Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1812/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá điều chỉnh tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Số hiệu 1812/QĐ-UBND
Ngày ban hành 22/09/2026
Ngày có hiệu lực 01/10/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Cao Bằng
Người ký Hoàng Văn Thạch
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1812/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 22 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2759/TTr-CBA ngày 18 tháng 9 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026. Đối với các nội dung không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này, tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 1231/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Cao Bằng; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, CVTH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Văn Thạch

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1812/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Biểu 04

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 CHỖ TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kW)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

EVEREST (TEK7452B725)

2,0

7

1.343.000.000

2

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G371)

1,5

7

547.000.000

3

GEELY

COOLRAY PREMIUM (SX11-A5-LV)

1,5

5

549.000.000

4

FORD

EVEREST (TEKABF640A4)

2,0

7

1.129.000.000

5

OMODA

OMODA C5 PREMIUM (SQR7150T19CTB)

1,5

5

539.900.000

6

HYUNDAI

CRETA (I7W5D661V D D4J7)

1,5

5

607.607.000

7

HYUNDAI

CRETA (I7W5D661V D D4IZ)

1,5

5

660.055.000

8

GEELY

COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV)

1,5

5

599.000.000

9

TOYOTA

LAND CRUISER FJ CG (TRJ240L- GGTPKU)

2,7

5

1.198.000.000

10

TOYOTA

LAND CRUISER (300 SERIES) (VJA300L-GNUVZW)

3445

7

5.092.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

KIA

SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5

1,5

5

614.000.000

2

MERCEDES-BENZ

E 300 AMG (W214) 214046

2,0

5

3.259.000.000

3

MAZDA

CX-5 KL2W7A-03

2,0

5

790.000.000

4

MAZDA

CX-5 KL2W7A-02

2,0

5

731.000.000

Phần 1c. Ô tô điện nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BYD

BYD DOLPHIN (EM2E-4)

5

569.000.000

Phần 1d. Ô tô điện sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

VINFAST

VF 7 PLUS N5CF01

5

909.000.000

2

VINFAST

VF 7 PLUS N5BE01

5

889.000.000

3

VINFAST

LIMO GREEN N7TP02

7

749.000.000

4

VINFAST

MINIO GREEN P4SN01

4

188.000.000

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thế tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

SRM

X30L-V2

1,6

2

290.000.000

2

FORD

RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3

2

5

776.000.000

3

VINFAST

EC VAN W2KR01

30

2

305.000.000

4

FORD

RANGER TRABCH2P0C3CXEL1

2

5

965.000.000

BẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN)

STT

Trọng tải

Nhãn hiệu

Giá tính LPTB (VNĐ)

I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam

1

Từ 750 kg đến dưới 1 tấn

THACO

260.000.000

2

Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

KIA

425.000.000

3

Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

HYUNDAI

537.000.000

KIA

508.700.000

4

Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn

THACO

627.600.000

TMT

425.000.000

5

Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

CNHTC

891.000.000

FAW

760.000.000

II. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan

1

Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

CNHTC

1.665.000.000

2

Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

CNHTC

1.560.000.000

3

Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

CNHTC

1.740.000.000

BẢNG 6: XE MÁY

Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

HONDA

SUPER CUB

123,94

2

118.000.000

2

HONDA

SUPER CUB ABS

123,94

2

150.000.000

I

CFMOTO

450MT CF400-8H

449

2

147.000.000

Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe |Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/k\V)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

YAMAHA

NMAX-DC31

155,1

2

69.000.000

2

MOTOR THAILANA

WACE-S2

49,6

2

10.800.000

3

YAMAHA

EXCITER-D191

155,1

2

60.800.000

4

YAMAHA

EXCITER-D193

155,1

2

49.900.000

5

VICTORIA

AT88-VIRAL 1

49,4

2

19.440.000

6

J-PAN

SPORTSH

49,4

2

17.500.000

7

DAELIM KAREA

RS

49,5

2

10.800.000

8

ALLY

VISTA

49,4

2

22.000.000

9

MOTOR THAILANA

CUP88 SPORT

49,6

2

12.960.000

10

J-PAN

VEPAR GTS

49,4

2

15.500.000

11

VENURA

VEVIOR

49,4

2

16.200.000

12

HD MOTOR

VERONA

49,4

2

17.100.000

13

ESPERO

RETRO MAX

49,5

2

13.900.000

14

SCOOTERINDO

1

49,4

2

18.900.000

15

YALIM

SIRUS CV7 PRO

49,6

2

12.000.000

16

HONLEI

VISIONA

49,4

2

16.200.000

17

YAMAHA

EXCITER-B5VC

155.1

2

55.000.000

18

HONDA

JA366 BLADE

109.1

2

21.500.000

19

HONDA

JA386 WAVE RSX FI

109.2

2

25.000.000

20

HONDA

JA387 WAVE RSX FI (D)

109.2

2

24.500.000

21

HONDA

JA388 WAVE RSX FI (C)

109.2

2

27.500.000

22

HONDA

JA393 WAVE α

109.2

2

22.000.000

23

YAMAHA

JANUS-BJ7P

124.9

2

31.400.000

24

HONDA

JC767 FUTURE FI (C)

124.9

2

37.000.000

25

HONDA

JK034 VISION

109.5

2

36.500.000

26

HONDA

JK122 LEAD

124.8

2

42.900.000

27

HONDA

JK123 LEAD

124.8

2

45.800.000

28

HONDA

JK140 AIR BLADE

124.8

2

62.000.000

29

YAMAHA

PG-1-BNS3

113.7

2

34.000.000

30

YAMAHA

SIRIUS-BGY1

110.3

2

25.000.000

Phần 6c. Xe máy hai bánh (điện) sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

ESPERO

VELIA P

2,8

2

32.990.000

2

VINFAST

VINFAST VIPER

3,0

2

39.900.000

3

YADEA

ODORA

1,5

2

19.990.000

4

DAT BIKE

QUANTUM S2 A

6,

2

30.500.000

5

YADEA

YD2000DT-3G

3,05

2

38.990.000

6

ESPERO

CLASSIC PLUS 2

1,6

2

17.465.000

7

TAILG

R53PLUS

1,55

2

14.970.000

8

YADEA

YD400DT-25G

1,15

2

15.000.000

9

ESPERO

X-LITE 2

1,05

2

11.976.000

10

YADEA

YD350DT-6G

1,0

2

14.490.000

11

DIBAO

PANSY DIO

1,45

2

17.500.000

12

J-PAN

ECOSH

1,98

2

14.500.000

13

TAILG

R60

1,65

2

16.766.400

14

OSAKAR

SUNOO PLUS

1,5

2

9.830.300

15

OSAKAR

VC PLUS

1,5

2

9.830.300

16

TAILG

NOVA

1,55

2

16.467.000

17

VINFAST

VINFAST AMIO S

0,8

2

11.676.000

18

YADEA

YD400DT-26G

1,0

2

13.990.000

19

ESPERO

WEEZEE PLUS 2

1,05

2

12.500.000

20

KAISHI

XMAN II

1,0

2

7.984.000

21

JVCECO

G9S NEW

1,05

2

12.500.000

22

OSAKAR

NISPA VERA SS

1,52

2

12.275.400

23

HTC

VALIA S

3,1

2

17.500.000

24

JPMOTOR

XMEN F1

1,74

2

13.772.400

25

NIJIA

GOGOGO

1,5

2

11.976.000

26

HONLEI

VERAF 1

1,6

2

11.840.000

27

TH CEO

GOGO S

1,5

2

8.483.000

28

G20

NEW

1,4

2

10.000.000

29

DK

EZ3

0,95

2

15.290.000

30

VINFAST

VINFAST AMIO S2

0,8

2

12.000.000

31

YADEA

YD400DT-28G

1,25

2

18.990.000

32

VICTORIA

V68-2

1,7

2

10.000.000

33

WASHI

WS-M1

1,65

2

8.532.000

34

SONCO

SC

0,25

2

6.079.630

35

BEFORE ALL

SAVI

1,65

2

12.714.520

36

LYVA

X2

1,55

2

7.984.000

37

SMB

XMEN NEO

1,7

2

15.990.000

38

YADEA

YD1000DT-15G

1,35

2

21.990.000

39

YADEA

YD400DT-27G

1,22

2

15.990.000

40

YADEA

YD350DT-10G

1,0

2

14.790.000

41

FUSAKA

GOGO XF

1,77

2

10.000.000

42

TAKUMI

VC 3S

0,48

2

10.200.000

43

YADEA

YD800DT-17G

1,5

2

17.165.000

44

JVCECO

V6

1,7

2

15.000.000

45

BEFORE ALL

NAI

1,65

2

13.453.040

46

BEFORE ALL

BC3

1,2

2

12.325.300

47

KAISHI

S2

0,95

2

8.800.000

48

HAKIMI

MANGO

0,4

2

10.400.000

49

ESPERO

MONSTER V

1,65

2

16.467.000

50

TAILG

GR55

1,3

2

14.071.800

51

TAILG

R51 2026

1,55

2

13.972.000

52

YUMOTO

XBULL

0,9

2

8.982.000

53

OSAKAR

VIERA

2,4

2

15.400.000

54

TH CEO

GOGO GROSS

1,55

2

16.000.000

55

HTC

FASHION XR

1,4

2

9.103.437

56

TAILG

DODO

1,55

2

16.467.000

57

VICTORIA

VIRAL-PRO 2

1,55

2

13.819.561

58

YAKA

LAVARA

0,45

2

9.180.000

59

SONCO

X52

1

2

8.263.440

60

OSAKAR

VELUX S

1,2

2

13.473.000

61

BEFORE ALL

XMEN V10

0,99

2

9.000.000

62

J-PAN

VEBAX

1,6

2

9.900.000

63

YAKA

GOGO NEW

1,65

2

11.177.600

64

POWELLDD

WESPAN PRO

1,8

2

19.990.000

65

ESPERO

X-LITE

1,05

2

11.976.000

66

ESPERO

BILLY

1,6

2

17.964.000

67

NIJIA

RS

1,45

2

10.978.000

68

TAILG

GR58

1,3

2

15.350.000

69

J-PAN

VEBA XF

1,68

2

9.900.000

70

J-PAN

KURU X

0,9

2

8.500.000

71

TAILG

GX30

1,189

2

12.974.000

72

SMB

XZONE

1,3

2

11.900.000

73

BEFORE ALL

BC1

1,65

1

12.325.300

74

XMEN

CPI

1,6

2

15.469.000

75

YAKA

CREAM

1,65

2

14.000.000

76

SMB

CROSS

1,65

2

17.499.000

77

TAKUMI

CROWN

1,6

2

11.500.000

78

KAISER

CROWN

1,5

1

11.250.000

79

TAKUMI

CROWN S

1,6

2

10.700.000

80

DK

DK BIKE X MEN ONE

1,65

2

12.875.000

81

VIVIEN

E 26

1,45

2

9.500.000

82

HONDA

EF210 ICON E:

1.81

2

25.517.786

83

VINFAST

FELIZ LITE

2.7

2

31.000.000

84

KAISHI

FUSHIKA S

1.6

2

10.578.800

85

KAISHI

FUSHIKA S1

1.6

2

11.000.000

86

OSAKAR

GOGO FIONAX

1.58

2

14.021.900

87

OSAKAR

GOGO STELLA

1.58

2

12.824.300

88

OSAKAR

GOGO STELLA S

1.58

2

12.774.400

89

VIET THAI

GOGO X

1.5

2

10.200.000

90

KUMATSU

GOGO6

1.5

2

11.477.000

91

KAISHI

GOGOLOKS

1.45

2

10.500.000

92

KAISHI

GOGOLOKS 1

1.6

2

12.960.000

93

KAISHI

GOGOLOS

1.45

2

8.982.000

94

TAILG

GR56

1.3

1

14.970.000

95

SMB

HUNTER 2.0

1.7

2

15.990.000

96

JPMOTOR

JP02

1.71

2

14.550.000

97

KAISHI

KS450

1.45

2

9.381.200

98

BEFORE ALL

LATINA VI

1.6

2

16.047.840

99

YAKA

LAVIA

1.65

2

10.978.000

100

SMB

MIRA

1.6

2

16.590.000

101

BEFORE ALL

NAPOLI 2.0

1.58

2

13.223.500

102

BEFORE ALL

NAPOLI S2.0

1.65

2

14.251.440

103

TAKUMI

NEO

1.53

2

13.473.000

104

OSAKAR

NISPA LIMITED S

1.5

2

15.269.400

105

OSAKAR

NISPA LIMITED X

1.58

2

13.722.500

106

OSAKAR

NISPA LUMIA

1.58

2

16.800.000

107

OSAKAR

NISPA VIVA

1.5

2

15.169.600

108

OSAKAR

NISPAX LIMITED

1.58

2

14.021.900

109

NIJIA

NJ-A1

1.65

1

12.990.000

110

LTP BIKE

OKUSAN V8

1.5

2

8.982.000

111

DIBAO

PANSY S2

1.45

2

11.872.707

112

DIBAO

PANSY S3

1.35

2

18.350.000

113

OSAKAR

ROVA

1.58

2

14.670.600

114

SMB

RYO

1.6

2

17.500.000

115

KAISHI

STAR

0.95

1

10.179.600

116

SMB

TORO-IA

1,0

1

10.900.000

117

VICTORIA

V38-PRO 1

1.7

2

13.972.000

118

FUSAKA

VEBA

1.65

2

9.800.000

119

SMB

VENUS

1.6

2

15.990.000

120

VIET THAI

VEPAR E1

1.5

2

10.200.000

121

VICTORIA

VIRAL S2

1.5

2

14.820.300

122

KUMATSU

VQ8

1.5

2

17.000.000

123

OSAKAR

X-MEN-NEW

1.58

2

12.275.400

124

OSAKAR

X-MEN PRO X

1.56

2

12.674.600

125

YADEA

YD1500DT-9G

2.75

2

28.942.000

126

YADEA

YD350DT-4G

0.99

1

13.972.000

127

YADEA

YD350DT-9G

1.45

2

18.163.600

128

YADEA

YD800DT-12G

1.55

2

17.465.000

129

YADEA

YD800DT-14G

1.5

2

17.664.000

130

YADEA

YD800DT-15G

1.5

2

16.966.000

131

YADEA

YD800DT-19G

1.5

2

17.465.000

132

SMB

Y-GO

1.35

2

12.350.000

133

VINFAST

EVO GRAND

2.25

2

22.500.000

134

VINFAST

EVO GRAND +1

2.25

2

24.750.000

135

VINFAST

VINFAST EVO

2.45

2

23.618.000

136

VINFAST

VINFAST FELIZ II

3

2

28.126.000

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...