Quyết định 1812/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá điều chỉnh tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 1812/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Hoàng Văn Thạch |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1812/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 22 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2759/TTr-CBA ngày 18 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026. Đối với các nội dung không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này, tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 1231/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Cao Bằng; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1812/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Biểu 04
|
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 CHỖ TRỞ XUỐNG |
||||||||||
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
FORD |
EVEREST (TEK7452B725) |
2,0 |
7 |
1.343.000.000 |
|||||
|
2 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G371) |
1,5 |
7 |
547.000.000 |
|||||
|
3 |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|||||
|
4 |
FORD |
EVEREST (TEKABF640A4) |
2,0 |
7 |
1.129.000.000 |
|||||
|
5 |
OMODA |
OMODA C5 PREMIUM (SQR7150T19CTB) |
1,5 |
5 |
539.900.000 |
|||||
|
6 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4J7) |
1,5 |
5 |
607.607.000 |
|||||
|
7 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4IZ) |
1,5 |
5 |
660.055.000 |
|||||
|
8 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|||||
|
9 |
TOYOTA |
LAND CRUISER FJ CG (TRJ240L- GGTPKU) |
2,7 |
5 |
1.198.000.000 |
|||||
|
10 |
TOYOTA |
LAND CRUISER (300 SERIES) (VJA300L-GNUVZW) |
3445 |
7 |
5.092.000.000 |
|||||
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
614.000.000 |
|||||
|
2 |
MERCEDES-BENZ |
E 300 AMG (W214) 214046 |
2,0 |
5 |
3.259.000.000 |
|||||
|
3 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-03 |
2,0 |
5 |
790.000.000 |
|||||
|
4 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-02 |
2,0 |
5 |
731.000.000 |
|||||
|
Phần 1c. Ô tô điện nhập khẩu |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
||||||
|
1 |
BYD |
BYD DOLPHIN (EM2E-4) |
5 |
569.000.000 |
||||||
|
Phần 1d. Ô tô điện sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
||||||
|
1 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5CF01 |
5 |
909.000.000 |
||||||
|
2 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5BE01 |
5 |
889.000.000 |
||||||
|
3 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP02 |
7 |
749.000.000 |
||||||
|
4 |
VINFAST |
MINIO GREEN P4SN01 |
4 |
188.000.000 |
||||||
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN |
||||||||||
|
Phần 2. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thế tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
SRM |
X30L-V2 |
1,6 |
2 |
290.000.000 |
|||||
|
2 |
FORD |
RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3 |
2 |
5 |
776.000.000 |
|||||
|
3 |
VINFAST |
EC VAN W2KR01 |
30 |
2 |
305.000.000 |
|||||
|
4 |
FORD |
RANGER TRABCH2P0C3CXEL1 |
2 |
5 |
965.000.000 |
|||||
|
BẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN) |
||||||||||
|
STT |
Trọng tải |
Nhãn hiệu |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||||
|
I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam |
||||||||||
|
1 |
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn |
THACO |
260.000.000 |
|||||||
|
2 |
Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn |
KIA |
425.000.000 |
|||||||
|
3 |
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn |
HYUNDAI |
537.000.000 |
|||||||
|
KIA |
508.700.000 |
|||||||||
|
4 |
Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn |
THACO |
627.600.000 |
|||||||
|
TMT |
425.000.000 |
|||||||||
|
5 |
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn |
CNHTC |
891.000.000 |
|||||||
|
FAW |
760.000.000 |
|||||||||
|
II. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan |
||||||||||
|
1 |
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn |
CNHTC |
1.665.000.000 |
|||||||
|
2 |
Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn |
CNHTC |
1.560.000.000 |
|||||||
|
3 |
Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn |
CNHTC |
1.740.000.000 |
|||||||
|
BẢNG 6: XE MÁY |
||||||||||
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
HONDA |
SUPER CUB |
123,94 |
2 |
118.000.000 |
|||||
|
2 |
HONDA |
SUPER CUB ABS |
123,94 |
2 |
150.000.000 |
|||||
|
I |
CFMOTO |
450MT CF400-8H |
449 |
2 |
147.000.000 |
|||||
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/k\V) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,1 |
2 |
69.000.000 |
|||||
|
2 |
MOTOR THAILANA |
WACE-S2 |
49,6 |
2 |
10.800.000 |
|||||
|
3 |
YAMAHA |
EXCITER-D191 |
155,1 |
2 |
60.800.000 |
|||||
|
4 |
YAMAHA |
EXCITER-D193 |
155,1 |
2 |
49.900.000 |
|||||
|
5 |
VICTORIA |
AT88-VIRAL 1 |
49,4 |
2 |
19.440.000 |
|||||
|
6 |
J-PAN |
SPORTSH |
49,4 |
2 |
17.500.000 |
|||||
|
7 |
DAELIM KAREA |
RS |
49,5 |
2 |
10.800.000 |
|||||
|
8 |
ALLY |
VISTA |
49,4 |
2 |
22.000.000 |
|||||
|
9 |
MOTOR THAILANA |
CUP88 SPORT |
49,6 |
2 |
12.960.000 |
|||||
|
10 |
J-PAN |
VEPAR GTS |
49,4 |
2 |
15.500.000 |
|||||
|
11 |
VENURA |
VEVIOR |
49,4 |
2 |
16.200.000 |
|||||
|
12 |
HD MOTOR |
VERONA |
49,4 |
2 |
17.100.000 |
|||||
|
13 |
ESPERO |
RETRO MAX |
49,5 |
2 |
13.900.000 |
|||||
|
14 |
SCOOTERINDO |
1 |
49,4 |
2 |
18.900.000 |
|||||
|
15 |
YALIM |
SIRUS CV7 PRO |
49,6 |
2 |
12.000.000 |
|||||
|
16 |
HONLEI |
VISIONA |
49,4 |
2 |
16.200.000 |
|||||
|
17 |
YAMAHA |
EXCITER-B5VC |
155.1 |
2 |
55.000.000 |
|||||
|
18 |
HONDA |
JA366 BLADE |
109.1 |
2 |
21.500.000 |
|||||
|
19 |
HONDA |
JA386 WAVE RSX FI |
109.2 |
2 |
25.000.000 |
|||||
|
20 |
HONDA |
JA387 WAVE RSX FI (D) |
109.2 |
2 |
24.500.000 |
|||||
|
21 |
HONDA |
JA388 WAVE RSX FI (C) |
109.2 |
2 |
27.500.000 |
|||||
|
22 |
HONDA |
JA393 WAVE α |
109.2 |
2 |
22.000.000 |
|||||
|
23 |
YAMAHA |
JANUS-BJ7P |
124.9 |
2 |
31.400.000 |
|||||
|
24 |
HONDA |
JC767 FUTURE FI (C) |
124.9 |
2 |
37.000.000 |
|||||
|
25 |
HONDA |
JK034 VISION |
109.5 |
2 |
36.500.000 |
|||||
|
26 |
HONDA |
JK122 LEAD |
124.8 |
2 |
42.900.000 |
|||||
|
27 |
HONDA |
JK123 LEAD |
124.8 |
2 |
45.800.000 |
|||||
|
28 |
HONDA |
JK140 AIR BLADE |
124.8 |
2 |
62.000.000 |
|||||
|
29 |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113.7 |
2 |
34.000.000 |
|||||
|
30 |
YAMAHA |
SIRIUS-BGY1 |
110.3 |
2 |
25.000.000 |
|||||
|
Phần 6c. Xe máy hai bánh (điện) sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
ESPERO |
VELIA P |
2,8 |
2 |
32.990.000 |
|||||
|
2 |
VINFAST |
VINFAST VIPER |
3,0 |
2 |
39.900.000 |
|||||
|
3 |
YADEA |
ODORA |
1,5 |
2 |
19.990.000 |
|||||
|
4 |
DAT BIKE |
QUANTUM S2 A |
6, |
2 |
30.500.000 |
|||||
|
5 |
YADEA |
YD2000DT-3G |
3,05 |
2 |
38.990.000 |
|||||
|
6 |
ESPERO |
CLASSIC PLUS 2 |
1,6 |
2 |
17.465.000 |
|||||
|
7 |
TAILG |
R53PLUS |
1,55 |
2 |
14.970.000 |
|||||
|
8 |
YADEA |
YD400DT-25G |
1,15 |
2 |
15.000.000 |
|||||
|
9 |
ESPERO |
X-LITE 2 |
1,05 |
2 |
11.976.000 |
|||||
|
10 |
YADEA |
YD350DT-6G |
1,0 |
2 |
14.490.000 |
|||||
|
11 |
DIBAO |
PANSY DIO |
1,45 |
2 |
17.500.000 |
|||||
|
12 |
J-PAN |
ECOSH |
1,98 |
2 |
14.500.000 |
|||||
|
13 |
TAILG |
R60 |
1,65 |
2 |
16.766.400 |
|||||
|
14 |
OSAKAR |
SUNOO PLUS |
1,5 |
2 |
9.830.300 |
|||||
|
15 |
OSAKAR |
VC PLUS |
1,5 |
2 |
9.830.300 |
|||||
|
16 |
TAILG |
NOVA |
1,55 |
2 |
16.467.000 |
|||||
|
17 |
VINFAST |
VINFAST AMIO S |
0,8 |
2 |
11.676.000 |
|||||
|
18 |
YADEA |
YD400DT-26G |
1,0 |
2 |
13.990.000 |
|||||
|
19 |
ESPERO |
WEEZEE PLUS 2 |
1,05 |
2 |
12.500.000 |
|||||
|
20 |
KAISHI |
XMAN II |
1,0 |
2 |
7.984.000 |
|||||
|
21 |
JVCECO |
G9S NEW |
1,05 |
2 |
12.500.000 |
|||||
|
22 |
OSAKAR |
NISPA VERA SS |
1,52 |
2 |
12.275.400 |
|||||
|
23 |
HTC |
VALIA S |
3,1 |
2 |
17.500.000 |
|||||
|
24 |
JPMOTOR |
XMEN F1 |
1,74 |
2 |
13.772.400 |
|||||
|
25 |
NIJIA |
GOGOGO |
1,5 |
2 |
11.976.000 |
|||||
|
26 |
HONLEI |
VERAF 1 |
1,6 |
2 |
11.840.000 |
|||||
|
27 |
TH CEO |
GOGO S |
1,5 |
2 |
8.483.000 |
|||||
|
28 |
G20 |
NEW |
1,4 |
2 |
10.000.000 |
|||||
|
29 |
DK |
EZ3 |
0,95 |
2 |
15.290.000 |
|||||
|
30 |
VINFAST |
VINFAST AMIO S2 |
0,8 |
2 |
12.000.000 |
|||||
|
31 |
YADEA |
YD400DT-28G |
1,25 |
2 |
18.990.000 |
|||||
|
32 |
VICTORIA |
V68-2 |
1,7 |
2 |
10.000.000 |
|||||
|
33 |
WASHI |
WS-M1 |
1,65 |
2 |
8.532.000 |
|||||
|
34 |
SONCO |
SC |
0,25 |
2 |
6.079.630 |
|||||
|
35 |
BEFORE ALL |
SAVI |
1,65 |
2 |
12.714.520 |
|||||
|
36 |
LYVA |
X2 |
1,55 |
2 |
7.984.000 |
|||||
|
37 |
SMB |
XMEN NEO |
1,7 |
2 |
15.990.000 |
|||||
|
38 |
YADEA |
YD1000DT-15G |
1,35 |
2 |
21.990.000 |
|||||
|
39 |
YADEA |
YD400DT-27G |
1,22 |
2 |
15.990.000 |
|||||
|
40 |
YADEA |
YD350DT-10G |
1,0 |
2 |
14.790.000 |
|||||
|
41 |
FUSAKA |
GOGO XF |
1,77 |
2 |
10.000.000 |
|||||
|
42 |
TAKUMI |
VC 3S |
0,48 |
2 |
10.200.000 |
|||||
|
43 |
YADEA |
YD800DT-17G |
1,5 |
2 |
17.165.000 |
|||||
|
44 |
JVCECO |
V6 |
1,7 |
2 |
15.000.000 |
|||||
|
45 |
BEFORE ALL |
NAI |
1,65 |
2 |
13.453.040 |
|||||
|
46 |
BEFORE ALL |
BC3 |
1,2 |
2 |
12.325.300 |
|||||
|
47 |
KAISHI |
S2 |
0,95 |
2 |
8.800.000 |
|||||
|
48 |
HAKIMI |
MANGO |
0,4 |
2 |
10.400.000 |
|||||
|
49 |
ESPERO |
MONSTER V |
1,65 |
2 |
16.467.000 |
|||||
|
50 |
TAILG |
GR55 |
1,3 |
2 |
14.071.800 |
|||||
|
51 |
TAILG |
R51 2026 |
1,55 |
2 |
13.972.000 |
|||||
|
52 |
YUMOTO |
XBULL |
0,9 |
2 |
8.982.000 |
|||||
|
53 |
OSAKAR |
VIERA |
2,4 |
2 |
15.400.000 |
|||||
|
54 |
TH CEO |
GOGO GROSS |
1,55 |
2 |
16.000.000 |
|||||
|
55 |
HTC |
FASHION XR |
1,4 |
2 |
9.103.437 |
|||||
|
56 |
TAILG |
DODO |
1,55 |
2 |
16.467.000 |
|||||
|
57 |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,55 |
2 |
13.819.561 |
|||||
|
58 |
YAKA |
LAVARA |
0,45 |
2 |
9.180.000 |
|||||
|
59 |
SONCO |
X52 |
1 |
2 |
8.263.440 |
|||||
|
60 |
OSAKAR |
VELUX S |
1,2 |
2 |
13.473.000 |
|||||
|
61 |
BEFORE ALL |
XMEN V10 |
0,99 |
2 |
9.000.000 |
|||||
|
62 |
J-PAN |
VEBAX |
1,6 |
2 |
9.900.000 |
|||||
|
63 |
YAKA |
GOGO NEW |
1,65 |
2 |
11.177.600 |
|||||
|
64 |
POWELLDD |
WESPAN PRO |
1,8 |
2 |
19.990.000 |
|||||
|
65 |
ESPERO |
X-LITE |
1,05 |
2 |
11.976.000 |
|||||
|
66 |
ESPERO |
BILLY |
1,6 |
2 |
17.964.000 |
|||||
|
67 |
NIJIA |
RS |
1,45 |
2 |
10.978.000 |
|||||
|
68 |
TAILG |
GR58 |
1,3 |
2 |
15.350.000 |
|||||
|
69 |
J-PAN |
VEBA XF |
1,68 |
2 |
9.900.000 |
|||||
|
70 |
J-PAN |
KURU X |
0,9 |
2 |
8.500.000 |
|||||
|
71 |
TAILG |
GX30 |
1,189 |
2 |
12.974.000 |
|||||
|
72 |
SMB |
XZONE |
1,3 |
2 |
11.900.000 |
|||||
|
73 |
BEFORE ALL |
BC1 |
1,65 |
1 |
12.325.300 |
|||||
|
74 |
XMEN |
CPI |
1,6 |
2 |
15.469.000 |
|||||
|
75 |
YAKA |
CREAM |
1,65 |
2 |
14.000.000 |
|||||
|
76 |
SMB |
CROSS |
1,65 |
2 |
17.499.000 |
|||||
|
77 |
TAKUMI |
CROWN |
1,6 |
2 |
11.500.000 |
|||||
|
78 |
KAISER |
CROWN |
1,5 |
1 |
11.250.000 |
|||||
|
79 |
TAKUMI |
CROWN S |
1,6 |
2 |
10.700.000 |
|||||
|
80 |
DK |
DK BIKE X MEN ONE |
1,65 |
2 |
12.875.000 |
|||||
|
81 |
VIVIEN |
E 26 |
1,45 |
2 |
9.500.000 |
|||||
|
82 |
HONDA |
EF210 ICON E: |
1.81 |
2 |
25.517.786 |
|||||
|
83 |
VINFAST |
FELIZ LITE |
2.7 |
2 |
31.000.000 |
|||||
|
84 |
KAISHI |
FUSHIKA S |
1.6 |
2 |
10.578.800 |
|||||
|
85 |
KAISHI |
FUSHIKA S1 |
1.6 |
2 |
11.000.000 |
|||||
|
86 |
OSAKAR |
GOGO FIONAX |
1.58 |
2 |
14.021.900 |
|||||
|
87 |
OSAKAR |
GOGO STELLA |
1.58 |
2 |
12.824.300 |
|||||
|
88 |
OSAKAR |
GOGO STELLA S |
1.58 |
2 |
12.774.400 |
|||||
|
89 |
VIET THAI |
GOGO X |
1.5 |
2 |
10.200.000 |
|||||
|
90 |
KUMATSU |
GOGO6 |
1.5 |
2 |
11.477.000 |
|||||
|
91 |
KAISHI |
GOGOLOKS |
1.45 |
2 |
10.500.000 |
|||||
|
92 |
KAISHI |
GOGOLOKS 1 |
1.6 |
2 |
12.960.000 |
|||||
|
93 |
KAISHI |
GOGOLOS |
1.45 |
2 |
8.982.000 |
|||||
|
94 |
TAILG |
GR56 |
1.3 |
1 |
14.970.000 |
|||||
|
95 |
SMB |
HUNTER 2.0 |
1.7 |
2 |
15.990.000 |
|||||
|
96 |
JPMOTOR |
JP02 |
1.71 |
2 |
14.550.000 |
|||||
|
97 |
KAISHI |
KS450 |
1.45 |
2 |
9.381.200 |
|||||
|
98 |
BEFORE ALL |
LATINA VI |
1.6 |
2 |
16.047.840 |
|||||
|
99 |
YAKA |
LAVIA |
1.65 |
2 |
10.978.000 |
|||||
|
100 |
SMB |
MIRA |
1.6 |
2 |
16.590.000 |
|||||
|
101 |
BEFORE ALL |
NAPOLI 2.0 |
1.58 |
2 |
13.223.500 |
|||||
|
102 |
BEFORE ALL |
NAPOLI S2.0 |
1.65 |
2 |
14.251.440 |
|||||
|
103 |
TAKUMI |
NEO |
1.53 |
2 |
13.473.000 |
|||||
|
104 |
OSAKAR |
NISPA LIMITED S |
1.5 |
2 |
15.269.400 |
|||||
|
105 |
OSAKAR |
NISPA LIMITED X |
1.58 |
2 |
13.722.500 |
|||||
|
106 |
OSAKAR |
NISPA LUMIA |
1.58 |
2 |
16.800.000 |
|||||
|
107 |
OSAKAR |
NISPA VIVA |
1.5 |
2 |
15.169.600 |
|||||
|
108 |
OSAKAR |
NISPAX LIMITED |
1.58 |
2 |
14.021.900 |
|||||
|
109 |
NIJIA |
NJ-A1 |
1.65 |
1 |
12.990.000 |
|||||
|
110 |
LTP BIKE |
OKUSAN V8 |
1.5 |
2 |
8.982.000 |
|||||
|
111 |
DIBAO |
PANSY S2 |
1.45 |
2 |
11.872.707 |
|||||
|
112 |
DIBAO |
PANSY S3 |
1.35 |
2 |
18.350.000 |
|||||
|
113 |
OSAKAR |
ROVA |
1.58 |
2 |
14.670.600 |
|||||
|
114 |
SMB |
RYO |
1.6 |
2 |
17.500.000 |
|||||
|
115 |
KAISHI |
STAR |
0.95 |
1 |
10.179.600 |
|||||
|
116 |
SMB |
TORO-IA |
1,0 |
1 |
10.900.000 |
|||||
|
117 |
VICTORIA |
V38-PRO 1 |
1.7 |
2 |
13.972.000 |
|||||
|
118 |
FUSAKA |
VEBA |
1.65 |
2 |
9.800.000 |
|||||
|
119 |
SMB |
VENUS |
1.6 |
2 |
15.990.000 |
|||||
|
120 |
VIET THAI |
VEPAR E1 |
1.5 |
2 |
10.200.000 |
|||||
|
121 |
VICTORIA |
VIRAL S2 |
1.5 |
2 |
14.820.300 |
|||||
|
122 |
KUMATSU |
VQ8 |
1.5 |
2 |
17.000.000 |
|||||
|
123 |
OSAKAR |
X-MEN-NEW |
1.58 |
2 |
12.275.400 |
|||||
|
124 |
OSAKAR |
X-MEN PRO X |
1.56 |
2 |
12.674.600 |
|||||
|
125 |
YADEA |
YD1500DT-9G |
2.75 |
2 |
28.942.000 |
|||||
|
126 |
YADEA |
YD350DT-4G |
0.99 |
1 |
13.972.000 |
|||||
|
127 |
YADEA |
YD350DT-9G |
1.45 |
2 |
18.163.600 |
|||||
|
128 |
YADEA |
YD800DT-12G |
1.55 |
2 |
17.465.000 |
|||||
|
129 |
YADEA |
YD800DT-14G |
1.5 |
2 |
17.664.000 |
|||||
|
130 |
YADEA |
YD800DT-15G |
1.5 |
2 |
16.966.000 |
|||||
|
131 |
YADEA |
YD800DT-19G |
1.5 |
2 |
17.465.000 |
|||||
|
132 |
SMB |
Y-GO |
1.35 |
2 |
12.350.000 |
|||||
|
133 |
VINFAST |
EVO GRAND |
2.25 |
2 |
22.500.000 |
|||||
|
134 |
VINFAST |
EVO GRAND +1 |
2.25 |
2 |
24.750.000 |
|||||
|
135 |
VINFAST |
VINFAST EVO |
2.45 |
2 |
23.618.000 |
|||||
|
136 |
VINFAST |
VINFAST FELIZ II |
3 |
2 |
28.126.000 |
|||||
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1812/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 22 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2759/TTr-CBA ngày 18 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026. Đối với các nội dung không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này, tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 1231/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Cao Bằng; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1812/QĐ-UBND ngày 22/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Biểu 04
|
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 CHỖ TRỞ XUỐNG |
||||||||||
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
FORD |
EVEREST (TEK7452B725) |
2,0 |
7 |
1.343.000.000 |
|||||
|
2 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G371) |
1,5 |
7 |
547.000.000 |
|||||
|
3 |
GEELY |
COOLRAY PREMIUM (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
|||||
|
4 |
FORD |
EVEREST (TEKABF640A4) |
2,0 |
7 |
1.129.000.000 |
|||||
|
5 |
OMODA |
OMODA C5 PREMIUM (SQR7150T19CTB) |
1,5 |
5 |
539.900.000 |
|||||
|
6 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4J7) |
1,5 |
5 |
607.607.000 |
|||||
|
7 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4IZ) |
1,5 |
5 |
660.055.000 |
|||||
|
8 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|||||
|
9 |
TOYOTA |
LAND CRUISER FJ CG (TRJ240L- GGTPKU) |
2,7 |
5 |
1.198.000.000 |
|||||
|
10 |
TOYOTA |
LAND CRUISER (300 SERIES) (VJA300L-GNUVZW) |
3445 |
7 |
5.092.000.000 |
|||||
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
614.000.000 |
|||||
|
2 |
MERCEDES-BENZ |
E 300 AMG (W214) 214046 |
2,0 |
5 |
3.259.000.000 |
|||||
|
3 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-03 |
2,0 |
5 |
790.000.000 |
|||||
|
4 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-02 |
2,0 |
5 |
731.000.000 |
|||||
|
Phần 1c. Ô tô điện nhập khẩu |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
||||||
|
1 |
BYD |
BYD DOLPHIN (EM2E-4) |
5 |
569.000.000 |
||||||
|
Phần 1d. Ô tô điện sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
||||||
|
1 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5CF01 |
5 |
909.000.000 |
||||||
|
2 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5BE01 |
5 |
889.000.000 |
||||||
|
3 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP02 |
7 |
749.000.000 |
||||||
|
4 |
VINFAST |
MINIO GREEN P4SN01 |
4 |
188.000.000 |
||||||
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN |
||||||||||
|
Phần 2. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thế tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
SRM |
X30L-V2 |
1,6 |
2 |
290.000.000 |
|||||
|
2 |
FORD |
RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3 |
2 |
5 |
776.000.000 |
|||||
|
3 |
VINFAST |
EC VAN W2KR01 |
30 |
2 |
305.000.000 |
|||||
|
4 |
FORD |
RANGER TRABCH2P0C3CXEL1 |
2 |
5 |
965.000.000 |
|||||
|
BẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN) |
||||||||||
|
STT |
Trọng tải |
Nhãn hiệu |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||||
|
I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam |
||||||||||
|
1 |
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn |
THACO |
260.000.000 |
|||||||
|
2 |
Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn |
KIA |
425.000.000 |
|||||||
|
3 |
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn |
HYUNDAI |
537.000.000 |
|||||||
|
KIA |
508.700.000 |
|||||||||
|
4 |
Từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn |
THACO |
627.600.000 |
|||||||
|
TMT |
425.000.000 |
|||||||||
|
5 |
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn |
CNHTC |
891.000.000 |
|||||||
|
FAW |
760.000.000 |
|||||||||
|
II. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan |
||||||||||
|
1 |
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn |
CNHTC |
1.665.000.000 |
|||||||
|
2 |
Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn |
CNHTC |
1.560.000.000 |
|||||||
|
3 |
Từ 18 tấn đến dưới 20 tấn |
CNHTC |
1.740.000.000 |
|||||||
|
BẢNG 6: XE MÁY |
||||||||||
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
HONDA |
SUPER CUB |
123,94 |
2 |
118.000.000 |
|||||
|
2 |
HONDA |
SUPER CUB ABS |
123,94 |
2 |
150.000.000 |
|||||
|
I |
CFMOTO |
450MT CF400-8H |
449 |
2 |
147.000.000 |
|||||
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe |Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/k\V) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,1 |
2 |
69.000.000 |
|||||
|
2 |
MOTOR THAILANA |
WACE-S2 |
49,6 |
2 |
10.800.000 |
|||||
|
3 |
YAMAHA |
EXCITER-D191 |
155,1 |
2 |
60.800.000 |
|||||
|
4 |
YAMAHA |
EXCITER-D193 |
155,1 |
2 |
49.900.000 |
|||||
|
5 |
VICTORIA |
AT88-VIRAL 1 |
49,4 |
2 |
19.440.000 |
|||||
|
6 |
J-PAN |
SPORTSH |
49,4 |
2 |
17.500.000 |
|||||
|
7 |
DAELIM KAREA |
RS |
49,5 |
2 |
10.800.000 |
|||||
|
8 |
ALLY |
VISTA |
49,4 |
2 |
22.000.000 |
|||||
|
9 |
MOTOR THAILANA |
CUP88 SPORT |
49,6 |
2 |
12.960.000 |
|||||
|
10 |
J-PAN |
VEPAR GTS |
49,4 |
2 |
15.500.000 |
|||||
|
11 |
VENURA |
VEVIOR |
49,4 |
2 |
16.200.000 |
|||||
|
12 |
HD MOTOR |
VERONA |
49,4 |
2 |
17.100.000 |
|||||
|
13 |
ESPERO |
RETRO MAX |
49,5 |
2 |
13.900.000 |
|||||
|
14 |
SCOOTERINDO |
1 |
49,4 |
2 |
18.900.000 |
|||||
|
15 |
YALIM |
SIRUS CV7 PRO |
49,6 |
2 |
12.000.000 |
|||||
|
16 |
HONLEI |
VISIONA |
49,4 |
2 |
16.200.000 |
|||||
|
17 |
YAMAHA |
EXCITER-B5VC |
155.1 |
2 |
55.000.000 |
|||||
|
18 |
HONDA |
JA366 BLADE |
109.1 |
2 |
21.500.000 |
|||||
|
19 |
HONDA |
JA386 WAVE RSX FI |
109.2 |
2 |
25.000.000 |
|||||
|
20 |
HONDA |
JA387 WAVE RSX FI (D) |
109.2 |
2 |
24.500.000 |
|||||
|
21 |
HONDA |
JA388 WAVE RSX FI (C) |
109.2 |
2 |
27.500.000 |
|||||
|
22 |
HONDA |
JA393 WAVE α |
109.2 |
2 |
22.000.000 |
|||||
|
23 |
YAMAHA |
JANUS-BJ7P |
124.9 |
2 |
31.400.000 |
|||||
|
24 |
HONDA |
JC767 FUTURE FI (C) |
124.9 |
2 |
37.000.000 |
|||||
|
25 |
HONDA |
JK034 VISION |
109.5 |
2 |
36.500.000 |
|||||
|
26 |
HONDA |
JK122 LEAD |
124.8 |
2 |
42.900.000 |
|||||
|
27 |
HONDA |
JK123 LEAD |
124.8 |
2 |
45.800.000 |
|||||
|
28 |
HONDA |
JK140 AIR BLADE |
124.8 |
2 |
62.000.000 |
|||||
|
29 |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113.7 |
2 |
34.000.000 |
|||||
|
30 |
YAMAHA |
SIRIUS-BGY1 |
110.3 |
2 |
25.000.000 |
|||||
|
Phần 6c. Xe máy hai bánh (điện) sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
ESPERO |
VELIA P |
2,8 |
2 |
32.990.000 |
|||||
|
2 |
VINFAST |
VINFAST VIPER |
3,0 |
2 |
39.900.000 |
|||||
|
3 |
YADEA |
ODORA |
1,5 |
2 |
19.990.000 |
|||||
|
4 |
DAT BIKE |
QUANTUM S2 A |
6, |
2 |
30.500.000 |
|||||
|
5 |
YADEA |
YD2000DT-3G |
3,05 |
2 |
38.990.000 |
|||||
|
6 |
ESPERO |
CLASSIC PLUS 2 |
1,6 |
2 |
17.465.000 |
|||||
|
7 |
TAILG |
R53PLUS |
1,55 |
2 |
14.970.000 |
|||||
|
8 |
YADEA |
YD400DT-25G |
1,15 |
2 |
15.000.000 |
|||||
|
9 |
ESPERO |
X-LITE 2 |
1,05 |
2 |
11.976.000 |
|||||
|
10 |
YADEA |
YD350DT-6G |
1,0 |
2 |
14.490.000 |
|||||
|
11 |
DIBAO |
PANSY DIO |
1,45 |
2 |
17.500.000 |
|||||
|
12 |
J-PAN |
ECOSH |
1,98 |
2 |
14.500.000 |
|||||
|
13 |
TAILG |
R60 |
1,65 |
2 |
16.766.400 |
|||||
|
14 |
OSAKAR |
SUNOO PLUS |
1,5 |
2 |
9.830.300 |
|||||
|
15 |
OSAKAR |
VC PLUS |
1,5 |
2 |
9.830.300 |
|||||
|
16 |
TAILG |
NOVA |
1,55 |
2 |
16.467.000 |
|||||
|
17 |
VINFAST |
VINFAST AMIO S |
0,8 |
2 |
11.676.000 |
|||||
|
18 |
YADEA |
YD400DT-26G |
1,0 |
2 |
13.990.000 |
|||||
|
19 |
ESPERO |
WEEZEE PLUS 2 |
1,05 |
2 |
12.500.000 |
|||||
|
20 |
KAISHI |
XMAN II |
1,0 |
2 |
7.984.000 |
|||||
|
21 |
JVCECO |
G9S NEW |
1,05 |
2 |
12.500.000 |
|||||
|
22 |
OSAKAR |
NISPA VERA SS |
1,52 |
2 |
12.275.400 |
|||||
|
23 |
HTC |
VALIA S |
3,1 |
2 |
17.500.000 |
|||||
|
24 |
JPMOTOR |
XMEN F1 |
1,74 |
2 |
13.772.400 |
|||||
|
25 |
NIJIA |
GOGOGO |
1,5 |
2 |
11.976.000 |
|||||
|
26 |
HONLEI |
VERAF 1 |
1,6 |
2 |
11.840.000 |
|||||
|
27 |
TH CEO |
GOGO S |
1,5 |
2 |
8.483.000 |
|||||
|
28 |
G20 |
NEW |
1,4 |
2 |
10.000.000 |
|||||
|
29 |
DK |
EZ3 |
0,95 |
2 |
15.290.000 |
|||||
|
30 |
VINFAST |
VINFAST AMIO S2 |
0,8 |
2 |
12.000.000 |
|||||
|
31 |
YADEA |
YD400DT-28G |
1,25 |
2 |
18.990.000 |
|||||
|
32 |
VICTORIA |
V68-2 |
1,7 |
2 |
10.000.000 |
|||||
|
33 |
WASHI |
WS-M1 |
1,65 |
2 |
8.532.000 |
|||||
|
34 |
SONCO |
SC |
0,25 |
2 |
6.079.630 |
|||||
|
35 |
BEFORE ALL |
SAVI |
1,65 |
2 |
12.714.520 |
|||||
|
36 |
LYVA |
X2 |
1,55 |
2 |
7.984.000 |
|||||
|
37 |
SMB |
XMEN NEO |
1,7 |
2 |
15.990.000 |
|||||
|
38 |
YADEA |
YD1000DT-15G |
1,35 |
2 |
21.990.000 |
|||||
|
39 |
YADEA |
YD400DT-27G |
1,22 |
2 |
15.990.000 |
|||||
|
40 |
YADEA |
YD350DT-10G |
1,0 |
2 |
14.790.000 |
|||||
|
41 |
FUSAKA |
GOGO XF |
1,77 |
2 |
10.000.000 |
|||||
|
42 |
TAKUMI |
VC 3S |
0,48 |
2 |
10.200.000 |
|||||
|
43 |
YADEA |
YD800DT-17G |
1,5 |
2 |
17.165.000 |
|||||
|
44 |
JVCECO |
V6 |
1,7 |
2 |
15.000.000 |
|||||
|
45 |
BEFORE ALL |
NAI |
1,65 |
2 |
13.453.040 |
|||||
|
46 |
BEFORE ALL |
BC3 |
1,2 |
2 |
12.325.300 |
|||||
|
47 |
KAISHI |
S2 |
0,95 |
2 |
8.800.000 |
|||||
|
48 |
HAKIMI |
MANGO |
0,4 |
2 |
10.400.000 |
|||||
|
49 |
ESPERO |
MONSTER V |
1,65 |
2 |
16.467.000 |
|||||
|
50 |
TAILG |
GR55 |
1,3 |
2 |
14.071.800 |
|||||
|
51 |
TAILG |
R51 2026 |
1,55 |
2 |
13.972.000 |
|||||
|
52 |
YUMOTO |
XBULL |
0,9 |
2 |
8.982.000 |
|||||
|
53 |
OSAKAR |
VIERA |
2,4 |
2 |
15.400.000 |
|||||
|
54 |
TH CEO |
GOGO GROSS |
1,55 |
2 |
16.000.000 |
|||||
|
55 |
HTC |
FASHION XR |
1,4 |
2 |
9.103.437 |
|||||
|
56 |
TAILG |
DODO |
1,55 |
2 |
16.467.000 |
|||||
|
57 |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,55 |
2 |
13.819.561 |
|||||
|
58 |
YAKA |
LAVARA |
0,45 |
2 |
9.180.000 |
|||||
|
59 |
SONCO |
X52 |
1 |
2 |
8.263.440 |
|||||
|
60 |
OSAKAR |
VELUX S |
1,2 |
2 |
13.473.000 |
|||||
|
61 |
BEFORE ALL |
XMEN V10 |
0,99 |
2 |
9.000.000 |
|||||
|
62 |
J-PAN |
VEBAX |
1,6 |
2 |
9.900.000 |
|||||
|
63 |
YAKA |
GOGO NEW |
1,65 |
2 |
11.177.600 |
|||||
|
64 |
POWELLDD |
WESPAN PRO |
1,8 |
2 |
19.990.000 |
|||||
|
65 |
ESPERO |
X-LITE |
1,05 |
2 |
11.976.000 |
|||||
|
66 |
ESPERO |
BILLY |
1,6 |
2 |
17.964.000 |
|||||
|
67 |
NIJIA |
RS |
1,45 |
2 |
10.978.000 |
|||||
|
68 |
TAILG |
GR58 |
1,3 |
2 |
15.350.000 |
|||||
|
69 |
J-PAN |
VEBA XF |
1,68 |
2 |
9.900.000 |
|||||
|
70 |
J-PAN |
KURU X |
0,9 |
2 |
8.500.000 |
|||||
|
71 |
TAILG |
GX30 |
1,189 |
2 |
12.974.000 |
|||||
|
72 |
SMB |
XZONE |
1,3 |
2 |
11.900.000 |
|||||
|
73 |
BEFORE ALL |
BC1 |
1,65 |
1 |
12.325.300 |
|||||
|
74 |
XMEN |
CPI |
1,6 |
2 |
15.469.000 |
|||||
|
75 |
YAKA |
CREAM |
1,65 |
2 |
14.000.000 |
|||||
|
76 |
SMB |
CROSS |
1,65 |
2 |
17.499.000 |
|||||
|
77 |
TAKUMI |
CROWN |
1,6 |
2 |
11.500.000 |
|||||
|
78 |
KAISER |
CROWN |
1,5 |
1 |
11.250.000 |
|||||
|
79 |
TAKUMI |
CROWN S |
1,6 |
2 |
10.700.000 |
|||||
|
80 |
DK |
DK BIKE X MEN ONE |
1,65 |
2 |
12.875.000 |
|||||
|
81 |
VIVIEN |
E 26 |
1,45 |
2 |
9.500.000 |
|||||
|
82 |
HONDA |
EF210 ICON E: |
1.81 |
2 |
25.517.786 |
|||||
|
83 |
VINFAST |
FELIZ LITE |
2.7 |
2 |
31.000.000 |
|||||
|
84 |
KAISHI |
FUSHIKA S |
1.6 |
2 |
10.578.800 |
|||||
|
85 |
KAISHI |
FUSHIKA S1 |
1.6 |
2 |
11.000.000 |
|||||
|
86 |
OSAKAR |
GOGO FIONAX |
1.58 |
2 |
14.021.900 |
|||||
|
87 |
OSAKAR |
GOGO STELLA |
1.58 |
2 |
12.824.300 |
|||||
|
88 |
OSAKAR |
GOGO STELLA S |
1.58 |
2 |
12.774.400 |
|||||
|
89 |
VIET THAI |
GOGO X |
1.5 |
2 |
10.200.000 |
|||||
|
90 |
KUMATSU |
GOGO6 |
1.5 |
2 |
11.477.000 |
|||||
|
91 |
KAISHI |
GOGOLOKS |
1.45 |
2 |
10.500.000 |
|||||
|
92 |
KAISHI |
GOGOLOKS 1 |
1.6 |
2 |
12.960.000 |
|||||
|
93 |
KAISHI |
GOGOLOS |
1.45 |
2 |
8.982.000 |
|||||
|
94 |
TAILG |
GR56 |
1.3 |
1 |
14.970.000 |
|||||
|
95 |
SMB |
HUNTER 2.0 |
1.7 |
2 |
15.990.000 |
|||||
|
96 |
JPMOTOR |
JP02 |
1.71 |
2 |
14.550.000 |
|||||
|
97 |
KAISHI |
KS450 |
1.45 |
2 |
9.381.200 |
|||||
|
98 |
BEFORE ALL |
LATINA VI |
1.6 |
2 |
16.047.840 |
|||||
|
99 |
YAKA |
LAVIA |
1.65 |
2 |
10.978.000 |
|||||
|
100 |
SMB |
MIRA |
1.6 |
2 |
16.590.000 |
|||||
|
101 |
BEFORE ALL |
NAPOLI 2.0 |
1.58 |
2 |
13.223.500 |
|||||
|
102 |
BEFORE ALL |
NAPOLI S2.0 |
1.65 |
2 |
14.251.440 |
|||||
|
103 |
TAKUMI |
NEO |
1.53 |
2 |
13.473.000 |
|||||
|
104 |
OSAKAR |
NISPA LIMITED S |
1.5 |
2 |
15.269.400 |
|||||
|
105 |
OSAKAR |
NISPA LIMITED X |
1.58 |
2 |
13.722.500 |
|||||
|
106 |
OSAKAR |
NISPA LUMIA |
1.58 |
2 |
16.800.000 |
|||||
|
107 |
OSAKAR |
NISPA VIVA |
1.5 |
2 |
15.169.600 |
|||||
|
108 |
OSAKAR |
NISPAX LIMITED |
1.58 |
2 |
14.021.900 |
|||||
|
109 |
NIJIA |
NJ-A1 |
1.65 |
1 |
12.990.000 |
|||||
|
110 |
LTP BIKE |
OKUSAN V8 |
1.5 |
2 |
8.982.000 |
|||||
|
111 |
DIBAO |
PANSY S2 |
1.45 |
2 |
11.872.707 |
|||||
|
112 |
DIBAO |
PANSY S3 |
1.35 |
2 |
18.350.000 |
|||||
|
113 |
OSAKAR |
ROVA |
1.58 |
2 |
14.670.600 |
|||||
|
114 |
SMB |
RYO |
1.6 |
2 |
17.500.000 |
|||||
|
115 |
KAISHI |
STAR |
0.95 |
1 |
10.179.600 |
|||||
|
116 |
SMB |
TORO-IA |
1,0 |
1 |
10.900.000 |
|||||
|
117 |
VICTORIA |
V38-PRO 1 |
1.7 |
2 |
13.972.000 |
|||||
|
118 |
FUSAKA |
VEBA |
1.65 |
2 |
9.800.000 |
|||||
|
119 |
SMB |
VENUS |
1.6 |
2 |
15.990.000 |
|||||
|
120 |
VIET THAI |
VEPAR E1 |
1.5 |
2 |
10.200.000 |
|||||
|
121 |
VICTORIA |
VIRAL S2 |
1.5 |
2 |
14.820.300 |
|||||
|
122 |
KUMATSU |
VQ8 |
1.5 |
2 |
17.000.000 |
|||||
|
123 |
OSAKAR |
X-MEN-NEW |
1.58 |
2 |
12.275.400 |
|||||
|
124 |
OSAKAR |
X-MEN PRO X |
1.56 |
2 |
12.674.600 |
|||||
|
125 |
YADEA |
YD1500DT-9G |
2.75 |
2 |
28.942.000 |
|||||
|
126 |
YADEA |
YD350DT-4G |
0.99 |
1 |
13.972.000 |
|||||
|
127 |
YADEA |
YD350DT-9G |
1.45 |
2 |
18.163.600 |
|||||
|
128 |
YADEA |
YD800DT-12G |
1.55 |
2 |
17.465.000 |
|||||
|
129 |
YADEA |
YD800DT-14G |
1.5 |
2 |
17.664.000 |
|||||
|
130 |
YADEA |
YD800DT-15G |
1.5 |
2 |
16.966.000 |
|||||
|
131 |
YADEA |
YD800DT-19G |
1.5 |
2 |
17.465.000 |
|||||
|
132 |
SMB |
Y-GO |
1.35 |
2 |
12.350.000 |
|||||
|
133 |
VINFAST |
EVO GRAND |
2.25 |
2 |
22.500.000 |
|||||
|
134 |
VINFAST |
EVO GRAND +1 |
2.25 |
2 |
24.750.000 |
|||||
|
135 |
VINFAST |
VINFAST EVO |
2.45 |
2 |
23.618.000 |
|||||
|
136 |
VINFAST |
VINFAST FELIZ II |
3 |
2 |
28.126.000 |
|||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh