Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu 180/QĐ-UBND
Ngày ban hành 05/02/2026
Ngày có hiệu lực 05/02/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Bắc Ninh
Người ký Phạm Văn Thịnh
Lĩnh vực Xây dựng - Đô thị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 180/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 05 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III, PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 34/TTr-SXD ngày 29/01/2026; ý kiến thống nhất của các Thành viên UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 01/2026.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công bố danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

(Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng (b/c);
- TTTU, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: LĐVP, KTN, KTTH, THĐT, NC, KGVX;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Thịnh

 

PHỤ LỤC

PHỤ LỤC 1: DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
 (Kèm theo Quyết định số ... /QĐ-UBND ngày .../…/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

TRƯỚC CHUYỂN TIẾP

SAU CHUYỂN TIẾP

 

Stt

Tên đô thị

Phạm vi đô thị

Diện tích
(km2)

Loại đô thị

Quyết định công nhận loại đô thị

Stt

Tên đô thị

Phạm vi đô thị

Diện tích
(km2)

Loại đô thị

 

1

Thành phố Bắc Ninh

Tổng

82,64

I

Quyết định số 2088/QĐ-TTg ngày 25/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ

1

Đô thị Kinh Bắc

Tổng

82,64

II

 

Phường Suối Hoa

1,12

Phường Kinh Bắc

19,95

 

Phường Tiền Ninh Vệ

1,73

 

Phường Kinh Bắc

2,07

 

Phường Vạn An

3,77

 

Phường Hòa Long

8,92

 

Phường Khúc Xuyên

2,34

 

Phường Võ Cường

7,91

Phường Võ Cường

18,08

 

Phường Phong Khê

5,49

 

Phường Đại Phúc

4,68

 

Phường Vũ Ninh

6,21

Phường Vũ Ninh

13,43

 

Phường Thị Cầu

1,76

 

Phường Đáp Cầu

0,92

 

Phường Kim Chân

4,54

 

Phường Khắc Niệm

7,44

Phường Hạp Lĩnh

12,65

 

Phường Hạp Lĩnh

5,21

 

Phường Vân Dương

6,61

Phường Nam Sơn

18,53

 

Phường Nam Sơn

11,92

 

2

Đô thị Bắc Giang

Tổng

258,29

II

Quyết định số 728/QĐ-TTg ngày 31/7/2024 của Thủ tướng Chính phủ

2

Đô thị Bắc Giang

Tổng

258,29

II

 

Xã Đức Giang

9,78

Xã Đồng Việt

33,21

 

Xã Đồng Việt

9,81

 

Xã Đồng Phúc

13,62

 

Phường Thọ Xương

4,02

Phường Bắc Giang

23,23

 

Phường Ngô Quyền

2,02

 

Phường Xương Giang

3,00

 

Phường Hoàng Văn

Thụ

1,46

 

Phường Trần Phú

1,89

 

Phường Dĩnh Kế

4,13

 

Phường Dĩnh Trì

6,71

 

Phường Mỹ Độ

1,63

Một phần phường Đa Mai (không bao gồm xã Quế Nham, huyện Tân Yên cũ có diện tích tự nhiên 10,43km2)

22,67

 

Phường Song Mai

10,04

 

Phường Đa Mai

3,59

 

Phường Tân Mỹ

7,41

 

Phường Đồng Sơn

8,27

Phường Tiền Phong

30,70

 

Phường Song Khê

4,44

 

Phường Nội Hoàng

7,64

 

Phường Tiền Phong

10,35

 

Phường Tân An

13,82

Phường Tân An

42,87

 

Xã Quỳnh Sơn

8,17

 

Xã Trí Yên

11,63

 

Xã Lãng Sơn

9,25

 

Phường Nham Biền

21,98

Phường Yên Dũng

52,42

 

Phường Tân Liễu

9,07

 

Xã Yên Lư

21,37

 

Phường Hương Gián

8,62

Phường Tân Tiến

25,46

 

Phường Tân Tiến

7,94

 

Xã Xuân Phú

8,90

 

Xã Tiến Dũng

9,59

Phường Cảnh Thụy

27,37

 

Phường Cảnh Thụy

6,60

 

Xã Tư Mại

11,54

 

3

Thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh

Tổng

61,09

III

Quyết định số 1293/QĐ-BXD ngày 12/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

3

Đô thị Từ Sơn

Tổng

61,09

II

 

Phường Đông Ngàn

1,47

Phường Từ Sơn

20,31

 

Phường Tân Hồng

4,59

 

Phường Đình Bảng

8,27

 

Phường Phù Chẩn

5,98

 

Phường Tương Giang

5,66

Phường Tam Sơn

14,11

 

Phường Tam Sơn

8,45

 

Phường Đồng Nguyên

6,73

Phường Đồng Nguyên

12,64

 

Phường Đồng Kỵ

3,54

 

Phường Trang Hạ

2,37

 

Phường Phù Khê

3,48

Phường Phù Khê

14,03

 

Phường Hương Mạc

5,59

 

Phường Châu Khê

4,96

 

4

Đô thị Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh

Tổng

117,83

IV

Quyết định số 1710/QĐ-BXD ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

4

Đô thị Thuận Thành

Tổng

117,83

III

 

Phường Hồ

5,11

Phường Thuận Thành

26,58

 

Phường Song Hồ

3,71

 

Phường Gia Đông

9,07

 

Xã Đại Đồng Thành

8,69

 

Phường An Bình

7,96

Phường Mão Điền

19,50

 

Xã Mão Điền

6,03

 

Xã Hoài Thượng

5,51

 

Xã Nghĩa Đạo

8,55

Phường Trạm Lộ

18,24

 

Phường Trạm Lộ

9,69

 

Xã Đình Tổ

9,62

Phường Trí Quả

19.95

 

Phường Thanh Khương

4,78

 

Phường Trí Quả

5,55

 

Phường Xuân Lâm

4,78

Phường Song Liễu

17,75

 

Phường Hà Mãn

3,58

 

Xã Ngũ Thái

6,23

 

Xã Song Liễu

3,16

 

Phường Ninh Xá

8,25

Phường Ninh Xá

15,81

 

Xã Nguyệt Đức

7,56

 

5

Đô thị Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

Tổng

155,11

IV

Quyết định số 1006/QĐ-BXD ngày 31/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

5

Đô thị Quế Võ

Tổng

155,11

III

 

Phường Phố Mới

2,76

Phường Quế Võ

23,51

 

Phường Việt Hùng

7,92

 

Phường Quế Tân

8,06

 

Phường Bằng An

4,77

 

Phường Phương Liễu

8,35

Phường Phương Liễu

13,37

 

Phường Phượng Mao

5,02

 

Xã Việt Thống

5,52

Phường Nhân Hòa

20,30

 

Phường Đại Xuân

7,80

 

Phường Nhân Hòa

6,98

 

Phường Phù Lương

7,76

Phường Đào Viên

26,63

 

Xã Ngọc Xá

9,34

 

Xã Đào Viên

9,53

 

Phường Cách Bi

8,11

Phường Bồng Lai

19,76

 

Xã Mộ Đạo

5,03

 

Phường Bồng Lai

6,62

 

Xã Yên Giả

7,69

Xã Chi Lăng

23,39

 

Xã Chi Lăng

15,70

 

Xã Phù Lãng

10,21

Xã Phù Lãng

28,15

 

Xã Châu Phong

8,58

 

Xã Đức Long

9,36

 

6

Đô thị Chờ mở rộng (đô thị Yên Phong), tỉnh Bắc Ninh

Tổng

96,94

IV

Quyết định số 1336/QĐ-BXD ngày 23/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

6

Đô thị Yên Phong

Tổng

96,94

III

 

Thị trấn Chờ

8,38

Xã Yên Phong

27,89

 

Xã Trung Nghĩa

7,77

 

Xã Long Châu

6,29

 

Xã Đông Tiến

5,44

 

Xã Đông Thọ

5,47

Xã Văn Môn

15,26

 

Xã Văn Môn

4,25

 

Xã Yên Phụ

5,55

 

Xã Tam Giang

8,68

Xã Tam Giang

14,93

 

Xã Hòa Tiến

6,25

 

Xã Yên Trung

9,99

Xã Yên Trung

18,34

 

Xã Dũng Liệt

8,35

 

Xã Thụy Hòa

5,97

Xã Tam Đa

20,52

 

Xã Tam Đa

8,22

 

Xã Đông Phong

6,33

 

7

Huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

Tổng

171,01

IV

Quyết định số 1286/QĐ-BXD ngày 29/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

7

Đô thị Việt Yên

Tổng

171,01

III

 

Phường Tự Lạn

9,17

Phường Tự Lạn

39,89

 

Xã Việt Tiến

11,4

 

Xã Thượng Lan

9,86

 

Xã Hương Mai

9,46

 

Xã Minh Đức

18,46

Phường Việt Yên

51,97

 

Xã Nghĩa Trung

14,81

 

Phường Bích Động

12,80

 

Phường Hồng Thái

5,90

 

Phường Quang Châu

9,01

Phường Nếnh

35,98

 

Phường Nếnh

12,51

 

Phường Vân Trung

9,67

 

Phường Tăng Tiến

4,79

 

Xã Vân Hà

2,95

Phường Vân Hà

43,17

 

 

Xã Tiên Sơn

14,46

 

Xã Trung Sơn

12,31

 

Phường Ninh Sơn

7,99

 

Phường Quảng Minh

5,46

 

8

Đô thị Chũ, tỉnh Bắc Giang

Tổng

251,56

IV

Quyết định số 726/QĐ-BXD ngày 30/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

8

Đô thị Chũ

Tổng

251,56

III

 

Một phần xã Nam Dương (không bao gồm xã Tân Mộc thuộc huyện Lục Ngạn cũ có diện tích tự nhiên là 37,13km2)

30,06

 

Xã Nam Dương

30,06

 

Xã Kiên Thành

28,71

Xã Kiên Lao

85,57

 

Xã Kiên Lao

56,86

 

Phường Chũ

12,84

Phường Chũ

57,18(tổng diện tích tự nhiên cả phường 69, 16 km2)

 

Phường Thanh Hải (không bao gồm thôn Khuân Rẽo có diện tích tự nhiên là 11,98km2)

17,09

 

Phường Hồng Giang

14,50

 

Phường Trù Hựu

12,75

 

Xã Quý Sơn

40,74

Phường Phượng

Sơn

78,74

 

Xã Mỹ An

17,35

 

Phường Phượng Sơn

20,65

 

9

Đô thị Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

Tổng

206

IV

Quyết định số 868/QĐ-BXD ngày 18/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

9

Đô thị Hiệp Hòa

Tổng

206

III

 

Xã Thường Thắng

7,82

Xã Hợp Thịnh

49,27

 

Xã Mai Trung

10,08

 

Xã Hùng Thái

8,95

 

Xã Hợp Thịnh

9,40

 

Xã Sơn Thịnh

13,02

 

Xã Đông Lỗ

17,20

Xã Hiệp Hòa

62,18

 

Xã Đoan Bái

11,63

 

Xã Danh Thắng

9,27

 

Xã Lương Phong

12,74

 

Thị trấn Thắng

11,34

 

Xã Đồng Tiến

7,92

Xã Hoàng Vân

40,23

 

Xã Toàn Thắng

9,51

 

Xã Hoàng Vân

12,59

 

Xã Ngọc Sơn

10,21

 

Xã Hương Lâm

12,76

Xã Xuân Cẩm

54,32

 

Xã Mai Đình

9,01

 

Xã Châu Minh

11,05

 

Xã Xuân Cẩm

8,60

 

Thị trấn Bắc Lý

12,90

 

10

Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang

Thị trấn Vôi

12,13

IV

Quyết định số 1256/QĐ-BXD ngày 27/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

10

Đô thị Vôi

Một phần xã Lạng Giang

12,13 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 55,41 km2)

III

 

11

Thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang

Thị trấn Đồi Ngô

13,69

IV

Quyết định số 129/QĐ-BXD ngày 04/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

11

Đô thị Đồi Ngô

Một phần xã Lục Nam

13,69 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 55,41 km2)

III

 

12

Đô thị Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh

Thị trấn Nhân Thắng

8,18

V

Quyết định số 1571/QĐ-UBND ngày 12/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh

12

Đô thị Nhân Thắng

Một phần xã Nhân Thắng

8,18 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 22,14 km2)

III

 

13

Thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động

Thị trấn Tây Yên Tử

82,06

V

Quyết định số 112/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang

13

Đô thị Tây Yên Tử

Một phần xã Tây Yên Tử

82,06 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 132,76 km2)

III

 

14

Khu vực dự kiến thành lập thị trấn Biển Động, huyện Lục Ngạn

Thị trấn Biển Động

18,65

V

Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 14/7/2023

14

Đô thị Biển Động

Một phần xã Biển Động

18,65 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 57,70 km2)

III

 

15

Khu vực dự kiến thành lập thị trấn Phì Điền, huyện Lục Ngạn

Thị trấn Phì Điền

7,29

V

Quyết định số 629/QĐ-UBND ngày 03/4/2024

15

Đô thị Phì Điền

Một phần xã Lục Ngạn

7,29 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 82,71 km2)

III

 

16

Xã Phương Sơn, huyện Lục Nam

Thị trấn Phương Sơn

8,45

V

Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 19/02/2020

16

Đô thị Phương Sơn

Một phần xã Lục Nam

8,45 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 58,91 km2)

III

 

17

Thị trấn Kép, huyện Lạng Giang

Thị trấn Kép

9,64

V

Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 05/4/2019

17

Đô thị Kép

Một phần xã Kép

9,64 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 58,64 km2)

III

 

18

Thị trấn Cầu Gồ, huyện Yên Thế

Thị trấn Phồn Xương

8,68

V

Quyết định số 303/QĐ-UBND ngày 26/02/2019

18

Đô thị Cầu Gồ

Một phần xã Yên Thế

8,68 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 43,67 km2)

III

 

19

Thị trấn Bố Hạ mở rộng, huyện Yên Thế

Thị trấn Bố Hạ

7,27

V

Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 15/11/2017

19

Đô thị Bố Hạ

Một phần xã Bố Hạ

7,27 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 41,32 km2)

III

 

20

Thị trấn Nhã Nam mở rộng, huyện Tân Yên

Thị trấn Nhã Nam

5,59

V

Quyết định số 1910/QĐ-UBND ngày 15/11/2017

20

Đô thị Nhã Nam

Một phần xã Nhã Nam

5,59 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 34,43 km2)

III

 

21

Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên

Thị trấn Cao Thượng

9,44

V

Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 07/01/2020

21

Đô thị Cao Thượng

Một phần xã Tân Yên

9,44 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 48,13 km2)

III

 

22

Thị trấn Lim, huyện Tiên Du

Thị trấn Lim

5,1

 

Chưa được công nhận loại đô thị, thành lập thị trấn tại Nghị định số 101/1998/NĐ-CP ngày 10/12/1998 của Chính phủ

22

Đô thị Lim

Một phần xã Tiên Du

5,1 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 20,97 km2)

III

 

23

Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình

Thị trấn Gia Bình

4,66

 

Chưa được công nhận loại đô thị, thành lập thị trấn tại Nghị định số 37/2002/NĐ-CP ngày 08/4/2002 của Chính phủ

23

Đô thị Gia Bình

Một phần xã Gia Bình

4,66 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 29,98 km2)

III

 

24

Thị trấn Thứa, huyện Gia Lương

Thị trấn Thứa

7,10

 

Chưa được công nhận loại đô thị, thành lập thị trấn tại Nghị định số Nghị định số 42/1998/NĐ-CP ngày 19/6/1998 của Chính phủ

24

Đô thị Thứa

Một phần xã Lương Tài

7,10 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 24,69 km2)

III

 

25

Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động

Thị trấn An Châu

20,22

 

Chưa được công nhận loại đô thị, thành lập thị trấn tại Nghị quyết số 813/NQ- UBTVQH14 ngày 21/11/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

25

Đô thị An Châu

Một phần xã Sơn Động

20,22 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 78,72 km2)

III

 

* Ghi chú:Phạm vi đô thị sau chuyển tiếp trùng với phạm vi đô thị đã được cấp có thẩm quyền công nhận loại đô thị (hoặc thành lập thị trấn).

 

PHỤ LỤC 2:

DANH MỤC PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TRƯỚC CHUYỂN TIẾP (*)

SAU CHUYỂN TIẾP

Stt

Tên phường

Mức độ trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị loại

Stt

Tên phường

Mức độ trình độ phát triển đô thị loại

1

Phường Suối Hoa

I

1

Phường Kinh Bắc

II

Phường Tiền Vệ Ninh

I

Phường Vạn An

I

Phường Hòa Long

I

Phường Khúc Xuyên

I

Phường Kinh Bắc

I

2

Phường Đại Phúc

I

2

Phường Võ Cường

II

Phường Phong Khê

I

Phường Võ Cường

I

3

Phường Kim Chân

I

3

Phường Vũ Ninh

II

Phường Đáp Cầu

I

Phường Thị Cầu

I

Phường Vũ Ninh

I

4

Phường Khắc Niệm

I

4

Phường Hạp Lĩnh

II

Phường Hạp Lĩnh

I

5

Phường Vân Dương

I

5

Phường Nam Sơn

II

Phường Nam Sơn

I

6

Phường Đông Ngàn

III

6

Phường Từ Sơn

II

Phường Tân Hồng

III

Phường Phù Chẩn

III

Phường Đình Bảng

III

7

Phường Tương Giang

III

7

Phường Tam Sơn

II

Phường Tam Sơn

III

8

Phường Trang Hạ

III

8

Phường Đồng Nguyên

II

Phường Đồng Kỵ

III

Phường Đồng Nguyên

III

9

Phường Châu Khê

III

9

Phường Phù Khê

II

Phường Hương Mạc

III

Phường Phù Khê

III

10

Phường Thọ Xương

II

10

Phường Bắc Giang

II

Phường Ngô Quyền

II

Phường Xương Giang

II

Phường Hoàng Văn Thụ

II

Phường Trần Phú

II

Phường Dĩnh Kế

II

Phường Dĩnh Trì

II

11

Phường Nội Hoàng

II

11

Phường Tiền Phong

II

Phường Song Khê

II

Phường Đồng Sơn

II

Phường Tiền Phong

II

12

Phường Tân Mỹ

II

12

Phường Đa Mai

III

Phường Mỹ Độ

II

Phường Đa Mai

II

Phường Song Mai

II

Xã Quế Nham

-

13

Phường Tân An

II

13

Phường Tân An

III

Xã Quỳnh Sơn

-

Xã Trí Yên

-

Xã Lãng Sơn

-

14

Phường Tân Liễu

II

14

Phường Yên Dũng

III

Phường Nham Biền

II

Xã Yên Lư

-

15

Phường Hương Gián

II

15

Phường Tân Tiến

III

Phường Tân Tiến

II

Xã Xuân Phú

-

16

Phường Cảnh Thụy

II

16

Phường Cảnh Thụy

III

Xã Tiến Dũng

-

Xã Tư Mại

-

17

Phường Hồ

IV

17

Phường Thuận Thành

III

Phường Song Hồ

IV

Phường Gia Đông

IV

Xã Đại Đồng Thành

-

18

Phường An Bình

IV

18

Phường Mão Điền

III

Xã Hoài Thượng

-

Xã Mão Điền

-

19

Phường Trạm Lộ

IV

19

Phường Trạm Lộ

III

Xã Nghĩa Đạo

-

20

Phường Thanh Khương

IV

20

Phường Trí Quả

III

Phường Trí Quả

IV

Xã Đình Tổ

-

21

Phường Xuân Lâm

IV

21

Phường Song Liễu

III

Phường Hà Mãn

IV

Xã Ngũ Thái

-

Xã Song Liễu

-

22

Phường Ninh Xá

IV

22

Phường Ninh Xá

III

Xã Nguyệt Đức

-

23

Phường Phố Mới

IV

23

Phường Quế Võ

III

Phường Bằng An

IV

Phường Việt Hùng

IV

Phường Quế Trân

IV

24

Phường Phượng Mao

IV

24

Phường Phương Liễu

III

Phường Phương Liễu

IV

25

Phường Đại Xuân

IV

25

Phường Nhân Hòa

III

Phường Nhân Hòa

IV

Xã Việt Thống

-

26

Phường Phù Lương

IV

26

Phường Đào Viên

III

Xã Ngọc Xá

-

Xã Đào Viên

-

27

Phường Cách Bi

IV

27

Phường Bồng Lai

III

Phường Bồng Lai

IV

Xã Mộ Đạo

-

28

Phường Thanh Hải

IV

28

Phường Chũ

III

Phường Hồng Giang

IV

Phường Trù Hựu

IV

Phường Chũ

IV

29

Phường Phượng Sơn

IV

29

Phường Phượng Sơn

III

Xã Quý Sơn

-

Xã Mỹ An

-

30

Phường Tự Lạn

IV

30

Phường Tự Lạn

III

Xã Việt Tiến

-

Xã Thượng Lan

-

Xã Hương Mai

-

31

Phường Bích Động

IV

31

Phường Việt Yên

III

Phường Hồng Thái

IV

Xã Minh Đức

-

Xã Nghĩa Trung

-

32

Phường Quang Châu

IV

32

Phường Nếnh

III

Phường Vân Trung

IV

Phường Tăng Tiến

IV

Phường Nếnh

IV

33

Phường Ninh Sơn

IV

33

Phường Vân Hà

III

Phường Quảng Minh

IV

Xã Tiên Sơn

-

Xã Trung Sơn

-

Xã Vân Hà

-

(*) Tên gọi và mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị của phường được cấp có thẩm quyền công nhận xác định đến trước thời điểm ngày 01/7/2025.

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...