Quyết định 180/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
| Số hiệu | 180/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Phạm Văn Thịnh |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 180/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 34/TTr-SXD ngày 29/01/2026; ý kiến thống nhất của các Thành viên UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 01/2026.
QUYẾT ĐỊNH
(Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 1: DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số ... /QĐ-UBND ngày .../…/2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Bắc Ninh)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP |
SAU CHUYỂN TIẾP |
|
|||||||||
|
Stt |
Tên đô thị |
Phạm vi đô thị |
Diện tích |
Loại đô thị |
Quyết định công nhận loại đô thị |
Stt |
Tên đô thị |
Phạm vi đô thị |
Diện tích |
Loại đô thị |
|
|
Tổng |
82,64 |
I |
Quyết định số 2088/QĐ-TTg ngày 25/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ |
1 |
Đô thị Kinh Bắc |
Tổng |
82,64 |
II |
|
||
|
Phường Suối Hoa |
1,12 |
Phường Kinh Bắc |
19,95 |
|
|||||||
|
Phường Tiền Ninh Vệ |
1,73 |
|
|||||||||
|
Phường Kinh Bắc |
2,07 |
|
|||||||||
|
Phường Vạn An |
3,77 |
|
|||||||||
|
Phường Hòa Long |
8,92 |
|
|||||||||
|
Phường Khúc Xuyên |
2,34 |
|
|||||||||
|
Phường Võ Cường |
7,91 |
Phường Võ Cường |
18,08 |
|
|||||||
|
Phường Phong Khê |
5,49 |
|
|||||||||
|
Phường Đại Phúc |
4,68 |
|
|||||||||
|
Phường Vũ Ninh |
6,21 |
Phường Vũ Ninh |
13,43 |
|
|||||||
|
Phường Thị Cầu |
1,76 |
|
|||||||||
|
Phường Đáp Cầu |
0,92 |
|
|||||||||
|
Phường Kim Chân |
4,54 |
|
|||||||||
|
Phường Khắc Niệm |
7,44 |
Phường Hạp Lĩnh |
12,65 |
|
|||||||
|
Phường Hạp Lĩnh |
5,21 |
|
|||||||||
|
Phường Vân Dương |
6,61 |
Phường Nam Sơn |
18,53 |
|
|||||||
|
Phường Nam Sơn |
11,92 |
|
|||||||||
|
Tổng |
258,29 |
II |
Quyết định số 728/QĐ-TTg ngày 31/7/2024 của Thủ tướng Chính phủ |
2 |
Đô thị Bắc Giang |
Tổng |
258,29 |
II |
|
||
|
Xã Đức Giang |
9,78 |
Xã Đồng Việt |
33,21 |
|
|||||||
|
Xã Đồng Việt |
9,81 |
|
|||||||||
|
Xã Đồng Phúc |
13,62 |
|
|||||||||
|
Phường Thọ Xương |
4,02 |
Phường Bắc Giang |
23,23 |
|
|||||||
|
Phường Ngô Quyền |
2,02 |
|
|||||||||
|
Phường Xương Giang |
3,00 |
|
|||||||||
|
Phường Hoàng Văn Thụ |
1,46 |
|
|||||||||
|
Phường Trần Phú |
1,89 |
|
|||||||||
|
Phường Dĩnh Kế |
4,13 |
|
|||||||||
|
Phường Dĩnh Trì |
6,71 |
|
|||||||||
|
Phường Mỹ Độ |
1,63 |
Một phần phường Đa Mai (không bao gồm xã Quế Nham, huyện Tân Yên cũ có diện tích tự nhiên 10,43km2) |
22,67 |
|
|||||||
|
Phường Song Mai |
10,04 |
|
|||||||||
|
Phường Đa Mai |
3,59 |
|
|||||||||
|
Phường Tân Mỹ |
7,41 |
|
|||||||||
|
Phường Đồng Sơn |
8,27 |
Phường Tiền Phong |
30,70 |
|
|||||||
|
Phường Song Khê |
4,44 |
|
|||||||||
|
Phường Nội Hoàng |
7,64 |
|
|||||||||
|
Phường Tiền Phong |
10,35 |
|
|||||||||
|
Phường Tân An |
13,82 |
Phường Tân An |
42,87 |
|
|||||||
|
Xã Quỳnh Sơn |
8,17 |
|
|||||||||
|
Xã Trí Yên |
11,63 |
|
|||||||||
|
Xã Lãng Sơn |
9,25 |
|
|||||||||
|
Phường Nham Biền |
21,98 |
Phường Yên Dũng |
52,42 |
|
|||||||
|
Phường Tân Liễu |
9,07 |
|
|||||||||
|
Xã Yên Lư |
21,37 |
|
|||||||||
|
Phường Hương Gián |
8,62 |
Phường Tân Tiến |
25,46 |
|
|||||||
|
Phường Tân Tiến |
7,94 |
|
|||||||||
|
Xã Xuân Phú |
8,90 |
|
|||||||||
|
Xã Tiến Dũng |
9,59 |
Phường Cảnh Thụy |
27,37 |
|
|||||||
|
Phường Cảnh Thụy |
6,60 |
|
|||||||||
|
Xã Tư Mại |
11,54 |
|
|||||||||
|
Tổng |
61,09 |
III |
Quyết định số 1293/QĐ-BXD ngày 12/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
3 |
Đô thị Từ Sơn |
Tổng |
61,09 |
II |
|
||
|
Phường Đông Ngàn |
1,47 |
Phường Từ Sơn |
20,31 |
|
|||||||
|
Phường Tân Hồng |
4,59 |
|
|||||||||
|
Phường Đình Bảng |
8,27 |
|
|||||||||
|
Phường Phù Chẩn |
5,98 |
|
|||||||||
|
Phường Tương Giang |
5,66 |
Phường Tam Sơn |
14,11 |
|
|||||||
|
Phường Tam Sơn |
8,45 |
|
|||||||||
|
Phường Đồng Nguyên |
6,73 |
Phường Đồng Nguyên |
12,64 |
|
|||||||
|
Phường Đồng Kỵ |
3,54 |
|
|||||||||
|
Phường Trang Hạ |
2,37 |
|
|||||||||
|
Phường Phù Khê |
3,48 |
Phường Phù Khê |
14,03 |
|
|||||||
|
Phường Hương Mạc |
5,59 |
|
|||||||||
|
Phường Châu Khê |
4,96 |
|
|||||||||
|
Tổng |
117,83 |
IV |
Quyết định số 1710/QĐ-BXD ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
4 |
Đô thị Thuận Thành |
Tổng |
117,83 |
III |
|
||
|
Phường Hồ |
5,11 |
Phường Thuận Thành |
26,58 |
|
|||||||
|
Phường Song Hồ |
3,71 |
|
|||||||||
|
Phường Gia Đông |
9,07 |
|
|||||||||
|
Xã Đại Đồng Thành |
8,69 |
|
|||||||||
|
Phường An Bình |
7,96 |
Phường Mão Điền |
19,50 |
|
|||||||
|
Xã Mão Điền |
6,03 |
|
|||||||||
|
Xã Hoài Thượng |
5,51 |
|
|||||||||
|
Xã Nghĩa Đạo |
8,55 |
Phường Trạm Lộ |
18,24 |
|
|||||||
|
Phường Trạm Lộ |
9,69 |
|
|||||||||
|
Xã Đình Tổ |
9,62 |
Phường Trí Quả |
19.95 |
|
|||||||
|
Phường Thanh Khương |
4,78 |
|
|||||||||
|
Phường Trí Quả |
5,55 |
|
|||||||||
|
Phường Xuân Lâm |
4,78 |
Phường Song Liễu |
17,75 |
|
|||||||
|
Phường Hà Mãn |
3,58 |
|
|||||||||
|
Xã Ngũ Thái |
6,23 |
|
|||||||||
|
Xã Song Liễu |
3,16 |
|
|||||||||
|
Phường Ninh Xá |
8,25 |
Phường Ninh Xá |
15,81 |
|
|||||||
|
Xã Nguyệt Đức |
7,56 |
|
|||||||||
|
Tổng |
155,11 |
IV |
Quyết định số 1006/QĐ-BXD ngày 31/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
5 |
Đô thị Quế Võ |
Tổng |
155,11 |
III |
|
||
|
Phường Phố Mới |
2,76 |
Phường Quế Võ |
23,51 |
|
|||||||
|
Phường Việt Hùng |
7,92 |
|
|||||||||
|
Phường Quế Tân |
8,06 |
|
|||||||||
|
Phường Bằng An |
4,77 |
|
|||||||||
|
Phường Phương Liễu |
8,35 |
Phường Phương Liễu |
13,37 |
|
|||||||
|
Phường Phượng Mao |
5,02 |
|
|||||||||
|
Xã Việt Thống |
5,52 |
Phường Nhân Hòa |
20,30 |
|
|||||||
|
Phường Đại Xuân |
7,80 |
|
|||||||||
|
Phường Nhân Hòa |
6,98 |
|
|||||||||
|
Phường Phù Lương |
7,76 |
Phường Đào Viên |
26,63 |
|
|||||||
|
Xã Ngọc Xá |
9,34 |
|
|||||||||
|
Xã Đào Viên |
9,53 |
|
|||||||||
|
Phường Cách Bi |
8,11 |
Phường Bồng Lai |
19,76 |
|
|||||||
|
Xã Mộ Đạo |
5,03 |
|
|||||||||
|
Phường Bồng Lai |
6,62 |
|
|||||||||
|
Xã Yên Giả |
7,69 |
Xã Chi Lăng |
23,39 |
|
|||||||
|
Xã Chi Lăng |
15,70 |
|
|||||||||
|
Xã Phù Lãng |
10,21 |
Xã Phù Lãng |
28,15 |
|
|||||||
|
Xã Châu Phong |
8,58 |
|
|||||||||
|
Xã Đức Long |
9,36 |
|
|||||||||
|
Tổng |
96,94 |
IV |
Quyết định số 1336/QĐ-BXD ngày 23/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
6 |
Đô thị Yên Phong |
Tổng |
96,94 |
III |
|
||
|
Thị trấn Chờ |
8,38 |
Xã Yên Phong |
27,89 |
|
|||||||
|
Xã Trung Nghĩa |
7,77 |
|
|||||||||
|
Xã Long Châu |
6,29 |
|
|||||||||
|
Xã Đông Tiến |
5,44 |
|
|||||||||
|
Xã Đông Thọ |
5,47 |
Xã Văn Môn |
15,26 |
|
|||||||
|
Xã Văn Môn |
4,25 |
|
|||||||||
|
Xã Yên Phụ |
5,55 |
|
|||||||||
|
Xã Tam Giang |
8,68 |
Xã Tam Giang |
14,93 |
|
|||||||
|
Xã Hòa Tiến |
6,25 |
|
|||||||||
|
Xã Yên Trung |
9,99 |
Xã Yên Trung |
18,34 |
|
|||||||
|
Xã Dũng Liệt |
8,35 |
|
|||||||||
|
Xã Thụy Hòa |
5,97 |
Xã Tam Đa |
20,52 |
|
|||||||
|
Xã Tam Đa |
8,22 |
|
|||||||||
|
Xã Đông Phong |
6,33 |
|
|||||||||
|
Tổng |
171,01 |
IV |
Quyết định số 1286/QĐ-BXD ngày 29/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
7 |
Đô thị Việt Yên |
Tổng |
171,01 |
III |
|
||
|
Phường Tự Lạn |
9,17 |
Phường Tự Lạn |
39,89 |
|
|||||||
|
Xã Việt Tiến |
11,4 |
|
|||||||||
|
Xã Thượng Lan |
9,86 |
|
|||||||||
|
Xã Hương Mai |
9,46 |
|
|||||||||
|
Xã Minh Đức |
18,46 |
Phường Việt Yên |
51,97 |
|
|||||||
|
Xã Nghĩa Trung |
14,81 |
|
|||||||||
|
Phường Bích Động |
12,80 |
|
|||||||||
|
Phường Hồng Thái |
5,90 |
|
|||||||||
|
Phường Quang Châu |
9,01 |
Phường Nếnh |
35,98 |
|
|||||||
|
Phường Nếnh |
12,51 |
|
|||||||||
|
Phường Vân Trung |
9,67 |
|
|||||||||
|
Phường Tăng Tiến |
4,79 |
|
|||||||||
|
Xã Vân Hà |
2,95 |
Phường Vân Hà |
43,17 |
|
|
||||||
|
Xã Tiên Sơn |
14,46 |
|
|||||||||
|
Xã Trung Sơn |
12,31 |
|
|||||||||
|
Phường Ninh Sơn |
7,99 |
|
|||||||||
|
Phường Quảng Minh |
5,46 |
|
|||||||||
|
Tổng |
251,56 |
IV |
Quyết định số 726/QĐ-BXD ngày 30/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
8 |
Đô thị Chũ |
Tổng |
251,56 |
III |
|
||
|
Một phần xã Nam Dương (không bao gồm xã Tân Mộc thuộc huyện Lục Ngạn cũ có diện tích tự nhiên là 37,13km2) |
30,06 |
|
|||||||||
|
Xã Nam Dương |
30,06 |
|
|||||||||
|
Xã Kiên Thành |
28,71 |
Xã Kiên Lao |
85,57 |
|
|||||||
|
Xã Kiên Lao |
56,86 |
|
|||||||||
|
Phường Chũ |
12,84 |
Phường Chũ |
57,18(tổng diện tích tự nhiên cả phường 69, 16 km2) |
|
|||||||
|
Phường Thanh Hải (không bao gồm thôn Khuân Rẽo có diện tích tự nhiên là 11,98km2) |
17,09 |
|
|||||||||
|
Phường Hồng Giang |
14,50 |
|
|||||||||
|
Phường Trù Hựu |
12,75 |
|
|||||||||
|
Xã Quý Sơn |
40,74 |
Phường Phượng Sơn |
78,74 |
|
|||||||
|
Xã Mỹ An |
17,35 |
|
|||||||||
|
Phường Phượng Sơn |
20,65 |
|
|||||||||
|
Tổng |
206 |
IV |
Quyết định số 868/QĐ-BXD ngày 18/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
9 |
Đô thị Hiệp Hòa |
Tổng |
206 |
III |
|
||
|
Xã Thường Thắng |
7,82 |
Xã Hợp Thịnh |
49,27 |
|
|||||||
|
Xã Mai Trung |
10,08 |
|
|||||||||
|
Xã Hùng Thái |
8,95 |
|
|||||||||
|
Xã Hợp Thịnh |
9,40 |
|
|||||||||
|
Xã Sơn Thịnh |
13,02 |
|
|||||||||
|
Xã Đông Lỗ |
17,20 |
Xã Hiệp Hòa |
62,18 |
|
|||||||
|
Xã Đoan Bái |
11,63 |
|
|||||||||
|
Xã Danh Thắng |
9,27 |
|
|||||||||
|
Xã Lương Phong |
12,74 |
|
|||||||||
|
Thị trấn Thắng |
11,34 |
|
|||||||||
|
Xã Đồng Tiến |
7,92 |
Xã Hoàng Vân |
40,23 |
|
|||||||
|
Xã Toàn Thắng |
9,51 |
|
|||||||||
|
Xã Hoàng Vân |
12,59 |
|
|||||||||
|
Xã Ngọc Sơn |
10,21 |
|
|||||||||
|
Xã Hương Lâm |
12,76 |
Xã Xuân Cẩm |
54,32 |
|
|||||||
|
Xã Mai Đình |
9,01 |
|
|||||||||
|
Xã Châu Minh |
11,05 |
|
|||||||||
|
Xã Xuân Cẩm |
8,60 |
|
|||||||||
|
Thị trấn Bắc Lý |
12,90 |
|
|||||||||
|
Thị trấn Vôi |
12,13 |
IV |
Quyết định số 1256/QĐ-BXD ngày 27/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
10 |
Đô thị Vôi |
Một phần xã Lạng Giang |
12,13 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 55,41 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Đồi Ngô |
13,69 |
IV |
Quyết định số 129/QĐ-BXD ngày 04/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
11 |
Đô thị Đồi Ngô |
Một phần xã Lục Nam |
13,69 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 55,41 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Nhân Thắng |
8,18 |
V |
Quyết định số 1571/QĐ-UBND ngày 12/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh |
12 |
Đô thị Nhân Thắng |
Một phần xã Nhân Thắng |
8,18 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 22,14 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Tây Yên Tử |
82,06 |
V |
Quyết định số 112/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang |
13 |
Đô thị Tây Yên Tử |
Một phần xã Tây Yên Tử |
82,06 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 132,76 km2) |
III |
|
||
|
Khu vực dự kiến thành lập thị trấn Biển Động, huyện Lục Ngạn |
Thị trấn Biển Động |
18,65 |
V |
Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 |
14 |
Đô thị Biển Động |
Một phần xã Biển Động |
18,65 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 57,70 km2) |
III |
|
|
|
Thị trấn Phì Điền |
7,29 |
V |
Quyết định số 629/QĐ-UBND ngày 03/4/2024 |
15 |
Đô thị Phì Điền |
Một phần xã Lục Ngạn |
7,29 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 82,71 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Phương Sơn |
8,45 |
V |
Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 |
16 |
Đô thị Phương Sơn |
Một phần xã Lục Nam |
8,45 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 58,91 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Kép |
9,64 |
V |
Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 |
17 |
Đô thị Kép |
Một phần xã Kép |
9,64 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 58,64 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Phồn Xương |
8,68 |
V |
Quyết định số 303/QĐ-UBND ngày 26/02/2019 |
18 |
Đô thị Cầu Gồ |
Một phần xã Yên Thế |
8,68 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 43,67 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Bố Hạ |
7,27 |
V |
Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 15/11/2017 |
19 |
Đô thị Bố Hạ |
Một phần xã Bố Hạ |
7,27 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 41,32 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Nhã Nam |
5,59 |
V |
Quyết định số 1910/QĐ-UBND ngày 15/11/2017 |
20 |
Đô thị Nhã Nam |
Một phần xã Nhã Nam |
5,59 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 34,43 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Cao Thượng |
9,44 |
V |
Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 |
21 |
Đô thị Cao Thượng |
Một phần xã Tân Yên |
9,44 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 48,13 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Lim |
5,1 |
|
Chưa được công nhận loại đô thị, thành lập thị trấn tại Nghị định số 101/1998/NĐ-CP ngày 10/12/1998 của Chính phủ |
22 |
Đô thị Lim |
Một phần xã Tiên Du |
5,1 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 20,97 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Gia Bình |
4,66 |
|
Chưa được công nhận loại đô thị, thành lập thị trấn tại Nghị định số 37/2002/NĐ-CP ngày 08/4/2002 của Chính phủ |
23 |
Đô thị Gia Bình |
Một phần xã Gia Bình |
4,66 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 29,98 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Thứa |
7,10 |
|
Chưa được công nhận loại đô thị, thành lập thị trấn tại Nghị định số Nghị định số 42/1998/NĐ-CP ngày 19/6/1998 của Chính phủ |
24 |
Đô thị Thứa |
Một phần xã Lương Tài |
7,10 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 24,69 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn An Châu |
20,22 |
|
Chưa được công nhận loại đô thị, thành lập thị trấn tại Nghị quyết số 813/NQ- UBTVQH14 ngày 21/11/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
25 |
Đô thị An Châu |
Một phần xã Sơn Động |
20,22 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 78,72 km2) |
III |
|
||
* Ghi chú:Phạm vi đô thị sau chuyển tiếp trùng với phạm vi đô thị đã được cấp có thẩm quyền công nhận loại đô thị (hoặc thành lập thị trấn).
DANH MỤC PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP (*) |
SAU CHUYỂN TIẾP |
||||
|
Stt |
Tên phường |
Mức độ trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị loại |
Stt |
Tên phường |
Mức độ trình độ phát triển đô thị loại |
|
1 |
Phường Suối Hoa |
I |
1 |
Phường Kinh Bắc |
II |
|
Phường Tiền Vệ Ninh |
I |
||||
|
Phường Vạn An |
I |
||||
|
Phường Hòa Long |
I |
||||
|
Phường Khúc Xuyên |
I |
||||
|
Phường Kinh Bắc |
I |
||||
|
2 |
Phường Đại Phúc |
I |
2 |
Phường Võ Cường |
II |
|
Phường Phong Khê |
I |
||||
|
Phường Võ Cường |
I |
||||
|
3 |
Phường Kim Chân |
I |
3 |
Phường Vũ Ninh |
II |
|
Phường Đáp Cầu |
I |
||||
|
Phường Thị Cầu |
I |
||||
|
Phường Vũ Ninh |
I |
||||
|
4 |
Phường Khắc Niệm |
I |
4 |
Phường Hạp Lĩnh |
II |
|
Phường Hạp Lĩnh |
I |
||||
|
5 |
Phường Vân Dương |
I |
5 |
Phường Nam Sơn |
II |
|
Phường Nam Sơn |
I |
||||
|
6 |
Phường Đông Ngàn |
III |
6 |
Phường Từ Sơn |
II |
|
Phường Tân Hồng |
III |
||||
|
Phường Phù Chẩn |
III |
||||
|
Phường Đình Bảng |
III |
||||
|
7 |
Phường Tương Giang |
III |
7 |
Phường Tam Sơn |
II |
|
Phường Tam Sơn |
III |
||||
|
8 |
Phường Trang Hạ |
III |
8 |
Phường Đồng Nguyên |
II |
|
Phường Đồng Kỵ |
III |
||||
|
Phường Đồng Nguyên |
III |
||||
|
9 |
Phường Châu Khê |
III |
9 |
Phường Phù Khê |
II |
|
Phường Hương Mạc |
III |
||||
|
Phường Phù Khê |
III |
||||
|
10 |
Phường Thọ Xương |
II |
10 |
Phường Bắc Giang |
II |
|
Phường Ngô Quyền |
II |
||||
|
Phường Xương Giang |
II |
||||
|
Phường Hoàng Văn Thụ |
II |
||||
|
Phường Trần Phú |
II |
||||
|
Phường Dĩnh Kế |
II |
||||
|
Phường Dĩnh Trì |
II |
||||
|
11 |
Phường Nội Hoàng |
II |
11 |
Phường Tiền Phong |
II |
|
Phường Song Khê |
II |
||||
|
Phường Đồng Sơn |
II |
||||
|
Phường Tiền Phong |
II |
||||
|
12 |
Phường Tân Mỹ |
II |
12 |
Phường Đa Mai |
III |
|
Phường Mỹ Độ |
II |
||||
|
Phường Đa Mai |
II |
||||
|
Phường Song Mai |
II |
||||
|
Xã Quế Nham |
- |
||||
|
13 |
Phường Tân An |
II |
13 |
Phường Tân An |
III |
|
Xã Quỳnh Sơn |
- |
||||
|
Xã Trí Yên |
- |
||||
|
Xã Lãng Sơn |
- |
||||
|
14 |
Phường Tân Liễu |
II |
14 |
Phường Yên Dũng |
III |
|
Phường Nham Biền |
II |
||||
|
Xã Yên Lư |
- |
||||
|
15 |
Phường Hương Gián |
II |
15 |
Phường Tân Tiến |
III |
|
Phường Tân Tiến |
II |
||||
|
Xã Xuân Phú |
- |
||||
|
16 |
Phường Cảnh Thụy |
II |
16 |
Phường Cảnh Thụy |
III |
|
Xã Tiến Dũng |
- |
||||
|
Xã Tư Mại |
- |
||||
|
17 |
Phường Hồ |
IV |
17 |
Phường Thuận Thành |
III |
|
Phường Song Hồ |
IV |
||||
|
Phường Gia Đông |
IV |
||||
|
Xã Đại Đồng Thành |
- |
||||
|
18 |
Phường An Bình |
IV |
18 |
Phường Mão Điền |
III |
|
Xã Hoài Thượng |
- |
||||
|
Xã Mão Điền |
- |
||||
|
19 |
Phường Trạm Lộ |
IV |
19 |
Phường Trạm Lộ |
III |
|
Xã Nghĩa Đạo |
- |
||||
|
20 |
Phường Thanh Khương |
IV |
20 |
Phường Trí Quả |
III |
|
Phường Trí Quả |
IV |
||||
|
Xã Đình Tổ |
- |
||||
|
21 |
Phường Xuân Lâm |
IV |
21 |
Phường Song Liễu |
III |
|
Phường Hà Mãn |
IV |
||||
|
Xã Ngũ Thái |
- |
||||
|
Xã Song Liễu |
- |
||||
|
22 |
Phường Ninh Xá |
IV |
22 |
Phường Ninh Xá |
III |
|
Xã Nguyệt Đức |
- |
||||
|
23 |
Phường Phố Mới |
IV |
23 |
Phường Quế Võ |
III |
|
Phường Bằng An |
IV |
||||
|
Phường Việt Hùng |
IV |
||||
|
Phường Quế Trân |
IV |
||||
|
24 |
Phường Phượng Mao |
IV |
24 |
Phường Phương Liễu |
III |
|
Phường Phương Liễu |
IV |
||||
|
25 |
Phường Đại Xuân |
IV |
25 |
Phường Nhân Hòa |
III |
|
Phường Nhân Hòa |
IV |
||||
|
Xã Việt Thống |
- |
||||
|
26 |
Phường Phù Lương |
IV |
26 |
Phường Đào Viên |
III |
|
Xã Ngọc Xá |
- |
||||
|
Xã Đào Viên |
- |
||||
|
27 |
Phường Cách Bi |
IV |
27 |
Phường Bồng Lai |
III |
|
Phường Bồng Lai |
IV |
||||
|
Xã Mộ Đạo |
- |
||||
|
28 |
Phường Thanh Hải |
IV |
28 |
Phường Chũ |
III |
|
Phường Hồng Giang |
IV |
||||
|
Phường Trù Hựu |
IV |
||||
|
Phường Chũ |
IV |
||||
|
29 |
Phường Phượng Sơn |
IV |
29 |
Phường Phượng Sơn |
III |
|
Xã Quý Sơn |
- |
||||
|
Xã Mỹ An |
- |
||||
|
30 |
Phường Tự Lạn |
IV |
30 |
Phường Tự Lạn |
III |
|
Xã Việt Tiến |
- |
||||
|
Xã Thượng Lan |
- |
||||
|
Xã Hương Mai |
- |
||||
|
31 |
Phường Bích Động |
IV |
31 |
Phường Việt Yên |
III |
|
Phường Hồng Thái |
IV |
||||
|
Xã Minh Đức |
- |
||||
|
Xã Nghĩa Trung |
- |
||||
|
32 |
Phường Quang Châu |
IV |
32 |
Phường Nếnh |
III |
|
Phường Vân Trung |
IV |
||||
|
Phường Tăng Tiến |
IV |
||||
|
Phường Nếnh |
IV |
||||
|
33 |
Phường Ninh Sơn |
IV |
33 |
Phường Vân Hà |
III |
|
Phường Quảng Minh |
IV |
||||
|
Xã Tiên Sơn |
- |
||||
|
Xã Trung Sơn |
- |
||||
|
Xã Vân Hà |
- |
||||
(*) Tên gọi và mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị của phường được cấp có thẩm quyền công nhận xác định đến trước thời điểm ngày 01/7/2025.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 180/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 34/TTr-SXD ngày 29/01/2026; ý kiến thống nhất của các Thành viên UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 01/2026.
QUYẾT ĐỊNH
(Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 1: DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số ... /QĐ-UBND ngày .../…/2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Bắc Ninh)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP |
SAU CHUYỂN TIẾP |
|
|||||||||
|
Stt |
Tên đô thị |
Phạm vi đô thị |
Diện tích |
Loại đô thị |
Quyết định công nhận loại đô thị |
Stt |
Tên đô thị |
Phạm vi đô thị |
Diện tích |
Loại đô thị |
|
|
Tổng |
82,64 |
I |
Quyết định số 2088/QĐ-TTg ngày 25/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ |
1 |
Đô thị Kinh Bắc |
Tổng |
82,64 |
II |
|
||
|
Phường Suối Hoa |
1,12 |
Phường Kinh Bắc |
19,95 |
|
|||||||
|
Phường Tiền Ninh Vệ |
1,73 |
|
|||||||||
|
Phường Kinh Bắc |
2,07 |
|
|||||||||
|
Phường Vạn An |
3,77 |
|
|||||||||
|
Phường Hòa Long |
8,92 |
|
|||||||||
|
Phường Khúc Xuyên |
2,34 |
|
|||||||||
|
Phường Võ Cường |
7,91 |
Phường Võ Cường |
18,08 |
|
|||||||
|
Phường Phong Khê |
5,49 |
|
|||||||||
|
Phường Đại Phúc |
4,68 |
|
|||||||||
|
Phường Vũ Ninh |
6,21 |
Phường Vũ Ninh |
13,43 |
|
|||||||
|
Phường Thị Cầu |
1,76 |
|
|||||||||
|
Phường Đáp Cầu |
0,92 |
|
|||||||||
|
Phường Kim Chân |
4,54 |
|
|||||||||
|
Phường Khắc Niệm |
7,44 |
Phường Hạp Lĩnh |
12,65 |
|
|||||||
|
Phường Hạp Lĩnh |
5,21 |
|
|||||||||
|
Phường Vân Dương |
6,61 |
Phường Nam Sơn |
18,53 |
|
|||||||
|
Phường Nam Sơn |
11,92 |
|
|||||||||
|
Tổng |
258,29 |
II |
Quyết định số 728/QĐ-TTg ngày 31/7/2024 của Thủ tướng Chính phủ |
2 |
Đô thị Bắc Giang |
Tổng |
258,29 |
II |
|
||
|
Xã Đức Giang |
9,78 |
Xã Đồng Việt |
33,21 |
|
|||||||
|
Xã Đồng Việt |
9,81 |
|
|||||||||
|
Xã Đồng Phúc |
13,62 |
|
|||||||||
|
Phường Thọ Xương |
4,02 |
Phường Bắc Giang |
23,23 |
|
|||||||
|
Phường Ngô Quyền |
2,02 |
|
|||||||||
|
Phường Xương Giang |
3,00 |
|
|||||||||
|
Phường Hoàng Văn Thụ |
1,46 |
|
|||||||||
|
Phường Trần Phú |
1,89 |
|
|||||||||
|
Phường Dĩnh Kế |
4,13 |
|
|||||||||
|
Phường Dĩnh Trì |
6,71 |
|
|||||||||
|
Phường Mỹ Độ |
1,63 |
Một phần phường Đa Mai (không bao gồm xã Quế Nham, huyện Tân Yên cũ có diện tích tự nhiên 10,43km2) |
22,67 |
|
|||||||
|
Phường Song Mai |
10,04 |
|
|||||||||
|
Phường Đa Mai |
3,59 |
|
|||||||||
|
Phường Tân Mỹ |
7,41 |
|
|||||||||
|
Phường Đồng Sơn |
8,27 |
Phường Tiền Phong |
30,70 |
|
|||||||
|
Phường Song Khê |
4,44 |
|
|||||||||
|
Phường Nội Hoàng |
7,64 |
|
|||||||||
|
Phường Tiền Phong |
10,35 |
|
|||||||||
|
Phường Tân An |
13,82 |
Phường Tân An |
42,87 |
|
|||||||
|
Xã Quỳnh Sơn |
8,17 |
|
|||||||||
|
Xã Trí Yên |
11,63 |
|
|||||||||
|
Xã Lãng Sơn |
9,25 |
|
|||||||||
|
Phường Nham Biền |
21,98 |
Phường Yên Dũng |
52,42 |
|
|||||||
|
Phường Tân Liễu |
9,07 |
|
|||||||||
|
Xã Yên Lư |
21,37 |
|
|||||||||
|
Phường Hương Gián |
8,62 |
Phường Tân Tiến |
25,46 |
|
|||||||
|
Phường Tân Tiến |
7,94 |
|
|||||||||
|
Xã Xuân Phú |
8,90 |
|
|||||||||
|
Xã Tiến Dũng |
9,59 |
Phường Cảnh Thụy |
27,37 |
|
|||||||
|
Phường Cảnh Thụy |
6,60 |
|
|||||||||
|
Xã Tư Mại |
11,54 |
|
|||||||||
|
Tổng |
61,09 |
III |
Quyết định số 1293/QĐ-BXD ngày 12/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
3 |
Đô thị Từ Sơn |
Tổng |
61,09 |
II |
|
||
|
Phường Đông Ngàn |
1,47 |
Phường Từ Sơn |
20,31 |
|
|||||||
|
Phường Tân Hồng |
4,59 |
|
|||||||||
|
Phường Đình Bảng |
8,27 |
|
|||||||||
|
Phường Phù Chẩn |
5,98 |
|
|||||||||
|
Phường Tương Giang |
5,66 |
Phường Tam Sơn |
14,11 |
|
|||||||
|
Phường Tam Sơn |
8,45 |
|
|||||||||
|
Phường Đồng Nguyên |
6,73 |
Phường Đồng Nguyên |
12,64 |
|
|||||||
|
Phường Đồng Kỵ |
3,54 |
|
|||||||||
|
Phường Trang Hạ |
2,37 |
|
|||||||||
|
Phường Phù Khê |
3,48 |
Phường Phù Khê |
14,03 |
|
|||||||
|
Phường Hương Mạc |
5,59 |
|
|||||||||
|
Phường Châu Khê |
4,96 |
|
|||||||||
|
Tổng |
117,83 |
IV |
Quyết định số 1710/QĐ-BXD ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
4 |
Đô thị Thuận Thành |
Tổng |
117,83 |
III |
|
||
|
Phường Hồ |
5,11 |
Phường Thuận Thành |
26,58 |
|
|||||||
|
Phường Song Hồ |
3,71 |
|
|||||||||
|
Phường Gia Đông |
9,07 |
|
|||||||||
|
Xã Đại Đồng Thành |
8,69 |
|
|||||||||
|
Phường An Bình |
7,96 |
Phường Mão Điền |
19,50 |
|
|||||||
|
Xã Mão Điền |
6,03 |
|
|||||||||
|
Xã Hoài Thượng |
5,51 |
|
|||||||||
|
Xã Nghĩa Đạo |
8,55 |
Phường Trạm Lộ |
18,24 |
|
|||||||
|
Phường Trạm Lộ |
9,69 |
|
|||||||||
|
Xã Đình Tổ |
9,62 |
Phường Trí Quả |
19.95 |
|
|||||||
|
Phường Thanh Khương |
4,78 |
|
|||||||||
|
Phường Trí Quả |
5,55 |
|
|||||||||
|
Phường Xuân Lâm |
4,78 |
Phường Song Liễu |
17,75 |
|
|||||||
|
Phường Hà Mãn |
3,58 |
|
|||||||||
|
Xã Ngũ Thái |
6,23 |
|
|||||||||
|
Xã Song Liễu |
3,16 |
|
|||||||||
|
Phường Ninh Xá |
8,25 |
Phường Ninh Xá |
15,81 |
|
|||||||
|
Xã Nguyệt Đức |
7,56 |
|
|||||||||
|
Tổng |
155,11 |
IV |
Quyết định số 1006/QĐ-BXD ngày 31/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
5 |
Đô thị Quế Võ |
Tổng |
155,11 |
III |
|
||
|
Phường Phố Mới |
2,76 |
Phường Quế Võ |
23,51 |
|
|||||||
|
Phường Việt Hùng |
7,92 |
|
|||||||||
|
Phường Quế Tân |
8,06 |
|
|||||||||
|
Phường Bằng An |
4,77 |
|
|||||||||
|
Phường Phương Liễu |
8,35 |
Phường Phương Liễu |
13,37 |
|
|||||||
|
Phường Phượng Mao |
5,02 |
|
|||||||||
|
Xã Việt Thống |
5,52 |
Phường Nhân Hòa |
20,30 |
|
|||||||
|
Phường Đại Xuân |
7,80 |
|
|||||||||
|
Phường Nhân Hòa |
6,98 |
|
|||||||||
|
Phường Phù Lương |
7,76 |
Phường Đào Viên |
26,63 |
|
|||||||
|
Xã Ngọc Xá |
9,34 |
|
|||||||||
|
Xã Đào Viên |
9,53 |
|
|||||||||
|
Phường Cách Bi |
8,11 |
Phường Bồng Lai |
19,76 |
|
|||||||
|
Xã Mộ Đạo |
5,03 |
|
|||||||||
|
Phường Bồng Lai |
6,62 |
|
|||||||||
|
Xã Yên Giả |
7,69 |
Xã Chi Lăng |
23,39 |
|
|||||||
|
Xã Chi Lăng |
15,70 |
|
|||||||||
|
Xã Phù Lãng |
10,21 |
Xã Phù Lãng |
28,15 |
|
|||||||
|
Xã Châu Phong |
8,58 |
|
|||||||||
|
Xã Đức Long |
9,36 |
|
|||||||||
|
Tổng |
96,94 |
IV |
Quyết định số 1336/QĐ-BXD ngày 23/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
6 |
Đô thị Yên Phong |
Tổng |
96,94 |
III |
|
||
|
Thị trấn Chờ |
8,38 |
Xã Yên Phong |
27,89 |
|
|||||||
|
Xã Trung Nghĩa |
7,77 |
|
|||||||||
|
Xã Long Châu |
6,29 |
|
|||||||||
|
Xã Đông Tiến |
5,44 |
|
|||||||||
|
Xã Đông Thọ |
5,47 |
Xã Văn Môn |
15,26 |
|
|||||||
|
Xã Văn Môn |
4,25 |
|
|||||||||
|
Xã Yên Phụ |
5,55 |
|
|||||||||
|
Xã Tam Giang |
8,68 |
Xã Tam Giang |
14,93 |
|
|||||||
|
Xã Hòa Tiến |
6,25 |
|
|||||||||
|
Xã Yên Trung |
9,99 |
Xã Yên Trung |
18,34 |
|
|||||||
|
Xã Dũng Liệt |
8,35 |
|
|||||||||
|
Xã Thụy Hòa |
5,97 |
Xã Tam Đa |
20,52 |
|
|||||||
|
Xã Tam Đa |
8,22 |
|
|||||||||
|
Xã Đông Phong |
6,33 |
|
|||||||||
|
Tổng |
171,01 |
IV |
Quyết định số 1286/QĐ-BXD ngày 29/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
7 |
Đô thị Việt Yên |
Tổng |
171,01 |
III |
|
||
|
Phường Tự Lạn |
9,17 |
Phường Tự Lạn |
39,89 |
|
|||||||
|
Xã Việt Tiến |
11,4 |
|
|||||||||
|
Xã Thượng Lan |
9,86 |
|
|||||||||
|
Xã Hương Mai |
9,46 |
|
|||||||||
|
Xã Minh Đức |
18,46 |
Phường Việt Yên |
51,97 |
|
|||||||
|
Xã Nghĩa Trung |
14,81 |
|
|||||||||
|
Phường Bích Động |
12,80 |
|
|||||||||
|
Phường Hồng Thái |
5,90 |
|
|||||||||
|
Phường Quang Châu |
9,01 |
Phường Nếnh |
35,98 |
|
|||||||
|
Phường Nếnh |
12,51 |
|
|||||||||
|
Phường Vân Trung |
9,67 |
|
|||||||||
|
Phường Tăng Tiến |
4,79 |
|
|||||||||
|
Xã Vân Hà |
2,95 |
Phường Vân Hà |
43,17 |
|
|
||||||
|
Xã Tiên Sơn |
14,46 |
|
|||||||||
|
Xã Trung Sơn |
12,31 |
|
|||||||||
|
Phường Ninh Sơn |
7,99 |
|
|||||||||
|
Phường Quảng Minh |
5,46 |
|
|||||||||
|
Tổng |
251,56 |
IV |
Quyết định số 726/QĐ-BXD ngày 30/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
8 |
Đô thị Chũ |
Tổng |
251,56 |
III |
|
||
|
Một phần xã Nam Dương (không bao gồm xã Tân Mộc thuộc huyện Lục Ngạn cũ có diện tích tự nhiên là 37,13km2) |
30,06 |
|
|||||||||
|
Xã Nam Dương |
30,06 |
|
|||||||||
|
Xã Kiên Thành |
28,71 |
Xã Kiên Lao |
85,57 |
|
|||||||
|
Xã Kiên Lao |
56,86 |
|
|||||||||
|
Phường Chũ |
12,84 |
Phường Chũ |
57,18(tổng diện tích tự nhiên cả phường 69, 16 km2) |
|
|||||||
|
Phường Thanh Hải (không bao gồm thôn Khuân Rẽo có diện tích tự nhiên là 11,98km2) |
17,09 |
|
|||||||||
|
Phường Hồng Giang |
14,50 |
|
|||||||||
|
Phường Trù Hựu |
12,75 |
|
|||||||||
|
Xã Quý Sơn |
40,74 |
Phường Phượng Sơn |
78,74 |
|
|||||||
|
Xã Mỹ An |
17,35 |
|
|||||||||
|
Phường Phượng Sơn |
20,65 |
|
|||||||||
|
Tổng |
206 |
IV |
Quyết định số 868/QĐ-BXD ngày 18/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
9 |
Đô thị Hiệp Hòa |
Tổng |
206 |
III |
|
||
|
Xã Thường Thắng |
7,82 |
Xã Hợp Thịnh |
49,27 |
|
|||||||
|
Xã Mai Trung |
10,08 |
|
|||||||||
|
Xã Hùng Thái |
8,95 |
|
|||||||||
|
Xã Hợp Thịnh |
9,40 |
|
|||||||||
|
Xã Sơn Thịnh |
13,02 |
|
|||||||||
|
Xã Đông Lỗ |
17,20 |
Xã Hiệp Hòa |
62,18 |
|
|||||||
|
Xã Đoan Bái |
11,63 |
|
|||||||||
|
Xã Danh Thắng |
9,27 |
|
|||||||||
|
Xã Lương Phong |
12,74 |
|
|||||||||
|
Thị trấn Thắng |
11,34 |
|
|||||||||
|
Xã Đồng Tiến |
7,92 |
Xã Hoàng Vân |
40,23 |
|
|||||||
|
Xã Toàn Thắng |
9,51 |
|
|||||||||
|
Xã Hoàng Vân |
12,59 |
|
|||||||||
|
Xã Ngọc Sơn |
10,21 |
|
|||||||||
|
Xã Hương Lâm |
12,76 |
Xã Xuân Cẩm |
54,32 |
|
|||||||
|
Xã Mai Đình |
9,01 |
|
|||||||||
|
Xã Châu Minh |
11,05 |
|
|||||||||
|
Xã Xuân Cẩm |
8,60 |
|
|||||||||
|
Thị trấn Bắc Lý |
12,90 |
|
|||||||||
|
Thị trấn Vôi |
12,13 |
IV |
Quyết định số 1256/QĐ-BXD ngày 27/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
10 |
Đô thị Vôi |
Một phần xã Lạng Giang |
12,13 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 55,41 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Đồi Ngô |
13,69 |
IV |
Quyết định số 129/QĐ-BXD ngày 04/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
11 |
Đô thị Đồi Ngô |
Một phần xã Lục Nam |
13,69 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 55,41 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Nhân Thắng |
8,18 |
V |
Quyết định số 1571/QĐ-UBND ngày 12/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh |
12 |
Đô thị Nhân Thắng |
Một phần xã Nhân Thắng |
8,18 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 22,14 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Tây Yên Tử |
82,06 |
V |
Quyết định số 112/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang |
13 |
Đô thị Tây Yên Tử |
Một phần xã Tây Yên Tử |
82,06 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 132,76 km2) |
III |
|
||
|
Khu vực dự kiến thành lập thị trấn Biển Động, huyện Lục Ngạn |
Thị trấn Biển Động |
18,65 |
V |
Quyết định số 1011/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 |
14 |
Đô thị Biển Động |
Một phần xã Biển Động |
18,65 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 57,70 km2) |
III |
|
|
|
Thị trấn Phì Điền |
7,29 |
V |
Quyết định số 629/QĐ-UBND ngày 03/4/2024 |
15 |
Đô thị Phì Điền |
Một phần xã Lục Ngạn |
7,29 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 82,71 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Phương Sơn |
8,45 |
V |
Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 19/02/2020 |
16 |
Đô thị Phương Sơn |
Một phần xã Lục Nam |
8,45 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 58,91 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Kép |
9,64 |
V |
Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 05/4/2019 |
17 |
Đô thị Kép |
Một phần xã Kép |
9,64 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 58,64 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Phồn Xương |
8,68 |
V |
Quyết định số 303/QĐ-UBND ngày 26/02/2019 |
18 |
Đô thị Cầu Gồ |
Một phần xã Yên Thế |
8,68 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 43,67 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Bố Hạ |
7,27 |
V |
Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 15/11/2017 |
19 |
Đô thị Bố Hạ |
Một phần xã Bố Hạ |
7,27 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 41,32 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Nhã Nam |
5,59 |
V |
Quyết định số 1910/QĐ-UBND ngày 15/11/2017 |
20 |
Đô thị Nhã Nam |
Một phần xã Nhã Nam |
5,59 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 34,43 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Cao Thượng |
9,44 |
V |
Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 |
21 |
Đô thị Cao Thượng |
Một phần xã Tân Yên |
9,44 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 48,13 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Lim |
5,1 |
|
Chưa được công nhận loại đô thị, thành lập thị trấn tại Nghị định số 101/1998/NĐ-CP ngày 10/12/1998 của Chính phủ |
22 |
Đô thị Lim |
Một phần xã Tiên Du |
5,1 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 20,97 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Gia Bình |
4,66 |
|
Chưa được công nhận loại đô thị, thành lập thị trấn tại Nghị định số 37/2002/NĐ-CP ngày 08/4/2002 của Chính phủ |
23 |
Đô thị Gia Bình |
Một phần xã Gia Bình |
4,66 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 29,98 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn Thứa |
7,10 |
|
Chưa được công nhận loại đô thị, thành lập thị trấn tại Nghị định số Nghị định số 42/1998/NĐ-CP ngày 19/6/1998 của Chính phủ |
24 |
Đô thị Thứa |
Một phần xã Lương Tài |
7,10 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 24,69 km2) |
III |
|
||
|
Thị trấn An Châu |
20,22 |
|
Chưa được công nhận loại đô thị, thành lập thị trấn tại Nghị quyết số 813/NQ- UBTVQH14 ngày 21/11/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
25 |
Đô thị An Châu |
Một phần xã Sơn Động |
20,22 (tổng diện tích tự nhiên cả xã 78,72 km2) |
III |
|
||
* Ghi chú:Phạm vi đô thị sau chuyển tiếp trùng với phạm vi đô thị đã được cấp có thẩm quyền công nhận loại đô thị (hoặc thành lập thị trấn).
DANH MỤC PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP (*) |
SAU CHUYỂN TIẾP |
||||
|
Stt |
Tên phường |
Mức độ trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị loại |
Stt |
Tên phường |
Mức độ trình độ phát triển đô thị loại |
|
1 |
Phường Suối Hoa |
I |
1 |
Phường Kinh Bắc |
II |
|
Phường Tiền Vệ Ninh |
I |
||||
|
Phường Vạn An |
I |
||||
|
Phường Hòa Long |
I |
||||
|
Phường Khúc Xuyên |
I |
||||
|
Phường Kinh Bắc |
I |
||||
|
2 |
Phường Đại Phúc |
I |
2 |
Phường Võ Cường |
II |
|
Phường Phong Khê |
I |
||||
|
Phường Võ Cường |
I |
||||
|
3 |
Phường Kim Chân |
I |
3 |
Phường Vũ Ninh |
II |
|
Phường Đáp Cầu |
I |
||||
|
Phường Thị Cầu |
I |
||||
|
Phường Vũ Ninh |
I |
||||
|
4 |
Phường Khắc Niệm |
I |
4 |
Phường Hạp Lĩnh |
II |
|
Phường Hạp Lĩnh |
I |
||||
|
5 |
Phường Vân Dương |
I |
5 |
Phường Nam Sơn |
II |
|
Phường Nam Sơn |
I |
||||
|
6 |
Phường Đông Ngàn |
III |
6 |
Phường Từ Sơn |
II |
|
Phường Tân Hồng |
III |
||||
|
Phường Phù Chẩn |
III |
||||
|
Phường Đình Bảng |
III |
||||
|
7 |
Phường Tương Giang |
III |
7 |
Phường Tam Sơn |
II |
|
Phường Tam Sơn |
III |
||||
|
8 |
Phường Trang Hạ |
III |
8 |
Phường Đồng Nguyên |
II |
|
Phường Đồng Kỵ |
III |
||||
|
Phường Đồng Nguyên |
III |
||||
|
9 |
Phường Châu Khê |
III |
9 |
Phường Phù Khê |
II |
|
Phường Hương Mạc |
III |
||||
|
Phường Phù Khê |
III |
||||
|
10 |
Phường Thọ Xương |
II |
10 |
Phường Bắc Giang |
II |
|
Phường Ngô Quyền |
II |
||||
|
Phường Xương Giang |
II |
||||
|
Phường Hoàng Văn Thụ |
II |
||||
|
Phường Trần Phú |
II |
||||
|
Phường Dĩnh Kế |
II |
||||
|
Phường Dĩnh Trì |
II |
||||
|
11 |
Phường Nội Hoàng |
II |
11 |
Phường Tiền Phong |
II |
|
Phường Song Khê |
II |
||||
|
Phường Đồng Sơn |
II |
||||
|
Phường Tiền Phong |
II |
||||
|
12 |
Phường Tân Mỹ |
II |
12 |
Phường Đa Mai |
III |
|
Phường Mỹ Độ |
II |
||||
|
Phường Đa Mai |
II |
||||
|
Phường Song Mai |
II |
||||
|
Xã Quế Nham |
- |
||||
|
13 |
Phường Tân An |
II |
13 |
Phường Tân An |
III |
|
Xã Quỳnh Sơn |
- |
||||
|
Xã Trí Yên |
- |
||||
|
Xã Lãng Sơn |
- |
||||
|
14 |
Phường Tân Liễu |
II |
14 |
Phường Yên Dũng |
III |
|
Phường Nham Biền |
II |
||||
|
Xã Yên Lư |
- |
||||
|
15 |
Phường Hương Gián |
II |
15 |
Phường Tân Tiến |
III |
|
Phường Tân Tiến |
II |
||||
|
Xã Xuân Phú |
- |
||||
|
16 |
Phường Cảnh Thụy |
II |
16 |
Phường Cảnh Thụy |
III |
|
Xã Tiến Dũng |
- |
||||
|
Xã Tư Mại |
- |
||||
|
17 |
Phường Hồ |
IV |
17 |
Phường Thuận Thành |
III |
|
Phường Song Hồ |
IV |
||||
|
Phường Gia Đông |
IV |
||||
|
Xã Đại Đồng Thành |
- |
||||
|
18 |
Phường An Bình |
IV |
18 |
Phường Mão Điền |
III |
|
Xã Hoài Thượng |
- |
||||
|
Xã Mão Điền |
- |
||||
|
19 |
Phường Trạm Lộ |
IV |
19 |
Phường Trạm Lộ |
III |
|
Xã Nghĩa Đạo |
- |
||||
|
20 |
Phường Thanh Khương |
IV |
20 |
Phường Trí Quả |
III |
|
Phường Trí Quả |
IV |
||||
|
Xã Đình Tổ |
- |
||||
|
21 |
Phường Xuân Lâm |
IV |
21 |
Phường Song Liễu |
III |
|
Phường Hà Mãn |
IV |
||||
|
Xã Ngũ Thái |
- |
||||
|
Xã Song Liễu |
- |
||||
|
22 |
Phường Ninh Xá |
IV |
22 |
Phường Ninh Xá |
III |
|
Xã Nguyệt Đức |
- |
||||
|
23 |
Phường Phố Mới |
IV |
23 |
Phường Quế Võ |
III |
|
Phường Bằng An |
IV |
||||
|
Phường Việt Hùng |
IV |
||||
|
Phường Quế Trân |
IV |
||||
|
24 |
Phường Phượng Mao |
IV |
24 |
Phường Phương Liễu |
III |
|
Phường Phương Liễu |
IV |
||||
|
25 |
Phường Đại Xuân |
IV |
25 |
Phường Nhân Hòa |
III |
|
Phường Nhân Hòa |
IV |
||||
|
Xã Việt Thống |
- |
||||
|
26 |
Phường Phù Lương |
IV |
26 |
Phường Đào Viên |
III |
|
Xã Ngọc Xá |
- |
||||
|
Xã Đào Viên |
- |
||||
|
27 |
Phường Cách Bi |
IV |
27 |
Phường Bồng Lai |
III |
|
Phường Bồng Lai |
IV |
||||
|
Xã Mộ Đạo |
- |
||||
|
28 |
Phường Thanh Hải |
IV |
28 |
Phường Chũ |
III |
|
Phường Hồng Giang |
IV |
||||
|
Phường Trù Hựu |
IV |
||||
|
Phường Chũ |
IV |
||||
|
29 |
Phường Phượng Sơn |
IV |
29 |
Phường Phượng Sơn |
III |
|
Xã Quý Sơn |
- |
||||
|
Xã Mỹ An |
- |
||||
|
30 |
Phường Tự Lạn |
IV |
30 |
Phường Tự Lạn |
III |
|
Xã Việt Tiến |
- |
||||
|
Xã Thượng Lan |
- |
||||
|
Xã Hương Mai |
- |
||||
|
31 |
Phường Bích Động |
IV |
31 |
Phường Việt Yên |
III |
|
Phường Hồng Thái |
IV |
||||
|
Xã Minh Đức |
- |
||||
|
Xã Nghĩa Trung |
- |
||||
|
32 |
Phường Quang Châu |
IV |
32 |
Phường Nếnh |
III |
|
Phường Vân Trung |
IV |
||||
|
Phường Tăng Tiến |
IV |
||||
|
Phường Nếnh |
IV |
||||
|
33 |
Phường Ninh Sơn |
IV |
33 |
Phường Vân Hà |
III |
|
Phường Quảng Minh |
IV |
||||
|
Xã Tiên Sơn |
- |
||||
|
Xã Trung Sơn |
- |
||||
|
Xã Vân Hà |
- |
||||
(*) Tên gọi và mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị của phường được cấp có thẩm quyền công nhận xác định đến trước thời điểm ngày 01/7/2025.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh