Quyết định 422/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục đô thị loại II, loại III và phường đạt trình độ phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 422/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Phan Phong Phú |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 422/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 04 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị định số 35/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết về phân loại đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 804/TTr-SXD ngày 30/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III VÀ PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ
PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 422/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh
Quảng Trị)
I. DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP |
SAU CHUYỂN TIẾP |
||||||
|
STT |
Tên đô thị |
Loại đô thị |
Văn bản công nhận loại đô thị |
STT |
Tên đô thị |
Loại đô thị |
Phường, xã |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
Thị xã Ba Đồn |
IV |
Nghị quyết số 125/NQ-CP ngày 20/12/2013 của Chính phủ |
1 |
Đô thị Ba Đồn |
III |
Phường Ba Đồn, phường Bắc Gianh, xã Nam Ba Đồn, xã Nam Gianh |
|
2 |
Thành phố Đồng Hới |
II |
Quyết định số 1270/QĐ-TTg ngày 30/7/2014 của Thủ tướng Chính phủ |
2 |
Đô thị Đồng Hới |
II |
Phường Đồng Thuận, phường Đồng Hới, phường Đồng Sơn |
|
3 |
Thành phố Đông Hà |
II |
Quyết định số 813/QĐ-TTg ngày 08/8/2024 của Thủ tướng Chính phủ |
3 |
Đô thị Đông Hà |
II |
Phường Đông Hà, Phường Nam Đông Hà |
|
4 |
Thị xã Quảng Trị |
IV |
Hội đồng Bộ trưởng ra Quyết định thành lập vào ngày 16/9/1989 |
4 |
Đô thị Quảng Trị |
III |
Phường Quảng Trị |
|
5 |
Thị trấn Quy Đạt |
V |
Chưa có Quyết định |
5 |
Đô thị Quy Đạt |
III |
Xã Minh Hóa |
|
6 |
Thị trấn Đồng Lê |
V |
Chưa có Quyết định |
6 |
Đô thị Đồng Lê |
III |
Xã Đồng Lê |
|
7 |
Thị trấn Hoàn Lão |
V |
Chưa có Quyết định |
7 |
Đô thị Hoàn Lão |
III |
Xã Hoàn Lão |
|
8 |
Thị trấn Phong Nha |
V |
Nghị quyết số 862/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của UBTV Quốc hội |
8 |
Đô thị Phong Nha |
III |
Xã Phong Nha |
|
9 |
Thị trấn Nông Trường Việt Trung |
V |
Chưa có Quyết định |
9 |
Đô thị Nông Trường Việt Trung |
III |
Xã Nam Trạch |
|
10 |
Thị trấn Quán Hàu |
V |
Quyết định số 1485/QĐ-UBND ngày 31/5/2024 của UBND tỉnh Quảng Bình |
10 |
Đô thị Quán Hàu |
III |
Xã Quảng Ninh |
|
11 |
Thị trấn Kiến Giang |
V |
Chưa có Quyết định |
11 |
Đô thị Kiến Giang |
III |
Xã Lệ Thủy |
|
12 |
Thị trấn Nông Trường Lệ Ninh |
V |
Chưa có Quyết định |
12 |
Đô thị Nông Trường Lệ Ninh |
III |
Xã Lệ Ninh |
|
13 |
Thị trấn Hồ Xá |
V |
Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 12/8/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị |
13 |
Đô thị Hồ Xá |
III |
Xã Vĩnh Linh |
|
14 |
Thị trấn Cửa Tùng |
V |
Chưa có Quyết định |
14 |
Đô thị Cửa Tùng |
III |
Xã Cửa Tùng |
|
15 |
Thị trấn Bến Quán |
V |
Quyết định số 1397/QĐ-UBND ngày 12/8/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị |
15 |
Đô thị Bến Quan |
III |
Xã Bến Quan |
|
16 |
Thị trấn Cam Lộ |
V |
Quyết định số 1526/QĐ-UBND ngày 27/8/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị |
16 |
Đô thị Cam Lộ |
III |
Xã Cam Lộ |
|
17 |
Thị trấn Gio Linh |
V |
Quyết định số 1524/QĐ-UBND ngày 27/8/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị |
17 |
Đô thị Gio Linh |
III |
Xã Gio Linh |
|
18 |
Thị trấn Cửa Việt |
V |
Quyết định số 1512/QĐ-UBND ngày 27/8/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị |
18 |
Đô thị Cửa Việt |
III |
Xã Cửa Việt |
|
19 |
Thị trấn Krông Klang |
V |
Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị |
19 |
Đô thị Krông Klang |
III |
Xã Hướng Hiệp |
|
20 |
Thị trấn Khe Sanh |
V |
Quyết định số 3009/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị |
20 |
Đô thị Khe Sanh |
III |
Xã Khe Sanh |
|
21 |
Thị trấn Lao Bảo |
V |
Quyết định số 3008/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị |
21 |
Đô thị Lao Bảo |
III |
Xã Lao Bảo |
|
22 |
Thị trấn Diên Sanh |
V |
Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 23/9/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị |
22 |
Đô thị Diên Sanh |
III |
Xã Diên Sanh |
|
23 |
Thị trấn Ái Tử |
V |
Quyết định số 1637/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị |
23 |
Đô thị Ái Tử |
III |
Xã Triệu Phong |
(Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP |
SAU CHUYỂN TIẾP |
|||
|
STT |
Tên phường, xã |
STT |
Tên phường |
Đạt trình độ phát triển đô thị trong đô thị loại |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Phường Quảng Hải, phường Quảng Phong, phường Quảng Long, phường Ba Đồn |
1 |
Ba Đồn |
III |
|
2 |
Phường Quảng Phúc, phường Quảng Thọ, phường Quảng Thuận |
2 |
Bắc Gianh |
III |
|
3 |
Phường Bắc Lý, xã Lộc Ninh, xã Quang Phú |
3 |
Đồng Thuận |
III |
|
4 |
Phường Đức Ninh Đông, phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Phú Hải, phường Hải Thành, phường Nam Lý, xã Bảo Ninh, xã Đức Ninh |
4 |
Đồng Hới |
III |
|
5 |
Phường Bắc Nghĩa, phường Đồng Sơn, xã Nghĩa Ninh, xã Thuận Đức |
5 |
Đồng Sơn |
III |
|
6 |
Phường 1, phường 3, phường 4, phường Đông Gianh, phường Đông Thanh |
6 |
Đông Hà |
II |
|
7 |
Phường 2, phường 5, phường Đông Lễ, phường Đông Lương |
7 |
Nam Đông Hà |
II |
|
8 |
Phường 1, phường 2, phường 3, phường An Đôn, xã Hải Lệ |
8 |
Quảng Trị |
III |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 422/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 04 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị định số 35/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết về phân loại đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 804/TTr-SXD ngày 30/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III VÀ PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ
PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 422/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh
Quảng Trị)
I. DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP |
SAU CHUYỂN TIẾP |
||||||
|
STT |
Tên đô thị |
Loại đô thị |
Văn bản công nhận loại đô thị |
STT |
Tên đô thị |
Loại đô thị |
Phường, xã |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
Thị xã Ba Đồn |
IV |
Nghị quyết số 125/NQ-CP ngày 20/12/2013 của Chính phủ |
1 |
Đô thị Ba Đồn |
III |
Phường Ba Đồn, phường Bắc Gianh, xã Nam Ba Đồn, xã Nam Gianh |
|
2 |
Thành phố Đồng Hới |
II |
Quyết định số 1270/QĐ-TTg ngày 30/7/2014 của Thủ tướng Chính phủ |
2 |
Đô thị Đồng Hới |
II |
Phường Đồng Thuận, phường Đồng Hới, phường Đồng Sơn |
|
3 |
Thành phố Đông Hà |
II |
Quyết định số 813/QĐ-TTg ngày 08/8/2024 của Thủ tướng Chính phủ |
3 |
Đô thị Đông Hà |
II |
Phường Đông Hà, Phường Nam Đông Hà |
|
4 |
Thị xã Quảng Trị |
IV |
Hội đồng Bộ trưởng ra Quyết định thành lập vào ngày 16/9/1989 |
4 |
Đô thị Quảng Trị |
III |
Phường Quảng Trị |
|
5 |
Thị trấn Quy Đạt |
V |
Chưa có Quyết định |
5 |
Đô thị Quy Đạt |
III |
Xã Minh Hóa |
|
6 |
Thị trấn Đồng Lê |
V |
Chưa có Quyết định |
6 |
Đô thị Đồng Lê |
III |
Xã Đồng Lê |
|
7 |
Thị trấn Hoàn Lão |
V |
Chưa có Quyết định |
7 |
Đô thị Hoàn Lão |
III |
Xã Hoàn Lão |
|
8 |
Thị trấn Phong Nha |
V |
Nghị quyết số 862/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của UBTV Quốc hội |
8 |
Đô thị Phong Nha |
III |
Xã Phong Nha |
|
9 |
Thị trấn Nông Trường Việt Trung |
V |
Chưa có Quyết định |
9 |
Đô thị Nông Trường Việt Trung |
III |
Xã Nam Trạch |
|
10 |
Thị trấn Quán Hàu |
V |
Quyết định số 1485/QĐ-UBND ngày 31/5/2024 của UBND tỉnh Quảng Bình |
10 |
Đô thị Quán Hàu |
III |
Xã Quảng Ninh |
|
11 |
Thị trấn Kiến Giang |
V |
Chưa có Quyết định |
11 |
Đô thị Kiến Giang |
III |
Xã Lệ Thủy |
|
12 |
Thị trấn Nông Trường Lệ Ninh |
V |
Chưa có Quyết định |
12 |
Đô thị Nông Trường Lệ Ninh |
III |
Xã Lệ Ninh |
|
13 |
Thị trấn Hồ Xá |
V |
Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 12/8/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị |
13 |
Đô thị Hồ Xá |
III |
Xã Vĩnh Linh |
|
14 |
Thị trấn Cửa Tùng |
V |
Chưa có Quyết định |
14 |
Đô thị Cửa Tùng |
III |
Xã Cửa Tùng |
|
15 |
Thị trấn Bến Quán |
V |
Quyết định số 1397/QĐ-UBND ngày 12/8/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị |
15 |
Đô thị Bến Quan |
III |
Xã Bến Quan |
|
16 |
Thị trấn Cam Lộ |
V |
Quyết định số 1526/QĐ-UBND ngày 27/8/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị |
16 |
Đô thị Cam Lộ |
III |
Xã Cam Lộ |
|
17 |
Thị trấn Gio Linh |
V |
Quyết định số 1524/QĐ-UBND ngày 27/8/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị |
17 |
Đô thị Gio Linh |
III |
Xã Gio Linh |
|
18 |
Thị trấn Cửa Việt |
V |
Quyết định số 1512/QĐ-UBND ngày 27/8/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị |
18 |
Đô thị Cửa Việt |
III |
Xã Cửa Việt |
|
19 |
Thị trấn Krông Klang |
V |
Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị |
19 |
Đô thị Krông Klang |
III |
Xã Hướng Hiệp |
|
20 |
Thị trấn Khe Sanh |
V |
Quyết định số 3009/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị |
20 |
Đô thị Khe Sanh |
III |
Xã Khe Sanh |
|
21 |
Thị trấn Lao Bảo |
V |
Quyết định số 3008/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị |
21 |
Đô thị Lao Bảo |
III |
Xã Lao Bảo |
|
22 |
Thị trấn Diên Sanh |
V |
Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 23/9/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị |
22 |
Đô thị Diên Sanh |
III |
Xã Diên Sanh |
|
23 |
Thị trấn Ái Tử |
V |
Quyết định số 1637/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị |
23 |
Đô thị Ái Tử |
III |
Xã Triệu Phong |
(Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP |
SAU CHUYỂN TIẾP |
|||
|
STT |
Tên phường, xã |
STT |
Tên phường |
Đạt trình độ phát triển đô thị trong đô thị loại |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Phường Quảng Hải, phường Quảng Phong, phường Quảng Long, phường Ba Đồn |
1 |
Ba Đồn |
III |
|
2 |
Phường Quảng Phúc, phường Quảng Thọ, phường Quảng Thuận |
2 |
Bắc Gianh |
III |
|
3 |
Phường Bắc Lý, xã Lộc Ninh, xã Quang Phú |
3 |
Đồng Thuận |
III |
|
4 |
Phường Đức Ninh Đông, phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Phú Hải, phường Hải Thành, phường Nam Lý, xã Bảo Ninh, xã Đức Ninh |
4 |
Đồng Hới |
III |
|
5 |
Phường Bắc Nghĩa, phường Đồng Sơn, xã Nghĩa Ninh, xã Thuận Đức |
5 |
Đồng Sơn |
III |
|
6 |
Phường 1, phường 3, phường 4, phường Đông Gianh, phường Đông Thanh |
6 |
Đông Hà |
II |
|
7 |
Phường 2, phường 5, phường Đông Lễ, phường Đông Lương |
7 |
Nam Đông Hà |
II |
|
8 |
Phường 1, phường 2, phường 3, phường An Đôn, xã Hải Lệ |
8 |
Quảng Trị |
III |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh