Quyết định 316/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt mức quy định trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị loại II, loại III trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 316/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Đinh Hữu Học |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 316/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 15 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III, PHƯỜNG ĐẠT MỨC QUY ĐỊNH TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lạng Sơn năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 19/TTr-SXD ngày 09/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt mức quy định trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị loại II, loại III trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn được chuyển tiếp theo quy định tại Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị (chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Sở Xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về tính hợp pháp, sự đầy đủ và chính xác của nội dung, hồ sơ trình công bố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI
II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN (TỪ NGÀY THÁNG 02 NĂM 2026)
(Kèm theo Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 15 /02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lạng Sơn)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP |
SAU CHUYỂN TIẾP |
|||||
|
STT |
Tên đô thị |
Loại đô thị |
Quyết định công nhận loại đô thị |
STT |
Tên đô thị |
Loại đô thị |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Thành phố Lạng Sơn |
II |
325/QĐ-TTg ngày 25/3/2019 |
1 |
Đô thị Lạng Sơn |
II |
|
2 |
Thị trấn Đồng Đăng |
IV |
158/QĐ-BXD ngày 25/02/2016 |
2 |
Đô thị Đồng Đăng |
III |
|
3 |
Thị trấn Văn Quan |
V |
565/QĐ-UBND ngày 31/3/2022 |
3 |
Đô thị Văn Quan |
III |
|
4 |
Thị trấn Hữu Lũng |
V |
1470/QĐ-UBND ngày 08/9/2022 |
4 |
Đô thị Hữu Lũng |
III |
|
5 |
Thị trấn Đồng Mỏ |
V |
839/QĐ-UBND ngày 16/5/2022 |
5 |
Đô thị Đồng Mỏ |
III |
|
6 |
Thị trấn Chi Lăng |
V |
838/QĐ-UBND ngày 16/5/2022 |
6 |
Đô thị Chi Lăng |
III |
|
7 |
Thị trấn Đình Lập |
V |
481/QĐ-UBND ngày 18/3/2022 |
7 |
Đô thị Đình Lập |
III |
|
8 |
Thị trấn Nông trường Thái Bình |
V |
394/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 |
8 |
Đô thị Nông trường Thái Bình |
III |
|
9 |
Thị trấn Bình Gia |
V |
1563/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 |
9 |
Đô thị Bình Gia |
III |
|
10 |
Thị trấn Bắc Sơn |
V |
529/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 |
10 |
Đô thị Bắc Sơn |
III |
|
11 |
Thị trấn Na Sầm |
V |
822/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
11 |
Đô thị Na Sầm |
III |
|
12 |
Thị trấn Thất Khê |
V |
518/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 |
12 |
Đô thị Thất Khê |
III |
|
13 |
Thị trấn Cao Lộc |
V |
412/QĐ-UBND ngày 11/3/2022 |
13 |
Đô thị Cao Lộc |
III |
|
14 |
Thị trấn Lộc Bình |
V |
1761/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 |
14 |
Đô thị Lộc Bình |
III |
|
15 |
Thị trấn Na Dương |
V |
1794/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 |
15 |
Đô thị Na Dương |
III |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH
ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LẠNG SƠN
(TỪ NGÀY THÁNG 02 NĂM 2026)
(Kèm theo Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 15/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lạng Sơn)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP |
SAU CHUYỂN TIẾP |
||||
|
STT |
Tên phường |
Mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị loại |
STT |
Tên phường |
Mức trình độ phát triển đô thị trong đô thị loại |
|
1 |
Phường Tam Thanh |
II |
1 |
Phường Tam Thanh |
II |
|
2 |
Phường Chi Lăng |
II |
2 |
Phường Lương Văn Tri |
II |
|
3 |
Phường Vĩnh Trại |
II |
3 |
Phường Đông Kinh |
III |
|
4 |
Phường Đông Kinh |
II |
|||
|
5 |
Phường Hoàng Văn Thụ |
II |
4 |
Phường Kỳ Lừa |
III |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 316/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 15 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III, PHƯỜNG ĐẠT MỨC QUY ĐỊNH TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lạng Sơn năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 19/TTr-SXD ngày 09/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt mức quy định trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị loại II, loại III trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn được chuyển tiếp theo quy định tại Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị (chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Sở Xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về tính hợp pháp, sự đầy đủ và chính xác của nội dung, hồ sơ trình công bố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI
II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN (TỪ NGÀY THÁNG 02 NĂM 2026)
(Kèm theo Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 15 /02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lạng Sơn)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP |
SAU CHUYỂN TIẾP |
|||||
|
STT |
Tên đô thị |
Loại đô thị |
Quyết định công nhận loại đô thị |
STT |
Tên đô thị |
Loại đô thị |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Thành phố Lạng Sơn |
II |
325/QĐ-TTg ngày 25/3/2019 |
1 |
Đô thị Lạng Sơn |
II |
|
2 |
Thị trấn Đồng Đăng |
IV |
158/QĐ-BXD ngày 25/02/2016 |
2 |
Đô thị Đồng Đăng |
III |
|
3 |
Thị trấn Văn Quan |
V |
565/QĐ-UBND ngày 31/3/2022 |
3 |
Đô thị Văn Quan |
III |
|
4 |
Thị trấn Hữu Lũng |
V |
1470/QĐ-UBND ngày 08/9/2022 |
4 |
Đô thị Hữu Lũng |
III |
|
5 |
Thị trấn Đồng Mỏ |
V |
839/QĐ-UBND ngày 16/5/2022 |
5 |
Đô thị Đồng Mỏ |
III |
|
6 |
Thị trấn Chi Lăng |
V |
838/QĐ-UBND ngày 16/5/2022 |
6 |
Đô thị Chi Lăng |
III |
|
7 |
Thị trấn Đình Lập |
V |
481/QĐ-UBND ngày 18/3/2022 |
7 |
Đô thị Đình Lập |
III |
|
8 |
Thị trấn Nông trường Thái Bình |
V |
394/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 |
8 |
Đô thị Nông trường Thái Bình |
III |
|
9 |
Thị trấn Bình Gia |
V |
1563/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 |
9 |
Đô thị Bình Gia |
III |
|
10 |
Thị trấn Bắc Sơn |
V |
529/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 |
10 |
Đô thị Bắc Sơn |
III |
|
11 |
Thị trấn Na Sầm |
V |
822/QĐ-UBND ngày 12/5/2022 |
11 |
Đô thị Na Sầm |
III |
|
12 |
Thị trấn Thất Khê |
V |
518/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 |
12 |
Đô thị Thất Khê |
III |
|
13 |
Thị trấn Cao Lộc |
V |
412/QĐ-UBND ngày 11/3/2022 |
13 |
Đô thị Cao Lộc |
III |
|
14 |
Thị trấn Lộc Bình |
V |
1761/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 |
14 |
Đô thị Lộc Bình |
III |
|
15 |
Thị trấn Na Dương |
V |
1794/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 |
15 |
Đô thị Na Dương |
III |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH
ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LẠNG SƠN
(TỪ NGÀY THÁNG 02 NĂM 2026)
(Kèm theo Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 15/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lạng Sơn)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP |
SAU CHUYỂN TIẾP |
||||
|
STT |
Tên phường |
Mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị loại |
STT |
Tên phường |
Mức trình độ phát triển đô thị trong đô thị loại |
|
1 |
Phường Tam Thanh |
II |
1 |
Phường Tam Thanh |
II |
|
2 |
Phường Chi Lăng |
II |
2 |
Phường Lương Văn Tri |
II |
|
3 |
Phường Vĩnh Trại |
II |
3 |
Phường Đông Kinh |
III |
|
4 |
Phường Đông Kinh |
II |
|||
|
5 |
Phường Hoàng Văn Thụ |
II |
4 |
Phường Kỳ Lừa |
III |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh