Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1786/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế

Số hiệu 1786/QĐ-UBND
Ngày ban hành 02/06/2026
Ngày có hiệu lực 02/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Huế
Người ký Nguyễn Văn Mạnh
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1786/QĐ-UBND

Huế, ngày 02 tháng 6 năm 2026

 

PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ HUẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Văn bản số 2062/SVHTT-VP ngày 20 tháng 5 năm 2026.

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 152 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 979/1953 đạt 50%). Cụ thể:

- Phụ lục I. Danh mục 137/139 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao;

- Phụ lục II. Danh mục 13/13 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;

- Phụ lục III. Danh mục 02 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao (02/139 TTHC).

Điều 2. Sở Văn hóa và Thể thao căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định ban hành Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao. Hoàn thành trước 10/6/2026.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TT PVHCC; Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSNC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Mạnh

 

PHỤ LỤC I

STT

TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết theo quy định

Đơn vị tính

Tổng thời gian thực hiện cắt giảm

1.

1.003729

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)

5

Ngày làm việc

0

2.

1.002001

Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)

15

Ngày làm việc

7.5

3.

2.001765

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

12

Ngày làm việc

6

4.

2.001594

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)

15

Ngày làm việc

7.5

5.

2.001564

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp địa phương)

10

Ngày làm việc

5

6.

1.003725

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương)

15

Ngày làm việc

7.5

7.

2.001098

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp(địa phương)

10

Ngày làm việc

5

8.

1.001211

Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

15

Ngày làm việc

7.5

9.

1.001229

Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

15

Ngày làm việc

7.5

10.

1.003483

Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (cấp địa phương)

5

Ngày làm việc

0

11.

1.009374

Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

20

Ngày làm việc

10

12.

1.003868

Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương)

10

Ngày làm việc

5

13.

1.003114

Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương)

5

Ngày làm việc

0

14.

1.004508

Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

10

Ngày làm việc

5

15.

2.001584

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)

5

Ngày làm việc

0

16.

1.001191

Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

15

Ngày làm việc

7.5

17.

1.008201

Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương)

5

Ngày làm việc

0

18.

1.012080

Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình

10

Ngày làm việc

5

19.

1.003888

Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương)

10

Ngày làm việc

5

20.

2.001173

Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương)

2

Ngày làm việc

0

21.

2.002738

Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)

5

Ngày làm việc

0

22.

2.001091

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

5

Ngày làm việc

0

23.

1.001976

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)

5

Ngày làm việc

0

24.

1.003384

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

8

Ngày làm việc

4

25.

1.005452

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

10

Ngày làm việc

5

26.

2.002739

Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)

5

Ngày làm việc

0

27.

1.014610

Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh)

20

Ngày làm việc

10

28.

1.001822

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

5

Ngày làm việc

0

29.

1.003738

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật

10

Ngày làm việc

5

30.

1.012082

Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình

10

Ngày làm việc

5

31.

1.014608

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật

10

Ngày làm việc

5

32.

1.014614

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật

7

Ngày làm việc

3.5

33.

1.003901

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

7

Ngày làm việc

3.5

34.

1.001106

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật

15

Ngày làm việc

7.5

35.

1.002396

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao

7

Ngày làm việc

3.5

36.

1.002445

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

7

Ngày làm việc

3.5

37.

1.001801

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao

7

Ngày làm việc

3.5

38.

1.001056

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao

7

Ngày làm việc

3.5

39.

1.000830

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay

7

Ngày làm việc

3.5

40.

1.000842

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo

7

Ngày làm việc

3.5

41.

1.000904

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate

7

Ngày làm việc

3.5

42.

1.005357

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí

7

Ngày làm việc

3.5

43.

2.002188

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng

7

Ngày làm việc

3.5

44.

1.001517

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao

7

Ngày làm việc

3.5

45.

1.001213

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển

7

Ngày làm việc

3.5

46.

1.000485

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin

7

Ngày làm việc

3.5

47.

1.000560

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh

7

Ngày làm việc

3.5

48.

1.001195

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo

7

Ngày làm việc

3.5

49.

1.000544

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam

7

Ngày làm việc

3.5

50.

1.005162

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu

7

Ngày làm việc

3.5

51.

1.000883

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn

7

Ngày làm việc

3.5

52.

1.006412

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

15

Ngày làm việc

7.5

53.

1.000963

Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

7

Ngày làm việc

3.5

54.

1.000922

Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

7

Ngày làm việc

3.5

55.

1.001029

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

10

Ngày làm việc

5

56.

1.001008

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

10

Ngày làm việc

5

57.

1.001671

Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)

7

Ngày làm việc

3.5

58.

1.003793

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

15

Ngày làm việc

7.5

59.

1.014612

Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh)

3

Ngày làm việc

0

60.

1.014611

Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật

10

Ngày làm việc

5

61.

1.011454

Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

15

Ngày làm việc

7.5

62.

1.001778

Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ

7

Ngày làm việc

3.5

63.

1.013783

Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương

10

Ngày làm việc

5

64.

1.013786

Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương

10

Ngày làm việc

5

65.

1.004639

Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

10

Ngày làm việc

5

66.

1.013698

Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

7

Ngày làm việc

3.5

67.

1.001738

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

7

Ngày làm việc

3.5

68.

1.001809

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

7

Ngày làm việc

3.5

69.

1.001704

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)

7

Ngày làm việc

3.5

70.

1.001755

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng

7

Ngày làm việc

3.5

71.

1.013788

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương

10

Ngày làm việc

5

72.

1.013785

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương

10

Ngày làm việc

5

73.

1.013782

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương

10

Ngày làm việc

5

74.

2.002772

Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội

5

Ngày làm việc

0

75.

1.002003

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

5

Ngày làm việc

0

76.

1.014616

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật

5

Ngày làm việc

0

77.

1.014609

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật

5

Ngày làm việc

0

78.

1.012081

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình

3

Ngày làm việc

0

79.

1.014615

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật

5

Ngày làm việc

0

80.

2.001641

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

5

Ngày làm việc

0

81.

1.001123

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật

5

Ngày làm việc

0

82.

1.000983

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

5

Ngày làm việc

0

83.

1.003441

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

5

Ngày làm việc

0

84.

1.001082

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

7

Ngày làm việc

3.5

85.

1.014613

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

15

Ngày làm việc

7.5

86.

1.004662

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

10

Ngày làm việc

5

87.

1.013699

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

5

Ngày làm việc

0

88.

1.001182

Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

15

Ngày làm việc

7.5

89.

2.001591

Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp

3

Ngày làm việc

0

90.

1.013456

Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh

2

Ngày làm việc

0

91.

1.004666

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

10

Ngày làm việc

5

92.

1.013781

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương

10

Ngày làm việc

5

93.

1.013787

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương

10

Ngày làm việc

5

94.

1.013784

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương

10

Ngày làm việc

5

95.

1.013789

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương

7

Ngày làm việc

3.5

96.

1.013801

Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương)

20

Ngày làm việc

10

97.

1.003838

Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương

20

Ngày làm việc

10

98.

1.002022

Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức

10

Ngày làm việc

5

99.

1.002013

Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức

10

Ngày làm việc

5

100.

1.001782

Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

10

Ngày làm việc

5

101.

2.001631

Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật

15

Ngày làm việc

7.5

102.

1.003676

Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

17

Ngày làm việc

8.5

103.

1.013701

Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

5

Ngày làm việc

0

104.

1.001091

Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

5

Ngày làm việc

0

105.

1.013700

Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

5

Ngày làm việc

0

106.

1.013296

Thủ tục hỗ trợ (01) lần kinh phí đào tạo (ngoài chế độ của đơn vị cử đi đào tạo) khi các các nghệ sĩ đang làm việc tại các đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp của thành phố được cử đi đào tạo trình độ Đại học trở lên với các chuyên ngành bao gồm: Biên đạo, Đạo diễn sân khấu; Kỹ thuật âm thanh, ánh sáng hoặc các chuyên ngành có liên quan đến biểu diễn nghệ thuật đặc thù của thành phố

20

Ngày làm việc

10

107.

1.013295

Thủ tục hỗ trợ các nghệ sĩ, nghệ nhân, các tác giả văn học nghệ thuật đang làm việc tại các Đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp trên địa bàn thành phố Huế, các văn nghệ sĩ đang tham gia sinh hoạt tại các Hội trực thuộc của Liên Hiệp các Hội Văn học nghệ thuật thành phố đạt thành tích tại các cuộc thi, liên hoan, trại sáng tác về văn học nghệ thuật cấp quốc gia, quốc tế

20

Ngày làm việc

10

108.

1.013297

Thủ tục hỗ trợ đối với các Câu lạc bộ thực hiện công tác bảo tồn, phát huy di sản văn hoá phi vật thể

20

Ngày làm việc

10

109.

1.013294

Thủ tục hỗ trợ một (01) lần đối với các nghệ sĩ, nghệ nhân được Nhà nước phong tặng các danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”,” Nghệ sĩ ưu tú”, “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú”; tác giả đạt Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước về văn học nghệ thuật

20

Ngày làm việc

10

110.

2.002840

Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh)

120

Ngày làm việc

80

111.

1.003743

Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh

12

Ngày làm việc

6

112.

1.014217

Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)

7

Ngày làm việc

3.5

113.

1.014218

Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)

7

Ngày làm việc

3.5

114.

2.002839

Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh)

70

Ngày làm việc

35

115.

2.001496

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh

7

Ngày làm việc

3.5

116.

1.009403

Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu

5

Ngày làm việc

0

117.

2.002773

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội

5

Ngày làm việc

0

118.

1.014861

Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh)

10

Ngày làm việc

5

119.

1.003784

Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh

2

Ngày làm việc

0

120.

1.004645

Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

15

Ngày làm việc

7.5

121.

1.003654

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh

7

Ngày làm việc

3.5

122.

1.001147

Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

15

Ngày làm việc

7.5

123.

1.004650

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn

5

Ngày làm việc

0

124.

1.001833

Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

7

Ngày làm việc

3.5

125.

1.009397

Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

5

Ngày làm việc

0

126.

1.009399

Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu

15

Ngày làm việc

7.5

127.

1.009398

Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

15

Ngày làm việc

7.5

128.

1.003560

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh

10

Ngày làm việc

5

129.

1.000871

Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật

80

Ngày làm việc

50

130.

1.000564

Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật

80

Ngày làm việc

50

131.

1.001376

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)

70

Ngày làm việc

40

132.

1.001108

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)

70

Ngày làm việc

40

133.

1.001032

Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể

90

Ngày làm việc

60

134.

1.000971

Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể

90

Ngày làm việc

60

135.

1.009386

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

15

Ngày làm việc

7.5

136.

2.001740

Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương)

3

Ngày làm việc

0

137.

2.001737

Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương)

3

Ngày làm việc

0

Tổng số: 137/139 TTHC

1840

 

922 (đạt 50%)

 

PHỤ LỤC II

PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

STT

TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết theo quy định

Đơn vị tính

Tổng thời gian thực hiện cắt giảm

1.

1.012085

Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị

1.5

Ngày làm việc

0.5

2.

1.012084

Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân

1.5

Ngày làm việc

0.5

3.

1.001029

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

5

Ngày làm việc

2

4.

1.000963

Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

7

Ngày làm việc

3.5

5.

1.014475

Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

16

Ngày làm việc

9

6.

1.013791

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã

15

Ngày làm việc

8

7.

2.000794

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

7

Ngày làm việc

3.5

8.

1.003622

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

15

Ngày làm việc

8

9.

1.013793

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

5

Ngày làm việc

2

10.

1.013794

Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

5

Ngày làm việc

2

11.

1.013792

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

15

Ngày làm việc

8

12.

1.014312

Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

15

Ngày làm việc

8

13.

1.01431

Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

5

Ngày làm việc

2

 

Tổng số: 13/13 TTHC

113

 

57 (đạt 50%)

 

PHỤ LỤC III

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...