Quyết định 2765/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục và Bộ trường thông tin dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu tỉnh Gia Lai (phiên bản 1.0)
| Số hiệu | 2765/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2765/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối, chia sẻ dữ liệu và dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 142/QĐ-TTg ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược dữ liệu quốc gia đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Căn cứ Quyết định số 3388/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Khung kiến trúc số tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 966/QĐ-UBND ngày 20 tháng 03 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Chiến lược Dữ liệu tỉnh Gia Lai đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 1088/QĐ-UBND ngày 30 tháng 03 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu, Danh mục dữ liệu tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 7432/TTr-CAT-PC06 ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và Bộ trường thông tin dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu tỉnh Gia Lai (Phiên bản 1.0).
1. Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Chủ trì kết nối, tích hợp dữ liệu chủ, dữ liệu gốc của các cơ quan, đơn vị về Kho dữ liệu số dùng chung của tỉnh, bảo đảm tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu của tỉnh Gia Lai đã được phê duyệt.
b) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị về tiêu chuẩn, định dạng, phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu chủ, dữ liệu gốc theo quy định; phối hợp với Công an tỉnh trong quá trình rà soát, cập nhật Danh mục dữ liệu và Bộ trường thông tin dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu.
2. Công an tỉnh:
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, phân loại các nhóm dữ liệu theo quy định Khung kiến trúc dữ liệu của tỉnh; tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu và Bộ trường thông tin dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu khi có thay đổi.
b) Triển khai các giải pháp nhằm bảo đảm an toàn, an ninh thông tin và bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các nhóm dữ liệu chủ, dữ liệu gốc có chứa thông tin công dân, tổ chức.
3. Các cơ quan, đơn vị (cơ quan chủ quản quản lý dữ liệu theo ngành lĩnh vực phụ trách):
a) Tổ chức xây dựng, quản lý, vận hành, cập nhật dữ liệu thuộc phạm vi quản lý theo đúng quy định nội dung, đối tượng, tần suất và phương thức chia sẻ dữ liệu, bảo đảm dữ liệu "đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung".
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2765/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối, chia sẻ dữ liệu và dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 142/QĐ-TTg ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược dữ liệu quốc gia đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Căn cứ Quyết định số 3388/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Khung kiến trúc số tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 966/QĐ-UBND ngày 20 tháng 03 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Chiến lược Dữ liệu tỉnh Gia Lai đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 1088/QĐ-UBND ngày 30 tháng 03 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu, Danh mục dữ liệu tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 7432/TTr-CAT-PC06 ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và Bộ trường thông tin dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu tỉnh Gia Lai (Phiên bản 1.0).
1. Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Chủ trì kết nối, tích hợp dữ liệu chủ, dữ liệu gốc của các cơ quan, đơn vị về Kho dữ liệu số dùng chung của tỉnh, bảo đảm tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu của tỉnh Gia Lai đã được phê duyệt.
b) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị về tiêu chuẩn, định dạng, phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu chủ, dữ liệu gốc theo quy định; phối hợp với Công an tỉnh trong quá trình rà soát, cập nhật Danh mục dữ liệu và Bộ trường thông tin dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu.
2. Công an tỉnh:
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, phân loại các nhóm dữ liệu theo quy định Khung kiến trúc dữ liệu của tỉnh; tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu và Bộ trường thông tin dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu khi có thay đổi.
b) Triển khai các giải pháp nhằm bảo đảm an toàn, an ninh thông tin và bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các nhóm dữ liệu chủ, dữ liệu gốc có chứa thông tin công dân, tổ chức.
3. Các cơ quan, đơn vị (cơ quan chủ quản quản lý dữ liệu theo ngành lĩnh vực phụ trách):
a) Tổ chức xây dựng, quản lý, vận hành, cập nhật dữ liệu thuộc phạm vi quản lý theo đúng quy định nội dung, đối tượng, tần suất và phương thức chia sẻ dữ liệu, bảo đảm dữ liệu "đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung".
b) Chủ động phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Công an tỉnh kết nối, chia sẻ, đồng bộ với cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành hoặc hệ thống thông tin của Bộ, ngành Trung ương theo yêu cầu quản lý và điều kiện kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền công bố.
c) Chủ động đề xuất điều chỉnh, bổ sung Danh mục khi phát sinh nhu cầu, gửi Công an tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh theo quy định.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ BỘ TRƯỜNG THÔNG TIN DỮ
LIỆU GỐC, DỮ LIỆU CHỦ, DỮ LIỆU THAM CHIẾU TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
|
TT |
Mã |
Tên nhóm dữ liệu |
Loại dữ liệu |
Đơn vị sở hữu / chủ trì |
Phân loại Nhóm |
Mức bảo mật |
Tần suất cập nhật |
Bộ trường thông tin |
|
I |
DỮ LIỆU VỀ CON NGƯỜI |
|
||||||
|
1 |
GLA- P01 |
Cán bộ, công chức, viên chức tỉnh |
Chủ |
Sở Nội vụ |
Nhóm LT |
Hạn chế |
Theo sự kiện |
Định danh cá nhân, Mã CBCCVC, Họ và tên, Ngày sinh, Giới tính, Cơ quan/Đơn vị công tác, Phòng ban, Chức vụ/Chức danh, Ngạch công chức/viên chức, Bậc lương, Trình độ chuyên môn, Trình độ lý luận chính trị, Trạng thái (Đang công tác/Nghỉ hưu/Chuyển công tác..). |
|
2 |
GLA- P02 |
Lao động trong Khu kinh tế, Khu công nghiệp tỉnh |
Chủ |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
Nhóm ĐP |
Hạn chế |
Hằng quý |
Định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày sinh, Giới tính, Mã doanh nghiệp đang làm việc, Tên Khu công nghiệp/Khu kinh tế, Vị trí việc làm, Hợp đồng lao động (Loại hợp đồng, Ngày bắt đầu), Mức lương cơ bản, Trạng thái làm việc. |
|
3 |
GLA- P03 |
Lao động ngành công nghệ cao, khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo |
Chủ |
Sở Nội vụ |
Nhóm LT |
Hạn chế |
Hằng năm |
Định danh cá nhân, Họ và tên, Chuyên ngành đào tạo, Trình độ học vấn, Lĩnh vực nghiên cứu sâu, Đơn vị công tác, Các bằng sáng chế/Đề tài nghiên cứu đã tham gia (Mã đề tài). |
|
4 |
GLA- P04 |
Ngư dân và lao động thủy sản |
Chủ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhóm ĐP |
Hạn chế |
Hằng năm |
Định danh cá nhân, Họ và tên, Địa chỉ thường trú, Nghề nghiệp cụ thể (Đánh bắt/Nuôi trồng), Số sổ thuyền viên (nếu có), Mã số tàu cá sở hữu/làm việc trên đó. |
|
5 |
GLA- P05 |
Đối tượng bảo trợ xã hội và người có công |
Chủ |
Sở Nội vụ và Sở Y tế |
Nhóm LT |
Hạn chế |
Theo sự kiện |
Định danh cá nhân, Họ và tên, Loại đối tượng (Thương binh, Liệt sĩ, Người khuyết tật, Trẻ mồ côi, Hộ nghèo...), Mức hưởng trợ cấp hàng tháng, Tài khoản ngân hàng nhận trợ cấp, Tình trạng. |
|
6 |
GLA- P06 |
Cư dân biên giới |
Chủ |
Ban chỉ huy Quân sự tỉnh |
Nhóm LT |
Bí mật |
Theo sự kiện |
Định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày sinh, Địa chỉ thường trú (Thôn/Bản/Xã vùng biên), Dân tộc, Giấy thông hành biên giới (Số giấy, Ngày cấp), Lịch sử xuất/nhập cảnh qua lối mở. |
|
II |
DỮ LIỆU VỀ TỔ CHỨC |
|
||||||
|
7 |
GLA- T01 |
Doanh nghiệp trong Khu kinh tế, Khu công nghiệp |
Chủ |
Ban Quản lý khu kinh tế |
Nhóm ĐP |
Công khai |
Theo sự kiện |
Định danh doanh nghiệp, Tên doanh nghiệp, Loại hình doanh nghiệp, Địa chỉ nhà máy/trụ sở, Tên KCN/KKT trực thuộc, Ngày cấp giấy ĐKKD, Vốn điều lệ, Tên người đại diện theo pháp luật, Ngành nghề kinh doanh chính (Mã ngành VSIC), Tình trạng hoạt động. |
|
8 |
GLA- T02 |
Cơ sở lưu trú du lịch |
Chủ |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhóm ĐP |
Công khai |
Theo sự kiện |
Định danh doanh nghiệp/hộ kinh doanh, Tên cơ sở, Loại hình (Khách sạn, Homestay, Resort...), Hạng sao được công nhận, Địa chỉ, Số lượng phòng, Tổng sức chứa, Mã số thuế đơn vị chủ quản, Người quản lý. |
|
9 |
GLA- T03 |
Doanh nghiệp khởi nghiệp |
Chủ |
Sở Tài chính |
Nhóm ĐP |
Công khai |
Theo sự kiện |
Định danh doanh nghiệp, Tên doanh nghiệp, Lĩnh vực khởi nghiệp, Ngày thành lập, Nguồn vốn đầu tư ban đầu, Các vườn ươm/quỹ đầu tư đang tham gia tài trợ. |
|
10 |
GLA- T04 |
Doanh nghiệp kinh doanh du lịch |
Chủ |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhóm ĐP |
Công khai |
Theo sự kiện |
Định danh doanh nghiệp, Tên doanh nghiệp, Loại hình kinh doanh (Lữ hành nội địa, Lữ hành quốc tế, Vận tải khách du lịch), Số giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành. |
|
11 |
GLA- T05 |
Doanh nghiệp công nghiệp, năng lượng |
Chủ |
Sở Công thương |
Nhóm ĐP |
Hạn chế |
Theo sự kiện |
Định danh doanh nghiệp, Tên doanh nghiệp, Lĩnh vực (Khai khoáng, Thủy điện, Điện gió...), Công suất thiết kế/Quy mô dự án, Vị trí nhà máy, Trạng thái hoạt động. |
|
12 |
GLA- T06 |
Doanh nghiệp công nghệ cao, khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo |
Chủ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Nhóm ĐP |
Hạn chế |
Hằng quý |
Định danh doanh nghiệp, Tên doanh nghiệp, Số Giấy chứng nhận Doanh nghiệp KHCN, Lĩnh vực công nghệ cao, Các sản phẩm/dịch vụ KHCN chủ lực. |
|
13 |
GLA- T07 |
Đơn vị/doanh nghiệp nông nghiệp |
Chủ |
Sở Tài chính |
Nhóm ĐP |
Công khai |
Hằng quý |
Định danh doanh nghiệp, Tên đơn vị, Loại hình (Hợp tác xã, Nông trại, Doanh nghiệp), Sản phẩm nông nghiệp chủ lực, Tiêu chuẩn đạt được (VietGAP, GlobalGAP, OCOP...), Diện tích canh tác/quy mô. |
|
III |
DỮ LIỆU VỀ TÀI SẢN |
|
||||||
|
14 |
GLA- A01 |
Mỏ khoáng sản, tài nguyên |
Chủ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhóm ĐP |
Hạn chế |
Theo sự kiện |
Mã mỏ, Tên mỏ khoáng sản, Loại khoáng sản (Than, Đá, Cát...), Vị trí khai thác (Tọa độ X, Y), Diện tích mỏ (ha), Trữ lượng thiết kế, Đơn vị đang được cấp phép khai thác. |
|
15 |
GLA- A02 |
Cảng biển, bến tàu, cầu cảng |
Chủ |
Sở Xây dựng + Cảng vụ Quy Nhơn |
Nhóm ĐP |
Hạn chế |
Theo sự kiện |
Mã cảng, Tên cảng/bến, Phân loại (Cảng biển, Bến thủy nội địa, Cảng du lịch), Công suất tiếp nhận tàu (DWT), Chiều dài cầu cảng, Đơn vị quản lý. |
|
IV |
DỮ LIỆU VỀ ĐỊA CHÍNH |
|
||||||
|
16 |
GLA- D01 |
Vùng canh tác nông nghiệp |
Chủ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhóm ĐP |
Hạn chế |
Theo quy hoạch |
Mã vùng, Tên vùng quy hoạch, Mục đích sử dụng đất (Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm...), Diện tích (ha), Tọa độ, Xã/phường trực thuộc. |
|
17 |
GLA- D02 |
Vùng đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản |
Chủ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhóm ĐP |
Hạn chế |
Theo quy hoạch |
Mã vùng, Tên vùng, Phân loại (Nuôi trồng ao hồ, Nuôi trồng lồng bè biển, Vùng cấm khai thác...), Diện tích mặt nước, Tọa độ. |
|
18 |
GLA- D03 |
Vùng khai thác khoáng sản |
Chủ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhóm ĐP |
Hạn chế |
Theo sự kiện |
Mã vùng, Tên vùng quy hoạch khai thác, Loại khoáng sản thăm dò/khai thác, Diện tích vùng, Tọa độ ranh giới. |
|
19 |
GLA- D04 |
Vùng dự án năng lượng sạch, năng lượng tái tạo |
Chủ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhóm ĐP |
Công khai |
Theo quy hoạch |
Mã vùng, Tên dự án quy hoạch, Loại hình (Điện gió, Điện mặt trời), Diện tích chiếm đất, Công suất lắp đặt dự kiến (MW), Tọa độ khu vực. |
|
V |
DỮ LIỆU VỀ ĐỊA DANH |
|
||||||
|
20 |
GLA- DC01 |
Điểm tham quan du lịch, di sản văn hóa |
Chủ |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhóm ĐP |
Công khai |
Theo sự kiện |
Mã địa điểm, Tên di sản/điểm du lịch, Loại hình (Đình chùa, Danh thắng, Di tích lịch sử...), Cấp công nhận (Quốc gia, Tỉnh), Tọa độ, Phí tham quan (nếu có). |
|
21 |
GLA- DC02 |
Cửa khẩu và lối mở biên giới |
Chủ |
Ban chỉ huy Quân sự tỉnh |
Nhóm LT |
Hạn chế |
Theo sự kiện |
Mã cửa khẩu, Tên cửa khẩu, Cấp độ (Quốc tế, Quốc gia, Phụ, Lối mở), Quốc gia tiếp giáp, Tọa độ. |
|
22 |
GLA- DC03 |
Cảng biển, bến tàu |
Chủ |
Sở Xây dựng |
Nhóm ĐP |
Công khai |
Theo sự kiện |
Mã địa điểm, Tên địa danh bến cảng, Thuộc xã/phường, Tọa độ. |
|
23 |
GLA- DC04 |
Khu công nghiệp, khu kinh tế |
Chủ |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
Nhóm ĐP |
Công khai |
Theo sự kiện |
Mã địa danh KCN, Tên KCN, Xã/phường trực thuộc, Tọa độ. |
|
VI |
NHÓM DỮ LIỆU CHỦ ĐẶC THÙ |
|
||||||
|
24 |
GLA- GT01 |
Hạ tầng giao thông đường bộ |
Chủ |
Sở Xây dựng |
Nhóm ĐP |
Công khai |
Hằng năm |
Mã tuyến đường, Tên đường, Cấp đường (Quốc lộ, Tỉnh lộ, đường xã...), Điểm đầu tuyến (Lý trình Km), Điểm cuối tuyến, Chiều dài tổng (km), Chiều rộng mặt đường, Loại kết cấu mặt đường (Bê tông, Nhựa), Các trường thông tin khác đối với đường bộ. |
|
VII |
NHÓM DỮ LIỆU CHỦ ĐẶC THÙ |
|
||||||
|
25 |
GLA- G01 |
Giấy phép khai thác khoáng sản |
Gốc |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhóm ĐP |
Bí mật |
Mỗi lần cấp mới / gia hạn |
Số giấy phép, Cơ quan cấp, Ngày cấp, Ngày hết hạn, Mã số thuế doanh nghiệp được cấp, Mã mỏ khoáng sản (liên kết GLA-A01), Trữ lượng được phép khai thác/năm, Trạng thái giấy phép. |
|
26 |
GLA- G02 |
Giấy phép kinh doanh du lịch |
Gốc |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhóm ĐP |
Hạn chế |
Mỗi lần cấp mới/ gia hạn |
Số giấy phép, Ngày cấp, Ngày hết hạn, Cơ quan cấp, Mã số thuế doanh nghiệp (liên kết GLA-T05), Loại hình dịch vụ được phép cung cấp. |
|
27 |
GLA- G03 |
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đường thủy |
Gốc |
Sở Xây dựng |
Nhóm ĐP |
Hạn chế |
Mỗi lần đăng ký / đăng kiểm |
Số đăng ký/Biển kiểm soát, Loại phương tiện /Đường thủy), Nhãn hiệu, Số khung/Số máy/Thông số kỹ thuật, Định danh chủ sở hữu, Ngày đăng ký, Thông tin đăng kiểm. |
|
28 |
GLA- G04 |
Dữ liệu quan trắc môi trường |
Gốc |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhóm ĐP |
Hạn chế |
Liên tục / định kỳ |
Mã trạm quan trắc, Vị trí (Không khí, Nước mặt, Nước dưới đất), Thời gian đo đạc, Chỉ số AQI (Chất lượng không khí), Nồng độ PM2.5, PM10, SO2, Cảnh báo mức độ ô nhiễm dựa trên chỉ số AQI |
|
29 |
GLA- G05 |
Số liệu hàng hóa xuất nhập khẩu |
Gốc |
Sở Công thương |
Nhóm LT |
Hạn chế |
Hằng ngày |
Số tờ khai hải quan, Ngày đăng ký tờ khai, Loại hình (Nhập/Xuất), Mã cửa khẩu (liên kết GLA-DC02), Mã số doanh nghiệp (MST), Mã HS Code hàng hóa, Khối lượng, Trị giá hải quan (USD). |
|
30 |
GLA- G06 |
Số liệu logistic trên địa bàn tỉnh |
Gốc |
Sở Công thương |
Nhóm ĐP |
Hạn chế |
Hằng ngày |
Mã vận đơn, Mã số thuế đơn vị vận tải, Ngày vận chuyển, Điểm đi, Điểm đến, Loại phương tiện (Đường bộ, Cảng biển), Khối lượng hàng luân chuyển. |
|
31 |
GLA-G07 |
Thống kê khách du lịch |
Gốc |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhóm ĐP |
Công khai |
Hằng tháng |
Kỳ báo cáo (Tháng/Quý/Năm), Tên địa bàn/Khu du lịch, Số lượt khách quốc tế, Số lượt khách nội địa, Tổng số ngày lưu trú, Tổng doanh thu ước tính. |
|
32 |
GLA- G08 |
Sản lượng khai thác khoáng sản |
Gốc |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhóm ĐP |
Hạn chế |
Hằng tháng |
Kỳ báo cáo, Mã số doanh nghiệp, Mã mỏ khoáng sản, Khối lượng thực tế đã khai thác trong kỳ, Số tiền thuế đã nộp. |
Diễn giải:
- Toàn bộ 32 nhóm trong Danh mục thuộc Nhóm dữ liệu do các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh tạo lập, quản lý hoặc cập nhật theo chức năng, nhiệm vụ được giao (trên cơ sở hiện trạng quản lý dữ liệu và được rà soát, cập nhật trong quá trình triển khai thực hiện).
- Nhóm LT: là nhóm dữ liệu thuộc lĩnh vực quản lý thống nhất toàn quốc, có yêu cầu kết nối, chia sẻ, đồng bộ với cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành của Bộ, ngành Trung ương.
- Nhóm ĐP: là dữ liệu đặc thù địa phương, phục vụ quản lý nhà nước và phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- Danh mục dữ liệu và Bộ trường thông tin dữ liệu gốc, dữ liệu chủ tỉnh Gia Lai được rà soát, cập nhật thường xuyên theo mức độ hoàn thiện dữ liệu, yêu cầu quản lý nhà nước, lộ trình triển khai Chiến lược dữ liệu tỉnh; dữ liệu được hoàn thiện, chuẩn hóa đến đâu thì đưa vào khai thác, sử dụng đến đó.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh