Quyết định 1774/QĐ-UBND về Danh mục cơ sở dữ liệu gốc; dữ liệu lớn tỉnh Bắc Ninh (năm 2026 - đợt 1)
| Số hiệu | 1774/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Mai Sơn |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1774/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU GỐC; DỮ LIỆU LỚN TỈNH BẮC NINH
(NĂM 2026- ĐỢT 1)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24/11/2023; Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024;
Căn cứ Luật An toàn thông tin mạng ngày 19/11/2015;
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 12/6/2018;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;
Căn cứ Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57- NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ Quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08/10/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Căn cứ Thông tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 của Bộ Nội vụ Quy định nghiệp vụ lữu trữ tài liệu lưu trữ số;
Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BCA ngày 05/02/2025 của Bộ Công an Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 597/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh phê duyệt Chiến lược dữ liệu tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2035;
Căn cứ Kế hoạch số 41/KH-UBND ngày 07/02/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành Kế hoạch phát triển dữ liệu tỉnh Bắc Ninh năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 1060/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Khung kiến trúc dữ liệu; Khung quản trị, quản lý dữ liệu; Từ điển dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Ninh (phiên bản 1.0);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 295/TTr-SKHCN ngày 29/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục Cơ sở dữ liệu gốc; Dữ liệu lớn tỉnh Bắc Ninh (năm 2026 - đợt 1).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối, chủ trì hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc các cơ quan chủ quản dữ liệu thực hiện việc quản lý, cập nhật, chuẩn hóa, kết nối, chia sẻ dữ liệu theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định này; định kỳ rà soát, tổng hợp, tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ban hành danh mục Cơ sở dữ liệu gốc, Dữ liệu lớn các đợt tiếp theo.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1774/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU GỐC; DỮ LIỆU LỚN TỈNH BẮC NINH
(NĂM 2026- ĐỢT 1)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24/11/2023; Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024;
Căn cứ Luật An toàn thông tin mạng ngày 19/11/2015;
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 12/6/2018;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;
Căn cứ Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57- NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ Quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08/10/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Căn cứ Thông tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 của Bộ Nội vụ Quy định nghiệp vụ lữu trữ tài liệu lưu trữ số;
Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BCA ngày 05/02/2025 của Bộ Công an Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 597/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh phê duyệt Chiến lược dữ liệu tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2035;
Căn cứ Kế hoạch số 41/KH-UBND ngày 07/02/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành Kế hoạch phát triển dữ liệu tỉnh Bắc Ninh năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 1060/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Khung kiến trúc dữ liệu; Khung quản trị, quản lý dữ liệu; Từ điển dữ liệu dùng chung tỉnh Bắc Ninh (phiên bản 1.0);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 295/TTr-SKHCN ngày 29/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục Cơ sở dữ liệu gốc; Dữ liệu lớn tỉnh Bắc Ninh (năm 2026 - đợt 1).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối, chủ trì hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc các cơ quan chủ quản dữ liệu thực hiện việc quản lý, cập nhật, chuẩn hóa, kết nối, chia sẻ dữ liệu theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định này; định kỳ rà soát, tổng hợp, tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ban hành danh mục Cơ sở dữ liệu gốc, Dữ liệu lớn các đợt tiếp theo.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; các cơ quan chủ quản dữ liệu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC DỮ LIỆU GỐC, DỮ LIỆU LỚN TỈNH BẮC NINH ( NĂM 2026-ĐỢT 1)
(Kèm theo Quyết định số 1774/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC
1.1 Danh mục dữ liệu gốc
|
STT |
Tên CSDL/dữ liệu |
Cơ quan chủ quản dữ liệu |
Đơn vị tạo lập dữ liệu |
Đơn vị quản lý, cập nhật dữ liệu |
Cơ quan khai thác, sử dụng |
Cơ quan điều phối/chia sẻ dữ liệu |
Chế độ chia sẻ |
|
1 |
Cơ sở dữ liệu Văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Ninh |
UBND tỉnh Bắc Ninh |
Các cơ quan đơn vị Nhà nước tỉnh Bắc Ninh |
Sở KHCN/Các đơn vị |
Các cơ quan đơn vị Nhà nước tỉnh Bắc Ninh |
Sở KHCN |
Công khai |
|
2 |
Cơ sở dữ liệu văn bản đi đến (Văn bản đi của đơn vị trong tỉnh và đến từ ngoài tỉnh, để tránh trùng lặp). |
UBND tỉnh Bắc Ninh |
Các cơ quan đơn vị Nhà nước tỉnh Bắc Ninh |
Sở KHCN/Các đơn vị |
Các cơ quan đơn vị Nhà nước tỉnh Bắc Ninh |
Sở KHCN |
Dùng chung, phân quyền trong hệ thống chính trị/cơ quan nhà nước |
1.2. Danh mục trường thông tin
|
CSDL |
TRƯỜNG |
Tên trường thông tin trong CSDL |
Mã trường thông tin |
Mô tả |
Kiểu dữ liệu |
|
1 |
Cơ sở dữ liệu Văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Ninh |
||||
|
1 |
Mã định danh văn bản (nghiệp vụ) |
MaDinhDanhVanBan |
Mã nghiệp vụ duy nhất của văn bản trong không gian CSDL Bắc Ninh; dùng để quản lý, tra cứu, liên kết với các tài nguyên dữ liệu khác của tỉnh. |
Text |
|
|
2 |
Mã định danh kỹ thuật duy nhất |
UuidVanBan |
Mã định danh kỹ thuật duy nhất của bản ghi văn bản, khuyến nghị sử dụng UUID để tích hợp, đồng bộ và truy vết giữa các hệ thống. |
Text / UUID |
|
|
3 |
Số, ký hiệu văn bản |
SoKyHieuVanBan |
Số và ký hiệu chính thức của văn bản theo thể thức văn bản, ví dụ: 12/2026/QĐ-UBND. |
Text |
|
|
4 |
Năm ban hành |
NamBanHanh |
Năm văn bản được ban hành, phục vụ phân loại, thống kê và tìm kiếm. |
Number |
|
|
5 |
Tên văn bản / trích yếu |
TenVanBanTrichYeu |
Tên đầy đủ hoặc trích yếu nội dung chính của văn bản. |
Text |
|
|
6 |
Loại văn bản |
LoaiVanBan |
Loại hình văn bản như Quyết định, Nghị quyết, Chỉ thị, Kế hoạch, Quy chế, Công văn hoặc loại văn bản khác theo danh mục dùng chung. |
Text / Danh mục |
|
|
7 |
Tính chất pháp lý |
TinhChatPhapLy |
Xác định văn bản là văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính, văn bản cá biệt, văn bản chỉ đạo điều hành hoặc nhóm tính chất khác. |
Text / Danh mục |
|
|
8 |
Cấp ban hành |
CapBanHanh |
Cấp/cơ quan trong hệ thống chính quyền ban hành văn bản, ví dụ: cấp tỉnh, cấp sở/ngành, cấp xã/phường. |
Text / Danh mục |
|
|
9 |
Cơ quan ban hành |
CoQuanBanHanh |
Tên cơ quan ban hành văn bản, ví dụ: UBND tỉnh Bắc Ninh, HĐND tỉnh Bắc Ninh, Sở, ngành, UBND xã/phường. |
Text / Danh mục |
|
|
10 |
Người ký |
NguoiKy |
Họ tên người ký văn bản theo bản chính hoặc bản điện tử có ký số. |
Text |
|
|
11 |
Chức vụ người ký |
ChucVuNguoiKy |
Chức vụ của người ký tại thời điểm ký văn bản, ví dụ: Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Giám đốc Sở. |
Text |
|
|
12 |
Tóm tắt nội dung |
TomTatNoiDung |
Nội dung tóm tắt ngắn gọn về mục đích, phạm vi và nội dung chính của văn bản. |
Long Text |
|
|
13 |
Ngày ban hành |
NgayBanHanh |
Ngày văn bản được ký ban hành. |
Date |
|
|
14 |
Ngày có hiệu lực |
NgayCoHieuLuc |
Ngày văn bản bắt đầu có hiệu lực thi hành; đặc biệt quan trọng đối với văn bản quy phạm pháp luật. |
Date |
|
|
15 |
Ngày hết hiệu lực |
NgayHetHieuLuc |
Ngày văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc hết hiệu lực theo thời hạn, nếu có. |
Date |
|
|
16 |
Trạng thái hiệu lực |
TrangThaiHieuLuc |
Trạng thái hiệu lực của văn bản, ví dụ: chưa có hiệu lực, đang hiệu lực, hết hiệu lực một phần, hết hiệu lực toàn bộ, bị đình chỉ. |
Text / Danh mục |
|
|
17 |
Lý do hết hiệu lực |
LyDoHetHieuLuc |
Lý do văn bản hết hiệu lực, ví dụ: bị thay thế, bị bãi bỏ, hết thời hạn áp dụng, không còn phù hợp hoặc lý do khác. |
Text |
|
|
18 |
File văn bản gốc (có ký số) nếu có |
FileVanBanGocKySo |
Tệp văn bản gốc có ký số hoặc bản điện tử chính thức; lưu đường dẫn, mã tệp hoặc tham chiếu tới kho lưu trữ tài liệu. |
File / URL / Text |
|
|
19 |
File PDF công khai |
FilePdfCongKhai |
Tệp PDF được công khai trên cổng thông tin, công báo hoặc hệ thống công bố văn bản của tỉnh. |
File / URL / Text |
|
|
20 |
File Word nếu có |
FileWord |
Tệp Word hoặc bản soạn thảo điện tử phục vụ lưu trữ, khai thác nội bộ nếu có. |
File / URL / Text |
|
|
21 |
Lĩnh vực quản lý |
LinhVucQuanly |
Lĩnh vực quản lý |
Text / Danh mục |
|
|
2 |
Cơ sở dữ liệu văn bản đi đến (Văn bản đi của đơn vị trong tỉnh và đến từ ngoài tỉnh, để tránh trùng lặp). |
||||
|
1 |
Mã định danh văn bản |
MaDinhDanhVanBan |
Mã nghiệp vụ duy nhất của văn bản trong không gian dữ liệu tỉnh Bắc Ninh |
Text |
|
|
2 |
Mã kỹ thuật văn bản |
MaKyThuatVanBan |
Mã kỹ thuật duy nhất, khuyến nghị dùng UUID |
Text |
|
|
3 |
Loại nguồn văn bản |
LoaiNguonVanBan |
Phân loại: văn bản phát hành trong tỉnh, văn bản đến từ ngoài tỉnh, văn bản nội bộ cơ quan |
Danh mục |
|
|
4 |
Số ký hiệu văn bản |
SoKyHieuVanBan |
Số, ký hiệu văn bản, ví dụ: 802/CV, 276/BC-SKHCN |
Text |
|
|
5 |
Số văn bản |
SoVanBanSo |
Phần số của văn bản, nếu cần tách riêng |
Text/Num ber |
|
|
6 |
Ký hiệu văn bản |
KyHieuVanBan |
Phần ký hiệu của văn bản, ví dụ: CV, BC-SKHCN |
Text |
|
|
7 |
Ngày ban hành |
NgayBanHanh |
Ngày văn bản được ký, phát hành |
Date |
|
|
8 |
Năm ban hành |
NamBanHanh |
Năm ban hành văn bản |
Number |
|
|
9 |
Ngày đến |
NgayDen |
Ngày cơ quan trong tỉnh tiếp nhận văn bản |
Date |
|
|
10 |
Ngày vào sổ |
NgayVaoSo |
Ngày văn bản được đăng ký vào sổ văn bản |
Date |
|
|
11 |
Loại văn bản |
LoaiVanBan |
Công văn, Báo cáo, Quyết định, Kế hoạch, Tờ trình, Giấy mời… |
Danh mục |
|
|
12 |
Tính chất văn bản |
TinhChatVanBan |
Văn bản hành chính, văn bản QPPL, văn bản chỉ đạo điều hành, văn bản nghiệp vụ |
Danh mục |
|
|
13 |
Văn bản QPPL |
LaVanBanQuyPhamPhapLuat |
Xác định văn bản có phải văn bản quy phạm pháp luật hay không |
Boolean |
|
|
14 |
Lĩnh vực |
LinhVuc |
Lĩnh vực quản lý liên quan đến văn bản |
Danh mục |
|
|
15 |
Trích yếu |
TrichYeu |
Nội dung tóm tắt hoặc trích yếu chính của văn bản |
Text dài |
|
|
16 |
Nội dung tóm tắt |
NoiDungTomTat |
Tóm tắt ngắn phục vụ tìm kiếm, thống kê, AI |
Text dài |
|
|
17 |
Cơ quan ban hành |
CoQuanBanHanh |
Cơ quan ký ban hành văn bản |
Text/Danh mục |
|
|
18 |
Cấp ban hành |
CapBanHanh |
Trung ương, tỉnh, sở/ngành, xã/phường, đơn vị sự nghiệp, tổ chức ngoài tỉnh |
Danh mục |
|
|
19 |
Đơn vị nhận |
DonViNhan |
Đơn vị nhận văn bản trong một luồng gửi/nhận cụ thể |
Danh mục/Text |
|
|
20 |
Người ký |
NguoiKy |
Họ tên người ký văn bản |
Text |
|
|
21 |
Chức vụ người ký |
ChucVuNguoiKy |
Chức vụ của người ký văn bản |
Text/Danh mục |
|
|
22 |
Đơn vị soạn thảo |
DonViSoanThao |
Đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản |
Text/Danh mục |
|
|
23 |
Người soạn thảo |
NguoiSoanThao |
Cá nhân soạn thảo văn bản |
Text/User Ref |
|
|
24 |
Độ khẩn |
DoKhan |
Thường, khẩn, thượng khẩn, hỏa tốc |
Danh mục |
|
|
25 |
Độ mật |
DoMat |
Thường, mật, tối mật, tuyệt mật |
Danh mục |
|
|
26 |
Văn bản có kèm bản giấy |
CoKemBanGiay |
Xác định có kèm bản giấy hay không |
Boolean |
|
|
27 |
Thời hạn xử lý |
ThoiHanXuLy |
Thời hạn phải xử lý hoặc trả lời |
Date/Datet ime |
|
|
28 |
Văn bản phải trả lời |
LaVanBanPhaiTraLoi |
Xác định văn bản có yêu cầu trả lời hay không |
Boolean |
|
|
29 |
Văn bản trả lời/ Liên kết |
LaVanBanTraLoi |
Xác định văn bản này là văn bản trả lời văn bản khác |
Boolean |
|
|
30 |
Tình trạng xử lý |
TinhTrangXuLy |
Chưa xử lý, đang xử lý, trong hạn, quá hạn, đã xử lý, hoàn thành |
Danh mục |
|
|
31 |
Đơn vị xử lý chính |
DonViXuLyChinh |
Đơn vị được giao xử lý chính |
Danh mục |
|
|
32 |
Người xử lý chính |
NguoiXuLyChinh |
Cá nhân được giao xử lý chính |
Text/User Ref |
|
|
33 |
Kết quả xử lý |
KetQuaXuLy |
Kết quả xử lý văn bản |
Text dài |
|
|
34 |
File văn bản chính |
FileVanBanChinh |
File chính của văn bản, ưu tiên bản ký số |
File/URL |
|
|
35 |
File văn bản đính kèm |
FileVanBanDinhKem |
Các file phụ lục, tài liệu kèm theo |
File/URL/ Danh sách |
|
|
36 |
Ghi chú |
GhiChu |
Thông tin bổ sung |
Text dài |
|
|
37 |
Lĩnh vực quản lý |
LinhVucQuanly |
Lĩnh vực quản lý |
Text / Danh mục |
|
2. DANH MỤC DỮ LIỆU LỚN
|
STT |
Tên dữ liệu lớn |
Mô tả dữ liệu |
Cơ quan chủ quản |
Cơ quan phối hợp |
Nguồn dữ liệu |
Phạm vi dữ liệu |
Mục đích khai thác |
Hình thức lưu trữ/xử lý |
Chế độ chia sẻ |
|
1 |
Cơ sở dữ liệu hệ thống camera giám sát an ninh, camera giao thông trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Tập hợp dữ liệu video, hình ảnh, dữ liệu đặc tả, dữ liệu vị trí, thời gian, trạng thái thiết bị và các thông tin liên quan phát sinh từ hệ thống camera giám sát an ninh, camera giao thông được lắp đặt, quản lý, khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Công an tỉnh Bắc Ninh |
Sở Khoa học và Công nghệ; Sở Xây dựng; Sở Tài chính; UBND cấp xã; các cơ quan, đơn vị quản lý camera chuyên ngành hoặc camera tại địa bàn |
Camera giám sát an ninh, camera giao thông, camera tại các khu vực công cộng, nút giao thông, tuyến đường, cơ quan, đơn vị, khu vực trọng điểm và các hệ thống camera hợp pháp khác được tích hợp về tỉnh |
Toàn tỉnh Bắc Ninh |
Phục vụ bảo đảm an ninh, trật tự; giám sát giao thông; hỗ trợ chỉ đạo điều hành; phát hiện, cảnh báo sự cố; tìm kiếm, tra cứu hình ảnh theo thẩm quyền; phân tích dữ liệu phục vụ đô thị thông minh, IOC và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
Lưu trữ tập trung hoặc phân tán có điều phối; xử lý video, hình ảnh, dữ liệu thời gian thực hoặc gần thời gian thực; áp dụng công nghệ lưu trữ dữ liệu lớn, phân tích hình ảnh, nhận dạng đối tượng theo quy định pháp luật |
Chia sẻ hạn chế theo phân quyền; không công khai; chỉ khai thác theo mục đích, thẩm quyền, quy trình bảo đảm an ninh, an toàn dữ liệu và bảo vệ dữ liệu cá nhân |
|
2 |
Kho tri thức dữ liệu lưu trữ tỉnh Bắc Ninh |
Dữ liệu số hóa hồ sơ, tài liệu lưu trữ lịch sử và tài liệu hình thành trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh; tích hợp AI, OCR, QR- Code, tìm kiếm ngữ nghĩa và chatbot khai thác dữ liệu. |
Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử; các sở, ban, ngành; UBND các cấp; đơn vị cung cấp giải pháp công nghệ |
Tài liệu lưu trữ lịch sử, tài liệu hành chính, địa chính, xây dựng và các hồ sơ thuộc diện nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh |
Toàn tỉnh Bắc Ninh (nguồn bổ sung thường xuyên). Trên phạm vi cả nước (nguồn sưu tầm tài liệu quý hiếm) |
Xây dựng cơ sở dữ liệu tập trung; tra cứu, khai thác thông minh; cung cấp dữ liệu quá khứ cho Hệ thống Quản lý văn bản, cung cấp chiều sâu cho Trung tâm điều hành thông minh (IOC), cung cấp bản sao điện tử (gói tin DIP) cho Cổng Dịch vụ công để phục vụ người dân; hỗ trợ chỉ đạo điều hành, chuyển đổi số và phát triển chính quyền số. |
Lưu trữ điện tử tập trung trên nền tảng kho dữ liệu số; số hóa tài liệu bằng OCR-AI; quản trị dữ liệu bằng QR-Code, Nocode/Lowcode; tìm kiếm Full-text và tìm kiếm ngữ nghĩa bằng AI. |
Chia sẻ, kết nối liên thông với Hệ thống Quản lý văn bản, IOC, Cổng Dịch vụ công và các cơ quan có thẩm quyền theo quy định về lưu trữ, bảo mật và khai thác dữ liệu |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh