Quyết định 1122/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 1122/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Trần Thanh Nhàn |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1122/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 113/TTr-STP ngày 16/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên; Danh mục 09 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026 và thay thế Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN (08 TTHC)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết theo quy định |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý [1] |
|
01 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa hành viên |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch UBND cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở Tư pháp. |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và UBND thuộc UBND xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp. |
|
|
02 |
1.008922 |
Bổ nhiệm Thừa hành viên |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch UBND cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp. - Thời gian xác minh tiêu chuẩn bổ nhiệm không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên. |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
800.000đ/hồ sơ |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. - Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại. - Thông tư số 09/2025/TT-BTP. - Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại. |
|
03 |
1.008923 |
Miễn nhiệm Thừa hành viên |
Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân - Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch UBND cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp. Trường hợp bị miễn nhiệm - Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Đối với Chủ tịch UBND cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp. |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. - Thông tư số 09/2025/TT-BTP. |
|
04 |
1.008924 |
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch UBND cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp. - Thời gian xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên. |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
500.000đ/hồ sơ |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. - Thông tư số 09/2025/TT-BTP. - Thông tư số 05/2021/TT-BTC. |
|
05 |
1.008925 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên |
03 ngày làm việc |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. - Thông tư số 09/2025/TT-BTP. |
||
|
06 |
1.008926 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên |
02 ngày làm việc |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. - Thông tư số 09/2025/TT-BTP. |
|
07 |
1.008927 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên |
05 ngày làm việc |
||||
|
08 |
1.008928 |
Cấp lại Thẻ Thừa hành viên |
03 ngày làm việc |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI (09 TTHC)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Số thứ tự tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ các TTHC |
|
01 |
1.008929 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
Số thứ tự số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. - Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh Thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
02 |
1.008930 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Số thứ tự số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP. |
|
03 |
1.008931 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
Số thứ tự số 11 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND, ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP. |
|
04 |
1.008932 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Số thứ tự số 12 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND, ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP. |
|
05 |
1.008933 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Số thứ tự số 13 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND, ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP. |
|
06 |
1.008934 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
Số thứ tự số 14 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND, ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP. |
|
07 |
1.008935 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
Số thứ tự số 15 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND, ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP. |
|
08 |
1.008936 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
Số thứ tự số 16 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND, ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP. |
|
09 |
1.008937 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
Số thứ tự số 17 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND, ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP. |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1122/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 113/TTr-STP ngày 16/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên; Danh mục 09 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026 và thay thế Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN (08 TTHC)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết theo quy định |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý [1] |
|
01 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa hành viên |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch UBND cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở Tư pháp. |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. - Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và UBND thuộc UBND xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp. |
|
|
02 |
1.008922 |
Bổ nhiệm Thừa hành viên |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch UBND cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp. - Thời gian xác minh tiêu chuẩn bổ nhiệm không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên. |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
800.000đ/hồ sơ |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. - Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại. - Thông tư số 09/2025/TT-BTP. - Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại. |
|
03 |
1.008923 |
Miễn nhiệm Thừa hành viên |
Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân - Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch UBND cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp. Trường hợp bị miễn nhiệm - Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Đối với Chủ tịch UBND cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp. |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. - Thông tư số 09/2025/TT-BTP. |
|
04 |
1.008924 |
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên |
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với Chủ tịch UBND cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp. - Thời gian xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên. |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
500.000đ/hồ sơ |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. - Thông tư số 09/2025/TT-BTP. - Thông tư số 05/2021/TT-BTC. |
|
05 |
1.008925 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên |
03 ngày làm việc |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. - Thông tư số 09/2025/TT-BTP. |
||
|
06 |
1.008926 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên |
02 ngày làm việc |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 08/2026/TT-BTP. - Thông tư số 09/2025/TT-BTP. |
|
07 |
1.008927 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên |
05 ngày làm việc |
||||
|
08 |
1.008928 |
Cấp lại Thẻ Thừa hành viên |
03 ngày làm việc |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI (09 TTHC)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Số thứ tự tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ các TTHC |
|
01 |
1.008929 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
Số thứ tự số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. - Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh Thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
|
02 |
1.008930 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Số thứ tự số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP. |
|
03 |
1.008931 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
Số thứ tự số 11 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND, ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP. |
|
04 |
1.008932 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Số thứ tự số 12 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND, ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP. |
|
05 |
1.008933 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Số thứ tự số 13 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND, ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP. |
|
06 |
1.008934 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
Số thứ tự số 14 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND, ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP. |
|
07 |
1.008935 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
Số thứ tự số 15 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND, ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP. |
|
08 |
1.008936 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
Số thứ tự số 16 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND, ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP. - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP. |
|
09 |
1.008937 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
Số thứ tự số 17 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND, ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP. - Thông tư số 05/2020/TT-BTP. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh