Quyết định 1717/QĐ-UBND năm 2026 về phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
| Số hiệu | 1717/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Nguyễn Hoài Anh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1717/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 09 tháng 6 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH PHƯƠNG ÁN TỔNG THỂ SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở ngày 10/11/2022; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Luật Công đoàn, Luật Thanh niên và Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở ngày 27/6/2025;
Căn cứ Kết luận số 34-KL/TW ngày 18/5/2026 của Bộ Chính trị về sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26/5/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Kết luận số 401-KL/TU ngày 09/6/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Kết luận số 393-KL/TU ngày 04/6/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 914/TTr-SNV ngày 09/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
TỔNG THỂ SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH THANH HÓA
(Kèm
theo Quyết định số: 1717/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Thanh Hóa)
I. NGUYÊN TẮC, YÊU CẦU SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ
1. Việc sắp xếp thôn, tổ dân phố phải bảo đảm tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định và yêu cầu quản lý khi vận hành chính quyền địa phương 02 cấp; đồng thời, xem xét đầy đủ các yếu tố đặc thù về lịch sử, văn hóa, phong tục, tập quán, điều kiện địa lý, quốc phòng, an ninh và sự gắn kết tự nhiên của cộng đồng dân cư, nhất là địa bàn miền núi, biên giới, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và địa bàn có yếu tố tôn giáo; gắn với yêu cầu nâng cao hiệu quả quản trị ở cơ sở, thúc đẩy chuyển đổi số, đáp ứng yêu cầu phát triển nhanh, bền vững, mục tiêu tăng trưởng "2 con số" và nâng cao chất lượng phục vụ Nhân dân.
2. Quá trình thực hiện phải giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội; chủ động nắm chắc tình hình, kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh, không để xảy ra điểm nóng, vụ việc phức tạp ở cơ sở; giữ gìn và phát huy truyền thống đoàn kết cộng đồng và củng cố niềm tin của Nhân dân đối với Đảng, Nhà nước; bảo đảm dân chủ, công khai, minh bạch; sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy đảng; điều hành của chính quyền các cấp; hướng dẫn, triển khai của mặt trận tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội; thực hiện thống nhất với kiện toàn, sắp xếp lại tổ chức chi bộ, ban công tác mặt trận, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở thôn, tổ dân phố.
3. Việc bố trí, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, đúng quy định gắn với triển khai thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố ở địa phương; thực hiện đầy đủ chế độ, chính sách, bảo đảm quyền lợi, ổn định tư tưởng của người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trong tổ chức thực hiện.
4. Lựa chọn, giới thiệu người hoạt động không chuyên trách và các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố là người có uy tín, sức khỏe, tâm huyết, trách nhiệm, năng lực vận động quần chúng Nhân dân, từng bước trẻ hóa, nâng cao trình độ ứng dụng công nghệ thông tin, kỹ năng quản trị cộng đồng và chất lượng, hiệu quả phục vụ Nhân dân.
5. Việc đặt tên thôn, tổ dân phố được thực hiện đồng thời trong quy trình thành lập, sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố; việc đổi tên thôn, tổ dân phố thực hiện trong trường hợp trùng tên thôn, tổ dân phố trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã hoặc theo nguyện vọng của Nhân dân ở thôn, tổ dân phố. Nghiên cứu sử dụng tên của một trong các thôn, tổ dân phố trước khi sắp xếp để hạn chế tác động do phải thay đổi giấy tờ nhân thân, địa chỉ liên lạc của cá nhân và tổ chức; sử dụng tên, địa danh truyền thống của làng, xã cũ trước đây.
6. Đẩy mạnh tuyên truyền, vận động, tạo sự đồng thuận cao của Nhân dân; bảo đảm người dân được thông tin đầy đủ, tham gia góp ý, giám sát việc sắp xếp thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật về thực hiện dân chủ ở cơ sở.
II. TIÊU CHUẨN SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ
1. Thôn, tổ dân phố mới sau sắp xếp phải đạt tiêu chuẩn theo quy định; cụ thể: Thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố có từ 450 hộ gia đình trở lên.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1717/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 09 tháng 6 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH PHƯƠNG ÁN TỔNG THỂ SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở ngày 10/11/2022; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Luật Công đoàn, Luật Thanh niên và Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở ngày 27/6/2025;
Căn cứ Kết luận số 34-KL/TW ngày 18/5/2026 của Bộ Chính trị về sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26/5/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Kết luận số 401-KL/TU ngày 09/6/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Kết luận số 393-KL/TU ngày 04/6/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 914/TTr-SNV ngày 09/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
TỔNG THỂ SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH THANH HÓA
(Kèm
theo Quyết định số: 1717/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Thanh Hóa)
I. NGUYÊN TẮC, YÊU CẦU SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ
1. Việc sắp xếp thôn, tổ dân phố phải bảo đảm tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định và yêu cầu quản lý khi vận hành chính quyền địa phương 02 cấp; đồng thời, xem xét đầy đủ các yếu tố đặc thù về lịch sử, văn hóa, phong tục, tập quán, điều kiện địa lý, quốc phòng, an ninh và sự gắn kết tự nhiên của cộng đồng dân cư, nhất là địa bàn miền núi, biên giới, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và địa bàn có yếu tố tôn giáo; gắn với yêu cầu nâng cao hiệu quả quản trị ở cơ sở, thúc đẩy chuyển đổi số, đáp ứng yêu cầu phát triển nhanh, bền vững, mục tiêu tăng trưởng "2 con số" và nâng cao chất lượng phục vụ Nhân dân.
2. Quá trình thực hiện phải giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội; chủ động nắm chắc tình hình, kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh, không để xảy ra điểm nóng, vụ việc phức tạp ở cơ sở; giữ gìn và phát huy truyền thống đoàn kết cộng đồng và củng cố niềm tin của Nhân dân đối với Đảng, Nhà nước; bảo đảm dân chủ, công khai, minh bạch; sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy đảng; điều hành của chính quyền các cấp; hướng dẫn, triển khai của mặt trận tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội; thực hiện thống nhất với kiện toàn, sắp xếp lại tổ chức chi bộ, ban công tác mặt trận, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở thôn, tổ dân phố.
3. Việc bố trí, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, đúng quy định gắn với triển khai thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố ở địa phương; thực hiện đầy đủ chế độ, chính sách, bảo đảm quyền lợi, ổn định tư tưởng của người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trong tổ chức thực hiện.
4. Lựa chọn, giới thiệu người hoạt động không chuyên trách và các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố là người có uy tín, sức khỏe, tâm huyết, trách nhiệm, năng lực vận động quần chúng Nhân dân, từng bước trẻ hóa, nâng cao trình độ ứng dụng công nghệ thông tin, kỹ năng quản trị cộng đồng và chất lượng, hiệu quả phục vụ Nhân dân.
5. Việc đặt tên thôn, tổ dân phố được thực hiện đồng thời trong quy trình thành lập, sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố; việc đổi tên thôn, tổ dân phố thực hiện trong trường hợp trùng tên thôn, tổ dân phố trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã hoặc theo nguyện vọng của Nhân dân ở thôn, tổ dân phố. Nghiên cứu sử dụng tên của một trong các thôn, tổ dân phố trước khi sắp xếp để hạn chế tác động do phải thay đổi giấy tờ nhân thân, địa chỉ liên lạc của cá nhân và tổ chức; sử dụng tên, địa danh truyền thống của làng, xã cũ trước đây.
6. Đẩy mạnh tuyên truyền, vận động, tạo sự đồng thuận cao của Nhân dân; bảo đảm người dân được thông tin đầy đủ, tham gia góp ý, giám sát việc sắp xếp thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật về thực hiện dân chủ ở cơ sở.
II. TIÊU CHUẨN SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ
1. Thôn, tổ dân phố mới sau sắp xếp phải đạt tiêu chuẩn theo quy định; cụ thể: Thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố có từ 450 hộ gia đình trở lên.
2. Đối với thôn, tổ dân phố thuộc địa bàn miền núi, xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, thôn đặc biệt khó khăn, thôn ở địa bàn có địa hình chia cắt phức tạp, giao thông đi lại khó khăn, dân cư sinh sống phân tán; thôn, tổ dân phố ở địa bàn biên giới hoặc thuộc khu vực quy hoạch giải phóng mặt bằng, di dân, tái định cư; thôn, tổ dân phố nằm biệt lập trên sông thì quy mô số hộ gia đình có thể thấp hơn tiêu chuẩn nêu trên; UBND tỉnh đã trình Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh báo cáo Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh xem xét, quyết định đối với từng trường hợp cụ thể, bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế của từng địa phương, yêu cầu quản lý địa bàn, tổ chức hoạt động của cộng đồng dân cư, tính ổn định và gắn kết cộng đồng dân cư, đáp ứng yêu cầu bảo đảm quốc phòng, an ninh và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
3. Thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh phải có cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội thiết yếu, phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương để phục vụ hoạt động cộng đồng dân cư và bảo đảm ổn định cuộc sống của người dân.
III. PHƯƠNG ÁN TỔNG THỂ SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ
1. Tổng số thôn, tổ dân phố: 4.351 thôn, tổ dân phố, trong đó:
1.1. Tổng số thôn, tổ dân phố thực hiện sắp xếp: 4.126 thôn, tổ dân phố, gồm:
- Thôn, tổ dân phố chưa đạt tiêu chuẩn: 3.722 thôn, tổ dân phố.
- Thôn, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn: 404 thôn, tổ dân phố.
1.2. Số thôn, tổ dân phố không thực hiện sắp xếp: 225 thôn, tổ dân phố, gồm:
- Thôn, tổ dân phố chưa đạt tiêu chuẩn: 55 thôn, tổ dân phố.
- Thôn, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn: 170 thôn, tổ dân phố.
2. Phương án và kết quả sắp xếp
2.1. Phương án sắp sếp:
Thực hiện sắp xếp 4.126/4.351 thôn, tổ dân phố thành 1.708 thôn, tổ dân phố; đề nghị không thực hiện sắp xếp 225 thôn, tổ dân phố (55 thôn, tổ dân phố chưa đạt tiêu chuẩn; 170 thôn, tổ dân phố đã đạt tiêu chuẩn).
(Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo).
2.2. Kết quả sau khi sắp xếp:
Sau khi sắp xếp, toàn tỉnh còn 1.933 thôn, tổ dân phố, giảm 2.418 thôn, tổ dân phố, tương ứng giảm 55,6% số thôn, tổ dân phố so với hiện nay; trong đó:
a) Thống nhất đối với 170 thôn, tổ dân phố đã đạt tiêu chuẩn không phải thực hiện sắp xếp và phương án sắp xếp các thôn, tổ dân phố để thành lập 1.531 thôn, tổ dân phố mới đã đạt tiêu chuẩn số hộ theo quy định.
b) Thống nhất 232 thôn, tổ dân phố chưa đạt tiêu chuẩn, gồm 55 thôn, tổ dân phố không thực hiện sắp xếp và 177 thôn mới sau sắp xếp.
(Chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo).
c) Thống nhất phương án sắp xếp 308 thôn, tổ dân phố đạt từ 2 lần tiêu chuẩn trở lên; 309 thôn, tổ dân phố có diện tích tự nhiên từ 1.000 ha trở lên.
(Chi tiết tại Phụ lục 03, 04 kèm theo).
3. Đánh giá tác động của việc sắp xếp thôn, tổ dân phố
3.1. Ưu điểm:
Sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh để thành lập các thôn, tổ dân phố có quy mô lớn, tạo ra nguồn lực mạnh từ cộng đồng dân cư; nâng cao hiệu quả hoạt động của thôn, tổ dân phố, hoạt động của chi bộ và tổ chức chính trị - xã hội; việc giảm hơn 55% số thôn, tổ dân phố sẽ làm giảm một số lượng lớn những người hoạt động không chuyên trách, toàn tỉnh sẽ giảm khoảng 4.400 người hoạt động không chuyên trách; mỗi năm dự kiến sẽ giảm 424 tỷ đồng từ ngân sách chi cho thôn, tổ dân phố; là cơ sở để từng bước nâng mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trong thời gian tới; góp phần tinh gọn đầu mối, tinh giản số lượng, cơ cấu lại đội ngũ, giảm tải áp lực, góp phần bảo đảm yêu cầu nâng cao hiệu quả quản trị ở cơ sở, thúc đẩy chuyển đổi số, đáp ứng yêu cầu phát triển nhanh, bền vững, mục tiêu tăng trưởng "2 con số" và nâng cao chất lượng phục vụ Nhân dân tại địa bàn cơ sở.
3.2. Hạn chế:
Sắp xếp sẽ làm tăng quy mô số hộ của thôn, tổ dân phố; một số thôn, tổ dân phố có thể dôi dư nhà văn hóa - khu thể thao trong trường hợp các thôn, tổ dân phố trước khi sáp nhập đều đã xây dựng xong hoặc nếu phải sử dụng lại để phục vụ sinh hoạt cộng đồng dân cư thì có thể dẫn đến quá tải; nhiệm vụ của bí thư chi bộ, trưởng thôn và người hoạt động không chuyên trách khác cũng nặng nề hơn; việc thôi đảm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách do sáp nhập ảnh hưởng đến công việc, thu nhập, tâm tư, nguyện vọng cá nhân.
IV. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Về công tác thông tin tuyên truyền
Cấp ủy đảng, chính quyền, mặt trận và tổ chức chính trị - xã hội các cấp có trách nhiệm thông tin, tuyên truyền đầy đủ về ý nghĩa, mục đích của việc sắp xếp thôn, tổ dân phố; xem đây là nội dung quan trọng góp phần tinh gọn bộ máy theo chỉ đạo, định hướng, quy định của Trung ương và của tỉnh; giúp giảm chi ngân sách nhà nước, làm cơ sở để nâng mức phụ cấp cho những người hoạt động không chuyên trách; nâng cao hiệu lực quản lý của chính quyền cấp xã và hiệu quả đầu tư cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội của thôn, tổ dân phố; từ đó tạo sự đồng thuận, thống nhất trong chỉ đạo, thực hiện của cấp ủy, chính quyền, mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội và các tầng lớp Nhân dân.
Thời gian thực hiện: Thường xuyên, liên tục.
2. Về xây dựng đề án và thực hiện trình tự, hồ sơ, đề án
2.1. Xây dựng đề án: Căn cứ Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; UBND cấp xã xây dựng đề án sắp xếp thôn, tổ dân phố của xã, phường; báo cáo Ban Thường vụ Đảng ủy cùng cấp.
Thời gian thực hiện: Hoàn thành chậm nhất ngày 10/6/2026.
2.2. Tổ chức lấy ý kiến Nhân dân:
UBND cấp xã xây dựng kế hoạch tổ chức lấy ý kiến Nhân dân đối với nội dung sắp xếp thôn, tổ dân phố; xác định rõ cách thức, thời hạn triển khai và trách nhiệm thực hiện; quyết định lựa chọn một hoặc đồng thời cả hai hình thức lấy ý kiến Nhân dân: (1) Tổ chức cuộc họp của cộng đồng dân cư; (2) Phát phiếu lấy ý kiến của hộ gia đình; nghiên cứu tiếp thu, giải trình ý kiến tham gia của Nhân dân; tổng hợp, hoàn chỉnh đề án theo quy định.
Thời gian thực hiện: Hoàn thành chậm nhất ngày 20/6/2026.
2.3. UBND cấp xã trình HĐND cấp xã xem xét, ban hành Nghị quyết về việc thành lập, sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố thuộc xã, phường.
Thời gian thực hiện: Hoàn thành chậm nhất ngày 25/6/2026.
3.1. Về chức danh, số lượng:
a) Chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố gồm: Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố; Bí thư Chi bộ; Trưởng Ban Công tác Mặt trận. Số lượng người hoạt động không chuyên trách ở mỗi thôn, tổ dân phố không quá 03 người theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26/5/2026 của Chính phủ.
b) Chức danh Tổ trưởng, Tổ phó, Tổ viên Tổ Bảo vệ an ninh, trật tự: Kiện toàn, sắp xếp lại theo quy định của pháp luật về lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và trên cơ sở phù hợp với diện tích, dân cư, tình hình phức tạp về an ninh, trật tự tại địa bàn khu dân cư (do HĐND tỉnh quyết định).
c) Các chức danh tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố, gồm:
- Phó Trưởng thôn, tổ dân phố.
- Thôn, Tổ đội trưởng.
- Bí thư Chi đoàn Thanh niên.
- Chi hội trưởng Chi hội Phụ nữ.
- Chi hội trưởng Chi hội Nông dân.
- Chi hội trưởng Chi hội Cựu chiến binh.
d) Đối với các chức danh khác như: Người cao tuổi, Khuyến học…: Thực hiện theo Điều lệ của tổ chức và hướng dẫn của cơ quan, ngành dọc cấp trên.
3.2. Về tiêu chuẩn:
a) Đối với các chức danh: Bí thư Chi bộ; Trưởng Ban công tác mặt trận; Thôn, Tổ đội trưởng; Bí thư Chi đoàn Thanh niên, Chi hội trưởng các Chi hội: Phụ nữ, Nông dân, Cựu chiến binh: Thực hiện theo Điều lệ Đảng, mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan và hướng dẫn của cơ quan, ngành dọc cấp trên có thẩm quyền.
b) Đối với chức danh Trưởng thôn, Tổ trưởng Tổ dân phố: Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 185/2026/NĐ-CP[1].
c) Đối với chức danh Tổ trưởng, Tổ phó, Tổ viên Tổ Bảo vệ an ninh, trật tự: Theo quy định của pháp luật về lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở.
d) Đối với chức danh Phó Trưởng thôn, Phó Tổ trưởng Tổ dân phố: Thực hiện theo tiêu chuẩn của Trưởng thôn, Tổ trưởng Tổ dân phố.
đ) Đối với các chức danh khác như: Người cao tuổi, Khuyến học…: Thực hiện theo Điều lệ của tổ chức và hướng dẫn của cơ quan, ngành dọc cấp trên.
3.3. Về chế độ, chính sách:
a) Đối với chức danh người hoạt động không chuyên trách: Thực hiện bằng mức ngân sách nhà nước khoán quỹ phụ cấp để chi phụ cấp hằng tháng theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 185/2026/NĐ-CP[2]; chế độ, chính sách khác thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 16 Nghị định này.
b) Đối với chức danh Tổ trưởng, Tổ phó, Tổ viên Tổ Bảo vệ an ninh, trật tự: Theo quy định của pháp luật về lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và theo quy định được HĐND tỉnh phê duyệt trên cơ sở ngân sách tỉnh bảo đảm phù hợp khả năng cân đối ngân sách địa phương.
c) Đối với các chức danh người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố: Ngân sách tỉnh bảo đảm phù hợp khả năng cân đối ngân sách địa phương.
3.4. Về định hướng bố trí, chỉ định, bầu cử, tuyển chọn người hoạt động không chuyên trách và các chức danh khác ở thôn, tổ dân phố:
a) Đối với các chức danh: Bí thư Chi bộ; Trưởng Ban công tác mặt trận; Thôn, Tổ đội trưởng; Bí thư Chi đoàn Thanh niên, Chi hội trưởng các Chi hội: Phụ nữ, Nông dân, Cựu chiến binh: Thực hiện theo Điều lệ Đảng, mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan và hướng dẫn của cơ quan, ngành dọc cấp trên có thẩm quyền.
b) Đối với chức danh Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố: Trên cơ sở chỉ đạo của Ban Thường vụ Đảng ủy cấp xã, UBND cấp xã chỉ định Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố lâm thời để điều hành hoạt động của thôn, tổ dân phố mới cho đến khi bầu được Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố. Thời gian chỉ định Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố lâm thời không quá 06 tháng kể từ ngày có quyết định.
c) Đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và các chức danh Tổ trưởng, Tổ phó, Tổ viên: Kiện toàn, sắp xếp lại lực lượng này theo quy định của pháp luật về lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở và trên cơ sở phù hợp với diện tích, dân cư, tình hình phức tạp về an ninh, trật tự tại địa bàn khu dân cư.
d) Đối với Phó Trưởng thôn, Phó Tổ trưởng Tổ dân phố: Thực hiện theo Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố do UBND tỉnh ban hành.
3.5. Về nhiệm kỳ của Trưởng thôn, Tổ trưởng Tổ dân phố: UBND tỉnh thống nhất thực hiện nhiệm kỳ các thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh (bao gồm cả thôn, tổ dân phố không thực hiện sắp xếp và thôn, tổ dân phố mới hình thành sau sắp xếp) bắt đầu từ ngày 01/7/2026 và kết thúc vào ngày 01/9/2030, gắn với nhiệm kỳ 2025 - 2030 của Chi bộ đảng ở thôn, tổ dân phố; bảo đảm đồng bộ, thống nhất trong toàn tỉnh; giao UBND các xã, phường thực hiện quyết định kết thúc nhiệm kỳ của các thôn, tổ dân phố trong ngày 30/6/2026; để thực hiện nhiệm kỳ mới từ ngày 01/7/2026.
4. Về chính sách hỗ trợ nghỉ việc do sáp nhập thôn, tổ dân phố
4.1. Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 154/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ về tinh giản biên chế.
4.2. Chủ tịch UBND cấp xã căn cứ Quyết định số 31/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh để phê duyệt danh sách đối tượng và kinh phí thực hiện tinh giản biên chế đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định tại Nghị định số 154/2025/NĐ-CP.
5. Về bố trí nhà văn hóa, sử dụng tài sản công của thôn, tổ dân phố
UBND cấp xã rà soát toàn bộ hiện trạng nhà văn hóa, khu thể thao, thiết chế văn hóa, tài sản công của các thôn, tổ dân phố trước khi sắp xếp để xây dựng phương án quản lý, sử dụng sau sắp xếp theo hướng tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí; phát huy hiệu quả cơ sở vật chất hiện có, tuyệt đối không để xảy ra tình trạng bỏ không, xuống cấp, sử dụng sai mục đích. Đối với các thôn, tổ dân phố trước khi sáp nhập đã có nhà văn hóa - khu thể thao mà vẫn đáp ứng được sinh hoạt của cộng đồng dân cư thì tiếp tục sử dụng. Trường hợp chưa có hoặc sau khi sắp xếp không thể sử dụng được nữa cần cải tạo hoặc xây dựng mới thì trong đề án sáp nhập thôn, tổ dân phố, UBND xã, phường phải dự kiến cụ thể vị trí, diện tích và nhu cầu kinh phí cần để xây dựng mới hoặc cải tạo lại, bảo đảm phù hợp với quy hoạch đã được phê duyệt. Đối với các cơ sở dôi dư hoặc không còn phù hợp, UBND cấp xã tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét phương án điều chuyển, sử dụng vào mục đích công cộng khác hoặc xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.
6. Về chuyển đổi một số loại giấy tờ cơ bản của công dân và tổ chức
UBND cấp xã chỉ đạo, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan lập kế hoạch, thông báo, hướng dẫn người dân chuyển đổi theo quy định; tiến hành thực hiện chuyển đổi giấy tờ cho người dân, tổ chức phục vụ tại cấp xã.
1. Đề nghị Ban Thường vụ Đảng ủy cấp xã lãnh đạo, chỉ đạo chính quyền địa phương quán triệt nghiêm túc Kết luận số 34-KL/TW ngày 18/5/2026 của Bộ Chính trị, Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26/5/2026 của Chính phủ, Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ, Kết luận số 401-KL/TU ngày 09/6/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Kết luận số 393-KL/TU ngày 04/6/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Chỉ thị số 05/CT-UBND ngày 22/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh; xác định việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng người hoạt động không chuyên trách là nhiệm vụ chính trị quan trọng phải tập trung lãnh đạo, chỉ đạo quyết liệt, bảo đảm chất lượng và tiến độ theo đúng chủ trương, chỉ đạo của Trung ương, Tỉnh ủy và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành; trực tiếp lãnh đạo, chỉ đạo chính quyền địa phương cấp xã, mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, các chi bộ ở thôn, tổ dân phố tổ chức thực hiện; đồng thời, kiện toàn tổ chức đảng ở địa phương tương ứng với thôn, tổ dân phố sau sắp xếp theo hướng dẫn của cấp có thẩm quyền.
2. Đề nghị Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy lãnh đạo, chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong hệ thống chính trị về công tác tuyên truyền, vận động quần chúng Nhân dân để tạo sự thống nhất cao về tư tưởng, hành động trong toàn Đảng, hệ thống chính trị và sự đồng thuận của Nhân dân về triển khai thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh; chỉ đạo các cấp ủy, tổ chức đảng, các cơ quan chức năng xây dựng nội dung, chương trình, hình thức tuyên truyền phù hợp, trọng tâm về công tác sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng người hoạt động không chuyên trách gắn với xây dựng chính quyền địa phương 02 cấp và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh lãnh đạo, chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã sắp xếp, kiện toàn Ban Công tác Mặt trận ở thôn, tổ dân phố đồng bộ với việc sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố; hướng dẫn việc bố trí, sử dụng người hoạt động không chuyên trách của Ban Công tác Mặt trận ở thôn, tổ dân phố; chỉ đạo tập trung tuyên truyền, thống nhất nhận thức, trách nhiệm của các tầng lớp Nhân dân, phát huy truyền thống đoàn kết trong cộng đồng dân cư, thực hiện dân chủ ở cơ sở để tổ chức thực hiện hiệu quả việc sắp xếp thôn, tổ dân phố; giám sát quá trình sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng người hoạt động không chuyên trách cấp xã, ở thôn, tổ dân phố, bảo đảm công khai, minh bạch, bảo vệ quyền lợi chính đáng của Nhân dân và cán bộ cơ sở.
4. UBND các xã, phường
Thực hiện các nhiệm vụ, bảo đảm đúng thời gian yêu cầu tại Điểm 2 Mục IV Phương án này; định kỳ báo cáo UBND tỉnh về kết quả, tiến độ thực hiện (qua Sở Nội vụ) để kịp thời tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ và Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh theo quy định.
5. Sở Nội vụ
5.1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn trình tự, thủ tục thực hiện; mẫu hóa văn bản, đề án, tài liệu thực hiện: Đã hoàn thành.
5.2. Tiếp thu ý kiến chỉ đạo của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, hoàn chỉnh Phương án tổng thể, báo cáo UBND tỉnh phê duyệt: Đã hoàn thành.
5.3. Tham mưu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, ban hành Nghị quyết về số lượng, chức danh và chế độ chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; hoàn thành trong tháng 6/2026 (thay thế Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh).
5.4. Tham mưu cho UBND tỉnh xem xét, ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh; hoàn thành trong tháng 6/2026.
5.5. Tổng hợp tình hình sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; chủ động nắm tình hình, kịp thời hướng dẫn, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc phát sinh; báo cáo UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo các nội dung vượt thẩm quyền.
5.6. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; hướng dẫn việc rà soát, sắp xếp, bố trí, sử dụng người hoạt động không chuyên trách phù hợp với chính quyền địa phương 02 cấp.
5.7. Định kỳ tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện báo cáo Ban Thường vụ Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh; xây dựng Báo cáo tổng thể kết quả thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố để báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định.
6. Sở Tài chính
6.1. Chủ trì hướng dẫn việc bố trí, quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố và thực hiện chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật.
6.2. Phối hợp với Sở Nội vụ hướng dẫn các địa phương bố trí nguồn kinh phí để thực hiện chế độ, chính sách, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo quy định; hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện sắp xếp thôn, tổ dân phố bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định; hướng dẫn việc sắp xếp, bố trí, sử dụng nhà văn hóa và các thiết chế liên quan của thôn, tổ dân phố.
7. Công an tỉnh
7.1. Chỉ đạo lực lượng công an chủ động nắm tình hình địa bàn; chỉ đạo công an xã phối hợp với chính quyền địa phương cấp xã trong việc rà soát, cung cấp số liệu hộ gia đình cư trú trên địa bàn; kịp thời tham mưu cấp ủy, chính quyền địa phương xử lý các vấn đề phát sinh về an ninh, trật tự trong quá trình sắp xếp thôn, tổ dân phố; bảo đảm giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, tuyệt đối không để hình thành điểm nóng, vụ việc phức tạp ở cơ sở.
7.2. Tham mưu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, ban hành Nghị quyết về Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng và các khoản chi khác bảo đảm hoạt động cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh; hoàn thành trong tháng 7/2026 (thay thế Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 18/6/2024 của HĐND tỉnh).
7.3. Hướng dẫn việc rà soát, kiện toàn, bố trí lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở phù hợp với việc sắp xếp thôn, tổ dân phố.
8. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy định hướng thông tin, tuyên truyền những nhiệm vụ trọng tâm tập trung thực hiện về sắp xếp thôn, tổ dân phố; quản lý chặt chẽ công tác thông tin, tuyên truyền, nhất là trên không gian mạng; phối hợp với các cơ quan liên quan phát hiện, xử lý nghiêm hành vi phát tán thông tin sai trái, xuyên tạc, tin giả gây hoang mang cho xã hội, ảnh hưởng tiêu cực đến việc sắp xếp thôn, tổ dân phố.
9. Các sở, ngành, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ được giao, chủ động rà soát, sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản có liên quan đến tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố và đội ngũ người hoạt động không chuyên trách; phối hợp với Sở Nội vụ hướng dẫn, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện; tăng cường kiểm tra, hướng dẫn địa phương trong phạm vi quản lý ngành, lĩnh vực được phân công./.
TỔNG HỢP PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ CỦA CÁC XÃ, PHƯỜNG
|
TT |
Sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố dưới đây |
Để thành lập thôn, tổ dân phố mới |
||||||||
|
Thôn, tổ dân phố |
Thôn, tổ dân phố |
Thôn, tổ dân phố |
Thôn, tổ dân phố |
Thôn, tổ dân phố |
Thôn, tổ dân phố |
Thôn, tổ dân phố |
Tên
gọi mới |
Số hộ (hộ) |
Diện tích (ha) |
|
|
|
Phường Hạc Thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Một phần Tổ dân phố Ái Sơn 1 |
Một phần Tổ dân phố Ái Sơn 2 |
Một phần Tổ dân phố Xuân Minh |
|
|
|
|
Tổ dân phố Ái Sơn hoặc Đông Hải 1 |
995 |
108,93 |
|
2 |
Tổ dân phố Sơn Vạn |
Một phần Tổ dân phố Lễ Môn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Sơn Vạn |
782 |
211,05 |
|
3 |
Một phần Tổ dân phố Ái Sơn 1 |
Một phần Tổ dân phố Ái Sơn 2 |
Một phần Tổ dân phố Xuân Minh |
Một phần Tổ dân phố Phan Đình Phùng |
Một phần Tổ dân phố Bào Ngoại |
|
|
Tổ dân phố Đông Hải |
456 |
133,01 |
|
4 |
Tổ dân phố Đồng Lễ |
Một phần Tổ dân phố Lễ Môn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đồng Lễ hoặc Đông Hải 3 |
1.008 |
156,23 |
|
5 |
Một phần Tổ dân phố Lai Thành |
Tổ dân phố Tân Thành |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Lai Thành hoặc Đông Hải 4 |
787 |
104,28 |
|
6 |
Một phần Tổ dân phố Lai Thành (chung cư Xuân Mai) |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Xuân Mai |
830 |
0,97 |
|
7 |
Một phần Tổ dân phố Bình Minh |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Bình Minh |
521 |
57,00 |
|
8 |
Một phần Tổ dân phố Bình Minh (chung cư Tecco) |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Bình Minh 1 |
462 |
0,39 |
|
9 |
Một phần Tổ dân phố Phan Đình Phùng |
Tổ dân phố Ba Tân |
Tổ dân phố Tân Hà |
|
|
|
|
Tổ dân phố Phan Đình Phùng hoặc Đông Hương 1 |
1.223 |
94,76 |
|
10 |
Tổ dân phố Cốc Hạ 1 |
Tổ dân phố Cốc Hạ 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Cốc Hạ |
779 |
26,93 |
|
11 |
Một phần Tổ dân phố Đông Hương |
Một phần Tổ dân phố Quang Trung |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Quang Trung hoặc Đông Hương 2 |
1.148 |
43,68 |
|
12 |
Một phần Tổ dân phố Quang Trung |
Một phần Tổ dân phố Đông Hương |
Tổ dân phố Khối I |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Hương hoặc Đông Hương 3 |
784 |
15,04 |
|
13 |
Một phần Tổ dân phố Bào Ngoại |
Một phần Tổ dân phố Quang Trung |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Bào Ngoại |
956 |
65,76 |
|
14 |
Tổ dân phố Đông Sơn 2 |
Tổ dân phố Đông Sơn 6 |
Tổ dân phố Đông Sơn 7 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Sơn 2 |
1.299 |
26,28 |
|
15 |
Tổ dân phố Đông Sơn 3 |
Tổ dân phố Đông Sơn 4 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Sơn 3 |
774 |
18,88 |
|
16 |
Tổ dân phố Đông Sơn 5 |
Tổ dân phố Đông Sơn 8 |
Tổ dân phố Đông Sơn 9 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Sơn 4 |
1.137 |
36,90 |
|
17 |
Tổ dân phố Ngô Thị Ngọc Dao |
Một phần Tổ dân phố Quang Trung 1 |
Một phần Tổ dân phố Quang Trung 2 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Ngô Thị Ngọc Dao |
888 |
47,03 |
|
18 |
Một phần Tổ dân phố Quang Trung 2 |
Tổ dân phố Quang Trung 3 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Quang Trung 2 |
1.527 |
78,86 |
|
19 |
Tổ dân phố Hải Thượng Lãn Ông |
Một phần Tổ dân phố Quang Trung 1 |
Một phần Tổ dân phố Quang Trung 2 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Hải Thượng Lãn Ông |
996 |
38,10 |
|
20 |
Tổ dân phố Kiều Đại |
Một phần Tổ dân phố Quang Trung 1 |
Tổ dân phố Quảng Xá |
|
|
|
|
Tổ dân phố Kiều Đại hoặc Đông Vệ 1 |
1.169 |
30,48 |
|
21 |
Tổ dân phố Nguyễn Sơn |
Tổ dân phố Tạnh Xá 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tạnh Xá 2 hoặc Đông Vệ 2 |
845 |
29,81 |
|
22 |
Một phần Tổ dân phố Tạnh Xá 1 |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tạnh Xá 1 |
866 |
29,82 |
|
23 |
Một phần Tổ dân phố Tạnh Xá 1 (chung cư Tecco) |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tạnh Xá |
534 |
0,78 |
|
24 |
Tổ dân phố Mật Sơn 1 |
Tổ dân phố Mật Sơn 2 |
Một phần Tổ dân phố Quang Trung 1 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Mật Sơn 1 |
798 |
39,13 |
|
25 |
Tổ dân phố Mật Sơn 3 |
Tổ dân phố Thắng Sơn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Mật Sơn |
732 |
138,09 |
|
26 |
Tổ dân phố Ngọc Trạo 1 |
Tổ dân phố Ngọc Trạo 2 |
Tổ dân phố Ngọc Trạo 3 |
Một phần Tổ dân phố Ngọc Trạo 5 |
Một phần Tổ dân phố Ngọc Trạo 6 |
|
|
Tổ dân phố Ngọc Trạo 1 |
1.064 |
24,04 |
|
27 |
Tổ dân phố Ngọc Trạo 4 |
Một phần Tổ dân phố Ngọc Trạo 5 |
Một phần Tổ dân phố Ngọc Trạo 6 |
Tổ dân phố Ngọc Trạo 7 |
|
|
|
Tổ dân phố Ngọc Trạo 2 |
878 |
16,28 |
|
28 |
Tổ dân phố Ngọc Trạo 8 |
Tổ dân phố Ngọc Trạo 9 |
Tổ dân phố Ngọc Trạo 10 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Ngọc Trạo 3 |
1.001 |
13,39 |
|
29 |
Tổ dân phố Ba Đình 1 |
Tổ dân phố Ba Đình 2 |
Một phần Tổ dân phố Ba Đình 3 |
Một phần Tổ dân phố Ba Đình 4 |
|
|
|
Tổ dân phố Ba Đình 1 |
1.550 |
23,19 |
|
30 |
Tổ dân phố Ba Đình 5 |
Tổ dân phố Ba Đình 6 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Ba Đình 2 |
879 |
19,00 |
|
31 |
Tổ dân phố Ba Đình 7 |
Tổ dân phố Ba Đình 8 |
Một phần Tổ dân phố Ba Đình 3 |
Một phần Tổ dân phố Ba Đình 4 |
|
|
|
Tổ dân phố Ba Đình 3 |
1.293 |
27,92 |
|
32 |
Tổ dân phố Lam Sơn 1 |
Tổ dân phố Lam Sơn 2 |
Tổ dân phố Lam Sơn 3 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Lam Sơn 1 |
839 |
25,65 |
|
33 |
Tổ dân phố Lam Sơn 7 |
Tổ dân phố Lam Sơn 8 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Lam Sơn 2 |
629 |
29,17 |
|
34 |
Tổ dân phố Lam Sơn 4 |
Tổ dân phố Lam Sơn 6 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Lam Sơn 3 |
682 |
7,42 |
|
35 |
Tổ dân phố Lam Sơn 5 |
Tổ dân phố Lam Sơn 10 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Lam Sơn 4 |
632 |
9,17 |
|
36 |
Tổ dân phố Lam Sơn 9 |
Tổ dân phố Lam Sơn 11 |
Một phần Tổ dân phố Lam Sơn 12 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Lam Sơn 5 |
699 |
19,90 |
|
37 |
Một phần Tổ dân phố Lam Sơn 12 (chung cư Ruby và chung cư Hợp Lực) |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Lam Sơn 6 |
880 |
1,00 |
|
38 |
Tổ dân phố Điện Biên |
Tổ dân phố Hàng Đồng |
Tổ dân phố Triệu Quốc Đạt |
|
|
|
|
Tổ dân phố Điện Biên hoặc Điện Biên 1 |
997 |
34,43 |
|
39 |
Tổ dân phố Lê Hoàn |
Tổ dân phố Ngô Quyền |
Tổ dân phố Nguyễn Du |
|
|
|
|
Tổ dân phố Lê Hoàn hoặc Điện Biên 2 |
980 |
22,04 |
|
40 |
Tổ dân phố Đông Lân |
Tổ dân phố Tô Vĩnh Diện |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Lân hoặc Điện Biên 3 |
882 |
11,15 |
|
41 |
Tổ dân phố Bà Triệu |
Tổ dân phố Trường Thi |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Trường Thi hoặc Trường Thi 1 |
1.100 |
30,13 |
|
42 |
Tổ dân phố Đội Cung 2 |
Tổ dân phố Nam Đội Cung |
Một phần Tổ dân phố Tân Lập |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đội Cung 2 hoặc Trường Thi 2 |
1.443 |
19,94 |
|
43 |
Tổ dân phố Thống Nhất 1 |
Một phần Tổ dân phố Thống Nhất 2 |
Tổ dân phố Bắc Đội Cung |
|
|
|
|
Tổ dân phố Thống Nhất hoặc Trường Thi 3 |
1.000 |
14,30 |
|
44 |
Tổ dân phố Hậu Thành |
Một phần Tổ dân phố Thống Nhất 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hậu Thành hoặc Trường Thi 4 |
1.050 |
10,53 |
|
45 |
Tổ dân phố Hoà Bình |
Một phần Tổ dân phố Tân Lập |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hòa Bình |
575 |
16,52 |
|
46 |
Tổ dân phố Đội Cung 1 |
Tổ dân phố Đội Cung 3 |
Tổ dân phố Đội Cung 4 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đội Cung 1 hoặc Đông Thọ 1 |
854 |
13,56 |
|
47 |
Tổ dân phố Trung |
Tổ dân phố Nam |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Bắc Nam hoặc Đông Thọ 2 |
1.189 |
21,24 |
|
48 |
Tổ dân phố Thắng |
Tổ dân phố Đàm |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thọ Hạc hoặc Đông Thọ 3 |
688 |
8,52 |
|
49 |
Tổ dân phố Lợi 1 |
Tổ dân phố Lợi 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thắng Lợi |
625 |
8,72 |
|
50 |
Tổ dân phố Đông Bắc Ga 1 |
Tổ dân phố Đông Bắc Ga 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Bắc Ga |
634 |
22,96 |
|
51 |
Tổ dân phố Bắc |
Tổ dân phố Đông Thọ |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Thọ |
662 |
105,32 |
|
52 |
Tổ dân phố Tây Sơn 1 |
Tổ dân phố Tây Sơn 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tây Sơn 1 hoặc Phú Sơn 1 |
1.009 |
40,44 |
|
53 |
Tổ dân phố Phú Thọ 3 |
Tổ dân phố Phú Thọ 4 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Phú Thọ hoặc Phú Sơn 2 |
908 |
26,53 |
|
54 |
Tổ dân phố Tây Sơn 3 |
Tổ dân phố Tây Ga |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tây Sơn 3 hoặc Phú Sơn 3 |
763 |
27,67 |
|
55 |
Tổ dân phố Phú Thọ 1 |
Tổ dân phố Phú Thọ 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Phú Thọ 1 hoặc Phú Sơn 4 |
945 |
35,95 |
|
56 |
Tổ dân phố Bắc Thành |
Tổ dân phố Dương Đình Nghệ 1 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Bắc Thành hoặc Phú Sơn 5 |
708 |
32,21 |
|
57 |
Tổ dân phố Nam Thành |
Tổ dân phố Dương Đình Nghệ 2 |
Tổ dân phố Phan Bội Châu 1 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Nam Thành hoặc Phú Sơn 6 |
995 |
23,05 |
|
58 |
Tổ dân phố Lê Văn Hưu |
Tổ dân phố Lam Sơn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Lê Văn Hưu hoặc Phú Sơn 7 |
663 |
16,23 |
|
59 |
Tổ dân phố Phan Bội Châu |
Tổ dân phố Phan Bội Châu 4 |
Tổ dân phố Nam Cao |
|
|
|
|
Tổ dân phố Phan Bội Châu hoặc Phú Sơn 8 |
958 |
15,03 |
|
|
Phường Quảng Phú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổ dân phố Hưng Phúc |
Tổ dân phố Hưng Hậu |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hưng Phúc |
1.831 |
142,45 |
|
2 |
Tổ dân phố Hưng Thành |
Tổ dân phố Hưng Thọ |
Tổ dân phố Hưng Phú |
|
|
|
|
Tổ dân phố Hưng Thọ |
992 |
183,80 |
|
3 |
Tổ dân phố Hưng Long |
Tổ dân phố Hưng Đồng |
Tổ dân phố Hưng Thuận |
|
|
|
|
Tổ dân phố Hưng Long |
1.312 |
286,03 |
|
4 |
Tổ dân phố 1 |
Tổ dân phố 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Phú Xuân |
530 |
94,97 |
|
5 |
Tổ dân phố 3 |
Tổ dân phố 4 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Phú Viên |
480 |
59,48 |
|
6 |
Tổ dân phố 5 |
Tổ dân phố 8 |
Một phần tổ dân phố 6 (Cụm dân cư phía nam Sông Trường Lệ) |
|
|
|
|
Tổ dân phố Phú Thành |
747 |
208,57 |
|
7 |
Một phần tổ dân phố 6 (Cụm dân cư phía Bắc Sông Thống Nhất) |
Tổ dân phố 7 |
Tổ dân phố 9 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Phú Trung |
685 |
134,29 |
|
8 |
Tổ dân phố Thành Mai |
Tổ dân phố Minh Trại |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thành Mai |
1.793 |
226,39 |
|
9 |
Tổ dân phố Thành Công |
Tổ dân phố Thành Tráng |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thành Công |
1.222 |
200,90 |
|
10 |
Tổ dân phố Thành Long |
Tổ dân phố Tân Trọng |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tân Trọng |
1.059 |
255,00 |
|
11 |
Tổ dân phố Thành Khang |
Tổ dân phố Hòa Đằng |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thành Khang |
568 |
164,80 |
|
12 |
Tổ dân phố Yên Cát |
Tổ dân phố Yên Thượng |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Yên Cát |
516 |
142,60 |
|
13 |
Tổ dân phố Cát Đức |
Tổ dân phố Đông Chính |
Tổ dân phố Tiến Thanh |
|
|
|
|
Tổ dân phố Cát Đức |
847 |
199,10 |
|
14 |
Tổ dân phố Thái Bình |
Tổ dân phố Vinh Lượng |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Vinh Lượng |
592 |
164,70 |
|
15 |
Tổ dân phố Môi |
Tổ dân phố Chiến Thắng |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Môi |
651 |
98,56 |
|
16 |
Tổ dân phố Phúc Cường |
Tổ dân phố Tiến Thành |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Phúc Cường |
556 |
112,24 |
|
17 |
Tổ dân phố Quang Trung |
Tổ dân phố Thanh Kiên |
Tổ dân phố Phú Quý |
|
|
|
|
Tổ dân phố Phú Quý |
1.049 |
187,10 |
|
18 |
Tổ dân phố Xích Ngọc |
Tổ dân phố Đông Đức |
Tổ dân phố Đông Quang |
|
|
|
|
Tổ dân phố Xích Ngọc |
983 |
280,70 |
|
19 |
Tổ dân phố Chính Hảo |
Tổ dân phố Việt Yên |
Tổ dân phố Đông Văn |
|
|
|
|
Tổ dân phố Chính Hảo |
971 |
243,84 |
|
20 |
Tổ dân phố Trường Sơn |
Tổ dân phố Thịnh Tăng |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Trường Sơn |
723 |
149,96 |
|
21 |
Tổ dân phố Thịnh Vạn |
Tổ dân phố Quyết Thắng |
Tổ dân phố Gia Lộc |
|
|
|
|
Tổ dân phố Quyết Thắng |
890 |
230,18 |
|
22 |
Tổ dân phố Tiến Thọ |
Tổ dân phố Thịnh Hùng |
Tổ dân phố Thịnh Ngọc |
|
|
|
|
Tổ dân phố Tiến Thọ |
1.195 |
172,79 |
|
|
Phường Đông Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổ dân phố Tân Sơn |
Tổ dân phố Bắc Sơn |
Tổ dân phố Tây Sơn |
Tổ dân phố Quan Sơn |
|
|
|
Tổ dân phố phố Nhồi |
997 |
131,40 |
|
2 |
Tổ dân phố Nam Sơn |
Tổ dân phố Trung Sơn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố An Hoạch |
799 |
43,50 |
|
3 |
Tổ dân phố Quang |
Tổ dân phố Son Toản |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Hưng |
581 |
193,90 |
|
4 |
Tổ dân phố Trần Hưng |
Một phần tổ dân phố Nam Hưng |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Phố Vức |
492 |
160,10 |
|
5 |
Tổ dân phố Vệ Yên 1 |
Tổ dân phố Vệ Yên 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Quảng Thắng |
981 |
88,56 |
|
6 |
Tổ dân phố Vệ Yên 3 |
Tổ dân phố Vệ Yên 4 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Vệ Yên |
961 |
49,50 |
|
7 |
Tổ dân phố Phù Lưu 1 |
Tổ dân phố Phù Lưu 2 |
Một phần tổ dân phố Nam Hưng |
|
|
|
|
Tổ dân phố Phù Lưu |
632 |
111,60 |
|
8 |
Tổ dân phố Yên Biên |
Tổ dân phố Hải Thượng Lãn Ông |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Yên Biên |
886 |
105,68 |
|
9 |
Tổ dân phố Đồng Cao |
Tổ dân phố Đa Sỹ |
Một phần tổ dân phố Thịnh Trị 1 |
Một phần tổ dân phố Văn Khê |
|
|
|
Tổ dân phố Quang Vinh |
702 |
234,03 |
|
10 |
Tổ dân phố Văn Vật |
Tổ dân phố Tam Thọ |
Một phần tổ dân phố Văn Khê |
|
|
|
|
Tổ dân phố Tam Thọ |
453 |
252,89 |
|
11 |
Tổ dân phố Thịnh Trị 1 |
Tổ dân phố Thịnh Trị 2 |
Tổ dân phố 3 Thịnh Trị |
|
|
|
|
Tổ dân phố Thịnh Trị |
897 |
322,20 |
|
12 |
Tổ dân phố Đức Thắng 1 |
Tổ dân phố Văn Ba |
Tổ dân phố Minh Thành |
|
|
|
|
Tổ dân phố Văn Ba |
770 |
366,30 |
|
13 |
Tổ dân phố Thành Vinh |
Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn |
Tổ dân phố Sơn Lương |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Nam |
807 |
651,39 |
|
14 |
Tổ dân phố Tân Chính |
Tổ dân phố Mai Chữ |
Tổ dân phố Phú Yên |
|
|
|
|
Tổ dân phố Phú Mơ |
749 |
366,20 |
|
15 |
Tổ dân phố Phú Bình |
Tổ dân phố Chiếu Thượng |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Chiếu Thượng |
714 |
206,90 |
|
16 |
Tổ dân phố Hoàng Văn |
Tổ dân phố Hoàng Thịnh |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Phú hoặc Hoàng Lạp |
657 |
210,10 |
|
17 |
Tổ dân phố Văn Thịnh |
Tổ dân phố Văn Bắc |
Tổ dân phố Văn Trung |
Tổ dân phố Văn Đoài |
|
|
|
Tổ dân phố Đông Văn |
717 |
327,69 |
|
18 |
Tổ dân phố Văn Nam |
Tổ dân phố Văn Thắng |
Tổ dân phố Văn Châu |
|
|
|
|
Tổ dân phố Tràng An |
780 |
330,20 |
|
19 |
Tổ dân phố Yên Doãn 1 |
Tổ dân phố Yên Doãn 2 |
Tổ dân phố Yên Cẩm 1 |
Tổ dân phố Yên Cẩm 2 |
|
|
|
Tổ dân phố Mộc Nhuận |
808 |
300,94 |
|
20 |
Tổ dân phố Yên Bằng |
Tổ dân phố Yên Trường |
Tổ dân phố Yên Thành |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Yên |
855 |
312,80 |
|
|
Phường Đông Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổ dân phố Học Thượng |
Tổ dân phố Thọ Phật |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thọ Phật |
501 |
177,50 |
|
2 |
Tổ dân phố Hoàng Học |
Tổ dân phố Chuỳ Lạc Giang |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hoàng Học |
471 |
158,80 |
|
3 |
Tổ dân phố Tâm Binh |
Tổ dân phố Cẩm Tú |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Cẩm Tú (Đông Hoàng) |
579 |
181,06 |
|
4 |
Tổ dân phố 1 |
Tổ dân phố 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Vân Đô |
473 |
123,46 |
|
5 |
Tổ dân phố 3 |
Tổ dân phố 4 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tuân Hoá |
513 |
128,43 |
|
6 |
Tổ dân phố 5 |
Tổ dân phố 6 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Trung Đông (Đông Minh) |
479 |
160,91 |
|
7 |
Tổ dân phố Thế Giới |
Tổ dân phố Hoà Bình |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hữu Bộc |
642 |
169,27 |
|
8 |
Tổ dân phố Trường Xuân |
Tổ dân phố Vạn Lộc |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Trường Xuân |
556 |
170,05 |
|
9 |
Tổ dân phố Thành Huy |
Tổ dân phố Phù Bình |
Tổ dân phố Phù Chẩn |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Ninh |
739 |
218,18 |
|
10 |
Tổ dân phố Phú Minh |
Tổ dân phố Hiền Thư |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Thành |
625 |
186,89 |
|
11 |
Tổ dân phố Chính Bình |
Tổ dân phố Thượng Hoà |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thượng Thọ |
480 |
166,01 |
|
12 |
Tổ dân phố Tân Đại |
Tổ dân phố Cựu Tự |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Trung Hoà (Đông Hòa) |
696 |
204,58 |
|
13 |
Tổ dân phố Thạch Khê Tiên |
Tổ dân phố Thạch Khê Thượng |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thạch Khê |
514 |
196,02 |
|
14 |
Tổ dân phố Chợ Rủn |
Tổ dân phố Tam Xuyên |
Tổ dân phố Bắc Giáp |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Khê |
676 |
178,50 |
|
15 |
Tổ dân phố Tuyên Hoá |
Tổ dân phố Thanh Oai |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Anh |
627 |
156,00 |
|
16 |
Tổ dân phố Viên Khê 1 |
Tổ dân phố Viên Khê 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Viên Khê |
532 |
132,86 |
|
17 |
Tổ dân phố Đại Từ 2 |
Tổ dân phố Đại Từ 3 |
Tổ dân phố Ngọc Lậu 1 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đại Từ |
693 |
168,04 |
|
18 |
Tổ dân phố Đà Ninh |
Tổ dân phố Đại Từ 1 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đà Ninh |
528 |
144,72 |
|
19 |
Tổ dân phố Ngọc Lậu 2 |
Tổ dân phố Đoàn Kết |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đoàn Kết |
490 |
124,95 |
|
20 |
Tổ dân phố Đông Xuân |
Tổ dân phố Nhuệ Sâm |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Xuân |
570 |
112,88 |
|
21 |
Tổ dân phố Xuân Lưu |
Tổ dân phố Nam Sơn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Xuân Lưu |
508 |
59,40 |
|
22 |
Tổ dân phố Thống Nhất |
Tổ dân phố Phượng Lĩnh |
Tổ dân phố Cao Sơn |
|
|
|
|
Tổ dân phố Rừng Thông hoặc Phượng Lĩnh |
862 |
160,97 |
|
23 |
Tổ dân phố Tân Lê |
Tổ dân phố Tân Lợi |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Phù Lưu |
552 |
81,50 |
|
24 |
Tổ dân phố Tân Cộng |
Tổ dân phố Tận Hạnh |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tân Cộng |
983 |
148,84 |
|
25 |
Tổ dân phố Tân Tự |
Tổ dân phố Tân Dân |
Tổ dân phố Tân Thọ |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Tân |
982 |
191,93 |
|
|
Phường Đông Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổ dân phố Đông, |
Tổ dân phố Sơn |
Tổ dân phố Vĩnh Ngọc |
|
|
|
|
Tổ dân phố Trường Sơn |
793 |
250,87 |
|
2 |
Tổ dân phố Lợi |
Tổ dân phố Thắng |
Tổ dân phố Quyết |
|
|
|
|
Tổ dân phố Vân Nhưng |
781 |
164,39 |
|
3 |
Tổ dân phố Quý |
Tổ dân phố Phú |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Phú Quý |
581 |
142,58 |
|
4 |
Tổ dân phố Nguyên Hạnh |
Tổ dân phố Tân Tiến |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Bản Nguyên |
739 |
203,27 |
|
5 |
Tổ dân phố Tân Lương |
Tổ dân phố Hồ thôn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tân Hồ |
461 |
121,12 |
|
6 |
Tổ dân phố Phúc Triền 1 |
Tổ dân phố Phúc Triền 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Phúc Triền |
497 |
148,00 |
|
7 |
Quỳnh Bôi 1 |
Quỳnh Bôi 2 |
Tổ dân phố Kim Bôi |
|
|
|
|
Tổ dân phố Quỳnh Bôi |
803 |
233,00 |
|
8 |
Tổ dân phố Cần |
Tổ dân phố Kiệm |
Tổ dân phố Ngọc tích |
|
|
|
|
Tổ dân phố Ngọc Tích |
552 |
198,00 |
|
9 |
Tổ dân phố Triệu Xá 1 |
Tổ dân phố Triệu Xá 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Triệu Xá |
518 |
106,56 |
|
10 |
Tổ dân phố Triệu Tiền |
Tổ dân phố Nhuận Thạch |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Nhuận Thạch |
906 |
252,66 |
|
11 |
Tổ dân phố Kim Sơn |
Tổ dân phố Hiệp Khởi |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Kim Khởi |
649 |
146,88 |
|
12 |
Tổ dân phố Vân Tập 1 |
Tổ dân phố Vân Tập 2 |
Tổ dân phố Vân Tập 3 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Vân Tập |
786 |
187,00 |
|
13 |
Tổ dân phố Ninh Hòa |
Tổ dân phố Đại Đồng Vân |
Tổ dân phố Hiền Lâm |
|
|
|
|
Tổ dân phố Ninh Hòa |
718 |
182,93 |
|
14 |
Tổ dân phố Giao Sơn |
Tổ dân phố Giao Thành |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Bái Giao 2 |
460 |
93,00 |
|
15 |
Tổ dân phố Giao Thành |
Tổ dân phố Giao Đông |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Bái Giao 1 |
496 |
88,85 |
|
16 |
Một phần của Tổ dân phố Đồng Tâm |
Tổ dân phố Đồng Lực |
Tổ dân phố Đại Đồng |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đại Bái 2 |
457 |
125,37 |
|
17 |
Một phần của Tổ dân phố Đồng Tâm |
Tổ dân phố Liên Minh |
Tổ dân phố Bình Minh |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đại Bái 1 |
470 |
113,09 |
|
18 |
Tổ dân phố Phú Văn |
Tổ dân phố Đắc Châu 1 |
Tổ dân phố Đắc Châu 2 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đắc Châu |
542 |
147,17 |
|
19 |
Tổ dân phố Tân Giang |
Tổ dân phố Tân Sơn |
Tổ dân phố Trung Thắng |
|
|
|
|
Tổ dân phố Thiệu Tân |
695 |
232,11 |
|
20 |
Tổ dân phố Yên Tân |
Tổ dấn phố Thọ Sơn 1 |
Tổ dấn phố Thọ Sơn 2 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Yên Tân Hoặc Yên Thọ |
621 |
188,96 |
|
21 |
Tổ dân phố Thanh Dương 1 |
Tổ dân phố Thanh Dương 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thanh Dương 1 |
629 |
86,70 |
|
22 |
Tổ dân phố Thanh Dương 3 |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thanh Dương 2 |
491 |
49,97 |
|
23 |
Tổ dân phố phú Ân |
Một phần của Tổ dân phố Đại Khánh 1 |
Một phần của Tổ dân phố Tân Giang |
|
|
|
|
Tổ dân phố Phú Ân |
459 |
148,20 |
|
24 |
Tổ dân phố Đại Khánh 2 |
Tổ dân phố Đại Khánh 3 |
Một phần của Tổ dân phố Đại Khánh 1 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đại Khánh |
804 |
106,30 |
|
25 |
Tổ dân phố Dinh Xá |
Tổ dân phố Giang Thanh |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Dinh Xá |
633 |
90,10 |
|
|
Phường Hàm Rồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tổ dân phố Đại Khối 1 |
Tổ dân phố Đại Khối 2 |
Tổ dân phố Đại Khối 3 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đại Khối |
1.212 |
251,98 |
|
3 |
Tổ dân phố Định Hòa 1 |
Tổ dân phố Định Hòa 2 |
Tổ dân phố Định Hòa 3 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Định Hòa |
1.187 |
188,91 |
|
4 |
Tổ dân phố Hạc Oa 1 |
Tổ dân phố Hạc Oa 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hạc Oa |
929 |
144,12 |
|
5 |
Tổ dân phố Đình Hương 1 |
Tổ dân phố Đình Hương 2 |
Tổ dân phố Hương Long (1 phần) |
Tổ dân phố Đình Hương (1 phần) |
|
|
|
Tổ dân phố Đình Hương |
686 |
122,77 |
|
6 |
Tổ dân phố Thiệu Dương 1 (1 phần) |
Tổ dân phố Thiệu Dương 2 |
Tổ dân phố Thiệu Dương 4 (1 phần) |
|
|
|
|
Tổ dân phố Thiệu Dương 1 |
770 |
115,94 |
|
7 |
Tổ dân phố Thiệu Dương 3 |
Tổ dân phố Thiệu Dương 8 (1 phần) |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thiệu Dương 2 |
548 |
75,08 |
|
8 |
Tổ dân phố Thiệu Dương 4 (1 phần) |
Tổ dân phố Thiệu Dương 5 |
Tổ dân phố Thiệu Dương 6 |
Tổ dân phố Thiệu Dương 1 (1 phần) |
|
|
|
Tổ dân phố Thiệu Dương 3 |
783 |
133,68 |
|
9 |
Tổ dân phố Thiệu Dương 6 |
Tổ dân phố Thiệu Dương 7 |
Tổ dân phố Thiệu Dương 8 (1 phần) |
|
|
|
|
Tổ dân phố Thiệu Dương 4 |
704 |
104,14 |
|
10 |
Tổ dân phố 9 |
Tổ dân phố 10 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thiệu Dương 5 |
603 |
127,29 |
|
11 |
Tổ dân phố Hàm Long |
Tổ dân phố Hương Long |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hàm Long |
868 |
153,14 |
|
12 |
Tổ dân phố Tân Long 1 |
Tổ dân phố Long Quang |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Long Quang |
902 |
75,93 |
|
13 |
Tổ dân phố Nam Ngạn 1 |
Tổ dân phố Nam Ngạn 2 |
Tổ dân phố Tiền Phong (1 phần) |
|
|
|
|
Tổ dân phố Nam Ngạn |
1.000 |
100,18 |
|
14 |
Tổ dân phố Tiền Phong (1 phần) |
Tổ dân phố Tân Nam |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tiền Phong |
972 |
38,49 |
|
15 |
Tổ dân phố Tân Sơn 91 phần) |
Tổ dân phố Hưng Hà |
Tổ dân phố Thống Sơn (1 phần) |
|
|
|
|
Tổ dân phố Hưng Hà |
1.263 |
25,30 |
|
16 |
Tổ dân phố Nguyễn Mộng Tuân 1 |
Tổ dân phố Nguyễn Mộng Tuân 2 |
Tổ dân phố Thống Sơn (1 phần) |
|
|
|
|
Tổ dân phố Nguyễn Mộng Tuân |
794 |
14,96 |
|
17 |
Tổ dân phố Nam Sơn 1 |
Tổ dân phố Nam Sơn 2 |
Tổ dân phố Tân Sơn (1 phần) |
|
|
|
|
Tổ dân phố Nam Sơn |
871 |
47,28 |
|
18 |
Tổ dân phố Đình Hương (1 phần) |
Tổ dân phố Bà Triệu |
Tổ dân phố Đoàn (1phần) |
|
|
|
|
Tổ dân phố Bà Triệu |
757 |
30,56 |
|
19 |
Tổ dân phố Cầu Hạc (1 phần) |
Tổ dân phố Kết (1 phần) |
Tổ dân phố Đoàn (1 phần) |
|
|
|
|
Tổ dân phố Cầu Hạc |
823 |
30,06 |
|
20 |
Tổ dân phố Thành Công |
Tổ dân phố Kết (1 phần) |
Tổ dân phố Cầu Hạc (1 phần) |
|
|
|
|
Tổ dân phố Thành Công |
618 |
14,16 |
|
21 |
Tổ dân phố Kết (1 phần) |
Tổ dân phố Đoàn (1 phần) |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đoàn Kết |
1.141 |
33,13 |
|
|
Phường Nguyệt Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổ dân phố Kiều Tiến |
Tổ dân phố Đồng Tiến |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đồng Tiến |
523 |
180,39 |
|
2 |
Tổ dân phố Quang Hải |
Tổ dân phố Hạnh Phúc |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hạnh Phúc |
459 |
148,97 |
|
3 |
Tổ dân phố Sơn Hà |
Tổ dân phố Cát Lợi |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Sơn Hà |
463 |
119,00 |
|
4 |
Tổ dân phố Nguyệt Viên 1 |
Tổ dân phố Nguyệt Viên 2 |
Nguyệt Viên 3 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Nguyệt Viên |
882 |
278,77 |
|
5 |
Tổ dân phố Vĩnh Trị 2 |
Tổ dân phố Vĩnh Trị 3 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Vĩnh Trị |
588 |
192,13 |
|
6 |
Tổ dân phố Vĩnh Trị 1 |
Tổ dân phố Phù Quang |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hoằng Quang |
556 |
157,36 |
|
7 |
Tổ dân phố Nhữ xá 1 |
TDP Quan Nội 1 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hoằng Anh |
752 |
168,25 |
|
8 |
Tổ dân phố Quan Nội 2 |
TDP Quan Nội 3 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Quan Nội |
595 |
180,61 |
|
9 |
Tổ dân phố 1 Long Anh |
Tổ dân phố 2 Long Anh |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hoằng Long |
692 |
131,02 |
|
10 |
Tổ dân phố 3 Long Anh |
Tổ dân phố 4 Long Anh |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Từ Minh |
501 |
99,42 |
|
11 |
Tổ dân phố Nghĩa Sơn 1 |
Tổ dân phố Nghĩa Sơn 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Nghĩa Sơn |
925 |
78,50 |
|
12 |
Tổ dân phố Phượng Đình 1 |
Tổ dân phố Phượng Đình 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Phượng Đình |
624 |
59,20 |
|
13 |
Tổ dân phố 1 Tào Xuyên |
Tổ dân phố 2 Tào Xuyên |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tào Trụ |
564 |
138,62 |
|
14 |
Tổ dân phố Thành Khang |
Tổ dân phố 3 Tào Xuyên |
TDP 4 Tào Xuyên |
Tổ dân phố 5 Tào Xuyên |
|
|
|
Tổ dân phố Hoằng Lý |
654 |
197,30 |
|
|
Phường Sầm Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổ dân phố Vạn Lợi |
Tổ dân phố Tân Lập |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tiến Lập |
840 |
20,10 |
|
2 |
Tổ dân phố Toàn Thắng |
Tổ dân phố Hải Vượng |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thắng Vượng |
1.043 |
17,60 |
|
3 |
Tổ dân phố Bình Tân |
Tổ dân phố Phúc Đức |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tân Phúc |
804 |
128,90 |
|
4 |
Tổ dân phố Khang Phú |
Tổ dân phố Bảo An |
Tổ dân phố Ninh Thành |
|
|
|
|
Tổ dân phố Thành An |
1.113 |
46,70 |
|
5 |
Tổ dân phố Công Vinh |
Tổ dân phố Thu Hảo |
Tổ dân phố Trung Chính |
Tổ dân phố Thanh Thái |
|
|
|
Tổ dân phố Thanh Trung |
1.013 |
67,00 |
|
6 |
Tổ dân phố Hồng Thắng |
Tổ dân phố Cường Thịnh |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thắng Thịnh |
828 |
167,50 |
|
7 |
Tổ dân phố Thành Thắng |
Tổ dân phố Quang Vinh |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thành Vinh |
742 |
196,20 |
|
8 |
Tổ dân phố Tiến Lợi |
Tổ dân phố Minh Cát |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Minh Tiến |
775 |
66,80 |
|
9 |
Tổ dân phố Hoan Kính |
Tổ dân phố Dũng Liên |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thành Công |
762 |
16,20 |
|
10 |
Tổ dân phố Nam Hải |
Tổ dân phố Bắc Kỳ |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Liên Minh |
855 |
31,30 |
|
11 |
Tổ dân phố Trung Kỳ |
Tổ dân phố Lương Thiện |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Lương Trung |
924 |
80,70 |
|
12 |
Tổ dân phố Xuân Phú |
Tổ dân phố Vĩnh Thành |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Bình Minh |
700 |
39,10 |
|
13 |
Tổ dân phố Khanh Tiến |
Tổ dân phố Quang Giáp |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Quyết tâm |
971 |
63,70 |
|
14 |
Tổ dân phố Hải Thành |
Tổ dân phố Long Sơn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hợp Thành |
957 |
33,60 |
|
15 |
Tổ dân phố Khánh Sơn |
Tổ dân phố Lập Công |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Lập Công |
861 |
82,20 |
|
16 |
Tổ dân phố Hòa Sơn |
Tổ dân phố Bình Sơn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hòa Bình |
708 |
29,80 |
|
17 |
Tổ dân phố Thành Ngọc |
Tổ dân phố Bắc Nam |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thành Nam |
729 |
29,10 |
|
18 |
Tổ dân phố Sơn Thủy |
Tổ dân phố Trung Mới |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Trung Thủy |
1.005 |
47,30 |
|
19 |
Tổ dân phố Sơn Lợi |
Một phần Tổ dân phố Bình Sơn (Khu dân cư phía Tây đường Lý Tự Trọng) |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Sơn Lợi |
458 |
37,60 |
|
20 |
Tổ dân phố Sơn Thắng |
Tổ dân phố Vinh Sơn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Vinh Sơn |
752 |
260,80 |
|
21 |
Tổ dân phố Tài Lộc |
Tổ dân phố Sơn Hải |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hải Lộc |
774 |
40,10 |
|
22 |
Tổ dân phố Châu Bình |
Tổ dân phố An Chính |
Tổ dân phố Châu Thành |
|
|
|
|
Tổ dân phố Bình Hòa |
971 |
212,40 |
|
23 |
Tổ dân phố Xuân Phương |
Tổ dân phố Yên Trạch |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Xuân Phương |
740 |
178,20 |
|
24 |
Tổ dân phố Kiều Đại |
Tổ dân phố Châu Giang |
Tổ dân phố Châu Lọc |
|
|
|
|
Tổ dân phố Kiều Đại |
822 |
399,06 |
|
25 |
Tổ dân phố Vinh Phúc |
Tổ dân phố Đài Trúc |
Tổ dân phố Khang Thái |
|
|
|
|
Tổ dân phố Hòa Chúng |
1.043 |
240,50 |
|
26 |
Tổ dân phố Văn Phú |
Tổ dân phố Đồn Trại |
Tổ dân phố Hưng Thông |
Tổ dân phố Kinh Trung |
|
|
|
Tổ dân phố Phú Hưng |
1.166 |
227,50 |
|
|
Phường Nam Sầm Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổ dân phố Quang Minh |
Tổ dân phố Thanh Minh |
Tổ dân phố Hồng Hải |
|
|
|
|
Tổ dân phố Thanh Minh |
882 |
131,75 |
|
2 |
Tổ dân phố Tây Nam |
Tổ dân phố Nam Bắc |
Tổ dân phố Đông Đức |
|
|
|
|
Tổ dân phố Quảng Vinh |
926 |
145,92 |
|
3 |
Tổ dân phố Xuân Thượng |
Tổ dân phố Thượng Du |
Tổ dân phố Phú Khang |
|
|
|
|
Tổ dân phố Thống Nhất |
875 |
197,97 |
|
4 |
Tổ dân phố 1 Quảng Minh |
Tổ dân phố Phúc Quang |
Tổ dân phố Trường Thịnh |
|
|
|
|
Tổ dân phố Minh Trường |
825 |
122,90 |
|
5 |
Tổ dân phố Đà Trung |
Tổ dân phố Minh Thiện |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Quảng Minh |
645 |
293,50 |
|
6 |
Tổ dân phố Hòa Đông |
Tổ dân phố Huệ Nghiêm |
Tổ dân phố Kênh Lâm |
|
|
|
|
Tổ dân phố Quảng Đại |
656 |
141,63 |
|
7 |
Tổ dân phố Phú Xá |
Tổ dân phố Thủ Phú |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Phú xá |
903 |
68,75 |
|
8 |
Tổ dân phố 1 Đại Hùng |
Tổ dân phố 2 Đại Hùng |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hùng Sơn |
580 |
131,04 |
|
9 |
Tổ dân phố 3 Đại Hùng |
Tổ dân phố 4 Đại Hùng |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hùng Tiến |
547 |
127,35 |
|
10 |
Tổ dân phố 5 Đại Hùng |
Tổ dân phố 6 Đại Hùng |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Quảng Hùng |
505 |
136,66 |
|
11 |
Tổ dân phố Việt Trung |
Tổ dân phố 4 Quảng Giao |
Tổ dân phố 5 Quảng Giao |
Tổ dân phố 6 Quảng Giao |
Tổ dân phố 7 Quảng Giao |
Tổ dân phố 8 Quảng Giao |
Tổ dân phố 9 Quảng Giao |
Tổ dân phố Quảng Giao |
1.259 |
333,30 |
|
|
Phường Bỉm Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Một phần Tổ dân phố số 3 (phía Nam đường Trần Phú); |
Một phần Tổ dân phố số 4 (phía Nam đường Trần Phú, đối diện Đảng uỷ phường) |
Một phần Tổ dân phố số 5 (Dân cư phía Tây đường Trần Xuân Soạn lên Mạc Đĩnh Chi ra Bùi Thị Xuân nối vào Hồ Xuân Hương). |
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 |
714 |
26,73 |
|
2 |
Tổ dân phố số 2 |
Một phần Tổ dân phố số 4 (không bao gồm phần diện tích, số hộ của phía Nam đường Trần Phú - Đối diện Đảng uỷ phường |
Một phần Tổ dân phố số 7 (Phía Nam đường Trần Hưng Đạo) |
Một phần Tổ dân phố số 3 (phía Bắc Trần Phú) |
|
|
|
Tổ dân phố 2 |
803 |
131,01 |
|
3 |
Tổ dân phố số 10; |
Một phần Tổ dân phố số 7 (không bao gồm phần diện tích phía Nam đường Trần Hưng Đạo) |
Tổ dân phố số 9 (phía Bắc đường Trần Hưng Đạo). |
Một phần Tổ dân phố số 11 (phía Bắc đường Trần Hưng Đạo). |
Một phần Tổ dân phố 14 (phía Bắc đường Trần Hưng Đạo, dọc tuyến đường Phan Chu Trinh) |
|
|
Tổ dân phố 3 |
654 |
561,52 |
|
4 |
Tổ dân phố số 8 |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 |
472 |
41,46 |
|
5 |
Tổ dân phố số 9 |
Một phần Tổ dân phố số 11 (phía Nam đường Trần Hưng Đạo) |
Một phần Tổ dân phố số 14 (phía Tây đường Phan Chu Trinh đến ngã tư mỏ sét). |
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 |
519 |
41,71 |
|
6 |
Tổ dân phố số 6 |
Một phần Tổ dân phố số 5 (Dân cư phía Đông đường Trần Xuân Soạn trở lại Tổ 6) |
Một phần Tổ dân phố số 5 (Phía Đông đường Nguyễn Đức Cảnh) |
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 |
691 |
74,55 |
|
7 |
Một phần Tổ dân phố Cổ Đam |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Cổ Đam |
736 |
116,38 |
|
8 |
Tổ dân phố Nghĩa Môn |
Một phần Tổ dân phố Cổ Đam (Khu dân cư phía trước trường Tiểu học Lam Sơn 1 trong dự án TNG). |
Một phần Tổ dân phố số 1 (Từ Ngõ 154, tường rào Công ty Vauder theo đường mòn ra sông Tam Điệp trở lên phía Tổ dân phố Nghĩa Môn). |
Một phần Tổ dân phố số 12 (Nhà máy gạch Vigracera). |
|
|
|
Tổ dân phố Nghĩa Môn |
749 |
132,72 |
|
9 |
Một phần Tổ dân phố số 1 (Từ Ngõ 524 trở xuống khu Bệnh viện Bỉm Sơn |
Một phần Tổ dân phố số 12 |
Một phần Tổ dân phố số 13 (Từ đường Nguyễn Cao HTX Tam Sơn đến phía Nam ngã tư chợ Năm tầng). |
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 |
643 |
75,50 |
|
10 |
Một phần Tổ dân phố số 13 |
Một phần Tổ dân phố số 14 (không bao gồm phần diện tích, số hộ phía Tây đường Phan Chu Trinh đến ngã tư mỏ sét) |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 8 |
648 |
148,41 |
|
11 |
Tổ dân phố Sơn Nam |
Tổ dân phố số 18 |
Một phần Tổ dân phố số 15 (khu dân cư phía Tây suối Chuyên gia gồm cả Trường MNĐS) |
|
|
|
|
Tổ dân phố Sơn Nam |
528 |
55,93 |
|
12 |
Một phần Tổ dân phố số 16 (không bao gồm phần diện tích, số hộ phía Bắc đường Nguyễn Thị Minh Khai) |
Một phần Tổ dân phố số 15 (từ ngã ba cầu chuyên gia đi đường Hồ Quý Ly đến Nhà văn hóa Tổ dân phố số 15). |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 9 |
612 |
46,82 |
|
13 |
Tổ dân phố số 17 |
Một phần Tổ dân phố 16 (phần diện tích, số hộ phía Bắc đường Nguyễn Thị Minh Khai) |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 10 |
586 |
17,69 |
|
14 |
Tổ dân phố Đông Thôn |
Tổ dân phố Sơn Tây |
Một phần Tổ dân phố số 15 (từ phía Nam Cầu Chuyên gia đến Trạm nước, Trạm y tế) |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Thôn |
661 |
303,35 |
|
15 |
Tổ dân phố Đoài Thôn |
Tổ dân phố Điền Lư |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đoài Thôn |
564 |
356,66 |
|
16 |
Tổ dân phố Liên Giang |
Tổ dân phố Xuân Nội |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đa Nam |
584 |
272,80 |
|
17 |
Tổ dân phố Quý Vinh |
Tổ dân phố Đại Lợi |
Tổ dân phố Lương Thôn |
Một phần Tổ dân phố Tây Vinh (DT ruộng) |
|
|
|
Tổ dân phố Đại Quý |
760 |
386,11 |
|
18 |
Tổ dân phố Đông Thị |
Tổ dân phố Mỹ Quan |
Một phần Tổ dân phố Đông Vinh |
Một phần Tổ dân phố Tây Vinh |
|
|
|
Tổ dân phố Mỹ Quan |
518 |
475,85 |
|
19 |
Một phần Tổ dân phố Đông Vinh |
Một phần Tổ dân phố Tây Vinh |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Sơn |
706 |
872,47 |
|
|
Phường Quang Trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổ dân phố 1 |
Tổ dân phố 2 |
Một phần Tổ dân phố 4 |
Một phần Tổ dân phố 3 Phú Sơn |
Một phần Tổ dân phố 6 Phú Sơn |
|
|
Tổ dân phố 1 |
496 |
401,55 |
|
2 |
Một phần Tổ dân phố 4 |
Một phần Tổ dân phố 5 Phú Sơn |
Một phần Tổ dân phố 4 Phú Sơn |
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 |
582 |
114,66 |
|
3 |
Tổ dân phố 3 |
Tổ dân phố 5 |
Tổ dân phố 6 |
Một phần Tổ dân phố 4 |
|
|
|
Tổ dân phố 3 |
826 |
322,23 |
|
4 |
Một phần Tổ dân phố 6 Phú Sơn |
Một phần Tổ dân phố 3 Phú Sơn |
Một phần Tổ dân phố 5 Phú Sơn |
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 |
641 |
127,77 |
|
5 |
Tổ dân phố 1 Phú Sơn |
Một phần Tổ dân phố 2 Phú Sơn |
Một phần Tổ dân phố 4 Phú Sơn |
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 |
721 |
31,74 |
|
6 |
Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo |
Một phần Tổ dân phố 2 Phú Sơn |
Một phần Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo |
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 |
611 |
30,41 |
|
7 |
Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo |
Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo |
Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo |
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 |
841 |
87,36 |
|
8 |
Một phần Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo |
Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo |
Một phần Tổ dân phố 10 Bắc sơn |
|
|
|
|
Tổ dân phố 8 |
601 |
167,60 |
|
9 |
Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo |
Một phần Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo |
Một phần Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo |
|
|
|
|
Tổ dân phố 9 |
576 |
30,78 |
|
10 |
Tổ dân phố 1 Bắc Sơn |
Tổ dân phố 2 Bắc Sơn |
Một phần Tổ dân phố 3 Bắc Sơn |
Một phần Tổ dân phố 6 Bắc Sơn |
|
|
|
Tổ dân phố 10 |
828 |
67,98 |
|
11 |
Tổ dân phố 4 Bắc Sơn |
Một phần Tổ dân phố 3 Bắc Sơn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 11 |
545 |
34,10 |
|
12 |
Tổ dân phố 5 Bắc Sơn |
Tổ dân phố 12 Bắc Sơn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 12 |
583 |
778,41 |
|
13 |
Một phần Tổ dân phố 10 Bắc Sơn |
Một phần Tổ dân phố 9 Bắc Sơn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 13 |
636 |
190,09 |
|
14 |
Một phần Tổ dân phố 6 Bắc Sơn |
Một phần Tổ dân phố 9 Bắc Sơn |
Một phần Tổ dân phố 10 Bắc sơn |
Tổ dân phố 8 Bắc Sơn |
|
|
|
Tổ dân phố 14 |
663 |
527,74 |
|
|
Phường Ngọc Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tổ dân phố Phượng Cát |
Tổ dân phố Nhật Tân |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thanh Thủy |
672 |
411,56 |
|
4 |
Tổ dân phố Sơn Thượng |
Tổ dân phố Sơn Hạ |
Tổ dân phố Phượng Áng |
|
|
|
|
Tổ dân phố Thanh Xuân |
663 |
422,21 |
|
5 |
Tổ dân phố Xuân Sơn |
Tổ dân phố Trung Sơn |
Tổ dân phố Đông Thành |
|
|
|
|
Tổ dân phố Thanh Sơn |
577 |
188,19 |
|
6 |
Tổ dân phố Trung Thành |
Tổ dân phố Thanh Châu |
Tổ dân phố Thanh Bình 3 |
Tổ dân phố Phúc Lý |
Tổ dân phố Văn Phúc |
|
|
Tổ dân phố Thanh Trung |
791 |
327,31 |
|
7 |
Tổ dân phố Hồng Phong 1 |
Tổ dân phố Thanh Cao |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hồng Phong |
603 |
237,66 |
|
8 |
Tổ dân phố Hồng Phong 2 |
Tổ dân phố Thống Nhất |
Tổ dân phố Hưng Sơn |
|
|
|
|
Tổ dân phố Triêu dương |
789 |
248,70 |
|
9 |
Tổ dân phố Hạnh Phúc |
Tổ dân phố Đồng Minh |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hải Ninh |
933 |
100,00 |
|
11 |
Tổ dân phố Nhân Hưng |
Tổ dân phố Nam Tiến |
Tổ dân phố Nam Thành |
|
|
|
|
Tổ dân phố Hồng Quang |
896 |
143,18 |
|
12 |
Tổ dân phố Bắc Thành |
Tổ dân phố Thanh Bình |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Thanh Bình |
802 |
176,17 |
|
14 |
Tổ dân phố Nam Châu |
Tổ dân phố Bắc Châu |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Liên Châu |
721 |
297,42 |
|
15 |
Tổ dân phố Liên Hải |
Tổ dân phố Liên Thành |
Tổ dân phố Hòa Bình |
|
|
|
|
Tổ dân phố Hải Châu |
1.016 |
135,19 |
|
16 |
Tổ dân phố Thanh Trung |
Tổ dân phố Đông Thắng |
Tổ dân phố Thanh Bình |
|
|
|
|
Tổ dân phố Thanh Châu |
830 |
190,29 |
|
|
Phường Tân Dân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổ dân phố 1 |
Tổ dân phố 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Phong Thái |
702 |
218,90 |
|
3 |
Tổ dân phố 4 |
Tổ dân phố 5 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hoàng Sơn |
682 |
264,00 |
|
4 |
Tổ dân phố 8 |
Tổ dân phố 9 |
Tổ dân phố 10 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Ngọc Châu |
629 |
253,00 |
|
5 |
Tổ dân phố 11 |
Tổ dân phố 12 |
Tổ dân phố 13 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Ngọc Phú |
549 |
259,40 |
|
6 |
Tổ dân phố 14 |
Tổ dân phố 15 |
Tổ dân phố 16 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Ngọc Lĩnh |
617 |
380,20 |
|
7 |
Tổ dân phố Thanh Minh |
Tổ dân phố Hồ Thượng |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hồ Thượng |
671 |
246,20 |
|
8 |
Tổ dân phố Hồ Trung |
Tổ dân phố Hồ Thịnh |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hồ Trung |
601 |
260,30 |
|
9 |
Tổ dân phố Tiền Phong |
Tổ dân phố Minh Sơn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Minh Phong |
543 |
457,10 |
|
|
Phường Hải Lĩnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổ dân phố Quang Trung |
Tổ dân phố Thống Nhất |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Ninh Hải |
612 |
221,08 |
|
2 |
Tổ dân phố Sơn Hải |
Tổ dân phố Đại Tiến |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đại Hải |
567 |
222,58 |
|
3 |
Tổ dân phố Đức Thành |
Tổ dân phố Văn Sơn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Văn Thành |
480 |
178,19 |
|
4 |
Tổ dân phố Phú Đông |
Tổ dân phố Phú Thịnh |
Tổ dân phố Phú Tây |
|
|
|
|
Tổ dân phố Hồ Phú |
663 |
347,76 |
|
5 |
Tổ dân phố Đại Quang |
Tổ dân phố Đại Thắng |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đại Thắng |
598 |
199,49 |
|
6 |
Tổ dân phố Tây Sơn |
Tổ dân phố Định Hải |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố TâyHải |
464 |
563,04 |
|
7 |
Tổ dân phố Phú Long |
Tổ dân phố Hồng Quang |
Tổ dân phố Hồng Kỳ |
|
|
|
|
Tổ dân phố Định Hải |
637 |
2.232,58 |
|
|
Phường Tĩnh Gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Tổ dân phố Quang Minh |
Tổ dân phố Xuân Tiến |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Quang Minh |
1.063 |
38,70 |
|
9 |
Tổ dân phố Thượng Nam |
Tổ dân phố Thượng Bắc |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hải Nhân |
540 |
118,57 |
|
10 |
Tổ dân phố Văn Nhân |
Tổ dân phố Khánh Vân |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Văn Trai |
754 |
194,41 |
|
11 |
Tổ dân phố Bắc Sơn |
Tổ dân phố Bắc Hải |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Bắc Hải |
531 |
473,50 |
|
12 |
Tổ dân phố Nhân Sơn |
Tổ dân phố Xuân Sơn |
Tổ dân phố Sơn Hậu |
|
|
|
|
Tổ dân phố Tây Hải |
548 |
697,33 |
|
13 |
Tổ dân phố 4 |
Tổ dân phố 5 |
Tổ dân phố 6 |
|
|
|
|
Tổ dân phố Ngọc Sơn |
698 |
74,36 |
|
14 |
Tổ dân phố 1 |
Tổ dân phố 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Nguyễn Văn Trỗi |
702 |
46,46 |
|
15 |
Tổ dân phố 3 |
Tổ dân phố Trung chính |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Trung Chính |
509 |
76,17 |
|
16 |
Tổ dân phố Xuân Hòa |
Tổ dân phố Tiền Phong |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Xuân Hòa |
587 |
146,55 |
|
17 |
Tổ dân phố Tân Hòa |
Tổ dân phố Vinh Tiến |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Vinh Tiến |
522 |
150,55 |
|
18 |
Tổ dân phố Nhân Hưng |
Tổ dân phố Giang Sơn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hải Hòa |
506 |
124,71 |
|
19 |
Tổ dân phố Sơn Hải |
Tổ dân phố Đông Tiến |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Sơn Hải |
457 |
182,35 |
|
20 |
Tổ dân phố Phú Minh |
Tổ dân phố Yên Cầu |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Bình Minh |
500 |
169,43 |
|
21 |
Tổ dân phố Thanh Đông 1 |
Tổ dân phố Thanh Khánh |
Tổ dân phố Quý Hải |
|
|
|
|
Tổ dân phố Xuân Phong |
722 |
287,82 |
|
|
Phường Đào Duy Từ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổ dân phố Nổ Giáp 1 |
Tổ dân phố Nổ Giáp 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Nổ Giáp |
695 |
203,10 |
|
2 |
Tổ dân phố Sơn Thắng |
Tổ dân phố Quyết Thắng |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Nguyên Bình |
663 |
300,15 |
|
3 |
Tổ dân phố Vạn Thắng 1 |
Tổ dân phố Vạn Thắng 2 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Vạn Thắng |
647 |
112,76 |
|
4 |
Tổ dân phố Tào Trung |
Tổ dân phố Xuân Nguyên |
Tổ dân phố Thành Công |
Tổ dân phố Phú Quang |
|
|
|
Tổ dân phố Nguyên Sơn |
1.048 |
2.616,67 |
|
5 |
Tổ dân phố Nam Yến |
Tổ dân phố Trung Yến |
Tổ dân phố Văn Yên |
Tổ dân phố Đông Yến |
Tổ dân phố Trung Hậu |
|
|
Tổ dân phố Hải Yến |
1.296 |
61,84 |
|
6 |
Tổ dân phố Sa Thôn |
Tổ dân phố Sa Thôn 4 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Xuân Lâm |
537 |
454,70 |
|
7 |
Tổ dân phố Dự Quần 1 |
Tổ dân phố Dự Quần |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Dự Quần |
652 |
272,40 |
|
8 |
Tổ dân phố Vạn Xuân |
Tổ dân phố Vạn Xuân Thành |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Vạn Xuân |
678 |
264,50 |
|
|
Phường Hải Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổ dân phố Liên Đình |
Tổ dân phố Liên Hưng |
Tổ dân phố Liên Thịnh |
Nam Hải |
|
|
|
Tổ dân phố Trấn Hải |
1.221 |
24,59 |
|
2 |
Tổ dân phố Tiền Phong |
Tổ dân phố Tân Hải |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tân Phong (hoặc Du Độ) |
1.000 |
94,65 |
|
3 |
Tổ dân phố Đoan Hùng |
Tổ dân phố Tân Vinh |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tân Hùng (hoặc Khả La) |
1.029 |
156,82 |
|
4 |
Tổ dân phố Trung Sơn |
Tổ dân phố Bắc Yến |
Tổ dân phố Thắng Hải |
|
|
|
|
Tổ dân phố Tĩnh Hải |
1.345 |
520,90 |
|
5 |
Tổ dân phố Hải Lâm |
Tổ dân phố Hữu Tài |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Mai Lâm |
579 |
698,47 |
|
6 |
Tổ dân phố Hữu Lại |
Tổ dân phố Hữu Nhân |
Tổ dân phố Tân Thành |
|
|
|
|
Tổ dân phố Hữu Lại |
1.076 |
615,83 |
|
7 |
Tổ dân phố Kim Phú |
Tổ dân phố Kim Sơn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Kim Cốc |
630 |
483,70 |
|
|
Phường Trúc Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổ dân phố Giảng Tín |
Tổ dân phố Lan Trà |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Giảng Tín |
704 |
392,89 |
|
2 |
Tổ dân phố Hữu Lộc |
Tổ dân phố Sơn Trà |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hữu Lộc |
651 |
790,47 |
|
4 |
Tổ dân phố Đại Đồng |
Tổ dân phố Phú Thịnh |
Tổ dân phố Thịnh Hùng |
Tổ dân phố Văn Sơn |
|
|
|
Tổ dân phố Phú Lâm |
597 |
993,32 |
|
5 |
Tổ dân phố Trường Sơn |
Tổ dân phố Thanh Tân |
Tổ dân phố Hợp Nhất |
|
|
|
|
Tổ dân phố Trường Sơn |
585 |
925,39 |
|
6 |
Tổ dân phố Đông Sơn |
Tổ dân phố Bắc Sơn |
Tổ dân phố Bình Sơn |
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Sơn |
552 |
1.774,25 |
|
7 |
Tổ dân phố Trung Sơn |
Tổ dân phố Nam Sơn |
Tổ dân phố Tây Sơn |
|
|
|
|
Tổ dân phố Phú Sơn |
847 |
1.704,94 |
|
8 |
Tổ dân phố Khoa Trường |
Tổ dân phố Trường Sơn 2 |
Tổ dân phố Thế Vinh |
|
|
|
|
Tổ dân phố Khoa Trường |
817 |
619,53 |
|
9 |
Tổ dân phố Lương Bình |
Tổ dân phố Tùng Lâm |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tùng Lâm |
480 |
550,36 |
|
|
Phường Nghi Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổ dân phố Liên Đình |
Tổ dân phố Liên Trung |
Tổ dân phố Liên Sơn |
|
|
|
|
Tổ dân phố Hải Thượng |
922 |
1.822,10 |
|
2 |
Tổ dân phố Bắc Hải |
Tổ dân phố Liên Hải |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Đông Hải |
882 |
544,60 |
|
3 |
Tổ dân phố Cao Bắc |
Tổ dân phố Cao Nam |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Cao Lư |
727 |
63,70 |
|
4 |
Tổ dân phố Ngọc Sơn |
Tổ dân phố Nam Hải |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Ngọc Sơn |
511 |
134,80 |
|
5 |
Tổ dân phố Hà Bắc |
Tổ dân phố Hà Tân |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hà Bắc |
696 |
97,20 |
|
6 |
Tổ dân phố Hà Tây |
Tổ dân phố Hà Trung |
Tổ dân phố Hà Nam |
|
|
|
|
Tổ dân phố Hà Tây |
1.176 |
389,00 |
|
7 |
Tổ dân phố Hà Đông |
Tổ dân phố Hà Phú |
Tổ dân phố Hà Thành |
|
|
|
|
Tổ dân phố Hà Đông |
1.004 |
83,76 |
|
8 |
Tổ dân phố Bắc Sơn |
Tổ dân phố Trung Sơn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Bắc Sơn |
1.193 |
10,43 |
|
9 |
Tổ dân phố Nam Sơn |
Tổ dân phố Thanh Sơn |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Biện Sơn |
1.296 |
326,31 |
|
|
Xã Các Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Cổ Trinh |
Thôn Yên Tôn |
Thôn An Cư |
|
|
|
|
Thôn Đại Đồng |
594 |
565,00 |
|
2 |
Thôn Kiếu |
Thôn Bài |
Thôn Xuân Thắng |
|
|
|
|
Thôn Anh Sơn |
989 |
758,00 |
|
3 |
Thôn Liên Sơn |
Thôn Đông |
Một phần thôn Thống Nhất |
|
|
|
|
Thôn Hùng Sơn |
874 |
623,30 |
|
4 |
Thôn Song |
Một phần thôn Thống Nhất |
|
|
|
|
|
Thôn Song |
501 |
174,70 |
|
5 |
Thôn Lạn |
Thôn Phú Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Bắc Sơn |
528 |
315,00 |
|
6 |
Thôn Kiêm Sơn |
Thôn Quế Lam |
|
|
|
|
|
Thôn Thanh Nam |
668 |
495,00 |
|
7 |
Thôn Hải Sơn |
Thôn Các |
Thôn Hoành Sơn |
|
|
|
|
Thôn Thống Nhất |
823 |
545,00 |
|
|
Xã Trường Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Trường Sơn (Phía đông đường sắt cao tốc Bắc Nam) |
Thôn Ninh Sơn |
Thôn Tân Lập |
|
|
|
|
Thôn Trường Sơn |
872 |
635,40 |
|
2 |
Thôn Hòa Lâm |
Thôn Nam Trường |
Thôn Trường An |
|
|
|
|
Thôn Trường An |
469 |
455,00 |
|
3 |
Thôn Sơn Thủy |
Thôn Tân Thanh |
Thôn Trường Cát |
Thôn Minh Châu |
Thôn Trường Sơn (Phía Tây đường sắt cao tốc Bắc Nam) |
Thôn Minh Lâm (tái định cư Trường Lâm) |
Một phần thôn Trường Thanh (tái định cư Trường Lâm) |
Thôn Trường Thịnh |
623 |
1.337,20 |
|
4 |
Thôn Bình Minh |
Thôn Minh Lâm |
Thôn Trường Thanh |
|
|
|
|
Thôn Trường Minh |
520 |
658,40 |
|
5 |
Thôn 7 |
Thôn 8 |
Thôn 13 |
Thôn Tân Phúc |
Thôn 3 (Phía tây cao tốc) |
Thôn Lâm Quảng |
Một thôn 6 (phía Tây cao tốc) |
Thôn Tân Trường |
977 |
1.055,50 |
|
6 |
Thôn Quyết Thắng |
Thôn Lâm Quảng |
|
|
|
|
|
Thôn Quyết Thắng |
393 |
378,50 |
|
7 |
Thôn 3 (Phía Đông cao tốc) |
Thôn 6 (phía Đông cao tốc) |
Thôn Thông Bái |
|
|
|
|
Thôn Minh Thông |
661 |
545,60 |
|
8 |
Thôn Tam Sơn |
Thôn Đồng Lách |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Lách |
213 |
1.862,00 |
|
|
Xã Hà Trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Kim Quan Sơn |
Thôn Kim Đề |
Thôn Đồng Vườn |
|
|
|
|
Thôn Vạn Vinh |
549 |
290,31 |
|
2 |
Thôn Hưng Phát |
Thôn Kim Tiên |
|
|
|
|
|
Thôn Hà Đông |
598 |
349,40 |
|
3 |
Thôn Thành Môn |
Thôn Kim Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Sơn Thành |
539 |
587,10 |
|
4 |
Thôn Nhân lý |
Thôn Xuân Sơn |
Một phần Thôn 6 |
|
|
|
|
Thôn Nhân Lý |
434 |
129,20 |
|
5 |
Một phần Thôn 6 |
Một phần phần Thôn 5 |
|
|
|
|
|
Thôn Hòa Bình |
500 |
79,30 |
|
6 |
Thôn Phú Nham |
Thôn Đông Ninh |
Một phần Thôn 5 |
Một phần thôn Đắc Cốc |
|
|
|
Thôn Đông Ninh |
543 |
269,90 |
|
7 |
Thôn Chuế Cầu |
Một phần thôn Đắc cốc |
|
|
|
|
|
Thôn Hà Lâm |
540 |
308,89 |
|
8 |
Thôn Đa Quả 1 |
Thôn Đa Quả 2 |
Một phần thôn Ninh Thôn |
Một phần Thôn 4 |
|
|
|
Thôn Hà Ninh |
662 |
114,90 |
|
9 |
Thôn Tây Ninh |
Thôn Đường Cát |
Một phần thôn Ninh Thôn |
Một phần Thôn 4 |
|
|
|
Thôn Tây Ninh |
428 |
291,60 |
|
10 |
Thôn Trang Các |
Thôn Phong Vận |
Thôn Nghè Đỏ |
Một phần thôn 4 |
|
|
|
Thôn Phong Trang |
631 |
353,90 |
|
11 |
Thôn Thôn 2 |
Một phần Thôn 3 |
Một phần Thôn 1 |
|
|
|
|
Thôn Đò Lèn |
651 |
36,30 |
|
12 |
Thôn Tương Lạc |
Thôn Thượng Quý |
Một phần Thôn 3 |
|
|
|
|
Thôn Hà Phong |
674 |
215,50 |
|
13 |
Thôn Kim Phú Na |
Thôn Kim Trần Vũ |
Một phần Thôn 1 |
|
|
|
|
Thôn Hà Ngọc |
650 |
144,70 |
|
|
Xã Tống Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Yên Phú |
Thôn Cẩm Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Cẩm Yên |
497 |
438,41 |
|
2 |
Thôn Đồng Bồng |
Thôn Bồng Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Bồng |
489 |
434,05 |
|
3 |
Thôn Đồng Ô |
Thôn Đồng Tiến |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Ô |
431 |
367,81 |
|
4 |
Thôn Bái Sơn |
Thôn Đầm Sen |
Thôn Bái Sậy |
Thôn Hương Đạm |
|
|
|
Thôn Bái Sơn |
651 |
576,99 |
|
5 |
Thôn Đô Mỹ |
Thôn Nam Thôn |
|
|
|
|
|
Thôn Hà Tân |
526 |
367,29 |
|
6 |
Thôn Tâm Quy |
Thôn Vỹ Liệt |
Thôn Tân Sơn |
Thôn Quan Tương |
|
|
|
Thôn Tam Quy |
867 |
942,71 |
|
7 |
Thôn Thọ Lộc |
Thôn Tiên Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Thọ Sơn |
486 |
627,40 |
|
8 |
Thôn Thanh Xá 1 |
Thôn Thanh Xá 2 |
Thôn Thanh Xá 3 |
|
|
|
|
Thôn Thanh Xá |
863 |
898,60 |
|
9 |
Thôn Tiên Hòa 1 |
Thôn Tiên Hòa 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Tiên Hoà |
521 |
287,50 |
|
10 |
Thôn Bái Ân |
Thôn Tiên Hòa 3 |
Thôn Tiên Hòa 4 |
|
|
|
|
Thôn Bái Tiên |
660 |
643,32 |
|
11 |
Thôn Vĩnh An |
Thôn Hà Hợp |
Thôn Cẩm Cường |
Thôn Chí Phúc |
|
|
|
Thôn Liên Hợp |
596 |
732,30 |
|
12 |
Thôn Quý Tiến |
Thôn Ngọc Sơn |
Thôn Giang Sơn 9 |
Thôn Giang Sơn 10 |
|
|
|
Thôn Thống Nhất |
661 |
666,20 |
|
|
Xã Hà Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Trạng Sơn |
Thôn Bắc Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Trạng Sơn |
705 |
305,40 |
|
2 |
Thôn Đà Sơn |
Thôn Mỹ Dương |
|
|
|
|
|
Thôn Đà Sơn |
714 |
376,80 |
|
3 |
Thôn Gia Miêu |
Thôn Đại Sơn |
|
|
|
|
|
Thộ Gia Miêu |
891 |
829,10 |
|
4 |
Thôn Nghĩa Đụng |
Thôn Khắc Dũng |
|
|
|
|
|
Thôn Nghĩa Đụng |
605 |
1.421,80 |
|
5 |
Thôn Quảng Bình |
Thôn Đồng Hậu |
Thôn Đồng Toàn |
|
|
|
|
Thôn Đồng Tiến |
768 |
955,60 |
|
6 |
Thôn Hoàng Vân |
Thôn Yến Vỹ |
|
|
|
|
|
Thôn Hoàng Yến |
531 |
506,60 |
|
7 |
Thôn Chánh Lộc |
Thôn Hoà Thuận |
|
|
|
|
|
Thôn Chánh Lộc |
648 |
389,10 |
|
|
Xã Hoạt Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Đông Trung |
Thôn Ngọc sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Đông Trung |
709 |
522,00 |
|
2 |
Thôn Nội Thượng |
Thôn Xuân Áng |
Thôn Thịnh Vinh |
|
|
|
|
Thôn Hà Bình |
748 |
187,00 |
|
3 |
Thôn Trung Tâm |
Thôn Trung Chính |
|
|
|
|
|
Thôn Đình Trung |
712 |
211,70 |
|
6 |
Thôn Đoài Thôn |
Thôn Đông Thôn |
Thôn Thổ Khối |
|
|
|
|
Thôn Hà Dương |
465 |
294,00 |
|
7 |
Thôn Vân Thu |
Thôn Vân Trụ |
Thôn Vân Cẩm |
Thôn Vân Xá |
|
|
|
Thôn Hà Vân |
707 |
428,00 |
|
8 |
Thôn Vân Điền |
Thôn Vân Yên |
Thôn Vân Hưng |
|
|
|
|
Thôn Điền Yên |
513 |
332,00 |
|
9 |
Thôn Thanh Nội |
Thôn Thanh Ngoại |
Thôn Yên Giang |
|
|
|
|
Thôn Hà Thanh |
793 |
494,00 |
|
|
Xã Lĩnh Toại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Thôn Mậu Yên 1 |
Thôn Mậu Yên 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Mậu Yên |
479 |
221,14 |
|
3 |
Thôn Nhạn Trạch |
Thôn Phú Thọ |
|
|
|
|
|
Thôn Thọ Nhạn |
401 |
253,88 |
|
4 |
Thôn Ngọc Chuế 1 |
Thôn Ngọc Chuế 2 |
Thôn Thạch Lễ |
|
|
|
|
Thôn Ngọc Chuế |
705 |
283,46 |
|
5 |
Thôn Nga Đông |
Thôn Nga Trung |
Một phần thôn Minh Hòa (thôn 7 Hà Châu cũ) |
|
|
|
|
Thôn Nga Châu 1 |
460 |
198,30 |
|
6 |
Thôn Nga Nam |
Thôn Núi Nga |
Một phần thôn Minh Hòa (thôn 8 Hà Châu cũ) |
|
|
|
|
Thôn Nga Châu 2 |
416 |
167,83 |
|
7 |
Thôn Yên Thôn |
Thôn Tùng Thi |
|
|
|
|
|
Thôn Yên Tùng |
368 |
128,73 |
|
8 |
Thôn Đông Yên |
Thôn Như Lăng |
|
|
|
|
|
Thôn Toàn Thắng |
439 |
195,18 |
|
9 |
Thôn Nam Thôn |
Thôn Thạch Quật 1 |
Thôn Thạch Quật 2 |
|
|
|
|
Thôn Nam Thạch |
467 |
178,57 |
|
10 |
Thôn Cụ Thôn |
|
|
|
|
|
|
Thôn Hà Phú 1 |
421 |
112,50 |
|
11 |
Thôn Đại Sơn |
Thôn Đại Thắng |
|
|
|
|
|
Thôn Hà Phú 2 |
439 |
202,70 |
|
12 |
Thôn Bang Thôn |
Thôn Chế Thôn |
Thôn Thanh Hà |
Thôn Độ Thôn |
|
|
|
Thôn Hà Toại |
621 |
291,47 |
|
13 |
Thôn Thái Bình |
Thôn Thái Tây |
|
|
|
|
|
Thôn Tây Mỗ |
591 |
312,21 |
|
14 |
Thôn Thái Minh |
Thôn Thái Hòa |
|
|
|
|
|
Thôn Minh Hòa |
553 |
288,00 |
|
|
Xã Nga Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Hưng Đạo |
Một phần thôn Đô Lương |
|
|
|
|
|
Thôn Hưng Đạo |
617 |
136,30 |
|
2 |
Thôn Lê Lợi |
Một phần thôn Đô Lương |
|
|
|
|
|
Thôn Lê Lợi |
571 |
154,50 |
|
3 |
Thôn Mậu Tài |
Thôn Ba Đình |
|
|
|
|
|
Thôn Ba Đình |
414 |
51,90 |
|
4 |
Thôn Hưng Long |
Thôn Thịnh Vượng |
|
|
|
|
|
Thôn Hưng Long |
416 |
59,30 |
|
5 |
Thôn Yên Hạnh |
Thôn Yên Hạnh 1 |
Thôn Yên Hạnh 2 |
|
|
|
|
Thôn Yên Hạnh |
887 |
104,60 |
|
6 |
Thôn Hưng Đạo 1 |
Thôn Mỹ Hưng |
|
|
|
|
|
Thôn Mỹ Hưng |
392 |
147,60 |
|
7 |
Thôn Nga Lộ 1 |
Thôn Nga Lộ 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Nga Lộ |
455 |
107,30 |
|
8 |
Thôn Thắng Thịnh |
Thôn Trung Bắc |
|
|
|
|
|
Thôn Thắng Thịnh |
523 |
113,50 |
|
9 |
Thôn Bách Lợi |
Thôn Long Khang |
|
|
|
|
|
Thôn Bách Lợi |
517 |
123,10 |
|
10 |
Thôn Bình Ba |
Thôn Chí Thiện |
Thôn Phùng Thịnh |
|
|
|
|
Thôn Chí Thiện |
674 |
160,00 |
|
11 |
Thôn Quy Nhân |
Thôn Tân Châu Đức |
|
|
|
|
|
Thôn Quy Nhân |
478 |
99,80 |
|
12 |
Thôn Đức Sơn |
Thôn Vạn Liên |
|
|
|
|
|
Thôn Đức Sơn |
508 |
87,50 |
|
13 |
Thôn Bạch Hải |
Thôn Bạch Đằng |
|
|
|
|
|
Thôn Bạch Đằng |
701 |
44,30 |
|
14 |
Thôn Bạch Thắng |
Thôn Bạch Hùng |
Thôn Đông Thái |
|
|
|
|
Thôn Bạch Hùng |
766 |
199,90 |
|
15 |
Thôn Bạch Trưng |
Thôn Triệu Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Bạch Trưng |
660 |
47,70 |
|
16 |
Thôn Đoài Tiến |
Thôn Nga Trung 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Đoài Tiến |
487 |
177,10 |
|
17 |
Thôn Nga Trung 3 |
Thôn Nga Trung 4 |
Thôn Hoà Thuận |
|
|
|
|
Thôn Hoà Thuận |
673 |
156,10 |
|
|
Xã Nga Thắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 Phương Phú |
Thôn 2 Phương Phú |
Một phần thôn 3 Hậu Trạch |
|
|
|
|
Thôn Phương Phú |
525 |
192,81 |
|
2 |
Một phần thôn 3 Hậu Trạch |
Thôn 4 Hậu Trạch |
Thôn 5 Trung Thành |
|
|
|
|
Thôn Hậu Trạch |
619 |
262,90 |
|
3 |
Thôn 6 Thanh Lãng |
Một phần thôn 3 Hậu Trạch |
|
|
|
|
|
Thôn Thanh Lãng |
351 |
136,11 |
|
4 |
Thôn Lợi Nhân |
Một phần thôn Đông Thành 1 |
|
|
|
|
|
Thôn Lợi Nhân |
368 |
87,36 |
|
5 |
Một phần thôn Đông Thành 1 |
Thôn Đông Thành 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Đông Thành |
501 |
121,42 |
|
6 |
Thôn Mỹ Thiện |
Thôn Vy Mỹ |
|
|
|
|
|
Thôn Vy Mỹ |
446 |
140,42 |
|
7 |
Thôn Vân Hoàn |
Thôn Đồng Đội |
|
|
|
|
|
Thôn Quyết Thắng |
623 |
225,40 |
|
8 |
Thôn Giải Uấn |
Thôn Hội Kê |
Thôn Báo Văn |
|
|
|
|
Thôn Quyết Tâm |
726 |
279,27 |
|
9 |
Thôn Tam Linh |
Thôn Thượng |
Thôn Giáp |
|
|
|
|
Thôn Thượng |
573 |
348,53 |
|
10 |
Thôn Trung Cự |
Thôn Xa Liễn |
Thôn Giáp |
|
|
|
|
Thôn Xa Liễn |
536 |
343,97 |
|
11 |
Thôn Chiêm Ba |
Thôn Mậu Xuân |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Tiến |
516 |
198,59 |
|
12 |
Thôn Xa Loan |
Thôn Văn Lâm |
|
|
|
|
|
Thôn Văn Tiến |
626 |
244,90 |
|
13 |
Thôn Thổ Hoàng 1 |
Thôn Thổ Hoàng 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Hoàng Tiến |
449 |
186,75 |
|
|
Xã Hồ Vương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
Thôn 9 |
|
|
|
|
Thôn Thọ Hoàng |
633 |
144,51 |
|
2 |
Thôn 3 |
Thôn 4 |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Sơn |
358 |
109,48 |
|
3 |
Thôn 5 |
|
|
|
|
|
|
Thôn Lam Sơn |
357 |
44,77 |
|
4 |
Thôn 6 |
Thôn 7 |
|
|
|
|
|
Thôn Ngọc Liên |
606 |
102,05 |
|
5 |
Thôn 8 |
|
|
|
|
|
|
Thôn Đông Bắc |
394 |
49,32 |
|
6 |
Thôn Bắc Trung |
Thôn Nam Thành |
Thôn Đông Xuân |
|
|
|
|
Thôn Kim Thành |
698 |
235,08 |
|
7 |
Thôn Hồ Đông |
Thôn Hồ Nam |
|
|
|
|
|
Thôn Đông Biên |
414 |
118,31 |
|
8 |
Thôn Hải Bình |
Thôn Cần Thanh |
Thôn Hải Tiến |
|
|
|
|
Thôn Bái Nại |
739 |
176,00 |
|
9 |
Thôn Tây Sơn |
Thôn Đông Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Đông Sơn |
451 |
132,70 |
|
10 |
Thôn Nam Lộc |
Thôn Trung Tiến |
|
|
|
|
|
Thôn Trung Tiến |
393 |
124,00 |
|
11 |
Thôn Hanh Gia |
Thôn Ngoại 1 |
Thôn Ngoại 2 |
|
|
|
|
Thôn Giáp Ngoại |
625 |
273,62 |
|
12 |
Thôn Nội 1 |
Thôn Nội 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Giáp Nội |
481 |
225,18 |
|
13 |
Thôn Lục Sơn |
Thôn Lục Hải |
|
|
|
|
|
Thôn Giáp Lục |
386 |
192,47 |
|
|
Xã Tân Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
Thôn 3 |
|
|
|
|
Thôn 1 |
569 |
94,54 |
|
2 |
Thôn 4 |
Thôn 5 |
|
|
|
|
|
Thôn 2 |
393 |
17,12 |
|
3 |
Thôn 6 |
Thôn 7 |
|
|
|
|
|
Thôn 3 |
476 |
18,63 |
|
4 |
Thô 8 |
Thôn 9 |
|
|
|
|
|
Thôn 4 |
386 |
16,69 |
|
5 |
Thôn 10 |
Thôn 11 |
Thôn 12 |
|
|
|
|
Thôn 5 |
557 |
125,22 |
|
6 |
Thôn 13 |
Thôn 14 |
|
|
|
|
|
Thôn 6 |
396 |
15,45 |
|
7 |
Thôn 15 |
Thôn 16 |
|
|
|
|
|
Thôn 7 |
418 |
10,68 |
|
8 |
Thôn 17 |
Thôn 18 |
|
|
|
|
|
Thôn 8 |
426 |
27,97 |
|
9 |
Thôn 19 |
Thôn 20 |
|
|
|
|
|
Thôn 9 |
461 |
30,15 |
|
10 |
Thôn 21 |
Thôn 22 |
|
|
|
|
|
Thôn 10 |
526 |
28,72 |
|
11 |
Thôn 23 |
Thôn 24 |
|
|
|
|
|
Thôn 11 |
465 |
64,56 |
|
|
Xã Nga An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Ngưu Sơn |
Thôn Nhân Sơn 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Nhân Sơn |
423 |
176,40 |
|
2 |
Thôn Bình Hòa |
Thôn Minh Đức |
Thôn Quang Trung |
|
|
|
|
Thôn Yên Hà |
475 |
215,00 |
|
3 |
Thôn Thuần Hậu |
Thôn Đông Sơn |
Thôn Hà Nam |
|
|
|
|
Thôn Bình Minh |
620 |
258,00 |
|
4 |
Thôn Bắc Sơn |
Thôn Hà Trung |
|
|
|
|
|
Thôn Bắc Sơn |
350 |
140,10 |
|
5 |
Thôn Nam Trung |
Thôn Nam Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Trung Sơn |
377 |
139,00 |
|
6 |
Thôn Nhân Sơn 1 |
Thôn Văn Đức |
|
|
|
|
|
Thôn An Tiêm |
584 |
255,01 |
|
7 |
Thôn Chính Nghĩa |
Thôn Phong Phú |
Thôn Tân Thịnh |
|
|
|
|
Thôn Chính Nghĩa |
635 |
310,56 |
|
8 |
Thôn Tân Hải |
Thôn Tân Phát |
|
|
|
|
|
Thôn Phát Hải |
546 |
211,72 |
|
9 |
Thôn Chính Đại |
Thôn Chính Đại Mới |
|
|
|
|
|
Thôn Chính Đại |
408 |
569,20 |
|
10 |
Thôn Tòng Chính |
Thôn Tân Tòng |
|
|
|
|
|
Thôn Tòng Chính |
512 |
86,90 |
|
11 |
Thôn Điền Hộ |
Thôn Giáp Nam |
|
|
|
|
|
Thôn Điền Hộ |
544 |
169,13 |
|
12 |
Thôn Tân Tiến |
Thôn Thanh Bình |
|
|
|
|
|
Thôn Thanh Bình |
562 |
285,75 |
|
|
Xã Ba Đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Ngũ Kiên |
Thôn Mỹ Thịnh |
|
|
|
|
|
Thôn Ngũ Kiên |
545 |
26,69 |
|
2 |
Thôn Tri Thiện 1 |
Thôn Tri Thiện 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Tri Thiện |
376 |
16,00 |
|
3 |
Thôn Tri Thiện 3 |
Thôn Từ Sơn |
Một phần thôn Tri Thiện 1 (6 hộ dọc sông Hoạt) |
Một phần thôn Tri Thiện 1 (7 hộ dọc sông Hoạt) |
|
|
|
Thôn Nga Thiện |
434 |
25,25 |
|
4 |
Thôn Nghi Vịnh |
Thôn Tuân Đạo |
|
|
|
|
|
Thôn Nga Vịnh |
526 |
26,09 |
|
5 |
Thôn An Thọ |
Thôn Nghi Vịnh (dọc đê sông Hoat) |
Thôn Hợp long 1 (dọc đê Sông Hoạt) |
|
|
|
|
Thôn An Thọ |
364 |
28,05 |
|
7 |
Thôn Hợp Long 1 |
Thôn Mật kỳ |
hộ thôn Hợp Long 2 |
|
|
|
|
Thôn Hợp Long |
392 |
23,78 |
|
8 |
Một phần thôn Đông Kinh |
Thôn Hợp Long 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Đông Kinh |
463 |
19,44 |
|
9 |
Thôn Trung Điền |
Một phần thôn Đông Kinh |
Các hộ tại các xã, thôn khác trên địa bàn xã (sống trên vị trí địa lý thôn Đông Kinh) |
|
|
|
|
Thôn Trung Điền |
354 |
20,98 |
|
10 |
Thôn Điền Hộ |
Thôn Thượng Thọ |
|
|
|
|
|
Thôn Thượng Thọ |
534 |
22,75 |
|
11 |
Thôn Mậu Thịnh |
Thôn Chiến Thắng |
|
|
|
|
|
Thôn Mậu Thịnh |
543 |
21,19 |
|
12 |
Thôn Mỹ Khê |
Thôn Mỹ Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Mỹ Khê |
385 |
17,05 |
|
|
Xã Triệu Lộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Ngọc Trì |
Thôn Y Ngô |
|
|
|
|
|
Thôn Đại Lộc |
681 |
254,90 |
|
2 |
Thôn Châu Tử |
Thôn Quyết Thắng |
|
|
|
|
|
Thôn Châu Lộc |
604 |
297,05 |
|
3 |
Thôn Phong Mục |
Thôn Tam Đa |
|
|
|
|
|
Thôn Tam Phong |
399 |
376,39 |
|
4 |
Thôn Gia Lương |
Thôn Sơn Thượng |
|
|
|
|
|
Thôn Triệu Phú |
605 |
285,39 |
|
5 |
Thôn Bùi |
Thôn Thị Trang |
|
|
|
|
|
Thôn Tiến Lộc |
777 |
263,59 |
|
|
Xã Đông Thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Đại Phú |
Thôn Nhân Hậu |
|
|
|
|
|
Thôn Nhân Phú |
563 |
128,77 |
|
2 |
Thôn Phượng Lĩnh |
Thôn Phương Độ |
|
|
|
|
|
Thôn Phượng Lĩnh |
725 |
224,53 |
|
3 |
Thôn Phù Lạc |
Thôn Cầu |
Thôn Kỳ Sơn |
|
|
|
|
Thôn Kỳ Sơn |
741 |
307,06 |
|
4 |
Thôn Thành Đông |
Thôn Thành Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Thành Đông |
745 |
237,73 |
|
5 |
Thôn Thành Tây |
Thôn Thành Ninh |
|
|
|
|
|
Thôn Thành Tây |
661 |
199,32 |
|
6 |
Thôn Thiều Xá 1 |
Thôn Thiều Xá 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Thiều Xá |
739 |
285,32 |
|
7 |
Thôn Đông Thôn 1 |
Thôn Đông Thôn 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Đông Thôn |
528 |
185,90 |
|
8 |
Thôn Cầu Thôn |
Thôn Cầu Tài |
|
|
|
|
|
Thôn Cầu Thôn |
783 |
185,06 |
|
9 |
Thôn Đồng Tiến |
Thôn Phú Đa |
Thôn Thành Tuy |
|
|
|
|
Thôn Đồng Tiến |
611 |
229,26 |
|
10 |
Thôn Cách |
Thôn Trung Hà |
|
|
|
|
|
Thôn Ngọc Đới |
461 |
242,72 |
|
11 |
Thôn Phú Thọ |
Thôn Lộc Động |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Vinh |
526 |
257,51 |
|
|
Xã Hậu Lộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn La Mát |
Thôn Tân Xuân |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Xuân |
495 |
177,90 |
|
2 |
Thôn Minh Hòa |
Thôn Thanh Xuân |
|
|
|
|
|
Thôn Lộc Tân |
541 |
209,94 |
|
3 |
Thôn Tân Đồng |
Thôn Tống Ngọc |
|
|
|
|
|
Thôn Tống Ngọc |
544 |
169,58 |
|
4 |
Thôn Phú Cường |
Thôn Tân Mỹ |
Thôn Trung Tâm |
|
|
|
|
Thôn Tân Mỹ |
728 |
123,11 |
|
5 |
Thôn Trung Thành |
Thôn Trung Đức |
Thôn Trung Thắng |
|
|
|
|
Thôn Trung Thành |
745 |
173,81 |
|
6 |
Thôn Trung Phú |
Thôn Hòa Bình |
Thôn Yên Nội |
|
|
|
|
Thôn Thịnh Lộc |
794 |
254,87 |
|
7 |
Thôn Hà Liên |
Thôn Minh Quy |
Thôn Khoan Hồng |
|
|
|
|
Thôn Mỹ Lộc |
664 |
177,72 |
|
8 |
Thôn Trần Phú |
Thôn Vũ Thành |
Thôn Đại Hữu |
|
|
|
|
Thôn Trần Phú |
680 |
203,84 |
|
9 |
Thôn Tinh Anh |
Thôn Tinh Phúc |
Thôn Tinh Hoa |
|
|
|
|
Thôn Duy Tinh |
743 |
158,73 |
|
10 |
Thôn Bộ Đầu |
Thôn Yên Thường |
|
|
|
|
|
Thôn Bộ Đầu |
425 |
158,01 |
|
11 |
Thôn Lam Thôn |
Thôn Nhuệ Thôn |
|
|
|
|
|
Thôn Thuần Lộc |
621 |
173,62 |
|
12 |
Thôn Điện Quang |
Thôn Hà Xuân |
|
|
|
|
|
Thôn Văn Lộc |
427 |
162,91 |
|
13 |
Thôn Đại Thống |
Thôn Đa Thượng |
|
|
|
|
|
Thôn Lộc Sơn |
593 |
155,95 |
|
14 |
Thôn Linh Long |
Thôn Khánh Vượng |
|
|
|
|
|
Thôn Khánh Vượng |
544 |
192,62 |
|
|
Xã Hoa Lộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Phú Mỹ |
Thôn Xuân Phú |
Thôn Hữu Nghĩa |
|
|
|
|
Thôn Phú Mỹ |
783 |
230,16 |
|
2 |
Thôn Đông Thịnh |
Thôn Bái Hà Xuân |
Thôn Đông Hòa |
|
|
|
|
Thôn Xuân Thịnh |
485 |
138,60 |
|
3 |
Thôn Bái Trung 1 |
Thôn Bái Trung 2 |
Thôn Bái Trung 3 |
|
|
|
|
Thôn Bái Trung |
728 |
175,69 |
|
4 |
Thôn Xuân Tiến 4 |
Xuân Tiến 5 |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Tiến |
519 |
126,29 |
|
5 |
Thôn Tam Hòa 1 |
Thôn Tam Hòa 2 |
Thôn Hòa Phú |
|
|
|
|
Thôn Trương Xá |
1.245 |
218,10 |
|
6 |
Thôn Hòa Hải |
Thôn Nam Huân |
|
|
|
|
|
Thôn Nam Huân |
718 |
86,46 |
|
7 |
Thôn Thôn Trước |
Thôn Thôn Giữa |
Thôn Thôn Hậu |
|
|
|
|
Thôn Lục Trúc |
842 |
232,10 |
|
8 |
Thôn Thuần Nhất |
Thôn Xuân Yên |
Thôn Phú Đa |
|
|
|
|
Thôn Nghĩa Trúc |
856 |
236,51 |
|
9 |
Thôn Phú Thịnh |
Thôn Phú Ninh |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Ninh |
363 |
92,95 |
|
10 |
Thôn Hoa Phú |
Thôn Đông Phú |
Thôn Cao Xá |
|
|
|
|
Thôn Hoành Trung |
739 |
196,77 |
|
11 |
Thôn Hoa Trung |
Thôn Hoa Trường |
|
|
|
|
|
Thôn Yên Trung |
768 |
203,31 |
|
12 |
Thôn 1 |
Thôn Thôn 2 |
Thôn Thôn 3 |
|
|
|
|
Thôn Miễu Nhị |
717 |
207,92 |
|
13 |
Thôn Thôn 4 |
Thôn Thôn 5 |
|
|
|
|
|
Thôn Sen Cừ |
577 |
166,73 |
|
14 |
Thôn Quang Tân |
Thôn Tường Lộc |
Thôn Hiển Vinh |
|
|
|
|
Thôn Hiển Vinh |
657 |
190,20 |
|
15 |
Thôn Yên Minh |
Thôn Quang Sơn |
Thôn Bạch Yên Sơn |
|
|
|
|
Thôn Bạch Yên Sơn |
661 |
191,33 |
|
|
Xã Vạn Lộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Hùng Thành |
Thôn Yên Lộc |
Thôn Yên Hoà |
|
|
|
|
Thôn Đa Tân |
681 |
222,38 |
|
2 |
Thôn Mỹ Điền |
Thôn Đông Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Đa Lộc |
588 |
206,80 |
|
3 |
Thôn Đông Tân |
Thôn Đông Hải |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Hải |
456 |
245,49 |
|
4 |
Thôn Ninh Phú |
Thôn Vạn Thắng |
|
|
|
|
|
Thôn Hanh Cù |
733 |
140,72 |
|
5 |
Thôn Yên Hoà |
Thôn Mỹ Thịnh |
|
|
|
|
|
Thôn Hưng Lộc |
571 |
116,53 |
|
6 |
Thôn Nam Vượng |
Thôn Bắc Thọ |
|
|
|
|
|
Thôn Diêm Phố |
952 |
9,90 |
|
7 |
Thôn Thắng Tây |
Thôn Thắng Lộc |
Thôn Thắng Phúc |
|
|
|
|
Thôn Ngư Lộc |
1.346 |
17,35 |
|
8 |
Thôn Chiến Thắng |
Thôn Thành Lập |
|
|
|
|
|
Thôn Cao Thắng |
1.248 |
17,28 |
|
9 |
Thôn Minh Thịnh |
Thôn Minh Hùng |
|
|
|
|
|
Thôn Minh Lộc |
851 |
128,57 |
|
10 |
Thôn Minh Hải |
Thôn Minh Đức |
|
|
|
|
|
Thôn Minh Đức |
850 |
98,00 |
|
11 |
Thôn Minh Thọ |
Thôn Minh Thanh |
|
|
|
|
|
Thôn Minh Thanh |
640 |
57,17 |
|
12 |
Thôn Đa Phạn |
Thôn Tân Hải |
|
|
|
|
|
Thôn Hải Lộc |
725 |
72,55 |
|
13 |
Thôn Lạch Trường |
Thôn Tân Lộc |
|
|
|
|
|
Thôn Lạch Trường |
571 |
45,51 |
|
14 |
Thôn Lộc Tiên |
Thôn Y Bích |
Thôn Trường Nam |
|
|
|
|
Thôn Y Bích |
888 |
129,31 |
|
|
Xã Hoằng Hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Phúc Thọ |
Thôn Phú Thịnh |
|
|
|
|
|
Thôn Phúc Thịnh |
491 |
184,24 |
|
2 |
Thôn Phúc Lộc |
Thôn Khang Thọ Hưng |
|
|
|
|
|
Thôn Thọ Lộc |
503 |
190,76 |
|
3 |
Thôn Đạt Tài 1 |
Thôn Đạt Tài 2 |
Thôn Hà Thái |
|
|
|
|
Thôn Đạt Tài |
773 |
331,86 |
|
4 |
Thôn Hạ Vũ 1 |
Thôn Hạ Vũ 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Hạ Vũ |
729 |
245,00 |
|
5 |
Thôn 1 Hồng Thái |
Thôn 2 Hồng Thái |
|
|
|
|
|
Thôn Hồng Thái |
501 |
109,31 |
|
6 |
Thôn 1 Lê Lợi |
Thôn 2 Lê Lợi |
|
|
|
|
|
Thôn Lê Lợi |
718 |
88,34 |
|
7 |
Thôn Dư Khánh |
Thôn Hiền Thôn |
|
|
|
|
|
Thôn Đằng Cao |
452 |
203,00 |
|
8 |
Thôn Tứ Luyện |
Thôn Đằng Trung |
|
|
|
|
|
Thôn Đằng Trung |
489 |
244,00 |
|
9 |
Thôn Đằng Xá |
Thôn Nhân Trạch |
Thôn Nhân Đạo |
|
|
|
|
Thôn Đằng Xá |
626 |
240,00 |
|
10 |
Thôn Vinh Sơn |
Thôn Đạo Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Đạo Sơn |
672 |
83,90 |
|
11 |
Thôn Trung Sơn |
Thôn Phú Vinh Đông |
|
|
|
|
|
Thôn Trung Sơn |
523 |
91,64 |
|
12 |
Thôn Bút Cương |
Thôn Phúc Sơn |
Thôn Hoằng Lọc |
|
|
|
|
Thôn Bút Sơn |
761 |
170,60 |
|
13 |
Thôn Tân Sơn |
Thôn Đức Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Đức Sơn |
568 |
32,50 |
|
14 |
Thôn Tế Độ |
Thôn Thọ Văn |
|
|
|
|
|
Thôn Thọ Văn |
381 |
102,40 |
|
15 |
Thôn Trung Hy |
Thôn Đại Lộc |
|
|
|
|
|
Thôn Đại Lộc |
497 |
113,37 |
|
16 |
Thôn Phú Vinh Tây |
Thôn Phú Vinh Nam |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Vinh |
450 |
103,61 |
|
|
Xã Hoằng Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Giang Sơn |
Thôn Linh Trường |
Thôn Liên Minh |
|
|
|
|
Thôn Giang Sơn |
891 |
126,00 |
|
2 |
Thôn Hải Sơn |
Thôn Thành Xuân |
|
|
|
|
|
Thôn Thành Sơn |
702 |
35,00 |
|
3 |
Thôn 1 |
Thôn Đại Trường |
Thôn 4 |
|
|
|
|
Thôn Trường Phúc |
709 |
218,80 |
|
4 |
Thôn Văn Phong |
một phần thôn Đại Trường |
|
|
|
|
|
Thôn Văn Phong |
404 |
97,20 |
|
5 |
Thôn An Lạc |
Thôn Trung Thượng |
|
|
|
|
|
Thôn An Lạc |
736 |
244,00 |
|
6 |
Thôn Thanh Xuân |
Thôn Đông Hoà |
|
|
|
|
|
Thôn Thanh Xuân |
597 |
132,00 |
|
7 |
Thôn Tiền Thôn |
Thôn Đông Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Tiền Thôn |
738 |
173,39 |
|
8 |
Thôn Kim Sơn |
Thôn Phong Lan |
|
|
|
|
|
Thôn Kim Phú |
482 |
137,61 |
|
9 |
Thôn Kim Tân 1 |
Thôn Kim Tân 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Kim Tân |
454 |
92,23 |
|
10 |
Thôn Sơn Trang |
Thôn Nghĩa Thục |
Thôn Hùng Tiến |
|
|
|
|
Thôn Nghĩa Thục |
385 |
669,00 |
|
11 |
Thôn Chuế 1 |
Thôn Chuế 2 |
Một phần thôn Khang Đoài |
|
|
|
|
Thôn Ngọc Chuế |
379 |
203,70 |
|
12 |
Thôn Trung Đoài |
Thôn Trung Ngoại |
Một phần thôn Khang Đoài |
|
|
|
|
Thôn Phú Cường |
385 |
136,00 |
|
|
Xã Hoằng Thanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Đại Long |
Thôn Quang Trung |
|
|
|
|
|
Thôn Đại Long |
780 |
148,36 |
|
2 |
Thôn Liên Hà |
Thôn Trung Hải |
|
|
|
|
|
Thôn Liên Hà |
605 |
124,97 |
|
3 |
Thôn Tây Xuân Vi |
Thôn Đông Xuân Vi |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Vi |
662 |
51,30 |
|
4 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
Thôn 3 |
|
|
|
|
Thôn Hồng Đô |
731 |
219,20 |
|
5 |
Thôn 4 |
Thôn 5 |
Thôn Đức Tiến |
|
|
|
|
Thôn Nhân Ngọc |
596 |
189,53 |
|
6 |
Thôn 6 |
Thôn Yên Tập |
Một phần thôn 5 |
|
|
|
|
Thôn Yên Ngọc |
594 |
172,76 |
|
7 |
Thôn Xuân Phụ |
Thôn Tân Xuân |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Phụ |
542 |
521,24 |
|
8 |
Thôn Tháng Mười |
Thôn Sao Vàng |
|
|
|
|
|
Thôn Sao Vàng |
795 |
253,00 |
|
9 |
Thôn Hợp Tân |
Thôn Hồng Kỳ |
Một phần thôn Sao Vàng |
|
|
|
|
Thôn Hồng Kỳ |
703 |
112,60 |
|
10 |
Thôn Phú Xuân |
Thôn Lê Giang |
Một phần thôn Đông Tân |
|
|
|
|
Thôn Xuân Giang |
645 |
226,10 |
|
11 |
Thôn Lê Lợi |
Thôn Đông Tân |
Thôn Đông Tiến |
|
|
|
|
Thôn Lê Lợi |
708 |
207,82 |
|
|
Xã Hoằng Lộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Đông Anh Vinh |
Thôn Tây Anh Vinh |
|
|
|
|
|
Thôn Anh Vinh |
648 |
104,77 |
|
2 |
Thôn Bình Tây |
Một phần thôn Nam Đoan Vỹ |
|
|
|
|
|
Thôn Bình Tây |
369 |
57,99 |
|
3 |
Một phần thôn Nam Đoan Vỹ |
Thôn Bắc Đoan Vỹ |
|
|
|
|
|
Thôn Đoan Vỹ |
603 |
102,88 |
|
4 |
Thôn 1 Hoằng Thái |
Thôn 2 Hoằng Thái |
Một phần thôn 3 Hoằng Thái |
|
|
|
|
Thôn Quang Vinh |
574 |
144,61 |
|
5 |
Thôn 4 |
Thôn 5 |
Một phần thôn 3 Hoằng Thái |
|
|
|
|
Thôn Thái Hòa |
613 |
141,85 |
|
6 |
Thôn Tiến Thành |
Thôn Đông Phú |
|
|
|
|
|
Thôn Tiến Thành |
442 |
73,92 |
|
7 |
Thôn Đồng Thịnh |
Thôn Phúc Lộc |
|
|
|
|
|
Thôn Phúc Lộc |
519 |
91,20 |
|
8 |
Thôn Đông Tiến |
Thôn Đình Bảng |
Thôn Thành Nam |
|
|
|
|
Thôn Đình Bảng |
720 |
88,45 |
|
9 |
Thôn 1 Hoằng Thành |
Một phần thôn 2 Hoằng Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Cả |
356 |
97,80 |
|
10 |
Thôn 3 Hoằng Thành |
Một phần thôn 2 Hoằng Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Dương Thành |
351 |
111,60 |
|
11 |
Thôn 6 |
Thôn 7 |
Thôn 8 |
|
|
|
|
Thôn Đông Hòa |
508 |
176,00 |
|
12 |
Thôn Đồng Lạc |
Một phần thôn Hà Đồ |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Lạc |
368 |
106,94 |
|
13 |
Thôn Xuân Tiến |
Một phần thôn Hà Đồ |
|
|
|
|
|
Thôn Hà Đồ |
459 |
108,16 |
|
14 |
Thôn An Hảo |
Thôn Hàm Ninh |
|
|
|
|
|
Thôn An Hảo |
476 |
115,80 |
|
15 |
Thôn Đồng Lòng |
Thôn Cẩm Vinh |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Lòng |
633 |
266,90 |
|
16 |
Thôn Trung Hòa |
Thôn Cẩm Trung |
Thôn Bột Trung |
|
|
|
|
Thôn Cẩm Trung |
678 |
199,46 |
|
|
Xã Hoằng Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Hồng Nhuệ 1 |
Một phần thôn Hồng Nhuệ 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Hồng Nhuệ |
577 |
145,20 |
|
2 |
Thôn Gia Hoà |
Một phần thôn Hồng Nhuệ 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Gia Hoà |
417 |
108,90 |
|
3 |
Thôn Hải Phúc 1 |
Thôn Hải Phúc 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Hải Phúc |
630 |
172,60 |
|
4 |
Hoàng Trì 1 |
Thôn Hoàng Trì 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Hoàng Trì |
605 |
175,53 |
|
5 |
Thôn Phượng Khê |
Cụm dân cư số 1 thôn Phượng Ngô 1 |
|
|
|
|
|
Thôn Phượng Khê |
407 |
146,56 |
|
6 |
Phượng Ngô 1 |
Thôn Phượng Ngô 2 |
|
|
|
|
|
Phượng Ngô |
467 |
179,45 |
|
7 |
Thôn Nghĩa Phú |
Thôn Nghĩa Lập |
Thôn Phục Lễ |
|
|
|
|
Thôn Hoằng Lưu |
793 |
259,34 |
|
8 |
Thôn Đình Sen |
Thôn Nam Hạc |
Phong Mỹ |
|
|
|
|
Thôn Liên Phong |
783 |
359,40 |
|
9 |
Thôn Bắc Hội Triều |
Thôn Nam Hội Triều |
|
|
|
|
|
Thôn Hội Triều |
591 |
280,30 |
|
10 |
Thôn Đình Long |
Thôn Ngọc Long |
|
|
|
|
|
Thôn Ngọc Long |
608 |
272,80 |
|
11 |
Thôn Minh Thái |
Thôn Châu Lộc |
Thôn Châu Phong |
|
|
|
|
Thôn Tiền Phong |
703 |
372,24 |
|
12 |
Thôn Tiến Đức |
Thôn Phú Quang |
Thôn Chung Sơn |
|
|
|
|
Thôn Hoàng Chung |
685 |
399,59 |
|
13 |
Thôn Giang Hải |
Thôn Thanh Thịnh |
|
|
|
|
|
Thôn Liên Châu |
396 |
230,33 |
|
14 |
Thôn Tiến Thắng |
Thôn Châu Triều |
|
|
|
|
|
Thôn Hải Châu |
536 |
234,76 |
|
|
Xã Hoằng Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Thôn 2 |
Thôn 3 |
|
|
|
|
|
Thôn Trinh Nga |
806 |
249,10 |
|
3 |
Thôn 4 |
Thôn 5 |
|
|
|
|
|
Thôn Thanh Nga |
652 |
180,20 |
|
4 |
Thôn Cần Kiệm |
Thôn Liêm Chính |
|
|
|
|
|
Thôn Đại An |
469 |
126,20 |
|
5 |
Thôn Lương Quán |
Thôn Tuần Lương |
|
|
|
|
|
Thôn Tuần Lương |
429 |
113,50 |
|
6 |
Thôn Bản Định |
Thôn Bản Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Định Thành |
512 |
165,00 |
|
7 |
Thôn Cẩm Lũ |
Thôn Xuân Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Cẩm Xuân |
507 |
164,70 |
|
8 |
Thôn Phú Địch |
Thôn Tây Đại |
|
|
|
|
|
Thôn Đại Phú |
354 |
119,30 |
|
9 |
Thôn Thần Xuân |
Thôn Thượng Đại |
Thôn Đoài Thôn |
|
|
|
|
Thôn Đại Khê |
498 |
165,80 |
|
10 |
Thôn Đông Thôn |
Thôn Long Bình |
Thôn Thanh Bình |
|
|
|
|
Thôn Thanh Bình |
516 |
158,20 |
|
11 |
Thôn Trung Tiến |
Thôn Long Xuân |
|
|
|
|
|
Thôn Trung Xuân |
492 |
159,60 |
|
12 |
Thôn Nam Thọ |
Thôn Đức Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Nam Thành |
521 |
163,99 |
|
13 |
Thôn Nam Bình |
Một phần thôn Hà Nội (Thôn Nhị Hà cũ) |
|
|
|
|
|
Thôn Hà Nội |
552 |
153,05 |
|
14 |
Thôn Ba Đình |
Một phần thôn Hà Nội (Thôn Cát Nội cũ) |
|
|
|
|
|
Thôn Ba Đình |
564 |
124,90 |
|
|
Xã Hoằng Phú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Trung Tây |
Thôn Phú Trung |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Trung |
640 |
165,44 |
|
2 |
Thôn Trịnh Thôn |
Thôn Phú Thượng 1 |
Thôn Phú Thượng 2 |
|
|
|
|
Thôn Phú Thượng |
808 |
232,22 |
|
3 |
Thôn Tự Đông |
Thôn Sao Vàng 1 |
Thôn Sao Vàng 2 |
|
|
|
|
Thôn Sao Vàng |
659 |
194,54 |
|
4 |
Thôn Tân Đức |
Thôn Hảo Nam |
Thôn Hảo Bắc |
|
|
|
|
Thôn Hảo Thôn |
612 |
163,41 |
|
5 |
Thôn Nghĩa Phú |
Thôn Trinh Hà |
|
|
|
|
|
Thôn Trinh Hà |
476 |
131,50 |
|
6 |
Thôn Thị Tứ |
Thôn Trung Hậu |
Thôn Tự Nhiên |
Thôn Dương Thanh |
|
|
|
Thôn Trung Hậu |
600 |
178,16 |
|
7 |
Thôn Xa Vệ 4 |
Thôn Xa Vệ |
|
|
|
|
|
Thôn Xa Vệ |
578 |
201,83 |
|
8 |
Thôn Kim Sơn |
Thôn My Du |
Một phần thôn 2 Nghĩa Trang |
|
|
|
|
Thôn Kim Sơn |
412 |
120,70 |
|
9 |
Một phần thôn Hiệp Thành |
Một phần thôn 1 Nghĩa Trang |
Một phần thôn 2 Nghĩa Trang |
|
|
|
|
Thôn Trang Tây |
450 |
37,46 |
|
10 |
Một phần thôn Hiệp Thành |
Một phần thôn 1 Nghĩa Trang |
|
|
|
|
|
Thôn Trang Đông |
567 |
108,45 |
|
|
Xã Hoằng Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Trà La |
Thôn Trà Sơn |
Thôn Đại Điền |
|
|
|
|
Thôn Đại Điền |
563 |
669,82 |
|
2 |
Thôn Kênh Thôn |
Thôn Xuân Phú |
Thôn Tân Khánh |
|
|
|
|
Thôn Xuân Phú |
541 |
440,10 |
|
3 |
Thôn Mỹ Cầu |
Thôn Hữu Khánh |
|
|
|
|
|
Thôn Hữu Khánh |
499 |
222,50 |
|
4 |
Thôn Nghĩa Hương |
Thôn Nga Phú 1 |
Thôn Nga Phú 2 |
|
|
|
|
Thôn Nga Phú |
716 |
230,84 |
|
5 |
Thôn Vĩnh Gia 3 |
Thôn Phượng Mao |
|
|
|
|
|
Thôn Phượng Mao |
688 |
224,80 |
|
6 |
Thôn Vĩnh Gia 2 |
Thôn Vĩnh Gia 1 |
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Gia |
661 |
211,29 |
|
7 |
Thôn Hợp Đồng |
Thôn Trinh Phúc |
|
|
|
|
|
Thôn Trinh Phúc |
605 |
115,88 |
|
8 |
Thôn Trinh Thọ |
Thôn Trinh Lộc |
|
|
|
|
|
Thôn Trinh Lộc |
591 |
112,62 |
|
9 |
Thôn Bính Ất |
Thôn Quý Thọ |
Thôn Thanh Minh |
Thôn Nhân Hòa |
|
|
|
Thôn Lộc Bồi |
1.096 |
372,42 |
|
10 |
Thôn Tây Phúc |
Thôn Trung Tiến |
Thôn Đông Nam |
Thôn Đông Khê |
|
|
|
Thôn Quỳ Chử |
983 |
200,70 |
|
11 |
Thôn Ích Hạ |
Thôn Phúc Tiên |
Thôn Trọng Hậu |
|
|
|
|
Thôn Phúc Tiến |
818 |
111,99 |
|
|
Xã Lưu Vệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Tân Hậu |
Thôn Bái Trúc |
Thôn Tân Cổ |
|
|
|
|
Thôn Trúc Hậu |
863 |
225,59 |
|
2 |
Thôn Tân Tiền |
Thôn Tân Hưng |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Hưng |
663 |
85,76 |
|
3 |
Thôn Phú Thọ |
Thôn Tân Thượng |
Thôn Tân Tú |
|
|
|
|
Thôn Phú Thọ |
706 |
176,44 |
|
4 |
Thôn Thôn 2 |
Thôn Tân Đoài |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Phong 2 |
578 |
81,08 |
|
5 |
Thôn Đông Đa 1 |
Thôn Đông Đa 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Đông Đa |
569 |
122,70 |
|
6 |
Thôn Chính Trung |
Thôn Xuân Uyên |
Thôn Ước Ngoại |
|
|
|
|
Thôn Quảng Phong |
675 |
245,99 |
|
7 |
Thôn Thôn 1 |
Thôn Tri Hòa |
Thôn Trung Phong |
|
|
|
|
Thôn Tân Phong 1 |
707 |
91,30 |
|
8 |
Thôn Khang Thịnh |
Thôn Phong Lượng |
|
|
|
|
|
Thôn Khang Lượng |
358 |
169,60 |
|
9 |
Thôn Đồng Thanh |
Thôn Bái Vàng |
|
|
|
|
|
Thôn Thanh Vàng |
427 |
175,53 |
|
10 |
Thôn An Toàn |
Thôn Tiền Thịnh |
|
|
|
|
|
Thôn Tiền Thịnh |
596 |
185,00 |
|
11 |
Thôn Quang Tiền |
Thôn Phú Đa |
|
|
|
|
|
Thôn Quang Tiền |
674 |
270,87 |
|
12 |
Thôn Hà Trung |
Thôn Thần Cốc |
|
|
|
|
|
Thôn Quảng Đức |
495 |
177,17 |
|
13 |
Thôn Trung Đình |
Thôn Định Tân |
Thôn Định Thanh |
|
|
|
|
Thôn Quảng Định |
791 |
270,05 |
|
14 |
Thôn Tiên Vệ |
Thôn Thượng Đình 1 |
|
|
|
|
|
Thôn Tiên Thượng |
523 |
175,47 |
|
15 |
Thôn Thượng Đình 2 |
Thôn Thượng Đình 3 |
|
|
|
|
|
Thôn Thượng Đình |
413 |
141,79 |
|
|
Xã Quảng Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 3 ( Tên gọi quen thuôc: Hòa Trinh) |
Thôn 1 ( Tên gọi quen thuôc: Hoà Triều) |
|
|
|
|
|
Thôn Hòa Trinh |
625 |
231,39 |
|
2 |
Thôn 4 (Tên gọi quen thuôc: Hòa Văn) |
Thôn 5 (Tên gọi quen thuôc: Hòa Đạt) |
|
|
|
|
|
Thôn Hòa Văn |
472 |
190,79 |
|
3 |
Thôn 6 (Tên gọi quen thuôc: Hòa Đông) |
Thôn 7 ( Tên gọi quen thuôc: Hòa Thành) |
|
|
|
|
|
Thôn Hòa Đông |
396 |
154,44 |
|
4 |
Thôn 2 (Tên gọi quen thuôc: Tân Thái) |
Thôn Yên Vực |
|
|
|
|
|
Thôn Yên Vực |
392 |
178,92 |
|
5 |
Thôn Yên Cảnh |
Thôn Đoài Đông |
|
|
|
|
|
Thôn Yên Cảnh |
444 |
205,11 |
|
6 |
Thôn Khang Bình |
Thôn Phú Ninh |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Ninh |
516 |
209,87 |
|
7 |
Thôn Cổ Duệ |
Thôn Trung Đào |
|
|
|
|
|
Thôn Trung Đào |
467 |
214,55 |
|
8 |
Thôn Nhân Trạch |
Thôn Mỹ Trạch |
|
|
|
|
|
Thôn Mỹ Trạch |
538 |
118,29 |
|
9 |
Thôn Trạch Hồng |
Thôn Câu Đồng |
|
|
|
|
|
Thôn Câu Đồng |
445 |
130,90 |
|
10 |
Thôn Đa Phú |
Thôn Trạch Trung |
Mỹ Khê |
|
|
|
|
Thôn Mỹ Khê |
573 |
243,29 |
|
|
Xã Quảng Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
Thôn 3 |
|
|
|
|
Thôn Điền Thượng |
607 |
97,87 |
|
2 |
Thôn 4 |
Thôn 5 |
|
|
|
|
|
Thôn Điền Nam |
485 |
73,09 |
|
3 |
Thôn 6 |
Thôn 7 |
|
|
|
|
|
Thôn Điền Vượng |
601 |
100,78 |
|
4 |
Thôn 8 |
Thôn 9 |
Thôn 10 |
|
|
|
|
Thôn Hà Đông |
686 |
129,47 |
|
5 |
Thôn Mậu Đông |
Thôn Mậu Tây |
|
|
|
|
|
Thôn Mậu Xương |
761 |
235,61 |
|
6 |
Thôn Giang Đông |
Thôn Giang Tây |
|
|
|
|
|
Thôn Lịch Giang |
492 |
185,37 |
|
7 |
Thôn Trần Cầu |
Thôn Cống Trúc |
|
|
|
|
|
Thôn Trần Cầu |
593 |
233,46 |
|
|
Xã Quảng Ngọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Gia Đại |
Thôn Gia Yên |
|
|
|
|
|
Thôn Gia Đại |
411 |
164,70 |
|
2 |
Thôn Uy Bắc |
Thôn Uy Nam |
|
|
|
|
|
Thôn Tam Uy |
643 |
171,90 |
|
3 |
Thôn Xuân Mọc |
Thôn Bất Động |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Mọc |
638 |
213,60 |
|
4 |
Thôn Thắng Phú |
Thôn Xuân Thắng |
|
|
|
|
|
Thôn Thắng Phú |
357 |
169,20 |
|
5 |
Thôn Liên Sơn |
Thôn Vân Giáo |
|
|
|
|
|
Thôn Văn Sơn |
642 |
294,00 |
|
6 |
Thôn Hợp Lực |
Thôn Én Giang |
|
|
|
|
|
Thôn Hợp Lực |
563 |
237,00 |
|
7 |
Thôn Bình Danh |
Thôn Phương Cơ |
|
|
|
|
|
Thôn Bình Danh |
485 |
204,00 |
|
8 |
Thôn Linh Hưng |
Thôn Hợp Gia |
|
|
|
|
|
Thôn Linh Hưng |
574 |
228,00 |
|
9 |
Thôn Yên Hưng |
Thôn Sơn Trang |
|
|
|
|
|
Thôn Sơn Trang |
517 |
215,10 |
|
10 |
Thôn Bái Môn |
Thôn Quang Minh |
|
|
|
|
|
Thôn Quang Minh |
659 |
261,40 |
|
|
Xã Quảng Ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Thọ Thái |
Thôn Ninh Dụ |
|
|
|
|
|
Thôn Ninh Dụ . |
622 |
256,56 |
|
2 |
Thôn Ninh Phúc |
Thôn Ước Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Ninh Ước |
631 |
230,00 |
|
3 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Nghiêm Sênh |
688 |
224,60 |
|
4 |
Thôn 3 |
Thôn 4 |
|
|
|
|
|
Thôn Nhân Hùng |
540 |
228,08 |
|
5 |
Thôn 5 |
Thôn 6 |
|
|
|
|
|
Thôn Nhân Trung |
687 |
231,00 |
|
6 |
Thôn Đai 1 |
Thôn Đai 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Đông Đai |
500 |
85,67 |
|
7 |
Thôn Bào Tiến |
Thôn Bồi Nguyên |
|
|
|
|
|
Thôn An Đông |
676 |
111,60 |
|
8 |
Thôn 8 |
Thôn 9 |
|
|
|
|
|
Thôn Yên Nam |
622 |
103,90 |
|
|
Xã Tiên Trang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Phượng Vỹ |
419 |
177,42 |
|
2 |
Thôn 3 |
Thôn 4 |
|
|
|
|
|
Thôn Ngọc Phương |
393 |
131,83 |
|
3 |
Thôn 5 |
Một phần Thôn 4 (Tây QL1A) |
|
|
|
|
|
Thôn Hà La |
359 |
193,03 |
|
4 |
Thôn Thủ Lộc |
Thôn Tiên Trang |
Thôn Phúc Thành |
|
|
|
|
Thôn Thủ Lộc |
690 |
227,73 |
|
5 |
Thôn Tiên Phong |
Thôn Hồng Phong |
|
|
|
|
|
Thôn Hồng Phong |
461 |
133,80 |
|
6 |
Thôn Lọc Tại |
Thôn Tiên Thắng |
|
|
|
|
|
Thôn Tiên Thắng |
510 |
142,98 |
|
7 |
Thôn Thạch Trung |
Thôn Ngọc Lâm |
|
|
|
|
|
Thôn Ngọc Lâm |
531 |
253,69 |
|
8 |
Thôn Thạch Bắc |
Thôn Thạch Nam |
|
|
|
|
|
Thôn Nam Bắc |
624 |
31,35 |
|
9 |
Thôn Thạch Đông |
Thôn Hải Tiến |
|
|
|
|
|
Thôn Đông Tiến |
606 |
80,81 |
|
10 |
Thôn Bắc |
Thôn Trung |
|
|
|
|
|
Thôn Trung Bắc |
571 |
17,01 |
|
11 |
Thôn Bình |
Thôn Hòa |
|
|
|
|
|
Thôn Hoà Bình |
597 |
15,80 |
|
12 |
Thôn Đông |
Thôn Hải |
|
|
|
|
|
Thôn Đông Hải |
644 |
18,28 |
|
13 |
Thôn Điền |
Thôn Thanh |
|
|
|
|
|
Thôn Điền Thanh |
549 |
29,58 |
|
14 |
Thôn Thuận |
Thôn Thắng |
Thôn Tiến (giáp Thôn Thuận) |
|
|
|
|
Thôn Thuận Thắng |
592 |
22,10 |
|
15 |
Thôn Đức |
Thôn Tiến |
Thôn Tân |
|
|
|
|
Thôn Tân Tiến |
835 |
303,65 |
|
|
Xã Quảng Chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Dũng |
Thôn Ngọc Trà 2 |
Thôn Ngọc Trà 1 |
|
|
|
|
Thôn Ngọc Trà |
962 |
508,30 |
|
2 |
Thôn Lộc Tiến |
Thôn Thạch Tiến |
|
|
|
|
|
Thôn Lộc Thạch |
745 |
343,60 |
|
3 |
Thôn Ngọc Diêm 1 |
Thôn Ngọc Diêm 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Ngọc Diêm |
507 |
89,61 |
|
4 |
Thôn Chính Đa |
Thôn Thanh Xuân |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Đa |
597 |
96,26 |
|
5 |
Thôn Phú Lương |
Thôn Đại Đồng |
|
|
|
|
|
Thôn Đại Phú |
660 |
201,17 |
|
6 |
Thôn 1 |
Thôn Ngưu Phương |
|
|
|
|
|
Thôn Thạch Phương |
688 |
224,30 |
|
7 |
Thôn 3 |
Thôn Kỳ Khôi |
|
|
|
|
|
Thôn Nga Khê |
675 |
364,30 |
|
8 |
Thôn 5 |
Thôn 6 |
|
|
|
|
|
Thôn Đại Trung |
447 |
126,30 |
|
9 |
Thôn Châu Sơn |
Thôn Phú Cường |
|
|
|
|
|
Thôn Hoà Trường |
732 |
340,63 |
|
10 |
Thôn Trường Thành |
Thôn Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
Thôn Thành Tâm |
755 |
364,73 |
|
|
Xã Nông Cống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Đông Tài |
Thôn Ban Thọ |
Thôn Phố Mới |
|
|
|
|
Thôn Đông Thọ |
682 |
180,29 |
|
2 |
Thôn Quỳ Thắng |
Thôn Lăng Thôn |
Thôn Tân Sơn |
|
|
|
|
Thôn Vạn Thắng |
671 |
305,86 |
|
3 |
Thôn Giản Hiền |
Thôn Nhuệ Thôn |
Thôn Quyết Thắng |
|
|
|
|
Thôn Quyết Thắng |
784 |
445,71 |
|
4 |
Thôn Tân Dân |
Thôn Đồng Lương |
Thôn Đồng Thanh |
|
|
|
|
Thôn Tân Thanh |
626 |
311,00 |
|
5 |
Thôn Cẩm |
Thôn Ngọc Bản |
|
|
|
|
|
Thôn Cẩm Ngọc |
424 |
282,01 |
|
6 |
Thôn Đồng Thọ |
Thôn Vạn Thọ |
Thôn Thanh Ban |
|
|
|
|
Thôn Vạn Hòa |
605 |
222,88 |
|
7 |
Thôn Nam Tiến |
Thôn Bái Đa |
|
|
|
|
|
Thôn Bái Đa |
678 |
142,56 |
|
8 |
Thôn Đông Hòa |
Thôn Cộng Hòa 1 |
|
|
|
|
|
Thôn Cộng Hòa |
478 |
155,00 |
|
9 |
Thôn Nam Giang |
Thôn Cao Nhuận |
|
|
|
|
|
Thôn Cao Nhuận |
615 |
202,30 |
|
10 |
Thôn Bắc Giang |
Thôn Tập Cát 1 |
Thôn Tập Cát 2 |
|
|
|
|
Thôn Tập Cát |
969 |
195,58 |
|
11 |
Thôn Lê Xá 1 |
Thôn Lê Xá 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Lê Xá |
599 |
224,50 |
|
12 |
Thôn Vũ Yên |
Thôn Thái Hòa |
|
|
|
|
|
Thôn Yên Hòa |
843 |
419,30 |
|
13 |
Thôn Làng Mật |
Thôn Liên Minh |
Thôn Làng Trù |
|
|
|
|
Thôn Vạn Thiện |
811 |
444,30 |
|
14 |
Thôn Tiền Châu |
Thôn Trường Quang |
|
|
|
|
|
Thôn Minh Nghĩa hoặc Xuân Trường |
609 |
276,99 |
|
15 |
Thôn Xuân Thành |
Thôn Minh Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Thành |
568 |
248,45 |
|
16 |
Thôn Cộng Hòa 2 |
Thôn Trường Loan |
|
|
|
|
|
Thôn Trường Cộng |
374 |
209,15 |
|
17 |
Thôn Thống Nhất |
Thôn Tân Thắng |
|
|
|
|
|
Thôn Thống Nhất |
992 |
353,53 |
|
18 |
Thôn Sài Thôn |
Thôn Tiên Lược |
|
|
|
|
|
Thôn Minh Khôi |
429 |
213,71 |
|
|
Xã Thắng Lợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Yên Quả 1 |
Thôn Yên Quả 2 |
Thôn Côn Sơn |
|
|
|
|
Thôn Trung Thành |
748 |
199,02 |
|
2 |
Thôn Phú Mỹ |
Thôn Yên Dân |
Thôn Đông Yên |
Thôn Lương Mộng |
|
|
|
Thôn Yên Thượng |
481 |
294,30 |
|
3 |
Thôn Thổ Nam |
Thôn Thổ Trung |
Thôn Thổ Bắc |
Thôn Thổ Tân |
|
|
|
Thôn Thổ Vỵ |
615 |
287,67 |
|
4 |
Thôn Đại Đồng |
Thôn Quả Cảm |
Thôn Yên Cách |
|
|
|
|
Thôn Đại Thắng |
485 |
238,00 |
|
5 |
Thôn Giá Mai |
Thôn Đậu Yên |
|
|
|
|
|
Thôn Mai Sơn |
522 |
189,93 |
|
6 |
Thôn Trường Thọ |
Thôn Yên Bái |
|
|
|
|
|
Thôn Trường Thọ |
474 |
80,58 |
|
7 |
Thôn Hữu Kiệm |
Thôn Hữu Cần |
Thôn Liêm Chính |
|
|
|
|
Thôn Hữu Cốc |
735 |
186,56 |
|
8 |
Thôn Côn Cương 1 |
Thôn Côn Cương 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Côn Cương |
564 |
158,31 |
|
9 |
Thôn Đạt Tiến 1 |
Thôn Đạt Tiến 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Đạt Tiến |
451 |
204,85 |
|
10 |
Thôn Đông Hưng |
Thôn Yên Nông |
Thôn Nhân Nhượng |
Thôn Đại Đức |
|
|
|
Thôn Tam Giang |
553 |
351,63 |
|
|
Xã Trung Chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Yên Thái |
Thôn Kim Sơn |
Thôn Văn Đôi |
|
|
|
|
Thôn Yên Thái |
777 |
336,42 |
|
2 |
Thôn Phu Huệ |
Thôn Cao Hậu |
Thôn Tháp Lĩnh |
Thôn Ngọc Tháp |
|
|
|
Thôn Hoàng Giang |
657 |
284,28 |
|
3 |
Thôn Nham Cát |
Thôn Yên Mỗ |
Thôn Thanh Liêm |
|
|
|
|
Thôn Hoàng Sơn |
677 |
415,55 |
|
4 |
Thôn Hồi Cù |
Thôn Phú Quý 1 |
|
|
|
|
|
Thôn Hồi Cù |
580 |
276,23 |
|
5 |
Thôn Đông Cao |
Thôn Đông Thắng |
Thôn Thanh Sơn |
|
|
|
|
Thôn Đông Cao |
679 |
361,98 |
|
6 |
Thôn Tống Sở |
Thôn Bi Kiều |
Thôn Mau Giáp |
|
|
|
|
Thôn Cầu Quan |
663 |
172,27 |
|
7 |
Thôn Thọ Vinh |
Thôn Vinh Quang |
Thôn Phú Thanh |
|
|
|
|
Thôn Trung Ý |
680 |
287,96 |
|
8 |
Thôn Định Kim |
Thôn Ngọc Uyên |
Thôn Trinh Khiết |
|
|
|
|
Thôn Tân Phúc |
796 |
483,07 |
|
9 |
Thôn Tân Sơn |
Thôn Tân Ấp |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Sơn |
470 |
356,05 |
|
|
Xã Trường Văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Tân Ngọc |
Thôn Nguyên Ngọc |
|
|
|
|
|
Thôn Ngọc Lẫm |
507 |
270,90 |
|
2 |
Thôn Yên Tuần |
Thôn Trường Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Yên Lai (An Lai) |
690 |
366,70 |
|
3 |
Thôn Đông Hòa |
Thôn Thượng Hòa |
|
|
|
|
|
Thôn Tuy Hoà |
510 |
246,88 |
|
4 |
Thôn Kim Phú |
Thôn Thọ Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Phụng Liên (Kim Sơn) |
413 |
166,50 |
|
5 |
Thôn Thành Liên |
Thôn Trung Yên |
Thôn Yên Minh |
|
|
|
|
Thôn Hương Trì (Trung Sơn) |
516 |
200,00 |
|
6 |
Thôn Bất Nộ |
Thôn Văn Đô |
Thôn Phú Viên |
|
|
|
|
Thôn Quỳnh Hương |
513 |
278,09 |
|
7 |
Thôn Minh Côi |
Thôn Phượng Đoài |
|
|
|
|
|
Thôn Minh Đoài |
486 |
313,80 |
|
8 |
Thôn Yên Lăng |
Thôn Tín Bản |
Thôn Trung Liệt |
|
|
|
|
Thôn Ngọc Văn |
583 |
333,00 |
|
9 |
Thôn Thạch Lãng |
Thôn Phú Nẫm |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Thạch (Thạch Phú) |
352 |
192,99 |
|
10 |
Thôn Đặng Đỗi |
Thôn Phúc Đỗi |
|
|
|
|
|
Thôn Minh Thành |
492 |
279,72 |
|
|
Xã Thăng Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Lý Đông |
Thôn Lý Bắc |
|
|
|
|
|
Thôn Bình Lý |
664 |
369,22 |
|
2 |
Thôn Mỹ Giang |
Thôn Thái Lai |
|
|
|
|
|
Thôn Bình Thắng |
472 |
316,59 |
|
3 |
Thôn Hồng Sơn |
Thôn Ngọ Hạ |
Thôn Ngọ Thượng |
|
|
|
|
Thôn Bình Sơn |
744 |
508,84 |
|
4 |
Thôn Thọ Khang |
Thôn Thọ Đông |
|
|
|
|
|
Thôn Đông Khang/ Thăng Thọ |
805 |
422,09 |
|
5 |
Thôn Tân Giao |
Thôn Tân Vinh |
Thôn Thập Lý |
Thôn Ân Phú |
|
|
|
Thôn Phú Long |
932 |
458,04 |
|
6 |
Thôn Vạn Thành |
Thôn Mỹ Quang |
Thôn Tân Đại |
|
|
|
|
Thôn Thăng Long/ Thành Long |
1.049 |
381,72 |
|
7 |
Thôn Ngư Thôn Đại Bản |
Thôn Ốc Thôn |
|
|
|
|
|
Thôn Ngư Long |
764 |
476,71 |
|
|
Xã Tượng Lĩnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Đa Tiền |
Thôn Đa Hậu |
|
|
|
|
|
Thôn Văn Phú |
457 |
251,77 |
|
2 |
Thôn Phú Thứ |
Thôn Quỳnh Tiến |
Thôn Thọ Xương |
|
|
|
|
Thôn Văn Sơn |
496 |
305,94 |
|
3 |
Thôn Trí Phú |
Thôn Trúc Đại |
Thôn Hùng Sơn |
|
|
|
|
Thôn Văn Hùng |
361 |
202,65 |
|
4 |
Thôn Nga Long |
Thôn Thọ Long |
|
|
|
|
|
Thôn Nga Phú |
390 |
187,00 |
|
5 |
Thôn Vĩnh Quang |
Thôn Thọ Long |
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Long |
423 |
337,51 |
|
6 |
Thôn Cát Vinh |
Thôn Tân Thịnh |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Vinh |
386 |
536,21 |
|
7 |
Thôn Thị Long |
Thôn Bòng Sơn |
Thôn Thái Tượng |
|
|
|
|
Thôn Tượng Sơn |
765 |
784,47 |
|
|
Xã Công Chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Đoài Đạo |
Thôn Hậu Áng |
|
|
|
|
|
Thôn Hậu Áng |
645 |
331,20 |
|
2 |
Thôn Lộc Tuy |
Thôn Tuy Yên |
|
|
|
|
|
Thôn Lộc Tuy |
521 |
154,09 |
|
3 |
Thôn Hậu Sơn |
Thôn Cự Phú |
|
|
|
|
|
Thôn Cự Phú |
684 |
481,66 |
|
4 |
Thôn Sơn Thành |
Thôn Phú Đa Công Liêm |
|
|
|
|
|
Thôn Sơn Thành |
506 |
351,90 |
|
5 |
Thôn Tân Kỳ |
Thôn Tân Chính |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Kỳ |
484 |
258,31 |
|
6 |
Thôn Hòa Giáo |
Thôn Tân Luật |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Luật |
450 |
296,07 |
|
7 |
Thôn Giải Trại |
Thôn Tam Hòa |
Thôn Rọc Năn |
|
|
|
|
Thôn Tam Hòa |
538 |
376,56 |
|
8 |
Thôn Hồng Thái |
Thôn Thái Yên |
Thôn Thái Sơn |
Một phần thôn Tân Tiến |
|
|
|
Thôn Thái Yên |
731 |
426,46 |
|
9 |
Thôn Yên Nẫm |
Một phần thôn Yên Lai |
|
|
|
|
|
Thôn Yên Nẫm |
360 |
266,57 |
|
10 |
Thôn Trung Tâm |
Thôn Trung Phú |
Thôn Khả La |
Một phần thôn Xuân Thịnh |
Một phần thôn Yên Lai |
|
|
Thôn Trung Tâm |
644 |
449,09 |
|
11 |
Một phần Thôn Xuân Thịnh |
Thôn Yên Bình |
Một phần thôn Tân Tiến |
Một phần thôn Yên Lai |
|
|
|
Thôn Yên Bình |
640 |
555,27 |
|
12 |
Thôn Lâm Hòa |
Thôn Ổn Lâm |
|
|
|
|
|
Thôn Ổn Lâm |
479 |
726,37 |
|
13 |
Thôn Phú Hưng |
Thôn Phú Đa Yên Mỹ |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Đa |
432 |
402,25 |
|
|
Xã Thiệu Hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Một phần Khu phố 1 |
|
|
|
|
|
|
Thôn Chí Cẩn |
526 |
119,70 |
|
2 |
Khu phố 2 |
Một phần Khu phố 1 |
Một phần Khu phố 3 |
Một phần Khu phố 4 |
Một phần Khu phố 5 |
Một phần Khu phố 6 |
|
Thôn Phú Hưng |
447 |
114,60 |
|
3 |
Một phần Khu phố 3 |
Một phần Khu phố 4 |
Một phần Khu phố 5 |
|
|
|
|
Thôn Vạn Hà |
793 |
46,90 |
|
4 |
Một phần Khu phố 5 |
Một phần Khu phố 6 |
Một phần Khu phố 3 |
|
|
|
|
Thôn Dương Hoà |
682 |
242,00 |
|
5 |
Khu phố Vĩnh Điện |
Khu phố Thuận Tôn |
|
|
|
|
|
Thôn Thiệu Phú |
532 |
133,60 |
|
6 |
Khu phố Ngọc Tỉnh |
Khu phố Phú Thịnh |
|
|
|
|
|
Thôn Ngọc Phú |
551 |
175,40 |
|
7 |
Khu phố Tra Thôn |
|
|
|
|
|
|
Thôn Tra Thôn |
547 |
177,80 |
|
8 |
Khu phố Đỉnh Tân |
|
|
|
|
|
|
Thôn Đỉnh Tân |
584 |
168,50 |
|
9 |
Thôn Hoạch Phúc |
Thôn Vỹ Thôn |
|
|
|
|
|
Thôn Thiệu Phúc |
531 |
197,10 |
|
10 |
Thôn Xóm 2 |
Thôn Xóm 1 |
|
|
|
|
|
Thôn Đoán Quyết |
455 |
135,00 |
|
11 |
Thôn Oanh Kiều |
Thôn Nhân Mỹ |
|
|
|
|
|
Thôn Thiệu Công |
639 |
233,10 |
|
12 |
Thôn Nguyên Tiến |
Thôn Nguyên Tân |
Thôn Nguyên Hưng |
|
|
|
|
Thôn Thiệu Nguyên |
783 |
246,40 |
|
13 |
Thôn Nguyên Thịnh |
Thôn Nguyên Sơn |
Thôn Nguyên Trung |
|
|
|
|
Thôn Trung Sơn |
717 |
225,60 |
|
14 |
Thôn Nguyên Thành |
Thôn Nguyên Lý |
Thôn Nguyên Thắng |
|
|
|
|
ThônThành Thành Lý |
772 |
199,70 |
|
15 |
Thôn Minh Đức |
Thôn Phú Hưng |
|
|
|
|
|
Thôn Minh Long |
805 |
259,50 |
|
16 |
Thôn Phú Lai |
Thôn Đông Lỗ |
Thôn Thành Đạt |
|
|
|
|
Thôn Thiệu Long |
988 |
324,70 |
|
|
Xã Thiệu Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Châu Trướng |
Thôn Nhân Cao 1 |
Thôn Nhân Cao 2 |
|
|
|
|
Thôn Nhân cao |
811 |
322,49 |
|
2 |
Thôn Trí Cường 1 |
Thôn Trí Cường 2 |
Thôn Trí Cường 3 |
Một phần của thôn 6 |
|
|
|
Khu phố Chí Cường |
849 |
370,88 |
|
3 |
Thôn 1 |
|
|
|
|
|
|
Thôn Đường Thôn |
413 |
143,00 |
|
4 |
Thôn 2 |
Thôn Trung Thôn |
|
|
|
|
|
Khu phố Trung Hưng |
607 |
235,00 |
|
5 |
Thôn Vĩnh Xuân |
Thôn Đa Lộc |
Thôn Vân Điền |
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Lộc |
626 |
238,50 |
|
6 |
Thôn 6 |
Thôn Đông Hòa |
Một phần của thôn Cự Khánh |
|
|
|
|
Khu phố Đông Hòa |
799 |
260,30 |
|
7 |
Thôn Khánh Hội |
Thôn Đông Mỹ |
|
|
|
|
|
Khu phố Đông Mỹ |
871 |
407,40 |
|
8 |
Thôn Cự Khánh |
Thôn Phú Điền |
Một phần của thôn Thắng Long |
|
|
|
|
Thôn Phú Khánh |
350 |
183,55 |
|
9 |
Thôn Xử Nhân 1 |
Thôn Xử Nhân 3 |
|
|
|
|
|
Thôn Nhân Lý |
676 |
247,10 |
|
11 |
Thôn Nam Bằng 1 |
Thôn Nam Bằng 2 |
Thôn Bắc Bằng |
|
|
|
|
Thôn Bằng Trình |
759 |
275,69 |
|
12 |
Thôn Chấn Long |
Thôn Thắng Long |
|
|
|
|
|
Thôn Chấn Long |
590 |
259,20 |
|
13 |
Thôn Đương Phong |
Thôn Thống Nhất |
Thôn Quyết Thắng |
|
|
|
|
Thôn Thống Nhất |
927 |
489,50 |
|
|
Xã Thiệu Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Chẩn Xuyên 1 |
Thôn Chẩn Xuyên 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Chẩn Xuyên |
556 |
200,26 |
|
2 |
Thôn Tân Bình 1 |
Thôn Tân Bình 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Bình |
655 |
261,67 |
|
3 |
Thôn Tân Sơn |
Thôn Thiện Phong |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Phong |
572 |
284,53 |
|
4 |
Thôn Yên Lộ |
Thôn Cẩm Vân |
|
|
|
|
|
Thôn Thiệu Vũ |
680 |
307,96 |
|
5 |
Thôn Lam Đạt |
Thôn Lam Vỹ |
|
|
|
|
|
Thôn Lam Vỹ |
964 |
297,24 |
|
6 |
Thôn Phúc Lộc 1 |
Thôn Phúc Lộc 2 |
Một phần Thôn Quan Trung 1 |
|
|
|
|
Thôn Phúc Lộc |
584 |
240,23 |
|
7 |
Thôn Quan Trung 2 |
Thôn Quan Trung 3 |
Phần còn lại của Thôn Quan Trung 1 |
|
|
|
|
Thôn Quan Trung |
1.030 |
223,58 |
|
8 |
Thôn Thành Sơn |
Thôn Thành Thượng |
Thôn Thành Đông |
|
|
|
|
Thôn Thiệu Thành |
630 |
226,88 |
|
9 |
Thôn Thành Đức |
Thôn Thành Bảo |
Thôn Thành Giang |
|
|
|
|
Thôn Đức Giang |
535 |
216,41 |
|
10 |
Thôn Thành Tiến |
Thôn Thành Thiện |
|
|
|
|
|
Thôn Thành Tiến |
373 |
108,47 |
|
|
Xã Thiệu Toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Toán Thọ |
Thôn Toán Phúc |
Thôn Toán Thành |
|
|
|
|
Thôn Thiệu Toán Bắc |
830 |
370,87 |
|
2 |
Thôn Toán Thắng |
Thôn Toán Tỵ |
|
|
|
|
|
Thôn Thiệu Toán |
652 |
261,13 |
|
3 |
Thôn Dân Vượng |
Thôn Dân Chính |
|
|
|
|
|
Thôn Chính Vượng |
442 |
143,19 |
|
4 |
Thôn Dân Quyền Dân Sinh |
Thôn Dân Tiến |
|
|
|
|
|
Thôn Thiệu Chính |
529 |
150,64 |
|
5 |
Thôn Dân Tài |
Thôn Dân Quý |
|
|
|
|
|
Thôn Qúy Tài |
403 |
212,17 |
|
6 |
Thôn Dân Ái |
Thôn Thái Dương |
Thôn Thái Hanh |
|
|
|
|
Thôn Thiệu Hòa |
746 |
218,90 |
|
7 |
Thôn Dân Hòa |
Thôn Thái Khang |
Thôn Thái Hòa |
|
|
|
|
Thôn Thiệu Hòa Nam |
922 |
441,10 |
|
8 |
Thôn Thái Lai |
Thôn Thái Sơn |
Thôn Thái Bình |
|
|
|
|
Thôn Thiệu Tâm |
847 |
273,16 |
|
9 |
Thôn Đồng Tâm |
Thôn Đồng Thanh |
|
|
|
|
|
Thôn Hậu Hiền |
587 |
143,78 |
|
10 |
Thôn Đồng Bào |
Thôn Đồng Chí |
Thôn Đồng Minh |
|
|
|
|
Thôn Thiệu Minh |
864 |
386,61 |
|
|
Xã Thiệu Trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu phố 7 |
Khu phố 8 |
Khu phố 9 |
|
|
|
|
Khu phố Cổ Đô |
768 |
195,40 |
|
2 |
Khu phố 10 |
Khu phố 11 |
Khu phố 12 |
|
|
|
|
Khu phố Hồng Đô |
748 |
224,20 |
|
3 |
Khu phố 13 |
Khu phố Ba Chè |
|
|
|
|
|
Khu phố Trà Thượng |
602 |
96,28 |
|
4 |
Thôn 1 Phủ Lý Bắc |
Thôn 2 Phủ Lý Trung |
Thôn 3 Phủ Lý Nam |
Thôn 4 Phủ Lý Nam |
|
|
|
Thôn Phủ Lý |
873 |
258,32 |
|
5 |
Thôn 5 Trà Đông |
Thôn 6 Trà Đông |
|
|
|
|
|
Thôn Trà Đông |
477 |
131,39 |
|
6 |
Thôn 1 Vận Quy |
Thôn 2 Vận Quy |
Thôn 3 Vận Quy |
Thôn 4 Vận Quy |
|
|
|
Thôn Vận Quy |
803 |
212,69 |
|
7 |
Thôn Quy Xá |
Thôn Lạc Đô |
|
|
|
|
|
Thôn Lạc Quy |
470 |
157,00 |
|
8 |
Thôn 1 Nguyệt Lãng |
Thôn 2 Nguyệt Lãng |
|
|
|
|
|
Thôn Nguyệt Lãng |
447 |
121,83 |
|
9 |
Thôn 3 Hổ Đàm |
Thôn 4 Hổ Đàm |
|
|
|
|
|
Thôn Hổ Đàm |
445 |
145,94 |
|
10 |
Thôn 5 Mỹ Lý |
Thôn 6 Mỹ Lý |
Thôn 7 Mỹ Lý |
|
|
|
|
Thôn Mỹ Lý |
615 |
144,81 |
|
11 |
Thôn 1 Nguyệt Quang |
Thôn 2 Nguyệt Quang |
|
|
|
|
|
Khu phố Nguyệt Quang |
431 |
124,77 |
|
12 |
Thôn 3 Viên Nội |
Thôn 4 Viên Nội |
|
|
|
|
|
Khu phố Viên Nội |
506 |
141,54 |
|
13 |
Thôn 5 Viên Ngoại |
Thôn 6 Phú Thứ |
Thôn 7 Phú Thứ |
|
|
|
|
Khu phố Vân Đài |
629 |
226,31 |
|
|
Xã Yên Định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Duyên Thượng 1 |
Thôn Duyên Thượng 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Định Liên |
1.065 |
217,86 |
|
2 |
Thôn Tân Ngữ 1 |
Thôn Tân Ngữ 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Ngữ |
848 |
118,54 |
|
3 |
Thôn Là Thôn |
Thôn Phúc thôn |
|
|
|
|
|
Thôn Định Long |
783 |
275,51 |
|
4 |
Thôn Quán Lào 1 |
Thôn Quán Lào 2 |
Thôn Quán Lào 3 |
Thôn Quán Lào 5 |
Một phần thôn Quán Lào 4 |
|
|
Thôn Quán Lào |
1.212 |
288,38 |
|
5 |
Một phần thôn Quán Lào 4 |
Thôn Lý Yên |
|
|
|
|
|
Thôn Lý Yên |
846 |
159,75 |
|
6 |
Thôn Thành Phú |
Thôn Thiết Đinh |
|
|
|
|
|
Thôn Định Tường |
874 |
177,52 |
|
7 |
Thôn Ngọc Sơn |
Thôn Bối Lim |
|
|
|
|
|
Thôn Ngọc Châu |
601 |
309,64 |
|
8 |
Thôn Hoạch Thôn |
Thôn Thạch Đài |
|
|
|
|
|
Thôn Định Tăng |
861 |
374,75 |
|
9 |
Thôn Bái Trại |
Thôn Bái Trại 1 |
|
|
|
|
|
Thôn Bái Trại |
821 |
219,16 |
|
10 |
Thôn Phú Thọ |
Thôn Phú Cẩm |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Thọ |
604 |
327,05 |
|
|
Xã Định Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Cẩm Trưởng 1 |
Thôn Cẩm Trướng 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Cẩm Trướng |
655 |
380,52 |
|
2 |
Thôn Phú Khang |
Thôn Quan Yên |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Ninh |
619 |
282,68 |
|
3 |
Thôn Hải Quật |
Thôn Tường Vân |
|
|
|
|
|
Thôn Tường Vân |
860 |
657,60 |
|
4 |
Thôn Bái Ân 1 |
Thôn Bái Ân 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Bái Ân |
845 |
473,69 |
|
5 |
Thôn Mai Trung |
Thôn Nội Hà |
Thôn Tiên Nông |
|
|
|
|
Thôn Nội Hà |
887 |
549,18 |
|
6 |
Thôn Thung Thôn |
Thôn Tố Lai |
|
|
|
|
|
Thôn Thung Thôn |
894 |
415,90 |
|
7 |
Thôn Phang Thôn |
Thôn Thung Thượng |
|
|
|
|
|
Thôn Phang Thôn |
712 |
299,69 |
|
8 |
Thôn Mỹ Nga |
Thôn Ấp Trú |
Thôn Tân Sen |
|
|
|
|
Thôn Ấp Trú |
780 |
313,57 |
|
9 |
Thôn Kênh Khê |
Thôn Đắc Trí |
Thôn Căng Lập |
Thôn Công Bình |
|
|
|
Thôn Đắc Trí |
1.039 |
445,56 |
|
|
Xã Định Tân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Tân Long |
Thôn Kênh Thôn |
|
|
|
|
|
Thôn Kênh Thôn |
385 |
154,43 |
|
2 |
Thôn Lang Thôn |
Thôn Mỹ Lọc |
|
|
|
|
|
Thôn Lang Thôn |
805 |
374,47 |
|
3 |
Thôn Duệ Thôn |
Thôn Yên Thôn |
|
|
|
|
|
Thôn Yên Thôn |
842 |
276,55 |
|
4 |
Thôn Vệ Thôn |
Thôn Hổ Thôn |
|
|
|
|
|
Thôn Vệ Quốc |
714 |
530,13 |
|
5 |
Thôn Trịnh Điện |
Thôn Thịnh Thôn |
|
|
|
|
|
Thôn Trịnh Điện |
574 |
162,88 |
|
6 |
Thôn Duyên Lộc |
Thôn Ái Thôn |
|
|
|
|
|
Thôn Duyên Lộc |
491 |
235,65 |
|
|
Xã Yên Ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
Thôn 3 |
|
|
|
|
Thôn Yên Thịnh 1 |
1.102 |
442,12 |
|
2 |
Thôn 4 |
Thôn 5 |
|
|
|
|
|
Thôn Yên Thịnh 2 |
589 |
208,30 |
|
3 |
Thôn Bích Động |
Thôn Trịnh Xá 1 |
Trịnh Xá 2 |
|
|
|
|
Thôn Trịnh Xá |
828 |
380,90 |
|
4 |
Thôn Trịnh Xá 3 |
Thôn Ngọc Đô |
|
|
|
|
|
Thôn Ngọc Đô |
510 |
214,64 |
|
5 |
Thôn Hòa Thượng |
Thôn Yên Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Yên Hùng |
863 |
313,18 |
|
6 |
Thôn Sơn Cường |
Thôn Thành Thái |
|
|
|
|
|
Thôn Quảng Hán |
854 |
308,71 |
|
7 |
Thôn Châu Thôn 1 |
Thôn Châu Thôn 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Châu thôn |
606 |
214,04 |
|
8 |
Thôn Hanh Cát 1 |
Thôn Hanh Cát 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Hanh Cát |
477 |
186,10 |
|
9 |
Thôn Phác Thôn 1 |
Thôn Phác Thôn 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Phác Thôn |
537 |
201,52 |
|
|
Xã Yên Trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Lê Xá |
Thôn Mỹ Bi |
|
|
|
|
|
Thôn Lê Xá |
710 |
107,90 |
|
2 |
Thôn Phù Hưng 1 |
Thôn Phù Hưng 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Phù Hưng |
791 |
135,10 |
|
3 |
Thôn Thị Thư |
Thôn Phượng Lai |
|
|
|
|
|
Thôn Phượng Lai |
829 |
183,20 |
|
4 |
Thôn Tân Phong |
Thôn Tam Đa |
Thôn Lý Nhân |
|
|
|
|
Thôn Tam Đa |
933 |
178,60 |
|
5 |
Phố Kiểu |
Một phần thôn Thạc Quả |
|
|
|
|
|
Thôn Phố Kiểu |
984 |
99,87 |
|
6 |
Thôn Lựu Khê |
Một phần thôn Thạc Quả |
|
|
|
|
|
Thôn Lựu Khê |
668 |
135,43 |
|
7 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
Thôn 3 |
|
|
|
|
Thôn Hổ Bái |
1.179 |
346,10 |
|
8 |
Thôn Khả Phú |
Thôn Tân Thành |
Thôn Nam Thạch |
|
|
|
|
Thôn Yên Trung 2 |
783 |
193,70 |
|
9 |
Thôn Lạc Trung |
Thôn Thọ Lọc |
Thôn Long Tiến |
|
|
|
|
Thôn Yên Trung 1 |
964 |
264,60 |
|
|
Xã Yên Phú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Trịnh Lộc |
Thôn Bùi Hạ 2 |
Một phần thôn Bùi Hạ 1 |
|
|
|
|
Thôn Nhân Phường |
787 |
421,72 |
|
2 |
Thôn Bùi Thượng |
Thôn Bùi Hạ 1 |
|
|
|
|
|
Thôn Bùi Phường |
833 |
569,31 |
|
3 |
Thôn Đa Nẫm |
Thôn Đa Ngọc |
|
|
|
|
|
Thôn Đa Ngọc |
581 |
676,00 |
|
4 |
Thôn Xá Lập |
Thôn Tân Thành |
Thôn Lương Lợi |
|
|
|
|
Thôn Yên Tâm |
643 |
364,30 |
|
5 |
Thôn Mỹ Quan |
Thôn Mỹ Hoà |
Thôn Xuân Trường |
|
|
|
|
Thôn Xuân Hoà |
655 |
503,40 |
|
6 |
Thôn Cà Phê 3 |
Thôn Thống Nhất |
Thôn Sơn Phòng |
|
|
|
|
Thôn Thống Nhất |
667 |
757,40 |
|
7 |
Thôn Cao Su 3 |
Thôn Thăng Long |
Thôn Sao Đỏ |
Thôn Thắng Lợi |
Thôn Cao Su 1 |
|
|
Thôn Nông trường |
812 |
969,71 |
|
|
Xã Quý Lộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
|
|
|
|
|
Thôn 1 |
705 |
290,00 |
|
1 |
Thôn 7 |
Thôn 8 |
Một phần thôn 9 |
|
|
|
|
Thôn 2 |
777 |
360,00 |
|
2 |
Thôn 3 |
Thôn 4 |
|
|
|
|
|
Thôn 3 |
592 |
244,00 |
|
3 |
Thôn 5 |
Thôn 6 |
|
|
|
|
|
Thôn 5 |
618 |
290,00 |
|
6 |
Thôn Đan nê 1 |
Thôn Đan nê 2 |
Thôn Xuân Thái |
|
|
|
|
Thôn Đan nê |
755 |
375,19 |
|
7 |
Thôn Tân Lộc 1 |
Thôn Tân lộc 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Lộc |
595 |
255,64 |
|
8 |
Thôn Tu Mục 1 |
Thôn Tu Mục 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Tu Mục |
559 |
252,96 |
|
9 |
Thôn Hành chính |
Thôn Cao Khánh |
Một phần thôn Đông Sơn |
|
|
|
|
Thôn Đông Sơn |
594 |
376,90 |
|
10 |
Thôn Thắng Long |
Thôn Diệu Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Thắng Long |
428 |
316,90 |
|
11 |
Thôn Phúc Trí |
Thôn Quan Trì |
Một phần thôn Đông Sơn |
Một phần thôn 9 |
|
|
|
Thôn Phúc Trí |
409 |
596,40 |
|
|
Xã Thọ Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Nam Hoà |
Thôn Hoà Bình |
|
|
|
|
|
Thôn Thọ Khang 1 |
649 |
33,44 |
|
2 |
Thôn Bắc Tiến |
Thôn Hợp Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Thọ Khang 2 |
684 |
82,05 |
|
3 |
Thôn Nam Xuân |
Thôn Xuân Khang |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Khang |
678 |
59,20 |
|
4 |
Thôn Xuân Phả 1 |
Thôn Xuân Phả 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Phả 1 |
424 |
208,59 |
|
5 |
Thôn Xuân Phả 3 |
Thôn Liên Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Phả 2 |
514 |
144,16 |
|
6 |
Thôn Xuân Phả 4 |
Thôn Cao Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Phả 3 |
513 |
159,02 |
|
7 |
Thôn Bái Trạch |
Thôn Quần Kênh 1 |
Thôn Quần Kênh 2 |
|
|
|
|
Thôn Xuân Giang 1 |
808 |
274,82 |
|
8 |
Thôn Lệ Trạch |
Thôn Yên Kênh |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Giang 2 |
652 |
251,33 |
|
9 |
Thôn Quân Bình |
Thôn Vĩnh Nghi |
Thôn Đồng Thôn |
|
|
|
|
Thôn Hạnh Phúc |
835 |
306,21 |
|
10 |
Thôn Vực Thượng 1 |
Thôn Vực Thượng 2 |
Thôn Vực Trung |
|
|
|
|
Thôn Xuân Thành |
589 |
186,45 |
|
11 |
Thôn Lễ Nghĩa 1 |
Thôn Lễ Nghĩa 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Lễ Nghĩa |
460 |
202,51 |
|
12 |
Thôn Liên Phô |
Thôn Vân Lộ |
|
|
|
|
|
Thôn Thành Vân |
578 |
240,88 |
|
13 |
Thôn Bất Căng 1 |
Thôn Bất Căng 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Bất Căng |
383 |
133,11 |
|
14 |
Thôn Phong Bái |
Thôn Tiến Lập |
Thôn Đồng Dọc |
|
|
|
|
Thôn Thống Nhất |
362 |
127,12 |
|
15 |
Thôn Hùng Mạnh |
Thôn Phúc Cường |
|
|
|
|
|
Thôn Lư Khánh Đông |
485 |
178,17 |
|
16 |
Thôn Lộc Thịnh |
Thôn Ninh Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Lư Khánh Thượng |
494 |
180,41 |
|
|
Xã Thọ Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Phúc Thượng |
Thôn Phố Neo |
Thôn Phúc Hạ |
|
|
|
|
Thôn Phố Neo |
711 |
138,59 |
|
2 |
Thôn Phúc Gia |
Thôn Cao Phong |
Thôn Kim Bảng |
|
|
|
|
Thôn Phúc Long |
702 |
211,90 |
|
3 |
Thôn Phong Lạc 1 |
Thôn Phong Lạc 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Phong Lạc |
769 |
192,70 |
|
4 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Cẩm Long |
507 |
132,76 |
|
5 |
Thôn 3 |
Thôn 4 |
|
|
|
|
|
Thôn Quả Thượng |
489 |
126,70 |
|
6 |
Thôn 5 |
Thôn 6 |
|
|
|
|
|
Thôn Quả Hạ |
502 |
137,57 |
|
7 |
Thôn Mỹ Thượng |
Thôn Mỹ Thượng 3 |
|
|
|
|
|
Thôn Mỹ Thượng |
647 |
89,53 |
|
8 |
Thôn Trung Thôn |
Thôn Trung Thôn 1 |
|
|
|
|
|
Thôn Trung Thôn |
529 |
87,20 |
|
9 |
Thôn Mỹ Hạ |
Thôn Nhuế Thôn |
|
|
|
|
|
Thôn Bắc Lương |
592 |
103,22 |
|
|
Xã Xuân Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Thôn Tỉnh Thôn 1 |
Thôn Tỉnh Thôn 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Tỉnh Thôn |
496 |
179,92 |
|
4 |
Thôn Xuân Tân |
Thôn Thôn 2 |
Cụm dân cư Thôn Quần Đội |
|
|
|
|
Thôn Thắng Lợi |
514 |
359,28 |
|
5 |
ThônXuân Lai |
Thôn Xuân Phú |
Cụm dân cư khu chợ Xuân Hưng |
|
|
|
|
Thôn Thành Long |
565 |
335,47 |
|
6 |
Thôn Xuân Vinh |
Thôn Thống Nhất |
|
|
|
|
|
Thôn Thống Nhất |
411 |
350,15 |
|
7 |
Thôn Hương 1 |
Thôn Hương 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Đông Phương Hồng |
456 |
237,98 |
|
8 |
Thôn Hải Thành |
Thôn Hải Mậu |
|
|
|
|
|
Thôn Thành Minh |
570 |
253,79 |
|
9 |
Thôn Tứ Trụ |
Thôn Hải Trạch 1 |
Thôn Hải Trạch 2 |
|
|
|
|
Thôn Tứ Trụ |
545 |
120,45 |
|
10 |
Thôn Thịnh Mỹ 1 |
Thôn Thịnh Mỹ 2 |
Cụm dân cư Hải Trach 2 |
|
|
|
|
Thôn Thịnh Mỹ |
398 |
115,40 |
|
11 |
Thôn Quần Lai 1 |
Thôn Quần Lai 2 |
Thôn Quần Đội |
|
|
|
|
Thôn Quần Đội |
455 |
177,02 |
|
12 |
Thôn Thượng Vôi |
Một phần thôn Trung Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Thượng Vôi |
395 |
173,05 |
|
13 |
Thôn Khải Đông |
Một phần thôn Trung Thành |
Một phần thôn Kim Ốc |
|
|
|
|
Thôn Đông Thành |
502 |
152,61 |
|
14 |
Thôn Thọ Khang |
Một phần thôn Kim Ốc |
|
|
|
|
|
Thôn Kim Ốc |
388 |
161,81 |
|
|
Xã Sao Vàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
Thôn 3 |
|
|
|
|
Thôn 1 |
427 |
148,70 |
|
2 |
Thôn 4 |
Thôn 2 |
Thôn 3 |
|
|
|
|
Thôn 2 |
581 |
106,20 |
|
3 |
Thôn 6 |
Thôn 7 |
|
|
|
|
|
Thôn 3 |
351 |
536,40 |
|
4 |
Thôn 5 |
Thôn Xuân Long |
Thôn 9 |
|
|
|
|
Thôn Xuân Long |
352 |
325,90 |
|
5 |
Thôn 10 |
Thôn 15 |
Thôn 8 |
Thôn Đồng Tâm |
|
|
|
Thôn Đồng Tâm |
636 |
783,00 |
|
6 |
Thôn 11 |
Thôn Xuân Hợp |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Hợp |
351 |
178,50 |
|
7 |
Thôn Tân Lập |
Thôn Xuân Tâm |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Tâm |
402 |
196,70 |
|
8 |
Thôn Đồng Luồng |
Thôn Đồng Cốc |
Thôn Đá Dựng |
|
|
|
|
Thôn Xuân Phú |
541 |
327,80 |
|
9 |
Thôn 12 |
Thôn Cửa Trát |
Thôn Bàn Lai |
Thôn 9 |
|
|
|
Thôn Cửa Trát |
500 |
725,40 |
|
10 |
Thôn Làng Pheo |
Thôn Làng Sung |
Thôn Làng Bài |
|
|
|
|
Thôn Tiên Bạn |
448 |
1.017,80 |
|
11 |
Thôn Hợp Thành |
Thôn Hồng Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Hồng Sơn |
616 |
122,80 |
|
12 |
Thôn Diên Hào |
Thôn Diên Hào 2 |
Thôn Thọ Lâm |
|
|
|
|
Thôn Diên Hào |
691 |
206,80 |
|
13 |
Thôn Đăng Lâu |
Thôn Quần Ngọc |
|
|
|
|
|
Thôn Đăng Ngọc |
419 |
819,50 |
|
14 |
Thôn Tân Phúc |
Thôn Quyết Tâm |
|
|
|
|
|
Thôn Quyết Tâm |
351 |
427,30 |
|
15 |
Thôn Hố Dăm |
Thôn Đội 3 |
|
|
|
|
|
Thôn Hố Dăm |
407 |
332,60 |
|
16 |
Thôn Điền Trạch |
Thôn đội 4 |
|
|
|
|
|
Thôn Điền Trạch |
533 |
862,60 |
|
17 |
Thôn Bàn Thạch 1 |
Thôn Bàn Thạch 2 |
Thôn Bàn Thạch 3 |
|
|
|
|
Thôn Bàn Thạch |
702 |
155,40 |
|
18 |
Thôn Bàn Thạch 4 |
Thôn Bàn Thạch 5 |
|
|
|
|
|
Thôn Quang Trung |
466 |
121,00 |
|
19 |
Thôn Bích Phương |
Thôn Ngọc Lạp |
|
|
|
|
|
Thôn Bích Phương |
547 |
215,50 |
|
20 |
Thôn Hoàng Kim |
Thôn Yên Cư |
|
|
|
|
|
Thôn Hoàng Kim |
381 |
152,30 |
|
|
Xã Lam Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Hào Lương |
Thôn Giao Xá |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Lam |
690 |
214,06 |
|
2 |
Thôn Phúc Lâm |
Thôn Lam Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Lam Sơn |
608 |
449,91 |
|
3 |
Thôn 1 |
Thôn 3 |
|
|
|
|
|
Thôn Mục Sơn 1 |
679 |
100,29 |
|
4 |
Thôn 4 |
Thôn 5 |
Khu dân cư Đồng Bưu (Xuân Bái cũ)) |
|
|
|
|
Thôn Mục Sơn 2 |
561 |
43,19 |
|
5 |
Thôn 6 |
Thôn 9 |
|
|
|
|
|
Thôn Mục Sơn 3 |
553 |
145,04 |
|
6 |
Thôn Luận Văn |
Thôn Thủ Trinh |
Một phần thôn 7 |
|
|
|
|
Thôn Luận Văn |
670 |
345,40 |
|
7 |
Thôn 8 |
Một phần thôn 7 (108 hộ Khu dân cư Thủy Long) |
|
|
|
|
|
Thôn 8 |
391 |
178,22 |
|
8 |
Thôn Hữu Lễ 1 |
Thôn Hữu Lễ 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Hữu Lễ |
626 |
258,56 |
|
9 |
Thôn Hữu Lễ 3 |
Thôn Hữu Lễ 4 |
|
|
|
|
|
Thôn Thọ Xương |
485 |
117,80 |
|
10 |
Thôn Minh Thành 2 |
Thôn Quyết Thắng 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Bái Thượng |
616 |
64,60 |
|
11 |
Thôn Hồng Phong |
Thôn Hồng Kỳ |
|
|
|
|
|
Thôn Bái Đô |
601 |
204,93 |
|
12 |
Thôn Quyết Thắng 1 |
Thôn Xuân Tân |
Thôn Hồng Sơn |
|
|
|
|
Thôn Xuân Tân |
511 |
231,23 |
|
|
Xã Thọ Lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Hiệp Lực |
Thôn Đại Đồng |
Thôn Đồng Cổ |
|
|
|
|
Thôn Quảng Thi |
622 |
296,30 |
|
2 |
Thôn Quảng Phúc |
Thôn Hoà Bình |
|
|
|
|
|
Thôn Quảng Phúc |
637 |
199,70 |
|
3 |
Thôn Quảng Ích1 |
Thôn Quảng Ích 2 |
Thôn Cộng Lực |
|
|
|
|
Thôn Quảng Ích |
781 |
109,60 |
|
4 |
Thôn Tân Thành |
Thôn Thống Nhất |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Thiên |
525 |
196,20 |
|
5 |
Thôn Long Thịnh |
Một phần thôn 1 Yên Trường (1 phần của xóm 7 cũ) |
|
|
|
|
|
Thôn Long Thịnh |
353 |
184,50 |
|
6 |
Thôn 1 Yên Lược |
Thôn 2 Yên Lược |
Thôn 3 Yên Lược |
Thôn 4 Yên Lược |
|
|
|
Thôn Yên Lược |
706 |
390,96 |
|
7 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
Thôn 3 |
Thôn 4 |
|
|
|
Thôn Vạn Lại Hạ |
512 |
444,43 |
|
8 |
Thôn 5 |
Thôn 6 |
Thôn 7 |
Thôn 8 |
|
|
|
Thôn Vạn Lại Trung |
505 |
469,66 |
|
9 |
Thôn 9 |
Thôn 10 |
Thôn 11 |
Thôn 12 |
|
|
|
Thôn Vạn Lại Thượng |
463 |
417,88 |
|
10 |
Thôn 1 Phúc Bồi |
Thôn 2 Phúc Bồi |
Thôn 3 Phúc Bồi |
|
|
|
|
Thôn Phúc Bồi |
727 |
413,90 |
|
11 |
Một phần thôn 1 Yên Trường (Phần còn lại của xóm 7 cũ và xóm 8 cũ) |
Thôn 2 Yên Trường |
Thôn 3 Yên Trường |
Thôn 13 |
|
|
|
Thôn Yên Trường |
730 |
257,94 |
|
|
Xã Xuân Tín |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
Thôn 3 |
Thôn 4 |
Thôn 5 |
|
|
Thôn 1 |
681 |
596,30 |
|
2 |
Thôn 7 |
Thôn 11 |
Thôn 15 |
Thôn 17 |
|
|
|
Thôn 2 |
467 |
402,60 |
|
3 |
Thôn 6 |
Thôn 8 |
Thôn 9 |
|
|
|
|
Thôn 3 |
383 |
366,90 |
|
4 |
Thôn 10 |
Thôn 13 |
Thôn 14 |
|
|
|
|
Thôn 4 |
399 |
347,40 |
|
5 |
Thôn Trại Nu |
Thôn Phủ Lịch |
|
|
|
|
|
Thôn 5 |
451 |
137,69 |
|
6 |
Thôn 16 |
Thôn Phúc Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn 6 |
452 |
132,80 |
|
7 |
Thôn Cồn |
Thôn 18 |
Thôn 20 |
|
|
|
|
Thôn 7 |
763 |
203,07 |
|
8 |
Thôn 21 |
Thôn 24 |
Thôn 26 |
Thôn 27 |
|
|
|
Thôn 8 |
866 |
262,33 |
|
9 |
Thôn Thắng Lợi |
Thôn Hoà Bình |
|
|
|
|
|
Thôn 9 |
560 |
132,80 |
|
10 |
Thôn Phú Vinh |
Thôn Yên Lăng |
Thôn Thống Nhất |
|
|
|
|
Thôn 10 |
561 |
205,72 |
|
11 |
Thôn Phú Ninh |
Thôn Phú Quý |
Thôn Đông Thành |
|
|
|
|
Thôn 11 |
608 |
207,32 |
|
12 |
Thôn Phú Cường |
Thôn Thọ Phú |
Thôn Hạnh Phúc |
|
|
|
|
Thôn 12 |
592 |
198,25 |
|
|
Xã Xuân Lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Thọ Long |
Thôn Phú Vinh |
Thôn Đại Thắng |
|
|
|
|
Thôn Thọ Thắng |
514 |
304,10 |
|
2 |
Thôn Phú Xá 1 |
Thôn Phú Xá 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Xá |
552 |
140,40 |
|
3 |
Thôn Trung Lập 1 |
Thôn Trung Lập 2 |
Thôn Trung Lập 3 |
|
|
|
|
Thôn Trung Lập |
675 |
258,64 |
|
4 |
Thôn Ngọc Trung |
Thôn Thuần Hậu |
|
|
|
|
|
Thôn Trung Hậu |
590 |
267,62 |
|
5 |
Thôn Hoa Lộc |
Thôn Vinh Quang |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Minh |
499 |
232,76 |
|
6 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Phong Lai |
457 |
174,70 |
|
7 |
Thôn 3 |
Thôn 4 |
Một phần thôn 5 (Cụm dân cư thôn 5 chia từ tuyến đường cây xăng Xuân Lai chạy ra đường tỉnh lộ 506B về phía Thôn 4) |
|
|
|
|
Thôn Xuân Lai |
551 |
170,50 |
|
8 |
Thôn 6 |
Thôn 7 |
Một phần thôn 5 |
|
|
|
|
Thôn Canh Hoạch |
516 |
186,34 |
|
9 |
Thôn Thọ Tân |
Thôn Phong Mỹ |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Tân |
687 |
226,96 |
|
10 |
Thôn Ngọc Quang |
Thôn Thành Vinh |
|
|
|
|
|
Thôn Quang Vinh |
594 |
223,19 |
|
11 |
Thôn Cốc Thôn |
Thôn Cao Phú |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Vinh |
578 |
183,10 |
|
12 |
Một phần thôn Phú Hậu 1 |
Thôn Phú Hậu 2 |
Thôn Thọ Tiến |
Thôn Long Linh Mới |
|
|
|
Thôn Phú Hậu |
742 |
381,30 |
|
13 |
Thôn Long Linh Nội |
Một phần thôn Phú Hậu 1 (Cụm dân cư thôn Phú Hậu 1 bắt đầu từ cầu chợ Khu dọc tuyến đường 506C về phía thôn Long Linh Nội) |
|
|
|
|
|
Thôn Long Linh Nội |
354 |
107,61 |
|
14 |
Thôn Long Linh Ngoại 1 |
Thôn Long Linh Ngoại 2 |
Thôn Căng Hạ |
|
|
|
|
Thôn Long Linh Ngoại |
738 |
251,90 |
|
|
Xã Vĩnh Lộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
|
|
|
|
|
thôn Vĩnh Hưng 1 |
423 |
395,50 |
|
2 |
Thôn 3 |
Thôn 4 |
Thôn 5 |
|
|
|
|
thôn Vĩnh Hưng 2 |
536 |
553,00 |
|
3 |
Thôn 6 |
Thôn 7 |
Thôn 8 |
|
|
|
|
thôn Vĩnh Hưng 3 |
605 |
777,34 |
|
4 |
Thôn Hữu Chấp |
Thôn Pháp Ngỡ |
Thôn Bổng Phồn |
|
|
|
|
thôn Vĩnh Hoà 1 |
535 |
420,82 |
|
6 |
Thôn Lợi Chấp |
Thôn Nhật Quang |
|
|
|
|
|
thôn Vĩnh Hoà 3 |
455 |
357,21 |
|
7 |
Thôn Nghĩa Kỳ |
Thôn Giang Đông |
|
|
|
|
|
thôn Vĩnh Hoà 4 |
605 |
480,53 |
|
8 |
Thôn Khang Đình |
Thôn Khang Hồ |
|
|
|
|
|
thôn Vĩnh Khang 1 |
463 |
155,16 |
|
9 |
Thôn Khang Hải |
Thôn Khang Tân |
|
|
|
|
|
thôn Vĩnh Khang 2 |
484 |
133,87 |
|
14 |
Thôn Bái Xuân |
Thôn Cổ Điệp |
|
|
|
|
|
thôn Vĩnh Phúc 1 |
612 |
137,80 |
|
15 |
Thôn Đồng Minh |
Thôn Phúc Khang |
|
|
|
|
|
thôn Vĩnh Phúc 2 |
420 |
127,00 |
|
16 |
Thôn Tân Phúc |
Thôn Văn Hanh |
|
|
|
|
|
thôn Vĩnh Phúc 3 |
591 |
500,00 |
|
17 |
Khu phố 1 |
Khu phố 2 |
|
|
|
|
|
thôn Vĩnh Thành 1 |
504 |
33,55 |
|
18 |
Khu phố Nhân Lộ |
Khu phố Thành Nhân |
|
|
|
|
|
thôn Vĩnh Thành 2 |
723 |
151,19 |
|
19 |
Khu phố Cao Mật |
Khu phố Giáng |
Khu phố Hà Lương |
|
|
|
|
thôn Vĩnh Thành 3 |
775 |
205,18 |
|
20 |
Khu phố 3 |
Khu phố Đún Sơn |
Khu phố Phụng Công |
|
|
|
|
Vĩnh Thành 4 |
753 |
201,02 |
|
|
Xã Tây Đô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Tiến ích 1 |
Tiến ích 2 |
Thôn Lê Sơn |
|
|
|
|
Thôn Quan Hoàng (hoặc Tiến ích; Tiến Sơn) |
566 |
266,38 |
|
2 |
Thôn Cẩm Hoàng 1 |
Thôn Cẩm Hoàng 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Cẩm Hoàng |
415 |
215,42 |
|
3 |
Thôn Eo Lê |
Thôn Quan Nhân |
|
|
|
|
|
Thôn Phong Sơn (hoặc Quan Lê) |
342 |
234,37 |
|
4 |
Thôn Mỹ Sơn |
Thôn Mỹ Xuyên |
Thôn Thành Phong |
|
|
|
|
Thôn Mỹ Xuyên (hoặcThành Sơn, Thành Mỹ |
526 |
316,36 |
|
5 |
Thôn Yên Tôn Hạ |
Thôn Phù Lưu |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Yên |
701 |
312,40 |
|
6 |
Thôn Yên Tôn Thượng |
Thôn Thọ Đồn |
|
|
|
|
|
Thôn Thọ Đồn (hoặc An Tôn, Yên Tôn) |
833 |
346,83 |
|
7 |
Thôn Phố Mới |
Thôn Xuân Giai |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Giai (Nam Môn) |
427 |
134,80 |
|
8 |
Thôn Thổ Phụ |
Thôn Phú Lĩnh |
Thôn Phương Giai |
|
|
|
|
Thổ Phụ (hoặc Phú Giai; Đại Phú) |
507 |
170,54 |
|
9 |
Thôn Bèo |
Thôn Cầu Mư |
|
|
|
|
|
Thôn Thái Bình (hoặc Bèo) |
768 |
405,90 |
|
10 |
Thôn Xuân Áng |
Thôn Cẩm Bào |
|
|
|
|
|
Thôn Cẩm Bào (hoặc Cẩm Xuân) |
624 |
265,10 |
|
11 |
Thôn Đồi Thợi |
Thôn Tân Lập |
Thôn Đồi Mỏ |
|
|
|
|
Thôn Tân Lập hoặc Tân Thành; Hòa Sơn) |
383 |
401,40 |
|
|
Xã Biện Thượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Thôn Sóc Sơn 1 |
Thôn Sóc Sơn 2 |
Thôn Sóc Sơn 3 |
|
|
|
|
Thôn Sóc Sơn |
529 |
396,70 |
|
3 |
Thôn Việt Yên |
Thôn Xóm Mới |
|
|
|
|
|
Thôn Việt Yên |
365 |
514,00 |
|
4 |
Thôn Xóm Bình |
Thôn Xóm Đoài |
Thôn Xóm Trung |
|
|
|
|
Thôn Bồng Thượng |
480 |
341,65 |
|
5 |
Thôn Xóm Hát |
Thôn Đông Thẳng |
Thôn Xóm Nam |
|
|
|
|
Thôn Đông Nam |
524 |
127,76 |
|
7 |
Thôn Bồng Trung 1 |
Thôn Bồng Trung 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Bồng Trung |
652 |
162,22 |
|
8 |
Thôn 5 (Minh Tân) |
Thôn 6 (Minh Tân) |
Thôn 7 (Minh Tân) |
|
|
|
|
Thôn Bồng Hạ |
848 |
197,06 |
|
9 |
Thôn 8 (Minh Tân) |
Thôn 9 (Minh Tân) |
|
|
|
|
|
Thôn Mai Vực |
709 |
487,01 |
|
10 |
Thôn 1 (Vĩnh Thịnh) |
Thôn 2 (Vĩnh Thịnh) |
Thôn 3 (Vĩnh Thịnh) |
|
|
|
|
Thôn Đoài |
526 |
114,00 |
|
11 |
Thôn 4 (Vĩnh Thịnh) |
Thôn 5 (Vĩnh Thịnh) |
Thôn 14 (Vĩnh Thịnh) |
|
|
|
|
Thôn Trung |
431 |
590,06 |
|
12 |
Thôn 6 (Vĩnh Thịnh) |
Thôn 7 (Vĩnh Thịnh) |
Thôn 8 (Vĩnh Thịnh) |
Thôn 9 (Vĩnh Thịnh) |
Thôn Đồng Lừ |
|
|
Thôn Đông |
773 |
518,81 |
|
13 |
Thôn 10 (Vĩnh Thịnh) |
Thôn 11 (Vĩnh Thịnh) |
Thôn 12 (Vĩnh Thịnh) |
Thôn 13 (Vĩnh Thịnh) |
|
|
|
Thôn Sanh |
472 |
984,66 |
|
14 |
Thôn 1 (Vĩnh An) |
Thôn 2 (Vĩnh An) |
Thôn 3 (Vĩnh An) |
Thôn 4 (Vĩnh An) |
|
|
|
Thôn Kim Sơn |
573 |
347,15 |
|
15 |
Thôn 5 (Vĩnh An) |
Thôn 7 (Vĩnh An) |
Thôn 8 (Vĩnh An) |
Thôn 9 (Vĩnh An) |
|
|
|
Thôn Hòa Long |
543 |
572,12 |
|
|
Xã Triệu Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Bản Thiện 1 |
Thôn Bản Thiện 2 |
Một phần thôn Bản Thiện 3 |
|
|
|
|
Thôn Bản Thiện |
682 |
270,70 |
|
2 |
Thôn Mỹ Dưa |
Một phần thôn Làng Sen |
|
|
|
|
|
ThônMỹ Dưa |
459 |
114,40 |
|
3 |
Thôn Phú Mỹ |
Thôn Tân Minh |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Mỹ |
424 |
146,51 |
|
4 |
Thôn Đô Huy |
Một phần thôn Bản Thiện 3 |
|
|
|
|
|
Thôn Đô Huy |
468 |
110,88 |
|
5 |
Thôn Dân Thảo |
Thôn Phố Thiều |
|
|
|
|
|
Thôn Phố Thiều |
594 |
98,92 |
|
6 |
Thôn Sơn Hà 1 |
Thôn Sơn Hà 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Sơn Hà |
550 |
214,44 |
|
7 |
Thôn Thiết Cương 1 |
Thôn Thiết Cương 2 |
Thôn Thiết Cương 3 |
|
|
|
|
Thôn Thiết Cương |
825 |
369,55 |
|
8 |
Thôn Bồ Hà 1 |
Thôn Dân Thịnh |
|
|
|
|
|
Thôn Bồ Hà |
653 |
221,48 |
|
9 |
Thôn Xuân Hòa |
Thôn Phú Vinh |
Thôn Cẩm Cường |
|
|
|
|
Thôn Dân Quyền |
737 |
285,44 |
|
10 |
Thôn Tiên Mọc |
Thôn Ân Mọc |
|
|
|
|
|
Thôn Tiên Mọc |
652 |
202,29 |
|
11 |
Thôn Thiện Chính |
Một phần thôn Xuân Tiên |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Tiên |
649 |
171,20 |
|
12 |
Thôn Thị Tứ |
Thôn Đô Trang |
|
|
|
|
|
Thôn Dân Lực |
440 |
59,67 |
|
13 |
Thôn Đô Xá |
Thôn Phúc Hải |
|
|
|
|
|
Thôn Đô Xá |
444 |
132,26 |
|
14 |
Thôn Tân Thành 4 |
Thôn Tân Thành 5 |
Một phần thôn Xuân Tiên |
|
|
|
|
Thôn Tân Thành |
508 |
166,72 |
|
15 |
Thôn Hoàng Thôn |
Thôn Hoàng Đồng |
Thôn Đồng Cát |
|
|
|
|
Thôn Hoàng Đồng |
591 |
231,07 |
|
16 |
Thôn Đại Sơn |
Thôn Tân Ninh |
Một phần thôn Lê Lợi |
|
|
|
|
Thôn Minh Sơn |
618 |
171,06 |
|
18 |
Thôn Bà Triệu |
Một phần thôn Lê Lợi |
|
|
|
|
|
Thôn Bà Triệu |
477 |
51,50 |
|
19 |
Thôn Quán Giắt |
Thôn Tân Thanh |
|
|
|
|
|
Thôn Quán Giắt |
650 |
58,30 |
|
20 |
Thôn Tô Vĩnh Diện |
Thôn Tân Dân |
|
|
|
|
|
Thôn Tô Vĩnh Diện |
650 |
107,20 |
|
21 |
Thôn Tân Khoa |
Thôn Tân Tiến |
|
|
|
|
|
Thôn Minh Dân |
588 |
219,80 |
|
22 |
Thôn Tân Hưng |
Một phần thôn Làng Sen |
|
|
|
|
|
Thôn Làng Sen |
634 |
160,50 |
|
23 |
Thôn Tân Độ |
Thôn Tân Lập |
|
|
|
|
|
Thôn Minh Châu |
677 |
171,30 |
|
|
Xã An Nông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Hòa Triều |
Thôn Minh Hòa |
|
|
|
|
|
Thôn Hòa Triều |
548 |
143,93 |
|
2 |
Thôn Nga Nha Thượng |
Thôn Nga My Thượng |
Thôn Minh Thắng |
|
|
|
|
Thôn Nga Nha Thượng |
601 |
171,77 |
|
3 |
Thôn Nga Nha Pho |
Thôn Nga Nha |
|
|
|
|
|
Thôn Nga Nha Pho |
473 |
131,08 |
|
4 |
Thôn Quần Hậu |
Thôn Mưu Nha |
|
|
|
|
|
Thôn Đức Long |
582 |
162,50 |
|
5 |
Thôn Vĩnh Thọ |
Thôn Vĩnh Yên |
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Trù |
392 |
143,39 |
|
6 |
Thôn Đô Quang |
Thôn Đô Thịnh |
Thôn Gia Phú |
|
|
|
|
Thôn Đô Trình |
694 |
215,11 |
|
7 |
Thôn Quần Thanh 1 |
Thôn Quần Thanh 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Quần Thanh |
585 |
170,35 |
|
8 |
Thôn Niệm Trung |
Thôn Doãn Thái |
|
|
|
|
|
Thôn Niệm Trung |
416 |
146,33 |
|
9 |
Thôn Tường Thôn |
Thôn Hoàng Giang |
|
|
|
|
|
Thôn Tường Thôn |
395 |
159,48 |
|
10 |
Thôn Niệm Thôn 1 |
Thôn Niệm Thôn 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Niệm Thôn |
449 |
161,14 |
|
11 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Quang Khê |
613 |
201,56 |
|
|
Xã Tân Ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Sơn Phú |
554 |
202,51 |
|
2 |
Thôn 3 |
Thôn 4 |
|
|
|
|
|
Thôn Đạt Thành |
537 |
1.000,77 |
|
3 |
Thôn 5 |
Thôn 6 |
Thôn 7 |
Thôn 8 |
|
|
|
Thôn Vân Cổn |
872 |
295,20 |
|
4 |
Thôn Thái Nguyên |
Thôn Thái Bình |
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Khê |
426 |
136,33 |
|
5 |
Thôn Thái Lai |
Thôn Thái Yên |
Thôn Thái Phong |
Thôn Thái Nhân |
|
|
|
Thôn Hòa Yên |
945 |
1.332,60 |
|
6 |
Thôn Thái Lâm |
Thôn Thái Lộc |
|
|
|
|
|
Thôn Tào Lâm |
471 |
155,72 |
|
7 |
Thôn Thái Sơn |
Thôn Thái Minh |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Minh |
491 |
167,19 |
|
8 |
Thôn Giáp |
Thôn Tân Thanh |
Thôn Tân Phú |
|
|
|
|
Thôn Giáp |
747 |
256,35 |
|
9 |
Thôn Nưa |
Thôn Tân Quý |
Thôn Tân Lọc |
|
|
|
|
Thôn Nưa |
751 |
280,53 |
|
10 |
Thôn Cổ định |
Thôn Tân An |
|
|
|
|
|
Thôn Cổ Định |
564 |
1.192,50 |
|
11 |
Thôn Tân Hòa |
Thôn Tuy Yên |
Thôn Tân Định |
|
|
|
|
Thôn Tuy Yên |
751 |
345,28 |
|
|
Xã Đồng Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Trúc Chuẩn 1 |
Thôn Trúc Chuẩn 2 |
Thôn Trúc Chuẩn 3 |
|
|
|
|
Thôn Trúc Chuẩn |
609 |
168,25 |
|
2 |
Thôn Đồng Xá 1 |
Thôn Đồng Xá 2 |
Thôn Thị Tứ |
|
|
|
|
Thôn Đồng Xá |
761 |
170,68 |
|
3 |
Thôn Đồng Vinh |
Thôn Phúc Ấm 1 |
Thôn Phúc Ấm 2 |
Thôn Đồng Bèo |
|
|
|
Thôn Phúc Vinh |
877 |
204,86 |
|
4 |
Thôn Đại Đồng 1 |
Thôn Đại Đồng 2 |
Thôn Đại Đồng 3 |
|
|
|
|
Thôn Đại Đồng |
831 |
372,30 |
|
5 |
Thôn Thanh Xuân |
Thôn Nhạ Lọc |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Lộc |
675 |
344,22 |
|
6 |
Thôn Thọ Lộc |
Thôn Lộc Nham |
|
|
|
|
|
Thôn Lộc Nham |
487 |
174,00 |
|
7 |
Thôn Quân Nham 1 |
Thôn Quần Nham 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Quần Nham |
564 |
137,30 |
|
|
Xã Thọ Ngọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
Thôn 3 |
Một phần Thôn 4 |
|
|
|
Thôn Ngọc Thức |
715 |
295,40 |
|
2 |
Thôn 5 |
Thôn 6 |
Một phần Thôn 4 |
|
|
|
|
Thôn Thanh Hà |
605 |
197,88 |
|
3 |
Thôn 7 |
Thôn 8 |
Thôn 9 |
|
|
|
|
Thôn Mỹ Hạt |
553 |
198,49 |
|
4 |
Thôn 10 |
Thôn 11 |
|
|
|
|
|
Thôn Ngọc Sơn |
432 |
191,20 |
|
5 |
Thôn 12 |
Thôn 13 |
Thôn 14 |
|
|
|
|
Thôn Thọ Cường |
519 |
207,10 |
|
6 |
Thôn 15 |
Thôn 16 |
|
|
|
|
|
Thôn Quần Tín |
495 |
197,90 |
|
7 |
Thôn 17 |
Thôn 18 |
Thôn 19 |
|
|
|
|
Thôn Tam Lạc |
714 |
358,84 |
|
8 |
Thôn 20 |
Thôn 21 |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Thọ |
599 |
211,33 |
|
9 |
Thôn 22 |
Thôn 23 |
|
|
|
|
|
Thôn Hữu Vi |
525 |
279,10 |
|
10 |
Thôn 24 |
Thôn 25 |
|
|
|
|
|
Thôn Thọ Tiến |
507 |
308,80 |
|
11 |
Thôn 26 |
Thôn 27 |
|
|
|
|
|
Thôn Bình Trị |
552 |
276,20 |
|
|
Xã Thọ Phú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Dưỡng Thượng |
Thôn Dưỡng Hạ |
|
|
|
|
|
Thôn Dưỡng Lộc |
550 |
161,00 |
|
2 |
Thôn Kích Tiến |
Thôn Phú Xuân |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Xuân |
570 |
232,00 |
|
3 |
Thôn Phong Niên |
Thôn Phong Lai |
|
|
|
|
|
Thôn Phong Niên |
433 |
121,00 |
|
5 |
Thôn Hà Lũng Hạ |
Một phần thôn Nhật Quả |
Một phần thôn Ngọc Đà |
|
|
|
|
Thôn Hà Lũng Hạ |
363 |
85,00 |
|
7 |
Thôn Nhật Quả |
Thôn Nhật Quả Nam |
|
|
|
|
|
Thôn Nhật Quả |
519 |
127,00 |
|
8 |
Thôn Nhật Nội |
Thôn Đại Vàng |
|
|
|
|
|
Thôn Nhật Nội |
470 |
171,00 |
|
9 |
Thôn Yên Trung |
Thôn Thanh Yên |
|
|
|
|
|
Thôn Thanh Yên |
570 |
305,00 |
|
10 |
Thôn Hoành Suối |
Thôn Trung Thành |
Một phần thôn Quan Thành |
|
|
|
|
Thôn Hoành Suối |
493 |
262,00 |
|
11 |
Thôn Long Thành |
Thôn Quan Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Quan Thành |
522 |
235,00 |
|
12 |
Thôn Hòa Lợi |
Thôn Đông Thành |
Thôn Hòa Trung Thượng |
|
|
|
|
Thôn Quán Chua |
587 |
86,00 |
|
13 |
Thôn Sơn Kỳ |
Thôn Man Thôn |
|
|
|
|
|
Thôn Sơn Kỳ |
363 |
111,00 |
|
14 |
Thôn Kết Thành Công |
Thôn Làng Rào |
|
|
|
|
|
Thôn Thành Công |
376 |
95,00 |
|
15 |
Thôn Xuân Cường |
Thôn Thọ Long |
Thôn Phú Hào |
|
|
|
|
Thôn Phú Hào |
709 |
305,00 |
|
16 |
Thôn Vinh Quang |
Thôn Mỹ Hào |
Thôn Thanh Hòa |
|
|
|
|
Thôn Mỹ Hào |
736 |
200,00 |
|
17 |
Thôn Phú Vinh |
Thôn Khang Thịnh |
|
|
|
|
|
Thôn Vinh Thịnh |
741 |
181,00 |
|
18 |
Thôn Hùng Cường |
Thôn Thu Đông |
|
|
|
|
|
Thôn Thu Đông |
649 |
181,00 |
|
19 |
Thôn Yên Trinh |
Thôn Thành Tín |
|
|
|
|
|
Thôn Thành Tín |
541 |
156,00 |
|
20 |
Thôn Thủy Tú |
Thôn Cốc Thuận |
|
|
|
|
|
Thôn Cốc Thuận |
594 |
134,00 |
|
|
Xã Hợp Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Cao Ngọc |
463 |
216,40 |
|
2 |
Thôn 3 |
Thôn 4 |
Thôn 5 |
|
|
|
|
Thôn Long Hưng |
658 |
464,50 |
|
4 |
Thôn Tiến Thành |
Thôn Quang Thanh |
Thôn Nội Sơn |
|
|
|
|
Thôn Hoàng Thanh |
659 |
275,70 |
|
5 |
Thôn Văn Sơn |
Thôn Yên Trung |
|
|
|
|
|
Thôn Văn Sơn |
529 |
374,10 |
|
6 |
Thôn Trung Thành |
Thôn Lai Triều |
|
|
|
|
|
Thôn Lai Triều |
561 |
268,80 |
|
7 |
Thôn Diễn Ngoại |
Thôn Diễn Thành |
Thôn Diễn Đông |
|
|
|
|
Thôn Diễn Ngoại |
789 |
206,00 |
|
8 |
Thôn Diễn Hòa |
Thôn Diễn Phú |
|
|
|
|
|
Thôn Hòa Phú |
580 |
180,40 |
|
9 |
Thôn Liên Châu |
Thôn Châu Cương |
|
|
|
|
|
Thôn Liên Sơn |
612 |
376,90 |
|
10 |
Thôn Đồng Khang |
Thôn Tâm Tiến |
Thôn Đồng Thành |
|
|
|
|
Thôn Đại Đồng |
734 |
311,50 |
|
11 |
Thôn Tân Thắng 1 |
Thôn Tân Thắng 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Thắng |
522 |
247,60 |
|
12 |
Thôn Thu Phong |
Thôn Cát Lợi |
Thôn Thu Vi |
Thôn Trị Bình |
|
|
|
Thôn Trị Bình |
787 |
361,30 |
|
13 |
Thôn Châu Thành |
Thôn Bình Phương |
Thôn Bình Định |
|
|
|
|
Thôn Bình Định |
467 |
381,90 |
|
14 |
Thôn Minh Thành |
Thôn Sơn Hương |
Thôn Sơn Trung |
|
|
|
|
Thôn Sơn Hương |
542 |
376,80 |
|
|
Xã Thọ Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
Thôn 3 |
|
|
|
|
Thôn 1 |
550 |
227,83 |
|
2 |
Thôn 4 |
Thôn 6 |
Thôn 7 |
|
|
|
|
Thôn 2 |
531 |
408,61 |
|
3 |
Thôn 8 |
Thôn 12 |
Thôn 13 |
Thôn 14 |
|
|
|
Thôn 3 |
573 |
705,02 |
|
4 |
Thôn 9 |
Thôn 10 |
Thôn 11 |
Thôn 5 |
|
|
|
Thôn 4 |
679 |
397,51 |
|
7 |
Thôn 17 |
Thôn 20 |
Thôn 21 |
Thôn 22 |
|
|
|
Thôn 5 |
621 |
695,48 |
|
5 |
Thôn 15 |
Thôn 16 |
Thôn 18 |
Thôn 19 |
Khu dân cư xã Sao Vàng |
|
|
Thôn 6 |
852 |
433,45 |
|
6 |
Thôn Đông Tranh |
Thôn Bao Lâm |
Khu dân cư Thôn thoi |
|
|
|
|
Thôn 7 |
350 |
957,64 |
|
8 |
Thôn Bồn Dồn |
Thôn Thoi |
Thôn Cây Xe |
|
|
|
|
Thôn 8 |
357 |
956,17 |
|
|
Xã Mường Lát |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
Thôn 3 |
Thôn 4 |
|
|
|
Thôn Mường Lát |
580 |
877,00 |
|
2 |
Thôn Buốn |
Thôn Na Khà |
|
|
|
|
|
Thôn Na Khà |
268 |
2.304,00 |
|
3 |
Thôn Chiềng Cồng |
Thôn Tén Tằn |
Thôn Piềng Mòn |
|
|
|
|
Thôn Tén Tằn |
439 |
1.303,00 |
|
|
Xã Mường Chanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Na Chừa |
Bản Ngố |
|
|
|
|
|
Bản Na Chừa |
167 |
1.483,40 |
|
2 |
Bản Piềng Tặt |
Bản Na Hào |
Bản Bóng |
|
|
|
|
Bản Na Hào |
205 |
2.082,90 |
|
3 |
Bản Cang |
Bản Na Hin |
|
|
|
|
|
Bản Cang |
207 |
1.428,30 |
|
|
Xã Quang Chiểu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Sáng |
Bản Pọng |
Co Cài |
|
|
|
|
Bản Pọng |
238 |
4.008,23 |
|
2 |
Bản Xim |
Bản Bàn |
Cúm |
|
|
|
|
Bản Xim |
360 |
2.143,56 |
|
3 |
Bản Pùng |
Bản Hạm |
|
|
|
|
|
Bản Pùng |
350 |
1.643,35 |
|
4 |
Bản Mờng |
Bản Qua |
|
|
|
|
|
Bản Mờng |
153 |
1.073,07 |
|
5 |
Bản Con Dao |
Bản Suối Tút |
|
|
|
|
|
Bản Con Dao |
85 |
948,55 |
|
|
Xã Tam chung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Cân |
Bản Tân Hương |
|
|
|
|
|
Bản Cân |
149 |
1.476,96 |
|
|
Xã Pù Nhi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Pù Toong |
Bản Na Tao |
|
|
|
|
|
Bản Na Tao |
294 |
561,07 |
|
2 |
Bản Đông Ban |
Bản Hạ Sơn |
|
|
|
|
|
Bản Đông Ban |
136 |
475,56 |
|
3 |
Bản Pù Ngùa |
Bản Cá Tớp |
|
|
|
|
|
Bản Pù Ngùa |
320 |
2.496,52 |
|
4 |
Bản Pha Đén |
Bản Hua Pù |
|
|
|
|
|
Bản Pha Đén |
150 |
1.151,85 |
|
5 |
Bản Cá Nọi |
Bản Pù Quăn |
|
|
|
|
|
Bản Cá Nọi |
179 |
968,99 |
|
|
Xã Nhi Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Chim |
Bản Kéo Hượn |
Bản Kéo Té |
|
|
|
|
Bản Chim |
314 |
2.466,50 |
|
2 |
Bản Pá Hộc |
Bản Cặt |
Bản Lốc Há |
|
|
|
|
Bản Cặt |
401 |
1.936,50 |
|
|
Xã Trung Lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Khằm 2 |
Bản Khằm 1 |
|
|
|
|
|
Bản Khằm |
191 |
1.659,00 |
|
2 |
Bản Ma Hác |
Bản Xa Lao |
Bản Nà Ón |
Bản Tung |
|
|
|
Bản Xa Lao |
204 |
1.664,00 |
|
3 |
Bản Hộc |
Bản Pá Búa |
|
|
|
|
|
Bản Pá Búa |
189 |
1.997,00 |
|
4 |
Bản Lìn |
Bản Co Cài |
|
|
|
|
|
Bản Co Cài |
161 |
3.674,00 |
|
5 |
Bản Cá Giáng |
Bản Cánh Cộng |
|
|
|
|
|
Bản Cánh Cộng |
187 |
3.625,00 |
|
|
Xã Mường Lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Mau |
Bản Kít |
Bản Tài Chánh |
|
|
|
|
Bản Piềng Kít |
154 |
2.125,76 |
|
2 |
Bản Nàng 1 |
Bản Nàng 2 |
Bản Xa Lung |
|
|
|
|
Bản Nàng |
176 |
1.564,52 |
|
3 |
Bản Muống 1 |
Bản Muống 2 |
|
|
|
|
|
Bản Muống |
142 |
870,86 |
|
4 |
Bản Xì Lồ |
Bản Trung Tiến |
Bản Ún |
|
|
|
|
Bản Tây Tiến |
282 |
1.997,51 |
|
5 |
Bản Trung Thắng |
Bản Sài Khao |
|
|
|
|
|
Bản Sài Khao |
179 |
1.539,39 |
|
6 |
Bản Chà Lan |
Bản Chiềng Nưa |
|
|
|
|
|
Bản Chiềng Nưa |
141 |
1.333,83 |
|
|
Xã Hồi Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Thôn Hồi Xuân |
Thôn Khằm |
Thôn Ban |
|
|
|
Thôn Khằm Ban |
546 |
1.680,80 |
|
2 |
Thôn 2 |
Thôn 3 |
Thôn 4 |
Thôn 5 |
Thôn 6 |
Một phần thôn 7 |
|
Thôn Phan Thanh/Thôn Na Sài |
801 |
581,73 |
|
3 |
Thôn Khó |
Thôn Nghèo |
|
|
|
|
|
Thôn Huối Luông |
235 |
2.763,16 |
|
4 |
Thôn Cốc |
Thôn Mướp |
|
|
|
|
|
Thôn Cốc Mướp |
219 |
2.168,06 |
|
5 |
Bản Cang |
Bản Chăm |
Bản Cổi Khiêu |
Một phần thôn 7 |
|
|
|
Thôn Xuân Phú |
352 |
2.402,50 |
|
6 |
Bản Pọng KaMe |
Bản Đồng Tâm |
Bản Vinh Quang |
|
|
|
|
Thôn Phú Nghiêm |
304 |
2.048,65 |
|
|
Xã Nam Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Khang |
Bản Ngà |
Bản Phố Mới |
|
|
|
|
Bản Phố Mới |
339 |
1.198,08 |
|
2 |
Bản Cua |
Bản Cụm |
Bản Cốc |
Bản Cốc 3 |
|
|
|
Bản Cốc |
214 |
6.060,82 |
|
3 |
Bản Lếp |
Bản Ken |
|
|
|
|
|
Bản Ken |
160 |
2.050,70 |
|
4 |
Bản Nam Tân |
Bản Đun Pù |
Bản Khuông |
|
|
|
|
Bản Nam Tân |
313 |
2.064,22 |
|
5 |
Bản Bút |
Bản Bút Xuân |
|
|
|
|
|
Bản Bút |
258 |
1.823,52 |
|
|
Xã Thiên Phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Khương Làng |
Bản Chiềng |
Bản Bất |
|
|
|
|
Bản Chiềng Tuồng |
341 |
3.180,14 |
|
2 |
Bản Lở |
Bản Bâu |
|
|
|
|
|
Bản Bâu Lở |
202 |
4.866,22 |
|
3 |
Bản Sài |
Bản Dôi |
|
|
|
|
|
Bản Dôi Sài |
256 |
1.243,67 |
|
4 |
Bản Chong |
Bản Sắng |
|
|
|
|
|
Bản Chong Sắng |
241 |
1.004,08 |
|
5 |
Bản Háng |
Bản Hàm |
|
|
|
|
|
Bản Háng Hàm |
199 |
1.117,16 |
|
6 |
Bản Lớt Dồi |
Bản Nót |
|
|
|
|
|
Bản Lớt Dồi |
143 |
3.488,79 |
|
|
Xã Hiền Kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Bó |
Bản Chại |
|
|
|
|
|
Bản Bó |
192 |
1.593,42 |
|
2 |
Bản Yên |
Bản Pheo |
|
|
|
|
|
Bản Yên |
247 |
1.431,82 |
|
3 |
Bản Lóp Hai |
Bản Hán |
|
|
|
|
|
Bản Lóp |
246 |
1.562,41 |
|
4 |
Bản Chiềng Hin |
Bản Chiềng Căm |
|
|
|
|
|
Bản Chiềng |
289 |
1.134,70 |
|
5 |
Bản San |
Bản Poọng 1 |
Bản Poọng 2 |
|
|
|
|
Bản Poọng |
452 |
2.530,90 |
|
6 |
Bản Cháo |
Bản Ho |
|
|
|
|
|
Bản Ho |
157 |
2.287,65 |
|
|
Xã Phú Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Phé |
Bản Mí |
Bản Bá |
|
|
|
|
Bản Mí |
257 |
867,44 |
|
2 |
Bản Éo |
Bản Sa Lắng |
Bản Tân Sơn |
|
|
|
|
Bản Éo |
316 |
2.681,61 |
|
3 |
Bản Thu Đông |
Bản Pan |
Bản Mỏ |
|
|
|
|
Bản Pan |
263 |
2.338,32 |
|
|
Xã Phú Lệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Tai Giác |
Bản Khoa |
|
|
|
|
|
Bản Phú Sơn |
257 |
3.684,50 |
|
2 |
Bản Chiềng |
Bản Ôn |
|
|
|
|
|
Bản Chiềng Ôn |
247 |
1.904,63 |
|
3 |
Bản Chăng |
Bản Páng |
|
|
|
|
|
Bản Chăng Páng |
149 |
1.295,76 |
|
4 |
Bản Uôn |
Bản En |
|
|
|
|
|
Bản Uôn En |
144 |
1.289,63 |
|
5 |
Bản Đỏ |
Bản Trung Tân |
|
|
|
|
|
Bản Đỏ |
165 |
431,92 |
|
6 |
Bản Tân Phúc |
Bản Đuốm |
Bản Hang |
|
|
|
|
Bản Hang |
246 |
3.882,70 |
|
|
Xã Trung Thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Bước |
Bản Pu |
|
|
|
|
|
Bản Pu Bước |
134 |
2.965,80 |
|
2 |
Bản Bai |
Bản Sơn Thành |
Bản Tân Hương |
|
|
|
|
Bản Tân Thành |
240 |
1.590,90 |
|
3 |
Bản Thành Tân |
Bản Thành Yên |
|
|
|
|
|
Bản Sán |
217 |
988,34 |
|
4 |
Bản Chiềng |
Bản Phai |
|
|
|
|
|
Bản Chiềng |
209 |
1.449,50 |
|
5 |
Bản Cá |
Bản Tiến Thắng |
|
|
|
|
|
Bản Tiến Thắng |
135 |
1.876,03 |
|
6 |
Bản Tân Lập |
Bản Buốc Hiềng |
|
|
|
|
|
Bản Cang |
133 |
2.789,95 |
|
|
Xã Trung Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Pạo |
Bản Pượn |
|
|
|
|
|
Thôn Pạo |
166 |
1.046,20 |
|
2 |
Bản Chiềng |
Bản Co Me |
|
|
|
|
|
Thôn Chiềng |
271 |
2.038,40 |
|
|
Xã Trung Hạ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Cum |
Bản Chè |
Bản Lầm |
|
|
|
|
Bản Trung Tiến |
214 |
1.765,98 |
|
2 |
Bản Lốc |
Bản Tong |
Tiểu khu Km 22 |
|
|
|
|
Bản Lốc Tong |
329 |
615,43 |
|
3 |
Bản Đe |
Bản Pọng |
|
|
|
|
|
Bản Đe |
180 |
1.623,97 |
|
4 |
Bản Din |
Bản Lợi |
|
|
|
|
|
Bản Din |
323 |
1.422,60 |
|
5 |
Bản Xầy |
Bản Chiềng Xầy |
|
|
|
|
|
Bản Chiềng Xầy |
288 |
561,90 |
|
6 |
Bản Bá |
Bản Xanh |
Bản Lang |
|
|
|
|
Bản Bá |
351 |
1.416,00 |
|
7 |
Bản Cạn |
Bản La |
|
|
|
|
|
Bản La |
165 |
1.403,94 |
|
8 |
Bản Mòn |
Bản Piềng Phố |
Bản Muỗng |
Bản Phụn |
Bản Phú Nam |
|
|
Bản Trung Xuân |
254 |
3.576,18 |
|
|
Xã Quan Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu phố Bìn |
Khu phố Hẹ |
Khu phố Hao |
|
|
|
|
Bản Hẹ |
283 |
3.000,10 |
|
2 |
Khu phố Bon |
Khu phố Păng |
|
|
|
|
|
Bản Păng |
370 |
1.414,47 |
|
3 |
Khu phố 1 |
Khu phố 2 |
Khu phố 3 |
|
|
|
|
Bản Lấm |
275 |
359,41 |
|
4 |
Khu phố 4 |
Khu phố 5 |
|
|
|
|
|
Bản Sơn Lư |
348 |
601,91 |
|
5 |
Bản Khạn |
Bản Máy |
Bản Bàng |
|
|
|
|
Bản Tam Chung |
238 |
2.282,76 |
|
6 |
Bản Bôn |
Bản Ngàm |
Bản Bách |
|
|
|
|
Bản Ngàm |
319 |
2.403,51 |
|
|
Xã Tam Lư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Xum |
Bản Lầu |
|
|
|
|
|
Bản Lầu |
205 |
1.788,00 |
|
2 |
Bản Làng |
Bản Hạ |
Bản Nà Ơi |
Bản Nà Sắng |
|
|
|
Bản Hạ |
323 |
2.922,85 |
|
3 |
Bản Piềng Khóe |
Bản Sại |
Bản Muống |
|
|
|
|
Bản Sại |
314 |
2.655,46 |
|
4 |
Bản Hậu |
Bản Hát |
|
|
|
|
|
Bản Hậu |
277 |
1.341,40 |
|
5 |
Bản Tình |
Khu phố Sỏi |
|
|
|
|
|
Bản Tình |
225 |
2.650,00 |
|
|
Xã Tam Thanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Pa |
Bản Cha Lung |
|
|
|
|
|
Bản Cha Lung Pa |
####### |
#VALUE! |
|
2 |
Bản Na Ấu |
Bản Phe |
|
|
|
|
|
Bản Phe Na Ấu |
221 |
1.523,75 |
|
3 |
Bản Mò |
Bản Ngàm |
|
|
|
|
|
Bản Mò Ngàm |
213 |
2.078,43 |
|
4 |
Bản Bôn |
Bản Kham |
|
|
|
|
|
Bản Bôn Kham |
195 |
2.603,91 |
|
|
Xã Sơn Điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Tân Sơn |
Bản Nhài |
|
|
|
|
|
Bản Nhài |
248 |
765,14 |
|
2 |
Bản Na Nghịu |
Bản Na Lộc |
|
|
|
|
|
Bản Na Nghịu |
308 |
705,15 |
|
3 |
Bản Ban |
Bản Bun |
|
|
|
|
|
Bản Bun Ban |
276 |
1.836,11 |
|
4 |
Bản Xuân Sơn |
Bản Na Hồ |
|
|
|
|
|
Bản Xuân Sơn |
205 |
2.562,40 |
|
5 |
Bản Xa Mang |
Bản Ngàm |
|
|
|
|
|
Bản Ngàm |
119 |
3.593,07 |
|
|
Xã Mường Mìn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Chiềng |
Bản Luốc Làu |
|
|
|
|
|
Bản Chiềng |
271 |
2.561,30 |
|
|
Xã Sơn Thủy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Thủy Sơn |
Bản Chung Sơn |
|
|
|
|
|
Bản Chung Sơn |
285 |
1.002,61 |
|
2 |
Bản Xuân Thành |
Bản Thủy Thành |
Bản Khà |
|
|
|
|
Bản Xuân Thành |
200 |
3.314,36 |
|
3 |
Bản Muống |
Bản Cóc |
Bản Hiết |
Bản Chanh |
|
|
|
Bản Muống |
268 |
5.979,11 |
|
4 |
Bản Mùa Xuân |
Bản Xía Nọi |
|
|
|
|
|
Bản Mùa Xuân |
168 |
3.013,87 |
|
|
Xã Na Mèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Na Mèo |
Bản Tám Ba |
|
|
|
|
|
Bản Na Mèo |
366 |
3.146,61 |
|
2 |
Bản Xộp Huối |
Bản Na Pọng |
Bản Cha Khót |
|
|
|
|
Bản Xộp Huối |
212 |
4.156,31 |
|
3 |
Bản Bo Hiềng |
Bản Sa Ná |
Bản Son |
|
|
|
|
Bản Sa Ná |
289 |
4.158,84 |
|
|
Xã Linh Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Hắc |
Bản En |
Bản Cảy |
Bản Giàng Vìn |
|
|
|
Bản Trí Nang |
505 |
3.126,40 |
|
2 |
Thôn Ảng |
Thôn Oi |
Thôn Trùng |
|
|
|
|
Thôn Văn Hiến |
366 |
1.360,93 |
|
3 |
Thôn Phống Bàn |
Thôn Chiếu Bang |
Thôn Chiềng Ban 1 |
|
|
|
|
Thôn Chiềng Ban |
428 |
622,62 |
|
4 |
Thôn Chiềng Trải |
Thôn Lê Lai |
|
|
|
|
|
Thôn Chiềng Trải |
444 |
78,40 |
|
5 |
Thôn Lê Lợi |
Thôn Nguyễn Trãi |
Thôn Chiềng Ban 2 |
|
|
|
|
Thôn Lê Lợi |
607 |
193,87 |
|
6 |
Thôn Chí Linh |
Thôn Tỉu |
Giáng |
|
|
|
|
Thôn Chí Linh |
492 |
452,87 |
|
|
Xã Đồng Lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Chiềng Khạt |
Thôn Cui |
Thôn Thung |
|
|
|
|
Thôn Chiềng Khạt |
432 |
1.662,40 |
|
2 |
Thôn Xuốm Chỏng |
Thôn Nê Cắm |
|
|
|
|
|
Thôn Liên Hợp |
393 |
806,20 |
|
3 |
Thôn Quắc Quên |
Thôn Cốc Mốc |
|
|
|
|
|
Thôn Tự Lạc |
405 |
729,20 |
|
4 |
Thôn Sơn Thủy |
Thôn Chạc Rạnh |
Thôn Tân Sơn |
|
|
|
|
Thôn Tân Sơn |
411 |
1.439,50 |
|
5 |
Thôn Tân Phong |
Thôn Tân Tiến |
Thôn Tân Thành |
|
|
|
|
Thôn Tân Phúc |
446 |
940,60 |
|
6 |
Thôn Tân Lập |
Thôn Tân Thủy |
Thôn Tân Bình |
|
|
|
|
Thôn Tân Lập |
550 |
2.014,40 |
|
|
Xã Giao An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Ang |
Thôn Bắc Nặm |
|
|
|
|
|
Thôn Bắc Nặm |
189 |
1.013,72 |
|
2 |
Thôn Viên |
Thôn Chiềng Nang |
|
|
|
|
|
Thôn Chiềng Viên |
325 |
2.786,50 |
|
3 |
Thôn Chiềng Lằn |
Thôn Poọng |
|
|
|
|
|
Thôn Poọng |
384 |
2.030,00 |
|
4 |
Thôn Khụ 1 |
Thôn Khụ 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Khụ |
427 |
1.344,60 |
|
5 |
Thôn Trô |
Một phần Thôn Khụ 1 (làng Lậm) |
|
|
|
|
|
Thôn Trô |
179 |
688,50 |
|
|
Xã Văn Phú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Cú Tá |
Bản U |
|
|
|
|
|
Bản Cú Tá |
325 |
1.726,70 |
|
2 |
Bản Lọng |
Bản Căm |
Bản Lót |
|
|
|
|
Bản Tam Văn |
383 |
1.616,56 |
|
3 |
Bản Tiến |
Bản Buốc |
Bản Ngày |
|
|
|
|
Bản Chiềng Ngày |
420 |
3.142,54 |
|
4 |
Bản Poọng |
Bản Đôn |
|
|
|
|
|
Bản Chiềng Đôn |
298 |
900,44 |
|
5 |
Bản Cháo Pi |
Bản Tiên |
|
|
|
|
|
Bản Lâm Phú |
276 |
884,74 |
|
|
Xã Yên Thắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Yên Thành |
Bản Tráng |
|
|
|
|
|
Bản Tráng |
181 |
1.682,88 |
|
2 |
Bản Vần Ngoài |
Bản Vần Trong |
|
|
|
|
|
Bản Vần |
318 |
2.166,54 |
|
3 |
Bản Cơn |
Bản Vịn |
|
|
|
|
|
Bản Cơn Vịn |
229 |
1.840,99 |
|
4 |
Bản Ngàm Pốc |
Bản Peo |
|
|
|
|
|
Bản Ngam |
446 |
905,80 |
|
|
Xã Yên Khương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản Bôn |
Bản Xã |
Bản Chí Lý Nặm Đanh |
|
|
|
|
Bản Bôn |
357 |
2.174,75 |
|
2 |
Bản Mè |
Bản Giàng |
|
|
|
|
|
Bản Mè Giàng |
260 |
1.909,00 |
|
3 |
Bản Tứ Chiềng |
Bản Chiềng Nưa |
|
|
|
|
|
Bản Tứ Chiềng |
345 |
2.282,00 |
|
|
Xã Bá Thước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu phố Vận Tải |
Khu phố Tráng |
Khu phố 1 Lâm Xa |
|
|
|
|
Thôn Tráng |
444 |
402,90 |
|
2 |
Khu phố 1 |
Khu phố 2 |
Khu phố Sán |
Khu phố Cành Nàng |
|
|
|
Thôn Cành Nàng |
507 |
430,75 |
|
3 |
Khu phố 3 |
Khu phố 4 |
Khu phố 5 |
|
|
|
|
Thôn Long Vân |
547 |
50,80 |
|
4 |
Khu phố Nú |
Khu phố 2 Lâm Xa |
Khu phố Đắm |
Khu phố Mốt |
|
|
|
Thôn Lâm Xa |
456 |
586,00 |
|
5 |
Thôn Tôm |
Thôn Chiềng Lau |
|
|
|
|
|
Thôn Chiềng Lau |
531 |
1.551,70 |
|
6 |
Thôn Ba |
Thôn Nghìa |
Thôn Sát |
|
|
|
|
Thôn Ban Công |
584 |
1.281,00 |
|
7 |
Thôn La Hán |
Khu phố Chu |
|
|
|
|
|
Thôn La Hán |
454 |
1.420,23 |
|
9 |
Khu phố Anh Vân |
Khu phố Xuân Long |
Khu phố Hồng Sơn |
Khu phố Lương Vân |
Khu phố Măng |
Khu phố Kim Vân |
Khu phố Mòn |
Thôn Tân Lập |
540 |
985,50 |
|
10 |
Thôn Chiềng Ai |
Thôn Cò Mu |
Thôn Cò Con |
Thôn Cộn |
|
|
|
Thôn Chiềng Ai |
453 |
1.529,71 |
|
11 |
Thôn Khiêng |
Thôn Tré |
Thôn Man Môn |
|
|
|
|
Thôn Hạ Trung |
382 |
1.977,42 |
|
|
Xã Thiết Ống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Kế |
Thôn Chảy Kế |
Thôn Luồng |
|
|
|
|
Thôn Kế |
436 |
1.355,90 |
|
2 |
Thôn Cha |
Thôn Khung |
|
|
|
|
|
Thôn Cha |
375 |
1.437,99 |
|
3 |
Bá Lộc |
Thôn Chiềng |
Thôn Cốc |
|
|
|
|
Thôn Chiềng Ống |
381 |
1.101,09 |
|
4 |
Đồng Tâm 1 |
Đồng Tâm 2 |
Đồng Tâm 3 |
|
|
|
|
Thôn Đồng Tâm |
349 |
121,44 |
|
5 |
Thôn Hang |
Thôn Cú |
Thôn Trệch |
|
|
|
|
Thôn Hang Cú Trệch |
367 |
2.249,46 |
|
6 |
Thôn Đô |
Thôn Thúy |
Thôn Sặng |
Thôn Thành Công |
|
|
|
Thôn Trung Thành |
332 |
1.025,09 |
|
7 |
Thôn Chun |
Thôn Liên Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Liên Chun |
374 |
684,33 |
|
8 |
Thôn Quyết Thắng |
Thôn Nán |
Thôn Suội |
|
|
|
|
Thôn Quyết Thắng |
292 |
805,26 |
|
|
Xã Văn Nho |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Buốc |
Thôn Khà |
Thôn Pặt |
|
|
|
|
Thôn Kỳ Tân |
447 |
1.311,72 |
|
2 |
Thôn Hiềng |
Thôn Bo Hạ |
Thôn Bo Thượng |
|
|
|
|
Thôn Bo Hiềng |
484 |
1.306,85 |
|
3 |
Thôn Cha Kỷ |
Thôn Kẻo Hiềng |
Thôn Chiềng Mới |
Thôn Chiềng Ấm |
|
|
|
Thôn Văn Tiến |
422 |
1.264,64 |
|
4 |
Thôn Đác |
Thôn Khảng |
Thôn Pọng |
Thôn Tổ Lè |
|
|
|
Thôn Văn Thành |
525 |
1.452,97 |
|
5 |
Thôn Chuông Cải |
Thôn Kịnh |
Thôn Xà Luốc |
|
|
|
|
Thôn Văn Sơn |
368 |
1.140,17 |
|
|
Xã Pù Luông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Eo Kén |
Thôn Pà Ban |
|
|
|
|
|
Thôn Thành Sơn |
134 |
1.128,10 |
|
2 |
Bản Pù Luông |
Thôn Kho Mường |
Thôn Báng |
Thôn Nông công |
|
|
|
Thôn Kho Mường |
420 |
1.791,10 |
|
3 |
Thôn Bầm |
Thôn Đôn |
Thôn Leo |
|
|
|
|
Thôn Đôn |
444 |
755,02 |
|
4 |
Thôn Tân Thành |
Thôn Đanh |
Thôn Cốc |
|
|
|
|
Thôn Thành Lâm |
421 |
529,78 |
|
5 |
Thôn Đủ |
Thôn Đòn |
Thôn Phố Đoàn |
Thôn Đồng |
|
|
|
Thôn Phố Đòn |
375 |
566,34 |
|
6 |
Thôn Lặn Trong |
Thôn Lặn Ngoài |
Thôn Niêm Thành |
Thôn Bồng |
|
|
|
Thôn Lũng Niêm |
482 |
873,63 |
|
|
Xã Cổ Lũng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Phìa |
Thôn Nà Khà |
Thôn Lọng |
|
|
|
|
Thôn Mường Khoòng |
289 |
362,68 |
|
2 |
Thôn La Ca |
Thôn Tến Mới |
Thôn Eo Điếu |
|
|
|
|
Thôn Na Lộc |
205 |
1.994,58 |
|
3 |
Thôn Đốc |
Thôn Lác |
|
|
|
|
|
Thôn Đốc |
288 |
599,12 |
|
4 |
Thôn Ấm Hiêu |
Thôn Khuyn |
|
|
|
|
|
Thôn Hiêu |
165 |
1.930,42 |
|
5 |
Thôn Cao |
Thôn Nang |
|
|
|
|
|
Thôn Lũng Cao |
413 |
947,42 |
|
6 |
Thôn Trình |
Thôn Hin |
|
|
|
|
|
Thôn Trình Hin |
317 |
768,71 |
|
7 |
Thôn Bố |
Thôn Nủa |
|
|
|
|
|
Thôn Bó Núa |
298 |
1.027,85 |
|
8 |
Thôn Cao Hoong |
Thôn Kịt |
Thôn Pốn Thành Công |
|
|
|
|
Thôn Kịt |
146 |
3.928,29 |
|
9 |
Thôn Son |
Thôn Mười |
Thôn Bá |
|
|
|
|
Thôn Son Bá Mười |
194 |
1.362,17 |
|
|
Xã Điền Lư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Khà |
Thôn Cón |
Thôn Mé |
Thôn Giổi |
|
|
|
Thôn Tây Thượng |
524 |
843,48 |
|
2 |
Thôn Thung Tâm |
Thôn Tôm |
Thôn Đan |
|
|
|
|
Thôn Ái Thượng |
414 |
1.254,22 |
|
3 |
Thôn Vèn |
Thôn Mý |
Thôn Trênh |
|
|
|
|
Thôn Mý Vèn |
352 |
515,16 |
|
4 |
Thôn Sông Mã |
Thôn Điền Giang |
|
|
|
|
|
Thôn Sông Mã |
445 |
647,09 |
|
5 |
Thôn Riềng |
Thôn Võ |
Thôn Điền Tiến |
|
|
|
|
Thôn Điền Tiến |
365 |
398,84 |
|
6 |
Thôn Điền Lý |
Thôn Rầm Tám |
|
|
|
|
|
Thôn Rầm Tám |
386 |
399,24 |
|
7 |
Thôn Chiềng Lẫm |
Thôn Triu |
Phố Điền Lư |
|
|
|
|
Thôn Chiềng Triu |
609 |
444,40 |
|
8 |
Thôn Cộc Ngán |
Thôn Muỗng Do |
|
|
|
|
|
Thôn Muỗng Do |
423 |
343,04 |
|
9 |
Thôn Cun Láo |
Thôn Cò Lượn |
Thôn Trúc |
|
|
|
|
Thôn Cò Trúc |
368 |
698,05 |
|
10 |
Thôn Kéo |
Thôn Giát |
|
|
|
|
|
Thôn Điền Trung |
361 |
451,31 |
|
11 |
Thôn Xịa |
Thôn Điền Thái |
|
|
|
|
|
Thôn Thái Xịa |
382 |
455,60 |
|
|
Xã Điền Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Bái Tôm |
Thôn Khước Luyện |
Thôn Đào |
Thôn Mưỡn |
|
|
|
Thôn 1 |
437 |
402,46 |
|
2 |
Thôn Xê |
Thôn Cộ |
Thôn Khò |
Thôn Mít |
|
|
|
Thôn 2 |
444 |
540,55 |
|
3 |
Thôn Đồi Muốn |
Thôn Lùng |
Thôn Un |
Thôn Mười |
|
|
|
Thôn 3 |
397 |
813,37 |
|
4 |
Thôn Tam Liên |
Thôn Vền Ấm Khà |
|
|
|
|
|
Thôn 4 |
407 |
380,67 |
|
5 |
Thôn Hồ Quang |
Thôn Xăm |
Thôn Sèo |
|
|
|
|
Thôn 5 |
421 |
667,38 |
|
6 |
Thôn Né |
Thôn Bứng |
Thôn Nan |
Thôn Đớn |
Thôn Thành Điền |
|
|
Thôn 6 |
385 |
1.818,41 |
|
7 |
Thôn Duồng |
Thôn Đèn |
|
|
|
|
|
Thôn 7 |
422 |
1.218,05 |
|
8 |
Thôn Chiềng Má |
Thôn Thượng Sơn |
Thôn Xay Luồi |
|
|
|
|
Thôn 8 |
446 |
2.741,31 |
|
9 |
Thôn Chiềng Mưng |
Thôn Lau |
Thôn Bít Bả |
|
|
|
|
Thôn 9 |
423 |
1.784,18 |
|
|
Xã Quý Lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Đầm |
Thôn Ấm |
Thôn Trần |
|
|
|
|
Thôn Nội Sơn |
343 |
2.344,55 |
|
2 |
Thôn Ry |
Thôn Đòn |
Thôn Chông |
|
|
|
|
Thôn Lương Nội |
423 |
1.598,40 |
|
3 |
Thôn Ben |
Thôn Són |
Thôn Khai |
|
|
|
|
Thôn Lương Thắng |
434 |
1.834,70 |
|
4 |
Thôn Trung Thành |
Thôn Mật Thành |
Thôn Quang Trung |
|
|
|
|
Thôn Lương Trung |
551 |
1.149,86 |
|
5 |
Thôn Chòm Mốt |
Thôn Trung Thủy |
Thôn Sơn Thủy |
|
|
|
|
Thôn Trung Thủy |
400 |
881,08 |
|
6 |
Thôn Trung Sơn |
Thôn Trung Dương |
Thôn Chòm Thái |
|
|
|
|
Thôn Quý Sơn |
413 |
2.055,86 |
|
7 |
Thôn Giầu Cả |
Thôn Ngọc Sinh |
Thôn Măng |
Thôn Dần Long |
|
|
|
Thôn Lương Ngoại |
615 |
1.350,52 |
|
8 |
Thôn Cốc Cáo |
Thôn Thôn Đạo |
Thôn Công |
Thôn Phú Sơn |
|
|
|
Thôn Lương Sơn |
398 |
2.129,11 |
|
|
Xã Ngọc Lặc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Beo |
Thôn Vải |
Thôn Thi Mốc |
|
|
|
|
Thôn Mỹ Tân |
436 |
1.036,90 |
|
2 |
Thôn Hạ Mý |
Thôn Mới |
Thôn Chả Thượng |
|
|
|
|
Thôn Bình Minh |
481 |
993,30 |
|
3 |
Thôn Mống |
Thôn Mỏ |
|
|
|
|
|
Thôn Mống Mỏ |
360 |
461,90 |
|
4 |
Thôn Cao Xuân |
Thôn Vân Hòa |
|
|
|
|
|
Thôn Vân Hòa |
508 |
1.080,70 |
|
5 |
Thôn Hoa Cao |
Thôn Đông Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Thượng Sơn |
288 |
629,70 |
|
6 |
Thôn Tam Đồng |
Thôn Trung Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Trung Sơn |
406 |
1.187,80 |
|
7 |
Thôn Giang Sơn |
Thôn Vân Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Giang Sơn |
479 |
302,20 |
|
8 |
Một phần thôn Thanh Bình |
Thôn Phú Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Thanh Bình |
350 |
641,30 |
|
9 |
Thôn Lương Sơn |
Thôn Hồng Sơn |
Một phần thôn Thanh Bình (làng Bứa) |
|
|
|
|
Thôn Lương Sơn |
315 |
246,10 |
|
10 |
Thôn Lê Đình Chinh |
Thôn Hạ Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Hạ Sơn |
453 |
364,20 |
|
11 |
Thôn Nguyễn Du |
Thôn Nguyễn Trãi |
Một phần thôn Hưng Sơn (hộ xen cư) |
|
|
|
|
Thôn Nguyễn Trãi |
407 |
35,50 |
|
12 |
Thôn Lê Lợi |
Một phần thôn Lê Thánh Tông |
Một phần thôn Hưng Sơn (hộ xen cư) |
|
|
|
|
Thôn Lê Lợi |
365 |
14,50 |
|
13 |
Thôn Lê Lai |
Một phần thôn Lê Thánh Tông |
Một phần thôn Hưng Sơn (hộ xen cư) |
Một phần thôn Cao Thượng (hộ xen cư) |
|
|
|
Thôn Lê Lai |
352 |
24,00 |
|
14 |
Thôn Lê Duẩn |
Thôn Lê Hoàn |
Một phần thôn Tran (hộ xen cư) |
Một phần thôn Trần Phú (xen cư) |
Thôn Cao Nguyên (xen cư) |
Một phần thôn Cao Thượng (xen cư cụm Thủy Nông) |
|
Thôn Lê Hoàn |
466 |
61,80 |
|
15 |
Thôn Tân Thành |
Một phần thôn Tran |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Thành |
371 |
341,30 |
|
16 |
Thôn Quang Hưng |
Thôn 1 Quang Trung |
|
|
|
|
|
Thôn Quang Hưng |
428 |
205,40 |
|
17 |
Một phần thôn Trần Phú |
Một phần thôn Ngọc Minh |
|
|
|
|
|
Thôn Ngọc Minh |
358 |
166,20 |
|
18 |
Thôn Cao Phong |
Một phần thôn Cao Thượng |
|
|
|
|
|
Thôn Cao Thượng |
403 |
431,90 |
|
19 |
Một phần thôn Ngọc Sơn |
Một phần thôn 1 Ngọc Khê |
Một phần thôn Ngọc Minh (xen cư) |
Một phần thôn Xuân Sơn |
|
|
|
Thôn Ngọc Sơn |
409 |
80,50 |
|
20 |
Một phần thôn Xuân Sơn |
Một phần thôn 1 Ngọc Khê |
Một phần thôn Ngọc Minh (xen cư) |
|
Một phần thôn Ngọc Sơn |
|
|
Thôn Xuân Sơn |
454 |
74,30 |
|
21 |
Một phần thôn Cao Nguyên |
Một phần thôn Hưng Sơn (hộ xen cư) |
|
|
|
|
|
Thôn Cao Nguyên |
351 |
586,00 |
|
|
Xã Thạch Lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Làng Me |
Làng Chiềng |
Thôn Mùn Bương |
Làng Rềnh |
|
|
|
Thôn Mùn Bương |
565 |
678,00 |
|
2 |
Làng Đồi đỏ |
Làng Lim |
Làng Mới |
|
|
|
|
Thôn Mới |
356 |
350,60 |
|
3 |
Thôn Bái E |
Thôn Quang Thái Bình |
Thôn Ngù Xẻ |
|
|
|
|
Thôn Ngù Xẻ |
527 |
726,90 |
|
4 |
Thôn Quang Phú |
Thôn Quang Vinh |
Thôn Thuận Hòa |
|
|
|
|
Thôn Quang Vinh |
479 |
336,60 |
|
5 |
Thôn Ràm Duộng |
Thôn Hợp Lộc |
|
|
|
|
|
Thôm Ràm Duộng |
407 |
342,80 |
|
6 |
Thôn Quang Sơn |
Thôn Quang Thủy |
Thôn Lưu Phúc |
|
|
|
|
Thôn Lưu Phúc |
438 |
886,90 |
|
7 |
Thôn Lương Thiện |
Thôn Xuân Chính |
Thôn Thạch Yến |
|
|
|
|
Thôn Thạch Yến |
421 |
432,20 |
|
8 |
Thôn Lương Ngô |
Thôn Minh Tiến |
Thôn Tân Thành |
Thôn Đô Ung |
|
|
|
Thôn Minh Tiến |
530 |
1.014,40 |
|
9 |
Thôn Hoa Sơn |
Thôn Thuận Sơn |
Thôn Lập Thắng |
|
|
|
|
Thôn Lập Thắng |
460 |
1.500,70 |
|
10 |
Thôn Đô Quăn |
Thôn Đô Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Đô Quăn |
149 |
2.082,90 |
|
|
Xã Ngọc Liên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
Thôn 3 |
Thôn 4 |
|
|
|
Thôn Kim Ngọc |
513 |
608,53 |
|
2 |
Thôn 5 |
Thôn 6 |
Thôn 7 |
Thôn 8 |
|
|
|
Thôn Ngọc Thanh |
675 |
522,60 |
|
3 |
Thôn 9 |
Thôn 10 |
|
|
|
|
|
Thôn Phúc Thuận |
432 |
368,62 |
|
4 |
Thôn Điền Sơn |
Thôn Kim Thuỷ |
Thôn Linh Sơn |
|
|
|
|
Thôn Sơn Thuỷ |
500 |
785,72 |
|
5 |
Thôn Hoành Sơn |
Thôn Minh Phong |
Tiền Phong |
Thôn Minh Tiến |
Thôn Thanh Sơn |
|
|
Thôn Tiền Phong |
580 |
608,97 |
|
6 |
Thôn Minh Xuân |
Thôn Trung Thành |
Thôn Minh Lâm |
Thôn Thọ Phú |
|
|
|
Thôn Trung Thành |
707 |
696,67 |
|
7 |
Thôn Ngọc Tân |
Thôn Xuân Minh |
Thôn Tân Mỹ |
Thôn Yên Thắng |
|
|
|
Thôn Ngọc Minh |
652 |
781,87 |
|
8 |
Thôn Làng 61 |
Làng Lim Còm |
Thôn Khang Ninh |
|
|
|
|
Thôn Khang Ninh |
435 |
1.043,28 |
|
9 |
Làng Mai |
Làng Bứa |
Làng Cao Thắng |
|
|
|
|
Thôn Thắng Lợi |
435 |
426,31 |
|
10 |
Làng Z111 |
Làng Cao Sơn |
Làng Cao Khánh |
|
|
|
|
Thôn Thái Sơn |
504 |
481,44 |
|
11 |
Làng Ngã Hón |
Làng Hép |
Thôn Cò Chè |
|
|
|
|
Thôn Lộc Phú |
379 |
953,61 |
|
12 |
Thôn Lộc Tiến |
Thôn Lộc Phát |
Thôn Lộc Thành |
|
|
|
|
Thôn Lộc Tiến |
552 |
739,62 |
|
|
Xã Minh Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Làng Chò Tráng |
Làng Nhỏi |
Thôn Ngọc Thành |
|
|
|
|
Thôn Ngọc Thành |
403 |
911,68 |
|
2 |
Thôn Vìn Cọn |
Làng Thau |
Làng Ngọc Mùn |
Thôn Lỏ |
|
|
|
Thôn Cao Ngọc |
452 |
498,08 |
|
3 |
Làng Chù |
Làng Nghiện |
Thôn Xam |
|
|
|
|
Thôn Xam |
406 |
626,44 |
|
4 |
Thôn Minh Nguyên |
Thôn Minh Lương |
Thôn Minh Thọ |
|
|
|
|
Thôn Minh Thọ |
443 |
1.005,01 |
|
5 |
Thôn Minh Liên |
Thôn Bót |
Thôn Minh Thái |
Thôn Minh Lai |
|
|
|
Thôn Minh Lai |
640 |
797,68 |
|
6 |
Thôn Minh Hòa |
Thôn Minh Thắng |
|
|
|
|
|
Thôn Minh Hòa |
483 |
595,42 |
|
7 |
Thôn Minh Châu I |
Thôn Minh Châu II |
|
|
|
|
|
Thôn Minh Châu |
412 |
151,21 |
|
8 |
Thôn Minh Thuận |
Thôn Giữa |
Thôn Minh Ngọc |
|
|
|
|
Thôn Minh Ngọc |
461 |
542,56 |
|
9 |
Thôn Thành Phong |
Thôn Thanh Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Thành Phong |
394 |
356,05 |
|
10 |
Thôn Minh Thành |
Thôn Tiến Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Minh Tiến |
452 |
771,53 |
|
11 |
Thôn Phúc Long |
Thôn Hương Tiến |
|
|
|
|
|
Thôn Phúc Long |
552 |
489,32 |
|
12 |
Thôn 9 |
Thôn Trụ Sở |
Thôn Minh Cơ |
|
|
|
|
Thôn Lam Sơn |
386 |
204,20 |
|
13 |
Thôn Minh Thủy |
Thôn 5 |
Thôn 6 |
Thôn 7 |
|
|
|
Thôn Minh Thủy |
540 |
954,93 |
|
14 |
Thôn 8 |
Thôn 12 |
Thôn Trung Tâm |
|
|
|
|
Thôn Trung Tâm |
443 |
273,26 |
|
|
Xã Nguyệt Ấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Liên Cơ |
Thôn Liên Cơ 1 |
Thôn Nguyệt Tiến |
Một phần thôn Minh Thạch |
Một phần thôn Nguyệt Trung |
|
|
Thôn Sông Âm |
414 |
477,14 |
|
2 |
Làng Phùng Sơn |
Làng Lau |
Làng Chầm |
Làng Bứa |
|
|
|
Thôn Chầm |
500 |
762,42 |
|
3 |
Làng Chuối |
Làng Bằng |
Làng Môn |
Thôn Hợp Thành |
|
|
|
Thôn Bằng |
492 |
1.434,76 |
|
4 |
Thôn Âm |
Thôn Vân Thịnh |
Thôn Khén |
|
|
|
|
Thôn Vân Am |
402 |
1.070,88 |
|
5 |
Thôn Đắm Vân Giang |
Thôn Đóng |
Thôn Thuận Bà |
|
|
|
|
Thôn Vân Giang |
438 |
1.774,40 |
|
6 |
Thôn Tráng |
Thôn Mết |
Thôn Rẻ |
|
|
|
|
Thôn Thành Vân |
353 |
676,77 |
|
7 |
Thôn Nguyệt Thành |
Thôn Đồng Đang |
Thôn Nguyệt Thịnh |
|
|
|
|
Thôn Nguyệt Thành |
375 |
543,18 |
|
8 |
Thôn Nguyệt Sơn |
Thôn Nguyệt Tân |
Thôn Rềnh |
|
|
|
|
Thôn Nguyệt Tân |
561 |
1.066,95 |
|
9 |
Thôn Cao Sơn |
Thôn Giỏi |
|
|
|
|
|
Thôn Chung Thủy |
379 |
964,62 |
|
10 |
Thôn Mót |
Một phần thôn Nguyệt Trung |
|
|
|
|
|
Thôn Nguyệt Trung |
453 |
206,84 |
|
11 |
Thôn Pheo |
Thôn Môn Tía |
|
|
|
|
|
Thôn Môn Tía |
397 |
614,64 |
|
12 |
Thôn Nguyệt Bình |
Một phần thôn Minh Thạch |
|
|
|
|
|
Thôn Nguyệt Bình |
445 |
278,83 |
|
|
Xã Kiên Thọ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Ba Si |
Thôn Thọ Liên |
|
|
|
|
|
Thôn Ba Si |
550 |
254,00 |
|
2 |
Thôn Thành Công |
Thôn Xuân Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Liên Thành |
550 |
645,90 |
|
3 |
Thôn Thống Nhất |
Thôn 11 |
|
|
|
|
|
Thôn Thống Nhất |
505 |
583,30 |
|
4 |
Thôn Đức Thịnh |
Thôn Đội 1 |
Thôn Kiên Minh |
|
|
|
|
Thôn Minh Thịnh |
585 |
480,20 |
|
5 |
Làng Trạc |
Làng Quên |
Làng Bái |
Làng Ngã Ba |
|
|
|
Thôn Xuân Thịnh |
431 |
522,10 |
|
6 |
Làng Bào |
Làng Sòng |
Làng Cò Mót |
Làng Miềng |
|
|
|
Thôn Phúc Thịnh |
542 |
890,40 |
|
7 |
Làng Chu |
Làng Cốc |
Làng Hạ |
Làng Thượng |
Thôn Minh Hòa |
|
|
Thôn Phùng Minh |
621 |
832,60 |
|
8 |
Làng Mui |
Thôn Minh Lải |
|
|
|
|
|
Thôn Minh Lập |
182 |
450,00 |
|
|
Xã Cẩm Thủy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Hoà Bình |
Thôn Quang Trung |
|
|
|
|
|
Thôn Hoà Bình |
771 |
136,60 |
|
2 |
Thôn Đại Đồng |
Thôn Tân An |
|
|
|
|
|
Thôn Đại An |
871 |
157,90 |
|
3 |
Thôn Hoàng Giang |
Thôn Gia Dụ |
|
|
|
|
|
Thôn Cẩm Sơn |
635 |
1.050,52 |
|
4 |
Thôn Trường Ngọc |
Thôn Linh Thung |
|
|
|
|
|
Thôn Ngọc Linh |
497 |
788,30 |
|
5 |
Thôn Dương Đình Huệ |
Thôn Đồng Chạ |
|
|
|
|
|
Thôn Cẩm Phong |
581 |
289,00 |
|
6 |
Thôn Cửa Hà |
Thôn Nghĩa Dũng |
|
|
|
|
|
Thôn Cửa Hà |
875 |
186,50 |
|
7 |
Thôn Tử Niêm |
Thôn Phong Ý |
|
|
|
|
|
Thôn Phong Ý |
552 |
188,00 |
|
8 |
Thôn Đồng Lão |
Thôn Song Nga |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Nga |
565 |
1.140,00 |
|
9 |
Thôn Sống |
Thôn Phúc Ngán Vải |
|
|
|
|
|
Thôn Cẩm Ngọc |
670 |
906,00 |
|
10 |
Thôn Kìm |
Thôn Song |
Thôn Sành |
|
|
|
|
Thôn Ngọc Thịnh |
672 |
1.182,79 |
|
|
Xã Cẩm Thạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Thạch An |
Thôn Ninh Sơn |
Thôn Ngọc Dùng |
|
|
|
|
Thôn Liên Sơn |
477 |
767,00 |
|
2 |
Thôn Ngọc Liên |
Thôn Thạch Minh |
|
|
|
|
|
Thôn Liên Minh |
593 |
1.508,00 |
|
3 |
Thôn Phâng Khánh |
Thôn Nâm Trẹn |
Thôn Ngọc Khạt |
Thôn Bèo Bọt |
|
|
|
ThônThành Tân |
616 |
1.696,00 |
|
4 |
Thôn Cánh Én |
Thôn Chiềng Chanh |
Thôn Muốt |
|
|
|
|
ThônThành Công |
778 |
1.305,00 |
|
5 |
Thôn Trảy |
Thôn Bẹt |
|
|
|
|
|
Thôn Thạch Sơn |
403 |
680,00 |
|
6 |
Thôn Cốc |
Thôn Vàn Thung |
|
|
|
|
|
ThônThạch Trung |
425 |
560,00 |
|
7 |
Thôn Chiềng Đông |
Thôn Chén |
|
|
|
|
|
ThônThạch Tâm |
581 |
445,00 |
|
8 |
Thôn Bùi |
Thôn Chợ |
|
|
|
|
|
Thôn Thạch Bình |
444 |
248,00 |
|
9 |
Thôn Tô |
Thôn Xanh |
|
|
|
|
|
Thôn Bình Thanh |
577 |
1.005,00 |
|
10 |
Thôn Bình Sơn |
Thôn Vinh |
Thôn 5 Bình Hoà |
|
|
|
|
Thôn Bình Minh |
613 |
404,00 |
|
11 |
Thôn 1 Bình Hoà |
Thôn 3 Bình Hoà |
|
|
|
|
|
Thôn Bình Hoà |
471 |
495,00 |
|
12 |
Thôn Hạc Sơn |
Thôn Sẻ |
Thôn Bình Yên |
|
|
|
|
Thôn Bình Thuận |
789 |
1.270,00 |
|
|
Xã Cẩm Tân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Do Thượng |
Thôn Do Trung |
Thôn Phiến Thôn |
|
|
|
|
Thôn Tân Trung |
677 |
638,51 |
|
2 |
Thôn Trung Hà |
Thôn Phú Xuân |
Thôn Eo Lê |
|
|
|
|
Thôn Tân Xuân |
698 |
707,06 |
|
3 |
Thôn Phúc Tân |
Thôn Phúc Mỹ |
|
|
|
|
|
Thôn Phúc Do |
455 |
495,76 |
|
4 |
Thôn Hoàng Vĩnh |
Thôn Hoàng Thịnh |
Thôn Lạc Long |
|
|
|
|
Thôn Hoàng Long |
775 |
1.209,56 |
|
5 |
Thôn Thái Long |
Thôn Thanh Phúc |
Thôn Tiến Long |
|
|
|
|
Thôn Cẩm Phú |
813 |
1.084,10 |
|
6 |
Thôn Minh Long |
Thôn Tân Long |
Thôn Phi Long |
|
|
|
|
Thôn Minh Long |
701 |
1.109,59 |
|
7 |
Thôn Vân Ngọc |
Thôn Long Tiến |
Thôn Cao Long |
|
|
|
|
Thôn Cẩm Long |
881 |
1.388,21 |
|
|
Xã Cẩm Vân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Đồng Thanh |
Thôn Phú Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Thanh Sơn |
395 |
862,97 |
|
2 |
Thôn Trung Độ |
Thôn Sơn Lập |
|
|
|
|
|
Thôn Cẩm Châu |
615 |
994,40 |
|
3 |
Thôn Thanh Tâm |
Thôn Thành Công |
|
|
|
|
|
Thôn Cẩm Tâm |
482 |
796,87 |
|
4 |
Thôn An Tâm |
Thôn Yên Cư |
|
|
|
|
|
Thôn Yên Tâm |
544 |
850,18 |
|
5 |
Thôn Vân Cát |
Thôn Vân Bằng |
|
|
|
|
|
Thôn Vân Cát |
535 |
528,73 |
|
6 |
Thôn Vân Quan |
Thôn Quan Phác |
|
|
|
|
|
Thôn Vân Quan |
460 |
348,73 |
|
7 |
Thôn Đồi Chông |
Thôn Tường Yên |
|
|
|
|
|
Thôn Tường Yên |
468 |
279,57 |
|
8 |
Thôn Tiên Lăng |
Thôn Đồi Vàng |
|
|
|
|
|
Thôn Tiên Lăng |
474 |
480,29 |
|
9 |
Thôn Trâm Lụt |
Thôn Ngọc Vóc |
|
|
|
|
|
Thôn Cẩm Yên |
568 |
1.024,20 |
|
10 |
Thôn Yên Duyệt |
Thôn Yên Ruộng |
|
|
|
|
|
Thôn Yên Duyệt |
361 |
794,68 |
|
|
Xã Cẩm Tú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Bắc Sơn |
Thôn Liên Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Bắc Sơn |
510 |
327,55 |
|
2 |
Thôn Cẩm Hoa |
Thôn Thuần Lương |
Thôn Lương Thành |
|
|
|
|
Thôn Đô Lương |
624 |
757,30 |
|
3 |
Thôn Thái Bình |
Thôn Thái Học |
Thôn Bình Xuyên |
|
|
|
|
Thôn Thái Bình |
587 |
797,41 |
|
4 |
Thôn Giang Hồng 1 |
Thôn Giang Hồng 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Giang Hồng |
519 |
713,00 |
|
5 |
Thôn Giang Sơn |
Thôn Giang Trung |
|
|
|
|
|
Thôn Giang Trung |
674 |
1.046,05 |
|
6 |
Thôn Hoà Thuận |
Thôn Lương Ngọc |
|
|
|
|
|
Thôn Lương Ngọc |
400 |
1.002,60 |
|
7 |
Thôn Kim Mẫm |
Thôn Xủ Xuyên |
|
|
|
|
|
Thôn Kim Mẫm |
405 |
592,21 |
|
8 |
Thôn Quý Lâm |
Thôn Quý Tiến |
Thôn Quý Thịnh |
|
|
|
|
Thôn Quý Tiến |
578 |
1.821,00 |
|
9 |
Thôn Quý Trung |
Thôn Quý Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Quý Sơn |
808 |
813,00 |
|
10 |
Thôn Quý Thanh |
Thôn Quý Long |
Thôn Quý Tân |
|
|
|
|
Thôn Quý Thanh |
718 |
1.970,88 |
|
|
Xã Kim Tân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Thôn 2 |
Thôn 5 |
|
|
|
|
Thôn 1 Thành Kim |
610 |
66,71 |
|
2 |
Thôn 3 |
Thôn 4 |
|
|
|
|
|
Thôn 2 Thành Kim |
377 |
73,40 |
|
3 |
Thôn Phú Sơn |
Thôn 1 Liên Sơn |
Thôn 2 Liên Sơn |
|
|
|
|
Thôn 3 Thành Kim |
539 |
345,79 |
|
4 |
Thôn 5 Tân Sơn |
Thôn 6 Tân Sơn |
Thôn 7 Tân Sơn |
|
|
|
|
Thôn 4 Thành Kim |
467 |
179,80 |
|
5 |
Thôn Ngọc Bồ |
Thôn 2 Tân Sơn |
Thôn Lâm Thành |
|
|
|
|
Thôn 5 Thành Kim |
577 |
309,78 |
|
6 |
Thôn 1 Tân Sơn |
Thôn Đồng Khanh |
|
|
|
|
|
Thôn 6 Thành Kim |
538 |
278,99 |
|
7 |
Thôn Thạch An |
Thôn Thạch Toàn |
Thôn Định Tường |
|
|
|
|
Thôn 1 Thạch Định |
501 |
309,90 |
|
8 |
Thôn Định Tân |
Thôn Định Hưng |
Thôn Tiến Thành |
|
|
|
|
Thôn 2 Thạch Định |
448 |
308,80 |
|
9 |
Thôn Hợp Thành |
Thôn Liên Hưng |
|
|
|
|
|
Thôn 1 Thành Hưng |
483 |
247,88 |
|
10 |
Thôn Hợp Tiến |
Thôn Trường Thành |
Thôn 6 |
|
|
|
|
Thôn 2 Thành Hưng |
486 |
215,97 |
|
11 |
Thôn Phú Thành |
Thôn Hoàng Thành |
|
|
|
|
|
Thôn 3 Thành Hưng |
467 |
484,08 |
|
12 |
Thôn Thành Văn |
Thôn Thành Thọ |
Thôn Thành Hùng |
|
|
|
|
Thôn 1 Thành Tiến |
395 |
318,93 |
|
13 |
Thôn Thọ Liêu |
Thôn An Tiến |
Thôn Vân Lương |
|
|
|
|
Thôn 2 Thành Tiến |
671 |
518,08 |
|
14 |
Thôn Cầu Rồng |
Thôn Đự |
|
|
|
|
|
Thôn 1 Thành Thọ |
466 |
364,00 |
|
15 |
Thôn Trạc |
Thôn Phú Cốc |
|
|
|
|
|
Thôn 2 Thành Thọ |
426 |
340,63 |
|
16 |
Thôn Thọ Trường |
Thôn Bùi |
|
|
|
|
|
Thôn 3 Thành Thọ |
353 |
189,72 |
|
17 |
Thôn Chính Thành |
Thôn Xuân Thành |
|
|
|
|
|
Thôn 1 Thành Trực |
388 |
440,14 |
|
18 |
Thôn Định Thành |
Thôn Ngọc Nước |
|
|
|
|
|
Thôn 2 Thành Trực |
369 |
299,45 |
|
19 |
Thôn Vọng Thuỷ |
Thôn Thủ Chính |
|
|
|
|
|
Thôn 3 Thành Trực |
393 |
464,04 |
|
20 |
Thôn Đa Đụn |
|
|
|
|
|
|
Thôn 4 Thành Trực |
352 |
327,96 |
|
|
Xã Vân Du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Thôn 3 |
Thôn 4 |
Thôn Long Vân |
|
|
|
Thôn Long Vân |
641 |
338,25 |
|
2 |
Thôn 2 |
Thôn Phố Cát |
|
|
|
|
|
Thôn Phố Cát |
524 |
294,39 |
|
3 |
Thôn 7 |
Thôn Vân Du |
Thôn Xóm Sắn |
|
|
|
|
Thôn Vân Du |
473 |
338,94 |
|
4 |
Thôn Tiên Quang |
Thôn Hoà Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Thành Vân |
450 |
764,36 |
|
5 |
Thôn Sơn Để |
Thôn Phù Bản |
Thôn Đồng Phú |
Thôn Yên Lão |
|
|
|
Thôn Tiên Sơn |
575 |
677,61 |
|
6 |
Thôn Xuân Hương |
Thôn Tiên Hương |
Thôn Cát Thành |
|
|
|
|
Thôn Thành Tân |
532 |
538,33 |
|
7 |
Thôn Ngọc Động |
Thôn Thạch Lỗi |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Hương |
457 |
595,84 |
|
8 |
Thôn Bái Đang |
Thôn Đồng Hội |
|
|
|
|
|
Thôn Ngọc Thạch |
356 |
1.530,59 |
|
9 |
Thôn Đồng Chư |
Thôn Trường Châu |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Đăng |
414 |
555,79 |
|
10 |
Thôn Bông Bụt |
Thôn Đồng Đa |
Thôn Bất Mê |
|
|
|
|
Thôn Trường Châu |
531 |
602,41 |
|
11 |
Thôn 5 |
|
|
|
|
|
|
Thôn Thành Công |
351 |
2.612,97 |
|
|
Xã Ngọc Trạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Ngọc Long |
Thôn Dọc Dành |
Thôn Thiểm Niêm |
Thôn Ngọc Thanh |
|
|
|
Thôn Thiểm Niêm |
662 |
718,81 |
|
2 |
Thôn Đồng Ngư |
Thôn Thạch Cừ |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Ngư |
352 |
734,78 |
|
3 |
Thôn Dỹ Thắng |
Thôn Dỹ Tiến |
Thôn Hoà Lễ |
|
|
|
|
Thôn Dỹ Tiến |
501 |
519,04 |
|
4 |
Thôn Thành Du |
Thôn Eo Bàn |
|
|
|
|
|
Thôn Eo Bàn |
569 |
909,00 |
|
5 |
Thôn Thành Minh |
Thôn Thành Công |
|
|
|
|
|
Thôn Thành Minh |
579 |
1.048,22 |
|
6 |
Thôn Vạn Bảo |
Thôn Tân Lý |
Thôn Nông Lý |
|
|
|
|
Thôn Tân Lý |
476 |
887,74 |
|
7 |
Thôn Tân Thịnh |
Thôn Yên Thịnh |
Thôn Ngọc Thành |
Thôn Ngọc Tâm |
|
|
|
Thôn Yên Thịnh |
613 |
689,09 |
|
8 |
Thôn Tân Liên |
Thôn Quỳnh Sinh |
Thôn Minh Ba |
Thôn Thịnh Tiến |
|
|
|
Thôn Minh Ba |
643 |
709,50 |
|
|
Xã Thạch Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
|
|
|
|
|
|
Thôn Cổ Tế |
394 |
232,92 |
|
2 |
Thôn 2 |
Thôn Duyên Linh |
|
|
|
|
|
Thôn Duyên Hà |
463 |
317,42 |
|
3 |
Thôn 3 |
Thôn 4 |
Thôn 5 |
Thôn 6 |
|
|
|
Thôn Thạch Long |
717 |
622,32 |
|
4 |
Thôn Đại Dương |
Thôn Đồng Thịnh |
|
|
|
|
|
Thôn Đại Thịnh |
523 |
327,86 |
|
5 |
Thôn Cự Môn |
Thôn Phú Ninh |
Thôn Phú An |
Thôn Đồng Trạch |
|
|
|
Thôn Thạch Đồng |
589 |
477,63 |
|
6 |
Khu 1 |
Khu 2 |
Khu 3 |
|
|
|
|
Thôn Nông Trường |
449 |
287,61 |
|
7 |
Khu 4 |
Thôn Thanh Giang |
Thôn Yên Thanh |
|
|
|
|
Yên Dạ 1 |
393 |
332,55 |
|
8 |
Thôn Yên Phú |
Thôn Yên Khánh |
|
|
|
|
|
Thôn Yên Dạ 2 |
393 |
448,83 |
|
9 |
Thôn Long Phượng |
Thôn Kim Sơn |
Thôn Án Đình |
Thôn Gò La |
|
|
|
Thôn Án Đổ |
575 |
435,24 |
|
10 |
Thôn Bằng Phú |
Thôn Bằng Lợi |
Thôn Châu Sơn |
|
|
|
|
Thôn Bằng Phú |
436 |
529,95 |
|
11 |
Thôn Bình Chính |
Thôn Bình Sậy |
Thôn Minh Sơn |
|
|
|
|
Thôn Thạch Sơn |
578 |
717,72 |
|
12 |
Thôn Đồng Hương |
Thôn Tân Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Hương Sơn |
657 |
557,67 |
|
13 |
Thôn Xuân Tiến |
Thôn Xuân Thắng |
Thôn Xuân Long |
|
|
|
|
Thôn Xuân Long Tiến |
508 |
826,33 |
|
14 |
Thôn Cẩm Lợi 1 |
Thôn Cẩm Lợi 2 |
Thôn Thành Quang |
|
|
|
|
Thạch Cẩm |
645 |
661,68 |
|
|
Xã Thành Vinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Sồi Cốc |
Thôn Luông |
Thôn Mục Long |
|
|
|
|
Thôn Sồi |
537 |
1.347,75 |
|
2 |
Thôn Đầm Hương |
Thôn Nghẹn |
Thôn Mặc Hèo |
Một phần Thôn Thượng Quang (Bộ phận dân cư Làng Thượng trước đây) |
|
|
|
Thôn Mường Ngạo |
733 |
577,29 |
|
3 |
Thôn Tự Cường |
Thôn Cẩm Bộ |
Thôn Mỹ Lợi |
|
|
|
|
Thôn Tự Cường |
475 |
1.387,12 |
|
4 |
Thôn Minh Hải |
Thôn Minh Lộc |
Thôn Mỹ Đàm |
Một phần Thôn Thượng Quang (Bộ phận dân cư Làng Minh Quang trước đây) |
|
|
|
Thôn Thành Minh |
626 |
587,91 |
|
5 |
Thôn Bãi Cháy |
Thôn Hồi Phú |
Thôn Lộc Phượng 1 |
Thôn Lộc Phượng 2 |
|
|
|
Thôn Phú Long |
662 |
469,41 |
|
6 |
Thôn Quyết Thắng |
Thôn Thống Nhất |
Thôn Tân Long |
|
|
|
|
Thôn Thành Vinh |
743 |
490,02 |
|
7 |
Thôn Lệ Cẩm 1 |
Thôn Lệ Cẩm 2 |
Thôn Tây Hương |
|
|
|
|
Thành Mỹ |
566 |
658,20 |
|
8 |
Thôn Vân Đình |
Thôn Vân Tiến |
Thôn Phong Phú |
|
|
|
|
Thôn Vân Đội |
464 |
773,32 |
|
9 |
Thôn Đồng Thành |
Thôn Yên Sơn 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Yên Thành |
385 |
1.850,52 |
|
10 |
Thôn Thành Trung |
Thôn Yên Sơn 1 |
|
|
|
|
|
Thôn Thành Yên |
351 |
1.291,32 |
|
|
Xã Thạch Quảng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Đăng Thượng |
Thôn Nội Thành |
Thôn Thống Nhất |
|
|
|
|
Thôn Lâm Sơn |
371 |
3.934,10 |
|
2 |
Thôn Đồi |
Thôn Biện |
Thôn Nghéo |
|
|
|
|
Thôn Lâm Thủy |
298 |
2.586,37 |
|
3 |
Thôn Tượng Sơn |
Thôn Tượng Sơn 3 |
|
|
|
|
|
Thôn Tượng Sơn |
258 |
1.827,13 |
|
4 |
Thôn Tượng Liên 1 |
Thôn Tượng Liên |
|
|
|
|
|
Thôn Tượng Liên |
408 |
1.198,15 |
|
5 |
Thôn Tượng Phong |
Thôn Quảng Bình |
|
|
|
|
|
Thôn Quảng Phong |
401 |
755,45 |
|
6 |
Khu dân cư Nông Trường |
Thôn Quảng Giang |
|
|
|
|
|
Thôn Trường Giang |
364 |
635,03 |
|
7 |
Thôn Quảng Yên |
Quảng Cư |
Thôn Quảng Trung |
|
|
|
|
Thôn Thắng Lợi |
442 |
513,44 |
|
8 |
Thôn Lâm Thành |
Thôn Quảng Tân |
Thôn Phố |
|
|
|
|
Thôn Quảng Thành |
412 |
456,63 |
|
9 |
Thôn Quảng Thắng |
Thôn Quảng Cộng |
Thôn Đồng Thóc |
|
|
|
|
Thôn Quảng Thắng |
441 |
447,48 |
|
|
Xã Như Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 1 |
Một phần thôn 3 |
Một phần thôn Lúng |
Một phần thôn 4 |
|
|
|
Thôn Yên Cát 1 |
387 |
67,10 |
|
2 |
Một phần thôn Mỹ Ré |
Một phần thôn Lúng |
Một phần thôn 2 |
Một phần thôn 4 |
Một phần thôn 3 |
|
|
Thôn Mỹ Ré |
350 |
214,37 |
|
3 |
Thôn Thăng Bình |
Một phần thôn 2 |
Một phần thôn Mỹ Ré |
Một phần thôn Cát Tiến |
|
|
|
Thôn Yên Cát 2 |
435 |
252,55 |
|
4 |
Thôn Phú Quế |
Thôn Quế Phú |
Một phần thôn Cát Tiến |
|
|
|
|
Thôn Quế Phú |
375 |
1.270,17 |
|
5 |
Thôn Thấng Sơn |
Thôn Trung Thành |
Thôn Yên Thắng |
|
|
|
|
Thôn Yên Thành |
351 |
602,06 |
|
6 |
Thôn Xuân Chính |
Thôn Xuân Thịnh |
Một phần thôn 4 |
|
|
|
|
Thôn Yên Xuân |
392 |
478,03 |
|
7 |
Thôn Tân Sơn |
Thôn Tân Thắng |
Một phần thôn Cát Tiến |
Một phần thôn Tân Lập |
|
|
|
Thôn Tân Bình |
230 |
844,16 |
|
8 |
Thôn Thanh Bình |
Thôn Đức Bình |
Một phần thôn Tân Lập |
|
|
|
|
Thôn Đức Bình |
247 |
1.912,05 |
|
9 |
Thôn Mai Thắng |
Một phần thôn Tân Lập |
|
|
|
|
|
Thôn Mai Thắng |
210 |
1.026,42 |
|
|
Xã Thượng Ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Đồng Ngấn |
Thôn Khe Khoai |
Một phần thôn Đông Xuân |
|
|
|
|
Thôn Đồng Ngấn |
268 |
1.823,00 |
|
2 |
Thôn Đức Thắng |
Thôn Đồng Thanh |
Thôn Đông Minh |
|
|
|
|
Thôn Đức Thắng |
464 |
958,00 |
|
3 |
Một phần thôn Đông Xuân (thôn Xuân Phú cũ) |
Thôn Xuân Thượng |
Thôn Tiến Thành |
|
|
|
|
Thôn Tiến Thành |
362 |
1.098,00 |
|
4 |
Thôn Đồng Tâm |
Thôn Đồng Hả |
Thôn Đồng Chành |
|
|
|
|
Thôn Đồng Tâm |
397 |
1.335,00 |
|
5 |
Thôn Cát Xuân |
Thôn Cát Lợi |
Thôn Phụ Vân |
Thôn Cát Thịnh |
|
|
|
Thôn Cát Thịnh |
522 |
1.372,00 |
|
6 |
Thôn Thanh vân |
Thôn Vân Hòa |
Thôn Vân Bình |
|
|
|
|
Thôn Cát Vân |
422 |
627,00 |
|
7 |
Thôn Vân Thượng |
Thôn Vân Thành |
Thôn Vân Trung |
Thôn Vân Tiến |
|
|
|
Thôn Vân Thượng |
402 |
1.990,00 |
|
|
Xã Xuân Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn 7 |
Thôn 12 |
Thôn 13 |
Thôn 5 |
Thôn 4 |
|
|
Thanh Xuân |
587 |
1.583,44 |
|
2 |
Thôn Hào |
Thôn Mít |
Thôn Chôi Trờn |
Thôn Thôn Me |
|
|
|
Xuân Phong |
559 |
601,90 |
|
3 |
Thôn Xuân Phú |
Thôn Xuân Hợp |
Thôn Hùng Tiến |
Thôn Mơ |
Thôn Sim |
|
|
Xuân Hồng |
681 |
2.456,94 |
|
4 |
Thôn 1 |
Thôn Cầu |
Thôn Hồ |
Một phần thôn 3 |
Xuân Khánh |
Thôn Nhà Máy |
|
Bãi Trành |
772 |
1.158,72 |
|
5 |
Thôn 6 |
Thôn 10 |
Một phần thôn 3 |
|
|
|
|
Bình Minh |
354 |
1.455,64 |
|
6 |
Thôn Đồng Trình |
Thôn Giăng |
|
|
|
|
|
Đồng Trình |
344 |
3.247,33 |
|
7 |
Thôn 8 |
Thôn Thanh Niên |
Thôn Ngòi |
Thôn Nghịu |
|
|
|
Xuân Hòa |
502 |
6.681,28 |
|
|
Xã Hóa Quỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Đồng Tâm |
Thôn Thịnh Lạc |
Thôn Liên Hiệp |
|
|
|
|
Hóa Quỳ 2 |
446 |
1.272,00 |
|
2 |
ThônTân Thịnh |
Thôn Đồng Xuân |
Thôn Thanh Tân |
Một phần thôn Thanh Xuân |
|
|
|
Hóa Quỳ 1 |
534 |
734,00 |
|
3 |
Một phần thôn Thanh Xuân |
Thôn Luống Đồng |
Thôn Thanh Lương |
Thôn Xuân Đàm |
|
|
|
Hóa Quỳ 3 |
351 |
1.636,00 |
|
4 |
Thôn Xuân Thành |
Thôn Xóm Chuối |
Thôn Thanh Hương |
Thôn Xuân Hương |
|
|
|
Xuân Quỳ |
548 |
1.823,00 |
|
5 |
Thôn Quang Trung |
Thôn Làng Gió |
Thôn Thắng Lộc |
Thôn Làng Sao |
|
|
|
Bình Lương 1 |
499 |
2.683,00 |
|
6 |
Thôn Hợp Thành |
Thôn Làng Mài |
|
|
|
|
|
Bình Lương 2 |
250 |
4.491,00 |
|
|
Xã Thanh Quân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Thống Nhất |
Thôn Thanh Tiến |
|
|
|
|
|
Thống Nhất |
281 |
1.748,70 |
|
2 |
Thôn Thanh Tân |
Thôn Chiềng Cà |
|
|
|
|
|
Thôn Thanh Tân |
263 |
863,20 |
|
3 |
Thôn Kẻ Lạn |
Thôn Ná Cà 2 |
|
|
|
|
|
Thanh Hương |
313 |
359,80 |
|
4 |
Thôn Ná Cà 1 |
Thôn Thanh Nhân |
Thôn Lâu Quán |
|
|
|
|
Thanh Nhân |
354 |
1.172,00 |
|
5 |
Thôn Kẻ Mạnh 1 |
Thôn Quăn 1 |
|
|
|
|
|
Thanh Mạnh |
300 |
856,90 |
|
6 |
Thôn Đồng Chạng |
Thôn Đồng Sán |
Thôn Hón Tỉnh |
|
|
|
|
Thanh Sơn |
375 |
2.174,60 |
|
7 |
Thôn Lâm Chính |
Thôn Thanh Bình |
Thôn Tân Cúc |
|
|
|
|
Thanh Xuân |
353 |
1.275,80 |
|
8 |
Thôn Thanh Thuỷ |
Thôn Thanh Đồng |
Thôn Đồng Phống |
|
|
|
|
Thanh Đồng |
305 |
2.471,00 |
|
|
Xã Thanh Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Tân Hùng |
Thôn Hai Huân |
Thôn Quang Hùng |
|
|
|
|
Thôn Tân Hùng |
357 |
1.628,91 |
|
2 |
Thôn Tân Phong |
Thôn Xuân Phong |
Thôn Chạng Vung |
|
|
|
|
Thôn Tân Phong |
319 |
1.336,80 |
|
3 |
Thôn Tân Thành |
Thôn Tân Hiệp |
Thôn Tân Hòa |
|
|
|
|
Thôn Tân Thành |
446 |
2.351,46 |
|
4 |
Thôn Làng Chảo |
Thôn Làng Lự |
Thôn Làng Kèn |
|
|
|
|
Thôn Làng Lự |
384 |
1.211,52 |
|
5 |
Thôn Làng Kha |
Thôn Đoàn Trung |
Thôn Làng Xằm |
|
|
|
|
Thôn Đoàn Trung |
274 |
2.205,46 |
|
|
Xã Xuân Du |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Bái Đa 1 |
Thôn Đồng Tâm |
|
|
|
|
|
Thôn Phượng Nghi |
378 |
913,82 |
|
2 |
Thôn Bãi Hưng |
Thôn Bái Đa 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Bái Đa |
274 |
769,04 |
|
3 |
Thôn Cộng Thành |
Thôn 1 (Xuân Du cũ) |
|
|
|
|
|
Thôn Cộng Thành |
280 |
762,17 |
|
4 |
Thôn Đồng Phông |
Thôn Khe Xanh |
|
|
|
|
|
Thôn Khe Xanh |
299 |
1.453,08 |
|
5 |
Thôn 1 (Cán Khê cũ) |
Thôn 2 (Cán Khê cũ) |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Hòa |
219 |
422,05 |
|
6 |
Thôn 3 (Cán Khê cũ) |
Thôn 4 (Cán Khê cũ) |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Tiến |
303 |
405,08 |
|
7 |
Thôn 5 (Cán Khê cũ) |
Thôn 6 (Cán Khê cũ) |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Thắng |
272 |
510,88 |
|
8 |
Thôn 7 (Cán Khê cũ) |
Thôn 8 (Cán Khê cũ) |
Thôn 12 (Cán Khê cũ) |
|
|
|
|
Thôn Đồng San |
352 |
332,36 |
|
9 |
Thôn 9 (Cán Khê cũ) |
Thôn 10 (Cán Khê cũ) |
Thôn 11 (Cán Khê cũ) |
|
|
|
|
Thôn Đồng Tâm |
378 |
386,09 |
|
10 |
Thôn Mó 1 |
Thôn Mó 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Xuân |
311 |
865,46 |
|
11 |
Thôn Đông |
Thôn Chanh |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Thọ |
324 |
1.135,34 |
|
12 |
Thôn 2 (Xuân Du cũ) |
Thôn 3 (Xuân Du cũ) |
Thôn 4 (Xuân Du cũ) |
|
|
|
|
Thôn Xuân Thành |
399 |
478,08 |
|
13 |
Thôn 5 (Xuân Du cũ) |
Thôn 6 (Xuân Du cũ) |
Thôn 8 (Xuân Du cũ) |
|
|
|
|
Thôn Xuân Trường |
489 |
395,74 |
|
14 |
Thôn 9 (Xuân Du cũ) |
Thôn 10 (Xuân Du cũ) |
Thôn 11 (Xuân Du cũ) |
|
|
|
|
Thôn Xuân Thắng |
388 |
231,26 |
|
15 |
Thôn 12 (Xuân Du cũ) |
Thôn 13 (Xuân Du cũ) |
Thôn 14 (Xuân Du cũ) |
|
|
|
|
Thôn Xuân Tiến |
392 |
263,55 |
|
|
Xã Mậu Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Phú Quang |
Một phần của thôn Phú Nhuận (Tân Phú cũ) |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Quang |
378 |
362,12 |
|
2 |
Thôn Thanh Sơn |
Một phần của thôn Phú Nhuận (thôn Phú Nhuận cũ) |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Nhuận |
448 |
272,31 |
|
3 |
Thôn Đồng Sình |
Thôn Eo Son |
Thôn Thung Khế |
|
|
|
|
Thôn Phú Cường |
512 |
362,57 |
|
4 |
Thôn Phú Sơn |
Thôn Khe Sình |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Sơn |
388 |
632,70 |
|
5 |
Thôn Phú Phượng 1 |
Thôn Phú Phượng 2 |
Thôn Phú Phượng 3 |
Thôn Phú Phượng 4 |
|
|
|
Thôn Phú Phượng |
471 |
596,46 |
|
6 |
Thôn Yên Thọ |
Thôn Đồng Yên |
Thôn Hợp Tiến |
|
|
|
|
Thôn Đồng Yên |
528 |
434,49 |
|
7 |
Thôn Bái Gạo 1 |
Thôn Bái Gạo 2 |
Thôn Đồng Nghiêm |
|
|
|
|
Thôn Bái Gạo |
521 |
615,53 |
|
8 |
Thôn Đồng Bớp |
Thôn Cầu Hồ |
Thôn Rộc Môn |
|
|
|
|
Thôn Đồng Tâm |
426 |
1.257,00 |
|
9 |
Đồng Tiến |
Đồng Xuân |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Tiến |
350 |
1.051,08 |
|
10 |
Thôn Tâm Tiến |
Thôn Đồng Mọc |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Mọc |
391 |
870,97 |
|
|
Xã Như Thanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Phượng Xuân |
Thôn Xuân Hòa |
|
|
|
|
|
Thôn Phượng Xuân |
398 |
1.218,63 |
|
2 |
Thôn Xuân Tiến |
Thôn Đồng Hơn |
Thôn Trạch Khang |
|
|
|
|
Thôn Xuân Khang |
439 |
1.017,36 |
|
3 |
Thôn Xuân Lộc |
Thôn Xuân Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Lộc |
367 |
736,72 |
|
4 |
Thôn Xuân Sinh |
Thôn Xuân Cường |
Thôn Xuân Hưng |
|
|
|
|
Thôn Bến Khế |
503 |
728,43 |
|
5 |
Thôn Đồng Xuân |
Thôn Đồng Lớn |
Thôn Tân Long |
Thôn Đồng Hải |
|
|
|
Thôn Đồng Lớn |
355 |
1.129,94 |
|
6 |
Thôn Hải Xuân |
Thôn Hải Tân |
Thôn Hải Thanh |
|
|
|
|
Thôn Quyết Tâm |
409 |
424,72 |
|
7 |
Thôn Hải Hòa |
Thôn Vĩnh Lợi |
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Lợi |
377 |
515,41 |
|
8 |
Thôn Vĩnh Long 1 |
Thôn Vĩnh Long 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Long |
326 |
48,40 |
|
9 |
Thôn Hải Ninh |
Thôn Hải Tiến |
|
|
|
|
|
Thôn Hải Tiến |
313 |
228,88 |
|
10 |
Thôn Kim Sơn |
Thôn Xuân Phong |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Sơn |
367 |
67,95 |
|
11 |
Thôn Bến Sung 3 |
Thôn Bến Sung 1 |
|
|
|
|
|
Thôn Bến Sung 1 |
468 |
65,82 |
|
12 |
Thôn Bến Sung 2 |
Thôn Bến Sung 4 |
|
|
|
|
|
Thôn Bến Sung 2 |
353 |
88,75 |
|
13 |
Thôn Cầu Máng |
Thôn Đồng Mười |
Thôn Đồi Dẻ |
|
|
|
|
Thôn Hải Vân |
459 |
326,40 |
|
14 |
Thôn Vân Thành |
Thôn Xuân Lai |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Thành |
305 |
831,51 |
|
15 |
Thôn Xuân Điền |
Thôn Yên Trung |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Yên |
409 |
184,01 |
|
|
Xã Yên Thọ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Quần Thọ |
Thôn Tân Thọ |
Một phần thôn Xuân Mới (Khu vực thôn Xuân Thọ cũ) |
|
|
|
|
Thôn Xuân Thọ |
596 |
343,00 |
|
2 |
Một phần thôn Xuân Mới (Khu vực thôn Chợ Mới trước đây) |
Thôn Tân Thịnh |
Một phần thôn Minh Thịnh (Khu vực phía Bắc đường Vạn Thiện - Bến En) |
|
|
|
|
Thôn Tân Thịnh |
406 |
203,00 |
|
3 |
Một phần thôn Minh Thịnh (Khu vực phía Nam đường Vạn Thiện - Bến En) |
Thôn Hợp Thịnh |
|
|
|
|
|
Thôn Minh Thịnh |
380 |
271,00 |
|
4 |
Thôn Yên Xuân |
Một phần thôn Hùng Sơn (Không bao gồm khu vực xóm Chợ Đập cũ) |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Sơn |
426 |
435,00 |
|
5 |
Một phần thôn Hùng Sơn (Khu vực xóm Chợ Đập cũ) |
Thôn Thống Nhất |
Thôn Chẩm Khê |
|
|
|
|
Thôn Thống Nhất |
516 |
240,80 |
|
6 |
Thôn Đồng Yên |
Thôn Đồng Trung |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Lạc |
419 |
701,45 |
|
7 |
Thôn Ba Cồn |
Thôn Ao Mè |
Một phần thôn Tân Long (Khu vực 9 hộ dân xóm Mỹ Lạc cũ) |
|
|
|
|
Thôn Yên Lạc |
379 |
508,76 |
|
8 |
Một phần thôn Tân Long (không bao gồm 9 hộ dân xóm Mỹ Lạc cũ) |
|
|
|
|
|
|
Thôn Tân Long |
275 |
376,20 |
|
9 |
Thôn Tân Tiến |
Thôn Tân Xuân |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Xuân |
250 |
819,70 |
|
10 |
Thôn Tiên Thắng |
Thôn Hồng Sơn |
Một phần thôn Bái Thất (Không bao gồm 21 hộ dân của thôn Nam Sơn trước đây) |
|
|
|
|
Thôn Phúc Đường |
295 |
1.122,05 |
|
11 |
Một phần thôn Bái Thất (21 hộ dân của thôn Nam Sơn trước đây) |
Thôn Nam Sơn |
Thôn Phúc Minh |
|
|
|
|
Thôn Nam Sơn |
245 |
719,95 |
|
12 |
Thôn Đồng Quốc |
Thôn Đồng Quạ |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Phúc |
317 |
753,00 |
|
13 |
Thôn Rộc Răm |
Thôn Bái Con |
|
|
|
|
|
Thôn Rộc Răm |
268 |
745,00 |
|
14 |
Thôn Trại Quan |
Thôn Đồng Xã |
Thôn Nước Trong |
|
|
|
|
Thôn Xuân Tiến |
413 |
910,00 |
|
|
Xã Xuân Thái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Yên Khang |
Thôn Đồng Lườn |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Lườn |
225 |
3.732,47 |
|
2 |
Thôn Cây Nghia |
Thôn Ấp Cũ |
|
|
|
|
|
Thôn Cây Nghia |
220 |
2.440,08 |
|
3 |
Thôn Làng Lúng |
Thôn Đồng Cốc |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Cốc |
300 |
1.792,68 |
|
4 |
Thôn Ba Bái |
Thôn Quảng Đại |
|
|
|
|
|
Thôn Quảng Đại |
140 |
2.899,46 |
|
5 |
Thôn Yên Vinh |
Thôn Thanh Xuân |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Vinh |
195 |
1.214,06 |
|
|
Xã Thanh Kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Tân Mỹ |
Thôn Đồng Lấm |
Thôn Hợp Nhất |
|
|
|
|
Thôn Thanh Tân |
461 |
1.427,71 |
|
2 |
Thôn Phú Quý |
Thôn Tân Quang |
Thôn Khe Cát |
|
|
|
|
Thôn Phú Quý |
422 |
3.050,08 |
|
3 |
Thôn Tân Vinh |
Thôn Thanh Vinh |
Thôn Thanh Quang |
|
|
|
|
Thôn Phát Vinh |
380 |
1.806,24 |
|
4 |
Thôn Hợp Tiến |
Thôn Tân Hùng |
Bò Lăn |
|
|
|
|
Thôn Hợp Tiến |
465 |
3.117,59 |
|
5 |
Thôn Thanh Xuân |
Thôn Thanh Trung |
Thôn Kỳ Thượng |
|
|
|
|
Thôn Thanh Trung |
452 |
1.911,50 |
|
6 |
Thôn Bái Sim |
Thôn Kim Đồng |
Thôn Thanh Sơn |
|
|
|
|
Thôn Kim Đồng |
390 |
1.355,55 |
|
7 |
Thôn Đồng Tâm |
Thôn Đồng Tiến |
Thôn Đồng Ván |
|
|
|
|
Thôn Đồng Văn |
288 |
1.858,65 |
|
|
Xã Bát Mọt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Cạn |
Thôn Chiềng |
Thôn Dưn |
|
|
|
|
Thôn Chiềng |
423 |
4.775,02 |
|
2 |
Thôn Đục |
Thôn Vịn |
|
|
|
|
|
Thôn Vịn |
271 |
5.430,48 |
|
3 |
Thôn Khẹo |
Thôn Ruộng |
|
|
|
|
|
Thôn Khẹo Ruộng |
116 |
6.568,13 |
|
|
Xã Yên Nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Lửa |
Thôn Mỏ |
Một phần thôn Chiềng (9 hộ) |
|
|
|
|
Thôn Lửa |
256 |
7.679,07 |
|
2 |
Thôn Na Nghịu |
Thôn Chiềng |
|
|
|
|
|
Thôn Chiềng |
439 |
5.063,84 |
|
|
Xã Lương Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Lương Thịnh |
Một phần Thôn Ngọc Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Lương Thịnh |
352 |
1.107,88 |
|
3 |
Thôn Lương Thiện |
Một phần Thôn Ngọc Sơn |
|
|
|
|
|
Thôn Lương Thiện |
362 |
811,22 |
|
4 |
Thôn Minh Quang |
Thôn Minh Ngọc |
|
|
|
|
|
Thôn Ngọc Quang |
383 |
1.270,02 |
|
|
Xã Vạn Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Thác Làng |
Thôn Công Thương |
|
|
|
|
|
Thôn Công Thương |
192 |
4.592,22 |
|
2 |
Thôn Bù Đồn |
Thôn Lùm Nưa |
|
|
|
|
|
Thôn Bù Đồn |
297 |
1.003,27 |
|
3 |
Thôn Cang Khèn |
Thôn Ná Mén |
|
|
|
|
|
Thôn Ná Mén |
298 |
487,00 |
|
4 |
Thôn Quạn |
Thôn Khằm |
|
|
|
|
|
Thôn Quạn |
276 |
3.088,90 |
|
5 |
Thôn Nhồng |
Thôn Hang Cáu |
|
|
|
|
|
Thôn Hang Cáu |
275 |
4.683,40 |
|
|
Xã Thường Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Tiến Sơn 2 |
Thôn Tiến Sơn 1 |
Thôn Thanh Xuân |
|
|
|
|
Thôn Tiến Sơn |
426 |
3.605,80 |
|
2 |
Thôn Xuân Minh |
Thôn Xuân Quang |
Một phần Thôn Trung Chính |
|
|
|
|
Thôn Quang Minh |
360 |
555,25 |
|
3 |
Một phần Thôn Trung Chính |
Thôn Phú Vinh |
|
|
|
|
|
Thôn Trung Chính |
541 |
703,48 |
|
4 |
Thôn 4 |
Thôn 5 |
Một phần Thôn Thống Nhất 3 |
|
|
|
|
Thôn Quyêt Thắng |
645 |
261,70 |
|
5 |
Thôn Quyết Tiến |
Thôn Xuân Thành |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Thành |
358 |
499,70 |
|
6 |
Một phần Thôn Thanh Trung 1 |
Một phần Thôn Thanh Trung 2 |
Một phần thôn Thống Nhất 1 |
|
|
|
|
Thôn Thanh Trung 1 |
535 |
209,72 |
|
7 |
Thôn Thanh Trung 3 |
Một phần Thôn Thanh Trung 2 |
Thôn Thanh Trung 1 |
Thôn Đông Xuân |
|
|
|
Thôn Thanh Trung 2 |
537 |
259,60 |
|
8 |
Thanh Cao |
Thôn Hồng Kỳ |
Thôn Thanh Long |
Một phần thôn Thanh Trung 1 |
|
|
|
Thôn Hồng Kỳ |
560 |
578,50 |
|
9 |
Một phần Thôn Thống Nhất 3 |
Một phần Thôn Thống Nhất 2 |
Một phần Thôn Xuân Thịnh |
Một phần Thôn Thanh Trung 1 |
Một phần Thôn Vụ Bản |
|
|
Thôn Thống Nhất 2 |
474 |
148,31 |
|
10 |
Một phần Thôn Thống Nhất 2 |
Một phần Thôn Thống Nhất 1 |
|
|
|
|
|
Thôn Thống Nhất 1 |
387 |
142,45 |
|
11 |
Một phần Thôn Xuân Thịnh |
Một phần Thôn Vụ Bản |
Một phần Thôn Thống Nhất 2 |
|
|
|
|
Thôn Xuân Thịnh |
352 |
183,43 |
|
12 |
Thôn Tân Lập |
Một phần Thôn Vụ Bản |
Một phần Thôn Xuân Thịnh |
|
|
|
|
Thôn Vụ Bản |
372 |
208,80 |
|
13 |
Thôn 2 |
Một phần Thôn 1 |
Một phần Thôn Trung Chính |
|
|
|
|
Thôn Đồng Tâm |
591 |
109,39 |
|
14 |
Thôn 3 |
Một phần Thôn 1 |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Lực |
614 |
108,43 |
|
|
Xã Luận Thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Thành Thắng |
Thôn Tiến Hưng 2 |
|
|
|
|
|
Thôn Thành Thắng |
634 |
1.771,46 |
|
2 |
Thôn Thống Nhất |
Thôn Liên Thành |
Thôn Tiến Hưng 1 |
|
|
|
|
Thôn Tiến Hưng 1 |
746 |
593,73 |
|
3 |
Thôn Cao Tiến |
Thôn Hợp Nhất |
|
|
|
|
|
Thôn Cao Tiến |
477 |
1.082,86 |
|
4 |
Thôn Sơn Minh |
Thôn Sơn Cao |
Thôn Thành Tiến |
|
|
|
|
Thôn Thành Tiến |
473 |
688,89 |
|
5 |
Thôi Quyết Thắng 1 |
Thôn Quyết Thắng 2 |
Thôn Vinh Quang |
|
|
|
|
Thôn Vinh Quang |
492 |
956,40 |
|
6 |
Thôn Trung Nam |
Thôn Quyết Tiến |
|
|
|
|
|
Thôn Quyết Tiến |
391 |
475,09 |
|
7 |
Thôn Xuân Minh 1 |
Thôn Xuân Minh 2 |
Thôn Xuân Thắng |
|
|
|
|
Thôn Xuân Thắng |
465 |
1.860,03 |
|
|
Xã Tân Thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ThônThành Đon |
Thôn Thành Lợi |
|
|
|
|
|
Thôn Thành Lợi |
371 |
763,42 |
|
2 |
ThônThành Lãm |
Thôn Thành Thượng |
Thôn Thành Lai |
|
|
|
|
Thôn Thành Lãm |
469 |
1.114,49 |
|
3 |
ThônThành Sơn |
Thôn Thành Hạ |
Thôn Thành Nàng |
|
|
|
|
Thôn Thành Quang |
383 |
1.331,13 |
|
4 |
ThônThành Lợp |
Thôn Ngọc Trà |
|
|
|
|
|
Thôn Ngọc Trà |
410 |
1.394,61 |
|
5 |
ThônMơ Thắm |
Thôn Hún |
Thôn Yên Mỹ |
|
|
|
|
Thôn Yên Mỹ |
436 |
1.245,13 |
|
6 |
ThônAn Nhân |
Thôn Nhàng |
Thôn Chiềng |
|
|
|
|
Thôn Luận Khê |
482 |
1.160,69 |
|
7 |
ThônBuồng |
Thôn Kha |
|
|
|
|
|
Thôn Kha |
353 |
2.047,19 |
|
|
Xã Thắng Lộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Chiềng |
Thôn Cộc |
Thôn Tú |
|
|
|
|
Thôn Chiềng |
353 |
817,00 |
|
2 |
Thôn Tân Thọ |
Thôn Tân Thắng |
Thôn Tú |
|
|
|
|
Thôn Thọ Thắng |
376 |
1.298,00 |
|
3 |
Thôn Dín |
Thôn Xương |
Thôn Én |
|
|
|
|
Thôn Xuân Thắng |
529 |
1.794,00 |
|
4 |
Thôn Quẻ |
Thôn Vành |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Lộc |
294 |
843,00 |
|
5 |
Thôn Pà Cầu |
Một phần thôn Chiềng (từ Cầu Hón Vành trở xuống) |
|
|
|
|
|
Thôn Pà Cầu |
347 |
1.591,00 |
|
|
Xã Xuân Chinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn Hành |
Thôn Xeo |
Thôn Thông |
|
|
|
|
Thôn Thông Hành |
286 |
1.736,06 |
|
3 |
Thôn Chinh |
Thôn Tú Ạc |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Chinh |
331 |
4.246,48 |
|
4 |
Thôn Chẻ Dài |
Thôn Xuân Ngù |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Lẹ |
337 |
1.608,77 |
|
5 |
Thôn Lẹ Tà |
Thôn Liên Sơn |
Thôn Xuân Sơn |
|
|
|
|
Thôn Liên Sơn |
327 |
3.999,92 |
|
6 |
Thôn Bàn Tạn |
Thôn Bọng Nàng |
Thôn Đuông Bai |
|
|
|
|
Thôn Bọng Nàng |
291 |
4.746,12 |
|
TT |
Tên
thôn, tổ dân phố |
Xã, phường |
Số hộ |
Diện tích (ha) |
Ghi chú |
|
A |
55 thôn, tổ dân phố chưa đạt tiêu chuẩn đề nghị không thực hiện sắp xếp |
|
|||
|
1 |
Tổ dân phố Hồng Phong |
Phường Hải Lĩnh |
289 |
1.379,00 |
|
|
2 |
Thôn Kén |
Xã Tượng Lĩnh |
179 |
87,93 |
|
|
3 |
Thôn Ba Ngọc |
Xã Sao Vàng |
220 |
768,00 |
|
|
4 |
Thôn Đa Bút |
Xã Biện Thượng |
232 |
509,78 |
|
|
5 |
Thôn Đồng Mực |
Xã Biện Thượng |
292 |
601,00 |
|
|
6 |
Thôn Chiên Pục |
Xã Mường Lát |
133 |
886,00 |
|
|
7 |
Thôn Đoàn Kết |
Xã Mường Lát |
169 |
4.451,41 |
|
|
8 |
Bản Chai |
Xã Mường Chanh |
185 |
995,70 |
|
|
9 |
Bản Lách |
Xã Mường Chanh |
53 |
642,52 |
|
|
10 |
Bản Pù Đứa |
Xã Quang Chiểu |
73 |
1.587,47 |
|
|
11 |
Bản Suối Lóng |
Xã Tam chung |
104 |
2.330,05 |
|
|
12 |
Bản Lát |
Xã Tam chung |
290 |
1.845,16 |
|
|
13 |
Bản Suối Phái |
Xã Tam chung |
63 |
1.044,64 |
|
|
14 |
Bản Ón |
Xã Tam chung |
118 |
2.734,93 |
|
|
15 |
Bản Pom Khuông |
Xã Tam chung |
85 |
264,50 |
|
|
16 |
Bản Pọong |
Xã Tam chung |
94 |
2.318,80 |
|
|
17 |
Bản Cơm |
Xã Pù Nhi |
183 |
2.214,62 |
|
|
18 |
Bản Pá Quăn |
Xã Trung Lý |
101 |
1.369,00 |
|
|
19 |
Bản Tà Cóm |
Xã Trung Lý |
112 |
2.012,00 |
|
|
20 |
Bản Táo |
Xã Trung Lý |
301 |
3.651,00 |
|
|
21 |
Bản Giá |
Xã Phú Xuân |
172 |
2.817,22 |
|
|
22 |
Bản Vui |
Xã Phú Xuân |
117 |
1.507,57 |
|
|
23 |
Bản Suối Tôn |
Xã Phú Lệ |
79 |
782,05 |
|
|
24 |
Bản Sại |
Xã Phú Lệ |
181 |
399,73 |
|
|
25 |
Bản Sạy |
Xã Trung Thành |
83 |
991,80 |
|
|
26 |
Bản Tang |
Xã Trung Thành |
83 |
966,40 |
|
|
27 |
Bản Bó |
Xã Trung Sơn |
120 |
981,80 |
|
|
28 |
Bản Ta Bán |
Xã Trung Sơn |
266 |
3.892,83 |
|
|
29 |
Bản Yên |
Xã Mường Mìn |
143 |
2.300,72 |
|
|
30 |
Bản Bơn |
Xã Mường Mìn |
120 |
1.262,99 |
|
|
31 |
Bản Mìn |
Xã Mường Mìn |
121 |
2.875,30 |
|
|
32 |
Bản Ché Lầu |
Xã Na Mèo |
67 |
1.068,09 |
|
|
33 |
Bản Năng Cát |
Xã Linh Sơn |
146 |
3.740,66 |
|
|
34 |
Thôn Húng |
Xã Giao An |
123 |
2.530,50 |
|
|
35 |
Thôn Nghịu Tượt |
Xã Giao An |
296 |
994,00 |
|
|
36 |
Bản Phá |
Xã Văn Phú |
109 |
832,42 |
|
|
37 |
Bản Nà Đang |
Xã Văn Phú |
59 |
1.364,82 |
|
|
38 |
Bản Vặn |
Xã Yên Thắng |
342 |
2.925,77 |
|
|
39 |
Bản Xắng Hằng |
Xã Yên Khương |
120 |
1.434,00 |
|
|
40 |
Bản Yên Bình |
Xã Yên Khương |
101 |
1.120,00 |
|
|
41 |
Thôn Cả |
Xã Bá Thước |
259 |
461,00 |
|
|
42 |
Thôn Thiết Giang |
Xã Thiết Ống |
160 |
651,76 |
|
|
43 |
Thôn Côn |
Xã Điền Lư |
64 |
171,66 |
|
|
44 |
Thôn Ngọc Sơn |
Xã Cẩm Thủy |
116 |
364,00 |
|
|
45 |
Thôn Đồng Tiến |
Xã Thạch Bình |
202 |
835,80 |
|
|
46 |
Thôn Đồng Luật |
Xã Thành Vinh |
290 |
1.006,29 |
|
|
47 |
Thôn Thành Tân |
Xã Thành Vinh |
172 |
1.043,09 |
|
|
48 |
Thôn Thanh Sơn |
Xã Thanh Phong |
119 |
6.315,76 |
|
|
49 |
Thôn Đồng Mưa |
Xã Như Thanh |
152 |
903,91 |
|
|
50 |
Thôn Phống |
Xã Bát Mọt |
127 |
1.709,93 |
|
|
51 |
Thôn Khong |
Xã Yên Nhân |
225 |
5.200,90 |
|
|
52 |
Thôn Mỵ |
Xã Yên Nhân |
320 |
1.716,93 |
|
|
53 |
Thôn Ngọc Thượng |
Xã Lương Sơn |
215 |
1.399,31 |
|
|
54 |
Thôn Xem Đót |
Xã Thắng Lộc |
189 |
1.032,00 |
|
|
55 |
Thôn Giang |
Xã Xuân Chinh |
97 |
910,00 |
|
|
B |
177 thôn, tổ dân phố mới chưa đạt tiêu chuẩn |
|
|||
|
1 |
Thôn Đồng Lách |
Xã Trường Lâm |
213 |
1.862,00 |
|
|
2 |
Thôn Phong Sơn (hoặc Quan Lê) |
Xã Tây Đô |
342 |
234,37 |
|
|
3 |
Thôn Na Khà |
Xã Mường Lát |
268 |
2.304,00 |
|
|
4 |
Bản Na Chừa |
Xã Mường Chanh |
167 |
1.483,40 |
|
|
5 |
Bản Na Hào |
Xã Mường Chanh |
205 |
2.082,90 |
|
|
6 |
Bản Cang |
Xã Mường Chanh |
207 |
1.428,30 |
|
|
7 |
Bản Pọng |
Xã Quang Chiểu |
238 |
4.008,23 |
|
|
8 |
Bản Mờng |
Xã Quang Chiểu |
153 |
1.073,07 |
|
|
9 |
Bản Con Dao |
Xã Quang Chiểu |
85 |
948,55 |
|
|
10 |
Bản Cân |
Xã Tam Chung |
149 |
1.476,96 |
|
|
11 |
Bản Na Tao |
Xã Pù Nhi |
294 |
561,07 |
|
|
12 |
Bản Đông Ban |
Xã Pù Nhi |
136 |
475,56 |
|
|
13 |
Bản Pù Ngùa |
Xã Pù Nhi |
320 |
2.496,52 |
|
|
14 |
Bản Pha Đén |
Xã Pù Nhi |
150 |
1.151,85 |
|
|
15 |
Bản Cá Nọi |
Xã Pù Nhi |
179 |
968,99 |
|
|
16 |
Bản Chim |
Xã Nhi Sơn |
314 |
2.466,50 |
|
|
17 |
Bản Khằm |
Xã Trung Lý |
191 |
1.659,00 |
|
|
18 |
Bản Xa Lao |
Xã Trung Lý |
204 |
1.664,00 |
|
|
19 |
Bản Pá Búa |
Xã Trung Lý |
189 |
1.997,00 |
|
|
20 |
Bản Co Cài |
Xã Trung Lý |
161 |
3.674,00 |
|
|
21 |
Bản Cánh Cộng |
Xã Trung Lý |
187 |
3.625,00 |
|
|
22 |
Bản Piềng Kít |
Xã Mường Lý |
154 |
2.125,76 |
|
|
23 |
Bản Nàng |
Xã Mường Lý |
176 |
1.564,52 |
|
|
24 |
Bản Muống |
Xã Mường Lý |
142 |
870,86 |
|
|
25 |
Bản Tây Tiến |
Xã Mường Lý |
282 |
1.997,51 |
|
|
26 |
Bản Sài Khao |
Xã Mường Lý |
179 |
1.539,39 |
|
|
27 |
Bản Chiềng Nưa |
Xã Mường Lý |
141 |
1.333,83 |
|
|
28 |
Thôn Huối Luông |
Xã Hồi Xuân |
235 |
2.763,16 |
|
|
29 |
Thôn Cốc Mướp |
Xã Hồi Xuân |
219 |
2.890,87 |
|
|
30 |
Thôn Phú Nghiêm |
Xã Hồi Xuân |
304 |
2.048,65 |
|
|
31 |
Bản Phố Mới |
Xã Nam Xuân |
339 |
1.198,08 |
|
|
32 |
Bản Cốc |
Xã Nam Xuân |
214 |
6.060,82 |
|
|
33 |
Bản Ken |
Xã Nam Xuân |
160 |
2.050,70 |
|
|
34 |
Bản Nam Tân |
Xã Nam Xuân |
313 |
2.064,22 |
|
|
35 |
Bản Bút |
Xã Nam Xuân |
258 |
1.823,52 |
|
|
36 |
Bản Chiềng Tuồng |
Xã Thiên Phủ |
341 |
3.180,14 |
|
|
37 |
Bản Bâu Lở |
Xã Thiên Phủ |
202 |
4.866,22 |
|
|
38 |
Bản Dôi Sài |
Xã Thiên Phủ |
256 |
1.243,67 |
|
|
39 |
Bản Chong Sắng |
Xã Thiên Phủ |
241 |
1.004,08 |
|
|
40 |
Bản Háng Hàm |
Xã Thiên Phủ |
199 |
1.117,16 |
|
|
41 |
Bản Lớt Dồi |
Xã Thiên Phủ |
143 |
3.488,79 |
|
|
42 |
Bản Bó |
Xã Hiền Kiệt |
192 |
1.593,42 |
|
|
43 |
Bản Yên |
Xã Hiền Kiệt |
247 |
1.431,82 |
|
|
44 |
Bản Lóp |
Xã Hiền Kiệt |
246 |
1.562,41 |
|
|
45 |
Bản Chiềng |
Xã Hiền Kiệt |
289 |
1.134,70 |
|
|
46 |
Bản Ho |
Xã Hiền Kiệt |
157 |
2.287,65 |
|
|
47 |
Bản Mí |
Xã Phú Xuân |
257 |
867,44 |
|
|
48 |
Bản Éo |
Xã Phú Xuân |
316 |
2.681,61 |
|
|
49 |
Bản Pan |
Xã Phú Xuân |
263 |
2.338,32 |
|
|
50 |
Bản Phú Sơn |
Xã Phú Lệ |
257 |
3.684,50 |
|
|
51 |
Bản Chiềng Ôn |
Xã Phú Lệ |
247 |
1.904,63 |
|
|
52 |
Bản Chăng Páng |
Xã Phú Lệ |
149 |
1.295,76 |
|
|
53 |
Bản Uôn En |
Xã Phú Lệ |
144 |
1.289,63 |
|
|
54 |
Bản Đỏ |
Xã Phú Lệ |
165 |
431,92 |
|
|
55 |
Bản Hang |
Xã Phú Lệ |
246 |
3.882,70 |
|
|
56 |
Bản Pu Bước |
Xã Trung Thành |
134 |
2.965,80 |
|
|
57 |
Bản Tân Thành |
Xã Trung Thành |
240 |
1.590,90 |
|
|
58 |
Bản Sán |
Xã Trung Thành |
217 |
988,34 |
|
|
59 |
Bản Chiềng |
Xã Trung Thành |
209 |
1.449,50 |
|
|
60 |
Bản Tiến Thắng |
Xã Trung Thành |
135 |
1.876,03 |
|
|
61 |
Bản Cang |
Xã Trung Thành |
133 |
2.789,95 |
|
|
62 |
Thôn Pạo |
Xã Trung Sơn |
166 |
1.046,20 |
|
|
63 |
Thôn Chiềng |
Xã Trung Sơn |
271 |
2.038,40 |
|
|
64 |
Bản Trung Tiến |
Xã Trung Hạ |
214 |
1.765,98 |
|
|
65 |
Bản Lốc Tong |
Xã Trung Hạ |
329 |
615,43 |
|
|
66 |
Bản Đe |
Xã Trung Hạ |
180 |
1.623,97 |
|
|
67 |
Bản Din |
Xã Trung Hạ |
323 |
1.422,60 |
|
|
68 |
Bản Chiềng Xầy |
Xã Trung Hạ |
288 |
561,90 |
|
|
69 |
Bản La |
Xã Trung Hạ |
165 |
1.403,94 |
|
|
70 |
Bản Trung Xuân |
Xã Trung Hạ |
254 |
3.576,18 |
|
|
71 |
Bản Hẹ |
Xã Quan Sơn |
283 |
3.000,10 |
|
|
72 |
Bản Lấm |
Xã Quan Sơn |
275 |
359,41 |
|
|
73 |
Bản Sơn Lư |
Xã Quan Sơn |
348 |
601,91 |
|
|
74 |
Bản Tam Chung |
Xã Quan Sơn |
238 |
2.282,76 |
|
|
75 |
Bản Ngàm |
Xã Quan Sơn |
319 |
2.403,51 |
|
|
76 |
Bản Lầu |
Xã Tam Lư |
205 |
1.788,00 |
|
|
77 |
Bản Hạ |
Xã Tam Lư |
323 |
2.922,85 |
|
|
78 |
Bản Sại |
Xã Tam Lư |
314 |
2.655,46 |
|
|
79 |
Bản Hậu |
Xã Tam Lư |
277 |
1.341,40 |
|
|
80 |
Bản Tình |
Xã Tam Lư |
225 |
2.650,00 |
|
|
81 |
Bản Cha Lung Pa |
Xã Tam Thanh |
232 |
3.709,47 |
|
|
82 |
Bản Phe Na Ấu |
Xã Tam Thanh |
221 |
1.523,75 |
|
|
83 |
Bản Mò Ngàm |
Xã Tam Thanh |
213 |
2.078,43 |
|
|
84 |
Bản Bôn Kham |
Xã Tam Thanh |
195 |
2.603,91 |
|
|
85 |
Bản Nhài |
Xã Sơn Điện |
248 |
765,14 |
|
|
86 |
Bản Na Nghịu |
Xã Sơn Điện |
308 |
705,15 |
|
|
87 |
Bản Bun Ban |
Xã Sơn Điện |
276 |
1.836,11 |
|
|
88 |
Bản Xuân Sơn |
Xã Sơn Điện |
205 |
2.562,40 |
|
|
89 |
Bản Ngàm |
Xã Sơn Điện |
119 |
3.593,07 |
|
|
90 |
Bản Chiềng |
Xã Mường Mìn |
271 |
2.561,30 |
|
|
91 |
Bản Chung Sơn |
Xã Sơn Thủy |
285 |
1.002,61 |
|
|
92 |
Bản Xuân Thành |
Xã Sơn Thủy |
200 |
3.314,36 |
|
|
93 |
Bản Muống |
Xã Sơn Thủy |
268 |
5.979,11 |
|
|
94 |
Bản Mùa Xuân |
Xã Sơn Thủy |
168 |
3.013,87 |
|
|
95 |
Bản Xộp Huối |
Xã Na Mèo |
212 |
4.156,31 |
|
|
96 |
Bản Sa Ná |
Xã Na Mèo |
289 |
4.158,84 |
|
|
97 |
Thôn Bắc Nặm |
Xã Giao An |
189 |
1.013,72 |
|
|
98 |
Thôn Chiềng Viên |
Xã Giao An |
325 |
2.786,50 |
|
|
99 |
Thôn Trô |
Xã Giao An |
179 |
688,50 |
|
|
100 |
Bản Cú Tá |
Xã Văn Phú |
325 |
1.726,70 |
|
|
101 |
Bản Chiềng Đôn |
Xã Văn Phú |
298 |
900,44 |
|
|
102 |
Bản Lâm Phú |
Xã Văn Phú |
276 |
884,74 |
|
|
103 |
Bản Tráng |
Xã Yên Thắng |
181 |
1.682,88 |
|
|
104 |
Bản Vần |
Xã Yên Thắng |
318 |
2.166,54 |
|
|
105 |
Bản Cơn Vịn |
Xã Yên Thắng |
229 |
1.840,99 |
|
|
106 |
Bản Mè Giàng |
Xã Yên Khương |
260 |
1.909,00 |
|
|
107 |
Bản Tứ Chiềng |
Xã Yên Khương |
345 |
2.282,00 |
|
|
108 |
Thôn Đồng Tâm |
Xã Thiết Ống |
349 |
121,44 |
|
|
109 |
Thôn Trung Thành |
Xã Thiết Ống |
332 |
1.025,09 |
|
|
110 |
Thôn Quyết Thắng |
Xã Thiết Ống |
292 |
805,26 |
|
|
111 |
Thôn Thành Sơn |
Xã Pù Luông |
134 |
1.128,10 |
|
|
112 |
Thôn Mường Khoòng |
Xã Cổ Lũng |
289 |
362,68 |
|
|
113 |
Thôn Na Lộc |
Xã Cổ Lũng |
205 |
1.994,58 |
|
|
114 |
Thôn Đốc |
Xã Cổ Lũng |
288 |
599,12 |
|
|
115 |
Thôn Hiêu |
Xã Cổ Lũng |
165 |
1.930,42 |
|
|
116 |
Thôn Trình Hin |
Xã Cổ Lũng |
317 |
768,71 |
|
|
117 |
Thôn Bó Núa |
Xã Cổ Lũng |
298 |
1.027,85 |
|
|
118 |
Thôn Kịt |
Xã Cổ Lũng |
146 |
3.928,29 |
|
|
119 |
Thôn Son Bá Mười |
Xã Cổ Lũng |
194 |
1.362,17 |
|
|
120 |
Thôn Nội Sơn |
Xã Quý Lương |
343 |
2.344,55 |
|
|
121 |
Thôn Thượng Sơn |
Xã Ngọc Lặc |
288 |
629,70 |
|
|
122 |
Thôn Lương Sơn |
Xã Ngọc Lặc |
315 |
246,10 |
|
|
123 |
Thôn Đô Quăn |
Xã Thạch Lập |
149 |
2.082,90 |
|
|
124 |
Thôn Minh Lập |
Xã Kiên Thọ |
182 |
450,00 |
|
|
125 |
Thôn Lâm Thủy |
Xã Thạch Quảng |
298 |
2.586,37 |
|
|
126 |
Thôn Tượng Sơn |
Xã Thạch Quảng |
258 |
1.827,13 |
|
|
127 |
Thôn Tân Bình |
Xã Như Xuân |
230 |
844,16 |
|
|
128 |
Thôn Đức Bình |
Xã Như Xuân |
247 |
1.912,05 |
|
|
129 |
Thôn Mai Thắng |
Xã Như Xuân |
210 |
1.026,42 |
|
|
130 |
Thôn Đồng Ngấn |
Xã Thượng Ninh |
268 |
1.823,00 |
|
|
131 |
Đồng Trình |
Xã Xuân Bình |
344 |
3.247,33 |
|
|
132 |
Bình Lương 2 |
Xã Hóa Quỳ |
250 |
4.491,00 |
|
|
133 |
Thống Nhất |
Xã Thanh Quân |
281 |
1.748,70 |
|
|
134 |
Thôn Thanh Tân |
Xã Thanh Quân |
263 |
863,20 |
|
|
135 |
Thanh Hương |
Xã Thanh Quân |
313 |
359,80 |
|
|
136 |
Thanh Mạnh |
Xã Thanh Quân |
300 |
856,90 |
|
|
137 |
Thanh Đồng |
Xã Thanh Quân |
305 |
2.471,00 |
|
|
138 |
Thôn Tân Phong |
Xã Thanh Phong |
319 |
1.336,80 |
|
|
139 |
Thôn Đoàn Trung |
Xã Thanh Phong |
274 |
2.205,46 |
|
|
140 |
Thôn Bái Đa |
Xã Xuân Du |
274 |
769,04 |
|
|
141 |
Thôn Cộng Thành |
Xã Xuân Du |
280 |
762,17 |
|
|
142 |
Thôn Khe Xanh |
Xã Xuân Du |
299 |
1.453,08 |
|
|
143 |
Thôn Xuân Hòa |
Xã Xuân Du |
219 |
422,05 |
|
|
144 |
Thôn Đồng Tiến |
Xã Xuân Du |
303 |
405,08 |
|
|
145 |
Thôn Đồng Thắng |
Xã Xuân Du |
272 |
510,88 |
|
|
146 |
Thôn Đồng Xuân |
Xã Xuân Du |
311 |
865,46 |
|
|
147 |
Thôn Xuân Thọ |
Xã Xuân Du |
324 |
1.135,34 |
|
|
148 |
Thôn Vĩnh Long |
Xã Như Thanh |
326 |
48,40 |
|
|
149 |
Thôn Hải Tiến |
Xã Như Thanh |
313 |
228,88 |
|
|
150 |
Thôn Xuân Thành |
Xã Như Thanh |
305 |
831,51 |
|
|
151 |
Thôn Tân Long |
Xã Yên Thọ |
275 |
376,20 |
|
|
152 |
Thôn Tân Xuân |
Xã Yên Thọ |
250 |
819,70 |
|
|
153 |
Thôn Phúc Đường |
Xã Yên Thọ |
295 |
1.122,05 |
|
|
154 |
Thôn Nam Sơn |
Xã Yên Thọ |
245 |
719,95 |
|
|
155 |
Thôn Xuân Phúc |
Xã Yên Thọ |
317 |
753,00 |
|
|
156 |
Thôn Rộc Răm |
Xã Yên Thọ |
268 |
745,00 |
|
|
157 |
Thôn Đồng Lườn |
Xã Xuân Thái |
225 |
3.732,47 |
|
|
158 |
Thôn Cây Nghia |
Xã Xuân Thái |
220 |
2.440,08 |
|
|
159 |
Thôn Đồng Cốc |
Xã Xuân Thái |
300 |
1.792,68 |
|
|
160 |
Thôn Quảng Đại |
Xã Xuân Thái |
140 |
2.899,46 |
|
|
161 |
Thôn Xuân Vinh |
Xã Xuân Thái |
195 |
1.214,06 |
|
|
162 |
Thôn Đồng Văn |
Xã Thanh Kỳ |
288 |
1.858,65 |
|
|
163 |
Thôn Vịn |
Xã Bát Mọt |
271 |
5.430,48 |
|
|
164 |
Thôn Khẹo Ruộng |
Xã Bát Mọt |
116 |
6.568,13 |
|
|
165 |
Thôn Lửa |
Xã Yên Nhân |
256 |
7.679,07 |
|
|
166 |
Thôn Công Thương |
Xã Vạn Xuân |
192 |
4.592,22 |
|
|
167 |
Thôn Bù Đồn |
Xã Vạn Xuân |
297 |
1.003,27 |
|
|
168 |
Thôn Ná Mén |
Xã Vạn Xuân |
298 |
487,00 |
|
|
169 |
Thôn Quạn |
Xã Vạn Xuân |
276 |
3.088,90 |
|
|
170 |
Thôn Hang Cáu |
Xã Vạn Xuân |
275 |
4.683,40 |
|
|
171 |
Thôn Xuân Lộc |
Xã Thắng Lộc |
294 |
843,00 |
|
|
172 |
Thôn Pà Cầu |
Xã Thắng Lộc |
347 |
1.591,00 |
|
|
173 |
Thôn Thông Hành |
Xã Xuân Chinh |
286 |
1.736,06 |
|
|
174 |
Thôn Xuân Chinh |
Xã Xuân Chinh |
331 |
4.246,48 |
|
|
175 |
Thôn Xuân Lẹ |
Xã Xuân Chinh |
337 |
1.608,77 |
|
|
176 |
Thôn Liên Sơn |
Xã Xuân Chinh |
327 |
3.999,92 |
|
|
177 |
Thôn Bọng Nàng |
Xã Xuân Chinh |
291 |
4.746,12 |
|
TỔNG HỢP 308 THÔN, TỔ DÂN PHỐ ĐẠT TỪ 2 LẦN TIÊU CHUẨN TRỞ LÊN
|
STT |
Thôn, tổ dân phố (dự kiến) |
Xã, phường |
Số hộ |
Ghi chú |
|
1 |
Tổ dân phố Quảng Xá 3 |
Phường Hạc Thành |
1.174 |
|
|
2 |
Tổ dân phố Ái Sơn hoặc Đông Hải 1 |
Phường Hạc Thành |
995 |
|
|
3 |
Tổ dân phố Đồng Lễ hoặc Đông Hải 3 |
Phường Hạc Thành |
1.008 |
|
|
4 |
Tổ dân phố Phan Đình Phùng hoặc Đông Hương 1 |
Phường Hạc Thành |
1.223 |
|
|
5 |
Tổ dân phố Quang Trung hoặc Đông Hương 2 |
Phường Hạc Thành |
1.148 |
|
|
6 |
Tổ dân phố Bào Ngoại |
Phường Hạc Thành |
956 |
|
|
7 |
Tổ dân phố Đông Sơn 2 |
Phường Hạc Thành |
1.299 |
|
|
8 |
Tổ dân phố Đông Sơn 4 |
Phường Hạc Thành |
1.137 |
|
|
9 |
Tổ dân phố Quang Trung 2 |
Phường Hạc Thành |
1.527 |
|
|
10 |
Tổ dân phố Hải Thượng Lãn Ông |
Phường Hạc Thành |
996 |
|
|
11 |
Tổ dân phố Kiều Đại hoặc Đông Vệ 1 |
Phường Hạc Thành |
1.169 |
|
|
12 |
Tổ dân phố Ngọc Trạo 1 |
Phường Hạc Thành |
1.064 |
|
|
13 |
Tổ dân phố Ngọc Trạo 3 |
Phường Hạc Thành |
1.001 |
|
|
14 |
Tổ dân phố Ba Đình 1 |
Phường Hạc Thành |
1.550 |
|
|
15 |
Tổ dân phố Ba Đình 3 |
Phường Hạc Thành |
1.293 |
|
|
16 |
Tổ dân phố Điện Biên hoặc Điện Biên 1 |
Phường Hạc Thành |
997 |
|
|
17 |
Tổ dân phố Lê Hoàn hoặc Điện Biên 2 |
Phường Hạc Thành |
980 |
|
|
18 |
Tổ dân phố Trường Thi hoặc Trường Thi 1 |
Phường Hạc Thành |
1.100 |
|
|
19 |
Tổ dân phố Đội Cung 2 hoặc Trường Thi 2 |
Phường Hạc Thành |
1.443 |
|
|
20 |
Tổ dân phố Thống Nhất hoặc Trường Thi 3 |
Phường Hạc Thành |
1.000 |
|
|
21 |
Tổ dân phố Hậu Thành hoặc Trường Thi 4 |
Phường Hạc Thành |
1.050 |
|
|
22 |
Tổ dân phố Bắc Nam hoặc Đông Thọ 2 |
Phường Hạc Thành |
1.189 |
|
|
23 |
Tổ dân phố Tây Sơn 1 hoặc Phú Sơn 1 |
Phường Hạc Thành |
1.009 |
|
|
24 |
Tổ dân phố Phú Thọ hoặc Phú Sơn 2 |
Phường Hạc Thành |
908 |
|
|
25 |
Tổ dân phố Phú Thọ 1 hoặc Phú Sơn 4 |
Phường Hạc Thành |
945 |
|
|
26 |
Tổ dân phố Nam Thành hoặc Phú Sơn 6 |
Phường Hạc Thành |
995 |
|
|
27 |
Tổ dân phố Phan Bội Châu hoặc Phú Sơn 8 |
Phường Hạc Thành |
958 |
|
|
28 |
Tổ dân phố Thành Yên |
Phường Quảng Phú |
1.480 |
|
|
29 |
Tổ dân phố Hưng Phúc |
Phường Quảng Phú |
1.831 |
|
|
30 |
Tổ dân phố Hưng Thọ |
Phường Quảng Phú |
992 |
|
|
31 |
Tổ dân phố Hưng Long |
Phường Quảng Phú |
1.312 |
|
|
32 |
Tổ dân phố Thành Mai |
Phường Quảng Phú |
1.793 |
|
|
33 |
Tổ dân phố Thành Công |
Phường Quảng Phú |
1.222 |
|
|
34 |
Tổ dân phố Tân Trọng |
Phường Quảng Phú |
1.059 |
|
|
35 |
Tổ dân phố Phú Quý |
Phường Quảng Phú |
1.049 |
|
|
36 |
Tổ dân phố Xích Ngọc |
Phường Quảng Phú |
983 |
|
|
37 |
Tổ dân phố Chính Hảo |
Phường Quảng Phú |
971 |
|
|
38 |
Tổ dân phố Tiến Thọ |
Phường Quảng Phú |
1.195 |
|
|
39 |
Tổ dân phố Cao Sơn |
Phường Đông Quang |
1.187 |
|
|
40 |
Tổ dân phố Phố Nhồi |
Phường Đông Quang |
997 |
|
|
41 |
Tổ dân phố Quảng Thắng |
Phường Đông Quang |
981 |
|
|
42 |
Tổ dân phố Vệ Yên |
Phường Đông Quang |
961 |
|
|
43 |
Tổ dân phố Tân Cộng |
Phường Đông Sơn |
983 |
|
|
44 |
Tổ dân phố Đông Tân |
Phường Đông Sơn |
982 |
|
|
45 |
Tổ dân phố Nhuận Thạch |
Phường Đông Tiến |
906 |
|
|
46 |
Tổ dân phố Đại Khối |
Phường Hàm Rồng |
1.212 |
|
|
47 |
Tổ dân phố Định Hòa |
Phường Hàm Rồng |
1.187 |
|
|
48 |
Tổ dân phố Hạc Oa |
Phường Hàm Rồng |
929 |
|
|
49 |
Tổ dân phố Long Quang |
Phường Hàm Rồng |
902 |
|
|
50 |
Tổ dân phố Nam Ngạn |
Phường Hàm Rồng |
1.000 |
|
|
51 |
Tổ dân phố Tiền Phong |
Phường Hàm Rồng |
972 |
|
|
52 |
Tổ dân phố Hưng Hà |
Phường Hàm Rồng |
1.263 |
|
|
53 |
Tổ dân phố Đoàn Kết |
Phường Hàm Rồng |
1.141 |
|
|
54 |
Tổ dân phố Nghĩa Sơn |
Phường Nguyệt Viên |
925 |
|
|
55 |
Thôn Ngọ |
Xã Triệu Lộc |
806 |
|
|
56 |
Thôn Tiến Lộc |
Xã Triệu Lộc |
777 |
|
|
57 |
Thôn Phượng Lĩnh |
Xã Đông Thành |
725 |
|
|
58 |
Thôn Kỳ Sơn |
Xã Đông Thành |
741 |
|
|
59 |
Thôn Thành Đông |
Xã Đông Thành |
745 |
|
|
60 |
Thôn Thiều Xá |
Xã Đông Thành |
739 |
|
|
61 |
Thôn Cầu Thôn |
Xã Đông Thành |
783 |
|
|
62 |
Thôn Tân Mỹ |
Xã Hậu Lộc |
728 |
|
|
63 |
Thôn Trung Thành |
Xã Hậu Lộc |
745 |
|
|
64 |
Thôn Thịnh Lộc |
Xã Hậu Lộc |
794 |
|
|
65 |
Thôn Duy Tinh |
Xã Hậu Lộc |
743 |
|
|
66 |
Thôn Phú Mỹ |
Xã Hoa Lộc |
783 |
|
|
67 |
Thôn Bái Trung |
Xã Hoa Lộc |
728 |
|
|
68 |
Thôn Trương Xá |
Xã Hoa Lộc |
1.245 |
|
|
69 |
Thôn Nam Huân |
Xã Hoa Lộc |
718 |
|
|
70 |
Thôn Lục Trúc |
Xã Hoa Lộc |
842 |
|
|
71 |
Thôn Nghĩa Trúc |
Xã Hoa Lộc |
856 |
|
|
72 |
Thôn Hoành Trung |
Xã Hoa Lộc |
739 |
|
|
73 |
Thôn Yên Trung |
Xã Hoa Lộc |
768 |
|
|
74 |
Thôn Miễu Nhị |
Xã Hoa Lộc |
717 |
|
|
75 |
Thôn Hưng Phú |
Xã Vạn Lộc |
932 |
|
|
76 |
Thôn Hanh Cù |
Xã Vạn Lộc |
733 |
|
|
77 |
Thôn Diêm Phố |
Xã Vạn Lộc |
952 |
|
|
78 |
Thôn Ngư Lộc |
Xã Vạn Lộc |
1.346 |
|
|
79 |
Thôn Cao Thắng |
Xã Vạn Lộc |
1.248 |
|
|
80 |
Thôn Minh Lộc |
Xã Vạn Lộc |
851 |
|
|
81 |
Thôn Minh Đức |
Xã Vạn Lộc |
850 |
|
|
82 |
Thôn Hải Lộc |
Xã Vạn Lộc |
725 |
|
|
83 |
Thôn Y Bích |
Xã Vạn Lộc |
888 |
|
|
84 |
Bãi Trành |
Xã Xuân Bình |
772 |
|
|
85 |
Thôn Tâm Quy |
Xã Tống Sơn |
867 |
|
|
86 |
Thôn Thanh Xá |
Xã Tống Sơn |
863 |
|
|
87 |
Thôn Bái Ân |
Xã Tống Sơn |
857 |
|
|
88 |
Thôn Trạng Sơn |
Xã Hà Long |
705 |
|
|
89 |
Thôn Đà Sơn |
Xã Hà Long |
714 |
|
|
90 |
Thộ Gia Miêu |
Xã Hà Long |
891 |
|
|
91 |
Thôn Đồng Tiến |
Xã Hà Long |
768 |
|
|
92 |
Thôn Đông Trung |
Xã Hoạt Giang |
709 |
|
|
93 |
Thôn Hà Bình |
Xã Hoạt Giang |
748 |
|
|
94 |
Thôn Đình Trung |
Xã Hoạt Giang |
712 |
|
|
95 |
Thôn Hà Vân |
Xã Hoạt Giang |
707 |
|
|
96 |
Thôn Hà Thanh |
Xã Hoạt Giang |
793 |
|
|
97 |
Thôn Ngọc Chuế |
Xã Lĩnh Toại |
705 |
|
|
98 |
Thôn Vạn Hà |
Xã Thiệu Hóa |
793 |
|
|
99 |
Thôn Thiệu Nguyên |
Xã Thiệu Hóa |
783 |
|
|
100 |
Thôn Trung Sơn |
Xã Thiệu Hóa |
717 |
|
|
101 |
Thôn Thành Lý |
Xã Thiệu Hóa |
772 |
|
|
102 |
Thôn Minh Long |
Xã Thiệu Hóa |
805 |
|
|
103 |
Thôn Thiệu Long |
Xã Thiệu Hóa |
988 |
|
|
104 |
Thôn Nhân cao |
Xã Thiệu Quang |
811 |
|
|
105 |
Khu phố Chí Cường |
Xã Thiệu Quang |
849 |
|
|
106 |
Khu phố Đông Hòa |
Xã Thiệu Quang |
799 |
|
|
107 |
Khu phố Đông Mỹ |
Xã Thiệu Quang |
871 |
|
|
108 |
Thôn Bằng Trình |
Xã Thiệu Quang |
759 |
|
|
109 |
Thôn Thống Nhất |
Xã Thiệu Quang |
927 |
|
|
110 |
Thôn Lam Vỹ |
Xã Thiệu Tiến |
964 |
|
|
111 |
Thôn Quan Trung |
Xã Thiệu Tiến |
1.030 |
|
|
112 |
Thôn Thiệu Toán Bắc |
Xã Thiệu Toán |
830 |
|
|
113 |
Thôn Thiệu Hòa |
Xã Thiệu Toán |
746 |
|
|
114 |
Thôn Thiệu Hòa Nam |
Xã Thiệu Toán |
922 |
|
|
115 |
Thôn Thiệu Tâm |
Xã Thiệu Toán |
847 |
|
|
116 |
Thôn Thiệu Minh |
Xã Thiệu Toán |
864 |
|
|
117 |
Khu phố Cổ Đô |
Xã Thiệu Trung |
768 |
|
|
118 |
Khu phố Hồng Đô |
Xã Thiệu Trung |
748 |
|
|
119 |
Thôn Phủ Lý |
Xã Thiệu Trung |
873 |
|
|
120 |
Thôn Vận Quy |
Xã Thiệu Trung |
803 |
|
|
121 |
Thôn Thạch Long |
Xã Thạch Bình |
717 |
|
|
122 |
Thôn Mường Ngạo |
Xã Thành Vinh |
733 |
|
|
123 |
Thôn Thành Vinh |
Xã Thành Vinh |
743 |
|
|
124 |
Thôn Quyết Thắng |
Xã Nông Cống |
784 |
|
|
125 |
Thôn Tập Cát |
Xã Nông Cống |
969 |
|
|
126 |
Thôn Yên Hòa |
Xã Nông Cống |
843 |
|
|
127 |
Thôn Vạn Thiện |
Xã Nông Cống |
811 |
|
|
128 |
Thôn Thống Nhất |
Xã Nông Cống |
992 |
|
|
129 |
Thôn Trung Thành |
Xã Thắng Lợi |
748 |
|
|
130 |
Thôn Hữu Cốc |
Xã Thắng Lợi |
735 |
|
|
131 |
Thôn Yên Thái |
Xã Trung Chính |
777 |
|
|
132 |
Thôn Tân Phúc |
Xã Trung Chính |
796 |
|
|
133 |
Thôn Bình Sơn |
Xã Thăng Bình |
744 |
|
|
134 |
Thôn Đông Khang/ Thăng Thọ |
Xã Thăng Bình |
805 |
|
|
135 |
Thôn Phú Long |
Xã Thăng Bình |
932 |
|
|
136 |
Thôn Thăng Long/ Thành Long |
Xã Thăng Bình |
1.049 |
|
|
137 |
Thôn Ngư Long |
Xã Thăng Bình |
764 |
|
|
138 |
Thôn Tượng Sơn |
Xã Tượng Lĩnh |
765 |
|
|
139 |
Thôn Thái Yên |
Xã Công Chính |
731 |
|
|
140 |
Thôn Xuân Giang 1 |
Xã Thọ Xuân |
808 |
|
|
141 |
Thôn Hạnh Phúc |
Xã Thọ Xuân |
835 |
|
|
142 |
Thôn Phố Neo |
Xã Thọ Long |
711 |
|
|
143 |
Thôn Phúc Long |
Xã Thọ Long |
702 |
|
|
144 |
Thôn Phong Lạc |
Xã Thọ Long |
769 |
|
|
145 |
Thôn Bàn Thạch |
Xã Sao Vàng |
702 |
|
|
146 |
Thôn Quảng Ích |
Xã Thọ Lập |
781 |
|
|
147 |
Thôn Yên Lược |
Xã Thọ Lập |
706 |
|
|
148 |
Thôn Phúc Bồi |
Xã Thọ Lập |
727 |
|
|
149 |
Thôn Yên Trường |
Xã Thọ Lập |
730 |
|
|
150 |
Thôn 7 |
Xã Xuân Tín |
763 |
|
|
151 |
Thôn 8 |
Xã Xuân Tín |
866 |
|
|
152 |
Thôn Phú Hậu |
Xã Xuân Lập |
742 |
|
|
153 |
Thôn Long Linh Ngoại |
Xã Xuân Lập |
738 |
|
|
154 |
Thôn Trung Thành |
Xã Ngọc Liên |
707 |
|
|
155 |
Thôn Đạt Tài |
Xã Hoằng Hóa |
773 |
|
|
156 |
Thôn Hạ Vũ |
Xã Hoằng Hóa |
729 |
|
|
157 |
Thôn Lê Lợi |
Xã Hoằng Hóa |
718 |
|
|
158 |
Thôn Bút Sơn |
Xã Hoằng Hóa |
761 |
|
|
159 |
Thôn Giang Sơn |
Xã Hoằng Tiến |
891 |
|
|
160 |
Thôn Thành Sơn |
Xã Hoằng Tiến |
702 |
|
|
161 |
Thôn Trường Phúc |
Xã Hoằng Tiến |
709 |
|
|
162 |
Thôn An Lạc |
Xã Hoằng Tiến |
736 |
|
|
163 |
Thôn Tiền Thôn |
Xã Hoằng Tiến |
738 |
|
|
164 |
Thôn Đại Long |
Xã Hoằng Thanh |
780 |
|
|
165 |
Thôn Hồng Đô |
Xã Hoằng Thanh |
731 |
|
|
166 |
Thôn Sao Vàng |
Xã Hoằng Thanh |
795 |
|
|
167 |
Thôn Hồng Kỳ |
Xã Hoằng Thanh |
703 |
|
|
168 |
Thôn Lê Lợi |
Xã Hoằng Thanh |
708 |
|
|
169 |
Thôn Đình Bảng |
Xã Hoằng Lộc |
720 |
|
|
170 |
Thôn Hoằng Lưu |
Xã Hoằng Châu |
793 |
|
|
171 |
Thôn Liên Phong |
Xã Hoằng Châu |
783 |
|
|
172 |
Thôn Tiền Phong |
Xã Hoằng Châu |
703 |
|
|
173 |
Thôn Trinh Nga |
Xã Hoằng Sơn |
806 |
|
|
174 |
Thôn Phú Thượng |
Xã Hoằng Phú |
808 |
|
|
175 |
Thôn Nga Phú |
Xã Hoằng Giang |
716 |
|
|
176 |
Thôn Lộc Bồi |
Xã Hoằng Giang |
1.096 |
|
|
177 |
Thôn Quỳ Chử |
Xã Hoằng Giang |
983 |
|
|
178 |
Thôn Phúc Tiến |
Xã Hoằng Giang |
818 |
|
|
179 |
Thôn Định Liên |
Xã Yên Định |
1.065 |
|
|
180 |
Thôn Tân Ngữ |
Xã Yên Định |
848 |
|
|
181 |
Thôn Định Long |
Xã Yên Định |
783 |
|
|
182 |
Thôn Quán Lào |
Xã Yên Định |
1.212 |
|
|
183 |
Thôn Lý Yên |
Xã Yên Định |
846 |
|
|
184 |
Thôn Định Tường |
Xã Yên Định |
874 |
|
|
185 |
Thôn Định Tăng |
Xã Yên Định |
861 |
|
|
186 |
Thôn Bái Trại |
Xã Yên Định |
821 |
|
|
187 |
Thôn Vực Phác |
Xã Yên Định |
769 |
|
|
188 |
Thôn Tường Vân |
Xã Định Hòa |
860 |
|
|
189 |
Thôn Bái Ân |
Xã Định Hòa |
845 |
|
|
190 |
Thôn Nội Hà |
Xã Định Hòa |
887 |
|
|
191 |
Thôn Thung Thôn |
Xã Định Hòa |
894 |
|
|
192 |
Thôn Phang Thôn |
Xã Định Hòa |
712 |
|
|
193 |
Thôn Ấp Trú |
Xã Định Hòa |
780 |
|
|
194 |
Thôn Đắc Trí |
Xã Định Hòa |
1.039 |
|
|
195 |
Thôn Lang Thôn |
Xã Định Tân |
805 |
|
|
196 |
Thôn Yên Thôn |
Xã Định Tân |
842 |
|
|
197 |
Thôn Vệ Quốc |
Xã Định Tân |
714 |
|
|
198 |
Thôn Yên Định |
Xã Định Tân |
782 |
|
|
199 |
Thôn Yên Thịnh 1 |
Xã Yên Ninh |
1.102 |
|
|
200 |
Thôn Trịnh Xá |
Xã Yên Ninh |
828 |
|
|
201 |
Thôn Yên Hùng |
Xã Yên Ninh |
863 |
|
|
202 |
Thôn Quảng Hán |
Xã Yên Ninh |
854 |
|
|
203 |
Thôn Lê Xá |
Xã Yên Trường |
710 |
|
|
204 |
Thôn Phù Hưng |
Xã Yên Trường |
791 |
|
|
205 |
Thôn Phượng Lai |
Xã Yên Trường |
829 |
|
|
206 |
Thôn Tam Đa |
Xã Yên Trường |
933 |
|
|
207 |
Thôn Phố Kiểu |
Xã Yên Trường |
984 |
|
|
208 |
Thôn Hổ Bái |
Xã Yên Trường |
1.179 |
|
|
209 |
Thôn Yên Trung 1 |
Xã Yên Trường |
783 |
|
|
210 |
Thôn Yên Trung 2 |
Xã Yên Trường |
964 |
|
|
211 |
Thôn Nhân Phường |
Xã Yên Phú |
787 |
|
|
212 |
Thôn Bùi Phường |
Xã Yên Phú |
833 |
|
|
213 |
Thôn Nông trường |
Xã Yên Phú |
812 |
|
|
214 |
Thôn 1 |
Xã Quý Lộc |
705 |
|
|
215 |
Thôn 2 |
Xã Quý Lộc |
777 |
|
|
216 |
Thôn Đan Nê |
Xã Quý Lộc |
755 |
|
|
217 |
Thôn Thiết Cương |
Xã Triệu Sơn |
825 |
|
|
218 |
Thôn Dân Quyền |
Xã Triệu Sơn |
737 |
|
|
219 |
Thôn Vân Cổn |
Xã Tân Ninh |
872 |
|
|
220 |
Thôn Hòa Yên |
Xã Tân Ninh |
945 |
|
|
221 |
Thôn Giáp |
Xã Tân Ninh |
747 |
|
|
222 |
Thôn Nưa |
Xã Tân Ninh |
751 |
|
|
223 |
Thôn Tuy Yên |
Xã Tân Ninh |
751 |
|
|
224 |
Thôn Đồng Xá |
Xã Đồng Tiến |
761 |
|
|
225 |
Thôn Phúc Vinh |
Xã Đồng Tiến |
877 |
|
|
226 |
Thôn Đại Đồng |
Xã Đồng Tiến |
831 |
|
|
227 |
Thôn Ngọc Thức |
Xã Thọ Ngọc |
715 |
|
|
228 |
Thôn Tam Lạc |
Xã Thọ Ngọc |
714 |
|
|
229 |
Thôn Phú Hào |
Xã Thọ Phú |
709 |
|
|
230 |
Thôn Mỹ Hào |
Xã Thọ Phú |
736 |
|
|
231 |
Thôn Vinh Thịnh |
Xã Thọ Phú |
741 |
|
|
232 |
Thôn Diễn Ngoại |
Xã Hợp Tiến |
789 |
|
|
233 |
Thôn Đại Đồng |
Xã Hợp Tiến |
734 |
|
|
234 |
Thôn Trị Bình |
Xã Hợp Tiến |
787 |
|
|
235 |
Thôn 6 |
Xã Thọ Bình |
852 |
|
|
236 |
Thôn Phú Yên |
Xã Tây Đô |
701 |
|
|
237 |
Thôn Thọ Đồn (hoặc An Tôn, Yên Tôn) |
Xã Tây Đô |
833 |
|
|
238 |
Thôn Thái Bình (hoặc Bèo) |
Xã Tây Đô |
768 |
|
|
239 |
Thôn Đông Môn |
Xã Tây Đô |
785 |
|
|
240 |
Thôn Bồng Hạ |
Xã Biện Thượng |
848 |
|
|
241 |
Thôn Mai Vực |
Xã Biện Thượng |
709 |
|
|
242 |
Thôn Đông |
Xã Biện Thượng |
773 |
|
|
243 |
Thôn Vĩnh Thành 2 |
Xã Vĩnh Lộc |
723 |
|
|
244 |
Thôn Vĩnh Thành 3 |
Xã Vĩnh Lộc |
775 |
|
|
245 |
Thôn Vĩnh Thành 4 |
Xã Vĩnh Lộc |
753 |
|
|
246 |
Tổ dân phố Thắng Vượng |
Phường Sầm Sơn |
1.043 |
|
|
247 |
Tổ dân phố Thành An |
Phường Sầm Sơn |
1.113 |
|
|
248 |
Tổ dân phố Thanh Trung |
Phường Sầm Sơn |
1.013 |
|
|
249 |
Tổ dân phố Lương Trung |
Phường Sầm Sơn |
924 |
|
|
250 |
Tổ dân phố Quyết tâm |
Phường Sầm Sơn |
971 |
|
|
251 |
Tổ dân phố Hợp Thành |
Phường Sầm Sơn |
957 |
|
|
252 |
Tổ dân phố Trung Thủy |
Phường Sầm Sơn |
1.005 |
|
|
253 |
Tổ dân phố Bình Hòa |
Phường Sầm Sơn |
971 |
|
|
254 |
Tổ dân phố Hòa Chúng |
Phường Sầm Sơn |
1.043 |
|
|
255 |
Tổ dân phố Phú Hưng |
Phường Sầm Sơn |
1.166 |
|
|
256 |
Tổ dân phố Quảng Vinh |
Phường Nam Sầm Sơn |
926 |
|
|
257 |
Tổ dân phố Phú xá |
Phường Nam Sầm Sơn |
903 |
|
|
258 |
Tổ dân phố Quảng Giao |
Phường Nam Sầm Sơn |
1.259 |
|
|
259 |
Thôn Trúc Hậu |
Xã Lưu Vệ |
863 |
|
|
260 |
Thôn Phú Thọ |
Xã Lưu Vệ |
706 |
|
|
261 |
Thôn Tân Phong 1 |
Xã Lưu Vệ |
707 |
|
|
262 |
Thôn Quảng Định |
Xã Lưu Vệ |
791 |
|
|
263 |
Thôn Mậu Xương |
Xã Quảng Bình |
761 |
|
|
264 |
Thôn Tân Tiến |
Xã Tiên Trang |
835 |
|
|
265 |
Thôn Ngọc Trà |
Xã Quảng Chính |
962 |
|
|
266 |
Thôn Lộc Thạch |
Xã Quảng Chính |
745 |
|
|
267 |
Thôn Hoà Trường |
Xã Quảng Chính |
732 |
|
|
268 |
Thôn Thành Tâm |
Xã Quảng Chính |
755 |
|
|
269 |
ThônThành Công |
Xã Cẩm Thạch |
778 |
|
|
270 |
Thôn Bình Thuận |
Xã Cẩm Thạch |
789 |
|
|
271 |
Thôn Hoà Bình |
Xã Cẩm Thủy |
771 |
|
|
272 |
Thôn Đại An |
Xã Cẩm Thủy |
871 |
|
|
273 |
Thôn Cửa Hà |
Xã Cẩm Thủy |
875 |
|
|
274 |
Thôn Quý Sơn |
Xã Cẩm Tú |
808 |
|
|
275 |
Thôn Quý Thanh |
Xã Cẩm Tú |
718 |
|
|
276 |
Thôn Hoàng Long |
Xã Cẩm Tân |
775 |
|
|
277 |
Thôn Cẩm Phú |
Xã Cẩm Tân |
813 |
|
|
278 |
Thôn Minh Long |
Xã Cẩm Tân |
701 |
|
|
279 |
Thôn Cẩm Long |
Xã Cẩm Tân |
881 |
|
|
280 |
Thôn Tiến Hưng 1 |
Xã Luận Thành |
746 |
|
|
281 |
Thôn Yên Hạnh |
Xã Nga Sơn |
887 |
|
|
282 |
Thôn Bạch Đằng |
Xã Nga Sơn |
701 |
|
|
283 |
Thôn Bạch Hùng |
Xã Nga Sơn |
766 |
|
|
284 |
Tổ dân phố Hải Ninh |
Phường Ngọc Sơn |
933 |
|
|
285 |
Tổ dân phố Hải Châu |
Phường Ngọc Sơn |
1.016 |
|
|
286 |
Tổ dân phố Nguyên Sơn |
Phường Đào Duy Từ |
1.048 |
|
|
287 |
Tổ dân phố Hải Yến |
Phường Đào Duy Từ |
1.296 |
|
|
288 |
Thôn Anh Sơn |
Xã Các Sơn |
989 |
|
|
289 |
Thôn Hùng Sơn |
Xã Các Sơn |
874 |
|
|
290 |
Thôn Thống Nhất |
Xã Các Sơn |
823 |
|
|
291 |
Tổ dân phố Hải Thượng |
Phường Nghi Sơn |
922 |
|
|
292 |
Tổ dân phố Hà Tây |
Phường Nghi Sơn |
1.176 |
|
|
293 |
Tổ dân phố Hà Đông |
Phường Nghi Sơn |
1.004 |
|
|
294 |
Tổ dân phố Bắc Sơn |
Phường Nghi Sơn |
1.193 |
|
|
295 |
Tổ dân phố Biện Sơn |
Phường Nghi Sơn |
1.296 |
|
|
296 |
Tổ dân phố Thượng Hải |
Phường Tĩnh Gia |
1.081 |
|
|
297 |
Tổ dân phố Quang MinhTổ dân phố |
Phường Tĩnh Gia |
1.063 |
|
|
298 |
Thôn Bái Nại |
Xã Hồ Vương |
739 |
|
|
299 |
Thôn Phan Thanh hoặc Na Sài |
Xã Hồi Xuân |
801 |
|
|
300 |
Tổ dân phố Trấn Hải |
Phường Hải Bình |
1.221 |
|
|
301 |
Tổ dân phố Tân Phong (hoặc Du Độ) |
Phường Hải Bình |
1.000 |
|
|
302 |
Tổ dân phố Tân Hùng (hoặc Khả La) |
Phường Hải Bình |
1.029 |
|
|
303 |
Tổ dân phố Tĩnh Hải |
Phường Hải Bình |
1.345 |
|
|
304 |
Tổ dân phố Hữu Lại |
Phường Hải Bình |
1.076 |
|
|
305 |
Tổ dân phố Liên Vinh |
Phường Hải Bình |
937 |
|
|
306 |
Thôn Quyết Tâm |
Xã Nga Thắng |
726 |
|
|
307 |
Thôn Trường Sơn |
Xã Trường Lâm |
872 |
|
|
308 |
Thôn Tân Trường |
Xã Trường Lâm |
977 |
|
TỔNG HỢP 309 THÔN, TỔ DÂN PHỐ CÓ DIỆN TÍCH TỪ 1.000 HA TRỞ LÊN
|
TT |
Thôn, tổ dân phố |
Xã, phường |
Diện tích |
Ghi chú |
|
1 |
Tổ dân phố Trường Sơn |
Phường Bỉm Sơn |
1.046,6 |
|
|
2 |
Tổ dân phố Định Hải |
Phường Hải Lĩnh |
2.232,6 |
|
|
3 |
Tổ dân phố Nguyên Sơn |
Phường Đào Duy Từ |
2.616,7 |
|
|
4 |
Tổ dân phố Đông Sơn |
Phường Trúc Lâm |
1.774,3 |
|
|
5 |
Tổ dân phố Phú Sơn |
Phường Trúc Lâm |
1.704,9 |
|
|
6 |
Tổ dân phố Hải Thượng |
Phường Nghi Sơn |
1.822,1 |
|
|
7 |
Thôn Trường Sơn |
Xã Các Sơn |
1.212,0 |
|
|
8 |
Thôn Trường Thịnh |
Xã Trường Lâm |
1.337,2 |
|
|
9 |
Thôn Tân Trường |
Xã Trường Lâm |
1.055,5 |
|
|
10 |
Thôn Đồng Lách |
Xã Trường Lâm |
1.862,0 |
|
|
11 |
Thôn Nghĩa Đụng |
Xã Hà Long |
1.421,8 |
|
|
12 |
Thôn Tiên Bạn |
Xã Sao Vàng |
1.017,8 |
|
|
13 |
Thôn Đạt Thành |
Xã Tân Ninh |
1.000,8 |
|
|
14 |
Thôn Hòa Yên |
Xã Tân Ninh |
1.332,6 |
|
|
15 |
Thôn Cổ Định |
Xã Tân Ninh |
1.192,5 |
|
|
16 |
Bản Na Chừa |
Xã Mường Chanh |
1.483,4 |
|
|
17 |
Bản Na Hào |
Xã Mường Chanh |
2.082,9 |
|
|
18 |
Bản Cang |
Xã Mường Chanh |
1.428,3 |
|
|
19 |
Bản Pọng |
Xã Quang Chiểu |
4.008,2 |
|
|
20 |
Bản Xim |
Xã Quang Chiểu |
2.143,6 |
|
|
21 |
Bản Pùng |
Xã Quang Chiểu |
1.643,4 |
|
|
22 |
Bản Mờng |
Xã Quang Chiểu |
1.073,1 |
|
|
23 |
Bản Pù Đứa |
Xã Quang Chiểu |
1.587,5 |
|
|
24 |
Bản Cân (dự kiến) |
Xã Tam Chung |
1.477,0 |
|
|
25 |
Bản Lát |
Xã Tam Chung |
1.845,2 |
|
|
26 |
Bản Suối Lóng |
Xã Tam Chung |
2.330,1 |
|
|
27 |
Bản Suối Phái |
Xã Tam Chung |
1.044,6 |
|
|
28 |
Bản Pọong |
Xã Tam Chung |
2.318,8 |
|
|
29 |
Bản Ón |
Xã Tam Chung |
2.734,9 |
|
|
30 |
Thôn Na Khà |
Xã Mường Lát |
2.304,0 |
|
|
31 |
Thôn Tén Tằn |
Xã Mường Lát |
1.303,0 |
|
|
32 |
Thôn Đoàn Kết |
Xã Mường Lát |
4.451,4 |
|
|
33 |
Bản Pù Ngùa |
Xã Pù Nhi |
2.496,5 |
|
|
34 |
Bản Pha Đén |
Xã Pù Nhi |
1.151,9 |
|
|
35 |
Bản Cơm |
Xã Pù Nhi |
2.214,6 |
|
|
36 |
Bản Chim |
Xã Nhi Sơn |
2.466,5 |
|
|
37 |
Bản Cặt |
Xã Nhi Sơn |
1.936,5 |
|
|
38 |
Bản Piềng Kít |
Xã Mường Lý |
2.125,8 |
|
|
39 |
Bản Nàng |
Xã Mường Lý |
1.564,5 |
|
|
40 |
Bản Tây Tiến |
Xã Mường Lý |
1.997,5 |
|
|
41 |
Bản Sài Khao |
Xã Mường Lý |
1.539,4 |
|
|
42 |
Bản Chiềng Nưa |
Xã Mường Lý |
1.333,8 |
|
|
43 |
Bản Khằm |
Xã Trung Lý |
1.659,0 |
|
|
44 |
Bản Xa Lao |
Xã Trung Lý |
1.664,00 |
|
|
45 |
Bản Pá Búa |
Xã Trung Lý |
1.997,0 |
|
|
46 |
Bản Co Cài |
Xã Trung Lý |
3.674,0 |
|
|
47 |
Bản Cánh Cộng |
Xã Trung Lý |
3.625,0 |
|
|
48 |
Bản Táo |
Xã Trung Lý |
3.651,0 |
|
|
49 |
Bản Tà Cóm |
Xã Trung Lý |
2.012,0 |
|
|
50 |
Bản Pá Quăn |
Xã Trung Lý |
1.369,0 |
|
|
51 |
Thôn Khằm Ban |
Xã Hồi Xuân |
1.680,8 |
|
|
52 |
Thôn Huối Luông |
Xã Hồi Xuân |
2.763,2 |
|
|
53 |
Thôn Cốc Mướp |
Xã Hồi Xuân |
2.890,9 |
|
|
54 |
Thôn Xuân Phú |
Xã Hồi Xuân |
2.402,5 |
|
|
55 |
Thôn Phú Nghiêm |
Xã Hồi Xuân |
2.048,7 |
|
|
56 |
Bản Phố Mới |
Xã Nam Xuân |
1.198,08 |
|
|
57 |
Bản Cốc |
Xã Nam Xuân |
6.060,82 |
|
|
58 |
Bản Ken |
Xã Nam Xuân |
2.050,70 |
|
|
59 |
Bản Nam Tân |
Xã Nam Xuân |
2.064,22 |
|
|
60 |
Bản Bút |
Xã Nam Xuân |
1.823,52 |
|
|
61 |
Bản Chiềng Tuồng |
Xã Thiên Phủ |
3.180,14 |
|
|
62 |
Bản Bâu Lở |
Xã Thiên Phủ |
4.866,22 |
|
|
63 |
Bản Dôi Sài |
Xã Thiên Phủ |
1.243,67 |
|
|
64 |
Bản Chong Sắng |
Xã Thiên Phủ |
1.004,08 |
|
|
65 |
Bản Háng Hàm |
Xã Thiên Phủ |
1.117,16 |
|
|
66 |
Bản Lớt Dồi |
Xã Thiên Phủ |
3.488,79 |
|
|
67 |
Bản Bó |
Xã Hiền Kiệt |
1.593,4 |
|
|
68 |
Bản Yên |
Xã Hiền Kiệt |
1.431,8 |
|
|
69 |
Bản Lóp |
Xã Hiền Kiệt |
1.562,4 |
|
|
70 |
Bản Chiềng |
Xã Hiền Kiệt |
1.134,7 |
|
|
71 |
Bản Poọng |
Xã Hiền Kiệt |
2.530,9 |
|
|
72 |
Bản Ho |
Xã Hiền Kiệt |
2.287,7 |
|
|
73 |
Bản Éo |
Xã Phú Xuân |
2.681,6 |
|
|
74 |
Bản Pan |
Xã Phú Xuân |
2.338,3 |
|
|
75 |
Bản Giá |
Xã Phú Xuân |
2.817,2 |
|
|
76 |
Bản Vui |
Xã Phú Xuân |
1.507,6 |
|
|
77 |
Bản Phú Sơn |
Xã Phú Lệ |
3.684,5 |
|
|
78 |
Bản Chiềng Ôn |
Xã Phú Lệ |
1.904,6 |
|
|
79 |
Bản Chăng Páng |
Xã Phú Lệ |
1.295,8 |
|
|
80 |
Bản Uôn En |
Xã Phú Lệ |
1.289,6 |
|
|
81 |
Bản Hang |
Xã Phú Lệ |
3.882,7 |
|
|
82 |
Bản Pu Bước |
Xã Trung Thành |
2.965,8 |
|
|
83 |
Bản Tân Thành |
Xã Trung Thành |
1.590,9 |
|
|
84 |
Bản Chiềng |
Xã Trung Thành |
1.449,5 |
|
|
85 |
Bản Tiến Thắng |
Xã Trung Thành |
1.876,0 |
|
|
86 |
Bản Cang |
Xã Trung Thành |
2.790,0 |
|
|
87 |
Thôn Pạo |
Xã Trung Sơn |
1.046,2 |
|
|
88 |
Thôn Chiềng |
Xã Trung Sơn |
2.038,4 |
|
|
89 |
Thôn Ta Bán |
Xã Trung Sơn |
3.892,8 |
|
|
90 |
Bản Na Mèo |
Xã Na Mèo |
3.146,6 |
|
|
91 |
Bản Xộp Huối |
Xã Na Mèo |
4.156,3 |
|
|
92 |
Bản Sa Ná |
Xã Na Mèo |
4.158,8 |
|
|
93 |
Bản Ché Lầu |
Xã Na Mèo |
1.068,1 |
|
|
94 |
Bản Chung Sơn |
Xã Sơn Thủy |
1.002,61 |
|
|
95 |
Bản Xuân Thành |
Xã Sơn Thủy |
3.314,36 |
|
|
96 |
Bản Muống |
Xã Sơn Thủy |
5.979,11 |
|
|
97 |
Bản Mùa Xuân |
Xã Sơn Thủy |
3.013,87 |
|
|
98 |
Bản Bun Ban |
Xã Sơn Điện |
1.836,1 |
|
|
99 |
Bản Xuân Sơn |
Xã Sơn Điện |
2.562,4 |
|
|
100 |
Bản Ngàm |
Xã Sơn Điện |
3.593,07 |
|
|
101 |
Bản Chiềng |
Xã Mường Mìn |
2.561,3 |
|
|
102 |
Bản Yên |
Xã Mường Mìn |
2.300,7 |
|
|
103 |
Bản Bơn |
Xã Mường Mìn |
1.263,0 |
|
|
104 |
Bản Mìn |
Xã Mường Mìn |
2.875,3 |
|
|
105 |
Bản Cha Lung Pa |
Xã Tam Thanh |
3.709,5 |
|
|
106 |
Bản Phe Na Ấu |
Xã Tam Thanh |
1.523,8 |
|
|
107 |
Bản Mò Ngàm |
Xã Tam Thanh |
2.078,4 |
|
|
108 |
Bản Bôn Kham |
Xã Tam Thanh |
2.603,9 |
|
|
109 |
Bản Lầu |
Xã Tam Lư |
1.788,0 |
|
|
110 |
Bản Hạ |
Xã Tam Lư |
2.922,9 |
|
|
111 |
Bản Sại |
Xã Tam Lư |
2.655,5 |
|
|
112 |
Bản Hậu |
Xã Tam Lư |
1.341,4 |
|
|
113 |
Bản Tình |
Xã Tam Lư |
2.650,0 |
|
|
114 |
Bản Hẹ |
Xã Quan Sơn |
3.000,1 |
|
|
115 |
Bản Păng |
Xã Quan Sơn |
1.414,5 |
|
|
116 |
Bản Tam Chung |
Xã Quan Sơn |
2.282,8 |
|
|
117 |
Bản Ngàm |
Xã Quan Sơn |
2.403,5 |
|
|
118 |
Bản Trung Tiến |
Xã Trung Hạ |
1.766,0 |
|
|
119 |
Bản Đe |
Xã Trung Hạ |
1.624,0 |
|
|
120 |
Bản Din |
Xã Trung Hạ |
1.422,6 |
|
|
121 |
Bản Bá |
Xã Trung Hạ |
1.416,0 |
|
|
122 |
Bản La |
Xã Trung Hạ |
1.403,9 |
|
|
123 |
Bản Trung Xuân |
Xã Trung Hạ |
3.576,2 |
|
|
124 |
Bản Trí Nang |
Xã Linh Sơn |
3.126,4 |
|
|
125 |
Thôn Văn Hiến |
Xã Linh Sơn |
1.360,9 |
|
|
126 |
Bản Năng Cát |
Xã Linh Sơn |
3.740,7 |
|
|
127 |
Thôn Chiềng Khạt |
Xã Đồng Lương |
1.662,4 |
|
|
128 |
Thôn Tân Sơn |
Xã Đồng Lương |
1.439,5 |
|
|
129 |
Thôn Tân Lập |
Xã Đồng Lương |
2.014,4 |
|
|
130 |
Bản Cú Tá |
Xã Văn Phú |
1.726,7 |
|
|
131 |
Bản Tam Văn |
Xã Văn Phú |
1.616,6 |
|
|
132 |
Bản Chiềng Ngày |
Xã Văn Phú |
3.142,5 |
|
|
133 |
Bản Nà Đang |
Xã Văn Phú |
1.364,8 |
|
|
134 |
Thôn Bắc Nặm |
Xã Giao An |
1.013,7 |
|
|
135 |
Thôn Chiềng Viên |
Xã Giao An |
2.786,5 |
|
|
136 |
Thôn Poọng |
Xã Giao An |
2.030,0 |
|
|
137 |
Thôn Khụ |
Xã Giao An |
1.344,6 |
|
|
138 |
Thôn Húng |
Xã Giao An |
2.530,5 |
|
|
139 |
Bản Bôn |
Xã Yên Khương |
2.174,8 |
|
|
140 |
Bản Mè Giàng |
Xã Yên Khương |
1.909,0 |
|
|
141 |
Bản Tứ Chiềng |
Xã Yên Khương |
2.282,0 |
|
|
142 |
Bản Yên Bình |
Xã Yên Khương |
1.120,0 |
|
|
143 |
Bản Xắng Hằng |
Xã Yên Khương |
1.434,0 |
|
|
144 |
Bản Tráng |
Xã Yên Thắng |
1.682,9 |
|
|
145 |
Bản Vần |
Xã Yên Thắng |
2.166,5 |
|
|
146 |
Bản Cơn Vịn |
Xã Yên Thắng |
1.841,0 |
|
|
147 |
Bản Vặn |
Xã Yên Thắng |
2.925,8 |
|
|
148 |
Thôn Kỳ Tân |
Xã Văn Nho |
1.311,7 |
|
|
149 |
Thôn Bo Hiềng |
Xã Văn Nho |
1.306,9 |
|
|
150 |
Thôn Văn Tiến |
Xã Văn Nho |
1.264,6 |
|
|
151 |
Thôn Văn Thành |
Xã Văn Nho |
1.453,0 |
|
|
152 |
Thôn Văn Sơn |
Xã Văn Nho |
1.140,2 |
|
|
153 |
Thôn Kế |
Xã Thiết Ống |
1.355,9 |
|
|
154 |
Thôn Cha |
Xã Thiết Ống |
1.438,0 |
|
|
155 |
Thôn Chiềng Ống |
Xã Thiết Ống |
1.101,1 |
|
|
156 |
Thôn Hang Cú Trệch |
Xã Thiết Ống |
2.249,5 |
|
|
157 |
Thôn Trung Thành |
Xã Thiết Ống |
1.025,1 |
|
|
158 |
Thôn Chiềng Lau |
Xã Bá Thước |
1.551,7 |
|
|
159 |
Thôn Ban Công |
Xã Bá Thước |
1.281,0 |
|
|
160 |
Thôn La Hán |
Xã Bá Thước |
1.420,2 |
|
|
161 |
Thôn Chiềng Ai |
Xã Bá Thước |
1.529,7 |
|
|
162 |
Thôn Hạ Trung |
Xã Bá Thước |
1.977,42 |
|
|
163 |
Thôn Na Lộc |
Xã Cổ Lũng |
1.994,58 |
|
|
164 |
Thôn Hiêu |
Xã Cổ Lũng |
1.930,42 |
|
|
165 |
Thôn Bó Núa |
Xã Cổ Lũng |
1.027,85 |
|
|
166 |
Thôn Kịt |
Xã Cổ Lũng |
3.928,29 |
|
|
167 |
Thôn Son Bá Mười |
Xã Cổ Lũng |
1.362,17 |
|
|
168 |
Thôn Thành Sơn |
Xã Pù Luông |
1.128,1 |
|
|
169 |
Thôn Kho Mường |
Xã Pù Luông |
1.791,1 |
|
|
170 |
Thôn Ái Thượng |
Xã Điền Lư |
1.254,2 |
|
|
171 |
Thôn 6 |
Xã Điền Quang |
1.818,4 |
|
|
172 |
Thôn 7 |
Xã Điền Quang |
1.218,1 |
|
|
173 |
Thôn 8 |
Xã Điền Quang |
2.741,3 |
|
|
174 |
Thôn 9 |
Xã Điền Quang |
1.784,2 |
|
|
175 |
Thôn Nội Sơn |
Xã Quý Lương |
2.344,6 |
|
|
176 |
Thôn Lương Nội |
Xã Quý Lương |
1.598,4 |
|
|
177 |
Thôn Lương Thắng |
Xã Quý Lương |
1.834,7 |
|
|
178 |
Thôn Lương Trung |
Xã Quý Lương |
1.149,9 |
|
|
179 |
Thôn Quý Sơn |
Xã Quý Lương |
2.055,9 |
|
|
180 |
Thôn Lương Ngoại |
Xã Quý Lương |
1.350,5 |
|
|
181 |
Thôn Lương Sơn |
Xã Quý Lương |
2.129,1 |
|
|
182 |
Thôn Mỹ Tân |
Xã Ngọc Lặc |
1.036,9 |
|
|
183 |
Thôn Vân Hòa |
Xã Ngọc Lặc |
1.080,7 |
|
|
184 |
Thôn Trung Sơn |
Xã Ngọc Lặc |
1.187,8 |
|
|
185 |
Thôn Minh Tiến |
Xã Thạch Lập |
1.014,4 |
|
|
186 |
Thôn Lập Thắng |
Xã Thạch Lập |
1.500,7 |
|
|
187 |
Thôn Đô Quăn |
Xã Thạch Lập |
2.082,9 |
|
|
188 |
Thôn Khang Ninh |
Xã Ngọc Liên |
1.043,3 |
|
|
189 |
Thôn Minh Thọ |
Xã Minh Sơn |
1.005,0 |
|
|
190 |
Thôn Bằng |
Xã Nguyệt Ấn |
1.434,8 |
|
|
191 |
Thôn Vân Am |
Xã Nguyệt Ấn |
1.070,9 |
|
|
192 |
Thôn Vân Giang |
Xã Nguyệt Ấn |
1.774,4 |
|
|
193 |
Thôn Nguyệt Tân |
Xã Nguyệt Ấn |
1.067,0 |
|
|
194 |
Thôn Liên Minh |
Xã Cẩm Thạch |
1.508,0 |
|
|
195 |
ThônThành Tân |
Xã Cẩm Thạch |
1.696,0 |
|
|
196 |
ThônThành Công |
Xã Cẩm Thạch |
1.305,0 |
|
|
197 |
Thôn Bình Thanh |
Xã Cẩm Thạch |
1.005,0 |
|
|
198 |
Thôn Bình Thuận |
Xã Cẩm Thạch |
1.270,0 |
|
|
199 |
Thôn Cẩm Sơn |
Xã Cẩm Thủy |
1.050,5 |
|
|
200 |
Thôn Đồng Nga |
Xã Cẩm Thủy |
1.140,0 |
|
|
201 |
Thôn Ngọc Thịnh |
Xã Cẩm Thủy |
1.182,8 |
|
|
202 |
Thôn Giang Trung |
Xã Cẩm Tú |
1.046,1 |
|
|
203 |
Thôn Lương Ngọc |
Xã Cẩm Tú |
1.002,6 |
|
|
204 |
Thôn Quý Tiến |
Xã Cẩm Tú |
1.821,0 |
|
|
205 |
Thôn Quý Thanh |
Xã Cẩm Tú |
1.970,9 |
|
|
206 |
Thôn Trung Chính |
Xã Cẩm Vân |
1.919,2 |
|
|
207 |
Thôn Cẩm Yên |
Xã Cẩm Vân |
1.024,2 |
|
|
208 |
Thôn Hoàng Long |
Xã Cẩm Tân |
1.209,6 |
|
|
209 |
Thôn Cẩm Phú |
Xã Cẩm Tân |
1.084,1 |
|
|
210 |
Thôn Minh Long |
Xã Cẩm Tân |
1.109,6 |
|
|
211 |
Thôn Cẩm Long |
Xã Cẩm Tân |
1.388,2 |
|
|
212 |
Thôn Ngọc Thạch |
Xã Vân Du |
1.530,6 |
|
|
213 |
Thôn Thành Công |
Xã Vân Du |
2.613,0 |
|
|
214 |
Thôn Thành Minh |
Xã Ngọc Trạo |
1.048,2 |
|
|
215 |
Thôn Sồi |
Xã Thành Vinh |
1.347,8 |
|
|
216 |
Thôn Tự Cường |
Xã Thành Vinh |
1.387,1 |
|
|
217 |
Thôn Yên Thành |
Xã Thành Vinh |
1.850,5 |
|
|
218 |
Thôn Thành Yên |
Xã Thành Vinh |
1.291,3 |
|
|
219 |
Thôn Thành Tân |
Xã Thành Vinh |
1.282,0 |
|
|
220 |
Thôn Lâm Sơn |
Xã Thạch Quảng |
3.934,1 |
|
|
221 |
Thôn Lâm Thủy |
Xã Thạch Quảng |
2.586,4 |
|
|
222 |
Thôn Tượng Sơn |
Xã Thạch Quảng |
1.827,1 |
|
|
223 |
Thôn Tượng Liên |
Xã Thạch Quảng |
1.198,2 |
|
|
224 |
Thôn Quế Phú |
Xã Như Xuân |
1.270,2 |
|
|
225 |
Thôn Đức Bình |
Xã Như Xuân |
1.912,1 |
|
|
226 |
Thôn Mai Thắng |
Xã Như Xuân |
1.026,4 |
|
|
227 |
Thôn Đồng Ngấn |
Xã Thượng Ninh |
1.823,0 |
|
|
228 |
Thôn Tiến Thành |
Xã Thượng Ninh |
1.098,0 |
|
|
229 |
Thôn Đồng Tâm |
Xã Thượng Ninh |
1.335,0 |
|
|
230 |
Thôn Cát Thịnh |
Xã Thượng Ninh |
1.372,0 |
|
|
231 |
Thôn Vân Thượng |
Xã Thượng Ninh |
1.990,0 |
|
|
232 |
Thanh Xuân |
Xã Xuân Bình |
1.583,4 |
|
|
233 |
Xuân Hồng |
Xã Xuân Bình |
2.456,9 |
|
|
234 |
Bãi Trành |
Xã Xuân Bình |
1.158,7 |
|
|
235 |
Bình Minh |
Xã Xuân Bình |
1.455,6 |
|
|
236 |
Đồng Trình |
Xã Xuân Bình |
3.247,3 |
|
|
237 |
Xuân Hòa |
Xã Xuân Bình |
6.681,3 |
|
|
238 |
Hóa Quỳ 2 |
Xã Hóa Quỳ |
1.272,0 |
|
|
239 |
Hóa Quỳ 3 |
Xã Hóa Quỳ |
1.636,0 |
|
|
240 |
Xuân Quỳ |
Xã Hóa Quỳ |
1.823,0 |
|
|
241 |
Bình Lương 1 |
Xã Hóa Quỳ |
2.683,0 |
|
|
242 |
Bình Lương 2 |
Xã Hóa Quỳ |
4.491,0 |
|
|
243 |
Thống Nhất |
Xã Thanh Quân |
1.748,7 |
|
|
244 |
Thanh Nhân |
Xã Thanh Quân |
1.172,0 |
|
|
245 |
Thanh Sơn |
Xã Thanh Quân |
2.174,6 |
|
|
246 |
Thanh Xuân |
Xã Thanh Quân |
1.275,8 |
|
|
247 |
Thanh Đồng |
Xã Thanh Quân |
2.471,0 |
|
|
248 |
Thôn Thanh Sơn |
Xã Thanh Phong |
6.315,8 |
|
|
249 |
Thôn Tân Hùng |
Xã Thanh Phong |
1.628,9 |
|
|
250 |
Thôn Tân Phong |
Xã Thanh Phong |
1.336,8 |
|
|
251 |
Thôn Tân Thành |
Xã Thanh Phong |
2.351,5 |
|
|
252 |
Thôn Làng Lự |
Xã Thanh Phong |
1.211,5 |
|
|
253 |
Thôn Đoàn Trung |
Xã Thanh Phong |
2.205,5 |
|
|
254 |
Thôn Khe Xanh |
Xã Xuân Du |
1.453,1 |
|
|
255 |
Thôn Xuân Thọ |
Xã Xuân Du |
1.135,3 |
|
|
256 |
Thôn Đồng Tâm |
Xã Mậu Lâm |
1.257,0 |
|
|
257 |
Thôn Đồng Tiến |
Xã Mậu Lâm |
1.051,1 |
|
|
258 |
Thôn Phượng Xuân |
Xã Như Thanh |
1.218,6 |
|
|
259 |
Thôn Xuân Khang |
Xã Như Thanh |
1.017,4 |
|
|
260 |
Thôn Đồng Lớn |
Xã Như Thanh |
1.129,9 |
|
|
261 |
Thôn Phúc Đường |
Xã Yên Thọ |
1.122,1 |
|
|
262 |
Thôn Đồng Lườn |
Xã Xuân Thái |
3.732,5 |
|
|
263 |
Thôn Cây Nghia |
Xã Xuân Thái |
2.440,1 |
|
|
264 |
Thôn Đồng Cốc |
Xã Xuân Thái |
1.792,7 |
|
|
265 |
Thôn Quảng Đại |
Xã Xuân Thái |
2.899,5 |
|
|
266 |
Thôn Xuân Vinh |
Xã Xuân Thái |
1.214,1 |
|
|
267 |
Thôn Thanh Tân |
Xã Xuân Thái |
1.427,7 |
|
|
268 |
Thôn Phú Quý |
Xã Xuân Thái |
3.050,1 |
|
|
269 |
Thôn Phát Vinh |
Xã Xuân Thái |
1.806,2 |
|
|
270 |
Thôn Hợp Tiến |
Xã Xuân Thái |
3.117,6 |
|
|
271 |
Thôn Thanh Trung |
Xã Xuân Thái |
1.911,5 |
|
|
272 |
Thôn Kim Đồng |
Xã Xuân Thái |
1.355,6 |
|
|
273 |
Thôn Đồng Văn |
Xã Xuân Thái |
1.858,6 |
|
|
274 |
Thôn Chiềng |
Xã Bát Mọt |
4.775,0 |
|
|
275 |
Thôn Vịn |
Xã Bát Mọt |
3.253,0 |
|
|
276 |
Thôn Khẹo Ruộng |
Xã Bát Mọt |
6.568,13 |
|
|
277 |
Thôn Phống |
Xã Bát Mọt |
1.709,9 |
|
|
278 |
Thôn Lửa |
Xã Yên Nhân |
7.679,1 |
|
|
279 |
Thôn Chiềng |
Xã Yên Nhân |
5.063,8 |
|
|
280 |
Thôn Mỵ |
Xã Yên Nhân |
1.716,9 |
|
|
281 |
Thôn Khong |
Xã Yên Nhân |
5.200,9 |
|
|
282 |
Thôn Lương Thịnh |
Xã Lương Sơn |
1.107,9 |
|
|
283 |
Thôn Ngọc Sơn |
Xã Lương Sơn |
1.007,0 |
|
|
284 |
Thôn Trung Thành |
Xã Lương Sơn |
2.395,4 |
|
|
285 |
Thôn Ngọc Quang |
Xã Lương Sơn |
1.270,0 |
|
|
286 |
Thôn Ngọc Thượng |
Xã Lương Sơn |
1.399,3 |
|
|
287 |
Thôn Tiến Sơn |
Xã Thường Xuân |
3.605,8 |
|
|
288 |
Thôn Thành Thắng |
Xã Luận Thành |
1.771,5 |
|
|
289 |
Thôn Cao Tiến |
Xã Luận Thành |
1.082,9 |
|
|
290 |
Thôn Xuân Thắng |
Xã Luận Thành |
1.860,0 |
|
|
291 |
Thôn Thành Lãm |
Xã Tân Thành |
1.114,5 |
|
|
292 |
Thôn Thành Quang |
Xã Tân Thành |
1.331,1 |
|
|
293 |
Thôn Ngọc Trà |
Xã Tân Thành |
1.394,6 |
|
|
294 |
Thôn Yên Mỹ |
Xã Tân Thành |
1.245,1 |
|
|
295 |
Thôn Luận Khê |
Xã Tân Thành |
1.160,7 |
|
|
296 |
Thôn Kha |
Xã Tân Thành |
2.047,2 |
|
|
297 |
Thôn Công Thương |
Xã Vạn Xuân |
4.592,2 |
|
|
298 |
Thôn Bù Đồn |
Xã Vạn Xuân |
1.003,3 |
|
|
299 |
Thôn Quạn |
Xã Vạn Xuân |
3.088,9 |
|
|
300 |
Thôn Hang Cáu |
Xã Vạn Xuân |
4.683,4 |
|
|
301 |
Thôn Thọ Thắng |
Xã Thắng Lộc |
1.298,0 |
|
|
302 |
Thôn Xuân Thắng |
Xã Thắng Lộc |
1.794,0 |
|
|
303 |
Thôn Pà Cầu |
Xã Thắng Lộc |
1.591,0 |
|
|
304 |
Thôn Xem Đót |
Xã Thắng Lộc |
1.032,0 |
|
|
305 |
Thôn Thông Hành |
Xã Xuân Chinh |
1.736,1 |
|
|
306 |
Thôn Xuân Chinh |
Xã Xuân Chinh |
4.246,5 |
|
|
307 |
Thôn Xuân Lẹ |
Xã Xuân Chinh |
1.608,8 |
|
|
308 |
Thôn Liên Sơn |
Xã Xuân Chinh |
3.999,9 |
|
|
309 |
Thôn Bọng Nàng |
Xã Xuân Chinh |
4.746,1 |
|
[1] (1) Là công dân Việt Nam cư trú thường xuyên tại địa bàn xã, phường, đặc khu từ 21 tuổi trở lên, ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo quy định; có đủ sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ và chức trách được giao; (2) Có phẩm chất đạo đức tốt, gương mẫu; có uy tín trong cộng đồng dân cư; được Nhân dân tín nhiệm; bản thân và gia đình gương mẫu về đạo đức, lối sống, chấp hành tốt chủ trương của Đảng, pháp luật của Nhà nước; (3) Có kiến thức văn hóa, năng lực, kinh nghiệm và phương pháp vận động, tổ chức Nhân dân thực hiện tốt các công việc tự quản của cộng đồng dân cư và triển khai có hiệu quả các nhiệm vụ do cấp ủy, chính quyền địa phương cấp xã giao; khuyến khích lựa chọn người có trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu hoạt động của thôn, tổ dân phố; (4) Có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ; có khả năng lập kế hoạch, tổng hợp, thống kê, báo cáo và thực hiện các nhiệm vụ theo quy định; (5) Không trong thời gian bị xử lý kỷ luật, bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang chấp hành bản án, quyết định của Tòa án.
[2] Đối với thôn có từ 700 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố có từ 1.000 hộ gia đình trở lên; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm về quốc phòng; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã ở khu vực biên giới, hải đảo, thôn đặc biệt khó khăn được khoán quỹ phụ cấp bằng 8,0 lần mức lương cơ sở. Đối với thôn, tổ dân phố còn lại được khoán quỹ phụ cấp bằng 6,5 lần mức lương cơ sở.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh