Phương án tổng thể 06/PA-UBND sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2026
| Số hiệu | 06/PA-UBND |
| Ngày ban hành | 10/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/06/2026 |
| Loại văn bản | Văn bản khác |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Thanh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 06/PA-UBND |
Gia Lai, ngày 10 tháng 6 năm 2026 |
PHƯƠNG ÁN TỔNG THỂ
SẮP XẾP, TỔ CHỨC LẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI NĂM 2026
Căn cứ Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, thực hiện chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố;
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai xây dựng Phương án tổng thể sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2026 như sau:
Phần I
CĂN CỨ CHÍNH TRỊ, PHÁP LÝ VÀ SỰ CẦN THIẾT SẮP XẾP, TỔ CHỨC LẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ
I. CĂN CỨ CHÍNH TRỊ, PHÁP LÝ
Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố[1] của tỉnh Gia Lai được xây dựng trên cơ sở các căn cứ chính trị, pháp lý sau:
1. Kết luận số 34-KL/TW ngày 18/5/2026 của Bộ Chính trị về sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách;
2. Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
3. Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố[2];
4. Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố[3];
5. Kế hoạch số 206/KH-UBND ngày 28/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2026.
II. THỰC TRẠNG VÀ SỰ CẦN THIẾT SẮP XẾP, TỔ CHỨC LẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
1. Về số lượng thôn, tổ dân phố
Sau sắp xếp, tỉnh Gia Lai có diện tích tự nhiên 21.576,53 km², với 80,485 km đường biên giới trên đất liền tiếp giáp với Vương quốc Campuchia, khoảng 134 km đường bờ biển, dân số 3.625.012 người[4], trong đó đồng bào dân tộc thiểu số chiếm khoảng 23,98% dân số toàn tỉnh, tập trung chủ yếu là các dân tộc: Jrai, Bahnar, Chăm, H’rê. Toàn tỉnh có 135 xã, phường (gồm 110 xã và 25 phường), có 2.693 thôn, tổ dân phố (trong đó có 2.041 thôn và 652 tổ dân phố). Tổng số hộ gia đình là 881.520 hộ (bình quân có 327 hộ gia đình/thôn, tổ dân phố).
Trong giai đoạn 2026 - 2030, trên địa bàn tỉnh Gia Lai có 1.751 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, 608 thôn đặc biệt khó khăn; 93 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi bao gồm: 07 xã khu vực I, 13 xã khu vực II, 73 xã khu vực III[5].
Căn cứ quy định tại Điều 10 Nghị định 185/2026/NĐ-CP về tiêu chuẩn của thôn, tổ dân phố; hiện trạng các thôn, tổ dân phố đạt và chưa đạt chuẩn theo quy mô số hộ gia đình (đến tháng 5/2026) như sau:
- Số thôn, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn theo quy định về quy mô số hộ gia đình là 995 thôn, tổ dân phố, chiếm khoảng 36,95% (trong đó có 728 thôn và 267 tổ dân phố);
- Số thôn, tổ dân phố chưa đạt tiêu chuẩn về quy mô số hộ gia đình là 1.698 thôn, tổ dân phố, chiếm khoảng 63,05% (trong đó có 1.313 thôn và 385 tổ dân phố).
(Chi tiết tại phụ lục 1 kèm theo)
Nhìn chung, số lượng đầu mối thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh khá lớn, phân bố trên địa bàn rộng, đa dạng về điều kiện tự nhiên, dân cư, văn hóa, đô thị, miền núi, biên giới và vùng đồng bào dân tộc thiểu số. Việc duy trì số lượng lớn thôn, tổ dân phố trong bối cảnh chính quyền địa phương 02 cấp làm tăng áp lực quản lý đối với chính quyền cấp xã, làm phân tán nguồn lực cán bộ cơ sở, phát sinh chi phí phụ cấp, hỗ trợ hoạt động, quản lý hồ sơ, dữ liệu dân cư, an ninh trật tự và tổ chức sinh hoạt cộng đồng. Một số thôn, tổ dân phố có quy mô số hộ thấp hơn tiêu chuẩn quy định; một số địa bàn có ranh giới xen kẽ, tên gọi trùng lặp, địa bàn quản lý không còn phù hợp sau sắp xếp đơn vị hành chính.
2. Về đội ngũ người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố
Số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách và những người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân 02 tỉnh trước sắp xếp[6], cụ thể như sau:
a) Về số lượng, chức danh
- Số lượng người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố được bố trí theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh là 8.079 người (gồm: Bí thư chi bộ; Trưởng thôn/tổ dân phố; Trưởng ban Công tác mặt trận);
- Số lượng người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố là 14.342 người (gồm các chức danh: Phó Bí thư Chi bộ[7], Phó Trưởng thôn/Tổ phó tổ dân phố; Chi hội trưởng Nông dân, Chi hội trưởng Phụ nữ, Chi hội trưởng Cựu chiến binh, Bí thư Chi đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh).
b) Về mức phụ cấp, kinh phí
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 06/PA-UBND |
Gia Lai, ngày 10 tháng 6 năm 2026 |
PHƯƠNG ÁN TỔNG THỂ
SẮP XẾP, TỔ CHỨC LẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI NĂM 2026
Căn cứ Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, thực hiện chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố;
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai xây dựng Phương án tổng thể sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2026 như sau:
Phần I
CĂN CỨ CHÍNH TRỊ, PHÁP LÝ VÀ SỰ CẦN THIẾT SẮP XẾP, TỔ CHỨC LẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ
I. CĂN CỨ CHÍNH TRỊ, PHÁP LÝ
Phương án tổng thể sắp xếp thôn, tổ dân phố[1] của tỉnh Gia Lai được xây dựng trên cơ sở các căn cứ chính trị, pháp lý sau:
1. Kết luận số 34-KL/TW ngày 18/5/2026 của Bộ Chính trị về sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách;
2. Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
3. Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố[2];
4. Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 20/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp thôn, tổ dân phố và bố trí, sử dụng, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố[3];
5. Kế hoạch số 206/KH-UBND ngày 28/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2026.
II. THỰC TRẠNG VÀ SỰ CẦN THIẾT SẮP XẾP, TỔ CHỨC LẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
1. Về số lượng thôn, tổ dân phố
Sau sắp xếp, tỉnh Gia Lai có diện tích tự nhiên 21.576,53 km², với 80,485 km đường biên giới trên đất liền tiếp giáp với Vương quốc Campuchia, khoảng 134 km đường bờ biển, dân số 3.625.012 người[4], trong đó đồng bào dân tộc thiểu số chiếm khoảng 23,98% dân số toàn tỉnh, tập trung chủ yếu là các dân tộc: Jrai, Bahnar, Chăm, H’rê. Toàn tỉnh có 135 xã, phường (gồm 110 xã và 25 phường), có 2.693 thôn, tổ dân phố (trong đó có 2.041 thôn và 652 tổ dân phố). Tổng số hộ gia đình là 881.520 hộ (bình quân có 327 hộ gia đình/thôn, tổ dân phố).
Trong giai đoạn 2026 - 2030, trên địa bàn tỉnh Gia Lai có 1.751 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, 608 thôn đặc biệt khó khăn; 93 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi bao gồm: 07 xã khu vực I, 13 xã khu vực II, 73 xã khu vực III[5].
Căn cứ quy định tại Điều 10 Nghị định 185/2026/NĐ-CP về tiêu chuẩn của thôn, tổ dân phố; hiện trạng các thôn, tổ dân phố đạt và chưa đạt chuẩn theo quy mô số hộ gia đình (đến tháng 5/2026) như sau:
- Số thôn, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn theo quy định về quy mô số hộ gia đình là 995 thôn, tổ dân phố, chiếm khoảng 36,95% (trong đó có 728 thôn và 267 tổ dân phố);
- Số thôn, tổ dân phố chưa đạt tiêu chuẩn về quy mô số hộ gia đình là 1.698 thôn, tổ dân phố, chiếm khoảng 63,05% (trong đó có 1.313 thôn và 385 tổ dân phố).
(Chi tiết tại phụ lục 1 kèm theo)
Nhìn chung, số lượng đầu mối thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh khá lớn, phân bố trên địa bàn rộng, đa dạng về điều kiện tự nhiên, dân cư, văn hóa, đô thị, miền núi, biên giới và vùng đồng bào dân tộc thiểu số. Việc duy trì số lượng lớn thôn, tổ dân phố trong bối cảnh chính quyền địa phương 02 cấp làm tăng áp lực quản lý đối với chính quyền cấp xã, làm phân tán nguồn lực cán bộ cơ sở, phát sinh chi phí phụ cấp, hỗ trợ hoạt động, quản lý hồ sơ, dữ liệu dân cư, an ninh trật tự và tổ chức sinh hoạt cộng đồng. Một số thôn, tổ dân phố có quy mô số hộ thấp hơn tiêu chuẩn quy định; một số địa bàn có ranh giới xen kẽ, tên gọi trùng lặp, địa bàn quản lý không còn phù hợp sau sắp xếp đơn vị hành chính.
2. Về đội ngũ người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố
Số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách và những người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân 02 tỉnh trước sắp xếp[6], cụ thể như sau:
a) Về số lượng, chức danh
- Số lượng người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố được bố trí theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh là 8.079 người (gồm: Bí thư chi bộ; Trưởng thôn/tổ dân phố; Trưởng ban Công tác mặt trận);
- Số lượng người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố là 14.342 người (gồm các chức danh: Phó Bí thư Chi bộ[7], Phó Trưởng thôn/Tổ phó tổ dân phố; Chi hội trưởng Nông dân, Chi hội trưởng Phụ nữ, Chi hội trưởng Cựu chiến binh, Bí thư Chi đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh).
b) Về mức phụ cấp, kinh phí
- Các đối tượng này đang được hưởng phụ cấp hằng tháng theo quy định tại Nghị quyết số 41/2023/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) và Nghị quyết số 73/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp).
- Tổng kinh phí từ ngân sách nhà nước chi trả phụ cấp và thực hiện các chế độ, chính sách đối với đội ngũ người hoạt động không chuyên trách và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh khoảng 735 tỷ đồng/năm (trong đó: chi cho người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố khoảng 435 tỷ đồng/năm; chi cho người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố khoảng 300 tỷ đồng/năm).
Nhìn chung, việc bố trí, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh được thực hiện đảm bảo theo các quy định hiện hành và điều kiện, khả năng cân đối ngân sách của tỉnh, cơ bản đáp ứng yêu cầu cho hoạt động ở cơ sở.
Tuy nhiên, thực tiễn cho thấy chế độ, chính sách đối với đội ngũ này chưa thực sự phù hợp với quy mô, tính chất địa bàn dân cư, thôn, tổ dân phố; ngân sách nhà nước để chi trả phụ cấp và chế độ chính sách cho người hoạt động không chuyên trách và những người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố hàng năm rất lớn; đồng thời, trong bối cảnh thực hiện mô hình chính quyền địa phương 02 cấp, tính chất công việc ở cơ sở có nhiều thay đổi theo hướng tăng khối lượng, mở rộng phạm vi và yêu cầu cao hơn về chất lượng, kỹ năng thực hiện nhiệm vụ của người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố, đặt ra yêu cầu cần phải rà soát, sắp xếp, cơ cấu lại đội ngũ người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố gắn với quy định về số lượng chức danh, mức phụ cấp để bảo đảm phù hợp với quy mô, tính chất công việc và yêu cầu nhiệm vụ trong bối cảnh mới; phù hợp với chủ trương của Trung ương và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh.
Từ những yêu cầu nêu trên, việc ban hành Phương án tổng thể sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố tỉnh Gia Lai năm 2026 là cần thiết, cấp bách, nhằm cụ thể hóa chỉ đạo của Trung ương, đáp ứng yêu cầu tinh gọn tổ chức, giảm đầu mối, nâng cao hiệu quả quản trị cơ sở, đồng thời tạo cơ sở thống nhất để các xã, phường xây dựng đề án chi tiết và tổ chức thực hiện.
Phần II
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP, TỔ CHỨC LẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ TỈNH GIA LAI
I. MỤC TIÊU, QUAN ĐIỂM VÀ NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
1. Mục tiêu
- Sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố theo hướng tinh gọn đầu mối, tăng quy mô hợp lý, giảm số lượng thôn, tổ dân phố và số người hoạt động không chuyên trách, góp phần giảm chi ngân sách nhà nước để tập trung nguồn lực đầu tư phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương; đồng thời bảo đảm thuận lợi cho công tác lãnh đạo, chỉ đạo, quản lý, điều hành của chính quyền cấp xã, nâng cao hiệu quả quản trị ở cơ sở và chất lượng hoạt động tự quản của cộng đồng dân cư.
- Định hướng chung toàn tỉnh giảm khoảng 40% - 45% số thôn, tổ dân phố so với số lượng hiện nay; trong đó, đối với phường giảm khoảng 50% - 55%; đối với xã đồng bằng, nơi có mật độ dân cư cao, điều kiện kinh tế - xã hội và hạ tầng phát triển giảm khoảng 40% - 45%; đối với xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, biên giới, hải đảo giảm khoảng 30% - 35%.
2. Quan điểm và nguyên tắc
- Việc sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố phải tuân thủ quy định của pháp luật; bảo đảm sự lãnh đạo của cấp ủy Đảng, sự quản lý của chính quyền, sự phối hợp của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội.
- Thực hiện sắp xếp, tổ chức lại các thôn, tổ dân phố chưa bảo đảm tiêu chuẩn theo quy định.
- Khuyến khích các địa phương đẩy mạnh việc sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố cao hơn tỷ lệ giảm theo định hướng, nhằm tinh gọn đầu mối, tăng quy mô hợp lý, giảm mạnh số lượng thôn, tổ dân phố và số người hoạt động không chuyên trách, góp phần giảm chi ngân sách nhà nước để tập trung nguồn lực đầu tư phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương.
- Đối với địa bàn miền núi, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo; các khu vực có địa hình chia cắt, giao thông đi lại khó khăn, dân cư phân tán hoặc có yêu cầu đặc biệt về quốc phòng, an ninh mà chưa thể sắp xếp, tổ chức lại thì cần thể hiện rõ tại phương án sắp xếp của các địa phương.
- Không thực hiện việc chia tách 01 thôn, tổ dân phố thành nhiều cụm dân cư để sắp xếp, tổ chức lại thành thôn, tổ dân phố mới, trừ trường hợp cần thiết nhằm giải quyết bất hợp lý về vị trí địa lý, địa hình, phong tục, tập quán, đặc điểm dân cư, trình độ phát triển kinh tế - xã hội, yêu cầu quản lý thực tế và nguyện vọng chính đáng của Nhân dân tại địa phương.
- Việc sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố phải gắn với kiện toàn tổ chức trong hệ thống chính trị ở thôn, tổ dân phố; cơ cấu lại, nâng cao chất lượng đội ngũ người hoạt động không chuyên trách, người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; đồng thời sử dụng hợp lý cơ sở vật chất, nhà sinh hoạt cộng đồng, thiết chế văn hóa ở cơ sở, bảo đảm điều kiện hoạt động tự quản của cộng đồng dân cư sau sắp xếp, tránh lãng phí, hình thức.
- Về việc đặt tên thôn, tổ dân phố: Tùy theo tình hình cụ thể tại địa phương, Ủy ban nhân dân các xã, phường quyết định việc đặt tên thôn, tổ dân phố mới hình thành sau sắp xếp đảm bảo dân chủ, công khai, minh bạch, đúng theo quy định tại Nghị định 185/2026/NĐ-CP của Chính phủ, trên cơ sở một số nguyên tắc sau:
(1) Tên mới phải phù hợp với truyền thống lịch sử, văn hóa, phong tục, tập quán của địa phương;
(2) Khuyến khích giữ gìn các địa danh truyền thống, các tên gọi đã gắn bó, quen thuộc và ổn định lâu dài với cộng đồng dân cư;
(3) Trường hợp hợp nhất, tổ chức lại: Ưu tiên giữ lại tên gọi của thôn, tổ dân phố có quy mô dân số lớn hơn, có lịch sử hình thành lâu đời hoặc có giá trị văn hóa đặc biệt.
II. PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP, TỔ CHỨC LẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ
1. Rà soát, xây dựng phương án sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố
Trên cơ sở Kế hoạch số 206/KH-UBND ngày 28/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2026; 135/135 Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn tỉnh đã xây dựng phương án sắp xếp các thôn, tổ dân phố trên địa bàn quản lý.
2. Kết quả tổng hợp phương án sắp xếp thôn, tổ dân phố
Kết quả tổng hợp từ các địa phương, toàn tỉnh thực hiện sắp xếp từ 2.693 thôn, tổ dân phố còn 1.400 thôn, tổ dân phố; giảm 1.293 thôn, tổ dân phố (trong đó giảm 907 thôn; giảm 386 tổ dân phố). Cụ thể như sau:
a) Về tỷ lệ giảm
- Sau sắp xếp, toàn tỉnh giảm 48,01% số thôn, tổ dân phố. Trong đó, tỷ lệ giảm đối với các phường là 55,34%; các xã đồng bằng, nơi có mật độ dân cư cao giảm 48,23%; các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi giảm 43,29%.
- 135/135 xã, phường đều thực hiện sắp xếp, giảm số thôn, tổ dân phố theo kế hoạch của tỉnh; thấp nhất là giảm 01 đơn vị, nhiều nhất là 41 đơn vị. Xã, phường có quy mô số lượng thôn, tổ dân phố nhiều nhất là 29 thôn (xã Chư Sê), thấp nhất là 02 thôn (xã Nhơn Châu).
- Có 24 địa phương có tỷ lệ giảm từ 55% trở lên[8], địa phương có số lượng thôn, tổ dân phố giảm nhiều nhất là Phường Quy Nhơn, giảm 41/63 tổ dân phố, đạt tỷ lệ 65,08%; phường Pleiku giảm 23/40 tổ dân phố, đạt 57,50%.
- Có 09 địa phương có tỷ lệ giảm dưới mức 30%[9], thấp nhất là xã Ia Dom (giảm 1/7 thôn, tỷ lệ 14,29%).
b) Về tiêu chuẩn quy mô số hộ gia đình
- Có 1.262 thôn, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn về quy mô số hộ gia đình theo quy định, chiếm 90,14%.
- Có 138 thôn, tổ dân phố chưa đạt tiêu chuẩn về quy mô số hộ gia đình theo quy định, chiếm 9,86%. Trong đó:
(1) Có 62 thôn thực hiện sắp xếp nhưng vẫn chưa đạt tiêu chuẩn về quy mô số hộ gia đình theo quy định.
* Nguyên nhân: Qua báo cáo giải trình của các địa phương cho thấy, các thôn, làng này đều thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số; sinh sống tại các khu vực miền núi, địa bàn rộng, địa hình chia cắt, đồi núi, dân cư phân tán; giao thông kết nối giữa các cụm dân cư hết sức khó khăn; khoảng cách với thôn liền kề từ 7 km trở lên; bên cạnh đó, một số thôn, làng giáp với biên giới Campuchia, có đặc điểm riêng, khác biệt về lịch sử hình thành… nên việc sắp xếp chưa đảm bảo quy mô hộ gia đình theo quy định.
(2) Có 76 thôn chưa đạt tiêu chuẩn về quy mô số hộ gia đình theo quy định nhưng không thực hiện sắp xếp do có yếu tố đặc thù (chi tiết tại Phụ lục 4).
c) Về loại hình tổ chức
Sau sắp xếp, toàn tỉnh có 266 tổ dân phố và 1.134 thôn (trong đó: có 744 thôn; 390 Làng, Bôn, Buôn, Plơi, Plei, Phăm).
d) Về quy mô:
- Thôn có quy mô 700 hộ gia đình trở lên là: 230 thôn. Thôn có quy mô số hộ gia đình lớn nhất là Thôn Vân Hội, xã Tuy Phước (có 2.125 hộ); thôn, làng có quy mô số hộ gia đình nhỏ nhất là Làng Tang, xã Ia Chia (có 42 hộ).
- Tổ dân phố có quy mô 1.000 hộ gia đình trở lên là: 134 tổ dân phố; trong đó có 8 tổ dân phố có quy mô hơn 2.000 hộ gia đình[10]. Tổ dân phố có quy mô số hộ gia đình lớn nhất là Tổ dân phố 5, phường Quy Nhơn Bắc (có 2.787 hộ); tổ dân phố có quy mô hộ gia đình nhỏ nhất là Tổ dân phố 3, phường Ayun Pa (có 456 hộ).
- Có 33 thôn, làng có quy mô dưới 200 hộ gia đình; trong đó, có 07 thôn, làng quy mô số hộ gia đình dưới 100 hộ gia đình[11].
(Chi tiết theo phụ lục 2 và phụ lục 3 đính kèm)
III. PHƯƠNG ÁN BỐ TRÍ VÀ GIẢI QUYẾT CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH TẠI CÁC THÔN, TỔ DÂN PHỐ; NGƯỜI TRỰC TIẾP THAM GIA HOẠT ĐỘNG TẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ
1. Đối với người hoạt động không chuyên trách tại các thôn, tổ dân phố thực hiện việc sắp xếp
a) Thực trạng: Trên cơ sở tổng hợp của các địa phương, hiện nay tổng số người hoạt động không chuyên trách tại các thôn, tổ dân phố 6.364 người.
b) Dự kiến bố trí lại thôn, tổ dân phố sau sắp xếp là 3.604 người;
c) Số dôi dư dự kiến là 2.760 người.
d) Phương án giải quyết dôi dư: Ủy ban nhân dân các xã, phường xây dựng các phương án sắp xếp đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố hình thành sau sắp xếp, trong đó ưu tiên bố trí người có kinh nghiệm, đáp ứng các tiêu chuẩn theo định hướng để tiếp tục tham gia các chức danh không chuyên trách còn thiếu ở thôn, tổ dân phố. Trường hợp không thể tiếp tục bố trí hoặc theo nguyện vọng cá nhân thì xem xét giải quyết chính sách tinh giản biên chế theo Nghị định số 154/2025/NĐ-CP đảm bảo theo quy định.
2. Đối với người trực tiếp tham gia hoạt động tại các thôn, tổ dân phố thực hiện việc sắp xếp
a) Tổng số lượng người trực tiếp tham gia hoạt động tại các thôn, tổ dân phố thực hiện việc sắp xếp ước tính là 14.342 người;
b) Dự kiến bố trí lại thôn, tổ dân phố sau sắp xếp là 8.380 người;
c) Số lượng dôi dư dự kiến là 5.962 người;
d) Phương án giải quyết dôi dư: Ủy ban nhân dân các xã, phường xây dựng các phương án sắp xếp đối với số lượng người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố để đảm bảo số lượng theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Trường hợp không thể tiếp tục bố trí được thì Ủy ban nhân dân các xã, phường thực hiện cho thôi đảm nhiệm nhiệm vụ và giải quyết chế độ, chính sách theo quy định.
3. Định hướng bố trí những người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố
- Số lượng người hoạt động không chuyên trách ở mỗi thôn, tổ dân phố không quá 03 người; gồm: Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố; Bí thư Chi bộ; Trưởng ban Công tác Mặt trận[12]. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện việc chỉ định Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố lâm thời để điều hành hoạt động của thôn, tổ dân phố cho đến khi bầu được Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định 185/2026/NĐ-CP.
- Ủy ban nhân dân các xã, phường căn cứ tiêu chuẩn theo quy định, kết quả sắp xếp thôn, tổ dân phố để xây dựng Phương án nhân sự cụ thể đối với từng thôn, tổ dân phố mới. Phương án phải thể hiện rõ: danh sách người dự kiến tiếp tục bố trí; danh sách người dự kiến thôi đảm nhiệm chức danh; chức danh kiêm nhiệm nếu có; thời điểm bàn giao nhiệm vụ; trách nhiệm quản lý hồ sơ, tài sản, sổ sách, quỹ, hương ước, quy ước và các công việc đang triển khai tại thôn, tổ dân phố cũ.
- Việc lựa chọn, giới thiệu, chỉ định, bầu, miễn nhiệm, công nhận các chức danh ở thôn, tổ dân phố sau sắp xếp phải đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định, ưu tiên lựa chọn người có trình độ, năng lực, uy tín, sức khỏe, tâm huyết, trách nhiệm, có khả năng vận động quần chúng nhân dân, ứng dụng công nghệ thông tin, lập kế hoạch, tổng hợp, thống kê, báo cáo,…; bảo đảm dân chủ, công khai, minh bạch, có sự lãnh đạo của cấp ủy, sự quản lý của chính quyền cấp xã và sự phối hợp của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp. Đối với chức danh Bí thư Chi bộ thực hiện theo hướng dẫn của cấp ủy có thẩm quyền; đối với Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố thực hiện theo quy định về tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố và Trưởng ban Công tác Mặt trận thực hiện theo quy định của cơ quan Mặt trận có thẩm quyền.
- Trong thời gian chuyển tiếp, các xã, phường phải phân công người phụ trách tạm thời để duy trì hoạt động thường xuyên tại địa bàn, không để khoảng trống trong công tác lãnh đạo, quản lý, tiếp nhận phản ánh của Nhân dân, giữ gìn an ninh, trật tự và tổ chức sinh hoạt cộng đồng. Việc bàn giao giữa thôn, tổ dân phố cũ và thôn, tổ dân phố mới phải lập biên bản, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã và đại diện các tổ chức liên quan.
IV. PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG, SẮP XẾP NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG, NHÀ VĂN HÓA
1. Về hiện trạng
- Tổng số khoảng 2.812 nhà văn hóa, nhà sinh hoạt cộng đồng.
- Trên cơ sở phương án sắp xếp thôn, tổ dân phố của từng xã, phường, dự kiến số lượng Nhà sinh hoạt cộng đồng, Nhà văn hóa sau sắp xếp được phân loại như sau:
+ Số cơ sở tiếp tục sử dụng làm điểm sinh hoạt chính của thôn, tổ dân phố mới là 1.400 cơ sở;
+ Số cơ sở dự kiến duy trì làm điểm sinh hoạt cụm dân cư hoặc phục vụ nhiệm vụ công cộng khác là 1.412 cơ sở;
Đối với các công trình xuống cấp, không bảo đảm an toàn hoặc không còn nhu cầu sử dụng, UBND cấp xã phải đánh giá hiện trạng, đề xuất phương án sửa chữa, cải tạo, chuyển mục đích sử dụng, điều chuyển, tháo dỡ hoặc xử lý tài sản theo đúng quy định về quản lý, sử dụng tài sản công, đầu tư công, xây dựng và các quy định pháp luật có liên quan; không tự ý cho thuê, cho mượn, chuyển nhượng, giao khoán hoặc sử dụng sai mục đích.
2. Phương án quản lý, khai thác sử dụng
Đối với Nhà sinh hoạt cộng đồng, Nhà văn hóa được lựa chọn làm điểm sinh hoạt chính của thôn, tổ dân phố mới, UBND cấp xã thực hiện bàn giao cho thôn, tổ dân phố mới quản lý, khai thác, sử dụng theo quy chế do cấp xã ban hành hoặc phê duyệt; bảo đảm phục vụ hoạt động chung của cộng đồng dân cư, sinh hoạt chính trị, văn hóa, thể thao, tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật, tiếp xúc cử tri, hòa giải ở cơ sở, phòng chống thiên tai và các nhiệm vụ công cộng khác.
Đối với Nhà sinh hoạt cộng đồng, Nhà văn hóa không được chọn làm điểm sinh hoạt chính nhưng còn khả năng sử dụng, ưu tiên bố trí làm điểm sinh hoạt cụm dân cư, điểm học tập cộng đồng, nơi tổ chức hoạt động văn hóa - thể thao, điểm tuyên truyền pháp luật, điểm sơ tán dân khi có thiên tai, kho lưu giữ trang thiết bị phòng chống thiên tai, địa điểm hoạt động của tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở, tổ hòa giải hoặc công năng công cộng khác phù hợp với nhu cầu của địa phương và quy định pháp luật.
Đối với tài sản, trang thiết bị, hồ sơ, sổ sách, nguồn quỹ, công nợ và các vật dụng gắn với Nhà sinh hoạt cộng đồng, Nhà văn hóa của thôn, tổ dân phố cũ, UBND cấp xã chỉ đạo kiểm kê, lập biên bản bàn giao đầy đủ cho thôn, tổ dân phố mới hoặc cơ quan, tổ chức được giao quản lý; xác định rõ hiện trạng, giá trị, trách nhiệm quản lý, sử dụng, bảo quản và thời điểm bàn giao. Trường hợp có tranh chấp, thiếu hồ sơ hoặc phát sinh vướng mắc về tài sản, tài chính, UBND cấp xã kịp thời báo cáo Sở Tài chính và cơ quan có thẩm quyền hướng dẫn xử lý.
Việc sử dụng các công trình sau sắp xếp phải bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, công khai, minh bạch; gắn trách nhiệm của UBND cấp xã, Bí thư Chi bộ, Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố, Ban Công tác Mặt trận và cộng đồng dân cư trong quản lý, bảo vệ, khai thác tài sản. Hằng năm, UBND cấp xã rà soát hiệu quả sử dụng, nhu cầu sửa chữa, nâng cấp, điều chỉnh công năng và tổng hợp vào kế hoạch đầu tư, bảo trì, quản lý tài sản công của địa phương.
UBND các xã, phường chịu trách nhiệm trực tiếp rà soát, lập danh mục, xác định phương án sử dụng, sắp xếp Nhà sinh hoạt cộng đồng, Nhà văn hóa trên địa bàn; đưa nội dung này vào Đề án sắp xếp thôn, tổ dân phố; tổ chức lấy ý kiến Nhân dân; thực hiện công khai phương án xử lý tài sản và hoàn thành việc bàn giao, tiếp nhận, quản lý, sử dụng ngay sau khi thôn, tổ dân phố mới được thành lập.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Ủy ban nhân dân các xã, phường
- Căn cứ Phương án này, Ủy ban nhân dân các xã, phường tiến hành xây dựng Đề án sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố trên địa bàn; tổ chức lấy ý kiến Nhân dân và trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua Đề án theo Kế hoạch số 206/KH-UBND ngày 28/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; đảm bảo hoàn thành trước ngày 30/6/2026.
- Đối với các địa phương có thôn, tổ dân phố sau sắp xếp nhưng chưa đạt chuẩn về quy mô số hộ gia đình, hoặc có yếu tố đặc thù cần tiếp tục rà soát, có kế hoạch, giải pháp để thực hiện việc sắp xếp, tổ chức lại trong giai đoạn 2027 - 2030, đảm bảo đạt chuẩn theo hướng dẫn của Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Sở Nội vụ
- Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra công tác triển khai sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn các xã, phường, đảm bảo theo kế hoạch và phương án tổng thể của Ủy ban nhân dân tỉnh; chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương đánh giá tiến độ, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Nội vụ để theo dõi, chỉ đạo.
- Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể về tiêu chuẩn đối với thôn, tổ dân phố trong các trường hợp đặc thù theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Nghị định 185/2026/NĐ-CP để các địa phương tiếp tục rà soát, thực hiện sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố đảm bảo theo quy định.
3. Sở Tài chính
Hướng dẫn xử lý tài sản, cơ sở vật chất, nhà văn hóa, thiết chế cộng đồng sau sắp xếp thôn, tổ dân phố đảm bảo theo quy định.
4. Các sở, ngành tỉnh
Căn cứ chức năng, nhiệm vụ tiếp tục thực hiện các nội dung công việc theo phân công tại Kế hoạch số 206/KH-UBND ngày 28/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh đảm bảo yêu cầu đề ra.
Trên đây là Phương án tổng thể sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2026; đề nghị các cơ quan, đơn vị, địa phương khẩn trương tổ chức triển khai thực hiện./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1
THỰC
TRẠNG THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Phương án
số: 06/PA-UBND
ngày 10/6/2026 của UBND tỉnh)
|
Stt |
Xã, phường |
Số lượng hộ gia đình |
Tổng số lượng thôn, làng, tổ dân phố |
Đạt chuẩn quy mô hộ gia đình |
Không đạt chuẩn quy mô hộ gia đình |
||
|
Số thôn, tổ dân phố |
Tỷ lệ (%) |
Số thôn, tổ dân phố |
Tỷ lệ (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
Toàn tỉnh |
881.520 |
2.693 |
995 |
36.95 |
1.698 |
63.05 |
|
1 |
Phường An Bình |
7.782 |
23 |
1 |
4 |
22 |
96 |
|
2 |
Phường An Khê |
11.989 |
34 |
3 |
9 |
31 |
91 |
|
3 |
Phường An Nhơn |
12.239 |
25 |
12 |
48 |
13 |
52 |
|
4 |
Phường An Nhơn Bắc |
9.502 |
27 |
7 |
26 |
20 |
74 |
|
5 |
Phường An Nhơn Đông |
6.582 |
12 |
10 |
83 |
2 |
17 |
|
6 |
Phường An Nhơn Nam |
8.144 |
13 |
10 |
77 |
3 |
23 |
|
7 |
Phường An Phú |
10.086 |
28 |
12 |
43 |
16 |
57 |
|
8 |
Phường Ayun Pa |
6.352 |
27 |
0 |
0 |
27 |
100 |
|
9 |
Phường Bình Định |
11.003 |
20 |
12 |
60 |
8 |
40 |
|
10 |
Phường Bồng Sơn |
10.037 |
21 |
12 |
57 |
9 |
43 |
|
11 |
Phường Diên Hồng |
13.068 |
32 |
11 |
34 |
21 |
66 |
|
12 |
Phường Hoài Nhơn |
9.976 |
27 |
5 |
19 |
22 |
81 |
|
13 |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
11.129 |
32 |
8 |
25 |
24 |
75 |
|
14 |
Phường Hoài Nhơn Đông |
10.732 |
27 |
8 |
30 |
19 |
70 |
|
15 |
Phường Hoài Nhơn Nam |
7.891 |
15 |
7 |
47 |
8 |
53 |
|
16 |
Phường Hoài Nhơn Tây |
6.342 |
15 |
5 |
33 |
10 |
67 |
|
17 |
Phường Hội Phú |
10.344 |
26 |
11 |
42 |
15 |
58 |
|
18 |
Phường Pleiku |
15.761 |
40 |
13 |
33 |
27 |
68 |
|
19 |
Phường Quy Nhơn |
36.043 |
63 |
37 |
59 |
26 |
41 |
|
20 |
Phường Quy Nhơn Bắc |
12.986 |
16 |
14 |
88 |
2 |
13 |
|
21 |
Phường Quy Nhơn Đông |
13.180 |
19 |
15 |
79 |
4 |
21 |
|
22 |
Phường Quy Nhơn Nam |
21.377 |
33 |
25 |
76 |
8 |
24 |
|
23 |
Phường Quy Nhơn Tây |
6.754 |
11 |
7 |
64 |
4 |
36 |
|
24 |
Phường Tam Quan |
6.471 |
18 |
4 |
22 |
14 |
78 |
|
25 |
Phường Thống Nhất |
12.207 |
23 |
16 |
70 |
7 |
30 |
|
26 |
Xã Al Bá |
3.949 |
19 |
3 |
16 |
16 |
84 |
|
27 |
Xã Ân Hảo |
5.540 |
17 |
12 |
71 |
5 |
29 |
|
28 |
Xã An Hòa |
4.289 |
14 |
6 |
43 |
8 |
57 |
|
29 |
Xã An Lão |
3.199 |
17 |
5 |
29 |
12 |
71 |
|
30 |
Xã An Lương |
8.467 |
29 |
10 |
34 |
19 |
66 |
|
31 |
Xã An Nhơn Tây |
4.874 |
11 |
9 |
82 |
2 |
18 |
|
32 |
Xã An Toàn |
548 |
8 |
0 |
0 |
8 |
100 |
|
33 |
Xã Ân Tường |
4.713 |
16 |
7 |
44 |
9 |
56 |
|
34 |
Xã An Vinh |
1.977 |
18 |
0 |
0 |
18 |
100 |
|
35 |
Xã Ayun |
2.875 |
12 |
3 |
25 |
9 |
75 |
|
36 |
Xã Bàu Cạn |
5.575 |
19 |
10 |
53 |
9 |
47 |
|
37 |
Xã Biển Hồ |
9.431 |
40 |
11 |
28 |
29 |
73 |
|
38 |
Xã Bình An |
9.227 |
17 |
14 |
82 |
3 |
18 |
|
39 |
Xã Bình Dương |
6.320 |
23 |
7 |
30 |
16 |
70 |
|
40 |
Xã Bình Hiệp |
6.293 |
16 |
10 |
63 |
6 |
38 |
|
41 |
Xã Bình Khê |
5.617 |
10 |
9 |
90 |
1 |
10 |
|
42 |
Xã Bình Phú |
6.448 |
13 |
7 |
54 |
6 |
46 |
|
43 |
Xã Bờ Ngoong |
7.460 |
34 |
6 |
18 |
28 |
82 |
|
44 |
Xã Canh Liên |
711 |
7 |
0 |
0 |
7 |
100 |
|
45 |
Xã Canh Vinh |
4.798 |
18 |
8 |
44 |
10 |
56 |
|
46 |
Xã Cát Tiến |
8.711 |
17 |
14 |
82 |
3 |
18 |
|
47 |
Xã Chơ Long |
1.664 |
10 |
1 |
10 |
9 |
90 |
|
48 |
Xã Chư A Thai |
5.314 |
23 |
5 |
22 |
18 |
78 |
|
49 |
Xã Chư Krey |
2.229 |
15 |
0 |
0 |
15 |
100 |
|
50 |
Xã Chư Păh |
4.694 |
17 |
4 |
24 |
13 |
76 |
|
51 |
Xã Chư Prông |
8.361 |
32 |
13 |
41 |
19 |
59 |
|
52 |
Xã Chư Pưh |
6.960 |
26 |
10 |
38 |
16 |
62 |
|
53 |
Xã Chư Sê |
16.852 |
51 |
28 |
55 |
23 |
45 |
|
54 |
Xã Cửu An |
4.936 |
19 |
9 |
47 |
10 |
53 |
|
55 |
Xã Đak Đoa |
8.178 |
25 |
14 |
56 |
11 |
44 |
|
56 |
Xã Đak Pơ |
4.802 |
24 |
5 |
21 |
19 |
79 |
|
57 |
Xã Đak Rong |
1.686 |
14 |
0 |
0 |
14 |
100 |
|
58 |
Xã Đak Sơmei |
2.921 |
10 |
5 |
50 |
5 |
50 |
|
59 |
Xã Đăk Song |
1.120 |
7 |
0 |
0 |
7 |
100 |
|
60 |
Xã Đề Gi |
11.247 |
23 |
17 |
74 |
6 |
26 |
|
61 |
Xã Đức Cơ |
5.427 |
14 |
7 |
50 |
7 |
50 |
|
62 |
Xã Gào |
3.827 |
21 |
0 |
0 |
21 |
100 |
|
63 |
Xã Hòa Hội |
7.023 |
14 |
9 |
64 |
5 |
36 |
|
64 |
Xã Hoài Ân |
8.992 |
24 |
17 |
71 |
7 |
29 |
|
65 |
Xã Hội Sơn |
3.734 |
8 |
6 |
75 |
2 |
25 |
|
66 |
Xã Hra |
3.343 |
14 |
6 |
43 |
8 |
57 |
|
67 |
Xã Ia Băng |
6.834 |
24 |
11 |
46 |
13 |
54 |
|
68 |
Xã Ia Boòng |
4.197 |
22 |
2 |
9 |
20 |
91 |
|
69 |
Xã Ia Chia |
2.105 |
10 |
3 |
30 |
7 |
70 |
|
70 |
Xã Ia Dơk |
4.234 |
16 |
6 |
38 |
10 |
63 |
|
71 |
Xã Ia Dom |
2.342 |
7 |
5 |
71 |
2 |
29 |
|
72 |
Xã Ia Dreh |
3.402 |
13 |
3 |
23 |
10 |
77 |
|
73 |
Xã Ia Grai |
6.298 |
28 |
2 |
7 |
26 |
93 |
|
74 |
Xã Ia Hiao |
4.847 |
21 |
3 |
14 |
18 |
86 |
|
75 |
Xã Ia Hrú |
7.983 |
29 |
12 |
41 |
17 |
59 |
|
76 |
Xã Ia Hrung |
8.859 |
41 |
7 |
17 |
34 |
83 |
|
77 |
Xã Ia Khươl |
3.724 |
26 |
0 |
0 |
26 |
100 |
|
78 |
Xã Ia Ko |
5.677 |
23 |
9 |
39 |
14 |
61 |
|
79 |
Xã Ia Krái |
7.115 |
36 |
6 |
17 |
30 |
83 |
|
80 |
Xã Ia Krêl |
5.416 |
23 |
5 |
22 |
18 |
78 |
|
81 |
Xã Ia Lâu |
4.790 |
20 |
3 |
15 |
17 |
85 |
|
82 |
Xã Ia Le |
5.454 |
18 |
11 |
61 |
7 |
39 |
|
83 |
Xã Ia Ly |
3.781 |
16 |
1 |
6 |
15 |
94 |
|
84 |
Xã Ia Mơ |
849 |
6 |
0 |
0 |
6 |
100 |
|
85 |
Xã Ia Nan |
2.176 |
9 |
1 |
11 |
8 |
89 |
|
86 |
Xã Ia O |
2.734 |
9 |
5 |
56 |
4 |
44 |
|
87 |
Xã Ia Pa |
7.517 |
23 |
16 |
70 |
7 |
30 |
|
88 |
Xã Ia Phí |
5.776 |
30 |
1 |
3 |
29 |
97 |
|
89 |
Xã Ia Pia |
4.717 |
24 |
1 |
4 |
23 |
96 |
|
90 |
Xã Ia Pnôn |
1.352 |
4 |
2 |
50 |
2 |
50 |
|
91 |
Xã Ia Púch |
937 |
4 |
1 |
25 |
3 |
75 |
|
92 |
Xã Ia Rbol |
2.378 |
12 |
1 |
8 |
11 |
92 |
|
93 |
Xã Ia Rsai |
4.982 |
18 |
6 |
33 |
12 |
67 |
|
94 |
Xã Ia Sao |
2.005 |
10 |
1 |
10 |
9 |
90 |
|
95 |
Xã Ia Tôr |
4.178 |
20 |
2 |
10 |
18 |
90 |
|
96 |
Xã Ia Tul |
4.515 |
16 |
6 |
38 |
10 |
63 |
|
97 |
Xã Kbang |
6.322 |
31 |
9 |
29 |
22 |
71 |
|
98 |
Xã KDang |
5.433 |
20 |
7 |
35 |
13 |
65 |
|
99 |
Xã Kim Sơn |
3.549 |
12 |
4 |
33 |
8 |
67 |
|
100 |
Xã Kon Chiêng |
2.287 |
11 |
1 |
9 |
10 |
91 |
|
101 |
Xã Kon Gang |
5.681 |
21 |
6 |
29 |
15 |
71 |
|
102 |
Xã Kông Bơ La |
4.460 |
20 |
3 |
15 |
17 |
85 |
|
103 |
Xã Kông Chro |
5.070 |
17 |
7 |
41 |
10 |
59 |
|
104 |
Xã Krong |
1.475 |
10 |
0 |
0 |
10 |
100 |
|
105 |
Xã Lơ Pang |
4.216 |
20 |
3 |
15 |
17 |
85 |
|
106 |
Xã Mang Yang |
7.863 |
26 |
8 |
31 |
18 |
69 |
|
107 |
Xã Ngô Mây |
6.281 |
16 |
10 |
63 |
6 |
38 |
|
108 |
Xã Nhơn Châu |
601 |
3 |
0 |
0 |
3 |
100 |
|
109 |
Xã Phù Cát |
12.509 |
21 |
18 |
86 |
3 |
14 |
|
110 |
Xã Phù Mỹ |
6.805 |
20 |
10 |
50 |
10 |
50 |
|
111 |
Xã Phù Mỹ Bắc |
6.863 |
25 |
11 |
44 |
14 |
56 |
|
112 |
Xã Phù Mỹ Đông |
9.773 |
27 |
16 |
59 |
11 |
41 |
|
113 |
Xã Phù Mỹ Nam |
7.453 |
29 |
7 |
24 |
22 |
76 |
|
114 |
Xã Phù Mỹ Tây |
4.111 |
15 |
7 |
47 |
8 |
53 |
|
115 |
Xã Phú Thiện |
10.915 |
37 |
7 |
19 |
30 |
81 |
|
116 |
Xã Phú Túc |
8.680 |
30 |
5 |
17 |
25 |
83 |
|
117 |
Xã Pờ Tó |
3.372 |
12 |
3 |
25 |
9 |
75 |
|
118 |
Xã Sơn Lang |
3.007 |
16 |
1 |
6 |
15 |
94 |
|
119 |
Xã SRó |
1.696 |
12 |
0 |
0 |
12 |
100 |
|
120 |
Xã Tây Sơn |
13.005 |
20 |
18 |
90 |
2 |
10 |
|
121 |
Xã Tơ Tung |
2.712 |
19 |
0 |
0 |
19 |
100 |
|
122 |
Xã Tuy Phước |
19.680 |
32 |
29 |
91 |
3 |
9 |
|
123 |
Xã Tuy Phước Bắc |
13.530 |
26 |
22 |
85 |
4 |
15 |
|
124 |
Xã Tuy Phước Đông |
14.956 |
29 |
21 |
72 |
8 |
28 |
|
125 |
Xã Tuy Phước Tây |
9.663 |
14 |
14 |
100 |
0 |
- |
|
126 |
Xã Uar |
4.730 |
16 |
6 |
38 |
10 |
63 |
|
127 |
Xã Vân Canh |
3.766 |
23 |
2 |
9 |
21 |
91 |
|
128 |
Xã Vạn Đức |
5.607 |
13 |
11 |
85 |
2 |
15 |
|
129 |
Xã Vĩnh Quang |
2.770 |
20 |
4 |
20 |
16 |
80 |
|
130 |
Xã Vĩnh Sơn |
1.682 |
12 |
0 |
0 |
12 |
100 |
|
131 |
Xã Vĩnh Thạnh |
2.987 |
11 |
5 |
45 |
6 |
55 |
|
132 |
Xã Vĩnh Thịnh |
3.007 |
16 |
2 |
13 |
14 |
88 |
|
133 |
Xã Xuân An |
7.356 |
18 |
10 |
56 |
8 |
44 |
|
134 |
Xã Ya Hội |
2.208 |
9 |
2 |
22 |
7 |
78 |
|
135 |
Xã Ya Ma |
1.956 |
13 |
2 |
15 |
11 |
85 |
PHỤ LỤC 2
PHƯƠNG ÁN
TỔNG THỂ SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ CỦA CÁC XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Phương án
số: 06/PA-UBND ngày 10/6/2026 của UBND tỉnh)
|
Stt |
Tên thôn, Tổ dân phố |
Số lượng hộ gia đình trước sắp xếp |
Dự kiến Tên gọi mới sau sắp xếp |
Số lượng thôn, Tổ dân phố giảm |
Số lượng hộ gia đình sau sắp xếp |
Ghi chú |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng số |
881.520 |
1 .400 |
1.293 |
8 81.520 |
|
|
1 |
Phường An Bình |
7782 |
11 |
12 |
7782 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 1 |
372 |
Tổ dân phố 1 |
1 |
795 |
|
|
Tổ dân phố 2 |
423 |
|||||
|
2 |
Tổ dân phố 4 |
428 |
Tổ dân phố 2 |
2 |
955 |
|
|
Tổ dân phố 5 |
342 |
|||||
|
185 hộ Tổ dân phố 3 |
185 |
|||||
|
3 |
135 hộ Tổ dân phố 3 |
135 |
Tổ dân phố 3 |
1 |
752 |
|
|
Tổ dân phố 6 |
307 |
|||||
|
Tổ dân phố 7 |
310 |
|||||
|
4 |
Tổ dân phố Hiệp Phú |
273 |
Tổ dân phố 4 |
1 |
521 |
|
|
Tổ dân phố Hiệp An |
248 |
|||||
|
5 |
Tổ dân phố An Sơn |
311 |
Tổ dân phố 5 |
1 |
617 |
|
|
Tổ dân phố An Thuận |
306 |
|||||
|
6 |
Tổ dân phố Chí Công |
393 |
Tổ dân phố 6 |
1 |
777 |
|
|
Tổ dân phố An Định |
384 |
|||||
|
7 |
Tổ dân phố Tân Bình |
319 |
Tổ dân phố 7 |
1 |
588 |
|
|
Tổ dân phố Tân Tụ |
269 |
|||||
|
8 |
Tổ dân phố Tân Hiệp |
316 |
Tổ dân phố 8 |
1 |
580 |
|
|
Tổ dân phố Tân Sơn |
264 |
|||||
|
9 |
Tổ dân phố Tân Phong |
386 |
Tổ dân phố 9 |
1 |
668 |
|
|
Tổ dân phố Tân Hội |
282 |
|||||
|
10 |
Tổ dân phố Tân Hòa |
267 |
Tổ dân phố 10 |
1 |
674 |
|
|
Tổ dân phố Tân Lập |
407 |
|||||
|
11 |
Tổ dân phố Tân Định |
477 |
Tổ dân phố 11 |
1 |
855 |
|
|
Tổ dân phố Tư Lương |
378 |
|||||
|
2 |
Phường An Khê |
11989 |
16 |
18 |
11989 |
|
|
1 |
Tổ 1 Tây Sơn (trừ 80 hộ chuyển qua TDP An Phú 1 mới) |
406 |
Tổ dân phố Tây Sơn |
1 |
768 |
|
|
Tổ 2 Tây Sơn |
362 |
|||||
|
2 |
Tổ 3 Tây Sơn |
413 |
Tổ dân phố Tây Sơn 1 |
1 |
829 |
|
|
Tổ 4 Tây Sơn |
416 |
|||||
|
3 |
Tổ 5 Tây Sơn |
434 |
Tổ dân phố Tây Sơn 2 |
1 |
872 |
|
|
Tổ 7 Tây Sơn |
438 |
|||||
|
4 |
Tổ 6 Tây Sơn |
627 |
Tổ dân phố Tây Sơn 3 |
0 |
627 |
|
|
5 |
Tổ 6 An Phú |
338 |
Tổ dân phố An Phú |
1 |
650 |
|
|
Tổ 7 An Phú |
312 |
|||||
|
6 |
Tổ 1 Tây Sơn (80 hộ) |
80 |
Tổ dân phố An Phú 1 |
1 |
777 |
|
|
Tổ 1 An Phú |
331 |
|||||
|
Tổ 8 An Phú |
366 |
|||||
|
7 |
Tổ 3 An Phú (trừ 72 hộ chuyển qua TDP An Tân mới) |
340 |
Tổ dân phố An Phú 2 |
1 |
737 |
|
|
Tổ 2 An Phú (80 hộ) |
80 |
|||||
|
Tổ 5 An Phú |
317 |
|||||
|
8 |
Tổ 9 An Phú |
462 |
Tổ dân phố An Phú 3 |
1 |
789 |
|
|
Tổ 14 An Phú |
327 |
|||||
|
9 |
Tổ 13 An Phú |
318 |
Tổ dân phố An Phú 4 |
1 |
676 |
|
|
Tổ 15 An Phú |
358 |
|||||
|
10 |
Tổ 2 An Phú (tách 80 hộ chuyển qua TDP An Phú 2 mới) |
233 |
Tổ dân phố An Tân |
1 |
787 |
|
|
Tổ 3 An Phú (72 hộ) |
72 |
|||||
|
Tổ 2 An Tân (96 hộ) |
96 |
|||||
|
Tổ 3 An Tân |
386 |
|||||
|
11 |
Tổ 1 An Tân |
392 |
Tổ dân phố An Tân 1 |
1 |
622 |
|
|
Tổ 2 An Tân (tách 96 hộ chuyển qua TDP An Tân mới) |
230 |
|||||
|
12 |
Tổ 1 Ngô Mây |
387 |
Tổ dân phố Ngô Mây |
1 |
841 |
|
|
Tổ 2 Ngô Mây |
352 |
|||||
|
Tổ 1 An Phước (102 hộ) |
102 |
|||||
|
13 |
Tổ 3 Ngô Mây |
351 |
Tổ dân phố Ngô Mây 1 |
1 |
709 |
|
|
Tổ 4 Ngô Mây |
358 |
|||||
|
14 |
Tổ 1 An Phước (tách 102 hộ chuyển qua TDP Ngô Mây mới) |
148 |
Tổ dân phố An Phước |
2 |
813 |
|
|
Tổ 2 An Phước |
305 |
|||||
|
Tổ 3 An Phước |
360 |
|||||
|
15 |
Tổ 1 Thành An |
398 |
Tổ dân phố Thành An |
2 |
815 |
|
|
Tổ 2 Thành An |
228 |
|||||
|
Tổ 6 Thành An |
189 |
|||||
|
16 |
Tổ 3 Thành An |
197 |
Tổ dân phố Thành An 1 |
2 |
677 |
|
|
Tổ 4 Thành An |
217 |
|||||
|
Tổ 5 Thành An |
263 |
|||||
|
3 |
Phường An Nhơn |
12239 |
12 |
13 |
12239 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Mỹ Hòa |
303 |
Tổ dân phố Bằng Châu |
1 |
1.281 |
|
|
Tổ dân phố Bằng Châu |
978 |
|||||
|
2 |
Tổ dân phố Bả Canh |
1.099 |
Tổ dân phố Bả Canh |
0 |
1.099 |
|
|
3 |
Tổ dân phố Nam Phương Danh |
830 |
Tổ dân phố Đập Đá |
1 |
1.440 |
|
|
Tổ dân phố Đông Phương Danh |
610 |
|||||
|
4 |
Tổ dân phố Tây Phương Danh |
625 |
Tổ dân phố Phương Danh |
1 |
1.273 |
|
|
Tổ dân phố Bắc Phương Danh |
648 |
|||||
|
5 |
Tổ dân phố Ngãi Chánh |
457 |
Tổ dân phố Nhạn Tháp |
1 |
1.003 |
|
|
Tổ dân phố Bắc Nhạn Tháp |
546 |
|||||
|
6 |
Tổ dân phố Thạnh Danh |
505 |
Tổ dân phố Thạnh Danh |
1 |
792 |
|
|
Tổ dân phố Nam Nhạn Tháp |
287 |
|||||
|
7 |
Tổ dân phố Thiết Trụ |
175 |
Tổ dân phố Vân Sơn |
1 |
1.049 |
|
|
Tổ dân phố Vân Sơn |
874 |
|||||
|
8 |
Tổ dân phố Bắc Thuận |
259 |
Tổ dân phố Tân Thuận Hòa |
2 |
1.025 |
|
|
Tổ dân phố Nam Tân |
529 |
|||||
|
Tổ dân phố Đại Hòa |
237 |
|||||
|
9 |
Tổ dân phố Thiết Tràng |
295 |
Tổ dân phố Thiết Thuận |
1 |
679 |
|
|
Tổ dân phố Thuận Đức |
384 |
|||||
|
10 |
Tổ dân phố Hòa Phong |
440 |
Tổ dân phố Hòa Tân |
1 |
881 |
|
|
Tổ dân phố Tân Kiều |
441 |
|||||
|
11 |
Tổ dân phố Đại An |
226 |
Tổ dân phố An Bình |
1 |
588 |
|
|
Tổ dân phố Đại Bình |
362 |
|||||
|
12 |
Tổ dân phố Nghĩa Hòa |
150 |
Tổ dân phố Tân Nghĩa |
2 |
1.129 |
|
|
Tổ dân phố Tân Đức |
566 |
|||||
|
Tổ dân phố Tân Nghi |
413 |
|||||
|
4 |
Phường An Nhơn Bắc |
9502 |
11 |
16 |
9502 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Vĩnh phú |
391 |
Tổ dân phố Tiên Hội |
1 |
1.336 |
|
|
Tổ dân phố Tiên Hội |
945 |
|||||
|
2 |
Tổ dân phố Vạn Thuận |
453 |
Tổ dân phố Châu Thành |
1 |
931 |
|
|
Tổ dân phố Châu Thành |
478 |
|||||
|
3 |
Tổ dân phố Phú Thành |
753 |
Tổ dân phố Phú Thành |
1 |
1.091 |
|
|
Tổ dân phố Lý Tây |
338 |
|||||
|
4 |
Tổ dân phố Nhơn Thuận |
414 |
Tổ dân phố Nhơn Thuận |
1 |
681 |
|
|
Tổ dân phố An Lợi |
267 |
|||||
|
5 |
Tổ dân phố Thanh Giang |
383 |
Tổ dân phố Trung Lý |
1 |
884 |
|
|
Tổ dân phố Trung Lý |
501 |
|||||
|
6 |
Tổ dân phố Thanh Danh |
197 |
Tổ dân phố Kim Tài |
2 |
743 |
|
|
Tổ dân phố Kim Tài |
245 |
|||||
|
Tổ dân phố Tam Hòa |
301 |
|||||
|
7 |
Tổ dân phố Liêm Định |
509 |
Tổ dân phố Liêm Định |
1 |
844 |
|
|
Tổ dân phố Liêm Lợi |
335 |
|||||
|
8 |
Tổ dân phố Xuân Mai |
156 |
Tổ dân phố Thanh Mai |
2 |
745 |
|
|
Tổ dân phố Thanh Mai |
371 |
|||||
|
Tổ dân phố Định Thuận |
218 |
|||||
|
9 |
Tổ dân phố Tịnh Bình |
210 |
Tổ dân phố Lộc Thuận |
2 |
853 |
|
|
Tổ dân phố Lộc Thuận |
501 |
|||||
|
Tổ dân phố Tịnh Hòa |
142 |
|||||
|
10 |
Tổ dân phố Bình An |
299 |
Tổ dân phố Nhơn Thiện |
2 |
848 |
|
|
Tổ dân phố Nhơn Thiện |
306 |
|||||
|
Tổ dân phố Thái Xuân |
243 |
|||||
|
11 |
Tổ dân phố Dương Xuân |
150 |
Tổ dân phố Dương Xuân |
2 |
546 |
|
|
Tổ dân phố Hòa Tây |
173 |
|||||
|
Tổ dân phố Hòa Đông |
223 |
|||||
|
5 |
Phường An Nhơn Đông |
6582 |
6 |
6 |
6582 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Chánh Thạnh |
478 |
Tổ dân phố Cẩm Văn |
1 |
1.320 |
|
|
Tổ dân phố Cẩm Văn |
842 |
|||||
|
2 |
Tổ dân phố Tiên Hòa |
541 |
Tổ dân phố Nhơn Hưng |
1 |
1.110 |
|
|
Tổ dân phố Hòa Cư |
569 |
|||||
|
3 |
Tổ dân phố An Ngãi |
686 |
Tổ dân phố An Ngãi |
1 |
1.258 |
|
|
Tổ dân phố Phò An |
572 |
|||||
|
4 |
Tổ dân phố Thuận Thái |
377 |
Tổ dân phố Thanh Thuận |
1 |
841 |
|
|
Tổ dân phố Thanh Liêm |
464 |
|||||
|
5 |
Tổ dân phố Háo Đức |
522 |
Tổ dân phố Háo Đức |
1 |
764 |
|
|
Trung Định |
242 |
|||||
|
6 |
Tổ dân phố Tân Dương |
546 |
Tổ dân phố Nhơn An |
1 |
1.289 |
|
|
Tổ dân phố Tân Dân |
743 |
|||||
|
6 |
Phường An Nhơn Nam |
8144 |
7 |
6 |
8144 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Hòa Nghi |
520 |
Tổ dân phố Nhơn Hòa |
2 |
1581 |
|
|
Tổ dân phố An Lộc |
769 |
|||||
|
Tổ dân phố Nghiễm Hòa |
292 |
|||||
|
2 |
Tổ dân phố Phú Sơn |
397 |
Tổ dân phố Phú Hòa |
1 |
1202 |
|
|
Tổ dân phố Tân Hòa |
805 |
|||||
|
3 |
Tổ dân phố Phụ Quang |
322 |
Tổ dân phố Long Quang |
1 |
788 |
|
|
Tổ dân phố Long Quang |
466 |
|||||
|
4 |
Tổ dân phố Đông Bình |
732 |
Tổ dân phố Nhơn Thọ |
1 |
1240 |
|
|
Tổ dân phố Ngọc Thạnh |
508 |
|||||
|
5 |
Tổ dân phố Thọ Lộc 1 |
898 |
Tổ dân phố Thọ Lộc |
1 |
1445 |
|
|
Tổ dân phố Thọ Lộc 2 |
547 |
|||||
|
6 |
Tổ dân phố Trung Ái |
895 |
Tổ dân phố Trung Ái |
0 |
895 |
|
|
7 |
Tổ dân phố Huỳnh Kim |
993 |
Tổ Dân phố Huỳnh Kim |
0 |
993 |
|
|
7 |
Phường An Phú |
10086 |
14 |
14 |
10086 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 1 |
579 |
Tổ dân phố 1 |
1 |
1000 |
|
|
Tổ dân phố 2 |
421 |
|||||
|
2 |
Tổ dân phố 5 |
672 |
Tổ dân phố 2 |
1 |
1299 |
|
|
Tổ dân phố 4 |
627 |
|||||
|
3 |
Tổ dân phố 3 |
576 |
Tổ dân phố 3 |
0 |
576 |
|
|
4 |
Tổ dân phố 7 |
513 |
Tổ dân phố 4 |
1 |
931 |
|
|
Tổ dân phố 8 |
418 |
|||||
|
5 |
Tổ dân phố 9 |
275 |
Tổ dân phố 5 |
2 |
1136 |
|
|
Tổ dân phố 12 |
508 |
|||||
|
Tổ dân phố 13 |
353 |
|||||
|
6 |
Tổ dân phố 10 |
328 |
Tổ dân phố 6 |
1 |
643 |
|
|
Tổ dân phố 11 |
315 |
|||||
|
7 |
Tổ dân phố 14 |
520 |
Tổ dân phố 7 |
1 |
926 |
|
|
Tổ dân phố 15 |
406 |
|||||
|
8 |
Làng Thung Dôr |
215 |
Làng Thung Dôr |
0 |
215 |
|
|
9 |
Tổ dân phố 6 |
189 |
Làng Do Guăh |
1 |
586 |
|
|
Làng Do Guăh |
397 |
|||||
|
10 |
Làng Mơ Nú |
432 |
Làng Mơ Nú |
1 |
592 |
|
|
Làng Bông Bao |
160 |
|||||
|
11 |
Làng Bông Phun |
360 |
Làng Bông Phun |
1 |
542 |
|
|
Làng Bông Phrâo |
182 |
|||||
|
12 |
Làng Wâu |
282 |
Làng Wâu - Ktu |
1 |
476 |
|
|
Làng Kơ Tu |
194 |
|||||
|
13 |
Làng Chuêt 1 |
344 |
Làng Chuêt |
1 |
686 |
|
|
Làng Chuêt 2 |
342 |
|||||
|
14 |
Làng Chuêt Ngol |
243 |
Làng Nha Prông |
2 |
478 |
|
|
Làng Nha Hyơn |
132 |
|||||
|
Làng Nha Prông |
103 |
|||||
|
8 |
Phường Ayun Pa |
6352 |
12 |
15 |
6352 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 1 |
208 |
Tổ dân phố 1 |
1 |
519 |
|
|
Tổ dân phố 4 |
311 |
|||||
|
2 |
Tổ dân phố 2 |
166 |
Tổ dân phố 2 |
1 |
495 |
|
|
Tổ dân phố 3 |
278 |
|||||
|
Tổ dân phố 5 (một phần) qua tổ 2 |
46 |
|||||
|
Tổ dân phố 6 (một phần) qua tổ 2 |
5 |
|||||
|
3 |
Tổ dân phố 5 (phần còn lại) |
137 |
Tổ dân phố 3 |
1 |
456 |
|
|
Tổ dân phố 6 (phần còn lại) |
319 |
|||||
|
4 |
Tổ dân phố 7 |
289 |
Tổ dân phố 4 |
1 |
541 |
|
|
Tổ dân phố12 |
252 |
|||||
|
5 |
Tổ dân phố 8 |
229 |
Tổ dân phố 5 |
2 |
599 |
|
|
Tổ dân phố 9 |
160 |
|||||
|
Tổ dân phố 10 |
189 |
|||||
|
Tổ dân phố 21 (một phần) qua 10 |
21 |
|||||
|
6 |
Tổ dân phố 13 |
298 |
Tổ dân phố 6 |
1 |
577 |
|
|
Tổ dân phố 14 |
279 |
|||||
|
7 |
Tổ dân phố 22 |
252 |
Tổ dân phố 7 |
1 |
482 |
|
|
Tổ dân phố 25 (toàn bộ hộ) |
230 |
|||||
|
8 |
Tổ dân phố 15 |
165 |
Tổ dân phố 8 |
2 |
515 |
|
|
Tổ dân phố 16 |
162 |
|||||
|
Tổ dân phố 17 |
188 |
|||||
|
9 |
Tổ dân phố 18 |
243 |
Tổ dân phố 9 |
1 |
535 |
|
|
Tổ dân phố 23 (phần còn lại) |
292 |
|||||
|
10 |
Tổ dân phố 11 |
160 |
Tổ dân phố 10 |
2 |
509 |
|
|
Tổ dân phố 20 |
216 |
|||||
|
Tổ dân phố 21 (phần còn lại) |
133 |
|||||
|
11 |
Tổ dân phố 19 |
182 |
Tổ dân phố 11 |
1 |
520 |
|
|
Tổ dân phố 24 |
318 |
|||||
|
Tổ dân phố 23 (một phần) |
20 |
|||||
|
Tổ dân phố 25 (một phần) |
0 |
|||||
|
12 |
Tổ dân phố 26 |
316 |
Tổ dân phố 12 |
1 |
604 |
|
|
Tổ dân phố 27 |
288 |
|||||
|
9 |
Phường Bình Định |
11003 |
9 |
11 |
11003 |
|
|
1 |
Tổ dân phố An Thái |
811 |
Tổ dân phố An Thái |
1 |
1097 |
|
|
Tổ dân phố Thắng công |
286 |
|||||
|
2 |
Tổ dân phố Mỹ Thạnh |
303 |
Tổ dân phố Phụ Ngọc |
2 |
835 |
|
|
Tổ dân phố Phụ Ngọc |
279 |
|||||
|
Tổ dân phố Nhơn Nghĩa Đông |
253 |
|||||
|
3 |
Tổ dân phố Nhơn Nghĩa Tây |
589 |
Tổ dân phố Nhơn Nghĩa |
2 |
1093 |
|
|
Tổ dân phố Hòa Mỹ |
320 |
|||||
|
Tổ dân phố Thái Thuận |
184 |
|||||
|
4 |
Tổ dân phố Quan Quang |
720 |
Tổ dân phố Quan Quang |
1 |
1425 |
|
|
Tổ dân phố Hiếu An |
705 |
|||||
|
5 |
Tổ dân phố Khánh Hòa |
486 |
Tổ dân phố An Hòa |
1 |
1256 |
|
|
Tổ dân phố An Hòa |
770 |
|||||
|
6 |
Tổ dân phố Liêm Trực |
742 |
Tổ dân phố Liêm Trực |
1 |
1302 |
|
|
Tổ dân phố Mai Xuân Thưởng |
560 |
|||||
|
7 |
Tổ dân phố Quang Trung |
355 |
Tổ dân phố Quang Trung |
2 |
1192 |
|
|
Tổ dân phố Ngô Gia Tự |
327 |
|||||
|
Tổ dân phố Nguyễn Thị Minh Khai |
510 |
|||||
|
8 |
Tổ dân phố Trần Phú |
684 |
Tổ dân phố Vĩnh Liêm |
1 |
1274 |
|
|
Tổ dân phố Vĩnh Liêm |
590 |
|||||
|
9 |
Tổ dân phố Kim Châu |
1529 |
Tổ dân phố Kim Châu |
0 |
1529 |
|
|
10 |
Phường Bồng Sơn |
10037 |
9 |
12 |
10037 |
|
|
1 |
Khu phố 1 |
576 |
Khu phố An Đông |
1 |
991 |
|
|
2 |
Khu phố 2 |
415 |
||||
|
3 |
Khu phố 3 |
410 |
Khu phố An Trung |
2 |
1061 |
|
|
4 |
Khu phố 4 |
331 |
||||
|
6 |
Khu phố 6 |
320 |
||||
|
5 |
Khu phố 5 |
702 |
Khu phố An Bình |
1 |
1205 |
|
|
7 |
Khu phố Liêm Bình |
503 |
||||
|
8 |
Khu phố Phụ Đức |
465 |
Khu phố Lại Giang |
1 |
1006 |
|
|
9 |
Khu phố Trung Lương |
541 |
||||
|
10 |
Khu phố Thiết Đính Nam |
581 |
Khu phố Thiết Đính |
1 |
1174 |
|
|
11 |
Khu phố Thiết Đính Bắc |
593 |
||||
|
12 |
Khu phố Định Bình |
344 |
Khu phố Định Bình |
1 |
708 |
|
|
13 |
Khu phố Định Bình Nam |
364 |
||||
|
14 |
Khu phố Bình Chương |
620 |
Khu phố Bình Chương |
1 |
1145 |
|
|
15 |
Khu phố Bình Chương Nam |
525 |
||||
|
16 |
Khu phố Văn Cang |
449 |
Khu phố Hoài Đức |
2 |
1351 |
|
|
17 |
Khu phố Diễn Khánh |
484 |
||||
|
18 |
Khu phố Lại Đức |
418 |
||||
|
19 |
Khu phố Lại Khánh Nam |
484 |
Khu phố Lại Khánh |
2 |
1396 |
|
|
20 |
Khu phố Lại Khánh |
404 |
||||
|
21 |
Khu phố Lại Khánh Tây |
508 |
||||
|
11 |
Phường Diên Hồng |
13068 |
14 |
18 |
13068 |
|
|
1 |
TDP 11 Yên Đỗ |
285 |
Tổ dân phố 1 |
1 |
569 |
|
|
TDP 12 Yên Đỗ |
284 |
|||||
|
2 |
TDP 8 Yên Đỗ |
377 |
Tổ dân phố 2 |
3 |
1281 |
|
|
TDP 9 Yên Đỗ |
291 |
|||||
|
TDP 13 Yên Đỗ |
318 |
|||||
|
TDP 14 Yên Đỗ |
295 |
|||||
|
3 |
TDP 1 Yên Đỗ |
378 |
Tổ dân phố 3 |
4 |
1772 |
|
|
TDP 2 Yên Đỗ |
320 |
|||||
|
TDP 3 Yên Đỗ |
483 |
|||||
|
TDP 5 Yên Đỗ |
270 |
|||||
|
TDP 6 Yên Đỗ |
321 |
|||||
|
4 |
TDP 1 Diên Hồng |
375 |
Tổ dân phố 4 |
2 |
1115 |
|
|
TDP 4 Diên Hồng |
304 |
|||||
|
TDP 5 Diên Hồng |
436 |
|||||
|
5 |
TDP 2 Diên Hồng |
476 |
Tổ dân phố 5 |
1 |
974 |
|
|
TDP 3 Diên Hồng |
498 |
|||||
|
6 |
TDP 6 Diên Hồng |
365 |
Tổ dân phố 6 |
1 |
927 |
|
|
TDP 7 Diên Hồng |
562 |
|||||
|
7 |
TDP 1 Ia Kring |
319 |
Tổ dân phố 7 |
2 |
1034 |
|
|
TDP 2 Ia Kring |
369 |
|||||
|
TDP 3 Ia Kring |
346 |
|||||
|
8 |
TDP 4 Ia Kring |
530 |
Tổ dân phố 8 |
1 |
1062 |
|
|
TDP 5 Ia Kring |
532 |
|||||
|
9 |
TDP 8 Ia Kring |
370 |
Tổ dân phố 9 |
1 |
877 |
|
|
TDP 9 Ia Kring |
507 |
|||||
|
10 |
TDP 6 Ia Kring |
658 |
Tổ dân phố 10 |
0 |
658 |
|
|
11 |
TDP 7 Ia Kring |
756 |
Tổ dân phố 11 |
0 |
756 |
|
|
12 |
TDP 10 Ia Kring |
631 |
Tổ dân phố 12 |
1 |
972 |
|
|
TDP 2 Diên Phú |
341 |
|||||
|
13 |
TDP 1 Diên Phú |
378 |
Tổ dân phố 13 |
1 |
632 |
|
|
TDP 3 Diên Phú |
254 |
|||||
|
14 |
Thôn Pleikuroh |
439 |
Thôn Pleikuroh |
0 |
439 |
|
|
12 |
Phường Hoài Nhơn |
9976 |
11 |
16 |
9976 |
|
|
1 |
Khu phố An Dinh 1 |
245 |
Tổ dân phố An Lộc |
3 |
1090 |
|
|
Khu phố An Dinh 2 |
252 |
|||||
|
Khu phố An Lộc 1 |
271 |
|||||
|
Khu phố An Lộc 2 |
322 |
|||||
|
2 |
Khu phố Mỹ An 1 |
267 |
Tổ dân phố Mỹ An |
1 |
671 |
|
|
Khu phố Mỹ An 2 |
404 |
|||||
|
3 |
Khu phố Trường An 1 |
382 |
Tổ dân phố Trường An |
1 |
748 |
|
|
Khu phố Trường An 2 |
366 |
|||||
|
4 |
Khu phố Lâm Trúc 1 |
379 |
Tổ dân phố Lâm Trúc |
1 |
808 |
|
|
Khu phố Lâm Trúc 2 |
429 |
|||||
|
5 |
Khu phố Tài Lương 1 |
316 |
Tổ dân phố Tài Lương |
3 |
1243 |
|
|
Khu phố Tài Lương 2 |
299 |
|||||
|
Khu phố Tài Lương 3 |
287 |
|||||
|
Khu phố Tài Lương 4 |
341 |
|||||
|
6 |
Khu phố Bình Phú |
403 |
Tổ dân phố Ngọc An |
3 |
1177 |
|
|
Khu phố Ngọc An Đông |
187 |
|||||
|
Khu phố Ngọc An Trung |
290 |
|||||
|
Khu phố Ngọc An Tây |
297 |
|||||
|
7 |
Ngọc Sơn Bắc |
303 |
Tổ dân phố Ngọc Sơn |
1 |
695 |
|
|
Ngọc Sơn Nam |
392 |
|||||
|
8 |
Khu phố Trung Hóa |
601 |
Tổ dân phố Trung Hóa |
0 |
601 |
|
|
9 |
Khu phố Tăng Long 1 |
456 |
Tổ dân phố Tăng Long |
1 |
1123 |
|
|
Khu phố Tăng Long 2 |
667 |
|||||
|
10 |
Khu phố Cửu Lợi Đông |
562 |
Tổ dân phố Cửu Lợi Đông |
1 |
1083 |
|
|
Khu phố Cửu Lợi Nam |
521 |
|||||
|
11 |
Khu phố Cửu Lợi Tây |
439 |
Tổ dân phố Cửu Lợi |
1 |
737 |
|
|
Khu phố Cửu Lợi Bắc |
298 |
|||||
|
13 |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
11129 |
15 |
17 |
11129 |
|
|
1 |
Khu phố An Đổ |
347 |
Tổ dân phố Hoài Sơn Bắc |
2 |
609 |
|
|
Khu phố La Vuông |
47 |
|||||
|
Khu phố An Hội Bắc |
263 |
|||||
|
2 |
Khu phố An Hội |
251 |
Tổ dân phố Hoài Sơn Tây |
1 |
604 |
|
|
Khu phố Cẩn Hậu |
220 |
|||||
|
3 |
Khu phố Tuý Thạnh |
315 |
Tổ dân phố Hoài Sơn |
1 |
611 |
|
|
Khu phố Hy Văn |
381 |
|||||
|
4 |
Khu phố Phú Nông |
326 |
Tổ dân phố Hoài Sơn Đông |
2 |
690 |
|
|
Khu phố Hy Tường |
192 |
|||||
|
Khu phố Tuý Sơn |
172 |
|||||
|
5 |
Khu phố Tường Sơn |
328 |
Tổ dân phố Hoài Sơn Nam |
2 |
680 |
|
|
Khu phố Tường Sơn Nam |
223 |
|||||
|
Khu phố Tuy An |
129 |
|||||
|
6 |
Khu phố Liễu An Nam |
354 |
Tổ dân phố Liễu An |
1 |
615 |
|
|
Khu phố Liễu An |
261 |
|||||
|
7 |
Khu phố Bình Đê |
399 |
Tổ dân phố Hoài Châu Bắc |
2 |
929 |
|
|
Khu phố Hy Thế |
173 |
|||||
|
Khu phố Quy Thuận |
487 |
|||||
|
8 |
Khu phố Gia An |
318 |
Tổ dân phố Gia An |
1 |
689 |
|
|
Khu phố Gia An Nam |
161 |
|||||
|
9 |
Khu phố Gia An Đông |
476 |
Tổ dân phố Chương Hòa |
1 |
628 |
|
|
Khu phố Chương Hoà |
232 |
|||||
|
10 |
Khu phố Trường Xuân Đông |
400 |
Tổ dân phố Trường Xuân |
1 |
916 |
|
|
Khu phố Trường Xuân Tây |
516 |
|||||
|
11 |
Khu phố Công Thạnh |
696 |
Tổ dân phố Công Thạnh |
0 |
793 |
|
|
12 |
Khu phố Dĩnh Thạnh |
317 |
Tổ dân phố Tam Quan Bắc |
1 |
879 |
|
|
Khu phố Tân Thành 1 |
659 |
|||||
|
13 |
Khu phố Tân Thành |
292 |
Tổ dân phố Tân Thành |
1 |
873 |
|
|
Khu phố Tân Thành 2 |
581 |
|||||
|
14 |
Khu phố Thiện Chánh |
315 |
Tổ dân phố Thiện Chánh |
1 |
914 |
|
|
Khu phố Thiện Chánh 1 |
599 |
|||||
|
15 |
Khu phố Thiện Chánh 2 |
699 |
Tổ dân phố Thiện Chánh Bắc |
0 |
699 |
|
|
14 |
Phường Hoài Nhơn Đông |
10732 |
11 |
16 |
10732 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Định Công |
519 |
Tổ dân phố Định Công |
1 |
849 |
|
|
Tổ dân phố Định Trị |
330 |
|||||
|
2 |
Tổ dân phố Mỹ Thọ |
245 |
Tổ dân phố Mỹ Thọ |
2 |
977 |
|
|
Tổ dân phố Xuân Khánh |
382 |
|||||
|
Tổ dân phố Khánh Trạch |
350 |
|||||
|
3 |
Tổ dân phố An Nghiệp |
251 |
Tổ dân phố Công Lương |
2 |
920 |
|
|
Tổ dân phố Mỹ Khánh |
233 |
|||||
|
Tổ dân phố Công Lương |
436 |
|||||
|
4 |
Tổ dân phố Lộ Diêu |
584 |
Tổ dân phố Lộ Diêu |
0 |
584 |
|
|
5 |
Tổ dân phố Phú Xuân |
243 |
Tổ dân phố Phú Xuân |
1 |
640 |
|
|
Tổ dân phố Xuân Vinh |
397 |
|||||
|
6 |
Tổ dân phố Kim Giao Bắc |
361 |
Tổ dân phố Kim Giao |
2 |
1.089 |
|
|
Tổ dân phố Kim Giao Trung |
313 |
|||||
|
Tổ dân phố Kim Giao Nam |
415 |
|||||
|
7 |
Kim Giao Thiện |
361 |
Tổ dân phố Diêu Quang |
1 |
705 |
|
|
Tổ dân phố Diêu Quang |
344 |
|||||
|
8 |
Tổ dân phố Phú An |
393 |
Tổ dân phố Phú Nhuận |
2 |
1.263 |
|
|
Tổ dân phố Nhuận An |
400 |
|||||
|
Nhuận An Đông |
470 |
|||||
|
9 |
Tổ dân phố Thạnh Xuân |
555 |
Tổ dân phố Thạnh Xuân |
2 |
1.363 |
|
|
Tổ dân phố Thạnh Xuân Đông |
456 |
|||||
|
Tổ dân phố Thạnh Xuân Bắc |
352 |
|||||
|
10 |
Tổ dân phố Thiện Đức |
527 |
Tổ dân phố Thiện Đức |
1 |
1.028 |
|
|
Tổ dân phố Thiện Đức Đông |
501 |
|||||
|
11 |
Tổ dân phố Thiện Đức Bắc |
347 |
Tổ dân phố Ca Công |
2 |
1.314 |
|
|
Tổ dân phố Ca Công Nam |
419 |
|||||
|
Tổ dân phố Ca Công |
548 |
|||||
|
15 |
Phường Hoài Nhơn Nam |
7891 |
7 |
8 |
7891 |
|
|
1 |
Khu phố An Dưỡng 1 |
694 |
Khu phố An Dưỡng |
1 |
1.440 |
|
|
Khu phố An Dưỡng 2 |
746 |
|||||
|
2 |
Khu phố Đệ Đức 1 |
886 |
Khu phố Đệ Đức |
1 |
1.438 |
|
|
Khu phố Đệ Đức 2 |
552 |
|||||
|
3 |
Khu phố Đệ Đức 3 |
1027 |
Khu phố Hoài Tân |
0 |
1.027 |
|
|
4 |
Khu phố Giao Hội 1 |
529 |
Khu phố Giao Hội |
1 |
1.351 |
|
|
Khu phố Giao Hội 2 |
822 |
|||||
|
5 |
Khu phố Thuận Thượng 1 |
321 |
Khu phố Vạn Thắng |
2 |
1.014 |
|
|
Khu phố Thuận Thượng 2 |
275 |
|||||
|
Khu phố Song Khánh |
418 |
|||||
|
6 |
Khu phố Hòa Trung 1 |
363 |
Khu phố Phụng Sơn |
1 |
797 |
|
|
Khu phố Thái Lai |
434 |
|||||
|
7 |
Khu phố Vĩnh Phụng 1 |
318 |
Khu phố Hoài Xuân |
2 |
824 |
|
|
Khu phố Vĩnh Phụng 2 |
261 |
|||||
|
Khu phố Hòa Trung 2 |
245 |
|||||
|
16 |
Phường Hoài Nhơn Tây |
6342 |
7 |
8 |
6342 |
|
|
1 |
Tổ dân phố Hội Phú |
638 |
Tổ dân phố Hội Phú |
0 |
638 |
|
|
2 |
Tổ dân phố Cự Lễ 1 |
444 |
Tổ dân phố Cự Lễ |
1 |
759 |
|
|
Tổ dân phố Cự Lễ 2 |
315 |
|||||
|
3 |
Tổ dân phố Cự Tài 1 |
371 |
Tổ dân phố Cự Tài |
2 |
840 |
|
|
Tổ dân phố Cự Tài 2 |
216 |
|||||
|
Tổ dân phố Mỹ Bình 1 |
253 |
|||||
|
4 |
Tổ dân phố Lương Thọ 1 |
239 |
Tổ dân phố Lương Thọ |
2 |
813 |
|
|
Tổ dân phố Lương Thọ 2 |
328 |
|||||
|
Tổ dân phố Lương Thọ 3 |
246 |
|||||
|
5 |
Tổ dân phố Mỹ Bình 2 |
319 |
Tổ dân phố Mỹ Bình |
1 |
609 |
|
|
Tổ dân phố Mỹ Bình 3 |
290 |
|||||
|
6 |
Tổ dân phố Phụng Du 1 |
540 |
Tổ dân phố Phụng Du |
1 |
1.212 |
|
|
Tổ dân phố Phụng Du 2 |
672 |
|||||
|
7 |
Tổ dân phố Tấn Thạnh 1 |
702 |
Tổ dân phố Tấn Thạnh |
1 |
1.471 |
|
|
Tổ dân phố Tấn Thạnh 2 |
769 |
|||||
|
17 |
Phường Hội Phú |
10344 |
13 |
13 |
10344 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 1 |
331 |
Tổ dân phố 1 |
2 |
1.547 |
|
|
Tổ dân phố 2 |
535 |
|||||
|
Tổ dân phố 3 |
681 |
|||||
|
2 |
Tổ dân phố 5 |
610 |
Tổ dân phố 2 |
1 |
1.108 |
|
|
Tổ dân phố 6 |
498 |
|||||
|
3 |
Tổ dân phố 4 Trà Bá |
327 |
Tổ dân phố 3 |
2 |
1.136 |
|
|
Tổ dân phố 5 Trà Bá |
349 |
|||||
|
Tổ dân phố 7 Trà Bá |
460 |
|||||
|
4 |
Tổ dân phố 4 |
659 |
Tổ dân phố 4 |
1 |
1.299 |
|
|
Tổ dân phố 2 Trà Bá |
640 |
|||||
|
5 |
Tổ dân phố 1 Trà Bá |
368 |
Tổ dân phố 5 |
2 |
1.040 |
|
|
Tổ dân phố 3 Trà Bá |
321 |
|||||
|
Tổ dân phố 6 Trà Bá |
351 |
|||||
|
6 |
Tổ dân phố 8 Trà Bá |
232 |
Làng Ngó |
1 |
722 |
|
|
Làng Ngó |
490 |
|||||
|
7 |
Tổ dân phố 1 Chi Lăng |
381 |
Tổ dân phố 6 |
1 |
825 |
|
|
Tổ dân phố 2 Chi Lăng |
444 |
|||||
|
8 |
Tổ dân phố 3 Chi Lăng |
401 |
Tổ dân phố 7 |
1 |
916 |
|
|
Tổ dân phố 4 Chi Lăng |
515 |
|||||
|
9 |
Tổ dân phố Hàm Rồng |
159 |
Tổ dân phố Hàm Rồng |
1 |
471 |
|
|
Tổ dân phố Ia Rôk |
312 |
|||||
|
10 |
Làng Ngol Tăh |
46 |
Làng Châm Anẻh |
1 |
213 |
|
|
Làng Châm Anẻh |
167 |
|||||
|
11 |
Làng Ngol |
284 |
Làng Ngol |
0 |
284 |
|
|
12 |
Làng Khưn |
368 |
Làng Khưn |
0 |
368 |
|
|
13 |
Làng Ia Lang |
415 |
Làng Ia Lang |
0 |
415 |
|
|
18 |
Phường Pleiku |
1 5.761 |
17 |
23 |
1 5.761 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 1 Tây Sơn |
417 |
Tổ dân phố 1 |
2 |
1124 |
|
|
Tổ dân phố 5 Tây Sơn |
506 |
|||||
|
Tổ dân phố 6 Tây Sơn |
201 |
|||||
|
2 |
Tổ dân phố 2 Tây Sơn |
574 |
Tổ dân phố 2 |
2 |
1284 |
|
|
Tổ dân phố 3 Tây Sơn |
298 |
|||||
|
Tổ dân phố 4 Tây Sơn |
412 |
|||||
|
3 |
Tổ dân phố 1 Hoa Lư |
530 |
Tổ dân phố 3 |
1 |
1050 |
|
|
Tổ dân phố 2 Hoa Lư (Phần lớn cụm dân cư phía Bắc) |
430 |
|||||
|
Tổ dân phố 12 Hoa Lư (Phía bắc) |
90 |
|||||
|
4 |
Tổ dân phố 2 Hoa Lư (phần còn lại cụm dân cư phía Nam) |
87 |
Tổ dân phố 4 |
1 |
751 |
|
|
Tổ dân phố 3 Hoa Lư |
466 |
|||||
|
Tổ dân phố 4 Hoa Lư (Phía Bắc) |
198 |
|||||
|
5 |
Tổ dân phố 4 Hoa Lư (Phía Nam) |
102 |
Tổ dân phố 5 |
1 |
759 |
|
|
Tổ dân phố 8 Hoa Lư |
420 |
|||||
|
Tổ dân phố 5 Hoa Lư (Phía bắc) |
237 |
|||||
|
6 |
Tổ dân phố 9 Hoa Lư |
415 |
Tổ dân phố 6 |
1 |
976 |
|
|
Tổ dân phố 11 Hoa Lư |
561 |
|||||
|
7 |
Tổ dân phố 12 Hoa Lư (Phía nam) |
213 |
Tổ dân phố 7 |
1 |
623 |
|
|
Tổ dân phố 13 Hoa Lư |
410 |
|||||
|
8 |
Tổ dân phố 1 Hội Thương |
304 |
Tổ dân phố 8 |
3 |
1385 |
|
|
Tổ dân phố 2 Hội Thương |
466 |
|||||
|
Tổ dân phố 3 Hội Thương |
408 |
|||||
|
Tổ dân phố 4 Hội Thương |
207 |
|||||
|
9 |
Tổ dân phố 5 Hội Thương |
321 |
Tổ dân phố 9 |
2 |
1336 |
|
|
Tổ dân phố 6 Hội Thương |
335 |
|||||
|
Tổ dân phố 7 Hội Thương |
380 |
|||||
|
Tổ dân phố 5 Hoa Lư (Phía Nam) |
300 |
|||||
|
10 |
Tổ dân phố 1 Phù Đổng |
320 |
Tổ dân phố 10 |
1 |
935 |
|
|
Tổ dân phố 4 Phù Đổng |
615 |
|||||
|
11 |
Tổ dân phố 2 Phù Đổng |
368 |
Tổ dân phố 11 |
2 |
1268 |
|
|
Tổ dân phố 3 Phù Đổng |
566 |
|||||
|
Tổ dân phố 9 Phù Đổng |
334 |
|||||
|
12 |
Tổ dân phố 7 Phù Đổng |
357 |
Tổ dân phố 12 |
1 |
861 |
|
|
Tổ dân phố 8 Phù Đổng |
504 |
|||||
|
13 |
Tổ dân phố 6 Phù Đổng |
445 |
Tổ dân phố 13 |
1 |
1213 |
|
|
Tổ dân phố 10 Phù Đổng |
768 |
|||||
|
14 |
Tổ dân phố 5 Phù Đổng |
514 |
Tổ dân phố 14 |
0 |
514 |
|
|
15 |
Tổ dân phố 1 Trà Đa |
212 |
Tổ dân phố 15 |
2 |
753 |
|
|
Tổ dân phố 5 Trà Đa |
206 |
|||||
|
Tổ dân phố 6 Trà Đa |
335 |
|||||
|
16 |
Tổ dân phố 2 Trà Đa |
287 |
Tổ dân phố 16 |
2 |
693 |
|
|
Tổ dân phố 3 Trà Đa |
203 |
|||||
|
Tổ dân phố 4 Trà Đa |
203 |
|||||
|
17 |
Làng Ơp |
236 |
Làng Ơp |
0 |
236 |
|
|
19 |
Phường Quy Nhơn |
36043 |
22 |
41 |
36043 |
|
|
1 |
Khu phố 9 |
565 |
Tổ dân phố 1 |
0 |
565 |
|
|
2 |
Khu phố 6 |
375 |
Tổ dân phố 2 |
3 |
1492 |
|
|
Khu phố 7 |
391 |
|||||
|
Khu phố 8 |
342 |
|||||
|
Khu phố 11 |
384 |
|||||
|
3 |
Khu phố 5 |
490 |
Tổ dân phố 3 |
1 |
1695 |
|
|
Khu phố 10 |
1205 |
|||||
|
4 |
Khu phố 1 |
179 |
Tổ dân phố 4 |
3 |
1712 |
|
|
Khu phố 2 |
605 |
|||||
|
Khu phố 3 |
493 |
|||||
|
Khu phố 4 |
435 |
|||||
|
5 |
Khu phố 12 |
186 |
Tổ dân phố 5 |
4 |
1686 |
|
|
Khu phố 13 |
213 |
|||||
|
Khu phố 14 |
363 |
|||||
|
Khu phố 15 |
376 |
|||||
|
Khu phố 16 |
548 |
|||||
|
6 |
Khu phố 17 |
352 |
Tổ dân phố 6 |
3 |
1229 |
|
|
Khu phố 18 |
280 |
|||||
|
Khu phố 19 |
257 |
|||||
|
Khu phố 20 |
340 |
|||||
|
7 |
Khu phố 21 |
172 |
Tổ dân phố 7 |
2 |
1148 |
|
|
Khu phố 22 |
342 |
|||||
|
Khu phố 23 |
634 |
|||||
|
8 |
Khu phố 24 |
382 |
Tổ dân phố 8 |
3 |
1384 |
|
|
Khu phố 25 |
304 |
|||||
|
Khu phố 26 |
311 |
|||||
|
Khu phố 28 |
387 |
|||||
|
9 |
Khu phố 27 |
262 |
Tổ dân phố 9 |
2 |
1532 |
|
|
Khu phố 29 |
536 |
|||||
|
Khu phố 30 |
734 |
|||||
|
10 |
Khu phố 31 |
485 |
Tổ dân phố 10 |
2 |
1764 |
|
|
Khu phố 32 |
462 |
|||||
|
Khu phố 33 |
817 |
|||||
|
11 |
Khu phố 34 |
689 |
Tổ dân phố 11 |
2 |
1862 |
|
|
Khu phố 35 |
420 |
|||||
|
Khu phố 36 |
753 |
|||||
|
12 |
Khu phố 37 |
409 |
Tổ dân phố 12 |
2 |
1602 |
|
|
Khu phố 38 |
625 |
|||||
|
Khu phố 39 |
568 |
|||||
|
13 |
Khu phố 40 |
693 |
Tổ dân phố 13 |
1 |
1309 |
|
|
Khu phố 41 |
616 |
|||||
|
14 |
Khu phố 42 |
276 |
Tổ dân phố 14 |
2 |
1430 |
|
|
Khu phố 43 |
579 |
|||||
|
Khu phố 44 |
575 |
|||||
|
15 |
Khu phố 45 |
521 |
Tổ dân phố 15 |
2 |
1529 |
|
|
Khu phố 46 |
459 |
|||||
|
Khu phố 47 |
549 |
|||||
|
16 |
Khu phố 48 |
615 |
Tổ dân phố 16 |
2 |
1713 |
|
|
Khu phố 49 |
415 |
|||||
|
Khu phố 50 |
683 |
|||||
|
17 |
Khu phố 51 |
682 |
Tổ dân phố 17 |
1 |
1949 |
|
|
Khu phố 53 |
1267 |
|||||
|
18 |
Khu phố 52 |
1367 |
Tổ dân phố 18 |
1 |
2157 |
|
|
Khu phố 54 |
790 |
|||||
|
19 |
Khu phố 55 |
973 |
Tổ dân phố 19 |
1 |
2237 |
|
|
Khu phố 58 |
1264 |
|||||
|
20 |
Khu phố 56 |
784 |
Tổ dân phố 20 |
1 |
2042 |
|
|
Khu phố 57 |
1258 |
|||||
|
21 |
Khu phố 60 |
328 |
Tổ dân phố 21 |
2 |
2271 |
|
|
Khu phố 61 |
657 |
|||||
|
Khu phố 62 |
1286 |
|||||
|
22 |
Khu phố 59 |
469 |
Tổ dân phố 22 |
1 |
1735 |
|
|
Khu phố 63 |
1266 |
|||||
|
20 |
Phường Quy Nhơn Bắc |
12986 |
8 |
8 |
12986 |
|
|
1 |
Khu phố 1 |
392 |
Khu phố 1 |
1 |
1241 |
|
|
Khu phố 2 |
330 |
|||||
|
2 |
Khu phố 3 |
764 |
Khu phố 2 |
1 |
935 |
|
|
Khu phố 4 |
690 |
|||||
|
3 |
Khu phố 5 |
1.604 |
Khu phố 5 |
1 |
2.787 |
|
|
Khu phố 6 |
923 |
|||||
|
4 |
Khu phố 7 |
1.065 |
Khu phố 6 |
1 |
2.076 |
|
|
Khu phố 8 |
1.271 |
|||||
|
5 |
Khu phố 9 |
764 |
Khu phố 3 |
1 |
1651 |
|
|
Khu phố 10 |
887 |
|||||
|
6 |
Khu phố 11 |
861 |
Khu phố 7 |
1 |
1834 |
|
|
Khu phố 12 |
973 |
|||||
|
7 |
Khu phố 13 |
479 |
Khu phố 4 |
1 |
1174 |
|
|
Khu phố 14 |
695 |
|||||
|
8 |
Khu phố 15 |
699 |
Khu phố 8 |
1 |
1288 |
|
|
Khu phố 16 |
589 |
|||||
|
21 |
Phường Quy Nhơn Đông |
13180 |
9 |
10 |
13180 |
|
|
1 |
Khu phố 1 |
1836 |
Tổ dân phố Bình Thạnh |
0 |
1836 |
|
|
2 |
Khu phố 2 |
1214 |
Tổ dân phố Nhơn Bình |
1 |
2233 |
|
|
Khu phố 3 |
1019 |
|||||
|
3 |
Khu phố 4 |
654 |
Tổ dân phố Đông Định |
1 |
1167 |
|
|
Khu phố 5 |
513 |
|||||
|
4 |
Khu phố 6 |
747 |
Tổ dân phố Tây Định |
1 |
1324 |
|
|
Khu phố 7 |
577 |
|||||
|
5 |
Khu phố 8 |
414 |
Tổ dân phố Thuận Lạc |
1 |
1159 |
|
|
Khu phố 9 |
745 |
|||||
|
6 |
Khu phố Hải Nam |
718 |
Tổ dân phố Nhơn Hải |
2 |
1530 |
|
|
Khu phố Hải Đông |
585 |
|||||
|
Khu phố Hải Bắc |
227 |
|||||
|
7 |
Khu phố Lý Hưng |
632 |
Tổ dân phố Hưng Lương |
1 |
1060 |
|
|
Khu phố Lý Lương |
428 |
|||||
|
8 |
Khu phố Lý Chánh |
765 |
Tổ dân phố Xương Lý |
1 |
1540 |
|
|
Khu phố Lý Hòa |
775 |
|||||
|
9 |
Khu phố Hội Tân |
131 |
Tổ dân phố Nhơn Hội |
2 |
1331 |
|
|
Khu phố Nhơn Phước |
739 |
|||||
|
Khu phố Hội Thành |
461 |
|||||
|
22 |
Phường Quy Nhơn Nam |
21377 |
16 |
17 |
21377 |
|
|
1 |
Khu phố 1 |
545 |
Khu phố 1 |
2 |
1779 |
|
|
Khu phố 2 |
719 |
|||||
|
Khu phố 3 (một phần) |
229 |
|||||
|
Khu phố 4 (một phần) |
286 |
|||||
|
2 |
Khu phố 7 |
705 |
Khu phố 2 |
1 |
1436 |
|
|
Khu phố 8 |
731 |
|||||
|
3 |
Khu phố 5 |
428 |
Khu phố 3 |
3 |
1774 |
|
|
Khu phố 6 |
340 |
|||||
|
Khu phố 9 |
456 |
|||||
|
Khu phố 3 (một phần) |
225 |
|||||
|
Khu phố 4 (một phần) |
325 |
|||||
|
4 |
Khu phố 11 |
912 |
Khu phố 4 |
1 |
1481 |
|
|
Khu phố 12 |
569 |
|||||
|
5 |
Khu phố 18 |
504 |
Khu phố 5 |
3 |
1551 |
|
|
Khu phố 19 |
477 |
|||||
|
Khu phố 20 |
381 |
|||||
|
Khu phố 10 (một phần) |
189 |
|||||
|
6 |
Khu phố 26 |
1229 |
Khu phố 6 |
0 |
1229 |
|
|
7 |
Khu phố 16 |
909 |
Khu phố 7 |
1 |
1671 |
|
|
Khu phố 17 |
593 |
|||||
|
Khu phố 10 (một phần) |
169 |
|||||
|
8 |
Khu phố 27 |
766 |
Khu phố 8 |
0 |
1051 |
|
|
Khu phố 28 (một phần) |
285 |
|||||
|
9 |
Khu phố 13 |
675 |
Khu phố 9 |
2 |
1630 |
|
|
Khu phố 14 |
388 |
|||||
|
Khu phố 15 |
487 |
|||||
|
Khu phố 10 (một phần) |
80 |
|||||
|
10 |
Khu phố 31 |
546 |
Khu phố 10 |
2 |
1337 |
|
|
Khu phố 32 |
341 |
|||||
|
Khu phố 29 (một phần) |
450 |
|||||
|
11 |
Khu phố 30 (một phần) |
422 |
Khu phố 11 |
0 |
1150 |
|
|
Khu phố 33 |
728 |
|||||
|
12 |
Khu phố 30 (một phần) |
927 |
Khu phố 12 |
0 |
927 |
|
|
13 |
Khu phố 28 (một phần) |
106 |
Khu phố 13 |
1 |
1003 |
|
|
Khu phố 29 (một phần) |
897 |
|||||
|
14 |
Khu phố 24 |
740 |
Khu phố 14 |
0 |
1313 |
|
|
Khu phố 25 (một phần) |
573 |
|||||
|
15 |
Khu phố 23 |
840 |
Khu phố 15 |
0 |
990 |
|
|
Khu phố 25 (một phần) |
150 |
|||||
|
16 |
Khu phố 21 |
191 |
Khu phố 16 |
1 |
1055 |
|
|
Khu phố 22 |
864 |
|||||
|
23 |
Phường Quy Nhơn Tây |
6754 |
5 |
6 |
6754 |
|
|
1 |
Khu phố 1 |
567 |
Khu phố 1 |
3 |
2.233 |
|
|
Khu phố 2 |
689 |
|||||
|
khu phố 3 |
447 |
|||||
|
Khu phố 4 |
530 |
|||||
|
2 |
Khu phố 5 |
575 |
Khu phố 2 |
1 |
896 |
|
|
Khu phố 6 |
321 |
|||||
|
3 |
Khu phố 7 |
1.293 |
Khu phố 3 |
1 |
1.638 |
|
|
Khu phố 8 |
345 |
|||||
|
4 |
Khu phố Long Thành |
672 |
Khu phố Long Thành |
0 |
872 |
|
|
5 |
Khu phố Thanh Long |
929 |
Khu phố Long Mỹ |
1 |
1.115 |
|
|
Khu phố Mỹ Lợi |
386 |
|||||
|
24 |
Phường Tam Quan |
6471 |
7 |
11 |
6471 |
|
|
1 |
Khu phố 1 |
466 |
Khu phố An Mỹ |
2 |
1113 |
|
|
Khu phố 2 |
354 |
|||||
|
Khu phố 9 |
293 |
|||||
|
2 |
Khu phố 3 |
408 |
Khu phố An Thái |
2 |
1145 |
|
|
Khu phố 4 |
360 |
|||||
|
Khu phố 5 |
377 |
|||||
|
3 |
Khu phố 6 |
377 |
Khu phố Mỹ Lộc |
2 |
1198 |
|
|
Khu phố 7 |
348 |
|||||
|
Khu phố 8 |
473 |
|||||
|
4 |
Khu phố Hội An |
265 |
Khu phố An Qúy |
1 |
649 |
|
|
Khu phố An Qúy Nam |
384 |
|||||
|
5 |
Khu phố Tân Trung |
271 |
Khu phố Hội An |
1 |
489 |
|
|
Khu phố Hội An Tây |
218 |
|||||
|
6 |
Khu phố An Qúy Bắc |
515 |
Khu phố Hoài Châu |
1 |
1100 |
|
|
Khu phố An Sơn |
585 |
|||||
|
7 |
Khu phố Thành Sơn |
227 |
Khu phố Tân An |
2 |
777 |
|
|
Khu phố Tân An |
269 |
|||||
|
Khu phố Thành Sơn Tây |
281 |
|||||
|
25 |
Phường Thống Nhất |
12207 |
11 |
12 |
12207 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 1 Thống Nhất |
299 |
Tổ dân phố 1 |
1 |
762 |
|
|
Tổ dân phố 2 Thống Nhất |
463 |
|||||
|
2 |
Tổ dân phố 4 Thống Nhất |
408 |
Tổ dân phố 2 |
1 |
827 |
|
|
Tổ dân phố 5 Thống Nhất |
419 |
|||||
|
3 |
Tổ dân phố 3 Thống Nhất |
587 |
Tổ dân phố 3 |
2 |
1669 |
|
|
Tổ dân phố 6 Thống Nhất |
449 |
|||||
|
Tổ dân phố 7 Thống Nhất |
633 |
|||||
|
4 |
Tổ dân phố 1 Đống Đa |
653 |
Tổ dân phố 4 |
2 |
1723 |
|
|
Tổ dân phố 2 Đống Đa |
661 |
|||||
|
Tổ dân phố 4 Đống Đa |
409 |
|||||
|
5 |
Tổ dân phố 1 Yên Thế |
727 |
Tổ dân phố 5 |
0 |
727 |
|
|
6 |
Tổ dân phố 2 Yên Thế |
548 |
Tổ dân phố 6 |
1 |
1242 |
|
|
Tổ dân phố 3 Yên Thế |
694 |
|||||
|
7 |
Tổ dân phố 4 Yên Thế |
637 |
Tổ dân phố 7 |
1 |
1404 |
|
|
Tổ dân phố 5 Yên Thế |
767 |
|||||
|
8 |
Tổ dân phố 6 Yên Thế |
462 |
Tổ dân phố 8 |
1 |
728 |
|
|
Tổ dân phố 10 Yên Thế |
266 |
|||||
|
9 |
Tổ dân phố 7 Yên Thế |
778 |
Tổ dân phố 9 |
1 |
1183 |
|
|
Tổ dân phố 8 Yên Thế |
405 |
|||||
|
10 |
Tổ dân phố 9 Yên Thế |
490 |
Tổ dân phố Bruk Ngol |
1 |
803 |
|
|
Làng Bruk Ngol |
313 |
|||||
|
11 |
Tổ dân phố 3 Đống Đa |
582 |
Tổ dân phố Plei Kép |
1 |
1139 |
|
|
Làng Kép |
557 |
|||||
|
26 |
Xã Al Bá |
3949 |
11 |
8 |
3949 |
|
|
1 |
Làng Ia H'Boòng |
302 |
Làng Ia H'Boòng |
0 |
302 |
|
|
2 |
Làng Blút Griêng |
231 |
Làng Blút Griêng |
1 |
385 |
|
|
Thôn Tứ Kỳ Bắc |
154 |
|||||
|
3 |
Thôn Tứ Kỳ Nam |
345 |
Thôn Tứ Kỳ |
1 |
550 |
|
|
Làng Klah |
205 |
|||||
|
4 |
Làng Ia Doa |
125 |
Làng Doa Choan Luh |
1 |
360 |
|
|
Làng Ia Choan Luh |
235 |
|||||
|
5 |
Làng Blút Róh |
248 |
Làng Róh Diếp |
2 |
500 |
|
|
Làng U Diếp |
227 |
|||||
|
Làng Kjai Tăng (25 hộ) |
25 |
|||||
|
6 |
Làng Dơ Nông Ó |
253 |
Làng Dơ Nông Ó |
0 |
303 |
|
|
Làng Ser Dơ Mó (50 hộ) |
50 |
|||||
|
7 |
Làng Ser Dơ Mó (239 hộ) |
239 |
Làng Ser Dơ Mó |
0 |
320 |
|
|
Làng Kjai Tăng (81 hộ) |
81 |
|||||
|
8 |
Làng Chư Ruồi Sul |
301 |
Làng Chư Ruồi Sul |
0 |
301 |
|
|
9 |
Làng Amil |
244 |
Làng Amil |
0 |
244 |
|
|
10 |
Làng Hvăk |
100 |
Làng Tung Ke |
2 |
364 |
|
|
Làng Tung Ke |
159 |
|||||
|
Làng Vơng Chép |
105 |
|||||
|
11 |
Làng Achông |
139 |
Làng Achông |
1 |
320 |
|
|
Làng Keo |
181 |
|||||
|
27 |
Xã Ân Hảo |
5540 |
9 |
8 |
5540 |
|
|
1 |
Thôn Tân Xuân |
429 |
Thôn Tân Xuân |
1 |
613 |
|
|
Thôn Tân Sơn |
184 |
|||||
|
2 |
Vạn Tín |
136 |
Thôn Vạn Trung |
2 |
736 |
|
|
Vạn Trung |
447 |
|||||
|
Châu Sơn |
153 |
|||||
|
3 |
Bình Hòa Bắc |
352 |
Thôn Bình Hòa |
1 |
686 |
|
|
Bình Hòa Nam |
334 |
|||||
|
4 |
Vạn Hòa |
348 |
Thôn Vạn Hòa |
1 |
524 |
|
|
Cảm Đức |
176 |
|||||
|
5 |
Hội Long |
449 |
Thôn Hội Long |
0 |
449 |
|
|
6 |
Hội Trung |
236 |
Thôn Phước Bình |
1 |
542 |
|
|
Phước Bình |
306 |
|||||
|
7 |
Mỹ Thành |
511 |
Thôn Mỹ Thành |
1 |
824 |
|
|
Mỹ Đức |
313 |
|||||
|
8 |
Long Quang |
304 |
Thôn Long Mỹ |
1 |
820 |
|
|
Long Mỹ |
516 |
|||||
|
9 |
Đại Định |
346 |
Thôn Đại Định |
0 |
346 |
|
|
28 |
Xã An Hòa |
4289 |
9 |
5 |
4289 |
|
|
1 |
Thôn Xuân Phong Tây |
156 |
Thôn Vạn Xuân |
1 |
432 |
|
|
Thôn Vạn Xuân |
276 |
|||||
|
2 |
Thôn 2 |
132 |
Thôn An Quang |
4 |
422 |
|
|
Thôn 3 |
110 |
|||||
|
Thôn 4 |
82 |
|||||
|
Thôn 5 |
65 |
|||||
|
Thôn 6 |
33 |
|||||
|
3 |
Thôn Hưng Nhượng |
318 |
Thôn Hưng Nhượng |
0 |
318 |
|
|
4 |
Thôn Long Hòa |
625 |
Thôn Long Hòa |
0 |
625 |
|
|
5 |
Thôn Xuân Phong Bắc |
564 |
Thôn Xuân Phong Bắc |
0 |
564 |
|
|
6 |
Thôn Xuân Phong Nam |
846 |
Thôn Xuân Phong Nam |
0 |
846 |
|
|
7 |
Thôn Vạn Khánh |
469 |
Thôn Vạn Khánh |
0 |
469 |
|
|
8 |
Thôn Vạn Long |
390 |
Thôn Vạn Long |
0 |
390 |
|
|
9 |
Thôn Trà Cong |
223 |
Thôn Trà Cong |
0 |
223 |
|
|
29 |
Xã An Lão |
3199 |
11 |
6 |
3199 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
163 |
Thôn An Hưng |
1 |
247 |
|
|
Thôn 2 |
84 |
|||||
|
2 |
Thôn 3 |
93 |
Thôn An Hưng Bắc |
1 |
127 |
|
|
Thôn 5 |
34 |
|||||
|
3 |
Thôn 4 |
142 |
Thôn Hòa Bình |
1 |
269 |
|
|
Gò Bùi |
127 |
|||||
|
4 |
Thôn 7 |
83 |
Thôn Sông Đinh |
1 |
212 |
|
|
Thôn 9 |
129 |
|||||
|
5 |
Thuân Hòa |
101 |
Thôn Thuận Hòa |
1 |
144 |
|
|
Thôn Gò Đồn |
43 |
|||||
|
6 |
Thôn Hưng Nhơn |
396 |
Thôn Hưng Nhơn |
1 |
599 |
|
|
Thôn Hưng Nhơn Bắc |
203 |
|||||
|
7 |
Thôn 6 |
422 |
Thôn Đinh Xuân Ba |
0 |
422 |
|
|
8 |
Thôn Thuận An |
300 |
Thôn Thuận An |
0 |
300 |
|
|
9 |
Thôn Tân An |
311 |
Thôn Tân An |
0 |
311 |
|
|
10 |
Thôn Tân Lập |
319 |
Thôn Tân Lập |
0 |
319 |
|
|
11 |
Thôn Thanh Sơn |
249 |
Thôn Thanh Sơn |
0 |
249 |
|
|
30 |
Xã An Lương |
8467 |
17 |
12 |
8467 |
|
|
1 |
Chánh Thiện |
282 |
Thôn Chánh Thiện |
1 |
594 |
|
|
An Lương |
312 |
|||||
|
2 |
Chánh An |
327 |
Thôn Chánh An |
1 |
479 |
|
|
Thượng An |
152 |
|||||
|
3 |
Đông An |
261 |
Thôn Thuận An |
1 |
394 |
|
|
Hội Thuận |
133 |
|||||
|
4 |
Thái An |
217 |
Thôn Thái An |
2 |
506 |
|
|
Lương Trung |
134 |
|||||
|
Lương Thái |
155 |
|||||
|
5 |
An Xuyên 1 |
290 |
Thôn An Xuyên |
2 |
628 |
|
|
An Xuyên 2 |
163 |
|||||
|
An Xuyên 3 |
175 |
|||||
|
6 |
An Hoan |
260 |
Thôn An Hoan |
1 |
436 |
|
|
An Hòa |
176 |
|||||
|
7 |
Công Trung |
148 |
Thôn Trung Xuân |
1 |
340 |
|
|
Trung Xuân |
192 |
|||||
|
8 |
Xuân Bình Bắc |
337 |
Thôn Xuân Bình |
1 |
502 |
|
|
Xuân Bình Nam |
165 |
|||||
|
9 |
Hòa Hội Bắc |
251 |
Thôn Hòa Hội |
1 |
546 |
|
|
Hòa Hội Nam |
295 |
|||||
|
10 |
Hưng Tân |
215 |
Thôn Hưng Lạc |
1 |
472 |
|
|
Hưng Lạc |
257 |
|||||
|
11 |
Hiệp An |
364 |
Thôn Hiệp An |
0 |
364 |
|
|
12 |
Vĩnh Lợi 1 |
501 |
Thôn Vĩnh Lợi 1 |
0 |
501 |
|
|
13 |
Vĩnh Lợi 2 |
536 |
Thôn Vĩnh Lợi 2 |
0 |
536 |
|
|
14 |
Vĩnh Lợi 3 |
445 |
Thôn Vĩnh Lợi 3 |
0 |
445 |
|
|
15 |
An Mỹ |
758 |
Thôn An Mỹ |
0 |
758 |
|
|
16 |
Chánh Hội |
598 |
Thôn Chánh Hội |
0 |
598 |
|
|
17 |
Trinh Long Khánh |
368 |
Thôn Trinh Long Khánh |
0 |
368 |
|
|
31 |
Xã An Nhơn Tây |
4874 |
6 |
5 |
4874 |
|
|
1 |
Thôn Tân Lập |
413 |
Thôn Nhơn Lộc |
1 |
971 |
|
|
Thôn Đông Lâm |
558 |
|||||
|
2 |
Thôn Trường Cửu |
256 |
Thôn An Cửu |
1 |
914 |
|
|
Thôn An Thành |
658 |
|||||
|
3 |
Thôn Cù Lâm |
409 |
Thôn Cù Lâm |
1 |
715 |
|
|
Thôn Tráng Long |
306 |
|||||
|
4 |
Thôn Nam Tượng 1 |
701 |
Thôn Nam Tượng |
0 |
701 |
|
|
5 |
Thôn Nam Tượng 2 |
404 |
Thôn Nhơn Tân |
1 |
865 |
|
|
Thôn Nam Tượng 3 |
461 |
|||||
|
6 |
Thôn Thọ Tân Bắc |
483 |
Thôn Thọ Tân |
1 |
708 |
|
|
Thôn Thọ Tân Nam |
225 |
|||||
|
32 |
Xã An Toàn |
548 |
5 |
3 |
548 |
|
|
1 |
Thôn Nước Ron |
62 |
Thôn Nước Ron |
2 |
147 |
|
|
Thôn Nước Lương |
43 |
|||||
|
Thôn Đồng bà Lãnh |
42 |
|||||
|
2 |
Thôn Hòn Chiêng |
45 |
Thôn Hòn Chiêng |
1 |
95 |
|
|
Thôn Nước Lương Ngọn |
50 |
|||||
|
3 |
Thôn 1 |
103 |
Thôn 1 |
0 |
103 |
|
|
4 |
Thôn 2 |
114 |
Thôn 2 |
0 |
114 |
|
|
5 |
Thôn 3 |
89 |
Thôn 3 |
0 |
89 |
|
|
33 |
Xã Ân Tường |
4713 |
9 |
7 |
4713 |
|
|
1 |
Thôn Hà Tây |
284 |
Thôn Tân Thạnh |
2 |
857 |
|
|
Thôn Tân Thịnh |
207 |
|||||
|
Thôn Tân Thạnh |
366 |
|||||
|
2 |
Thôn Hội Nhơn |
268 |
Thôn Liên Hội |
1 |
691 |
|
|
Thôn Liên Hội |
423 |
|||||
|
3 |
Thôn Phú Văn 1 |
173 |
Thôn Phú Xuân |
1 |
324 |
|
|
Thôn Xuân Sơn |
151 |
|||||
|
4 |
Thôn Phú Văn 2 |
306 |
Thôn Phú Văn |
0 |
306 |
|
|
5 |
Thôn T6 |
151 |
Thôn ĐakMang |
3 |
407 |
|
|
Thôn O6 |
110 |
|||||
|
Thôn O10 |
93 |
|||||
|
Thôn O11 |
53 |
|||||
|
6 |
Thôn Phú Hữu 1 |
639 |
Thôn Phú Hữu 1 |
0 |
639 |
|
|
7 |
Thôn Phú Hữu 2 |
480 |
Thôn Phú Hữu 2 |
0 |
480 |
|
|
8 |
Thôn Phú Khương |
544 |
Thôn Phú Khương |
0 |
544 |
|
|
9 |
Thôn Hà Đông |
465 |
Thôn Hà Đông |
0 |
465 |
|
|
34 |
Xã An Vinh |
1977 |
7 |
11 |
1977 |
|
|
1 |
Thôn 1 An Trung |
184 |
Thôn 1 |
1 |
301 |
|
|
Thôn 4 An Trung |
117 |
|||||
|
2 |
Thôn 5 An Trung |
145 |
Thôn 2 |
1 |
329 |
|
|
Thôn 6 An Trung |
184 |
|||||
|
3 |
Thôn 3 An Trung |
44 |
Thôn 3 |
3 |
460 |
|
|
Thôn 8 An Trung |
79 |
|||||
|
Thôn 1 An Dũng |
184 |
|||||
|
Thôn 2 An Dũng |
153 |
|||||
|
4 |
Thôn 3 An Dũng |
140 |
Thôn 4 |
2 |
320 |
|
|
Thôn 4 An Dũng |
63 |
|||||
|
Thôn Tmang Gheng |
117 |
|||||
|
5 |
Thôn 1 |
60 |
Thôn 5 |
1 |
184 |
|
|
Thôn 2 |
124 |
|||||
|
6 |
Thôn 5 |
59 |
Thôn 6 |
1 |
116 |
|
|
Thôn 6 |
57 |
|||||
|
7 |
Thôn 3 |
95 |
Thôn 7 |
2 |
267 |
|
|
Thôn 4 |
56 |
|||||
|
Thôn 7 |
116 |
|||||
|
35 |
Xã Ayun |
2875 |
8 |
4 |
2875 |
|
|
1 |
Thôn Đoàn kết |
122 |
Thôn 2 |
1 |
411 |
|
|
Thôn 2 |
289 |
|||||
|
2 |
Làng Kon Brung |
400 |
Làng Kon Brung |
0 |
400 |
|
|
3 |
Làng Plei Bông |
186 |
Làng Plei Bông |
1 |
492 |
|
|
Làng Plei Atur |
306 |
|||||
|
4 |
Thôn 1 |
196 |
Thôn 1 |
1 |
390 |
|
|
Thôn Nhơn Bông |
194 |
|||||
|
5 |
Làng Đêkjêng |
251 |
Làng Đêkjêng |
0 |
251 |
|
|
6 |
Làng Hiêr |
199 |
Làng Hiêr |
1 |
369 |
|
|
Làng Đê Bơ Tớk |
170 |
|||||
|
7 |
Thôn 3 |
224 |
Thôn 3 |
0 |
224 |
|
|
8 |
Làng Bông Pim |
338 |
Làng Bông Pim |
0 |
338 |
|
|
36 |
Xã Bàu Cạn |
5575 |
11 |
8 |
5575 |
|
|
1 |
Thôn Đồng Tâm |
281 |
Thôn Đoàn Kết |
1 |
605 |
|
|
Thôn Đoàn Kết |
324 |
|||||
|
2 |
Thôn 1 |
558 |
Thôn Thăng Hưng Đông |
1 |
723 |
|
|
Thôn 5 |
165 |
|||||
|
3 |
Thôn 2 |
209 |
Thôn Thanh An |
2 |
703 |
|
|
Thôn 3 |
372 |
|||||
|
Thôn 6 |
122 |
|||||
|
4 |
Thôn 4 |
344 |
Thôn Thăng Hưng Tây |
1 |
503 |
|
|
Thôn 7 |
159 |
|||||
|
5 |
Làng Bàng |
173 |
Làng Mui |
2 |
501 |
|
|
Làng Kành |
132 |
|||||
|
Làng Mui |
196 |
|||||
|
6 |
Thôn Thanh Bình |
517 |
Thôn Thanh Bình |
1 |
653 |
|
|
Làng Đê |
136 |
|||||
|
7 |
Thôn Bình An |
361 |
Thôn Bình An |
0 |
361 |
|
|
8 |
Thôn Hòa Bình |
317 |
Thôn Hòa Bình |
0 |
317 |
|
|
9 |
Thôn Ia Mua |
341 |
Thôn Ia Mua |
0 |
341 |
|
|
10 |
Thôn Tây Hồ |
321 |
Thôn Tây Hồ |
0 |
321 |
|
|
11 |
Thôn Tân Lạc |
547 |
Thôn Tân Lạc |
0 |
547 |
|
|
37 |
Xã Biển Hồ |
9431 |
23 |
17 |
9431 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
313 |
Thôn 1 |
0 |
313 |
|
|
2 |
Thôn 2 |
469 |
Thôn 2 |
0 |
469 |
|
|
3 |
Thôn 3 |
413 |
Thôn 3 |
0 |
413 |
|
|
4 |
Thôn 4 |
477 |
Thôn 4 |
0 |
477 |
|
|
5 |
Thôn Tiên Sơn 1 |
314 |
Thôn Tiên Sơn 1 |
0 |
314 |
|
|
6 |
Thôn Tiên Sơn 2 |
447 |
Thôn Tiên Sơn 2 |
0 |
447 |
|
|
7 |
Làng Nú |
237 |
Làng Nú |
0 |
237 |
|
|
8 |
Làng Bông |
220 |
Làng Bông |
0 |
220 |
|
|
9 |
Làng Weh |
365 |
Làng Weh |
0 |
365 |
|
|
10 |
Làng Ring Rai |
309 |
Làng Ring Rai |
0 |
309 |
|
|
11 |
Làng Phung |
234 |
Làng Ia Nueng |
1 |
462 |
|
|
Làng Ia Nueng |
228 |
|||||
|
12 |
Làng Têng 1 |
174 |
Làng Têng |
1 |
360 |
|
|
Làng Têng 2 |
186 |
|||||
|
13 |
Thôn Đồng Bằng |
214 |
Thôn Đồng Bằng |
1 |
642 |
|
|
Thôn 9 |
428 |
|||||
|
14 |
Làng Hol |
136 |
Làng Ia Băng |
1 |
419 |
|
|
Làng Sao Đúp |
283 |
|||||
|
15 |
Làng Ia Mút |
223 |
Làng Ia Mút |
1 |
339 |
|
|
Thôn 76 |
116 |
|||||
|
16 |
Thôn Nghĩa Hưng 1 |
355 |
Thôn Nghĩa Hưng 1 |
2 |
662 |
|
|
Thôn Nghĩa Hưng 2 |
190 |
|||||
|
Làng Nhing |
117 |
|||||
|
17 |
Thôn Nghĩa Hưng 3 |
274 |
Thôn Nghĩa Hưng 3 |
1 |
534 |
|
|
Thôn 8 |
260 |
|||||
|
18 |
Làng Ea Lũh |
148 |
Thôn Nghĩa Hưng 4 |
2 |
696 |
|
|
Thôn Nghĩa Hưng 4 |
237 |
|||||
|
Thôn 6 |
311 |
|||||
|
19 |
Thôn 5 |
200 |
Thôn Nghĩa Hưng 2 |
1 |
463 |
|
|
Thôn 7 |
263 |
|||||
|
20 |
Làng Bui |
144 |
Làng Bui Brông |
2 |
301 |
|
|
Làng Brông |
118 |
|||||
|
Làng Klung |
39 |
|||||
|
21 |
Thôn Đoàn Kết |
80 |
Thôn Chư Jôr |
2 |
315 |
|
|
Thôn Ngô Sơn |
174 |
|||||
|
Làng Wet |
61 |
|||||
|
22 |
Làng Kó |
210 |
Làng Chư Đang Ya |
1 |
320 |
|
|
Làng Yar |
110 |
|||||
|
23 |
Làng Ia Gri |
135 |
Làng Ia Gri |
1 |
354 |
|
|
Làng Xóa |
219 |
|||||
|
38 |
Xã Bình An |
9227 |
9 |
8 |
9227 |
|
|
1 |
Thôn Nhơn Thuận |
740 |
Thôn An Vinh |
1 |
1132 |
|
|
Thôn An Vinh 1 |
392 |
|||||
|
2 |
Thôn Bỉnh Đức |
471 |
Thôn Bỉnh Đức |
1 |
769 |
|
|
Thôn An Vinh 2 |
298 |
|||||
|
3 |
Thôn Mỹ An |
600 |
Thôn Mỹ An |
1 |
970 |
|
|
Thôn Mỹ Thuận |
370 |
|||||
|
4 |
Thôn Kiên Thạnh |
229 |
Thôn Vĩnh Lộc |
2 |
815 |
|
|
Thôn Vĩnh Lộc |
325 |
|||||
|
Thôn Dõng Hòa |
261 |
|||||
|
5 |
Thôn Vân Tường (chuyển 16 hộ về thôn An Chánh) |
416 |
Thôn Trường Định |
2 |
1729 |
|
|
Thôn Trường Định 1 |
416 |
|||||
|
Thôn Trường Định 2 |
897 |
|||||
|
6 |
Thôn Kiên Ngãi |
934 |
Thôn Kiên Ngãi |
1 |
1450 |
|
|
Thôn An Dõng |
516 |
|||||
|
7 |
Thôn An Chánh (nhận 16 hộ từ Thôn Vân Tường) |
737 |
Thôn An Chánh |
0 |
737 |
|
|
8 |
Thôn Kiên Long |
794 |
Thôn Kiên Long |
0 |
794 |
|
|
9 |
Thôn Phú Lạc |
831 |
Thôn Phú Lạc |
0 |
831 |
|
|
39 |
Xã Bình Dương |
6320 |
8 |
15 |
6320 |
|
|
1 |
Thôn Dương Liễu Đông |
344 |
Thôn Dương Liễu Nam |
1 |
748 |
|
|
Thôn Dương Liễu Nam |
404 |
|||||
|
2 |
Thôn Dương Liễu Tây |
784 |
Thôn Dương Liễu |
1 |
1061 |
|
|
Thôn Dương Liễu Bắc |
277 |
|||||
|
3 |
Thôn Chánh Khoan Đông |
299 |
Thôn Chánh Khoan |
2 |
1097 |
|
|
4 |
Thôn Chánh Khoan Nam |
394 |
||||
|
Thôn Chánh Khoan Tây |
404 |
|||||
|
5 |
Thôn Phú Ninh Đông |
288 |
Thôn Phú Ninh |
1 |
564 |
|
|
Thôn Phú Ninh Tây |
276 |
|||||
|
6 |
Thôn Mỹ Phú Đông |
174 |
Thôn Mỹ Phú |
2 |
534 |
|
|
Thôn Mỹ Phú Nam |
246 |
|||||
|
Thôn Mỹ Phú Bắc |
114 |
|||||
|
7 |
Thôn Vĩnh Bình |
466 |
Thôn Vĩnh Phước |
2 |
808 |
|
|
Thôn Phước Chánh |
252 |
|||||
|
Thôn Phước Thung |
90 |
|||||
|
8 |
Thôn Văn Trường |
263 |
Thôn Văn Trường |
2 |
833 |
|
|
Thôn Văn Trường Đông |
222 |
|||||
|
Thôn Văn Trường Tây |
348 |
|||||
|
9 |
Thôn Phú Nhiêu |
134 |
Thôn An Phú |
4 |
675 |
|
|
Thôn Gia Hội |
142 |
|||||
|
Thôn Phú Quang |
166 |
|||||
|
Thôn Phú Đức |
61 |
|||||
|
Thôn Vĩnh An |
172 |
|||||
|
40 |
Xã Bình Hiệp |
6293 |
9 |
7 |
6293 |
|
|
1 |
Thuận Truyền |
793 |
Thôn Thuận Truyền |
0 |
793 |
|
|
2 |
Thuận Hiệp |
332 |
Thôn Thuận Hạnh |
1 |
746 |
|
|
Thuận Hạnh |
414 |
|||||
|
3 |
Thuận Nhứt |
688 |
Thôn Bình Thuận |
1 |
970 |
|
|
Hòa Mỹ |
282 |
|||||
|
4 |
Thôn M6 |
262 |
Thôn M6 |
0 |
262 |
|
|
5 |
Thuận Ninh |
158 |
Thôn Thuận Ninh |
1 |
416 |
|
|
An Hội |
258 |
|||||
|
6 |
Mỹ Thạch |
497 |
Thôn Bình Tân |
1 |
950 |
|
|
Thuận Hòa |
453 |
|||||
|
7 |
Phú Hưng |
641 |
Thôn Phú Hưng |
0 |
641 |
|
|
8 |
Đại Chí |
454 |
Thôn Văn phong |
1 |
764 |
|
|
Mỹ Đức |
310 |
|||||
|
9 |
Háo Nghĩa |
99 |
Thôn Tây An |
2 |
751 |
|
|
Trà Sơn |
565 |
|||||
|
Đồng Quy |
87 |
|||||
|
41 |
Xã Bình Khê |
5617 |
6 |
4 |
5617 |
|
|
1 |
Thôn Tiên Thuận |
589 |
Thôn Tiên Thuận |
1 |
880 |
|
|
Thôn Hòa Thuận |
291 |
|||||
|
2 |
Thôn Thượng Sơn |
776 |
Thôn Thượng Sơn |
1 |
1117 |
|
|
Thôn Trung Sơn |
341 |
|||||
|
3 |
Thôn Thượng Giang 1 |
828 |
Thôn Thượng Giang |
1 |
1587 |
|
|
Thôn Thượng Giang 2 |
759 |
|||||
|
4 |
Thôn Tả Giang 2 |
583 |
Thôn Tả Giang |
1 |
1053 |
|
|
Thôn Tả Giang 1 |
470 |
|||||
|
5 |
Thôn Hữu Giang |
415 |
Thôn Hữu Giang |
0 |
415 |
|
|
6 |
Thôn Nam Giang |
565 |
Thôn Nam Giang |
0 |
565 |
|
|
42 |
Xã Bình Phú |
6448 |
8 |
5 |
6448 |
|
|
1 |
Thôn Phú Mỹ |
840 |
Thôn Phú Mỹ |
1 |
1032 |
|
|
Thôn Phú Lâm |
192 |
|||||
|
2 |
Làng Kon Giọt 1 |
122 |
Làng Vĩnh An |
4 |
458 |
|
|
Làng Kon Giọt 2 |
70 |
|||||
|
Làng Kon Mon |
71 |
|||||
|
Làng Xà Tang |
77 |
|||||
|
Làng Kon Giang |
118 |
|||||
|
3 |
Thôn Phú Hiệp |
504 |
Thôn Phú Hiệp |
0 |
504 |
|
|
4 |
Thôn Phú Thịnh |
403 |
Thôn Phú Thịnh |
0 |
403 |
|
|
5 |
Thôn Phú Thọ |
996 |
Thôn Phú Thọ |
0 |
996 |
|
|
6 |
Thôn Hòa Trung |
825 |
Thôn Hòa Trung |
0 |
825 |
|
|
7 |
Thôn Hòa Sơn |
1173 |
Thôn Hòa Sơn |
0 |
1173 |
|
|
8 |
Thôn Hòa Hiệp |
1057 |
Thôn Hòa Hiệp |
0 |
1057 |
|
|
43 |
Xã Bờ Ngoong |
7460 |
19 |
15 |
7460 |
|
|
1 |
Làng Tơ Drăh |
331 |
Làng Tơ Drăh |
0 |
331 |
|
|
2 |
Phăm Ó |
327 |
Phăm Ó |
0 |
327 |
|
|
3 |
Làng Khối Zố |
349 |
Làng Khối Zố |
0 |
349 |
|
|
4 |
Phăm Klăh |
348 |
Phăm Klăh |
1 |
437 |
|
|
một phần của làng Phăm Kleo Ngol |
89 |
|||||
|
5 |
một phần của làng Phăm Kleo Ngol |
136 |
Phăm Ngol |
0 |
429 |
|
|
Phăm Ngol |
293 |
|||||
|
6 |
Thôn Đồng Tâm |
232 |
Thôn Đồng Tâm |
|
397 |
|
|
Thôn 16 |
165 |
|||||
|
7 |
Thôn Đoàn Kết 1 |
192 |
Làng Thoong Nha |
1 |
410 |
|
|
Làng Thoong Nha |
218 |
|||||
|
8 |
Làng Quái |
188 |
Làng Amo |
1 |
471 |
|
|
Làng Amo |
283 |
|||||
|
9 |
Thôn Tân Tiến |
130 |
Làng Pa Pết |
1 |
371 |
|
|
Làng Pa Pết |
241 |
|||||
|
10 |
Làng DNâu |
143 |
Làng DNâu |
1 |
390 |
|
|
Làng Puih Jri |
247 |
|||||
|
11 |
Làng Ka |
222 |
Làng Ka |
1 |
390 |
|
|
Thôn An Lộc |
168 |
|||||
|
12 |
Làng Klú |
275 |
Làng Klú |
1 |
445 |
|
|
một phần Làng Bông |
170 |
|||||
|
13 |
một phần Làng Bông |
81 |
Làng Nú |
1 |
315 |
|
|
Làng Nú |
234 |
|||||
|
14 |
Làng Lê Anh |
110 |
Làng Hlú |
1 |
353 |
|
|
Làng Hlú |
243 |
|||||
|
15 |
Thôn Ia Ring |
162 |
Làng Khối Zét |
1 |
375 |
|
|
Làng Khối Zét |
213 |
|||||
|
16 |
Làng Lê Ngol |
246 |
Làng Lê Ngol |
1 |
399 |
|
|
Thôn 19 |
153 |
|||||
|
17 |
Làng Ia Bâu |
170 |
Làng Grai Mek |
1 |
470 |
|
|
Làng Grai Mék |
300 |
|||||
|
18 |
Làng Kênh Siêu |
304 |
Làng Kênh Siêu |
1 |
441 |
|
|
Thôn Thái Hà |
137 |
|||||
|
19 |
Thôn Đoàn Kết 2 |
100 |
Làng Hố Lang |
2 |
360 |
|
|
Làng Hố Lâm |
126 |
|||||
|
Làng Hố Lang |
134 |
|||||
|
44 |
Xã Canh Liên |
711 |
3 |
4 |
711 |
|
|
1 |
làng Hà Giao |
181 |
Làng Hà Giao |
1 |
264 |
|
|
làng Kon Lót |
83 |
|||||
|
2 |
làng Chồm |
110 |
Làng Đak Lâu |
1 |
214 |
|
|
làng Cát |
104 |
|||||
|
3 |
làng Kà Bông |
102 |
Làng Ka 3 |
2 |
233 |
|
|
làng Kà Bưng |
54 |
|||||
|
làng Kà Nâu |
77 |
|||||
|
45 |
Xã Canh Vinh |
4798 |
12 |
6 |
4798 |
|
|
1 |
Thôn An Long 1 |
398 |
Thôn An Long 1 |
0 |
398 |
|
|
2 |
Thôn An Long 2 |
386 |
Thôn An Long 2 |
0 |
386 |
|
|
3 |
Thôn Hiệp Vinh 1 |
530 |
Thôn Hiệp Vinh 1 |
0 |
530 |
|
|
4 |
Thôn Hiển Đông |
396 |
Thôn Hiển Đông |
0 |
396 |
|
|
5 |
Thôn Tân Quang |
402 |
Thôn Tân Quang |
0 |
402 |
|
|
6 |
Làng Canh Tiến |
165 |
Làng Canh Tiến |
0 |
165 |
|
|
7 |
Thôn Bình Long |
384 |
Thôn Bình Long |
1 |
508 |
|
|
Thôn Tăng Hòa |
124 |
|||||
|
8 |
Thôn Tăng Lợi |
140 |
Thôn Hiệp Vinh 2 |
1 |
505 |
|
|
Thôn Hiệp Vinh 2 |
365 |
|||||
|
9 |
Thôn Tân Vinh |
397 |
Thôn Tân Vinh |
1 |
611 |
|
|
Thôn Kinh Tế |
214 |
|||||
|
10 |
Thôn Thanh Minh |
134 |
Thôn Quang Hiển |
1 |
231 |
|
|
Thôn Chánh Hiển |
97 |
|||||
|
11 |
Thôn 4 |
110 |
Thôn Suối Đá |
1 |
319 |
|
|
Làng Suối Đá |
209 |
|||||
|
12 |
Làng Hiệp Hưng |
191 |
Thôn Canh Hiệp |
1 |
347 |
|
|
Làng Hiệp Tiến |
156 |
|||||
|
46 |
Xã Cát Tiến |
8711 |
10 |
7 |
8711 |
|
|
1 |
Thôn Chánh Thắng |
312 |
Thôn Thắng Hùng |
1 |
602 |
|
|
Thôn Chánh Hùng |
290 |
|||||
|
2 |
Thôn Chánh Hóa |
462 |
Thôn Cát Thành |
1 |
857 |
|
|
Thôn Phú Trung |
395 |
|||||
|
3 |
Thôn Tân Thắng |
492 |
Thôn Cát Hải Bắc |
1 |
1136 |
|
|
Thôn Chánh Oai |
644 |
|||||
|
4 |
Thôn Tân Thanh |
706 |
Thôn Cát Hải Nam |
1 |
1108 |
|
|
Thôn Vĩnh Hội |
402 |
|||||
|
5 |
Thôn Trường Thạnh |
249 |
Thôn Tân Thạnh Đạt |
2 |
844 |
|
|
Thôn Tân Tiến |
356 |
|||||
|
Thôn Chánh Đạt |
239 |
|||||
|
6 |
Thôn Phương Thái |
315 |
Thôn Thái Phi |
1 |
941 |
|
|
Thôn Phương Phi |
626 |
|||||
|
7 |
Thôn Chánh Thiện |
577 |
Thôn Chánh Thiện |
0 |
577 |
|
|
8 |
Thôn Hóa Lạc |
741 |
Thôn Hóa Lạc |
0 |
741 |
|
|
9 |
Thôn Trung Lương |
1044 |
Thôn Trung Lương |
0 |
1044 |
|
|
10 |
Thôn Phú Hậu |
861 |
Thôn Phú Hậu |
0 |
861 |
|
|
47 |
Xã Chơ Long |
1664 |
5 |
5 |
1664 |
|
|
1 |
Làng Kúc Gmối |
131 |
Làng Kúc Gmối |
1 |
233 |
|
|
Thôn 2 |
102 |
|||||
|
2 |
Thôn 3 |
210 |
Làng Kúc Rơng |
1 |
347 |
|
|
Thôn 4 |
137 |
|||||
|
3 |
Thôn 8 |
72 |
Làng Tpôn |
2 |
383 |
|
|
Thôn 9 |
120 |
|||||
|
Làng TPôn |
191 |
|||||
|
4 |
Làng Klăh |
101 |
Làng Klãh - Brưl |
1 |
430 |
|
|
Làng Brưl |
329 |
|||||
|
5 |
Làng TPé |
271 |
Làng Tpé |
0 |
271 |
|
|
48 |
Xã Chư A Thai |
5314 |
13 |
10 |
5314 |
|
|
1 |
Thôn Nam Hà |
187 |
Thôn Tân Hà |
1 |
478 |
|
|
Thôn Tân Điệp 1 |
291 |
|||||
|
2 |
Plei Glung B |
191 |
Thôn Plei Tăng |
1 |
430 |
|
|
Plei Tăng B |
239 |
|||||
|
3 |
Plei Tăng A |
250 |
Thôn Plei Lok |
1 |
508 |
|
|
Plei Lok |
258 |
|||||
|
4 |
Plei Ơi |
211 |
Thôn Plei Ơi |
2 |
561 |
|
|
Plei Ring Đáp |
250 |
|||||
|
Thôn Sơn Bình (100 hộ) |
100 |
|||||
|
5 |
Thôn Thanh Hà |
227 |
Thôn Thanh Sơn |
0 |
400 |
|
|
Thôn Sơn Bình (173 hộ) |
173 |
|||||
|
6 |
Thôn Thanh Thượng |
272 |
Thôn Thanh Thượng |
0 |
332 |
|
|
Thôn Sơn Bình (60 hộ) |
60 |
|||||
|
7 |
Thôn Dlâm |
172 |
Thôn Drok |
1 |
522 |
|
|
Thôn Drok |
350 |
|||||
|
8 |
Thôn Hải Yên |
182 |
Thôn Hải Dương |
2 |
470 |
|
|
Thôn Kim Môn |
137 |
|||||
|
Thôn Ia Chă Wău |
151 |
|||||
|
9 |
Plei Pông |
138 |
Thôn Plei Pông |
1 |
306 |
|
|
Thôn King Pêng |
168 |
|||||
|
10 |
Plei Trớ |
152 |
Thôn Plei Hek |
1 |
301 |
|
|
Plei Hek |
149 |
|||||
|
11 |
Plei Glung Mơ Lan |
311 |
Thôn Plei Glung Mơ Lan |
0 |
311 |
|
|
12 |
Plei Mun Măk |
346 |
Thôn Plei Mun Măk |
0 |
346 |
|
|
13 |
Thôn Đoàn Kết |
349 |
Thôn Đoàn Kết |
0 |
349 |
|
|
49 |
Xã Chư Krey |
2229 |
8 |
7 |
2229 |
|
|
1 |
Làng Pơbahktu |
154 |
Làng Pơbahktu |
1 |
229 |
|
|
Làng Ó |
75 |
|||||
|
2 |
Làng Brò |
166 |
Làng Chiêu Liêu |
1 |
322 |
|
|
Làng Chiêu Liêu |
156 |
|||||
|
3 |
Thôn 6 |
291 |
Thôn 6 |
|
291 |
|
|
4 |
Làng Brọch siêu |
172 |
Làng Brọch siêu |
1 |
239 |
|
|
Thôn Gia Yên |
67 |
|||||
|
5 |
Làng Kial |
171 |
Làng Biên |
1 |
295 |
|
|
Làng Biên |
124 |
|||||
|
6 |
Làng Sơ Kiết |
81 |
Làng Sơ Rơn |
1 |
272 |
|
|
Làng Sơ Rơn |
191 |
|||||
|
7 |
Làng Lơ Pơ |
111 |
Làng Lơ Pơ |
1 |
255 |
|
|
Làng Veh |
144 |
|||||
|
8 |
làng Châu |
217 |
Làng Châu |
1 |
326 |
|
|
Làng Hrách |
109 |
|||||
|
50 |
Xã Chư Păh |
4694 |
9 |
8 |
4694 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 1 (TT Phú Hòa cũ) |
388 |
Thôn Phú Hoà 1 |
0 |
388 |
|
|
2 |
Tổ dân phố 3 (TT Phú Hòa cũ) |
350 |
Thôn Phú Hoà 2 |
1 |
549 |
|
|
3 |
Làng Krái (TT Phú Hòa cũ) |
199 |
||||
|
4 |
Thôn 1 (TT Phú Hòa cũ) |
271 |
Thôn Phú Hoà 3 |
1 |
483 |
|
|
5 |
Thôn 2 (TT Phú Hòa cũ) |
212 |
||||
|
6 |
Làng Rơ Va (xã Hòa Phú cũ) |
70 |
Thôn Hòa Phú 1 |
1 |
470 |
|
|
7 |
Thôn 2 (xã Hòa Phú cũ) |
400 |
||||
|
8 |
Thôn 3 (xã Hòa Phú cũ) |
397 |
Thôn Hòa Phú 2 |
0 |
397 |
|
|
9 |
Thôn 4 (Hoà Phú cũ) |
445 |
Thôn Hòa Phú 3 |
0 |
445 |
|
|
10 |
Làng Bối (xã Hòa Phú cũ) |
203 |
Làng Hreng |
1 |
483 |
|
|
11 |
Làng Hreng (xã Hòa Phú cũ) |
280 |
||||
|
12 |
Thôn 1 (xã Nghĩa Hòa cũ) |
280 |
Thôn Nghĩa Hòa 1 |
2 |
758 |
|
|
13 |
Thôn 3 (xã Nghĩa Hòa cũ) |
268 |
||||
|
14 |
Thôn 4 (TT Phú Hòa cũ |
210 |
||||
|
15 |
Thôn 2 (xã Nghĩa Hòa cũ) |
331 |
Thôn Nghĩa Hòa 2 |
2 |
721 |
|
|
16 |
Thôn 5 (xã Nghĩa Hòa cũ) |
224 |
||||
|
17 |
Làng Kênh (xã Nghĩa Hòa cũ) |
166 |
||||
|
51 |
Xã Chư Prông |
8361 |
19 |
13 |
8361 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
415 |
Thôn 1 |
0 |
415 |
|
|
2 |
Thôn 2 |
546 |
Thôn 2 |
0 |
546 |
|
|
3 |
Thôn 3 |
548 |
Thôn 3 |
0 |
548 |
|
|
4 |
Thôn 4 |
402 |
Thôn 4 |
0 |
402 |
|
|
5 |
Thôn 5 |
392 |
Thôn 5 |
0 |
392 |
|
|
6 |
Thôn 6 |
350 |
Thôn 6 |
0 |
350 |
|
|
7 |
Thôn Đông Hà |
431 |
Thôn Đông Hà |
0 |
431 |
|
|
8 |
Làng Bò |
197 |
Làng Bò |
1 |
520 |
|
|
9 |
Làng Grang |
323 |
||||
|
10 |
Thôn Hoàng Ân |
247 |
Thôn Hoàng Yên |
1 |
656 |
|
|
11 |
Thôn Hoàng Yên |
409 |
||||
|
12 |
Làng Bạc 2 |
66 |
Làng Bạc 2 |
1 |
288 |
|
|
13 |
Thôn Hưng Tiến |
222 |
||||
|
14 |
Thôn Hoàng Tiên |
176 |
Làng Bạc 1 |
2 |
476 |
|
|
15 |
Thôn Bản Tân |
185 |
||||
|
16 |
Làng Bạc 1 |
115 |
||||
|
17 |
Thôn 10 |
148 |
Thôn Đức Nghĩa |
2 |
303 |
|
|
18 |
Thôn Đức Nghĩa |
83 |
||||
|
19 |
Làng La |
72 |
||||
|
20 |
Làng Ó |
76 |
Làng Ó |
1 |
224 |
|
|
21 |
Thôn Nhân Hoà |
148 |
||||
|
22 |
Thôn Hợp Hoà |
536 |
Thôn Hợp Hoà |
0 |
536 |
|
|
23 |
Thôn Hợp Thắng |
500 |
Thôn Hợp Thắng |
0 |
500 |
|
|
24 |
Thôn An Hoà |
367 |
Làng Xung Beng |
1 |
566 |
|
|
25 |
Làng Xung Beng |
199 |
||||
|
26 |
Thôn Bình Thanh |
357 |
Thôn Bình Thanh |
1 |
443 |
|
|
27 |
Làng Klũ |
86 |
||||
|
28 |
Làng Lân |
169 |
Làng Lân |
1 |
354 |
|
|
29 |
Làng Pó |
185 |
||||
|
30 |
Làng Klă |
117 |
Làng Nú |
2 |
411 |
|
|
31 |
Làng Nú |
169 |
||||
|
32 |
Làng Thung |
125 |
||||
|
52 |
Xã Chư Pưh |
6960 |
13 |
13 |
6920 |
Giảm 40 hộ Làng Plei Ngăn chuyển sang xã Ia Le |
|
1 |
Thôn Plei Thơ Ga A |
288 |
Thôn Plei Thơ Ga |
2 |
672 |
|
|
Thôn Plei Thơ Ga B |
282 |
|||||
|
Thôn Plei H Lốp |
102 |
|||||
|
2 |
Thôn Ia Khưng |
209 |
Thôn Plei Lao |
1 |
341 |
|
|
Thôn Plei Lao |
132 |
|||||
|
3 |
Thôn Plei Kly Phun |
250 |
Thôn Plei Kly Phun |
1 |
462 |
|
|
Thôn Plei Kia |
212 |
|||||
|
4 |
Thôn Plei Djriêk |
327 |
Thôn Plei Djriêk |
1 |
496 |
|
|
Thôn Plei Thông A |
169 |
|||||
|
5 |
Thôn Hòa An |
242 |
Thôn Hòa Hiệp |
1 |
579 |
|
|
Thôn Hòa Hiệp |
337 |
|||||
|
6 |
Thôn Hòa Tín |
385 |
Thôn Hòa Tín |
1 |
592 |
|
|
Thôn Hòa Phú |
207 |
|||||
|
7 |
Thôn Hòa Bình |
444 |
Thôn Hòa Bình |
1 |
700 |
|
|
Thôn Tông will |
256 |
|||||
|
8 |
Thôn Plei Tao |
203 |
Thôn Plei Thơ Nhueng |
1 |
416 |
|
|
Thôn Plei Thơ Nhueng |
213 |
|||||
|
9 |
Thôn Hoà Thuận |
310 |
Thôn Plei Ia Ke |
1 |
622 |
|
|
Thôn Plei Ia Ke |
312 |
|||||
|
10 |
Thôn Hoà Sơn |
197 |
Thôn Hoà Lộc |
1 |
641 |
|
|
Thôn Hoà Lộc |
444 |
|||||
|
11 |
Plei Briêng |
272 |
Thôn Plei Briêng |
1 |
629 |
|
|
Thôn Chư Bố 2 |
357 |
|||||
|
12 |
Plei Hrãi Dong |
456 |
Thôn Plei Hrãi Dong |
0 |
456 |
|
|
13 |
Plei Phung |
314 |
Thôn Plei Phung |
0 |
314 |
|
|
14 Làng Plei Ngăng |
40 |
|
1 |
|
|
|
|
53 |
Xã Chư Sê |
16852 |
29 |
22 |
16852 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
565 |
Thôn 1 |
1 |
1051 |
|
|
2 |
Thôn 2 |
486 |
||||
|
3 |
Thôn 3 |
547 |
Thôn 3 |
1 |
987 |
|
|
4 |
Thôn 4 |
440 |
||||
|
5 |
Thôn 5 |
618 |
Thôn 5 |
1 |
1094 |
|
|
6 |
Thôn 6 |
476 |
||||
|
7 |
Thôn 7 |
421 |
Thôn 8 |
1 |
943 |
|
|
8 |
Thôn 8 |
522 |
||||
|
9 |
Thôn 9 |
520 |
Thôn 9 |
1 |
889 |
|
|
10 |
Thôn 10 |
369 |
||||
|
11 |
Làng Ngo Ser - Glan |
220 |
Thôn Ngo Ser - Glan |
1 |
547 |
|
|
12 |
Thôn Mỹ Thạch 3 |
327 |
||||
|
13 |
Thôn Mỹ Thạch 1 |
439 |
Thôn Mỹ Thạch 1 |
1 |
665 |
|
|
14 |
Thôn Mỹ Thạch 2 |
226 |
||||
|
15 |
Thôn Phú Cường |
557 |
Thôn Phú Cường |
1 |
756 |
|
|
16 |
Làng Ia Pết |
199 |
||||
|
17 |
Thôn Ia Pal 5 |
108 |
Thôn Tào Ròong |
1 |
563 |
|
|
18 |
Làng Tào Ròong |
455 |
||||
|
19 |
Làng Blo Hưng |
187 |
Thôn An Điền |
1 |
434 |
|
|
20 |
Thôn An Điền |
247 |
||||
|
21 |
Thôn Phú An |
231 |
Thôn Vinh Hà |
2 |
766 |
|
|
22 |
Thôn Vinh Hà |
395 |
||||
|
23 |
Làng Mung Hlú |
140 |
||||
|
24 |
Làng Kóai |
96 |
Thôn Mỹ Phú |
1 |
548 |
|
|
25 |
Thôn Mỹ Phú |
452 |
||||
|
26 |
Thôn Phù Mỹ |
225 |
Thôn Ia Blang 1 |
2 |
631 |
|
|
27 |
Làng Nhã |
135 |
||||
|
28 |
Thôn Ia Blang 1 |
271 |
||||
|
29 |
Làng Greo Pết |
179 |
Làng Greo Pết |
1 |
371 |
|
|
30 |
Làng Ring Răng |
192 |
||||
|
31 |
Thôn Dun Bêu |
546 |
Thôn Dun Bêu |
1 |
858 |
|
|
32 |
Làng Greo Sek |
312 |
||||
|
33 |
Làng Yon Tók |
333 |
Thôn Yon Tók |
2 |
548 |
|
|
34 |
Thôn Vườn Ươm |
115 |
||||
|
35 |
Thôn Thuỷ Lợi |
100 |
||||
|
36 |
Thôn Nông Trường |
164 |
Thôn Nông Trường |
1 |
302 |
|
|
37 |
Làng Pang |
138 |
||||
|
38 |
Làng Del |
216 |
Làng Del |
1 |
364 |
|
|
39 |
Làng Ngol |
148 |
||||
|
40 |
Thôn Hương Phú |
145 |
Thôn Nhơn Phú |
1 |
317 |
|
|
41 |
Thôn Nhơn Phú |
172 |
||||
|
42 |
Thôn 12 |
511 |
Thôn 12 |
|
511 |
|
|
43 |
Làng Hăng Ring |
319 |
Làng Hăng Ring |
|
319 |
|
|
44 |
Thôn Kê |
569 |
Thôn Kê |
|
569 |
|
|
45 |
Thôn Bầu Zút |
461 |
Thôn Bầu Zút |
|
461 |
|
|
46 |
Thôn Hồ Nước |
378 |
Thôn Hồ Nước |
|
378 |
|
|
47 |
Thôn Tốt Biớch |
561 |
Thôn Tốt Biớch |
|
561 |
|
|
48 |
Làng Queng Mép |
317 |
Làng Queng Mép |
|
317 |
|
|
49 |
Thôn Đoàn Kết |
397 |
Thôn Đoàn Kết |
|
397 |
|
|
50 |
Làng Pan |
272 |
Làng Pan |
|
272 |
|
|
51 |
Làng Tok Roh |
433 |
Làng Tok Roh |
|
433 |
|
|
54 |
Xã Cửu An |
4936 |
13 |
6 |
4936 |
|
|
1 |
Thôn An Xuân 1 |
262 |
Thôn An Xuân |
1 |
462 |
|
|
2 |
Thôn An Xuân 2 |
200 |
|
|
|
|
|
3 |
Thôn An Xuân 3 |
303 |
Thôn An Thạch |
1 |
509 |
|
|
4 |
Thôn An Thạch |
206 |
||||
|
5 |
Thôn Thượng An 1 |
237 |
Thôn Thượng An |
2 |
693 |
|
|
6 |
Thôn Thượng An 2 |
278 |
||||
|
7 |
Thôn Thượng An 3 |
178 |
||||
|
8 |
Làng Hòa Bình |
109 |
Làng Hòa Bình |
2 |
223 |
|
|
9 |
Làng Pờ Nang |
66 |
||||
|
10 |
Làng Nhoi |
48 |
||||
|
11 |
Thôn An Điền Nam |
404 |
Thôn An Điền Nam |
0 |
404 |
|
|
12 |
Thôn An Bình |
302 |
Thôn An Bình |
0 |
302 |
|
|
13 |
Thôn An Điền Bắc |
313 |
Thôn An Điền Bắc |
0 |
313 |
|
|
14 |
Thôn Tú Thủy 1 |
466 |
Thôn Tú Thủy 1 |
0 |
466 |
|
|
15 |
Thôn Tú Thủy 2 |
410 |
Thôn Tú Thủy 2 |
0 |
410 |
|
|
16 |
Thôn Cửu Đạo |
404 |
Thôn Cửu Đạo |
0 |
404 |
|
|
17 |
Thôn An Thượng 2 |
323 |
Thôn An Thượng 2 |
0 |
323 |
|
|
18 |
Thôn An Thượng 3 |
347 |
Thôn An Thượng 3 |
0 |
347 |
|
|
19 |
Làng Pốt |
80 |
Làng Pốt |
0 |
80 |
|
|
55 |
Xã Đak Đoa |
8178 |
13 |
12 |
8178 |
|
|
1 |
Thôn Bối |
234 |
Thôn Tuơh Ktu |
2 |
718 |
|
|
Thôn Tuơh Klah |
234 |
|||||
|
Thôn Tuơh Ktu |
250 |
|||||
|
2 |
Thôn Dur |
189 |
Thôn Groi Wêt |
2 |
692 |
|
|
Thôn Groi 1 |
226 |
|||||
|
Thôn Groi Wêt |
277 |
|||||
|
3 |
Thôn Dôr 1 |
315 |
Thôn Dôr 1 |
2 |
771 |
|
|
Thôn Dôr 2 |
243 |
|||||
|
Thôn Dơk rơng |
213 |
|||||
|
4 |
Thôn H’Lâm |
377 |
Thôn 2 |
1 |
878 |
|
|
Thôn 2 |
501 |
|||||
|
5 |
Thôn 5 |
417 |
Thôn 5 |
1 |
827 |
|
|
Thôn 10 |
410 |
|||||
|
6 |
Thôn 3 |
258 |
Thôn 3 |
1 |
734 |
|
|
Thôn 4 |
476 |
|||||
|
7 |
Thôn 6 |
318 |
Thôn 6 |
1 |
625 |
|
|
Thôn 7 |
307 |
|||||
|
8 |
Thôn 1 |
211 |
Thôn 8 |
1 |
578 |
|
|
Thôn 8 |
367 |
|||||
|
9 |
Thôn 1 Tân Bình |
435 |
Thôn 1 Tân Bình |
1 |
917 |
|
|
Thôn 3 Tân Bình |
482 |
|||||
|
10 |
Thôn 2 Tân Bình |
428 |
Thôn 2 Tân Bình |
0 |
428 |
|
|
11 |
Thôn 9 |
405 |
Thôn 9 |
0 |
405 |
|
|
12 |
Thôn Piơm |
504 |
Thôn Piơm |
0 |
504 |
|
|
13 |
Thôn Ngol |
101 |
Thôn Ngol |
0 |
101 |
|
|
56 |
Xã Đak Pơ |
4802 |
13 |
11 |
4802 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
357 |
Thôn 1 |
0 |
477 |
|
|
Thôn 2 (120 hộ) |
120 |
|||||
|
2 |
Thôn 2 (trừ 120 hộ đã tách ra) |
510 |
Thôn 2 |
1 |
676 |
|
|
Thôn 3 |
166 |
|||||
|
3 |
Làng Leng tô |
178 |
Làng Leng tô |
3 |
467 |
|
|
Làng Hven |
80 |
|||||
|
Thôn 4 |
132 |
|||||
|
Làng Gliêk |
77 |
|||||
|
4 |
Thôn 5 |
161 |
Thôn 3 |
1 |
308 |
|
|
Thôn 6 (trừ 90 hộ đã tách ra) |
147 |
|||||
|
5 |
Làng Kuk Kôn |
149 |
Làng Kuk Kôn |
0 |
239 |
|
|
Thôn 6 (90 hộ) |
90 |
|||||
|
6 |
Làng Kuk Đak |
141 |
Làng Bút |
1 |
298 |
|
|
Làng Bút |
157 |
|||||
|
7 |
Thôn 7 |
267 |
Thôn 4 |
1 |
576 |
|
|
Thôn 8 (trừ 69 hộ đã tách ra) |
309 |
|||||
|
8 |
Làng Hway |
166 |
Làng Hway |
0 |
235 |
|
|
Thôn 8 (69 hộ) |
69 |
|||||
|
9 |
Thôn 9 |
317 |
Thôn 5 |
0 |
317 |
|
|
10 |
Làng Jro Dơng |
163 |
Làng Jro Dơng |
2 |
353 |
|
|
Làng Bung Bang Hven |
116 |
|||||
|
Làng Jun |
74 |
|||||
|
11 |
Làng Klah Môn |
127 |
Làng Klah Môn |
1 |
319 |
|
|
Làng Jro Ktu Đak Yang |
192 |
|||||
|
12 |
Làng Krong Hra |
82 |
Làng Krong Hra |
1 |
224 |
|
|
Làng Kleo Ktu |
142 |
|||||
|
13 |
Làng Kruối chai |
313 |
Làng Kruối chai |
0 |
313 |
|
|
57 |
Xã Đak Rong |
1686 |
5 |
9 |
1686 |
|
|
1 |
Thôn Suối U |
70 |
Làng Kon Lanh |
2 |
379 |
|
|
Làng Kon Lanh |
217 |
|||||
|
Làng Kon Von 1 |
92 |
|||||
|
2 |
Làng Kon Ktonh |
204 |
Làng Kon Pne |
2 |
447 |
|
|
Làng Kon Kring |
97 |
|||||
|
Làng Kon Hleng |
146 |
|||||
|
3 |
Làng Kon lanh Te |
95 |
Làng Kon Bông |
2 |
350 |
|
|
Làng Kon Bông |
159 |
|||||
|
Làng Kon Trang |
96 |
|||||
|
4 |
Làng Hà Đừng 1 |
202 |
Làng Đak Tơ Neng |
3 |
429 |
|
|
Làng Hà Đừng 2 |
74 |
|||||
|
Làng Kon Lốc 1 |
86 |
|||||
|
Làng Kon Lốc 2 |
67 |
|||||
|
5 |
Làng Kon Von 2 |
81 |
Làng Kon Von 2 |
0 |
81 |
|
|
58 |
Xã Đak Sơmei |
2921 |
8 |
2 |
2921 |
|
|
1 |
Làng Kon Jôt |
119 |
Làng Kon Nak |
1 |
327 |
|
|
Làng Kon Nak |
208 |
|||||
|
2 |
Làng Kon Mahar |
293 |
Làng Kon Mahar |
1 |
489 |
|
|
Làng Kon Sơ Nglok |
196 |
|||||
|
3 |
Thôn 18 |
218 |
Thôn 18 |
|
308 |
|
|
4 |
Làng Đê Gôh |
382 |
Làng Đê Gôh |
|
382 |
|
|
5 |
Làng Tul Đoa |
496 |
Làng Tul Đoa |
|
406 |
|
|
6 |
Làng Bok Rei |
307 |
Làng Bok Rei |
|
307 |
|
|
7 |
Làng Pral Sơmei |
401 |
Làng Pral Sơmei |
|
401 |
|
|
8 |
Làng Kon Pơ Dram |
301 |
Làng Kon Pơ Dram |
|
301 |
|
|
59 |
Xã Đăk Song |
1120 |
3 |
4 |
1120 |
|
|
1 |
Làng Krăc |
115 |
Làng Blà - Krăc |
1 |
225 |
|
|
Làng Blà |
110 |
|||||
|
2 |
Làng Kte-K'chăng |
137 |
Làng Kte-H'ôn |
1 |
326 |
|
|
Làng K'liết-H'ôn |
189 |
|||||
|
3 |
Làng Mèo |
287 |
Làng Đăk Pling |
2 |
569 |
|
|
Làng Tbưng |
115 |
|||||
|
Làng Brang |
167 |
|||||
|
60 |
Xã Đề Gi |
11247 |
13 |
10 |
11247 |
|
|
1 |
Vĩnh Thành |
360 |
Thôn Vĩnh Trường |
1 |
652 |
|
|
Hòa Hiệp |
292 |
|||||
|
2 |
Thái Phú |
251 |
Thôn Đại Bằng |
1 |
509 |
|
|
Thái Bình |
258 |
|||||
|
3 |
Thái Thuận |
477 |
Thôn Cát Tài |
1 |
988 |
|
|
Chánh Danh |
511 |
|||||
|
4 |
Cảnh An |
452 |
Thôn Phú An |
1 |
823 |
|
|
Phú Hiệp |
371 |
|||||
|
5 |
Trung Chánh |
731 |
Thôn Trung Chánh |
1 |
1086 |
|
|
Gia Lac |
355 |
|||||
|
6 |
Gia Thạnh |
568 |
Thôn Cát Minh |
1 |
1103 |
|
|
Trung An |
535 |
|||||
|
7 |
Xuân An |
504 |
Thôn Xuân An |
0 |
504 |
|
|
8 |
Đức Phổ 1 |
978 |
Thôn Đức Phổ |
1 |
1306 |
|
|
Đức Phổ 2 |
328 |
|||||
|
9 |
Ngãi An |
788 |
Thôn Cát Khánh |
1 |
1351 |
|
|
Thắng Kiên |
563 |
|||||
|
10 |
An Quang Tây |
790 |
Thôn An Quang Tây |
0 |
790 |
|
|
11 |
An Quang Đông |
728 |
Thôn An Quang Đông |
0 |
728 |
|
|
12 |
Chánh Lợi |
810 |
Thôn Chánh Lợi |
0 |
810 |
|
|
13 |
An Nhuệ |
208 |
Thôn An Phú |
2 |
597 |
|
|
Phú Long |
231 |
|||||
|
Phú Dõng |
158 |
|||||
|
61 |
Xã Đức Cơ |
5427 |
10 |
4 |
5427 |
|
|
1 |
Làng Pnuk |
276 |
Làng Ấp |
1 |
477 |
|
|
Làng Ấp |
201 |
|||||
|
2 |
Làng Krai |
254 |
Làng Krai |
1 |
418 |
|
|
Làng Grôn |
164 |
|||||
|
3 |
Làng Trol Đeng |
150 |
Thôn Chư Ty 3 |
1 |
679 |
|
|
Tổ dân phố 3 |
529 |
|||||
|
4 |
Tổ dân phố 4 |
390 |
Thôn Chư Ty 4 |
1 |
830 |
|
|
Tổ dân phố 9 |
440 |
|||||
|
5 |
Làng Lung Prông |
336 |
Làng Lung Prông |
0 |
336 |
|
|
6 |
Làng Hrang |
300 |
Làng Hrang |
0 |
300 |
|
|
7 |
Tổ dân phố 1 |
799 |
Thôn Chư Ty 1 |
0 |
799 |
|
|
8 |
Tổ dân phố 2 |
559 |
Thôn Chư Ty 2 |
0 |
559 |
|
|
9 |
Tổ dân phố 6 |
556 |
Thôn Chư Ty 5 |
0 |
556 |
|
|
10 |
Tổ dân phố 7 |
473 |
Thôn Chư Ty 6 |
0 |
473 |
|
|
62 |
Xã Gào |
3827 |
14 |
7 |
3827 |
|
|
1 |
Làng Nhao 1 |
240 |
Thôn Nhao |
1 |
512 |
|
|
Làng Nhao 2 |
272 |
|||||
|
2 |
Thôn 1 |
109 |
Thôn Mơ Nú |
2 |
407 |
|
|
làng Mơ Nú |
229 |
|||||
|
Làng O sơr |
69 |
|||||
|
3 |
Làng Thong Yố |
105 |
Thôn Thong |
1 |
239 |
|
|
Làng Thong ngó |
134 |
|||||
|
4 |
Thôn 4 |
258 |
Thôn 4 |
0 |
258 |
|
|
5 |
Làng A |
255 |
Làng A |
0 |
255 |
|
|
6 |
Làng B |
119 |
Làng B |
0 |
119 |
|
|
7 |
Làng C |
108 |
Làng C |
0 |
108 |
|
|
8 |
Thôn 5 |
153 |
Thôn 5 |
1 |
310 |
|
|
Thôn 6 |
157 |
|||||
|
9 |
Làng D |
214 |
Làng D |
0 |
214 |
|
|
10 |
Làng Nanglong - O Sơr |
137 |
Thôn O Gia |
2 |
457 |
|
|
Làng O Gia |
145 |
|||||
|
Làng Sát Tâu |
175 |
|||||
|
11 |
Làng O Pếch |
297 |
Làng O Pếch |
0 |
297 |
|
|
12 |
Làng O Grang |
286 |
Làng O Grang |
0 |
286 |
|
|
13 |
Làng De Chí |
202 |
Làng De Chí |
0 |
202 |
|
|
14 |
Làng Ku Tong |
163 |
Làng Ku Tong |
0 |
163 |
|
|
63 |
Xã Hòa Hội |
7023 |
7 |
7 |
7023 |
|
|
1 |
Thôn Khánh Phước |
296 |
Thôn Cát Hanh |
1 |
1015 |
|
|
Thôn Vĩnh Trường |
719 |
|||||
|
2 |
Thôn Tân Hóa Bắc |
283 |
Thôn Tài Đức |
3 |
1281 |
|
|
Thôn Tân Hóa Nam |
438 |
|||||
|
Thôn Vĩnh Long |
297 |
|||||
|
Thôn Chánh An |
263 |
|||||
|
3 |
Thôn Mỹ Hóa |
635 |
Thôn Trị Bình |
1 |
1365 |
|
|
Thôn Hòa Hội |
730 |
|||||
|
4 |
Thôn Khánh Lộc |
396 |
Thôn Vạn Phúc |
2 |
932 |
|
|
Thôn Tân Xuân |
418 |
|||||
|
Thôn Vinh Kiên |
118 |
|||||
|
5 |
Thôn Hội Vân |
701 |
Thôn Hội Vân |
0 |
701 |
|
|
6 |
Thôn Hòa Đại |
1039 |
Thôn Cát Hiệp |
0 |
1039 |
|
|
7 |
Thôn Tùng Chánh |
690 |
Thôn Tùng Chánh |
0 |
690 |
|
|
64 |
Xã Hoài Ân |
8992 |
11 |
13 |
8992 |
|
|
1 |
Thôn An Đôn |
113 |
Thôn Ân Phong |
2 |
768 |
|
|
Thôn An Thiện |
343 |
|||||
|
Thôn Linh Chiểu |
312 |
|||||
|
2 |
Thôn An Chiểu |
526 |
Thôn An Chiểu |
1 |
1.023 |
|
|
Thôn An Hậu |
497 |
|||||
|
3 |
Thôn An Hòa |
436 |
Thôn An Hòa |
0 |
436 |
|
|
4 |
Thôn Gia Chiểu 1 |
443 |
Thôn Gia Chiểu |
1 |
1.070 |
|
|
Thôn Gia chiểu 2 |
627 |
|||||
|
5 |
Thôn Thanh Tú |
563 |
Thôn Thanh Tú |
2 |
1.313 |
|
|
Thôn Gò Cau |
423 |
|||||
|
Thôn Du Tự |
327 |
|||||
|
6 |
Thôn Phú Thuận (Đội 7,8) |
269 |
Thôn Khoa Trường |
1 |
778 |
|
|
Thôn Khoa Trường |
509 |
|||||
|
7 |
Thôn Gia Trị |
549 |
Thôn Ân Đức |
1 |
918 |
|
|
Thôn Đức Long |
369 |
|||||
|
8 |
Thôn Vĩnh Hòa |
434 |
Thôn Gia Đức |
1 |
1.056 |
|
|
Thôn Gia Đức |
508 |
|||||
|
Thôn Phú Thuận (Đội 9) |
114 |
|||||
|
9 |
Thôn Thạch Long 1 |
273 |
Thôn Thạch Long |
1 |
475 |
|
|
Thôn Thạch Long 2 |
202 |
|||||
|
10 |
Thôn Trí Tường |
183 |
Thôn Vĩnh Tường |
1 |
397 |
|
|
Thôn Vĩnh Viễn |
214 |
|||||
|
11 |
Thôn Diêu Tường |
238 |
Thôn Lộc Tường |
2 |
758 |
|
|
Thôn Tân Thành |
134 |
|||||
|
Thôn Lộc Giang |
386 |
|||||
|
65 |
Xã Hội Sơn |
3734 |
5 |
3 |
3734 |
|
|
1 |
Thôn Thạch Bàn Đông |
341 |
Thôn Thạch Bàn |
1 |
928 |
|
|
Thôn Thạch Bàn Tây |
587 |
|||||
|
2 |
Thôn Long Định |
151 |
Thôn Cát Lâm |
2 |
686 |
|
|
Thôn An Điềm |
195 |
|||||
|
Thôn Hiệp long |
340 |
|||||
|
3 |
Thôn Đại Khoang |
916 |
Thôn Đại Khoang |
0 |
916 |
|
|
4 |
Thôn Thuận Phong |
537 |
Thôn Thuận Phong |
0 |
537 |
|
|
5 |
Thôn Hội Sơn |
667 |
Thôn Hội Sơn |
0 |
667 |
|
|
66 |
Xã Hra |
3343 |
9 |
5 |
3343 |
|
|
1 |
Làng Chrơng I |
119 |
Làng Chrơng |
2 |
344 |
|
|
Làng Chrơng II |
189 |
|||||
|
Làng Đak Dwe |
36 |
|||||
|
2 |
Làng Kon Hoa |
193 |
Làng Kon Chrah |
2 |
612 |
|
|
Làng Kon Chrah |
305 |
|||||
|
Làng Kơ Tu Dơng |
114 |
|||||
|
3 |
Đê Kôn |
56 |
Làng KDung |
1 |
287 |
|
|
Làng Kdung |
231 |
|||||
|
4 |
Thôn Phú Yên |
429 |
Thôn Phú Yên |
0 |
429 |
|
|
5 |
Thôn Phú Danh |
382 |
Thôn Phú Danh |
0 |
382 |
|
|
6 |
Thôn Nhơn Tân |
416 |
Thôn Nhơn Tân |
0 |
416 |
|
|
7 |
Thôn Nhơn Thọ |
301 |
Thôn Nhơn Thọ |
0 |
301 |
|
|
8 |
Làng Bok Ayơl |
372 |
Làng Bok Ayơl |
0 |
372 |
|
|
9 |
Làng Kret Krot |
200 |
Làng Kret Krot |
0 |
200 |
|
|
67 |
Xã Ia Băng |
6834 |
14 |
10 |
6834 |
|
|
1 |
Làng Broch |
246 |
Làng Broch |
1 |
466 |
|
|
Thôn Djrông |
220 |
|||||
|
2 |
Thôn Châm Bôm |
197 |
Thôn Châm Rông |
1 |
454 |
|
|
Thôn Châm Rông |
257 |
|||||
|
3 |
Thôn Brông Thông |
271 |
Thôn Hàm Rồng |
1 |
776 |
|
|
Thôn Hàm Rồng |
405 |
|||||
|
1 phần Thôn O Ngó (Thôn O Ngó mới) |
100 |
|||||
|
4 |
Thôn O Yố |
331 |
Thôn O Yố |
1 |
477 |
|
|
Thôn O Ngó |
146 |
|||||
|
5 |
Thôn 5 |
426 |
Thôn La Sơn |
1 |
788 |
|
|
Thôn 6 |
362 |
|||||
|
6 |
Thôn Bông Lar |
400 |
Thôn Bông Lar |
1 |
539 |
|
|
Thôn Ia Klai |
139 |
|||||
|
7 |
Thôn 10 |
211 |
Thôn Ođeh |
1 |
494 |
|
|
Thôn Ođeh |
283 |
|||||
|
8 |
Thôn Ngơm Thung |
261 |
Thôn Ia Pết |
1 |
475 |
|
|
Thôn Biabre |
214 |
|||||
|
9 |
Thôn Alphun |
338 |
Thôn Alphun |
2 |
605 |
|
|
Thôn Alroh |
113 |
|||||
|
Thôn Breng |
154 |
|||||
|
10 |
Thôn Biă Tĩh |
312 |
Thôn Biă Tĩh |
|
312 |
|
|
11 |
Làng Adơkkông |
431 |
Làng Adơkkông |
0 |
431 |
|
|
12 |
Thôn Blo |
300 |
Thôn Blo |
0 |
300 |
|
|
13 |
Thôn O Đất |
363 |
Thôn O Đất |
0 |
363 |
|
|
14 |
Thôn Brong Goai |
354 |
Thôn Brong Goai |
0 |
354 |
|
|
68 |
Xã Ia Boòng |
4197 |
11 |
11 |
4197 |
|
|
1 |
Thôn Xuân Me |
237 |
Thôn Xuân Me |
1 |
449 |
|
|
Làng Nớt |
212 |
|||||
|
2 |
Làng Quen |
177 |
Thôn Yên Me |
1 |
436 |
|
|
Thôn Yên Me |
259 |
|||||
|
3 |
Làng Xom |
140 |
Làng Đê - Sơ |
1 |
390 |
|
|
Làng Đê -Sơ |
250 |
|||||
|
4 |
Làng Klũh Klãh |
242 |
Làng Klũh Klãh |
1 |
307 |
|
|
Thôn Ninh Phúc |
65 |
|||||
|
5 |
Thôn Đoàn Kết |
207 |
Thôn Đoàn Kết |
1 |
314 |
|
|
Làng Iắt |
107 |
|||||
|
6 |
Làng Sơr |
188 |
Làng Sơr |
1 |
322 |
|
|
Làng Gà |
134 |
|||||
|
7 |
Làng Riêng |
206 |
Làng Riêng |
2 |
375 |
|
|
Làng Tnao |
135 |
|||||
|
Làng Khơr |
34 |
|||||
|
8 |
Làng Tung |
204 |
Làng Sung O - Boòng Nga |
1 |
481 |
|
|
Làng Sung O - Boòng Nga |
277 |
|||||
|
9 |
Làng La |
227 |
Làng La |
2 |
478 |
|
|
Làng Grang |
128 |
|||||
|
Làng Kro |
123 |
|||||
|
10 |
Làng Siu |
320 |
Làng Siu |
0 |
320 |
|
|
11 |
Thôn Ninh Hòa |
325 |
Thôn Ninh Hòa |
0 |
325 |
|
|
69 |
Xã Ia Chia |
2105 |
7 |
3 |
2105 |
|
|
1 |
Làng Biă Ngó |
312 |
Làng Biă Ngó |
0 |
312 |
|
|
2 |
Làng Beng |
341 |
Làng Beng |
0 |
341 |
|
|
3 |
Làng Lang |
360 |
Làng Lang |
0 |
360 |
|
|
4 |
Làng Tang |
42 |
Làng Tang |
0 |
42 |
|
|
5 |
Làng Nú II |
270 |
Làng Nú |
1 |
403 |
|
|
Làng Nú 1 |
133 |
|||||
|
6 |
Làng Kom Yố |
168 |
Làng Bang |
1 |
363 |
|
|
Làng Bang |
195 |
|||||
|
7 |
Làng Kom Ngó |
219 |
Làng Kom |
1 |
284 |
|
|
Làng Pó |
65 |
|||||
|
70 |
Xã Ia Dơk |
4234 |
10 |
6 |
4234 |
|
|
1 |
Thôn Ia Mang |
282 |
Thôn Ia Mang |
1 |
401 |
|
|
Thôn Ia Tang (một phần) |
119 |
|||||
|
2 |
Thôn Ia Tang (một phần) |
300 |
Thôn Đoàn Kết |
0 |
579 |
|
|
Thôn Đoàn Kết |
279 |
|||||
|
3 |
Làng Sung Le Tung |
281 |
Làng Sung Le |
1 |
436 |
|
|
Làng Sung Le Kắt (một phần) |
155 |
|||||
|
4 |
Làng Sung Le Kắt (một phần) |
150 |
Làng Sung Kép |
0 |
495 |
|
|
Làng Sung Kép |
345 |
|||||
|
5 |
Làng Đo |
190 |
Làng Ghè |
1 |
428 |
|
|
Làng Ghè |
238 |
|||||
|
6 |
Làng Dơk Ngol |
341 |
Làng Dơk Ngol |
1 |
493 |
|
|
Làng Lang |
152 |
|||||
|
7 |
Làng Pong |
279 |
Làng Pong |
1 |
442 |
|
|
Làng Sung |
163 |
|||||
|
8 |
Làng Dơk Lăh |
225 |
Làng Dơk Lăh |
1 |
305 |
|
|
Thôn Lệ Kim |
80 |
|||||
|
9 |
Thôn Chư Bồ 2 |
322 |
Thôn Chư Bồ 2 |
0 |
322 |
|
|
10 |
Thôn Chư Bồ 1 |
333 |
Thôn Chư Bồ 1 |
0 |
333 |
|
|
71 |
Xã Ia Dom |
2342 |
6 |
1 |
2342 |
|
|
1 |
Thôn Mook Đen 1 |
371 |
Thôn MooK Đen |
1 |
643 |
|
|
Thôn Mook Đen 2 |
272 |
|||||
|
1 |
Thôn Mook Trêl |
418 |
Thôn Mook Trêl |
0 |
418 |
|
|
2 |
Thôn Mook Trang |
356 |
Thôn Mook Trang |
0 |
356 |
|
|
3 |
Thôn Ia Mút |
463 |
Thôn Ia Mút |
0 |
463 |
|
|
4 |
Thôn Cửa Khẩu |
155 |
Thôn Cửa Khẩu |
0 |
155 |
|
|
5 |
Làng Bi |
307 |
Làng Bi |
0 |
307 |
|
|
72 |
Xã Ia Dreh |
3402 |
10 |
3 |
3402 |
|
|
1 |
Buôn Bhă Nga |
243 |
Buôn Bhă Nga |
1 |
461 |
|
|
Buôn Nông Siu |
218 |
|||||
|
2 |
Buôn Kơ Jing |
295 |
Buôn Hdreh |
1 |
503 |
|
|
Buôn Hdreh |
208 |
|||||
|
3 |
Buôn Jú |
168 |
Buôn Ia Krông |
1 |
344 |
|
|
Buôn Ji |
176 |
|||||
|
4 |
Buôn Ia Klon |
315 |
Buôn Ia Klon |
0 |
315 |
|
|
5 |
Buôn Gum Gốp |
333 |
Buôn Gum Gốp |
0 |
333 |
|
|
6 |
Buôn Chờ Tung |
392 |
Buôn Chờ Tung |
0 |
392 |
|
|
7 |
Buôn Blăk |
286 |
Buôn Blăk |
0 |
286 |
|
|
8 |
Buôn Tơ Nung |
285 |
Buôn Tơ Nung |
0 |
285 |
|
|
9 |
Buôn Ia Hly |
198 |
Buôn Ia Hly |
0 |
198 |
|
|
10 |
Buôn Ia Sóa |
285 |
Buôn Ia Sóa |
0 |
285 |
|
|
73 |
Xã Ia Grai |
6298 |
10 |
18 |
6298 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 1 |
337 |
Thôn 1 |
1 |
711 |
|
|
Tổ dân phố 2 |
374 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Tổ dân phố 3 |
249 |
Thôn 2 |
2 |
852 |
|
|
Tổ dân phố 4 |
361 |
|||||
|
Thôn Thắng Trạch 1 |
242 |
|||||
|
3 |
Tổ dân phố 5 |
209 |
Thôn 3 |
3 |
876 |
|
|
Tổ dân phố 6 |
386 |
|||||
|
Làng Kép |
75 |
|||||
|
Làng Yam |
206 |
|||||
|
4 |
Tổ dân phố 7 |
631 |
Thôn 4 |
0 |
631 |
|
|
5 |
Thôn 1 |
152 |
Thôn 5 |
2 |
614 |
|
|
Thôn 2 |
135 |
|||||
|
Thôn Thắng Trạch 2 |
327 |
|||||
|
6 |
Làng Ôrê 1 |
181 |
Làng Ia Grăng 1 |
3 |
587 |
|
|
Làng Ôrê 2 |
169 |
|||||
|
Làng Mèo |
134 |
|||||
|
Làng Gộk |
103 |
|||||
|
7 |
Làng Châm |
222 |
Làng Ia Grăng 2 |
2 |
462 |
|
|
Làng Khớp |
97 |
|||||
|
Làng Hlũh |
143 |
|||||
|
8 |
Thôn Thanh Bình |
199 |
Làng Ia Bă 1 |
2 |
589 |
|
|
Làng Bẹk |
238 |
|||||
|
Làng Út 2 |
152 |
|||||
|
9 |
Làng Păng Gol - Phù Tiên |
230 |
Làng Ia Bă 2 |
2 |
586 |
|
|
Thôn Chư Hậu 6 |
203 |
|||||
|
Làng Ngái Yố |
153 |
|||||
|
10 |
Làng Dun De |
231 |
Làng Ia Bă 3 |
1 |
390 |
|
|
Thôn Hợp Thành |
159 |
|||||
|
74 |
Xã Ia Hiao |
4847 |
11 |
10 |
4847 |
|
|
1 |
Thôn Thanh Trang |
121 |
Thôn Thanh Bình |
1 |
334 |
|
|
Thôn Thanh Bình |
213 |
|||||
|
2 |
Thôn Bình Trang |
337 |
Thôn Bình Trang |
0 |
337 |
|
|
3 |
Thôn Sô Ma Hang B |
156 |
Thôn Sô Ma Hang |
1 |
382 |
|
|
Thôn Sô Ma Hang A |
226 |
|||||
|
4 |
Thôn Sô Ma Rơng |
232 |
Thôn Sô Ma Rơng |
1 |
465 |
|
|
Thôn Thống Nhất |
233 |
|||||
|
5 |
Thôn Sô Ma Lơng B |
201 |
Thôn Sô Ma Lơng |
1 |
463 |
|
|
Thôn Sô Ma Lơng A |
262 |
|||||
|
6 |
Thôn Yên Phú 1 |
210 |
Thôn Yên Phú |
1 |
397 |
|
|
Thôn Yên Phú 2 |
187 |
|||||
|
7 |
Thôn Chrôh pơnan |
341 |
Thôn Chrôh pơnan |
1 |
569 |
|
|
Thôn Tân Phú |
228 |
|||||
|
8 |
Bôn Mi Hoan |
269 |
Bôn Hiao |
1 |
511 |
|
|
Bôn Ơi HLy |
242 |
|||||
|
9 |
Bôn Ling |
232 |
Bôn Ling |
1 |
529 |
|
|
Bôn Ma Hrai |
297 |
|||||
|
10 |
Thôn Đoàn Kết |
150 |
Thôn Điểm 9 |
1 |
457 |
|
|
Thôn Điểm 9 |
307 |
|||||
|
11 |
Thôn Chư Knông |
212 |
Bôn Chư Plah Jai |
1 |
403 |
|
|
Bôn Chư Plah Jai |
191 |
|||||
|
75 |
Xã Ia Hrú |
7983 |
19 |
10 |
7983 |
|
|
1 |
Tong Yong |
199 |
Thôn Lũh Yố |
1 |
534 |
|
|
Lũh Yố |
335 |
|||||
|
2 |
Plei Dư |
347 |
Thôn Plei Dư |
0 |
347 |
|
|
3 |
Plei Đung |
298 |
Thôn Plei Đung |
0 |
298 |
|
|
4 |
Tao Chor |
367 |
Thôn Tao Chor |
0 |
367 |
|
|
5 |
Thong B |
95 |
Thôn Lũh Ngó |
2 |
569 |
|
|
Lũh Ngó |
271 |
|||||
|
|
Lũh Rưng |
203 |
|
|
|
|
|
6 |
Phú Quang |
232 |
Thôn Phú Quang |
1 |
540 |
|
|
Tao Klăh |
308 |
|||||
|
7 |
Bê Tel |
135 |
Thôn Bê Tel |
1 |
383 |
|
|
Tao Ôr |
248 |
|||||
|
8 |
Tao Kó (263 hộ) |
263 |
Thôn Khô Roa |
1 |
392 |
|
|
Khô Roa |
129 |
|||||
|
9 |
Tao Kó (31 hộ) |
31 |
Thôn Teng Nong |
0 |
271 |
|
|
Teng Nong |
240 |
|
||||
|
10 |
Ia Sâm |
281 |
Thôn Ia Sâm |
0 |
281 |
|
|
11 |
Tung Neng |
361 |
Thôn Tung Neng |
1 |
607 |
|
|
Tung Blai |
246 |
|||||
|
12 |
Tung Đao |
307 |
Thôn Tung Đao |
1 |
581 |
|
|
Tung Chreh |
274 |
|||||
|
13 |
Tung Mo A |
382 |
Thôn Tung Mo A |
1 |
551 |
|
|
Tung Mo B |
169 |
|||||
|
14 |
Làng Ring |
405 |
Làng Ring |
0 |
405 |
|
|
15 |
Làng Kte |
331 |
Làng Kte |
0 |
331 |
|
|
16 |
Làng Dek |
331 |
Làng Dek |
0 |
331 |
|
|
17 |
Làng Kueng XN |
415 |
Làng Kueng XN |
0 |
415 |
|
|
18 |
Thôn Ia Sa |
290 |
Thôn Ia Sa |
0 |
290 |
|
|
19 |
Làng Tnung |
306 |
Làng Kueng Đơn |
1 |
490 |
|
|
Làng Kueng Đơn |
184 |
|||||
|
76 |
Xã Ia Hrung |
8859 |
20 |
21 |
8859 |
|
|
1 |
Làng Breng 1 |
218 |
Làng Breng |
1 |
424 |
|
|
Làng Breng 2 |
206 |
|||||
|
2 |
Làng Klăh 1 |
176 |
Làng Klăh |
1 |
393 |
|
|
Làng Klăh 1 |
217 |
|||||
|
3 |
Làng Jút 1 |
192 |
Làng Jút |
2 |
587 |
|
|
Làng Jút 2 |
177 |
|||||
|
Làng Brel |
218 |
|||||
|
4 |
Làng Blang 2 |
192 |
Làng Blang |
2 |
522 |
|
|
Làng Blang 3 |
196 |
|||||
|
Làng Ia Tong |
134 |
|||||
|
5 |
Làng Breng 3 |
304 |
Làng Breng 3 |
1 |
392 |
|
|
Thôn Hà Thanh |
88 |
|||||
|
6 |
Thôn 1 |
154 |
Thôn Thanh Hà |
2 |
600 |
|
|
Thôn 2 |
162 |
|||||
|
Thôn Thanh Hà 1 |
284 |
|||||
|
7 |
Làng Ngai Ngó |
209 |
Làng Ngai Ngó |
1 |
449 |
|
|
Làng Út 1 |
240 |
|||||
|
8 |
Thôn Tân Sao |
252 |
Thôn Tân Sao |
1 |
512 |
|
|
Thôn Văn Yên |
260 |
|||||
|
9 |
Làng Bồ |
291 |
Làng Bồ |
0 |
391 |
|
|
(01) phần Thôn Hợp Nhất |
100 |
|||||
|
10 |
Làng Nang |
270 |
Làng Nang |
1 |
415 |
|
|
Làng Dút 1 |
145 |
|||||
|
11 |
Thôn Tân An |
352 |
Thôn Tân An |
1 |
498 |
|
|
Làng Dút 2 |
146 |
|||||
|
12 |
Thôn Đức Tân |
240 |
Thôn Đức Tân |
1 |
412 |
|
|
Thôn Đức Thành |
172 |
|||||
|
13 |
Làng Tốt |
131 |
Làng Yang |
3 |
446 |
|
|
Làng Nú |
112 |
|||||
|
Làng Yang |
125 |
|||||
|
(01 phần) Thôn Hợp Nhất |
78 |
|||||
|
14 |
Làng Ó |
226 |
Làng Ó |
1 |
418 |
|
|
Làng Jek |
192 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Làng Blo Dung |
213 |
Làng Máih |
1 |
411 |
|
|
Làng Máih |
198 |
|||||
|
16 |
Thôn Hưng Bình Tân Hợp |
344 |
Thôn Hưng Bình |
1 |
480 |
|
|
Thôn 1 Ia Yok |
136 |
|||||
|
17 |
Thôn Lập Thành |
322 |
Thôn Lập Thành |
1 |
489 |
|
|
Thôn Thái Hà |
167 |
|||||
|
18 |
Làng Blang 1 |
313 |
Làng Blang 1 |
0 |
313 |
|
|
19 |
Thôn Chư Hậu 5 |
341 |
Thôn Chư Hậu 5 |
0 |
341 |
|
|
20 |
Thôn Tân Lập |
366 |
Thôn Tân Lập |
0 |
366 |
|
|
77 |
Xã Ia Khươl |
3724 |
11 |
15 |
3724 |
|
|
1 |
Làng Mor |
119 |
Làng Mor |
3 |
366 |
|
|
Làng Krăh |
88 |
|||||
|
Làng Om |
96 |
|||||
|
Làng Hde |
63 |
|||||
|
2 |
Làng Pôk |
175 |
Làng Pok |
1 |
329 |
|
|
Làng Grút |
154 |
|||||
|
3 |
Làng Rơ Vai |
146 |
Làng Rơ Vai |
1 |
317 |
|
|
Thôn Tân Lập |
171 |
|||||
|
4 |
Thôn Đại An 1 |
182 |
Thôn Đại An |
1 |
322 |
|
|
Thôn Đại An 2 |
140 |
|||||
|
5 |
Làng Tơ Vơn 1 |
200 |
Làng Tơ Vơn |
1 |
263 |
|
|
Làng Tơ Vơn 2 |
63 |
|||||
|
6 |
Làng Kách |
155 |
Làng Kách |
1 |
387 |
|
|
Làng Broch |
232 |
|||||
|
7 |
Làng Tơ Ver |
179 |
Làng Tơ Ver |
1 |
325 |
|
|
Làng Klên |
146 |
|||||
|
8 |
Làng Kon Sơ Lăng |
284 |
Làng Kon Sơ Lăng |
1 |
429 |
|
|
Làng Kon Băh |
145 |
|||||
|
9 |
Làng Kon Chang |
83 |
Làng Kon Măh |
3 |
385 |
|
|
Làng Kon Pơ Nang |
76 |
|||||
|
Làng Kon Hơng Lẽh |
114 |
|||||
|
Làng Kon Măh |
112 |
|||||
|
10 |
Làng Kon Sơ Lăl |
148 |
Làng Kon Sơ Lăl |
2 |
319 |
|
|
Làng Kon Kơ Mó |
97 |
|||||
|
Làng Kon Sơ Bai |
74 |
|||||
|
11 |
Làng Tuêk |
282 |
Làng Tuêk |
0 |
282 |
|
|
78 |
Xã Ia Ko |
5677 |
14 |
9 |
5677 |
|
|
1 |
Thôn 3 |
418 |
Thôn 3 |
1 |
519 |
|
|
Làng Gran |
101 |
|||||
|
2 |
Thôn 4 |
311 |
Thôn 4 |
1 |
466 |
|
|
Làng Tel |
155 |
|||||
|
3 |
Làng Á |
120 |
Làng Plong |
2 |
392 |
|
|
Làng Tol |
62 |
|||||
|
Làng PLong (ĐBKK) |
210 |
|||||
|
4 |
Làng Sơr |
206 |
Làng O Grưng |
1 |
426 |
|
|
Làng O Grưng |
220 |
|||||
|
5 |
Làng Mung |
87 |
Làng Mung |
1 |
301 |
|
|
Làng Sur B |
214 |
|||||
|
6 |
Làng Hra |
323 |
Làng Tong Kek |
2 |
504 |
|
|
Thôn 6C |
79 |
|||||
|
Làng Tong Kek |
102 |
|||||
|
7 |
Thôn Dư Keo |
208 |
Thôn Dư Keo |
1 |
346 |
|
|
Cây Xoài |
138 |
|||||
|
8 |
Làng Vel |
213 |
Làng Vel |
0 |
213 |
|
|
9 |
Làng O Bung |
344 |
Làng O Bung |
0 |
344 |
|
|
10 |
Thôn 1 |
513 |
Thôn 1 |
0 |
513 |
|
|
11 |
Thôn 2 |
557 |
Thôn 2 |
0 |
557 |
|
|
12 |
Làng Tai Glai |
387 |
Làng Tai Glai |
0 |
387 |
|
|
13 |
Làng Sur A (ĐBKK) |
346 |
Làng Sur A |
0 |
346 |
|
|
14 |
Làng Tai Pêr |
363 |
Làng Tai Pêr |
0 |
363 |
|
|
79 |
Xã Ia Krái |
7115 |
18 |
18 |
7115 |
|
|
1 |
Làng Jrăng Blo |
242 |
Thôn Ia Khai |
1 |
453 |
|
|
Làng Yom |
211 |
|||||
|
2 |
Làng Jrăng Krăi |
206 |
Thôn A SANH |
1 |
307 |
|
|
Làng Nú |
101 |
|
||||
|
3 |
Làng Ếch |
212 |
Thôn PÔ KÔ |
1 |
402 |
|
|
làng Tung Chrúch |
190 |
|
||||
|
4 |
Thôn Ia Tô |
454 |
Thôn Ia Tô |
0 |
477 |
|
|
Làng Nang (khu Nang O) |
23 |
|||||
|
5 |
Thôn 1 |
251 |
Thôn 705 |
1 |
430 |
|
|
Thôn 705 |
179 |
|||||
|
6 |
Làng Doch la Krot |
326 |
Thôn Chư Nghé |
1 |
405 |
|
|
Làng Doch Tung |
79 |
|||||
|
7 |
Làng Ó |
144 |
Thôn Doch Kuế |
2 |
391 |
|
|
Làng Kăm |
79 |
|||||
|
Làng Doch Kuế |
168 |
|||||
|
8 |
Làng Bi la Yom |
89 |
Thôn Bi Ia Yom |
2 |
316 |
|
|
Làng Bi la Nách |
81 |
|||||
|
Làng Myah |
146 |
|||||
|
9 |
Thôn 10 |
143 |
Thôn Ia Blan |
2 |
453 |
|
|
Thôn Ia Blan |
191 |
|||||
|
Làng BiDe |
119 |
|||||
|
10 |
Thôn 8 |
249 |
Thôn 1 |
1 |
339 |
|
|
Làng Te |
90 |
|||||
|
11 |
Thôn 5 |
113 |
Thôn 5 |
2 |
406 |
|
|
Thôn 6 |
208 |
|||||
|
Thôn 7 |
85 |
|||||
|
12 |
Làng KMông |
163 |
Thôn Kmông |
1 |
344 |
|
|
Làng Nang |
168 |
|||||
|
Thôn Ia Tô (xóm mía) |
13 |
|||||
|
13 |
Làng Krung |
168 |
Thôn Ia Châm |
1 |
518 |
|
|
Thôn Ia Châm |
350 |
|||||
|
14 |
Làng Delung 1 |
120 |
Thôn Delung |
1 |
357 |
|
|
Làng Delung 2 |
237 |
|||||
|
15 |
Thôn 3 |
374 |
Thôn 3 |
1 |
463 |
|
|
Làng Tung Breng |
89 |
|||||
|
16 |
Làng Del |
242 |
Thôn Del |
0 |
305 |
|
|
Thôn Ia Tô (Một xóm) |
63 |
|||||
|
17 |
Thôn 2 |
393 |
Thôn 2 |
0 |
393 |
|
|
18 |
Thôn 4 |
356 |
Thôn 4 |
0 |
356 |
|
|
80 |
Xã Ia Krêl |
5416 |
15 |
8 |
5416 |
|
|
1 |
Làng Le 1 |
267 |
Làng Le |
1 |
501 |
|
|
Làng Le 2 |
234 |
|||||
|
2 |
Làng Yít Tú |
264 |
Làng Yít Rông |
1 |
406 |
|
|
Làng Yít Rông 2 |
142 |
|||||
|
3 |
Thôn Đoàn Kết |
358 |
Thôn Quyết Thắng |
1 |
502 |
|
|
Thôn Quyết Thắng |
194 |
|||||
|
4 |
Thôn Đồng Tâm 1 |
201 |
Thôn Đồng Tâm |
1 |
492 |
|
|
Thôn Thống Nhất |
241 |
|||||
|
5 |
Thôn Ia Lâm Tốk |
216 |
Thôn Ia Lâm |
1 |
454 |
|
|
Thôn Ia Lâm |
238 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Làng Krêl |
175 |
Làng Krol Krêl |
1 |
321 |
|
|
Làng Krol |
146 |
|||||
|
7 |
Thôn Ia Kăm |
101 |
Thôn Thanh Giáo |
1 |
535 |
|
|
Thôn Thanh Giáo |
386 |
|||||
|
8 |
Thôn Thanh Tân |
287 |
Làng Ngo Rông |
1 |
383 |
|
|
Làng Ngo Rông |
144 |
|||||
|
9 |
Làng Phang |
192 |
Làng Phang |
0 |
192 |
|
|
10 |
Làng Klũh Yẽh |
235 |
Làng Klũh Yẽh |
0 |
235 |
|
|
11 |
Làng Gào |
321 |
Làng Gào |
0 |
321 |
|
|
12 |
Làng Nẻh |
322 |
Làng Nẻh |
0 |
322 |
|
|
13 |
Làng Al Gôn |
301 |
Làng Al Gôn |
0 |
301 |
|
|
14 |
Làng Ngo Le |
194 |
Làng Ngo Le |
0 |
194 |
|
|
15 |
Làng Khóp |
257 |
Làng Khóp |
0 |
257 |
|
|
81 |
Xã Ia Lâu |
4790 |
10 |
10 |
4790 |
|
|
1 |
Làng Đút |
157 |
Làng Đút |
1 |
288 |
|
|
Thôn Phố Hiến |
131 |
|||||
|
2 |
Thôn Cao Lạng |
241 |
Thôn Pác Pó |
1 |
688 |
|
|
Thôn Pác Pó |
447 |
|||||
|
3 |
Làng Tu |
251 |
Làng Tu |
1 |
495 |
|
|
Thôn Bắc Thái |
244 |
|||||
|
4 |
Thôn Lũng Vân |
301 |
Thôn Đà Bắc |
1 |
520 |
|
|
Thôn Đà Bắc |
219 |
|||||
|
5 |
Thôn 7 |
207 |
Thôn Hòa Bình |
1 |
366 |
|
|
Thôn Hòa Bình |
159 |
|||||
|
6 |
Thôn 8 |
270 |
Thôn Ninh Hòa |
1 |
495 |
|
|
Thôn 6 |
225 |
|||||
|
7 |
Thôn 5 |
142 |
Làng Me |
1 |
397 |
|
|
Làng Me |
255 |
|||||
|
8 |
Thôn Piơr 1 |
231 |
Làng Piơr |
2 |
651 |
|
|
Thôn Piơr 2 |
212 |
|||||
|
Thôn Tân Thanh |
208 |
|||||
|
9 |
Thôn Yên Hưng |
143 |
Làng Phung |
1 |
400 |
|
|
Làng Phung |
257 |
|||||
|
10 |
Thôn Đoàn Kết |
490 |
Thôn Đoàn Kết |
0 |
490 |
|
|
82 |
Xã Ia Le |
5454 |
13 |
5 |
5494 |
Tăng 40 hộ từ xã Chư Pưh chuyển qua |
|
1 |
Thôn Thủy Phú A |
278 |
Thôn Phú Hòa |
1 |
608 |
|
|
Thôn Phú Hòa |
330 |
|||||
|
2 |
Làng Phung |
22 |
Thôn Puối Lốp |
1 |
391 |
|
|
Thôn Puối Lốp |
369 |
|||||
|
3 |
Thôn Ia Jol |
127 |
Thôn Ia Jol |
1 |
339 |
|
|
Thôn Ia Brel |
212 |
|||||
|
4 |
Thôn Ia Bia |
202 |
Thôn Ia Bia |
1 |
502 |
|
|
Thôn 6 |
300 |
|||||
|
5 |
Thôn Phú Vinh |
325 |
Thôn Phú Vinh |
1 |
675 |
|
|
Thôn Thủy Phú B |
350 |
|||||
|
6 |
Làng Kuăi |
83 |
Làng Kuăi |
0 |
123 |
|
|
Làng Plei Ngăng (tiếp nhận 40 hộ từ xã Chư Pưh ) |
|
|||||
|
7 |
Thôn Phú An |
441 |
Thôn Phú An |
0 |
441 |
|
|
8 |
Thôn Phú Bình |
496 |
Thôn Phú Bình |
0 |
496 |
|
|
9 |
Thôn Kênh Săn |
293 |
Thôn Kênh Săn |
0 |
293 |
|
|
10 |
Thôn Kênh Hmek |
421 |
Thôn Kênh Hmek |
0 |
421 |
|
|
11 |
Thôn Thiên An |
456 |
Thôn Thiên An |
0 |
456 |
|
|
12 |
Thôn Phú Hà |
422 |
Thôn Phú Hà |
0 |
422 |
|
|
13 |
Thôn Lương Hà |
327 |
Thôn Lương Hà |
0 |
327 |
|
|
83 |
Xã Ia Ly |
3781 |
8 |
8 |
3781 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 1 |
475 |
Thôn Ia Lâm |
0 |
475 |
|
|
2 |
Tổ dân phố 2 |
410 |
Thôn Ia Ping |
1 |
702 |
|
|
Tổ dân phố 3 |
292 |
|||||
|
3 |
Làng Mun |
238 |
Làng Mun |
1 |
397 |
|
|
Làng Phung |
159 |
|||||
|
4 |
Làng Kép 1 |
250 |
làng Kép |
2 |
660 |
|
|
Làng Kép 2 |
253 |
|||||
|
Làng A Mơng |
157 |
|||||
|
5 |
Thôn Ia Lôk |
164 |
Làng Al |
1 |
381 |
|
|
Làng Al |
217 |
|||||
|
6 |
Làng Vân |
278 |
Làng Vân |
2 |
569 |
|
|
Làng Yăh |
93 |
|||||
|
Làng Bloi |
198 |
|||||
|
7 |
Làng Dôch 1 |
158 |
Làng Dôch |
1 |
311 |
|
|
Làng Dôch 2 |
153 |
|||||
|
8 |
Làng Díp |
286 |
Làng Díp |
0 |
286 |
|
|
84 |
Xã Ia Mơ |
849 |
4 |
2 |
849 |
|
|
1 |
Làng Klăh |
262 |
Làng Klăh |
1 |
421 |
|
|
Làng Krông |
159 |
|||||
|
2 |
Làng Hnáp |
118 |
Làng Hnáp |
1 |
197 |
|
|
Làng Khôi |
79 |
|||||
|
3 |
Làng Ring |
100 |
Làng Ring |
|
100 |
|
|
4 |
Làng Khôn |
131 |
Làng Khôn |
|
131 |
|
|
85 |
Xã Ia Nan |
2176 |
7 |
2 |
2176 |
|
|
1 |
Thôn Ia Đao |
195 |
Thôn Ia Đao |
1 |
406 |
|
|
Thôn Ia Nhú |
211 |
|||||
|
2 |
Thôn Ia Boong |
134 |
Thôn Đức Hưng |
1 |
379 |
|
|
Thôn Đức Hưng |
245 |
|||||
|
3 |
Thôn Ia Chía |
320 |
Thôn Ia Chía |
0 |
320 |
|
|
4 |
Thôn Ia Kle |
214 |
Thôn Ia Kle |
0 |
214 |
|
|
5 |
Làng Nú |
293 |
Làng Nú |
0 |
293 |
|
|
6 |
Làng Sơn |
268 |
Làng Sơn |
0 |
268 |
|
|
7 |
Làng Tung |
296 |
Làng Tung |
0 |
296 |
|
|
86 |
Xã Ia O |
2734 |
6 |
3 |
2734 |
|
|
1 |
Làng Dăng |
426 |
Làng O |
1 |
599 |
|
|
Làng O |
173 |
|||||
|
2 |
Làng Bi |
289 |
Làng Bi |
1 |
590 |
|
|
Làng Kloong |
301 |
|||||
|
3 |
Làng Mít Kom I |
142 |
Làng Mít Kom II |
1 |
380 |
|
|
Làng Mít Kom II |
238 |
|||||
|
4 |
Làng Lân |
489 |
Làng Lân |
0 |
489 |
|
|
5 |
Làng Cúc |
323 |
Làng Cúc |
0 |
323 |
|
|
6 |
Làng Mít Jép |
353 |
Làng Mít Jép |
0 |
353 |
|
|
87 |
Xã Ia Pa |
7517 |
12 |
11 |
7517 |
|
|
1 |
Quý Đức |
358 |
Thôn Qúy Đức |
1 |
599 |
|
|
Quý Tân |
241 |
|||||
|
2 |
Bôn Chơ Ma |
405 |
Bôn Thăm |
1 |
747 |
|
|
Bôn Thăm |
342 |
|||||
|
3 |
Bôn Trok |
242 |
Bôn Tông Sê |
1 |
543 |
|
|
Bôn Tông Se |
301 |
|||||
|
4 |
Thôn Kơ Nia |
231 |
Plơi RNgôl |
1 |
548 |
|
|
Plơi RNgôl |
317 |
|||||
|
5 |
Thôn BahLeng |
337 |
Thôn BahLeng |
1 |
698 |
|
|
Thôn Đoàn Kết |
361 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Thôn Ama San |
188 |
Thôn Ama San |
1 |
499 |
|
|
Thôn Ama Rin 3 |
311 |
|||||
|
7 |
Thôn Ama Rin 1 |
259 |
Thôn Ama Rin |
1 |
643 |
|
|
Thôn Ama Rin 2 |
384 |
|||||
|
8 |
Thôn Ama H’Lil 1 |
341 |
Thôn Ama H’Lil |
1 |
655 |
|
|
Thôn Ama H’Lil 2 |
314 |
|||||
|
9 |
Thôn 1 |
277 |
Thôn Kim Tân |
2 |
792 |
|
|
Thôn 2 |
326 |
|||||
|
Thôn Đồng Sơn |
189 |
|||||
|
10 |
Thôn Mơ Năng 2 |
367 |
Thôn Blôm |
1 |
953 |
|
|
Thôn Blôm |
586 |
|||||
|
11 |
Thôn Đăk Chá |
426 |
Thôn Đăk chá |
0 |
426 |
|
|
12 |
Thôn Kim Năng |
414 |
Thôn Kim Năng |
0 |
414 |
|
|
88 |
Xã Ia Phí |
5776 |
14 |
16 |
5776 |
|
|
1 |
Làng Yut |
142 |
Làng Pơ Tum |
2 |
353 |
|
|
làng Kênh |
165 |
|||||
|
Làng Tum |
46 |
|||||
|
2 |
làng Óp |
148 |
Làng Or |
2 |
468 |
|
|
Làng Rồi |
164 |
|||||
|
Làng Or |
156 |
|||||
|
3 |
Làng Yăng 3 |
112 |
Làng Yăng |
2 |
422 |
|
|
Làng Yăng 2 |
148 |
|||||
|
Làng Kép |
162 |
|||||
|
4 |
Làng Prép |
135 |
Làng Prep |
2 |
401 |
|
|
Làng Kơte |
133 |
|||||
|
Làng Lút |
133 |
|||||
|
5 |
Làng Mrông Yố 1 |
240 |
Làng Mrông Yố |
1 |
494 |
|
|
Làng Mrông Yố 2 |
254 |
|||||
|
6 |
Làng Mrông Ngó 3 |
251 |
Làng Mrông Ngó |
1 |
456 |
|
|
Làng Mrông Ngó 4 |
205 |
|||||
|
7 |
Thôn 1 |
249 |
Thôn 3 |
1 |
518 |
|
|
Thôn 2 |
269 |
|||||
|
8 |
Thôn 1 |
435 |
Thôn 1 |
1 |
615 |
|
|
Làng Kênh Chóp |
180 |
|||||
|
9 |
Thôn 2 |
289 |
Thôn 2 |
1 |
512 |
|
|
thôn 3 |
223 |
|||||
|
10 |
Thôn 6 |
268 |
Thôn 4 |
1 |
433 |
|
|
Thôn 7 |
165 |
|||||
|
11 |
Thôn Ia Sik |
160 |
Làng Bàng |
1 |
329 |
|
|
Làng Bàng |
169 |
|||||
|
|
Làng Bluk Blui |
169 |
Làng Bluk Blui |
1 |
364 |
|
|
Làng Jruăng |
195 |
|||||
|
15 |
Làng Bui |
205 |
Làng Bui |
0 |
205 |
|
|
16 |
Làng Roih |
206 |
Làng Roih |
0 |
206 |
|
|
89 |
Xã Ia Pia |
4717 |
9 |
15 |
4717 |
|
|
1 |
Làng Xom Pốt |
217 |
Làng Hát |
1 |
454 |
|
|
2 |
Làng Hát |
237 |
||||
|
3 |
Làng Ngó |
289 |
Làng Hle |
2 |
775 |
|
|
4 |
Làng Hle |
279 |
||||
|
5 |
Làng Lú |
207 |
||||
|
6 |
Thôn Tân Lập |
237 |
Thôn Tân Bình |
1 |
489 |
|
|
7 |
Thôn Bình Nguyên |
252 |
||||
|
8 |
Làng Doắch |
260 |
Làng Doắch |
1 |
419 |
|
|
9 |
Làng Aneh |
159 |
|
|
|
|
|
10 |
Thôn Cát Mỹ |
90 |
Thôn Phù Cát |
4 |
545 |
|
|
11 |
Thôn Tân Thủy 1 |
106 |
||||
|
12 |
Làng O Ngol |
120 |
||||
|
13 |
Thôn Phù Cát |
163 |
||||
|
14 |
Thôn Đồng Hải |
66 |
||||
|
15 |
Thôn 4 |
140 |
Làng Hlang Ngol |
3 |
670 |
|
|
16 |
Làng Siu |
106 |
||||
|
17 |
Làng Ó |
200 |
||||
|
18 |
Làng Hlang Ngol |
224 |
||||
|
19 |
Tân Thủy (Ia Ga cũ) |
195 |
Thôn Tân Thủy |
1 |
437 |
|
|
20 |
Thôn Thống Nhất |
242 |
||||
|
21 |
Làng Tu 1 |
478 |
Làng Tu 1 |
0 |
478 |
|
|
22 |
Làng Tu 2 |
127 |
Làng Tu 2 |
2 |
450 |
|
|
23 |
Thôn Đồng Tâm |
203 |
||||
|
24 |
Làng Khôi |
120 |
||||
|
90 |
Xã Ia Pnôn |
1352 |
3 |
1 |
1352 |
|
|
1 |
Làng Chan |
515 |
Làng Chan |
0 |
515 |
|
|
2 |
Làng Ba |
193 |
Làng Bua |
1 |
527 |
|
|
Làng Bua |
334 |
|||||
|
3 |
Làng Bua |
212 |
Làng Triêl |
0 |
310 |
|
|
Làng Triêl |
98 |
|||||
|
91 |
Xã Ia Púch |
937 |
3 |
1 |
937 |
|
|
1 |
Làng Brang |
81 |
Làng Brang |
1 |
374 |
|
|
Làng Bỉh |
113 |
|||||
|
Đội 14 Đoàn KTQP 710 |
36 |
|||||
|
Đội 15 Đoàn KTQP 717 |
39 |
|||||
|
Nông trường Công ty Quốc Cường |
20 |
|||||
|
Nông trường 1 Công ty Quang Đức |
29 |
|||||
|
Nông trường 2 Công ty Quang Đức |
24 |
|||||
|
Nông trường 3 Công ty Quang Đức |
19 |
|||||
|
Nông trường 4 Công ty Quang Đức |
13 |
|||||
|
2 |
Làng Goòng |
363 |
Làng Goòng |
0 |
371 |
|
|
Đồn BP Ia Púch |
1 |
|||||
|
Nông trường Công ty TNHHMTV chăn nuôi bò Trung Nguyên |
7 |
|||||
|
3 |
Làng Chư Kó |
160 |
Làng Chư Kó |
0 |
192 |
|
|
Đội 8 Đoàn KTQP 717 |
19 |
|||||
|
Đội 7 Đoàn KTQP 717 |
13 |
|||||
|
92 |
Xã Ia Rbol |
2378 |
6 |
6 |
2378 |
|
|
1 |
Bôn Hoanh |
77 |
Bôn Krái |
2 |
422 |
|
|
Bôn Krăi |
145 |
|||||
|
Bôn Sar |
200 |
|||||
|
2 |
Bôn Rưng Ma Nhiu |
165 |
Bôn Rưng Ma Nin |
1 |
398 |
|
|
Bôn Rưng Ma Nin |
233 |
|||||
|
3 |
Bôn Rưng Ma Rai |
104 |
Bôn Rưng Ma Đoan |
1 |
310 |
|
|
Bôn Rưng Ma Đoan |
206 |
|||||
|
4 |
Bôn Hiao |
255 |
Bôn Bir |
1 |
458 |
|
|
Bôn Bir |
203 |
|||||
|
5 |
Bôn Chư Băh A |
348 |
Bôn Chư Băh |
1 |
537 |
|
|
Bôn Chư Băh B |
189 |
|||||
|
6 |
Bôn Hoai |
253 |
Bôn Hoai |
0 |
253 |
|
|
93 |
Xã Ia Rsai |
4982 |
10 |
8 |
4982 |
|
|
1 |
Buôn Chư Jut |
424 |
Buôn Chư Jut |
0 |
424 |
|
|
2 |
Buôn Chư Bang |
255 |
Buôn Ma Rok |
1 |
544 |
|
|
Tập đoàn 4+5 |
289 |
|||||
|
3 |
Buôn Tơ Nia |
375 |
Buôn Tơ Nia |
0 |
375 |
|
|
4 |
Buôn Đông Thuớ |
324 |
Buôn Chư Gu |
1 |
580 |
|
|
Buôn Ka Tô |
256 |
|||||
|
5 |
Thôn Sông Ba |
232 |
Buôn Du |
1 |
583 |
|
|
Buôn Du |
351 |
|||||
|
6 |
Buôn H’ Lang |
292 |
Thôn Chư Rcăm |
1 |
563 |
|
|
Thôn Mới |
271 |
|||||
|
7 |
Buôn Đoàn Kết |
425 |
Buôn Đoàn Kết |
0 |
425 |
|
|
8 |
Thôn Quỳnh Phụ |
215 |
Thôn Quỳnh Phụ |
1 |
332 |
|
|
Buôn Chư Tê |
117 |
|||||
|
9 |
Buôn Puh Chik |
337 |
Buôn Pan |
1 |
587 |
|
|
Buôn Pan |
250 |
|||||
|
10 |
Buôn Enan |
252 |
Buôn Chư Jú |
2 |
569 |
|
|
Buôn Ekia |
111 |
|||||
|
Buôn Chư Jú |
206 |
|||||
|
94 |
Xã Ia Sao |
2005 |
5 |
5 |
2005 |
|
|
1 |
Bôn Hoang 1 |
221 |
Bôn Hoang |
1 |
396 |
|
|
Bôn Hoang 2 |
175 |
|||||
|
2 |
Bôn Khăn |
313 |
Bôn Khăn |
1 |
457 |
|
|
Thôn Quyết Thắng |
144 |
|||||
|
3 |
Bôn H’ Liếp |
185 |
Bôn H’ Liếp |
1 |
411 |
|
|
Bôn Phu Ama Miơng |
226 |
|||||
|
4 |
Bôn Phu Ama Nher 1 |
171 |
Bôn Phu Ama Nher |
1 |
340 |
|
|
Bôn Phu Ama Nher 2 |
169 |
|||||
|
5 |
Bôn Jứ Ama Nai |
144 |
Thôn Đức Lập |
1 |
401 |
|
|
Thôn Đức Lập |
257 |
|||||
|
95 |
Xã Ia Tôr |
4178 |
9 |
11 |
4178 |
|
|
1 |
Thôn Đoàn Kết |
136 |
Thôn Đoàn Kết |
1 |
417 |
|
|
Làng Ó Kly |
281 |
|||||
|
2 |
Làng Blu |
88 |
Làng Nẽh Xo |
2 |
379 |
|
|
Làng Nẽh Xo |
144 |
|||||
|
Làng Hle Ngol |
147 |
|||||
|
3 |
Thôn 1 |
116 |
Thôn Nhơn Hà |
2 |
483 |
|
|
Thôn 4 |
182 |
|||||
|
Thôn Nhơn Hà |
185 |
|||||
|
4 |
Làng Mút Thong |
215 |
Làng Bang Ngol |
1 |
509 |
|
|
Làng Bang Ngol |
294 |
|||||
|
5 |
Làng Anh |
193 |
Làng Anh |
1 |
280 |
|
|
Làng Nét |
87 |
|||||
|
6 |
Thôn Cát Tân |
102 |
Làng Tơr Bang |
1 |
303 |
|
|
Làng Tơr Bang |
201 |
|||||
|
7 |
Thôn Phú Vinh |
460 |
Thôn Phú Vinh |
1 |
702 |
|
|
Thôn Phú Tân |
242 |
|||||
|
8 |
Thôn Phú Mỹ |
381 |
Thôn Phú Mỹ |
1 |
602 |
|
|
Làng Klãh - Băng |
221 |
|||||
|
9 |
Làng Bạk - Kuao |
219 |
Làng Phun - Thanh |
1 |
503 |
|
|
Làng Phun - Thanh |
284 |
|||||
|
96 |
Xã Ia Tul |
4515 |
10 |
6 |
4515 |
|
|
1 |
Bôn Broăi |
224 |
Bôn Broăi |
1 |
600 |
|
|
Bôn Jứ (147 hộ) |
147 |
|||||
|
Bôn Ia Rniu |
229 |
|||||
|
2 |
Bôn Jứ (207 hộ) |
207 |
Bôn Tơ Khế |
1 |
398 |
|
|
Bôn Tơ Khế |
191 |
|||||
|
3 |
Bôn Biah B |
271 |
Bôn Biah B |
1 |
478 |
|
|
Bôn Tul |
207 |
|||||
|
4 |
Bôn Biah A |
316 |
Bôn Biah A |
0 |
316 |
|
|
5 |
Plơi Apa Ơi H' Trông |
405 |
Plơi Apa Ơi H' Trông |
0 |
405 |
|
|
6 |
Plơi Apa Ama Đá |
266 |
Plơi Apa Ama Đá |
1 |
566 |
|
|
Plơi Apa Ama Lim |
300 |
|||||
|
7 |
Plơi Apa Ama H' Lăk |
334 |
Plơi Apa Ama H' Lăk |
0 |
334 |
|
|
8 |
Plơi Apa Ơi H' Briu |
311 |
Plơi Apa Ơi H' Briu |
0 |
311 |
|
|
9 |
Plơi Kdăm |
269 |
Bôn Dlai Bầu |
1 |
541 |
|
|
Bôn Dlai Bầu |
272 |
|||||
|
10 |
Plơi H' Bel |
270 |
Plơi Toan |
1 |
566 |
|
|
Plơi Toan |
296 |
|||||
|
97 |
Xã Kbang |
6322 |
14 |
17 |
6322 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
264 |
Thôn 1 |
1 |
302 |
|
|
Làng Chre |
38 |
|||||
|
2 |
Thôn 2 |
426 |
Thôn 2 |
1 |
558 |
|
|
Làng Nak |
132 |
|||||
|
3 |
Thôn 3 |
323 |
Thôn 3 |
0 |
323 |
|
|
4 |
Thôn 4 |
288 |
Thôn 4 |
1 |
355 |
|
|
Làng Chiêng |
67 |
|||||
|
5 |
Thôn 5 |
422 |
Thôn 5 |
2 |
703 |
|
|
Thôn 13 |
197 |
|||||
|
Làng Htăng |
84 |
|||||
|
6 |
Thôn 6 |
349 |
Thôn 6 |
0 |
349 |
|
|
7 |
Thôn 7 |
480 |
Thôn 7 |
0 |
480 |
|
|
8 |
Thôn 8 |
262 |
Thôn 8 |
1 |
713 |
|
|
Thôn 9 |
451 |
|||||
|
9 |
Thôn 12 |
362 |
Thôn 9 |
1 |
470 |
|
|
Làng Groi |
108 |
|||||
|
10 |
Thôn 10 |
457 |
Thôn 10 |
1 |
526 |
|
|
Làng Hợp |
69 |
|||||
|
11 |
Thôn 11 |
337 |
Thôn 11 |
0 |
337 |
|
|
12 |
Thôn 15 |
120 |
Làng Bôn |
3 |
336 |
|
|
Làng Bôn |
106 |
|||||
|
Làng Lợk |
52 |
|||||
|
Làng Kbông |
58 |
|||||
|
13 |
Thôn 14 |
204 |
Làng Lơ Ku |
4 |
523 |
|
|
Làng Lơ Vi |
57 |
|||||
|
Làng Tăng |
67 |
|||||
|
Làng Đăk Kjông |
85 |
|||||
|
Làng Chợch |
110 |
|||||
|
14 |
Làng Đăk Smar |
131 |
Làng Đak Smar |
2 |
347 |
|
|
Thôn 16 |
63 |
|||||
|
Làng Krối |
153 |
|||||
|
98 |
Xã KDang |
5433 |
11 |
9 |
5433 |
|
|
1 |
Thôn Thung |
137 |
Thôn Rơng |
2 |
497 |
|
|
Thôn Rơng |
206 |
|||||
|
Thôn Sơl Trang |
154 |
|||||
|
2 |
Thôn Ktăng |
181 |
Thôn Ktăng |
1 |
414 |
|
|
Thôn Bla-Trek |
233 |
|||||
|
3 |
Thôn Aluk |
219 |
Thôn Aluk |
1 |
350 |
|
|
Thôn Hnap |
131 |
|||||
|
4 |
Thôn Mrah |
96 |
Thôn R’khương-Tleo |
1 |
383 |
|
|
Thôn R’khương-Tleo |
287 |
|||||
|
5 |
Thôn Tân Lập |
182 |
Thôn Tân Lập |
1 |
469 |
|
|
Thôn Tân Tiến |
287 |
|||||
|
6 |
Thôn Hà Lòng 1 |
510 |
Thôn Hà Lòng |
1 |
907 |
|
|
Thôn Hà Lòng 2 |
397 |
|||||
|
7 |
Thôn Cầu Vàng |
564 |
Thôn Cầu Vàng |
1 |
828 |
|
|
Thôn Cây Điệp |
264 |
|||||
|
8 |
Thôn Hlang |
165 |
Thôn BotGrek |
1 |
522 |
|
|
Thôn BotGrek |
357 |
|||||
|
9 |
Thôn Blưng |
300 |
Thôn Blưng |
0 |
300 |
|
|
10 |
Thôn Kồ |
312 |
Thôn Kồ |
0 |
312 |
|
|
11 |
Thôn Kol |
451 |
Thôn Kol |
0 |
451 |
|
|
99 |
Xã Kim Sơn |
3549 |
6 |
6 |
3549 |
|
|
1 |
Thôn T1 |
101 |
Thôn Bà Bơi |
2 |
302 |
|
|
Thôn T2 |
127 |
|||||
|
Thôn T6 |
74 |
|||||
|
2 |
Thôn T4 |
122 |
Thôn Bok Tới |
1 |
263 |
|
|
Thôn T5 |
141 |
|||||
|
3 |
Nhơn Sơn |
379 |
Thôn Nghĩa Sơn |
1 |
651 |
|
|
Nghĩa Nhơn |
272 |
|||||
|
4 |
Kim Sơn |
866 |
Thôn Kim sơn |
0 |
866 |
|
|
5 |
Hương Quang |
220 |
Thôn Phú Quang |
1 |
675 |
|
|
Phú Ninh |
455 |
|||||
|
6 |
Bình Sơn |
528 |
Thôn Bình Điền |
1 |
792 |
|
|
Nghĩa Điền |
264 |
|||||
|
100 |
Xã Kon Chiêng |
2287 |
6 |
5 |
2287 |
|
|
1 |
Làng Klah |
155 |
Làng Klah |
2 |
383 |
|
|
Làng Deng |
121 |
|||||
|
Làng Ktu (2/3 làng Ktu) |
107 |
|||||
|
2 |
Làng Git |
271 |
Làng Ktu |
0 |
312 |
|
|
Làng Ktu (1/3 làng Ktu) |
41 |
|||||
|
3 |
Làng Đăk Ó |
332 |
Làng Đăk Ó |
0 |
332 |
|
|
4 |
Làng Toak |
251 |
Làng Thương |
2 |
543 |
|
|
Làng Tar |
184 |
|||||
|
Làng Thương |
108 |
|||||
|
5 |
Làng Đăk Bêt |
232 |
Làng Đăk Bơt |
0 |
324 |
|
|
Làng Đăk Bơt (1/3 làng) |
92 |
|||||
|
6 |
Làng Tơ Bla |
224 |
Làng Tơ Bla |
1 |
393 |
|
|
Làng Đăk Bơt (2/3 làng) |
169 |
|||||
|
101 |
Xã Kon Gang |
5681 |
13 |
8 |
5681 |
|
|
1 |
Thôn Ktu |
275 |
Thôn Ktu |
1 |
472 |
|
|
Thôn Tam Điệp |
197 |
|||||
|
2 |
Thôn Klót |
236 |
Thôn Klot |
1 |
362 |
|
|
Thôn Krái |
126 |
|||||
|
3 |
Thôn K'Dập |
214 |
Thôn Dung Rơ |
1 |
362 |
|
|
Thôn Dung Rơ |
148 |
|||||
|
4 |
Thôn Bình Giang |
259 |
Thôn Krun |
1 |
483 |
|
|
Thôn Krun |
224 |
|||||
|
5 |
Thôn Đê Hoch |
162 |
Thôn Đê Klanh |
1 |
394 |
|
|
Thôn Đê Klanh |
232 |
|||||
|
6 |
Thôn 1 (Đak Krong cũ) |
142 |
Thôn 4 |
1 |
371 |
|
|
Thôn 4 (Đak Krong cũ) |
229 |
|||||
|
7 |
Thôn ĐakMong |
225 |
Thôn Đak Mong |
2 |
583 |
|
|
Thôn Đê Thung |
135 |
|||||
|
Thôn 5 (Đak Krong cũ) |
223 |
|||||
|
8 |
Thôn 1 (Nam Yang cũ) |
709 |
Thôn 1 |
0 |
709 |
|
|
9 |
Thôn 2 (Nam Yang cũ) |
323 |
Thôn 2 |
0 |
323 |
|
|
10 |
Thôn 3 (Nam Yang cũ) |
496 |
Thôn 3 |
0 |
496 |
|
|
11 |
Thôn 5 (Nam Yang cũ) |
466 |
Thôn 5 |
0 |
466 |
|
|
12 |
Thôn 3 (Đak Krong cũ) |
330 |
Thôn 6 |
0 |
330 |
|
|
13 |
Thôn Kóp |
330 |
Thôn Kóp |
0 |
330 |
|
|
102 |
Xã Kông Bơ La |
4460 |
12 |
8 |
4460 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
185 |
Thôn Thống Nhất |
1 |
372 |
|
|
Thôn 2 |
187 |
|||||
|
2 |
Thôn 5 |
260 |
Thôn Đăk HLơ |
0.5 |
397 |
|
|
Thôn 6 (1/2 thôn 6 thuộc thôn 3 cũ) |
137 |
|||||
|
3 |
Thôn 7 |
194 |
Thôn Sông Ba |
0.5 |
333 |
|
|
Thôn 6 (1/2 thôn 6 thuộc thôn 2 cũ) |
139 |
|||||
|
4 |
Làng Briêng |
119 |
Làng Bla |
1 |
297 |
|
|
Thôn 3 |
178 |
|||||
|
5 |
Thôn 4 |
157 |
Làng Lợk 2 |
1 |
278 |
|
|
Làng Lợt |
121 |
|||||
|
6 |
Bình An |
73 |
Làng Lợk 1 |
1 |
270 |
|
|
Làng Lợk |
197 |
|||||
|
7 |
Nghĩa An 2 |
321 |
Thôn Nghĩa An 2 |
1 |
513 |
|
|
Thôn 10 |
192 |
|||||
|
8 |
Thôn 12 |
278 |
Thôn Tân Đông |
1 |
511 |
|
|
Thôn 13 |
233 |
|||||
|
9 |
Thôn 14 |
269 |
Thôn Kông Chư Pí |
1 |
510 |
|
|
Thôn 15 |
241 |
|||||
|
10 |
Nghĩa An 1 |
399 |
Thôn Nghĩa An 1 |
|
399 |
|
|
11 |
Thôn 11 |
319 |
Thôn An Đông |
|
319 |
|
|
12 |
Thôn 16 |
261 |
Thôn Đoàn kết |
|
261 |
|
|
103 |
Xã Kông Chro |
5070 |
9 |
8 |
5070 |
|
|
1 |
Làng Ktỏh |
369 |
Làng Ktỏh |
0 |
369 |
|
|
2 |
Làng Nghe |
574 |
Làng Nghe |
0 |
574 |
|
|
3 |
Làng Hle Ktu |
430 |
Làng Hle Ktu |
0 |
430 |
|
|
4 |
Thôn 1 |
551 |
Thôn 1 |
1 |
992 |
|
|
Thôn 2 |
441 |
|||||
|
5 |
Làng Dơng |
334 |
Làng Dơng |
1 |
699 |
|
|
Làng Pyang |
365 |
|||||
|
6 |
Thôn 9 |
243 |
Thôn Yang Trung |
3 |
675 |
|
|
Thôn 10 |
62 |
|||||
|
Làng Tnang |
203 |
|||||
|
Làng Hle Hlang |
167 |
|||||
|
7 |
Làng Tpông |
295 |
Làng Tpông |
1 |
481 |
|
|
Làng Hlang |
186 |
|||||
|
8 |
Làng Vơn |
189 |
Làng Glung |
1 |
385 |
|
|
Làng Glung |
196 |
|||||
|
9 |
Làng Rơng Tnia |
287 |
Làng Rơng Tnia |
1 |
465 |
|
|
Làng Ya Ma- Hòa Bình |
178 |
|||||
|
104 |
Xã Krong |
1475 |
5 |
5 |
1475 |
|
|
1 |
Làng Sơ Lam |
174 |
Làng Sơ Lam |
1 |
276 |
|
|
Làng Vir |
102 |
|||||
|
2 |
Làng Hro |
135 |
Làng Hro |
1 |
278 |
|
|
Làng Sing |
143 |
|||||
|
3 |
Làng Tăng Lăng |
186 |
Làng Tăng Lăng |
1 |
356 |
|
|
Làng Tung Gút |
170 |
|||||
|
4 |
Làng Klư |
88 |
Làng Đăk Kơpia |
2 |
345 |
|
|
Làng Pngăl |
90 |
|||||
|
Làng Klếch |
167 |
|||||
|
5 |
Làng Đăk Bok |
220 |
Làng Đăk Bok |
0 |
220 |
|
|
105 |
Xã Lơ Pang |
4216 |
12 |
8 |
4216 |
|
|
1 |
Làng Alao |
216 |
Làng Đak Chơ Hmai |
1 |
424 |
|
|
Làng Đak Lah – Tơ Drah |
208 |
|||||
|
2 |
Làng Chưp |
234 |
Làng Chưp |
1 |
474 |
|
|
Làng Hlim |
240 |
|||||
|
3 |
Làng Blên |
156 |
Làng Đak Tơ Tung |
1 |
306 |
|
|
Làng Roh |
150 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Làng Groi |
339 |
Làng Groi |
1 |
439 |
|
|
Làng Đăk Pơ Nan |
100 |
|||||
|
5 |
Làng Đăk Trang |
192 |
Làng Đak Dơ Nâu |
1 |
479 |
|
|
Làng Dơ Nâu |
287 |
|||||
|
6 |
Làng Ar Dôch - Kơ Tu |
142 |
Làng Ar Dôch Kơ Tu |
1 |
227 |
|
|
Làng Ar Dết |
85 |
|||||
|
7 |
Làng Ar Quát |
169 |
Làng Ar Tơ Măn |
1 |
346 |
|
|
Làng Ar Tơ Măn |
177 |
|||||
|
8 |
Làng Ar Trớ |
209 |
Làng Đak Rông |
1 |
345 |
|
|
Làng Đôn Hyang |
136 |
|||||
|
9 |
Làng Pyâu |
138 |
Làng Pyâu |
0 |
138 |
|
|
10 |
Làng Pơ Nang |
325 |
Làng Pơ Nang |
0 |
325 |
|
|
11 |
Làng Chuk |
425 |
Làng Chuk |
0 |
425 |
|
|
12 |
Làng Ar Bơ Tôk |
288 |
Làng Ar Bơ Tôk |
0 |
288 |
|
|
106 |
Xã Mang Yang |
7863 |
19 |
7 |
7863 |
|
|
1 |
Thôn Châu Khê |
310 |
Thôn Châu Khê |
1 |
632 |
|
|
Thôn Châu Thành |
322 |
|||||
|
2 |
Thôn Châu Sơn |
287 |
Thôn Mỹ Yang |
1 |
389 |
|
|
Thôn Mỹ Yang |
102 |
|||||
|
3 |
Làng Đăk Yă |
210 |
Làng Đăk Yă |
1 |
449 |
|
|
Làng Đăk Trôk |
239 |
|||||
|
4 |
Thôn 1 |
416 |
Thôn 1 |
0 |
416 |
|
|
5 |
Thôn 3 |
451 |
Thôn 3 |
0 |
451 |
|
|
6 |
Làng Bông Hiõt |
394 |
Làng Bông Hiõt |
0 |
394 |
|
|
7 |
Thôn Linh Nham |
304 |
Thôn Linh Nham |
0 |
304 |
|
|
8 |
Thôn Tân Phú |
324 |
Thôn Tân Phú |
0 |
324 |
|
|
9 |
Làng Đê Tur |
247 |
Làng Đê Tur |
0 |
247 |
|
|
10 |
Làng Brêp |
177 |
Làng Đê Gơl |
1 |
307 |
|
|
Làng Đê Gơl |
130 |
|||||
|
11 |
Làng Hrak |
232 |
Thôn Hà Ra |
1 |
359 |
|
|
Làng Hà Ra |
127 |
|||||
|
12 |
Làng Đê Rơn |
259 |
Làng Đê Rơn |
0 |
259 |
|
|
13 |
Tổ dân phố 1 |
554 |
Thôn 2 |
0 |
554 |
|
|
14 |
Tổ dân phố 2 |
425 |
Thôn Kon Dong |
1 |
846 |
|
|
Tổ dân phố 5 |
421 |
|||||
|
15 |
Tổ dân phố 3 |
448 |
Thôn 5 |
0 |
448 |
|
|
16 |
Tổ dân phố 4 |
544 |
Thôn 4 |
0 |
544 |
|
|
17 |
Tổ dân phố 6 |
436 |
Thôn 6 |
0 |
436 |
|
|
18 |
Làng Đê Hrel |
110 |
Làng Đê Ktur |
1 |
277 |
|
|
Làng Đê Ktur |
167 |
|||||
|
19 |
Làng Đê Kôp Duol |
227 |
Làng Đê Kôp Duol |
0 |
227 |
|
|
107 |
Xã Ngô Mây |
6281 |
9 |
7 |
6281 |
|
|
1 |
Hưng Mỹ 1 |
558 |
Thôn Hưng Mỹ |
1 |
836 |
|
|
Hưng Mỹ 2 |
278 |
|||||
|
2 |
Mỹ Long |
361 |
Thôn Mỹ Long |
1 |
580 |
|
|
Mỹ Thuận |
219 |
|||||
|
3 |
Hội Lộc |
285 |
Thôn Khánh Lộc |
1 |
684 |
|
|
Lộc Khánh |
399 |
|||||
|
4 |
Vĩnh Phú |
740 |
Thôn Vĩnh Phú |
1 |
1035 |
|
|
Mỹ Bình |
295 |
|||||
|
5 |
½ Phú Giáo (Phía Bắc) |
173 |
Thôn Phú Hưng |
0.5 |
470 |
|
|
Hưng Trị |
297 |
|||||
|
6 |
Long Hậu |
444 |
|
|
|
|
|
½ Phú Giáo (Phía Nam) |
200 |
Thôn Long Hậu |
0.5 |
644 |
|
|
|
7 |
Chánh Định |
530 |
Thôn Chánh Định |
1 |
727 |
|
|
Vân Triêm |
197 |
|||||
|
8 |
Chánh Hội |
616 |
Thôn Chánh Hội |
0 |
616 |
|
|
9 |
Chánh Hữu |
226 |
Thôn Chánh Hữu |
1 |
689 |
|
|
Phú Hậu |
463 |
|||||
|
108 |
Xã Nhơn Châu |
601 |
2 |
1 |
601 |
|
|
1 |
Thôn Tây |
255 |
Thôn Tây |
0 |
301 |
|
|
Thôn Trung (một phần) |
46 |
|||||
|
2 |
Thôn Trung (một phần) |
122 |
Thôn Đông |
1 |
300 |
|
|
Thôn Đông |
178 |
|||||
|
109 |
Xã Phù Cát |
12509 |
11 |
10 |
12.509 |
|
|
1 |
Bình Đức |
743 |
Thôn Hoà Bình |
1 |
1867 |
|
|
Hòa Dõng |
1124 |
|||||
|
2 |
Tân Hòa |
621 |
Thôn Tân Hoà |
2 |
1256 |
|
|
Tân Lệ |
431 |
|||||
|
Hữu Hạnh |
204 |
|||||
|
3 |
An Kim |
392 |
Thôn An Kim |
1 |
816 |
|
|
An Ninh |
424 |
|||||
|
4 |
An Hành Tây |
415 |
Thôn An Hành Tây |
1 |
757 |
|
|
An Hòa |
342 |
|||||
|
5 |
An Bình |
296 |
Thôn An Hành |
3 |
1442 |
|
|
An Phú |
326 |
|||||
|
An Khương |
451 |
|||||
|
An Thọ |
369 |
|||||
|
6 |
An Kiều |
219 |
Thôn An Kiều |
1 |
654 |
|
|
An Phong |
435 |
|||||
|
7 |
An Đức |
865 |
Thôn An Đức |
1 |
1227 |
|
|
Phú Nhơn |
362 |
|||||
|
8 |
Kiều Huyên |
803 |
Thôn Kiều Huyên |
|
803 |
|
|
9 |
Kiều An |
922 |
Thôn Kiều An |
|
922 |
|
|
10 |
Phú Kim |
1642 |
Thôn Phú Kim |
|
1642 |
|
|
11 |
Phong An |
1123 |
Thôn Phong An |
|
1123 |
|
|
110 |
Xã Phù Mỹ |
6805 |
9 |
11 |
6805 |
|
|
1 |
Diêm Tiêu |
657 |
Thôn Diêm Tiêu |
0 |
657 |
|
|
2 |
Trà Quang |
627 |
Thôn Trà Quang |
1 |
977 |
|
|
3 |
Trà Quang Bắc |
350 |
||||
|
4 |
Trà Quang Nam |
584 |
Thôn Phú Thiện |
1 |
892 |
|
|
5 |
Phú Thiện |
308 |
||||
|
6 |
An Lạc Đông 1 |
579 |
Thôn An Lạc Đông |
1 |
932 |
|
|
7 |
An Lạc Đông 2 |
353 |
||||
|
8 |
Tường An |
330 |
Thôn Tân Tường An |
1 |
508 |
|
|
9 |
Tân An |
178 |
||||
|
10 |
Bình Trị |
464 |
Thôn Bình Trị |
1 |
717 |
|
|
11 |
Trung Thành 2 |
253 |
||||
|
12 |
Trung Thành 1 |
382 |
Thôn Trung Thành |
2 |
863 |
|
|
13 |
Trung Thành 3 |
259 |
||||
|
14 |
Trung Thành 4 |
222 |
||||
|
15 |
Trung Hậu |
285 |
Thôn Trung Thuận |
2 |
643 |
|
|
16 |
Trung Thuận |
254 |
||||
|
17 |
Trung Tường |
104 |
||||
|
18 |
Trung Thứ |
234 |
Thôn Trung Thứ |
2 |
616 |
|
|
19 |
Trung Bình |
167 |
||||
|
20 |
Trung Hiệp |
215 |
||||
|
111 |
Xã Phù Mỹ Bắc |
6863 |
12 |
13 |
6863 |
|
|
1 |
Thôn Phú Thứ |
376 |
Thôn Phú Thứ |
1 |
656 |
|
|
Thôn Phú Hòa |
280 |
|||||
|
2 |
Thôn Phú Hà |
240 |
Thôn Hòa Tân |
1 |
642 |
|
|
Thôn Hòa Tân |
402 |
|||||
|
3 |
Thôn An Giang Đông |
232 |
Thôn An Giang |
1 |
546 |
|
|
Thôn An Giang Tây |
314 |
|||||
|
4 |
Thôn Quang Nghiễm |
302 |
Thôn Lộc Thái |
1 |
610 |
|
|
Thôn Lộc Thái |
308 |
|||||
|
5 |
Thôn Vạn An |
422 |
Thôn Vạn An |
2 |
763 |
|
|
Thôn Vạn Lương |
234 |
|||||
|
Thôn Vạn Thiện |
107 |
|||||
|
6 |
Thôn Vạn Thiết |
240 |
Thôn Vạn Thiết |
1 |
468 |
|
|
Thôn Trà Thung |
228 |
|||||
|
7 |
Thôn Châu Trúc |
344 |
Thôn Châu Trúc |
1 |
634 |
|
|
Thôn Mỹ Trang |
290 |
|||||
|
8 |
Thôn An Bão |
341 |
Thôn An Bão |
1 |
503 |
|
|
Thôn An Tường |
162 |
|||||
|
9 |
Thôn Cửu Thành |
289 |
Thôn Cửu Thành |
2 |
561 |
|
|
Thôn Vĩnh Thuận |
85 |
|||||
|
Thôn Tân Ốc |
187 |
|||||
|
10 |
Thôn Vạn Định |
421 |
Thôn Vạn Định |
1 |
774 |
|
|
Thôn Vạn Phú |
353 |
|||||
|
11 |
Thôn Tân Lộc |
189 |
Thôn Tân Lộc |
1 |
332 |
|
|
Thôn Nghĩa Lộc |
143 |
|||||
|
12 |
Thôn Tân Phú |
374 |
Thôn Tân Phú |
0 |
374 |
|
|
112 |
Xã Phù Mỹ Đông |
9773 |
14 |
13 |
9773 |
|
|
1 |
Thôn 4 |
413 |
Thôn Phú Lộc |
1 |
598 |
|
|
2 |
Thôn Hòa Ninh |
185 |
||||
|
3 |
Thôn 8 Tây |
528 |
Thôn An Lạc |
1 |
778 |
|
|
4 |
Thôn 8 Đông |
250 |
||||
|
5 |
Thôn 7 Nam |
174 |
Thôn Thanh Thủy |
2 |
701 |
|
|
6 |
Thôn 7 Bắc |
234 |
||||
|
7 |
Thôn Xuân Phương |
293 |
||||
|
8 |
Thôn Thuận Đạo |
348 |
Thôn Chánh Giáo |
1 |
667 |
|
|
9 |
Thôn Chánh Giáo |
319 |
||||
|
10 |
Thôn Cát Tường |
428 |
Thôn Cát Tường |
1 |
635 |
|
|
11 |
Thôn Chánh Đạo |
207 |
||||
|
12 |
Thôn Chánh Tường |
316 |
Thôn Đại Chánh |
1 |
561 |
|
|
13 |
Thôn Đại Lương |
245 |
||||
|
14 |
Thôn Chánh Trạch 2 |
328 |
Thôn Tân Chánh |
1 |
443 |
|
|
15 |
Thôn Tân Thành |
115 |
||||
|
18 |
Thôn Thuận An |
147 |
Thôn Chánh Trạch |
2 |
543 |
|
|
16 |
Thôn Chánh Trạch 1 |
182 |
||||
|
17 |
Thôn Chánh Trạch 3 |
214 |
||||
|
19 |
Thôn Tân Phụng 1 |
687 |
Thôn Tân Phụng |
1 |
1093 |
|
|
20 |
Thôn Tân Phụng 2 |
406 |
||||
|
21 |
Thôn 10 |
441 |
Thôn An Hòa |
1 |
815 |
|
|
22 |
Thôn 11 |
374 |
||||
|
23 |
Thôn Xuân Thạnh Nam |
448 |
Thôn Xuân Thạnh |
1 |
1021 |
|
|
24 |
Thôn Xuân Thạnh |
573 |
||||
|
25 |
Thôn 9 |
766 |
Thôn An Tịnh |
0 |
766 |
|
|
26 |
Thôn Thôn Xuân Bình |
483 |
Thôn Thôn Xuân Bình |
0 |
483 |
|
|
27 |
Thôn Chánh Trực |
669 |
Thôn Chánh Trực |
0 |
669 |
|
|
113 |
Xã Phù Mỹ Nam |
7453 |
13 |
16 |
7453 |
|
|
1 |
Vạn Thiện |
323 |
Thôn Vạn Thiện |
1 |
446 |
|
|
Hữu Lộc |
123 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Bình Long |
495 |
Thôn Bình Long |
0 |
495 |
|
|
3 |
Vạn Phước Đông |
309 |
Thôn Vạn Phước |
1 |
512 |
|
|
Vạn Phước Tây |
203 |
|||||
|
4 |
An Trinh |
714 |
Thôn An Trinh |
0 |
714 |
|
|
5 |
Đại Thuận |
409 |
Thôn Đại Thuận |
0 |
409 |
|
|
6 |
Thạnh An |
136 |
Thôn Đại An |
3 |
673 |
|
|
Vạn Lộc |
121 |
|||||
|
Tú Dương |
154 |
|||||
|
Đại Thạnh |
262 |
|||||
|
7 |
Đại Sơn |
122 |
Thôn Bình Tân |
2 |
610 |
|
|
Bình Tân Tây |
201 |
|||||
|
Hòa Nghĩa |
287 |
|||||
|
8 |
Bình Tân Đông |
132 |
Thôn Trà Bình |
2 |
683 |
|
|
Trà Bình Đông |
272 |
|||||
|
Trà Bình Tây |
279 |
|||||
|
9 |
Vạn Ninh 1 |
346 |
Thôn Ninh Thái |
2 |
772 |
|
|
Vạn Ninh 2 |
259 |
|||||
|
Vạn Thái |
167 |
|||||
|
10 |
Vĩnh Lý |
215 |
Thôn Vĩnh Nhơn |
1 |
463 |
|
|
Vĩnh Nhơn |
248 |
|||||
|
11 |
Kiên Phú |
208 |
Thôn Kiên Phú |
1 |
540 |
|
|
Mỹ Hội 2 |
332 |
|||||
|
12 |
Vĩnh Phú 3 |
282 |
Thôn Vĩnh Phú |
2 |
653 |
|
|
Vĩnh Phú 7 |
225 |
|||||
|
Vĩnh Phú 8 |
146 |
|||||
|
13 |
Mỹ Hội 1 |
229 |
Thôn Mỹ Hội |
1 |
483 |
|
|
Mỹ Hội 3 |
254 |
|||||
|
114 |
Xã Phù Mỹ Tây |
4111 |
8 |
7 |
4111 |
|
|
1 |
Thôn Lạc Sơn |
232 |
Thôn Trung Sơn |
1 |
560 |
|
|
Thôn Trung Hội |
328 |
|||||
|
2 |
Thôn Trinh Vân Bắc |
167 |
Thôn Trinh Vân |
1 |
302 |
|
|
Thôn Trinh Vân Nam |
135 |
|||||
|
3 |
Thôn Trực Đạo |
251 |
Thôn Trung Trực |
1 |
386 |
|
|
Thôn Trung Bình |
135 |
|||||
|
4 |
Thôn Chánh Thuận |
221 |
Thôn Thuận Lương |
1 |
542 |
|
|
Thôn Trà Lương |
321 |
|||||
|
5 |
Thôn Phước Thọ |
502 |
Thôn Phước Thiện |
1 |
780 |
|
|
Thôn Phú Thiện |
278 |
|||||
|
6 |
Thôn An Lạc 1 |
302 |
Thôn An Lạc |
1 |
701 |
|
|
Thôn An Lạc 2 |
399 |
|||||
|
7 |
Thôn Gia Vấn |
52 |
Thôn Hội Khánh |
1 |
377 |
|
|
Thôn Hội Khánh |
325 |
|||||
|
8 |
Thôn Hội Phú |
463 |
Thôn Hội Phú |
|
463 |
|
|
115 |
Xã Phú Thiện |
10915 |
22 |
15 |
10915 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 2 |
419 |
Thôn Plei Klăh |
1 |
850 |
|
|
Tổ dân phố 10 |
431 |
|||||
|
2 |
Tổ dân phố 5 |
359 |
Thôn Phú Thiện |
1 |
704 |
|
|
Tổ dân phố 4 (một phần 305 hộ) |
305 |
|||||
|
Thôn thắng Lợi 3 (một phân 40 hộ) |
40 |
|||||
|
3 |
Tổ dân phố 8 |
414 |
Thôn Tân Hiệp |
1 |
891 |
|
|
Tổ dân phố 6 |
477 |
|||||
|
4 |
Tổ dân phố 9 |
328 |
Thôn Hiệp Thắng |
1 |
614 |
|
|
Tổ dân phố 13 |
286 |
|||||
|
5 |
Tổ dân phố 3 |
389 |
Thôn Plei Knông |
0 |
469 |
|
|
Tổ dân phố 4 (một phần: 80 hộ) |
80 |
|||||
|
6 |
Thôn Thắng Lợi 1 |
242 |
Thôn Thắng Lợi 1 |
1 |
382 |
|
|
Thôn Thắng Lợi 2 (một phần: 140 hộ) |
140 |
|||||
|
7 |
Thôn Thắng Lợi 3 (một phần: 242 hộ) |
242 |
Thôn Thắng Lợi 2 |
0 |
344 |
|
|
Thôn Thắng Lới 2 (phần còn lại: 102 hộ) |
102 |
|||||
|
8 |
Thôn Ia Jut |
221 |
Thôn Ia Jut |
1 |
498 |
|
|
Thôn Plei Tel B |
268 |
|||||
|
Thôn Plei Kmek (một phần: 09 hộ) |
9 |
|||||
|
9 |
Thôn Kế Tân |
259 |
Thôn Plei Amil |
0 |
319 |
|
|
Thôn Plei Amil (một phần: 60 hộ) |
60 |
|||||
|
10 |
Thôn Plei Tel A |
263 |
Thôn Plei Tel |
1 |
517 |
|
|
Thôn Plei Amil (phần còn lại: 254 hộ) |
254 |
|||||
|
11 |
Thôn Ia Ptau |
177 |
Thôn Ia Ptau |
1 |
323 |
|
|
Thôn Ia Peng |
146 |
|||||
|
12 |
Thôn Plei Kte Nhỏ |
279 |
Thôn Ia Yeng |
1 |
393 |
|
|
Thôn Plei Kram |
114 |
|||||
|
13 |
Thôn Plei Kte Lớn A |
212 |
Thôn Plei Kte |
2 |
561 |
|
|
Thôn Plei Kte Lớn B |
173 |
|||||
|
Thôn Đoàn Kết |
176 |
|||||
|
14 |
Thôn Plei Kual |
268 |
Thôn Plei Kual |
1 |
357 |
|
|
Thôn Bôn Sô Ma Lơng |
89 |
|||||
|
15 |
Thôn Plei Ksing (một phần: 167 hộ) |
167 |
Thôn Plei Ksing |
1 |
402 |
|
|
Thôn Plei Gok |
235 |
|||||
|
16 |
Thôn Mơ Nai Trang |
132 |
Thôn Plei Chrung |
1 |
422 |
|
|
Thôn Plei Chrung (một phần: 290 hộ) |
290 |
|||||
|
17 |
Thôn Plei Kmek (một phần: 153 hộ) |
153 |
Thôn Plei Trang |
1 |
538 |
|
|
Thôn Plei Ia Kơ Al |
251 |
|||||
|
Thôn Plei Ksing (một phần: 134 hộ) |
134 |
|||||
|
18 |
Thôn Plei Rbai |
455 |
Thôn Plei Rbai |
0 |
466 |
|
|
Thôn Plei Chrung (một phần: 11 hộ) |
11 |
|||||
|
19 |
Tổ dân phố 1 |
526 |
Thôn Plei Athai |
0 |
526 |
|
|
20 |
Tổ dân phố 7 |
391 |
Thôn Mơ Lan |
0 |
391 |
|
|
21 |
Tổ dân phố 11 |
341 |
Thôn Tam Điệp |
0 |
341 |
|
|
22 |
Tổ dân phố 12 |
607 |
Thôn Plei Amăng |
0 |
607 |
|
|
116 |
Xã Phú Túc |
8680 |
14 |
16 |
8680 |
|
|
1 |
Tổ dân phố 1 |
313 |
Thôn Thống Nhất |
1 |
592 |
|
|
Tổ dân phố 2 |
279 |
|||||
|
2 |
Tổ dân phố 3 |
271 |
Buôn Dù |
1 |
606 |
|
|
Tổ dân phố 7 |
335 |
|||||
|
3 |
Tổ dân phố 6 |
391 |
Thôn Lâm Viên |
0 |
391 |
|
|
4 |
Tổ dân phố 4 |
382 |
Buôn Đoàn Kết |
1 |
747 |
|
|
Tổ dân phố 5 |
365 |
|||||
|
5 |
Tổ dân phố 9 |
398 |
Thôn Thành Công |
1 |
723 |
|
|
Buôn Mlah |
325 |
|||||
|
6 |
Tổ dân phố 8 |
313 |
Thôn Hòa Phú |
1 |
750 |
|
|
Tổ dân phố 10 |
437 |
|||||
|
7 |
Buôn Bluk |
245 |
Buôn Phú Cần |
2 |
859 |
|
|
Thôn Thắng Lợi |
383 |
|||||
|
Buôn Thim |
231 |
|||||
|
8 |
Buôn Tang |
280 |
Buôn Tang |
1 |
481 |
|
|
Thôn Hưng Hà |
201 |
|||||
|
9 |
Buôn Chư Ung |
214 |
Buôn Chư Ung |
1 |
458 |
|
|
Buôn Sai |
244 |
|||||
|
10 |
Buôn Blang |
261 |
Buôn Chư Ngọc |
3 |
859 |
|
|
Thôn Thống Nhất |
130 |
|||||
|
Buôn H' Muk |
175 |
|||||
|
Buôn Djrét |
293 |
|||||
|
11 |
Buôn Prong |
239 |
Buôn Prong |
1 |
380 |
|
|
Buôn Dù |
141 |
|||||
|
12 |
Buôn Chính Hòa |
392 |
Buôn Ia Mlah |
1 |
610 |
|
|
Buôn Tân Tuk |
218 |
|||||
|
13 |
Buôn Ia Rnho |
408 |
Buôn Đất Bằng |
1 |
796 |
|
|
Buôn Ia Prông |
388 |
|||||
|
14 |
Buôn Ia Rpua |
236 |
Buôn Ma Giai |
1 |
428 |
|
|
Buôn Ma Giai |
192 |
|||||
|
117 |
Xã Pờ Tó |
3372 |
8 |
4 |
3372 |
|
|
1 |
Thôn Bi Gia |
196 |
Thôn Bi Gia |
|
196 |
|
|
2 |
Thôn Bi Gông |
246 |
Thôn Bi Gông |
|
246 |
|
|
3 |
Thôn 5 |
285 |
Thôn 3 |
1 |
634 |
|
|
Thôn 4 |
349 |
|||||
|
4 |
Thôn 3 |
280 |
Thôn 2 |
1 |
539 |
|
|
Thôn 2 |
259 |
|||||
|
5 |
Thôn 1 |
458 |
Thôn 1 |
|
458 |
|
|
6 |
Thôn Đoàn Kết |
125 |
Thôn Voòng Boong |
1 |
513 |
|
|
Thôn Voòng Boong |
388 |
|||||
|
7 |
Thôn Bình Hòa |
255 |
Thôn Bình Hòa |
1 |
543 |
|
|
Thôn Bình Tây |
288 |
|||||
|
8 |
Thôn Plei Du |
243 |
Thôn Plei Du |
|
243 |
|
|
118 |
Xã Sơn Lang |
3007 |
8 |
8 |
3007 |
|
|
1 |
Thôn 1 (trừ 38 hộ đã tách qua thôn 3 mới) |
211 |
Thôn 1 |
1 |
397 |
|
|
Làng Buôn Lưới |
186 |
|||||
|
2 |
Thôn 2 (trừ 153 hộ tách qua thôn 4 mới) |
232 |
Thôn 2 |
1 |
425 |
|
|
Thôn 5 (37 hộ) |
37 |
|||||
|
Làng Tơ Kơr |
156 |
|||||
|
3 |
Thôn 3 |
223 |
Thôn 3 |
0 |
351 |
|
|
Thôn 5 (trừ 37 hộ tách qua Thôn 2 mới) |
90 |
|||||
|
Thôn 1 (38 hộ) |
38 |
|||||
|
4 |
Thôn 4 |
296 |
Thôn 4 |
1 |
449 |
|
|
Thôn 2 (153 hộ) |
153 |
|||||
|
5 |
Làng Hà Nừng |
150 |
Thôn 5 |
0 |
337 |
|
|
Thôn Thống Nhất (187 hộ) |
187 |
|||||
|
6 |
Thôn Thống Nhất (40 hộ) |
40 |
Thôn 6 |
1 |
303 |
|
|
Thôn Hợp Thành |
263 |
|||||
|
7 |
Làng Đăk A Sêl |
120 |
Thôn 7 |
1 |
283 |
|
|
Làng Srắt |
163 |
|||||
|
8 |
Làng Đăk Tơ Nglông |
75 |
Thôn 8 |
3 |
462 |
|
|
Làng Hà Lâm |
123 |
|||||
|
Thôn Trạm Lập |
113 |
|||||
|
Làng Điện Biên |
151 |
|||||
|
119 |
Xã SRó |
1696 |
6 |
6 |
1696 |
|
|
1 |
Làng Quel |
189 |
Làng Quel |
1 |
306 |
|
|
Thôn 1 |
117 |
|||||
|
2 |
Làng Sơ Ró |
103 |
Làng Sơ Ró |
1 |
226 |
|
|
Làng Kươk |
123 |
|||||
|
3 |
Thôn 2 |
166 |
Làng Pting |
1 |
218 |
|
|
Làng Pting |
52 |
|||||
|
4 |
Thôn 3 |
51 |
Làng Bơ ya |
2 |
335 |
|
|
Làng Bơ ya |
174 |
|||||
|
Làng Tkắt |
110 |
|||||
|
5 |
Làng Nhang lớn |
194 |
|
|
|
|
|
Làng Tkắt (Làng Nhang nhỏ (cũ)) |
66 |
Làng Nhang Htiên |
1 |
377 |
|
|
|
Làng Htiên |
117 |
|||||
|
6 |
Làng Hrách |
234 |
Làng Hrách |
0 |
234 |
|
|
120 |
Xã Tây Sơn |
13005 |
10 |
10 |
13005 |
|
|
1 |
Khối 1 |
501 |
Thôn Kiên Mỹ |
2 |
1.612 |
|
|
Khối 1A |
660 |
|||||
|
Khối Thuận Nghĩa |
451 |
|||||
|
2 |
Khối 2 |
488 |
Thôn Phú Phong |
2 |
1.712 |
|
|
Khối 3 |
658 |
|||||
|
Khối 4 |
566 |
|||||
|
3 |
Khối 5 |
763 |
Thôn Phú Văn |
1 |
1.278 |
|
|
Khối Phú Văn |
515 |
|||||
|
4 |
Thôn Phú An |
1.092 |
Thôn Tây Xuân |
1 |
1.796 |
|
|
Thôn Phú Hòa |
704 |
|||||
|
5 |
Thôn 1 |
838 |
Thôn Lai Nghi |
1 |
1.340 |
|
|
Thôn Lai Nghi |
502 |
|||||
|
6 |
Thôn 2 |
716 |
Thôn Bình Nghi |
1 |
1.282 |
|
|
Thôn Thủ Thiện Thượng |
566 |
|||||
|
7 |
Thôn 3 |
853 |
Thôn Thủ Thiện |
2 |
1.883 |
|
|
Thôn 4 |
247 |
|||||
|
Thôn Thủ Thiện Hạ |
783 |
|||||
|
8 |
Khối Hòa Lạc |
737 |
Thôn Hòa Lạc |
|
737 |
|
|
9 |
Khối Phú Xuân |
1.154 |
Thôn Phú Xuân |
|
1.154 |
|
|
10 |
Thôn Đồng Sim |
211 |
Thôn Đồng Sim |
|
211 |
|
|
121 |
Xã Tơ Tung |
2712 |
10 |
9 |
2712 |
|
|
1 |
Làng Sơ Tơr |
106 |
Làng Sơ Tơr |
2 |
388 |
|
|
Làng Kuk Tung |
107 |
|||||
|
Làng Đak PơKao |
175 |
|||||
|
2 |
Làng Leng |
80 |
Làng Đồng Tâm |
1 |
307 |
|
|
Làng Đồng Tâm |
227 |
|||||
|
3 |
Làng Nam Cao |
135 |
Làng Trường sơn |
1 |
331 |
|
|
Làng Trường sơn |
196 |
|||||
|
4 |
Làng Cao Sơn |
128 |
Làng Cao Sơn |
1 |
228 |
|
|
Làng Klếch |
100 |
|||||
|
5 |
Làng Mơhra-Đáp |
205 |
Làng Mơhra-Đáp |
1 |
253 |
|
|
Làng Dơng |
48 |
|||||
|
6 |
Làng Bờ-Chư Pâu |
155 |
Làng Pơ Ngăl |
1 |
305 |
|
|
Làng Pơ Ngăl |
150 |
|||||
|
7 |
Làng Mơhven-Ôr |
145 |
Làng Mơhven-Ôr |
1 |
237 |
|
|
Làng Mơ Tôn |
92 |
|||||
|
8 |
Làng Kdâu |
60 |
Thôn Hbang |
1 |
245 |
|
|
Thôn Hbang |
185 |
|||||
|
9 |
Làng Kgiang |
202 |
Làng Kgiang |
0 |
202 |
|
|
10 |
Làng Đầm Khơng |
216 |
Làng Đầm Khơng |
0 |
216 |
|
|
122 |
Xã Tuy Phước |
19680 |
15 |
17 |
19680 |
|
|
1 |
Phú Mỹ 1 |
661 |
Thôn Phú Mỹ |
1 |
1055 |
|
|
Phú Mỹ 2 |
394 |
|||||
|
2 |
Quảng Tín |
423 |
Thôn Thành Tín |
2 |
1406 |
|
|
Đại Tín |
541 |
|||||
|
Trung Thành |
442 |
|||||
|
3 |
Hanh Quang |
489 |
Thôn Phước Lộc |
2 |
1107 |
|
|
Phong Tấn |
332 |
|||||
|
Quang Hy |
286 |
|||||
|
4 |
Vĩnh Hy |
440 |
Thôn Vinh Thạnh |
2 |
1084 |
|
|
Vinh Thạnh 2 |
220 |
|||||
|
Vinh Thạnh 1 |
424 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Mỹ Điền |
906 |
Thôn Mỹ Điền |
1 |
1015 |
|
|
Thạnh Thế |
109 |
|||||
|
6 |
Công Chánh |
749 |
Thôn Công Chánh |
1 |
1613 |
|
|
Trung Tín 2 |
864 |
|||||
|
7 |
Trung Tín 1 |
1309 |
Thôn Trung Tín |
1 |
1730 |
|
|
Phong Thạnh |
421 |
|||||
|
8 |
Diêu Trì |
996 |
Thôn Diêu Trì |
1 |
1650 |
|
|
Luật Lễ |
654 |
|||||
|
9 |
Vân Hội 1 |
1049 |
Thôn Vân Hội |
1 |
2125 |
|
|
Vân Hội 2 |
1076 |
|||||
|
10 |
Thọ Nghĩa |
355 |
Thôn Phước Nghĩa |
0 |
734 |
|
|
Hưng Nghĩa 1 |
379 |
|||||
|
11 |
Hưng Nghĩa 2 |
360 |
Thôn Huỳnh Mai |
1 |
756 |
|
|
Huỳnh Mai |
396 |
|||||
|
12 |
Lộc Hạ |
951 |
Thôn Lộc Hạ |
1 |
1412 |
|
|
Liêm Thuận |
461 |
|||||
|
13 |
Nhân Ân |
1034 |
Thôn Nhân Ân |
1 |
1353 |
|
|
Bình Thái |
319 |
|||||
|
13 |
Tân Thuận |
501 |
Thôn Phước Thuận |
1 |
1334 |
|
|
Phổ Trạch |
833 |
|||||
|
15 |
Quảng Vân |
775 |
Thôn Quảng Vân |
1 |
1306 |
|
|
Diêm Vân |
531 |
|||||
|
123 |
Xã Tuy Phước Bắc |
13530 |
13 |
13 |
13530 |
|
|
1 |
Thôn Quảng Nghiệp |
1127 |
Thôn Quảng Nghiệp |
0 |
1127 |
|
|
2 |
Thôn Biểu Chánh |
325 |
Thôn Phước Hưng |
1 |
981 |
|
|
Thôn An Cửu |
656 |
|||||
|
3 |
Thôn Tân Hội |
340 |
Thôn Hiếu Đức |
2 |
1039 |
|
|
Thôn Lương Lộc |
334 |
|||||
|
Thôn Háo Lễ (Xóm 15, 16) |
365 |
|||||
|
4 |
Thôn Háo Lễ (Xóm 14) |
287 |
Thôn Nho Lâm |
0 |
879 |
|
|
Thôn Nho Lâm |
592 |
|||||
|
5 |
Thôn Tri Thiện |
446 |
Thôn Thiện Nghĩa |
2 |
1067 |
|
|
Thôn Phục Thiện |
221 |
|||||
|
Thôn Lộc Ngãi |
400 |
|||||
|
6 |
Thôn Định Thiện Tây |
803 |
Thôn Định Thiện |
1 |
1322 |
|
|
Thôn Định Thiện Đông |
519 |
|||||
|
7 |
Thôn Văn Quang |
420 |
Thôn Phước Quang |
2 |
860 |
|
|
Thôn Tân Điền |
232 |
|||||
|
Thôn Quảng Điền |
208 |
|||||
|
8 |
Thôn Luật Bình |
451 |
Thôn Nước Mặn |
2 |
999 |
|
|
Thôn Lương Quang |
384 |
|||||
|
Thôn An Hòa |
164 |
|||||
|
9 |
Thôn Đại Lễ |
588 |
Thôn Đại Chánh |
1 |
1347 |
|
|
Thôn Luật Chánh |
759 |
|||||
|
10 |
Thôn Lục Lễ |
748 |
Thôn Lục Lễ |
0 |
748 |
|
|
11 |
Thôn Giang Bắc (trừ một phần của xóm 31) |
858 |
Thôn Giang Bắc |
0 |
858 |
|
|
12 |
Thôn Giang Bắc (Một phần của xóm 31) |
100 |
Thôn Nam Xuân |
1 |
1095 |
|
|
Thôn Giang Nam |
491 |
|||||
|
Thôn Xuân Mỹ |
504 |
|||||
|
13 |
Thôn Tuân Lễ |
815 |
Thôn Phước Hiệp |
1 |
1208 |
|
|
Thôn Tú Thủy |
393 |
|||||
|
124 |
Xã Tuy Phước Đông |
14956 |
15 |
14 |
14956 |
|
|
1 |
Kỳ Sơn |
785 |
Thôn Kỳ Sơn |
|
785 |
|
|
2 |
Phụng Sơn |
1021 |
Thôn Phụng Sơn |
|
1021 |
|
|
3 |
Xuân Phương |
978 |
Thôn Xuân Phương |
|
978 |
|
|
4 |
Vinh Quang 2 |
1215 |
Thôn Vinh Quang |
|
1145 |
|
|
5 |
Lộc Trung |
275 |
Thôn Quang Trung |
1 |
745 |
|
|
Vinh Quang 1 |
400 |
|||||
|
6 |
Mỹ Cang |
593 |
Thôn Phước Sơn |
1 |
1069 |
|
|
Mỹ Trung |
476 |
|||||
|
7 |
Lộc Thượng |
688 |
Thôn Lộc Thiện |
1 |
1101 |
|
|
Dương Thiện |
413 |
|||||
|
8 |
Bình Lâm |
749 |
Thôn Bình Lâm |
1 |
931 |
|
|
Tân Mỹ |
182 |
|||||
|
9 |
Kim Tây |
747 |
Thôn Phước Hòa |
1 |
1136 |
|
|
Kim Đông |
389 |
|||||
|
10 |
Hữu Thành |
519 |
Thôn Trường Thuế |
1 |
872 |
|
|
Kim Xuyên |
203 |
|||||
|
11 |
Tân Giản |
550 |
Thôn Gò Bồi |
1 |
1158 |
|
|
Tùng Giản |
758 |
|||||
|
12 |
Huỳnh Giản Nam |
503 |
Thôn Huỳnh Giản |
1 |
982 |
|
|
Huỳnh Giản Bắc |
479 |
|||||
|
13 |
Phổ Đồng |
229 |
Thôn Phước Thắng |
2 |
1041 |
|
|
Tư Cung |
524 |
|||||
|
Thanh Quang |
388 |
|||||
|
14 |
Khuông Bình |
239 |
Thôn Bình Thành |
2 |
801 |
|
|
Lương Bình |
281 |
|||||
|
Dương Thành |
181 |
|||||
|
15 |
Lạc Điền |
610 |
Thôn Lạc Điền |
2 |
1191 |
|
|
An Lợi |
336 |
|||||
|
Đông Điền |
245 |
|||||
|
125 |
Xã Tuy Phước Tây |
9663 |
7 |
7 |
9663 |
|
|
1 |
Thôn Ngọc Thạnh 1 |
822 |
Thôn Ngọc Thạnh |
1 |
1.429 |
|
|
Thôn Ngọc Thạnh 2 |
607 |
|||||
|
2 |
Thôn An Hòa 1 |
809 |
Thôn An Hòa |
1 |
1.583 |
|
|
Thôn An Hòa 2 |
774 |
|||||
|
3 |
Thôn An Sơn 1 |
508 |
Thôn An Sơn |
1 |
1.059 |
|
|
Thôn An Sơn 2 |
551 |
|||||
|
4 |
Thôn Đại Hội |
667 |
Thôn Đại Hội |
1 |
1.142 |
|
|
Thôn Qui Hội |
475 |
|||||
|
5 |
Thôn Thanh Huy 1 |
485 |
Thôn Thanh Huy |
1 |
848 |
|
|
Thôn Thanh Huy 2 |
363 |
|||||
|
6 |
Thôn Cảnh An 1 |
1.071 |
Thôn Cảnh An |
1 |
1.873 |
|
|
Thôn Cảnh An 2 |
802 |
|||||
|
7 |
Thôn Bình An 1 |
940 |
Thôn Bình An |
1 |
1.729 |
|
|
Thôn Bình An 2 |
789 |
|||||
|
126 |
Xã Uar |
4730 |
10 |
6 |
4730 |
|
|
1 |
Buôn Nung |
161 |
Buôn Ia Jip |
1 |
457 |
|
|
Buôn Ia Jip |
296 |
|||||
|
2 |
Thôn Huy Hoàng |
474 |
Thôn Huy Hoàng |
1 |
726 |
|
|
Buôn Toát |
252 |
|||||
|
3 |
Buôn Ngôl |
205 |
Thôn Thanh Bình |
2 |
704 |
|
|
Buôn Choanh |
298 |
|||||
|
Thôn Thanh Bình |
201 |
|||||
|
4 |
Buôn Tiang |
233 |
Buôn Tiang |
1 |
499 |
|
|
Thôn An Bình |
266 |
|||||
|
5 |
Thôn Hưng Phú |
214 |
Thôn Hưng Phú |
1 |
448 |
|
|
Thôn Quỳnh Phú |
234 |
|||||
|
6 |
Buôn Phùm |
363 |
Buôn Phùm |
0 |
363 |
|
|
7 |
Buôn Nu |
436 |
Buôn Nu |
0 |
436 |
|
|
8 |
Buôn Suối Cẩm |
375 |
Buôn Suối Cẩm |
0 |
375 |
|
|
9 |
Buôn Chư Krih |
337 |
Buôn Chư Krih |
0 |
337 |
|
|
10 |
Buôn Thành Công |
385 |
Buôn Thành Công |
0 |
385 |
|
|
127 |
Xã Vân Canh |
3766 |
9 |
14 |
3766 |
|
|
1 |
Thôn 2 |
120 |
Thôn Hiệp Hà |
2 |
461 |
|
|
Thôn 3 |
121 |
|||||
|
Thôn Hiệp Hà |
220 |
|||||
|
2 |
Thôn Hiệp Hội |
217 |
Thôn Hiệp Hội |
1 |
505 |
|
|
Thôn Hiệp Giao |
288 |
|||||
|
3 |
Thôn Thịnh Văn 1 |
428 |
Thôn Thịnh Văn 1 |
1 |
565 |
|
|
Thôn Đắk Đưm |
137 |
|||||
|
4 |
Thôn Thịnh Văn 2 |
131 |
Thôn Thịnh Văn 2 |
3 |
462 |
|
|
Thôn Suối Mây |
75 |
|||||
|
Thôn Tân Thuận |
135 |
|||||
|
Thôn Kinh tế |
121 |
|||||
|
5 |
Làng Hòn Mẻ |
173 |
Làng Hòn Mẻ |
1 |
430 |
|
|
Làng Kà Xim |
257 |
|||||
|
6 |
Thôn Canh Tân |
127 |
Làng Canh Sơn |
2 |
354 |
|
|
Làng Hà Lũy |
135 |
|||||
|
Làng Hà Văn Dưới |
92 |
|||||
|
7 |
Làng Kà Bưng |
58 |
Làng Hà Văn Trên |
2 |
269 |
|
|
Làng Hà Văn Trên |
108 |
|||||
|
Làng Kà Te |
103 |
|||||
|
8 |
Làng Canh Thành |
344 |
Làng Canh Hòa |
2 |
655 |
|
|
Làng Canh Phước |
176 |
|||||
|
Làng Canh Lãnh |
135 |
|||||
|
9 |
Làng Canh Giao |
65 |
Làng Canh Giao |
0 |
65 |
|
|
128 |
Xã Vạn Đức |
5607 |
7 |
6 |
5607 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
118 |
Thôn Ân Sơn |
1 |
193 |
|
|
Thôn 2 |
75 |
|||||
|
2 |
Thôn Vạn Hội 1 |
485 |
Thôn Vạn Hội |
1 |
1.019 |
|
|
Thôn Vạn Hội 2 |
534 |
|||||
|
3 |
Thôn Thanh Lương |
553 |
Thôn Ân Tín |
1 |
958 |
|
|
Thôn Năng An |
405 |
|||||
|
4 |
Thôn Vĩnh Đức |
732 |
Thôn Vĩnh Đức |
0 |
732 |
|
|
5 |
Thôn Hội An |
495 |
Thôn Ân Thạnh |
1 |
854 |
|
|
Thôn Phú Văn |
359 |
|||||
|
6 |
Thôn Thế Thạnh 1 |
472 |
Thôn Thế Thạnh |
1 |
954 |
|
|
Thôn Thế Thạnh 2 |
482 |
|||||
|
7 |
Thôn An Thường 1 |
345 |
Thôn An Thường |
1 |
897 |
|
|
Thôn An Thường 2 |
552 |
|||||
|
129 |
Xã Vĩnh Quang |
2770 |
8 |
12 |
2770 |
|
|
1 |
Làng 1 |
77 |
Thôn Vĩnh Thuận |
3 |
260 |
|
|
Làng 2 |
82 |
|||||
|
Làng 4 |
37 |
|||||
|
Làng 8 |
64 |
|||||
|
2 |
Làng 3 |
62 |
Thôn Định Nhì |
3 |
215 |
|
|
Làng 5 |
63 |
|||||
|
Làng 6 |
32 |
|||||
|
Làng 7 |
58 |
|||||
|
3 |
Thôn M8 |
52 |
Thôn Tiên An |
3 |
334 |
|
|
Thôn M9 |
116 |
|||||
|
Thôn M10 |
59 |
|||||
|
Thôn Tiên An |
107 |
|||||
|
4 |
Thôn M6 |
118 |
Thôn Vĩnh Hòa |
2 |
322 |
|
|
Thôn M7 |
70 |
|||||
|
Thôn Tiên Hoà |
134 |
|||||
|
5 |
Thôn Định Trường |
125 |
Thôn Định Thái |
1 |
428 |
|
|
Thôn Định Thái |
303 |
|||||
|
6 |
Thôn Định Quang |
384 |
Thôn Định Quang |
0 |
384 |
|
|
7 |
Thôn Định Trung |
414 |
Thôn Định Trung |
0 |
414 |
|
|
8 |
Thôn Định Xuân |
413 |
Thôn Định Xuân |
0 |
413 |
|
|
130 |
Xã Vĩnh Sơn |
1682 |
6 |
6 |
1682 |
|
|
1 |
Thôn K2 |
254 |
Thôn K2 |
1 |
392 |
|
|
Thôn Suối Đá |
138 |
|||||
|
2 |
Thôn K3 |
168 |
Thôn K4 |
1 |
415 |
|
|
Thôn K4 |
247 |
|||||
|
3 |
Thôn K8 |
158 |
Thôn K8 |
1 |
269 |
|
|
Thôn Suối Cát |
111 |
|||||
|
4 |
Thôn O3 |
42 |
Thôn O5 |
3 |
356 |
|
|
Thôn O5 |
167 |
|||||
|
Thôn Đắk Tra |
107 |
|||||
|
Thôn Kông Trú |
40 |
|||||
|
5 |
Thôn O2 |
56 |
Thôn O2 |
0 |
56 |
|
|
6 |
Thôn K6 |
194 |
Thôn K6 |
0 |
194 |
|
|
131 |
Xã Vĩnh Thạnh |
2987 |
6 |
5 |
2987 |
|
|
1 |
Thôn Định Nhất |
316 |
Thôn Định Nhất |
1 |
599 |
|
|
Thôn Định Tam |
283 |
|||||
|
2 |
Định Trị |
171 |
Thôn Định Trị |
1 |
456 |
|
|
Thôn Định An |
285 |
|||||
|
3 |
Thôn Tà Điệk |
112 |
Thôn Tà Điệk |
2 |
309 |
|
|
Thôn Kon Kring |
78 |
|||||
|
Thôn Klot Pok |
119 |
|||||
|
4 |
Thôn Định Tân |
311 |
Thôn Định Thiền |
1 |
703 |
|
|
Thôn Định Thiền |
392 |
|||||
|
5 |
Thôn Định Tố |
468 |
Thôn Định Tố |
0 |
468 |
|
|
6 |
Thôn Định Bình |
452 |
Thôn Định Bình |
0 |
452 |
|
|
132 |
Xã Vĩnh Thịnh |
3007 |
8 |
8 |
3007 |
|
|
1 |
Thôn Vĩnh Bình |
191 |
Thôn Vĩnh Hòa |
1 |
486 |
|
|
Thôn Vĩnh Hòa |
295 |
|||||
|
2 |
Thôn An Nội |
272 |
Thôn Vĩnh Trường |
1 |
439 |
|
|
Thôn Vĩnh Trường |
167 |
|||||
|
3 |
Thôn Vĩnh Thái |
258 |
Thôn Vĩnh Thái |
1 |
492 |
|
|
Thôn Vĩnh Định |
234 |
|||||
|
4 |
Thôn M2 |
111 |
Thôn Kon Tơ Lok |
2 |
227 |
|
|
Thôn M3 |
71 |
|||||
|
Thôn Tà Lét |
45 |
|||||
|
5 |
Thôn Vĩnh Phúc |
170 |
Thôn Vĩnh Phúc |
1 |
354 |
|
|
Thôn Vĩnh Thọ |
184 |
|||||
|
6 |
Thôn Hà Ri |
157 |
Thôn Hà Ri |
1 |
220 |
|
|
Thôn Thạnh Quang |
63 |
|||||
|
7 |
Thôn Vĩnh Cửu |
313 |
Thôn Vĩnh Cửu |
1 |
437 |
|
|
Thôn Vĩnh Khương |
124 |
|||||
|
8 |
Thôn An Ngoại |
352 |
Thôn An Ngoại |
0 |
352 |
|
|
133 |
Xã Xuân An |
7356 |
7 |
11 |
7356 |
|
|
1 |
Phú Gia |
1350 |
Thôn Phú Gia |
0 |
1350 |
|
|
2 |
Xuân An |
874 |
Thôn Cát Tường |
1 |
1246 |
|
|
Tường Sơn |
372 |
|||||
|
3 |
Kiều Đông |
448 |
Thôn Xuân Quang |
2 |
1032 |
|
|
Xuân Quang |
464 |
|||||
|
Chánh Hòa |
120 |
|||||
|
4 |
Chánh Liêm |
547 |
Thôn Chánh Liêm |
2 |
896 |
|
|
Chánh Lạc |
216 |
|||||
|
Chánh Lý |
133 |
|||||
|
5 |
Chánh Nhơn |
702 |
Thôn Chánh Mẫn |
1 |
1285 |
|
|
Chánh Mẫn |
583 |
|||||
|
6 |
Đại Hào |
164 |
Thôn Đại Hữu |
3 |
698 |
|
|
Trung Bình |
131 |
|||||
|
An Nông |
98 |
|||||
|
Đại Hữu |
305 |
|||||
|
7 |
Đại Lợi |
185 |
Thôn Cát Nhơn |
2 |
849 |
|
|
Đại Ân |
280 |
|||||
|
Liên Trì |
384 |
|||||
|
134 |
Xã Ya Hội |
2208 |
5 |
4 |
2208 |
|
|
1 |
Thôn An Phú |
330 |
Thôn An Phú |
0 |
330 |
|
|
2 |
Thôn An Quý |
272 |
Thôn An Quý |
1 |
409 |
|
|
Làng Đêchơgang |
137 |
|||||
|
3 |
Thôn An Hòa |
449 |
Thôn An Hòa |
1 |
713 |
|
|
Thôn An Phong |
264 |
|||||
|
4 |
Làng Groi |
187 |
Làng Groi |
1 |
406 |
|
|
Làng Brang Đak Kliết |
219 |
|||||
|
5 |
Làng Mông |
173 |
Làng Bung Tờ Số |
1 |
350 |
|
|
Làng Bung Tờ Số |
177 |
|||||
|
135 |
Xã Ya Ma |
1956 |
6 |
7 |
1956 |
|
|
1 |
Thôn 1 |
320 |
Làng Kông Yang |
1 |
449 |
|
|
Làng Bà Bã |
129 |
|||||
|
2 |
Thôn 2 |
310 |
Làng Hưnh Dơng |
1 |
440 |
|
|
Làng Hưnh Dơng |
130 |
|||||
|
3 |
Làng Hưnh Đăk |
87 |
Làng Húp |
2 |
208 |
|
|
Làng Húp |
56 |
|||||
|
Làng Hra |
65 |
|||||
|
4 |
Làng Brăng |
120 |
Làng Đăk Tơ Pang |
1 |
258 |
|
|
Làng Kpiêu Kông |
138 |
|||||
|
5 |
Làng Đăk Hway |
126 |
Làng Đăk Hway |
0 |
126 |
|
|
6 |
Làng Hơn |
77 |
Làng Tnung - Măng |
2 |
475 |
|
|
Làng Tnung Măng |
239 |
|||||
|
Làng Tnùng 1 |
159 |
|||||
PHỤ LỤC 3
BẢNG TỔNG
HỢP KẾT QUẢ SAU KHI THỰC HIỆN SẮP XẾP THÔN, TỔ DÂN PHỐ CỦA TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Phương án
số: 06/PA-UBND ngày 10/6/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
XÃ/PHƯỜNG |
Trước sắp xếp |
Sau sắp xếp |
Số thôn, TDP giảm |
Tỷ lệ giảm (%) |
||||
|
Tổng số thôn, tổ dân phố |
Đạt chuẩn |
Không đạt chuẩn |
Tổng số thôn, tổ dân phố |
Đạt chuẩn |
Không đạt chuẩn |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
Toàn tỉnh |
2.693 |
995 |
1.698 |
1.400 |
1.262 |
138 |
1.293 |
48.01 |
|
1 |
Phường An Bình |
23 |
1 |
22 |
11 |
11 |
0 |
12 |
52.17 |
|
2 |
Phường An Khê |
34 |
3 |
31 |
16 |
16 |
0 |
18 |
52.94 |
|
3 |
Phường An Nhơn |
25 |
12 |
13 |
12 |
12 |
0 |
13 |
52.00 |
|
4 |
Phường An Nhơn Bắc |
27 |
7 |
20 |
11 |
11 |
0 |
16 |
59.26 |
|
5 |
Phường An Nhơn Đông |
12 |
10 |
2 |
6 |
6 |
0 |
6 |
50.00 |
|
6 |
Phường An Nhơn Nam |
13 |
10 |
3 |
7 |
7 |
0 |
6 |
46.15 |
|
7 |
Phường An Phú |
28 |
12 |
16 |
14 |
13 |
1 |
14 |
50.00 |
|
8 |
Phường Ayun Pa |
27 |
0 |
27 |
12 |
12 |
0 |
15 |
55.56 |
|
9 |
Phường Bình Định |
20 |
12 |
8 |
9 |
9 |
0 |
11 |
55.00 |
|
10 |
Phường Bồng Sơn |
21 |
12 |
9 |
9 |
9 |
0 |
12 |
57.14 |
|
11 |
Phường Diên Hồng |
32 |
11 |
21 |
14 |
14 |
0 |
18 |
56.25 |
|
12 |
Phường Hoài Nhơn |
27 |
5 |
22 |
11 |
11 |
0 |
16 |
59.26 |
|
13 |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
32 |
8 |
24 |
15 |
15 |
0 |
17 |
53.13 |
|
14 |
Phường Hoài Nhơn Đông |
27 |
8 |
19 |
11 |
11 |
0 |
16 |
59.26 |
|
15 |
Phường Hoài Nhơn Nam |
15 |
7 |
8 |
7 |
7 |
0 |
8 |
53.33 |
|
16 |
Phường Hoài Nhơn Tây |
15 |
5 |
10 |
7 |
7 |
0 |
8 |
53.33 |
|
17 |
Phường Hội Phú |
26 |
11 |
15 |
13 |
11 |
2 |
13 |
50.00 |
|
18 |
Phường Pleiku |
40 |
13 |
27 |
17 |
16 |
1 |
23 |
57.50 |
|
19 |
Phường Quy Nhơn |
63 |
37 |
26 |
22 |
22 |
0 |
41 |
65.08 |
|
20 |
Phường Quy Nhơn Bắc |
16 |
14 |
2 |
8 |
8 |
0 |
8 |
50.00 |
|
21 |
Phường Quy Nhơn Đông |
19 |
15 |
4 |
9 |
9 |
0 |
10 |
52.63 |
|
22 |
Phường Quy Nhơn Nam |
33 |
25 |
8 |
16 |
16 |
0 |
17 |
51.52 |
|
23 |
Phường Quy Nhơn Tây |
11 |
7 |
4 |
5 |
5 |
0 |
6 |
54.55 |
|
24 |
Phường Tam Quan |
18 |
4 |
14 |
7 |
7 |
0 |
11 |
61.11 |
|
25 |
Phường Thống Nhất |
23 |
16 |
7 |
11 |
11 |
0 |
12 |
52.17 |
|
26 |
Xã Al Bá |
19 |
3 |
16 |
11 |
10 |
1 |
8 |
42.11 |
|
27 |
Xã Ân Hảo |
17 |
12 |
5 |
9 |
9 |
0 |
8 |
47.06 |
|
28 |
Xã An Hòa |
14 |
6 |
8 |
9 |
8 |
1 |
5 |
35.71 |
|
29 |
Xã An Lão |
17 |
5 |
12 |
11 |
5 |
6 |
6 |
35.29 |
|
30 |
Xã An Lương |
29 |
10 |
19 |
17 |
17 |
0 |
12 |
41.38 |
|
31 |
Xã An Nhơn Tây |
11 |
9 |
2 |
6 |
6 |
0 |
5 |
45.45 |
|
32 |
Xã An Toàn |
8 |
0 |
8 |
5 |
0 |
5 |
3 |
37.50 |
|
33 |
Xã Ân Tường |
16 |
7 |
9 |
9 |
9 |
0 |
7 |
43.75 |
|
34 |
Xã An Vinh |
18 |
0 |
18 |
7 |
4 |
3 |
11 |
61.11 |
|
35 |
Xã Ayun |
12 |
3 |
9 |
8 |
6 |
2 |
4 |
33.33 |
|
36 |
Xã Bàu Cạn |
19 |
10 |
9 |
11 |
11 |
0 |
8 |
42.11 |
|
37 |
Xã Biển Hồ |
40 |
11 |
29 |
23 |
21 |
2 |
17 |
42.50 |
|
38 |
Xã Bình An |
17 |
14 |
3 |
9 |
9 |
0 |
8 |
47.06 |
|
39 |
Xã Bình Dương |
23 |
7 |
16 |
8 |
8 |
0 |
15 |
65.22 |
|
40 |
Xã Bình Hiệp |
16 |
10 |
6 |
9 |
8 |
1 |
7 |
43.75 |
|
41 |
Xã Bình Khê |
10 |
9 |
1 |
6 |
6 |
|
4 |
40.00 |
|
42 |
Xã Bình Phú |
13 |
7 |
6 |
8 |
8 |
0 |
5 |
38.46 |
|
43 |
Xã Bờ Ngoong |
34 |
6 |
28 |
19 |
19 |
0 |
15 |
44.12 |
|
44 |
Xã Canh Liên |
7 |
0 |
7 |
3 |
0 |
3 |
4 |
57.14 |
|
45 |
Xã Canh Vinh |
18 |
8 |
10 |
12 |
10 |
2 |
6 |
33.33 |
|
46 |
Xã Cát Tiến |
17 |
14 |
3 |
10 |
10 |
0 |
7 |
41.18 |
|
47 |
Xã Chơ Long |
10 |
1 |
9 |
5 |
3 |
2 |
5 |
50.00 |
|
48 |
Xã Chư A Thai |
23 |
5 |
18 |
13 |
13 |
0 |
10 |
43.48 |
|
49 |
Xã Chư Krey |
15 |
0 |
15 |
8 |
2 |
6 |
7 |
46.67 |
|
50 |
Xã Chư Păh |
17 |
4 |
13 |
9 |
9 |
0 |
8 |
47.06 |
|
51 |
Xã Chư Prông |
32 |
13 |
19 |
19 |
17 |
2 |
13 |
40.63 |
|
52 |
Xã Chư Pưh |
26 |
10 |
16 |
13 |
13 |
0 |
13 |
50.00 |
|
53 |
Xã Chư Sê |
51 |
28 |
23 |
29 |
28 |
1 |
22 |
43.14 |
|
54 |
Xã Cửu An |
19 |
9 |
10 |
13 |
11 |
2 |
6 |
31.58 |
|
55 |
Xã Đak Đoa |
25 |
14 |
11 |
13 |
12 |
1 |
12 |
48.00 |
|
56 |
Xã Đak Pơ |
24 |
5 |
19 |
13 |
9 |
4 |
11 |
45.83 |
|
57 |
Xã Đak Rong |
14 |
0 |
14 |
5 |
4 |
1 |
9 |
64.29 |
|
58 |
Xã Đak Sơmei |
10 |
5 |
5 |
8 |
8 |
0 |
2 |
20.00 |
|
59 |
Xã Đăk Song |
7 |
0 |
7 |
3 |
2 |
1 |
4 |
57.14 |
|
60 |
Xã Đề Gi |
23 |
17 |
6 |
13 |
13 |
0 |
10 |
43.48 |
|
61 |
Xã Đức Cơ |
14 |
7 |
7 |
10 |
10 |
0 |
4 |
28.57 |
|
62 |
Xã Gào |
21 |
0 |
21 |
14 |
4 |
10 |
7 |
33.33 |
|
63 |
Xã Hòa Hội |
14 |
9 |
5 |
7 |
7 |
0 |
7 |
50.00 |
|
64 |
Xã Hoài Ân |
24 |
17 |
7 |
11 |
11 |
0 |
13 |
54.17 |
|
65 |
Xã Hội Sơn |
8 |
6 |
2 |
5 |
5 |
0 |
3 |
37.50 |
|
66 |
Xã Hra |
14 |
6 |
8 |
9 |
7 |
2 |
5 |
35.71 |
|
67 |
Xã Ia Băng |
24 |
11 |
13 |
14 |
14 |
0 |
10 |
41.67 |
|
68 |
Xã Ia Boòng |
22 |
2 |
20 |
11 |
11 |
0 |
11 |
50.00 |
|
69 |
Xã Ia Chia |
10 |
3 |
7 |
7 |
5 |
2 |
3 |
30.00 |
|
70 |
Xã Ia Dơk |
16 |
6 |
10 |
10 |
10 |
0 |
6 |
37.50 |
|
71 |
Xã Ia Dom |
7 |
5 |
2 |
6 |
5 |
1 |
1 |
14.29 |
|
72 |
Xã Ia Dreh |
13 |
3 |
10 |
10 |
6 |
4 |
3 |
23.08 |
|
73 |
Xã Ia Grai |
28 |
2 |
26 |
10 |
10 |
0 |
18 |
64.29 |
|
74 |
Xã Ia Hiao |
21 |
3 |
18 |
11 |
11 |
0 |
10 |
47.62 |
|
75 |
Xã Ia Hrú |
29 |
12 |
17 |
19 |
15 |
4 |
10 |
34.48 |
|
76 |
Xã Ia Hrung |
41 |
7 |
34 |
20 |
20 |
0 |
21 |
51.22 |
|
77 |
Xã Ia Khươl |
26 |
0 |
26 |
11 |
9 |
2 |
15 |
57.69 |
|
78 |
Xã Ia Ko |
23 |
9 |
14 |
14 |
13 |
1 |
9 |
39.13 |
|
79 |
Xã Ia Krái |
36 |
6 |
30 |
18 |
18 |
0 |
18 |
50.00 |
|
80 |
Xã Ia Krêl |
23 |
5 |
18 |
15 |
11 |
4 |
8 |
34.78 |
|
81 |
Xã Ia Lâu |
20 |
3 |
17 |
10 |
9 |
1 |
10 |
50.00 |
|
82 |
Xã Ia Le |
18 |
11 |
7 |
13 |
11 |
2 |
5 |
27.78 |
|
83 |
Xã Ia Ly |
16 |
1 |
15 |
8 |
7 |
1 |
8 |
50.00 |
|
84 |
Xã Ia Mơ |
6 |
0 |
6 |
4 |
1 |
3 |
2 |
33.33 |
|
85 |
Xã Ia Nan |
9 |
1 |
8 |
7 |
3 |
4 |
2 |
22.22 |
|
86 |
Xã Ia O |
9 |
5 |
4 |
6 |
6 |
0 |
3 |
33.33 |
|
87 |
Xã Ia Pa |
23 |
16 |
7 |
12 |
12 |
0 |
11 |
47.83 |
|
88 |
Xã Ia Phí |
30 |
1 |
29 |
14 |
12 |
2 |
16 |
53.33 |
|
89 |
Xã Ia Pia |
24 |
1 |
23 |
9 |
9 |
0 |
15 |
62.50 |
|
90 |
Xã Ia Pnôn |
4 |
2 |
2 |
3 |
3 |
0 |
1 |
25.00 |
|
91 |
Xã Ia Púch |
4 |
1 |
3 |
3 |
2 |
1 |
1 |
25.00 |
|
92 |
Xã Ia Rbol |
12 |
1 |
11 |
6 |
5 |
1 |
6 |
50.00 |
|
93 |
Xã Ia Rsai |
18 |
6 |
12 |
10 |
10 |
0 |
8 |
44.44 |
|
94 |
Xã Ia Sao |
10 |
1 |
9 |
5 |
5 |
0 |
5 |
50.00 |
|
95 |
Xã Ia Tôr |
20 |
2 |
18 |
9 |
8 |
1 |
11 |
55.00 |
|
96 |
Xã Ia Tul |
16 |
6 |
10 |
10 |
10 |
0 |
6 |
37.50 |
|
97 |
Xã Kbang |
31 |
9 |
22 |
14 |
14 |
0 |
17 |
54.84 |
|
98 |
Xã KDang |
20 |
7 |
13 |
11 |
11 |
|
9 |
45.00 |
|
99 |
Xã Kim Sơn |
12 |
4 |
8 |
6 |
5 |
1 |
6 |
50.00 |
|
100 |
Xã Kon Chiêng |
11 |
1 |
10 |
6 |
6 |
0 |
5 |
45.45 |
|
101 |
Xã Kon Gang |
21 |
6 |
15 |
13 |
13 |
0 |
8 |
38.10 |
|
102 |
Xã Kông Bơ La |
20 |
3 |
17 |
12 |
8 |
4 |
8 |
40.00 |
|
103 |
Xã Kông Chro |
17 |
7 |
10 |
9 |
9 |
0 |
8 |
47.06 |
|
104 |
Xã Krong |
10 |
0 |
10 |
5 |
2 |
3 |
5 |
50.00 |
|
105 |
Xã Lơ Pang |
20 |
3 |
17 |
12 |
9 |
3 |
8 |
40.00 |
|
106 |
Xã Mang Yang |
26 |
8 |
18 |
19 |
15 |
4 |
7 |
26.92 |
|
107 |
Xã Ngô Mây |
16 |
10 |
6 |
9 |
9 |
0 |
7 |
43.75 |
|
108 |
Xã Nhơn Châu |
3 |
0 |
3 |
2 |
2 |
0 |
1 |
33.33 |
|
109 |
Xã Phù Cát |
21 |
18 |
3 |
11 |
11 |
0 |
10 |
47.62 |
|
110 |
Xã Phù Mỹ |
20 |
10 |
10 |
9 |
9 |
0 |
11 |
55.00 |
|
111 |
Xã Phù Mỹ Bắc |
25 |
11 |
14 |
12 |
12 |
0 |
13 |
52.00 |
|
112 |
Xã Phù Mỹ Đông |
27 |
16 |
11 |
14 |
14 |
0 |
13 |
48.15 |
|
113 |
Xã Phù Mỹ Nam |
29 |
7 |
22 |
13 |
13 |
0 |
16 |
55.17 |
|
114 |
Xã Phù Mỹ Tây |
15 |
7 |
8 |
8 |
8 |
0 |
7 |
46.67 |
|
115 |
Xã Phú Thiện |
37 |
7 |
30 |
22 |
22 |
0 |
15 |
40.54 |
|
116 |
Xã Phú Túc |
30 |
5 |
25 |
14 |
14 |
0 |
16 |
53.33 |
|
117 |
Xã Pờ Tó |
12 |
3 |
9 |
8 |
5 |
3 |
4 |
33.33 |
|
118 |
Xã Sơn Lang |
16 |
1 |
15 |
8 |
7 |
1 |
8 |
50.00 |
|
119 |
Xã SRó |
12 |
0 |
12 |
6 |
3 |
3 |
6 |
50.00 |
|
120 |
Xã Tây Sơn |
20 |
18 |
2 |
10 |
9 |
1 |
10 |
50.00 |
|
121 |
Xã Tơ Tung |
19 |
0 |
19 |
10 |
4 |
6 |
9 |
47.37 |
|
122 |
Xã Tuy Phước |
32 |
29 |
3 |
15 |
15 |
0 |
17 |
53.13 |
|
123 |
Xã Tuy Phước Bắc |
26 |
22 |
4 |
13 |
13 |
0 |
13 |
50.00 |
|
124 |
Xã Tuy Phước Đông |
29 |
21 |
8 |
15 |
15 |
0 |
14 |
48.28 |
|
125 |
Xã Tuy Phước Tây |
14 |
14 |
0 |
7 |
7 |
0 |
7 |
50.00 |
|
126 |
Xã Uar |
16 |
6 |
10 |
10 |
10 |
0 |
6 |
37.50 |
|
127 |
Xã Vân Canh |
23 |
2 |
21 |
9 |
7 |
2 |
14 |
60.87 |
|
128 |
Xã Vạn Đức |
13 |
11 |
2 |
7 |
6 |
1 |
6 |
46.15 |
|
129 |
Xã Vĩnh Quang |
20 |
4 |
16 |
8 |
6 |
2 |
12 |
60.00 |
|
130 |
Xã Vĩnh Sơn |
12 |
0 |
12 |
6 |
3 |
3 |
6 |
50.00 |
|
131 |
Xã Vĩnh Thạnh |
11 |
5 |
6 |
6 |
6 |
0 |
5 |
45.45 |
|
132 |
Xã Vĩnh Thịnh |
16 |
2 |
14 |
8 |
6 |
2 |
8 |
50.00 |
|
133 |
Xã Xuân An |
18 |
10 |
8 |
7 |
7 |
0 |
11 |
61.11 |
|
134 |
Xã Ya Hội |
9 |
2 |
7 |
5 |
5 |
0 |
4 |
44.44 |
|
135 |
Xã Ya Ma |
13 |
2 |
11 |
6 |
3 |
3 |
7 |
53.85 |
PHỤ LỤC 4
DANH SÁCH
CÁC THÔN, LÀNG DƯỚI CHUẨN KHÔNG THỰC HIỆN SẮP XẾP
(Kèm theo Phương án
số: 06/PA-UBND ngày 10/6/2026 của UBND tỉnh)
|
Stt |
Xã, Phường |
Thôn, làng |
Quy mô số hộ |
Yếu tố đặc thù không thực hiện sắp xếp |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
1 |
Phường An Phú |
Làng Thung Dôr |
215 |
Làng Thung Dôr là làng đồng bào dân tộc thiểu số có tính biệt lập cao về vị trí địa lý, có cấu trúc cộng đồng, phong tục tập quán và các thiết chế văn hóa mang tính đặc thù sâu sắc, gần 100% dân số của Làng theo đạo Tin lành; đồng thời, Làng Thung Dôr tiếp giáp liền kề với Tổ dân phố 14, Tổ dân phố 15 (Tổ dân phố 14 và Tổ dân phố 15 sẽ sáp nhập với nhau hình thành tổ dân phố mới với 926 hộ), việc sáp nhập sẽ làm phá vỡ điều kiện tổ chức cộng đồng dân cư truyền thống, gây tâm lý xáo trộn và khó khăn trong công tác quản trị, bảo tồn văn hoá |
|
2 |
Phường Hội Phú |
Làng Ngol |
284 |
Vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, quá trình hình thành lâu đời, gắn với đời sống, phong tục, tập quán và bản sắc văn hóa truyền thống của đồng bào dân tộc thiểu số, có vị trí địa lý nằm xen kẽ với các tổ dân phố của người kinh; nếu nhập lại ảnh hưởng đến tính cộng đồng. Do đó, để bảo tồn, phát huy các giá trị văn hóa truyền thống, phù hợp với lịch sử hình thành, đặc điểm cộng đồng dân cư và thực tiễn quản lý tại địa phương, |
|
3 |
Phường Pleiku |
Làng Ơp |
236 |
Làng Ơp là địa bàn cư trú lâu đời mang tính đặc thù của đồng bào dân tộc thiểu số Jrai tại chỗ, có vị trí địa lý nằm xen kẽ với các tổ dân phố của người kinh, có truyền thống lịch sử, văn hóa kiến trúc nhà rông, phong tục tập quán cộng đồng biệt lập mang tính bảo tồn bản sắc. Vì vậy, giữ nguyên trạng và tên gọi Làng Ơp, không tiến hành sáp nhập cơ học nhằm bảo đảm ổn định an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội và không làm phá vỡ không gian văn hóa bản địa. |
|
4 |
Xã Ayun |
Làng Đêkjiêng |
251 |
Làng đồng bào dân tộc thiểu số, đặc biệt khó khăn, địa bàn rộng, dân cư phân tán, giao thông đi lại khó khăn, có truyền thống lịch sử, văn hóa kiến trúc nhà rông, phong tục tập quán cộng đồng biệt lập mang tính bảo tồn bản sắc |
|
5 |
Thôn 3 |
224 |
Thôn 3 có vị trí liền kề với làng Bông Pim và làng Đê Bơ Tớk; có nhiều thành phần dân tộc như: Kinh, Bahnar, Tày, Nùng, Mường đã sinh sống, hòa nhập ổn định, trong khi làng Bông Pim và làng Đê Bơ Tớk chủ yếu là người dân tộc Bahnar khác nhau về ngôn ngữ, phong tục, tập quán. Việc sáp nhập với làng liền kề là không phù hợp với tình hình thực tế của thôn, làng hiện nay của địa phương |
|
|
6 |
Xã Biển Hồ |
Làng Bông |
220 |
Thôn thuộc địa bàn miền núi, dân cư sinh sống phân tán, địa bàn rộng, giao thông đi lại khó khăn; phong tục tập quán riêng, nằm cách xã với các thôn, làng khác |
|
7 |
Làng Nú |
237 |
Thôn thuộc địa bàn miền núi, dân cư sinh sống phân tán, địa bàn rộng giao thông đi lại khó khăn; phong tục tập quán riêng, nằm cách xã với các thôn, làng khác |
|
|
8 |
Xã Bình Hiệp |
Thôn M6 |
262 |
Do thôn có yếu tố đặc thù về vị trí địa lý, địa hình, phong tục, tập quán, điều kiện tổ chức cộng đồng dân cư (có 78 hộ dân tộc thiểu số) chưa thể thực hiện sắp xếp trong năm 2026, hiện nay thôn M6 được công nhận thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. |
|
9 |
Xã Canh Vinh |
Làng Canh Tiến |
165 |
Làng nằm trong khu vực miền núi của địa phương, có điều kiện tự nhiên đặc trưng với cảnh quan sinh thái phong phú, gắn liền với Hồ Núi Một - một công trình thủy lợi lớn đồng thời là khu vực có tiềm năng phát triển du lịch sinh thái và du lịch cộng đồng; do làng tách biệt dân cư, vị trí địa lý các xa với các thôn, làng còn lại, địa hình đi lại khó khăn. |
|
10 |
Xã Chơ Long |
Làng Tpé |
271 |
Là vùng đồng bào dân tộc thiểu số và địa hình bị chia cắt bởi làng Brưl, có 11 hộ tín đồ tin lành (33 khẩu) nên đề nghị giữ nguyên trạng làng Tpé |
|
11 |
Xã Chư Krey |
Thôn 6 |
291 |
Địa bàn rộng, dân cư phân tán, nằm cách xã với các thôn, làng khác, một số khu vực giao thông đi lại khó khăn nên ảnh hưởng đến công tác quản lý địa bàn khu dân cư |
|
12 |
Xã Chư Sê |
Làng Pan |
272 |
Làng Pan có vị trí địa lý tách biệt so với các thôn, làng lân cận; khoảng cách đến khu dân cư liền kề tương đối xa, giao thông đi lại khó khăn, đặc biệt vào mùa mưa. Nếu thực hiện sáp nhập sẽ làm tăng khoảng cách di chuyển của người dân đến địa điểm sinh hoạt cộng đồng, ảnh hưởng đến việc tổ chức hội họp, lấy ý kiến Nhân dân, bầu cử và triển khai các nhiệm vụ quản lý ở thôn. |
|
13 |
Xã Cửu An |
Làng Pốt |
80 |
Xã Cửu An có 01 làng ĐBDTTS (làng Bahnar), có vị trí địa lý không liền kề nhau, tách biệt, địa hình đồi núi bị chia cắt phức tạp; phong tục, tập quán, tôn giáo, tín ngưỡng, đặc điểm dân cư, có hệ thống luật tục, thiết chế nhà rông truyền thống độc lập và tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên biệt lập hoàn toàn với các thôn bao quanh, trình độ phát triển kinh tế - xã hội khác biệt nhau và là nguyện vọng của Nhân dân tại địa phương giữ nguyên |
|
14 |
Xã Đak Đoa |
Thôn Ngol |
101 |
Thôn Ngol có quy mô số hộ gia đình nhỏ, khoảng 101 hộ, địa hình chia cắt, nằm độc lập tách biệt với các thôn khác trên địa bàn xã chưa thể thực hiện sắp xếp trong năm 2026, là thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. |
|
15 |
Xã Đak Rong |
Làng Kon Von 2 |
81 |
Là làng dân tộc Bahnar nằm cách trung tâm xã 32 km, khoảng cách từ làng Kon Von 2 đến thôn, làng gần nhất (thôn Suối U nay thuộc làng Kon Lanh) với khoảng cách là 30 km, không thể sáp nhập, hợp nhất lại với nhau được. |
|
16 |
Xã Gào |
Làng C |
108 |
Thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, là Trung tâm xã, có vị trí thuận lợi để phát triển, về lịch sử làng C có di tích lịch sử cấp tỉnh cây đa khu 9 là căn cứ cách mạng, nơi hoạt động cán bộ khu 9 tiền thân của Thành ủy Pleiku, địa bàn rộng dân cư phân tán, có bản sắc văn hóa truyền thống, phong tục, tập quán riêng, khoảng cách đi đến các làng khác cách xa 8km, nếu sáp nhập sẽ rất khó khăn khi họp dân cũng như tuyên truyền phổ biến các chủ trương, chính sách của Nhà nước. |
|
17 |
Làng B |
119 |
Thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn ở cách xa với trung tâm xã, cách thôn khác khoảng 8,5km, thôn chủ yếu là người dân tộc Gia rai sinh sống, có địa hình bị chia cắt bởi nhiều suối, dân cư sinh sống phân tán, có bản sắc văn hóa truyền thống, phong tục, tập quán riêng. |
|
|
18 |
Làng Ku tong |
163 |
Thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xa trung tâm xã, khoảng cách từ nhà sinh hoạt cộng đồng đến thôn gần nhất là 6 km, có đa số là người dân tộc Gia Rai sinh sống, địa bàn rộng dân cư phân tán, địa hình chia cắt bởi nhiều suối, dân cư sinh sống phân tán, có bản sắc văn hóa truyền thống, phong tục, tập quán riêng. |
|
|
19 |
Làng De Chí |
202 |
Thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xa trung tâm xã, khoảng cách từ nhà sinh hoạt cộng đồng đến Thôn gần nhất là 7 km, địa bàn rộng dân cư phân tán, có 90% là người dân tộc thiểu số sinh sống, dân cư sinh sống phân tán, có bản sắc văn hóa truyền thống, phong tục, tập quán riêng. |
|
|
20 |
Làng D |
214 |
Thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn ở cách xa với trung tâm các thôn khác, về lịch sử làng D có căn cứ hầm xe lửa là căn cứ cách mạng nơi hoạt động cán bộ khu 9 tiền thân của Thành ủy Pleiku, có vị trí quan trọng về Quốc phòng an ninh; dân cư sinh sống phân tán, có bản sắc văn hóa truyền thống, phong tục, tập quán riêng. |
|
|
21 |
Xã Gào |
Làng A |
255 |
Thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, ở cách xa với trung tâm các thôn khác, về lịch sử làng A có từ thời kháng chiến chống thực dân Pháp thôn chủ yếu là người dân tộc Gia Rai sinh sống, địa bàn rộng dân cư phân tán, bản sắc văn hóa truyền thống, phong tục, tập quán khác nhau |
|
22 |
Thôn 4 |
258 |
Thôn 4 là thôn đa số người dân tộc Kinh sinh sống, có đường Quốc lộ 19 đi ngang qua, có tốc độ phát triển kinh tế, dân số nhanh. |
|
|
23 |
Làng O Grang |
286 |
Thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xa trung tâm xã, khoảng cách từ nhà sinh hoạt cộng đồng đến thôn gần nhất là 7 km, có dân số gần đủ so với quy định, địa bàn rộng dân cư phân tán.có bản sắc văn hóa truyền thống, phong tục, tập quán riêng của đồng bào dân tộc thiểu số. |
|
|
24 |
Làng O Pếch |
297 |
Thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, là Trung tâm xã Ia Pếch cũ, có vị trí thuận lợi để phát triển, có dân số gần đủ so với quy định, địa bàn rộng dân cư phân tán, có bản sắc văn hóa truyền thống, phong tục, tập quán riêng của đồng bào dân tộc thiểu số. |
|
|
25 |
Xã Hra |
Làng Kret Krot |
200 |
Làng đồng bào dân tộc thiểu số, có yếu tố đặc thù lịch sử, truyền thống, dân tộc, văn hóa, phong tục, tập quán…có yếu tố phức tạp về an ninh chính trị, còn niềm tin theo mẹ “Pluk”.Đối với làng Kret Krot có yếu tố phức tạp về an ninh chính trị chưa thực hiện sắp xếp trong năm 2026. |
|
26 |
Xã Ia Chia |
Làng Tang |
42 |
Thuộc địa bàn xã biên giới, là làng miền núi, vùng dân tộc thiểu số, làng đặc biệt khó khăn, điều kiện giao thông còn khó khăn; có cộng đồng dân cư tập trung bệnh nhân Phong trên địa bàn xã. |
|
27 |
Xã Ia Dom |
Thôn Cửa Khẩu |
155 |
Thôn Cửa Khẩu nằm trong khu vực Cửa khẩu Quốc tế Lệ Thanh, thuộc địa bàn xã Ia Dom là xã biên giới, xã trọng điểm về quốc phòng. Đây là địa bàn gắn với hoạt động xuất nhập cảnh, xuất nhập khẩu, thương mại biên giới, dịch vụ cửa khẩu, quản lý lao động, phương tiện, hàng hóa và phối hợp thường xuyên giữa chính quyền xã với lực lượng Công an, Quân sự, Biên phòng, Hải quan và các lực lượng chức năng. Khoảng cách giữa các điểm dân cư xa nhất trong thôn hơn 10 km; khoảng cách từ trung tâm thôn Cửa Khẩu đến trung tâm Làng Bi khoảng 9 km; nếu sáp nhập với Làng Bi, điểm dân cư xa nhất thuộc khu vực Đội 21 cách trung tâm Làng Bi khoảng 19 km. |
|
28 |
Xã Ia Dreh |
Buôn Ia Hly |
198 |
Buôn Ia Hly là địa bàn đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống ổn định lâu dài, có sự gắn kết cộng đồng chặt chẽ; giao thông đi lại còn khó khăn là yếu tố cần được xem xét trong việc sắp xếp, nằm cách xa các buôn còn lại trên địa bàn; cụ thể, cách buôn dự kiến sắp xếp (buôn Ia Sóa) khoảng 5km và cách trung tâm xã khoảng 15km |
|
29 |
Buôn Tơ Nung |
285 |
Buôn Tơ Nung còn là địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số, trình độ dân trí còn hạn chế, tỷ lệ hộ nghèo cao, đời sống Nhân dân còn nhiều khó khăn; Cộng đồng dân cư sinh sống ổn định lâu đời, có sự gắn kết chặt chẽ về văn hóa, tín ngưỡng và tôn giáo. Tuy nhiên, theo báo cáo của Công an xã, buôn Tơ Nung hiện có 20 hộ gia đình đăng ký tạm trú, làm ăn sinh sống lâu dài, nên tổng số hộ gia đình trên địa bàn buôn hiện có là 305 hộ |
|
|
30 |
Buôn Ia Sóa |
285 |
Buôn Ia Sóa là địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số, có đặc thù về tín ngưỡng, tôn giáo và đời sống văn hóa cộng đồng gắn kết lâu đời, có vị trí cách xa các buôn còn lại trên địa bàn, điều kiện đi lại còn nhiều khó khăn, việc sáp nhập trong điều kiện khác biệt về địa bàn, tín ngưỡng, sinh hoạt có thể ảnh hưởng đến sự ổn định đời sống trong khu dân cư. |
|
|
31 |
Buôn Blăk |
286 |
Buôn Blăk có đặc thù là cộng đồng dân cư ổn định, gắn bó lâu đời, mang đậm bản sắc văn hóa truyền thống. Tuy nhiên, theo kế hoạch bố trí tái định cư, dự kiến đến cuối năm 2026, buôn sẽ tiếp nhận thêm 73 hộ dân tái định cư, qua đó nâng tổng số hộ đạt 359, bảo đảm tiêu chuẩn theo quy định. |
|
|
32 |
Xã Ia Hrú |
Ia Sâm |
281 |
Quy mô dân số của thôn Ia Sâm chưa đảm bảo so với tiêu chuẩn, tuy nhiên thôn Ia Sâm là thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi, xét về đặc thù, địa bàn rộng, số hộ gia đình sinh sống phân tán, giao thông đi lại khó khăn. |
|
33 |
Thôn Ia Sa |
290 |
Quy mô dân số của thôn Ia Sa chưa đảm bảo so với tiêu chuẩn, tuy nhiên thôn Ia Sa có đặc thù 100% người kinh, các thôn lân cận đều là thôn đặc biệt khó khăn và là thôn vùng dân tộc thiểu số có phong tục tập quán riêng, xét về đặc thù, địa bàn rộng, số hộ gia đình sinh sống phân tán, giao thông đi lại khó khăn. |
|
|
34 |
Plei Đung |
298 |
Quy mô dân số của thôn Plei Đung chưa đảm bảo so với tiêu chuẩn, tuy nhiên thôn Plei Đung là thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi, xét về đặc thù, địa bàn rộng, số hộ gia đình sinh sống phân tán, giao thông đi lại khó khăn. |
|
|
35 |
Xã Ia Khươl |
Làng Tuêk |
282 |
Làng Tuêk là cộng đồng dân cư có tính ổn định lâu đời chủ yếu là người đồng bào dân tộc thiểu số Jrai sinh sống tập trung, có bản sắc văn hóa, phong tục tập quán và không gian sinh hoạt cộng đồng riêng thuận lợi cho công tác tự quản, giữ gìn an ninh trật tự và bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc; làng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, thuộc khu vực dân tộc thiểu số và miền núi, điều kiện tổ chức cộng đồng dân cư đặc thù, riêng biệt với các làng lân cận trên địa bàn. |
|
36 |
Xã Ia Ko |
Làng Vel |
213 |
Làng ĐBKK, tỷ lệ hộ nghèo cao, địa bàn có yếu tố đặc biệt phức tạp về an ninh, đời sống người dân còn gặp nhiều khó khăn; địa bàn nơi rộng, dân cư phân tán gây khó khăn trong công tác quản lý, điều hành và tổ chức thực hiện nhiệm vụ. |
|
37 |
Xã Ia Krêl |
Làng Phang |
192 |
Làng vùng miền núi, vùng DTTS, vùng ĐBKK; có dân cư sinh sống phân tán và tách biệt xa với 02 làng Gào và làng KlǞh Yêh không thể sắp nhập. |
|
38 |
Làng Ngo Le |
194 |
Làng vùng miền núi, vùng DTTS, vùng ĐBKK; có dân cư sinh sống phân tán và tách biệt xa với 02 thôn Thanh Giáo và thôn Thanh Tân. Hơn nữa, đây là làng có văn hóa, phong tục tập quán của người Gia rai khác so với thôn Thanh Tần, thôn Thanh Giáo liền kề (có người kinh chiểm đa số) nên không thể sắp nhập. |
|
|
39 |
Làng Klũh Yẽh |
235 |
Làng vùng miền núi, vùng DTTS, vùng ĐBKK; có dân cư sinh sống phân tán và tách biệt xa với 02 làng Gào và Phang không thể sắp nhập. |
|
|
40 |
Làng Khóp |
257 |
Làng Khóp là làng vùng miền núi, vùng DTTS, vùng ĐBKK, trong ngôn ngữ của người Gia rai, từ "Khóp" (khớp) mang ý nghĩa là "Đạo", đây là nơi có nhiều người dân tộc thiểu số theo đạo. Là làng có hơn 97% người theo đạo, có kết cấu về gia đình và các thành viên gắn kết với qua nhiều thế hệ; phong tục, tập quán khác biệt so với các thôn Ia Lâm Tốk và thôn Ia Lâm. Do sự không tương đồng về văn hóa, phong tục tập quán và đặc biệt là những yếu tố khác biệt trong tư tưởng và niềm tin tôn giáo nêu trên, việc sáp nhập làng Khóp được đánh giá là không khả thi. |
|
|
41 |
Xã Ia Le |
Thôn Kênh Săn |
293 |
Là thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, thôn đặc biệt khó khăn; tình hình an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội còn tiềm ẩn nhiều yếu tố phức tạp như: di cư trái phép sang nước ngoài, tệ nạn ma tuý, có nhiều thân nhân đang sinh sống tại nước ngoài, phạm pháp hình sự, đa số người dân theo đạo Tin lành MNVN...; các thôn có địa giới hành chính liền kề là thôn người kinh, có phong tục, tập quán, dân tộc, tôn giáo, có đặc điểm dân cư, trình độ phát triển kinh tế - xã hội khác nhau; Đồng thời, dự kiến trong năm 2026 quy mô hộ gia đình của thôn sẽ đạt chuẩn theo quy định và nguyện vọng của Nhân dân là mong muốn được giữ nguyên thôn, không thực hiện sáp nhập. |
|
42 |
Xã Ia Ly |
Làng Díp |
286 |
Dân số không đảm bảo theo tiêu chí quy định có dưới 300 hộ, nhưng làng Díp đặc thù nằm liền kề với làng Dôch 2, nhưng khoảng cách 2 khu dân cư cách nhau hơn 10 km, địa bàn rộng, giao thông đi lại khó khăn vì vậy sáp nhập khó khăn cho việc quản lý và sinh hoạt của người dân. |
|
43 |
Xã Ia Mơ |
Làng Ring |
100 |
Làng Ring giáp làng Khôn, tuy nhiên cách khu dân cư của làng Khôn là 18km, hiện nay đường đất đi lại khó khăn nhất là vào mùa mưa. Hai làng Ring và làng Khôn có phong tục tập quán, văn hoá, lịch sử, truyền thống khác nhau, làng Khôn hơn 93,19% là DTTS (Jrai) còn làng Ring người dân tộc kinh 67%, người DTTS là 33,21%. |
|
44 |
Làng Khôn |
131 |
Làng Khôn ở vị trí biệt lập, đường từ làng Khôn đi về trung tâm xã và về khu dân cư làng Klăh hiện nay đi theo đường bờ kênh chưa được bê tông hoá hoàn toàn, còn khoản 45% là hiện trạng đường đất; còn đường đi về khu dân cư của làng Ring là 18km 100% đường đất, nên không phù hợp và gặp khó khăn trong công tác quản lý dân cư. Làng Ring chủ yếu người dân của xã Ia Piơr cũ (nay là Ia Lâu), có khác biệt về phong tục tập quán, văn hoá, lịch sử, truyền thống đối với làng Ring. |
|
|
45 |
Xã Ia Nan |
Thôn Ia Kle |
214 |
Hiện nay thôn Ia Kle có vị trí địa lý liền kề với làng Tung và làng Nú, dân cư phân tán, giao thông đi lại khó khăn, do đó nếu sắp xếp sẽ có nhiều nét khác biệt về phong tục, tập quán, tín ngưỡng, lễ hội truyền thống. Đồng thời, trình độ dân trí, khả năng tiếp cận thông tin, ngôn ngữ giao tiếp của một bộ phận đồng bào dân tộc thiểu số còn hạn chế. |
|
46 |
Xã Ia Nan |
Làng Sơn |
268 |
Hiện nay làng Sơn có vị trí địa lý, khoảng cách giữa các các thôn, làng xa nhau, gây khó khăn cho hoạt động điều hành, quản lý của Ban nhân dân thôn, Tổ hòa giải, các Chi hội đoàn thể và lực lượng tự quản nếu sáp nhập vào thôn, làng khác. Bên cạnh đó, làng Sơn có yếu tố đặc thù là giáp với làng Lâm, xã Pó Nhầy, huyện Oyadav, tỉnh Ratanakiri, Vương quốc Campuchia (liên quan đến an ninh chính trị, an ninh biên giới); có số hộ người đồng bào dân tộc thiểu chiếm đại đa số. |
|
47 |
Làng Nú |
293 |
So với quy định về tiêu chuẩn quy mô số hộ gia đình thì hiện nay làng Nú còn thiếu (07 hộ) so với quy định, căn cứ vào quá trình phát triển dân số như hiện nay thì Làng Nú trong thời gian đến sẽ đảm bảo về tiêu chuẩn quy mô số hộ gia đình và hạn chế được sự xáo trộn lớn việc sắp xếp các thôn, làng trên địa bàn xã. Bên cạnh đó, làng Nú có yếu tố đặc thù là có số hộ người đồng bào dân tộc thiểu số đông, có 02 điểm nhóm tôn giáo và những yếu tố liên quan đến quốc phòng, an ninh. |
|
|
48 |
Làng Tung |
296 |
So với quy định về tiêu chuẩn quy mô số hộ gia đình thì hiện nay làng Tung còn thiếu (04 hộ), căn cứ vào quá trình phát triển dân số như hiện nay thì đối với làng Tung trong thời gian đến sẽ đảm bảo về tiêu chuẩn quy mô số hộ gia đình. Bên cạnh đó, làng Tung là làng đặc biệt khó khăn, có số hộ người đồng bào dân tộc thiểu chiếm đại đa số, có yếu tố liên quan đến an ninh, trật tự. |
|
|
49 |
Xã Al Bá |
Làng Amil |
244 |
Làng vùng dân tộc thiểu số, có vị trí độc lập, địa hình chia cắt với làng cận kề, cụm dân cư cách xa nhau (cách sông, phải đi qua cầu treo), khó khăn cho hoạt động của cộng đồng dân cư. |
|
50 |
Xã An Hòa |
Thôn Trà Cong |
223 |
Thôn nằm trong dự án di dời về Khu tái định cư mới nên không sắp xếp. |
|
51 |
Xã An Lão |
Thôn Thanh Sơn |
249 |
Thôn Thanh Sơn thuộc thôn miền núi, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, lịch sử hình thành từ mô hình kinh tế mới, có tính liên kết cao về tập quán sản xuất, phương thức canh tác và sinh hoạt xã hội, việc giữ nguyên hiện trạng không gây xáo trộn, ổn định đời sống Nhân dân trên địa bàn. Đồng thời, thôn vẫn còn dư địa phát triển khu dân cư tại khu vực “Đất Tra” và quỹ đất do Nhân dân đang quản lý, cho phép tiếp tục mở rộng dân cư theo hướng tự nhiên, ổn định và bền vững, đảm bảo đạt tiêu chí trong thời gian tới. |
|
52 |
Xã An Toàn |
Thôn 1 |
103 |
Các thôn có vị trí địa lý xa nhau (7– 8 km), địa hình đồi dốc, tính ổn định trong cộng đồng dân cư cao (việc sáp nhập các thôn sẽ làm ảnh hưởng đến tính ổn định trong cộng đồng, gây khó khăn cho việc tập hợp dân cư, công tác tuyên truyền, vận động nhân dân..), là các thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn |
|
53 |
Thôn 2 |
114 |
||
|
54 |
Thôn 3 |
89 |
||
|
55 |
Xã Ia Phí |
Làng Bui |
205 |
Có khoảng cách địa lý nằm xa các làng và thôn lân cận, có rừng cao su và đường điện 500kV đi qua địa bàn chia cắt, ngoài ra làng thuộc địa bàn miền núi, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, làng đặc biệt khó khăn, làng đã có thêm quy hoạch dãn dân và mở rộng khu dân cư mới, nên việc sắp xếp với các thôn, làng khác là chưa phù hợp |
|
56 |
Làng Roih |
206 |
Làng có 100% người dân DTTS, khoảng cách địa lý nằm xa các làng và thôn lân cận, có rừng cao su đi qua địa bàn chia cắt thành khu vực độc lập, ngoài ra làng cách các làng khác bằng cánh đồng lúa và suối nhỏ, Thuộc địa bàn miền núi, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, nên việc sắp xếp với các thôn, làng khác là chưa phù hợp |
|
|
57 |
Xã Ia Púch |
Làng Chư Kó |
192 |
Là thôn có khu dân cư nằm biệt lập, được hình thành từ năm 1989; cách xa trung tâm xã và cách xa vị trí tiếp giáp với thôn gần nhất (làng Goòng) khoảng 07km; làng Chư Kó là bộ phận trong thế trận phòng thủ của xã, vì làng thuộc xã Biên giới tiếp giáp với Campuchia, đồng thời ghép các hộ dân tại khu vực Đội 7, Đội 8 Đoàn KTQP 717 vào làng Chư Kó để thuận tiện sinh hoạt, quản lý, tăng quy mô số hộ lên 192 hộ. Đồng thời, hiện nay Công an xã đang thực hiện quy trình, thủ tục đăng ký tách hộ thường trú cho 10 hộ gia đình trên địa bàn làng Chư Kó. Trong thời gian tới, quy mô số hộ của làng Chư Kó sẽ tăng lên |
|
58 |
Xã Ia Rbol |
Bôn Hoai |
253 |
Trong đó, hộ dân tộc Kinh chiếm 98,02%; hộ đồng bào dân tộc thiểu số chiếm 1,98%, vì phong tục tập quán không tương đồng với các Bôn còn lại, vị trí địa lý bị tách riêng biệt không phù hợp để sắp xếp. |
|
59 |
Xã Kông Bơ La |
Thôn 16 (Thôn Đoàn Kết) |
261 |
Địa bàn thôn nằm cách xa các khu dân cư lân cận, khoảng cách từ trung tâm thôn đến khu dân cư gần nhất khoảng 08 km; Dân cư chủ yếu là đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống tập trung, có sự gắn kết cộng đồng cao, duy trì nhiều phong tục tập quán và sinh hoạt văn hóa truyền thống riêng. Nếu thực hiện sáp nhập với các thôn khác sẽ làm tăng khoảng cách quản lý, gây khó khăn cho công tác tổ chức họp dân, sinh hoạt chi bộ, triển khai nhiệm vụ chính trị và giải quyết các vấn đề phát sinh tại cơ sở |
|
60 |
Xã Krong |
Làng Đăk Bok |
220 |
Làng đặc biệt khó khăn, có địa hình chia cắt, giao thông đi lại khó khăn, nằm ở độ cao trung bình khoảng 930 m so với mực nước biển, cách làng Sơ lam là làng gần nhất khoảng 7km. Tuy khoảng cách địa lý không lớn nhưng tuyến giao thông kết nối chủ yếu đi qua khu vực đèo dốc, nhiều đoạn có vực sâu, việc đi lại gặp nhiều khó khăn, nhất là trong mùa mưa. Điều kiện địa hình đặc thù đã tạo nên tính biệt lập tương đối của khu dân cư so với các địa bàn khác trong xã. |
|
61 |
Xã Lơ Pang |
Làng Pyâu |
138 |
Làng Pyâu nằm biệt lập trên đỉnh núi Pyâu với độ cao 1.171 mét so với mặt nước biển, độ dốc trung bình từ 20 - 25%, giao thông đi lại khó khăn, đường đi đến làng là đường bê tông quanh co, hẹp, khoảng cách đến làng gần nhất là làng Blên hơn 10Km. Khoảng cách từ Tỉnh lộ 666 (Điểm giao nhau với đường lên làng Pyâu, xã Lơ Pang) đến trung tâm làng Pyâu hơn 10km. Đây là làng cách mạng trong kháng chiến chống thực dân Pháp, từ lâu đời người dân đã gắn bó trực tiếp canh tác, sản xuất, tất cả tài sản của người dân đều trên đỉnh núi Pyâu nên tiếp tục sinh sống, sản xuất mà không di chuyển đến nơi có điều kiện thuận lợi hơn |
|
62 |
Làng Ar Bơ Tôk |
288 |
Tuy làng Ar Bơ Tôk có dân số đông thành phần dân tộc đa dạng, tình hình an ninh, trật tự an toàn xã hội phức tạp khó khăn trong công tác quản lý. Trong thời gian đến, với sự phát triển về dân số của làng sẽ đảm bảo được dân số tối thiểu theo quy định là 300 hộ gia đình trong thời gian ngắn. Ngoài ra, hiện nay nhiều hộ dân đã tách hộ mới nhưng chưa thực hiện thủ tục tách hộ dẫn đến chênh lệch số liệu giữa thực tế và số liệu do Công an xã cung cấp. |
|
|
63 |
Xã Mang Yang |
Làng Đê Kôp Duol |
227 |
Đặc điểm dân cư chủ yếu là người dân tộc Bahnar; làng đã được sáp nhập một lần; cách điểm làng gần nhất 03 km; làng có yếu tố an ninh, chính trị (hiện có 1 số đối tượng theo Ful Rô, đạo Hà Mòn đang trong quá trình quản lý) |
|
64 |
Xã Mang Yang |
Làng Đê Tur |
247 |
Đặc điểm dân cư chủ yếu là người dân tộc Bahnar; làng có yếu tố an ninh, chính trị (hiện có 1 số đối tượng theo Ful Rô, đạo Hà mòn đang trong quá trình quản lý, có điểm nhóm Tin lành, nằm kề với Đơn vị Lực lượng vũ trang Kho K897, Trung Tâm kiểm định đạn dược T265) |
|
65 |
Làng Đê Rơn |
259 |
Thuộc làng đặc biệt khó khăn, nằm biệt lập, đặc điểm dân cư chủ yếu là người dân tộc Bahnar; dân cư phân tán, cách điểm làng gần nhất 04 km; giao thông đi lại khó khăn, đường liên thôn đi qua suối. |
|
|
66 |
Xã Pờ Tó |
Thôn Bi Gia |
196 |
Thôn Bi Gia là thôn đồng bào dân tộc thiểu số Ba Na, sống lâu đời, là làng căn cứ cách mạng trước đây, người dân có văn hóa, phong tục, tập quán riêng. Tuy nhiên, là thôn thuộc vùng sâu, xa nhất của xã, có vị trí tương đối biệt lập, đường giao thông không thuận lợi và hết sức khó khăn, thường xuyên ngập sâu, chia cắt, cô lập vào mùa mưa, bên cạnh đó thôn có vị trí tiếp giáp với xã Chơ Glong, Kon Chiêng, địa hình đồi núi, sông, suối phức tạp, địa bàn rộng (diện tích hơn 2.560 ha) dân cư phân tán, khó khăn cho hoạt động tự quản, phòng chống dịch bệnh, nhất đảm bảo an ninh trật tự khi có tình huống xảy ra. |
|
67 |
Thôn Plei Du |
243 |
Thôn Plei Du là thôn đặc biệt khó khăn, người dân chủ yếu là người dân tộc Jrai, có văn hóa, phong tục, tập quán riêng, có vị trí biệt lập, bị chia cắt bởi suối Đak Pi Hiao, giao thông đi lại khó khăn, nhất là vào mùa mưa đường tràn qua suối thường xuyên xảy ra tình trạng ngập sâu, bị cô lập dài ngày; mặt khác vị trí tiếp giáp với xã Ia Pa, xã Đăk Song, địa hình đồi núi, sông suối phức tạp, dân cư phân tán, khó khăn cho hoạt động tự quản, phòng chống dịch bệnh, là thôn có tiếp giáp với các xã lân cận chủ yếu là rừng, đồi núi, địa bàn rộng, rất dễ phát sinh phức tạp về tình hình an ninh trật tự trên địa bàn. |
|
|
68 |
Thôn Bi Giông |
246 |
Thôn Bi Giông là làng căn cứ cách mạng trước đây, người dân chủ yếu là người dân tộc Ba Na, văn hóa, phong tục, tập quán riêng, có vị trí địa lý cách xa trung tâm xã, địa hình cách trở, biệt lập nằm xa các khu dân cư còn lại, giao thông không thuận lợi, có nhiều suối, thường xuyên ngập sâu, chia cắt, cô lập vào mùa mưa, mặt khác có vị trí tiếp giáp với xã Kon Chiêng, Phú Thiện, Chư A Thai là địa hình đồi núi, sông, suối phức tạp, địa bàn rộng (diện tích hơn 2.209 ha), dân cư phân tán, khó khăn cho hoạt động tự quản, phòng chống dịch bệnh, đảm bảo an ninh trật tự khi có tình huống xảy ra. |
|
|
69 |
Xã Sró |
Làng Hrách |
234 |
Giữ nguyên không thực hiện sáp nhập, sắp xếp. Năm 2019 làng Hrách được sáp nhập từ làng Yama Kur, làng Hrách và thôn Ninh Bình giai đoạn 2018 – 2021; làng Hrách cách trung tâm xã 15km, giao thông đi lại khó khăn đặc biệt là vào mưa, lũ thường xuyên bị chia cắt với trung tâm xã và các làng lân cận, dân cư phân tán. Việc giữ nguyên nhằm bảo đảm hạn chế xáo trộn, bảo đảm ổn định đời sống Nhân dân và kế thừa không gian sinh hoạt truyền thống của cộng đồng. |
|
70 |
Xã Tây Sơn |
Thôn Đồng Sim |
211 |
Thôn Đồng Sim là thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, đồng thời người dân thôn Đồng Sim chủ yếu là người dân tộc thiểu số có yếu tố đặc thù về phong tục tập quán, sinh hoạt cộng đồng dân cư nên việc giữ nguyên trạng thôn Đồng Sim là rất cần thiết. |
|
71 |
Xã Tơ Tung |
Làng Kgiang |
202 |
Dân cư chủ yếu là đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống tập trung lâu đời, có bản sắc văn hóa truyền thống, phong tục tập quán riêng. Địa bàn cư trú phân tán, khoảng cách đến các khu dân cư lân cận tương đối xa; việc sáp nhập với các làng khác sẽ ảnh hưởng đến sinh hoạt cộng đồng, công tác quản lý dân cư và việc giữ gìn bản sắc văn hóa truyền thống. Các làng hiện có quy mô hộ gia đình tương đối ổn định, đáp ứng yêu cầu tổ chức hoạt động cộng đồng dân cư. |
|
72 |
Làng Đầm Khơng |
216 |
Dân cư chủ yếu là đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống tập trung lâu đời, có bản sắc văn hóa truyền thống, phong tục tập quán riêng. Địa bàn cư trú phân tán, khoảng cách đến các khu dân cư lân cận tương đối xa; việc sáp nhập với các làng khác sẽ ảnh hưởng đến sinh hoạt cộng đồng, công tác quản lý dân cư và việc giữ gìn bản sắc văn hóa truyền thống. Các làng hiện có quy mô hộ gia đình tương đối ổn định, đáp ứng yêu cầu tổ chức hoạt động cộng đồng dân cư. |
|
|
73 |
Xã Vân Canh |
Làng Canh Giao |
65 |
Làng Canh Giao tiếp giáp với các thôn, làng còn lại của xã Vân Canh là phần rừng, núi, không tiếp giáp khu dân cư, giao thông đi từ trung tâm xã đến làng Canh Giao khoảng 40km, đi qua địa phận tỉnh Đắk Lắk; làng Canh Giao đến làng gần nhất của xã Vân Canh là làng Canh Phước khoảng 24 km. Vì vậy, không thể sắp xếp được với bất kỳ thôn, làng nào còn lại của xã Vân Canh. |
|
74 |
Xã Vĩnh Sơn |
Thôn O2 |
56 |
Thôn chưa có đường giao thông, địa hình chia cắt; đường giao thông đi lại khó khăn, độ dốc khá lớn; thôn đặc biệt khó khăn, thuộc vùng dân tộc thiểu số, miền núi; khoảng cách giữa các thôn khoảng 15 km |
|
75 |
Xã Vĩnh Sơn |
Thôn K6 |
194 |
Có địa hình chia cắt; đường giao thông đi lại khó khăn, độ dốc khá lớn; thôn đặc biệt khó khăn, thuộc vùng dân tộc thiểu số, miền núi; cách thôn gần nhất 6 km, dân cư phân tán, địa bàn rộng. |
|
76 |
Xã Ya Ma |
Làng Đăk Hway |
126 |
Được hình thành trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng 03 làng cũ gồm: làng Bong, làng Krap và làng Hway. Là xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, xã đặc biệt khó khăn, địa bàn rộng, dân cư phân tán, giao thông đi lại khó khăn, bị chia cắt đặc biệt trong mùa mưa nên ảnh hưởng đến công tác quản lý sau sắp xếp, cách xa các làng liền kề nếu sắp xếp sẽ gây khó khăn trong việc quản lý, điều hành sau sắp xếp. |
[1] Theo khoản 1 Điều 2 Nghị định số 185/2026/NĐ-CP quy định: Thôn, làng, bản, buôn… (gọi chung là thôn); tổ dân phố, khu phố, khối phố,... (gọi chung là tổ dân phố).
[2] - Tại khoản 3 Điều 8 quy định: “Thực hiện sắp xếp, tổ chức lại đối với các thôn, tổ dân phố khi chưa bảo đảm tiêu chí theo quy định của pháp luật hoặc theo yêu cầu quản lý, phát triển kinh tế - xã hội, đô thị hóa, phân bố dân cư và yêu cầu tổ chức hoạt động của cộng đồng dân cư”;
- Tại khoản 1, Điều 12 quy định: “Căn cứ nguyên tắc thành lập, sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố; tiêu chuẩn của thôn, tổ dân phố theo quy định tại Nghị định này và hướng dẫn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng Đề án thành lập, sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố trình Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định”.
[3] Điểm a, khoản 4, mục II yêu cầu: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố khẩn trương tổ chức rà soát toàn bộ thôn, tổ dân phố trên địa bàn; xây dựng Phương án tổng thể sắp xếp, tổ chức lại thôn, tổ dân phố (trong đó bao gồm phương án kiện toàn đội ngũ người hoạt động không chuyên trách tại các thôn, tổ dân phố sau sắp xếp và chính sách hỗ trợ theo quy định; đồng thời giải quyết chế độ, chính sách cho người không tiếp tục tham gia hoạt động không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố), báo cáo cấp ủy cùng cấp trước khi ban hành; hoàn thành trước ngày 10/6/2026.
[4] Số liệu tính đến ngày 31/12/2025 (theo Văn bản số 283/CAT-PC06 - 14/01/2026 của Công an tỉnh).
[5] Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Gia Lai.
[6] Nghị quyết số 41/2023/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) và Nghị quyết số 73/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) quy định chức danh, mức phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách cấp xã, ở thôn, khu phố; mức hỗ trợ, phụ cấp kiêm nhiệm đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, khu phố và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã trên địa bàn tỉnh.
[7] Gồm 77 xã, phường thuộc tỉnh Gia Lai trước đây; 58 xã thuộc tỉnh Bình Định không bố trí chức danh này.
[8] Xã Bình Dương (giảm 15/23 thôn, đạt tỷ lệ 65,22%), phường Quy Nhơn (giảm 41/63 tổ dân phố, đạt 65,08%), xã Ia Grai (giảm 18/28 thôn, làng, đạt tỷ lệ 64,29%), xã Đak Rong (giảm 9/14 thôn, làng, đạt tỷ lệ 64,29%), xã Ia Pia (giảm 15/24 thôn, làng, đạt tỷ lệ 62,5%), xã Xuân An (giảm 11/18 thôn, đạt tỷ lệ 61,11%),…
[9] Gồm: Ia Dom (14,29%), Đak Sơmei (20%), Ia Nan (22,22%), Ia Dreh (23,08%), Ia Pnôn (25%), Ia Púch (25%), Mang Yang (26,92%), Ia Le (27,78%), Đức Cơ (28,57%).
[10] Gồm: Phường Quy Nhơn (gồm TDP 18: 2157 hộ; TDP 19: 2237 hộ; TDP 20: 2042 hộ; TDP 21: 2271 hộ), Phường Quy Nhơn Đông (TDP 2: 2233 hộ); Phường Quy Nhơn Tây (TDP 1: 2233 hộ); Phường Quy Nhơn Bắc (TDP 5: 2787 hộ; TDP 6: 2076 hộ).
[11] Gồm: Xã Ia Chia (Làng Tang); Xã Vĩnh Sơn (Thôn O2), xã Vân Canh (làng Canh Giao), xã Cửu An (làng Pốt), xã Đak Rong (Làng Kon Von 2), Xã An Toàn (Thôn Hòn Chiêng, Thôn 3).
[12] Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định 185/2026/NĐ-CP.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh