Quyết định 1713/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
| Số hiệu | 1713/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 07/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Lê Hồng Minh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1713/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 07 tháng 07 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định số 1524/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 5 năm 2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 2302/QĐBNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 2313/QĐBNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Thú y, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 726/TTr-SNN ngày 02 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính (trong đó: 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã) và phê duyệt 04 quy trình nội bộ giải quyết đối với thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 1544/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 07 tháng 07 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
A. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
1 |
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh). Mã số TTHC: 1.008409 |
5 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La |
Không |
- Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19/6/2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17//2020; - Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai; - Khoản 4, 5 Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2 |
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh). Mã số TTHC: 1.008410 |
5 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La |
Không |
- Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19/6/2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17//2020. - Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai; - Khoản 4, 5 Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
II |
Danh mục thủ tục hành chính cấp xã |
||||
|
1 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. Mã số TTHC: 1.010091 |
11 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của UBND xã |
Không |
- Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19/6/2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17//2020; - Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều; - Khoản 4, 5 Điều 19 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 13/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Điều 4 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai; - Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. Mã số TTHC: 1.010092 |
14 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của UBND xã |
|
- Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19/6/2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17//2020; - Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều; - Khoản 5 Điều 19 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 13/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Điều 4 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai; - Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 07 tháng 07 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
- Thời gian thực tế giải quyết: 05 ngày làm việc.
- Quy trình:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1713/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 07 tháng 07 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định số 1524/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 5 năm 2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 2302/QĐBNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 2313/QĐBNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Thú y, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 726/TTr-SNN ngày 02 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính (trong đó: 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã) và phê duyệt 04 quy trình nội bộ giải quyết đối với thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 1544/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 07 tháng 07 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
A. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
1 |
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh). Mã số TTHC: 1.008409 |
5 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La |
Không |
- Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19/6/2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17//2020; - Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai; - Khoản 4, 5 Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2 |
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh). Mã số TTHC: 1.008410 |
5 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La |
Không |
- Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19/6/2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17//2020. - Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai; - Khoản 4, 5 Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
II |
Danh mục thủ tục hành chính cấp xã |
||||
|
1 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. Mã số TTHC: 1.010091 |
11 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của UBND xã |
Không |
- Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19/6/2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17//2020; - Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều; - Khoản 4, 5 Điều 19 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 13/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Điều 4 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai; - Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội. Mã số TTHC: 1.010092 |
14 ngày làm việc |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của UBND xã |
|
- Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19/6/2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17//2020; - Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều; - Khoản 5 Điều 19 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 13/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Điều 4 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai; - Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 07 tháng 07 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
- Thời gian thực tế giải quyết: 05 ngày làm việc.
- Quy trình:
|
TT |
Các bước trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Kèm theo scan hồ sơ |
1/4 ngày |
|
B2 |
Thẩm định nội dung hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường/Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
Ý kiến phân công |
1/4 ngày |
|
Chuyên viên phòng Khí tượng thủy văn và Phòng chống thiên tai |
Ý kiến thẩm định |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Xin ý kiến các đơn vị liên quan |
Chuyên viên phòng Khí tượng thủy văn và Phòng chống thiên tai dự thảo nội dung |
Dự thảo Công văn xin ý kiến/Công văn mời họp xin ý kiến |
1 ngày |
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước kiểm duyệt nội dung |
Công văn xin ý kiến/Công văn mời họp xin ý kiến |
|||
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phê duyệt Công văn |
1/4 ngày |
|
B5 |
Họp lấy ý kiến/Tổng hợp ý kiến |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường /Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
Biên bản/ Báo cáo tổng hợp |
1/2 ngày |
|
B6 |
Hoàn chỉnh văn kiện |
Chuyên viên phòng Khí tượng thủy văn và Phòng chống thiên tai hoàn chỉnh dự thảo văn kiện |
Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai |
1/2 ngày |
|
B7 |
Trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Chi cục kiểm duyệt nội dung |
Dự thảo Tờ trình |
1/4 ngày |
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai |
||||
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Ký Tờ trình kèm dự thảo Quyết định |
1/4 ngày |
||
|
B8 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét tờ trình và ký phê duyệt Quyết định (nếu đáp ứng yêu cầu) |
Quyết định |
1 ngày |
|
B9 |
Lưu sổ; bàn giao và Trả kết quả |
Tiếp nhận kết quả phê duyệt, vào sổ, bàn giao kết quả cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn bản phát hành (đính kèm kết quả) |
1/4 ngày |
|
B10 |
Thông báo cho Bộ NN&PTNT và các bộ ngành, các địa phương có liên quan |
Sau khi Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai được phê duyệt, Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi Quyết định đã được phê duyệt cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính và các cơ quan, địa phương có liên quan. |
Đính kèm kết quả (scan Quyết định) |
|
|
Tổng thời gian thực hiện: |
5 ngày |
|||
2. Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
- Thời gian thực tế giải quyết: 5 ngày
- Quy trình:
|
TT |
Các bước trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Kèm theo scan hồ sơ |
1/4 ngày |
|
B2 |
Thẩm định nội dung hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường/Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
Ý kiến phân công |
1/4 ngày |
|
Chuyên viên phòng Khí tượng thủy văn và Phòng chống thiên tai |
Ý kiến thẩm định |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Xin ý kiến các đơn vị liên quan |
Chuyên viên phòng Khí tượng thủy văn và Phòng chống thiên tai dự thảo nội dung |
Dự thảo Công văn xin ý kiến/Công văn mời họp xin ý kiến |
1 ngày |
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước ký nháy các văn bản liên quan |
Công văn xin ý kiến/Công văn mời họp xin ý kiến |
|||
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phê duyệt Công văn |
1/4 ngày |
|
B5 |
Họp lấy ý kiến/Tổng hợp ý kiến |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường /Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
Biên bản tổng hợp |
1/4 ngày |
|
B6 |
Hoàn chỉnh văn kiện |
Chủ khoản viện trợ |
Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai |
1/4 ngày |
|
B7 |
Trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước ký nháy các văn bản liên quan chuyển Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định |
Dự thảo Tờ trình |
1 ngày |
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai |
||||
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký Tờ trình, nháy trên dự thảo Quyết định |
|||
|
B8 |
Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh
Xem xét tờ trình và ký phê duyệt Quyết định |
Tờ trình Quyết định |
1/2 ngày |
|
B9 |
Lưu sổ và bàn giao |
Sở Nông nghiệp và Môi trường Tiếp nhận kết quả phê duyệt, vào sổ, bàn giao kết quả cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn bản phát hành (đính kèm kết quả) |
1/4 ngày |
|
B10 |
Thông báo cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các bộ ngành, các địa phương có liên quan |
Sở Nông nghiệp và Môi trường Sau khi Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai được phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các cơ quan, địa phương có liên quan. |
Thông báo |
1/4 ngày |
|
B11 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Đính kèm kết quả (scan Quyết định) |
1/4 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
5 ngày |
|||
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 11 ngày
- Quy trình:
|
TT |
Các bước trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận một cửa của UBND xã |
Kèm theo hồ sơ |
1/4 ngày |
|
B2 |
Cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường |
Ý kiến phân công |
1/4 ngày |
|
Chuyên viên |
Rà xóa hoàn thiện 01 bộ hồ sơ trình (Đối với trường hợp không đủ điều kiện, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị phải có văn bản hướng dẫn gửi người nộp đơn để bổ sung, hoàn thiện |
1/2 ngày |
||
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường |
Tờ trình Chủ tịch UBND xã |
1 ngày |
||
|
B3 |
Chủ tịch UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường |
Ý kiến phân công |
1 ngày |
|
Chuyên viên |
Xem xét tờ trình và ký |
4 ngày |
||
|
Chủ tịch UBND cấp xã |
Quyết định |
1 ngày |
||
|
B4 |
Chi trả |
Chủ tịch UBND cấp xã |
Tổ chức thực hiện chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng |
3 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
11 ngày |
|||
2. Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 14 ngày
- Quy trình:
|
TT |
Các bước trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận một cửa của UBND xã |
Kèm theo hồ sơ |
1/4 ngày |
|
B2 |
Cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường |
Ý kiến phân công |
1/4 ngày |
|
Chuyên viên |
Rà xóa hoàn thiện 01 bộ hồ sơ trình (Đối với trường hợp không đủ điều kiện, trong thời hạn 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị phải có văn bản hướng dẫn gửi người nộp đơn để bổ sung, hoàn thiện |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Chủ tịch UBND cấp xã trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Chủ tịch UBND xã/ Cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường |
Ý kiến phân công |
1 ngày |
|
Chuyên viên |
Rà xóa hoàn thiện 01 bộ hồ sơ trình |
3 ngày |
||
|
Chủ tịch UBND cấp xã |
Ký trình Chủ tịch UBND tỉnh |
1 ngày |
||
|
B4 |
Chủ tịch UBND tỉnh Phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
Ý kiến phân công |
1 ngày |
|
Chuyên viên |
Xem xét tờ trình và trình ký |
3 ngày |
||
|
Chủ tịch UBND tỉnh |
Quyết định |
1 ngày |
||
|
B5 |
Chi trả |
Chủ tịch UBND cấp xã |
Có trách nhiệm tổ chức thực hiện chi trả trợ cấp cho đối tượng được hưởng |
3 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
14 ngày |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh