Quyết định 168/QĐ-YDCT năm 2026 sửa đổi thông tin thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu được cấp, gia hạn Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam kèm theo các quyết định cấp, gia hạn Giấy đăng ký lưu hành của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
| Số hiệu | 168/QĐ-YDCT |
| Ngày ban hành | 13/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền |
| Người ký | Nguyễn Đăng Lâm |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 168/QĐ-YDCT |
Hà Nội, ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Dược ngày 06/4/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu;
Căn cứ Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản lý Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Các thông tin khác của thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu đã được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết định cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Phụ lục đính kèm theo Quyết định này không thay đổi.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC CÁC THÔNG TIN SỬA ĐỔI CỦA CÁC THUỐC CỔ TRUYỀN, VỊ
THUỐC CỔ TRUYỀN, DƯỢC LIỆU ĐƯỢC CẤP, GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
BAN HÀNH KÈM THEO CÁC QUYẾT ĐỊNH CẤP, GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH CỦA CỤC QUẢN
LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 168/QĐ-YDCT, ngày 13/7/2026)
|
STT |
Tên vị thuốc cổ truyền |
Công ty đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Tang ký sinh (Herba Loranthi parasitici Praeparata) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00687-26 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
2 |
Ý dĩ sao cám (Semen Coicis Praeparata) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00688-26 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
3 |
Cao ban long (Colla Cornus Cervi) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00689-26 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền |
Công ty đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Dưỡng cốt khải hà KĐ |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
TCT-00325-25 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
2 |
Ngũ gia bì gai (Cortex Acanthopanacis trifoliati Praeparata) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00606-25 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
3 |
Mạch môn (Radix Ophiopogonis japonici Praeparata) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00607-25 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
4 |
Mộc qua (Fructus Chaenomelis Praeparata) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00608-25 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
5 |
Ngũ gia bì chân chim (Cortex Schefflerae heptaphyllae Praeparata) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00609-25 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
6 |
Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae Praeparata) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00610-25 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền |
Công ty đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Giải phong tiêu độc nhuận trường |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
TCT-00338-25 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
2 |
Câu kỷ tử (Fructus Lycii Praeparata) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00653-25 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
3 |
Nhân sâm (Rhizoma et Radix Ginseng Praeparata) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00654-25 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
4 |
Hồng hoa (Flos Carthami Praeparata) |
Công ty cổ phần dược liệu Trường Xuân |
VCT-00670-25 |
Nhà sản xuất |
cổ phần dược liệu Trường Xuân |
Công ty cổ phần dược liệu Trường Xuân |
|
5 |
Khương hoạt (Rhizoma et Radix Notopterygii Praeparata) |
Công ty cổ phần dược liệu Trường Xuân |
VCT-00671-25 |
Nhà sản xuất |
cổ phần dược liệu Trường Xuân |
Công ty cổ phần dược liệu Trường Xuân |
|
6 |
Viên bạch đới EVAKEY |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
TCT-00344-25 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi viên hoàn cứng chứa: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 120 mg (tương đương với: Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 128,6 mg; Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 42,9 mg; Xuân bì (Cortex Ailanthi) 251,7 mg; Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 42,9 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 42,9 mg); Bột hỗn hợp dược liệu 85,8 mg (tương đương với: Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 42,9 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 42,9 mg). |
Cho 1 viên hoàn cứng 0,25 g: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 120 mg (tương đương với: Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 128,6 mg; Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 42,9 mg; Xuân bì (Cortex Ailanthi) 257,1 mg; Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 42,9 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 42,9 mg); Bột hỗn hợp dược liệu 85,8 mg (tương đương với: Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 42,9 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 42,9 mg). |
|
Quy cách đóng gói |
Hộp 1 chai x 240 viên hoàn cứng, Hộp 60 gói x 10 viên hoàn cứng, Thùng 540 gói x 10 viên hoàn cứng |
Hộp 1 chai x 240 viên hoàn cứng (tương đương 60 gam), Hộp 60 gói x 10 viên hoàn cứng (tương đương 150 gam), Thùng 540 gói x 10 viên hoàn cứng (tương đương 1350 gam) |
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền |
Công ty đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Phong tê thấp TW3 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 |
VD-32646-19 |
Tên thuốc |
Phong tê thấp TW3 |
Hoàn phong tê thấp TW3 |
|
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi hoàn 8 g chứa: Hà thủ ô đỏ chế (Radix Fallopiae multiflorae praeparata) 950 mg; Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 650 mg; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 650 mg; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 230 mg; Phòng kỷ (Radix Stephaniae tetrandrae) 400 mg; Cao đặc Thiên niên kiện (Extractum Rhizoma Homalomenae occultae) 60 mg (tương đương 320 mg Thiên niên kiện); Cao đặc Thương nhĩ tử (Extractum Fructus Xanthii strumarii) 46 mg (tương đương 400 mg Thương nhĩ tử); Cao đặc Huyết giác (Extractum Lignum Dracaenae) 16 mg (tương đương 400 mg Huyết giác). |
Mỗi hoàn 8 g chứa: Bột kép hỗn hợp dược liệu 2,88 g (tương đương: Hà thủ ô đỏ chế (Radix Fallopiae multiflorae praeparata) 0,95 g; Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 0,65 g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 0,65 g; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 0,23 g; Phòng kỷ (Radix Stephaniae tetrandrae) 0,4 g); Cao đặc Thiên niên kiện (Extractum Rhizoma Homalomenae occultae) 0,06 g (tương đương 0,32 g Thiên niên kiện); Cao đặc Thương nhĩ tử (Extractum Fructus Xanthii strumarii) 0,046 g (tương đương 0,4 g Thương nhĩ tử); Cao đặc Huyết giác (Extractum Lignum Dracaenae) 0,016 g (tương đương 0,4 g Huyết giác). |
||||
|
2 |
Phong tê thấp TW3 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 |
VD- 33581-19 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi 1 ml rượu thuốc chứa: Hà thủ ô đỏ chế (Radix Fallopiae multiflorae praeparata) 66,67 mg, Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 53,33 mg, Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occulltae) 40,0 mg, Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 26,67 mg, Thương nhĩ tử (Fructus Xanthii strumarii) 26,67 mg, Phòng kỷ (Radix Stephaniae tetrandrae) 26,67 mg, Huyết giác (Lignum Dracaenae) 26,67 mg. |
Mỗi 1 ml rượu thuốc chứa: Hà thủ ô đỏ chế (Radix Fallopiae multiflorae praeparata) 66,67 mg, Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 53,33 mg, Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 40,0 mg, Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 26,67 mg, Thương nhĩ tử (Fructus Xanthii strumarii) 26,67 mg, Phòng kỷ (Radix Stephaniae tetrandrae) 26,67 mg, Huyết giác (Lignum Dracaenae) 26,67 mg. |
|
3 |
Bổ tỳ Nhất Nhất |
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất |
TCT-00389-26 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
||||
|
4 |
Tiểu đêm Nhất Nhất |
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất |
TCT-00390-26 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
||||
|
Thành phần chính- Hàm lượng |
Cao khô hỗn hợp dược liệu 4,65 g tương đương với (Đảng sâm (Codonopsis Radix) 12 g; Đương quy (Angelicae Sinensis Radix) 10,5 g; Quy giáp và Quy bản (Carapax et Plastrum Testudinis) 7,5 g (55:45); Phục linh (Poria) 9 g; Tang phiêu tiêu (Mantidis Ootheca) 4,5 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 1,5 g; Viễn chí (Polygalae Radix) 1,5 g). |
Cho 60 ml cao lỏng: Cao khô hỗn hợp dược liệu 4,65 g tương đương với (Đảng sâm (Codonopsis Radix) 12 g; Đương quy (Angelicae Sinensis Radix) 10,5 g; Quy giáp và Quy bản (Carapax et Plastrum Testudinis) 7,5 g (55:45); Phục linh (Poria) 9 g; Tang phiêu tiêu (Mantidis Ootheca) 4,5 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 1,5 g; Viễn chí (Polygalae Radix) 1,5 g). |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 168/QĐ-YDCT |
Hà Nội, ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Dược ngày 06/4/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu;
Căn cứ Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản lý Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Các thông tin khác của thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu đã được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết định cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Phụ lục đính kèm theo Quyết định này không thay đổi.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC CÁC THÔNG TIN SỬA ĐỔI CỦA CÁC THUỐC CỔ TRUYỀN, VỊ
THUỐC CỔ TRUYỀN, DƯỢC LIỆU ĐƯỢC CẤP, GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
BAN HÀNH KÈM THEO CÁC QUYẾT ĐỊNH CẤP, GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH CỦA CỤC QUẢN
LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 168/QĐ-YDCT, ngày 13/7/2026)
|
STT |
Tên vị thuốc cổ truyền |
Công ty đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Tang ký sinh (Herba Loranthi parasitici Praeparata) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00687-26 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
2 |
Ý dĩ sao cám (Semen Coicis Praeparata) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00688-26 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
3 |
Cao ban long (Colla Cornus Cervi) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00689-26 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền |
Công ty đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Dưỡng cốt khải hà KĐ |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
TCT-00325-25 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
2 |
Ngũ gia bì gai (Cortex Acanthopanacis trifoliati Praeparata) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00606-25 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
3 |
Mạch môn (Radix Ophiopogonis japonici Praeparata) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00607-25 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
4 |
Mộc qua (Fructus Chaenomelis Praeparata) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00608-25 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
5 |
Ngũ gia bì chân chim (Cortex Schefflerae heptaphyllae Praeparata) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00609-25 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
6 |
Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae Praeparata) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00610-25 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền |
Công ty đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Giải phong tiêu độc nhuận trường |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
TCT-00338-25 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
2 |
Câu kỷ tử (Fructus Lycii Praeparata) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00653-25 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
3 |
Nhân sâm (Rhizoma et Radix Ginseng Praeparata) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VCT-00654-25 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
||||
|
4 |
Hồng hoa (Flos Carthami Praeparata) |
Công ty cổ phần dược liệu Trường Xuân |
VCT-00670-25 |
Nhà sản xuất |
cổ phần dược liệu Trường Xuân |
Công ty cổ phần dược liệu Trường Xuân |
|
5 |
Khương hoạt (Rhizoma et Radix Notopterygii Praeparata) |
Công ty cổ phần dược liệu Trường Xuân |
VCT-00671-25 |
Nhà sản xuất |
cổ phần dược liệu Trường Xuân |
Công ty cổ phần dược liệu Trường Xuân |
|
6 |
Viên bạch đới EVAKEY |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
TCT-00344-25 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi viên hoàn cứng chứa: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 120 mg (tương đương với: Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 128,6 mg; Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 42,9 mg; Xuân bì (Cortex Ailanthi) 251,7 mg; Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 42,9 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 42,9 mg); Bột hỗn hợp dược liệu 85,8 mg (tương đương với: Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 42,9 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 42,9 mg). |
Cho 1 viên hoàn cứng 0,25 g: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 120 mg (tương đương với: Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 128,6 mg; Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 42,9 mg; Xuân bì (Cortex Ailanthi) 257,1 mg; Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 42,9 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 42,9 mg); Bột hỗn hợp dược liệu 85,8 mg (tương đương với: Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 42,9 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 42,9 mg). |
|
Quy cách đóng gói |
Hộp 1 chai x 240 viên hoàn cứng, Hộp 60 gói x 10 viên hoàn cứng, Thùng 540 gói x 10 viên hoàn cứng |
Hộp 1 chai x 240 viên hoàn cứng (tương đương 60 gam), Hộp 60 gói x 10 viên hoàn cứng (tương đương 150 gam), Thùng 540 gói x 10 viên hoàn cứng (tương đương 1350 gam) |
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền |
Công ty đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Phong tê thấp TW3 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 |
VD-32646-19 |
Tên thuốc |
Phong tê thấp TW3 |
Hoàn phong tê thấp TW3 |
|
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi hoàn 8 g chứa: Hà thủ ô đỏ chế (Radix Fallopiae multiflorae praeparata) 950 mg; Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 650 mg; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 650 mg; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 230 mg; Phòng kỷ (Radix Stephaniae tetrandrae) 400 mg; Cao đặc Thiên niên kiện (Extractum Rhizoma Homalomenae occultae) 60 mg (tương đương 320 mg Thiên niên kiện); Cao đặc Thương nhĩ tử (Extractum Fructus Xanthii strumarii) 46 mg (tương đương 400 mg Thương nhĩ tử); Cao đặc Huyết giác (Extractum Lignum Dracaenae) 16 mg (tương đương 400 mg Huyết giác). |
Mỗi hoàn 8 g chứa: Bột kép hỗn hợp dược liệu 2,88 g (tương đương: Hà thủ ô đỏ chế (Radix Fallopiae multiflorae praeparata) 0,95 g; Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 0,65 g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 0,65 g; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 0,23 g; Phòng kỷ (Radix Stephaniae tetrandrae) 0,4 g); Cao đặc Thiên niên kiện (Extractum Rhizoma Homalomenae occultae) 0,06 g (tương đương 0,32 g Thiên niên kiện); Cao đặc Thương nhĩ tử (Extractum Fructus Xanthii strumarii) 0,046 g (tương đương 0,4 g Thương nhĩ tử); Cao đặc Huyết giác (Extractum Lignum Dracaenae) 0,016 g (tương đương 0,4 g Huyết giác). |
||||
|
2 |
Phong tê thấp TW3 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 |
VD- 33581-19 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi 1 ml rượu thuốc chứa: Hà thủ ô đỏ chế (Radix Fallopiae multiflorae praeparata) 66,67 mg, Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 53,33 mg, Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occulltae) 40,0 mg, Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 26,67 mg, Thương nhĩ tử (Fructus Xanthii strumarii) 26,67 mg, Phòng kỷ (Radix Stephaniae tetrandrae) 26,67 mg, Huyết giác (Lignum Dracaenae) 26,67 mg. |
Mỗi 1 ml rượu thuốc chứa: Hà thủ ô đỏ chế (Radix Fallopiae multiflorae praeparata) 66,67 mg, Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 53,33 mg, Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 40,0 mg, Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 26,67 mg, Thương nhĩ tử (Fructus Xanthii strumarii) 26,67 mg, Phòng kỷ (Radix Stephaniae tetrandrae) 26,67 mg, Huyết giác (Lignum Dracaenae) 26,67 mg. |
|
3 |
Bổ tỳ Nhất Nhất |
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất |
TCT-00389-26 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
||||
|
4 |
Tiểu đêm Nhất Nhất |
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Nhất |
TCT-00390-26 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
||||
|
Thành phần chính- Hàm lượng |
Cao khô hỗn hợp dược liệu 4,65 g tương đương với (Đảng sâm (Codonopsis Radix) 12 g; Đương quy (Angelicae Sinensis Radix) 10,5 g; Quy giáp và Quy bản (Carapax et Plastrum Testudinis) 7,5 g (55:45); Phục linh (Poria) 9 g; Tang phiêu tiêu (Mantidis Ootheca) 4,5 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 1,5 g; Viễn chí (Polygalae Radix) 1,5 g). |
Cho 60 ml cao lỏng: Cao khô hỗn hợp dược liệu 4,65 g tương đương với (Đảng sâm (Codonopsis Radix) 12 g; Đương quy (Angelicae Sinensis Radix) 10,5 g; Quy giáp và Quy bản (Carapax et Plastrum Testudinis) 7,5 g (55:45); Phục linh (Poria) 9 g; Tang phiêu tiêu (Mantidis Ootheca) 4,5 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 1,5 g; Viễn chí (Polygalae Radix) 1,5 g). |
|
STT |
Tên vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
Công ty đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Sinh địa |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 3 |
VD- 25816-16 |
Tên sản phẩm |
Sinh địa |
Dược liệu Sinh địa |
|
2 |
Tang ký sinh |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
VCT-00067-20 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
1017 Hồng Bàng, phường 12, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh |
1017 Hồng Bàng, phường Phú Lãm, thành phố Hồ Chí Minh |
|
3 |
Tục đoạn |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
VCT-00068-20 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
1017 Hồng Bàng, phường 12, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh |
1017 Hồng Bàng, phường Phú Lãm, thành phố Hồ Chí Minh |
|
4 |
Táo nhân sao đen |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
VCT-00069-20 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
1017 Hồng Bàng, phường 12, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh |
1017 Hồng Bàng, phường Phú Lãm, thành phố Hồ Chí Minh |
|
5 |
Ngưu tất chích rượu |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
VCT-00070-20 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
1017 Hồng Bàng, phường 12, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh |
1017 Hồng Bàng, phường Phú Lãm, thành phố Hồ Chí Minh |
|
6 |
Cẩu tích |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
VCT-00071-20 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
1017 Hồng Bàng, phường 12, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh |
1017 Hồng Bàng, phường Phú Lãm, thành phố Hồ Chí Minh |
|
7 |
Ngưu tất chích muối |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
VCT-00072-20 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
1017 Hồng Bàng, phường 12, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh |
1017 Hồng Bàng, phường Phú Lãm, thành phố Hồ Chí Minh |
|
8 |
Bạch truật sao cám mật ong |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
VCT-00073-20 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
1017 Hồng Bàng, phường 12, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh |
1017 Hồng Bàng, phường Phú Lãm, thành phố Hồ Chí Minh |
|
9 |
Mạch môn sao vàng |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
VCT-00074-20 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
1017 Hồng Bàng, phường 12, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh |
1017 Hồng Bàng, phường Phú Lãm, thành phố Hồ Chí Minh |
|
10 |
Thổ phục linh |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
VCT-00075-20 |
Địa chỉ Công ty đăng ký |
1017 Hồng Bàng, phường 12, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh |
1017 Hồng Bàng, phường Phú Lãm, thành phố Hồ Chí Minh |
|
STT |
Tên vị thuốc cổ truyền |
Công ty đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Sa nhân |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát |
VD- 31900-19 |
Tuổi thọ |
18 tháng |
24 tháng |
|
2 |
Nga truật chích giấm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát |
VD- 31894-19 |
Tuổi thọ |
24 tháng |
18 tháng |
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền |
Công ty đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Đại tràng Khang Linh |
Công ty cổ phần dược phẩm Hướng Việt |
TCT-00381-26 |
Công ty đăng ký |
Công ty cổ phần dược phẩm Hướng Việt (Địa chỉ: Số 9 đường Pháp Vân, phường Yên Sở, thành phố Hà Nội) |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà (Địa chỉ: Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên) |
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền |
Công ty đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Sinh Phụ Khang |
Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki |
TCT-00247-24 |
Quy cách đóng gói |
Lọ 100 ml, 120 ml, 125 ml |
Hộp 1 lọ 100 ml; Hộp 1 lọ 120 ml; Hộp 1 lọ 125 ml |
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền |
Công ty đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
An đường huyết BG |
Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng - Công ty cổ phần Dược phẩm Bagiaco - Chi nhánh Hà Nam |
TCT-00409-26 |
Thành phần chính- Hàm lượng (Tên khoa học của Hồng sâm) |
Hồng sâm (Radix et Rhizoma Gíneng rubra) |
Hồng sâm (Radix et Rhizoma Ginseng rubra) |
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Đan sâm chế rượu |
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh |
VCT-00553-25 |
Nhà sản xuất |
Nhà máy dược phẩm: Lô C1-1, khu công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
Nhà máy dược phẩm: Lô C1-1, khu công nghiệp Quế Võ, phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh