Quyết định 32/QĐ-YDCT năm 2026 sửa đổi thông tin thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam kèm theo các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
| Số hiệu | 32/QĐ-YDCT |
| Ngày ban hành | 12/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền |
| Người ký | Nguyễn Đăng Lâm |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 32/QĐ-YDCT |
Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2026 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu;
Căn cứ Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Các thông tin khác của thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền đã được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Phụ lục đính kèm theo Quyết định này không thay đổi.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
Nơi nhận: |
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC CÁC THÔNG TIN
SỬA ĐỔI CỦA CÁC THUỐC CỔ TRUYỀN, VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU
HÀNH TẠI VIỆT NAM BAN HÀNH KÈM THEO CÁC QUYẾT ĐỊNH CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH CỦA
CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/QĐ - YDCT, ngày 12/02/2026)
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
An thần DQA |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
TCT-00305-25 |
Thành phần chính – Hàm lượng |
Mỗi gói 5g thuốc cốm chứa cao khô hỗn hợp dược liệu 360mg tương đương với: Toan táo nhân 1,5g; Xuyên khung 0,6g; Cam thảo 0,3g; Tri mẫu 0,6g; Phục linh 0,6g. |
Mỗi gói 3g thuốc cốm chứa cao đặc hỗn hợp dược liệu 360mg tương đương với: Toan táo nhân 1,5g; Xuyên khung 0,6g; Cam thảo 0,3g; Tri mẫu 0,6g; Phục linh 0,6g. |
|
2 |
KIỆN TỲ QV |
Công ty cổ phần thương mại Q&V Việt Nam |
TCT-00306-25 |
Thành phần chính – Hàm lượng |
Mỗi gói 5 g cốm thuốc chứa: Bạch biển đậu 880 mg; Ý dĩ 880 mg; Hoài sơn 880 mg; Đảng sâm 880 mg; Liên nhục 440 mg; Mạch nha 440 mg; Trần bì 27 mg; Nhục đậu khấu 18 mg; Sa nhân 18 mg. |
Mỗi gói 5,6 g cốm thuốc chứa: Bạch biển đậu 985,6 mg; Ý dĩ 985,6 mg; Hoài sơn 985,6 mg; Đảng sâm 985,6 mg; Liên nhục 492,8 mg; Mạch nha 492,8 mg; Trần bì 30,2 mg; Nhục đậu khấu 20,2 mg; Sa nhân 20,2 mg. |
|
Quy cách đóng gói |
Hộp 20 gói, 30 gói, 60 gói x 5 g. |
Hộp 20 gói, 30 gói, 60 gói x 5,6 g. |
||||
|
3 |
THUỐC ANMAKO |
Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc |
TCT- 00301-25 |
Tuổi thọ |
24 tháng |
36 tháng |
|
4 |
THUỐC KHỚP KHANG THỌ |
TCT- 00302-25 |
Tuổi thọ |
24 tháng |
36 tháng |
|
|
5 |
GatoGSV |
Công ty cổ phần GSV Việt Nam |
TCT- 00300-25 |
Thành phần chính – Hàm lượng |
Mỗi viên nang cứng chứa cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với: Thục địa 400 mg; Sơn thù 200 mg; Thạch quyết minh 200 mg; Mẫu đơn bì 150 mg; Hoài sơn 200 mg; Bạch linh 150 mg; Trạch tả 150 mg; Câu kỷ tử 150 mg; Cúc hoa vàng 150 mg; Đương quy 150 mg; Bạch thước 150 mg; Bạch tật tê 150 mg. |
Mỗi viên nang cứng chứa cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với: Thục địa 400 mg; Sơn thù 200 mg; Thạch quyết minh 200 mg; Mẫu đơn bì 150 mg; Hoài sơn 200 mg; Bạch linh 150 mg; Trạch tả 150 mg; Câu kỷ tử 150 mg; Cúc hoa vàng 150 mg; Đương quy 150 mg; Bạch thược 150 mg; Bạch tật lê 150 mg. |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Cao Hy thiêm TW3 |
Công ty cổ phần dược phẩm TW3 |
VD- 32538-19 |
Quy cách đóng gói |
Hộp 1 chai x 125 ml. |
Chai 125 ml. |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
ĐỊNH SUYỄN NHẤT NHẤT 120 MG |
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất |
TCT- 00298-25 |
Địa chỉ cơ sở đăng ký |
Cụm công nghiệp Liên hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, tỉnh Long An. |
Cụm công nghiệp Liên hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. |
|
Địa chỉ cơ sở sản xuất |
Cụm công nghiệp Liên hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, tỉnh Long An. |
Cụm công nghiệp Liên hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Bát vị - HT |
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh |
TCT- 00270-25 |
Thành phần chính – Hàm lượng |
Hắc phụ tử 0,132g; Hoài sơn 0,528g; Mẫu đơn bì 0,396g; Phục linh 0,396g; Quế chi 0,132g; Sơn thù 0,528g; Thục địa 1,056g; Trạch tả 0,396g. |
Mỗi 6g hoàn cứng chứa: Hắc phụ tử 0,132g; Hoài sơn 0,528g; Mẫu đơn bì 0,396g; Phục linh 0,396g; Quế chi 0,132g; Sơn thù 0,528g; Thục địa 1,056g; Trạch tả 0,396g. |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 32/QĐ-YDCT |
Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2026 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu;
Căn cứ Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Các thông tin khác của thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền đã được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Phụ lục đính kèm theo Quyết định này không thay đổi.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
Nơi nhận: |
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC CÁC THÔNG TIN
SỬA ĐỔI CỦA CÁC THUỐC CỔ TRUYỀN, VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU
HÀNH TẠI VIỆT NAM BAN HÀNH KÈM THEO CÁC QUYẾT ĐỊNH CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH CỦA
CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/QĐ - YDCT, ngày 12/02/2026)
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
An thần DQA |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
TCT-00305-25 |
Thành phần chính – Hàm lượng |
Mỗi gói 5g thuốc cốm chứa cao khô hỗn hợp dược liệu 360mg tương đương với: Toan táo nhân 1,5g; Xuyên khung 0,6g; Cam thảo 0,3g; Tri mẫu 0,6g; Phục linh 0,6g. |
Mỗi gói 3g thuốc cốm chứa cao đặc hỗn hợp dược liệu 360mg tương đương với: Toan táo nhân 1,5g; Xuyên khung 0,6g; Cam thảo 0,3g; Tri mẫu 0,6g; Phục linh 0,6g. |
|
2 |
KIỆN TỲ QV |
Công ty cổ phần thương mại Q&V Việt Nam |
TCT-00306-25 |
Thành phần chính – Hàm lượng |
Mỗi gói 5 g cốm thuốc chứa: Bạch biển đậu 880 mg; Ý dĩ 880 mg; Hoài sơn 880 mg; Đảng sâm 880 mg; Liên nhục 440 mg; Mạch nha 440 mg; Trần bì 27 mg; Nhục đậu khấu 18 mg; Sa nhân 18 mg. |
Mỗi gói 5,6 g cốm thuốc chứa: Bạch biển đậu 985,6 mg; Ý dĩ 985,6 mg; Hoài sơn 985,6 mg; Đảng sâm 985,6 mg; Liên nhục 492,8 mg; Mạch nha 492,8 mg; Trần bì 30,2 mg; Nhục đậu khấu 20,2 mg; Sa nhân 20,2 mg. |
|
Quy cách đóng gói |
Hộp 20 gói, 30 gói, 60 gói x 5 g. |
Hộp 20 gói, 30 gói, 60 gói x 5,6 g. |
||||
|
3 |
THUỐC ANMAKO |
Công ty cổ phần dược quốc tế Tùng Lộc |
TCT- 00301-25 |
Tuổi thọ |
24 tháng |
36 tháng |
|
4 |
THUỐC KHỚP KHANG THỌ |
TCT- 00302-25 |
Tuổi thọ |
24 tháng |
36 tháng |
|
|
5 |
GatoGSV |
Công ty cổ phần GSV Việt Nam |
TCT- 00300-25 |
Thành phần chính – Hàm lượng |
Mỗi viên nang cứng chứa cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với: Thục địa 400 mg; Sơn thù 200 mg; Thạch quyết minh 200 mg; Mẫu đơn bì 150 mg; Hoài sơn 200 mg; Bạch linh 150 mg; Trạch tả 150 mg; Câu kỷ tử 150 mg; Cúc hoa vàng 150 mg; Đương quy 150 mg; Bạch thước 150 mg; Bạch tật tê 150 mg. |
Mỗi viên nang cứng chứa cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với: Thục địa 400 mg; Sơn thù 200 mg; Thạch quyết minh 200 mg; Mẫu đơn bì 150 mg; Hoài sơn 200 mg; Bạch linh 150 mg; Trạch tả 150 mg; Câu kỷ tử 150 mg; Cúc hoa vàng 150 mg; Đương quy 150 mg; Bạch thược 150 mg; Bạch tật lê 150 mg. |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Cao Hy thiêm TW3 |
Công ty cổ phần dược phẩm TW3 |
VD- 32538-19 |
Quy cách đóng gói |
Hộp 1 chai x 125 ml. |
Chai 125 ml. |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
ĐỊNH SUYỄN NHẤT NHẤT 120 MG |
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất |
TCT- 00298-25 |
Địa chỉ cơ sở đăng ký |
Cụm công nghiệp Liên hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, tỉnh Long An. |
Cụm công nghiệp Liên hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. |
|
Địa chỉ cơ sở sản xuất |
Cụm công nghiệp Liên hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, tỉnh Long An. |
Cụm công nghiệp Liên hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Bát vị - HT |
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh |
TCT- 00270-25 |
Thành phần chính – Hàm lượng |
Hắc phụ tử 0,132g; Hoài sơn 0,528g; Mẫu đơn bì 0,396g; Phục linh 0,396g; Quế chi 0,132g; Sơn thù 0,528g; Thục địa 1,056g; Trạch tả 0,396g. |
Mỗi 6g hoàn cứng chứa: Hắc phụ tử 0,132g; Hoài sơn 0,528g; Mẫu đơn bì 0,396g; Phục linh 0,396g; Quế chi 0,132g; Sơn thù 0,528g; Thục địa 1,056g; Trạch tả 0,396g. |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Đại tràng hoàn P/H |
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng |
VD- 25946-16 |
Địa chỉ cơ sở sản xuất |
96 – 98 Nguyễn Viết Xuân, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
Cụm công nghiệp Thanh Oai, xã Bích Hòa, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Dạ dày VIETMEC |
Công ty cổ phần dược liệu Việt Nam |
TCT- 00263-25 |
Dạng bào chế |
Viên hoàn cứng |
Viên nang cứng |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Hạ sốt Nhất Nhất |
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất |
TCT- 00284-25 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Cao khô hỗn hợp dược liệu 640 mg tương đương với: Cam thảo 2 gam; Cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với Cam thảo 2 g; Thạch cao 10g; Sa sâm 3 g, Tri mẫu 3 g) 640 mg; Sa sâm 3 g; Thạch cao 10 g; Tri mẫu 3 g. |
Cao khô hỗn hợp dược liệu 640 mg (tương đương với: Cam thảo 2 g; Thạch cao 10 g; Sa sâm 3 g; Tri mẫu 3 g). |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Dưỡng cốt Khải Hà KĐ |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
TCT- 00325-25 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi 2,5 g viên hoàn cứng chứa cao xương hỗn hợp 0,375 g tương đương với: Xương động vật (trâu, bò) 3,75 g; Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 1,2 g; Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 0,15 g; Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 0,3 g; Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 0,3 g; Can khương (Rhizoma Zingiberis) 0,075 g; Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 0,3 g. |
Mỗi 2,5 g viên hoàn cứng chứa cao xương hỗn hợp 0,375 g tương đương với: Xương động vật (trâu, bò) 3,75 g; Hoàng bá (Cortex Phellodendri chinensis) 1,2 g; Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 0,15 g; Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 0,3 g; Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 0,3 g; Can khương (Rhizoma Zingiberis) 0,075 g; Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 0,3 g. |
|
2 |
Bình vị BV |
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma |
TCT- 00330-25 |
Dạng bào chế |
Viên nang cứng |
Cốm pha hỗn dịch uống |
|
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi gói 4 g thuốc cốm chứa cao lỏng hỗn hợp dược liệu 2,00 g tương đương với: Thương truật (Rhizoma Atractylodis) 2,00 g; Hậu phác (Cortex Magnoliae officinalis) 1,25 g; |
Mỗi gói 4 g thuốc cốm chứa cao lỏng hỗn hợp dược liệu 2,00 g tương đương với: Thương truật (Rhizoma Atractylodis) 2,00 g; Hậu phác (Cortex Magnoliae |
||||
|
Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 1,25 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 0,75 g; Sinh khương (Rhizoma Zingiberis) 0,2 g; Đại táo (Fructus Ziziphi jujubae) 0,2 g. |
officinalis) 1,25 g; Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 1,25 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 0,75 g; Sinh khương (Rhizoma Zingiberis recens) 0,2 g; Đại táo (Fructus Ziziphi jujubae) 0,2 g. |
|||||
|
Quy cách đóng gói |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, 12 viên. Hộp 1 lọ x 60 viên. |
Hộp 10 gói x 4 g (giấy ghép nhôm). Hộp 20 gói x 4 g (giấy ghép nhôm). |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Hoạt huyết thông mạch Vinaplant |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
TCT- 00200-24 |
Địa chỉ cơ sở đăng ký |
CN1, khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
CN1-6, khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
Địa chỉ cơ sở sản xuất |
CN1, khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
CN1-6, khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Folimax Dạ Dày |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
TCT- 00315-25 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Cao khô cỏ hàn the (Extractum Herba Desmodii heterophylli) 24mg, Cao khô dạ cẩm (Extractum Herba Hedyotidis capitellatae) 24mg, Cao khô khổ sâm (Extractum Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis) 24mg, Mỗi viên nang cứng chứa: Lá khôi (Folium Ardisiae) 160mg, Ô tặc cốt (Os Sepiae) 120mg, Tương đương dược liệu cỏ hàn the (Herba Desmodii heterophylli) 120mg, Tương đương dược liệu dạ cẩm (Herba Hedyotidis capitellatae) 120mg, Tương đương dược liệu khổ sâm (Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis) 120mg. |
Mỗi viên nang cứng chứa: Lá khôi (Folium Ardisiae) 160mg, Ô tặc cốt (Os Sepiae) 120mg, Cao khô cỏ hàn the (Extractum Herba Desmodii heterophylli) 24mg tương đương dược liệu cỏ hàn the (Herba Desmodii heterophylli) 120mg, Cao khô dạ cẩm (Extractum Herba Hedyotidis capitellatae) 24mg Tương đương dược liệu dạ cầm (Extractum Herba Hedyotidis) 120mg, Cao khô khổ sâm (Extractum Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis) 24mg tương đương dược liệu khổ sâm (Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis) 120mg. |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
THẬP TOÀN ĐẠI BỔ BÀ GIẰNG |
Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam |
TCT- 00339-25 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi gói 2,15 g hoàn cứng chứa bột dược liệu tương đương với: Đảng sâm (Radix Codonopsis) 0,3 g; Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 0,3 g; Hoàng kỳ (Radix Astragali) 0,3 g; Quế (vỏ thân, vỏ cành) (Cortex Cinnamomi) 0,2 g; Bạch thược (Radix Paeoniae alba) 0,2 g; Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 0,2 g; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 0,2 g; Xuyên khung (Rhizoma Chuanxiong) 0,16 g; Bạch linh (Poria) 0,16 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 0,16 g. |
Mỗi 2,15 g hoàn cứng chứa bột dược liệu tương đương với: Đảng sâm (Radix Codonopsis) 0,3 g; Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 0,3 g; Hoàng kỳ (Radix Astragali) 0,3 g; Quế (vỏ thân, vỏ cành) (Cortex Cinnamomi) 0,2 g; Bạch thược (Radix Paeoniae alba) 0,2 g; Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 0,2 g; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 0,2 g; Xuyên khung (Rhizoma Chuanxiong) 0,16 g; Bạch linh (Poria) 0,16 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 0,16 g. |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Viên an nhũ OPC |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
VD- 32627-19 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Hạ khô thảo 297mg; Sài hồ 198mg; Xích thược 178mg; Nga truật 178mg; Mẫu lệ 297mg; Miết giáp 297mg; Nụ hoa hồng 238mg; Đương quy 198mg; Xuyên khung 198mg; Diên hồ sách 178mg; Bột mịn Bạch cương tàm 119mg (tương đương Bạch cường tàm 119mg). |
Cao lỏng An nhũ 210mg (tương đương với: Hạ khô thảo 297mg; Sài hồ 198mg; Xích thược 178mg; Nga truật 178mg; Mẫu lệ 297mg; Miết giáp 297mg); Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 240mg (tương đương với: Nụ hoa hồng 238mg; Đương quy 198mg; Xuyên khung 198mg; Diên hồ sách 178mg); Bột mịn Bạch cương tàm 119mg (tương đương với Bạch cương tàm 119mg). |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Sâm nhung bổ thận P/H |
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng |
VD- 21753-14 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi 9g chứa: Bột Thục địa 1,16 g, Bột Hoài sơn 0,39 g, Bột Đương quy 0,39 g, Bột Liên nhục 0,39 g, Bột Ba kích 0,27 g, Bột Hà thủ ô đỏ 0,27 g, Bột Bạch hợp 0,27 g, Bột Bạch linh 0,27 g, Bột Thỏ ty tử 0,19 g, Bột Bạch truật 0,16 g, Bột Đảng sâm 0,16 g, Bột Xuyên khung 0,16 g, Bột Nhục thung dung 0,12 g, Bột Viễn chí 0,08 g, Bột Nhân sâm 0,04 g, Bột Nhung hươu 0,02 g, Bột Cam thảo 0,02 g, Cao ban long 0,03 g, Cao đặc dược liệu 0,11 g (tương đương với: Cẩu tích 0,16 g, Trạch tả 0,16 g, Đỗ trọng 0,16 g, Câu kỉ tử 0,2 g, Tục đoạn 0,24 g). |
Mỗi 9g chứa: Bột Thục địa 1,16 g, Bột Hoài sơn 0,39 g, Bột Đương quy 0,39 g, Bột Liên nhục 0,39 g, Bột Ba kích 0,27 g, Bột Hà thủ ô đỏ 0,27 g, Bột Bách hợp 0,27 g, Bột Bạch linh 0,27 g, Bột Thỏ ty tử 0,19 g, Bột Bạch truật 0,16 g, Bột Đảng sâm 0,16 g, Bột Xuyên khung 0,16 g, Bột Nhục thung dung 0,12 g, Bột Viễn chí 0,08 g, Bột Nhân sâm 0,04 g, Bột Nhung hươu 0,02 g, Bột Cam thảo 0,02 g, Cao ban long 0,03 g, Cao đặc dược liệu 0,11 g (tương đương với: Cẩu tích 0,16 g, Trạch tả 0,16 g, Đỗ trọng 0,16 g, Câu kỉ tử 0,2 g, Tục đoạn 0,24 g). |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Đại bổ khí huyết |
Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà |
VD- 32245-19 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi viên nang cứng chứa cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với: Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 500 mg; Xuyên khung (Rhizoma Chuanxiong) 500 mg; Bạch thược (Radix Paeoniae alba) 500 mg; Đảng sâm (Radix Codonopsis) 500 mg; Bạch linh (Poria) 500 mg; Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 500 mg; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 250 mg; Thục địa (Radix Rehmanniae praeparata) 500 mg. |
Mỗi viên nang cứng chứa 375 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với: Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 500 mg; Xuyên khung (Rhizoma Chuanxiong) 500 mg; Bạch thược (Radix Paeoniae alba) 500 mg; Đảng sâm (Radix Codonopsis) 500 mg; Bạch linh (Poria) 500 mg; Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 500 mg; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 250 mg; Thục địa (Radix Rehmanniae praeparata) 500 mg. |
|
2 |
Quy tỳ dưỡng tâm OPC |
Công ty cổ phần dược phẩm OPC |
VD- 30461-18 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi viên hoàn cứng chứa: Cao đặc dược liệu 102 mg (tương đương với: Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 64 mg; Bạch linh (Poria) 64 mg; Viễn chí (Radix Polygalae) 6,4 mg; Toan táo nhân (Semen Ziziphi mauritianae) 64 mg; Long nhãn (Arillus Longan) 64 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 6,4 mg; Đại táo (Fructus Ziziphi jujubae) 16 mg); Bột dược liệu 112 mg (tương đương với: Đảng sâm (Radix Codonopsis) 32 mg; Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei) 64 mg; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 16 mg); Bột mịn Mộc hương 32 mg (tương đương với Mộc hương (Radix Saussureae lappae) 32 mg). |
Mỗi viên hoàn cứng (0,25 gam) có chứa: Cao đặc dược liệu 102 mg (tương đương với: Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 64 mg; Bạch linh (Poria) 64 mg; Viễn chí (Radix Polygalae) chế 6,4 mg; Toan táo nhân (Semen Ziziphi mauritianae) 64 mg; Long nhãn (Arillus Longan) 64 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 6,4 mg; Đại táo (Fructus Ziziphi jujubae) 16 mg); Bột dược liệu 112 mg (tương đương với: Đảng sâm (Radix Codonopsis) 32 mg; Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei) 64 mg; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 16 mg); Mộc hương (Radix Saussureae lappae) 32 mg. |
|
Quy cách đóng gói |
Hộp 1 chai x 240 viên. Hộp 48 gói x 10 viên. |
Hộp 1 chai x 240 viên hoàn cứng (tương đương 60 gam); Hộp 48 gói x 10 viên hoàn cứng (tương đương 120 gam) |
||||
|
3 |
Thuốc xoang Nhất Nhất |
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất |
VD- 32379-19 |
Địa chỉ công ty đăng ký – Địa chỉ nhà sản xuất |
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh. |
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh. |
|
Số đăng ký |
VD-32379-19 |
VD-32374-19 |
||||
|
4 |
Đan sâm tam thất VCP |
Công ty cổ phần dược phẩm VCP |
VD- 32930-19 |
Công ty đăng ký |
Công ty cổ phần dược phẩn VCP |
Công ty cổ phần dược phẩm VCP |
|
Nhà sản xuất |
Công ty cổ phần dược phẩn VCP |
Công ty cổ phần dược phẩm VCP |
||||
|
Thành phần chính – Hàm lượng |
Mỗi viên hoàn giọt chứa: Cao khô rễ Đan sâm 2,18 mg (tương đương với rễ Đan sâm (Radix et Rhizoma Salviae miltiorrhizae) 43,56 mg); Cao khô rễ Tam thất (Radix et Rhizoma Notoginseng) 0,95 mg (tương đương với rễ Tam thất 8,52 mg); Borneol 1 mg. |
Mỗi viên hoàn giọt chứa: Cao khô rễ Đan sâm 2,18 mg (tương đương với rễ Đan sâm (Radix et Rhizoma Salviae miltiorrhizae) 43,56 mg); Cao khô rễ Tam thất 0,95 mg (tương đương với rễ Tam thất (Radix et Rhizoma Notoginseng) 8,52mg); Borneol 1 mg |
||||
|
Quy cách đóng gói |
Hộp 02 lọ x 150 viên. Hộp 10 gói, 15 gói x 30 viên. |
Hộp 02 lọ x 150 viên. Hộp 15 gói x 0,27 g/gói (10 viên hoàn/gói). Hộp 10 gói x 0,81 g/gói (30 viên hoàn/gói). |
||||
|
5 |
Tralumi |
Công ty cổ phần Traphaco |
VD- 33259-19 |
Công ty đăng ký |
Công ty cổ phần Traphaco (Đ/c: Số 75 phố Yên Ninh, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Nay là: Số 75 phố Yên Ninh, phường Ba Đình, thành phố Hà Nội) |
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Đ/c: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. Nay là: Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên) |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
PHONG THẤP |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
TCT- 00145-23 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Cao hỗn hợp dược liệu 195 mg gồm: Hy thiêm 600 mg; Ngũ Gia bì 800 mg; Thiên niên kiện 300 mg; Cẩu tích 50 mg; Thổ phục linh 50 mg. |
Cao khô hỗn hợp 195 mg tương ứng với: (Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 600 mg; Ngũ gia bì gai (Cortex Acanthopanacis trifoliati) 800 mg; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae Occultae) 300 mg Cẩu tích (Rhizoma Cibotii) 50 mg; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 50 mg) |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Hoạt huyết Trường Phúc |
Công ty TNHH dược thảo Hoàng Thành |
VD- 30094-18 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi viên nén bao phim chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu 700 mg tương đương dược liệu khô: Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 1,5 g, Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 1,5 g, Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae Praeparata) 1,5 g, Xích thược (Radix Paeoniae) 0,75 g, Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 0,75g. |
Mỗi viên nén bao phim chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu 700 mg tương đương dược liệu khô: Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 1,5 g; Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 1,5 g; Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae Praeparata) 1,5 g; Xích thược (Radix Paeoniae) 0,75 g; Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 0,75g; Ích mẫu (Herba Leonuri japonica) |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Tiêu độc Nam Hà |
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà |
VD- 34209-20 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi 10 ml siro chứa 6 ml cao lỏng dược liệu tương đương: Hạ khô thảo (Spica Prunellae) 0,5 g; Kim ngân cuộng (Caulis cum folium Lonicerae) 2,5 g; Sài đất (Herba Wedeliae) 3 g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 0,3 g; Thương nhĩ tử (Fructus Xanthii strumarii) 1 g. |
Mỗi 10 ml sirô chứa 6 ml cao lỏng dược liệu tương đương 7,3 g dược liệu bao gồm: Hạ khô thảo (Spica Prunellae) 0,5 g; Kim ngân cuộng (Caulis cum folium Lonicerae) 2,5 g; Sài đất (Herba Wedeliae) 3 g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 0,3 g; Thương nhĩ tử (Fructus Xanthii strumarii) 1 g. |
|
Dạng bào chế |
Siro thuốc |
Sirô thuốc |
||||
|
Hạn dùng |
30 tháng từ NSX, 15 ngày sau mở nắp. |
30 tháng kể từ ngày sản xuất, 15 ngày sau lần mở nắp đầu tiên. |
||||
|
2 |
Ích tràng khang TW3 |
Công ty cổ phần dược phẩm TW3 |
VD- 33579-19 |
Quy cách đóng gói |
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên |
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC). Hộp 1 chai x 30 viên, 60 viên (chai thủy tinh). |
|
3 |
Xuân nữ Nhất Nhất |
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất |
VD- 33866-19 |
Địa chỉ công ty đăng ký |
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
||||
|
4 |
An thần ngủ ngon Nhất Nhất |
Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất |
VD- 33078-19 |
Địa chỉ công ty đăng ký |
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
|
Địa chỉ nhà sản xuất |
Cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
||||
|
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi viên nén bao phim chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 450 mg tương đương: Táo nhân 1200 (Semen Ziziphi mauritianae) mg; Tâm sen (Embryo Nelumbinis nuciferae) 1200 mg; Thảo quyết minh (Semen Sennae torae) 450 mg; Đăng tâm thảo (Medulla Junci effusi) 150 mg. |
Mỗi viên nén bao phim chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 450 mg tương đương: Táo nhân (Semen Ziziphi mauritianae) 1200 mg; Tâm sen (Embryo Nelumbinis nuciferae) 1200 mg; Thảo quyết minh (Semen Sennae torae) 450 mg; Đăng tâm thảo (Medulla Junci effusi) 150 mg. |
||||
|
5 |
Bát vị |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
VD- 33688-19 |
Thành phần chính – Hàm lượng |
Mỗi viên chứa: Cao khô hỗn hợp A 400 mg (tương đương 1518 mg dược liệu gồm: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 528 mg; Hắc phụ tử (Radix Aconiti lateradis) 66 mg; Sơn thù (Fructus Corni officinalis) 264 mg; Mẫu đơn bì (Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae) 198 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 264 mg; Phục linh (Poria) 198 mg); Cao đặc hỗn hợp B 13 mg (tương đương 264 mg dược liệu gồm: Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 66 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 198 mg). |
Mỗi viên chứa: Cao đặc hỗn hợp A 400 mg (tương đương 1518 mg dược liệu gồm: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 528 mg; Hắc phụ tử (Radix Aconiti lateradis) 66 mg; Sơn thù (Fructus Corni officinalis) 264 mg; Mẫu đơn bì (Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae) 198 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 264 mg; Phục linh (Poria) 198 mg); Cao đặc hỗn hợp B 13 mg (tương đương 264 mg dược liệu gồm: Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 66 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 198 mg). |
|
1 |
GIẢI ĐỘC GAN LIVERTIN |
Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng – Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco – Chi nhánh Hà Nam |
TCT- 00369-26 |
Địa chỉ công ty đăng ký |
Khu công nghiệp Thanh Liêm, phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình |
Lô II CN-08.1, khu công nghiệp Thanh Liêm, phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình |
|
Địa chỉ cơ sở sản xuất |
Khu công nghiệp Thanh Liêm, phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình |
Lô II CN-08.1, khu công nghiệp Thanh Liêm, phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình |
||||
|
2 |
Crinin Tab |
Công ty TNHH dược liệu Hà Nội GMP |
TCT- 00364-26 |
Thành phần chính – Hàm lượng |
Cao khô Trinh nữ hoàng cung tương đương với 2000 mg lá Trinh nữ hoàng cung (Folium Crini latifolii); Cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với các dược liệu: Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 830 mg; Tri mẫu (Rhizoma Anemarhenae) 666 mg; Hoàng bá (Cortex Phellodendri Chinensis) 666 mg; Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 666 mg; Xích thược (Radix Paeoniae Rubra) 500 mg; Đào nhân (Semen Persicae) 83 mg; Quế nhục (Cortex Cinnamomi) 8,3 mg. |
Cao khô Trinh nữ hoàng cung 120 mg tương đương với 2000 mg lá Trinh nữ hoàng cung (Folium Crini latifolii); Cao khô hỗn hợp dược liệu 410 mg tương đương với các dược liệu: Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 830 mg; Tri mẫu (Rhizoma Anemarhenae) 666 mg; Hoàng bá (Cortex Phellodendri Chinensis) 666 mg; Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 666 mg; Xích thược (Radix Paeoniae Rubra) 500 mg; Đào nhân (Semen Persicae) 83 mg; Quế nhục (Cortex Cinnamomi) 8,3 mg. |
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Tioga |
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ |
VD- 29197-18 |
Dạng bào chế |
Viên nén bao đường |
Viên bao đường |
|
STT |
Tên vị thuốc cổ truyền |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Đại táo |
Công ty cổ phần dược liệu Trường Xuân |
VCT- 00349-23 |
Dạng bào chế |
Quả |
Sơ chế |
|
2 |
Kim ngân hoa |
Công ty cổ phần dược liệu Trường Xuân |
VCT- 00361-23 |
Dạng bào chế |
Hoa |
Sơ chế |
|
3 |
Liên nhục |
Công ty cổ phần dược liệu Trường Xuân |
VCT- 00362-23 |
Dạng bào chế |
Hạt |
Sơ chế |
|
4 |
Ý dĩ |
Công ty cổ phần dược liệu Trường Xuân |
VCT- 00373-23 |
Dạng bào chế |
Hạt |
Sơ chế |
|
STT |
Tên vị thuốc cổ truyền |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Thục địa |
Công ty TNHH dược liệu Hà Nội GMP |
VCT- 00589-25 |
Tiêu chuẩn |
TCCS |
DĐVN V |
|
STT |
Tên vị thuốc cổ truyền |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Ngũ vị tử tẩm mật (Fructus Schisandrae chinenses Praeparata) |
Công ty TNHH dược phẩm FITOPHARMA |
VCT- 00638-25 |
Dạng bào chế |
Sao vàng |
Phức chế |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh