Quyết định 187/QĐ-YDCT năm 2026 sửa đổi thông tin thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
| Số hiệu | 187/QĐ-YDCT |
| Ngày ban hành | 30/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền |
| Người ký | Nguyễn Đăng Lâm |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 187/QĐ-YDCT |
Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Dược ngày 06/4/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu;
Căn cứ Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Các thông tin khác của thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền đã được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Phụ lục đính kèm theo Quyết định này không thay đổi.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC CÁC THÔNG TIN SỬA ĐỔI CỦA
CÁC THUỐC CỔ TRUYỀN, VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT
NAM BAN HÀNH KÈM THEO CÁC QUYẾT ĐỊNH CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH CỦA CỤC QUẢN LÝ
Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 187/QĐ-YDCT, ngày 30/7/2026)
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Bát vị quế phụ |
Công ty cổ phần Traphaco |
VD- 24972-16 |
Thành phần chính- hàm lượng |
Mỗi viên nang cứng chứa: Cao Phụ tử (Extractum Radix Aconiti lateralis) 7,7 m (tương đương với: Phụ tử (Radix Aconiti lateralis) 37,7 mg); Cao hỗn hợp dược liệu 283 mg (tương đương với: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 217 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 109 mg; Bạch linh (Poria) 82 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 82 mg); Bột Mẫu đơn bì (Pulvis Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae) 84 mg; Bột Quế (Pulvis Cortex Cinnamomi) 28 mg. |
Mỗi viên nang cứng chứa: Cao Phụ tử (Extractum Radix Aconiti lateralis) 7,7 mg (tương đương với: Phụ tử (Radix Aconiti lateralis) 37,7 mg); Cao hỗn hợp dược liệu 283 mg (tương đương với: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 217 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 109 mg; Sơn thù (Fructus Corni officinalis) 109 mg; Bạch linh (Poria) 82 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 82 mg); Bột Mẫu đơn bì (Pulvis Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae) 84 mg Bột Quế (Pulvis Cortex Cinnamomi) 28 mg. |
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
2 |
Hoàn tiêu độc TW3 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 |
VD-32647- 19 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi túi 5 g chứa: Bột kép hỗn hợp dược liệu 4,68 g (tương đương với: Sài đất (Herba Wedeliae) 1,2 g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 1,2 g; Bồ công anh (Herba Lactucae indicae) 0,8 g; Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 0,72 g; Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 0,4 g; Thảo quyết minh (Semen Sennae torae) 0,36 g); Cao đặc Kim ngân hoa (Extractum Flos Lonicerae) 0,1 g (tương đương với Kim ngân hoa 0,8 g); Cao đặc Thương nhĩ tử (Extractum Fructus Xanthi strumarii) 0,1 g (tương đương với Thương nhĩ tử 0,88 g) |
Mỗi túi 5 g chứa: Bột kép hỗn hợp dược liệu 4,68 g (tương đương với: Sài đất (Herba Wedeliae) 1,2 g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 1,2 g; Bồ công anh (Herba Lactucae indicae) 0,8 g; Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 0,72 g; Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 0,4 g; Thảo quyết minh (Semen Sennae torae) 0,36 g); Cao đặc Kim ngân hoa (Extractum Flos Lonicerae) 0,1 g (tương đương với Kim ngân hoa 0,8 g); Cao đặc Thương nhĩ tử (Extractum Fructus Xanthii strumarii) 0,1 g (tương đương với Thương nhĩ tử 0,88 g) |
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
3 |
Hoàn lưu thủy |
Công ty cổ phần dược Thanh Liêm Medipharma |
TCT- 000411- 26 |
Thành phầm chính - Hàm lượng |
Mỗi viên hoàn mềm 5 g chứa: Phục linh (Poria) 600 mg; Mầu đơn bì (Cortex Moutan) 600 mg; Sơn thù (Fructus Corni) 600 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 600 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 600 mg; Xa tiên tử (Semen Plantaginis) 600 mg; Ngưu tât (Radix Achyranthis bidentatae) 300 mg; Nhục quế (Cortex Cinnamomi) 300 mg; Thục địa (Radix Rehmanniaе glutinosae praeparata) 300 mg; Phụ tử chế (Radix Aconiti lateralis praeparata) 300 mg. |
Mỗi viên hoàn mềm 5 g chứa: Phục linh (Poria) 600 mg; Mẫu đơn bì (Cortex Moutan) 600 mg; Sơn thù (Fructus Corni) 600 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 600 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 600 mg; Xa tiền tử (Semen Plantaginis) 600 mg; Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 300 mg; Nhục quế (Cortex Cinnamomi) 300 mg; Thục địa (Radix Rehmanniaе glutinosae praeparata) 300 mg; Phụ tử chế (Radix Aconiti lateralis praeparata) 300 mg. |
|
STT |
Tên vị thuốc cổ truyền |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
4 |
Đào nhân sao vàng (Semen Pruni Praeparata) |
Công ty TNHH dược phẩm FITOPHARMA |
VCT- 00734- 26 |
Tên khoa học |
Semen Pruni Praeparata |
Semen Pruni Praeparatum |
|
Dạng chế biến |
Sao vàng |
Sao vàng giữ vỏ |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 187/QĐ-YDCT |
Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Dược ngày 06/4/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu;
Căn cứ Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Các thông tin khác của thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền đã được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam ban hành kèm theo các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Phụ lục đính kèm theo Quyết định này không thay đổi.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC CÁC THÔNG TIN SỬA ĐỔI CỦA
CÁC THUỐC CỔ TRUYỀN, VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT
NAM BAN HÀNH KÈM THEO CÁC QUYẾT ĐỊNH CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH CỦA CỤC QUẢN LÝ
Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 187/QĐ-YDCT, ngày 30/7/2026)
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
1 |
Bát vị quế phụ |
Công ty cổ phần Traphaco |
VD- 24972-16 |
Thành phần chính- hàm lượng |
Mỗi viên nang cứng chứa: Cao Phụ tử (Extractum Radix Aconiti lateralis) 7,7 m (tương đương với: Phụ tử (Radix Aconiti lateralis) 37,7 mg); Cao hỗn hợp dược liệu 283 mg (tương đương với: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 217 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 109 mg; Bạch linh (Poria) 82 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 82 mg); Bột Mẫu đơn bì (Pulvis Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae) 84 mg; Bột Quế (Pulvis Cortex Cinnamomi) 28 mg. |
Mỗi viên nang cứng chứa: Cao Phụ tử (Extractum Radix Aconiti lateralis) 7,7 mg (tương đương với: Phụ tử (Radix Aconiti lateralis) 37,7 mg); Cao hỗn hợp dược liệu 283 mg (tương đương với: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 217 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 109 mg; Sơn thù (Fructus Corni officinalis) 109 mg; Bạch linh (Poria) 82 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 82 mg); Bột Mẫu đơn bì (Pulvis Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae) 84 mg Bột Quế (Pulvis Cortex Cinnamomi) 28 mg. |
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
2 |
Hoàn tiêu độc TW3 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 |
VD-32647- 19 |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Mỗi túi 5 g chứa: Bột kép hỗn hợp dược liệu 4,68 g (tương đương với: Sài đất (Herba Wedeliae) 1,2 g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 1,2 g; Bồ công anh (Herba Lactucae indicae) 0,8 g; Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 0,72 g; Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 0,4 g; Thảo quyết minh (Semen Sennae torae) 0,36 g); Cao đặc Kim ngân hoa (Extractum Flos Lonicerae) 0,1 g (tương đương với Kim ngân hoa 0,8 g); Cao đặc Thương nhĩ tử (Extractum Fructus Xanthi strumarii) 0,1 g (tương đương với Thương nhĩ tử 0,88 g) |
Mỗi túi 5 g chứa: Bột kép hỗn hợp dược liệu 4,68 g (tương đương với: Sài đất (Herba Wedeliae) 1,2 g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 1,2 g; Bồ công anh (Herba Lactucae indicae) 0,8 g; Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 0,72 g; Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 0,4 g; Thảo quyết minh (Semen Sennae torae) 0,36 g); Cao đặc Kim ngân hoa (Extractum Flos Lonicerae) 0,1 g (tương đương với Kim ngân hoa 0,8 g); Cao đặc Thương nhĩ tử (Extractum Fructus Xanthii strumarii) 0,1 g (tương đương với Thương nhĩ tử 0,88 g) |
|
STT |
Tên thuốc cổ truyền |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
3 |
Hoàn lưu thủy |
Công ty cổ phần dược Thanh Liêm Medipharma |
TCT- 000411- 26 |
Thành phầm chính - Hàm lượng |
Mỗi viên hoàn mềm 5 g chứa: Phục linh (Poria) 600 mg; Mầu đơn bì (Cortex Moutan) 600 mg; Sơn thù (Fructus Corni) 600 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 600 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 600 mg; Xa tiên tử (Semen Plantaginis) 600 mg; Ngưu tât (Radix Achyranthis bidentatae) 300 mg; Nhục quế (Cortex Cinnamomi) 300 mg; Thục địa (Radix Rehmanniaе glutinosae praeparata) 300 mg; Phụ tử chế (Radix Aconiti lateralis praeparata) 300 mg. |
Mỗi viên hoàn mềm 5 g chứa: Phục linh (Poria) 600 mg; Mẫu đơn bì (Cortex Moutan) 600 mg; Sơn thù (Fructus Corni) 600 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 600 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 600 mg; Xa tiền tử (Semen Plantaginis) 600 mg; Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 300 mg; Nhục quế (Cortex Cinnamomi) 300 mg; Thục địa (Radix Rehmanniaе glutinosae praeparata) 300 mg; Phụ tử chế (Radix Aconiti lateralis praeparata) 300 mg. |
|
STT |
Tên vị thuốc cổ truyền |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Nội dung sửa đổi |
Thông tin tại danh mục đã ban hành |
Thông tin sửa đổi |
|
4 |
Đào nhân sao vàng (Semen Pruni Praeparata) |
Công ty TNHH dược phẩm FITOPHARMA |
VCT- 00734- 26 |
Tên khoa học |
Semen Pruni Praeparata |
Semen Pruni Praeparatum |
|
Dạng chế biến |
Sao vàng |
Sao vàng giữ vỏ |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh