Quyết định 1113/QĐ-UBND năm 2026 phân loại đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 1113/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Phan Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1113/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XV về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 79-NQ/TU ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về công tác tổ chức và cán bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 364/TTr-SNV ngày 22/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân loại 124 đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang như sau:
1. Đơn vị hành chính cấp xã loại I: 20 đơn vị (14 xã và 06 phường).
2. Đơn vị hành chính cấp xã loại II: 85 đơn vị (84 xã và 01 phường).
3. Đơn vị hành chính cấp xã loại III: 19 đơn vị (19 xã).
(Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Trường hợp đơn vị hành chính cấp xã có biến động lớn về các yếu tố liên quan đến việc xác định tiêu chí phân loại đơn vị hành chính, mà cần thiết phải phân loại lại thì Ủy ban nhân dân các xã, phường báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ tổng hợp, thẩm định, đề xuất) xem xét, quyết định.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ
HÀNH CHÍNH XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 1113/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
Số TT |
Xã, phường |
Phân loại đơn vị hành chính |
||
|
Loại I |
Loại II |
Loại III |
||
|
1. |
Xã Bắc Quang |
x |
|
|
|
2. |
Xã Hàm Yên |
x |
|
|
|
3. |
Xã Sơn Dương |
x |
|
|
|
4. |
Xã Yên Sơn |
x |
|
|
|
5. |
Xã Đồng Văn |
x |
|
|
|
6. |
Xã Nà Hang |
x |
|
|
|
7. |
Xã Chiêm Hoá |
x |
|
|
|
8. |
Xã Sơn Thủy |
x |
|
|
|
9. |
Xã Yên Minh |
x |
|
|
|
10. |
Xã Linh Hồ |
x |
|
|
|
11. |
Xã Sơn Vĩ |
x |
|
|
|
12. |
Xã Lâm Bình |
x |
|
|
|
13. |
Xã Mậu Duệ |
x |
|
|
|
14. |
Xã Minh Quang |
x |
|
|
|
15. |
Phường Minh Xuân |
x |
|
|
|
16. |
Phường Hà Giang 2 |
x |
|
|
|
17. |
Phường An Tường |
x |
|
|
|
18. |
Phường Mỹ Lâm |
x |
|
|
|
19. |
Phường Hà Giang 1 |
x |
|
|
|
20. |
Phường Bình Thuận |
x |
|
|
|
21. |
Xã Xín Mần |
|
x |
|
|
22. |
Xã Yên Phú |
|
x |
|
|
23. |
Xã Phú Lương |
|
x |
|
|
24. |
Xã Khâu Vai |
|
x |
|
|
25. |
Xã Hồng Thái |
|
x |
|
|
26. |
Xã Hùng Lợi |
|
x |
|
|
27. |
Xã Tùng Vài |
|
x |
|
|
28. |
Xã Bạch Ngọc |
|
x |
|
|
29. |
Xã Thượng Lâm |
|
x |
|
|
30. |
Xã Mèo Vạc |
|
x |
|
|
31. |
Xã Bằng Hành |
|
x |
|
|
32. |
Xã Yên Nguyên |
|
x |
|
|
33. |
Xã Tân Mỹ |
|
x |
|
|
34. |
Xã Tri Phú |
|
x |
|
|
35. |
Xã Du Già |
|
x |
|
|
36. |
Xã Tân Thanh |
|
x |
|
|
37. |
Xã Bắc Mê |
|
x |
|
|
38. |
Xã Hùng An |
|
x |
|
|
39. |
Xã Phù Lưu |
|
x |
|
|
40. |
Xã Tân Quang |
|
x |
|
|
41. |
Xã Lũng Cú |
|
x |
|
|
42. |
Xã Liên Hiệp |
|
x |
|
|
43. |
Xã Côn Lôn |
|
x |
|
|
44. |
Xã Bình Xa |
|
x |
|
|
45. |
Xã Tân Trào |
|
x |
|
|
46. |
Xã Quản Bạ |
|
x |
|
|
47. |
Xã Đồng Tâm |
|
x |
|
|
48. |
Xã Kiên Đài |
|
x |
|
|
49. |
Xã Bình Ca |
|
x |
|
|
50. |
Xã Đường Hồng |
|
x |
|
|
51. |
Xã Sà Phin |
|
x |
|
|
52. |
Xã Thanh Thủy |
|
x |
|
|
53. |
Xã Đồng Yên |
|
x |
|
|
54. |
Xã Yên Hoa |
|
x |
|
|
55. |
Xã Nhữ Khê |
|
x |
|
|
56. |
Xã Phố Bảng |
|
x |
|
|
57. |
Xã Bạch Xa |
|
x |
|
|
58. |
Xã Trung Sơn |
|
x |
|
|
59. |
Xã Minh Sơn |
|
x |
|
|
60. |
Xã Vị Xuyên |
|
x |
|
|
61. |
Xã Kim Bình |
|
x |
|
|
62. |
Xã Minh Thanh |
|
x |
|
|
63. |
Xã Bạch Đích |
|
x |
|
|
64. |
Xã Minh Ngọc |
|
x |
|
|
65. |
Xã Thắng Mố |
|
x |
|
|
66. |
Xã Minh Tân |
|
x |
|
|
67. |
Xã Tân Trịnh |
|
x |
|
|
68. |
Xã Bản Máy |
|
x |
|
|
69. |
Xã Bình An |
|
x |
|
|
70. |
Xã Đường Thượng |
|
x |
|
|
71. |
Xã Yên Cường |
|
x |
|
|
72. |
Xã Pà Vầy Sủ |
|
x |
|
|
73. |
Xã Xuân Vân |
|
x |
|
|
74. |
Xã Tân An |
|
x |
|
|
75. |
Xã Đông Thọ |
|
x |
|
|
76. |
Xã Lùng Tám |
|
x |
|
|
77. |
Xã Quang Bình |
|
x |
|
|
78. |
Xã Bằng Lang |
|
x |
|
|
79. |
Xã Yên Lập |
|
x |
|
|
80. |
Xã Thái Sơn |
|
x |
|
|
81. |
Xã Lũng Phìn |
|
x |
|
|
82. |
Xã Cán Tỷ |
|
x |
|
|
83. |
Xã Tiên Yên |
|
x |
|
|
84. |
Xã Khuôn Lùng |
|
x |
|
|
85. |
Xã Thái Hoà |
|
x |
|
|
86. |
Xã Thái Bình |
|
x |
|
|
87. |
Xã Nghĩa Thuận |
|
x |
|
|
88. |
Xã Tùng Bá |
|
x |
|
|
89. |
Xã Thượng Sơn |
|
x |
|
|
90. |
Xã Hoàng Su Phì |
|
x |
|
|
91. |
Xã Niêm Sơn |
|
x |
|
|
92. |
Xã Phú Linh |
|
x |
|
|
93. |
Xã Hồ Thầu |
|
x |
|
|
94. |
Xã Thàng Tín |
|
x |
|
|
95. |
Xã Tân Tiến |
|
x |
|
|
96. |
Xã Nấm Dẩn |
|
x |
|
|
97. |
Xã Hoà An |
|
x |
|
|
98. |
Xã Hồng Sơn |
|
x |
|
|
99. |
Xã Sủng Máng |
|
x |
|
|
100. |
Xã Tát Ngà |
|
x |
|
|
101. |
Xã Vĩnh Tuy |
|
x |
|
|
102. |
Xã Tân Long |
|
x |
|
|
103. |
Xã Kiến Thiết |
|
x |
|
|
104. |
Xã Lao Chải |
|
x |
|
|
105. |
Phường Nông Tiến |
|
x |
|
|
106. |
Xã Ngọc Long |
|
|
x |
|
107. |
Xã Thuận Hòa |
|
|
x |
|
108. |
Xã Trung Thịnh |
|
|
x |
|
109. |
Xã Quảng Nguyên |
|
|
x |
|
110. |
Xã Trung Hà |
|
|
x |
|
111. |
Xã Ngọc Đường |
|
|
x |
|
112. |
Xã Nậm Dịch |
|
|
x |
|
113. |
Xã Thượng Nông |
|
|
x |
|
114. |
Xã Lực Hành |
|
|
x |
|
115. |
Xã Giáp Trung |
|
|
x |
|
116. |
Xã Xuân Giang |
|
|
x |
|
117. |
Xã Thông Nguyên |
|
|
x |
|
118. |
Xã Việt Lâm |
|
|
x |
|
119. |
Xã Trường Sinh |
|
|
x |
|
120. |
Xã Cao Bồ |
|
|
x |
|
121. |
Xã Hùng Đức |
|
|
x |
|
122. |
Xã Tiên Nguyên |
|
|
x |
|
123. |
Xã Yên Thành |
|
|
x |
|
124. |
Xã Pờ Ly Ngài |
|
|
x |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1113/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XV về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 79-NQ/TU ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về công tác tổ chức và cán bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 364/TTr-SNV ngày 22/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân loại 124 đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang như sau:
1. Đơn vị hành chính cấp xã loại I: 20 đơn vị (14 xã và 06 phường).
2. Đơn vị hành chính cấp xã loại II: 85 đơn vị (84 xã và 01 phường).
3. Đơn vị hành chính cấp xã loại III: 19 đơn vị (19 xã).
(Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Trường hợp đơn vị hành chính cấp xã có biến động lớn về các yếu tố liên quan đến việc xác định tiêu chí phân loại đơn vị hành chính, mà cần thiết phải phân loại lại thì Ủy ban nhân dân các xã, phường báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ tổng hợp, thẩm định, đề xuất) xem xét, quyết định.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ
HÀNH CHÍNH XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 1113/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
Số TT |
Xã, phường |
Phân loại đơn vị hành chính |
||
|
Loại I |
Loại II |
Loại III |
||
|
1. |
Xã Bắc Quang |
x |
|
|
|
2. |
Xã Hàm Yên |
x |
|
|
|
3. |
Xã Sơn Dương |
x |
|
|
|
4. |
Xã Yên Sơn |
x |
|
|
|
5. |
Xã Đồng Văn |
x |
|
|
|
6. |
Xã Nà Hang |
x |
|
|
|
7. |
Xã Chiêm Hoá |
x |
|
|
|
8. |
Xã Sơn Thủy |
x |
|
|
|
9. |
Xã Yên Minh |
x |
|
|
|
10. |
Xã Linh Hồ |
x |
|
|
|
11. |
Xã Sơn Vĩ |
x |
|
|
|
12. |
Xã Lâm Bình |
x |
|
|
|
13. |
Xã Mậu Duệ |
x |
|
|
|
14. |
Xã Minh Quang |
x |
|
|
|
15. |
Phường Minh Xuân |
x |
|
|
|
16. |
Phường Hà Giang 2 |
x |
|
|
|
17. |
Phường An Tường |
x |
|
|
|
18. |
Phường Mỹ Lâm |
x |
|
|
|
19. |
Phường Hà Giang 1 |
x |
|
|
|
20. |
Phường Bình Thuận |
x |
|
|
|
21. |
Xã Xín Mần |
|
x |
|
|
22. |
Xã Yên Phú |
|
x |
|
|
23. |
Xã Phú Lương |
|
x |
|
|
24. |
Xã Khâu Vai |
|
x |
|
|
25. |
Xã Hồng Thái |
|
x |
|
|
26. |
Xã Hùng Lợi |
|
x |
|
|
27. |
Xã Tùng Vài |
|
x |
|
|
28. |
Xã Bạch Ngọc |
|
x |
|
|
29. |
Xã Thượng Lâm |
|
x |
|
|
30. |
Xã Mèo Vạc |
|
x |
|
|
31. |
Xã Bằng Hành |
|
x |
|
|
32. |
Xã Yên Nguyên |
|
x |
|
|
33. |
Xã Tân Mỹ |
|
x |
|
|
34. |
Xã Tri Phú |
|
x |
|
|
35. |
Xã Du Già |
|
x |
|
|
36. |
Xã Tân Thanh |
|
x |
|
|
37. |
Xã Bắc Mê |
|
x |
|
|
38. |
Xã Hùng An |
|
x |
|
|
39. |
Xã Phù Lưu |
|
x |
|
|
40. |
Xã Tân Quang |
|
x |
|
|
41. |
Xã Lũng Cú |
|
x |
|
|
42. |
Xã Liên Hiệp |
|
x |
|
|
43. |
Xã Côn Lôn |
|
x |
|
|
44. |
Xã Bình Xa |
|
x |
|
|
45. |
Xã Tân Trào |
|
x |
|
|
46. |
Xã Quản Bạ |
|
x |
|
|
47. |
Xã Đồng Tâm |
|
x |
|
|
48. |
Xã Kiên Đài |
|
x |
|
|
49. |
Xã Bình Ca |
|
x |
|
|
50. |
Xã Đường Hồng |
|
x |
|
|
51. |
Xã Sà Phin |
|
x |
|
|
52. |
Xã Thanh Thủy |
|
x |
|
|
53. |
Xã Đồng Yên |
|
x |
|
|
54. |
Xã Yên Hoa |
|
x |
|
|
55. |
Xã Nhữ Khê |
|
x |
|
|
56. |
Xã Phố Bảng |
|
x |
|
|
57. |
Xã Bạch Xa |
|
x |
|
|
58. |
Xã Trung Sơn |
|
x |
|
|
59. |
Xã Minh Sơn |
|
x |
|
|
60. |
Xã Vị Xuyên |
|
x |
|
|
61. |
Xã Kim Bình |
|
x |
|
|
62. |
Xã Minh Thanh |
|
x |
|
|
63. |
Xã Bạch Đích |
|
x |
|
|
64. |
Xã Minh Ngọc |
|
x |
|
|
65. |
Xã Thắng Mố |
|
x |
|
|
66. |
Xã Minh Tân |
|
x |
|
|
67. |
Xã Tân Trịnh |
|
x |
|
|
68. |
Xã Bản Máy |
|
x |
|
|
69. |
Xã Bình An |
|
x |
|
|
70. |
Xã Đường Thượng |
|
x |
|
|
71. |
Xã Yên Cường |
|
x |
|
|
72. |
Xã Pà Vầy Sủ |
|
x |
|
|
73. |
Xã Xuân Vân |
|
x |
|
|
74. |
Xã Tân An |
|
x |
|
|
75. |
Xã Đông Thọ |
|
x |
|
|
76. |
Xã Lùng Tám |
|
x |
|
|
77. |
Xã Quang Bình |
|
x |
|
|
78. |
Xã Bằng Lang |
|
x |
|
|
79. |
Xã Yên Lập |
|
x |
|
|
80. |
Xã Thái Sơn |
|
x |
|
|
81. |
Xã Lũng Phìn |
|
x |
|
|
82. |
Xã Cán Tỷ |
|
x |
|
|
83. |
Xã Tiên Yên |
|
x |
|
|
84. |
Xã Khuôn Lùng |
|
x |
|
|
85. |
Xã Thái Hoà |
|
x |
|
|
86. |
Xã Thái Bình |
|
x |
|
|
87. |
Xã Nghĩa Thuận |
|
x |
|
|
88. |
Xã Tùng Bá |
|
x |
|
|
89. |
Xã Thượng Sơn |
|
x |
|
|
90. |
Xã Hoàng Su Phì |
|
x |
|
|
91. |
Xã Niêm Sơn |
|
x |
|
|
92. |
Xã Phú Linh |
|
x |
|
|
93. |
Xã Hồ Thầu |
|
x |
|
|
94. |
Xã Thàng Tín |
|
x |
|
|
95. |
Xã Tân Tiến |
|
x |
|
|
96. |
Xã Nấm Dẩn |
|
x |
|
|
97. |
Xã Hoà An |
|
x |
|
|
98. |
Xã Hồng Sơn |
|
x |
|
|
99. |
Xã Sủng Máng |
|
x |
|
|
100. |
Xã Tát Ngà |
|
x |
|
|
101. |
Xã Vĩnh Tuy |
|
x |
|
|
102. |
Xã Tân Long |
|
x |
|
|
103. |
Xã Kiến Thiết |
|
x |
|
|
104. |
Xã Lao Chải |
|
x |
|
|
105. |
Phường Nông Tiến |
|
x |
|
|
106. |
Xã Ngọc Long |
|
|
x |
|
107. |
Xã Thuận Hòa |
|
|
x |
|
108. |
Xã Trung Thịnh |
|
|
x |
|
109. |
Xã Quảng Nguyên |
|
|
x |
|
110. |
Xã Trung Hà |
|
|
x |
|
111. |
Xã Ngọc Đường |
|
|
x |
|
112. |
Xã Nậm Dịch |
|
|
x |
|
113. |
Xã Thượng Nông |
|
|
x |
|
114. |
Xã Lực Hành |
|
|
x |
|
115. |
Xã Giáp Trung |
|
|
x |
|
116. |
Xã Xuân Giang |
|
|
x |
|
117. |
Xã Thông Nguyên |
|
|
x |
|
118. |
Xã Việt Lâm |
|
|
x |
|
119. |
Xã Trường Sinh |
|
|
x |
|
120. |
Xã Cao Bồ |
|
|
x |
|
121. |
Xã Hùng Đức |
|
|
x |
|
122. |
Xã Tiên Nguyên |
|
|
x |
|
123. |
Xã Yên Thành |
|
|
x |
|
124. |
Xã Pờ Ly Ngài |
|
|
x |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh