Quyết định 166/2026/QĐ-UBND quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 166/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Lê Văn Sử |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 166/2026/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 22 tháng 7 năm 2026 |
BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14, Luật số 28/2023/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 03 năm 2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Căn cứ Thông tư 08/2026/TT-BNNMT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Báo cáo số 1062/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2026 và tổng hợp ý kiến Thành viên UBND tỉnh tại Công văn số 11286/UBND-NNXD ngày 12/7/2026 của Văn phòng UBND tỉnh;
Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định ban hành Quy định Phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2026.
2. Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc Ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY
LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 166/2026/QĐ-UBND)
1. Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau, áp dụng cho các công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước, được đưa vào khai thác, sử dụng được quy định tại điểm b khoản 1 Điều 21 Luật Thủy lợi năm 2017 được sửa đổi bổ sung tại điểm c khoản 1 Điều 13 Luật số 146/2025/QH15.
2. Đối với các công trình, hệ thống công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng các nguồn vốn ngoài ngân sách, việc tổ chức quản lý, vận hành, khai thác do chủ sở hữu hoặc đại diện chủ sở hữu quyết định trên cơ sở vận dụng quy định tại quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
3. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 166/2026/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 22 tháng 7 năm 2026 |
BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14, Luật số 28/2023/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 03 năm 2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Căn cứ Thông tư 08/2026/TT-BNNMT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Báo cáo số 1062/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2026 và tổng hợp ý kiến Thành viên UBND tỉnh tại Công văn số 11286/UBND-NNXD ngày 12/7/2026 của Văn phòng UBND tỉnh;
Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định ban hành Quy định Phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2026.
2. Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc Ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày 09/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định cụ thể phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY
LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 166/2026/QĐ-UBND)
1. Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau, áp dụng cho các công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước, được đưa vào khai thác, sử dụng được quy định tại điểm b khoản 1 Điều 21 Luật Thủy lợi năm 2017 được sửa đổi bổ sung tại điểm c khoản 1 Điều 13 Luật số 146/2025/QH15.
2. Đối với các công trình, hệ thống công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng các nguồn vốn ngoài ngân sách, việc tổ chức quản lý, vận hành, khai thác do chủ sở hữu hoặc đại diện chủ sở hữu quyết định trên cơ sở vận dụng quy định tại quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
3. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 3. Nguyên tắc phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi
1. Bảo đảm thực hiện theo quy định tại Điều 3 và Điều 19 của Luật Thủy lợi năm 2017. Bảo đảm các yêu cầu phòng, chống suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước và các tác hại khác do nước gây ra, bảo đảm an toàn công trình và phải đảm bảo tính hệ thống, không chia cắt theo địa giới hành chính, phù hợp với hiện trạng năng lực quản lý, khai thác của các tổ chức, cá nhân khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.
2. Tùy theo quy mô, năng lực, mức độ phức tạp về kỹ thuật và vị trí của công trình để phân cấp cho các cấp chịu trách nhiệm quản lý, khai thác (cấp tỉnh và cấp xã).
a) Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, khai thác các công trình thuỷ lợi hoặc hệ thống công trình thuỷ lợi đầu mối có quy mô lớn, quan trọng, có kỹ thuật vận hành điều tiết nước phức tạp hoặc phục vụ sản xuất từ hai địa giới hành chính cấp xã trở lên; các công trình thuỷ lợi hoặc hệ thống công trình thuỷ lợi giáp ranh với tỉnh khác; liên quan đường thủy nội địa; các cửa kênh thông ra biển; công trình thủy lợi làm nhiệm vụ liên quan đến đê điều.
b) Ủy ban nhân dân các xã, phường quản lý, khai thác các công trình thuỷ lợi hoặc hệ thống công trình thuỷ lợi được xây dựng trên địa bàn đó có quy mô nhỏ, kỹ thuật vận hành tương đối đơn giản phục vụ cho một khu vực sản xuất nhất định thuộc địa giới hành chính của một địa phương (ngoài các công trình thủy lợi do cấp tỉnh quản lý).
3. Việc phân cấp quản lý công trình thủy lợi phải phù hợp với quy định của pháp luật về đê điều, pháp luật về thủy lợi, pháp luật về quản lý tài sản công và các quy định của pháp luật có liên quan; đảm bảo tính kế thừa, thuận lợi trong quá trình quản lý, sử dụng nhằm phát huy tối đa năng lực phục vụ của công trình.
4. Công trình do cấp nào quản lý, khai thác thì cấp đó trực tiếp tổ chức quản lý, vận hành, khai thác, bảo vệ và bảo dưỡng, sửa chữa tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, tài sản khác phục vụ quản lý, khai thác thủy lợi theo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành theo quy định của Luật Thuỷ lợi, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và các quy định của pháp luật liên quan.
Điều 4. Phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi
1. Công trình thủy lợi hiện hữu
a) Đối với danh mục các công trình hoặc hệ thống công trình đầu mối có quy mô lớn, quan trọng, có kỹ thuật vận hành điều tiết nước phức tạp hoặc phục vụ sản xuất từ hai địa giới hành chính cấp xã trở lên; các công trình thuỷ lợi hoặc hệ thống công trình thuỷ lợi giáp ranh với tỉnh khác; liên quan đường thủy nội địa; các cửa kênh thông ra biển; công trình thủy lợi làm nhiệm vụ liên quan đến đê điều do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý giao Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý, khai thác theo danh mục tại các Phụ lục I, II, III và VII kèm theo Quyết định này.
b) Đối với danh mục các công trình thuỷ lợi hoặc hệ thống công trình thuỷ lợi được xây dựng trên địa bàn đó có quy mô nhỏ, kỹ thuật vận hành tương đối đơn giản phục vụ cho một khu vực sản xuất nhất định thuộc địa giới hành chính của một địa phương do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý, khai thác theo danh mục tại các Phụ lục IV, V, VI kèm theo Quyết định này và hệ thống công trình thủy lợi nhỏ, nội đồng trên địa bàn đó.
c) Đối với các công trình thủy lợi chưa có trong danh mục tại các phụ lục kèm theo quy định này thì việc xác định cơ quan, đơn vị quản lý, khai thác thực hiện theo nguyên tắc phân cấp quản lý quy định tại Điều 3, Điều 4 của quy định này và các quy định pháp luật có liên quan.
2. Đối với công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền quản lý, khai thác của Bộ Nông nghiệp và Môi trường thì việc quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thực hiện theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền và quy định của pháp luật hiện hành. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm phối hợp thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
3. Công trình thủy lợi đầu tư xây dựng mới
Đối với các công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng mới bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước sau thời điểm quy định này có hiệu lực thi hành. Đơn vị được giao làm chủ đầu tư căn cứ các quy định hiện hành, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan đề xuất đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi trong quá trình lập, thẩm định và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật của dự án.
4. Đối với các tuyến sông, kênh thuộc hệ thống đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Cà Mau, thẩm quyền quản lý được xác định theo cấp tuyến. Các tuyến đường thủy nội địa quốc gia do Bộ Xây dựng quản lý nhà nước, trực tiếp là Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam và các đơn vị được giao; các tuyến đường thủy nội địa địa phương do UBND tỉnh Cà Mau quản lý, giao Sở Xây dựng tham mưu, tổ chức thực hiện. Trường hợp tuyến sông, kênh đồng thời là công trình thủy lợi hoặc có hoạt động liên quan đến cấp, thoát nước, tiêu úng, kiểm soát mặn, bảo vệ công trình thủy lợi thì Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp quản lý theo chức năng, nhiệm vụ về thủy lợi, tài nguyên nước và phòng, chống thiên tai.
Điều 5. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
1. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm bản thân công trình và vùng phụ cận (hành lang) xung quanh gồm cả phần đất và nước (ngang và đứng) tiếp giáp với công trình, được xác định nhằm mục đích quản lý, khai thác và bảo vệ an toàn công trình khỏi các tác động tiêu cực, nhằm bảo đảm an toàn, ổn định và phục vụ quản lý, khai thác công trình theo quy định của pháp luật về thủy lợi hoặc bảo vệ nguồn nước mặt, được lập để ổn định bờ, chống lấn chiếm, ngăn ngừa ô nhiễm và bảo vệ hệ sinh thái.
2. Phạm vi hành lang bảo vệ của các công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau:
a) Đối với âu thuyền:
Có hồ sơ thu hồi đất thì phạm vi hành lang bảo vệ tính từ ranh thu hồi đất theo hồ sơ pháp lý của dự án.
Chưa có hồ sơ thu hồi đất thì phạm vi hành lang bảo vệ được tính như sau:
Được giới hạn từ phần xây đúc cuối cùng trở ra về phía thượng lưu và hạ lưu âu thuyền là 50 mét và hai bên bờ thì được giới hạn lấy theo phạm vi bảo vệ bờ bao theo trục kênh.
b) Đối với cống.
Có hồ sơ thu hồi đất thì phạm vi hành lang bảo vệ tính từ ranh thu hồi đất theo hồ sơ pháp lý của dự án.
Chưa có hồ sơ thu hồi đất thì phạm vi hành lang bảo vệ được tính như sau:
Cống có khẩu độ ≥ 3 mét được giới hạn từ phần xây đúc cuối cùng trở ra về phía thượng lưu và hạ lưu cống là 50 mét và hai bên bờ thì được giới hạn lấy theo phạm vi bảo vệ bờ bao theo trục kênh.
Cống có khẩu độ < 3 mét được giới hạn từ phần xây đúc cuối cùng trở ra về phía thượng lưu và hạ lưu cống là 25 mét và hai bên bờ thì được giới hạn lấy theo phạm vi bảo vệ bờ bao theo trục kênh.
c) Đối với trạm bơm.
Có hồ sơ thu hồi đất thì phạm vi hành lang bảo vệ tính từ ranh thu hồi đất theo hồ sơ pháp lý của dự án.
Chưa có hồ sơ thu hồi đất thì phạm vi bảo vệ được tính như sau:
Trạm bơm (lớn, vừa, nhỏ) có cống điều tiết nước thì hành lang bảo vệ lấy theo hành lang bảo vệ cống theo mục b, khoản 2 của Điều 5.
Trạm bơm (lớn, vừa, nhỏ) không có cống điều tiết nước thì hành lang bảo vệ kể từ giới hạn phần xây đúc cuối cùng trở ra về phía thượng lưu và hạ lưu trạm bơm là 15 mét và hai bên bờ thì được giới hạn lấy theo phạm vi bảo vệ bờ bao theo trục kênh.
d) Đối với kênh.
Có hồ sơ thu hồi đất thì phạm vi hành lang bảo vệ tính từ ranh thu hồi đất theo hồ sơ pháp lý của dự án.
Chưa có hồ sơ thu hồi đất thì phạm vi hành lang bảo vệ được xác định tính từ mép kênh trở ra, cụ thể như sau:
Kênh lớn: Từ mép kênh trở ra mỗi bên 20m.
Kênh vừa: Từ mép kênh trở ra mỗi bên 10m.
Kênh nhỏ: Từ mép kênh trở ra mỗi bên 05m.
Các tuyến kênh có bờ kết hợp làm đường giao thông, phạm vi hành lang bảo vệ công trình thực hiện theo quy định về hành lang bảo vệ công trình giao thông, nhưng không nhỏ hơn phạm vi bảo vệ công trình theo loại kênh.
đ) Đối với bờ bao.
Có hồ sơ thu hồi đất thì hành lang bảo vệ tính từ ranh thu hồi đất theo hồ sơ pháp lý của dự án.
Chưa có hồ sơ thu hồi đất thì hành lang bảo vệ được xác định tính như sau:
Bờ bao lớn: Từ mép kênh trở ra trở ra phía đồng 20m.
Bờ bao vừa: Từ mép kênh trở ra trở ra phía đồng 15m.
Bờ bao nhỏ: Từ mép kênh trở ra trở ra phía đồng 05m.
e) Đối với hồ chứa nước:
Có hồ sơ thu hồi đất thì phạm vi hành lang bảo vệ tính từ ranh thu hồi đất theo hồ sơ pháp lý của dự án.
Chưa có hồ sơ thu hồi đất thì phạm vi hành lang bảo vệ được quy định tại khoản 3 Điều 40 Luật Thủy lợi năm 2017.
3. Khi công trình thủy lợi gần công trình điện (dưới đường dây tải điện, đi song song với đường dây tải điện, gần vị trí móng trụ, gần trạm biến áp) phạm vi hành lang bảo vệ công trình thủy lợi ngoài việc đảm bảo các quy định trên, hành lang bảo vệ an toàn phải tuân theo tiêu chuẩn, quy chuẩn của công trình điện hiện hành.
4. Trường hợp trong một cụm công trình thủy lợi có công trình đất kết hợp với công trình xây đúc thì phạm vi hành lang bảo vệ công trình thủy lợi xác định theo thứ tự lần lượt: Công trình xây đúc, công trình đất.
5. Trường hợp công trình thủy lợi nằm trong khu vực bảo tồn thiên nhiên, nằm trong phạm vi hành lang bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa hoặc khu vực an ninh quốc phòng: Thực hiện theo quy định pháp luật về bảo tồn thiên nhiên, bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa và bảo vệ khu vực an ninh quốc phòng và các quy định liên quan.
6. Đối với những công trình thủy lợi khác không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 40 Luật Thủy lợi năm 2017 và quy định này căn cứ quy định pháp luật và yêu cầu công tác quản lý, khai thác và bảo vệ của từng công trình thủy lợi để xác định phạm vi hành lang bảo vệ công trình thủy lợi cụ thể và phù hợp với thực tế của từng công trình.
7. Công trình thủy lợi khi điều chỉnh quy mô, mục đích sử dụng, phải điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ công trình phù hợp với quy định tại Điều 40 Luật Thủy lợi năm 2017; cơ quan phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh phạm vi vùng phụ cận bảo vệ công trình.
8. Việc xây dựng, cải tạo, hoặc sử dụng đất trong phạm vi hành lang bảo vệ công trình thủy lợi phải tuân thủ nghiêm ngặt theo quy định của Luật Thủy lợi năm 2017 và quy hoạch của địa phương.
Điều 6. Trách nhiệm cơ quan, đơn vị được giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi
1. Cơ quan, đơn vị được giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi phải đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ và tổ chức thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
2. Bảo đảm tính hệ thống của công trình, kết hợp quản lý theo hệ thống và vùng lãnh thổ đồng thời bảo đảm các yêu cầu phòng, chống suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước và các tác hại do nước gây ra, bảo đảm an toàn và khai thác có hiệu quả các công trình thủy lợi trong việc tưới tiêu, cấp nước phục vụ các ngành sản xuất, dân sinh, kinh tế - xã hội và môi trường.
3. Lập phương án bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định hiện hành và thực hiện cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi theo được quy định tại Điều 43 Luật Thủy lợi năm 2017 và Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23, Điều 24, Điều 25 Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
4. Đối với hệ thống công trình và các công trình chưa có quy trình vận hành, đơn vị quản lý theo phân cấp tổ chức xây dựng Quy trình vận hành công trình thủy lợi theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 24 Luật Thủy lợi năm 2017 và Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi và trình cơ quan thẩm quyền phê duyệt quy trình vận hành công trình thuỷ lợi quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
5. Trong quá trình tổ chức đầu tư xây dựng, duy tu, sửa chữa nâng cấp, mở rộng công trình thuỷ lợi có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa và giao thông bộ, đơn vị được giao quản lý phối hợp với cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp thống nhất các yêu cầu kỹ thuật và các yêu cầu khác liên quan.
6. Đối với công trình thủy lợi thuộc trường hợp phải đăng ký, cấp phép khai thác tài nguyên nước theo quy định tại Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước và Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước và các văn bản pháp luật khác có liên quan thì phải hoàn thành việc đăng ký, cấp phép khai thác tài nguyên nước theo quy định.
7. Xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí, quản lý vận hành, khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi và tài sản khác phục vụ quản lý, khai thác thủy lợi thực hiện theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật, theo quy định của Luật Thuỷ lợi, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và các quy định của pháp luật liên quan khác và báo cáo kết quả thực hiện công tác quản lý, khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa công trình thủy lợi gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường trước ngày 15 tháng 12 hàng năm để tổng hợp chung vào kế hoạch của tỉnh.
8. Chịu trách nhiệm rà soát, phân loại, lập hồ sơ kế toán tài sản, lập hồ sơ, quản lý lưu trữ hồ sơ, kê khai, cập nhật vào cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công và thực hiện chế độ báo cáo về quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo quy định.
9. Các trách nhiệm khác theo quy định khác của pháp luật liên quan.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về thủy lợi; hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện quy định này; Phối hợp UBND cấp xã bảo vệ hành lang, xử lý các trường hợp vi phạm hành lang bảo vệ công trình thủy lợi được phân cấp quản lý; Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã không đủ năng lực vận hành dẫn đến nguy cơ mất an toàn công trình, điều tiết nước, xử lý các tình huống khẩn cấp, chống hạn, chống úng lụt phải lập tức cử cán bộ kỹ thuật của cơ quan chuyên môn xuống hiện trường phối hợp, hướng dẫn xử lý đảm bảo an toàn công trình phục vụ sản xuất và dân sinh.
b) Chủ trì rà soát, đề xuất, tham mưu kiện toàn, sắp xếp tổ chức hoặc điều chuyển nguồn kinh phí phù hợp giúp đơn vị, tổ chức đó có đủ năng lực thực thi nhiệm vụ được giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi bảo đảm tinh gọn, hiệu quả, phù hợp với quy định của pháp luật và tình hình thực tế của địa phương.
c) Tham mưu thực hiện trình tự, thủ tục phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật.
d) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổng hợp kế hoạch, dự toán kinh phí quản lý, khai thác, bảo vệ, bảo dưỡng, sửa chữa tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi và nhu cầu đầu tư xây dựng mới, nâng cấp công trình thủy lợi, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo thẩm quyền.
đ) Tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của pháp luật về thủy lợi, pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan.
e) Hướng dẫn, kiểm tra việc lập, quản lý hồ sơ công trình, hồ sơ tài sản, cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
g) Hướng dẫn việc lập hồ sơ đăng ký, cấp phép khai thác tài nguyên nước đối với công trình thủy lợi thuộc trường hợp phải đăng ký, cấp phép theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước.
h) Thường xuyên theo dõi và giám sát việc thực hiện nhiệm vụ đã chuyển giao, không buông lỏng quản lý, chủ động phát hiện sớm nguy cơ thất bại trong khâu thực thi để can thiệp kịp thời; Khi đơn vị nhận chuyển giao quản lý khai thác hoàn toàn không đủ khả năng đáp ứng theo quy định, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, thay thế văn bản quy phạm pháp luật hoặc văn bản hành chính nhằm thu hồi, điều chỉnh lại thẩm quyền quản lý về cho cấp trên giải quyết kịp thời, tránh gây phiền hà cho người dân và doanh nghiệp.
k) Chủ trì chuẩn hóa dữ liệu công trình, tọa độ, quy mô, hiện trạng, phạm vi bảo vệ, hồ sơ tài sản, tích hợp với cơ sở dữ liệu tài sản công, cơ sở dữ liệu phòng chống thiên tai, tài nguyên nước và quy hoạch sản xuất để phục vụ quản lý lâu dài.
2. Sở Xây dựng
Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc xây dựng, quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật, giao thông, cấp thoát nước đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp có liên quan đến công trình thủy lợi, bảo đảm phù hợp với quy hoạch, quy trình vận hành công trình thủy lợi và không làm ảnh hưởng đến an toàn công trình, chất lượng môi trường nước.
3. Sở Tài chính
Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho việc khắc phục hậu quả, sửa chữa tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi để bảo đảm khôi phục hoạt động và kinh phí thực hiện quản lý, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi và tài sản khác phục vụ quản lý, khai thác thủy lợi, kế hoạch đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng mới công trình thủy lợi; Phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn việc kê khai và báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi để tích hợp vào cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
4. Sở Nội vụ
Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường hỗ trợ Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc thành lập các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa các xã, phường theo quy định pháp luật hiện hành.
5. Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc bảo vệ công trình thủy lợi, ngăn chặn các hành vi xâm hại công trình, bảo đảm an toàn công trình và tham gia xử lý, khắc phục hậu quả khi xảy ra sự cố theo quy định.
6. Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Thực hiện quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi theo Luật Thuỷ lợi; khoản 6, Điều 13 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT; Nghị định số 40/2026/NĐ-CP và Nghị định số 74/2026/NĐ-CP; phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc bảo vệ công trình, xử lý vi phạm, lập kế hoạch, dự toán kinh phí, quản lý tài sản và tổ chức thực hiện quy định này.
b) Đối với các xã, phường chưa có các tổ chức hợp tác dùng nước, căn cứ số lượng và quy mô công trình thủy lợi trên địa bàn thành lập hợp tác xã hoặc tổ hợp tác dùng nước quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi được phân cấp.
c) Đối với công trình do cấp tỉnh quản lý nhưng nằm trên địa bàn xã, UBND cấp xã phải phối hợp bảo vệ hành lang, xử lý vi phạm, thông tin sự cố, huy động lực lượng tại chỗ. Đối với công trình do cấp xã quản lý nhưng có liên quan đến hệ thống liên vùng, liên xã, việc vận hành phải tuân thủ lịch điều tiết, quy trình vận hành và hướng dẫn chuyên môn của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Trong quá trình thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướng mắc các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã kịp thời có văn bản đề xuất những nội dung cần sửa đổi, bổ sung gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 166/2026/QĐ-UBND)
PHỤ LỤC I
DANH MỤC KÊNH DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ, KHAI THÁC
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CỐNG DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ, KHAI THÁC
PHỤ LỤC III
DANH MỤC TRẠM BƠM DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ, KHAI THÁC
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC KÊNH DO ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ QUẢN LÝ, KHAI THÁC
PHỤ LỤC V
DANH MỤC CỐNG DO ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ QUẢN LÝ, KHAI THÁC
PHỤ LỤC VI
DANH MỤC TRẠM BƠM DO ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ QU HỒ CHỨA DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ, KHAI THÁC
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 166/2026/QĐ-UBND)
DANH MỤC KÊNH DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ, KHAI THÁC
|
Số TT |
Danh Mục |
Chiều dài (m) |
Địa điểm |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Phân loại |
Ghi chú |
||
|
Lớn |
Vừa |
Nhỏ |
|||||||
|
4.641.454 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp |
60.000 |
Xã Ninh Quới, Phước Long, Vĩnh Phước, Phong Hiệp,Tân Lộc, Phong Thạnh, Phường Tân Thành, An Xuyên |
Ranh Cần Thơ |
Sông Gành Hào |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
2 |
Kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau |
85.000 |
Xã Hưng Hội, Phường Vĩnh Trạch, Phường Bạc Liêu, Xã Hoà Bình, Xã Vĩnh Mỹ, Phường Láng tròn, Xã Đông Hải, Phường Giá Rai, Xã Phong Thạnh, Xã An Trạch,Phường Tân Thành, Phường Hoà Thành, Phường An Xuyên, Phường Lý Văn Lâm |
Ranh Cần Thơ |
Sông Gành Hào |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
3 |
Sông Ông Đốc |
44.500 |
Xã Sông Đốc, Trần Văn Thời, Khánh Bình, Khánh Hưng, Khánh An,Phường Lương Thế Trân, Lý Văn Lâm, Hồ Thị Kỷ |
Âu Tắc Thủ |
Biển Tây |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
4 |
Sông Cái - Xẻo Chích |
73.500 |
Xã Ninh Quới, Xã Hồng Dân, Xã Ninh Thạnh Lợi |
Ngan Kè |
Ngã tư Cạnh Đền |
x |
|
|
|
|
5 |
Sông Trẹm |
40.000 |
Xã Hồ Thị Kỷ, Khánh An,Thới Bình, Biển Bạch |
Âu Tắc Thủ |
Ranh An Giang |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
6 |
Kênh Xáng Chắc Băng |
16.000 |
Xã Thới Bình, Xã Trí Phải |
Sông Trẹm |
Kênh Ranh Hạt (CM-AG) |
x |
|
|
|
|
7 |
Sông Cái Tàu |
43.000 |
Xã Khánh An, Khánh Lâm, U Minh, Nguyễn Phích |
Âu Tắc Thủ |
Biển Tây |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
8 |
Kênh Biện Nhị |
17.500 |
Xã Khánh Lâm, Xã Nguyễn Phích, Xã U Minh |
Sông Cái Tàu |
Biển Tây |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
9 |
Kênh Minh Hà |
30.500 |
Xã Đá Bạc, Khánh An, Khánh Bình |
Sông Ông Đốc |
Biển Tây |
x |
|
|
|
|
10 |
Kênh T 29 |
22.000 |
Xã Khánh Lâm - Xã Khánh An |
Sông Cái Tàu |
Biển Tây |
x |
|
|
|
|
11 |
Kênh Cầu Sập - Ninh Quới |
28.000 |
Phường Bạc Liêu, Xã Hoà Bình, Xã Châu Thới, Xã Vĩnh Thanh, Xã Ninh Quới |
K. Bạc Liêu - Cà Mau |
K.QL Phụng Hiệp |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
12 |
Kênh Hòa Bình |
25.000 |
Xã Vĩnh Mỹ, Xã Vĩnh Thanh, Xã Phước Long |
K. Bạc Liêu - Cà Mau |
K.QL Phụng Hiệp |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
13 |
Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long |
23.200 |
Xã Vĩnh Mỹ, Xã Vĩnh Thanh, Xã Phước Long |
K. Bạc Liêu - Cà Mau |
K.QL Phụng Hiệp |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
14 |
Kênh Vĩnh Phong |
24.000 |
Phường Láng Tròn, Xã Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Thanh |
K. Bạc Liêu - Cà Mau |
K.QL Phụng Hiệp |
x |
|
|
|
|
15 |
Kênh Nàng Rền |
16.000 |
Xã Châu Thới,Xã Vĩnh Lợi |
Ranh Cần Thơ |
Cống Nhà Thờ |
x |
|
|
|
|
16 |
Kênh Ninh Quới - Ngan Dừa |
16.000 |
Xã Ninh Quới, Xã Hồng Dân |
K.QL Phụng Hiệp |
Sông Cái |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
17 |
Kênh Vĩnh Lộc |
20.000 |
Xã Ninh Quới, Xã Hồng Dân, Xã Ninh Thạnh Lợi |
K.QL Phụng Hiệp |
Sông Cái |
x |
|
|
|
|
18 |
Kênh Cộng Hòa |
21.000 |
Xã Phước Long, Xã Hồng Dân, Xã Ninh Thạnh Lợi |
K.QL Phụng Hiệp |
Sông Cái |
x |
|
|
|
|
19 |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
18.000 |
Xã Vĩnh Phước Xã Ninh Thạnh Lợi |
K.QL Phụng Hiệp |
Sông Cái |
x |
|
|
|
|
20 |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
16.000 |
Xã Vĩnh Phước Xã Ninh Thạnh Lợi |
K.QL Phụng Hiệp |
Sông Cạnh Đền |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
21 |
Kênh Phong Thạnh Tây |
12.500 |
Xã Phong Hiệp, Xã Trí Phải |
K.QL Phụng Hiệp |
Ranh An Giang |
x |
|
|
|
|
22 |
Kênh Chủ Chí - Huyện Sử |
22.000 |
Xã Phong Hiệp,Xã Trí Phải |
K.QL Phụng Hiệp |
K.Chắc Băng |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
23 |
Kênh Bạch Ngưu |
33.000 |
Phường An Xuyên, Xã Hồ Thị Kỷ, Xã Tân Lộc |
Sông Gành Hào |
Kênh Ranh Hạt (CM-AG) |
x |
|
|
|
|
24 |
Kênh Tân Phong |
10.700 |
Xã Tân Lộc |
K.QL Phụng Hiệp |
K. Bạch Ngưu |
x |
|
|
|
|
25 |
Kênh Láng Trâm |
30.000 |
Xã Phong Thạnh, Xã Tân Lộc, Xã Thới Bình |
K. Bạc Liêu - Cà Mau |
Sông Trẹm |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
26 |
Kênh Ranh Hạt (CM-AG) |
47.000 |
Xã Biển Bạch, Xã Trí Phải |
Sông Trẹm |
Kênh Bạch Ngưu |
x |
|
|
|
|
27 |
Kênh Đường Xuồng (I) |
12.500 |
Xã Hồ Thị Kỷ, xã Thới Bình |
Sông Trẹm |
Kênh Láng Trâm |
x |
|
|
|
|
28 |
Kênh Ông Hương |
10.270 |
Xã Thới Bình - Hồ Thị Kỷ |
Sông Trẹm |
Bạch Ngưu |
x |
|
|
|
|
29 |
Thị Phụng Bào Nhàn |
6.763 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Sông Trẹm |
Bạch Ngưu |
x |
|
|
|
|
30 |
Kênh Xáng Bình Minh |
10.500 |
Xã Hồ Thị Kỷ, Khánh An, Thới Bình |
Số 0 |
Sông Trẹm |
x |
|
|
|
|
31 |
Kênh Tân Phong (2 Ngó) |
16.000 |
Xã Thới Bình, Tân Lộc |
Sông Chắc Băng |
Kênh Bạch Ngưu |
x |
|
|
|
|
32 |
Kênh Ông Hương |
10.270 |
Xã Thới Bình - Hồ Thị Kỷ |
Sông Trẹm |
Bạch Ngưu |
x |
|
|
|
|
33 |
Kênh số 0 (ZeRo) |
10.500 |
Xã Thới Bình,Nguyễn Phích,Khánh An |
Sông Trẹm |
Sông Cái Tàu |
x |
|
|
|
|
34 |
Kênh Kiểm |
17.845 |
Xã Trí Phải, Biển Bạch |
Sông Chắc Băng |
Kênh 13 |
x |
|
|
|
|
35 |
Kênh Số 6 La Cua |
11.246 |
Xã Biển Bạch, Trí Phải |
Sông Trẹm |
Đê Ranh Hạt |
x |
|
|
|
|
36 |
Kênh 9 |
5.900 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
Đê Ranh Hạt |
x |
|
|
|
|
37 |
Kênh 7 |
6.800 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
Đê Ranh Hạt |
x |
|
|
|
|
38 |
Kênh 4 |
8.765 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
Đê Ranh Hạt |
x |
|
|
|
|
39 |
Kênh 2 |
9.103 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
Đê Ranh Hạt |
x |
|
|
|
|
40 |
Kênh Cái Sắn |
7.050 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
Kênh Kiểm |
x |
|
|
|
|
41 |
Kênh 7 |
6.820 |
Xã Trí Phải |
Sông Chắc Băng |
Số 6 La Cua |
x |
|
|
|
|
42 |
Kênh 4 Thước |
10.000 |
Xã Trí Phải |
Chắc Băng |
Kênh 8000 |
x |
|
|
|
|
43 |
Kênh Hội Đồng Thành - Kiểu Mẫu |
26.900 |
Xã Khánh Bình - Trần Văn Thời- Khánh Hưng |
Sông Ông Đốc |
Ngã Tư Chín Bộ |
x |
|
|
|
|
44 |
Kênh Đứng |
7.170 |
Xã Đá Bạc - Khánh Hưng |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh HĐT - Kênh Kiểu Mẫu |
x |
|
|
|
|
45 |
Kênh Tham Trơi - Kênh Ngây |
10.570 |
Xã Khánh Bình |
Sông Ông Đốc |
Kênh HĐT - Kênh Kiểu Mẫu |
x |
|
|
|
|
46 |
Kênh Rạch Cui - Dân Quân |
9.800 |
Xã Khánh Bình |
Sông Ông Đốc |
Kênh HĐT - Kênh Kiểu Mẫu |
x |
|
|
|
|
47 |
Kênh Xóm 10 |
7.200 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Rạch Cui |
Kênh 19/5 |
x |
|
|
|
|
48 |
Kênh Ông Bích Nhỏ |
10.250 |
Xã Trần Văn Thời |
Sông Ông Đốc |
Kênh HĐT - Kênh Kiểu Mẫu |
x |
|
|
|
|
49 |
Kênh Rạch Ráng - Kênh Chùa |
8.940 |
Xã Trần Văn Thời |
Sông Ông Đốc |
Kênh HĐT - Kênh Kiểu Mẫu |
x |
|
|
|
|
50 |
Kênh Rạch Ruộng - Độc Lập |
9.580 |
Xã Trần Văn Thời |
Sông Ông Đốc |
Kênh HĐT - Kênh Kiểu Mẫu |
x |
|
|
|
|
51 |
Kênh Bảy Ghe |
6.350 |
Xã Khánh Hưng |
Biển Tây |
Kênh Ngang |
x |
|
|
|
|
52 |
Kênh Mới |
5.500 |
Xã Khánh Hưng |
Biển Tây |
Ngã Tư Chín Bộ |
x |
|
|
|
|
53 |
Kênh Rạch Lùm |
11.400 |
Xã Khánh Hưng |
Sông Ông Đốc |
Ngã Tư Chín Bộ |
x |
|
|
|
|
54 |
Kênh Cống Đá |
9.900 |
Xã Khánh Hưng |
Sông Ông Đốc |
Kênh HĐT - Kênh Kiểu Mẫu |
x |
|
|
|
|
55 |
Kênh Công Nghiệp |
9.220 |
Xã Khánh Hưng |
Sông Ông Đốc |
Kênh HĐT - Kênh Kiểu Mẫu |
x |
|
|
|
|
56 |
Kênh Quản Thép |
3.270 |
Xã Sông Đốc |
Biển Tây |
Kênh Rạch Ruộng |
x |
|
|
|
|
57 |
Kênh Rạch Ruộng |
3.250 |
Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc |
Kênh Ấp Huề |
x |
|
|
|
|
58 |
Kênh Ba Tỉnh |
3.250 |
Xã Đá Bạc |
Biển Tây |
Kênh T84 |
x |
|
|
|
|
59 |
Kênh Hòn Đá Bạc - Cơi 5 |
11.600 |
Xã Đá Bạc |
Biển Tây |
Kênh Đứng |
x |
|
|
|
|
60 |
Kênh Ngang |
10.700 |
Xã Đá Bạc |
Ngã tư Chín bộ |
Kênh Ba Tỉnh |
x |
|
|
|
|
61 |
Kênh Khúc Tréo |
9.400 |
Xã Phong Thạnh |
K. Bạc Liêu - Cà Mau |
K.QL Phụng Hiệp |
x |
|
|
|
|
62 |
Kênh Hộ Phòng - Chủ Chí |
13.800 |
Phường Giá Rai, Xã Phong Thạnh |
K. Bạc Liêu - Cà Mau |
K.QL Phụng Hiệp |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
63 |
Kênh Quản Lộ Giá Rai |
16.500 |
Phường Giá Rai, phường Láng Tròn, Xã Vĩnh Phước |
K. Bạc Liêu - Cà Mau |
K.QL Phụng Hiệp |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
64 |
Kênh Kim Đài |
4.728 |
Xã U Minh |
Biện Nhị |
Hương Mai |
x |
|
|
|
|
65 |
Kênh Xã Thìn |
5.627 |
Xã U Minh |
S. Cái Tàu |
Hương Mai |
x |
|
|
|
|
66 |
Kênh Lung Ngang |
7.000 |
Xã U Minh |
Xã thình |
Thống Nhất |
x |
|
|
|
|
67 |
Kênh Ranh KH - KT |
4.750 |
Xã U Minh |
Hương Mai |
Đê bao LNT 30/4 |
x |
|
|
|
|
68 |
Kênh Hương Mai |
6.000 |
Xã U Minh |
Đê B. Tây |
Xã Thình |
x |
|
|
|
|
69 |
Kênh Ba Thước |
6.368 |
Xã U Minh |
Biện Nhị |
Công Điền |
x |
|
|
|
|
70 |
Kênh Thống Nhất |
13.000 |
Xã U Minh |
Hương Mai |
S.Cái Tàu |
x |
|
|
|
|
71 |
Kênh Lung Ranh |
4.501 |
Xã U Minh - Xã Khánh Lâm |
Đê Quốc Phòng |
Ba Thước |
x |
|
|
|
|
72 |
Kênh Tư |
11.000 |
Xã Nguyễn Phích |
K.số 0 |
Đê LNT II |
x |
|
|
|
|
73 |
Kênh 11 - Rạch Làng |
9.885 |
Xã Nguyễn Phích |
S. Cái Tàu |
Sông Trẹm |
x |
|
|
|
|
74 |
Kênh 5 Đất Sét |
8.400 |
Xã Nguyễn Phích |
S.Cái Tàu |
Kênh 14 kênh |
x |
|
|
|
|
75 |
Kênh 24 |
10.750 |
Xã Nguyễn Phích |
K.Tư |
Sông Trẹm |
x |
|
|
|
|
76 |
Kênh 22 |
12.350 |
Xã Nguyễn Phích |
Sông Cái Tàu |
Sông Trẹm |
x |
|
|
|
|
77 |
Kênh 20 |
12.150 |
Xã Nguyễn Phích |
Sông Cái Tàu |
Sông Trẹm |
x |
|
|
|
|
78 |
Kênh 18 |
12.100 |
Xã Nguyễn Phích |
Sông Cái Tàu |
Sông Trẹm |
x |
|
|
|
|
79 |
Kênh Ranh (U Minh - TVT) |
9.200 |
Xã Khánh An |
Sông Đốc |
Hai Thiệu |
x |
|
|
|
|
80 |
Kênh T21 |
28.000 |
Xã Khánh An |
S. Cái Tàu |
Biển Tây |
x |
|
|
|
|
81 |
Kênh T96 |
8.000 |
Xã Khánh An |
T 21 |
T 29 |
x |
|
|
|
|
82 |
Kênh T93 |
15.500 |
Xã Khánh An - Xã Khánh Lâm |
T 21 |
Đê bao |
x |
|
|
|
|
83 |
Kênh T90 |
14.000 |
Xã Khánh An - Xã Khánh Lâm |
T 21 |
Đê bao |
x |
|
|
|
|
84 |
Kênh T23 |
14.500 |
Xã Khánh An |
T 90 |
Lộ xe |
x |
|
|
|
|
85 |
Kênh T25 |
22.000 |
Xã Khánh An - Xã Khánh Lâm |
Biển Tây |
Lộ xe |
x |
|
|
|
|
86 |
Kênh T27 |
12.000 |
Xã Khánh An - Xã Khánh Lâm |
T 90 |
Lộ xe |
x |
|
|
|
|
87 |
Kênh T 96 |
9.500 |
Xã Khánh Lâm |
T 29 |
Đê bao |
x |
|
|
|
|
88 |
Kênh T 31 |
14.000 |
Xã Khánh Lâm |
T 87 |
Lộ xe |
x |
|
|
|
|
89 |
Kênh T 33 |
11.500 |
Xã Khánh Lâm |
T 89 |
Lộ xe |
x |
|
|
|
|
90 |
KênhT 35 |
10.500 |
Xã Khánh Lâm |
T 90 |
Lộ xe |
x |
|
|
|
|
91 |
Kênh Cái Nhúc - Cây Trâm |
12.500 |
Phường Tân Thành |
Sông QLPH |
Kênh Xáng CMBL |
x |
|
|
|
|
92 |
Kênh Long Thành |
7.000 |
Phường Tân Thành |
Sông QLPH |
Cái Nhúc |
x |
|
|
|
|
93 |
Rạch Ô Rô |
7.000 |
Phường An Xuyên |
Sông QLPH |
Cầu Số 3 |
x |
|
|
|
|
94 |
Kênh Mới |
4.500 |
Phường An Xuyên |
Sông Bạch Ngưu |
Quốc Lộ 63 |
x |
|
|
|
|
95 |
Kênh Thống Nhất |
7.370 |
Phường An Xuyên |
Rạch Cái Giữa |
Sông Gành Hào |
x |
|
|
|
|
96 |
Kênh Cái Giữa |
4.250 |
Phường An Xuyên |
Sông Bạch Ngưu |
Quốc Lộ 63 |
x |
|
|
|
|
97 |
Kênh Tư Tảo |
5.100 |
Xã Ninh Quới |
Kênh QLPH |
Kênh Tha Na Rộn |
|
x |
|
|
|
98 |
Kênh Le Le |
4.500 |
Xã Ninh Quới |
Kênh Ngan Dừa - Ninh Quới |
Kênh Cô Cai |
|
x |
|
|
|
99 |
Kênh Ranh (Hồng Dân ) |
4.668 |
Xã Ninh Quới |
Kênh QLPH |
Sông Cái |
|
x |
|
|
|
100 |
Kênh Tha Na Rộn |
5.000 |
Xã Ninh Quới |
Kênh QLPH |
Ranh Sóc Trăng |
|
x |
|
|
|
101 |
Kênh Lái Viết |
12.500 |
Xã Ninh Quới |
Kênh QLPH |
Sông Cái |
|
x |
|
|
|
102 |
Kênh Ngan Dừa - Thông Lưu |
12.800 |
Xã Hồng Dân, Xã Ninh Quới |
Kênh Ngan Dừa |
Kênh Ranh Cần Thơ |
|
x |
|
|
|
103 |
Kênh Cô Cai |
10.500 |
Xã Ninh Quới |
Kênh QLPH |
Sông Cái |
|
x |
|
|
|
104 |
Kênh Ba Lân - Sóc Sãi |
11.500 |
Xã Hồng Dân, Xã Ninh Quới |
Kênh Ngan Dừa - Ninh Quới |
Kênh Ranh Sóc Trăng |
|
x |
|
|
|
105 |
Kênh Ranh (Sóc Trăng) |
8.500 |
Xã Ninh Quới |
Kênh QLPH |
Sông Cái |
|
x |
|
|
|
106 |
Kênh Xẻo Rô |
10.500 |
Xã Ninh Quới |
Cống Út Bon |
Sông Cái |
|
x |
|
|
|
107 |
Kênh Tư Tâm - Cô Cai |
8.000 |
Xã Hồng Dân, Xã Ninh Quới |
Kênh Ngan Dừa - Ninh Quới |
Kênh Cô Cai |
|
x |
|
|
|
108 |
Kênh Ngàn Trâu |
5.800 |
Xã Ninh Quới |
Kênh Ngan Dừa - Ninh Quới |
Kênh Ngan Dừa Thông Lưu |
|
x |
|
|
|
109 |
Kênh Ba Đồng - Sáu Hỷ |
7.000 |
Xã Hồng Dân, Xã Ninh Quới |
Kênh Ngan Dừa - Ninh Quới |
Kênh QLPH |
|
x |
|
|
|
110 |
Kênh Trèm Trẹm |
4.000 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
|
x |
|
|
|
111 |
Kênh Vĩnh Lộc 1000 Khu A |
4.600 |
Xã Ninh Quới |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Vĩnh Lộc |
|
x |
|
|
|
112 |
Kênh Vĩnh Lộc 2000 Khu A |
4.700 |
Xã Ninh Quới |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Vĩnh Lộc |
|
x |
|
|
|
113 |
Kênh Vĩnh Lộc 3000 Khu A |
4.730 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Vĩnh Lộc |
|
x |
|
|
|
114 |
Kênh Vĩnh Lộc 4000 Khu A |
4.116 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Vĩnh Lộc |
|
x |
|
|
|
115 |
Kênh Vĩnh Lộc 6000 Khu A |
4.740 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Vĩnh Lộc |
|
x |
|
|
|
116 |
Kênh Vĩnh Lộc 7000 Khu A |
5.000 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Vĩnh Lộc |
|
x |
|
|
|
117 |
Kênh Vĩnh Lộc 8000 Khu A |
5.500 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Vĩnh Lộc |
|
x |
|
|
|
118 |
Kênh Vĩnh Lộc 9000 Khu A |
5.500 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Vĩnh Lộc |
|
x |
|
|
|
119 |
Kênh Vĩnh Lộc 1000 Khu B |
4.500 |
Xã Phước Long |
Kênh Vĩnh Lộc |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
120 |
Kênh Vĩnh Lộc 2000 Khu B |
4.500 |
Xã Phước Long |
Kênh Vĩnh Lộc |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
121 |
Kênh Vĩnh Lộc 3000 Khu B |
4.500 |
Xã Phước Long |
Kênh Vĩnh Lộc |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
122 |
Kênh Vĩnh Lộc 4000 Khu B |
4.200 |
Xã Phước Long |
Kênh Vĩnh Lộc |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
123 |
Kênh Vĩnh Lộc 5000 |
6.000 |
Xã Phước Long |
Kênh Vĩnh Lộc |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
124 |
Kênh Vĩnh Lộc 6000 Khu B |
5.000 |
Xã Phước Long, Xã Hồng Dân |
Kênh Vĩnh Lộc |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
125 |
Kênh Tài chính - Lộc Ninh |
6.000 |
Xã Phước Long |
Kênh Vĩnh Lộc |
Kênh Phụng Hiệp |
|
x |
|
|
|
126 |
Kênh Chung Bá Vạng |
5.400 |
Xã Phước Long |
Kênh Việt cũ |
Kênh cùng |
|
x |
|
|
|
127 |
Kênh Vĩnh Lộc 7000 Khu B |
5.000 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Vĩnh Lộc |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
128 |
Kênh Vĩnh Lộc 8000 Khu B |
5.500 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Vĩnh Lộc |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
129 |
Kênh Vĩnh Lộc 9000 Khu B |
5.500 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Vĩnh Lộc |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
130 |
Kênh Vĩnh Lộc 10.000 |
4.700 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Vĩnh Lộc |
|
x |
|
|
|
131 |
Kênh Vĩnh Lộc 12.000 |
5.000 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Vĩnh Lộc |
|
x |
|
|
|
132 |
Kênh 3/2 |
10.400 |
Xã Hồng Dân, Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Bà Ai 1 |
Kênh Ranh |
|
x |
|
|
|
133 |
Kênh Vĩnh Ninh |
9.400 |
Xã Hồng Dân, Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Mới |
Kênh Đặp Đá |
|
x |
|
|
|
134 |
Kênh Đường Cột 1 |
6.100 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Tây Ký |
|
x |
|
|
|
135 |
Kênh Ba Quy |
9.000 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Bà Ai 2 |
Lộ Ngan Dừa - Vĩnh Lộc |
|
x |
|
|
|
136 |
Kênh Mới |
7.300 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Lộ Xe |
Sông Cái Chanh Nhỏ |
|
x |
|
|
|
137 |
Kênh Bà Ai 2 |
6.000 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Cộng Hòa |
Kênh Hòa Bình - Vĩnh Lộc |
|
x |
|
|
|
138 |
Kênh Lộ Xe |
6.000 |
Xã Vĩnh Lộc |
Sông Cái Lớn |
Sông Cái Chanh Lớn |
|
x |
|
|
|
139 |
Kênh 2 Phát |
6.000 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Lộ Xe |
Sông Cái Chanh Nhỏ |
|
x |
|
|
|
140 |
Kênh Bà Ai 1 |
5.000 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Hòa Bình - Vĩnh Lộc |
Kênh Ngan Dừa |
|
x |
|
|
|
141 |
Kênh Tài Chánh |
6.000 |
Xã Hồng Dân |
Ranh huyện Phước Long |
Kênh VL.8000 - khu A |
|
x |
|
|
|
142 |
Kênh NTL 10000 Khu A |
5.300 |
Xã Phước Long, Xã Vĩnh Phước |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
143 |
Kênh NTL 1000 Khu B |
5.900 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
144 |
Kênh NTL 2000 Khu A |
6.200 |
Xã Phước Long, Xã Vĩnh Phước |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
145 |
Kênh NTL 2000 Khu B |
5.250 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
146 |
Kênh NTL 3000 Khu A |
6.000 |
Xã Phước Long, Xã Vĩnh Phước |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
147 |
Kênh NTL 3000 Khu B |
5.150 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
148 |
Kênh NTL 4000 Khu B |
5.000 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
149 |
Kênh NTL 4000 Khu A |
6.100 |
Xã Phước Long, Xã Vĩnh Phước |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
150 |
Kênh NTL 5000 Khu A |
6.000 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
151 |
Kênh NTL 5000 Khu B |
5.050 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
152 |
Kênh NTL 6000 Khu A |
6.000 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
153 |
Kênh NTL 6000 Khu B |
5.000 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
154 |
Kênh NTL 7000 Khu A |
6.000 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
155 |
Kênh NTL 7000 Khu B |
6.000 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
156 |
Kênh NTL 8000 Khu A |
6.000 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
157 |
Kênh NTL 9000 Khu A |
6.050 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
158 |
Kênh NTL 10.000 Khu A |
6.200 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
159 |
Kênh NTL 11.000 |
6.150 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
160 |
Kênh NTL 12.000 |
6.250 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
161 |
Kênh NTL 13.000 |
6.400 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
162 |
Kênh NTL 14.000 |
6.100 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
163 |
Kênh NTL 12.000 |
6.250 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
164 |
Kênh Thọ Hậu |
7.500 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh NTL 1000 khu A |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
|
|
|
165 |
Kênh PTN 1000 Khu A |
6.297 |
Xã Phong Hiệp, Xã Vĩnh Phước |
Kênh Phong Thạnh Tây |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
166 |
Kênh PTN 2000 Khu A |
6.600 |
Xã Phong Hiệp, Xã Vĩnh Phước |
Kênh Phong Thạnh Tây |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
167 |
Kênh PTN 3000 Khu A |
6.753 |
Xã Phong Hiệp, Xã Vĩnh Phước |
Kênh Phong Thạnh Tây |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
168 |
Kênh PTN 4000 Khu A |
7.100 |
Xã Phong Hiệp, Xã Vĩnh Phước |
Kênh Phong Thạnh Tây |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
169 |
Kênh PTN 5000 Khu A |
7.263 |
Xã Phong Hiệp, Xã Vĩnh Phước |
Kênh Phong Thạnh Tây |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
170 |
Kênh PTN 6000 Khu A |
7.300 |
Xã Phong Hiệp, Xã Vĩnh Phước |
Kênh Phong Thạnh Tây |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
171 |
Kênh PTN 7000 Khu A |
7.200 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Phong Thạnh Tây |
Kênh Phó Sinh - Cạnh Đền |
|
x |
|
|
|
172 |
Kênh PTN 1000 Khu B |
5.914 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Phong Thạnh Tây |
Kênh Chợ Hội |
|
x |
|
|
|
173 |
Kênh PTN 2000 Khu B |
5.960 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Phong Thạnh Tây |
Kênh Chợ Hội |
|
x |
|
|
|
174 |
Kênh PTN 3000 Khu B |
5.983 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Phong Thạnh Tây |
Kênh Chợ Hội |
|
x |
|
|
|
175 |
Kênh PTN 4000 Khu B |
6.000 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Phong Thạnh Tây |
Kênh Chợ Hội |
|
x |
|
|
|
176 |
Kênh PTN 5000 Khu B |
6.118 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Phong Thạnh Tây |
Kênh Chợ Hội |
|
x |
|
|
|
177 |
Kênh PTN 6000 Khu B |
6.500 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Phong Thạnh Tây |
Kênh Chợ Hội |
|
x |
|
|
|
178 |
Kênh PTN 7000 Khu B |
5.100 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Phong Thạnh Tây |
Kênh Chợ Hội |
|
x |
|
|
|
179 |
Kênh PTN 8000 |
7.250 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Phong Thạnh Tây |
Kênh Chợ Hội |
|
x |
|
|
|
180 |
Kênh Khào Rạng |
10.500 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh QLPH |
Kênh PTN 8000 |
|
x |
|
|
|
181 |
Kênh Huyện Đội |
6.500 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh QLPH |
Kênh Chủ Chí 6 |
|
x |
|
|
|
182 |
Kênh Láng Trâm 1 |
7.740 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Khúc Tréo |
Kênh Long Thành |
|
x |
|
|
|
183 |
Kênh Láng Trâm 2 |
7.366 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Khúc Tréo |
Kênh Long Thành |
|
x |
|
|
|
184 |
Kênh Láng Trâm 3 |
7.642 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Khúc Tréo |
Kênh Long Thành |
|
x |
|
|
|
185 |
Kênh Láng Trâm 4 |
4.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Khúc Tréo |
Kênh Long Thành |
|
x |
|
|
|
186 |
Kênh Nền Mộ - Điền Hản |
5.413 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh QLPH |
Kênh Chủ Chí 8 |
|
x |
|
|
|
187 |
Kênh Lung Cập - Gò Muồng |
10.854 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Long Thành |
Kênh Láng Trâm |
|
x |
|
|
|
188 |
Kênh Cống Cả - Lung Kiến |
12.035 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Khúc Tréo |
Kênh Láng Trâm |
|
x |
|
|
|
189 |
Kênh Cống Đá Đôi |
6.500 |
Xã Phong Thạnh |
Quản lộ PL |
Kênh Chủ Chí 8 |
|
x |
|
|
|
190 |
Kênh Cống Đá Chiếc |
6.500 |
Xã Phong Thạnh |
Quản lộ PL |
Kênh Chủ Chí 8 |
|
x |
|
|
|
191 |
Kênh Khảo Điểu |
4.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Hộ Phòng |
Kênh Chủ Chí 8 |
|
x |
|
|
|
192 |
Kênh Chồm Tre |
4.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Hộ Phòng |
Kênh Chủ Chí 8 |
|
x |
|
|
|
193 |
Kênh Tư |
6.500 |
Xã Phong Thạnh |
Quản lộ PL |
Kênh Chủ Chí 8 |
|
x |
|
|
|
194 |
Kênh Nền Mộ - Điền Hản |
5.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Láng Trâm 2 |
Kênh QL - PH |
|
x |
|
|
|
195 |
Kênh Bà Thông - Lung Kiến |
5.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Ranh QLPH |
Kênh Vàm Bướm |
|
x |
|
|
|
196 |
Rạch Nhàn Dân |
6.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh QLPH |
Kênh Chủ Chí 10 |
|
x |
|
|
|
197 |
Kênh Chủ Chí 10 |
8.620 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Khúc Tréo |
Kênh Chủ Chí - Hộ Phòng |
|
x |
|
|
|
198 |
Kênh Chủ Chí 12 |
8.872 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Khúc Tréo |
Kênh Chủ Chí - Hộ Phòng |
|
x |
|
|
|
199 |
Kênh Chủ Chí 4 |
7.635 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Khúc Tréo |
Kênh Chủ Chí - Hộ Phòng |
|
x |
|
|
|
200 |
Kênh Chủ Chí 6 |
7.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Khúc Tréo |
Kênh Chủ Chí - Hộ Phòng |
|
x |
|
|
|
201 |
Kênh Chủ Chí 8 |
7.978 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Khúc Tréo |
Kênh Chủ Chí - Hộ Phòng |
|
x |
|
|
|
202 |
Kênh Cây Gừa |
9.000 |
Xã Phong Thạnh |
Cống Cây Gừa |
Kênh Chủ Chí 8 |
|
x |
|
|
|
203 |
Kênh Cả Hía - Ấp 10 |
6.500 |
Xã Phong Thạnh |
QL 1A |
Kênh Láng Trâm 2 |
|
x |
|
|
|
204 |
Kênh Sư Son |
6.500 |
Xã Phong Thạnh |
Cống Sư Son |
Kênh Chủ Chí 10 |
|
x |
|
|
|
205 |
Kênh Khảo Xén |
4.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Láng Trâm |
Kênh Vàm Bướm |
|
x |
|
|
|
206 |
Kênh Cống Lầu Bằng |
5.500 |
Xã Phong Thạnh |
QL 1A |
K. Cây Gừa |
|
x |
|
|
|
207 |
Kênh Long Thành |
7.500 |
Xã Phong Thạnh, phường Tân |
Ranh Cà Mau |
K.QL Phụng Hiệp |
|
x |
|
|
|
208 |
Kênh Phó Sinh - Chủ Chí 1 |
5.970 |
Phường Giá Rai |
Kênh QL Giá Rai |
Kênh Chủ Chí - Hộ Phòng |
|
x |
|
|
|
209 |
Kênh Phó Sinh - Chủ Chí 2 |
6.342 |
Phường Giá Rai |
Kênh QL Giá Rai |
Kênh Chủ Chí - Hộ Phòng |
|
x |
|
|
|
210 |
Kênh Phó Sinh - Chủ Chí 3 |
7.300 |
Phường Giá Rai |
Kênh QL Giá Rai |
Kênh Chủ Chí - Hộ Phòng |
|
x |
|
|
|
211 |
Kênh Phó Sinh - Chủ Chí 4 |
8.252 |
Phường Giá Rai |
Kênh QL Giá Rai |
Kênh Chủ Chí - Hộ Phòng |
|
x |
|
|
|
212 |
Kênh Phó Sinh - Chủ Chí 5 |
8.905 |
Phường Giá Rai |
Kênh QL Giá Rai |
Kênh Chủ Chí - Hộ Phòng |
|
x |
|
|
|
213 |
Kênh Phó Sinh - Chủ Chí 6 |
10.200 |
Phường Giá Rai |
Kênh QL Giá Rai |
Kênh Chủ Chí - Hộ Phòng |
|
x |
|
|
|
214 |
Kênh Phó Sinh - Chủ Chí 7 |
10.882 |
Xã Phong Hiệp, Xã Vĩnh Phước |
Kênh QL Giá Rai |
Kênh Chủ Chí - Hộ Phòng |
|
x |
|
|
|
215 |
Kênh Phó Sinh - Chủ Chí 8 |
11.190 |
Xã Phong Hiệp, Xã Vĩnh Phước |
Kênh QL Giá Rai |
Kênh Chủ Chí - Hộ Phòng |
|
x |
|
|
|
216 |
Kênh Cống Nọc Nạng |
6.500 |
Phường Giá Rai |
Kênh BL - CM |
Kênh PS - CC4 |
|
x |
|
|
|
217 |
Kênh Bải Rác |
4.500 |
Phường Giá Rai |
Kênh PS - CC1 |
Kênh PS - CC3 |
|
x |
|
|
|
218 |
Kênh Cầu Trắng ấp 4 |
5.500 |
Phường Giá Rai |
Kênh PS - CC1 |
Kênh PS - CC4 |
|
x |
|
|
|
219 |
Kênh Cây Xội - 5 Oai |
5.000 |
Phường Giá Rai |
Kênh Ấp 23 |
Kênh PS - CC7 |
|
x |
|
|
|
220 |
Kênh Ba Đắc - Bảy Chanh |
5.500 |
Phường Giá Rai |
Kênh PS - CC5 |
Kênh PS - CC7 |
|
x |
|
|
|
221 |
Kênh Tự Động Ấp 19A |
6.500 |
Phường Giá Rai |
Kênh PS - CC4 |
Kênh PS - CC7 |
|
x |
|
|
|
222 |
Kênh Ấp 23 |
5.000 |
Phường Giá Rai |
Kênh PS - CC4 |
Kênh PS - CC7 |
|
x |
|
|
|
223 |
Kênh Lầu Quốc Gia |
5.343 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh QLPH |
Kênh PS-CC6 6 |
|
x |
|
|
|
224 |
Kênh Vĩnh Phong 1 |
11.500 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh QL Giá Rai |
Kênh Vĩnh Mỹ - PL |
|
x |
|
|
|
225 |
Kênh Vĩnh Phong 2 |
6.313 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh QL Giá Rai |
Kênh Vĩnh Mỹ - PL |
|
x |
|
|
|
226 |
Kênh Vĩnh Phong 3 |
5.324 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Vườn cò |
Kênh Vĩnh Mỹ - PL |
|
x |
|
|
|
227 |
Kênh Vĩnh Phong 4 |
6.600 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Vĩnh Phong |
Kênh QL Giá Rai |
|
x |
|
|
|
228 |
Kênh Vĩnh Phong 5 |
5.720 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Vĩnh Phong |
Kênh Vĩnh Mỹ - PL |
|
x |
|
|
|
229 |
Kênh Vĩnh Phong 6 |
6.750 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Vĩnh Phong |
Kênh Quản Lộ Giá Rai |
|
x |
|
|
|
230 |
Kênh Vĩnh Phong 7 |
5.831 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Vĩnh Phong |
Kênh Vĩnh Mỹ - PL |
|
x |
|
|
|
231 |
Kênh Vĩnh Phong 8 |
6.970 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Vĩnh Phong |
Kênh Quản Lộ Giá Rai |
|
x |
|
|
|
232 |
Kênh Vĩnh Phong 9 |
5.782 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Vĩnh Phong |
Kênh Vĩnh Mỹ - PL |
|
x |
|
|
|
233 |
Kênh Vĩnh Phong 10 |
7.150 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Vĩnh Phong |
Kênh Quản Lộ Giá Rai |
|
x |
|
|
|
234 |
Kênh Vĩnh Phong 11 |
5.682 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Vĩnh Mỹ - PL |
Kênh Hai Tiệm |
|
x |
|
|
|
235 |
Kênh Vĩnh Phong 12 |
7.255 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Vĩnh Phong |
Kênh Quản Lộ Giá Rai |
|
x |
|
|
|
236 |
Kênh Vĩnh Phong 13 |
6.116 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Vĩnh Phong |
Kênh Vĩnh Mỹ - PL |
|
x |
|
|
|
237 |
Kênh Vĩnh Phong 14 |
7.513 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Vĩnh Phong |
Kênh Quản Lộ Giá Rai |
|
x |
|
|
|
238 |
Kênh Vĩnh Phong 15 |
2.600 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh Vĩnh Mỹ - PL |
Kênh Ranh Phước Long |
|
x |
|
|
|
239 |
Kênh Vĩnh Phong 16 |
7.612 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Vĩnh Phong |
Kênh Quản Lộ Giá Rai |
|
x |
|
|
|
240 |
Kênh Vĩnh Phong 17 |
8.127 |
Xã Vĩnh Mỹ, phường Láng Tròn |
Kênh Vĩnh Mỹ - PL |
Kênh Vĩnh Phong |
|
x |
|
|
|
241 |
Kênh Vĩnh Phong 18 |
7.079 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Vĩnh Phong |
Kênh Quản Lộ Giá Rai |
|
x |
|
|
|
242 |
Kênh Vĩnh Phong 19 |
6.243 |
Xã Vĩnh Mỹ, phường Láng Tròn |
Kênh Vĩnh Mỹ - PL |
Kênh Vĩnh Phong |
|
x |
|
|
|
243 |
Kênh Vĩnh Phong 21 |
5.106 |
Xã Vĩnh Mỹ, phường Láng Tròn |
Kênh Vĩnh Mỹ - PL |
Kênh Vĩnh Phong |
|
x |
|
|
|
244 |
Kênh Bào Sàng |
6.500 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh Vĩnh Mỹ - PL |
Kênh Vĩnh Phong |
|
x |
|
|
|
245 |
Kênh Ấp 17 - Cây Dương |
5.500 |
Phường Láng Tròn |
Cống Cây Dương |
Kênh Cây Dương |
|
x |
|
|
|
246 |
Kênh Ấp 17 - Lung Mướp |
6.500 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Cây Dương |
Cống Lung Mướp |
|
x |
|
|
|
247 |
Kênh Lung Lớn |
8.500 |
Phường Láng Tròn |
Cống Kiểm Suôl |
Kênh VP8 |
|
x |
|
|
|
248 |
Kênh cống Lung Mướp |
4.500 |
Phường Láng Tròn |
Cống Lung Mướp |
Kênh Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
249 |
Kênh Khóm 12 |
4.500 |
Phường Láng Tròn |
Kênh VP 16 |
Kênh Hai Chen |
|
x |
|
|
|
250 |
Kênh Thầy Út |
4.500 |
Phường Láng Tròn |
Kênh VP 12 |
Kênh Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
251 |
Kênh Hai Tiệm - Mười Bấu |
5.000 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long |
Kênh Vĩnh Phong |
|
x |
|
|
|
252 |
Kênh Huyện Đội |
5.500 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh QLPH |
Kênh Xóm trúc ấp 9A |
|
x |
|
|
|
253 |
Kênh Ranh Hạt |
8.400 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh VP 2000 |
Kênh Vĩnh Phong |
|
x |
|
|
|
254 |
Kênh Ranh Mặn Ngọt |
6.330 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh QLPH |
Kênh Vĩnh Phong |
|
x |
|
|
|
255 |
Kênh Chủ Xiệp |
6.600 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long |
Kênh Ranh |
|
x |
|
|
|
256 |
Kênh Xã Tá |
5.000 |
Xã Vĩnh Thanh, Xã Vĩnh Phước |
Kênh Vĩnh Phong 5 |
Kênh Vĩnh Phong 7 |
|
x |
|
|
|
257 |
Kênh Ranh Hạt |
7.095 |
Xã Vĩnh Thanh, Xã Vĩnh Phước |
Kênh Vĩnh Phong |
Kênh Vĩnh Phong 2 |
|
x |
|
|
|
258 |
Kênh Hòa Bình 3 |
4.800 |
Xã Phước Long |
K. Hòa Bình |
K.Cầu Sập - Ninh Quới |
|
x |
|
|
|
259 |
Kênh Hòa Bình 4 |
4.300 |
Xã Phước Long |
K. Hòa Bình |
K. Vĩnh Mỹ - Phước Long |
|
x |
|
|
|
260 |
Kênh Hòa Bình 5 |
5.000 |
Xã Phước Long, Xã Vĩnh Thanh |
K. Hòa Bình |
K.Cầu Sập - Ninh Quới |
|
x |
|
|
|
261 |
Kênh Hòa Bình 6 |
4.300 |
Xã Phước Long |
K. Hòa Bình |
K. Vĩnh Mỹ - Phước Long |
|
x |
|
|
|
262 |
Kênh Hòa Bình 7 |
5.100 |
Xã Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Thanh |
K. Hòa Bình |
K.Cầu Sập - Ninh Quới |
|
x |
|
|
|
263 |
Kênh Hòa Bình 8 |
4.350 |
Xã Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Thanh |
K. Hòa Bình |
K. Vĩnh Mỹ - Phước Long |
|
x |
|
|
|
264 |
Kênh Hòa Bình 9 |
5.150 |
Xã Vĩnh Thanh |
K. Hòa Bình |
K.Cầu Sập - Ninh Quới |
|
x |
|
|
|
265 |
Kênh Hòa Bình 10 |
4.400 |
Xã Phước Long, Xã Vĩnh Thanh |
K. Hòa Bình |
K. Vĩnh Mỹ - Phước Long |
|
x |
|
|
|
266 |
Kênh Hòa Bình 11 |
5.250 |
Xã Vĩnh Thanh |
K. Hòa Bình |
K.Cầu Sập - Ninh Quới |
|
x |
|
|
|
267 |
Kênh Hòa Bình 12 |
4.450 |
Xã Vĩnh Thanh |
K. Hòa Bình |
K. Vĩnh Mỹ - Phước Long |
|
x |
|
|
|
268 |
Kênh Hòa Bình 13 |
5.300 |
Xã Châu Thới |
K. Hòa Bình |
K.Cầu Sập - Ninh Quới |
|
x |
|
|
|
269 |
Kênh Hòa Bình 14 |
4.500 |
Xã Vĩnh Mỹ |
K. Hòa Bình |
K. Vĩnh Mỹ - Phước Long |
|
x |
|
|
|
270 |
Kênh Hòa Bình 15 |
5.450 |
Xã Châu Thới |
K. Hòa Bình |
K.Cầu Sập - Ninh Quới |
|
x |
|
|
|
271 |
Kênh Hòa Bình 16 |
4.450 |
Xã Vĩnh Mỹ |
K. Hòa Bình |
K. Vĩnh Mỹ - Phước Long |
|
x |
|
|
|
272 |
Kênh Hòa Bình 17 |
5.500 |
Xã Châu Thới, Xã Hoà Bình |
K. Hòa Bình |
K.Cầu Sập - Ninh Quới |
|
x |
|
|
|
273 |
Kênh Hòa Bình 18 |
4.400 |
Xã Vĩnh Mỹ |
K. Hòa Bình |
K. Vĩnh Mỹ - Phước Long |
|
x |
|
|
|
274 |
Kênh Hòa Bình 19 |
5.800 |
Xã Vĩnh Mỹ |
K. Hòa Bình |
K.Cầu Sập - Ninh Quới |
|
x |
|
|
|
275 |
Kênh Hòa Bình 20 |
4.500 |
Xã Vĩnh Mỹ |
K. Hòa Bình |
K. Vĩnh Mỹ - Phước Long |
|
x |
|
|
|
276 |
Kênh Hòa Bình 21 |
6.000 |
Xã Vĩnh Mỹ |
K. Hòa Bình |
K.Cầu Sập - Ninh Quới |
|
x |
|
|
|
277 |
Kênh Hòa Bình 22 |
4.400 |
Xã Vĩnh Mỹ |
K. Hòa Bình |
K. Vĩnh Mỹ - Phước Long |
|
x |
|
|
|
278 |
Kênh Hòa Bình 23 |
6.100 |
Xã Hoà Bình |
K. Hòa Bình |
K.Cầu Sập - Ninh Quới |
|
x |
|
|
|
279 |
Kênh Hòa Bình 24 |
4.300 |
Xã Hòa Bình, Xã Vĩnh Mỹ |
K. Hòa Bình |
K. Vĩnh Mỹ - Phước Long |
|
x |
|
|
|
280 |
Kênh Hòa Bình 25 |
6.500 |
Xã Hoà Bình |
K. Hòa Bình |
K.Cầu Sập - Ninh Quới |
|
x |
|
|
|
281 |
Kênh Ba Rô |
6.400 |
Xã Phước Long |
Kênh Hòa Bình |
Giáp lộ Nho Quan |
|
x |
|
|
|
282 |
Kênh Hòa Cáo |
4.500 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Cầu Sập - Ninh Quới |
Kênh Rọc Lá |
|
x |
|
|
|
283 |
Kênh Võ Điền |
6.060 |
Xã Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Vĩnh Mỹ - PL |
Kênh Hòa Bình 5 |
|
x |
|
|
|
284 |
Kênh Thầy Thép |
6.620 |
Xã Phước Long |
Kênh QLPH |
Kênh Chủ Ngô |
|
x |
|
|
|
285 |
Kênh Đìa Muồng |
4.762 |
Xã Phước Long |
Kênh QLPH |
Kênh Chủ Ngô |
|
x |
|
|
|
286 |
Kênh Quẩn Ất |
4.551 |
Xã Phước Long, Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Hòa Bình 6 |
Kênh Võ Điền |
|
x |
|
|
|
287 |
Kênh Xáng Cụt |
3.552 |
Xã Phước Long, Xã Vĩnh Thanh |
K. Vĩnh Mỹ - Phước Long |
Kênh HB8 |
|
x |
|
|
|
288 |
Kênh Tây Lát |
4.700 |
Xã Phước Long |
Kênh Hòa Bình |
Kênh Thầy Thép |
|
x |
|
|
|
289 |
Kênh Chùa Tháp |
4.590 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Cầu Sập - Ninh Quới |
Kênh Rọc Lá |
|
x |
|
|
|
290 |
Kênh Rạch Róc Lá |
6.000 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Cầu Sập - Ninh Quới |
Kênh Hòa Bình |
|
x |
|
|
|
291 |
Kênh Ngang |
7.500 |
Xã Vĩnh Mỹ |
K. Hòa Bình |
K. Vĩnh Mỹ - Phước Long |
|
x |
|
|
|
292 |
Kênh Đìa Chuối |
11.500 |
Xã Vĩnh Mỹ, Xã Hòa Bình |
Cống Đìa chuối |
K. Vĩnh Mỹ - Phước Long |
|
x |
|
|
|
293 |
Kênh Cô Sáu Khỏe |
8.000 |
Xã Châu Thới |
Kênh HB11 |
Kênh Cầu Sập |
|
x |
|
|
|
294 |
Kênh Hàng Me |
9.000 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh VP 17 |
Cống số 3 |
|
x |
|
|
|
295 |
Kênh Miễu Hội |
4.000 |
Xã Châu Thới |
Kênh Cầu Sập |
Rạch Bà Chăng |
|
x |
|
|
|
296 |
Kênh Thới Chiến |
6.579 |
Xã Vĩnh Lợi, Xã Hòa Bình |
Kênh Xẻo Chích |
Kênh Cầu Sập |
|
x |
|
|
|
297 |
Kênh Ba Cụm |
3.854 |
Xã Châu Thới |
Kênh Xóm Tiệm |
Rạch Tần Xù |
|
x |
|
|
|
298 |
Kênh Bà Bóng |
3.400 |
Xã Châu Thới |
Kênh Xóm Tiệm |
Rạch Tần Xù |
|
x |
|
|
|
299 |
Kênh Dù Phịch |
4.702 |
Xã Châu Thới |
Kênh Bà Chăng |
Kênh Cầu Sập |
|
x |
|
|
|
300 |
Kênh Cùng |
4.969 |
Xã Châu Thới |
Kênh Chòm Mã |
Kênh Bà Chăng |
|
x |
|
|
|
301 |
Kênh Trà Kha |
5.685 |
Xã Hòa Bình |
Phường 8 |
Kênh Xóm Lớn |
|
x |
|
|
|
302 |
Kênh B1 |
4.525 |
Xã Châu Thới |
Đền Thờ |
Kênh Cầu Sập |
|
x |
|
|
|
303 |
Kênh Cái Điều-Nàng Rèn |
9.150 |
Xã Châu Thới |
Kênh Xóm Lớn |
Kênh Cầu Sập |
|
x |
|
|
|
304 |
Kênh Bà Đa |
4.000 |
Xã Vĩnh Lợi |
Kênh Xóm Lớn |
BV Thanh Vũ |
|
x |
|
|
|
305 |
Kênh Năm Tín-Sáu Còn |
4.232 |
Xã Hòa Bình |
Kênh 7 Húi |
Kênh Béc Hen Lớn |
|
x |
|
|
|
306 |
Kênh Tràm I |
4.517 |
Xã Châu Thới |
Kênh Cầu Sập |
Kênh Cái Điều |
|
x |
|
|
|
307 |
Kênh Lộ Chắc Đốt |
7.500 |
Xã Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1A |
Nhà Dài B |
|
x |
|
|
|
308 |
Kênh Béc Hen Lớn |
5.100 |
Xã Hòa Bình |
Cống Cầu Sập |
Kênh Cái Điều |
|
x |
|
|
|
309 |
Kênh Mặc Đây |
4.800 |
Xã Vĩnh Lợi |
Sông Cái Củ |
Kênh Ba Tình |
|
x |
|
|
|
310 |
Kênh Chín Nhiều |
3.900 |
Xã Vĩnh Lợi |
Kênh Cái Dầy |
Cầu 8 Đơ |
|
x |
|
|
|
311 |
Kênh Hai Phố |
7.300 |
Xã Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1A |
Kênh 8 Thước |
|
x |
|
|
|
312 |
Kênh Sông Cái Cũ Đoạn 1 |
8.000 |
Xã Vĩnh Lợi |
Cầu 8 Đơ |
Kênh Nước Mặn |
|
x |
|
|
|
313 |
Kênh Trà Ban - Nhà Dài B |
5.700 |
Xã Vĩnh Lợi |
Cầu Nàng Rền |
Cống 6 Sách |
|
x |
|
|
|
314 |
Kênh Cùng |
4.500 |
Xã Châu Thới |
Kênh Chòm Mã |
Kênh Bà Chăng |
|
x |
|
|
|
315 |
Kênh Xóm Lớn - Cai Điều |
4.800 |
Xã Châu Thới |
Kênh Thới Chiến |
Kênh Công Điền |
|
x |
|
|
|
316 |
Kênh Tân Tạo |
3.850 |
Xã Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1A |
Kênh 8 Thước |
|
x |
|
|
|
317 |
Kênh Đông Hưng - Trần Nghĩa |
4.700 |
Xã Châu Thới |
Cầu Trần Nghĩa |
Kênh Miễu Hội |
|
x |
|
|
|
318 |
Kênh Xóm Thất |
5.000 |
Xã Châu Thới |
Kênh Trần Nghĩa |
Kênh ông On |
|
x |
|
|
|
319 |
Kênh Thầy Cai |
4.600 |
Xã Châu Thới |
Kênh HB17 |
Kênh HB15 |
|
x |
|
|
|
320 |
Kênh 7 Húi |
4.700 |
Xã Hòa Bình |
Rạch Trà Khứa |
Kênh Thới Chiến |
|
x |
|
|
|
321 |
Kênh Bà Chăng |
5.420 |
Xã Vĩnh Lợi |
Kênh Vĩnh Tế |
Sông Cái Củ |
|
x |
|
|
|
322 |
Kênh Tư Bal |
4.595 |
Xã Vĩnh Lợi |
Quốc lộ 1A |
Sông Cái Củ |
|
x |
|
|
|
323 |
Kênh Vĩnh Tế-Nhà Thờ |
4.880 |
Xã Vĩnh Lợi |
Kênh Bà Chăng |
Kênh Đê bao |
|
x |
|
|
|
324 |
Kênh Cả Vĩnh |
4.825 |
Xã Hưng Hội |
Cống Cả Vĩnh |
Sông Cái Củ |
|
x |
|
|
|
325 |
Kênh Nước Mặn |
7.000 |
Xã Hưng Hội |
Cống Nước Mặn |
Sông Cái Củ |
|
x |
|
|
|
326 |
Kênh Sóc Đồn |
5.775 |
Xã Hưng Hội |
Cống Sốc Đồn |
Kênh 8 Thước |
|
x |
|
|
|
327 |
Kênh Thông Lưu |
13.500 |
Xã Hưng Hội |
Kênh Sốc Đồn |
Cống Hoàng 3 |
|
x |
|
|
|
328 |
Kênh Sóc Đồn-Giá Tiểu |
4.700 |
Xã Hưng Hội |
Hương lộ 6 |
Kênh Giá Tiểu |
|
x |
|
|
|
329 |
Kênh Hưng Hội-Giá Tiểu |
4.700 |
Xã Hưng Hội |
Hương lộ 6 |
Hương lộ 6 |
|
x |
|
|
|
330 |
Kênh Đai Tà Ni-Phú Tòng |
4.909 |
Xã Hưng Hội |
Kênh Sốc Đồn |
Kênh Sóc Đồn-Giá Tiểu |
|
x |
|
|
|
331 |
Kênh Bà Hải-Phú Tòng |
5.000 |
Xã Hưng Hội |
Kênh Sốc Đồn |
Kênh Nước Mặn |
|
x |
|
|
|
332 |
Kênh Ông Quang |
4.900 |
Xã Hưng Hội |
Hương lộ 6 |
Sông Cái Củ |
|
x |
|
|
|
333 |
Kênh Giá Tiểu-Phú Tòng |
7.200 |
Xã Hưng Hội |
Giáp Châu Hưng |
Giáp Hưng Thành |
|
x |
|
|
|
334 |
Kênh Trường Học-ông Thại |
5.000 |
Xã Hưng Hội |
Kênh Đê bao |
Trường Học |
|
x |
|
|
|
335 |
Kênh Ranh Hưng Thành |
11.500 |
Xã Hưng Hội |
Gia Hội |
Nhà Thờ |
|
x |
|
|
|
336 |
Kênh Ranh-Hoàng Quân 1 |
7.100 |
Xã Hưng Hội |
Gia Hội |
Bọng 9 Bé |
|
x |
|
|
|
337 |
Kênh Giá Tiểu-Phú Tòng |
4.300 |
Xã Hưng Hội |
Sông Cái Củ |
Kênh Nước Mặn |
|
x |
|
|
|
338 |
Kênh Út Phến |
4.326 |
Xã Hưng Hội |
Kênh Ranh |
Đê bao Hưng Thành |
|
x |
|
|
|
339 |
Kênh Vườn Cò |
5.418 |
Xã Hưng Hội |
Đê bao Hưng Thành |
Kênh Đình |
|
x |
|
|
|
340 |
Kênh Ngọc Được |
5.137 |
Xã Hưng Hội |
Đê bao Hưng Thành |
Kênh 9 Bé |
|
x |
|
|
|
341 |
Kênh Cái Đĩa Nhỏ (Cái Bát) |
3.244 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Kênh Cái Đĩa |
Kênh Cái Bát |
|
x |
|
|
|
342 |
Kênh Cái Bát |
4.300 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Kênh Ông Hương |
Cây Sộp |
|
x |
|
|
|
343 |
Kênh Thợ Hồ |
4.833 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Kênh Ông Hương |
Kênh Rạch Đình |
|
x |
|
|
|
344 |
Kênh Lộ Xe |
7.000 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Cầu Bạch Ngưu |
Cầu Tắc Thủ |
|
x |
|
|
|
345 |
Kênh Nỗng |
6.760 |
Xã Thới Bình,Hồ Thị Kỷ |
8 Điện |
Bến Gổ |
|
x |
|
|
|
346 |
Kênh Bà Chủ |
6.458 |
Xã Thới Bình, Hồ Thị Kỷ |
8 Điện |
Bến Gổ |
|
x |
|
|
|
347 |
Ngọn Ông Hương Cây Sộp |
4.814 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Ông Hương |
Đường Xuồng |
|
x |
|
|
|
348 |
Nổng Kè Lớn |
4.500 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Sông Trẹm |
Kênh Đường Xuồng |
|
x |
|
|
|
349 |
Cây Sộp Xóm Lá |
6.046 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Láng Trâm |
Bạch Ngưu |
|
x |
|
|
|
350 |
Rạch Đình |
3.760 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Sông Trẹm |
Đường Xuồng |
|
x |
|
|
|
351 |
Bến Gổ (Tắc thủ) |
4.800 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Sông Trẹm |
Đường Xuồng |
|
x |
|
|
|
352 |
Kênh Bến Gổ (Bình Minh) |
2.903 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Sông Trẹm |
Bình Minh |
|
x |
|
|
|
353 |
Ông Nhơn (Vườn cò) |
3.460 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Sông Trẹm |
Kênh Đường Xuồng |
|
x |
|
|
|
354 |
Cái Đĩa Nhỏ (Cái Bát) |
3.244 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Bạch Ngưu |
Cây Sộp |
|
x |
|
|
|
355 |
Kênh Cái Bát |
4.300 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
K. Ông Hương |
Cây Sộp |
|
x |
|
|
|
356 |
Kênh Thợ Hồ |
4.833 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Ông Hương |
Rạch Đình |
|
x |
|
|
|
357 |
Kênh 41 |
5.272 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Đường Xuồng |
Đường Xuồng |
|
x |
|
|
|
358 |
Kênh 3 Chùa |
7.935 |
Xã Biển Bạch, Thới Bình, Trí Phải |
Sông Trẹm |
Kênh Kiểm |
|
x |
|
|
|
359 |
Kênh Xáng Lộ xe |
25.000 |
Xã Biển Bạch, Thới Bình |
Sông Chắc Băng |
Cái Bát |
|
x |
|
|
|
360 |
Kênh Bảy Hóa - Hai Thọ |
4.102 |
Xã Thới Bình, Trí Phải, Biển Bạch |
Sông Chắc Băng |
Cái Sắn |
|
x |
|
|
|
361 |
Kênh Hai Hóa |
3.320 |
Xã Thới Bình, Biển Bạch |
Sông Chắc Băng |
Cái Sắn |
|
x |
|
|
|
362 |
Kênh 1000 |
12.000 |
Xã Thới Bình, Trí Phải |
Công Danh |
Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
363 |
Kênh Cây Gừa |
10.200 |
Xã Trí Phải, Thới Bình |
Sông Chợ Hội |
Kênh Láng Trâm |
|
x |
|
|
|
364 |
Kênh Nông Bồng Bông |
4.000 |
Xã Thới Bình, Biển Bạch |
Chắc Băng |
Cái Sắn |
|
x |
|
|
|
365 |
Kênh 500 |
6.054 |
Xã Thới Bình, Trí Phải |
Công Danh |
K. Kiểm |
|
x |
|
|
|
366 |
Kênh Bảy Sắt |
3.328 |
Xã Thới Bình,Biển Bạch |
Sông Chắc Băng |
Cái Sắn |
|
x |
|
|
|
367 |
Kênh 8 Thước (Ba Long) |
3.145 |
Xã Thới Bình,Tân Lộc |
Ba Long |
Hòn Tre |
|
x |
|
|
|
368 |
Rạch Bà Đặng |
6.002 |
Xã Thới Bình |
Sông Chắc Băng |
Tân Phong |
|
x |
|
|
|
369 |
Kênh Nông Trường Lúa (LTs3) |
4.500 |
Xã Thới Bình |
Tân Phong |
Láng Trâm |
|
x |
|
|
|
370 |
Kênh 8 Thước (Nông trường) |
5.500 |
Xã Thới Bình |
Kênh Láng Trâm |
Cây Mốp |
|
x |
|
|
|
371 |
Kênh Láng Trâm (5) |
4.800 |
Xã Thới Bình |
Tân Phong |
Láng Trâm |
|
x |
|
|
|
372 |
Kênh Đường Xuồng (đoạn II) |
3.778 |
Xã Thới Bình |
Kênh Láng Trâm |
Tân Phong |
|
x |
|
|
|
373 |
Kênh Ba Long (LT7) |
2.950 |
Xã Thới Bình |
Kênh Láng Trâm |
Tân Phong |
|
x |
|
|
|
374 |
Kênh 8 Điện |
4.430 |
Xã Thới Bình |
Sông Trẹm |
Bình Minh |
|
x |
|
|
|
375 |
Kênh Trại Trú |
3.923 |
Xã Thới Bình |
Sông Trẹm |
Bình Minh |
|
x |
|
|
|
376 |
Kênh Ông Bường |
3.457 |
Xã Thới Bình, Hồ Thị Kỷ |
Sông Trẹm |
Bình Minh |
|
x |
|
|
|
377 |
Rạch Ông |
3.115 |
Xã Thới Bình |
Sông Trẹm |
Kênh Nổng Bồng Bông |
|
x |
|
|
|
378 |
Kênh Đồng Sập Ngọn Cại |
4.800 |
Xã Thới Bình |
Sông Tân Phong |
Sông Tân Phong |
|
x |
|
|
|
379 |
Kênh Nhà Nước |
4.400 |
Xã Thới Bình |
Bà Đặng |
Kênh Tân Phong |
|
x |
|
|
|
380 |
Kênh Láng Trâm (1) |
3.900 |
Xã Thới Bình |
Tân Phong |
Láng Trâm |
|
x |
|
|
|
381 |
Kênh Láng Trâm (2) |
3.100 |
Xã Thới Bình |
Tân Phong |
Láng Trâm |
|
x |
|
|
|
382 |
Kênh Bào Mốp |
6.600 |
Xã Thới Bình |
Sông Trẹm |
Láng Trâm |
|
x |
|
|
|
383 |
Kênh Rạch Mới |
4.750 |
Xã Thới Bình |
Sông Trẹm |
Kênh Đường Xuồng |
|
x |
|
|
|
384 |
Kênh 13 |
3.850 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
385 |
Kênh 13 Rưởi |
3.100 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
386 |
Kênh 12 |
4.500 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
387 |
Kênh 12 Rưởi |
3.550 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
388 |
Kênh 11 Rưởi |
4.000 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
389 |
Kênh 10 Rưởi |
3.800 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
390 |
Kênh 10 |
5.500 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
391 |
Kênh 9 Rưởi |
4.925 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
392 |
Kênh 8 Rưởi |
6.350 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
393 |
Kênh 8 |
6.300 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
394 |
Kênh 7 Rưởi |
5.800 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
395 |
Kênh 6 Rưởi |
6.365 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
396 |
Kênh 6 |
7.730 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
397 |
Kênh 5 Rưởi |
6.600 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
398 |
Kênh 5 |
8.500 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
399 |
Kênh 3 |
8.400 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng Lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
400 |
Kênh 2 Rưởi |
8.119 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng Lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
401 |
Kênh 1 Rưởi |
5.800 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng Lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
402 |
Kênh 1 |
9.500 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
403 |
Kênh 500-Kênh Kiểm Ranh Hạt |
6.000 |
Xã Biển Bạch |
Kênh Kiểm |
Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
404 |
Kênh 500 số 6 - Số 11 |
5.847 |
Xã Biển Bạch |
Số 6 |
Số 11 (cộng Lâm trường) |
|
x |
|
|
|
405 |
Kênh 500 số 11 - Số 23 |
10.700 |
Xã Biển Bạch |
Số 12 |
Số 23 (cộng Lâm trường) |
|
x |
|
|
|
406 |
Kênh 6 Xáng |
4.500 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng lộ xe |
Kênh Kiểm |
|
x |
|
|
|
407 |
Kênh số 18 |
1.000 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
x |
|
|
|
408 |
Kênh 6 Sáng |
3.000 |
Xã Biển Bạch |
Cái Sắn |
Số 6 La Cua |
|
x |
|
|
|
409 |
Kênh 15 |
3.250 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
410 |
Kênh 14 |
3.600 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
411 |
Kênh 11 |
4.932 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
412 |
Kênh Bảy Ngãi |
3.000 |
Xã Biển Bạch |
Cái Sắn |
Số 6 La Cua |
|
x |
|
|
|
413 |
Kênh 1000 |
12.000 |
Xã Thới Bình, Trí Phải |
Công Danh |
Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
414 |
Kênh CC4 |
9.262 |
Xã Tân Lộc, Trí Phải |
Sông Chợ Hội |
Kênh Láng Trâm |
|
x |
|
|
|
415 |
Kênh Đầu Nai Đồng Sậy |
6.600 |
Xã Trí Phải, Tân Lộc, Thới Bình |
Sông Bạch Ngưu |
Kênh Tân Phong |
|
x |
|
|
|
416 |
Kênh Cây Gừa |
10.200 |
Xã Trí Phải, Thới Bình |
Sông Chợ Hội |
Kênh Láng Trâm |
|
x |
|
|
|
417 |
Kênh Bang Lỳ |
6.632 |
Xã Trí Phải, Tân Lộc |
Sông Bạch Ngưu |
Bang Cang |
|
x |
|
|
|
418 |
Kênh 30 |
6.147 |
Xã Trí Phải |
Kênh Kiểm |
Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
419 |
Kênh 2 |
5.750 |
Xã Trí Phải |
Đầu 1000 |
Số 6 La Cua |
|
x |
|
|
|
420 |
Kênh 4 |
5.750 |
Xã Trí Phải |
Đầu 1000 |
Số 6 La Cua |
|
x |
|
|
|
421 |
Kênh 9 |
6.780 |
Xã Trí Phải |
Sông Chắc Băng |
Số 6 La Cua |
|
x |
|
|
|
422 |
Kênh 7000 |
5.800 |
Xã Trí Phải |
Sông Chợ Hội |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
423 |
Kênh TaBaSa (Nhà máy) |
6.332 |
Xã Trí Phải |
Sông Chợ Hội |
Kênh 7000 |
|
x |
|
|
|
424 |
Kênh Tràm Tròn |
5.800 |
Xã Trí Phải |
Sông Chợ Hội |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
425 |
Kênh Khuôn Cá |
7.000 |
Xã Trí Phải |
Kênh 7000 |
Kênh 8000 |
|
x |
|
|
|
426 |
Kênh cây Bùi |
6.500 |
Xã Trí Phải |
Kênh 7000 |
Kênh 10 Xáng Cụt |
|
x |
|
|
|
427 |
Kênh 8000 |
6.640 |
Xã Trí Phải |
Sông Chợ Hội |
Kênh 8 Thước |
|
x |
|
|
|
428 |
Kênh 10 Xáng cụt |
6.670 |
Xã Trí Phải |
Sông Chợ Hội |
Kênh 8 Thước |
|
x |
|
|
|
429 |
Kênh Thủy Lợi |
2.181 |
Xã Trí Phải |
Sông Chợ Hội |
CC5 |
|
x |
|
|
|
430 |
Kênh Sáu Thước |
4.300 |
Xã Trí Phải |
Sông Bạch Ngưu |
Kênh 6 |
|
x |
|
|
|
431 |
Kênh Lầu Sì Pho |
8.100 |
Xã Trí Phải |
Chắc Băng |
Kênh Đầu Ngang |
|
x |
|
|
|
432 |
Kênh Lầu |
4.000 |
Xã Trí Phải |
Chắc Băng |
Kênh 7 |
|
x |
|
|
|
433 |
Kênh 1 |
5.850 |
Xã Trí Phải |
Đầu Ngàn |
Số 6 La Cua |
|
x |
|
|
|
434 |
Kênh 3 |
5.750 |
Xã Trí Phải |
Đầu Ngàn |
Số 6 La Cua |
|
x |
|
|
|
435 |
Kênh 5 |
5.750 |
Xã Trí Phải |
Đầu Ngàn |
Số 6 La Cua |
|
x |
|
|
|
436 |
Kênh 6 |
5.750 |
Xã Trí Phải |
Đầu Ngàn |
Số 6 La Cua |
|
x |
|
|
|
437 |
Kênh 8 |
5.715 |
Xã Trí Phải |
Đầu Ngàn |
Số 6 La Cua |
|
x |
|
|
|
438 |
Kênh 10 |
6.780 |
Xã Trí Phải |
Sông Chắc Băng |
Số 6 La Cua |
|
x |
|
|
|
439 |
Kênh 11 |
6.750 |
Xã Trí Phải |
Sông Chắc Băng |
Số 6 La Cua |
|
x |
|
|
|
440 |
Kênh Miễu (Si Đo) |
4.965 |
Xã Trí Phải |
Sông Chợ Hội |
Công Nghiệp |
|
x |
|
|
|
441 |
Kênh 40 |
3.425 |
Xã Trí Phải |
Sông Chợ Hội |
Kênh 4 Thước |
|
x |
|
|
|
442 |
Kênh 15 |
3.590 |
Xã Trí Phải |
Đê Ranh Hạt |
Kênh 4 Thước |
|
x |
|
|
|
443 |
Kênh Ba Thước - Bảy Hữu |
3.646 |
Xã Trí Phải |
Đê Ranh Hạt |
Kênh 15 |
|
x |
|
|
|
444 |
Kênh 2000 - Sáu Bá |
3.000 |
Xã Trí Phải |
Tràm Tròn |
Đê Ranh Hạt |
|
x |
|
|
|
445 |
Kênh 500 (Hậu Khuôn Cá) |
3.000 |
Xã Trí Phải |
Sông Bạch Ngưu |
Kênh 10 Xáng Cụt |
|
x |
|
|
|
446 |
Kênh Ngang |
4.500 |
Xã Trí Phải |
Kênh 6 |
Kênh Xéo |
|
x |
|
|
|
447 |
Kênh CC4 |
9.262 |
Xã Tân Lộc, Trí Phải |
Sông Chợ Hội |
Kênh Láng Trâm |
|
x |
|
|
|
448 |
Kênh Đầu Nai Đồng Sậy |
6.600 |
Xã Trí Phải, Tân Lộc, Thới Bình |
Sông Bạch Ngưu |
Kênh Tân Phong |
|
x |
|
|
|
449 |
Kênh Bang Lỳ |
6.632 |
Xã Trí Phải, Tân Lộc |
Sông Bạch Ngưu |
Bang Cang |
|
x |
|
|
|
450 |
Kênh Mỏ Quạ |
3.176 |
Xã Tân Lộc |
Sông Ranh Hạt |
Lung Mốp |
|
x |
|
|
|
451 |
Cây Mốp Hàng Cao |
3.273 |
Xã Tân Lộc |
Bạch Ngưu |
Cây Mốp |
|
x |
|
|
|
452 |
Rạch Đìa Bèo - Cây Bàn |
3.000 |
Xã Tân Lộc |
Bang Cang |
Bang Lỳ |
|
x |
|
|
|
453 |
Rạch Ông Soi |
3.560 |
Xã Tân Lộc |
Láng Trâm |
C4 |
|
x |
|
|
|
454 |
Kênh Bang Cang |
3.120 |
Xã Tân Lộc |
Tân Phong |
Nhà Thờ |
|
x |
|
|
|
455 |
Kênh Tân Hiệp |
3.408 |
Xã Tân Lộc |
Tân Phong |
Tân Phong |
|
x |
|
|
|
456 |
Kênh C3 |
3.985 |
Xã Tân Lộc |
Tân Phong |
Láng Trâm |
|
x |
|
|
|
457 |
Kênh Cây Mốp |
3.500 |
Xã Tân Lộc |
Sông Bạch Ngưu |
Kênh Hàng Gòn |
|
x |
|
|
|
458 |
Kênh Cầu Số 6 |
3.500 |
Xã Tân Lộc |
Bạch Ngưu |
Tân Phong |
|
x |
|
|
|
459 |
Kênh Đê Lảo Thứ |
3.480 |
Xã Tân Lộc |
Láng Trâm |
Tân phong |
|
x |
|
|
|
460 |
Kênh Già Dông |
3.750 |
Xã Khánh Bình - Trần Văn Thời |
Kênh Ngây |
Kênh Chùa |
|
x |
|
|
|
461 |
Kênh 1/5 - Kênh So Le |
3.600 |
Xã Khánh Bình - Trần Văn Thời |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh HĐT - Kiểu Mẫu |
|
x |
|
|
|
462 |
Kênh Ngang |
4.250 |
Xã Khánh Hưng - Trần Văn Thời |
Kênh Rạch Ruộng - Độc Lập |
Kênh Cua Le Le |
|
x |
|
|
|
463 |
Kênh Ấp Huề |
3.650 |
Xã Khánh Hưng - Sông Đốc |
Đê Biển Tây |
Đập K2 |
|
x |
|
|
|
464 |
Kênh Tám |
5.125 |
Xã Đá Bạc - Khánh Hưng |
Kênh Ngang |
Đê biển Tây |
|
x |
|
|
|
465 |
Kênh Cơi Tư |
5.518 |
Xã Đá Bạc - Khánh Hưng |
Kênh Đứng |
Kênh Tám Khện |
|
x |
|
|
|
466 |
Kênh Tám Khệnh |
3.060 |
Xã Đá Bạc - Khánh Hưng |
Kênh Đá Bạc |
Kênh HĐT - Kiểu Mẫu |
|
x |
|
|
|
467 |
Kênh Hai Tưởng |
4.175 |
Xã Đá Bạc - Khánh Hưng |
Kênh Đá Bạc |
Kênh HĐT - Kiểu Mẫu |
|
x |
|
|
|
468 |
Kênh Hai Sỹ |
4.390 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Ngây |
Kênh Ông Bích Nhỏ |
|
x |
|
|
|
469 |
Kênh Tân Mốc |
3.060 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Ngây |
Kênh Ông Bích Nhỏ |
|
x |
|
|
|
470 |
Kênh Cả Tàu |
2.730 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Ngây |
Kênh Ông Bích Nhỏ |
|
x |
|
|
|
471 |
Kênh Cùng |
5.130 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Ngây |
Kênh Củ |
|
x |
|
|
|
472 |
Kênh Cơi Tư |
7.500 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Hội Đồng Thành |
Kênh Chùa |
|
x |
|
|
|
473 |
Kênh Kiểm Lâm |
7.000 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Đứng |
Đập Kiểm Lâm |
|
x |
|
|
|
474 |
Kênh So Đủa |
2.930 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh Kiểm Lâm |
|
x |
|
|
|
475 |
Kênh Tám Xưởng |
2.500 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh Kiểm Lâm |
|
x |
|
|
|
476 |
Kênh Mới |
2.500 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh Công Nghiệp |
|
x |
|
|
|
477 |
Kênh Vườn Xoài |
3.750 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Hội Đồng Thành |
Kênh Tạm Cấp |
|
x |
|
|
|
478 |
Kênh Tạm Cấp |
2.500 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Rạch Cui |
Kênh Ngây |
|
x |
|
|
|
479 |
Kênh Rạch Nhum |
5.500 |
Xã Khánh Bình |
Sông Ông Đốc |
Kênh Rạch Cui |
|
x |
|
|
|
480 |
Kênh Mương Củi |
2.370 |
Xã Khánh Bình |
Sông Ông Đốc |
Kênh Rạch Cui |
|
x |
|
|
|
481 |
Kênh Xóm 11 |
3.400 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Xóm 10 |
Kênh Xóm 10 |
|
x |
|
|
|
482 |
Kênh Phạm Kiệt |
3.330 |
Xã Khánh Bình |
Sông Ông Đốc |
Vô Cùng |
|
x |
|
|
|
483 |
Kênh Cả Giữa |
3.750 |
Xã Khánh Bình |
Sông Ông Đốc |
Kênh 19/5 |
|
x |
|
|
|
484 |
Kênh Ông Bích Lớn |
2.630 |
Xã Khánh Bình |
Sông Ông Đốc |
Kênh 19/6 |
|
x |
|
|
|
485 |
Kênh Đường Ranh - kênh 19/5 |
6.290 |
Xã Khánh Bình |
Sông Ông Đốc |
Kênh Hội Đồng Thành |
|
x |
|
|
|
486 |
Kênh Đường Cuốc |
4.380 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Tám Chánh |
Kênh Bà Kẹo |
|
x |
|
|
|
487 |
Kênh Cây Táo |
2.000 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Rạch Cui |
Kênh Ngây |
|
x |
|
|
|
488 |
Kênh Công Trình |
2.200 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Xáng Minh Hà |
Đập Công Nghiệp |
|
x |
|
|
|
489 |
Kênh Lò Đường |
1.880 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Xáng Minh Hà |
Đập Lò Đường |
|
x |
|
|
|
490 |
Kênh Lumg Bạ |
3.250 |
Xã Khánh Bình |
Sông Ông Đốc |
Vô cùng |
|
x |
|
|
|
491 |
Kênh Cũ - Dinh Điền |
8.230 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Rạch Ráng - kênh Chùa |
Kênh Kiểm Lâm |
|
x |
|
|
|
492 |
Kênh Trảng Cò |
9.645 |
Xã Trần Văn Thời |
Sông Ông Đốc |
Kênh Cơi Tư |
|
x |
|
|
|
493 |
Kênh Số 2 |
8.725 |
Xã Trần Văn Thời |
Sông Ông Đốc |
Kênh Kiểu Mẫu |
|
x |
|
|
|
494 |
K 6 Thước |
5.670 |
Xã Trần Văn Thời |
Sông Ông Đốc |
Kênh Đòn Dong |
|
x |
|
|
|
495 |
Kênh Tư |
6.294 |
Xã Trần Văn Thời |
Sông Ông Đốc |
Kênh Ngang |
|
x |
|
|
|
496 |
Kênh Giữa |
4.970 |
Xã Khánh Hưng |
Sông Ông Đốc |
Kênh Bảy Ghe |
|
x |
|
|
|
497 |
Kênh Trùm Thuật |
4.750 |
Xã Khánh Hưng |
Sông Ông Đốc |
Kênh Bảy Ghe |
|
x |
|
|
|
498 |
Kênh Ranh |
3.995 |
Xã Khánh Hưng |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc |
Kênh Trùm Thuật |
|
x |
|
|
|
499 |
Kênh Cây Gừa |
4.315 |
Xã Khánh Hưng |
Đê Biển Tây |
Kênh Cây Sộp |
|
x |
|
|
|
500 |
Kênh Ngang |
6.250 |
Xã Khánh Hưng |
Kênh Bảy Ghe |
Kênh Mới |
|
x |
|
|
|
501 |
Kênh Tư |
4.110 |
Xã Khánh Hưng |
Đê Biển Tây |
Kênh Ngang |
|
x |
|
|
|
502 |
Kênh Lung Tràm |
3.850 |
Xã Khánh Hưng |
Đê Biển Tây |
Kênh Ngang |
|
x |
|
|
|
503 |
Kênh Đường Ranh - Chủ Mía |
5.270 |
Xã Khánh Hưng |
Đê Biển Tây |
Kênh Rạch Lùm |
|
x |
|
|
|
504 |
Kênh Cây Sộp |
5.832 |
Xã Khánh Hưng |
Đê Biển Tây |
Kênh Bảy Ghe |
|
x |
|
|
|
505 |
Kênh Hãng - Hiệp Hòa |
10.800 |
Xã Khánh Hưng |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc |
Kênh Rạch Lùm |
|
x |
|
|
|
506 |
Kênh Cua Le Le |
8.320 |
Xã Khánh Hưng |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc |
Vô Cùng |
|
x |
|
|
|
507 |
Kênh Cơi Nhì |
3.010 |
Xã Khánh Hưng |
Kênh Đứng |
Kênh HĐT - Kiểu Mẫu |
|
x |
|
|
|
508 |
Kênh Cơi Ba |
5.700 |
Xã Khánh Hưng |
Kênh Đứng |
Kênh Tám Khện |
|
x |
|
|
|
509 |
Kênh Thiếu Tướng |
5.000 |
Xã Khánh Hưng |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc |
Kênh Hai Thà |
|
x |
|
|
|
510 |
Kênh Trung Tâm |
3.990 |
Xã Khánh Hưng |
Kênh Lung Tràm |
Kênh Mới |
|
x |
|
|
|
511 |
Kênh Mới |
3.125 |
Xã Sông Đốc |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc |
Kênh Ấp Huề |
|
x |
|
|
|
512 |
Kênh Phủ Lý |
2.800 |
Xã Sông Đốc |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc |
Kênh Ấp Huề |
|
x |
|
|
|
513 |
Kênh Xã Thuần |
3.000 |
Xã Sông Đốc |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc |
Kênh Ấp Huề |
|
x |
|
|
|
514 |
Kênh 16 |
7.532 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Hòn Đá Bạc - Cơi 5 |
Kênh Ba Tỉnh |
|
x |
|
|
|
515 |
Kênh Cựa Gà - Bảy Báo |
3.073 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Hòn Đá Bạc - Cơi 5 |
Kênh Sào Lưới |
|
x |
|
|
|
516 |
Kênh Giáo Bảy |
2.375 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Ba Tỉnh |
Kênh T25 |
|
x |
|
|
|
517 |
Kênh 30 |
4.628 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Ba Tỉnh |
|
|
x |
|
|
|
518 |
Kênh Tạm Cấp |
3.097 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Ba Tỉnh |
Vô Cùng |
|
x |
|
|
|
519 |
Kênh Mương Đê |
9.125 |
Xã Đá Bạc |
Kênh T25 |
Kênh Hòn Đá Bạc - Cơi 5 |
|
x |
|
|
|
520 |
Kênh 1/5 |
5.080 |
Xã Đá Bạc |
Kênh T84 |
Kênh Xáng Mới |
|
x |
|
|
|
521 |
Kênh Hậu Sào Lưới |
5.480 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Ba Tỉnh |
Vô Cùng |
|
x |
|
|
|
522 |
Kênh Bạch Đàn |
6.650 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh T25 |
|
x |
|
|
|
523 |
Kênh T84+300 |
8.230 |
Xã Đá Bạc |
Kênh T21 |
Kênh T84 |
|
x |
|
|
|
524 |
Kênh Nội Đồng |
4.180 |
Xã Đá Bạc |
Kênh T88 |
Kênh T84 |
|
x |
|
|
|
525 |
Kênh T19 |
4.500 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh T21 |
|
x |
|
|
|
526 |
Kênh Trung Tâm Ngang |
8.000 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Đứng |
Kênh T19 Trong |
|
x |
|
|
|
527 |
Kênh Trung Tâm Đứng |
4.500 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh T21 |
|
x |
|
|
|
528 |
Kênh Đứng Trong |
3.500 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Xáng Minh Hà |
Bờ Bao Ngoài |
|
x |
|
|
|
529 |
Kênh Bờ Bao Ngoài |
7.500 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Đứng Trong |
Kênh T19 Trong |
|
x |
|
|
|
530 |
Kênh T19 Trong |
4.500 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh T21 |
|
x |
|
|
|
531 |
Kênh Đội Bảy |
5.501 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh Kiểm Lâm |
|
x |
|
|
|
532 |
Kênh T34 |
2.375 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh Kiểm Lâm |
|
x |
|
|
|
533 |
Kênh T32 |
5.550 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh Kiểm Lâm |
|
x |
|
|
|
534 |
Kênh T30 |
4.125 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh Kiểm Lâm |
|
x |
|
|
|
535 |
Kênh Đứng Vồ Dơi |
3.500 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh T21 |
|
x |
|
|
|
536 |
Kênh Trung Tâm Vồ Dơi |
3.400 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh T22 |
|
x |
|
|
|
537 |
Kênh Cựa Gà 402 |
2.755 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh Hòn Đá Bạc - Cơi 5 |
|
x |
|
|
|
538 |
Kênh Thống Nhất |
3.500 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Mới |
Vô Cùng |
|
x |
|
|
|
539 |
Kênh 26/3 |
3.875 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Đội Bảy |
Kênh So Đũa |
|
x |
|
|
|
540 |
Kênh 30/4 |
4.125 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Đứng |
Kênh T30 |
|
x |
|
|
|
541 |
Kênh T88 |
8.000 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh T25 |
|
x |
|
|
|
542 |
Kênh T87 |
4.000 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh T21 |
|
x |
|
|
|
543 |
Kênh T 86 |
8.000 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh T25 |
|
x |
|
|
|
544 |
Kênh T85 |
8.000 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh T25 |
|
x |
|
|
|
545 |
Kênh T84 |
8.000 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Xáng Minh Hà |
Kênh T25 |
|
x |
|
|
|
546 |
Kênh số 6 |
11.000 |
Xã Biển Bạch |
ấp Quyền Thiện |
Giáp Xã Trí Phải |
|
x |
|
|
|
547 |
Kênh xáng lộ xe |
13.500 |
Xã Biển Bạch |
Giáp Xã thới Bình |
ấp Thanh Tùng |
|
x |
|
|
|
548 |
Kênh Cái Sắn |
7.000 |
Xã Biển Bạch |
Giáp Sông trẹm |
Giáp Kênh Kiểm |
|
x |
|
|
|
549 |
Kênh Chủ Đinh |
4.000 |
Xã U Minh |
Lung Ngang |
Lung Vườn |
|
x |
|
|
|
550 |
Kênh Mủi Chùi |
6.156 |
Xã U Minh |
K.Dân Quân |
Kim Đài |
|
x |
|
|
|
551 |
K. Chánh Bảy - Lung Vườn |
9.100 |
Xã U Minh |
K. Hương Mai |
K. 30/4 |
|
x |
|
|
|
552 |
Lung Dày Hang |
3.740 |
Xã U Minh |
K.Xã Thìn |
Kênh Ranh KH-KT |
|
x |
|
|
|
553 |
Kênh Hậu 500 |
3.987 |
Xã U Minh |
Kênh 30/4 |
Ba Nhỏ |
|
x |
|
|
|
554 |
Kênh Thầy Gồng |
4.200 |
Xã U Minh |
K.Chánh Bảy |
K.Xã thìn |
|
x |
|
|
|
555 |
Rạch Dinh |
2.383 |
Xã U Minh |
Đê QP |
Công Điền |
|
x |
|
|
|
556 |
Rạch Trại |
2.355 |
Xã U Minh |
Đ. QP |
Công Điền |
|
x |
|
|
|
557 |
Kênh Cầu Ván |
4.000 |
Xã Khánh Lâm - Xã U Minh |
Biên Nhị |
Lung Ranh |
|
x |
|
|
|
558 |
Đê bao rừng |
12.000 |
Xã Khánh Lâm - Xã Nguyễn Phích |
Hai Chu |
T. 84 |
|
x |
|
|
|
559 |
Kênh Hai Chu |
1.025 |
Xã Nguyễn Phích |
S.Cái Tàu |
Lộ xe UM |
|
x |
|
|
|
560 |
Kênh Tràm Sói |
7.467 |
Xã Nguyễn Phích |
S. Cái Tàu |
K. Hai Huỳnh |
|
x |
|
|
|
561 |
Kênh Sáu Nhiểu |
3.000 |
Xã Nguyễn Phích |
S.Cái Tàu |
Thầy Gồng |
|
x |
|
|
|
562 |
Kênh 1 |
8.300 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh Năm Đất Sét |
Kênh 18 |
|
x |
|
|
|
563 |
Kênh 2 |
8.400 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh Năm Đất Sét |
Kênh 18 |
|
x |
|
|
|
564 |
Kênh 3 |
8.600 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh Năm Đất Sét |
Kênh 18 |
|
x |
|
|
|
565 |
Kênh 4 |
8.800 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh Năm Đất Sét |
Kênh 18 |
|
x |
|
|
|
566 |
Kênh 5 |
8.930 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh Năm Đất Sét |
Kênh 18 |
|
x |
|
|
|
567 |
Kênh 6 |
9.050 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh Năm Đất Sét |
Kênh 18 |
|
x |
|
|
|
568 |
Kênh 7 |
4.000 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh Năm Đất Sét |
Kênh 25 |
|
x |
|
|
|
569 |
Kênh 8 |
4.200 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh Năm Đất Sét |
Kênh 25 |
|
x |
|
|
|
570 |
Kênh 9 |
3.800 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh 29 |
Kênh 18 |
|
x |
|
|
|
571 |
Kênh 10 |
4.250 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh Năm Đất Sét |
Kênh 25 |
|
x |
|
|
|
572 |
Kênh 11 |
4.300 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh Năm Đất Sét |
Kênh 25 |
|
x |
|
|
|
573 |
Kênh 12 |
4.350 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh Năm Đất Sét |
Kênh 25 |
|
x |
|
|
|
574 |
Kênh 13 |
3.875 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh Năm Đất Sét |
Kênh 25 |
|
x |
|
|
|
575 |
Kênh 14 |
3.600 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh 29 |
Kênh 25 |
|
x |
|
|
|
576 |
Kênh 29 |
7.500 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh Tư |
Kênh 14 kênh |
|
x |
|
|
|
577 |
Kênh 28 |
7.300 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh Tư |
Kênh 14 kênh |
|
x |
|
|
|
578 |
Kênh 27 |
7.350 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh Tư |
Kênh 14 kênh |
|
x |
|
|
|
579 |
Kênh 26 |
7.350 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh Tư |
Kênh 14 kênh |
|
x |
|
|
|
580 |
Kênh Xẻo Tre |
3.000 |
Xã Khánh An |
S. Cái Tàu |
KX Bình Minh |
|
x |
|
|
|
581 |
Kênh Bảy Hộ |
2.800 |
Xã Khánh An |
S. Cái Tàu |
KX Bình Minh |
|
x |
|
|
|
582 |
Rạch Giếng |
4.200 |
Xã Khánh An |
S. Ông Đốc |
Rạch Nhum |
|
x |
|
|
|
583 |
Rạch Gián |
3.100 |
Xã Khánh An |
S. Đốc |
K. bao LNT III |
|
x |
|
|
|
584 |
Rạch Nhum |
4.438 |
Xã Khánh An |
S. Đốc |
K. ranh UM |
|
x |
|
|
|
585 |
Kênh Nam Dương |
1.996 |
Xã Khánh An |
S.Cái Tàu |
Lộ xe UM |
|
x |
|
|
|
586 |
Kênh Hai Khẹn |
3.500 |
Xã Khánh An |
S. Cái Tàu |
KX Bình Minh |
|
x |
|
|
|
587 |
Kênh T 13 |
4.500 |
Xã Khánh An |
Minh Hà |
T 21 |
|
x |
|
|
|
588 |
Kênh T 14 |
4.500 |
Xã Khánh An |
Minh Hà |
T 21 |
|
x |
|
|
|
589 |
Kênh T 15 |
4.500 |
Xã Khánh An |
Minh Hà |
T 21 |
|
x |
|
|
|
590 |
Kênh T 17 |
4.500 |
Xã Khánh An |
Minh Hà |
T 21 |
|
x |
|
|
|
591 |
Kênh T 99 |
8.000 |
Xã Khánh An |
T 21 |
T 29 |
|
x |
|
|
|
592 |
Kênh T 100 |
8.000 |
Xã Khánh An |
T 21 |
T 29 |
|
x |
|
|
|
593 |
Kênh T 101 |
8.000 |
Xã Khánh An |
T 21 |
T 29 |
|
x |
|
|
|
594 |
Kênh T 98 |
8.000 |
Xã Khánh An |
T 21 |
T 29 |
|
x |
|
|
|
595 |
Kênh T 97 |
8.000 |
Xã Khánh An |
T 21 |
T 29 |
|
x |
|
|
|
596 |
Kênh T 95 |
8.000 |
Xã Khánh An |
T 21 |
T 29 |
|
x |
|
|
|
597 |
Kênh T 94,5 |
6.000 |
Xã Khánh An |
T 21 |
T 27 |
|
x |
|
|
|
598 |
Kênh T 94 |
8.000 |
Xã Khánh An |
T 21 |
T 29 |
|
x |
|
|
|
599 |
Kênh T 92 |
19.000 |
Xã Khánh An - Xã Khánh Lâm |
Minh Hà |
Đê bao |
|
x |
|
|
|
600 |
Kênh T 26 |
12.500 |
Xã Khánh An - Xã Khánh Lâm |
T 90 |
Lộ xe |
|
x |
|
|
|
601 |
Kênh T 28 |
13.500 |
Xã Khánh An - Xã Khánh Lâm |
T 88 |
Lộ xe |
|
x |
|
|
|
602 |
Kênh Dớn Hàng Gòn |
15.300 |
Xã Khánh Lâm |
K. 10 Quân |
K.Chệt Tửng |
|
x |
|
|
|
603 |
Kênh Xáng Mới |
5.600 |
Xã Khánh Lâm |
Biện Nhị |
T 25 |
|
x |
|
|
|
604 |
Kênh Đê bao rừng |
12.000 |
Xã Khánh Lâm - Xã U Minh |
Hai Chu |
T. 84 |
|
x |
|
|
|
605 |
Kênh Đê bao rừng (Lộ Xe) |
23.000 |
Xã Khánh Lâm |
T 21 |
Hai Chu |
|
x |
|
|
|
606 |
Kênh T 99 |
6.000 |
Xã Khánh Lâm |
T 29 |
T 35 |
|
x |
|
|
|
607 |
Kênh T 89 |
5.500 |
Xã Khánh Lâm |
T 29 |
Đê bao |
|
x |
|
|
|
608 |
Kênh T 22 |
14.500 |
Xã Khánh An |
T 90 |
Lộ xe |
|
x |
|
|
|
609 |
Kênh T 30 |
14.000 |
Xã Khánh Lâm |
T 87 |
Lộ xe |
|
x |
|
|
|
610 |
Kênh T 32 |
11.000 |
Xã Khánh Lâm |
T 90 |
Lộ xe |
|
x |
|
|
|
611 |
Kênh T 34 |
10.500 |
Xã Khánh Lâm |
T 90 |
Lộ xe |
|
x |
|
|
|
612 |
Kênh T 36 |
6.500 |
Xã Khánh Lâm |
T 93 |
Lộ xe |
|
x |
|
|
|
613 |
Kênh Tân Định (Sáu Kiên - Đường Đào) |
4.700 |
Phường Tân Thành |
Rạch Cái Nhúc |
Lộ Xã Tân Thành |
|
x |
|
|
|
614 |
Lung Bào Chứa |
6.000 |
Phường Tân Thành |
Quốc Lộ 1A |
Lộ Xã Tân Thành |
|
x |
|
|
|
615 |
Kênh Dân Quân |
3.000 |
Phường Tân Thành |
QLPH |
Rạch Cái Nhúc |
|
x |
|
|
|
616 |
Rạch Cái Nhum |
3.000 |
Phường Tân Thành |
QLPH |
Rạch Cái Nhúc |
|
x |
|
|
|
617 |
Kênh 1/ 6 (Đoạn I) |
3.200 |
Phường Tân Thành |
QLPH |
Rạch Cái Nhúc |
|
x |
|
|
|
618 |
Kênh Lung Còng |
3.500 |
Phường Tân Thành |
Rạch Cái Nhúc |
Kênh 1/6 |
|
x |
|
|
|
619 |
Kênh Sông Cũ |
2.870 |
Phường An Xuyên |
Sông QLPH |
Kênh Mới |
|
x |
|
|
|
620 |
Kênh Nàng Huy |
3.500 |
Phường An Xuyên |
Sông QLPH |
QL 63 |
|
x |
|
|
|
621 |
Kênh Lung Cuốc |
3.500 |
Phường An Xuyên |
Sông QLPH |
Ụ Đập |
|
x |
|
|
|
622 |
Kênh Bào Thúi |
2.750 |
Phường An Xuyên |
Rạch Ô Rô |
Ụ Đập |
|
x |
|
|
|
623 |
Kênh Ụ Đập |
4.200 |
Phường An Xuyên |
Rạch Ô Rô |
QL 63 |
|
x |
|
|
|
624 |
Kênh Đường Nước - Tập Đoàn 1 |
3.000 |
Phường An Xuyên |
Kênh Đường Tắc |
KX Láng Trâm |
|
x |
|
|
|
625 |
Kênh Bà Đệ |
3.500 |
Phường An Xuyên |
Cầu Số 3 |
Sông Bạch Ngưu |
|
x |
|
|
|
626 |
Lung Cô Hai |
2.950 |
Phường An Xuyên |
Rạch Ô Rô |
Rạch Dừa |
|
x |
|
|
|
627 |
Kênh Ba Thưa |
2.750 |
Phường An Xuyên |
Sông QLPH |
K. TĐ 3 |
|
x |
|
|
|
628 |
Kênh Rạch Rô |
3.000 |
Phường An Xuyên |
Sông Bạch Ngưu |
QL 63 |
|
x |
|
|
|
629 |
Kênh Giồng Kè - Đường Cộ |
6.250 |
Phường An Xuyên |
Rạch Cái Giữa |
Sông Gành Hào |
|
x |
|
|
|
630 |
Kênh Đường Củi |
3.000 |
Phường An Xuyên |
Giồng Kè |
QL 63 |
|
x |
|
|
|
631 |
Kênh Cả Cùng |
3.000 |
Phường An Xuyên |
Sông Bạch Ngưu |
QL 63 |
|
x |
|
|
|
632 |
Kênh Ranh |
1.334 |
Xã Tân Lộc, Hồ Thị Kỷ |
Láng Trâm |
Bạch Ngưu |
|
|
x |
|
|
633 |
Kênh Tư Giữa |
2.168 |
Xã Thới Bình, Biển Bạch |
Sông Chắc Băng |
Kênh Ba Chùa |
|
|
x |
|
|
634 |
Kênh Công Danh |
2.352 |
Xã Thới Bình, Biển Bạch |
S. Chắc Băng |
Kênh Ba Chùa |
|
|
x |
|
|
635 |
Lung 9 Cối |
2.955 |
Xã Trí Phải, Thới Bình |
Kênh 6 Thước |
Đầu Nai |
|
|
x |
|
|
636 |
Kêng Ngang |
2.300 |
Xã Thới Bình, Tân Lộc |
Kênh Láng Trâm |
Cây Mốp |
|
|
x |
|
|
637 |
Kênh số 3 |
2.200 |
Xã Thới Bình, Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
|
638 |
Kênh Tư Giữa |
2.168 |
Xã Thới Bình, Biển Bạch |
Sông Chắc Băng |
Kênh Ba Chùa |
|
|
x |
|
|
639 |
Kênh Lẫm |
2.975 |
Xã Trí Phải, Biển Bạch |
Sông Chắc Băng |
Đê Chống Mỹ |
|
|
x |
|
|
640 |
Kênh Công Danh |
2.352 |
Xã Thới Bình, Biển Bạch |
Sông Chắc Băng |
Kênh Ba Chùa |
|
|
x |
|
|
641 |
Kênh Công Điền |
2.780 |
Xã Khánh Hưng - Đá Bạc |
Kênh Mới |
Kênh Xã Thuần |
|
|
x |
|
|
642 |
Kênh Ụ Heo |
3.875 |
Xã Khánh Hưng - Đá Bạc |
Kênh Xã Thuần |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
|
643 |
Kênh 3 Hồng |
2.100 |
Xã Hồng Dân, Xã Ninh Quới |
Kênh VL.2000 - khu A |
Kênh Tà Ốc |
|
|
x |
|
|
644 |
Kênh Ranh Lộc Ninh- Vĩnh Lộc |
3.300 |
Xã Hồng Dân, Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Ông Thiệu |
Kênh Vĩnh Ninh |
|
|
x |
330 |
|
4.489.955 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Hộ Phòng - Gành Hào |
24.000 |
Xã An Trạch - Xã Định Thành - Xã Gành Hào |
K. Bạc Liêu - Cà Mau |
Biển đông |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
2 |
Kênh Xáng Tắc Vân |
8.200 |
Xã Định Thành |
K. Bạc Liêu - Cà Mau |
Biển đông |
x |
|
|
|
|
3 |
Sông Gành Hào |
59.000 |
Xã Gành Hào, Xã Định Thành, Xã Tân Thuận, Xã An Khương, Xã Trần Phán, Phường Hoà Thành, Phường Lý Văn Lâm, Phường Tân Thành, Phường Lương Thế Trân, Phường An Xuyên, Xã Hồ Thị Kỷ |
Của Gành Hào |
Sông Đốc |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
4 |
Sông Bảy Háp |
50.000 |
Xã Cái Đôi Vàm, Xã Đất Mới, Xã Năm Căn, Xã Cái Nước, Xã Nguyễn Việt Khái, Xã Quách Phẩm , Xã Tân Hưng, Xã Trần Phán, Xã Lương Thế Trân |
Biển Tây |
Kênh Cái Nháp |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
5 |
Sông Cửa Lớn |
58.000 |
Xã Đất Mới - Xã Năm Căn - Xã Tam Giang - Xã Đất Mũi - Xã Phan Ngọc Hiển - Xã Tân Ân |
Biển Tây (cửa Ông Trang) |
Cửa Bồ Đề |
x |
|
|
|
|
6 |
Kênh xáng Cái Nai (K. Tắc Năm Căn) |
11.500 |
Xã Năm Căn - Đất Mới |
Sông Cửa Lớn |
Sông Bảy Háp |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
7 |
Rạch Trại Lưới - Đầu Trà |
14.500 |
Xã Đất Mới |
Sông Cửa Lớn |
Cửa Bảy Háp |
x |
|
|
|
|
8 |
Kênh Xáng Cái Ngay - Cái Nháp |
10.500 |
Xã Năm Căn - Tam Giang |
Sông Cửa Lớn |
Sông Bảy Háp |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
9 |
Kênh Ba - Ông Đơn |
20.000 |
Xã Tam Giang - Xã Quách Phẩm - Xã Thanh Tùng |
Ngã 3 Cái Nháp |
Sông Đầm Dơi |
x |
|
|
|
|
10 |
Sông Bến Dựa |
9.500 |
Xã Tam Giang |
Sông Cửa Lớn |
Kênh 3 Ông Đơn |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
11 |
Sông Hố Gùi |
6.500 |
Xã Tam Giang - Xã Tân Tiến |
Sông Đầm Dơi |
Biển Đông |
x |
|
|
|
|
12 |
Rạch Đường Kéo |
28.500 |
Xã Tân Ân - Xã Phan Ngọc Hiển |
Biển Đông (cửa Rạch Gốc) |
Sông Cửa Lớn |
x |
|
|
|
|
13 |
Rạch Cái Su - Cây Dương |
11.700 |
Phường Hòa Thành |
Sông Gành Hào |
Kênh Long Thành |
x |
|
|
|
|
14 |
S.Cái Đôi Vàm - Đường Cày - Ba Tiệm |
23.200 |
Xã Cái Đôi Vàm - Xã Phú Mỹ |
Từ Cửa CĐV |
Giáp K.X Thọ Mai (Ba Tiệm) |
x |
|
|
|
|
15 |
Kênh Xáng Thọ Mai |
10.350 |
Xã Phú Tân |
S. Mỹ Bình (Ngã 3 Cây Còng) |
Chợ Vàm Đình |
x |
|
|
|
|
16 |
Kênh Cây Còng - Cửa Mỹ Bình |
12.000 |
Xã Phú Tân |
Từ Ngã 3 Cây Còng |
Cửa Mỹ Bình |
x |
|
|
|
|
17 |
S.Mang Gổ - ông Xe - Cái Bát - Cái Tính |
16.750 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ 7 Háp - Mang Gỗ |
Cái Bát - S. Quản Phú. |
x |
|
|
|
|
18 |
Sơng Quản Phú |
14.000 |
Xã Phú Tân - Xã Phú Mỹ |
Từ Ngã ba Chợ Phú Tân |
Vàm Đình |
x |
|
|
|
|
19 |
Sơng Đầm Cùng |
16.000 |
Xã Phú Mỹ |
Từ Sông Bảy Háp |
T Ngã ba Vàm Đình |
x |
|
|
|
|
20 |
Sông Mỹ Bình |
24.000 |
Xã Phú Tân |
Từ Rạch Thị Tường |
Biển (cửa Mỹ Bình) |
x |
|
|
|
|
21 |
Sông Giáp Nước |
12.000 |
Xã Phú Mỹ |
Từ Vàm Đình |
Đầm Thị Tường |
x |
|
|
|
|
22 |
Kênh Sư Thông - Vàm Đình |
9.200 |
Xã Cái Nước |
Từ Sông Cái Nước |
Vàm Đình |
x |
|
|
|
|
23 |
Sông Rau Dừa-Thị Tường |
8.500 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Sông Cái Nước |
Đầm Thị Tường |
x |
|
|
|
|
24 |
Kênh Lộ Xe Cái Rắn - Đầm Cùng |
36.000 |
Lương thế Trân - Hưng Mỹ - Xã Cái Nước |
Từ Rau Dừa |
Đàm Cùng |
x |
|
|
|
|
25 |
Kênh Xáng Đông Hưng |
19.000 |
Xã Tân Hưng - Xã Cái Nước |
Từ Tân Hưng |
Sông Bảy Háp |
x |
|
|
|
|
26 |
Sông Tân Ánh - Rạch Mũi - Lương Thế trân |
16.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Rau Dừa Bào Vũng |
Kênh Xáng Lương Thế Trân |
x |
|
|
|
|
27 |
Sông Bào Vũng-Rau Dừa |
17.500 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Sông Bảy Háp |
Rau Dừa |
x |
|
|
|
|
28 |
Sông Đầm Dơi |
46.000 |
Xã trần Phán -Tạ An Khương - Thanh Tùng - Đầm Dơi-Tân Tiến - Tam Giang |
Sông Cửa Lớn |
Sông Gành Hào |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
29 |
Sông Cái Bát - Bọng Két |
25.000 |
Xã Đầm Dơi- Tân Tiến |
Từ S. Đầm Dơi |
S. Ngã 3 Cây Tàng |
x |
|
|
|
|
30 |
Mương Trung Kiết - Cây Tàng |
26.000 |
Xã Tân Thuận |
Sông Gành Hào |
Sông Đầm Chim (Cây Tàng) |
x |
|
|
|
|
31 |
Kênh 6 Đông |
21.000 |
Xã Tạ An Khương - Đầm Dơi - Thanh Tùng |
Sông Đầm Dơi (Ngã 4 xuống ruộng) |
Cống Hiệp Hải |
x |
|
|
|
|
32 |
Sông Đầm Chim |
16.000 |
Tân Tiến |
Từ ngã 3 Cây tàng |
Sông Trảng Tràng |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
33 |
Sông khâu Súc |
8.000 |
Xã Tân Thuận |
Bọng Két |
6 Tấn (cánh Điên Điển) |
x |
|
|
|
|
34 |
Sông Bào Sen- Đường Đào |
15.000 |
Xã Đầm Dơi -Thanh Tùng - Quách Phẩm |
Sông Đầm Dơi |
Sông Bảy Háp |
x |
|
|
|
|
35 |
Kênh 30 tháng 4 |
8.800 |
Phường Bạc Liêu- phường Hiệp Thành |
K. Bạc Liêu - Cà Mau |
Biển đông |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
36 |
Kênh Chùa Phật |
12.600 |
Xã Hòa Bình - Xã Vĩnh Hậu |
K. Bạc Liêu - Cà Mau |
Biển đông |
x |
|
|
|
|
37 |
Rạch Cái Hưu - Hoành Tấu |
15.000 |
Xã Hòa Bình - Xã Vĩnh Hậu |
K. Bạc Liêu - Cà Mau |
Biển đông |
x |
|
|
|
|
38 |
Kênh Cái Cùng |
13.000 |
Xã Hòa Bình - Xã Vĩnh Hậu |
K. Bạc Liêu - Cà Mau |
Biển đông |
x |
|
|
Đường TNĐ |
|
39 |
Kênh Huyện Kệ |
17.000 |
Xã Long Điền - Xã Đông Hải |
K. Bạc Liêu - Cà Mau |
Biển đông |
x |
|
|
|
|
40 |
Kênh Rạch Cốc - Cây Bồng - Hóc Ráng |
21.000 |
Xã Long Điền - Xã Đông Hải - Xã Gành Hào |
K. Bạc Liêu - Cà Mau |
Biển đông |
x |
|
|
|
|
41 |
Kênh Cái Keo |
14.300 |
Xã An Trạch |
K. Bạc Liêu - Cà Mau |
Biển đông |
x |
|
|
|
|
42 |
Kênh Ông Do - Tư Là |
10.500 |
Xã Năm Căn |
Sông Cửa Lớn |
KX Cái Ngay |
x |
|
|
|
|
43 |
Kênh Xáng Ấp 3 |
7.000 |
Xã Năm Căn |
Ngọn Ông Do |
KX Cái Ngay |
x |
|
|
|
|
44 |
Kênh 5 Cái Trăng - Năm Cùng |
6.600 |
Xã Năm Căn |
S Bảy Háp |
Kênh Mới |
x |
|
|
|
|
45 |
Kênh 3 Chống Mỹ - Kênh Ba |
4.300 |
Xã Năm Căn |
Kênh Năm Cái Trăng |
KX Cái Ngay |
x |
|
|
|
|
46 |
Rạch Chà Là (Trại Lưới A) |
9.000 |
Xã Đất Mới |
Rạch Trại lưới |
Cửa Bảy Háp |
x |
|
|
|
|
47 |
Rạch Vàm Chủng - Ông Gầy |
5.700 |
Xã Đất Mới |
Rạch Trại lưới |
Sông Cửa Lớn |
x |
|
|
|
|
48 |
Rạch. Ông Ngươn |
5.000 |
Xã Đất Mới |
Sông Cửa Lớn |
Rạch Trại Lưới |
x |
|
|
|
|
49 |
Kênh Tám Kiếm - Chín Nhị |
5.000 |
Xã Đất Mới |
Rạch Đầu Trà |
Sông Cửa Lớn |
x |
|
|
|
|
50 |
Rạch Nà Lớn -Xẻo Lạch |
7.400 |
Xã Đất Mới |
Cửa Bảy Háp |
Sông Cửa Lớn |
x |
|
|
|
|
51 |
Kênh Xáng Quốc Phòng |
13.000 |
Xã Đất Mới |
KX Năm Căn |
Cửa Bảy Háp |
x |
|
|
|
|
52 |
Rạch Ông Do |
3.500 |
Xã Đất Mới |
KX Năm Căn |
Sông Bảy Háp |
x |
|
|
|
|
53 |
Rạch Cây Thơ - Phi Xăng |
8.000 |
Xã Đất Mới |
Sông Bảy Háp |
KX Năm Căn |
x |
|
|
|
|
54 |
Rạch Tắc Năm Căn - Láng Chiếu |
5.600 |
Xã Đất Mới |
Sông Bảy Háp |
Kênh Không Quân |
x |
|
|
|
|
55 |
Rạch Ông Kiểng - Kênh 5 |
6.100 |
Xã Đất Mới |
Sông Bảy Háp |
Trại Lưới A |
x |
|
|
|
|
56 |
Kênh Không Quân |
3.000 |
Xã Đất Mới |
KX Năm Căn |
Kênh Đào |
x |
|
|
|
|
57 |
Kênh Năm |
8.000 |
Xã Tam Giang |
KX Cái Ngay |
Sông Bến Dựa |
x |
|
|
|
|
58 |
Rạch Cả Sức - Nhà Giảng |
10.500 |
Xã Tam Giang |
Sông Bến Dựa |
Sông Cửa Lớn |
x |
|
|
|
|
59 |
Kênh Cây Mắm |
7.000 |
Xã Tam Giang |
Sông Bến Dựa |
Sông Cửa Lớn |
x |
|
|
|
|
60 |
Kênh Chà Là |
4.300 |
Xã Tam Giang |
Sông Bến Dựa |
Rạch Cái Đuốc |
x |
|
|
|
|
61 |
Kênh17 |
6.000 |
Xã Tam Giang |
Sông Cửa Lớn |
Kênh Ông Đơn |
x |
|
|
|
|
62 |
Rạch Cái Nước |
6.300 |
Xã Tam Giang |
Sông Bồ Đề |
rạch Máng Chim |
x |
|
|
|
|
63 |
Kênh 5 - Kênh 12 |
5.700 |
Xã Tam Giang |
Rạch Cái Nước |
Biển Đông |
x |
|
|
|
|
64 |
Rạch Tắc Ông Thầy |
5.000 |
Xã Tam Giang |
R. Máng Chim |
Sông Hố Gùi |
x |
|
|
|
|
65 |
Rạch Máng Chim - KX Tiền Giang |
7.200 |
Xã Tam Giang |
Rạch Cái Nước |
Sông Hố Gùi |
x |
|
|
|
|
66 |
Rạch Hố Tra |
2.000 |
Xã Tam Giang |
Sông Hố Gùi |
Buển Đông |
x |
|
|
|
|
67 |
Rạch Xẻo Mắm- Xẻo Dà |
7.550 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
R. Đường Kéo |
Biển Đông |
x |
|
|
|
|
68 |
Rạch Vàm Lũng |
7.000 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Ngã 3 Xẻo Mắm |
Biển Đông |
x |
|
|
|
|
69 |
Rạch Kiến Vàng |
9.150 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Biển Đông |
Xẻo Mắm |
x |
|
|
|
|
70 |
Rạch Hóc Năng |
4.750 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
R. Đường Kéo |
Biển Đông |
x |
|
|
|
|
71 |
Rạch Ông Như |
16.500 |
Xã Phan Ngọc Hiển - Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Ngã Tư Xẻo Lá |
x |
|
|
|
|
72 |
Rạch Xẻo Lá - kênh Hồ |
15.600 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Sông Cửa Lớn |
Biển Đông |
x |
|
|
|
|
73 |
Rạch Biện Nhạn |
18.000 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Sông Cửa Lớn |
Kênh Hồ |
x |
|
|
|
|
74 |
Rạch Nhưng Miên - Cá Hường |
15.700 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Sông Cửa Lớn |
Biển Đông |
x |
|
|
|
|
75 |
Rạch Ông Thuộc - Rạch So Đũa |
15.000 |
Xã Phan Ngọc Hiển - Xã Đất Mũi |
Sông Cửa Lớn |
Ngã Tư So Đũa |
x |
|
|
|
|
76 |
Rạch Bà Thanh |
11.100 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Kênh Võ Hà Thuật |
x |
|
|
|
|
77 |
Rạch Ông Quyền - Chùm Nhị |
14.250 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Rạch Đường Kéo |
x |
|
|
|
|
78 |
Rạch Ông Định |
18.500 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Rạch Đường Kéo |
x |
|
|
|
|
79 |
Rạch Máng Chim - Bảo Vĩ |
7.950 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Biển Đông |
x |
|
|
|
|
80 |
Rạch Láng Cháo |
5.000 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Biển Đông |
x |
|
|
|
|
81 |
Rạch Cả Nẩy - Ông Kiểng |
11.500 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Rạch Đường Kéo |
x |
|
|
|
|
82 |
Rạch Bà Bường - Võ Hà Thuật |
10.750 |
Xã Tân Ân |
Kênh Võ Hà Thuật |
Sông Cửa lớn |
x |
|
|
|
|
83 |
Rạch Cái Hoảng - Kênh Ô Rô |
10.850 |
Xã Đất Mũi |
Biển Đông |
Biển Tây |
x |
|
|
|
|
84 |
Sông Rạch Tàu - KênhCụt |
9.650 |
Xã Đất Mũi |
Biển Đông |
Rạch Cái Hoảng |
x |
|
|
|
|
85 |
Rạch Vàm |
6.500 |
Xã Đất Mũi |
Biển Đông |
Sông Rạch Tàu |
x |
|
|
|
|
86 |
Rạch Cây Me |
10.000 |
Xã Đất Mũi |
Sông Cửa Lớn |
Kênh Ranh Trong |
x |
|
|
|
|
87 |
Rạch Bà Khuê - Kênh Cụt |
14.400 |
Xã Đất Mũi |
Sông Cửa Lớn |
Kênh 5 |
x |
|
|
|
|
88 |
Kênh Ba - Rạch Lùm |
7.075 |
Xã Đất Mũi |
Rạch Đường Kéo |
Ngã ba Xóm Lò |
x |
|
|
|
|
89 |
Rạch Ông Trang - Kênh 5 |
14.292 |
Xã Đất Mũi |
Sông Cửa Lớn |
Biển |
x |
|
|
|
|
90 |
Rạch Hòa Thành - Cái Ngang |
9.000 |
Phường Hòa Thành |
Sông Gành Hào |
Kênh Xáng CMBL |
x |
|
|
|
|
91 |
Kênh Giồng Nổi - Cây Trâm |
7.700 |
Phường Hòa Thành |
S. Gành Hào |
S.HThành Cái Ngang |
x |
|
|
|
|
92 |
Kênh Câu Nhum |
4.500 |
Phường Hòa Thành |
K.X CMBL |
H Thành Cái Ngang |
x |
|
|
|
|
93 |
K.Xã Đạt, Giáo Thọ, K Mới, 7 Tháo |
11.000 |
Phường Hòa Thành |
Sông Gành Hào |
Kênh Xáng CMBL |
x |
|
|
|
|
94 |
Kênh Tây |
5.745 |
Phường Hòa Thành |
Rạch Cái Su |
K. Giáo Thọ |
x |
|
|
|
|
95 |
Kênh Cái Nhúc - Cây Trâm |
12.500 |
Phường Tân Thành |
Sông QLPH |
Kênh Xáng CMBL |
x |
|
|
|
|
96 |
Kênh Long Thành |
7.000 |
Phường Tân Thành |
Sông QLPH |
Cái Nhúc |
x |
|
|
|
|
97 |
Rạch Hòa Thành - Cái Ngang |
9.000 |
Phường Hòa Thành |
Sông Gành Hào |
Kênh Xáng CMBL |
x |
|
|
|
|
98 |
Kênh Giồng Nổi - Cây Trâm |
7.700 |
Phường Hòa Thành |
S. Gành Hào |
S.HThành Cái Ngang |
x |
|
|
|
|
99 |
Kênh Câu Nhum |
4.500 |
Phường Hòa Thành |
K.X CMBL |
H Thành Cái Ngang |
x |
|
|
|
|
100 |
K.Xã Đạt, Giáo Thọ, K Mới, 7 Tháo |
11.000 |
Phường Hòa Thành |
Sông Gành Hào |
Kênh Xáng CMBL |
x |
|
|
|
|
101 |
Kênh Tây |
5.745 |
Phường Hòa Thành |
Rạch Cái Su |
K. Giáo Thọ |
x |
|
|
|
|
102 |
Kênh Rạch Rập |
6.100 |
Phường Lý Văn Lâm |
KX Lương Thế Trân |
S. Gành Hào |
x |
|
|
|
|
103 |
Kênh Láng Bà- Ông Muộn - Bà Cai Di |
6.000 |
Phường Lý Văn Lâm |
KX Lương Thế Trân |
S. Tắc Thủ |
x |
|
|
|
|
104 |
Kênh Rạch Rập |
6.100 |
Phường Lý Văn Lâm |
KX Lương Thế Trân |
S. Gành Hào |
x |
|
|
|
|
105 |
Kênh Láng Bà- Ông Muộn-Bà Cai Di |
6.000 |
Phường Lý Văn Lâm |
KX Lương Thế Trân |
S. Tắc Thủ |
x |
|
|
|
|
106 |
Kênh Lộ Xe Cái Nước - Tân Duyệt |
10.000 |
Xã Cái Nước |
Từ Cây Hương |
Sông Bảy Háp |
x |
|
|
|
|
107 |
Kênh Ông Tôn |
6.800 |
Xã Cái Nước |
Từ Cái Muối |
Lộ Xe Tân Duyệt |
x |
|
|
|
|
108 |
Cái Nước-Chà Là |
16.000 |
Xã Cái Nước |
Từ sông CN Đầm Cùng |
Sông Bảy Háp |
x |
|
|
|
|
109 |
Rạch Cái Muối |
6.630 |
Xã Cái Nước |
Tứ sông Bảy Háp |
Kênh Xáng Đông Hưng |
x |
|
|
|
|
110 |
Rạch Nhà Vi |
5.440 |
Xã Cái Nước |
Từ sông Bào Trấu- KCN |
Vàm Đình |
x |
|
|
|
|
111 |
Kênh Tư |
6.000 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Cống Đá |
Kênh Chống Mỹ(Có PT) |
x |
|
|
|
|
112 |
Rạch Bần - Rau Dừa |
16.925 |
Xã Hưng Mỹ |
PhúHưng |
Cái Nước |
x |
|
|
|
|
113 |
Kênh Quản Phước |
3.500 |
Xã Tân Hưng |
Từ sông Bảy Háp |
Sông Phong Lưu |
x |
|
|
|
|
114 |
Kênh Chống Mỹ |
8.000 |
Xã Tân Hưng |
Từ Kênh Lộ Xe Cái Nước |
Sông Phong Lưu |
x |
|
|
|
|
115 |
Sông Phong Lưu |
8.000 |
Xã Tân Hưng |
Từ Kênh Xáng Đông Hưng |
Sông Cái Cấm |
x |
|
|
|
|
116 |
Sông Bào Tròn |
6.123 |
Xã Tân Hưng |
Từ sông Bảy Háp |
Rạch Nhà Phấn |
x |
|
|
|
|
117 |
Rạch Cái Giếng-K Lách-K Năm |
7.850 |
Xã Tân Hưng - Hưng Mỹ |
Từ cống Cái Giếng |
Kênh Chống Mỹ |
x |
|
|
|
|
118 |
Kênh Giữa |
18.000 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Lương Thế Trân |
Lộ Xe Rau Dừa Rạch Ráng |
x |
|
|
|
|
119 |
Rạch Nhà Phấn Gốc |
16.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ cống Nhà Phấn |
Sông Rau Dừa |
x |
|
|
|
|
120 |
Kênh Nhị Nguyệt |
5.000 |
Xã Trần Phán |
Từ 7 Háp |
Mương Điều |
x |
|
|
|
|
121 |
Chà Là - Kênh Xuôi - B.Huê |
12.000 |
Xã Trần Phán- Đầm Dơi |
Từ Chà Là |
Cống Bá Huê |
x |
|
|
|
|
122 |
Kênh Hàng Gòn - 10 Hội - K.Bào Dừa |
16.000 |
Xã Quách Phẩm- Thanh Tùng |
Từ 7 Háp |
Sông Bảo Mũ (Thanh Tùng ) |
x |
|
|
|
|
123 |
Kênh Cây Kè - Bờ Đập |
16.000 |
Xã Trần Phán Quách Phẩm - Đầm Dơi |
Sông Bào Sen |
Cống Bờ Đập |
x |
|
|
|
|
124 |
Sông Cái Keo |
7.000 |
Xã Quách Phẩm |
Từ Sông 7 Háp |
Kênh Ba |
x |
|
|
|
|
125 |
Kênh Khai Hoang |
6.000 |
Xã Quách Phẩm |
Kênh Ba |
Sông Bà Hính |
x |
|
|
|
|
126 |
Bà Hính - Cầu Ván Nhà Cũ |
12.000 |
Xã Quách Phẩm |
Từ Sông 7 Háp |
Sông Bào Sen |
x |
|
|
|
|
127 |
S. Bảo Mũ- Lung Lá (Lung Cây Mắm) |
9.000 |
Xã ThanhTùng |
Từ kênh 3 |
Bào Sen |
x |
|
|
|
|
128 |
Kênh Trưởng Đạo |
7.000 |
Xã ThanhTùng |
Từ Bảo Mũ |
Sông Đầm Dơi |
x |
|
|
|
|
129 |
Lung Thanh Tùng - Kênh Mới |
8.000 |
Xã ThanhTùng |
Từ Sông Bảo Mũ |
Sông Đầm Dơi |
x |
|
|
|
|
130 |
Sông Hiệp Hoà- Thầy Cẩn |
4.000 |
Xã ThanhTùng |
Từ Sông Bảo Mũ |
Sông Đầm Dơi |
x |
|
|
|
|
131 |
Sông Tân Lợi - 6 Đông |
6.500 |
Xã Tạ An Khương-Tân Thuận |
Từ ngã 3 Tân Lợi |
Kênh 6 Đông |
x |
|
|
|
|
132 |
Kênh Khâu Mét |
4.000 |
Xã Tạ An Khương |
Từ Sông Gành Hào |
Sông Cây Dừa |
x |
|
|
|
|
133 |
Lô 18 - Tân Lợi |
7.500 |
Xã Tạ An Khương |
Từ Cây Dương |
Sông Tân Lợi |
x |
|
|
|
|
134 |
Kênh Kỹ Thuật - Muỗi Dụi |
8.000 |
Xã Tạ An Khương |
Từ Sông Gành Hào |
Kênh 6 Đông |
x |
|
|
|
|
135 |
Sông Cây Dừa |
12.000 |
Xã Tạ An Khương |
Từ 6 Đông |
Chà Là |
x |
|
|
|
|
136 |
Tân Phước-Tân Bình-K Mới |
14.000 |
Xã Tân Thuận |
Từ 6 Đông |
Kênh Mới |
x |
|
|
|
|
137 |
Kênh Chúa Biện - Hai Hạt |
7.000 |
Xã Tân Thuận |
Từ 6 Đông |
Sông Gành Hào |
x |
|
|
|
|
138 |
Kênh Nông Trường |
4.500 |
Xã Tân Thuận |
Từ Mương Trung Kiết |
Cửa Gành Hào |
x |
|
|
|
|
139 |
Sông Tân Thành |
13.000 |
Xã Tân Tiến -Đầm Dơi |
Từ S. Cái Bát |
Kênh Khạo Nhồng |
x |
|
|
|
|
140 |
Sông Tân Hòa |
11.000 |
Xã Tân Tiến |
Từ Cả Bẹ (Bảy Căn) |
Bọng Két |
x |
|
|
|
|
141 |
Sông Ông Búp - Mặt Trời |
9.000 |
Xã Tân Tiến |
Từ Mặt Hậu |
Sông Tân Tiến |
x |
|
|
|
|
142 |
Rạch Dọp Nhỏ |
3.000 |
Xã Tân Tiến |
Từ Cả Bẹ |
Đầm Chim |
x |
|
|
|
|
143 |
Kênh Khạo Nhồng |
3.000 |
Xã Tân Tiến |
Từ Sông Đầm Dơi |
Cả Bẹ |
x |
|
|
|
|
144 |
Sông Cái Bẹ - Bảy Cân |
16.000 |
Xã Tân Tiến |
Từ S. Đầm Chim-Rạch Dọp (Ranh Xã) |
Rạch Dọp (Ranh Xã) |
x |
|
|
|
|
145 |
Kênh Giá Gậm |
5.000 |
Xã Đầm Dơi |
cống Hiệp Hải |
Đến Ấp Hạp |
x |
|
|
|
|
146 |
Sông Ap Hạp |
5.000 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Giá Gậm |
Đến cửa biển |
x |
|
|
|
|
147 |
Sông Nước Trong |
10.000 |
Xã Đầm Dơi |
Từ cây Tàng |
Đến Bào Cộ |
x |
|
|
|
|
148 |
R.Trảng Hầm |
3.000 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Cả Học |
Đến nước trong |
x |
|
|
|
|
149 |
Rạch Cả Học- Giá Lồng Đèn |
6.000 |
Xã Đầm Dơi |
S. Đầm Chim |
Đến cửa biển |
x |
|
|
|
|
150 |
Kênh Lô I |
3.200 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Sông Đầm Dơi |
Sông Tân Thành |
x |
|
|
|
|
151 |
Kênh Cần Thăng |
7.452 |
Phường Vĩnh Trạch, phường Hiệp Thành |
Kênh Xáng Bạc Liêu |
Kênh Chiến Lược |
|
x |
|
|
|
152 |
Kênh Giữa (Thuỷ Lợi 1) |
6.030 |
Phường Vĩnh Trạch |
Kênh Om Trà Nỏ |
Kênh Nước Ngọt |
|
x |
|
|
|
153 |
Kênh Xáng Cạp |
6.000 |
Phường Vĩnh Trạch |
Kênh Om Trà Nỏ |
Kênh Nước Ngọt |
|
x |
|
|
|
154 |
Kênh Cầu mới - Xóm Giữa |
8.500 |
Phường Vĩnh Trạch, phường Hiệp Thành |
Sông Bạc Liêu |
Chùa Xiêm Cáng |
|
x |
|
|
|
155 |
Kênh Trường Sơn |
11.500 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Xã Vĩnh Hậu A |
Giáp Sóc Trăng |
|
x |
|
|
|
156 |
Kênh ranh 2 Xã Vĩnh Trạch, Vĩnh Trạch Đông |
11.542 |
Phường Vĩnh Trạch, phường Hiệp Thành |
Kênh Rạch Cần Thăng |
Kênh Nước Ngọt |
|
x |
|
|
|
157 |
Kênh Ranh Sóc Trăng |
7.900 |
Phường Vĩnh Trạch, phường Hiệp Thành |
Kênh đê Sông Bạc Liêu |
Xã Vĩnh Trạch Đông |
|
x |
|
|
|
158 |
Kênh Nước Ngọt |
8.100 |
Phường Vĩnh Trạch, phường Hiệp Thành |
Sông Bạc Liêu |
Kênh Sau Chùa |
|
x |
|
|
|
159 |
Kênh Om Trà Nỏ |
11.640 |
Phường Vĩnh Trạch, phường Hiệp Thành |
Sông Bạc Liêu |
Kênh Trường Sơn |
|
x |
|
|
|
160 |
Kênh Chùa Phật - Nhà Mát 1 |
7.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Chùa Phật |
Kênh Nhà Mát |
|
x |
|
|
|
161 |
Kênh Chùa Phật - Nhà Mát 2 |
10.080 |
Xã Vĩnh Hậu, phường Bạc Liêu |
Kênh Chùa Phật |
Kênh Nhà Mát |
|
x |
|
|
|
162 |
Kênh Chùa Phật - Nhà Mát 3 |
11.500 |
Xã Vĩnh Hậu, phường Hiệp Thành |
Kênh Chùa Phật |
Kênh Nhà Mát |
|
x |
|
|
|
163 |
Kênh Số 7 |
7.500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh CPNM3 |
Biển Đông |
|
x |
|
|
|
164 |
Kênh Số 12 |
7.500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh CPNM3 |
Biển Đông |
|
x |
|
|
|
165 |
Kênh Số 9 |
7.500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh CPNM3 |
Biển Đông |
|
x |
|
|
|
166 |
Kênh Số 14 |
7.500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh CPNM3 |
Biển Đông |
|
x |
|
|
|
167 |
Kênh Dần Xây |
5.968 |
Xã Hòa Bình, Xã Vĩnh Hậu |
Kênh CMBL |
Kênh CPNM2 |
|
x |
|
|
|
168 |
Kênh số 13 |
7.500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh CPNM3 |
Biển Đông |
|
x |
|
|
|
169 |
Kênh Đê Trường Sơn |
9.200 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh Chùa Phật |
Kênh Nhà Mát |
|
x |
|
|
|
170 |
Kênh 130 |
9.200 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh Chùa Phật |
Kênh Số 4 |
|
x |
|
|
|
171 |
Kênh Cái Hưu - Cái Cùng 1 |
5.969 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cái Hưu |
Kênh Cái Cùng |
|
x |
|
|
|
172 |
Kênh Cái Hưu - Cái Cùng 2 |
5.663 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cái Hưu |
Kênh Cái Cùng |
|
x |
|
|
|
173 |
Kênh Cái Hưu - Cái Cùng 3 |
5.200 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cái Hưu |
Kênh Cái Cùng |
|
x |
|
|
|
174 |
Kênh Cái Hưu - Cái Cùng 4 |
5.283 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh Cái Hưu |
Kênh Cái Cùng |
|
x |
|
|
|
175 |
Kênh Cái Hưu - Cái Cùng 5 |
5.650 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh Cái Hưu |
Kênh Cái Cùng |
|
x |
|
|
|
176 |
Kênh Cái Hưu - Chùa Phật 1 |
6.050 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cái Hưu |
Kênh Chùa Phật |
|
x |
|
|
|
177 |
Kênh Cái Hưu - Chùa Phật 2 |
5.740 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cái Hưu |
Kênh Chùa Phật |
|
x |
|
|
|
178 |
Kênh Cái Hưu - Chùa Phật 3 |
5.080 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cái Hưu |
Kênh Chùa Phật |
|
x |
|
|
|
179 |
Kênh Cái Hưu - Chùa Phật 4 |
6.530 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cái Hưu |
Kênh Chùa Phật |
|
x |
|
|
|
180 |
Kênh Cái Hưu - Chùa Phật 5 |
5.780 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh Cái Hưu |
Kênh Chùa Phật |
|
x |
|
|
|
181 |
Kênh Cái Hưu |
16.500 |
Xã Hòa Bình, Xã Vĩnh Hậu |
Kênh CM-BL |
Cống mương 4 |
|
x |
|
|
|
182 |
Kênh Giữa |
12.000 |
Xã Hòa Bình, Xã Vĩnh Hậu |
Kênh CH-CC 1 |
Cống mương 7 |
|
x |
|
|
|
183 |
Kênh Mương Một |
7.000 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh CH-CC 4 |
Biển Đông |
|
x |
|
|
|
184 |
Kênh 500 |
5.823 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh Cái Hưu |
Kênh Cái Cùng |
|
x |
|
|
|
185 |
Kênh Đê Trường Sơn |
12.200 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh Chùa Phật |
Kênh Cái Cùng |
|
x |
|
|
|
186 |
Kênh 130 |
12.200 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh Chùa Phật |
Kênh Cái Cùng |
|
x |
|
|
|
187 |
Kênh Đầu láng - lẫm thiết - giồng tra |
6.000 |
Xã Đông Hải |
Ấp Trung Điền |
Ấp Minh Điền, |
|
x |
|
|
|
188 |
Kênh kinh tư-cống xìa-cua đình-kênh tư Bửu Đông |
13.000 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu Đông, Bửu 1, Cái Cùng, Bửu 2 |
Ấp Trường Điền, |
|
x |
|
|
|
189 |
Kênh Ngang - Hòa Đông |
4.400 |
Xã Đông Hải |
Ấp Minh Điền |
Ấp Trung Điền |
|
x |
|
|
|
190 |
Kênh ngã tư trung Điền - Lẫm thiết- Cống xìa - số 4 |
6.800 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu 1, Minh Điền, Trung Điền |
Ấp Bửu 2 |
|
x |
|
|
|
191 |
Kênh 130 |
10.000 |
Xã Đông Hải |
Ấp Vĩnh Điền, Cái Cùng |
Ấp Trường Điền |
|
x |
|
|
|
192 |
Kênh Đê Trường Sơn |
5.700 |
Xã Đông Hải |
Ấp Vĩnh Điền |
Ấp Cái Cùng |
|
x |
|
|
|
193 |
Kênh Bửu Đông - Trường Điền - Đầu bờ |
8.800 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu Đông, Bửu 1, Bửu 2 |
Ấp Trường Điền, |
|
x |
|
|
|
194 |
Kênh Mã Chiến Sỹ - Cầu Cua Đình 2 |
6.000 |
Xã Đông Hải |
Ấp Cái Cùng |
Ấp Vĩnh Điền, |
|
x |
|
|
|
195 |
Kênh ông Đàn - Cái Cùng |
4.500 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu Đông |
Ấp Cái Cùng |
|
x |
|
|
|
196 |
Kênh đập đá - Trường Điền |
5.500 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu 2, Minh Điền |
Ấp Trường Điền, |
|
x |
|
|
|
197 |
Kênh Kênh Giữa - Mộ Chiến Sỹ |
5.700 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu 1 |
Ấp Vĩnh Điền |
|
x |
|
|
|
198 |
Kênh Lộ Mới Giá Rai-Gành Hào |
12.500 |
Xã Long Điền |
Cây Dương A |
Bã Đậu |
|
x |
|
|
|
199 |
Kênh Cây Dương |
4.500 |
Xã Long Điền |
Kênh chùa |
Xã Nhơn |
|
x |
|
|
|
200 |
Kênh Cống Xi Mol |
5.300 |
Xã Long Điền |
Khóm 4 HP |
Cây giang |
|
x |
|
|
|
201 |
Kênh Châu E1 |
4.900 |
Xã Long Điền |
Rạch rắn |
Hoà Thạnh |
|
x |
|
|
|
202 |
Kênh Rạch Giòng |
5.000 |
Xã Long Điền |
Hoà Thạnh |
Cây Giang |
|
x |
|
|
|
203 |
Kênh Chà Là |
5.500 |
Xã Long Điền |
Long Điền |
Châu Điền |
|
x |
|
|
|
204 |
Kênh Thọ điền 2 |
5.000 |
Xã Long Điền |
Thọ điền |
Thạnh I |
|
x |
|
|
|
205 |
Kênh Thảo Lác |
8.300 |
Xã Long Điền |
Ngã ba khóm 6 |
Thạnh Trị |
|
x |
|
|
|
206 |
Kênh Tư Cồ - Đại Điền |
4.200 |
Xã Long Điền |
HP-GH |
5 Duyên |
|
x |
|
|
|
207 |
Kênh Tư Cồ - Hòa 1 |
6.500 |
Xã Long Điền |
Huyện kệ |
Đại điền |
|
x |
|
|
|
208 |
Kênh Thạnh An |
8.500 |
Xã Long Điền |
Lương Văn Kiệt |
Thạnh II |
|
x |
|
|
|
209 |
Kênh Chùa |
5.500 |
Xã Long Điền |
HP-GH |
Đường 2 Mẫm |
|
x |
|
|
|
210 |
Kênh Hoà trung giáp Thạnh II |
6.500 |
Xã Long Điền |
Hoà Thạnh |
Thạnh II |
|
x |
|
|
|
211 |
Kênh 10 Xứ |
4.100 |
Xã Long Điền |
10 Xứ |
Đại điền |
|
x |
|
|
|
212 |
Kênh Đường Đào |
5.700 |
Xã Long Điền |
Lung củi |
Công Điền |
|
x |
|
|
|
213 |
Kênh Lung Củi |
4.000 |
Xã Long Điền |
Lung củi |
Hoà Thạnh |
|
x |
|
|
|
214 |
Kênh Ngã ba đường đào |
4.100 |
Xã Long Điền |
Đường đào |
Châu Minh Mười |
|
x |
|
|
|
215 |
Kênh Đầu Lá |
4.500 |
Xã Long Điền |
Đầu Lá |
Đường Đào |
|
x |
|
|
|
216 |
Kênh Đường Đào |
5.000 |
Xã Long Điền |
Đường Đào |
Xã Nhơn |
|
x |
|
|
|
217 |
Kênh Bả Đậu - Xã Nhơn |
5.500 |
Xã Long Điền |
Đường Đaò |
Sáng cụt |
|
x |
|
|
|
218 |
Kênh Giá Cần Bảy |
7.000 |
Xã Long Điền |
Bội Du |
Giá Cần bảy |
|
x |
|
|
|
219 |
Kênh Hoà I - Công Điền |
5.800 |
Xã Long Điền |
Hoà I |
Công Điền |
|
x |
|
|
|
220 |
Kênh Thầy 5 Vi Rô |
5.000 |
Xã Long Điền |
Huy Điền |
Huy Điền |
|
x |
|
|
|
221 |
Kênh Cựa Gà - Cống Đá |
4.700 |
Xã Long Điền |
Doanh Điền |
Doanh Điền |
|
x |
|
|
|
222 |
Kênh Tư - Khâu (Kênh Mới) |
6.000 |
Xã Long Điền |
Kênh Huyện Kệ |
Giáp Kênh Vi Rô |
|
x |
|
|
|
223 |
Kênh Lẫm Cháy |
4.000 |
Xã Long Điền |
Giáp Kênh Chùa |
Kênh Cùng |
|
x |
|
|
|
224 |
Kênh Trại Sò - Chùa Linh Ứng |
4.500 |
Xã Long Điền |
Bờ Cảng |
Long Hà |
|
x |
|
|
|
225 |
Kênh Tập Đoàn I |
6.000 |
Xã Long Điền |
Kênh Dân Quân |
Đê trường sơn (đồng muối) |
|
x |
|
|
|
226 |
Kênh I |
5.000 |
Xã Gành Hào |
Nhà ông Hòa |
Vàm Kênh I |
|
x |
|
|
|
227 |
Kênh Hội Đồng Tỵ |
5.300 |
Xã Gành Hào |
Vàm Kênh Hội Đồng Tỵ |
Hương lộ 9 |
|
x |
|
|
|
228 |
Kênh Hai Liêm |
4.500 |
Xã Gành Hào |
Vàm 9 Tiển |
Giáp Bình Điền |
|
x |
|
|
|
229 |
Kênh dọc Kênh Xáng Gành Hào- Hộ Phòng |
6.000 |
Xã Gành Hào |
Kênh Chùa |
Kênh Nhà Thờ |
|
x |
|
|
|
230 |
Kênh Nhà Thờ - Ô rô |
5.000 |
Xã Gành Hào |
Vàm Ô rô |
Kênh Xáng |
|
x |
|
|
|
231 |
Kênh Giữa - Ông Rùi |
5.700 |
Xã Gành Hào |
Vàm Kênh Giữa |
Nhà 7 Cờ, Kênh nhà thờ |
|
x |
|
|
|
232 |
Kênh Rau Muống |
5.000 |
Xã Gành Hào |
Ngã 3 ông Nham |
Vàm Rau Muống |
|
x |
|
|
|
233 |
Kênh Lập Điền |
4.000 |
Xã Gành Hào |
Vàm Lập Điền |
Nhà ông Trí |
|
x |
|
|
|
234 |
Kênh Chùa - Công Điền |
4.800 |
Xã Gành Hào |
Vàm Kênh Chùa |
Vàm Công Điền |
|
x |
|
|
|
235 |
Kênh 2 Cầm - Rạch Bà Già, |
5.800 |
Xã Đông Hải |
2 Cầm |
Rạch Bà Già |
|
x |
|
|
|
236 |
Kênh Bà Còng - 9 Tém |
8.000 |
Xã Đông Hải |
Bà Còng |
9 Tém |
|
x |
|
|
|
237 |
Kênh Láng Tròn - Phước Điền |
12.500 |
Xã Đông Hải |
Kênh Cà Mau - Bạc Liêu |
Ấp Phước Điền |
|
x |
|
|
|
238 |
Kênh Rạch Bà Già - 9 Tém |
4.000 |
Xã Đông Hải |
Rạch Bà Già |
Nhà 9 Tém |
|
x |
|
|
|
239 |
Kênh Mỹ Điền - Ông Đốc |
4.000 |
Xã Đông Hải |
Mỹ Điền |
Ông Đốc |
|
x |
|
|
|
240 |
Kênh Ông Đàn - Hòa Đông |
8.890 |
Xã Đông Hải |
Ông Đàn |
Cầu Hòa Trung |
|
x |
|
|
|
241 |
Kênh Ngân Điền - Đốc Bét |
7.500 |
Xã Đông Hải |
Ngân Điền |
Đốc Bét |
|
x |
|
|
|
242 |
Kênh Long Điền - 8 Đấu |
5.100 |
Xã Đông Hải |
Long Điền |
8 Đấu |
|
x |
|
|
|
243 |
Kênh Giữa |
3.500 |
Xã An Trạch |
Cầu Kênh Giưa |
Nhà ông Trần Văn Bé |
|
x |
|
|
|
244 |
Kênh Chín Căn |
4.000 |
Xã An Trạch |
Nhà ông Lý Văn Lến |
Nhà ông Ngô Văn Điểm |
|
x |
|
|
|
245 |
Kênh Họa Đồ |
6.000 |
Xã An Trạch |
Cầu Cây Gừa |
Kênh Hàng Gòn |
|
x |
|
|
|
246 |
Kênh Vàm Bộ Buối |
4.300 |
Xã An Trạch |
Cầu Vàm bộ buối |
Cầu Út Phích |
|
x |
|
|
|
247 |
Kênh Chệt Khọt |
4.500 |
Xã An Trạch |
Cầu Chệt Khọt |
Ngã Ba Bùng Binh |
|
x |
|
|
|
248 |
Kênh Sáu Thước |
3.000 |
Xã An Trạch |
Nhà ông Lê Văn Sa |
Nhà ông Quách Bứu |
|
x |
|
|
|
249 |
Kênh sáu Thướt Nhỏ |
4.000 |
Xã An Trạch |
Nhà ông Hồng Văn |
Nhà ông Lê Rồng Xanh |
|
x |
|
|
|
250 |
Kênh Trà Thuê |
6.200 |
Xã An Trạch |
Cầu Họa đồ |
Cầu Trà Thuê kênh sáng |
|
x |
|
|
|
251 |
Kênh Nhà Nước |
4.500 |
Xã An Trạch |
Nhà ông Nguyễn Văn Điện |
Nhà bà Lê Tuyết Thu |
|
x |
|
|
|
252 |
Kênh Họng Chằn Bè |
7.000 |
Xã An Trạch |
Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Ngã 3: sông Điền Chệt kênh Cây Giá |
|
x |
|
|
|
253 |
Kênh Chiêu Liêu |
5.500 |
Xã An Trạch |
Cầu Út Bu |
Kênh Bảy Trâm |
|
x |
|
|
|
254 |
Kênh Hiệp Thành |
5.000 |
Xã An Trạch |
Giáp ngã 4 kênh Ngang, kênh Chà Là Lớn, kênh Nhà Nước |
Giáp ngã 4: Kênh Đê, kênh Cựa Gà, Kênh Kim Hái |
|
x |
|
|
|
255 |
Kênh Trâm Bầu |
4.500 |
Xã An Trạch |
Giáp kênh Chà Là Nhỏ |
Giáp kênh Hiệp Thành |
|
x |
|
|
|
256 |
Kênh Chà Là Lớn |
4.500 |
Xã An Trạch |
Giáp ngã 4: Kênh ngang, kênh Hiệp Thành, sông Nhà Nước |
Giáp kênh Trâm Bầu. Giáp sông Chiêu Liêu |
|
x |
|
|
|
257 |
Kênh Điền Cô Ba |
4.700 |
Xã An Trạch |
Giáp ngã 3: sông Bộ Buối, kênh Thanh Niên Lớn. |
Giáp cầu cây Còng (Kênh Chín Căn) |
|
x |
|
|
|
258 |
Kênh Bào Chứa |
5.500 |
Xã An Trạch |
Giáp Vườn Cò |
Giáp kênh Hai Đề Xã Định Thành |
|
x |
|
|
|
259 |
Kênh Bộ Buối |
5.100 |
Xã An Trạch |
Kênh Cà Mau - Bạc Liêu |
Giáp ngã 3: Kênh Thanh Niên Lớn, Kênh Điền Cô 3 |
|
x |
|
|
|
260 |
Kênh Láng Chảo |
4.000 |
Xã An Trạch |
Kênh Cà Mau - Bạc Liêu |
Giáp kênh Máng Dơi |
|
x |
|
|
|
261 |
Kênh Cờ Trắng |
4.200 |
Xã An Trạch |
Giáp sông Nhà Nước |
Kênh Hiệp Thành |
|
x |
|
|
|
262 |
Kênh Cựa Gà |
5.000 |
Xã An Trạch |
Giáp ngã 4 kênh Đê, kênh Hiệp Thành, kênh Kim Hái |
Giáp Xã An Phúc |
|
x |
|
|
|
263 |
Kênh Chín Căn |
4.000 |
Xã An Trạch |
Giáp cầu cây Cồng (sông Điền Cô Ba) |
Giáp ngã 3 Kênh Nhà nước |
|
x |
|
|
|
264 |
Kênh Cùng |
4.000 |
Xã An Trạch |
Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Cuối Kênh |
|
x |
|
|
|
265 |
Kênh Lung Xình |
3.500 |
Xã Định Thành |
Cống ông Thắng |
Cầu TW đoàn |
|
x |
|
|
|
266 |
Kênh Cây Giá |
3.500 |
Xã Định Thành |
Giáp ranh Lung Chim |
Ấp Hoàng Minh |
|
x |
|
|
|
267 |
Kênh Lung Chim - Xớm chùa |
6.200 |
Xã Định Thành |
Ngã ba miễu- nhà 5 Trung |
Cầu 2 Sang |
|
x |
|
|
|
268 |
Kênh Hai Đề |
5.500 |
Xã Định Thành |
Nhà ông tư Độ |
Cầu Bào Xàng (Long Phú) |
|
x |
|
|
|
269 |
Kênh Cây Quao - Trụ sở |
5.700 |
Xã Định Thành |
Cầu bà Xia |
6 Tiếu |
|
x |
|
|
|
270 |
Kênh Sài Gòn Mới Phan Mầu |
4.000 |
Xã Định Thành |
Cầu ba Tòng |
Nhà ông Sơn |
|
x |
|
|
|
271 |
Kênh Từ Miễu ông tà- Ngã Ba Láng xéo |
3.900 |
Xã Định Thành |
Cầu miễu ông tà |
Đến ngã ba Láng Xéo |
|
x |
|
|
|
272 |
Kênh Lung Lá |
4.000 |
Xã Định Thành |
Miễu ông Tà |
Nhà ông 9 Tươi |
|
x |
|
|
|
273 |
Kênh Lung Rong |
3.850 |
Xã Định Thành |
Từ cầu Miễu tà |
Cầu Hùng Liễu |
|
x |
|
|
|
274 |
Kênh lộ xe |
5.000 |
Xã Định Thành |
Từ Lung Lá |
đến 6 Lắm |
|
x |
|
|
|
275 |
Kênh Huyện Tịnh |
4.190 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Bùi Văn Mới |
Nhà ông Trần Văn Khải |
|
x |
|
|
|
276 |
Kênh Sư Liệu-Rau Dừa C |
5.000 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ sông Thị Tường |
Kênh Chống Mỹ |
|
x |
|
|
|
277 |
Kênh 16 |
3.500 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ sông Thị Tường |
Kênh Mười Phải |
|
x |
|
|
|
278 |
Kênh Mũi Ông Lục (Giáp Nước 14) |
3.400 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Đầm Bà Tường |
Kênh Mười Phải |
|
x |
|
|
|
279 |
Kênh Mò Ôm |
2.900 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ sông Thị Tường |
Rạch Bần |
|
x |
|
|
|
280 |
Lung Đìa Gòn |
3.900 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Kênh Mười Phải |
Sông Thị Tường |
|
x |
|
|
|
281 |
Kênh Sậy-Giải Phóng |
4.300 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Mũi Ông Lục |
Giáp Nước |
|
x |
|
|
|
282 |
Kênh Ngang - Láng Tượng Đìa Chuối |
3.500 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ sông Thị Tường |
Cái Nước |
|
x |
|
|
|
283 |
Kênh Lung Trâm |
3.200 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ sông Thị Tường |
Rạch Bần |
|
x |
|
|
|
284 |
Kênh Điều Ba Xuyên (TVT) |
7.000 |
Xã Hưng Mỹ |
|
|
|
x |
|
|
|
285 |
Kênh Mười Phải |
2.500 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Kênh Ngang |
Đầm Bà Tường |
|
x |
|
|
|
286 |
Kênh Quan Đàm-Nhà Thiết |
3.400 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ sông Tường |
Sông Đường Đào |
|
x |
|
|
|
287 |
Kênh Đầu Sấu-Gừa Sập |
3.800 |
Xã Hưng Mỹ |
|
|
|
x |
|
|
|
288 |
Rạch Ba Vinh |
2.500 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Đường Đào (Rau Dừa) |
Giáp (TVT) |
|
x |
|
|
|
289 |
Rạch Biện Tràn |
2.400 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Rạch Rau Dừa |
Kênh Cùng Lộ Xe |
|
x |
|
|
|
290 |
Rạch Xẽo Trê |
5.000 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Rạch Rau Dừa |
Lộ Xe Kênh Cùng |
|
x |
|
|
|
291 |
Bùng Binh-Ba Hoàng - Xẽo Quao |
4.050 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Cống Xẻo Quao |
Rạch Cái Giếng |
|
x |
|
|
|
292 |
Kênh Bào Quản |
3.700 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Lộ Xe Cái Nước |
Rạch Rau Dừa |
|
x |
|
|
|
293 |
Kênh Đường Kênh - Lung Chích |
5.500 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ cống Đường Kênh |
Rạch Cái giếng |
|
x |
|
|
|
294 |
Kênh Ông Khâm |
2.200 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Sông CN Chà La |
Kênh Lung Lá |
|
x |
|
|
|
295 |
Kênh Tân Tạo |
3.500 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ KX Đông Hưng |
Kênh Chống Mỹ |
|
x |
|
|
|
296 |
Kênh Chống Mỹ-Cây Gia |
5.400 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Kênh Chống Mỹ |
Sông Phong Lưu |
|
x |
|
|
|
297 |
Kênh Ráng-Kênh Xẽ-Công Nông |
4.300 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Lộ Xe C.Nước |
Kênh Tân Tạo |
|
x |
|
|
|
298 |
Kênh Chuối Nước |
3.200 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Kênh Công Nông |
Kênh Tân Tạo |
|
x |
|
|
|
299 |
Kênh Lung Lá |
4.400 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ KX Đông Hưng |
Kênh Lộ Xe Cái Nước |
|
x |
|
|
|
300 |
Lung Kỳ Đà |
5.945 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ KX Đông Hưng |
Kênh Lộ Xe Cái Nước |
|
x |
|
|
|
301 |
Kênh Cái Hàng-Đường Tắc |
2.150 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Kênh Cái Hàng |
Cái Nước Vàm Đình |
|
x |
|
|
|
302 |
Kênh Đường Tắc-Ngô Văn Sao |
2.650 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Kênh Cái Hàng Đường Tắc |
Lung Chim |
|
x |
|
|
|
303 |
Kênh Thổ Co-Nam Giang |
3.200 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Giáp Nước 24 |
Quốc Lộ 1A |
|
x |
|
|
|
304 |
Kênh Lung Cây Gừa |
3.400 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Kênh Chống Mỹ |
Lung Cái Chim |
|
x |
|
|
|
305 |
Kênh Dân Quân |
6.300 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ K Láng Tượng |
Đập Giáp Nước |
|
x |
|
|
|
306 |
Kênh Nam Long |
2.070 |
Xã Cái Nước |
Từ Lung Hai Thành |
Sông Bảy Háp |
|
x |
|
|
|
307 |
Kênh Cái Hàng |
2.639 |
Xã Cái Nước |
Từ sông CNước-KCNước |
Vàm Đình |
|
x |
|
|
|
308 |
Kênh Tràm Gộc |
5.300 |
Xã Cái Nước |
Từ KCN Đầm Cùng |
KX Đông Hưng |
|
x |
|
|
|
309 |
Kênh Cây Hương |
3.510 |
Xã Cái Nước |
Từ sông Cái Nước |
Ông Tôn |
|
x |
|
|
|
310 |
Kênh Lung hai Thành |
4.000 |
Xã Cái Nước |
Từ KX Đông Hưng |
Kênh Bà Lái |
|
x |
|
|
|
311 |
Kênh Tư Hằng |
2.100 |
Xã Cái Nước |
Từ Lung Hai Thành |
Sông Bảy Háp |
|
x |
|
|
|
312 |
Kênh Nhỏ |
3.070 |
Xã Cái Nước |
Từ KX Đông Hưng |
Kênh Bà Lái |
|
x |
|
|
|
313 |
Kênh Lớn |
3.400 |
Xã Cái Nước |
Từ KX Đông Hưng |
Kênh Bà Lái |
|
x |
|
|
|
314 |
Kênh Hoạ Đồ - Chệt Mười |
3.710 |
Xã Cái Nước |
Từ KX Đông Hưng |
Sông Bảy Háp |
|
x |
|
|
|
315 |
Kênh Bà Lái |
3.750 |
Xã Cái Nước |
Từ sông Bảy Háp |
Sông Bào Tròn |
|
x |
|
|
|
316 |
Lung Bào Tròn (Kênh 2) |
4.200 |
Xã Cái Nước |
Từ KX Đông Hưng |
Lộ Xe Tân Duyệt |
|
x |
|
|
|
317 |
Kênh 1- Lộ Xe |
3.200 |
Xã Cái Nước |
Từ lộ Xe Tân Duyệt |
Lung Bào Tròn |
|
x |
|
|
|
318 |
Kênh Ông Phụng |
2.288 |
Xã Cái Nước |
Từ Lộ Xe Tân Duyệt |
Kênh Lớn |
|
x |
|
|
|
319 |
Kênh Số 2 |
1.700 |
Xã Cái Nước |
Từ Rạch Cái Muối |
KX Đông Hưng |
|
x |
|
|
|
320 |
Kênh Số 1 |
2.200 |
Xã Cái Nước |
Từ KX Đông Hưng |
Cùng |
|
x |
|
|
|
321 |
Kênh Bình Bát-Cã Đài |
4.127 |
Xã Cái Nước |
Từ Cống Cả Đài |
Kênh Lung Lá |
|
x |
|
|
|
322 |
Kênh Sáu Thảnh - Cã Đài |
3.216 |
Xã Cái Nước |
Từ Nhà Vi |
Cùng |
|
x |
|
|
|
323 |
Kênh Chống My - Kênh Chùa |
3.820 |
Xã Cái Nước |
Từ Kênh Cái Chim |
Kênh Nhà Vi |
|
x |
|
|
|
324 |
Kênh Thầy Chùa - Tắc Cây Xoài |
4.093 |
Xã Cái Nước |
Từ cống Thầy Chùa |
Nhà Vi |
|
x |
|
|
|
325 |
Kênh Lung Lá |
4.500 |
Xã Cái Nước |
Từ Nhà Vi |
Kênh Thầy Chùa Giỏi |
|
x |
|
|
|
326 |
Lung Đông Mỹ |
3.800 |
Xã Cái Nước |
Từ Kênh Lớn |
Rạch Cái Muối |
|
x |
|
|
|
327 |
Kênh Thuỷ Lợi-Nhà Thính A |
4.600 |
Xã Cái Nước |
Từ sông Bảy Háp |
Lung Bào Tròn |
|
x |
|
|
|
328 |
Kênh Ba Quyên |
2.450 |
Xã Cái Nước |
Từ sông Bảy Háp |
Lung Bào Tròn |
|
x |
|
|
|
329 |
Kênh Bào Tròn-Kênh Huế-Lung Lê |
4.500 |
Xã Cái Nước |
Từ lộ Xe Tân Duyệt |
Cái Cấm |
|
x |
|
|
|
330 |
Kênh Thị Kiểng |
2.400 |
Xã Cái Nước |
Từ sông Bảy Háp |
Sông Quản Phước |
|
x |
|
|
|
331 |
Kênh Giá Ngự-Xẽ Tra |
3.700 |
Xã Cái Nước |
Từ sông C.Nước Chà Là |
Sông Bảy Háp |
|
x |
|
|
|
332 |
Rạch Cái Cấm |
5.500 |
Xã Cái Nước |
Từ KX Đông Hưng |
Sông CN Chà Là |
|
x |
|
|
|
333 |
Kênh Xáng Mới 1 |
1.240 |
Xã Tân Hưng |
Từ sông Bào Vũng |
Kênh Xang Mới 2 |
|
x |
|
|
|
334 |
Kênh Xáng Mới 2 |
5.919 |
Xã Tân Hưng |
Từ sông Bào Vũng |
Rạch Sáu Hoà |
|
x |
|
|
|
335 |
Rạch Sáu Hoà |
4.337 |
Xã Tân Hưng |
Kênh Xang Mới 2 |
sông Bảy Háp |
|
x |
|
|
|
336 |
Kênh Chuối |
1.395 |
Xã Tân Hưng |
Từ sông Bào Vũng |
Kênh xáng Mới 2 |
|
x |
|
|
|
337 |
Rạch Cái Rô |
2.022 |
Xã Tân Hưng |
Từ sông Bảy Háp |
sông Bào Tròn |
|
x |
|
|
|
338 |
Kênh Bến Trúc |
2.030 |
Xã Tân Hưng |
Từ sông Bảy Háp |
Kênh Tây |
|
x |
|
|
|
339 |
Kênh Tây - Bảy Tìa - Tư Xo |
4.320 |
Xã Tân Hưng |
Từ sông Bảy Háp |
Kênh Bào Vũng |
|
x |
|
|
|
340 |
Kênh Tư Xô |
3.580 |
Xã Tân Hưng |
Từ sông Bảy Háp |
Kênh Út Nuôi |
|
x |
|
|
|
341 |
Kênh Út Nuôi-Bào Vũng |
6.250 |
Xã Tân Hưng |
Sông Phong Lưu |
Sông Bào Vũng |
|
x |
|
|
|
342 |
Kênh Cưạ Gà |
3.845 |
Xã Tân Hưng |
Từ sông Tân Anh |
R. Nhà Phấn |
|
x |
|
|
|
343 |
Kênh Bộ Mão |
4.050 |
Xã Tân Hưng |
Từ sông Bào Vũng |
Sông Bào Tròn |
|
x |
|
|
|
344 |
Rạch Cái Giếng 2 |
3.400 |
Xã Tân Hưng |
Từ Rạch Cái Giếng |
KX Đông Hưng |
|
x |
|
|
|
345 |
Lung Sình |
4.200 |
Xã Tân Hưng |
Từ sông Bào Tròn |
R. Đồng Vinh |
|
x |
|
|
|
346 |
Rạch Lung Môn 3 |
2.100 |
Xã Tân Hưng |
Từ kênh Giải Phóng |
Sông Bào Tròn |
|
x |
|
|
|
347 |
Rạch Ngọn Cái |
1.800 |
Xã Tân Hưng |
Từ kênh Giải Phóng |
Sông Bào Tròn |
|
x |
|
|
|
348 |
Kênh Cùng |
3.200 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Quốc lộ 1A |
Giáp Ranh TVT |
|
x |
|
|
|
349 |
Kênh Chống Mỹ |
3.600 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Lung Đìa Trâm |
Quốc Lộ 1A |
|
x |
|
|
|
350 |
Kênh Ba Ngàn |
5.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ sông Đốc |
Kênh Giữa |
|
x |
|
|
|
351 |
Sông Cái Rắn |
6.200 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Phú Hưng |
Nhà Thờ |
|
x |
|
|
|
352 |
Kênh Ngã Cạy |
2.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ R. Cái Rắn |
Quốc Lộ 1A |
|
x |
|
|
|
353 |
Kênh Giáo Mậu |
2.300 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Rập |
Rạch Cây Gừa |
|
x |
|
|
|
354 |
Kênh Rạch Mũi |
3.100 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ R. Cái Rắn |
Quốc Lộ 1A |
|
x |
|
|
|
355 |
Kênh Tây |
2.300 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Cái Bát |
Rạch Muỗi |
|
x |
|
|
|
356 |
Rạch Thầy Ba |
2.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ sông Tân Anh |
R. Nhà Phấn |
|
x |
|
|
|
357 |
Kênh Chùa |
2.200 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ sông Tân Anh |
Bần Cạn |
|
x |
|
|
|
358 |
Kênh Chệt |
1.900 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ sông Tân Anh |
Bần Cạn |
|
x |
|
|
|
359 |
Kênh Bần Cạn |
1.600 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Bào Quản |
sông Tân Ánh |
|
x |
|
|
|
360 |
Kênh Cô Ba |
2.300 |
Xã Lương Thế Trân |
Kênh Mũi Dụi |
Giáp ranh (TVT) |
|
x |
|
|
|
361 |
Kênh Thổ |
3.000 |
Xã Lương Thế Trân |
Đập vườn |
Kênh cùng |
|
x |
|
|
|
362 |
Bộ Tới |
1.000 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Lung Dừa |
Rạch Rập |
|
x |
|
|
|
363 |
Kênh Bộ Phát |
1.000 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Chẹt |
QLộ 1A |
|
x |
|
|
|
364 |
Láng Cá - Hai Mai |
6.000 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Công Kênh Giữa |
Rạch Bào Bèo |
|
x |
|
|
|
365 |
Rạch Ngã Tư |
2.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Chẹt |
Rạch Rập |
|
x |
|
|
|
366 |
Kênh Láng Cùng-Lung Dừa |
5.000 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Lòng Ong |
KX Lương Thế Trân |
|
x |
|
|
|
367 |
Kênh Lung Câu |
1.800 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Lòng Ong |
K Cái Bát |
|
x |
|
|
|
368 |
Kênh Lòng Óng - Nhà Thể |
4.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Muỗi |
K Cái Bát |
|
x |
|
|
|
369 |
Kênh Quãng Sanh |
2.100 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ R Nhà Phấn |
Nhà Phấn |
|
x |
|
|
|
370 |
Kênh Tây |
2.300 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Cái Bát |
Rạch Muỗi |
|
x |
|
|
|
371 |
Vịnh Gáo |
2.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Rập |
R Cái Nhum |
|
x |
|
|
|
372 |
Rạch Nàng Âm |
2.000 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Rập |
KX Lương Thế Trân |
|
x |
|
|
|
373 |
Lung Cõ - Cây Vừng |
3.600 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Bào Bèo |
Hai Mai |
|
x |
|
|
|
374 |
Cây Dương |
1.200 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ R Hai Mai |
Đồng Vinh |
|
x |
|
|
|
375 |
Mười Mô-Tám Thịnh |
3.100 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Giải Phóng |
Ba Hương |
|
x |
|
|
|
376 |
Kênh Lung Sình |
4.600 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ K Tám Tròn |
Đồng Vinh |
|
x |
|
|
|
377 |
Kênh Tám Mão |
1.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Lung Sình |
Đồng Vinh |
|
x |
|
|
|
378 |
Rạch Bào Bèo |
3.920 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Rập |
Ngã Ba Hai Mai |
|
x |
|
|
|
379 |
Rạch Ba Đăng |
1.800 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Giải phóng |
Lung Trâu |
|
x |
|
|
|
380 |
Rạch Láng Cá-Ba Gió |
4.600 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Rập |
R Đồng Vinh |
|
x |
|
|
|
381 |
Rạch Lung Môn 2 |
2.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Đồng Vinh |
K Giải Phóng |
|
x |
|
|
|
382 |
Kênh Thầy Thuốc |
2.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Ba Gió |
R Lung Cá |
|
x |
|
|
|
383 |
Kênh Mật Cật |
1.900 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Kênh xáng |
K Ba Gió |
|
x |
|
|
|
384 |
Kênh Xáng |
2.200 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Nhà Phấn |
Đồng Vinh |
|
x |
|
|
|
385 |
Kênh Đồng Vinh-Hai Mai |
5.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Ngã Ba Giải Phóng |
R Hai Mai |
|
x |
|
|
|
386 |
Lung Đìa Ao - Bào Cóc |
6.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Ngã ba 5 xuồng |
K. Nhà Phấn |
|
x |
|
|
|
387 |
Kênh Lộ Xe |
4.250 |
Xã Trần Văn Thời - Lương Thế |
Sông Ông Đốc |
Giáp Xã Lương Thế Trân |
|
x |
|
|
|
388 |
Kênh Phát Thạnh |
2.375 |
Xã Trần Văn Thời - Lương Thế |
Sông Ông Đốc |
Kênh Lộ Xe |
|
x |
|
|
|
389 |
Kênh Rạch Lăng |
2.983 |
Xã Trần Văn Thời |
Sông Ông Đốc |
Kênh Lộ Xe |
|
x |
|
|
|
390 |
Kênh Ba |
2.671 |
Xã Trần Văn Thời |
Đầm Thị Tường |
Kênh Điền Ba Xuyên |
|
x |
|
|
|
391 |
Kênh Tư |
3.127 |
Xã Trần Văn Thời |
Đầm Thị Tường |
Kênh Điền Ba Xuyên |
|
x |
|
|
|
392 |
Kênh Năm Công - Chống Mỹ |
4.235 |
Xã Trần Văn Thời |
Đầm Thị Tường |
Kênh Rạch Bần |
|
x |
|
|
|
393 |
Kênh Điền Ba Xuyên |
2.625 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Lung Trường |
Mò Ôm |
|
x |
|
|
|
394 |
Kênh Vàm Cống |
3.875 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Rạch Bần |
Vô Cùng |
|
x |
|
|
|
395 |
Kênh Bào Nai |
2.260 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Lung Trường |
Vô Cùng |
|
x |
|
|
|
396 |
Kênh Bà Xã |
4.250 |
Xã Trần Văn Thời |
Đầm Thị Tường |
Kênh Năm Công |
|
x |
|
|
|
397 |
Kênh Lung Trường |
6.875 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Xáng Thị Kẹo |
Kênh Rạch Bần |
x |
|
|
|
|
398 |
Kênh Chống Mỹ |
5.120 |
Xã Trần Văn Thời |
Sông Ông Đốc |
Đầm Thị Tường |
x |
|
|
|
|
399 |
Kênh Rạch Bần |
3.900 |
Xã Trần Văn Thời |
Sông Ông Đốc |
Kênh Chống Mỹ |
x |
|
|
|
|
400 |
Kênh Chủ Ến - Lung Dòng |
7.090 |
Xã Trần Văn Thời |
Sông Ông Đốc |
Kênh Rạch Bần |
x |
|
|
|
|
401 |
Kênh Thầy Tư |
2.779 |
Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc |
Kênh Rạch Dinh Lớn |
|
x |
|
|
|
402 |
Kênh Xáng Nông Trường |
4.600 |
Xã Sông Đốc |
Kênh Xẻo Quao |
Kênh Hai Lợi |
|
x |
|
|
|
403 |
Kênh Kênh Huyện Đoàn |
2.720 |
Xã Sông Đốc |
Kênh Bảy Thanh |
Kênh Xáng Cùng |
|
x |
|
|
|
404 |
Kênh Xẻo Đước |
1.851 |
Xã Sông Đốc |
Kênh Rạch Dinh Lớn |
Kênh Xáng Cùng |
|
x |
|
|
|
405 |
Kênh Lâm Phú |
1.720 |
Xã Sông Đốc |
Kênh Rạch Dinh Lớn |
Kênh Xáng Cùng |
|
x |
|
|
|
406 |
Kênh Xẻo Láng |
3.700 |
Xã Sông Đốc |
Kênh Rạch Dinh Lớn |
Kênh Bảy Thanh |
|
x |
|
|
|
407 |
Kênh Cây Điệp |
2.250 |
Xã Sông Đốc |
Kênh Rạch Dinh Lớn |
Kênh Bảy Thanh |
|
x |
|
|
|
408 |
Kênh Rạch Dinh Nhỏ |
2.930 |
Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc |
Kênh Cái |
|
x |
|
|
|
409 |
Kênh Tư Mầu- Chống Mỹ |
3.570 |
Xã Sông Đốc |
Đầm Thị Tường |
Kênh Bảy Thanh |
|
x |
|
|
|
410 |
Kênh Cái |
4.462 |
Xã Sông Đốc |
Kênh Bà Kẹo |
Kênh Bảy Thanh |
|
x |
|
|
|
411 |
Kênh Dần Xây |
4.250 |
Xã Sông Đốc |
Kênh Bà Kẹo |
Sông Ông Đốc |
|
x |
|
|
|
412 |
Kênh Chệt Xiếu |
4.570 |
Xã Sông Đốc |
Kênh Bà Kẹo |
Kênh Tư Mầu |
|
x |
|
|
|
413 |
Kênh Hai Lợi |
2.302 |
Xã Sông Đốc |
Kênh Xẻo Quao |
Kênh Huyện Đội |
|
x |
|
|
|
414 |
Kênh Mỹ Bình |
12.600 |
Xã Sông Đốc |
Biển Tây |
Kênh Xáng Thị kẹo |
|
x |
|
|
|
415 |
Kênh Xẻo Quao |
5.270 |
Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc |
Kênh Mỹ Bình |
x |
|
|
|
|
416 |
Kênh Xáng Cùng |
6.376 |
Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc |
Kênh Mỹ Bình |
x |
|
|
|
|
417 |
Kênh Rạch Dinh Lớn |
5.618 |
Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc |
Kênh Mỹ Bình |
x |
|
|
|
|
418 |
Kênh Bảy Thanh |
6.600 |
Xã Sông Đốc |
Sông Ông Đốc |
Kênh Mỹ Bình |
x |
|
|
|
|
419 |
Kênh Quảng Bông |
3.500 |
Xã Trần Phán |
Từ Lung Vệ |
Mương Điều |
|
x |
|
|
|
420 |
Hội Đồng Ninh - Thầy Cai |
5.800 |
Xã Trần Phán |
Từ 7 Háp |
Lung Vệ |
|
x |
|
|
|
421 |
Kênh Bờ Cảng |
3.500 |
Xã Trần Phán |
Từ Nhị Nguyệt |
Lung Vệ |
|
x |
|
|
|
422 |
Kênh Ngang |
2.500 |
Xã Trần Phán |
Từ Nhị Nguyệt |
HĐ Ninh |
|
x |
|
|
|
423 |
Kênh Giáo Cử |
3.000 |
Xã Trần Phán |
Từ 7 Háp |
Kênh Ngang |
|
x |
|
|
|
424 |
Lung Bà Phượng |
3.000 |
Xã Trần Phán |
Từ 7 Háp |
Kênh Ngang |
|
x |
|
|
|
425 |
Kênh Ngã Bát - Bào Sậy |
10.000 |
Xã Trần Phán |
Từ Bờ Đập |
K Chà Là |
|
x |
|
|
|
426 |
Kênh Bào Bùn - Thác Lác |
4.500 |
Xã Trần Phán |
Từ 7 Háp |
Cùng |
|
x |
|
|
|
427 |
Bà Ban - Năm Hốt |
3.500 |
Xã Trần Phán |
Từ 7 Háp |
Nhị Nguyệt |
|
x |
|
|
|
428 |
Mà Ca - Nhị Nguyệt |
5.000 |
Xã Trần Phán |
Từ Nhị Nguyệt |
Lộ Xe |
|
x |
|
|
|
429 |
Kênh Nai |
4.000 |
Xã Trần Phán |
Từ Bào Sậy |
S. Cây Kè |
|
x |
|
|
|
430 |
Kênh Bờ Đập - Bà Ca |
8.000 |
Xã Trần Phán |
Từ 7 Háp |
Lộ Xe |
|
x |
|
|
|
431 |
Kênh Đường Đào - Lung Chim |
4.000 |
Xã Trần Phán- Quách Phẩm |
Từ Út Hà |
Bào Sậy |
|
x |
|
|
|
432 |
Lung Chà Là - Bào Giá |
6.650 |
Xã Trần Phán |
Từ K Chà là |
K Thủy Lợi |
|
x |
|
|
|
433 |
Lung Đước - Lung Sình |
5.000 |
Xã Trần Phán |
Từ Lung Đước |
Lộ Xe |
|
x |
|
|
|
434 |
Kênh Cây Trâm |
5.000 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Bà Ca |
Xóm Ruộng |
|
x |
|
|
|
435 |
Lung Cá Kèo - Thầy Chương |
5.000 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Thầy Chương |
Bà Bèo |
|
x |
|
|
|
436 |
Lung Gừa |
3.500 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Bà Ca |
S. Rạch Sao |
|
x |
|
|
|
437 |
Kênh Bà Bèo |
4.000 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Bà Bèo |
Kênh Ngang |
|
x |
|
|
|
438 |
Gạch Sao - Thầy Chương |
3.000 |
Xã Đầm Dơi |
Thầy Chương |
Đập Rạch Sao |
|
x |
|
|
|
439 |
Kênh Cỏ Ống |
6.500 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Ấp 9 |
Bà Bèo |
|
x |
|
|
|
440 |
Kênh Ngang |
2.500 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Bào Sen |
Ngã 4 Ô Bỉnh |
|
x |
|
|
|
441 |
Sông Rạch Sao |
6.000 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Cầu Dương thị Cẩm Vân |
Cống Xóm Ruộng |
|
x |
|
|
|
442 |
Knh Dân Quân |
2.500 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Nhị Nguyệt |
Xóm Ruộng |
|
x |
|
|
|
443 |
Kênh Hàng Dừa |
5.000 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Kênh Lý |
Lung Gừa |
|
x |
|
|
|
444 |
Kênh Lý |
3.000 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Cây Kè |
lung Cá Kèo |
|
x |
|
|
|
445 |
Kênh ấp 9 |
4.000 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Kênh Ngang |
S. Đầm Dơi |
|
x |
|
|
|
446 |
Rạch Giáo Bạch |
2.500 |
Xã Đầm Dơi |
S. Đầm Chim |
S. Cây Tàng |
|
x |
|
|
|
447 |
Rạch Cây Giá |
2.000 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Sông Đầm Chim |
Đến cùng |
|
x |
|
|
|
448 |
Rạch Đùng Đình |
1.500 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Sông Đầm Chim |
Đến cùng |
|
x |
|
|
|
449 |
Kênh Giáo Bạch |
2.800 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Sông Đầm Chim |
Đến Rạch Trảng Tràm |
|
x |
|
|
|
450 |
Kênh Giữa |
2.500 |
Xã Quách Phẩm |
Từ 7 Háp |
Lung Ngang |
|
x |
|
|
|
451 |
Kênh Ngang - Cầu Ván |
6.000 |
Xã Quách Phẩm |
Từ Cầu Ván |
Lung Lá |
|
x |
|
|
|
452 |
Lâm Trung Thiên |
4.000 |
Xã Quách Phẩm |
Từ Lung Chim |
S Bào Sen |
|
x |
|
|
|
453 |
Kênh Nông Trường |
5.000 |
Xã Quách Phẩm |
Từ Sông Bảo Mũ |
S Bào Sen |
|
x |
|
|
|
454 |
Kênh Cả Giữa |
5.500 |
Xã Quách Phẩm |
Từ Bảy Háp |
Khai Hoang |
|
x |
|
|
|
455 |
Kênh Ngã Oac |
3.500 |
Xã Quách Phẩm |
Từ Sông Cái Keo |
Kênh Ba |
|
x |
|
|
|
456 |
Kênh Biên Bịp |
4.000 |
Xã Quách Phẩm |
Từ Hàng Gòn |
Cầu Ván |
|
x |
|
|
|
457 |
Kênh Cùng |
3.500 |
Xã Quách Phẩm |
Từ Bảy Háp |
Lung Ngang |
|
x |
|
|
|
458 |
Kênh Láng Dài |
2.000 |
Xã Quách Phẩm |
Từ Lung Nhà Củ |
Đường Đào |
|
x |
|
|
|
459 |
K.Bến Bào |
3.000 |
Xã Quách Phẩm |
Từ Đường Đào, Lung Chim |
S.Bảy Háp |
|
x |
|
|
|
460 |
Lung Quao |
3.000 |
Xã Quách Phẩm |
Từ Đường Đào, Lung Chim |
K.Đường Đào |
|
x |
|
|
|
461 |
Kênh Tư Thừa |
3.000 |
Xã Quách Phẩm |
Từ kênh 3 |
Sông Cái Keo |
|
x |
|
|
|
462 |
Kênh Bào Hầm |
4.500 |
Xã Quách Phẩm |
Từ Sông Cái Keo |
Cả Giữa |
|
x |
|
|
|
463 |
Sông Mương Điều |
8.500 |
Tạ An Khương |
S. Gành Hào |
Ngã Ba Lô 14 |
x |
|
|
|
|
464 |
Sông Sáu Đông |
5.000 |
Tạ An Khương |
S. Giồng Nhum |
S. Cây Dừa |
x |
|
|
|
|
465 |
Sông Cả Bát |
4.500 |
Tạ An Khương |
giáp Đầm Dơi |
S. Tân Lợi |
x |
|
|
|
|
466 |
Sông Tân Lợi |
6.000 |
Tạ An Khương |
S. Cả Bát |
S. Cả Bát - S. Sáu Đông |
x |
|
|
|
|
467 |
Sông Cây Dừa |
8.000 |
Tạ An Khương |
S. Sáu Đông |
S. Quãng Lởi |
x |
|
|
|
|
468 |
Kênh Khâu Mét |
2.600 |
Tạ An Khương |
S. Gành Hào |
S. Cây Dừa |
x |
|
|
|
|
469 |
Sông Gồng Nhum |
3.500 |
Tạ An Khương |
S. Lô 18 |
S. Sáu Đông |
x |
|
|
|
|
470 |
Sông Lô 18 |
6.500 |
Tạ An Khương |
S. Giồng Nhum |
S. Tân Lợi |
x |
|
|
|
|
471 |
Sông Ký Thuật - Mũi Dụi (Lô 13) |
7.100 |
Tạ An Khương |
S. Gành Hào |
K. 6 Đông |
x |
|
|
|
|
472 |
Kênh Quảng Lỡi |
2.500 |
Tạ An Khương |
S. Gành Hào |
S. Cây Dừa |
|
x |
|
|
|
473 |
Kênh Tam Bô |
2.800 |
Tạ An Khương |
S. Gành Hào |
S. Cây Dừa |
|
x |
|
|
|
474 |
Kênh Lung Sậy |
2.500 |
Tạ An Khương |
S. Lô 13 |
S. Cây Dừa |
|
x |
|
|
|
475 |
Kênh Mới |
2.700 |
Tạ An Khương |
Kênh Đứng |
S. Gành Hào |
|
x |
|
|
|
476 |
Kênh Mương Đường |
1.500 |
Tạ An Khương |
S. Gành Hào |
K. Bồn Bồn |
|
x |
|
|
|
477 |
Kênh Nội Đồng |
5.200 |
Tạ An Khương |
S. Mương Điều |
Kênh Mới |
|
x |
|
|
|
478 |
Kênh Nỗng |
2.600 |
Tạ An Khương |
Đồn Cây Nổ |
Kênh Mới |
|
x |
|
|
|
479 |
Kênh Đứng |
2.600 |
Tạ An Khương |
Đồn Cây Nổ |
ngã tư Cây Dứa |
|
x |
|
|
|
480 |
Kênh Kèo Nèo |
3.000 |
Tạ An Khương |
S. Thầy Ký |
ngã tư Cây Dứa |
|
x |
|
|
|
481 |
Kênh Lung Sình - Lô 13 |
3.200 |
Tạ An Khương |
Ngã 3 Lung Sình |
S. Thầy Ký (Lô 13) |
|
x |
|
|
|
482 |
Kênh Lung Sình - Dinh Điền |
5.000 |
Tạ An Khương |
S. Giồng Nhum |
ngã tư Cây Dứa |
|
x |
|
|
|
483 |
Kênh Hai An |
1.000 |
Tạ An Khương |
S. Giồng Nhum |
Kênh Tư |
|
x |
|
|
|
484 |
Kênh Tư |
3.600 |
Tạ An Khương |
K. Nhà Thương |
K. Hai An |
|
x |
|
|
|
485 |
Sông Lô 14 |
5.300 |
Tạ An Khương |
S. Mương Điều |
Đồn Cây Nổ |
|
x |
|
|
|
486 |
Kênh Bồn Bồn |
3.100 |
Tạ An Khương |
S. Mương Điều |
K. Mương Đường |
|
x |
|
|
|
487 |
Kênh Năm |
2.900 |
Tạ An Khương |
S. Sáu Đông |
K. Lung Sình Lô 12 |
|
x |
|
|
|
488 |
Kênh Bảy Quán |
2.700 |
Tạ An Khương |
S. Sáu Đông |
K. Lung Sình Lô 13 |
|
x |
|
|
|
489 |
Kênh Lô |
5.700 |
Tạ An Khương |
S. Lô 18 |
S. Sáu Đông |
|
x |
|
|
|
490 |
Sông Hang Mai |
3.200 |
Tạ An Khương |
S. Cả Bát |
S. Tân Lợi |
|
x |
|
|
|
491 |
Kênh Năm Tôn (Ba Quyên) |
1.800 |
Tạ An Khương |
S. Hang Mai |
S. Lô 19 |
|
x |
|
|
|
492 |
Kênh Chống Mỹ |
7.000 |
Xã Tân Thuận |
Từ Sông Tân Đức |
Sông Cây Dừạ |
|
x |
|
|
|
493 |
Rạch Cá Trê |
3.000 |
Xã Tân Thuận |
Từ Bọng Két |
Cột Nhà |
|
x |
|
|
|
494 |
Kênh Cột Nhà |
3.000 |
Xã Tân Thuận |
Từ Tân Phước |
Tràm Con |
|
x |
|
|
|
495 |
Kênh Lâm Dồ |
4.500 |
Xã Tân Thuận |
Từ Tân Bình |
Ông Gạo |
|
x |
|
|
|
496 |
Kênh Chim Đẻ |
4.500 |
Xã Tân Thuận |
Từ Ông Gum |
Mồ Côi |
|
x |
|
|
|
497 |
Kênh Mồ Côi - Chim Đẻ |
7.500 |
Xã Tân Thuận |
Từ Sáu Đông |
Chim Đẻ |
|
x |
|
|
|
498 |
Kênh Bồn Bồn - Voi Chùa |
6.500 |
Xã Tân Thuận |
Từ Bồn Bồn |
Sông Gành Hào |
|
x |
|
|
|
499 |
Kênh Miểu Thiết |
4.500 |
Xã Tân Thuận |
Từ Bồn Bồn |
Vàm Mương |
|
x |
|
|
|
500 |
Kênh Nước Mặn |
4.000 |
Xã Tân Thuận |
Từ Sáu Đông |
Ông Công |
|
x |
|
|
|
501 |
Kênh Hóc Môn |
3.500 |
Xã Tân Thuận |
Từ Đập Hóc Môn |
Ông Công |
|
x |
|
|
|
502 |
Kênh Ông Công |
3.500 |
Xã Tân Thuận |
Từ Hóc Môn |
Ao Bồng |
|
x |
|
|
|
503 |
Kênh Hóc Môn - Chim Bảy |
5.500 |
Xã Tân Thuận |
Từ Kênh Hóc Môn |
Khâu Ông |
|
x |
|
|
|
504 |
Sông Giá Gậm |
3.000 |
Xã Tân Thuận |
Từ Cống Hiệp Hải |
Ông Công |
|
x |
|
|
|
505 |
Lô 21 |
2.700 |
Xã Tân Thuận |
Từ Sông Đầm Dơi |
Cả Kiến |
|
x |
|
|
|
506 |
Kênh cả Kiến |
2.900 |
Xã Tân Thuận |
Từ Sông Đ Dơi |
Sông Cả Bát |
|
x |
|
|
|
507 |
Kênh 6 Thước |
4.000 |
Xã Tân Thuận |
Từ Lô 4 |
Sông Cả Bát |
|
x |
|
|
|
508 |
Kênh Lò Gạch |
2.500 |
Xã Tân Thuận |
Từ Sông Đ Dơi |
Kênh 6 Thước |
|
x |
|
|
|
509 |
Lô III |
3.500 |
Xã Tân Thuận |
Từ Sông Đ Dơi |
Kênh 6 Thước |
|
x |
|
|
|
510 |
Lô IV |
3.700 |
Xã Tân Thuận |
Từ Sông Đ Dơi |
Kênh 6 Thước |
|
x |
|
|
|
511 |
Kênh Ba |
3.500 |
Xã Tân Thuận |
Từ Sông Tân Lợi |
Lung Sự |
|
x |
|
|
|
512 |
Kênh Lung Vàng |
6.000 |
Xã Tân Thuận |
Từ Sông Tân Lợi |
Cùng |
|
x |
|
|
|
513 |
Kênh Xóm Lá |
3.500 |
Xã Tân Thuận |
Từ Tân Bình |
Ông Gum |
|
x |
|
|
|
514 |
Kênh Lâm Dồ - Kênh Ông Gạo |
6.000 |
Xã Tân Thuận |
Từ Tân Bình |
Ông Gạo |
|
x |
|
|
|
515 |
Kênh So Đũa |
3.000 |
Xã Tân Thuận |
Từ Sông Cây Dừa |
Ngã tư So Đũa |
|
x |
|
|
|
516 |
Kênh Đê |
3.500 |
Xã Tân Thuận |
Từ Sáu Đông |
Chim Đẻ |
|
x |
|
|
|
517 |
K.Ô.Điếm - Vinh Hạn - Tắc Cây Bần |
8.000 |
Xã Tân Tiến |
Từ Sông Tân Thành |
Ơng Bup |
|
x |
|
|
|
518 |
Kênh Tràm Xuyên |
2.000 |
Xã Tân Tiến |
Từ S Bọng Két |
Ông Điếm |
|
x |
|
|
|
519 |
Rạch Tràm Lựu |
3.900 |
Xã Tân Tiến |
Từ Bọng Két |
Ông Điếm |
|
x |
|
|
|
520 |
Kênh Nghĩa Hải ( kênh 2) |
3.000 |
Xã Tân Tiến |
Từ Tân Thành |
Tân Hòa |
|
x |
|
|
|
521 |
Rạch Mặt Hậu |
4.500 |
Xã Tân Tiến |
Từ Ông Điếm |
Cựa Gà |
|
x |
|
|
|
522 |
Kênh Mặt Trời-Bông Súng |
6.200 |
Xã Tân Tiến |
Từ Mặt Tiền |
Sông Cây Tàng |
|
x |
|
|
|
523 |
Kênh 19 -3 |
5.000 |
Xã Tân Tiến |
Từ Khạo Nhồng |
Ván Ngựa |
|
x |
|
|
|
524 |
Rạch Dọp Lớn - Rạch Tắc |
7.000 |
Xã Tân Tiến |
Từ Sông Cả Bẹ |
Cùng |
|
x |
|
|
|
525 |
Kênh Ranh |
2.500 |
Xã Tân Tiến |
từ S. Đầm Dơi |
Cả Bẹ |
|
x |
|
|
|
526 |
Kênh Đôi |
2.800 |
Xã Tân Tiến |
Từ Cả Bẹ |
Đầm Chim |
|
x |
|
|
|
527 |
Kênh Thầy Bảy |
3.000 |
Xã Tân Tiến |
Từ Sông Cả Bẹ |
Sông Đầm Chim |
|
x |
|
|
|
528 |
Rạch Mũi |
3.500 |
Xã Tân Tiến |
Từ Đầm Dơi |
Ông Kiếm |
|
x |
|
|
|
529 |
Kênh Ông Mao - Ông Đập |
7.800 |
Xã Tân Tiến |
Từ Đầm Dơi |
Kênh Ranh |
|
x |
|
|
|
530 |
Kênh Mới |
2.500 |
Xã Tân Tiến |
Từ Sông Đầm Dơi |
Cùng |
|
x |
|
|
|
531 |
Kênh Cựa Gà |
4.200 |
Xã Tân Tiến |
Từ Ván Ngựa |
Cựa Gà |
|
x |
|
|
|
532 |
Kênh Đường Đào |
4.000 |
Xã ThanhTùng |
Từ Hiệp Hòa, Thây Cẩn |
S.Đầm Dơi |
|
x |
|
|
|
533 |
Lung Lá |
4.000 |
Xã ThanhTùng |
Từ Đập Cây Mấm |
Sông Bào Sen |
|
x |
|
|
|
534 |
Kênh Thầy Cẩn |
2.000 |
Xã ThanhTùng |
Từ Cù Lao |
Sông Đầm Dơi |
|
x |
|
|
|
535 |
Kênh Ba Ngựa - Lầm Thầy Hai |
5.000 |
Xã ThanhTùng |
Từ S.Hiệp Hòa,Thầy Cẩn |
K. Trưởng Đạo |
|
x |
|
|
|
536 |
Lung Chim |
3.000 |
Xã ThanhTùng |
Bào Dừa |
Lâm Trung Thiên |
|
x |
|
|
|
537 |
Kênh Miên |
2.800 |
Xã ThanhTùng |
Từ Kênh 3 |
Bào Dừa |
|
x |
|
|
|
538 |
Kênh Biện Gấm |
2.800 |
Xã ThanhTùng |
Từ Kênh Bào Dừa |
K Miên |
|
x |
|
|
|
539 |
Kênh Mẩu Điền Tây |
2.800 |
Xã ThanhTùng |
Từ Kênh 3 |
Bào Dừa |
|
x |
|
|
|
540 |
Kênh Đồng Gò - L.Cây Giá |
5.500 |
Xã ThanhTùng |
Từ Bào Sen |
Lung Lá |
|
x |
|
|
|
541 |
Kênh Ba Dầy |
4.000 |
Xã ThanhTùng |
Từ Thầy Cẩn |
Sông Bào Sen |
|
x |
|
|
|
542 |
Kênh Lung Dừa |
2.600 |
Phường Lý Văn Lâm |
Kênh Lương Thế Trân |
K. Bà Thụ |
|
x |
|
|
|
543 |
Kênh Lễ Quyền |
3.000 |
Phường Lý Văn Lâm |
Kênh Rạch Rập |
Kênh Láng Bà |
|
x |
|
|
|
544 |
Kênh Bà Điều |
2.870 |
Phường Lý Văn Lâm |
Kênh Rạch Rập |
Kênh Bào Ráng |
|
x |
|
|
|
545 |
Kênh 9 Duyên |
3.870 |
Phường Lý Văn Lâm |
KX Lương Thế Trân |
S. Gành Hào |
|
x |
|
|
|
546 |
Kênh 26/3 |
3.500 |
Phường Lý Văn Lâm |
Kênh Giao Vàm |
K. Rạch Rập |
|
x |
|
|
|
547 |
Kênh Độ Chiêu |
2.600 |
Phường Lý Văn Lâm |
Kênh Giao Vàm |
K. 26/3 |
|
x |
|
|
|
548 |
Kênh Bà Thụ |
3.250 |
Phường Lý Văn Lâm |
Kênh Lương Thế Trân |
K. Bà Thụ |
|
x |
|
|
|
549 |
Kênh Đứng |
3.000 |
Phường Lý Văn Lâm |
K. Láng Bà Ong Muộn |
K. Rạch Rập |
|
x |
|
|
|
550 |
Kênh Bào Ráng |
3.000 |
Phường Lý Văn Lâm |
K. Lương Thế Trân |
K. Năm Tráng |
|
x |
|
|
|
551 |
Kênh Bọng Kiến |
2.500 |
Phường Hòa Thành |
Rạch Cái Ngang |
Kênh Giáo Thọ |
|
x |
|
|
|
552 |
Kênh Ban Lến |
2.700 |
Phường Hòa Thành |
Sông Gành Hào |
Kênh Giồng Nổi |
|
x |
|
|
|
553 |
Kênh Lát |
3.500 |
Phường Hòa Thành |
Sông Gành Hào |
Kênh Giồng Nổi |
|
x |
|
|
|
554 |
Kênh Cây Tự |
3.000 |
Phường Hòa Thành |
S. Hòa Thành |
Cây Trâm |
|
x |
|
|
|
555 |
Kênh Cống Đôi |
4.300 |
Phường Hòa Thành |
KX CMBL |
Cái Ngang |
|
x |
|
|
|
556 |
Kênh Đông Tranh |
3.900 |
Phường Hòa Thành |
R.Hòa Thành |
Kênh Cầu Nhum |
|
x |
|
|
|
557 |
Kênh Bắc Tâm |
2.000 |
Phường Hòa Thành |
R.Hòa Thành |
Rạch Cái Ngang |
|
x |
|
|
|
558 |
Kênh Tư Quý |
1.900 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Cầu Nhum |
Rạch Cái Ngang |
|
x |
|
|
|
559 |
Kênh Tư Ngoc |
2.500 |
Phường Hòa Thành |
Sông Gành Hào |
Gọ Cây Nhào |
|
x |
|
|
|
560 |
Kênh Trại Sập |
3.000 |
Phường Hòa Thành |
Sông Gành Hào |
Kênh Cây Nhào |
|
x |
|
|
|
561 |
Kênh Ba Sề |
2.700 |
Phường Hòa Thành |
Sông Gành Hào |
Gọ Cây Nhào |
|
x |
|
|
|
562 |
Kênh Gọ Cây Nhào |
3.000 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Giồng Nổi |
Kênh Xã Đạt |
|
x |
|
|
|
563 |
Kênh Bảy Mạnh - Cái Nai Lớn |
4.300 |
Phường Hòa Thành |
Sông Gành Hào |
Kênh Cái Ngang |
|
x |
|
|
|
564 |
Kênh Tư Súng - Thầy Bang |
2.000 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Cây Quao |
Rạch Cái Su |
|
x |
|
|
|
565 |
Trâm Bầu - Bảy Mạnh - Quảng Huối |
7.500 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Giồng Nổi |
Rạch Cái Su |
|
x |
|
|
|
566 |
Kênh Xóm Huế - Bà Kỳ |
4.000 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Tây |
Kênh Xã Đạt |
|
x |
|
|
|
567 |
Rạch Xóm Lẫm |
3.750 |
Phường Hòa Thành |
Rạch Bảy Tháo |
Rạch Cái Su |
|
x |
|
|
|
568 |
Kênh Ba Dinh |
3.750 |
Phường Hòa Thành |
Rạch Cái Ngang |
Rạch Bảy Tháo |
|
x |
|
|
|
569 |
Kênh Thọ Bưởi |
2.000 |
Phường Hòa Thành |
KX CMBL |
Kênh Tám Thạch |
|
x |
|
|
|
570 |
Kênh Miểu - Ổ Ó |
4.000 |
Phường Hòa Thành |
Rạch Cái Su |
KX CMBL |
|
x |
|
|
|
571 |
Kênh Láng Xéo |
1.600 |
Phường Hòa Thành |
Rạch Cái Su |
Định Thành, Tắc Vân |
|
x |
|
|
|
572 |
Kênh Tám Triều - Tân Phong B |
3.000 |
Phường Hòa Thành |
Rạch Hòa Thành |
Kênh Đồng Tràm |
|
x |
|
|
|
573 |
Kênh Cái Bát - Từng Tùng |
5.000 |
Phường Hòa Thành |
Rạch Hòa Thành |
Kênh Lát |
|
x |
|
|
|
574 |
K. Làng Cá |
3.000 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Sông Cái Đôi Vàm |
K. UBND tỉnh |
|
x |
|
|
|
575 |
K. Cơi Năm |
3.700 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Sông Cái Đôi Vàm |
K. UBND tỉnh |
|
x |
|
|
|
576 |
K. Cơi Sáu |
4.500 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ K. Hậu Cái Đôi Nhỏ |
Sào Lưới Nhỏ |
|
x |
|
|
|
577 |
K. Phòng Hộ (Ven Biển Tây) |
7.000 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ K. Hậu Cái Đôi Nhỏ |
K. Sào Lưới Lớn |
|
x |
|
|
|
578 |
K. Pháp Chế |
3.000 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ K. Sào Lưới Nhỏ |
T Giáp Kênh Biên Phòng |
|
x |
|
|
|
579 |
Kênh Uỷ Ban tỉnh |
4.800 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ K. Kiểm Lâm |
Giáp Kênh Phòng Hộ |
|
x |
|
|
|
580 |
K. Sào Lưới Nhỏ |
2.500 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Rạch Sào Lưới Lớn |
Giáp Kênh Biên Phòng |
|
x |
|
|
|
581 |
K. Nông trường Nguyễn Việt Khái |
3.600 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ K. Kiểm Lâm |
Rạch Sào Lưới Nhỏ |
|
x |
|
|
|
582 |
K. Khai Long |
3.500 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ K. Kiểm Lâm |
Rạch Sào Lưới lớn |
|
x |
|
|
|
583 |
Kênh Xáng Cùng |
6.000 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ giáp Sông Gò Công |
Rạch Sáo Lưới lớn |
|
x |
|
|
|
584 |
Kênh An Giang |
3.100 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Rạch Sào Lưới lớn |
Kênh Xáng Cùng |
|
x |
|
|
|
585 |
Kênh Huyện Uỷ |
1.500 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Kênh Tập Đoàn 26 |
TK. Xáng Gò Công Bến Mã |
|
x |
|
|
|
586 |
K. Tập Đoàn 26 (Rạch Lạc lớn) |
5.300 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Sông Gò Công |
Ngã ba Bến Mã |
|
x |
|
|
|
587 |
K. Thí Điểm |
2.000 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ K. Tập đoàn 26 |
Giáp rừng phòng hộ |
|
x |
|
|
|
588 |
Kênh Bếm Mã |
2.300 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Ngã ba Bến Mã |
Rừng Phòng hộ |
|
x |
|
|
|
589 |
K. Xẻo Sâu |
3.600 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Kênh ven Đê tây |
Rừng phòng hộ |
|
x |
|
|
|
590 |
K. Xáng Gò Công - Bến Mã |
6.000 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Cửa Gò Công |
Kênh Bến Mã |
|
x |
|
|
|
591 |
Rạch Cái Đôi Nhỏ |
4.000 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Kênh Kiểm Lâm |
Kênh Rạch Dơi |
|
x |
|
|
|
592 |
K. Ngang |
4.250 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Ngã ba Đòn Dong cũ |
Kênh 90 |
|
x |
|
|
|
593 |
Kênh Sáu Hậu |
2.500 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Kênh ven Đê Tây |
Kênh 50 |
|
x |
|
|
|
594 |
Kênh 50 |
2.500 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Kênh Bà Quãn |
kết thúc cùng |
|
x |
|
|
|
595 |
Kênh Hậu Đòn Dong |
1.500 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Kênh Hậu Đòn dong cũ |
kết thúc cùng |
|
x |
|
|
|
596 |
Kênh Đòn Dong Mới |
2.000 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Ngã tư Đòn Dong Xã cũ |
Giáp đê Biển Tây |
|
x |
|
|
|
597 |
Kênh Rạch Thùng |
1.750 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Giáp Đê Tây |
Giáp Sông Bảy Háp |
|
x |
|
|
|
598 |
Kênh Đòn Dong cũ |
2.550 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Kênh Ngang |
Ngã tư Xã cũ ( Bào Thùng) |
|
x |
|
|
|
599 |
Kênh Bảy Sữ |
4.375 |
Xã Cái Đôi Vàm |
TỪ Sông CĐV qua đê tây |
Kênh Công Nghiệp |
|
x |
|
|
|
600 |
Kênh Lô I (Đoạn gần Sông CĐV) |
4.250 |
Xã Cái Đôi Vàm - Xã Phú Tân |
Từ Sông Cái Đôi Vàm |
T Kênh Công Nghiệp |
|
x |
|
|
|
601 |
K.Lô I (Đoạn gần Sông Cái Nước |
4.300 |
Xã Phú Tân |
Từ Sông Cái Nước Biển |
Kênh Miểu Ông Tà |
|
x |
|
|
|
602 |
K. Mỹ Hưng |
4.000 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Sông Cái Đôi Vàm |
Kênh Lô I |
|
x |
|
|
|
603 |
Kênh Kết Nghĩa |
4.300 |
Xã Phú Tân |
Từ Sông Cái Đôi Vàm |
Kênh Lô I |
|
x |
|
|
|
604 |
Kênh Thanh Bình |
6.500 |
Xã Phú Tân |
Từ Sông Cái Đôi Vàm |
Kênh Lô II |
|
x |
|
|
|
605 |
Kênh Đứng |
2.000 |
Xã Phú Tân |
Từ Kênh Đường Cày |
Kênh Tân Phú |
|
x |
|
|
|
606 |
Kênh Tân Phú |
2.050 |
Xã Phú Tân |
Từ Sông Cái Nước Biển |
Giáp Kênh Đứng |
|
x |
|
|
|
607 |
Kênh Ông Thùa - Láng Cháo |
6.300 |
Xã Phú Tân |
Sông Cái Nước Biển |
cùng |
|
x |
|
|
|
608 |
Kênh Bờ Cản |
3.900 |
Xã Phú Tân |
Từ Kênh Xáng Cầu Sắt |
Giáp Kênh Lung môn |
|
x |
|
|
|
609 |
Kênh Sư Đậu - Cống đá lớn |
4.850 |
Xã Phú Tân |
Từ Sông Quãn Phú |
Giáp Kênh Lung Môn |
|
x |
|
|
|
610 |
Kênh Thầy Ba |
2.150 |
Xã Phú Mỹ |
Từ cống Ba Tiệm |
Ngã ba Kênh Lung Môn |
|
x |
|
|
|
611 |
Kênh Chồm Mã |
2.000 |
Xã Phú Mỹ |
Kênh Xáng Thọ Mai |
Kênh Lung Chim |
|
x |
|
|
|
612 |
Kênh Bà Ký |
4.800 |
Xã Phú Mỹ |
Kênh Xáng Thọ Mai |
Kênh Lung Chim |
|
x |
|
|
|
613 |
Kênh Phú Thạch |
4.400 |
Xã Phú Mỹ |
Kênh Xáng Thọ Mai |
K Đòn Dong - Chà Là |
|
x |
|
|
|
614 |
Kênh Bà Ký - Xẻo Đước |
5.000 |
Xã Phú Mỹ |
Từ Kênh Xáng Thọ Mai |
Kênh Xáng ven Đầm |
|
x |
|
|
|
615 |
Rạch Thọ Mai |
2.800 |
Xã Phú Mỹ |
Từ Vàm Thọ Mai |
Ngã ba Kênh Cây Me lớn |
|
x |
|
|
|
616 |
Kênh Năm |
3.300 |
Xã Phú Mỹ |
Rạch Thọ Mai |
Kênh Phú Thạch |
|
x |
|
|
|
617 |
Kênh Năm Luông- K. Mỹ Thành |
4.900 |
Xã Phú Mỹ |
Từ Kênh Xáng ven Đầm |
Kênh Xáng Thọ Mai |
|
x |
|
|
|
618 |
Kênh Phúc Hồ - Kênh Ba Hoàng |
3.000 |
Xã Phú Mỹ |
Từ Kênh Xáng ven đầm |
Sông Giáp nước |
|
x |
|
|
|
619 |
Kênh Mà Ca |
3.000 |
Xã Phú Mỹ |
Từ Kênh Phú Thạch |
Kênh Lung Lá |
|
x |
|
|
|
620 |
Kênh Hai |
1.500 |
Xã Phú Mỹ |
Từ Kênh Bến Đìa |
Sông Giáp Nước |
|
x |
|
|
|
621 |
Kênh Bến Đìa |
3.500 |
Xã Phú Mỹ |
Từ R.Giáp nước |
Giáp Đầm Thị Tường |
|
x |
|
|
|
622 |
Kênh Trâm Bầu |
3.000 |
Xã Phú Mỹ |
Từ Ngã tư Phú thạch trong |
Sông Giáp nước |
|
x |
|
|
|
623 |
Rạch Điền Cò |
2.300 |
Xã Phú Mỹ |
Từ Kênh Xáng Thọ Mai |
Ngã ba Kênh Ngang |
|
x |
|
|
|
624 |
Kênh Đìa Lớn - Lung Cây Gừa |
5.700 |
Xã Phú Mỹ |
Từ K. Lộ xe Vàm Đình |
R. Gip Nước Bến Đìa |
|
x |
|
|
|
625 |
Kênh Lung Àm - Cái Chim |
4.500 |
Xã Phú Mỹ |
Từ sông Bào Trấu |
Lung Cái Chim |
|
x |
|
|
|
626 |
Rạch Cái Chim |
2.000 |
Xã Phú Mỹ |
Từ S. Bào Trấu - Lộ xe Vàm Đình |
Cái nước |
|
x |
|
|
|
627 |
Kênh Thứ Vải |
3.000 |
Xã Phú Mỹ + Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh Cầu Sắt |
Kênh Quản Phú |
|
x |
|
|
|
628 |
Kênh Xáng Cùng |
2.200 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh 90 |
Kết thúc cùng |
|
x |
|
|
|
629 |
Kênh Lung Đước |
1.600 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh 90 |
Giáp Kênh Rạch Cho Ngọn |
|
x |
|
|
|
630 |
Kênh Cha (K. Xáng Hậu) |
3.300 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh 90 |
Kênh Bào Thùng |
|
x |
|
|
|
631 |
K. Đồng Tháp- Lung Lão Trưởng |
3.985 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
K. Cả Cái - Kênh ven Đê Tây |
Kênh ven Đê Tây,rẽ nhánh K. Năm |
|
x |
|
|
|
632 |
Kênh Bào Láng |
7.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Sông Cái Đôi Vàm |
Bùng Binh Cái Bát |
|
x |
|
|
|
633 |
Kênh Nhà Rông |
3.250 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Sông Mang Gỗ |
Kênh Chữ T |
|
x |
|
|
|
634 |
Rạch Chàng Bè |
2.300 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Sông Mang Gỗ |
Kênh Chử T |
|
x |
|
|
|
635 |
Kênh Tư Thọ -Kênh Bảy |
5.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ S. Mang Gổ |
K. Chử T và S. Bảy Háp |
|
x |
|
|
|
636 |
Kênh Tư Gà |
3.300 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Sông Bảy Háp |
S. Bảy Háp |
|
x |
|
|
|
637 |
Kênh Ba -Lung Heo |
4.100 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Sông Bảy Háp |
K. Lung Heo và cùng |
|
x |
|
|
|
638 |
Kênh So Đũa Lớn |
3.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
K. Dân Quân |
S. Mang Gổ |
|
x |
|
|
|
639 |
Kênh So Đũa Nhỏ |
1.850 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Sông Mang Gổ |
kênh Ba |
|
x |
|
|
|
640 |
Kênh Mười Hổ |
2.150 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh So Đũa Nhỏ |
Sông Bảy Háp |
|
x |
|
|
|
641 |
Kênh Má Tám |
2.300 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
S. Bảy háp |
Kênh Ba |
|
x |
|
|
|
642 |
Kênh 30/4 |
4.250 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Sông Bào Trấu |
T Kênh Má 8 |
|
x |
|
|
|
643 |
Kênh Sáu Hương |
2.500 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
K.Lung Dinh Nhỏ |
Dân Quân |
|
x |
|
|
|
644 |
K. Xẻo Vọp -Lung Dinh Nhỏ |
2.250 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Rạch Kiến Vàng |
Sông Mang Gổ |
|
x |
|
|
|
645 |
Kênh Đìa Đôi - Lung Cha |
4.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh Dân Quân ÷ K.Cống Đá |
R. Kiến Vàng |
|
x |
|
|
|
646 |
Kênh Đìa Sậy - Keânh Cây Gía |
3.600 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Sông Bào Trấu ÷ K.Cống Đá |
R. Kiến Vàng |
|
x |
|
|
|
647 |
Kênh Trâm Bầu |
2.350 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Ngã 3 K. Cá Rô - K.Kiểm Lâm |
K. Tư Bình |
|
x |
|
|
|
648 |
Kênh Xẻo Say |
1.530 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Sông Quãn Phú |
Giáp Kênh Lung Sình |
|
x |
|
|
|
649 |
Kênh Lung Lá |
3.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
R. Kiến Vàng |
giáp lộ liên Xã |
|
x |
|
|
|
650 |
Kênh Ngò Ôm |
1.050 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Sông Quãn Phú |
giáp lộ liên Xã |
|
x |
|
|
|
651 |
Kênh Lung Bổn |
1.035 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
S. Cái Bát |
R.Kiến Vàng |
|
x |
|
|
|
652 |
Kênh Lung Vinh |
3.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Rạch Kiến Vàng |
T Kênh Lung Tràm |
|
x |
|
|
|
653 |
Kênh Lung Tràm |
2.200 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Ngã 3 K. Cái Bát |
K. Tư Bình |
|
x |
|
|
|
654 |
Lung Rán - Lung Bào Đôi - Lung Bào Cư |
5.500 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Sông Cái Bát |
giáp lộ xe |
|
x |
|
|
|
655 |
Kênh Xáng Ven Đê Tây |
16.000 |
Xã Cái Đôi Vàm + Phú Tân |
Từ Sông Mỹ Bình |
Sông Cái Đôi Vàm |
|
x |
|
|
|
656 |
Kênh Thứ Vãi - Kênh Đào |
4.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Sông Quãn Phú |
Kênh Cầu Sắt |
|
x |
|
|
|
657 |
Kênh Ngang I |
1.200 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh Cầu Sắt |
Kênh Sư Đậu |
|
x |
|
|
|
658 |
Kênh Quãn Phú - Cây Dương |
2.500 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ kênh Thứ Vãi |
Sông Quãn Phú |
|
x |
|
|
|
659 |
K.Cống Đá Nhỏ |
4.500 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Sông Quãn Phú |
K. Cầu Sắt |
|
x |
|
|
|
660 |
R. Bào Lớn -Rạch Mới - K. Đập Điền |
6.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
K. Đầu Dừa trên - R. Cái Tính |
S. Quãn Phú |
|
x |
|
|
|
661 |
KX. Ven Đê Tây (K.Năm - K.Sáu Hậu) |
10.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh Năm |
Kênh Sáu Hậu |
|
x |
|
|
|
662 |
Kênh Xáng Ven Đầm Thị Tường |
14.000 |
Xã Phú Mỹ |
Từ Rạch Thọ Mai |
Sông Giáp Nước |
|
x |
|
|
|
663 |
R. Ông Tình |
1.500 |
Xã Năm Căn |
KX Năm Căn |
Rạch Ông Do |
|
x |
|
|
|
664 |
K. Xẻo Lớn |
1.500 |
Xã Năm Căn |
Sông Cửa Lớn |
cùng |
|
x |
|
|
|
665 |
Kênh Bờ Bao |
3.500 |
Xã Năm Căn |
Sông Cửa Lớn |
rạch Ông Tình |
|
x |
|
|
|
666 |
R. Cái Trăng |
2.500 |
Xã Năm Căn |
Sông Cửa Lớn |
cùng |
|
x |
|
|
|
667 |
Kênh Điển Hình |
2.400 |
Xã Năm Căn |
Sông Cửa Lớn |
KX Ap 3 |
|
x |
|
|
|
668 |
Kênh Trung Đoàn |
1.200 |
Xã Năm Căn |
Sông Cửa Lớn |
Sông Cửa Lớn |
|
x |
|
|
|
669 |
Rạch Lòng Tong |
2.600 |
Xã Năm Căn |
KX Năm Căn |
Cùng |
|
x |
|
|
|
670 |
Kênh Năm |
1.500 |
Xã Năm Căn |
KX Năm Căn |
Kênh 5 Cái Trăng |
|
x |
|
|
|
671 |
Kênh Đồn |
2.000 |
Xã Năm Căn |
Kênh 5 |
Sông Bảy Háp |
|
x |
|
|
|
672 |
Rạch Cái Nai |
2.000 |
Xã Năm Căn |
KX Năm Căn |
Sông Bảy Háp |
|
x |
|
|
|
673 |
K. Cái Trăng Lá |
4.000 |
Xã Năm Căn |
Kênh 5 Cái Trăng |
Lung cùng |
|
x |
|
|
|
674 |
K. Truyền Huấn |
3.400 |
Xã Năm Căn |
Sông Bảy Háp |
Ngọn Cái Trăng Lá |
|
x |
|
|
|
675 |
Lung Quao |
3.000 |
Xã Năm Căn |
Rạch Cái Nhám |
KX Cái Ngay |
|
x |
|
|
|
676 |
Kênh 10 Gió |
1.500 |
Xã Năm Căn |
Lung Cùng |
KX Cái Ngay |
|
x |
|
|
|
677 |
Kênh Ông Nghệ |
2.200 |
Xã Năm Căn |
Kênh Mới |
Kênh Ba |
|
x |
|
|
|
678 |
Kênh Mới |
3.200 |
Xã Năm Căn |
KX Cái Ngay |
Kênh Ông Nghệ |
|
x |
|
|
|
679 |
Lung Cùng |
4.000 |
Xã Năm Căn |
Kênh 10 Gió |
Lung Quao |
|
x |
|
|
|
680 |
R Chốn Sóng - Trại lưới B |
6.500 |
Xã Đất Mới |
Rạch Trại lưới |
Rạch Trại Lưới A |
|
x |
|
|
|
681 |
Rạch Vàm Lỗ |
3.000 |
Xã Đất Mới |
Rạch Trại lưới |
rạch Chốn Sóng |
|
x |
|
|
|
682 |
Rạch Xẻo Sao |
3.500 |
Xã Đất Mới |
Rạch Trại lưới |
Rạch Vàm Lổ |
|
x |
|
|
|
683 |
Kênh Lò |
1.500 |
Xã Đất Mới |
Sông Cửa Lớn |
Rạch Ông Gầy |
|
x |
|
|
|
684 |
Rạch Xẻo Lớn |
1.300 |
Xã Đất Mới |
Sông Cửa Lớn |
Rạch Ông Ngươn |
|
x |
|
|
|
685 |
Rạch Ông Quảng |
2.900 |
Xã Đất Mới |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
x |
|
|
|
686 |
Rạch Chủng Kẹt |
3.000 |
Xã Đất Mới |
Rạch Đầu Trà |
Vàm Ông Ngươn |
|
x |
|
|
|
687 |
Kênh Đào - Xẻo Giữa |
6.000 |
Xã Đất Mới |
Cửa Bảy Háp |
Sông Cửa Lớn |
|
x |
|
|
|
688 |
R. Tắc Ông Ngươn |
1.500 |
Xã Đất Mới |
Rạch Vàm Chủng |
rạch Trại Lưới |
|
x |
|
|
|
689 |
Kênh Đào - Kênh Cốc |
5.200 |
Xã Đất Mới |
Rạch Trại Lưới A |
KX Quốc Phòng |
|
x |
|
|
|
690 |
K. Mang sách |
2.200 |
Xã Đất Mới |
Rạch Láng Chiếu |
Rạch Cây Thơ |
|
x |
|
|
|
691 |
Rạch Ông Tà |
1.300 |
Xã Đất Mới |
KX Quốc Phòng |
Rạch Ông Do |
|
x |
|
|
|
692 |
K. Bảy Thanh |
2.500 |
Xã Đất Mới |
KX Năm Căn |
Rạch Nước Chảy |
|
x |
|
|
|
693 |
R. ông Chừng |
2.500 |
Xã Đất Mới |
KX Quốc Phòng |
Rạch Ông Do |
|
x |
|
|
|
694 |
Rạch Ông Bái |
2.500 |
Xã Đất Mới |
KX Quốc Phòng |
Rạch Cây Thơ |
|
x |
|
|
|
695 |
Kênh Bùi Mắt |
3.800 |
Xã Đất Mới |
Sông Bảy Háp |
Cùng |
|
x |
|
|
|
696 |
Rạch Xóm Trên |
2.500 |
Xã Đất Mới |
Sông Bảy Háp |
KX Quốc Phòng |
|
x |
|
|
|
697 |
Rạch Từng Dện |
2.000 |
Xã Đất Mới |
Sông Bảy Háp |
KX Quốc Phòng |
|
x |
|
|
|
698 |
K. Tắc Huyện Ủy |
3.200 |
Xã Đất Mới |
Kênh Không Quân |
Trại Lưới A |
|
x |
|
|
|
699 |
R. Nước Chảy |
2.500 |
Xã Đất Mới |
KX Năm Căn |
Sông Bảy Háp |
|
x |
|
|
|
700 |
R. Nàng Kèo |
2.500 |
Xã Tam Giang |
Kênh 5 |
Kênh Bà |
|
x |
|
|
|
701 |
Rạch Vẹt |
2.500 |
Xã Tam Giang |
rạch Nàng Kèo |
rạch Miếu Bà |
|
x |
|
|
|
702 |
Rạch Miếu Bà |
2.500 |
Xã Tam Giang |
Kênh 5 |
Kênh Ba |
|
x |
|
|
|
703 |
Rạch Dược |
1.600 |
Xã Tam Giang |
Kênh Ba |
Cùng |
|
x |
|
|
|
704 |
R. Xóm Lung |
1.500 |
Xã Tam Giang |
Kênh Ba |
Cùng |
|
x |
|
|
|
705 |
Kênh 5 Toan |
2.000 |
Xã Tam Giang |
KX Cái Ngay |
Kênh Sào Luỹ |
|
x |
|
|
|
706 |
Kênh Sào Luỹ |
4.200 |
Xã Tam Giang |
Sông Bến Dựa |
Kênh 5 |
|
x |
|
|
|
707 |
Kênh 7 Cảnh |
2.600 |
Xã Tam Giang |
Sông Bến Dựa |
Kênh Sào Luỹ |
|
x |
|
|
|
708 |
K. Xưởng Tằm |
1.600 |
Xã Tam Giang |
Sông Bến Dựa |
Kênh 5 |
|
x |
|
|
|
709 |
Rạch Xẻo Xu |
3.500 |
Xã Tam Giang |
Sông Bến Dựa |
Nhà Giảng |
|
x |
|
|
|
710 |
R. Lung Đước |
2.000 |
Xã Tam Giang |
Sông Cửa Lớn |
Kênh Cây Mắm |
|
x |
|
|
|
711 |
Rạch Ông Tỷ |
2.000 |
Xã Tam Giang |
Kênh Cây Mắm |
Rạch Xu Cùi |
|
x |
|
|
|
712 |
Rạch Chủ Mưu |
2.000 |
Xã Tam Giang |
Sông Cửa Lớn |
Rạch Ông Tỷ |
|
x |
|
|
|
713 |
Rạch Su Cùi |
3.400 |
Xã Tam Giang |
Sông Cửa Lớn |
Rạch Cây Dông |
|
x |
|
|
|
714 |
Lung Ngang - 3 Thước |
3.300 |
Xã Tam Giang |
Rạch Xu Cùi |
Kênh Cây Mắm |
|
x |
|
|
|
715 |
R. Cái Nhám Nhỏ |
4.500 |
Xã Tam Giang |
Sông Bến Dựa |
Kênh Ngang |
|
x |
|
|
|
716 |
Rạch Cây Dông |
2.400 |
Xã Tam Giang |
Rạch Su Cùi |
Rạch Bông Súng |
|
x |
|
|
|
717 |
Kênh Chủ Điền |
2.800 |
Xã Tam Giang |
Sông Cửa Lớn |
Rạch Nhà Hội |
|
x |
|
|
|
718 |
Rạch Nhà Hội |
2.500 |
Xã Tam Giang |
Sông Cửa Lớn |
rạch Bông Súng |
|
x |
|
|
|
719 |
Rạch Bông Súng |
4.500 |
Xã Tam Giang |
Kênh Đường Đìa |
Kênh17 |
|
x |
|
|
|
720 |
Kênh Đường Đìa |
1.300 |
Xã Tam Giang |
Kênh Chà Là |
Rạch Bông Súng |
|
x |
|
|
|
721 |
Rạch Cái Đuốc |
4.600 |
Xã Tam Giang |
Kênh Ông Đơn |
Kênh 2000 |
|
x |
|
|
|
722 |
Rạch Bỏ Bầu |
5.000 |
Xã Tam Giang |
Sông Đầm Dơi |
Rạch Cái Đuốc |
|
x |
|
|
|
723 |
Kênh Ông Chí |
3.500 |
Xã Tam Giang |
Sông Đầm Dơi |
Kênh 2000 |
|
x |
|
|
|
724 |
Kênh Sọ Đầu |
1.200 |
Xã Tam Giang |
Kênh 2000 |
Ông Đơn |
|
x |
|
|
|
725 |
Rạch Giáo Ngọc |
3.500 |
Xã Tam Giang |
R. Nhà Luận |
cùng |
|
x |
|
|
|
726 |
Kênh 2000 - Bà Lúa |
4.900 |
Xã Tam Giang |
Rạch Bỏ Bầu |
S. Đầm Dơi |
|
x |
|
|
|
727 |
R. Nhà Luận - K. Ba Tán |
5.500 |
Xã Tam Giang |
Sông Đầm Dơi |
Cùng |
|
x |
|
|
|
728 |
Kênh Ba Tán |
2.000 |
Xã Tam Giang |
R. Nhà Luận |
Cùng |
|
x |
|
|
|
729 |
Kênh Chà Là |
2.000 |
Xã Tam Giang |
Sông Đầm Dơi |
Kênh 2000 |
|
x |
|
|
|
730 |
Kênh Ba Tu |
2.500 |
Xã Tam Giang |
Sông Bồ Đề |
Kênh Ngang |
|
x |
|
|
|
731 |
R. Bỏ Hủ Lớn |
3.000 |
Xã Tam Giang |
Rạch Cái Nước |
Cùng |
|
x |
|
|
|
732 |
Kênh Ngang |
4.500 |
Xã Tam Giang |
Kênh 12 |
Kênh Ba Tu |
|
x |
|
|
|
733 |
Kênh 132 |
3.500 |
Xã Tam Giang |
R. Máng Chim |
Kênh Nông Trường |
|
x |
|
|
|
734 |
KX Rạch Già |
5.000 |
Xã Tam Giang |
R. Máng Chim |
Kênh C24 |
|
x |
|
|
|
735 |
Kênh C12 |
2.600 |
Xã Tam Giang |
R. Máng Chim |
Kênh 12- Kênh 5 |
|
x |
|
|
|
736 |
Kênh C24 |
3.200 |
Xã Tam Giang |
KX Tiền Giang |
Kênh Khao Hàng |
|
x |
|
|
|
737 |
Kênh Nông Trường |
3.000 |
Xã Tam Giang |
KX Tiền Giang |
Sông Hố Gùi |
|
x |
|
|
|
738 |
Kênh Khao Hàng |
3.100 |
Xã Tam Giang |
KX Tiền Giang |
Biển Đông |
|
x |
|
|
|
739 |
Kênh Công Kiều |
3.000 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
R. Đường Kéo |
Kênh Đào |
|
x |
|
|
|
740 |
Rạch Nổng Cạn |
5.550 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
R. Đường Kéo |
R. Đường Kéo |
|
x |
|
|
|
741 |
Rạch Ô Rô |
2.850 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
R. Đường Kéo |
Biển Đông |
|
x |
|
|
|
742 |
Rạch Nhà Phiến |
3.875 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
R. Đường Kéo |
Biển Đông |
|
x |
|
|
|
743 |
Rạch Nhà Diệu |
4.750 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
R. Đường Kéo |
Rạch Vinh Hạng |
|
x |
|
|
|
744 |
kênh Chà Là |
2.800 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
R. Vinh Hạng |
Biển Đông |
|
x |
|
|
|
745 |
Rạch Vinh Hạng |
4.750 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
R. Đường Kéo |
Ngã Ba Xẻo Mắm |
|
x |
|
|
|
746 |
Rạch Ngã Tư Lớn |
2.875 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
R. Vinh Hạng |
Biển Đông |
|
x |
|
|
|
747 |
Rạch Giáp Ranh |
2.300 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
R.Vàm Lũng |
Rạch Kiến Vàng |
|
x |
|
|
|
748 |
Rạch Láng Sụp |
4.775 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
R. Đường Kéo |
Rạch Kiến Vàng |
|
x |
|
|
|
749 |
Rạch Ông Kèn |
4.625 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
R. Đường Kéo |
Rạch Kiến Vàng |
|
x |
|
|
|
750 |
Rạch Ba Cậu |
2.550 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
R. Kiến Vàng |
Rạch Hóc Năng |
|
x |
|
|
|
751 |
Rạch Ông Định |
2.625 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
K. Nước Lộn |
Rạch Lùm |
|
x |
|
|
|
752 |
Rạch Xẻo Nhái |
2.825 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Sông Cửa Lớn |
Ngã Ba Xẻo Nhái |
|
x |
|
|
|
753 |
Kênh Tắc Ông Thiện |
2.100 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Xẻo Lá |
Rạch Ông Như |
|
x |
|
|
|
754 |
Rạch Xẻo Mắm |
3.150 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Xẻo Lá |
Rạch Ông Như |
|
x |
|
|
|
755 |
Kênh Ba |
1.775 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Xẻo Mắm |
Rạch Ông Như |
|
x |
|
|
|
756 |
Rạch Tắc Biển |
2.875 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Sông Cửa Lớn |
Rạch Con Miễu |
|
x |
|
|
|
757 |
Rạch Con Miễu |
8.500 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Biện Nhạn |
Rạch Xẻo Lá Nhỏ |
|
x |
|
|
|
758 |
Rạch Xẻo Lá Nhỏ |
6.510 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Xẻo Lá |
Rạch Xẻo Đước |
|
x |
|
|
|
759 |
Rạch Cây Phước |
6.500 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Biện Nhạn |
Rạch Biện Nhạn |
|
x |
|
|
|
760 |
Rạch Xẻo Xu |
1.600 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Biện Nhạn |
Rạch Cây Phước |
|
x |
|
|
|
761 |
Rạch Cá Dồ |
10.500 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Sông Cửa Lớn |
Rạch Biện Nhạn |
|
x |
|
|
|
762 |
Kênh Ráng |
2.500 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Nhưng Miên |
Rạch Ngọn Cái |
|
x |
|
|
|
763 |
Kênh Giao Đu |
2.570 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Kỳ Đà |
Biển Đông |
|
x |
|
|
|
764 |
Rạch Cá Hường nhỏ |
3.210 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Nhưng Miên |
Kênh 5 |
|
x |
|
|
|
765 |
Rạch Mỏ Chài |
3.425 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
R. Nhưng Miên |
R. Cá Hường Nhỏ |
|
x |
|
|
|
766 |
Rạch Cóc |
6.500 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Ông Thuộc |
Rạch Chủ Điệu |
|
x |
|
|
|
767 |
Rạch Đốc Neo |
5.325 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Sông Cửa Lớn |
Rạch Nhưng Miên |
|
x |
|
|
|
768 |
Rạch Chùm Chiếu |
6.150 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Ông Thuộc |
Rạch Đốc Neo |
|
x |
|
|
|
769 |
Kênh Hòm |
3.250 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Kênh Ba |
Rạch Nỗng Cạn |
|
x |
|
|
|
770 |
Rạch Xẻo Rùa |
3.800 |
Xã Tân Ân |
Rạch Bà Bường |
Rạch Bà Thanh |
|
x |
|
|
|
771 |
Kênh Ông Phi |
3.400 |
Xã Tân Ân |
Rạch Bà Thanh |
Rạch Ông Quyền |
|
x |
|
|
|
772 |
Kênh 9 |
3.875 |
Xã Tân Ân |
Rạch Bà Thanh |
Rạch Ông Quyền |
|
x |
|
|
|
773 |
Kênh Máng Chim |
4.875 |
Xã Tân Ân |
Rạch Bà Thanh |
Rạch Ông Quyền |
|
x |
|
|
|
774 |
Rạch Ngoắc Nghéo |
3.000 |
Xã Tân Ân |
Kênh Ranh |
Rạch Bắc Dinh |
|
x |
|
|
|
775 |
Rạch Bắc Dinh |
2.550 |
Xã Tân Ân |
R. Ông Quyền |
Ngã Ba Hàng Khâu |
|
x |
|
|
|
776 |
Rạch Tắc Ông Cò |
2.875 |
Xã Tân Ân |
Kênh Hàng Khâu |
Rạch Ông Định |
|
x |
|
|
|
777 |
Rạch Ông Nở |
5.600 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Ngã Ba Ông Nở |
|
x |
|
|
|
778 |
Ngọn Ông Nở Trong |
2.900 |
Xã Tân Ân |
Rạch Bắc Dinh |
Ngã Ba Ông Nở |
|
x |
|
|
|
779 |
Rạch Chà Là |
5.375 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Rạch Ông Quyền |
|
x |
|
|
|
780 |
Rạch Xẻo Đôi |
5.520 |
Xã Tân Ân |
Ngã Ba Xẻo Đôi |
Ngã Ba Ông Định |
|
x |
|
|
|
781 |
Rạch Ông Quyến |
6.700 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Rạch Ông Như |
|
x |
|
|
|
782 |
Kênh Hai Mal |
2.850 |
Xã Tân Ân |
Sông Bồ Đề |
Rạch Bà Khệt |
|
x |
|
|
|
783 |
Rạch Bà Khệt |
3.750 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Biển |
|
x |
|
|
|
784 |
Kênh Chà Là |
2.700 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Biển |
|
x |
|
|
|
785 |
Rạch Cái Chồn Lớn |
5.870 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Rạch Ông Kiểng |
|
x |
|
|
|
786 |
Rạch Cái Chồn Nhỏ |
4.250 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Ngã Ba Cói Ngoài |
|
x |
|
|
|
787 |
Kênh Xí Nghiệp |
2.600 |
Xã Tân Ân |
Rạch Bà Bường |
Rạch Cả nẩy |
|
x |
|
|
|
788 |
Rạch Kạy Lá |
4.000 |
Xã Tân Ân |
Rạch Bà Bường |
Rạch Cả Nẩy |
|
x |
|
|
|
789 |
Rạch Bà Của |
3.000 |
Xã Tân Ân |
Rạch Bà Bường |
Rạch Cả Nẩy |
|
x |
|
|
|
790 |
Kênh Ông Thơm |
3.300 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Rạch Đường Kéo |
|
x |
|
|
|
791 |
Rạch Hàng Chèo |
4.850 |
Xã Tân Ân |
R. Cái Chồn Lớn |
R. Đường Kéo |
|
x |
|
|
|
792 |
Rạch Cái Xếp |
3.000 |
Xã Đất Mũi |
Biển Đông |
Rạch Cái Hoảng |
|
x |
|
|
|
793 |
Rạch Tắc Vàm Xây |
3.625 |
Xã Đất Mũi |
Rạch Cái Hoảng |
Kênh Lồng Đèn |
|
x |
|
|
|
794 |
Rạch Cá Đuối |
4.675 |
Xã Đất Mũi |
Rạch Tắc Gốc |
Rạch Ông Trang |
|
x |
|
|
|
795 |
Rạch Thọ |
3.650 |
Xã Đất Mũi |
Rạch Cái Hoảng |
Biển Đông |
|
x |
|
|
|
796 |
Kênh Ba |
4.550 |
Xã Đất Mũi |
Biển Đông |
Sông Rạch Tàu |
|
x |
|
|
|
797 |
Kênh Năm |
3.450 |
Xã Đất Mũi |
Biển Đông |
Sông Rạch Tàu |
|
x |
|
|
|
798 |
Kênh Hai Thiện |
4.000 |
Xã Đất Mũi |
Biển Đông |
B. Đông |
|
x |
|
|
|
799 |
Rạch Ông Đồi |
7.575 |
Xã Đất Mũi |
Sông Cửa Lớn |
Rạch Ông Trang |
|
x |
|
|
|
800 |
Kênh Ranh Giữa |
3.000 |
Xã Đất Mũi |
Rạch Cây Me |
Rạch Ông Đồi |
|
x |
|
|
|
801 |
Kênh Ranh Trong |
3.025 |
Xã Đất Mũi |
Rạch Ông Thuộc |
Ngã Ba Tắc Sọ |
|
x |
|
|
|
802 |
Rạch Tắc Sọ |
1.500 |
Xã Đất Mũi |
R. Ông Thuộc |
Ngã 3 K. Ranh Trong |
|
x |
|
|
|
803 |
Rạch Xẻo Mắm |
4.550 |
Xã Đất Mũi |
Rạch Ông Trang |
Rạch Sắc Cò |
|
x |
|
|
|
804 |
Rạch Sắc Cò |
4.500 |
Xã Đất Mũi |
Rạch Ông Trang |
Bãi Bồi |
|
x |
|
|
|
805 |
Rạch Xẻo Bè |
5.500 |
Xã Đất Mũi |
Sông Cửa Lớn |
Rạch Sắc Cò |
|
x |
|
|
|
806 |
Rạch Xẻo Dưới |
3.650 |
Xã Đất Mũi |
Sông Cửa Lớn |
Bãi Bồi |
|
x |
|
|
|
807 |
Kênh Xáng Mới |
3.425 |
Xã Đất Mũi |
Sông Cửa Lớn |
Bãi Bồi |
|
x |
|
|
|
808 |
Kênh Xáng Nông Trường |
2.825 |
Xã Đất Mũi |
Kênh Xáng Mới |
Rạch Xẻo Giữa |
|
x |
|
|
|
809 |
Rạch Ông Linh |
4.575 |
Xã Đất Mũi |
Bãi Bồi |
Kênh Lồng Đèn |
|
x |
|
|
|
810 |
Kênh Mỵ |
2.200 |
Xã Phú Tân, Nguyễn Việt Khái |
Từ Khu Bình Hưng |
cùng |
|
|
x |
|
|
811 |
Kênh Lung Heo |
2.500 |
Xã Phú Tân, Nguyễn Việt Khái |
S. Cái Đôi Vàm |
cùng |
|
|
x |
|
|
812 |
K. Lộ Xe (Vàm Đình-CĐV) |
13.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái, Cái Đôi Vàm |
Từ Vàm Đình |
Cái Đôi Vàm |
|
|
x |
|
Ghi chú:
- Vùng Bắc Cà Mau là vùng sinh thái ngọt, lợ được giới hạn bởi Kênh xáng Bạc Liêu - Cà Mau và Sông Ông Đốc về phía Bắc giáp tỉnh An Giang và thành phố cần Thơ.
- Vùng Nam Cà Mau là vùng sinh thái mặn được giới hạn bởi Kênh xáng Bạc Liêu - Cà Mau và Sông Ông Đốc về phía Nam giáp biển.
- Danh mục công trình kênh gồm: Cả phần đất và mặt nước (ngang và đứng) tiếp giáp với công trình và bờ kênh hai bên.
DANH MỤC CỐNG DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ, KHAI THÁC
|
STT |
Tên công trình |
Loại Cống |
Địa điểm |
Quy mô |
Toạ độ vị trí |
Thuộc hệ thống thuỷ lợi |
Phân loại |
|
|||||
|
B=nxb |
Cao trình đáy |
Cao trình cửa |
|
||||||||||
|
Lớn |
Vừa |
Nhỏ |
|
||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Cống Sóc Đồn |
Cửa tự động |
Xã Hưng Hội |
4,5 |
-2.50 |
+1,80 |
9.313204 |
105.756761 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
2 |
Cống Cả Vĩnh |
Cửa tự động |
Xã Hưng Hội |
2x1,0 |
-2.50 |
+1,80 |
9.325808 |
105.78039 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
3 |
Cống Nước Mặn |
Cửa tự động |
Xã Hưng Hội |
2+2,5+2 |
-2.50 |
+1,80 |
9.388102 |
105.79923 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
4 |
Cống Hưng Thành |
Cửa tự động |
Xã Hưng Hội |
3,5 |
-2.50 |
+1,80 |
9.584089 |
105.482006 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
5 |
Cống Thông Lưu |
Cửa sập |
Xã Hưng Hội |
10 |
-2.00 |
+1,80 |
9.356327 |
105.812703 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
6 |
Cống Gia Hội |
Cửa tự động |
Xã Hưng Hội |
2,5 |
-2.50 |
+1,80 |
9.373001 |
105.853479 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
7 |
Cống Nhà Thờ |
Cửa tự động |
Xã Vĩnh Lợi |
2,5 |
-2.50 |
+1,80 |
9.381890 |
105.783127 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
8 |
Cống Bà Thủy |
Cửa sập |
Xã Vĩnh Lợi |
10,0 |
-2.50 |
+2,00 |
9.393239 |
105.776967 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
9 |
Cống Thạnh Long |
Cửa phẳng |
Xã Vĩnh Lợi |
2x1,2 |
-1.50 |
+1,50 |
9.400614 |
105.785317 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
10 |
Cống Sáu Sách |
Cửa sập |
Xã Vĩnh Lợi |
5,0 |
-3.00 |
+2,00 |
9.409902 |
105.762647 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
11 |
Cống Hai Thắng |
Cửa sập |
Xã Vĩnh Lợi |
5,0 |
-3.00 |
+2.00 |
9.405506 |
105.750327 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
12 |
Cống Ba Tình |
Cửa sập |
Xã Vĩnh Lợi |
8,0 |
-3.00 |
+2.00 |
9.399178 |
105.742441 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
13 |
Cống Hai Hậu |
Cửa sập |
Xã Vĩnh Lợi |
5,0 |
-3.00 |
+2.00 |
9.395252 |
105.737941 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
14 |
Cống Cầu Sập |
Cửa tự động |
Xã Hòa Bình |
8,0 |
-3.00 |
+1.80 |
9.303877 |
105.676764 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
15 |
Cống Cái Tràm |
Cửa tự động |
Xã Hòa Bình |
3,0 |
-2.50 |
+1.90 |
9.286949 |
105.652095 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
16 |
Cống Ấp Dôn |
Cửa tự động |
Xã Hòa Bình |
3,0 |
-2.50 |
+1.10 |
9.280495 |
105.618431 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
17 |
Cống Cầu Số 2 |
Cửa tự động |
Xã Vĩnh Mỹ |
8,0 |
-3.00 |
+1.11 |
9.277839 |
105.584256 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
18 |
Cống Cầu Số 3 |
Cửa tự động |
Xã Vĩnh Mỹ |
3,5 |
-2.50 |
+1.12 |
9.26923 |
105.580044 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
19 |
Cống Chiệt Niêu |
Cửa tự động |
Xã Vĩnh Mỹ |
4,5 |
-2.50 |
+2.00 |
9.264966 |
105.559722 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
20 |
Cống Xóm Lung |
Cửa tự động |
Phường Láng Tròn |
3,5 |
-2.50 |
+1.94 |
9.264362 |
105.542861 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
21 |
Cống Láng Tròn |
Cửa tự động |
Phường Láng Tròn |
4,5 |
-2.50 |
+1.79 |
9.255323 |
105.509857 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
22 |
Cống Giá Rai |
Cửa tự động + Cửa cưỡng bức |
Phường Giá Rai |
3x8 |
-4.00 |
+1.81 |
9.24368 |
105.45453 |
Bắc Cà Mau |
x |
|
|
|
|
23 |
Cống Nọc Nạng |
Cửa cưỡng bức |
Phường Giá Rai |
2,5 |
-3.00 |
+1.98 |
9.238402 |
105.442416 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
24 |
Cống Hộ Phòng |
Cửa tự động + Cửa cưỡng bức |
Phường Giá Rai |
3x8,5 |
-4.00 |
+2.00 |
9.233315 |
105.411254 |
Bắc Cà Mau |
x |
|
|
|
|
25 |
Cống Sư Son |
Cửa tự động |
Xã Phong Thạnh |
2,5 |
-3.00 |
+1.82 |
9.219525 |
105.380136 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
26 |
Cống Cây Gừa |
Cửa tự động |
Xã Phong Thạnh |
10,0 |
-3.00 |
+2.00 |
9.213211 |
105.366334 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
27 |
Cống Lầu Bằng |
Cửa tự động |
Xã Phong Thạnh |
8,0 |
-2.00 |
+2.00 |
9.20256 |
105.339921 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
28 |
Cống Khúc Tréo |
Cửa tự động |
Xã Phong Thạnh |
3,5 |
-2.00 |
+2.00 |
9.198903 |
105.329245 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
29 |
Cống Nhàn Dân |
Cửa tự động |
Xã Phong Thạnh |
8,0 |
-2.50 |
+2.00 |
9.188016 |
105.304219 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
30 |
Cống Láng Trâm |
Cửa tự động |
Xã Phong Thạnh |
8,0 |
-3.00 |
+2.00 |
9.185453 |
105.287259 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
31 |
Cống Vĩnh Phong 18 |
Cửa sập |
Phường Láng Tròn |
8,0 |
-2.00 |
+1.80 |
9.249245 |
105.452468 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
32 |
Cống Vĩnh Phong 16 |
Cửa sập |
Phường Láng Tròn |
10,0 |
-2.50 |
+1.90 |
9.262561 |
105.446737 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
33 |
Cống Cây Dương |
Cửa sập |
Phường Láng Tròn |
8,0 |
-2.00 |
+1.10 |
9.275243 |
105.440153 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
34 |
Cống Vĩnh Phong 14 |
Cửa sập |
Phường Láng Tròn |
8,0 |
-2.00 |
+1.11 |
9.281629 |
105.43681 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
35 |
Cống Vĩnh Phong 12 |
Cửa sập |
Phường Láng Tròn |
5,0 |
-2.00 |
+1.12 |
9.298471 |
105.43021 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
36 |
Cống Vĩnh Phong 10 |
Cửa sập |
Phường Láng Tròn |
8,0 |
-2.00 |
+1.13 |
9.307147 |
105.424541 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
37 |
Cống Lung Mướp |
Cửa sập |
Phường Láng Tròn |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.314227 |
105.442168 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
38 |
Cống Ba Thôn |
Cửa sập |
Phường Láng Tròn |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.322105 |
105.446607 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
39 |
Cống Kiểm Suôl |
Cửa sập |
Phường Láng Tròn |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.330632 |
105.454745 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
40 |
Cống Thầy Út |
Cửa sập |
Phường Láng Tròn |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.335945 |
105.466999 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
41 |
Cống Vĩnh Phong 8 |
Cửa sập |
Phường Láng Tròn |
8,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.339569 |
105.473371 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
42 |
Cống Ranh Hạt |
Cửa sập |
Phường Láng Tròn |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.342395 |
105.471477 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
43 |
Cống Vĩnh Phong 6 |
Cửa sập |
Xã Vĩnh Phước |
8,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.353282 |
105.463978 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
44 |
Cống Vĩnh Phong 4 |
Cửa sập |
Xã Vĩnh Phước |
8,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.37091 |
105.445985 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
45 |
Cống Bình Tốt |
Cửa sập |
Xã Vĩnh Phước |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.370866 |
105.441375 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
46 |
Cống Vĩnh Phong 3 |
Cửa sập |
Xã Vĩnh Phước |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.371797 |
105.435008 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
47 |
Cống Vĩnh Phong 2 |
Cửa sập |
Xã Vĩnh Phước |
8,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.374756 |
105.425462 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
48 |
Cống Xã Thoàn 2 |
Cửa sập |
Xã Vĩnh Phước |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.376252 |
105.423862 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
49 |
Cống Chủ Đống-Vườn Cò |
Cửa sập |
Xã Vĩnh Phước |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.38604 |
105.407286 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
50 |
Cống Xã Thoàn 1 |
Cửa sập |
Xã Vĩnh Phước |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.404394 |
105.427624 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
51 |
Cống Vĩnh Phong |
Cửa sập |
Xã Vĩnh Phước |
12,0 |
-2.50 |
+1.20 |
9.402548 |
105.431539 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
52 |
Cống Hai Hiên |
Cống cửa phẳng |
Xã Vĩnh Phước |
2,0 |
-1.00 |
+1.20 |
9,365113 |
105,383565 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
53 |
Cống Kênh 1000 |
Tự động |
Xã Phong Hiệp |
5,0 |
-1.50 |
+1.60 |
9,344999 |
105,349574 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
54 |
Cống kênh 3000 |
Tự động |
Xã Phong Hiệp |
5,0 |
-1.50 |
+1.60 |
9,358651 |
105,336935 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
55 |
Cống Kênh 3100 |
Tự động |
Xã Phong Hiệp |
5,0 |
-1.50 |
+1.60 |
9,359983 |
105,335617 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
56 |
Cống Kênh 4000 |
Tự động |
Xã Phong Hiệp |
8,0 |
-2.00 |
+1.60 |
9,364682 |
105,330296 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
57 |
Cống Kênh 5000 |
Tự động |
Xã Phong Hiệp |
5,0 |
-1.50 |
+1.60 |
9,372242 |
105,321633 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
58 |
Cống Bà Lầm 1 |
Tự động |
Xã Phong Hiệp |
5,0 |
-1.50 |
+1.60 |
9,357390 |
105,378651 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
59 |
Cống Ba Cảnh 1 |
Cống cửa phẳng |
Xã Phong Hiệp |
3,0 |
-1.00 |
+1.20 |
9,352284 |
105,372347 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
60 |
Cống Cây Điệp 1 |
Tự động |
Xã Phong Hiệp |
8,0 |
-2.00 |
+1.60 |
9,348705 |
105,369337 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
61 |
Cống trưởng Tế 1 |
Tự động |
Xã Phong Hiệp |
5,0 |
-1.50 |
+1.60 |
9,342494 |
105,361983 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
62 |
Cống Tư Nghiệp |
Cống cửa phẳng |
Xã Phong Hiệp |
3,0 |
-1.00 |
+1.20 |
9,340753 |
105,360047 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
63 |
Cống 6 An |
Cống cửa phẳng |
Xã Phong Hiệp |
2,0 |
-1.00 |
+1.20 |
9,352035 |
105,369519 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
64 |
Cống 7 Khá |
Cống cửa phẳng |
Xã Phong Hiệp |
2,0 |
-1.00 |
+1.20 |
9,343812 |
105,360813 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
65 |
Cống Trưởng Tế 2 |
Tự động |
Xã Phong Hiệp |
5,0 |
-1.50 |
+1.60 |
9,324692 |
105,368789 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
66 |
Cống Cô Chín |
Cống cửa phẳng |
Xã Vĩnh Phước và Xã Phong Hiệp |
2,0 |
-1.00 |
+1.20 |
9,362869 |
105,380505 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
67 |
Cống Phước Long |
Cửa sập |
Xã Phước Long |
12,0 |
-2.20 |
+1.20 |
9.434567 |
105.46349 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
68 |
Cống Thầy Thép |
Cửa sập |
Xã Phước Long |
5,0 |
-2.20 |
+1.20 |
9.453821 |
105.4793 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
69 |
Cống Hòa Bình |
Cửa sập |
Xã Phước Long |
10,0 |
-2.50 |
+1.20 |
9.459051 |
105.484948 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
70 |
Cống Đìa Muồng |
Cửa sập |
Xã Phước Long |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.473091 |
105.499943 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
71 |
Cống Rạch Cũ |
Cửa sập |
Xã Ninh Qưới |
5,0 |
-2.50 |
+1.20 |
9.483083 |
105.510438 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
72 |
Cống Ninh Quới |
Cửa sập |
Xã Ninh Qưới |
15,0 |
-2.50 |
+1.20 |
9.485674 |
105.513751 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
73 |
Cống Sáu Tàu |
Cửa sập |
Xã Ninh Qưới |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.494839 |
105.523122 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
74 |
Cống Tư Tảo |
Cửa sập |
Xã Ninh Qưới |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.508419 |
105.537697 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
75 |
Cống Dì Oán |
Cửa sập |
Xã Ninh Qưới |
12,0 |
-2.50 |
+1.20 |
9.586308 |
105.542622 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
76 |
Cống Ngan Kè |
Cửa sập |
Xã Ninh Qưới |
8,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.585675 |
105.546406 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
77 |
Cống 3/2 |
Cửa sập |
Xã Ninh Qưới |
8,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.495901 |
105.531791 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
78 |
Cống Cầu Sắt |
Cửa sập |
Xã Ninh Qưới |
8,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.504973 |
105.531682 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
79 |
Cống 6 Hỷ |
Cửa sập |
Xã Ninh Qưới |
8,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.518669 |
105.546226 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
80 |
Cống Lái Viết |
Cửa sập |
Xã Ninh Qưới |
8,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.583232 |
105.51087 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
81 |
Cống Thống Nhất 2 |
Cửa sập |
Xã Hồng Dân |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.5878508 |
105.454025 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
82 |
Cống Thống Nhất 1 |
Cửa sập |
Xã Hồng Dân |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.5861565 |
105.460645 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
83 |
Cống Vĩnh An |
Cửa sập |
Xã Hồng Dân |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.586754 |
105.474374 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
84 |
Cống Ngan Trâu |
Cửa sập |
Xã Hồng Dân |
8,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.583827 |
105.475925 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
85 |
Cống Xẻo Tràm |
Cửa sập |
Xã Hồng Dân |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.582475 |
105.487253 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
86 |
Cống Xẻo Rô |
Cửa sập |
Xã Hồng Dân |
8,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.582883 |
105.491421 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
87 |
Cống 2 Móm |
Cửa sập |
Xã Hồng Dân |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.589219 |
105.500336 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
88 |
Cống 6 Tánh |
Cửa phẳng |
Xã Hồng Dân |
1,0 |
-1.50 |
+1.20 |
9.5881834 |
105.464636 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
89 |
Cống 3 Gà |
Cửa phẳng |
Xã Hồng Dân |
1,0 |
-1.51 |
+1.20 |
9.584089 |
105.482006 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
90 |
Cống 7 Triệu |
Cửa phẳng |
Xã Hồng Dân |
2,5 |
-2.00 |
+1.20 |
9.585275 |
105.493262 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
91 |
Cống Tuấn Anh |
Cửa phẳng |
Xã Hồng Dân |
3,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.584311 |
105.513596 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
92 |
Cống Bà Âu |
Cửa sập |
Xã Hồng Dân |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.588283 |
105.521742 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
93 |
Cống Năm Râu |
Cửa phẳng |
Xã Hồng Dân |
2,5 |
-2.00 |
+1.20 |
9.594589 |
105.529402 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
94 |
Cống Bé Em |
Cửa phẳng |
Xã Hồng Dân |
2,5 |
-2.00 |
+1.20 |
9.591741 |
105.536703 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
95 |
Cống Ba Mắm |
Cửa phẳng |
Xã Hồng Dân |
3,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.590172 |
105.538796 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
96 |
Cống Bà Giồng |
Cửa sập |
Xã Hồng Dân |
10,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.546234 |
105.460192 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
97 |
Cống 5 Phến |
Cửa phẳng |
Xã Hồng Dân |
3,0 |
-1.50 |
+1.20 |
9.490575 |
105.509815 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
98 |
Cống Út Bon |
Cửa sập |
Xã Hồng Dân |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.494272 |
105.506667 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
99 |
Cống Le Le |
Cửa sập |
Xã Hồng Dân |
10,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.505733 |
105.496993 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
100 |
Cống 10 Xộp |
Cửa sập |
Xã Hồng Dân |
7,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.51141 |
105.491635 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
101 |
Cống 9 Diện |
Cửa sập |
Xã Hồng Dân |
8,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.517317 |
105.487462 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
102 |
Cống Tư Tâm |
Cửa sập |
Xã Hồng Dân |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.522336 |
105.481253 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
103 |
Cống Bình Búa |
Cửa sập |
Xã Hồng Dân |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.528351 |
105.476332 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
104 |
Cống Ba Lân |
Cửa sập |
Xã Hồng Dân |
5,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.534286 |
105.471207 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
105 |
Cống Cầu Trắng |
Cửa sập |
Xã Hồng Dân |
8,0 |
-2.00 |
+1.20 |
9.542489 |
105.463588 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
106 |
Cống Tà Ben |
Cửa sập |
Xã Hồng Dân |
10 |
-2.50 |
+1.20 |
9.564678 |
105.45311 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
107 |
Cống Kênh Ông Lèo |
Cửa sập |
Phường Giá Rai |
2,0 |
-1.50 |
+2.00 |
9.270038 |
105.369504 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
108 |
Cống Kênh Xóm Huế (Ông Toa) |
Cửa sập |
Phường Giá Rai |
5,0 |
-2.00 |
+2.10 |
9.271294 |
105.372799 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
109 |
Cống Kênh Cùng |
Cửa sập |
Phường Giá Rai |
2,0 |
-1.50 |
+2.00 |
9.274371 |
105.376939 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
110 |
Cống Kênh Út Kiển |
Cửa sập |
Phường Giá Rai |
2,0 |
-1.50 |
+2.00 |
9.276629 |
105.381404 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
111 |
Cống Kênh Ông Đức |
Cửa sập |
Phường Giá Rai |
2,0 |
-1.50 |
+2.00 |
9.278895 |
105.385782 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
112 |
Cống Kênh Út Hổ |
Cửa sập |
Phường Giá Rai |
2,0 |
-1.50 |
+2.00 |
9.280586 |
105.388961 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
113 |
Cống Kênh Ấp 22-23 (Ông Rồng) |
Cửa sập |
Phường Giá Rai |
5,0 |
-2.00 |
+2.10 |
9.281018 |
105.391222 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
114 |
Cống Kênh Ấp 22 |
Cửa sập |
Phường Giá Rai |
5,0 |
-2.00 |
+2.10 |
9.284561 |
105.408436 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
115 |
Cống Kênh 1.500 |
Cửa sập |
Phường Giá Rai |
2,0 |
-1.50 |
+2.00 |
9.287297 |
105.420677 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
116 |
Cống Kênh 1.000 |
Cửa sập |
Phường Giá Rai |
2,0 |
-1.50 |
+2.00 |
9.288061 |
105.424665 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
117 |
Cống Kênh 500 |
Cửa sập |
Phường Giá Rai |
2,0 |
-1.50 |
+2.00 |
9.288737 |
105.427976 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
118 |
Cống Kênh Trạm Bơm Ấp 18 |
Bọng |
Phường Giá Rai |
1,0 |
-1.50 |
+2.00 |
9.283941 |
105.434704 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
119 |
Cống Kênh Phó Sinh - Chủ Chí 3 |
Cửa sập |
Phường Giá Rai |
8,0 |
-2.50 |
+2.10 |
9.278986 |
105.436185 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
120 |
Cống Kênh Láng Nát |
Bọng |
Phường Giá Rai |
1,0 |
-1.50 |
+2.00 |
9.270157 |
105.441315 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
121 |
Cống Kênh Phó Sinh - Chủ Chí 2 |
Cửa sập |
Phường Giá Rai |
8,0 |
-2.50 |
+2.10 |
9.266943 |
105.441759 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
122 |
Cống Thủy Lợi (Kênh Lung Lớn) |
Bọng |
Phường Giá Rai |
1,0 |
-1.50 |
+2.00 |
9.262511 |
105.444829 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
123 |
Cống Kênh Phó Sinh - Chủ Chí 1 |
Cửa sập |
Phường Giá Rai |
8,0 |
-2.50 |
+2.10 |
9.249094 |
105.450519 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
124 |
Cống Kênh Bãi Rác |
Cửa sập |
Phường Giá Rai |
8,0 |
-2.50 |
+2.10 |
9.236888 |
105.405735 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
125 |
Cống Cầu Ánh Sao 2 |
Cửa sập |
Phường Giá Rai |
8,0 |
-2.50 |
+2.10 |
9.245774 |
105.395174 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
126 |
Công Kênh Ba Chol |
Cửa sập |
Phường Giá Rai |
8,0 |
-2.50 |
+2.10 |
9.255362 |
105.38178 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
127 |
Cống Kênh Ông Đoàn |
Cửa sập |
Phường Giá Rai |
2,0 |
-1.50 |
+2.00 |
9.259802 |
105.375695 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
128 |
Cống Bà Lầm 2 |
Tự động |
Phường Giá Rai |
5,0 |
-1.50 |
+1.60 |
9,348282 |
105,394861 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
129 |
Cống Cây Điệp 2 |
Tự động |
Phường Giá Rai |
5,0 |
-1.50 |
+1.60 |
9,340604 |
105,389501 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
130 |
Cống Ba Cảnh 2 |
Tự động |
Phường Giá Rai |
5,0 |
-1.50 |
+1.60 |
9,330868 |
105,384168 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
131 |
Cống Cầu Xáng |
Tự động |
Phường Bạc Liêu |
8,6 |
-2.50 |
+2.00 |
9,3017931 |
105,7345241 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
132 |
Cống Trà Kha |
Tự động |
Phường Bạc Liêu |
4,5 |
-2.50 |
+2.00 |
9,2978829 |
105,70599 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
133 |
Cống Kênh Tám Thước |
Tự động |
Phường Bạc Liêu |
2x2,2 |
-1,5 |
+2.00 |
9,2953339 |
105,705516 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
134 |
Cống Hai Ký |
Cửa Phẳng |
Phường Bạc Liêu |
1,0 |
-1,5 |
+2.00 |
9,3005239 |
105,7210359 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
135 |
Cống Ngăn Trà Uôl |
Cửa Phẳng |
Phường Bạc Liêu |
5,0 |
-2.00 |
+2.00 |
9,3089272 |
105,7105602 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
136 |
Cống Ngăn kênh Trà Kha - Trà Khứa |
Cửa Phẳng |
Phường Bạc Liêu |
2x2,2 |
-2.00 |
+2.00 |
9,2995244 |
105,7055431 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
137 |
Cống Bạch Ngưu |
Tự động |
Xã Hồ Thị Kỷ |
8,0 |
-3.00 |
+2.00 |
9.211319 |
105.121814 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
138 |
Cống Đường Xuồng |
Tự động |
Xã Hồ Thị Kỷ |
4,5 |
-3.00 |
+2.00 |
9.209797 |
105.104729 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
139 |
Cống Thị Phụng |
Tự động |
Xã Hồ Thị Kỷ |
2,5 |
-3.50 |
+2.00 |
9.255693 |
105.086542 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
140 |
Cống Ông Hương |
Tự động |
Xã Hồ Thị Kỷ |
2,5 |
-3.50 |
+2.00 |
9.297136 |
105.091301 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
141 |
Cống Rạch Giếng |
Tự động |
Xã Khánh An |
2,5 |
-2.50 |
+1.65 |
9.201177 |
105.082722 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
142 |
Cống Kênh Giữa |
Tự động |
Xã Khánh An |
2,5 |
-2.50 |
+1.65 |
9.196087 |
105.083114 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
143 |
Cống Kênh Ranh |
Tự động |
Xã Khánh An |
2,5 |
-2.50 |
+1.65 |
9.191153 |
105.082905 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
144 |
Cống T23-17 |
Cửa sập |
Xã Khánh An |
7,5 |
-2.20 |
+1.80 |
9.263355 |
104.998904 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
145 |
Cống T21 |
Cửa sập |
Xã Khánh An |
10,0 |
-3.50 |
+1.80 |
9.238231 |
105.034943 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
146 |
Cống Cây Táo Đông |
Cửa sập |
Xã Khánh Bình |
4,0 |
-2.25 |
+1.30 |
9.162394 |
105.002299 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
147 |
Cống Cây Táo Tây |
Cửa sập |
Xã Khánh Bình |
4,0 |
-2.25 |
+1.30 |
9.162067 |
104.982044 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
148 |
Cống Già Dông Đông |
Cửa sập |
Xã Khánh Bình |
5,0 |
-2.00 |
+1.30 |
9.162797 |
104.980494 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
149 |
Cống Bà Kẹo Đông |
Cửa sập |
Xã Khánh Bình |
4,0 |
-2.30 |
+1.30 |
9.143975 |
105.017308 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
150 |
Cống Bà Kẹo Tây |
Cửa sập |
Xã Khánh Bình |
5,0 |
-2.00 |
+1.30 |
9.1111 |
104.994731 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
151 |
Cống Hội Đồng Thành |
Tự động |
Xã Khánh Bình |
7,5 |
-2.50 |
+2.00 |
9.18446 |
105.082683 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
152 |
Cống Ông Bích Lớn |
Tự động |
Xã Khánh Bình |
5,0 |
-2.80 |
+2.00 |
9.142702 |
105.059164 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
153 |
Cống Rạch Cui |
Tự động |
Xã Khánh Bình |
7,5 |
-2.70 |
+2.00 |
9.121689 |
105.039072 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
154 |
Cống Rạch Nhum |
Tự động |
Xã Khánh Bình |
5,0 |
-2.50 |
+2.27 |
9.100497 |
105.010146 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
155 |
Cống Tham Trơi |
Tự động |
Xã Khánh Bình |
7,5 |
-2.50 |
+2.15 |
9.088453 |
104.993494 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
156 |
Cống Đường Ranh |
Tự động |
Xã Khánh Bình |
2,5 |
-2.50 |
+1.91 |
9.165248 |
105.080649 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
157 |
Cống Chồn Gầm |
Tự động |
Xã Khánh Bình |
2,5 |
-2.50 |
+1.76 |
9.155692 |
105.071706 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
158 |
Cống Rạch Bào |
Tự động |
Xã Khánh Bình |
2,5 |
-2.50 |
+1.77 |
9.150693 |
105.06701 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
159 |
Cống Cả Giữa |
Tự động |
Xã Khánh Bình |
2,5 |
-2.50 |
+1.56 |
9.134194 |
105.051058 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
160 |
Cống Phạm Kiệt |
Tự động |
Xã Khánh Bình |
2,5 |
-2.50 |
+1.65 |
9.131825 |
105.048998 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
161 |
Cống Mương Củi |
Tự động |
Xã Khánh Bình |
2,5 |
-2.00 |
+1.40 |
9.11649 |
105.033437 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
162 |
Cống Lung Bạ |
Tự động |
Xã Khánh Bình |
2,5 |
-2.50 |
+1.62 |
9.108125 |
105.021742 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
163 |
Cống So Đũa |
Cửa sập |
Xã Khánh Bình |
5,0 |
-1.50 |
+1.50 |
9.170374 |
104.960064 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
164 |
Cống 1/5 |
Cửa sập |
Xã Khánh Bình |
5,0 |
-1.50 |
+1.50 |
9.175938 |
104.969383 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
165 |
Cống Bờ Ngàn |
Cửa sập |
Xã Khánh Bình |
3,0 |
-1.50 |
+1.50 |
9.172431 |
105.04334 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
166 |
Cống Cựa Gà |
Cửa sập |
Xã Khánh Bình |
3,0 |
-1.50 |
+1.50 |
9.138823 |
105.049325 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
167 |
Cống 19/5 |
Cửa sập |
Xã Khánh Bình |
5,0 |
-2.00 |
+1.50 |
9.165629 |
105.048786 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
168 |
Cống Rạch Bào |
Cửa sập |
Xã Khánh Bình |
5,0 |
-2.00 |
+1.50 |
9.178059 |
105.060936 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
169 |
Cống Già Dông Tây |
Cửa sập |
Xã Trần Văn Thời |
4,0 |
-2.00 |
+1.30 |
9.145877 |
104.953049 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
170 |
Cống Hai Sĩ Đông |
Cửa sập |
Xã Trần Văn Thời |
4,0 |
-2.00 |
+1.30 |
9.141626 |
104.956283 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
171 |
Cống Hai Sĩ Tây |
Cửa sập |
Xã Trần Văn Thời |
5,0 |
-2.00 |
+1.30 |
9.121282 |
104.970835 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
172 |
Cống Kênh Cũ 1 |
Cửa sập |
Xã Trần Văn Thời |
4,0 |
-2.50 |
+1.30 |
9.154302 |
104.958087 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
173 |
Cống Kênh Cũ 2 |
Cửa sập |
Xã Trần Văn Thời |
4,0 |
-2.50 |
+1.30 |
9.12052 |
104.978073 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
174 |
Cống Trảng Cò |
Cửa sập |
Xã Trần Văn Thời |
4,0 |
-2.50 |
+1.30 |
9.138799 |
104.958111 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
175 |
Cống Rạch Ráng |
Tự động |
Xã Trần Văn Thời |
12,0 |
-2.50 |
+2.30 |
9.071613 |
104.968966 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
176 |
Cống Trùm Thuật Bắc |
Tự động |
Xã Trần Văn Thời |
5,5 |
-2.80 |
+2.31 |
9.069971 |
104.955592 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
177 |
Cống Rạch Ruộng |
Tự động |
Xã Trần Văn Thời |
7,0 |
-2.70 |
+2.00 |
9.068582 |
104.940623 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
178 |
Cống Ông Bích Nhỏ |
Tự động |
Xã Trần Văn Thời |
2,5 |
-2.50 |
+1.85 |
9.08055 |
104.983639 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
179 |
Cống Số 2 |
Tự động |
Xã Trần Văn Thời |
2,5 |
-2.50 |
+1.60 |
9.068438 |
104.934775 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
180 |
Cống Sáu Thước |
Tự động |
Xã Trần Văn Thời |
2,5 |
-2.50 |
+1.60 |
9.067214 |
104.929238 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
181 |
Cống Kênh Tư |
Tự động |
Xã Trần Văn Thời |
2,5 |
-2.50 |
+1.85 |
9.065654 |
104.923445 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
182 |
Cống Đá |
Tự động |
Xã Khánh Hưng |
2,5 |
-2.50 |
+1.62 |
9.056649 |
104.900247 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
183 |
Cống Kênh Hãng |
Tự động |
Xã Khánh Hưng |
2,5 |
-2.50 |
+1.65 |
9.055138 |
104.893506 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
184 |
Cống Kênh Giữa |
Tự động |
Xã Khánh Hưng |
2,5 |
-2.50 |
+1.65 |
9.053508 |
104.873586 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
185 |
Cống Đường Ranh Đông |
Cửa sập |
Xã Khánh Hưng |
5,0 |
-2.00 |
+1.30 |
9.116046 |
104.892919 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
186 |
Cống Đường Ranh Tây |
Cửa sập |
Xã Khánh Hưng |
8,0 |
-2.50 |
+1.30 |
9.138154 |
104.861183 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
187 |
Cống Sườn 1 |
Cửa sập |
Xã Khánh Hưng |
4,0 |
-2.50 |
+1.30 |
9.122364 |
104.862898 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
188 |
Cống Sườn 2 |
Cửa sập |
Xã Khánh Hưng |
4,0 |
-2.50 |
+1.30 |
9.071171 |
104.909323 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
189 |
Cống Sườn 3 |
Cửa sập |
Xã Khánh Hưng |
8,0 |
-2.50 |
+1.50 |
9.137863 |
104.860076 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
190 |
Cống Sườn 4 |
Cửa sập |
Xã Khánh Hưng |
4,0 |
-2.25 |
+1.50 |
9.097464 |
104.867628 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
191 |
Cống Đá Bắc |
Cửa sập |
Xã Khánh Hưng |
5,0 |
-2.50 |
+1.50 |
9.139446 |
104.885549 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
192 |
Cống Bia Đỏ |
Cửa sập |
Xã Khánh Hưng |
4,0 |
-2.50 |
+1.50 |
9.098542 |
104.875072 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
193 |
Cống Hợp Tác Xã |
Cửa sập |
Xã Khánh Hưng |
4,0 |
-2.25 |
+1.50 |
9.136896 |
104.819805 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
194 |
Cống Công Nghiệp |
Tự động |
Xã Khánh Hưng |
10,0 |
-2.50 |
+1.80 |
9.059806 |
104.912172 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
195 |
Cống Rạch Lùm |
Tự động |
Xã Khánh Hưng |
10,0 |
-2.70 |
+2.00 |
9.05516 |
104.879634 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
196 |
Cống Trùm Thuật Nam |
Tự động |
Xã Khánh Hưng |
10,0 |
-2.50 |
+2.30 |
9.052529 |
104.86633 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
197 |
Cống 30/4 |
Cửa sập |
Xã Đá Bạc |
6,0 |
-2.25 |
+1.30 |
9.239097 |
104.851486 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
198 |
Cống 1/5 |
Cửa sập |
Xã Đá Bạc |
6,0 |
-2.25 |
+1.30 |
9.205796 |
104.85195 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
199 |
Cống So Đủa |
Cửa sập |
Xã Đá Bạc |
5,0 |
-2.25 |
+1.30 |
9.206227 |
104.845735 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
200 |
Cống Kênh Đứng |
Cửa sập |
Xã Đá Bạc |
8,0 |
-2.70 |
+1.80 |
9.202717 |
104.9134 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
201 |
Cống Minh Hà |
Cửa sập |
Xã Đá Bạc |
10,0 |
-2.20 |
+1.80 |
9.197114 |
104.968836 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
202 |
Cống T30 |
Cửa phẳng |
Xã Đá Bạc |
4,0 |
-1.50 |
+1.50 |
9.18535 |
104.94173 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
203 |
Cống Ba Thạnh |
Cửa phẳng |
Xã Khánh Lâm |
4,0 |
-2.00 |
+1.50 |
9.298697 |
104.83491 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
204 |
Cống Mương Chùa |
Cửa phẳng |
Xã Khánh Lâm |
4,0 |
-2.00 |
+1.50 |
9.283646 |
104.83445 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
205 |
Cống T25 |
Cửa phẳng |
Xã Khánh Lâm |
5,0 |
-2.00 |
+1.50 |
9.274685 |
104.849472 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
206 |
Cống Om Trà Nỏ |
Cống hở |
Phường Vĩnh Trạch |
1x4 |
-1,5 |
+1,5 |
Không hoạt động |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
|
207 |
Cống Cầu Mới |
Cống hở |
Phường Vĩnh Trạch |
1x5 |
-1,5 |
+1,5 |
Không hoạt động |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
|
208 |
Cống Nước Ngọt |
Cống hở |
Phường Vĩnh Trạch |
1x4 |
-1,5 |
+1,5 |
Không hoạt động |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
|
209 |
Cống Miễu Bà |
Cống hở |
Phường Bạc Liêu |
1x2 |
-1,5 |
+1,2 |
Không hoạt động |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Cống Khâu Mét |
Tự động |
Xã Tạ An Khương |
3x10 |
-3.30 |
+3.00 |
9.081633 |
105.274092 |
Nam Cà Mau |
x |
|
|
|
|
2 |
Cống Ký Thuật |
Tự động |
Xã Tạ An Khương |
2x10 |
-4.00 |
+3.00 |
9.084774 |
105.243482 |
Nam Cà Mau |
x |
|
|
|
|
3 |
Cống Tắc Vân |
Tự động |
Phường Tân Thành |
5,0 |
-3.00 |
+2.00 |
9.168567 |
105.260964 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
4 |
Cống Cà Mau |
Van phẳng |
Phường An Xuyên |
2x8,5 |
-3.20 |
+2.00 |
9.191306 |
105.166278 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
5 |
Cống Ông Tự |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
15,0 |
-2.80 |
+1.80 |
9.087157 |
105.004174 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
6 |
Cống SĐ7 (Lung Thuộc) |
Tự động |
Xã Lương Thế Trân |
5,0 |
-2.85 |
+1.80 |
9.106715 |
105.030277 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
7 |
Cống Năm Hanh |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
6,0 |
-2.20 |
+1.80 |
9.111478 |
105.037258 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
8 |
Cống SĐ6 (Đường Cuốc) |
Tự động |
Xã Lương Thế Trân |
8,0 |
-3.20 |
+2.00 |
9.117069 |
105.042382 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
9 |
Cống SĐ5 |
Tự động |
Xã Lương Thế Trân |
8,0 |
-3.20 |
+2.00 |
9.130142 |
105.052359 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
10 |
Cống Lộ Xe 3 (Bang Lẻn) |
Tự động |
Xã Lương Thế Trân |
5,0 |
-2.80 |
+2.00 |
9.139836 |
105.062722 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
11 |
Cống SĐ3 (Xẻo Giá) |
Tự động |
Xã Lương Thế Trân |
5,0 |
-2.50 |
+2.00 |
9.152791 |
105.074466 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
12 |
Cống Cỏ Xước |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
6,0 |
-2.20 |
+1.80 |
9.157708 |
105.078858 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
13 |
Cống SĐ1 (Rạch Rẫy) |
Tự động |
Xã Lương Thế Trân |
8,0 |
-2.50 |
+2.00 |
9.167564 |
105.087143 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
14 |
Cống Sáu Lá |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
8,0 |
-2.20 |
+1.80 |
9.159578 |
105.09885 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
15 |
Cống KG2 |
Tự động |
Xã Lương Thế Trân |
10,0 |
-2.70 |
+2.00 |
9.155399 |
105.102794 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
16 |
Cống Lung Dừa |
Tự động |
Xã Lương Thế Trân |
5,0 |
-2.70 |
+2.00 |
9.144373 |
105.115361 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
17 |
Cống Lung Môn |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
6,0 |
-2.20 |
+1.80 |
9.152434 |
105.106552 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
18 |
Cống Bộ Tời |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
4,0 |
-2.20 |
+1.80 |
9.135698 |
105.120518 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
19 |
Cống Bộ Phát |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
6,0 |
-2.20 |
+1.80 |
9.131711 |
105.11475 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
20 |
Cống Xã Hùng |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
4,0 |
-2.20 |
+1.80 |
9.125715 |
105.109637 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
21 |
Cống Kênh Chẹt |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
6,0 |
-2.20 |
+1.80 |
9.121617 |
105.106239 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
22 |
Cống Ngã Tư |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
10,0 |
-2.80 |
+1.80 |
9.113681 |
105.097563 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
23 |
Cống Láng Tượng |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
6,0 |
-2.20 |
+1.80 |
9.108814 |
105.089568 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
24 |
Cống Kênh Cống |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
8,0 |
-2.20 |
+1.80 |
9.105971 |
105.086665 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
25 |
Cống Rạch Mũi |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
10,0 |
-2.20 |
+1.80 |
9.102061 |
105.078952 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
26 |
Cống Giáo Mậu |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
10,0 |
-2.20 |
+1.80 |
9.095232 |
105.074566 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
27 |
Cống Cái Rắn |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
15,0 |
-2.80 |
+1.80 |
9.078834 |
105.063453 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
28 |
Cống Kênh Cùng |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
6,0 |
-2.20 |
+1.80 |
9.046064 |
105.029332 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
29 |
Cống Tư Hội |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
2,0 |
-1.00 |
+1.80 |
9.115485 |
105.101895 |
Nam Cà Mau |
|
|
x |
|
|
30 |
Cống Sáu Do |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
2,0 |
-1.00 |
+1.80 |
9.110228 |
105.0949 |
Nam Cà Mau |
|
|
x |
|
|
31 |
Cống Hở |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
2,0 |
-1.00 |
+1.80 |
9.106703 |
105.087919 |
Nam Cà Mau |
|
|
x |
|
|
32 |
Cống Bảy Phong |
Van phẳng |
Xã Lương Thế Trân |
2,0 |
-1.50 |
+1.80 |
9.100053 |
105.075937 |
Nam Cà Mau |
|
|
x |
|
|
33 |
Cống Chống Mỹ 2-2 |
Cửa sập |
Xã Trần Văn Thời |
10,0 |
-2.70 |
+2.20 |
9.014274 |
104.96881 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
34 |
Cống Bà Xã |
Cửa sập |
Xã Trần Văn Thời |
5,0 |
-2.25 |
+2.30 |
9.007715 |
104.969346 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
35 |
Cống Kênh Tư |
Tự động |
Xã Trần Văn Thời |
5,0 |
-2.50 |
+2.00 |
9.002599 |
104.946387 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
36 |
Cống Kênh Ba |
Tự động |
Xã Trần Văn Thời |
5,0 |
-2.50 |
+2.20 |
9.008856 |
104.935723 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
37 |
Cống Kênh Hai |
Cửa sập |
Xã Trần Văn Thời |
5,0 |
-2.00 |
+2.20 |
9.011378 |
104.92973 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
38 |
Cống Chống Mỹ 2 |
Tự động |
Xã Trần Văn Thời |
5,0 |
-2.50 |
+2.20 |
9.016768 |
104.920219 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
39 |
Cống Lung Trường |
Tự động |
Xã Trần Văn Thời |
10,0 |
-2.50 |
+2.20 |
9.027339 |
104.897388 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
40 |
Cống Công Điền |
Tự động |
Xã Trần Văn Thời |
5,0 |
-2.20 |
+2.20 |
9.040116 |
104.89639 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
41 |
Cống Tư Còn |
Tự động |
Xã Trần Văn Thời |
5,0 |
-2.00 |
+2.20 |
9.050912 |
104.913144 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
42 |
Cống Chống Mỹ 1 |
Tự động |
Xã Trần Văn Thời |
5,0 |
-2.00 |
+2.20 |
9.052935 |
104.926537 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
43 |
Cống Năm Thâu |
Cửa sập |
Xã Trần Văn Thời |
5,0 |
-2.20 |
+2.20 |
9.05241 |
104.931706 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
44 |
Cống Rạch Bần |
Tự động |
Xã Trần Văn Thời |
10,0 |
-2.50 |
+2.20 |
9.054267 |
104.943292 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
45 |
Cống Chủ Ến |
Tự động |
Xã Trần Văn Thời |
8,0 |
-2.20 |
+2.00 |
9.063 |
104.958548 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
46 |
Cống Rạch Lăng |
Tự động |
Xã Trần Văn Thời |
5,0 |
-2.60 |
+2.00 |
9.066905 |
104.965341 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
47 |
Cống Rạch Lăng 2 |
Cửa sập |
Xã Trần Văn Thời |
5,0 |
-2.25 |
+2.20 |
9.06625 |
104.993556 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
48 |
Cống Phát Thạnh |
Cửa sập |
Xã Trần Văn Thời |
5,0 |
-2.25 |
+2.00 |
9.063928 |
104.999294 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
49 |
Cống Phát Thạnh |
Van phẳng |
Xã Trần Văn Thời |
10,0 |
-2.80 |
+1.80 |
9.080919 |
104.995585 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
50 |
Cống Công Nghiệp |
Van phẳng (vít me) |
Xã Trần Văn Thời |
3,0 |
-2.50 |
+2.20 |
9.068904 |
104.970285 |
Bắc Cà Mau |
|
x |
|
|
|
51 |
Cống Biện Tràng |
Cửa sập |
Xã Hưng Mỹ |
5,0 |
-2.25 |
+2.20 |
9.057004 |
105.013319 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
52 |
Cống Bàu Trà |
Tự động |
Xã Hưng Mỹ |
3,0 |
-2.00 |
+2.00 |
9.046323 |
105.028576 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
53 |
Cống Rau Dừa |
Cửa sập |
Xã Hưng Mỹ |
10,0 |
-2.50 |
+2.20 |
9.030586 |
105.013108 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
54 |
Cống Quang Đàm |
Cửa sập |
Xã Hưng Mỹ |
5,0 |
-2.00 |
+2.20 |
9.025469 |
104.992034 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
55 |
Cống Nước Đục |
Cửa sập |
Xã Hưng Mỹ |
5,0 |
-2.00 |
+2.20 |
9.026787 |
104.988205 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
56 |
Cống Ba Tô |
Cửa sập |
Xã Hưng Mỹ |
5,0 |
-2.00 |
+2.20 |
9.022268 |
104.98074 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
57 |
Cống Mò Om |
Cửa sập |
Xã Hưng Mỹ |
5,0 |
-2.20 |
+2.20 |
9.022069 |
104.975222 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
58 |
Cống Lô II, 3 |
Tự động |
Xã Phú Tân |
8,0 |
-2.80 |
+2.20 |
8.973733 |
104.816382 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
59 |
Cống Rạch Cái Nước Biển |
Tự động |
Xã Phú Tân |
8,0 |
-2.40 |
+2.00 |
8.970353 |
104.826752 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
60 |
Cống Rạch Vọp |
Van phẳng |
Xã Phú Tân |
4,0 |
-2.00 |
+2.20 |
8.970514 |
104.826749 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
61 |
Cống Nội Đồng |
Tự động |
Xã Phú Tân |
6,0 |
-2.40 |
+2.20 |
8.980219 |
104.838964 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
62 |
Cống Tự Lực |
Tự động |
Xã Phú Tân |
8,0 |
-2.20 |
+2.00 |
8.987476 |
104.846035 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
63 |
Cống Sáu Thọ |
Tự động |
Xã Phú Tân |
8,0 |
-2.20 |
+2.00 |
8.982415 |
104.854463 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
64 |
Cống Kênh số I (giáp sông Mỹ Bình) |
Tự động |
Xã Phú Tân |
10,0 |
-3.30 |
+2.00 |
8.980562 |
104.8596 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
65 |
Cống Cái Nước Biển |
Tự động |
Xã Phú Tân |
12,0 |
-2.75 |
+2.00 |
8.925633 |
104.808595 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
66 |
Cống Kênh Đứng |
Tự động |
Xã Phú Tân |
7,5 |
-2.40 |
+2.00 |
8.927056 |
104.869379 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
67 |
Cống Tân Điền |
Tự động |
Xã Phú Tân |
8,0 |
-2.20 |
+2.00 |
8.914749 |
104.86507 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
68 |
Cống Cái Cám (giáp CĐV-Ba Tiệm) |
Tự động |
Xã Phú Tân |
12,0 |
-2.75 |
+2.00 |
8.910342 |
104.862958 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
69 |
Cống Thanh Bình |
Tự động |
Xã Phú Tân |
6,0 |
-2.20 |
+2.00 |
8.898656 |
104.860531 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
70 |
Cống Công Nghiệp |
Tự động |
Xã Phú Tân |
12,0 |
-3.30 |
+2.00 |
8.898672 |
104.859924 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
71 |
Cống Kết Nghĩa |
Tự động |
Xã Phú Tân |
8,0 |
-2.80 |
+2.00 |
8.883656 |
104.852242 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
72 |
Cống Mỹ Hưng |
Tự động |
Xã Phú Tân |
8,0 |
-2.60 |
+2.00 |
8.871039 |
104.849657 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
73 |
Cống Xã Đạt |
Tự động |
Phường Hòa Thành |
10,0 |
-2.50 |
+2.20 |
9.087469 |
105.207939 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
74 |
Cống Bảy Tháo |
Tự động |
Phường Hòa Thành |
10,0 |
-2.50 |
+2.20 |
9.159693 |
105.249597 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
75 |
Cống Ổ Ó |
Tự động |
Phường Hòa Thành |
6,0 |
-2.50 |
+2.20 |
9.162778 |
105.256692 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
76 |
Cống Đôi |
Tự động |
Phường Hòa Thành |
6,0 |
-2.50 |
+2.20 |
9.172396 |
105.163862 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
77 |
Cống Cầu Nhum |
Tự động |
Phường Hòa Thành |
8,0 |
-2.50 |
+2.20 |
9.172048 |
105.18664 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
78 |
Cống Bảy Mén |
Tự động |
Phường Hòa Thành |
4,5 |
-2.50 |
+2.20 |
9.170858 |
105.200283 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
79 |
Cống Cái Ngang |
Tự động |
Phường Hòa Thành |
6,6 |
-1.00 |
+2.20 |
9.162217 |
105.221531 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
80 |
Cống Thọ Bưởi |
Tự động |
Phường Hòa Thành |
8,0 |
-2.50 |
+2.20 |
9.161256 |
105.239858 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
81 |
Cống Bào Chấu |
Van phẳng đóng mở thủy lực |
Xã Cái Nước |
30,0 |
-4.30 |
+2.50 |
8.855842 |
105.011869 |
Nam Cà Mau |
x |
|
|
|
|
82 |
Cống Cái Chim |
Tự động |
Xã Cái Nước |
3,0 |
-2.00 |
+2.00 |
8.922137 |
104.970641 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
83 |
Cống Cây Dương |
Tự động |
Xã Cái Nước |
3,0 |
-2.00 |
+2.00 |
8.925543 |
104.998119 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
84 |
Cống Cây Giá |
Tự động |
Xã Cái Nước |
3,0 |
-1.80 |
+2.30 |
8.926835 |
105.011139 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
85 |
Cống Bà Chủ |
Tự động |
Xã Cái Nước |
3,0 |
-1.50 |
+2.30 |
8.909957 |
105.014952 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
86 |
Cống Huế Hải |
Tự động |
Xã Cái Nước |
3,0 |
-1.50 |
+2.30 |
8.906009 |
105.015255 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
87 |
Cống Cả Đài |
Tự động |
Xã Cái Nước |
3,0 |
-1.50 |
+2.30 |
8.891669 |
105.015964 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
88 |
Cống Tư Tả |
Tự động |
Xã Cái Nước |
3,0 |
-1.50 |
+2.30 |
8.869263 |
105.017497 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
89 |
Cống Xẻo Su |
Tự động |
Xã Nguyễn Việt Khái |
5,0 |
-2.20 |
+2.30 |
8.839968 |
104.986399 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
90 |
Cống Xẻo Thàng |
Tự động |
Xã Nguyễn Việt Khái |
4,5 |
-2.20 |
+2.30 |
8.838837 |
104.983771 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
91 |
Cống Má Tám |
Tự động |
Xã Nguyễn Việt Khái |
10,0 |
-3.30 |
+2.30 |
8.837657 |
104.978786 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
92 |
Cống Mười Hổ |
Tự động |
Xã Nguyễn Việt Khái |
6,0 |
-2.20 |
+2.30 |
8.837269 |
104.966428 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
93 |
Cống Kênh Cùng |
Tự động |
Xã Nguyễn Việt Khái |
4,5 |
-2.20 |
+2.30 |
8.836323 |
104.971302 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
94 |
Cống So Đũa Nhỏ |
Tự động |
Xã Nguyễn Việt Khái |
8,0 |
-2.70 |
+2.30 |
8.856111 |
104.963619 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
95 |
Cống So Đủa Lớn |
Van phẳng (vít me) |
Xã Nguyễn Việt Khái |
4,0 |
-2.50 |
+2.30 |
8.857026 |
104.963529 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
96 |
Cống Cả Nảy |
Tự động |
Xã Nguyễn Việt Khái |
10,0 |
-2.70 |
+2.30 |
8.865783 |
104.948008 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
97 |
Cống Xẻo Dọp |
Tự động |
Xã Nguyễn Việt Khái |
3,0 |
-2.15 |
+2.30 |
8.868365 |
104.945201 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
98 |
Cống Lung bổn 2 |
Tự động |
Xã Nguyễn Việt Khái |
8,0 |
-2.50 |
+2.30 |
8.868289 |
104.94148 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
99 |
Cống Lung Bổn 1 |
Tự động |
Xã Nguyễn Việt Khái |
6,0 |
-2.20 |
+2.30 |
8.874223 |
104.914035 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
100 |
Cống Lung Tràm |
Tự động |
Xã Nguyễn Việt Khái |
8,0 |
-2.70 |
+2.30 |
8.882589 |
104.911615 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
101 |
Cống Bồ Đề |
Tự động |
Xã Nguyễn Việt Khái |
4,5 |
-2.00 |
+2.30 |
8.883495 |
104.909203 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
102 |
Cống Xẻo Xay |
Tự động |
Xã Nguyễn Việt Khái |
6,0 |
-2.00 |
+2.30 |
8.9133 |
104.9251 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
103 |
Cống Trâm Bầu |
Tự động |
Xã Nguyễn Việt Khái |
2,5 |
-1.50 |
+2.30 |
8.9065 |
104.9173 |
Nam Cà Mau |
|
|
x |
|
|
104 |
Cống Mây Dốc |
Tự động |
Xã Phú Mỹ |
3,0 |
-2.00 |
+2.00 |
8.919347 |
104.94843 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
105 |
Cống Vàm Đình |
Van phẳng đóng mở thủy lực |
Xã Phú Mỹ |
20,0 |
-4.20 |
+2.30 |
8.914999 |
104.941161 |
Nam Cà Mau |
x |
|
|
|
|
106 |
Cống Hai Tích |
Van phẳng |
Xã Phú Mỹ |
8,0 |
-2.20 |
+2.20 |
8.980628 |
104.89159 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
107 |
Cống Láng Cháo |
Van phẳng |
Xã Phú Mỹ |
8,0 |
-2.20 |
+2.21 |
8.969688 |
104.891938 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
108 |
Cống Kênh số 1 (giáp CĐV - Ba Tiệm) |
Tự động |
Xã Phú Mỹ |
10,0 |
-3.30 |
+2.00 |
8.956821 |
104.882565 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
109 |
Cống Hoc Môn |
Tự động |
Xã Tân Thuận |
2x10 |
-4.00 |
+3.00 |
9.006878 |
105.369644 |
Nam Cà Mau |
x |
|
|
|
|
110 |
Cống Miễu Thiết |
Tự động |
Xã Tân Thuận |
2x10 |
-4.00 |
+3.00 |
9.049312 |
105.37551 |
Nam Cà Mau |
x |
|
|
|
|
111 |
Cống Hiệp Hải |
Tự động |
Xã Tân Thuận |
2x3,5 |
-3.00 |
+1.95 |
9.02494 |
105.368795 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
112 |
Cống Hai Hạt |
Tự động |
Xã Tân Thuận |
8x2 |
-3.00 |
+3.00 |
9.069292 |
105.323867 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
113 |
Cống Voi Chùa |
Tự động |
Xã Tân Thuận |
10,0 |
-3.20 |
+3.00 |
9.062174 |
105.35486 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
114 |
Cống Tam Bô |
Tự động |
Xã Tạ An Khương |
7,5 |
-4.00 |
+3.00 |
9.089029 |
105.292406 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
115 |
Cống Chà Là |
Tự động |
Xã Tạ An Khương |
9,5 |
-4.10 |
+3.00 |
9.07223 |
105.315692 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
116 |
Cống Quảng Lởi |
Tự động |
Xã Tạ An Khương |
10,0 |
-3.50 |
+3.00 |
9.083554 |
105.30291 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
117 |
Cống Dân Quân |
Tự động |
Xã Tạ An Khương |
15,0 |
-3.70 |
+3.00 |
9.083572 |
105.219589 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
118 |
Cống Mương Đường |
Tự động |
Xã Tạ An Khương |
10,0 |
-3.00 |
+3.00 |
9.081081 |
105.198867 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
119 |
Cống Lô 21 |
Tự động |
Xã Đầm Dơi |
8,0 |
-2.90 |
+2.50 |
8.977162 |
105.20846 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
120 |
Cống Cả Kiến |
Tự động |
Xã Đầm Dơi |
8,0 |
-2.90 |
+2.50 |
8.958481 |
105.21595 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
121 |
Cống Lò Gạch |
Tự động |
Xã Đầm Dơi |
8,0 |
-2.90 |
+2.50 |
8.953616 |
105.223033 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
122 |
Cống Xóm Rẫy |
Tự động |
Xã Đầm Dơi |
3,0 |
-2.90 |
+2.50 |
8.950218 |
105.222632 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
123 |
Cống Lô II (Lô III) |
Tự động |
Xã Đầm Dơi |
8,0 |
-3.00 |
+2.50 |
8.932759 |
105.21821 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
124 |
Cống Sáu Thước |
Tự động |
Xã Đầm Dơi |
8,0 |
-2.90 |
+2.50 |
8.974801 |
105.231978 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
125 |
Cống Lô 3 (kênh Lô 4) |
Tự động |
Xã Đầm Dơi |
10,0 |
-3.00 |
+2.50 |
8.938231 |
105.218317 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
126 |
Cống Hai Dựng |
Tự động |
Xã Đầm Dơi |
4,0 |
-2.70 |
+2.20 |
8.922526 |
105.169198 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
127 |
Cống Kênh Lý |
Tự động |
Xã Đầm Dơi |
4,0 |
-2.70 |
+2.20 |
8.959625 |
105.156591 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
128 |
Cống Hàng Dừa |
Tự động |
Xã Đầm Dơi |
8,0 |
-2.70 |
+2.20 |
8.978394 |
105.167671 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
129 |
Cống Bảy Thi |
Tự động |
Xã Đầm Dơi |
8,0 |
-3.00 |
+2.20 |
8.944936 |
105.160817 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
130 |
Cống Chín Chài |
Tự động |
Xã Đầm Dơi |
4,0 |
-2.70 |
+2.20 |
8.923183 |
105.174161 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
131 |
Cống Bảy Thi - kênh ngang |
Tự động |
Xã Đầm Dơi |
10,0 |
-2.70 |
+2.20 |
8.923183 |
105.174161 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
132 |
Cống Miên |
Tự động |
Xã Đầm Dơi |
4,0 |
-3.00 |
+2.20 |
8.923056 |
105.173556 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
133 |
Cống Lung Cá Kèo |
Tự động |
Xã Đầm Dơi |
10,0 |
-2.70 |
+2.20 |
8.974945 |
105.187651 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
134 |
Cống Lung Cá Kèo 1 |
Tự động |
Xã Đầm Dơi |
10,0 |
-2.70 |
+2.20 |
8.958573 |
105.176827 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
135 |
Cống Kênh Lô I |
Van phẳng |
Xã Cái Đôi Vàm |
8,0 |
-2.20 |
+2.20 |
8.862313 |
104.821188 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
136 |
Cống Kênh Lô II - 1 |
Van phẳng |
Xã Cái Đôi Vàm |
8,0 |
-2.20 |
+2.20 |
8.86373 |
104.812555 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
137 |
Cống Cái Bát (Kênh Lô III) |
Tự động |
Xã Cái Đôi Vàm |
6,0 |
-2.00 |
+2.00 |
8.86662 |
104.801353 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
138 |
Cống Cần Thăng |
Tự động |
Phường Vĩnh Trạch |
3,0 |
-2.50 |
+2.00 |
9,298892 |
105,746311 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
139 |
Cống Ông Bổn |
Tự động |
Phường Vĩnh Trạch |
3,2 |
-2.50 |
+2.00 |
9,282452 |
105,733998 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
140 |
Cống Trường Sơn 1 |
Cống cửa phẳng |
Phường Hiệp Thành |
8,0 |
-2.00 |
+4.00 |
9.230164 |
105.738586 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
141 |
Cống Trường Sơn 2 |
Cống cửa phẳng |
Phường Hiệp Thành |
8,0 |
-2.00 |
+4.00 |
9.227871 |
105.734216 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
142 |
Cống Số 1 |
Xã Gành Hào |
Cống hở |
1x3,5 |
-2,2 |
+3,0 |
9.076503 |
105.397863 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
143 |
Cống Số 2 |
Xã Gành Hào |
Cống hở |
1x3,5 |
-2,2 |
+3,0 |
9.082831 |
105.398728 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
144 |
Cống Số 3 |
Xã Gành Hào |
Cống hở |
1x3,5 |
-2,2 |
+3,0 |
9.088611 |
105.4003 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
145 |
Cống Số 4 |
Xã Gành Hào |
Cống hở |
1x3,5 |
-2,2 |
+3,0 |
9.088056 |
105.4069 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
146 |
Cống Số 5 |
Xã Gành Hào |
Cống hở |
1x3,5 |
-2,2 |
+3,0 |
9.084722 |
105.4136 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
147 |
Cống Số 6 |
Xã Gành Hào |
Cống hở |
1x3,5 |
-2,2 |
+3,0 |
9.073611 |
105.4122 |
Nam Cà Mau |
|
x |
|
|
|
|
|||||||||||||
|
1 |
Cống Biện Nhị |
Tự động |
Xã Khánh Lâm |
3x10 |
-3.50 |
+2.30 |
9.355592 |
104.849636 |
Cống qua đê Tây |
x |
|
|
|
|
2 |
Cống Tiểu Dừa |
Tự động |
Xã U Minh |
8,0 |
-2.50 |
+2.00 |
9.530167 |
104.838811 |
Cống qua đê Tây |
|
x |
|
|
|
3 |
Cống Hương Mai |
Tự động |
Xã U Minh |
10,0 |
-2.50 |
+2.00 |
9.413523 |
104.836718 |
Cống qua đê Tây |
|
x |
|
|
|
4 |
Cống Rạch Dinh |
Tự động |
Xã U Minh |
5,0 |
-2.50 |
+2.50 |
9.391658 |
104.831113 |
Cống qua đê Tây |
|
x |
|
|
|
5 |
Cống Lung Ranh |
Tự động |
Xã Khánh Lâm - Xã U Minh |
5,5 |
-2.50 |
+2.50 |
9.375631 |
104.830569 |
Cống qua đê Tây |
|
x |
|
|
|
6 |
Cống Kênh Xáng Mới |
Tự động |
Xã Khánh Lâm |
10,0 |
-2.30 |
+2.30 |
9.347106 |
104.83949 |
Cống qua đê Tây |
|
x |
|
|
|
7 |
Cống T29 |
Tự động |
Xã Khánh Lâm |
8,0 |
-2.70 |
+3.00 |
9.311286 |
104.826369 |
Cống qua đê Tây |
|
x |
|
|
|
8 |
Cống Kênh 25 |
Tự động |
Xã Khánh Lâm - Xã Đá Bạc |
8,0 |
-2.50 |
+3.00 |
9.274119 |
104.824178 |
Cống qua đê Tây |
|
x |
|
|
|
9 |
Cống Bảy Ghe |
Tự động |
Xã Khánh Hưng |
5,0 |
-2.50 |
+2.50 |
9.082725 |
104.817468 |
Cống qua đê Tây |
|
x |
|
|
|
10 |
Cống Kênh Tư |
Tự động |
Xã Khánh Hưng |
5,0 |
-2.80 |
+2.30 |
9.102159 |
104.815844 |
Cống qua đê Tây |
|
x |
|
|
|
11 |
Cống Kênh Mới |
Tự động |
Xã Khánh Hưng |
5,0 |
-2.20 |
+2.50 |
9.137727 |
104.812635 |
Cống qua đê Tây |
|
x |
|
|
|
12 |
Cống Đá Bạc |
Tự động |
Xã Đá Bạc |
2x8 |
-2.50 |
+2.50 |
9.178849 |
104.819775 |
Cống qua đê Tây |
|
x |
|
|
|
13 |
Cống Sào Lưới |
Tự động |
Xã Đá Bạc |
10,0 |
-2.90 |
+2.30 |
9.206478 |
104.819149 |
Cống qua đê Tây |
|
x |
|
|
|
14 |
Cống Ba Tỉnh |
Tự động |
Xã Đá Bạc |
5,0 |
-3.35 |
+2.50 |
9.248476 |
104.825675 |
Cống qua đê Tây |
|
x |
|
|
|
15 |
Cống Cái Cám |
Tự động |
Xã Phú Tân |
11,5 |
-3.00 |
+2.50 |
8.925633 |
104.808595 |
Cống qua đê Tây |
|
x |
|
|
|
16 |
Cống Công Nghiệp |
Tự động |
Xã Cái Đôi Vàm |
12,0 |
-2.80 |
+2.50 |
8.897905 |
104.80297 |
Cống qua đê Tây |
|
x |
|
|
|
17 |
Cống Nhà Mát |
Thuỷ lực -Cửa Clape trục dưới |
Phường Hiệp Thành |
2x16 |
-4.00 |
+4.00 |
9.229782 |
105.734561 |
Cống qua đê Đông |
x |
|
|
|
|
18 |
Cống Chiên Túp 1 |
Cống cửa phẳng |
Phường Hiệp Thành |
6,0 |
-2.00 |
+4.00 |
9.243895 |
105.822546 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
19 |
Cống Chiên Túp 2 |
Cống cửa phẳng |
Phường Hiệp Thành |
6,0 |
-2.00 |
+4.00 |
9.23748 |
105.806306 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
20 |
Cống Cồn Thăng |
Cống cửa phẳng |
Phường Hiệp Thành |
8,0 |
-2.00 |
+4.00 |
9.229133 |
105.787775 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
21 |
Cống Duyên Hải 1 |
Cống cửa phẳng |
Phường Hiệp Thành |
6,0 |
-2.00 |
+4.00 |
9.222975 |
105.774732 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
22 |
Cống Duyên Hải 2 |
Cống cửa phẳng |
Phường Hiệp Thành |
6,0 |
-2.00 |
+4.00 |
9.214011 |
105.75515 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
23 |
Cống Đầu Đê |
Cống cửa phẳng |
Phường Hiệp Thành |
6,0 |
-2.00 |
+4.00 |
9.210959 |
105.746909 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
24 |
Cống Kênh Số 3 |
Cống cửa phẳng |
Phường Hiệp Thành |
6,0 |
-2.00 |
+4.00 |
9.204424 |
105.730779 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
25 |
Cống Kênh Số 7 |
Cống cửa phẳng |
Xã Vĩnh Hậu |
2x7 |
-2.50 |
+4.00 |
9.198612 |
105.717616 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
26 |
Cống Kênh Số 9 |
Cống cửa phẳng |
Xã Vĩnh Hậu |
12,0 |
-2.50 |
+4.00 |
9.194218 |
105.704428 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
27 |
Cống Kênh Số 12 |
Cống cửa phẳng |
Xã Vĩnh Hậu |
12,0 |
-2.50 |
+4.00 |
9.189689 |
105.693022 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
28 |
Cống Kinh Tế |
Cống cửa phẳng |
Xã Vĩnh Hậu |
8,0 |
-2.00 |
+4.00 |
9.18674 |
105.684425 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
29 |
Cống Kinh Tế 14 |
Cống cửa phẳng |
Xã Vĩnh Hậu |
8,0 |
-2.00 |
+4.00 |
9.19421 |
105.67772 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
30 |
Cống Chùa Phật |
Thuỷ lực -Cửa Clape trục dưới |
Xã Vĩnh Hậu |
25,0 |
-4.00 |
+4.00 |
9.181197 |
105.669314 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
31 |
Cống Mương 1 |
Cống cửa phẳng |
Xã Vĩnh Hậu |
5,0 |
-2.50 |
+4.00 |
9.175227 |
105.652401 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
32 |
Cống Mương 2 |
Cống cửa phẳng |
Xã Vĩnh Hậu |
6,0 |
-2.00 |
+4.00 |
9.171321 |
105.64177 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
33 |
Cống Sáu Sơn |
Cống cửa phẳng |
Xã Vĩnh Hậu |
6,0 |
-2.00 |
+4.00 |
9.168099 |
105.632946 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
34 |
Cống Hoành Tấu |
Cống cửa phẳng |
Xã Vĩnh Hậu |
12,0 |
-2.50 |
+4.00 |
9.160356 |
105.624564 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
35 |
Cống Cái Cùng |
Thuỷ lực -Cửa Clape trục dưới |
Xã Vĩnh Hậu |
2x16 |
-4.00 |
+4.00 |
9.141945 |
105.580578 |
Cống qua đê Đông |
x |
|
|
|
|
36 |
Cống Ba Lợi |
Cống cửa phẳng |
Xã Vĩnh Hậu |
6,0 |
-2.00 |
+4.00 |
9.156343 |
105.607898 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
37 |
Cống Tư Tại |
Cống cửa phẳng |
Xã Vĩnh Hậu |
6,0 |
-2.00 |
+4.00 |
9.154057 |
105.603154 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
38 |
Cống Nông Trường |
Cống cửa phẳng |
Xã Vĩnh Hậu |
6,0 |
-2.00 |
+4.00 |
9.145973 |
105.58793 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
39 |
Cống Kênh Tư |
Cống cửa phẳng |
Xã Đông Hải |
20,0 |
-2.50 |
+4.00 |
9.131235 |
105.54546 |
Cống qua đê Đông |
|
x |
|
|
|
40 |
Cống Huyện Kệ |
Thuỷ lực -Cửa Clape trục dưới |
Xã Đông Hải |
25,0 |
-3.00 |
+4.00 |
9.103147 |
105.496004 |
Cống qua đê Đông |
x |
|
|
|
|
1 |
Cống Liên Doanh |
Cửa phẳng |
Xã Gành Hào |
2x1,5 |
-1.20 |
+1,00 |
9.030764 |
105.419263 |
Cống qua Kè Gành Hào |
|
|
x |
|
|
42 |
Cống Chà Là |
Cửa phẳng |
Xã Gành Hào |
2x1,5 |
-1.20 |
+1.00 |
9.037913 |
105.420179 |
Cống qua Kè Gành Hào |
|
|
x |
|
|
43 |
Cống Công An |
Cửa phẳng |
Xã Gành Hào |
2x1,5 |
-1.20 |
+1.00 |
9.041587 |
105.416011 |
Cống qua Kè Gành Hào |
|
|
x |
|
|
44 |
Cống Rạch Dược |
Cửa phẳng |
Xã Gành Hào |
2x1,5 |
-1.20 |
+1.00 |
9.023988 |
105.418352 |
Cống qua Kè Gành Hào |
|
|
x |
|
DANH MỤC TRẠM BƠM DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ, KHAI THÁC
|
STT |
Tên công trình |
Địa điểm |
Quy mô |
Toạ độ vị trí |
Thuộc hệ thống thuỷ lợi |
Phân loại |
|||||
|
Công suất (m3/h) |
Loại máy |
Số máy |
Lớn |
Vừa |
Nhỏ |
||||||
|
1 |
Trạm bơm di động Cống Đá 1 |
Xã Khánh Hưng |
10.000 |
Trục đứng |
5 |
9.056739 |
104.900092 |
Ô thủy lợi TV xã Khánh Hưng |
|
X |
|
|
2 |
Trạm bơm Cống Đá 2 |
Xã Khánh Hưng |
11.000 |
Trục ngang |
2 |
9.056728 |
104.900303 |
Ô thủy lợi TV xã Khánh Hưng |
|
X |
|
|
3 |
Trạm bơm Cống Đá 3 |
Xã Khánh Hưng |
11.000 |
Trục ngang |
2 |
9.056786 |
104.900372 |
Ô thủy lợi TV xã Khánh Hưng |
|
X |
|
|
4 |
Trạm bơm Tham Trơi |
Xã Khánh Bình |
16.500 |
Trục ngang |
3 |
9.088472 |
104.993394 |
Ô Thủy lợi TV xã Khánh Bình Đông, xã Trần Hợi và xã Trần Văn Thời |
|
X |
|
|
5 |
Trạm bơm Rạch Nhum |
Xã Khánh Bình |
22.000 |
Trục ngang |
4 |
9.100394 |
105.010100 |
Ô Thủy lợi TV xã Khánh Bình Đông, xã Trần Hợi và xã Trần Văn Thời |
|
X |
|
|
6 |
Trạm bơm Lung Bạ |
Xã Khánh Bình |
11.000 |
Trục ngang |
2 |
9.108219 |
105.021764 |
Ô Thủy lợi TV xã Khánh Bình Đông, xã Trần Hợi và xã Trần Văn Thời |
|
X |
|
|
7 |
Trạm bơm Ông Bích Lớn |
Xã Khánh Bình |
11.000 |
Trục ngang |
2 |
9.142664 |
105.059097 |
Ô Thủy lợi cánh đồng mẫu lớn, xã Khánh Bình |
|
X |
|
|
8 |
Trạm bơm Đường Ranh |
Xã Khánh Bình |
5.500 |
Trục ngang |
1 |
9.165325 |
105.080567 |
Ô Thủy lợi cánh đồng mẫu lớn, xã Khánh Bình |
|
X |
|
|
9 |
Trạm bơm Rạch Bào |
Xã Khánh Bình |
10.000 |
Trục đứng |
4 |
9.150844 |
105.066933 |
Ô Thủy lợi cánh đồng mẫu lớn, xã Khánh Bình |
|
X |
|
|
10 |
Trạm bơm Minh Hà |
Xã Khánh Bình |
12.000 |
Trục đứng |
1 |
9.196908 |
104.968106 |
Ô Thủy lợi Minh Hà, xã Khánh Bình Đông, xã Trần Hợi |
|
X |
|
|
11 |
Trạm bơm Ông Bích Nhỏ |
Xã Trần Văn Thời |
11.000 |
Trục ngang |
2 |
9.080553 |
104.983608 |
Ô Thủy lợi TV xã Khánh Bình Đông, xã Trần Hợi và xã Trần Văn Thời |
|
X |
|
|
12 |
Trạm bơm Xóm Vườn Lớn |
Xã Khánh Bình |
3.600 |
Trục đứng |
3 |
9.143190 |
105.012047 |
Ô Thủy lợi Xóm Vườn Lớn |
|
X |
|
|
13 |
Trạm bơm Xóm Vườn Nhỏ |
Xã Khánh Bình |
3.600 |
Trục đứng |
3 |
9.140735 |
105.008321 |
Ô Thủy lợi Xóm Vườn Nhỏ |
|
X |
|
|
14 |
Trạm bơm ấp Sào Lưới |
Xã Đá Bạc |
3.600 |
Trục đứng |
3 |
9.239097 |
104.851486 |
Ô Thủy lợi Ấp Sào Lưới |
|
X |
|
|
15 |
Trạm bơm tại kênh T30 |
Xã Đá Bạc |
10.000 |
Trục đứng |
2 |
9.201960 |
104.940943 |
Ô Thủy lợi Ấp 4, 5 |
|
X |
|
|
16 |
Trạm bơm Ngã Ba Ký Niêm |
Xã Trần Văn Thời |
3.600 |
Trục ngang |
3 |
9.092595 |
104.959047 |
Ô Thủy lợi Ngã Ba Ký Niêm |
|
X |
|
|
17 |
Trạm bơm Khóm 5, khóm 7 |
Xã Trần Văn Thời |
3.600 |
Trục đứng |
3 |
9.079549 |
104.954255 |
Ô Thủy lợi Khóm 5, khóm 7 |
|
X |
|
|
18 |
Trạm bơm Khuyến Nông |
Xã Trần Văn Thời |
3.600 |
Trục đứng |
3 |
9.140442 |
104.965672 |
Ô Thủy lợi Khuyến Nông |
|
X |
|
|
19 |
Trạm bơm ấp 1 và ấp 6 |
xã Tân Lộc |
5.000 |
Trục xiên |
2 |
9.254186 |
105.205169 |
Ô Thủy lợi sản xuất lúa 2 vụ ấp 1, ấp 6 |
|
X |
|
|
20 |
Trạm bơm Kênh Huế |
Phường Lý Văn Lâm |
5.500 |
Trục ngang |
1 |
9.126956 |
105.159550 |
Ô Thủy lợi lúa- màu ấp Chánh, ấp Bào Sơn |
|
X |
|
|
21 |
Trạm bơm Kênh Giữa |
Phường Lý Văn Lâm |
10.000 |
Trục đứng |
4 |
9.153247 |
105.107167 |
Ô Thủy lợi Lúa-Màu ấp Tân Hưng, ấp Lung Dừa |
|
X |
|
|
22 |
Trạm bơm 3 Yển |
Phường Lý Văn Lâm |
7.500 |
Trục ngang |
3 |
9.132731 |
105.158328 |
Ô Thủy lợi lúa- màu ấp Chánh, ấp Bào Sơn |
|
X |
|
|
23 |
Trạm bơm Lễ Quyền |
Phường Lý Văn Lâm |
10.000 |
Trục xiên |
4 |
9.156339 |
105.133400 |
Ô Thủy lợi Lúa-Màu ấp Tân Hưng ấp Lung Dừa |
|
X |
|
|
24 |
Trạm bơm 5 Ngại |
Phường Lý Văn Lâm |
7.500 |
Trục xiên |
3 |
9.143386 |
105.129794 |
Ô Thủy lợi Lúa-Màu ấp Tân Hưng ấp Lung Dừa |
|
X |
|
|
25 |
Trạm bơm Cả Cùng |
Phường An Xuyên |
5.000 |
Trục đứng |
2 |
9.256167 |
105.193906 |
Ô Thủy lợi phục vụ sx Lúa-Cá-Màu |
|
X |
|
|
26 |
Trạm bơm Cây Me |
Phường An Xuyên |
5.000 |
Trục đứng |
2 |
9.250664 |
105.192519 |
Ô Thủy lợi phục vụ sx Lúa-Cá-Màu |
|
X |
|
|
27 |
Trạm bơm Bào Luông |
Phường An Xuyên |
7.500 |
Trục đứng |
3 |
9.225181 |
105.217767 |
Ô Thủy lợi phục vụ sx Lúa-Cá-Màu |
|
X |
|
|
28 |
Trạm bơm Ông Ký |
Phường An Xuyên |
7.500 |
Trục đứng |
3 |
9.231664 |
105.217936 |
Ô Thủy lợi phục vụ sx Lúa-Cá-Màu |
|
X |
|
|
29 |
Trạm bơm: Ô sản xuất trung tâm Giống nông nghiệp |
xã Khánh Lâm |
2.500 |
Trục đứng |
1 |
9.317421 |
104.901721 |
Bắc Cà Mau |
|
|
X |
|
30 |
Trạm bơm T29 - 500 |
Xã Khánh Lâm |
10.000 |
Trục ngang |
2 |
9.312003 |
104.841739 |
Ô thủy Lợi Khánh Lâm (Khánh Hội cũ) |
|
X |
|
|
31 |
Trạm bơm T29 - 84 |
Xã Khánh Lâm |
10.000 |
Trục ngang |
2 |
9.312277 |
104.848379 |
Ô thủy Lợi Khánh Lâm (Khánh Hội cũ) |
|
X |
|
|
32 |
Trạm bơm T29 - T25 |
Xã Khánh Lâm |
5.000 |
Trục ngang |
1 |
9,273472 |
104,833936 |
Ô thủy Lợi Khánh Lâm (Khánh Hội cũ) |
|
X |
|
|
33 |
Trạm bơm tuyến kênh Phó Sinh |
Xã Vĩnh Phước |
3.400 |
Trục đứng |
2 |
9,362742 |
105,395917 |
Bắc Cà Mau |
|
|
X |
|
34 |
Trạm bơm tuyến kênh Lầu Quốc Gia |
Xã Phong Hiệp |
3400 |
Trục đứng |
2 |
9,331058 |
105,362288 |
Bắc Cà Mau |
|
|
X |
|
35 |
Trạm bơm Kênh 500 |
Xã Phong Hiệp |
3400 |
Trục đứng |
2 |
9,345306 |
105,349889 |
Bắc Cà Mau |
|
|
X |
|
36 |
Trạm bơm Kênh 2000 |
Xã Phong Hiệp |
3400 |
Trục đứng |
2 |
9,352022 |
105,343347 |
Bắc Cà Mau |
|
|
X |
|
37 |
Trạm bơm Cầu Xáng |
Phường Bạc Liêu |
3000 |
Trục ngang |
2 |
9,301806 |
105,734528 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
38 |
Trạm bơm Trà Kha |
Phường Bạc Liêu |
3000 |
Trục ngang |
2 |
9,297917 |
105,705944 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
DANH MỤC KÊNH DO ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ QUẢN LÝ, KHAI THÁC
|
Số TT |
Danh Mục |
Chiều dài (m) |
Địa điểm |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Phân loại |
||
|
Lớn |
Vừa |
Nhỏ |
||||||
|
85.100 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Xóm 5 Bền |
1.158 |
Xã Phước Long |
Kênh Vĩnh Lộc 3000 khu A |
Kênh Ngang, Hồng Dân |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Việt Cũ |
3.720 |
Xã Phước Long |
Kênh Tài Chính - Lộc Ninh |
Kênh Ranh Hồng Dân |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Lung Dình |
2.713 |
Xã Phước Long |
Kênh Tài Chính - Lộc Ninh |
Kênh Miễu Bà |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Sáu Liệt |
1.720 |
Xã Phước Long |
Kênh QLPH |
Kênh Vĩnh Lộc 2000 khu A |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Sáu Tre |
2.000 |
Xã Phước Long |
Kênh QLPH |
Kênh Vĩnh Lộc 2000 khu A |
|
|
x |
|
6 |
Kênh 500 Phước Hòa Tiền |
3.184 |
Xã Phước Long |
Kênh Cầu Cháy |
Kênh Sáu Liệt |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Hậu 100 |
3.153 |
Xã Phước Long |
Kênh Cầu Cháy |
Kênh Sáu Liệt |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Cầu Cháy |
900 |
Xã Phước Long |
Kênh QLPH |
Kênh Tài Chính - Lộc Ninh |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Tư Nguyên - Chín Tường |
2.500 |
Xã Phước Long |
Kênh Cộng Hòa |
Kênh Tài Chính - Lộc Ninh |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Đòn Vong |
3.150 |
Xã Phước Long |
Kênh Vĩnh Lộc 1000 khu B |
Kênh cùng |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Hai Lá |
3.170 |
Xã Phước Long |
Kênh Vĩnh Lộc 1000 khu B |
Kênh Đòn Vong |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Tư Dương |
3.620 |
Xã Phước Long |
Kênh Chung Bá Vạn |
Kênh Đòn Vong |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Trùm Mật |
3.720 |
Xã Phước Long |
Kênh Phụng Hiệp |
Kênh NTL 1000 khu A |
|
|
x |
|
14 |
Kênh 70 - Vườn Cò |
4.133 |
Xã Phước Long |
Kênh NTL 1000 khu A |
Kênh Chung Bá Vạng |
|
|
x |
|
15 |
Kênh 1000 TTPL |
2.818 |
Xã Phước Long |
Kênh Thầy Thép |
Kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Chệch Ẽm |
2.337 |
Xã Phước Long |
Kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ |
Kênh Cùng |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Tư Nữ |
2.200 |
Xã Phước Long |
Kênh Đập Bà Bếp |
Đường tránh huyện Phước Long |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Rạch Cũ |
1.217 |
Xã Phước Long |
Kênh QLPH |
Kênh cùng |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Chủ Ngọc |
2.130 |
Xã Phước Long |
Kênh NQ-CS |
Kênh Đìa Muồng |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Chủ Ngô |
2.900 |
Xã Phước Long |
Kênh NQ-CS |
Kênh HB 5 |
|
|
x |
|
21 |
Kênh 500 ấp Mỹ 1 |
2.933 |
Xã Phước Long |
Kênh Thầy Thép |
Kênh Đìa Muồng |
|
|
x |
|
22 |
Kênh 1000 |
3.287 |
Xã Phước Long |
Kênh Thầy Thép |
Kênh Đìa Muồng |
|
|
x |
|
23 |
Kênh 500 ấp Vĩnh Lộc |
5.379 |
Xã Phước Long |
Kênh HB 3 |
Kênh Đìa Muồng |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Vàm Cây Nhâm |
3.841 |
Xã Phước Long |
Kênh VM-PL |
Kênh Xáng Cụt |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Bàu Cỏ Đông |
1.421 |
Xã Phước Long |
Kênh HB 6 |
Kênh Vàm Cây Nhâm |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Đồng Hoang |
3.461 |
Xã Phước Long |
Kênh HB 6 |
Kênh HB4 |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Lung Lát |
955 |
Xã Phước Long |
Kênh Ba Rô |
Kênh HB4 |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Xáng Cụt |
3.052 |
Xã Phước Long |
Kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ |
Kênh HB 8 |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Ba Thanh - Tư Tùng |
3.255 |
Xã Phước Long |
Kênh Tây Lát |
Kênh Bà Đầm |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Lung Lớn |
2.032 |
Xã Phước Long |
Kênh HB 5 |
Kênh HB 7 |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Bà Đầm |
3.041 |
Xã Phước Long |
Kênh Hòa Bình |
Kênh Lung Nhỏ |
|
|
x |
|
149.279 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Xóm Chòi - Vườn Cò |
2.600 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Phụng Hiệp |
Kênh NTL 1000 khu A |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Ông Hội |
3.480 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Phụng Hiệp |
Kênh NTL 3000 khu A |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Cây Gừa |
1.915 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Thọ Hậu |
Kênh NTL 5000 khu A |
|
|
x |
|
4 |
Kênh 500 Phước Thạnh |
3.900 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Xóm Chòi |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Hậu Phước Thạnh |
3.700 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Xóm Chòi - Vườn Cò |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Năm Thỏ |
1.010 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Phụng Hiệp |
Kênh NTL 1000 khu A |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Chà A Na |
1.700 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh NTL 2000 khu B |
Kênh NTL 3000 khu B |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Tám Tứ |
3.400 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh cùng |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Ông Bao |
4.300 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Phụng Hiệp |
Kênh NTL 4000 khu B |
|
|
x |
|
|
Kênh Ông Cẩn |
3.488 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Phụng Hiệp |
Kênh NTL 3000 khu B |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Hậu Phước Thọ Tiền |
4.500 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Tám Tứ |
Kênh Chùa |
|
|
x |
|
11 |
Kênh 500 Phước Thọ Tiền |
5.439 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Tám Tứ |
Khu dân cư Phó Sinh |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Chùa |
935 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Phụng Hiệp |
Kênh NTL 1000 khu A |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Sóc Kha |
2.185 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh |
Kênh NTL 2000 khu B |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Chiến Đấu |
3.474 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh NTL 2000 khu B |
Ranh Hồng Dân |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Ngang Phước Trường |
4.600 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh NTL 2000 khu B |
Kênh NTL 2000 khu B |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Nông Trường |
2.900 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh NTL 4000 khu B |
Kênh NTL 5000 khu B |
|
|
x |
|
17 |
Kênh 500 - 2 Thum |
5.949 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Cô 9 |
Kênh Cô 9 |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Tư Danh |
3.100 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh PTN 3000 khu A |
Kênh PTN 4000 khu A |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Lung Sen |
2.840 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh PTN 3000 khu A |
Kênh PTN 4000 khu A |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Lung Hải Yến |
3.300 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh PTN 4000 khu A |
Kênh PTN 6000 khu A |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Công Sự |
2.867 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh QLGR |
Kênh Ông Bọng |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Ông Bọng |
4.000 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Phụng Hiệp |
Kênh Vĩnh Phong 3 |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Mã Kiều |
2.043 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Ông Bọng |
Kênh ranh mặn ngọt |
|
|
x |
|
24 |
Kênh 500 ấp Bình Thạnh |
2.000 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Ông Bọng |
Kênh ranh mặn ngọt |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Vườn Cò |
3.256 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh ranh mặn ngọt |
Kênh VP 4000 |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Nhỏ xã Thoàn |
3.170 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Phụng Hiệp |
Kênh ranh mặn ngọt |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Ông Tòng |
1.800 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Nhỏ Xã Thoàn |
Kênh cùng giữa đồng |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Bảy Tới - Hai Be |
4.250 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Ngã 3 Chùa |
Kênh Chòm Cao - Chủ Đóng |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Ngã 3 Chùa - 10 Trị |
2.450 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Ranh Hạt |
Kênh Lẫm Mới |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Lẩm Mới |
2.815 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Ranh Hạt |
Kênh VP 6000 |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Mười Trị |
700 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Chòm Cao - Chủ Đóng |
Kênh Ranh Hạt |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Cây Bần - Nhà Dài |
3.680 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Vĩnh Phong |
Kênh Chòm Cao Chủ Đóng |
|
|
x |
|
33 |
Kênh 10 Tự |
1.900 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Cây Bần - Nhà Dài |
Kênh Vĩnh Phong |
|
|
x |
|
34 |
Kênh 500 Phước 2 |
3.722 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Vinh Phong |
Kênh Đập Bà Bếp |
|
|
x |
|
35 |
Kênh Đìa Sức |
3.740 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh VP 4000 |
Kênh VP 3000 |
|
|
x |
|
36 |
Kênh Cựa Gà |
3.735 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Vĩnh Phong |
Kênh Xã Tá |
|
|
x |
|
37 |
Kênh Ông Thế - Tư Sơn |
3.650 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh VP 4000 |
Kênh Cựa Gà |
|
|
x |
|
38 |
Kênh Tám Sấu |
1.115 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh VP 5000 |
Kênh Cả Đôn |
|
|
x |
|
39 |
Kênh Cả Đôn |
4.100 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Vĩnh Phong |
Kênh Xã Tá |
|
|
x |
|
40 |
Kênh Bờ Ke |
1.230 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Cả Đôn |
Kênh VP 2000 |
|
|
x |
|
41 |
Kênh Đập Bà Bếp |
4.667 |
Xã Vĩnh Phước |
Cống Bà Bếp |
Kênh VP 5000 |
|
|
|
|
42 |
Kênh 500 Phước Thọ Tiền |
5.939 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh |
|
|
x |
|
43 |
Kênh Hậu Phước Thọ Tiền |
5.035 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh |
|
|
x |
|
44 |
Kênh Ông Bọng |
4.500 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh QLPH |
Kênh VP 3000 |
|
|
x |
|
45 |
Kênh Nhỏ Xã Thoàn |
4.200 |
Xã Vĩnh Phước |
Kênh QLPH |
Kênh ranh mặn ngọt |
|
|
x |
|
101.210 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Cô 9 |
4.600 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Phụng Hiệp |
Kênh PTN 4000 khu A |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Cây Gòn |
2.600 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Phong Thạnh Tây |
Kênh PTN 3000 khu A |
|
|
x |
|
3 |
Kênh 500 ấp 1A |
3.920 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Phong Thạnh Tây |
Kênh Cô Chín |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Bảy Khá |
2.810 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Phụng Hiệp |
Kênh PTN 2000 khu A |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Sáu An |
3.400 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Phụng Hiệp |
Kênh PTN 3000 khu A |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Chống Mỹ |
2.900 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh PTN 1000 khu B |
Kênh Khào Rạng |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Hội Đồng Thành |
2.200 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh PTN 6000 khu B |
Kênh PTN 8000 |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Tám Thắng |
1.600 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh PTN 6000 khu B |
Kênh PTN 8000 khu B |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Sáu Hưng |
2.000 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh PTN 6000 khu B |
Kênh PTN 8000 khu B |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Nông Trường 8B |
1.600 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh PTN 6000 khu B |
Kênh PTN 7000 khu B |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Bà Lầm |
2.650 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh QLPH |
Kênh PS-CC7 |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Ba Cảnh |
3.050 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh QLPH |
Kênh PS-CC7 |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Cây Điệp |
2.220 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh QLPH |
Kênh Cùng giữa đồng |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Trưởng Tế |
1.900 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh QLPH |
Kênh Cùng giữa đồng |
|
|
x |
|
15 |
Kênh 500 - Tư Nghiệp |
1.915 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh QLPH |
Kênh Bà Lầm |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Xóm Trúc |
2.143 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh PS-CC7 |
Kênh PS-CC8 |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Năm Thuê |
3.011 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh QLPH |
Kênh PS-CC8 |
|
|
x |
|
18 |
Kênh 500 ấp 3-ấp 12 |
5.750 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Lầu Quốc Gia |
Cống 550 |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Chòm Tre |
3.600 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Khạo Rạng |
Kênh PTN 8000 |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Hải Cẩu |
1.200 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Phụng Hiệp |
Kênh PTN 1000 khu B |
|
|
x |
|
21 |
Kênh CC-CH 3000 |
1.340 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Chủ chí - Chợ Hội |
Kênh Huyện Đội |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Cựa Gà - xóm trúc |
3.100 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh CC-CH6000 |
Kênh Chủ chí - Chợ Hội 8 |
|
|
x |
|
23 |
Kênh CC-CH2000 |
3.221 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Chủ chí - Chợ Hội |
Kênh Ranh Nhà Thờ |
|
|
x |
|
24 |
Kênh CC-CH4000 |
2.866 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Chủ chí - Chợ Hội |
Kênh Ranh Nhà Thờ |
|
|
x |
|
25 |
Kênh CC-CH6000 |
2.465 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Chủ chí - Chợ Hội |
Ranh Bạc Liêu-Cà Mau |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Xóm Trúc ấp 9A |
4.272 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh CC-CH6000 |
Kênh Huyện Đội |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Huyện Đội |
5.764 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Phụng Hiệp |
Kênh Ranh Nhà Thờ |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Hai Phương |
4.260 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Phụng Hiệp |
Kênh Ranh Nhà Thờ |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Hai Thế |
4.100 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Huyện Đội |
Kênh Ranh Nhà Thờ |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Ranh Nhà Thờ |
3.900 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Phụng Hiệp |
Kênh Huyện Đội |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Tư Cu |
1.251 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh Năm Thuê |
Kênh Ký Hòa |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Ký Hòa |
3.012 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh QLPH |
Kênh PS-CC8 |
|
|
x |
|
33 |
Kênh Ba Quy |
3.068 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh QLPH |
Kênh PS-CC8 |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Chùa Sộp |
3.522 |
Xã Phong Hiệp |
Kênh PS-CC7 |
Kênh Ký Hòa |
|
|
x |
|
83.297 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Hai Gay - Ba Nhỏ |
3.410 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Xã Tá |
Kênh VP 4000 |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Ba Lao |
710 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh VP 9 |
Kênh Hai Tiệm - Chủ Xiệp |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Cù Lự |
3.062 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Hai Tiệm - Mười Bấu |
Kênh Ranh |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Lung Trâu |
1.623 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh VP 11000 |
Kênh Cù Lự |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Sáu Bảnh |
3.070 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Hai Tiệm - Chủ Xiệp |
Kênh Ranh |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Lung Bà Nguyệt |
3.000 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh VP 9 |
Kênh Chủ Xiệp |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Hai Hồng |
4.404 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Chủ Xiệp |
Kênh Sáu Bảnh |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Cây Nhâm - Đìa Dứa |
4.779 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ |
Kênh Ông Chủ - Vòng Thành |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Tiệm May |
4.700 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Ranh |
Kênh Xã Tá |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Ông Chủ - Vòng Thành |
4.300 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh VP 7000 |
Kênh Chủ Xiệp |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Năm Liêu |
1.600 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Cùng-VP13 |
Kênh Cùng |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Ranh |
5.040 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Vinh Phong |
Kênh Hai Tiệm - Mười Bấu |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Hai Tiệm - Chủ Xiệp |
4.360 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Chủ Xiệp |
Kênh Hai Tiệm - Mười Bấu |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Hào Cáo |
3.100 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh NQ-CS |
Kênh Lung Tàu Kê |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Lung Tàu Kê |
4.100 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Rọc Lá |
Kênh Tây Lát |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Lung Nhỏ |
3.000 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Rọc Lá |
HB5 |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Ba Lâm |
1000 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Rọc Lá |
HB9 |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Chùa Tháp |
3800 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Ninh Quưới - cầu sập |
Kênh HB 9 |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Tư Đen - 3 Miễu |
4.500 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh HB 9 |
kênh HB 11 |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Cô 6 |
2.800 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Võ Điền |
Kênh HB 11 |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Ông Hận |
2.100 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Võ Điền |
Kênh Xáng Cụt |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Tân An |
2.170 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Võ Điền |
Kênh Xáng Cụt |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Lung Khỉ |
4.484 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Võ Điền |
Kênh Hào Xén |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Lung Bà Kiểm |
2.500 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Võ Điền |
Kênh Hào Xén |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Chùa Độn |
685 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Hào Xén |
Kênh HB 14 |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Hào Xén |
5.000 |
Xã Vĩnh Thanh |
Kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ |
Kênh Hòa Bình |
|
|
x |
|
73.300 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Chín Dũng |
2.400 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Quản lộ Phụng Hiệp |
Kênh Làng |
|
|
x |
|
2 |
Kênh 7 Quang |
1.900 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Chín Dũng |
Ruộng lúa |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Tư Tảo |
2.200 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Quản lộ Phụng Hiệp |
Ngã 3 Làng Mới |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Làng |
2.700 |
Xã Ninh Qưới |
Ngã 3 Làng Mới |
Kênh Thanaron |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Chín Điệu |
1.500 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Thanaron |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Thầy Thiên |
2.200 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Cơ Nhì |
Kênh 3 Đồng |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Cơ Nhì |
2.000 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Ba Đồng |
Kênh Cơ Ba |
|
|
x |
|
8 |
Kênh 2 Hoạch |
850 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Cầu Sắt |
Kênh Cơ Ba |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Cầu Sắt |
3.000 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Quản lộ Phụng Hiệp |
Ngã 3 Tài Lãi |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Cơ Ba |
3.300 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Út Phụng |
Kênh Cầu Sắt |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Út Phụng |
2.300 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Le le |
Ngã 4 Út Phụng |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Hậu Ninh Phước |
3.500 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh 300 |
Kênh Ranh Phước Long |
|
|
x |
|
13 |
Kênh 300 |
3.100 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh VL.1000 - khu A |
Kênh Ranh Phước Long |
|
|
x |
|
14 |
Kênh 700 |
3.000 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh VL.1000 - khu A |
Kênh Ranh Phước Long |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Bà Âu |
1.800 |
Xã Ninh Qưới |
Sông Cái Lớn |
Kênh Dì Oán |
|
|
x |
|
16 |
Kênh 30/4 |
1.800 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Lái Viết |
Kênh Dì Oán |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Trà Đốt |
2.200 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Lái Viết |
Kênh Dì Oán |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Ngan Kè |
2.800 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Dì Oán |
Ranh Sóc Trăng |
|
|
x |
|
19 |
Kênh 2 Quốc |
800 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Ngan Kè |
Kênh Dì Oán |
|
|
x |
|
20 |
Kênh 3 Quốc |
1.500 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Ngan Kè |
Kênh Ông Điệu |
|
|
x |
|
21 |
Kênh 6 Đấu |
1.400 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Ngan Kè |
Kênh Ông Điệu |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Ông Điệu |
750 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Dì Oán |
Ranh Sóc Trăng |
|
|
x |
|
23 |
Kênh 6 Quý |
1.100 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Ngan Kè |
Kênh Chủ Hiếu |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Hàng Bần |
2.000 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Ngan Kè |
Kênh Chủ Hiếu |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Chủ Hiếu |
2.500 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Dì Oán |
Kênh Sóc Sải |
|
|
x |
|
26 |
Kênh 10 Tổng |
2.100 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Dì Oán |
Kênh Lung Phèn |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Sóc Sải |
2.500 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Dì Oán |
Ranh Sóc Trăng |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Út Đường |
3.500 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Sóc Sải |
Kênh 6 Hỹ |
|
|
x |
|
29 |
Kênh 8 Lý |
350 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Dì Oán |
Kênh Út Đường |
|
|
x |
|
30 |
Kênh So Ny |
450 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Dì Oán |
Kênh Út Đường |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Cây Me |
1.000 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Sóc Sải |
Ruộng lúa |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Ranh |
3.000 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Sóc Sải |
Ruộng lúa |
|
|
x |
|
33 |
Kênh Mới |
1.300 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Sóc Sải |
Ranh Sóc Trăng |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Ninh Bình |
2.300 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Lung Phèn |
Kênh Ba Đồng |
|
|
x |
|
35 |
Kênh Lái Viết Ngọn |
2.700 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Lái Viết |
Kênh Ba Đồng |
|
|
x |
|
36 |
Kênh Ninh Tân |
1.500 |
Xã Ninh Qưới |
Kênh Lái Viết Ngọn |
Kênh Lung Phèn |
|
|
x |
|
142.050 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Chín Diệu |
2.300 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Ngã 4 Út Phụng |
|
|
x |
|
2 |
Kênh 10 Sộp |
3.300 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Bình Bát |
|
|
x |
|
3 |
Kênh 4 Tâm |
1.300 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Ruộng lúa |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Ông Hiểu |
800 |
Xã Hồng Dân |
Kênh 10 Sộp |
Kênh Út Phụng |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Bình Bát |
2.000 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Ba Lân |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Út Sù |
2.000 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Cầu Trắng |
Kênh Ba Lân |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Út Toản |
1.800 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Cầu Trắng |
Kênh Út Sù |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Lung Dứa |
3.000 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ba Lân |
Kênh Bụi Dứa |
|
|
x |
|
9 |
Kênh 3 Chúng |
800 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Cầu Trắng |
Kênh Bụi Dứa |
|
|
x |
|
10 |
Kênh 3 Sậm |
700 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Tà Ben |
Kênh 3 Chúng |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Bụi Dứa |
1.000 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Bà Gồng |
Kênh Tà Ben |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Cầu Trắng |
3.500 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Tà Ben |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Đường Mướp |
3.800 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Út Toản |
Kênh Tà Ben |
|
|
x |
|
14 |
Kênh 3 Tuấn |
700 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Đường Mướp |
Kênh Xẻo Rô |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Mướp - Ba Tuấn |
650 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Đường Mướp |
Kênh Ba Lân |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Hàng Bần |
1.900 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Tà Ben |
Kênh Bà Gồng |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Ngan Trâu |
2.700 |
Xã Hồng Dân |
Sông Cái Lớn |
Kênh Tà Ben |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Vĩnh An |
1.800 |
Xã Hồng Dân |
Sông Cái Lớn |
Kênh Ngan Trâu |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Xẻo Tràm |
2.500 |
Xã Hồng Dân |
Sông Cái Lớn |
Kênh Tà Ben |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Ngang |
1.000 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Xẻo Tràm |
Kênh Xẻo Rô |
|
|
x |
|
21 |
Kênh 4 Hè |
1.300 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Xẻo Rô |
Kênh Rộc Lá |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Rộc Lá |
2.500 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Tà Ben |
Kênh Lái Viết |
|
|
x |
|
23 |
Kênh 2 Móm |
1.800 |
Xã Hồng Dân |
Sông Cái Lớn |
Kênh 4 Hè |
|
|
x |
|
24 |
Kênh 5 Võ |
1.500 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Xẻo Rô |
Kênh Lung Phèn |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Lung Tư Bò |
1.200 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Xẻo Rô |
Ruộng lúa |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Hào II |
4.400 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Bà Hiên |
Kênh Tà Ốc |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Tà Ky |
1.800 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Tài Chánh |
Vườn tạp |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Xóm Vườn |
600 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Tà Ky |
Ruộng lúa |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Tà Ky - Bình Dân |
2.200 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Tài Chánh |
Kênh Hòa Bình - Vĩnh Lộc |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Lung Lá |
2.100 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Tà Ky - Bình Dân |
Kênh Hòa Bình - Vĩnh Lộc |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Chương Hồ |
4.200 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Bình Dân |
Kênh Tài Chánh |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Bàu Hầm |
3.300 |
Xã Hồng Dân |
Kênh VL.4000 - khu A |
Kênh Tà Ốc |
|
|
x |
|
33 |
Kênh Bàu Hầm - Ranh Phước Long |
500 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Bàu Hầm |
Ranh Phước Long |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Tà Ốc |
3.800 |
Xã Hồng Dân |
Kênh VL.3000 - khu A |
Kênh VL.2000 - khu A |
|
|
x |
|
35 |
Kênh Bồi Bồi |
2.400 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Tà Ốc |
Kênh Tài Chánh |
|
|
x |
|
36 |
Kênh 3 Sô |
3.100 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Tài Chánh |
|
|
x |
|
37 |
Kênh Ngang Phước Long |
2.300 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Bình Dân |
Kênh Tài Chánh |
|
|
x |
|
38 |
Kênh Lưu Nguyên |
4.200 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
|
|
x |
|
39 |
Kênh Ngan Dừa - Thông Nhất |
4.000 |
Xã Hồng Dân |
Sông Cái Lớn |
Kênh Bà Ai 1 |
|
|
x |
|
40 |
Kênh Hàng Bần |
1.300 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Tà Ben |
Kênh Bà Gồng |
|
|
x |
|
41 |
Kênh Bà Gồng |
3.500 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Thống Nhất II |
|
|
x |
|
42 |
Kênh Thống Nhất I |
1.800 |
Xã Hồng Dân |
Sông Cái Lớn |
Kênh Bà Gồng |
|
|
x |
|
43 |
Kênh Thống Nhất II |
2.800 |
Xã Hồng Dân |
Sông Cái Lớn |
Vườn tạp |
|
|
x |
|
44 |
Kênh Cầu Lún |
500 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa |
Kênh Thống Nhất II |
|
|
x |
|
45 |
Kênh Mới |
1.000 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Tà Ben |
|
|
x |
|
46 |
Kênh Nhỏ |
1.000 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
|
|
x |
|
47 |
Kênh Ông Hội |
1.000 |
Xã Hồng Dân |
Sông Cái Lớn |
Kênh Lưu Nguyên |
|
|
x |
|
48 |
Kênh Bà Hiên |
1.400 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Xóm Đạp |
|
|
x |
|
49 |
Kênh Xóm Đạp |
1.700 |
Xã Hồng Dân |
Kênh VL.9000 - khu A |
Kênh 3 San |
|
|
x |
|
50 |
Kênh 3 San |
3.500 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Bà Ai 1 |
Kênh VL.8000 - khu A |
|
|
x |
|
51 |
Kênh Tà Suôl |
4.000 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Bà Ai 1 |
Kênh Hòa Bình - Vĩnh Lộc |
|
|
x |
|
52 |
Kênh 2 Dễ |
1.600 |
Xã Hồng Dân |
Kênh VL.9000 - khu A |
Kênh Hòa Bình - Vĩnh Lộc |
|
|
x |
|
53 |
Kênh 5 Nâu |
3.700 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Tà Suôl |
Kênh VL.10000 - khu B |
|
|
x |
|
54 |
Kênh Tam Bình 1 |
1.800 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Hòa Bình - Vĩnh Lộc |
Kênh 3/2 |
|
|
x |
|
55 |
Kênh Tam Bình 2 |
3.300 |
Xã Hồng Dân |
Kênh 3/2 |
Kênh Bà Ai 2 |
|
|
x |
|
56 |
Kênh 3 Hùng |
3.500 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Bình Dân |
Kênh Bà Ai 2 |
|
|
x |
|
57 |
Kênh 3 Chương |
3.200 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Bình Dân |
Kênh Bà Ai 2 |
|
|
x |
|
58 |
Kênh Lung Tức |
1.800 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Bình Dân |
Kênh VL.8000 - khu B |
|
|
x |
|
59 |
Kênh Bà Hội |
3.200 |
Xã Hồng Dân |
Kênh 3/2 |
Kênh Bà Ai 2 |
|
|
x |
|
60 |
Kênh Lá |
800 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Bà Hội |
Kênh Tam Bình 2 |
|
|
x |
|
61 |
Kênh 5 Thi |
1.600 |
Xã Hồng Dân |
Kênh 3/2 |
Kênh Bà Ai 2 |
|
|
x |
|
62 |
Kênh Đường Trâu |
1.600 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa |
Kênh Đặp Đá |
|
|
x |
|
63 |
Kênh Sóc Mồ Côi |
700 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Vĩnh Ninh |
Kênh cống Đá |
|
|
x |
|
64 |
Kênh Cống Đá |
1.600 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Ruộng lúa |
|
|
x |
|
65 |
Kênh Đặp Đá |
3.600 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Ranh |
|
|
x |
|
66 |
Kênh Danh Bươi |
800 |
Xã Hồng Dân |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Đường Cột 1 |
|
|
x |
|
67 |
Kênh Lung |
1.000 |
Xã Hồng Dân |
Kênh VL.12000 - khu A |
Kênh Ranh |
|
|
x |
|
96.600 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Ông Thiệu |
1.600 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Bà Ai 2 |
Kênh Hòa Bình - Vĩnh Lộc |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Ông Oai |
1.000 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Ranh |
Kênh Ba Quy |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Nông Trường 1 |
3.800 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Đường Cột |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Chùa |
800 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Nông Trường 1 |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Cầu Trắng |
600 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Ngan Dừa - Cầu sập |
Kênh Ba Quy |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Nông Trường 2 |
2.000 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Vĩnh Ninh |
Kênh Nông Trường 1 |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Cây Khô |
3.000 |
Xã Vĩnh Lộc |
Sông Cái Lớn |
Kênh Vĩnh Ninh |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Lung Chích |
3.500 |
Xã Vĩnh Lộc |
Sông Cái Lớn |
Kênh Hòa Bình - Vĩnh Lộc |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Đường Cột |
1.000 |
Xã Vĩnh Lộc |
Sông Cái Lớn |
Kênh Đường Cột 1 |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Cầu Tây Ký |
800 |
Xã Vĩnh Lộc |
Sông Cái Lớn |
Kênh Hòa Bình - Vĩnh Lộc |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Mây Dốc |
600 |
Xã Vĩnh Lộc |
Sông Cái Lớn |
Kênh Hòa Bình - Vĩnh Lộc |
|
|
x |
|
12 |
Kênh 9 Cò |
4.000 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Bà Ai 2 |
Kênh Hòa Bình - Vĩnh Lộc |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Út Quân |
4.000 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Ngang - Sóc Sáp |
Kênh Hòa Bình - Vĩnh Lộc |
|
|
x |
|
14 |
Kênh 4 Nam |
4.100 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Ngang - Sóc Sáp |
Kênh Hòa Bình - Vĩnh Lộc |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Ngang - Sóc Sáp |
3.800 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh 9 Cò |
Sông Cái Chanh Nhỏ |
|
|
x |
|
16 |
Kênh 10 Hung |
3.500 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Ngang - Sóc Sáp |
Kênh Vĩnh Ninh |
|
|
x |
|
17 |
Kênh trạm Y Tế |
3.800 |
Xã Vĩnh Lộc |
Sông Cái Lớn |
Kênh Vĩnh Ninh |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Cùng |
1.500 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Tây Ký |
Kênh Mới |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Tắc |
1.800 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Mới |
Kênh Ba |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Ba |
4.200 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Lộ Xe |
Sông Cái Chanh Nhỏ |
|
|
x |
|
21 |
Kênh 6 Hiệp |
3.500 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Lộ Xe |
Sông Cái Chanh Nhỏ |
|
|
x |
|
22 |
Kênh 3 Tấn |
3.200 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Lộ Xe |
Sông Cái Chanh Nhỏ |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Giữa |
4.300 |
Xã Vĩnh Lộc |
Sông Cái Lớn |
Sông Cái Chanh Lớn |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Cây Khô |
3.800 |
Xã Vĩnh Lộc |
Sông Cái Lớn |
Sông Cái Chanh Lớn |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Bà Lài |
2.600 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Lộ Xe |
Kênh Cây Khô |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Chuối |
2.600 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Lộ Xe |
Kênh Cây Khô |
|
|
x |
|
27 |
Kênh 12 |
2.600 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Lộ Xe |
Kênh Cây Khô |
|
|
x |
|
28 |
Kênh 11 |
3.100 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Lộ Xe |
Kênh Bến Bào |
|
|
x |
|
29 |
Kênh 10 |
2.600 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Lộ Xe |
Kênh Cây Khô |
|
|
x |
|
30 |
Kênh 9 |
1.300 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Giữa |
Sông Cái Lớn |
|
|
x |
|
31 |
Kênh 8 |
1.300 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Giữa |
Sông Cái Lớn |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Cựa Gà |
1.300 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Lộ Xe |
Kênh Giữa |
|
|
x |
|
33 |
Kênh 7 |
1.300 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Lộ Xe |
Kênh Giữa |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Ông Hùng |
1.300 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Giữa |
Sông Cái Lớn |
|
|
x |
|
35 |
Kênh Ông Ly |
600 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Ông Hùng |
Sông Cái Lớn |
|
|
x |
|
36 |
Kênh Bến Bào |
1.800 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh 4 Cần |
Sông Cái Lớn |
|
|
x |
|
37 |
Kênh 4 Cần |
2.400 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Cây Khô |
Sông Cái Lớn |
|
|
x |
|
38 |
Kênh Đoàn Giông |
3.800 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh 4 Cần |
Sông Cái Lớn |
|
|
x |
|
39 |
Kênh Lô |
3.800 |
Xã Vĩnh Lộc |
Kênh Cây Khô |
Sông Cái Lớn |
|
|
x |
|
91.000 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Ranh |
3.700 2.600 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Sông Cái Chanh Nhỏ |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
|
|
x |
|
2 |
Kênh 2 Phi |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Sông Cái Chanh Nhỏ |
Kênh Bùng Binh |
|
|
x |
|
|
3 |
Kênh Bùng Binh |
3.800 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ranh |
Sông Cái Chanh Lớn |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Hậu Tập đoàn |
2.400 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Bùng Binh |
Kênh Cây Cui |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Cây Cui |
1.200 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Bùng Binh |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Cây Mét |
1.800 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Xã Sang |
Kênh Cộng Hòa |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Ninh Thạnh Tây |
1.200 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh 3/2 |
Kênh Cây Giảng |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Hậu chùa Costhum |
2.300 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ninh Thạnh Tây |
Kênh NTL.10000 - khu A |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Đồn |
3.500 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Sông Cái Chanh Lớn |
Ruộng lúa |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Hào Xìa |
3.600 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Sông Cái Chanh Lớn |
Kênh NTL.13000 - khu B |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Cựa Gà |
1.600 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Xã Sang |
Kênh NTL.9000 - khu A |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Ông Bổn |
1.500 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh NTL.9000 - khu A |
Kênh NTL.8000 - khu A |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Xáng Bao |
1.500 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh NTL.8000 - khu A |
Kênh NTL.7000 - khu A |
|
|
x |
|
14 |
Kênh 7000 - 8000 |
1.200 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh NTL.8000 - khu A |
Kênh NTL.7000 - khu A |
|
|
x |
|
15 |
Kênh 4 Đủ |
1.100 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh NTL.8000 - khu A |
Kênh Xáng Bao |
|
|
x |
|
16 |
Kênh 7 Đèo |
4.000 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh NTL.15000 - khu A |
Sông Cái Chanh Lớn |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Ba Ly |
1.500 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh |
Kênh Xẻo Sầm |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Út Chấm |
1.800 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh |
Kênh Xẻo Sầm |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Ông Tà |
3.500 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh |
Kênh Ngang |
|
|
x |
|
20 |
Kênh 4 Muối |
3.000 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh |
Kênh Ngang |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Xã Tư |
1.800 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh |
Kênh PTN.7000 - khu A |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Ngang |
3.500 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cạnh Đền - tỉnh Đội |
Kênh PTN.6000 - khu A |
|
|
x |
|
23 |
Kênh 8000 - 10000 |
2.000 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh NTL.10000 - khu B |
Kênh NTL.8000 - khu B |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Bà Quơ |
4.700 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh |
Kênh Cạnh Đền - tỉnh Đội |
|
x |
x |
|
25 |
Kênh Cây Giảng |
5.500 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Sông Cái chanh Nhỏ |
|
x |
x |
|
26 |
Kênh Xẻo Sầm |
5.900 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cạnh Đền - tỉnh Đội |
Kênh Bà Quơ |
|
x |
x |
|
27 |
Kênh Hai Hơn |
6.100 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh |
|
x |
x |
|
28 |
Kênh Cỏ Thum |
7.700 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
x |
|
28 |
Kênh Xã Sang |
7.000 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Ninh Thạnh Lợi |
Kênh Cộng Hòa |
|
x |
x |
|
66.500 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Khóm 5 - Ô Tàu |
2.500 |
Phường Giá Rai |
Kênh Nọc Nạng |
Kênh Chủ Chí 1 |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Khóm (04 kênh) |
2.000 |
Phường Giá Rai |
Đường tránh QL 1A |
Kênh Chủ Chí 1 |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Cầu Đình |
2.500 |
Phường Giá Rai |
Kênh Lò Búng |
Kênh Ranh Long Điền |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Lò Búng |
2.000 |
Phường Giá Rai |
Kênh BL - CM |
Kênh Rạch Rắn |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Ranh Rạch Rắn |
2.500 |
Phường Giá Rai |
Cầu Rạch Rắn |
Kênh Ranh Long Điền |
|
|
x |
|
6 |
Kênh 500 |
3.000 |
Phường Giá Rai |
Kênh PS - CC1 |
Kênh PS - CC4 |
|
|
x |
|
7 |
Kênh 1000 |
3.000 |
Phường Giá Rai |
Kênh PS - CC1 |
Kênh PS - CC4 |
|
|
x |
|
8 |
Kênh 1500 |
3.000 |
Phường Giá Rai |
Kênh PS - CC1 |
Kênh PS - CC4 |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Ba Lái - Ánh Xuân |
2.000 |
Phường Giá Rai |
Kênh PS - CC1 |
Kênh PS - CC2 |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Cây Gia Ấp 3 |
2.500 |
Phường Giá Rai |
Kênh Bải Rác |
Kênh PS - CC3 |
|
|
x |
|
11 |
Kênh chùa Hổ Phù |
1.500 |
Phường Giá Rai |
Chùa Hổ Phù |
Kênh PS - CC3 |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Ấp 22 |
2.000 |
Phường Giá Rai |
Kênh Cống Nọc Nạng |
Kênh PS - CC3 |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Ông Đoàn |
1.500 |
Phường Giá Rai |
Kênh Hộ Phòng - CC |
Kênh PS - CC4 |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Ông Tuyền |
1.500 |
Phường Giá Rai |
Kênh PS - CC4 |
Đập Bà Tý |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Đập Bà Tý |
1.500 |
Phường Giá Rai |
Kênh PS - CC3 |
Kênh PS - CC4 |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Cùng |
1.500 |
Phường Giá Rai |
Đập Bà Tý |
Kênh PS - CC4 |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Ông Đực |
1.500 |
Phường Giá Rai |
Đập Bà Tý |
Kênh PS - CC4 |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Ấp 24 |
3.000 |
Phường Giá Rai |
Kênh PS - CC4 |
Kênh PS - CC3 |
|
|
x |
|
19 |
Kênh 10 Sơn |
2.000 |
Phường Giá Rai |
Chùa Hổ Phù |
Kênh Nọc Nạng ấp 22 |
|
|
x |
|
20 |
Kênh cống 19 |
2.500 |
Phường Giá Rai |
K. Quản lộ Giá Rai |
Kênh Ấp 19 |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Hai Hùng |
2.500 |
Phường Giá Rai |
K. Quản lộ Giá Rai |
Kênh Ấp 19 |
|
|
x |
|
22 |
Kênh 10 Lé |
1.500 |
Phường Giá Rai |
Kênh PS - CC5 |
Kênh Tám Hóa |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Tám Hoá |
2.500 |
Phường Giá Rai |
Kênh GR - PS |
Kênh 9 Long |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Sáu Xược |
2.500 |
Phường Giá Rai |
K. Quản lộ Giá Rai |
Kênh PS - CC6 |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Láng Phèn |
3.000 |
Phường Giá Rai |
Kênh PS - CC6 |
Kênh Tự Động |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Út Lý |
1.500 |
Phường Giá Rai |
Kênh Tự Động |
Kênh PS - CC6 |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Ấp 21 |
3.000 |
Phường Giá Rai |
Kênh PS - CC4 |
Kênh PS - CC7 |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Hai Xía |
1.500 |
Phường Giá Rai |
Kênh Ấp 23 |
Kênh PS - CC5 |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Ấp 25 |
2.500 |
Phường Giá Rai |
Kênh Hộ Phòng |
Kênh Ấp 23 |
|
|
x |
|
30 |
Kênh 9 Long |
2.500 |
Phường Giá Rai |
Kênh PS - CC5 |
Kênh Sáu Xược |
|
|
x |
|
101.700 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Ấp 5 - Ba Lát |
2.500 |
Phường Láng Tròn |
K. Quản lộ Giá Rai |
Kênh Ô Rô |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Ô Rô |
3.500 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Ấp 14 |
Kênh Lung Lớn |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Ấp 14 |
3.000 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Hai Chen |
Kênh VP12 |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Ba Thôn |
2.500 |
Phường Láng Tròn |
Kênh VP8 |
Kênh Lung Lớn |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Út Sên Ấp 16B |
5.000 |
Phường Láng Tròn |
Kênh VP8 |
Kênh VP14 |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Ấp 16B |
2.500 |
Phường Láng Tròn |
Cống Kiểm Suôl |
K. Ranh PL - GR |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Ông Sơn |
3.000 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Lẫm Nếp |
Kênh Lung Mướp |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Lẫm Nếp |
4.500 |
Phường Láng Tròn |
K. Quản lộ Giá Rai |
Kênh Ranh Hạt |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Ông Nghĩa |
2.500 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Lẫm Nếp |
Điểm cùng |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Ấp 20 - Lung Giữa |
3.000 |
Phường Láng Tròn |
K. Quản lộ Giá Rai |
Kênh VP8 |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Bờ 50 |
2.700 |
Phường Láng Tròn |
Cống Lầu |
Đường vô cống Giá Rai |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Ông Lợi |
2.000 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Lẫm Nếp |
Kênh Lung Mướp |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Ranh Xóm Lung |
3.000 |
Phường Láng Tròn |
Cảo Xóm Lung |
K. Ranh GR - HB |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Lung Tượng |
2.000 |
Phường Láng Tròn |
K. Ranh GR - HB |
Kênh TL |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Cống Đốc Béc |
2.000 |
Phường Láng Tròn |
QL 1A |
Kênh VP |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Sáu Hoa |
2.500 |
Phường Láng Tròn |
QL 1A |
Kênh Ba Tòng |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Cống Tư Hẩy |
3.500 |
Phường Láng Tròn |
QL 1A |
Kênh Ba Tòng |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Hào Giãng |
2.500 |
Phường Láng Tròn |
QL 1A |
Kênh Cống Lầu |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Cống Lầu |
2.000 |
Phường Láng Tròn |
QL 1A |
Kênh Ô Rô |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Bà Bang - 6 Hoà |
3.500 |
Phường Láng Tròn |
Cống Bà Đội |
Kênh Cống Lầu |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Ba Nhạt |
3.500 |
Phường Láng Tròn |
Kênh VP |
Kênh Ba Tòng |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Khóm 13 |
5.000 |
Phường Láng Tròn |
Cảo Láng Tròn |
Kênh VP 14 |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Hai Chen |
2.000 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Khóm 13 |
Điểm cùng |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Ba Thướt |
3.000 |
Phường Láng Tròn |
Kênh VP 18 |
Kênh Hai Chen |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Ô Đê bao Khóm 13 |
2.500 |
Phường Láng Tròn |
Kênh VP 18 |
Kênh Cống Lầu |
|
|
x |
|
26 |
Kênh cục vườn |
3.500 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Ba Nhạc |
Kênh VP |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Ba Tòng |
2.000 |
Phường Láng Tròn |
Kênh VP |
Kênh Ba Nhạc |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Quãng Chuối |
2.000 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Ấp 9 |
K. Ranh GR - HB |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Ấp 9 |
3.000 |
Phường Láng Tròn |
Kênh VP 17 |
Kênh Hàng Me |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Ấp 10 |
3.000 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Hàng Me |
Kênh Dân Quân |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Thăng Ngẫu |
2.500 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Dân Quân |
Kênh VP 13 |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Kim Xia |
2.000 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Dân Quân |
Kênh VP |
|
|
x |
|
33 |
Kênh Ấp 12 - Tám Tài |
5.000 |
Phường Láng Tròn |
Kênh VP |
Kênh Dân Quân |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Xóm Đìa |
2.000 |
Phường Láng Tròn |
Kênh Ấp 12 - Tám Tài |
Kênh Út Sên |
|
|
x |
|
35 |
Kênh Ranh |
3.000 |
Phường Láng Tròn |
Kênh VP |
K. Ranh GR - HB |
|
|
x |
|
112.800 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Lung Miên |
2.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Tiểu Đoàn |
Đường tránh Hộ Phòng |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Tiểu Đoàn |
1.500 |
Xã Phong Thạnh |
QL 1A |
Kênh Chủ Chí 12 |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Lung Phó Đa (Nhà thờ Tắc Sậy) |
3.000 |
Xã Phong Thạnh |
QL 1A |
Kênh Tiểu Đoàn |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Đầu Lộ Cải Tạo |
2.500 |
Xã Phong Thạnh |
QL 1A |
Kênh Chủ Chí 12 |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Cống Đào |
1.500 |
Xã Phong Thạnh |
QL 1A |
Kênh Hai Lương |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Cống Hai Lương |
2.800 |
Xã Phong Thạnh |
QL 1A |
K. Cây Gừa |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Miễu |
1.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Chủ Chí 12 |
Kênh Chủ Chí 10 |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Hai Nền |
2.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Khúc Tréo |
Kênh Nhàn Dân |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Láng Dài |
2.000 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Lung Vừng |
K Cả Hía - Ấp 10 |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Lung Vừng |
3.000 |
Xã Phong Thạnh |
Cống Nhàn Dân |
Kênh Láng Trâm 1 |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Công Điền Trên |
3.000 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Chủ Chí 8 |
Kênh Khúc Tréo |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Công Điền Dưới |
2.000 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Chủ Chí 8 |
Kênh Khúc Tréo |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Lung Ngang Ấp 10B |
2.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Láng Trâm 2 |
Kênh Láng Trâm |
|
|
x |
|
14 |
Kênh 5 On - Tư Phước |
2.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Láng Trâm 1 |
Kênh Láng Trâm |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Lung Lá |
3.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Láng Trâm 2 |
Kênh Láng Trâm 3 |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Vụ 1 - Vụ 2 |
3.000 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Sư Son |
Kênh Cây Gừa |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Tư Chứ |
3.000 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Sư Son |
Kênh Chủ Chí 10 |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Bào Ngó |
3.000 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Sư Son |
Kênh VP18 |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Hà Nam Ninh |
3.000 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Chủ Chí 10 |
Kênh Cây Gừa |
|
|
x |
|
20 |
Kênh 7 Thời - Út Tâm |
3.000 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Chủ Chí 8 |
Kênh Hà Nam Ninh |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Út Xị |
3.000 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Sáu Bảo |
Kênh Chủ Chí 4 |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Sáu Bảo |
3.000 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Chủ Chí 4 |
Kênh Ranh QLPH |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Út Lời |
1.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Chủ Chí 4 |
Kênh Chủ Chí 6 |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Bà Hằng - Cây Dứa |
3.800 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Hộ Phòng |
Kênh Ranh QLPH |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Ba Canh |
1.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Chủ Chí 6 |
Kênh Chủ Chí 4 |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Ba Chiến |
1.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Út Xị |
Kênh Chủ Chí 4 |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Sông Củ |
2.000 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Khúc Tréo |
Kênh Chủ Chí 4 |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Cây Dừa 1 |
2.000 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Chủ Chí 8 |
Kênh Chủ Chí 6 |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Cá Lóc |
2.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Cống Đá Chiếc |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Vàm Bướm |
3.000 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Nền Mộ - Điền Hản |
Kênh Láng Trâm |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Minh Mười |
1.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Láng Trâm |
K. Lung Cặp - Gò Muồng |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Ngang |
3.000 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Láng Trâm |
Kênh Khảo Xén |
|
|
x |
|
33 |
Kênh Chống Mỹ |
2.000 |
Xã Phong Thạnh |
K. Lung Cặp - Gò Muồng |
Kênh Láng Trâm |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Nhỏ - Vạn Linh |
1.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Chống Mỹ |
K. Lung Cặp - Gò Muồng |
|
|
x |
|
35 |
Kênh Lung Nước Mặn |
2.700 |
Xã Phong Thạnh |
K. Lung Cặp - Gò Muồng |
Kênh Chống Mỹ |
|
|
x |
|
36 |
Kênh Tuần Thi |
3.000 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Láng Trâm |
Kênh Vàm Bướm |
|
|
x |
|
37 |
Kênh Xẻo Nam |
1.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Láng Trâm |
Kênh Láng Trâm 3 |
|
|
x |
|
38 |
Kênh Tập Đoàn |
2.000 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Láng Trâm |
K. Lung Cặp - Gò Muồng |
|
|
x |
|
39 |
Kênh Rau Cần |
2.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Xã Nam |
K. Lung Cặp - Gò Muồng |
|
|
x |
|
40 |
Kênh Ba Phiên |
2.000 |
Xã Phong Thạnh |
K. Lung Cặp - Gò Muồng |
Ranh Tắc Vân |
|
|
x |
|
41 |
Kênh Bào Dồi - Xã Sử |
1.500 |
Xã Phong Thạnh |
K. Lung Cặp - Gò Muồng |
Kênh Láng Trâm 2 |
|
|
x |
|
42 |
Kênh Xẻo Mác |
2.000 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Ranh |
Kênh Long Thành |
|
|
x |
|
43 |
Kênh Hai Thanh |
1.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Ranh |
Kênh Long Thành |
|
|
x |
|
44 |
Kênh Năm Lù |
1.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Ranh |
Kênh Long Thành |
|
|
x |
|
45 |
Kênh Lung 8 Nết |
2.000 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Ranh |
Kênh Long Thành |
|
|
x |
|
46 |
Kênh Ranh Tấc Vân |
2.500 |
Xã Phong Thạnh |
UBND xã |
K. Lung Cặp - Gò Muồng |
|
|
x |
|
47 |
Kênh Lung Bường |
2.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh QL - PH |
K. Lung Cặp - Gò Muồng |
|
|
x |
|
48 |
Kênh Ông Lắm |
2.500 |
Xã Phong Thạnh |
Kênh Láng Trâm 1 |
K. Lung Cặp - Gò Muồng |
|
|
x |
|
61.300 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Thông Lưu B |
3.100 |
Xã Vĩnh Lợi |
Kênh Cái Dầy |
Kênh Thông Lưu A |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Tám Vị-Ông Chiến |
3.700 |
Xã Vĩnh Lợi |
Kênh 8 Vị |
Kênh ông Chiến |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Sông Cái Cũ Đoạn 2 |
2.100 |
Xã Vĩnh Lợi |
Kênh Nước Mặn |
Cống Nhà Thờ |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Xẻo Chích |
3.400 |
Xã Vĩnh Lợi |
Kênh Nàng Rền |
Cầu Chùa |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Xóm Lớn |
2.500 |
Xã Vĩnh Lợi |
Kênh Cái Dầy |
Kênh Trà Kha |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Chế Ạc |
3.100 |
Xã Vĩnh Lợi |
Kênh Thông Lưu |
Kênh Hà Đức 2 |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Thông Lưu B-Hà Đức |
2.800 |
Xã Vĩnh Lợi |
Cầu Thông Lưu B |
Cầu Hà Đức |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Hai Thắng |
2.200 |
Xã Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt |
Cống Hai Thắng |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Miếu ông Tà-Ông Thương |
3.000 |
Xã Vĩnh Lợi |
Quốc Lộ 1 |
Kênh Nàng Rền |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Trà Ban I-Trà Ban II |
2.000 |
Xã Vĩnh Lợi |
Quốc Lộ 1 |
Trạm Bơm |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Trà Ban II-Nhà Dài A |
3.500 |
Xã Vĩnh Lợi |
Cầu Xã Bảo |
Kênh Hà Đức |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Nhà Dài B-Chắc Đốt đoạn 2 |
2.000 |
Xã Vĩnh Lợi |
Kênh Nhà Dài B |
Cầu Thanh Niên |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Chắc Đốt - Thạnh Long |
3.300 |
Xã Vĩnh Lợi |
Cống Bà Thủy |
Đập Năm Nguyên |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Nhà Dài A |
3.100 |
Xã Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt |
lộ đê bao |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Nhà Dài B - Chắc Đốt |
3.500 |
Xã Vĩnh Lợi |
Kênh Nhà Dài B |
Lộ đê bao |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Hà Đức-Nhà Dài A |
2.000 |
Xã Vĩnh Lợi |
Kênh Hà Đức |
Kênh Nhà Dài A |
|
|
x |
|
17 |
kênh 3 Tình |
3.500 |
Xã Vĩnh Lợi |
Kênh Cái Dầy |
Cống 3 Tình |
|
|
x |
|
18 |
Kênh 2 Hậu |
3.000 |
Xã Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt |
Cống 2 Hậu |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Hà Đức 1 |
2.500 |
Xã Vĩnh Lợi |
Kênh Cái Dầy |
Lộ Chắc Đốt |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Hà Đức 2 |
3.500 |
Xã Vĩnh Lợi |
Lộ Chắc Đốt |
Cầu Thông Lưu A |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Ba Tình |
3.500 |
Xã Vĩnh Lợi |
Cống Ba Tình |
Kênh Cái Dầy - Nhà Thờ |
|
|
x |
|
112.255 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Trạm Bơm (Trung Hưng 3) |
1.965 |
Xã Châu Thới |
Kênh Hòa Bình 11 |
Kênh Hòa Bình 13 |
|
|
x |
|
2 |
Kênh 8 Dài - 3 Lội |
2.000 |
Xã Châu Thới |
Đường ĐT 978 |
Kênh Mỹ Trinh |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Ông Rắc |
615 |
Xã Châu Thới |
Kênh Trạm Bơm (Trung Hưng 3) |
Kênh 5 Thanh - Út Biếu |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Ông Tới |
1.415 |
Xã Châu Thới |
Kênh Hòa Bình 11 |
Kênh 5 Thanh - Út Biếu |
|
|
x |
|
5 |
Kênh 5 Thanh - Út Biếu |
1.590 |
Xã Châu Thới |
Kênh mỹ Trinh |
Kênh Hòa Bình 13 |
|
|
x |
|
6 |
Kênh 2 Ánh |
1.360 |
Xã Châu Thới |
Kênh Hòa Bình 13 |
Kênh Cô Sáu Khỏe |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Mười ngàn |
2.040 |
Xã Châu Thới |
Kênh Mỹ Trinh |
Kênh Hòa Bình 11 |
|
|
x |
|
8 |
Kênh 3 Thẹo |
1.590 |
Xã Châu Thới |
Kênh Mỹ Trinh |
Kênh Hòa Bình 11 |
|
|
x |
|
9 |
Kênh 3 Tường |
1.045 |
Xã Châu Thới |
Kênh 3 Thẹo |
Kênh Hòa Bình 12 |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Cùng |
1.600 |
Xã Châu Thới |
Kênh Cô Sáu Khỏe |
Kênh Trục Hòa Bình |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Tư Châu |
655 |
Xã Châu Thới |
Kênh Cô Sáu Khỏe |
Kênh Cùng |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Xóm Huế |
600 |
Xã Châu Thới |
Kênh Cùng |
Kênh Hòa Bình 13 |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Tư Phát |
615 |
Xã Châu Thới |
Kênh Hòa Bình 13 |
Kênh Trảng Bèo |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Ông Thắm |
2.000 |
Xã Châu Thới |
Kênh Trảng Bèo |
Kênh Hòa Bình 15 |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Ông Tâm |
1.645 |
Xã Châu Thới |
Kênh Hòa Bình 15 |
Kênh Trảng Bèo |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Bà Đồng |
1.260 |
Xã Châu Thới |
Kênh Vườn Tràm |
Kênh Lung Cừ - Bà Bèo |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Vườn Tràm |
1.750 |
Xã Châu Thới |
Kênh Hòa Bình 15 |
Kênh Trục Hòa Bình |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Rạc Cây Dong |
1.965 |
Xã Châu Thới |
Kênh Lung Cừ - Bà Bèo |
Kênh Trục Hòa Bình |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Ông Mì |
1.440 |
Xã Châu Thới |
Kênh Vườn Tràm |
Kênh Rạc Cây Dong |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Ông Biển |
875 |
Xã Châu Thới |
Kênh Trục Hòa Bình |
Cùng |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Ông Nheo |
780 |
Xã Châu Thới |
Kênh Vườn Tràm |
Kênh Trục Hòa Bình |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Ông Giữ |
3.000 |
Xã Châu Thới |
Kênh Hòa Bình 15 |
Kênh Hòa Bình 17 |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Ông Lung |
602 |
Xã Châu Thới |
Kênh Thầy Cai |
Kênh Ông Giữ |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Bảy Rong |
803 |
Xã Châu Thới |
Kênh Hòa Bình 15 |
Kênh Thầy Cai |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Nam Thạnh |
2.030 |
Xã Châu Thới |
Kênh Bảy Rong |
Đường ĐT978 |
|
|
x |
|
26 |
Kênh 7 Tính |
1.600 |
Xã Châu Thới |
Kênh Hòa Bình 15 |
Đường ĐT978 |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Miễu Chúa 2 - 6 Tùng |
3.000 |
Xã Châu Thới |
Kênh Thầy Cai |
Đường ĐT978 |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Trạm Bơm Nam Hưng |
900 |
Xã Châu Thới |
Kênh Hòa Bình 17 |
Cùng |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Ông Bì - Ông Chua |
750 |
Xã Châu Thới |
Kênh ranh cần Thơ - Cà Mau |
Kênh Tư Phương |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Kỳ Phùng 1 |
2.085 |
Xã Châu Thới |
Kênh Tư Phương |
Cùng |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Kỳ Phùng 2 |
2.050 |
Xã Châu Thới |
Kênh Tư Phương |
Cùng |
|
|
x |
|
32 |
Kênh 3 Điệp - 2 Hiền |
910 |
Xã Châu Thới |
Kênh Ông Phong - Ông Tuội |
Kênh Nguyễn Điền |
|
|
x |
|
33 |
Kênh Ông Phong - Ông Tuội |
1.650 |
Xã Châu Thới |
Kênh Miễu Hội |
Kênh Nguyễn Điền |
|
|
x |
|
34 |
Kênh 7 Đực - 8 Bình |
1.875 |
Xã Châu Thới |
Kênh Nguyễn Điền |
Kênh Tư Phương |
|
|
x |
|
35 |
Kênh Tư Thiện - Sáu La |
2.100 |
Xã Châu Thới |
Kênh Nguyễn Điền |
Kênh ranh cần Thơ - Cà Mau |
|
|
x |
|
36 |
Kênh 2 Chơn |
570 |
Xã Châu Thới |
Kênh Nguyễn Điền |
Cùng |
|
|
x |
|
37 |
Kênh Ông Bình |
675 |
Xã Châu Thới |
Kênh Cầu Sập - Ninh Quới |
Kênh Thầy Ngàn |
|
|
x |
|
38 |
Kênh 6 Dự |
1.590 |
Xã Châu Thới |
Kênh Cầu Sập - Ninh Quới |
Kênh Tư Tào |
|
|
x |
|
39 |
Kênh Ông Mến |
1.615 |
Xã Châu Thới |
Kênh Cầu Sập - Ninh Quới |
Rạch Cô Tây |
|
|
x |
|
40 |
Kênh Ông Chống |
1.520 |
Xã Châu Thới |
Kênh Tư Tào |
Kênh Mợ 2 |
|
|
x |
|
41 |
Kênh 5 Trọng |
405 |
Xã Châu Thới |
Kênh Tư Tào |
Cùng |
|
|
x |
|
42 |
Kênh Ông On |
1.615 |
Xã Châu Thới |
Kênh Mợ 2 |
Kênh Đông Hưng Trần Nghĩa |
|
|
x |
|
43 |
Kênh Ông tâm |
2.360 |
Xã Châu Thới |
Kênh Mợ 2 |
Kênh Miễu Hội |
|
|
x |
|
44 |
Kênh 2 Trọn |
1.530 |
Xã Châu Thới |
Kênh Mợ 2 |
Kênh Đế |
|
|
x |
|
45 |
Kênh Đế |
1.000 |
Xã Châu Thới |
Kênh Đông Hưng Trần Nghĩa |
Kênh Xóm Thất |
|
|
x |
|
46 |
Kênh 6 Thành |
960 |
Xã Châu Thới |
Kênh Đế |
Kênh Xóm Thất |
|
|
x |
|
47 |
Kênh Ông Tuấn |
630 |
Xã Châu Thới |
Kênh Mợ 2 |
Kênh B1 |
|
|
x |
|
48 |
Kênh Ông Bắc |
1.145 |
Xã Châu Thới |
Kênh B1 |
Kênh Thanh Niên B1 |
|
|
x |
|
49 |
Kênh Quế Em |
1.415 |
Xã Châu Thới |
Kênh Cầu Sập - Ninh Quới |
Kênh B1 |
|
|
x |
|
50 |
Kênh Út Mười |
915 |
Xã Châu Thới |
Kênh Quế Em |
Cùng |
|
|
x |
|
51 |
Kênh Hồng Kỳ |
565 |
Xã Châu Thới |
Kênh Giồng Dù Phịch - Giồng Bướm A |
Kênh Thanh Niên B1 |
|
|
x |
|
52 |
Kênh Ông Hiền |
745 |
Xã Châu Thới |
Kênh Hồng Kỳ |
Cùng |
|
|
x |
|
53 |
Kênh Ông Du - Ông Vui |
990 |
Xã Châu Thới |
Kênh Thanh Niên B1 |
Kênh Ông Tuệ |
|
|
x |
|
54 |
Kênh Ông Kính |
1.305 |
Xã Châu Thới |
Kênh Tần Xù (Bà Chăng B) |
Kênh bà Cẩm |
|
|
x |
|
55 |
Kênh Bà Cầm |
1.010 |
Xã Châu Thới |
Kênh Tần Xù (Bà Chăng B) |
Kênh Cùng |
|
|
x |
|
56 |
Kênh Lộ Phủ Thờ Bác |
2.185 |
Xã Châu Thới |
Đền Thờ Bác |
Trụ sở Xã Châu Thới củ |
|
|
x |
|
57 |
Kênh Chùa Châu Long |
1.020 |
Xã Châu Thới |
Kênh Lộ Phủ Thờ Bác |
Cùng |
|
|
x |
|
58 |
Kênh 5 Nhung |
515 |
Xã Châu Thới |
Kênh Cùng |
Cùng |
|
|
x |
|
59 |
Kênh Ông Đấu |
1.500 |
Xã Châu Thới |
Kênh Bào Sen |
Kênh Tần Xù (Bào Sen) |
|
|
x |
|
60 |
Kênh Ông Để |
1.325 |
Xã Châu Thới |
Kênh Tần Xù (Bào Sen) |
Giáp Cần Thơ |
|
|
x |
|
61 |
Kênh Ngọc Em |
2.240 |
Xã Châu Thới |
Kênh Bà Chăng |
Kênh Tần Xù (Bào Sen) |
|
|
x |
|
62 |
Kênh Mới |
2.045 |
Xã Châu Thới |
Kênh Bà Chăng |
Kênh Nàng Rền |
|
|
x |
|
63 |
Kênh Cống Bản |
1.700 |
Xã Châu Thới |
Kênh Bà Chăng |
Kênh Nàng Rền |
|
|
x |
|
64 |
Kênh Chùa Giác Hoa |
1.765 |
Xã Châu Thới |
Kênh Nàng Rền |
Kênh Bà Chăng |
|
|
x |
|
65 |
Kênh 3 Được |
1.835 |
Xã Châu Thới |
Kênh Thới Chiến |
Kênh 3 Giáo |
|
|
x |
|
66 |
Kênh 3 Giáo |
800 |
Xã Châu Thới |
Kênh Bà Chăng |
Kênh Nàng Rèn |
|
|
x |
|
67 |
Kênh 3 Quý |
1.815 |
Xã Châu Thới |
Kênh Nàng Rèn |
Kênh Công Điền |
|
|
x |
|
68 |
Kênh Út Tốt |
1.595 |
Xã Châu Thới |
Kênh Xóm Lớn - Cai Điều |
Kênh 3 Quý |
|
|
x |
|
69 |
Kênh Ông Dồ |
605 |
Xã Châu Thới |
Kênh Nàng Rèn |
Cùng |
|
|
x |
|
70 |
Kênh Ông Đoàn |
700 |
Xã Châu Thới |
Kênh Nàng Rèn |
Cùng |
|
|
x |
|
71 |
Kênh Út Tốt - Tư Mùi |
600 |
Xã Châu Thới |
Kênh Út Tốt |
Cùng |
|
|
x |
|
72 |
Kênh Bà Cóc |
1.720 |
Xã Châu Thới |
Kênh Ngang |
Kênh Cầu Sập Ninh Quới |
|
|
x |
|
73 |
Kênh Út Thương |
3.770 |
Xã Châu Thới |
Kênh Cầu Sập Ninh Quới |
Kênh cai Điều |
|
|
x |
|
|
Kênh Thổ Mô |
1.560 |
Xã Châu Thới |
Kênh Ngang |
Kênh Thanh Niên (Giồng Bướm A) |
|
|
x |
|
75 |
Kênh 5 Đá |
850 |
Xã Châu Thới |
Kênh Ngang |
Kênh Thanh Niên (Giồng Bướm A) |
|
|
x |
|
76 |
Kênh Ông Thắng |
1.015 |
Xã Châu Thới |
Kênh Thanh Niên (Giồng Bướm A) |
Kênh Xẻo Rừa |
|
|
x |
|
77 |
Kênh Ông Vũ Lùn |
1.150 |
Xã Châu Thới |
Kênh Ông Thắng |
Cùng |
|
|
x |
|
78 |
Kênh 7 Sên |
1.675 |
Xã Châu Thới |
Kênh Thanh Niên (Giồng Bướm A) |
Kênh Xẻo Rừa |
|
|
x |
|
79 |
Kênh Ông Hùng |
665 |
Xã Châu Thới |
Kênh Xẻo Rừa |
Cùng |
|
|
x |
|
80 |
Kênh Ông Liệt |
960 |
Xã Châu Thới |
Kênh Xẻo Rừa |
Kênh Cầu Sập Ninh Quới |
|
|
x |
|
81 |
Kênh Ông Sử |
1.240 |
Xã Châu Thới |
Kênh Cầu Sập Ninh Quới |
Kênh Xẻo Rừa |
|
|
x |
|
82 |
Kênh Bà Nhung |
685 |
Xã Châu Thới |
Kênh Ông Sử |
Kênh Giồng Dù Phịch - Giồng Bướm A |
|
|
x |
|
39.400 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Sóc Đồn-Giá Tiểu |
3.400 |
Xã Hưng Hội |
Hương lộ 6 |
Kênh Giá Tiểu |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Nước Mặn-Bưng Xúc |
3.700 |
Xã Hưng Hội |
Hương lộ 6 |
Sông Cái Củ |
|
|
x |
|
3 |
kênh Cù Lao-Cái Giá |
3.100 |
Xã Hưng Hội |
Hương lộ 6 |
Giáp Châu Hưng |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Châu Thương |
3.200 |
Xã Hưng Hội |
Kênh Ông Quang |
Kênh Tám Thước |
|
|
x |
|
5 |
Kênh 6 Cung |
3.800 |
Xã Hưng Hội |
Hương lộ 6 |
Sông Cái Củ |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Xẻo Nhào |
3.900 |
Xã Hưng Hội |
Kênh Đê bao |
Kênh Đê bao |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Xẻo Nhào-Vườn Cò |
3.500 |
Xã Hưng Hội |
Kênh Đê bao |
Kênh Đê bao |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Trà Sô |
3.100 |
Xã Hưng Hội |
Kênh Thông Lưu |
Kênh Gia Hội |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Tư Nhiều |
3.200 |
Xã Hưng Hội |
Kênh Nước Mặn |
Kênh 2 Tiền-6 Lành |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Năm Căn |
2.500 |
Xã Hưng Hội |
Nhà ông An |
Nhà 2 Hưng |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Quốc Kỹ |
2.500 |
Xã Hưng Hội |
Nhà 3 Quang |
Kênh Nước Mặn |
|
|
x |
|
12 |
Kênh 2 Tiền-6 Lành |
3.500 |
Xã Hưng Hội |
Cống Nhà Thờ |
Trường Hướng Dương |
|
|
x |
|
139.695 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Ông Thọ |
2.300 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cầu Sập Ninh Quới |
Kênh 9 Đức |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Tào Lang |
5.102 |
Xã Hòa Bình |
Kênh CH-CC 1 |
Kênh CH-CC4 |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Châu Phú |
7.127 |
Xã Hòa Bình |
Kênh CM-BL |
Kênh CH-CP2 |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Bàu Ráng |
3.400 |
Xã Hòa Bình |
Kênh HB 27 |
Kênh ranh Hòa Bình |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Phèn Du-ông Húi |
3.300 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Trà Khứa |
Kênh Thới Chiến |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Hòa Linh-Bàu Ráng |
2.500 |
Xã Hòa Bình |
Kênh HB25 |
Kenh Bàu Ráng |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Sáu Còn |
3.300 |
Xã Hòa Bình |
Kênh 7 Húi |
Kênh Béc Hen Lớn |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Thành Trung |
2.600 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Thới Chiến |
Kênh 9 Đức |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Liên Ấp |
5.600 |
Xã Hòa Bình |
Kênh HB 23 |
Kênh HB 25 |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Giồng Tra |
2.850 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cái Phóc |
Long Hà |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Tư Cấn |
2.300 |
Xã Hòa Bình |
Kênh sáng cà Mau |
Cầu Tư cấn |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Út cương |
1.800 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Dần Xây |
Kênh Tư Cấn |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Ba Chư |
2.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cái Hưu |
kênh Cầu Châu Phú |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Sơn Đông |
3.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cầu Châu Phú |
Chùa Phật |
|
|
x |
|
15 |
Kênh nghịa địa Phước Hải |
3.500 |
Xã Hòa Bình |
Nghĩa địa Phước Hải |
Cái Hưu, kenh 2 đáng |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Xóm trại |
2.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cái Hưu |
kênh cầu Châu Phú |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Sáu Tập |
1.500 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cầu Châu Phú |
kênh Chùa Phật |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Cả Tân |
2.500 |
Xã Hòa Bình |
Kênh BL,CM |
Cái Hưu, Cái Cùng |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Sáu Tây |
3.716 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cái Cùng |
Cái Hưu, Cái Cùng 1 |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Ông Liếm |
3.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cái Hưu |
kênh cầu Châu Phú |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Bà Bướm |
3.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Lung Lớn |
Cái Hưu, Chùa Phật |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Ngọc Thanh |
2.500 |
Xã Hòa Bình |
Cái Hưu, Cái Cùng |
Rạch Vinh, Cái Hưu |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Sáu Hột |
3.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh BL,CM |
kênh Cái Hưu,Cái Cùng |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Ba Bình |
3.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh BL,CM |
kênh Cái Hưu,Cái Cùng |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Bà Thể |
3.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh BL,CM |
kênh Cái Hưu,Cái Cùng |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Cai Trung |
2.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cả Tân |
kênh Sáu Hột |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Năm Đấu |
4.500 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Rạch Vinh |
kênh Cái Hưu |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Lung Lá |
3.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cái Hưu, Cái Cùng |
kênh Sáu Tây |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Ông Bảy |
2.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Rach Vinh |
Kênh Rach Vinh |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Ba Lượng |
4.500 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Rạch Vinh |
kênh Cái Hưu - Hoành Tấu |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Sáu Tây |
2.500 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cái Cùng |
kênh Lung Lá |
|
|
x |
|
32 |
Kênh 7 Giác(8 Hải) |
1.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh sáng Cà mau |
Kênh Cùng |
|
|
x |
|
33 |
Kênh 3 Xê |
4.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh sáng Cà mau |
Kênh Cùng |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Bà Giáo |
3.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Cái Cùng |
kênh Sáu Tây |
|
|
x |
|
35 |
Kênh 18 Thước |
3.200 |
Xã Hòa Bình |
Kênh HB |
Kênh Bào sen |
|
|
x |
|
36 |
Kênh Quốc Trưởng |
3.500 |
Xã Hòa Bình |
Kênh xáng BL |
Kênh Miếu bà |
|
|
x |
|
37 |
Kênh Ông Cơ |
3.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh 30/4 |
Kênh Cái Phóc |
|
|
x |
|
38 |
Kênh Cái Phóc |
2.500 |
Xã Hòa Bình |
Kênh xáng BL |
Kênh Miếu bà |
|
|
x |
|
39 |
Kênh Lòng Trảo |
1.200 |
Xã Hòa Bình |
Kênh ông Cơ |
Kênh Cái Phóc |
|
|
x |
|
40 |
Kênh 5 Lùn |
3.500 |
Xã Hòa Bình |
Kênh xáng BL |
Kênh Chùa Nhỏ |
|
|
x |
|
41 |
Kênh Cà Mau Cũ |
4.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Chùa Nhỏ |
Kênh Cái Hưu |
|
|
x |
|
42 |
Kênh Bào Sen |
3.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh HB 23 |
Kênh HB25 |
|
|
x |
|
43 |
Kênh So Đũa |
2.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh HB 25 |
Kênh HB23 |
|
|
x |
|
44 |
Kênh Lâm Dồ |
1.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh 18 thước |
Kênh Sua đủa |
|
|
x |
|
45 |
Kênh Chùa Nhỏ |
3.500 |
Xã Hòa Bình |
Kênh Sáng Cà Mau |
Kênh Ranh ấp Vĩnh Tiến |
|
|
x |
|
46 |
Kênh Ông Hưởng |
1.900 |
Xã Hòa Bình |
Nhà Ông Hưởng |
Nhà Ông Hùng |
|
|
x |
|
47 |
Kênh Năm Thạnh |
3.000 |
Xã Hòa Bình |
Kênh ông Cơ |
Kênh Cái Phóc |
|
|
x |
|
94.820 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Ông Vân |
2.800 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh xuôi điền mới |
Kênh HB23 |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Rạch Hậu Bối I |
2.100 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh HB 17 |
Kênh chẳng bèo |
|
|
x |
|
3 4 |
KênhRạch Xóm trúc |
2.400 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh Hoà Bình - Phước Long |
Rạch Bộ Tàu |
|
|
x |
|
Kênh Rạch Tràm 1 |
3.300 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh HB 21 |
Kênh cầu Sập - Ninh Qưới |
|
|
x |
|
|
5 |
Kênh Xóm trại |
1.200 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh HB 19 |
Rạch Tràm 1, Cá Rô đường Cuổi |
|
|
x |
|
6 7 |
Kênh Rạch Hậu Bối II |
1.500 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh Ngang |
Kênh HB 17 |
|
|
x |
|
Kênh Rạch Bộ Tàu |
1.600 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Rạch Xóm trúc |
Kênh ngang |
|
|
x |
|
|
8 |
Kênh Rạch Ráng |
3.900 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh HB 21 |
Kênh HB 23 |
|
|
x |
|
9 10 |
Kênh Ngang |
3.600 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh HB 17 |
Kênh HB 21 |
|
|
x |
|
Kênh Xóm Lung |
1.300 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh HB 19 |
Xóm Lung |
|
|
x |
|
|
11 |
Kênh Đìa Chuối |
5.300 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Đìa Chuối |
Kênh Chẳng bèo |
|
|
x |
|
12 13 |
Kênh Xóm Lung |
1.800 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh HB 19 |
Đầu kênh HB19 ( cầu ông Cảnh) |
|
|
x |
|
Kênh Cùng |
1.000 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh Ngang |
Kênh HB 19 |
|
|
x |
|
|
14 |
Kênh Ba Dần |
1.800 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ |
Kênh HB14 |
|
|
x |
|
15 16 |
Kênh Ranh |
4.100 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh HB16 |
Chùa Khơ Mer |
|
|
x |
|
Kênh Sáu Côn |
1.700 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh Bào Sàng |
Kênh Vĩnh Phong 17 |
|
|
x |
|
|
17 |
Kênh Bào Củi |
4.000 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh Bào Sàng |
Kênh Vĩnh Phong 17 |
|
|
x |
|
18 19 |
Kênh Đôn Bơ |
2.320 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh HB16 |
Kênh trục HB |
|
|
x |
|
Kênh Ranh Ấp 19 |
5.000 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh Ông Cò |
Ranh Phước Long |
|
|
x |
|
|
20 |
Kênh Mỹ Phú Nam |
2.000 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh Hào Xén |
Kênh trục HB |
|
|
x |
|
21 22 |
Kênh Thạnh Hưng II |
1.800 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh Đôn Bơ |
Kênh HB16 |
|
|
x |
|
Kênh Xóm Lá - Kênh cùng - Bảy Hỏa |
4.200 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ |
Kênh HB20 |
|
|
x |
|
|
23 |
Kênh Quốc Phòng |
1.500 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh Vĩnh phong 17 |
Kênh Bào Củi |
|
|
x |
|
24 25 |
Kênh Bà Phước |
1.200 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Cày |
HB24 |
|
|
x |
|
Cây Dương - Đường Cày |
4.100 |
Xã Vĩnh Mỹ |
CS2- PL |
CS2- Pl |
|
|
x |
|
|
26 |
Kênh nước ngọt |
3.500 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Cày |
Đìa Chuối |
|
|
x |
|
27 28 |
Kênh An Khoa |
4.500 |
Xã Vĩnh Mỹ |
QLIA( Cầu 6 Ớt) |
HB20 |
|
|
x |
|
Kênh Bà Sương - Bà Nguyệt |
2.600 |
Xã Vĩnh Mỹ |
VP17 |
Hàng Me |
|
|
x |
|
|
29 |
Kênh Xóm Lung |
2.800 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Cống Xóm Lung |
Hàng Me |
|
|
x |
|
30 31 |
Kênh cống sô 3 |
1.600 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Ông Sơn |
Cùng |
|
|
x |
|
Kênh cầu số 3 cũ |
1.800 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Hoàng Nha |
Vĩnh phong 21( BM) |
|
|
x |
|
|
32 |
Kênh ông Tư Lù |
1.700 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Câud số 2- PL |
Cùng |
|
|
x |
|
33 34 |
Kênh Chệt Niêu |
2.600 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Cống Chệt Niêu |
Kểnh Hàng Me (15) |
|
|
x |
|
Kênh Bàu Mướp |
1.100 |
Xã Vĩnh Mỹ |
VP17 |
Kênh 900 |
|
|
x |
|
|
35 |
Kênh Ông Cò |
3.000 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Hàng Me |
VP 17 |
|
|
x |
|
36 37 |
Kênh Quốc Phòng |
1.500 |
Xã Vĩnh Mỹ |
HB20 |
An Khoa |
|
|
x |
|
Kênh 26/3 |
2.600 |
Xã Vĩnh Mỹ |
Kênh Cây Dương |
QP ( An Nghiệp) |
|
|
x |
|
|
32.469 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Sáu Chờ |
1.906 |
Xã U Minh |
Thầy Gồng |
Kênh 30/4 |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Hậu Sáu Chờ |
1.500 |
Xã U Minh |
Thầy Gồng |
Kênh 30/4 |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Công Nghiệp |
2.824 |
Xã U Minh |
K.Dân Quân |
Công Điền |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Xóm Miên Lớn |
2.297 |
Xã U Minh |
Hương Mai |
Dân Quân |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Xóm Miên Nhỏ |
1.475 |
Xã U Minh |
K.Công Nghiệp |
Cùng |
|
|
x |
|
6 |
K. Lung Sen - Chệt Lèm |
2.150 |
Xã U Minh |
Lung Sen |
Biện Nhị |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Chùa - Lung Ngang |
1.015 |
Xã U Minh |
Lung Ngang |
BB 30/4 |
|
|
x |
|
8 |
Rạch Mới |
720 |
Xã U Minh |
Sông CT |
BB LT2 |
|
|
x |
|
9 |
Rạch Nai |
654 |
Xã U Minh |
Sông CT |
BB LT2 |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Hai Bửu |
1.100 |
Xã U Minh |
Ba thước |
Dân Quân |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Mười Hậu |
1.110 |
Xã U Minh |
Hương Mai |
Cùng |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Xáng Tuyến 3 |
2.092 |
Xã U Minh |
K. Th. Nhất |
Lung Ngang |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Xáng Tuyến 4 |
3.000 |
Xã U Minh |
K. Th. Nhất |
Lung Ngang |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Dân Quân |
3.000 |
Xã U Minh |
Cầu Ván |
Kim Đài |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Ba Thuận |
860 |
Xã U Minh |
Dân Quân |
Ba Thước |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Sáu Thước |
1.264 |
Xã U Minh |
Biên Nhị |
K. 7 Long |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Hai Quỳnh |
2.940 |
Xã U Minh |
Biện Nhị |
Sáu chờ |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Bảy Tài |
851 |
Xã U Minh |
Biện Nhị |
Mủi Đước |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Ranh Ap 7 |
1.711 |
Xã U Minh |
Dân Quân |
Hai Hôn |
|
|
x |
|
72.779 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Tập Đoàn |
2.024 |
Xã Nguyễn Phích |
Ba Thiện |
K. Số O |
|
|
x |
|
2 |
Kênh số 1 |
2.344 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh tư |
BB U M - TB |
|
|
x |
|
3 |
Kênh số 2 |
2.165 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh tư |
BB U M - TB |
|
|
x |
|
4 |
Kênh số 3 |
2.500 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh tư |
BB U M - TB |
|
|
x |
|
5 |
Kênh số 4 |
3.000 |
Xã Nguyễn Phích |
K.Tư |
Đê bao UM-TB |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Số 5 |
2.317 |
Xã Nguyễn Phích |
K. Tư |
K. Ranh UM.TB |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Số 6 |
2.410 |
Xã Nguyễn Phích |
K. Tư |
K. Ranh UM.TB |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Số 7 |
2.470 |
Xã Nguyễn Phích |
K. Tư |
K. Ranh UM.TB |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Chủ Huệ |
2.162 |
Xã Nguyễn Phích |
Sông C Tàu |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
10 |
Rạch Ông Sâu |
2.500 |
Xã Nguyễn Phích |
Sông C Tàu |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
11 |
Rạch Tềnh |
2.635 |
Xã Nguyễn Phích |
Sông C Tàu |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
12 |
Rạch Giồng Ông |
2.005 |
Xã Nguyễn Phích |
Sông C Tàu |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
13 |
Rạch Chệt |
2.000 |
Xã Nguyễn Phích |
Sông C Tàu |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
14 |
Rạch Tắc |
1.900 |
Xã Nguyễn Phích |
Sông C Tàu |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
15 |
Rạch Chui |
1.690 |
Xã Nguyễn Phích |
Sông C Tàu |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
16 |
Rạch Phó Quẻm |
1.810 |
Xã Nguyễn Phích |
Sông C Tàu |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
17 |
Rạch Bà Thầy |
1.377 |
Xã Nguyễn Phích |
Sông C Tàu |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
18 |
Rạch Chệt Tái |
1.900 |
Xã Nguyễn Phích |
Sông C Tàu |
Lộ Xe UM |
|
|
x |
|
19 |
Rach Ông Quản |
1.810 |
Xã Nguyễn Phích |
Sông C Tàu |
Lộ Xe UM |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Xóm Mới |
1.050 |
Xã Nguyễn Phích |
R Giống Ong |
R Tền |
|
|
x |
|
21 |
Rạch Hàng Nhỏ |
900 |
Xã Nguyễn Phích |
Sông C Tàu |
Lộ Xe UM |
|
|
x |
|
22 |
Rạch Cây Khô |
1.600 |
Xã Nguyễn Phích |
S C Tàu |
K Tư |
|
|
x |
|
23 |
Rạch Đội Tâm |
2.000 |
Xã Nguyễn Phích |
S. Cái Tàu |
R. Ông Sâu |
|
|
x |
|
24 |
Rạch Ổ Ó |
1.000 |
Xã Nguyễn Phích |
S. Cái Tàu |
Lộ Xe UM |
|
|
x |
|
25 |
Rạch Phó Nguyên |
1.300 |
Xã Nguyễn Phích |
S. Cái Tàu |
Biển Tây |
|
|
x |
|
26 |
Rạch Thầy Đồ |
735 |
Xã Nguyễn Phích |
S. Cái Tàu |
Lộ Xe UM |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Ong Mụn |
1.010 |
Xã Nguyễn Phích |
S. Cái Tàu |
Lộ Xe UM |
|
|
x |
|
28 |
Rạch Ngả Bát |
2.300 |
Xã Nguyễn Phích |
K.Tư |
Giồng Ong |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Thầy Hoàng |
2.600 |
Xã Nguyễn Phích |
S. cái Tàu |
Xẻo Tràm |
|
|
x |
|
30 |
Nổng Ông Sâu |
2.719 |
Xã Nguyễn Phích |
Ong Sâu |
K. Số 0 |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Ba Hon |
1.500 |
Xã Nguyễn Phích |
Lộ xe UM |
Điểm cùng |
|
|
x |
|
32 |
Rạch Chùa |
1.370 |
Xã Nguyễn Phích |
S. Cái Tàu |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
33 |
Rạch cỏ |
620 |
Xã Nguyễn Phích |
S. Cái Tàu |
Điểm cùng |
|
|
x |
|
34 |
Kênh 12 |
1.450 |
Xã Nguyễn Phích |
S. Cái Tàu |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
35 |
Kênh Giửa Khóm 3 |
2.800 |
Xã Nguyễn Phích |
Lộ xe UM |
C. Bàng |
|
|
x |
|
36 |
Kênh 30/4 |
2.106 |
Xã Nguyễn Phích |
S. Biện Nhị |
K. 6 Nhiểu |
|
|
x |
|
37 |
Kênh Giửa Khóm 1 |
2.200 |
Xã Nguyễn Phích |
Kênh 12 |
BB LT2 |
|
|
x |
|
38 |
Kênh 12 |
2.500 |
Xã Nguyễn Phích |
Sông Cái Tàu |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
58.654 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Xẻo Dài - Xẻo Tre |
1.450 |
Xã Khánh An |
Sông C. Tàu |
K. Bảy Hộ |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Xẻo Tre - Bảy Hộ |
1.150 |
Xã Khánh An |
Sông C. Tàu |
K.X. Mác |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Nổng Xẻo Tre - Xẻo Mác |
1.205 |
Xã Khánh An |
K.xẻo Tre |
K.xẻo Mác |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Nổng Bảy Hộ - Xẻo Tre |
1.410 |
Xã Khánh An |
K.bảy hộ |
K.xẻo tre |
|
|
x |
|
5 |
Kênh DL Lô I |
2.600 |
Xã Khánh An |
Minh Hà |
Rạch Gián |
|
|
x |
|
6 |
Kênh DL Lô II |
5.700 |
Xã Khánh An |
Minh Hà |
Rạch Gián |
|
|
x |
|
7 |
Kênh DL Lô III |
5.200 |
Xã Khánh An |
Minh Hà |
Rạch Gián |
|
|
x |
|
8 |
Kênh bao LNT III |
3.100 |
Xã Khánh An |
Rạch Gián |
K. giữa 500 |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Hậu 500 |
2.300 |
Xã Khánh An |
Lô1 |
K. bao LT 3 |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Xẻo Dài |
3.482 |
Xã Khánh An |
Xẻo Tre |
K. Bình Minh |
|
|
x |
|
11 |
Rạch Rô |
3.438 |
Xã Khánh An |
S.Cái Tàu |
Lộ xe UM |
|
|
x |
|
12 |
Rạch Cuôi |
1.866 |
Xã Khánh An |
S.Cái Tàu |
Lộ xe UM |
|
|
x |
|
13 |
Rạch Ông Điểm |
1.675 |
Xã Khánh An |
S.Cái Tàu |
Lộ xe UM |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Giữa Ấp 9 |
4.250 |
Xã Khánh An |
Rạch Nhum |
K. 2 Thiệu |
|
|
x |
|
15 |
Rạch Cá Bông Lớn |
1.856 |
Xã Khánh An |
Sông C Tàu |
Lộ Xe UM |
|
|
x |
|
16 |
Rạch Nàng Chăng |
1.835 |
Xã Khánh An |
Sông C Tàu |
Lộ Xe UM |
|
|
x |
|
17 |
Rạch Xẻo Tràm |
1.115 |
Xã Khánh An |
S C Tàu |
Kxáng BMinh |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Ba Thiệu |
2.900 |
Xã Khánh An |
S C Tàu |
Kxáng BMinh |
|
|
x |
|
19 |
Rạch Cá Bông Nhỏ |
650 |
Xã Khánh An |
S. Cái Tàu |
Lộ Xe UM |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Cây Nhơn |
1.597 |
Xã Khánh An |
S. Cái Tàu |
Lộ Xe UM |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Hai Quến |
1.300 |
Xã Khánh An |
S. Cái Tàu |
Lộ Xe UM |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Bà Án |
1.200 |
Xã Khánh An |
S. cái Tàu |
K. Hai Khẹn |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Ba Tỉnh |
2.875 |
Xã Khánh An |
S. cái Tàu |
K. X Bình Minh |
|
|
x |
|
24 |
K.1000 |
4.500 |
Xã Khánh An |
Đê bao |
K.T 19 |
|
|
x |
|
78.387 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Cây Bàng |
1.000 |
Khánh Lâm |
Kênh Biện Nhị |
Kênh Bờ Bao |
|
|
x |
|
2 |
Kênh 10 Quân |
1.654 |
Khánh Lâm |
Kênh Biện Nhị |
Kênh Bờ Bao |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Sáu Tiến |
1.070 |
Khánh Lâm |
Kênh Biện Nhị |
Kênh Dớn Hàng Gòn |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Giữa Ấp 6 |
2.165 |
Khánh Lâm |
Kênh Dớn Hàng Gòn |
Cùng |
|
|
x |
|
5 |
Kênh 92 |
2.601 |
Khánh Lâm |
Kênh Dớn Dài |
Kênh Đê Quốc Phòng |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Bà Mụ |
1.032 |
Khánh Lâm |
Kênh Biện Nhị |
Kênh Dớn Hàng Gòn |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Chệt Tửng |
2.513 |
Khánh Lâm |
Kênh Biện Nhị |
Kênh Bờ Bao |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Giữa Ấp 1&2 |
2.590 |
Khánh Lâm |
Kênh Bà Mụ |
Cùng |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Dớn Dài |
2.500 |
Khánh Lâm |
Kênh Chệt Tửng |
Cùng |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Lung Lá |
1.600 |
Khánh Lâm |
Kênh Biện Nhị |
Kênh Mũi Đước |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Tư Đại |
2.944 |
Khánh Lâm |
Kênh Chệt Tửng |
Kênh 92 |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Ranh 500 |
6.770 |
Khánh Lâm |
Kênh 92 |
Kênh 25 |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Tám Đức |
5.353 |
Khánh Lâm |
Kênh Chệt Tửng |
Kênh Bờ Bao |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Thổ Chỉ |
1.209 |
Khánh Lâm |
Kênh 92 |
Cùng |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Chệt Tái |
835 |
Khánh Lâm |
Sông Cái Tàu |
Lộ nhựa U Minh - Cà Mau |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Ông Quản |
1.810 |
Khánh Lâm |
Sông Cái Tàu |
Lộ nhựa U Minh - Cà Mau |
|
|
x |
|
17 |
Rạch Hàng Nhỏ |
1.000 |
Khánh Lâm |
Sông Cái Tàu |
Lộ nhựa U Minh - Cà Mau |
|
|
x |
|
18 |
Rạch Hàng Lớn |
882 |
Khánh Lâm |
Sông Cái Tàu |
Lộ nhựa U Minh - Cà Mau |
|
|
x |
|
19 |
Rạch Ổ Ó |
926 |
Khánh Lâm |
Sông Cái Tàu |
Lộ nhựa U Minh - Cà Mau |
|
|
x |
|
20 |
Rạch Phó Nguyên |
1.300 |
Khánh Lâm |
Sông Cái Tàu |
Lộ nhựa U Minh - Cà Mau |
|
|
x |
|
21 |
Rạch Thầy Đồ |
735 |
Khánh Lâm |
Sông Cái Tàu |
Lộ nhựa U Minh - Cà Mau |
|
|
x |
|
22 |
Rạch Ông Mụn |
1.010 |
Khánh Lâm |
Sông Cái Tàu |
Lộ nhựa U Minh - Cà Mau |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Giữa 500 |
2.830 |
Khánh Lâm |
Kênh Cây Bàng |
Kênh 10 Quân |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Bà Y |
1.221 |
Khánh Lâm |
Sông Cái Tàu |
Lộ nhựa U Minh - Cà Mau |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Chệt Hồ |
1.014 |
Khánh Lâm |
Sông Cái Tàu |
Lộ nhựa U Minh - Cà Mau |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Sáu Nhỏ |
1.865 |
Khánh Lâm |
Kênh Chệt Tửng |
K. Giữa Ấp 6 |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Ba Thạnh |
1.440 |
Khánh Lâm |
Kênh Xáng Mới |
Kênh 84 |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Mương Chùa |
2.480 |
Khánh Lâm |
Kênh Đê Quốc Phòng |
Kênh 84 |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Thầy Hai |
1.250 |
Khánh Lâm |
Sông Cái Tàu |
Lộ nhựa U Minh - Cà Mau |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Nước Phèn |
2.860 |
Khánh Lâm |
Kênh Cây Bàng |
Kênh 10 Quân |
|
|
x |
|
31 |
Kênh 500 |
3.276 |
Khánh Lâm |
Kênh 93 |
Kênh 90 |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Huyện Đội |
1.103 |
Khánh Lâm |
Kênh Mương Chùa |
Kênh Ranh 500 |
|
|
x |
|
33 |
Lung Chèn Bèn |
1.280 |
Khánh Lâm |
Kênh Xáng Mới |
Kênh Tư Đại |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Cựa Gà Lung Chèn Bèn |
820 |
Khánh Lâm |
Lung Chèn Bèn |
Kênh Tư Đại |
|
|
x |
|
35 |
Kênh Xổ Phèn |
1.800 |
Khánh Lâm |
Kênh Mũi Đước |
Cùng |
|
|
x |
|
36 |
Kênh Ba Hon |
1.000 |
Khánh Lâm |
Sông Cái Tàu |
Lộ nhựa U Minh - Cà Mau |
|
|
x |
|
37 |
Kênh Hậu 500 |
6.170 |
Khánh Lâm |
Kênh Mương Chùa |
Cùng |
|
|
x |
|
38 |
Kênh Cựa Gà Sáu Nhỏ |
565 |
Khánh Lâm |
Kênh Sáu Nhỏ |
K. Giữa Ấp 6 |
|
|
x |
|
39 |
Kênh Thuỷ Lợi |
1.233 |
Khánh Lâm |
Sông Cái Tàu |
Lộ nhựa U Minh - Cà Mau |
|
|
x |
|
40 |
Kênh Mũi Đước |
2.681 |
Khánh Lâm |
Kênh Cầu Ván |
Kênh Lung Ranh |
|
|
x |
|
36.402 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Ranh |
1.334 |
Xã Tân Lộc, Hồ Thị Kỷ |
Láng Trâm |
Bạch Ngưu |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Bà Tài |
2.135 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Sông Trẹm |
Kênh Đường Xuồng |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Bà Chùm |
2.150 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Sông Trẹm |
Kênh Đường Xuồng |
|
|
x |
|
4 |
Kênh 9 Hổ |
2.892 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Sông Trẹm |
Kênh Đường Xuồng |
|
|
x |
|
5 |
Nổng Kè Nhỏ |
1.874 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Sông Trẹm |
Kênh Đường Xuồng |
|
|
x |
|
6 |
Rạch Bần |
2.500 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Đường xuồng |
Vuông Tôm Trục Bìa |
|
|
x |
|
7 |
Trục Giữa (Vuông Tôm) |
2.815 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Mương Lộ |
Rạch Bần |
|
|
x |
|
8 |
Trục Bìa (Vuông tôm) |
2.545 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Mương Lộ |
Rạch Bần |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Thầy Ba |
2.220 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Bạch Ngưu |
Đường Xuồng |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Chòi Mòi |
2.200 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Đường Xuồng |
Ông Hương |
|
|
x |
|
11 |
Cà Khét, Cái Bát |
2.013 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Cái Bát |
Bạch Ngưu |
|
|
x |
|
12 |
Lung Bà Xuân |
2.000 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Đường Xuồng |
Cây Sộp |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Tư Cây Khô |
1.150 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Đường Xuồng |
Ông Hương |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Xóm Lung |
1.550 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Đường Xuồng |
Cây Khô |
|
|
x |
|
15 |
Rạch Bần |
1.750 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Đường Xuồng |
Trục Bìa |
|
|
x |
|
16 |
Lung Miễu |
2.560 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Bào Nhàn |
La Làng |
|
|
x |
|
17 |
Lung Bào Oc |
2.100 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Bào Nhàn |
Bào Nhàn |
|
|
x |
|
18 |
Kênh 8 Thước Cây Khô |
1.948 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
Đường Xuồng |
Láng Trâm |
|
|
x |
|
91.061 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rạch Biện Triệu |
2.200 |
Xã Thới Bình |
Sông Trẹm |
qua số 0 |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Cột Cờ |
2.756 |
Xã Thới Bình |
Kênh Rạch Ông |
Kênh Nổng |
|
|
x |
|
3 |
Kênh 8 Thước Rạch Bà Năm |
1.800 |
Xã Thới Bình |
Kênh 8 Thước |
Bà Đặng |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Thầy Ba Vinh |
1.898 |
Xã Thới Bình |
Kênh xáng Chắc Băng |
Bà Đặng |
|
|
x |
|
5 |
Kênh 500 Bảy Thành |
1.100 |
Xã Thới Bình |
Kênh xáng Chắc Băng |
Bà Đặng |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Công An |
1.800 |
Xã Thới Bình |
Sông Chắc Băng |
Bà Hội |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Dân Quân Hai Ngó |
2.661 |
Xã Thới Bình |
Sông Bà Đặng |
Sông Bà Đặng |
|
|
x |
|
8 |
Rạch Ông Đội |
2.012 |
Xã Thới Bình |
Bà Đặng |
Kênh Nhà Nước |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Bến Bạ |
1.453 |
Xã Thới Bình |
Rạch Mới |
Bào Mốp |
|
|
x |
|
10 |
Bến Than |
2.191 |
Xã Thới Bình |
Sông Trẹm |
Rạch Mới |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Cấp 3 |
2.000 |
Xã Thới Bình |
Láng Trâm |
Ba Tôm |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Cấp 3 |
2.500 |
Xã Thới Bình |
Láng Trâm |
Rạch Mới |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Láng Trâm 4 |
2.535 |
Xã Thới Bình |
Láng Trâm |
Ngọn Ông Hương |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Láng Trâm 6 |
2.118 |
Xã Thới Bình |
Láng Trâm |
Ngọn Ông Hương |
|
|
x |
|
15 |
Kinh Cấp Ba (Ut Bình) |
2.200 |
Xã Thới Bình |
Láng Trâm 3 |
(Đường Xuồng đoạn 2) |
|
|
x |
|
16 |
Kênh số 3 |
2.200 |
Xã Thới Bình, Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
17 |
Kênh số 2 |
2.500 |
Xã Thới Bình |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
18 |
Kênh số 1 |
2.687 |
Xã Thới Bình |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Rạch Giồng Nhỏ |
2.000 |
Xã Thới Bình |
Kênh Zê rô |
Kênh Lung Ông Chín |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Cực Gà |
2.800 |
Xã Thới Bình |
Kênh Rạch Giồng Nhỏ |
Kênh Số 2 |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Lung Ông Chín |
3.000 |
Xã Thới Bình |
Kênh Zê rô |
Kênh Số 3 |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Rạch Giồng Lớn |
1.800 |
Xã Thới Bình |
Sông Trẹm |
Kênh Zê rô |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Bà Hội |
2.000 |
Xã Thới Bình |
Sông Trẹm |
Kênh Bào Mốp |
|
|
x |
|
24 |
Kênh 500 |
5.400 |
Xã Thới Bình |
Kênh Cống Xã |
Kênh Bà Điểm |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Cống Xã |
1.200 |
Xã Thới Bình |
Sông Chắc Băng |
Kênh Bà Đặng |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Bà Điểm |
1.600 |
Xã Thới Bình |
Sông Chắc Băng |
Kênh Ngọn Bà Đặng |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Ngọn Bà Đặng |
1.200 |
Xã Thới Bình |
Kênh Tân Phong |
Kênh Bà Điểm |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Bình Bát ấp 2 |
2.500 |
Xã Thới Bình |
Kênh Tân Phong |
Kênh Bà Đặng |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Xáng Giữa |
1.800 |
Xã Thới Bình |
Kênh Xáng Bình Minh |
Cùng |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Thủy Lợi ấp 9 |
1.000 |
Xã Thới Bình |
Kênh Xáng Giữa |
Kênh Trại Trú |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Đường Cộ |
1.500 |
Xã Thới Bình |
Kênh Rạch Ông Đội |
Kênh 8 Thước |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Ba Thạc |
1.200 |
Xã Thới Bình |
Kênh Rạch Ông Đội |
Kênh 8 Thước |
|
|
x |
|
33 |
Kênh Ông Nguôn |
2.500 |
Xã Thới Bình |
Kênh Láng Trâm |
Kênh Trâm Bầu |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Bình Bát 1 |
1.500 |
Xã Thới Bình |
Kênh Ba Long |
Kênh Chòm Cau |
|
|
x |
|
35 |
Kênh Bình Bát 2 |
1.200 |
Xã Thới Bình |
Kênh 8 Thước |
Kênh Đường Xuồng |
|
|
x |
|
36 |
Kênh Lung Bồ Cắt |
1.000 |
Xã Thới Bình |
Kênh Nhà Nước |
Kênh Láng Trâm 7 |
|
|
x |
|
37 |
Kênh Đường Đứt |
1.500 |
Xã Thới Bình |
Kênh Rạch Ông |
Kênh Ba Chùa |
|
|
x |
|
38 |
Kênh Đoàn Giông |
1.500 |
Xã Thới Bình |
Kênh Rạch Ông |
Kênh Ba Chùa |
|
|
x |
|
39 |
Kênh Dân Quân |
1.500 |
Xã Thới Bình |
Kênh Rạch Ông |
Kênh Ba Chùa |
|
|
x |
|
40 |
Kênh Thủy Lợi ấp 8 |
1.200 |
Xã Thới Bình |
Kênh Bào Mốp |
Kênh Rạch Mới |
|
|
x |
|
41 |
Kênh Thới Hoa |
1.300 |
Xã Thới Bình |
Kênh Láng Trâm 5 |
Kênh Đường Xuồng |
|
|
x |
|
42 |
Kênh Tam Mộ |
1.350 |
Xã Thới Bình |
Kênh Thới Hoa |
Kênh Nông Trường Lúa |
|
|
x |
|
43 |
Kênh Lung Máy Bay |
800 |
Xã Thới Bình |
Kênh Láng Trâm |
Cùng |
|
|
x |
|
44 |
Kênh Rạch Mới Nhỏ |
1.200 |
Xã Thới Bình |
Kênh Đường Xuồng |
Cùng |
|
|
x |
|
45 |
Kênh Miễu |
2.400 |
Xã Thới Bình |
Kênh Tân Phong |
Kênh Thầy Cai |
|
|
x |
|
46 |
Kênh Thầy Cai |
2.700 |
Xã Thới Bình |
Ngọn Bà Đặng |
Kênh Cây Gừa |
|
|
x |
|
47 |
Kênh Sáu Cang |
1.800 |
Xã Thới Bình |
Sông Trẹm |
Kênh Bà Chủ |
|
|
x |
|
43.904 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh 17 |
1.800 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
|
x |
|
2 |
Kênh 16 Rưởi |
2.620 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
|
x |
|
3 |
Kênh 16 |
2.750 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
Đê Ranh Hạt |
|
|
x |
|
4 |
Kênh 15 Rưởi |
2.900 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
|
x |
|
5 |
Kênh 14 Rưởi |
2.600 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng lộ xe |
Đê Ranh Hạt |
|
|
x |
|
6 |
Kênh 3 Hàng Mít |
1.979 |
Xã Biển Bạch |
Kênh xáng lộ xe |
Sông Trẹm |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Bùng Binh |
1.837 |
Xã Biển Bạch |
Cái Sắn |
Số 6 La Cua |
|
|
x |
|
8 |
Đê Chống Mỹ |
2.350 |
Xã Biển Bạch |
Ba Chùa |
Bảy Sắc |
|
|
x |
|
9 |
Kênh số 25 |
500 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
10 |
Kênh số 24 |
600 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
11 |
Kênh số 22 |
1.400 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
12 |
Kênh số 21 |
1.350 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
13 |
Kênh số 20 |
1.250 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
14 |
Kênh số 17 |
950 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
15 |
Kênh số 16 |
1.000 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
16 |
Kênh số 15 |
1.150 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
17 |
Kênh số 14 |
860 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
18 |
Kênh số 13 |
1.304 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
19 |
Kênh số 12 |
1.872 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
20 |
Kênh số 11 |
1.750 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
21 |
Kênh số 10 |
1.500 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
22 |
Kênh số 9 |
1.500 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
23 |
Kênh số 8 |
1.326 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
24 |
Kênh số 7 |
1.260 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Số 6 |
1.673 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
26 |
Kênh số 5 |
1.953 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
27 |
Kênh số 4 |
1.870 |
Xã Biển Bạch |
Sông Trẹm |
LNT Sông Trẹm |
|
|
x |
|
30.043 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Công Nghiệp |
2.499 |
Xã Trí Phải |
Chắc Băng |
Kênh 7000 |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Bà Cốm |
1.631 |
Xã Trí Phải |
Chắc Băng |
Kênh 7001 |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Tư Dổ |
2.562 |
Xã Trí Phải |
Chắc Băng |
Kênh 7002 |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Năm Đông |
2.407 |
Xã Trí Phải |
Chắc Băng |
Kênh 7003 |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Nước Chua |
1.529 |
Xã Trí Phải |
Sông Chợ Hội |
Khuôn Cá |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Hùng |
1.225 |
Xã Trí Phải |
Sông Chợ Hội |
Kênh 4 Thước |
|
|
x |
|
7 |
Lung Gọc Ông Hai |
2.660 |
Xã Trí Phải |
Sông Bạch Ngưu |
Sông Chợ Hội |
|
|
x |
|
8 |
Kênh 6 |
2.000 |
Xã Trí Phải |
Sông Chợ Hội |
Kênh 6 Thước |
|
|
x |
|
9 |
Kênh 5 |
2.800 |
Xã Trí Phải |
Sông Chợ Hội |
Sì Pho |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Chồi Mòi |
2.100 |
Xã Trí Phải |
Sông Chợ Hội |
Kênh Lầu |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Chùa |
2.000 |
Xã Trí Phải |
Sông Chợ Hội |
Kênh Lầu |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Xéo |
2.030 |
Xã Trí Phải |
Kênh Lầu |
Lộ Xe |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Hậu Lò Đường |
1.000 |
Xã Trí Phải |
Kênh Lầu |
Kênh Xéo |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Ba Hiển |
1.800 |
Xã Trí Phải |
Kênh Chủ Chí - Huyện Sử |
Kênh Khuôn Cá |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Điền Lai |
1.800 |
Xã Trí Phải |
Chắc Băng |
Chắc Băng - Kinh Lầu |
|
|
x |
|
37.087 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rạch Giáng |
2.430 |
Xã Tân Lộc |
Láng Trâm |
Ổ heo Hòn Tre |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Ổ Heo Hòn tre |
2.550 |
Xã Tân Lộc |
Ngọn Rạch Giáng |
Lộ Láng Trâm |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Miễu Hàng Gòn |
2.350 |
Xã Tân Lộc |
Bạch Ngưu |
Cây Mốp |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Ngang |
2.350 |
Xã Tân Lộc |
Đầu Nai |
Tân Phong |
|
|
x |
|
5 |
Kêng Ngang (nhỏ) |
2.154 |
Xã Tân Lộc |
Đầu Nai |
Tân Phong |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Ngang trên |
2.200 |
Xã Tân Lộc |
Đầu Nai |
Tân Phong |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Ông Định |
1.100 |
Xã Tân Lộc |
Bang Cang |
CC5 |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Tân Long |
2.236 |
Xã Tân Lộc |
Láng Trâm |
C4 |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Câu Trắng |
2.916 |
Xã Tân Lộc |
Bạch Ngưu |
Bạch Ngưu |
|
|
x |
|
10 |
Kênh 5 Một |
2.070 |
Xã Tân Lộc |
Láng Trâm |
Bạch Ngưu |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Cựa Gà |
1.036 |
Xã Tân Lộc |
Láng Trâm |
Bạch Ngưu |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Lung Trâm |
2.410 |
Xã Tân Lộc |
Tân Phong |
Tân Phong |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Lung Mốp |
2.387 |
Xã Tân Lộc |
Tân Phong |
Tân Phong |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Ngang Nông Trường |
2.382 |
Xã Tân Lộc |
Kênh Tân Phong |
Kênh Ruộc NT |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Ruột Nông Trường |
2.740 |
Xã Tân Lộc |
Phụng Hiệp |
Kênh C4 |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Lảo Thứ |
2.104 |
Xã Tân Lộc |
Láng Trâm |
Kênh Cùng |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Cầu Số 5 |
1.672 |
Xã Tân Lộc |
Bạch Ngưu |
Đê Lảo Thứ |
|
|
x |
|
66.515 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Lung Xã Tiểu |
3.230 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Tham Trơi |
Kênh Ông Bích Nhỏ |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Bến Mã |
2.050 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Tham Trơi |
Kênh Rạch Nhum |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Cựa Gà |
1.380 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Tham Trơi |
Kênh Ông Bích Nhỏ |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Trần Ỵ |
1.020 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Tham Trơi |
Kênh Lung Xã Tiểu |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Hậu Nghiệp |
1.600 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Rạch Cui - Dân Quân |
Kênh Lò Đường |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Hậu 1/5 |
2.190 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Xáng Minh Hà |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Hậu Ba Thước |
2.870 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Lò Đường |
Kênh Công Trình |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Đồn Ba Gốc |
1.130 |
Xã Khánh Bình |
Đập Ba Gốc |
Kênh Kiểm Lâm |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Bờ Tre |
1.630 |
Xã Khánh Bình |
Đập Bờ Tre |
Kênh Ông Thiệu |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Ông Thiệu |
2.580 |
Xã Khánh Bình |
Đập Ông Thiệu |
Kênh Kiểm Lâm |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Vườn Giữa |
2.540 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Vườn Xoài |
Kênh Rạch Cui - Dân Quân |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Tám Báo |
1.550 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Tám Chánh |
Kênh Cây Táo |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Xóm Vườn ấp 6 |
950 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Tám Chánh |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Xóm Vườn ấp 8 |
1.300 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Tân Mốc |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Trâm Bầu |
2.500 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Lung Bạ |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Tám Lưỡng |
1.000 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Hội Đồng Thành |
Kênh Vườn Giữa |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Mới ấp 7 |
1.000 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Ngây |
Kênh Hai Sỹ |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Bà Tầm |
880 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Vườn Xoài |
Kênh Tạm Cấp |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Lô 9 |
2.090 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Rạch Nhum |
Kênh Bà Kẹo |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Bờ Cảng |
1.450 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Rạch Nhum |
Kênh Lung Bạ |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Giữa |
1.750 |
Xã Khánh Bình |
Lộ Sông Đốc - Tắc Thủ |
Kênh 2 Lưu |
|
|
x |
|
22 |
Kênh 2 Lưu - Út Bình |
3.000 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Phạm Kiệt |
Kênh Tạm Cấp |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Cựa Gà |
1.120 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Giữa |
Kênh Ông Bích Lớn |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Chuồn Gầm |
1.550 |
Xã Khánh Bình |
Sông Ông Đốc |
Kênh 19/5 |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Bờ 500 |
3.875 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Rạch Bào |
Vô cùng |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Ngây |
1.375 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Xóm 10 |
Kênh Tạm Cấp |
|
|
x |
|
27 |
Kênh 5 Huệ |
1.605 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Rạch Cui - Dân Quân |
Kênh Phạm Kiệt |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Ba Nhiễu |
750 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Cả Giữa |
Kênh Phạm Kiệt |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Bờ Ngàn |
6.625 |
Xã Khánh Bình |
Lộ Sông Đốc - Tắc Thủ |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
30 |
Kênh 7 Đen |
2.075 |
Xã Khánh Bình |
Kênh 19/5 |
Kênh Rạch Bào |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Chống Mỹ - Kênh Ranh |
925 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Hội Đồng Thành |
Kênh Ranh |
|
|
x |
|
32 |
Kênh 7 Gương |
875 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Hội Đồng Thành |
Kênh Ranh |
|
|
x |
|
33 |
Kênh Cựa Gà Chống Mỹ |
1.125 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Chồn Gầm |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Phạm Kiệt Giáp Ấp 4 |
2.875 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Phạm Kiệt |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
35 |
Kênh Hậu Cả Giữa |
2.050 |
Xã Khánh Bình |
Kênh Cựa Gà |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
47.822 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Cựa Gà |
625 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Chùa |
Kênh Ông Bích Nhỏ |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Tám Ánh |
1.216 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Rạch Ráng - Kênh Cũ |
Kênh Ông Bích Nhỏ |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Hai Kèn |
1.400 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Chùa |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Dân Quân |
836 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Rạch Ráng - Kênh Cũ |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Rạch Dừa |
1.950 |
Xã Trần Văn Thời |
Lộ Sông Đốc - Tắc Thủ |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Tư Sự |
1.550 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Rạch Ráng - Kênh Cũ |
Kênh Trảng Cò |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Sáu Tần |
1.375 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Rạch Ráng - Kênh Cũ |
Kênh Trảng Cò |
|
|
x |
|
8 |
Kênh 9 Biện |
1.096 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Rạch Ráng - Kênh Cũ |
Kênh Trảng Cò |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Công Điền |
1.400 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Rạch Ráng - Kênh Cũ |
Kênh Ông Bích Nhỏ |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Công Điền Giữa |
2.046 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Xáng Thị Kẹo |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Tư Còn |
1.250 |
Xã Trần Văn Thời |
Sông Ông Đốc |
Kênh Công Điền |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Xóm Giữa |
2.945 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Chống Mỹ |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Cống Đá |
3.041 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Rạch Ruộng - Độc Lập |
Kênh Cùng |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Sáu Thước Cùng |
2.946 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Lòng Ống |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Cựa Gà |
950 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Rạch Ruộng - Độc Lập |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Ngang - Rạch Ruộng |
2.900 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Rạch Ruộng - Độc Lập |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Út Nhật - 9 Rừng |
2.375 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Cống Đá |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Cây Ổi - Ba Quả |
1.650 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Rạch Ruộng - Độc Lập |
Kênh Số 2 |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Ba Giang - 4 Thạnh |
1.375 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Số 2 |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Ngang - Đòn Dong |
1.450 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Số 2 |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
21 |
Kênh 5 Dây |
1.013 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Đòn Dong |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
22 |
Kênh 10 Tân |
950 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Rạch Ruộng - Độc Lập |
Kênh Số 2 |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Chống Mỹ |
1.073 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Rạch Ruộng - Độc Lập |
Kênh Trảng Có |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Vườn Tre |
760 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Tư |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Năm Thâu |
1.250 |
Xã Trần Văn Thời |
Sông Ông Đốc |
Kênh Công Điền |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Hai |
1.500 |
Xã Trần Văn Thời |
Đầm Thị Tường |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Lung Dòng Nhỏ |
875 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Rạch Bần |
Kênh Lung Trường |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Xóm Giữa |
1.900 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Chống Mỹ |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Đồng Lớn |
1.625 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Rạch Bần |
Kênh Lung Dòng |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Ranh Láng |
1.250 |
Xã Trần Văn Thời |
Kênh Ba |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Tư - Năm Công |
1.250 |
Xã Trần Văn Thời |
|
|
|
|
x |
|
25.642 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Cựa Gà |
2.375 |
Xã Khánh Hưng |
Kênh Trùm Thuật |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Đê Bờ Hai Kênh |
3.097 |
Xã Khánh Hưng |
Đê biển Tây |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Bờ Tre |
2.543 |
Xã Khánh Hưng |
Kênh Lung Tràm |
Kênh Ngang |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Đường Ranh Nhỏ |
2.850 |
Xã Khánh Hưng |
Kênh Ngang |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Niệm |
1.250 |
Xã Khánh Hưng |
Kênh Mới |
Kênh Chủ Mía |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Miểu Ông Tà |
2.250 |
Xã Khánh Hưng |
Kênh Cua Le Le |
Kênh Hãng - Hiệp Hòa |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Bảy Hiên |
1.010 |
Xã Khánh Hưng |
Kênh Công Nghiệp |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Ba Sum |
2.000 |
Xã Khánh Hưng |
Kênh Rạch Lùm |
Kênh Hãng - Hiệp Hòa |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Hai Thà |
950 |
Xã Khánh Hưng |
Kênh Rạch Lùm |
Kênh Ngang |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Bia Đỏ |
1.250 |
Xã Khánh Hưng |
Kênh Rạch Lùm |
Kênh Hãng - Hiệp Hòa |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Dân Quân |
1.530 |
Xã Khánh Hưng |
Kênh Rạch Lùm |
Kênh Hãng - Hiệp Hòa |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Cựa Gà |
1.050 |
Xã Khánh Hưng |
Kênh Công Nghiệp |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Ngã Tư Út Cùi |
1.487 |
Xã Khánh Hưng |
Kênh Cua Le Le |
Kênh Hãng - Hiệp Hòa |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Chống Mỹ |
1.250 |
Xã Khánh Hưng |
Kênh Cơi Nhì |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Cựa Gà |
750 |
Xã Khánh Hưng |
Kênh Công Nghiệp |
Kênh Cua Le Le |
|
|
x |
|
10.415 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Nhu Đáo |
2.800 |
Xã Sông Đốc |
Lộ Sông Đốc - Tắc Thủ |
Kênh Ấp Huề |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Ranh |
3.850 |
Xã Sông Đốc |
Lộ Sông Đốc - Tắc Thủ |
Kênh Ấp Huề |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Xáng Huyện Ủy |
1.120 |
Xã Sông Đốc |
Kênh Xẻo Quao |
Kênh Nông Trường |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Đầu Sấu Nhỏ |
2.645 |
Xã Sông Đốc |
Đầm Thị Tường |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
16.503 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Đìa Chuối |
2.603 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Cựa Gà - Bảy Báo |
Kênh Sào Lưới |
|
|
x |
|
2 |
Kênh 10 Lương |
540 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Ngọn Sào Lưới |
Kênh Hậu Sào Lưới |
|
|
x |
|
3 |
Kênh 500 |
2.720 |
Xã Đá Bạc |
Kênh T25 |
Kênh 10 Thêm |
|
|
x |
|
4 |
Kênh 10 Thêm |
1.075 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Ba Tỉnh |
Kênh 1/5 |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Ông Lão |
2.505 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Hòn Đá Bạc - Cơi 5 |
Kênh Tám |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Cơi Sáu |
3.780 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Đứng |
Kênh Cựa Gà 402 |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Sáu Dần |
1.030 |
Xã Đá Bạc |
Kênh Hòn Đá Bạc - Cơi 5 |
Vô Cùng |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Vồ Dơi |
2.250 |
Xã Đá Bạc |
Kênh T32 |
Kênh So Đũa |
|
|
x |
|
24.460 |
|
|
|
|
|
x |
||
|
1 |
Kênh Trại Giam |
1.370 |
Phường An Xuyên |
Sông Cũ |
Lung Bà Tứ |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Đìa Bông |
1.200 |
Phường An Xuyên |
Sông Cũ |
Lung Bà Tứ |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Bà Tứ |
1.750 |
Phường An Xuyên |
Kênh Trại Giam |
Kênh Nàng Huy |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Ông Ký |
820 |
Phường An Xuyên |
Rạch Ô Rô |
Kênh Ụ Đập |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Đường Tắc |
870 |
Phường An Xuyên |
Sông QLPH |
Rạch Ô Rô |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Bún Cây Gòn |
1.370 |
Phường An Xuyên |
Lung Cô Hai |
Kênh Tập Đoàn 3 |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Nàng Muói |
1.500 |
Phường An Xuyên |
Quốc Lộ 63 |
Kênh Bào Muối |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Từ Độ |
620 |
Phường An Xuyên |
Lung Cô Hai |
Kênh NĐ TĐ 1 |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Đường Nước |
1.300 |
Phường An Xuyên |
Kênh Tập Đoàn 3 |
K Kênh Láng Trâm |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Cây Me |
1.200 |
Phường An Xuyên |
Rạch Ô Rô |
QL 63 |
|
|
x |
|
11 |
Lung Bần Oi |
620 |
Phường An Xuyên |
Sông Bạch Ngưu |
S Kênh Cái Giữa |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Lung Cùng |
500 |
Phường An Xuyên |
Kênh Rạch Rô |
Kênh Cả Cùng |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Dinh Ông |
1.500 |
Phường An Xuyên |
Kênh Thống Nhất - |
QL 63 |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Thầy Phó |
1.750 |
Phường An Xuyên |
QL 63 |
Rạch Cái Giữa |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Láng Dơi |
2.600 |
Phường An Xuyên |
Rạch Cái Giữa |
Kênh Đường Cộ |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Thầy Bảy |
1.370 |
Phường An Xuyên |
Rạch Cái Giữa |
Kênh Đường Cộ |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Ông Viết |
1.250 |
Phường An Xuyên |
Rạch Cái Giữa |
Kênh Rạch Rô |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Xóm Ngọn |
620 |
Phường An Xuyên |
Kênh Rạch Rô |
Cùng |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Ông Ứng |
1.000 |
Phường An Xuyên |
Rạch Bà Đệ |
Kênh Cái Cùng |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Đứng |
1.250 |
Phường An Xuyên |
Rạch Cái Giữa |
Kênh Rạch Rô |
|
|
x |
|
33.340 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Nội Đồng |
1.250 |
Phường Tân Thành |
Lung Bào Chứa - |
L Cái Nhúc Cây Trâm |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Tư Thắng |
2.000 |
Phường Tân Thành |
Lung Bào Chứa |
Cái Nhúc Cây Trâm |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Ông Đạm |
1.500 |
Phường Tân Thành |
Kênh Tư Thắng |
Cái Nhúc Cây Trâm |
|
|
x |
|
4 |
Kênh 2 Giác |
2.870 |
Phường Tân Thành |
Kênh Tư Thắng |
K Lộ Xã Tân Thành |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Cái Tràm Nhỏ |
1.000 |
Phường Tân Thành |
Rạch Cái Nhúc |
Kênh Tân Định |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Đường Xuồng |
1.700 |
Phường Tân Thành |
Rạch Cái Nhúc |
Lung Bào Chứa |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Đập Chùa |
1.500 |
Phường Tân Thành |
Rạch Cái Nhúc |
Cùng |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Cái Tràm Lớn |
1.700 |
Phường Tân Thành |
Rạch Cái Nhúc |
Kênh Tân Định |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Cả Bát |
1.000 |
Phường Tân Thành |
K. Cái Tràm Lớn |
K. Ông Xem |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Tắc |
1.100 |
Phường Tân Thành |
Rạch Cái Nhúc |
Rạch Cái Nhúc |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Ngã Tư - Ông Xem |
2.400 |
Phường Tân Thành |
Rạch Cái Nhúc |
Kênh Tắc |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Nội Đồng Ap Bình Định |
3.200 |
Phường Tân Thành |
K. Ngã Tư |
Rạch Bình Định |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Ông Tơ |
1.500 |
Phường Tân Thành |
QLPH |
Rạch Cái Nhúc |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Rạch Đường Củi |
2.100 |
Phường Tân Thành |
Rạch Cái Nhum |
Rạch cái Nhum |
|
|
x |
|
15 |
Lung Bào Chứa Ap 5 |
2.500 |
Phường Tân Thành |
Rạch Cái Nhum |
1/6 |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Cả Phòng |
1.000 |
Phường Tân Thành |
Sông QLPH |
Lung Bào Chứa |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Cả Kiến |
1.500 |
Phường Tân Thành |
Rạch Cái Nhúc |
Lung Còng |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Cả Cại |
1.100 |
Phường Tân Thành |
Rạch Cái Nhúc |
RLung Còng |
|
|
x |
|
19 |
Kênh 3 Thê |
620 |
Phường Tân Thành |
Kênh Long Thành |
Rạch Bình Định |
|
|
x |
|
20 |
Kênh NĐ1 |
1.800 |
Phường Tân Thành |
Kênh 1/6 |
Kênh Long Thành |
|
|
x |
|
21 |
Kênh NĐ2 |
1.200 |
Phường Tân Thành |
K. Lung Còng |
Kênh Long Thành |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Ut Kía |
870 |
Phường Tân Thành |
Kênh Ông Muộn |
Rạch Rập |
|
|
x |
|
23 |
Kênh 8 Phút |
800 |
Phường Tân Thành |
Sông Gành Hào |
Kênh Cống Đôi |
|
|
x |
|
24 |
Kênh 5 Bản |
500 |
Phường Tân Thành |
Sông Gành Hào |
Cùng |
|
|
x |
|
62.419 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Trà Uôl |
1.200 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Miếu Bà |
Giáp Cống Trà Kha |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Trà Khứa |
3.000 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Kênh Trà Uôl |
Giáp Đất hộ dân |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Tám Thước và các nhánh rẽ (14 con Kênh Xương Cá kênh Tám Thước) |
7.900 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Kênh Trà Kha - Trà Khứa |
Giáp Cống Cầu Sập |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Trà Kha - Trà Khứa |
2.200 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Cầu ông Đực |
Giáp Kênh giáp ranh Trà Khứa |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Miếu Bà |
2.242 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Sông Bạc Liêu |
Giáp Phường 2 |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Đường Ngoi |
1.600 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Sông Bạc Liêu |
Giáp Phường 2 |
|
|
x |
|
7 |
Rạch Trà Kha B (Rạch Ông Bổn) |
1.800 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Sông Bạc Liêu |
Giáp Phường 2 |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Số 1 |
2.400 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Giáp đất hộ dân |
Giáp Kênh Dần Xây |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Số 2 |
2.420 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Kênh Đường Ngoi |
Giáp Kênh Dần Xây |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Dù Khơi |
2.200 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Kênh Đường Ngoi |
Giáp Kênh Dần Xây |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Số 4 |
2.000 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Kênh Đường Ngoi |
Giáp Kênh Dần Xây |
|
|
x |
|
12 |
Kênh thủy lợi số 1 |
580 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Kênh Trà Uôl |
Giáp Đất hộ dân |
|
|
x |
|
13 |
Kênh thủy lợi số 2 |
480 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Kênh Trà Uôl |
Giáp Đất hộ dân |
|
|
x |
|
14 |
Kênh thủy lợi số 3 |
580 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Kênh Trà Uôl |
Giáp Đất hộ dân |
|
|
x |
|
15 |
Kênh thủy lợi số 4 |
490 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Kênh Trà Uôl |
Giáp Đất hộ dân |
|
|
x |
|
16Kênh Cầu Xáng |
3.500 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Sông Bạc Liêu |
Giáp Trạm bơm vật lý địa cầu |
|
|
x |
|
|
17 |
Kênh Trà Văn |
2.800 |
Phường Bạc Liêu |
Nhà hộ dân |
Giáp xã Hưng Hội |
|
|
x |
|
18 |
Kênh vành đai |
3.600 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp ấp Tân Tạo, Vĩnh Lợi |
Giáp xã Hưng Hội, |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Năm Giỏi |
1.500 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Kênh vành đai |
Giáp Lộ Trà Văn |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Sáu Sáng |
1.300 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp ấp Tân Tạo, Vĩnh Lợi |
Giáp KDC Hoàng Phát |
|
|
x |
|
21 |
Kênh T32 |
800 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Nhà hộ dân |
Giáp Kênh Cái Giá |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Cái Giá |
600 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Đầu Vành Đai |
Giáp Kênh Năm Giỏi |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Giữa Vùng |
3.410 |
Phường Bạc Liêu |
kênh Bạc Liêu - Cà Mau |
Giáp xã Vĩnh Hậu, |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Tập Đoàn 1 |
1.400 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Kênh 30/4 |
Giáp Kênh số 4 |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Bộ Đội |
1.510 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Kênh 30/4 |
Giáp Kênh số 4 |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Tập Đoàn 7 |
1.587 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Kênh 30/4 |
Giáp Kênh số 4 |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Số 4 |
1.800 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Kênh Giồng me |
Giáp Kênh Tập đoàn 7 |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Cây méc - Xóm lá |
1.800 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Kênh Xương cá |
Giáp xã Vĩnh Hậu, Hòa Bình |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Xương cá (Cầu Chùa) |
1.200 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Kênh Giồng me |
Giáp Phường 8 |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Công xi rượu |
1.800 |
Phường Bạc Liêu |
Kênh Bạc Liêu - Cà Mau |
Giáp Phường 8 |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Đường Ngoi |
1.200 |
Phường Bạc Liêu |
Kênh Trà Kha - Trà Khứa |
Khu công nghiệp Trà Kha |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Hè thu |
1.520 |
Phường Bạc Liêu |
Giáp Kênh 30/4 |
Giáp Kênh số 4 |
|
|
x |
|
57.662 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Tám On |
1.510 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp Kênh Rạch Ông Bổn |
Giáp đường Cao Văn Lầu |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Ranh Khóm 7 - Khóm 8 |
1.770 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp Kênh Đập Lớn |
Giáp xã Hiệp Thành |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Lung Giá |
2.585 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp xã Hiệp Thành |
Giáp đường Cao Văn Lầu |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Mười Kế |
1500 |
Phường Vĩnh TrạchGiáp Kênh Tám On |
Giáp Kênh Lung Giá |
|
|
x |
|
|
5 |
Kênh 500 |
1.850 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp Kênh Lung Giá |
Giá Kênh nội đồng Ông Của |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Tư Sử |
640 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp Kênh Cần Thăng |
Giáp đường Lò Rèn |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Đập Lớn |
1.620 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp Kênh Cần Thăng |
Giáp đường Lò Rèn |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Ông Nô |
1.040 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp Kênh Cần Thăng |
Giáp đường Lò Rèn |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Ven sông Bạc Liêu |
6.800 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp Kênh Rạch Cần Thăng |
Giáp Kênh ranh Sóc Trăng |
|
|
x |
|
10 |
Kênh rạch Cần Thăng qua Giáp Nước |
850 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp Kênh Rạch Cần Thăng |
Giáp Kênh Om Trà Nỏ |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Ông Để |
3.500 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp Kênh xóm Thào Lạng |
Giáp Kênh Ranh Sóc Trăng |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Giáp Nước |
2.800 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp Kênh Om Trà Nỏ |
Giáp Kênh ranh 02 xã Vĩnh Trạch - xã Vĩnh Trạch Đông |
|
|
x |
|
13 |
Kênh ông Lẫm |
1.200 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp Kênh ông Mẫm |
Giáp Kênh ranh 02 xã Vĩnh Trạch - xã Vĩnh Trạch Đông |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Công Điền - Thào Lạng |
2.750 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp Kênh Cầu Mới - Xóm Giữa |
Giáp ấp Thào Lạng |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Xóm Thào Lạng |
4.000 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp Kênh ông Mẫm |
Giáp Kênh Nước Ngọt |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Tăng vụ từ Giáp Nước đến giáp Sóc Trăng |
6.600 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp Kênh Om Trà Nỏ |
Giáp ranh Sóc Trăng |
|
|
x |
|
17 |
Kênh An Trạch Đông |
1.200 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp Kênh Nước Ngọt |
Giáp ranh Sóc Trăng |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Cũ |
1.900 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp Kênh Nước Ngọt |
Giáp Kênh Xáng Cạp |
|
|
x |
|
19 |
Kênh ông Mẫm |
3.490 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp Sông Bạc Liêu |
Giáp Kênh ông Lẫm |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Ruộng Muối |
4.140 |
Phường Vĩnh Trạch, phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Thuỷ lợi 1 |
Giáp xã Vĩnh Trạch Đông |
|
|
x |
|
21 |
Kênh phân vùng Vĩnh An - Kim Cấu |
2.500 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp Kênh Om Trà Nỏ |
Giáp Sông Công Điền |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Rạch Ông Bổn |
3.417 |
Phường Vĩnh Trạch |
Giáp sông Kênh Xáng Bạc Liêu |
Giáp Kênh Giữa, xã Hiệp Thành |
|
|
x |
|
105.060 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Nam Định Nối dài |
3.345 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Tập Đoàn 7 |
Giáp hộ ông Dũng |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Thị Đội |
890 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh 30/4 |
Giáp Kênh Nam Định |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Hàng Phiên |
920 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh 30/4 |
Giáp Kênh 18 |
|
|
x |
|
4 |
Kênh 1 |
1.400 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh 30/4 |
Giáp xã Vĩnh Hậu A |
|
|
x |
|
5 |
Kênh 2 |
1.410 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh 30/4 |
Giáp xã Vĩnh Hậu A |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Cống số 1 |
650 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp kênh Trường Sơn |
Giáp Nhà ông Chiến |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Cống số 3 |
1.000 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp kênh Trường Sơn |
Giáp Kênh 1 |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Cống số 4 |
975 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp kênh Trường Sơn |
Giáp Kênh 1 |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Cống số 5 |
680 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp kênh Trường Sơn |
Giáp xã Vĩnh Hậu A |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Giữa cống 5, 6 |
430 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp kênh Trường Sơn |
Giáp xã Vĩnh Hậu A |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Cống số 6 |
600 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp kênh Trường Sơn |
Giáp xã Vĩnh Hậu A |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Vùng đệm |
600 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Nam Định |
Giáp xã Vĩnh Hậu A |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Sáu Hồng-Ba Cảnh |
1.500 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Ông Quái |
Giáp Kênh Rạch Thăng |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Ông Quái |
800 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Sáu Hồng-3 Cảnh |
Giáp Kênh Bà Lan |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Bà Chín Cum |
800 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp lộ Lò Rèn |
Giáp Kênh Rạch Thăng |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Ba Cổn |
1200 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp kênh Giữa |
Cùng |
|
|
x |
|
17 |
Kênh 1,2,3 Khu 509 ha |
2700 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp kênh Phân Vùng |
Giáp kênh Duyên Hải |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Ba Trọng |
2500 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Đình Thần Nông |
Giáp kênh Bà Lan |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Bảy Hòa |
2100 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp đường Cao Văn Lầu |
Giáp Kênh Giữa |
|
|
x |
|
20 |
Kênh 18 |
3700 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Bà Lan |
Giáp Kho Phong Phát |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Nhà Kho |
2500 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Phường Nhà Mát |
Giáp xã Vĩnh Trạch Đông |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Năm Phích |
2800 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp kênh Bảy Hòa |
Giáp kênh Bà Lan |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Mười Biếng |
2000 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp đường Cao Văn Lầu |
Giáp kênh Năm Phích |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Phân Vùng |
2.200 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp kênh Trường Sơn |
Giáp đê biển Đông |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Giáp Công ty Việt Úc |
1.200 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp kênh Trường Sơn |
Giáp Kênh 1 |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Bà Lan |
3.700 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp đường Cao Văn Lầu |
Giáp kênh Rạch Thăng |
|
|
x |
|
27 |
Kênh cấp 8 |
2.000 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Trường Sơn |
Giáp Cống Cồn Thăng |
|
|
x |
|
28 |
Kênh cấp 9 |
2.000 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Trường Sơn |
Giáp Kênh Quốc Gia |
|
|
x |
|
29 |
Kênh cấp 10 |
2.000 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Trường Sơn |
Giáp Kênh Quốc Gia |
|
|
x |
|
30 |
Kênh cấp 11 |
2.000 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Trường Sơn |
Giáp Kênh Quốc Gia |
|
|
x |
|
31 |
Kênh cấp 12 |
2.000 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Trường Sơn |
Giáp đê biển Đông |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Lô 8 |
2.000 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Trường Sơn |
Giáp đê biển Đông |
|
|
x |
|
33 |
Kênh Lô 10 |
2.000 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Trường Sơn |
Giáp đê biển Đông |
|
|
x |
|
34 |
Kênh hậu 8 |
2.000 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Trường Sơn |
Giáp Kênh Quốc Gia |
|
|
x |
|
35 |
Kênh hậu 9 |
2.000 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Trường Sơn |
Giáp Kênh Quốc Gia |
|
|
x |
|
36 |
Kênh hậu 10 |
2.000 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Trường Sơn |
Giáp Kênh Quốc Gia |
|
|
x |
|
37 |
Kênh hậu 12-13 |
2.000 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Trường Sơn |
Giáp đê biển Đông |
|
|
x |
|
38 |
Kênh cấp 13 |
2.000 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Trường Sơn |
Giáp đê biển Đông |
|
|
x |
|
39 |
Kênh Quốc Gia |
3.000 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Cấp 11 |
Giáp Kênh Cấp 8 |
|
|
x |
|
40 |
Kênh ranh ấp Biển Đông A - Biển Đông B |
2.300 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh sau chùa |
Giáp xã Vĩnh Trạch |
|
|
x |
|
41 |
Kênh dọc số 1 |
6.700 |
Phường Hiệp Thành |
xã Hiệp Thành |
xã Lai Hoà |
|
|
x |
|
42 |
Kênh dọc số 2 |
6.700 |
Phường Hiệp Thành |
xã Hiệp Thành |
xã Lai Hoà |
|
|
x |
|
43 |
Kênh Giữa Giồng |
6.700 |
Phường Hiệp Thành |
xã Hiệp Thành |
xã Lai Hoà |
|
|
x |
|
44 |
Kênh Tăng Thơm |
2.300 |
Phường Hiệp Thành |
Kênh Màu |
Kênh ranh 2 xã |
|
|
x |
|
45 |
Kênh ranh Giồng Giữa A - Giồng Giữa B |
1.300 |
Phường Hiệp Thành |
Kênh Màu |
Kênh ranh 2 xã |
|
|
x |
|
46 |
Kênh Tăng Bộ |
1.300 |
Phường Hiệp Thành |
Kênh Màu |
Kênh ranh 2 xã |
|
|
x |
|
47 |
Kênh ấp Giồng Giữa A |
1.000 |
Phường Hiệp Thành |
Hộ Lâm Hoàng Chanh |
Kênh ranh 2 xã |
|
|
x |
|
48 |
Kênh ấp Giồng Giữa B |
1.000 |
Phường Hiệp Thành |
Hộ Nguyễn Văn Diễn |
Kênh Cần Thăng |
|
|
x |
|
49 |
Kênh Chiến Lược |
1.300 |
Phường Hiệp Thành |
hộ Dương Sái |
hộ Lâm Văn Sáu |
|
|
x |
|
50 |
Kênh ấp Biển Tây A |
1.200 |
Phường Hiệp Thành |
hộ Khưu Âu |
Kênh Ruộng Muối |
|
|
x |
|
51 |
Kênh Sau Chùa |
2.700 |
Phường Hiệp Thành |
Chùa Xiêm Cáng |
Kênh Nước Ngọt |
|
|
x |
|
52 |
Kênh Giữa |
2.800 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh Rạch Ông Bổn |
Giáp kênh Bà Lan |
|
|
x |
|
53 |
Kênh Màu |
11.060 |
Phường Hiệp Thành |
Giáp Kênh 30/4 |
Giáp Sóc Trăng |
|
|
x |
|
168.100 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Tàn Dù |
4.000 |
Xã Vĩnh Hậu |
Cầu KoSy ấp Vĩnh Hòa |
Nhà Trần Hòa Bình ấp Vĩnh Kiểu |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Cầu Thưa |
2.300 |
Xã Vĩnh Hậu |
Cầu Thưa ấp Vĩnh Lập |
đến nhà Hớn Liêm ấp Vĩnh Bình |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Vĩnh Tiến |
2.200 |
Xã Vĩnh Hậu |
Cầu Xã Cũ ấp Vĩnh Tiến |
Nhà Đặng Văn Gai ấp Vĩnh Bình |
|
|
x |
|
4 |
Kênh kênh Ông Tà |
3.200 |
Xã Vĩnh Hậu |
Cầu Ông Tà ấp Vĩnh Mới |
Nhà Kim Hương Vĩnh Mới |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Mương 7 |
3.200 |
Xã Vĩnh Hậu |
Cầu Vĩnh Tiến |
Kênh 130 ấp Vĩnh Tiến |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Vĩnh Cửu |
2.600 |
Xã Vĩnh Hậu |
Nhà Nguyễn Hữu Đức Vĩnh Bình |
Cầu Kênh Cạn Vĩnh Hòa |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Đốc Thiện |
3.000 |
Xã Vĩnh Hậu |
Nhà Đặng Văn Gai ấp Vĩnh Bình |
Nhà Ông Be ấp Vĩnh Hòa |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Kiểm Lâm |
1.200 |
Xã Vĩnh Hậu |
Cầu Kiểm Lâm, ấp Vĩnh Lạc |
Kênh Mương 8 ấp Vĩnh Lạc |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Mương 6 |
2.600 |
Xã Vĩnh Hậu |
Từ giáp kênh Trường Sơn |
Kênh 130 ấp Vĩnh Tiến |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Mương 2 |
2.500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Từ giáp kênh Trường Sơn |
Kênh 130 ấp Vĩnh Tiến |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Mương 3 |
2.600 |
Xã Vĩnh Hậu |
Từ giáp kênh Trường Sơn |
Kênh 130 ấp Vĩnh Tiến |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Mương 4 |
2.600 |
Xã Vĩnh Hậu |
Từ giáp kênh Trường Sơn |
Kênh 130 ấp Vĩnh Tiến |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Mương 5 |
2.600 |
Xã Vĩnh Hậu |
Từ giáp kênh Trường Sơn |
kênh 130 ấp Vĩnh Tiến |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Mương 4 B |
2.100 |
Xã Vĩnh Hậu |
Từ giáp kênh Trường Sơn |
kênh 130 ấp Vĩnh Mới |
|
|
x |
|
15 |
Kênh So Đũa |
1.400 |
Xã Vĩnh Hậu |
Từ giáp kênh Lung Lớn |
kênh Kim Em |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Kim Em |
3.200 |
Xã Vĩnh Hậu |
Cầu Kim Em ấp Vĩnh Hòa |
Nhà Thạch Thị Dung ấp Vĩnh Kiểu |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Mương 2A |
2.000 |
Xã Vĩnh Hậu |
Đầu kênh Trường Sơn, ấp Vĩnh Mới |
Kênh 130 ấp Vĩnh Mới |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Mương 2B |
2.000 |
Xã Vĩnh Hậu |
Đầu kênh Trường Sơn, ấp Vĩnh Mới |
Kênh 130 ấp Vĩnh Mới |
|
|
x |
|
19 |
Kênh 200 |
4.400 |
Xã Vĩnh Hậu |
Nhà ông Buôl ấp Vĩnh Lạc |
Cầu Kiểm Lâm ấp Vĩnh Lạc |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Mương 8 |
2.200 |
Xã Vĩnh Hậu |
Giáp Kênh Trường Sơn |
Kênh 130 ấp Vĩnh Lạc |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Huyện Đội |
2.200 |
Xã Vĩnh Hậu |
Giáp Kênh Trường Sơn |
Kênh 130 ấp Vĩnh Lạc |
|
|
x |
|
22 |
Kênh 10 |
2.600 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 130 |
Kênh Trường Sơn |
|
|
x |
|
23 |
Kênh 11 |
2.600 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 130 |
Kênh Trường Sơn |
|
|
x |
|
24 |
Kênh ranh giữa 2 xã |
3.500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 130 |
Nghĩa địa ấp 12 |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Phước Sơn |
2.500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh Giồng Me |
Cầu Thanh Niên |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Giồng Tra |
3.100 |
Xã Vĩnh Hậu |
Cầu Thanh Niên |
Giáp kênh Dần Xây |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Cây Mét - Dần Xây |
4.000 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh Giồng Me |
Giáp xã Long Thạnh |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Vành đai sân chim |
4.500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Giáp kênh khóm chòm Xoài |
Giáp kênh Tám Hoàng |
|
|
x |
|
29 |
Kênh 7A-7B |
2.300 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 1 |
Kênh 130 |
|
|
x |
|
30 |
Kênh 8A |
1.800 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 1 |
Kênh 130 |
|
|
x |
|
31 |
Kênh 8 B |
1.800 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 1 |
Kênh 130 |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Nhà văn hóa Ấp Giồng Tra |
1.000 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh Giồng Tra |
Giáp kênh xã Hoà Bình |
|
|
x |
|
33 |
Kênh 4 ấp 16 và ấp 17 |
2.800 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 9 |
Vành đai sân chim |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Tám Hoàng |
1.800 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 7 |
Vành đai |
|
|
x |
|
35 |
Kênh phía Bắc lộ bê tông - Ấp 17 |
1.500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 7 |
Kênh 9 |
|
|
x |
|
36 |
Kênh ông Trung - Ấp 17 |
1.400 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 7 |
Vành đai |
|
|
x |
|
37 |
Kênh ông Ba Diện - Ấp 17 |
1.400 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 7 |
Vành đai |
|
|
x |
|
38 |
Kênh 5 - Ấp 17 |
1.400 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 7 |
Kênh 9 |
|
|
x |
|
39 |
Kênh 6 - Ấp 17 |
1.400 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 7 |
Kênh 9 |
|
|
x |
|
40 |
Kênh 1 - Ấp 15 |
2.500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 4 |
Kênh 9 |
|
|
x |
|
41 |
Kênh 2- Ấp 15 |
2.500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 4 |
Kênh 9 |
|
|
x |
|
42 |
Kênh 5- Ấp 15 |
2.000 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 130 |
Kênh 1 |
|
|
x |
|
43 |
Kênh 6- Ấp 15 |
2.000 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 130 |
Kênh 1 |
|
|
x |
|
44 |
Kênh 3 - Ấp 16 |
2.100 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 9 |
Kênh Vành đai sân chim |
|
|
x |
|
45 |
Kênh 2- Ấp 16 |
2.100 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 9 |
Kênh Vành đai sân chim |
|
|
x |
|
46 |
Kênh 1- Ấp 16 |
2.100 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 9 |
Kênh Vành đai sân chim |
|
|
x |
|
47 |
Kênh 0 - Ấp 16 |
1.400 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 9 |
Kênh 7 |
|
|
x |
|
48 |
Kênh 6 ranh Ấp 12, Cây Gừa |
1.800 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 12 |
Kênh 9 |
|
|
x |
|
49 |
Kênh 5 - Ấp 12 |
1.600 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 12 |
Kênh 9 |
|
|
x |
|
50 |
Kênh 4 - Ấp 12 |
1.600 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 12 |
Kênh 9 |
|
|
x |
|
51 |
Kênh 3 - Ấp 12 |
1.600 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 12 |
Kênh 9 |
|
|
x |
|
52 |
Kênh 2 - Ấp 12 |
1.600 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 12 |
Kênh 9 |
|
|
x |
|
53 |
Kênh 1 - Ấp 12 |
1.600 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 12 |
Kênh 9 |
|
|
x |
|
54 |
Kênh 0 - Ấp 12 |
1.500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 12 |
Kênh 9 |
|
|
x |
|
55 |
Kênh ông Đấu - Ấp 12 |
500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 12 |
Kênh giáp ranh xã Vĩnh Hậu |
|
|
x |
|
56 |
Kênh gần nhà Văn hóa ấp 12 |
500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 12 |
Kênh giáp ranh xã Vĩnh Hậu |
|
|
x |
|
57 |
Kênh Vĩnh Tường - Ấp 12 |
500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 12 |
Giáp kênh ranh xã Vĩnh Hậu |
|
|
x |
|
58 |
Kênh Bà Nụ - Ấp 12 |
500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 12 |
Giáp kênh ranh xã Vĩnh Hậu |
|
|
x |
|
59 |
Kênh ông Tuấn- Ấp 12 |
500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 12 |
Giáp kênh ranh xã Vĩnh Hậu |
|
|
x |
|
60 |
Kênh Cựa Gà |
1.300 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 12 |
Kênh Phước Sơn |
|
|
x |
|
61 |
Kênh Giồng Giữa |
2.500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh Phước Sơn |
Kênh Cây Mét |
|
|
x |
|
62 |
Kênh 500 ấp Toàn Thắng |
2.700 |
Xã Vĩnh Hậu |
Từ kênh có méo |
Giáp kênh 12, Vĩnh Hậu A |
|
|
x |
|
63 |
Kênh Cái Tràm |
3.000 |
Xã Vĩnh Hậu |
Từ đất Ô Lê Dũng |
Nhà Ô Kỉnh |
|
|
x |
|
64 |
Kênh Miểu -Ô Hôn |
700 |
Xã Vĩnh Hậu |
Từ Miểu |
Qua nhà Ô Hôn |
|
|
x |
|
65 |
Kênh Ô Dồ |
2.500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Từ nhà Ô Dồ |
Ô Lâm Văn Chiến |
|
|
x |
|
66 |
Kênh Có Méo |
3.200 |
Xã Vĩnh Hậu |
Từ nhà Có Méo |
Kênh Cái Tràm B, TT- HB |
|
|
x |
|
67 |
Kênh 7 |
2.500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 5,4m |
Kênh 130 |
|
|
x |
|
68 |
Kênh 8 |
3.000 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh trường sơn |
Kênh 130 |
|
|
x |
|
69 |
Kênh 6 |
3.000 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh trường sơn |
Kênh 130 |
|
|
x |
|
70 |
Kênh Thống Nhất |
2.500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 500 |
Kênh 130 |
|
|
x |
|
71 |
Kênh Ba Vịt |
2.500 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh 500 |
Kênh 130 |
|
|
x |
|
72 |
Kênh 5,4m |
1.600 |
Xã Vĩnh Hậu |
Lộ HB-VH |
Kênh 7 |
|
|
x |
|
73 |
Kênh 130 |
2.700 |
Xã Vĩnh Hậu |
Từ kênh mương 1 |
Giáp V.Hậu A |
|
|
x |
|
74 |
Kênh Tây Măt Đỏ |
2.200 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh Lung Lớn |
Kênh Cầu Trâu |
|
|
x |
|
75 |
Kênh 10 Chuôl |
2.200 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh Lung Lớn |
Kênh Cầu Trâu |
|
|
x |
|
76 |
Kênh 3 Quý |
2.000 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh Chùa phật |
Kênh Tàn Dù |
|
|
x |
|
77 |
Kênh Miểu ông Tà |
2.000 |
Xã Vĩnh Hậu |
Kênh Chùa phật |
Kênh Tàn Dù |
|
|
x |
|
76.500 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Thọ điền 1 - Ba Cụm |
3.000 |
Xã Long Điền |
Huyện kệ |
Thạnh I, Đại điền |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Nguyễn Thị Bảy |
2.200 |
Xã Long Điền |
Trần Thị Bảy |
Lê Lợi |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Châm Bầu |
1.700 |
Xã Long Điền |
Tư Cồ |
Thạnh II |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Phạm Bảy Đen |
2.000 |
Xã Long Điền |
Phạm Bảy Đen |
Trần Văn Hét |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Lê Thanh Lâm |
1.500 |
Xã Long Điền |
Lê Thanh Lâm |
Lý Văn Tăng |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Khóm 6 |
2.500 |
Xã Long Điền |
Ngã ba thảo lác |
Đầu Lá |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Ba Vì |
2.000 |
Xã Long Điền |
Huyện kệ |
Minh điền |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Xóm Vịnh |
2.500 |
Xã Long Điền |
Danh Hung |
Trần Thị Lượng |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Tư Đính |
500 |
Xã Long Điền |
Đầu Láng |
Thạnh I |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Đìa Ma |
1.300 |
Xã Long Điền |
Thuỷ lợi |
Bùi Thế Bản |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Tử Túc |
3.500 |
Xã Long Điền |
Kênh chùa |
Cầu 2 Khoanh |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Cựa gà |
1.200 |
Xã Long Điền |
Tử Túc |
3 Hùng |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Long Điền - Châu Điền |
1.500 |
Xã Long Điền |
Long Điền |
Châu Điền |
|
|
x |
|
14 |
Kênh 2 Huynh |
3.000 |
Xã Long Điền |
Hoà Thạnh |
Thạnh Trị |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Hòa 1 - Điền Hải |
800 |
Xã Long Điền |
Đại điền |
Diêm điền |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Thuỷ lợi 1 |
1.800 |
Xã Long Điền |
Tư cồ |
Thọ điền |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Hòa 1 |
1.300 |
Xã Long Điền |
Thọ điền |
Thạnh I |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Tư Diệp |
1.600 |
Xã Long Điền |
Tư Diệp |
Năm Nữa |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Cây Xộp |
2.000 |
Xã Long Điền |
Nguyễn Văn Ngàn |
Rạch Rắn |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Tư Thi |
3.000 |
Xã Long Điền |
Nhà ông Tư Thi |
Nhà ông Hữu trí |
|
|
x |
|
21 |
Kênh 5 Chỉnh |
1.500 |
Xã Long Điền |
Nhà ông 5 Chỉnh |
Nhà ông Trương Văn lộ |
|
|
x |
|
22 |
Kênh 7 Bến |
2.000 |
Xã Long Điền |
7 Bến |
5 Điều |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Út Bé |
1.800 |
Xã Long Điền |
bà Tròn |
3 Hoà |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Bà Tròn |
1.500 |
Xã Long Điền |
Út Bé |
3 Phu |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Thuỷ lợi 2 |
1.000 |
Xã Long Điền |
Bã Đậu |
Trịnh Văn Tửu |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Ổ Ó |
2.000 |
Xã Long Điền |
|
|
|
|
x |
|
27 |
Kênh Ấp Phiên |
2.500 |
Xã Long Điền |
Ấp Phiên |
Kênh Cùng |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Điền Chệt |
3.500 |
Xã Long Điền |
Giáp ngã 3: Sông Họng Chằn Bè, kênh Cây Giá |
Giáp ngã 3 Vườn Cò |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Huy Thuận |
2.000 |
Xã Long Điền |
Kênh Dân Quân |
Kênh 130 |
|
|
x |
|
30 |
Kênh ông Cang |
2.000 |
Xã Long Điền |
Kênh Dân quân |
Kênh 130 |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Ông Nò |
2.000 |
Xã Long Điền |
Kênh Dân quân |
Kênh 130 |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Dân Quân |
2.000 |
Xã Long Điền |
Kênh Huyện Kệ |
Giáp Long Điền Đông |
|
|
x |
|
33 |
Kênh 20 |
2.000 |
Xã Long Điền |
Kênh mới |
Nhà ông Công |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Lô 2 |
3.000 |
Xã Long Điền |
Doanh Điền |
Doanh Điền |
|
|
x |
|
35 |
Kênh 81 |
1.300 |
Xã Long Điền |
Doanh Điền |
Doanh Điền |
|
|
x |
|
36 |
Kênh Cặp Đê Giồng Nhãn |
1.300 |
Xã Long Điền |
Kênh Tập Đoàn 1 |
Kênh Cùng |
|
|
x |
|
37 |
Kênh Đội 1 |
3.000 |
Xã Long Điền |
Long Hà |
Long Hà |
|
|
x |
|
38 |
Kênh Chà Là |
700 |
Xã Long Điền |
Long Hà |
Long Hà |
|
|
x |
|
39 |
Kênh Đội IV |
1.000 |
Xã Long Điền |
Long Hà |
Long Hà |
|
|
x |
|
40 |
Kênh lên Cây Táo |
1.500 |
Xã Long Điền |
Long Hà |
Long Hà |
|
|
x |
|
105.256 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh đường đào- Bề xá bú |
3.700 |
Xã Đông Hải |
Ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền |
Ấp Bửu 1 |
|
|
x |
|
2 |
Kênh đập đá, tư tán, hàng me |
4.435 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu 1, Minh Điền, Trung Điền, |
Ấp Trung Điền, |
|
|
x |
|
3 |
Kênh 2 vũ |
2.700 |
Xã Đông Hải |
Ấp Trung Điền |
Ấp Trung Điền |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Đội 1 |
1.800 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu 2 |
Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Đội 2 |
2.900 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu 2 |
Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Đội 3 |
1.800 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu 2 |
Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Đội 4 |
2.900 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu 2 |
Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Đội 5 |
2.900 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu 2 |
Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Đội 6 |
2.886 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu 2 |
Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Đội 7 |
1.900 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu 2 |
Giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát |
|
|
x |
|
|
Kênh ông Khải, Khoảng Trống, Ông Dũng |
4.000 |
Xã Đông Hải |
Ấp Vĩnh Điền |
Ấp Vĩnh Điền |
|
|
x |
|
12 |
Kênh 2 Bá, kênh 9 chuyền |
4.000 |
Xã Đông Hải |
Ấp Vĩnh Điền |
Ấp Vĩnh Điền |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Nông trường 416 |
1.800 |
Xã Đông Hải |
Ấp Vĩnh Điền |
Ấp Cái Cùng, |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Út Chiêu |
2.500 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu Đông |
Ấp Bửu Đông |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Bà Lén |
1.500 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu Đông |
Ấp Bửu Đông |
|
|
x |
|
16 |
Kênh ao lớn-Bà Hòn |
2.200 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu Đông |
Ấp Bửu 1 |
|
|
x |
|
17 |
Kênh đội 7, Cầu 124 |
2.985 |
Xã Đông Hải |
Ấp Trường Điền |
Ấp Trường Điền |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Trại mới |
2.000 |
Xã Đông Hải |
Ấp Trường Điền |
Ấp Trường Điền |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Út chiêu, dòng lức, đập cây dừa |
2.500 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu Đông |
Ấp Bửu Đông |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Tập Đoàn (Nhà ông 8 Yếu) |
2.900 |
Xã Đông Hải |
Ấp Trường Điền |
Ấp Trường Điền |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Tái Định Cư |
1.200 |
Xã Đông Hải |
Ấp Trường Điền |
Ấp Trường Điền |
|
|
x |
|
22 |
Kênh số 3 lớn |
1.200 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu 2 |
Ấp Bửu 2 |
|
|
x |
|
23 |
Kênh số 3 nhỏ |
1.200 |
Xã Đông Hải |
Ấp Bửu 2 |
Ấp Bửu 2 |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Ngã 3 Xóm Lá |
1.700 |
Xã Đông Hải |
Đầu Xóm |
Cuối Xóm |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Nhà Thương - Hiệp Điền |
2.300 |
Xã Đông Hải |
Nhà Thương |
Ấp Hiệp Điền |
|
|
x |
|
26 |
Kênh 2 Hoành - Chà Là |
2.650 |
Xã Đông Hải |
2 Hoành - Chà Là |
2 Hoành - Chà Là |
|
|
x |
|
27 |
Kênh 4A - 4B |
2.000 |
Xã Đông Hải |
Đầu tuyến kênh |
Cuối tuyến kênh |
|
|
x |
|
28 |
Kênh ông Chiến - 6 Luông |
2.500 |
Xã Đông Hải |
Nhà ông Chiến |
6 Luông |
|
|
x |
|
29 |
Kênh 6 Việt - 6 Nghiệp |
1.000 |
Xã Đông Hải |
6 Việt |
6 Nghiệp |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Hữu Hùng - Lung Cốm |
2.000 |
Xã Đông Hải |
Hữu Hùng |
Lung Cốm |
|
|
x |
|
31 |
Kênh ông Sáng - Ông Phụng |
2.900 |
Xã Đông Hải |
Nhà ông Sáng |
Ông Phụng |
|
|
x |
|
32 |
Kênh 6 Phùng - Út Hóa |
1.200 |
Xã Đông Hải |
6 Phùng |
Út Hóa |
|
|
x |
|
33 |
Kênh 2 Hôn - Út Hóa |
1.100 |
Xã Đông Hải |
2 Hôn |
Út Hóa |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Ông Điền - Ông Giao |
1.500 |
Xã Đông Hải |
Ông Điền - Ông Giao |
Ông Điền - Ông Giao |
|
|
x |
|
35 |
Kênh 7 Kiệt - 3 Thông |
1.300 |
Xã Đông Hải |
7 Kiệt |
3 Thông |
|
|
x |
|
36 |
Kênh 9 Võ |
1.100 |
Xã Đông Hải |
9 Võ |
2 Nguồn |
|
|
x |
|
37 |
Kênh Miếu Ông Tà - Ông Hổ |
1.400 |
Xã Đông Hải |
Miếu Ông Tà |
Ông Hổ |
|
|
x |
|
38 |
Kênh Ông Sỹ - Ông Thắng |
1.900 |
Xã Đông Hải |
Ông Sỹ |
Ông Thắng |
|
|
x |
|
39 |
Kênh 2 Nguồn |
700 |
Xã Đông Hải |
Đầu nguồn |
Cuối nguồn |
|
|
x |
|
40 |
Kênh Mộ Bà Suổi - 6 Đước |
2.500 |
Xã Đông Hải |
Mộ Bà Suổi - 6 Đước |
Mộ Bà Suổi - 6 Đước |
|
|
x |
|
41 |
Kênh 2 Tốt |
1.000 |
Xã Đông Hải |
Đầu nguồn |
Cuối nguồn |
|
|
x |
|
42 |
Kênh Châu Điền - Phước Điền |
2.400 |
Xã Đông Hải |
Châu Điền |
Phước Điền |
|
|
x |
|
43 |
Kênh Mộ Bà Suổi - Ông Đàn |
2.000 |
Xã Đông Hải |
Mộ Bà Suổi |
Ông Đàn |
|
|
x |
|
44 |
Kênh Ông Thới |
1.000 |
Xã Đông Hải |
Đầu nguồn |
Cuối nguồn |
|
|
x |
|
45 |
Kênh Ba Lang |
2.000 |
Xã Đông Hải |
Đầu nguồn |
Cuối nguồn |
|
|
x |
|
46 |
Kênh Mủi Giá - Cầu Miểu |
2.000 |
Xã Đông Hải |
Mủi Giá |
Cầu Miễu |
|
|
x |
|
47 |
Kênh Xóm Lung - Mộ Bà Suổi |
5.000 |
Xã Đông Hải |
Xóm Lung |
Mộ Bà Suổi |
|
|
x |
|
48 |
Kênh Đực Thinh - 2 Cầm |
2.200 |
Xã Đông Hải |
Đực Thinh |
2 Cầm |
|
|
x |
|
84.950 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Nhà Nước |
4.000 |
Xã An Trạch |
Giáp Kênh Chín Căn |
Giáp ngã tư kênh Chà Là Lớn, kênh ngang, kênh Hiệp Thành |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Kim Hái |
3.000 |
Xã An Trạch |
Giáp Kênh Nhà nước |
Giáp ngã 4: Kênh Đê, kênh Hiệp Thành, kênh Cựa Gà |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Thà |
3.500 |
Xã An Trạch |
Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
Giáp ngã 3: kênh Máng Dơi, kênh Thanh Niên Lớn. |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Đê TTA |
2.500 |
Xã An Trạch |
Giáp kênh Thà |
Giáp kênh Thà |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Cây Ớt |
4.200 |
Xã An Trạch |
Giap sông Họng Chằn Bè |
Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Máng Dơi |
3.000 |
Xã An Trạch |
Giáp sông Họng Chằn Bè |
Giáp ngã 3: Kênh Thà, kênh Thanh Niên Lớn. |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Dòm |
3.000 |
Xã An Trạch |
Giáp kênh Máng Dơi |
Giáp kênh Thanh Niên Nhỏ |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Thanh Niên Lớn |
2.500 |
Xã An Trạch |
Giáp ngã 3:kênh Thà, kênh Máng Dơi |
Giáp ngã 3 kênh Bộ Buối, kênh Điền Cô Ba |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Thanh Niên Nhỏ |
3.500 |
Xã An Trạch |
Giáp Kênh Thanh Niên Lớn |
Giáp sông Điền Cô Ba |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Chà Là Nhỏ |
1.500 |
Xã An Trạch |
Giáp sông Họng Chằn Bè |
Giáp kênh Trâm Bầu |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Ngang |
1.000 |
Xã An Trạch |
Giáp sông Chiêu Liêu |
Giáp ngã 4: kênh Chà Là Lớn, kênh Hiệp Thành, sông Nhà Nước |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Bảy Châm |
3.000 |
Xã An Trạch |
Giáp sông Chín Căn |
Giáp sông Nhà Nước |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Đê |
3.500 |
Xã An Trạch |
Giáp kênh Hiệp Thành |
Giáp ngã 4: Kênh Kim Hái, kênh Hiệp Thành, kênh Cựa Gà |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Bảy Trăm |
1.500 |
Xã An Trạch |
Cầu Út Đậu |
Nhà ông Nguyễn Thanh Bình |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Hoàng Minh 2 |
3.000 |
Xã An Trạch |
Giáp Vườn Cò |
Giáp xã An Phúc |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Hòa Bình |
1.000 |
Xã An Trạch |
Giáp Kênh Hoàng Minh 2 |
Cuối Kênh |
|
|
x |
|
17 |
Kênh 50 |
850 |
Xã An Trạch |
Cầu Kênh 50 |
Giáp Kênh Châm Bầu Lớn |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Chệt Nhiếm |
1.700 |
Xã An Trạch |
Kênh xóm 3 nghệ |
Đất ông 10 Tuấn |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Cây Xoài |
1.200 |
Xã An Trạch |
Cầu Út Đê |
Kênh Bào Chứa - Xóm Lung Cây Xoài |
|
|
x |
|
20 |
Kênh xóm 2 Khỏe |
1.000 |
Xã An Trạch |
Nhà ông Đỗ Văn Lũy |
Nhà ông Ngô Chí Thông |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Giáo Quang |
3.000 |
Xã An Trạch |
Cầu kinh giửa Ba mến A |
Nhà ông Lý Văn Mến |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Thanh Niên |
3.500 |
Xã An Trạch |
Nhà Nguyễn Văn Dũng |
Nhà ông Hồ Văn Đởm |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Trà Ké |
1.800 |
Xã An Trạch |
Nhà Phạm Văn Sơn |
Nhà Nguyễn Văn Dương |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Chín Lư |
1.700 |
Xã An Trạch |
Kênh Sáng |
Nhà ông Trần Văn Miền |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Ba Tỉnh |
3.200 |
Xã An Trạch |
Vàm 3 Tỉnh |
Cầu 3 Tỉnh |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Điền Cô Ba |
3.300 |
Xã An Trạch |
Cầu Út Phích |
Cầu Hai Chanh |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Xóm Giửa |
2.500 |
Xã An Trạch |
Ngã Ba Điền Cô Ba |
Ngã ba Xóm Giữa |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Tây |
2.300 |
Xã An Trạch |
Cầu Kinh Tây |
Cầu Út Phích |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Hợp Tác Xã |
2.400 |
Xã An Trạch |
Cầu ông Lưu Văn Vàng |
Nhà ông Nguyễn Văn Nghét |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Lung Chen |
1.200 |
Xã An Trạch |
Cầu Lâm Chen |
Nhà ông Trần Văn Ròng |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Ông Mười |
1.000 |
Xã An Trạch |
Nhà ông Mười Cò |
Nhà ông Trần Văn Út |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Mã Ẽm |
2.000 |
Xã An Trạch |
Cầu Mã Ẽm |
Nhà ông Lưu Văn Hiền |
|
|
x |
|
33 |
Kênh Lung Nhất |
3.200 |
Xã An Trạch |
Cầu Ba Muôn |
Nhà ông Nguyễn Văn Phi |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Lung nhất Ấp Thành thưởng B |
1.500 |
Xã An Trạch |
Trần Văn Hển |
Trần Văn Ròng |
|
|
x |
|
35Kênh Cùng |
1.200 |
Xã An Trạch |
Nhà bà Nguyễn Thị Tuyết |
Nhà ông Nguyễn Hoàng |
|
|
x |
|
|
36Kênh Giá Rích |
2.700 |
Xã An Trạch |
Cầu Gạch Ong |
Ngã Ba Bùng Binh |
|
|
x |
|
|
129.130 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Lung Lá 1 |
3.850 |
Xã Định Thành |
Cầu Lung Lá 1 |
Ngã ba Cây sộp |
|
|
x |
|
2 |
Kênh từ Ngã Ba Láng xéo đến Lung Lá |
2.200 |
Xã Định Thành |
Từ ngã ba láng xeo |
đến Lung Lá |
|
|
x |
|
3 |
Kênh xuôi |
1.800 |
Xã Định Thành |
Từ cầu Hai Thời |
Giáp Phan Mầu |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Sài Gòn Mới |
2.000 |
Xã Định Thành |
Nhà bà Thi Còn |
Cuối kênh |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Ngang |
3.000 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Táng |
Cuối kênh |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Lung Miễu |
720 |
Xã Định Thành |
Cầu nhà ông Tính |
Nhà ông kiển |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Cựa gà |
1.000 |
Xã Định Thành |
Trường học Hòa Phong |
Cuối kênh |
|
|
x |
|
8 |
Kênh 3 Tòng |
1.500 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Tòng |
Cuối kênh |
|
|
x |
|
9 |
Kênh cùng 9 Định |
1.500 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Định |
Cuối kênh |
|
|
x |
|
10 |
Kênh 3 Tua |
1.200 |
Xã Định Thành |
Nhà bà Giấm |
Cuối kênh |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Ông ơn |
1.200 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Núi |
Cuối kênh |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Lầu |
1.100 |
Xã Định Thành |
Đầu lộ xe |
Cuối kênh |
|
|
x |
|
13 |
Kênh 5 Tình |
500 |
Xã Định Thành |
Cầu 3 Uôn |
Cuối kênh |
|
|
x |
|
14 |
Kênh 8 Đức |
720 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Đức |
Cuối kênh |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Út Phước |
500 |
Xã Định Thành |
Cầu Út Phước |
Cuối kênh |
|
|
x |
|
16 |
Kênh lộ xe |
2.200 |
Xã Định Thành |
Cầu miễu ông tà |
Nhà 2 Giàu |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Tư Quận |
800 |
Xã Định Thành |
Từ cầu 3 Nhạc |
Miễu ngã ba Láng Tượng |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Lộ xe |
3.000 |
Xã Định Thành |
Từ nhà ông 3 nhạc |
Cầu Miễu ông Tà |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Bồn Bồn |
1.700 |
Xã Định Thành |
Từ cầu Bảy Ri |
Nhà ông Đạt |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Ba Trọng |
1.000 |
Xã Định Thành |
Cầu miễu ông Tà |
02 Giao |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Ba Uôn |
1.000 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Uôn |
Cuối kênh |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Đê |
1.000 |
Xã Định Thành |
Trụ Sở Lung Lá |
Cuối kênh |
|
|
x |
|
23Kênh Chú tiêu đến Phân Mầu |
1.100 |
Xã Định Thành |
Từ nhà Chí Tiêu |
Cầu Hai Già |
|
|
x |
|
|
24 |
Kênh 3 Lượm |
1.000 |
Xã Định Thành |
Cầu 2 Ân |
Đất ông Khởi |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Lung Lớn |
3.000 |
Xã Định Thành |
Giáp Lộ An Trạch - Định Thành |
Cầu Trung ương Đoàn |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Sài Gòn Mới |
1.700 |
Xã Định Thành |
Cầu 3 Hiệp |
Cầu 3 Quắn |
|
|
x |
|
27 |
Kênh 7 Đông |
2.200 |
Xã Định Thành |
Cầu 8 Chiếu |
4 Ngoan |
|
|
x |
|
28 |
Kênh 9 Phận |
1.000 |
Xã Định Thành |
Cầu 9 Phận |
Đất ông Ơn |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Xớm mới |
1.500 |
Xã Định Thành |
Cầu út Cẩn |
Nhà ba Khanh |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Ngang |
1.800 |
Xã Định Thành |
Đất ông Tình |
Nhà ông Toàn |
|
|
x |
|
31 |
Kênh 9 Mốm |
1.100 |
Xã Định Thành |
Cầu 3 Đông |
Đất ông Thới |
|
|
x |
|
32 |
Kênh 3 Quắn |
1.200 |
Xã Định Thành |
Cầu 3 Quắn |
Đất ông Sil |
|
|
x |
|
33 |
Kênh Chòi Mòi nhỏ |
1.000 |
Xã Định Thành |
Cầu 3 Ngữ |
Nhà 6 Lý |
|
|
x |
|
34 |
Kênh 4 Chức |
1.000 |
Xã Định Thành |
Cầu 3 Thành |
Nhà 4 Còn |
|
|
x |
|
35 |
Kênh 9 Ốm |
2.300 |
Xã Định Thành |
Nhà út Ẩn - nhà ông Luôl |
Cầu trụ sở |
|
|
x |
|
36 |
Kênh Cây Dẹt |
1.800 |
Xã Định Thành |
Cầu ông Út |
Cầu 4 Vạn |
|
|
x |
|
37 |
Kênh Cây ớt - Trụ sở Ấp |
3.100 |
Xã Định Thành |
Thanh Vy |
Giáp kênh Lung Lớn |
|
|
x |
|
38 |
Kênh 2 Kiệt |
1.000 |
Xã Định Thành |
Cầu 2 Kiệt |
Cuối tuyến |
|
|
x |
|
39 |
Kênh dọc Lộ Định Thành - An Phúc đoạn 3 |
1.800 |
Xã Định Thành |
Nhà ông 8 Đức |
Đập 9 Ốm |
|
|
x |
|
40 |
Kênh Mẹ Chín |
1.500 |
Xã Định Thành |
Nhà bà 6 Nhân |
Nhà ông Luôl |
|
|
x |
|
41 |
Kênh 3 Sũng - Hai Soát |
1.800 |
Xã Định Thành |
Cầu 3 Sũng |
Cuối tuyến hai Soát |
|
|
x |
|
42 |
Kênh 8 Chăng |
1.500 |
Xã Định Thành |
Cầu 3 Thức |
Nhà 5 Tổng |
|
|
x |
|
43 |
Kênh Dựa Lúa |
1.100 |
Xã Định Thành |
Cầu 5 Lăng |
Cầu 3 Thức |
|
|
x |
|
44 |
Kênh Kênh Cồng Cọc |
1.000 |
Xã Định Thành |
Nhà 3 Đời |
Đất ông Sáng |
|
|
x |
|
45 |
Kênh dọc lộ Định Thành - An Phúc đoạn 1 |
1.000 |
Xã Định Thành |
Đất ông Ngoan |
Công ty Quý Điền |
|
|
x |
|
46 |
Kênh dọc lộ Định Thành - An Phúc đoạn 2 |
1.000 |
Xã Định Thành |
Công ty Quý Điền |
Đập 9 Ôm |
|
|
x |
|
47 |
Kênh Lung Chim |
1.500 |
Xã Định Thành |
Ngà ba 5 Đỏ |
Giáp ranh Chòi Mòi |
|
|
x |
|
48 |
Kênh cái Su Phan Mầu |
1.200 |
Xã Định Thành |
Cầu ông Sơn |
Giáp Phan Màu |
|
|
x |
|
49 |
Kênh Số 1 |
2.900 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Trần Văn Lực |
Nhà ông Trần Văn Dễ |
|
|
x |
|
50 |
Kênh Lung Su - Số 1 |
1.000 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Nguyễn Văn Lập |
Nhà ông Nguyễn Văn Khởi |
|
|
x |
|
51 |
Kênh 24 |
2.000 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Võ Văn Diễn |
Nhà ông Huỳnh Văn Vũ |
|
|
x |
|
52 |
Kênh Cống Đá |
1.500 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Lâm Văn Mới |
Nhà ông Tô Văn Tý |
|
|
x |
|
53 |
Kênh Long Phú |
1.200 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Nguyễn Văn Hổ |
Ngã 3 Xã Thàng |
|
|
x |
|
54 |
Kênh Cựa Gà |
3.080 |
Xã Định Thành |
Cầu Cựa Gà |
Nhà ông Trần Văn Bình |
|
|
x |
|
55 |
Kênh Mười Chì |
3.270 |
Xã Định Thành |
Nhà bà Võ Thị Thơ |
Nhà bà Nguyễn Thị Diệu |
|
|
x |
|
56 |
Kênh Số 2 |
2.000 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Lê Văn Thua |
Nhà ông Dương Văn Tính |
|
|
x |
|
57 |
Kênh Cống Đá |
1.600 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Nguyễn Văn Linh |
Nhà ông Trương Văn Hài |
|
|
x |
|
58 |
Kênh Bà |
4.290 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Huỳnh Văn Sum |
Nhà ông Nguyễn Văn Có |
|
|
x |
|
59 |
Kênh Lợi Điền - Số 1 |
1.000 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Thái Văn Chín |
Nhà ông Dương Thanh Hận |
|
|
x |
|
60 |
Kênh Lung Su - Xóm Láng |
2.400 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Trương Văn Hội |
Nhà ông Giang Văn Vũ |
|
|
x |
|
61 |
Kênh Chệt Dú |
1.400 |
Xã Định Thành |
Cầu Minh Thìn |
Nhà bà Nguyễn Thị Tuyến |
|
|
x |
|
62 |
Kênh Lợi Điền - Xóm Láng |
2.100 |
Xã Định Thành |
Nhà bà Thái Thị Chín |
Nhà bà Tiêu Thị Thương |
|
|
x |
|
63 |
Kênh Lung Su - Mã Lợi Hòm |
2.000 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Đinh Văn Nguyên |
Nhà ông Lê Văn Phải |
|
|
x |
|
64 |
Kênh Đê |
3.450 |
Xã Định Thành |
Đầu Miễn Chai |
Nhà ông Trương Văn Hài |
|
|
x |
|
65 |
Kênh Gốc Khai |
1.180 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Lý Thị Út Em |
Cầu 5 Được |
|
|
x |
|
66 |
Kênh Khúc Chéo - Giếng Sen - 5 Quờn |
3.800 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Võ Văn Quang |
Nhà bà Lê Thị Bình |
|
|
x |
|
67 |
Kênh 7 An |
1.420 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Mạch Văn An |
Nhà ông Nguyễn Văn Chiến |
|
|
x |
|
68 |
Kênh Phạm Thế Hùng |
2.420 |
Xã Định Thành |
Cầu Phạm Thế Hùng |
Nhà ông Tô Văn Minh |
|
|
x |
|
69 |
Kênh Ấp Tôn |
1.200 |
Xã Định Thành |
Nhà Dương Thị Liên |
Nhà ông Tô Văn Đương |
|
|
x |
|
70 |
Kênh Hai Nhiệm |
1.800 |
Xã Định Thành |
Nhà bà Nguyễn Thị Nghiêm |
Nhà ông Trương Văn Cu |
|
|
x |
|
71 |
Kênh Nhánh Kênh 2 Nhiệm |
1.870 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Bùi Văn Năm |
Nhà ông Trần Văn Luôn |
|
|
x |
|
72 |
Kênh Xóm Mới |
1.000 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Huỳnh Văn Vũ |
Nhà ông Trần Văn Dũng |
|
|
x |
|
73 |
Kênh Xóm Trong |
2.800 |
Xã Định Thành |
Trường THCS Lương Thế Vinh |
Đất ông Huỳnh Văn Kính |
|
|
x |
|
74 |
Kênh Hai Nhơn |
1.760 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Lê Văn Nhơn |
Nhà ông Từ Văn Giàu |
|
|
x |
|
75 |
Kênh Bổ Cui |
2.000 |
Xã Định Thành |
Nhà ông Văn Quân |
Nhà ông Trần Văn Sơn |
|
|
x |
|
52.798 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Rạch Vượt |
1.055 |
Xã Gành Hào |
Cống Rạch Vượt |
Đường Lê Thị Riêng |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Liên Doanh |
1.805 |
Xã Gành Hào |
Cống Liên Doanh |
Nhà ông Nguyễn Hải Quang |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Chà Là |
243 |
Xã Gành Hào |
Cống Chà Là |
Đường 1/3 |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Công An |
197 |
Xã Gành Hào |
Cống Công An |
Giáp đường Phan Ngọc Hiển |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Lô 8 |
1.170 |
Xã Gành Hào |
Bà Nguyễn Ngọc Thơ |
Ông Trịnh Kim Dũng |
|
|
x |
|
6 |
Kênh 3 - Bờ Giá |
1.508 |
Xã Gành Hào |
Kênh ba |
Trương Thị Liễu |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Rạch Già |
1.920 |
Xã Gành Hào |
Rạch Gốc |
Trương Văn Lành |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Chệch |
2.500 |
Xã Gành Hào |
Kênh III |
Vàm Kênh Chệch |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Đồng Gò |
3.500 |
Xã Gành Hào |
Nhà ông Hùng |
Nhà Du Văn Sái |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Ngang |
3.700 |
Xã Gành Hào |
Cầu TW Đoàn |
Sông Kênh Chùa |
|
|
x |
|
11 |
Kênh III |
3.200 |
Xã Gành Hào |
Trại giống Thanh Phương |
Vàm Kênh Chệch |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Thầy Năm Vi Rô |
2.500 |
Xã Gành Hào |
Nhà ông Đấu |
Nhà ông Trung |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Tập Đoàn Khai Hoang |
1.300 |
Xã Gành Hào |
Trụ sở Ấp Bình Điền |
Nhà thầy Thái |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Cây Mét |
3.500 |
Xã Gành Hào |
Nhà ông Lốn |
Vàm Kênh Chùa |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Cầu Cháy |
3.000 |
Xã Gành Hào |
Cầu Cháy |
Hương Lộ 9 |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Chính Tiếu |
3.000 |
Xã Gành Hào |
Cầu 9 Tiếu |
Nhà Ông Bò |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Trung Tâm Ấp |
1.500 |
Xã Gành Hào |
Ngã 3 ông Nham |
Cầu 10 Chiến |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Ông Cha |
3.000 |
Xã Gành Hào |
Nhà ông Hòa |
Kênh III |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Khâu Giòng |
1.500 |
Xã Gành Hào |
Nhà 4 Công |
Nhà 4 Hưởng |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Đồng Cóc 1 |
1.300 |
Xã Gành Hào |
Nhà 2 Dẫn |
Vàm Cây Mét |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Nghĩa Trang |
1.000 |
Xã Gành Hào |
Nhà bà Hoa |
Nhà ông Nguyên |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Nách Ông Tường |
1.500 |
Xã Gành Hào |
Vàm ông Tường |
Nhà ông Nhanh |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Đồng Cóc 2 |
1.200 |
Xã Gành Hào |
Kênh Ngang |
Nhà ông Lốn |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Trà Cuông |
700 |
Xã Gành Hào |
Kênh Ngang |
Nhà ông Út |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Ruộng Muối |
3.000 |
Xã Gành Hào |
Nhà bà Của |
Kênh Cầu Cháy |
|
|
x |
|
26 |
Kênh 11 Cái Nhà |
800 |
Xã Gành Hào |
Nhà 7 Trần |
Khu 11 Cái nhà |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Kênh II |
3.200 |
Xã Gành Hào |
Nhà ông Sang |
Kênh III |
|
|
x |
|
35.508 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Ngang-Ngọc Tuấn |
1.650 |
Xã Cái Nước |
Từ kênh Nhà Vi |
Cùng |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Sáu Huỳnh-Hữu Kinh |
3.248 |
Xã Cái Nước |
Từ cống Bà Chủ |
K Thầy Chùa |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Ngang-Ngọc Hườn |
2.075 |
Xã Cái Nước |
Từ kênh Ông Tôn |
Cùng |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Bào Lúa |
2.500 |
Xã Cái Nước |
Từ sông Cái Nước |
Lung Lá |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Xẽ |
980 |
Xã Cái Nước |
Từ Kênh Cây Hương |
Ông Tôn |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Thuỷ Lợi-Bà lái |
3.200 |
Xã Cái Nước |
Từ Kênh Bà Lái |
Kênh Nam Long |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Bảy Biện |
1.700 |
Xã Cái Nước |
Từ Nhà Thính A |
Kênh Bà Lái |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Công Nghiệp |
2.500 |
Xã Cái Nước |
Từ Kênh Nam Long |
Cùng |
|
|
x |
|
9 |
Lung Đài Loan |
2.100 |
Xã Cái Nước |
Từ Kênh Nhà Thính A |
Nhà Thính A |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Cù Lao |
1.200 |
Xã Cái Nước |
Từ Nhà Vi |
Nhà Vi |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Cây Dừa 1 |
1.500 |
Xã Cái Nước |
Từ Nhà Vi |
Kênh Chống Mỹ |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Ông |
2.500 |
Xã Cái Nước |
Từ Kênh Lung Lá |
Cùng |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Ba Quan |
2.400 |
Xã Cái Nước |
Từ Rạch Cái Muối |
Bình Thành |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Năm Trường |
1.500 |
Xã Cái Nước |
Từ Rạch Cái Muối |
Cùng |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Ba Hỗ |
1.300 |
Xã Cái Nước |
Từ Lung Đông Mỹ |
Kênh Ông Tôn |
|
|
x |
|
16 |
Lung Bà Mụ |
1.980 |
Xã Cái Nước |
Từ Ông Tôn |
Kêng Ba Hổ |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Hoạ Đồ-Rạch Miễu |
1.675 |
Xã Cái Nước |
Từ cống Rạch Miễu |
KX Đông Hưng |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Cựa Gà |
1.500 |
Xã Cái Nước |
Từ K Chống Mỹ |
Sông Phong Lưu |
|
|
x |
|
27.279 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Ngang |
1.407 |
Xã Tân Hưng |
Từ K Bến Trúc |
K Tư Xô |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Lung Ráng |
2.350 |
Xã Tân Hưng |
Từ K Bến Trúc |
Cùng |
|
|
x |
|
3 |
Rạch Cây Me |
1.175 |
Xã Tân Hưng |
Từ sông Bào Tròn |
Bào Gốc |
|
|
x |
|
4 |
Lung Cây Xoài |
2.947 |
Xã Tân Hưng |
Từ Kênh Quản Phước |
Cùng |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Chính Thái |
1.500 |
Xã Tân Hưng |
Từ R. Nhà Phấn |
Lung Sình |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Dẽo Dẹt |
3.000 |
Xã Tân Hưng |
Từ sông Bào Tròn |
Cùng |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Thuỷ Lợi |
1.500 |
Xã Tân Hưng |
Từ Bến Trúc |
Cùng |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Xáng Mới |
1.500 |
Xã Tân Hưng |
Từ K. Bào Vũng |
Kênh Út Nuôi |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Tư |
900 |
Xã Tân Hưng |
K. Út Nuôi Bào Vũng |
Kênh Tây |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Ba Than |
1.500 |
Xã Tân Hưng |
K. Út Nuôi |
sông Bào Vũng |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Phụ Đẩu |
1.400 |
Xã Tân Hưng |
Từ K. Năm |
Kênh Ngang |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Tư Thân |
2.000 |
Xã Tân Hưng |
Từ KX Đông Hưng |
Lung Cây Gia |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Tư Thới |
1.000 |
Xã Tân Hưng |
Từ K. Hai Dậy |
Lung Cay Gia |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Hai Vĩnh |
1.000 |
Xã Tân Hưng |
Từ KX Đông Hưng |
KX Đông Hưng |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Bảy Ngân |
800 |
Xã Tân Hưng |
Từ KX Mới 2 |
Cùng |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Cũi |
1.800 |
Xã Tân Hưng |
Từ Rạch Cái Rô |
Cùng |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Cây Thẻ |
1.500 |
Xã Tân Hưng |
Từ Kênh Tư Xô |
KênhQuản Phước |
|
|
x |
|
27.722 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Trâm Bầu |
1.500 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Kênh Tân Tạo |
Cùng |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Công Nghiệp |
2.100 |
Xã Hưng Mỹ |
|
|
|
|
x |
|
3 |
Kênh Cầu Dừa |
1.300 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Kênh Láng Tượng |
Giáp Nước 24 |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Đìa Đế |
1.500 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Kênh Láng Tượng |
QLộ 1A |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Chống Mỹ |
2.500 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Cái Chim |
Giáp ranh (PT) |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Cờ Trắng |
1.800 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ K Giáp Nước 14 |
Kênh Ngang |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Cã Cồng |
1.400 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ K Sáu Chuyển |
K Dân Quân |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Tư Hùng |
1.200 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ K Trần Mót |
K Cái Chim |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Ba Thường |
800 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ K Đồng Năng |
K Tư Hùng |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Đồng Năng-Sáu Chuyển |
3.200 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ sông Cái Nước |
K Dân Quân |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Sáu Thu-Ba Tơ |
1.950 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ kênh Năm |
kênh Sư Liệu |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Ngang |
2.200 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ K Sư Liệu |
K Chống Mỹ |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Ba Tô |
1.572 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Sông Thị Tường |
Lung Trâm |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Tám Tròn |
3.200 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ kênh Mũi Ông Lục |
Đầm Bà Tường |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Xéo |
1.500 |
Xã Hưng Mỹ |
Từ Giáp Nước 24 |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
62.188 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Đập Vườn |
1.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ R. Cái Rắn |
Cùng |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Mũi Dịu |
3.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ QLộ 1A |
Rạch Cái Rắn |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Đất Dài |
2.650 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ R. Cái Rắn |
Quốc Lộ 1A |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Ông Tân - Bà Tường |
2.100 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ K Giáo Mậu |
R. Cái Rắn |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Lung Đìa |
2.488 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Muỗi |
Kênh Tây |
|
|
x |
|
6 |
Rạch Bào Láng |
2.200 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ R. Cây Gừa |
Giáp TVT |
|
|
x |
|
7 |
Kênh So Đũa |
1.150 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Cây Gừa |
Giáp ranh TVT |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Xã Đức |
1.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Rập |
Đìa Ao |
|
|
x |
|
9 |
Rạch Chẹt (1,2) |
2.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ K Xóm Kênh |
Rạch Rập |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Xã Hùng |
1.000 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Chẹt |
Rạch Rập |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Ba Tri (Ao Chuối) |
2.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ K Rạch Muỗi |
Rạch NgãTư |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Láng Tượng (1000m) |
1.000 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Ao Chuối |
Rạch Rập |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Cống (Kênh chín tững) |
1.300 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Muỗi |
Sông Rạch Rập |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Chà Là |
1.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Chẹt |
Cùng |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Thuỷ Lợi (3 Cho) |
2.000 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Kênh Tay |
Cùng |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Út Minh |
1.000 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ K Láng Cùng |
K Bào Sen |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Bào Sen |
2.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Kênh xáng LTT |
Cùng |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Láng Bà |
1.000 |
Xã Lương Thế Trân |
Kênh xáng LTT |
K Cái Bát |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Cùng (1.200 m) |
1.200 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Cái Bát-Cùng |
Cùng |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Chủ Hưng |
500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ K Lòng Óng |
Cùng |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Lung Dẹt-Lung Nò |
1.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Xã Đức |
R Nhà Phấn |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Bà Bang |
1.000 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Rập |
Rạch Dẹt |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Tư Thường |
500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Rập |
QLộ 1A |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Đập Dẹt |
500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Rập |
QLộ 1A |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Đòn Dong |
3.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Rập |
Cùng |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Thuỷ Lợi |
2.000 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Chẹt |
Rạch Rập |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Thuỷ Lợi Sáu Liêm |
2.000 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Quảng Sanh |
R Nhà Phấn |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Tư Quang |
1.000 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Kênh xáng |
Cùng |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Bảy Hoài |
1.300 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Chẹt |
K Thuỷ Lợi |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Lung Sen |
2.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Từ Rạch Láng Cùng |
Cùng |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Ba Bài |
2.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Nguyễn Châu Em |
Trần Văn Phước |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Thuỷ Lợi |
2.500 |
Xã Lương Thế Trân |
Trần Văn Tám |
Nguyễn Văn Chạp |
|
|
x |
|
33 |
Kênh Hai Luận |
1.500 |
Xã Lương Thế Trân |
|
|
|
|
x |
|
34 |
Kênh 8 Lọ |
1.300 |
Xã Lương Thế Trân |
|
|
|
|
x |
|
35 |
Kênh Đào |
1.500 |
Xã Lương Thế Trân |
|
|
|
|
x |
|
36 |
Kênh 6 Bà |
800 |
Xã Lương Thế Trân |
|
|
|
|
x |
|
37 |
Kênh So Đủa |
1.200 |
Xã Lương Thế Trân |
Ngô Thị Tiệp |
Trương Thanh Tài |
|
|
x |
|
71.900 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh 6 Tấn |
3.500 |
Xã Trần Phán |
Từ Sáu Đông |
Trảm con |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Dân Quân |
3.000 |
Xã Trần Phán |
Từ Hòa Trung |
Xẻo Quao |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Xẻo Quao |
3.500 |
Xã Trần Phán |
Từ Xẻo Quao |
Bờ Mới |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Bờ Mới |
3.000 |
Xã Trần Phán |
Từ 8 Xị |
Hai Nhường |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Tám Xị |
4.500 |
Xã Trần Phán |
từ tư Hiện |
Hai Nhường |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Tư Hiện |
3.500 |
Xã Trần Phán |
Từ 8 Xị |
Hai Nhường |
|
|
x |
|
7 |
Lung Còng Cọc |
2.200 |
Xã Trần Phán |
Từ 7 Háp |
Hai Nhường |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Nhẩn |
1.800 |
Xã Trần Phán |
Từ Còng Cọc |
Cùng |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Tám Phước |
1.500 |
Xã Trần Phán |
Từ 7 Háp |
Lung Vệ |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Ông Dụng |
1.800 |
Xã Trần Phán |
Từ Mương Điều |
Cùng |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Ba Thiền |
1.500 |
Xã Trần Phán |
Từ Mương Điều |
Cùng |
|
|
x |
|
12 |
Lung Năng |
2.500 |
Xã Trần Phán |
Từ Bờ Cảng |
Thầy Cai |
|
|
x |
|
13 |
Kênh 4 Sơn |
1.500 |
Xã Trần Phán |
Từ 7 Háp |
Lung Vệ |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Ba Lạc |
3.000 |
Xã Trần Phán |
Từ Thầy Cai |
Cùng |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Sọ Khỉ |
1.200 |
Xã Trần Phán |
Từ 7 Háp-BPhưọng |
G Cử |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Ba Giang |
2.000 |
Xã Trần Phán |
Từ Nhị Nguyệt |
3 Nhi |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Ba Nhi |
1.500 |
Xã Trần Phán |
Từ Ba Giang |
Nhị Nguyệt |
|
|
x |
|
18 |
Lung Láng Dài |
1.200 |
Xã Trần Phán |
Từ Nhị Nguyệt |
Dân Quân |
|
|
x |
|
19 |
Lung Ma |
1.200 |
Xã Trần Phán |
Từ Nhị Nguyệt |
Dân Quân |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Dân Quân |
1.500 |
Xã Trần Phán |
Từ Lung Ma |
Nhị Nguyệt |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Năm Thành |
1.500 |
Xã Trần Phán |
Từ Nhà Lầu |
Cùng |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Lò Đường |
1.500 |
Xã Trần Phán |
Từ Lung Bỉ |
Cùng |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Bảy Điếc |
1.800 |
Xã Trần Phán |
Từ Bờ Đập |
Nhị Nguyệt |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Lung Bỉ |
1.500 |
Xã Trần Phán |
Từ Bờp Đập |
Ba Giang |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Đìa Việt |
1.500 |
Xã Trần Phán |
Từ Bờ Đập |
Cần Đước |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Cần Đước |
1.800 |
Xã Trần Phán |
Từ Bờ Đập |
Ba Nhi |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Cả Búng |
2.000 |
Xã Trần Phán |
Từ 7 Háp |
Bào Sậy |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Chín Y |
1.800 |
Xã Trần Phán |
Từ 7 Háp |
Bào Sậy |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Sáu Mụ |
1.500 |
Xã Trần Phán |
Từ Kênh Nai |
Bờ Đập |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Đìa Gừa |
1.500 |
Xã Trần Phán |
Từ 9 Y |
Lộ Xe |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Chín Tống |
1.800 |
Xã Trần Phán |
Từ Út Hà |
Lộ Xe |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Tư Sơn |
1.500 |
Xã Trần Phán |
Từ Lung Chim |
Cùng |
|
|
x |
|
33 |
Nhánh Lung Chim |
1.200 |
Xã Trần Phán |
Từ Kênh 4 Sơn |
Bào Giá |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Mật Cật |
2.000 |
Xã Trần Phán |
Từ Lung Chim |
Cùng |
|
|
x |
|
35 |
Keânh Cũ |
1.800 |
Xã Trần Phán |
Từ Lung Chim |
L Bào Giá |
|
|
x |
|
36 |
Kênh Thuỷ Lợi |
1.800 |
Xã Trần Phán |
Từ Nhà Củ |
K Lung Đước |
|
|
x |
|
18.200 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Góc Khai |
2.000 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Xóm Ruộng |
Cùng |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Sào Áo |
3.000 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Cây Trăm |
Lung Gừa |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Thầy Cai |
1.800 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Sào Áo |
Cùng |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Nhà Lầu |
2.000 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Cá Kèo |
Lộ Xe |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Lý |
2.500 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Cây Kè |
Lung Cá Kèo |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Bảy Thi |
1.800 |
Xã Đầm Dơi |
Từ Cây Kè |
Kênh Ngang |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Chín Chày |
1.800 |
Xã Đầm Dơi |
Từ sông Bào Sen |
K 7 Thi |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Hai Dựng |
1.800 |
Xã Đầm Dơi |
Từ sông Bào Sen |
K 7 Thi |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Miên |
1.500 |
Xã Đầm Dơi |
Từ sông Bào Sen |
K 7 Thi |
|
|
x |
|
24.500 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh 6 Chuyền |
1.200 |
Xã Quách Phẩm |
Từ Kênh Giữa |
K Cùng |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Số 2 |
2.800 |
Xã Quách Phẩm |
từ Bà Hính |
Kênh Giữa |
|
|
x |
|
3 |
Kênh số 3 |
2.500 |
Xã Quách Phẩm |
Từ Kênh Chuối |
Kênh Giữa |
|
|
x |
|
4 |
Kênh 5 Láo |
1.500 |
Xã Quách Phẩm |
Từ số 3 |
Kênh Chè |
|
|
x |
|
5 |
Keânh Chè |
2.000 |
Xã Quách Phẩm |
k. Lung Ngang |
kênh Giữa |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Chuối |
1.800 |
Xã Quách Phẩm |
từ Bà Hính |
Kênh Ngang |
|
|
x |
|
7 |
Kênh 10 Thối |
2.500 |
Xã Quách Phẩm |
Từ kênh Ngang |
2 Vàng |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Ba Đồng |
2.500 |
Xã Quách Phẩm |
Từ kênh Ngang |
2 Vàng |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Hai Vàng |
3.000 |
Xã Quách Phẩm |
Từ 10 Thới |
Lung Lá |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Cạn |
2.200 |
Xã Quách Phẩm |
Từ Lung Lá |
Sông Nhà Củ |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Hậu |
2.500 |
Xã Quách Phẩm |
Từ Xóm Dừa |
Lung Chim |
|
|
x |
|
21.300 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Trảng Lớn |
1.200 |
Xã ThanhTùng |
Lâm. Tr.Thiên |
Nông Trường |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Chín Điều |
1.800 |
Xã ThanhTùng |
Lâm. Tr.Thiên |
Nông Trường |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Đồng Gò |
3.000 |
Xã ThanhTùng |
Từ Bào Sen |
Nông Trường |
|
|
x |
|
4 |
Lung Cây Giá |
2.500 |
Xã ThanhTùng |
Nông Trường |
Lung Lá |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Cù Lao |
1.800 |
Xã ThanhTùng |
kênh Thầy Cẩn |
Cùng |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Ba Dầy |
4.000 |
Xã ThanhTùng |
kênh Thầy Cẩn |
Công Bào sen |
|
|
x |
|
7 |
Lung Ông Đơn |
3.500 |
Xã ThanhTùng |
kênh Thầy Cẩn |
Cùng |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Hai Thời |
2.000 |
Xã ThanhTùng |
kênh Bào Dừa |
Kênh Hậu |
|
|
x |
|
9 |
Kênh 19-5 |
1.500 |
Xã ThanhTùng |
kênh Mới |
Trưởng Đạo |
|
|
x |
|
87.850 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Chà Là |
1.500 |
Tạ An Khương |
K. Chà Là |
K. 30/5 |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Cùng (Chà Là) |
800 |
Tạ An Khương |
K. Chà Là |
cùng |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Lung Mắm |
1.500 |
Tạ An Khương |
S. Quãng Lỡi |
K. Chà Là |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Cùng (Quảng Lởi) |
500 |
Tạ An Khương |
S. Quãng Lởi |
cùng |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Ba Tình |
650 |
Tạ An Khương |
Ngã tứ Quảng Lởi |
cùng |
|
|
x |
|
6 |
Kênh 30-4 |
3.000 |
Tạ An Khương |
K. Chà Là |
K. Ba Mành |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Ba Mành |
2.400 |
Tạ An Khương |
K. Khâu Mét |
cùng |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Ổ Heo |
1.000 |
Tạ An Khương |
K. Khâu Mét |
cùng |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Bảy Vãn |
900 |
Tạ An Khương |
K. Khâu Mét |
cùng |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Đê Gành Hào |
3.800 |
Tạ An Khương |
K. Gành Hào |
K. Khâu Mét |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Nông Trường |
3.500 |
Tạ An Khương |
S. Lô 13 |
K. Khâu Mét |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Nhà Máy - Rạch Ráng |
3.700 |
Tạ An Khương |
S. Lô 13 |
K. Khâu Mét |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Ô Rô |
450 |
Tạ An Khương |
K. Nhà Máy |
cùng |
|
|
x |
|
14 |
Kênh 15 |
750 |
Tạ An Khương |
K. Nông Trường |
cùng |
|
|
x |
|
15 |
Kênh 75 |
2.100 |
Tạ An Khương |
K Nông Trường |
cùng |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Xóm Vườn - Cây Điệp |
2.700 |
Tạ An Khương |
K. Nông Trường |
cùng |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Xóm Vườn |
1.600 |
Tạ An Khương |
K. Nông Trường |
K. Sáu Thìn |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Cùng |
1.800 |
Tạ An Khương |
S. Cây Dừa |
cùng |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Lung Sũng |
2.400 |
Tạ An Khương |
K. Lung Sậy |
Kênh Cùng |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Sáu Thìn |
2.000 |
Tạ An Khương |
S. Lô 13 |
Kênh Cùng |
|
|
x |
|
21 |
Kênh So Đũa |
1.500 |
Tạ An Khương |
K. Lung Bửng |
cùng |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Lung Lá |
500 |
Tạ An Khương |
S. Lô 13 |
K. So Đũa |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Lung Bửng |
1.500 |
Tạ An Khương |
S. Lô 13 |
Kênh Năm |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Lung Lá (Cống Đá) |
1.000 |
Tạ An Khương |
S. Lô 13 |
K. Lung Sậy |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Giữa (Chẹt Vùng) |
2.200 |
Tạ An Khương |
S. Sáu Đông Sậy |
K. Lung Sậy |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Nội Đồng - Ruộng Muối |
2.500 |
Tạ An Khương |
Kênh Mới |
K. Kèo Nèo |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Lung Non |
1.200 |
Tạ An Khương |
K. Kèo Nèo |
cùng |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Lung Lá |
1.200 |
Tạ An Khương |
Trụ sở ấp |
cùng |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Cây Dứa |
1.700 |
Tạ An Khương |
ngã 4 Cây Dứa |
cùng |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Cựa Gà |
2.100 |
Tạ An Khương |
K. Mương Đường |
Kênh Nỗng |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Bảy Bản |
2.300 |
Tạ An Khương |
S. Mương Điều |
K. Bồn Bồn |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Ngã Tám |
1.500 |
Tạ An Khương |
K. Bồn Bồn |
K. Nội Đồng |
|
|
x |
|
33 |
Kênh Tư Bông |
1.900 |
Tạ An Khương |
K. Bồn Bồn Sập |
K. Gừa Sập |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Gừa Sập - Cây Tra |
2.100 |
Tạ An Khương |
Đồn Cây Nổ |
cùng |
|
|
x |
|
35 |
Kênh Hà Kim Lành |
2.000 |
Tạ An Khương |
S. Mương Điều |
Cây Tra |
|
|
x |
|
36 |
Kênh Ba Long |
1.500 |
Tạ An Khương |
S. Mương Điều |
Hậu Mương Điều |
|
|
x |
|
37 |
Kênh Việt Bình |
1.500 |
Tạ An Khương |
S. Mương Điều |
Hậu Mương Điều |
|
|
x |
|
38 |
Kênh 7 Buôl |
1.400 |
Tạ An Khương |
S. Mương Điều |
Hậu Mương Điều |
|
|
x |
|
39 |
Kênh Hậu Mương Điều |
2.000 |
Tạ An Khương |
K. Ba Long |
cùng |
|
|
x |
|
40 |
Kênh Khạo Bờ |
1.500 |
Tạ An Khương |
S. Lô 14 |
cùng |
|
|
x |
|
41 |
Kênh Lung Bào |
900 |
Tạ An Khương |
S. Lô 14 |
cùng |
|
|
x |
|
42 |
Kênh Nhà Thương |
1.800 |
Tạ An Khương |
S. Lô 14 |
cùng |
|
|
x |
|
43 |
Kênh Lẫm |
2.000 |
Tạ An Khương |
S. Sáu Đông |
S. Lô 19 |
|
|
x |
|
44 |
Kênh Còng Cọc |
3.400 |
Tạ An Khương |
S. Sáu Đông |
Kênh Giữa |
|
|
x |
|
45 |
Tuyến Mật Cật |
500 |
Tạ An Khương |
S. Giồng Nhum |
cùng |
|
|
x |
|
46 |
Kênh Chà Là - Lô |
900 |
Tạ An Khương |
S. Giồng Nhum |
cùng |
|
|
x |
|
47 |
Kênh cây Tra |
1.500 |
Tạ An Khương |
S. Lô 18 |
K. Lô |
|
|
x |
|
48 |
Kênh Thổ |
3.100 |
Tạ An Khương |
S. Lô 18 |
K. Còng Cọc |
|
|
x |
|
49 |
Kênh Giữa |
2.100 |
Tạ An Khương |
K. Năm Tôn |
cùng |
|
|
x |
|
50 |
Kênh Lộ xe |
1.500 |
Tạ An Khương |
S. Hang Mai |
giáp Đầm Dơi |
|
|
x |
|
16.800 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Mới |
2.000 |
Xã Tân Thuận |
Từ Lâm Dồ |
Cây Dừa |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Hai Lương |
1.800 |
Xã Tân Thuận |
Từ Khâu Mết |
Kênh Mới |
|
|
x |
|
3 |
K. So Đủa |
2.500 |
Xã Tân Thuận |
Từ Khâu Mết |
Ngã 4 So Đũa |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Sáu |
2.000 |
Xã Tân Thuận |
Kênh Chống Mỹ |
Sông Cây Dừa |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Bà Bà |
2.500 |
Xã Tân Thuận |
Kênh Xóm Tắc |
Ao Bồng |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Xóm Tắc |
2.000 |
Xã Tân Thuận |
Đập Khâu Ông |
Bà Bà |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Xóm Rẩy |
1.200 |
Xã Tân Thuận |
Sông Đầm Dơi |
Cùng |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Thợ Tỉnh |
1.600 |
Xã Tân Thuận |
Sông Đầm Dơi |
Cùng |
|
|
x |
|
9 |
Keânh Chống Mỹ |
1.200 |
Xã Tân Thuận |
Sông Đầm Dơi |
Sông Tân Thành |
|
|
x |
|
28.500 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh 7 Hiền |
2.000 |
Xã Tân Tiến |
Từ Bẩy Căn |
Lò Dầu |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Thuỷ Lợi |
1.600 |
Xã Tân Tiến |
Từ Bẩy Căn |
Cùng |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Láng Chích |
1.300 |
Xã Tân Tiến |
Từ Ông Búp |
Cùng |
|
|
x |
|
4 |
Rạch Láng Cháo |
1.300 |
Xã Tân Tiến |
Từ Bọng Kẹt |
Cùng |
|
|
x |
|
5 |
Lung Dài |
2.500 |
Xã Tân Tiến |
Từ Nghĩa Hải |
Cùng |
|
|
x |
|
6 |
Kênh 2 Nhị |
2.900 |
Xã Tân Tiến |
Từ Cả Bẹ |
Cùng |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Xóm Đồng |
1.500 |
Xã Tân Tiến |
Từ Tân Hoà |
Cùng |
|
|
x |
|
8 |
Rạch Cùng |
1.200 |
Xã Tân Tiến |
Từ Tân Hoà |
Cùng |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Ký Bình |
2.000 |
Xã Tân Tiến |
Từ Gạch Vọp Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Ba Hồng |
2.300 |
Xã Tân Tiến |
Từ Ký Bình |
Đầm Chim |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Ông Đập |
1.800 |
Xã Tân Tiến |
Từ Ông Mao |
Cả Bẹ |
|
|
x |
|
12 |
Lung Xu |
1.500 |
Xã Tân Tiến |
Từ Ông Mao |
Cùng |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Ông Kiếm |
2.700 |
Xã Tân Tiến |
Từ Cả Bẹ |
Cùng |
|
|
x |
|
14 |
Rạch Cầu |
1.500 |
Xã Tân Tiến |
Từ sông Đầm Chim |
Cùng |
|
|
x |
|
15 |
Rạch Cái Rô |
1.200 |
Xã Tân Tiến |
Từ sông Đầm Chim |
Cùng |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Ba Khỉ |
1.200 |
Xã Tân Tiến |
Từ sông Đầm Chim |
Cùng |
|
|
x |
|
66.750 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Chùa |
1.600 |
Phường Hòa Thành |
Đê Gành Hào |
Kênh Cái Bát |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Tân Trung |
1.500 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Cái Bát |
Kênh Cây Tự |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Đường Trâu |
2.550 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Hòa Thành |
Kênh Cây Tự |
|
|
x |
|
4 |
Kênh 2 Sương |
1.700 |
Phường Hòa Thành |
Rạch Cây Trâm |
Rạch Cây Trâm |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Bào Sâm |
2.000 |
Phường Hòa Thành |
Sông Hòa Thành |
Cùng |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Đồng Giữa |
1.100 |
Phường Hòa Thành |
Kênh từng Tùng |
Kênh Lát |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Ut Kía - 30/4 |
1.500 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Cống Đôi |
Kênh Đồng Tranh |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Đồng Tràm |
2.500 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Cống Đôi |
Kênh Đồng Tranh |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Bến Dựa |
1.000 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Đồng Tranh |
Kênh Cầu Nhum |
|
|
x |
|
10 |
Kênh 7 Mén |
2.100 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Tư Quý |
cùng |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Lung Sen |
1.500 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Tư Quý |
Rạch Cái Ngang |
|
|
x |
|
12 |
Kênh 6 Hưởng |
1.200 |
Phường Hòa Thành |
Rạch Cái Ngang |
Cùng |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Nhà Thờ Hòa Nam |
1.200 |
Phường Hòa Thành |
Sông Hòa Thành |
Kênh Giồng Nổi |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Ba Quý |
750 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Trại Sập |
kênh 2 Sương |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Biện Tư |
1.400 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Trại Sập |
K kênh 3 Sề |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Tư Thôn |
1.000 |
Phường Hòa Thành |
Kênh 3 Sề |
Kênh Tư Thôn |
|
|
x |
|
17 |
Kênh 5 Quệt |
2.100 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Xã Đạt |
Kênh 7 Mạnh |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Chí Nam |
1.700 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Xã Đạt |
Kênh 10 Thum |
|
|
x |
|
19 |
Kênh 10 Thum |
3.700 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Xã Đạt |
Kênh 7 Mạnh |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Tám Thắng |
2.100 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Xã Đạt |
Kênh 7 Mạnh |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Cơi Nhì |
2.300 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Xã Đạt |
Cùng |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Thận Trọng |
800 |
Phường Hòa Thành |
Kênh 7 Mạnh |
Cùng |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Cây Quao - Tư Tịnh |
2.000 |
Phường Hòa Thành |
Kênh 7 Mạnh |
Kênh 5 Linh |
|
|
x |
|
24 |
Kênh 5 Linh |
2.200 |
Phường Hòa Thành |
Kênh 7 Mạnh |
Kênh Trâm Bầu |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Đồng Ao |
700 |
Phường Hòa Thành |
Kênh 5 Linh |
Cùng |
|
|
x |
|
26 |
Kênh 5 Đông |
1.400 |
Phường Hòa Thành |
Kênh 5 Linh |
Cùng |
|
|
x |
|
27 |
Kênh 9 Một |
600 |
Phường Hòa Thành |
Kênh 5 Linh |
Cùng |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Huế Thao |
1.400 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Tây |
Kênh Xóm Huế |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Xẻ |
600 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Tây |
Kênh Huế Thao |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Đường Củi |
1.100 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Huế Thao |
Kênh Xóm Huế |
|
|
x |
|
31 |
Kênh 6 Đáng |
1.000 |
Phường Hòa Thành |
Rạch Bảy Tháo |
Rạch Bảy Tháo |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Thị Kỳ |
2.500 |
Phường Hòa Thành |
Rạch Ba Dinh |
Xóm lẩm |
|
|
x |
|
33 |
Kênh Trâu Lội |
1.000 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Xóm Huế |
Rạch Xóm Lẫm |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Ba Nhàn |
600 |
Phường Hòa Thành |
Rạch Xóm Lẫm |
Rạch Trâu lội |
|
|
x |
|
35 |
Kênh Tám Thạch |
1.500 |
Phường Hòa Thành |
7 Tháo |
Kênh Ba Dinh |
|
|
x |
|
36 |
Kênh Tắc Ổ Ó |
1.800 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Xóm Lẫm |
Rạch Cái Su |
|
|
x |
|
37 |
Kênh Xóa Búi |
1.300 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Tám Thạch |
Cùng |
|
|
x |
|
38 |
Kênh Xóm Lung |
1.500 |
Phường Hòa Thành |
Kênh 7 Tháo |
Kênh Ổ Ó |
|
|
x |
|
39 |
Kênh Lung Cùng |
700 |
Phường Hòa Thành |
Rạch Trâu Lội |
Cùng |
|
|
x |
|
40 |
Kênh 8 Tài |
600 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Ổ Ó |
Rạch Cái Su |
|
|
x |
|
41 |
Kênh 2 Chài |
500 |
Phường Hòa Thành |
Rạch Cả Chẹt |
Rạch Cây Dương |
|
|
x |
|
42 |
Kênh Cây Gòn |
1.000 |
Phường Hòa Thành |
KX CMBL |
KX Tắc Vân |
|
|
x |
|
43 |
Kênh Thủy Lợi - Lung Lá |
2.200 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Cái Su |
KX Tắc Vân |
|
|
x |
|
44 |
Kênh Cả Chẹt |
1.000 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Cái Nhúc |
Kênh Lung Lá |
|
|
x |
|
45 |
Kênh Lung Lá |
2.250 |
Phường Hòa Thành |
Kênh Cây Dương |
KX Tắc Vân |
|
|
x |
|
23.910 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh 6 Bảo |
2.500 |
Phường Lý Văn Lâm |
K. Rạch Rập |
Kênh Lung Dừa |
|
|
x |
|
2 |
Kênh 6 Chè |
1.700 |
Phường Lý Văn Lâm |
K. Rạch Rập |
Kênh Lung Dừa |
|
|
x |
|
3 |
Kênh 8 Giáo |
1.500 |
Phường Lý Văn Lâm |
K. Rạch Rập |
Kênh Lung Dừa |
|
|
x |
|
4 |
Kênh 5 Ngại |
1.370 |
Phường Lý Văn Lâm |
K. Rạch Rập |
Kênh Lung Dừa |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Lung Ngang |
2.000 |
Phường Lý Văn Lâm |
K. Lương Thế Trân |
K. Tắc Thủ |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Tư Gùi |
1.600 |
Phường Lý Văn Lâm |
K. 9 Duyên |
Quốc Lộ 1A |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Năm Tráng |
1.870 |
Phường Lý Văn Lâm |
K. 9 Duyên |
Quốc Lộ 1A |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Chòi Ngói |
2.250 |
Phường Lý Văn Lâm |
K. Bà Điều |
Kênh 9 Duyên |
|
|
x |
|
9 |
Kênh 3 Yển |
1.250 |
Phường Lý Văn Lâm |
Sông Gành Hào |
Kênh 9 Duyên |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Huế |
1.500 |
Phường Lý Văn Lâm |
Sông Gành Hào |
Kênh 9 Duyên |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Giữa |
1.500 |
Phường Lý Văn Lâm |
Sông Gành Hào |
Kênh Bào Ráng |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Khóm 5 |
1.370 |
Phường Lý Văn Lâm |
Kênh 26/3 |
Đê Khóm 5 |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Ông Bổn |
1.200 |
Phường Lý Văn Lâm |
Sông Gành Hào |
Kênh 26/3 |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Đạo |
1.200 |
Phường Lý Văn Lâm |
Sông Gành Hào |
Kênh 26/4 |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Làng |
1.100 |
Phường Lý Văn Lâm |
Sông Gành Hào |
Kênh Bà Thụ |
|
|
x |
|
26.200 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Hai Tấn |
2.300 |
Xã Cái Đôi Vàm |
R. Sáo Lưới lớn |
K. Sở Thuỷ sản |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Tư Mỹ |
1.500 |
Xã Cái Đôi Vàm |
R. Sào Lưới lớn |
Sông Gò Công |
|
|
x |
|
3 |
K. Xẻo Đôi |
1.200 |
Xã Cái Đôi Vàm |
K. Ven đê Tây |
Kênh Bà Quãn |
|
|
x |
|
4 |
K. Rạch Lạc Nhỏ |
2.500 |
Xã Cái Đôi Vàm |
S. Gò Công |
Kênh Tập đoàn 26 |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Vuông tôm Uỷ ban huyện |
1.400 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ K.Tập Đoàn 26 |
Bến Mã |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Xẻo Rô |
2.800 |
Xã Cái Đôi Vàm |
K. Sáu Hậu |
Kênh Bà Quãn |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Năm Nhung |
800 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Lộ liên huyện |
Rạch Cái Đôi Nhỏ |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Chà Là |
1.100 |
Xã Cái Đôi Vàm |
R. Cái Đôi Nhỏ |
kết thúc cùng |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Cờ Trắng |
1.600 |
Xã Cái Đôi Vàm |
R. Cái Đôi Nhỏ |
Kênh Rạch Dơi |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Lung Dà |
1.600 |
Xã Cái Đôi Vàm |
K. Cái Đôi Nhỏ |
Kênh Ngang |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Trời Đánh |
1.500 |
Xã Cái Đôi Vàm |
K. Kiểm Lâm |
cùng. |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Cựa Gà (trên tuyến Sáu Hậu) |
1.100 |
Xã Cái Đôi Vàm |
K. Sáu Hậu |
cùng |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Hậu Ngã Tư |
1.100 |
Xã Cái Đôi Vàm |
K. ven đê Tây |
cùng |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Cùng (trên tuyến Bảy Sữ ) |
700 |
Xã Cái Đôi Vàm |
K. Bãy Sữ |
cùng |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Cựa Gà (Trên tuyến Lô I) |
1.300 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ Kênh Lô I |
cùng |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Miểu Ông Tà |
2.300 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ S. Cái Nước Biển |
Kênh Lô II |
|
|
x |
|
17 |
K. Cây Sộp (trên tuyến Sông CĐV) |
800 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ S. Cái Đôi Vàm |
cùng |
|
|
x |
|
18 |
K. Nội Đồng (trên tuyến Sông CĐV) |
600 |
Xã Cái Đôi Vàm |
Từ S. Cái Đôi Vàm |
cùng |
|
|
x |
|
56.800 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Lô 3 |
6.700 |
Xã Phú Tân |
k. Bãy Sữ |
Kênh Công Nghiệp |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Nhà Cũ |
2.500 |
Xã Phú Tân |
K. Mỹ Hưng |
cùng |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Xóm Ngoài -Xóm Trong |
2.000 |
Xã Phú Tân |
S. Cái Đôi Vàm |
cùng |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Chùm Cao |
1.000 |
Xã Phú Tân |
K. Kết nghĩa |
cùng |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Trâm Bầu |
1.500 |
Xã Phú Tân |
S. Cái Đôi Vàm |
cùng |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Xóm Vườn |
1.000 |
Xã Phú Tân |
K. Cái Cám |
cùng |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Đồng Khơi |
2.000 |
Xã Phú Tân |
K. Cái Cám |
Kênh Ông Di và cùng |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Xóm Huế |
800 |
Xã Phú Tân |
K. Tân Điền |
cùng |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Mũi Tàu |
750 |
Xã Phú Tân |
K. Tân Điền |
cùng |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Bến Đìa |
1.500 |
Xã Phú Tân |
S. Cái Đôi Vàm |
cùng |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Xóm Ruộng |
2.800 |
Xã Phú Tân |
K. Lung Vườn |
cùng |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Lung Vườn |
6.500 |
Xã Phú Tân |
K. Mới |
Giáp K. Xóm Giữa |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Ấp Chiến Lược |
1.700 |
Xã Phú Tân |
K. Mới |
K.Xóm Ruộng |
|
|
x |
|
14 |
Kênh XómGiữa |
1.000 |
Xã Phú Tân |
K. Bảy Hoà |
K. Lung Vườn |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Bảy Hồ |
1.800 |
Xã Phú Tân |
S. Cái Nước Biển |
K. Bảy Văn |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Bảy Văn |
1.000 |
Xã Phú Tân |
S. Cái Nước Biển (Trường học ) |
K. Bảy Hoà |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Lung Nhin |
1.500 |
Xã Phú Tân |
S. Cái Nước Biển |
Kênh Mới |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Mới (Tân Phú ) |
4.800 |
Xã Phú Tân |
K. Tân Phú |
K. Bảy Văn |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Ngang |
2.100 |
Xã Phú Tân |
Từ Kênh Đứng |
TS. Cái Nước Biển |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Mười Hô |
750 |
Xã Phú Tân |
Từ Kênh Đứng |
Cùng |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Lung Nai |
1.000 |
Xã Phú Tân |
S. Cái Nước Biển |
K. Tân Phú |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Trụ Đá |
900 |
Xã Phú Tân |
Sông Cái Nước Biển |
K. Nội Đồng |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Nội Đồng |
1.200 |
Xã Phú Tân |
K. Ông Thùa |
cùng |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Chòi Mòi |
1.500 |
Xã Phú Tân |
S. Cái Nước Biển |
K. Láng Cháo |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Lung Lá |
2.000 |
Xã Phú Tân |
S. Cái Nước Biển |
cùng |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Xóm Mới |
1.500 |
Xã Phú Tân |
K. Láng Cháo |
K. Sáu Thọ |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Sáu Thọ |
1.700 |
Xã Phú Tân |
S. Mỹ Bình |
cùng |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Tư Lực |
2.000 |
Xã Phú Tân |
S. Mỹ Bình |
K. Láng Cháo |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Nội Đồng (Thuỷ lợi) |
1.300 |
Xã Phú Tân |
S. Mỹ Bình |
Ngã ba Sông Ông Thùa |
|
|
x |
|
53.913 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Lung Cỏ |
1.000 |
Xã Phú Mỹ |
K. Lung Chim |
KCùng |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Bad Hô (Lung nước Mặn) |
1.650 |
Xã Phú Mỹ |
KX. Thọ Mai |
Ngã Tư Lung Cần Thơ |
|
|
x |
|
3 |
K. Ba Công -Tư Dò - K. Nội Đồng |
2.526 |
Xã Phú Mỹ |
Từ K. Số 1 4 K. Bà Hô |
rẽ nhánh cùng |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Hai Tích |
846 |
Xã Phú Mỹ |
K. Bà Hô - K. Hữu Thế |
Hai My |
|
|
x |
|
5 |
K. Hữu Thế - Hai My - K. Nội Đồng |
4.941 |
Xã Phú Mỹ |
K. số 1 -K. Hai Tích |
nhánh rẽ cùng |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Nội Đồng Tám Sân |
1.500 |
Xã Phú Mỹ |
K. Hữu Thế |
cùng |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Ba Dự a |
800 |
Xã Phú Mỹ |
R. Thọ Mai |
cùng |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Cây Me Lớn |
1.300 |
Xã Phú Mỹ |
R. Thọ Mai - Kênh Bà Ký |
Kênh Bà Ký - Xẻo Đước |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Cây Me Nhỏ |
3.000 |
Xã Phú Mỹ |
K. Xẻo Đước |
Giáp Rạch Thọ Mai |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Đòn Dong - Xẻo Đước |
3.300 |
Xã Phú Mỹ |
KX. ven đầm |
Kênh Năm |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Sáu Giàu |
3.600 |
Xã Phú Mỹ |
K. Đòn Dong - Chà Là |
Kết thúc cùng |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Đòn Dong - Chà Là |
1.250 |
Xã Phú Mỹ |
K. Năm Luông - Mỹ Thành |
K. Hai Thưởng |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Ba Khôn |
2.000 |
Xã Phú Mỹ |
S. Giáp nước |
K. Hai Thưởng |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Hai Ngọc |
600 |
Xã Phú Mỹ |
K. Lung Lá |
đi vòng trở lại K. Lung Lá |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Tám Cà |
700 |
Xã Phú Mỹ |
K. Lung Lá |
K. Phú Thạch |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Trảng Chim - Xẻo Dẹt |
3.000 |
Xã Phú Mỹ |
Ngã ba KX ven đầm |
Giáp nước - cùng |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Ngọn Cạy (gồm 02 đoạn) |
2.300 |
Xã Phú Mỹ |
R. giáp nước |
đoạn còn lại cùng |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Ngang |
1.700 |
Xã Phú Mỹ |
K. Lung Lá |
Rạch Điền Cò |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Chòm Rác |
1.300 |
Xã Phú Mỹ |
K. Lung Lá |
Ngã tư K. Tư Cầm |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Bờ Mía |
1.000 |
Xã Phú Mỹ |
K. Lung Lá |
Ngã tư K. Tư Cầm |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Tư Cầm |
1.700 |
Xã Phú Mỹ |
K. Lung Lá |
Giáp K. Trâm Bầu |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Ông Triều |
750 |
Xã Phú Mỹ |
K. Trâm Bầu |
R. Điền Cò |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Đất Cày |
2.300 |
Xã Phú Mỹ |
K. Trâm Bầu |
Cùng (Gần Kênh Xáng Thọ Mai) |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Ba Ngọt |
1.550 |
Xã Phú Mỹ |
S. Giáp nước |
K. Ông Triều |
|
|
x |
|
25 |
Lung Cầu Sắt - Chống Vàm |
1.200 |
Xã Phú Mỹ |
K X. Thọ Mai |
S. Giáp nước |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Hai Thái |
800 |
Xã Phú Mỹ |
Lung Cầu Sắt Chống Vàm R. Điền Cò |
LR. Điền Cò |
|
|
x |
|
27 |
Kênh LungVòng |
1.750 |
Xã Phú Mỹ |
S. Giáp Nước - Lung Cầu Sắt |
Chống Vàm |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Xóm Mới (2 đoạn) |
1.300 |
Xã Phú Mỹ |
S. Giáp Nước |
S. Gip Nước |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Ông Thun |
750 |
Xã Phú Mỹ |
K. Lộ Xe Vàm Đình |
Kết thc cng |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Cầu Ván |
1.500 |
Xã Phú Mỹ |
R. Giáp Nước Bến Đìa |
Kênh Đìa Lớn |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Ao Sen |
2.000 |
Xã Phú Mỹ |
K. Cầu Ván |
K. Bo Rong |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Bờ Rong |
1.500 |
Xã Phú Mỹ |
K. Đất Sét |
K. ĐK. Đìa Lớn |
|
|
x |
|
33 |
Kênh Xã Chiếu (2 đoạn ) |
3.000 |
Xã Phú Mỹ |
K. Bào Rong |
Lung Cây Gừa; một nhánh |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Bảy Chon |
1.500 |
Xã Phú Mỹ |
K. Cầu Sắt |
Kết thúc cùng |
|
|
x |
|
67.520 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Cùng |
800 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh 90 |
Kết thúc cung |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Ngọn Bát |
1.800 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh Rạch Chèo Ngọn |
Kết thúc cùng |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Ngọn Bát Trong |
1.250 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Rạch Chèo Ngọn |
Kênh Lão Trưởng |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Công Điền |
1.100 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh Năm |
Giáp Kênh Lung Cha và cùng |
|
|
x |
|
5 |
Kênh Lung Chùa |
850 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh Công Điền |
Kênh Dừa Ba Mọng |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Dừa Ba Mộng |
2.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
K. Cống Cũ - Ngã 3 R. Chèo |
Bào Thùng |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Cùng (So Đũa Lớn) |
700 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
K. Dừa Ba Mọng |
cùng |
|
|
x |
|
8 |
Lung Cá Trê |
1.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh Mới |
Kênh Bào Láng |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Tắt |
600 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh Dừa Ba Mọng |
K. Bào Láng |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Lung Nai |
1.600 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
K. Đập Cái |
K. Bào Láng |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Đập Cái(2 đoạn) |
1.200 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Bùng Binh Cái Bát |
K. Bào Láng |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Cống Cũ |
1.500 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
k. Cống Mới |
K. Đập Cái |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Cống Mới |
1.600 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
S. Mang Gỗ |
Bùng Binh Cái Bát |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Ngang |
800 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Lung Ông Bổn |
Kết thúc cùng |
|
|
x |
|
15 |
Kênh Cũ |
3.200 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
S. Cái Bát |
cùng (gần kênh Mới) |
|
|
x |
|
16 |
Kênh Cùng |
1.800 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh Chử T |
cùng |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Ba Phong |
1.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
K. So Đũa Lớn |
cùng |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Cùng (So Đũa Lớn) |
600 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
K. So Đũa Lớn |
cùng |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Cùng Dân Quân |
600 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
K. Dân Quân |
cùng |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Năm Quến |
1.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh Ba |
Kết thúc cùng |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Ba Bông |
1.350 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Sông Bảy Háp |
Kết thúc cùng |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Sáu Thàng |
1.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
S. Bảy háp |
Cùng (gần K. Xẻo Su) |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Xẻo Su |
2.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
S. Bảy Háp |
Cùng gần (Kênh 30/4) |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Cùng (Nhánh 30/4) |
1.100 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh 30/4 |
cùng |
|
|
x |
|
25 |
K.Kiểm Lâm (Nhánh Lung Bào Trấu) |
800 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Lung Bào Trấu |
cùng |
|
|
x |
|
26 |
Lung Bào Trấu |
2.100 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
S. Bào Trấu (Cầu 30/4) |
K. 30/4 |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Hai Đức |
1.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
K. Đìa Đôi |
cùng |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Mồ Côi |
1.100 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Kênh bị lấp hai đầu đường nước |
Kênh bị lấp hai đầu đường nước |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Hai Cam |
1.100 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
K.5 Lắm |
cùng (Gần Sông Bào Trấu ) |
|
|
x |
|
31 |
Kênh Năm Lắm |
1.500 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ K. Đìa Sậy |
Kết thúc cùng |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Bào Tròn |
1.650 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh Kiểm Lâm |
Kết thúc cùng |
|
|
x |
|
33 |
Kênh Đứng (Ông Hớn) |
1.070 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh Cá Rô |
Kênh Kiểm Lâm |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Lung Sình ( 2 đoạn) |
3.260 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
K.Lung Lá - Lộ Liên huyện và 1 đoạn giáp K. Xẻo Say vòng trở lại K. Cá Rô |
Lộ Liên huyện và 1 đoạn giáp K. Xẻo Say vòng trở lại K. Cá Rô |
|
|
x |
|
35 |
Kênh Lung Đước |
2.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
K.Cá Rô |
K.Xẻo Say (đi ngang lộ liên huyện) |
|
|
x |
|
36 |
K. Kiểm Lâm |
1.500 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ sông Đồng Cùng |
K. Đìa Sậy |
|
|
x |
|
37 |
Kênh Tư Bình |
1.800 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Ngã ba Lung Tràm |
K. Lung Dinh |
|
|
x |
|
38 |
Kênh Năm Thắng (2 đoạn) |
2.600 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Đ1: K.Tư Bình - Lung Lá |
R. Kiến Vàng |
|
|
x |
|
39 |
Kênh Bồ Đề |
2.800 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ giáp Kênh Đầu dừa dươi |
Cống Cái Tính |
|
|
x |
|
40 |
Kênh Đầu Dừa dưới |
2.800 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ K. Đầu Sấu |
K. Bồ Đề |
|
|
x |
|
41 |
Kênh 10 Vinh |
1.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Lung Bào Đôi |
Kết thúc cùng |
|
|
x |
|
42 |
Kênh 10 Cao |
500 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Rạch Bào Lớn |
Sông Quãn Phú |
|
|
x |
|
43 |
Kênh Đập Điền |
900 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Sông Quãn Phú |
Kênh Bào Lớn |
|
|
x |
|
44 |
Kênh Su Khoanh |
2.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Sông Quãn Phú |
vòng trở lại Sông Quãn Phú |
|
|
x |
|
45 |
Kênh Ông Chớp |
1.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Sông Quãn Phú |
Kênh sáu Khoanh |
|
|
x |
|
46 |
K. Su Khoanh - Kênh Ông Chớp |
3.000 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
Từ Kênh Đầu Dừa dưới |
Sông Quãn Phú |
|
|
x |
|
47 |
Kênh Út Suơng |
700 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
K. Đường Đào |
cùng (Gần K. Thứ Vãi) |
|
|
x |
|
123.600 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Xi Tẹt |
1.500 |
Xã Năm Căn |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Ngang |
1.200 |
Xã Năm Căn |
Rạch Ông Tình |
Rạch Lòng Tong |
|
|
x |
|
3 |
Rạch Ông U |
1.000 |
Xã Năm Căn |
KX Năm Căn |
Rạch Ông Bún |
|
|
x |
|
4 |
Rạch Ông Bún |
1.500 |
Xã Năm Căn |
KX Năm Căn |
Lung Lá |
|
|
x |
|
5 |
R. Lung Lá |
1.200 |
Xã Năm Căn |
Rạch Ông Bún |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Ngang |
800 |
Xã Năm Căn |
Rạch Lòng Tong |
Kênh Tư |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Ba Cột |
500 |
Xã Năm Căn |
Rạch Lòng Tong |
Kênh Ngang |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Tư |
1.200 |
Xã Năm Căn |
Lung Lá |
Kênh Năm Cùng |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Ba Trà |
2.000 |
Xã Năm Căn |
Kênh Năm Cùng Cái Trăng |
Lộ Xe |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Mới Đào |
2.200 |
Xã Năm Căn |
Kênh 5 |
Cùng |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Lò |
800 |
Xã Năm Căn |
Sông Bảy Háp |
Cùng |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Út Giàu |
1.000 |
Xã Năm Căn |
K. Truyền Huấn |
Lung Quao |
|
|
x |
|
13 |
Kênh 6 Thê |
1.300 |
Xã Năm Căn |
K. Cái Trăng Lá |
Lung Quao |
|
|
x |
|
14 |
Kênh 5 Trung |
800 |
Xã Năm Căn |
Kênh Ông Nghệ |
lung Cùng |
|
|
x |
|
15 |
R. Hàm Rồng |
1.200 |
Xã Năm Căn |
Kênh Mới |
Kênh 10 Gió |
|
|
x |
|
34.600 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rạch Nà Nước |
900 |
Xã Đất Mới |
Rạch Trại lưới |
Cùng |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Trường Đức |
1.000 |
Xã Đất Mới |
Rạch Trại lưới |
Cùng |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Cốc Lớn |
1.000 |
Xã Đất Mới |
Rạch Trại lưới |
Cùng |
|
|
x |
|
4 |
Kênh Cốc Nhỏ |
1.000 |
Xã Đất Mới |
Rạch Trại lưới |
Cùng |
|
|
x |
|
5 |
Rạch Cá Ngát |
1.200 |
Xã Đất Mới |
Rạch Vàm Chủng |
Cùng |
|
|
x |
|
6 |
Rạch Cá Nâu |
1.500 |
Xã Đất Mới |
Rạch Vàm Chủng |
Rạch Ông Ngươn |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Phó Thơ |
800 |
Xã Đất Mới |
Sông Cửa Lớn -Cùng |
Cùng |
|
|
x |
|
8 |
Kênh 5 |
1.200 |
Xã Đất Mới |
Sông Cửa Lớn - Cùng |
Cùng |
|
|
x |
|
9 |
Kênh 7 Ngôi |
1.000 |
Xã Đất Mới |
Sông Cửa Lớn - Cùng |
Cùng |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Thái Tưởng |
900 |
Xã Đất Mới |
Sông Cửa Lớn - Cùng |
Cùng |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Ba Hùng |
2.100 |
Xã Đất Mới |
Kênh Chín Nhị |
Rạch Chủng Kẹt |
|
|
x |
|
12 |
Rạch Nà Chim |
1.800 |
Xã Đất Mới |
Rạch Đầu Trà |
Kênh Xẻo Giữa |
|
|
x |
|
13 |
Xẻo Đôi |
1.000 |
Xã Đất Mới |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
14 |
Rạch Nà Nhỏ |
1.200 |
Xã Đất Mới |
Cửa Bảy Háp |
Cùng |
|
|
x |
|
15 |
Rach Xẻo Sọ |
1.500 |
Xã Đất Mới |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
16 |
Rạch Ông Tưởng |
1.500 |
Xã Đất Mới |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
17 |
Rạch Xẻo Mũi |
1.200 |
Xã Đất Mới |
Cửa Bảy Háp |
Cùng |
|
|
x |
|
18 |
Kênh Số 2 |
1.200 |
Xã Đất Mới |
Cửa Bảy Háp |
Cùng |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Số 1 |
1.200 |
Xã Đất Mới |
Cửa Bảy Háp |
Cùng |
|
|
x |
|
20 |
Kênh Xóm Mới |
1.500 |
Xã Đất Mới |
Rạch Trại Lưới A |
KX Quốc Phòng |
|
|
x |
|
21 |
R. Xẻo Chồn |
1.800 |
Xã Đất Mới |
Sông Bảy Háp |
Kênh Bảy Thạnh |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Ngang |
1.500 |
Xã Đất Mới |
Kênh Bùi Mắt |
R. Tắc Năm Căn |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Lô Ráng |
1.000 |
Xã Đất Mới |
Sông Bảy Háp |
Cùng |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Nước Lên |
1.600 |
Xã Đất Mới |
Sông Bảy Háp |
Cùng |
|
|
x |
|
25 |
Xẻo Cặp |
800 |
Xã Đất Mới |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
26 |
Rạch Sapô |
2.200 |
Xã Đất Mới |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
27 |
Rạch Xẻo Ớt |
1.000 |
Xã Đất Mới |
KX Quốc Phòng |
Cùng |
|
|
x |
|
18.100 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rạch Bến Dựa |
1.200 |
Xã Tam Giang |
Sông Bến Dựa |
cùng |
|
|
x |
|
2 |
Xẻo Vinh |
1.000 |
Xã Tam Giang |
Sông Cửa Lớn |
cùng |
|
|
x |
|
3 |
Rạch Thoi Loi |
800 |
Xã Tam Giang |
Sông Cửa Lớn |
cùng |
|
|
x |
|
4 |
Rạch Trảng Cỏ |
2.000 |
Xã Tam Giang |
Rạch Cái Đuốc |
cùng |
|
|
x |
|
5 |
Rạch Bực lỡ |
1.500 |
Xã Tam Giang |
Sông Bồ Đề |
cùng |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Ba Trí |
1.800 |
Xã Tam Giang |
Kênh Ngang |
Kênh Ông Hiếu |
|
|
x |
|
7 |
Rạch Voi Vàm |
600 |
Xã Tam Giang |
Rạch Cái Nước |
cùng |
|
|
x |
|
8 |
Kênh Ông Hiếu |
700 |
Xã Tam Giang |
Kênh Ba Trí |
KX Rạch Già |
|
|
x |
|
9 |
Kênh Xẻo Bá |
1.600 |
Xã Tam Giang |
Sông Đầm Dơi |
cùng |
|
|
x |
|
10 |
R. Máng Chim Nhỏ |
2.700 |
Xã Tam Giang |
KX Tiền Giang |
KX Rạch Già |
|
|
x |
|
11 |
kênh Ông Giang |
1.400 |
Xã Tam Giang |
Sông Hố Gùi |
R. Tắc Ông Thầy |
|
|
x |
|
12 |
Rạch Rô |
800 |
Xã Tam Giang |
KX Cái Ngay |
Cùng |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Ông Bình |
1.000 |
Xã Tam Giang |
Sông Bến Dựa - cùng |
Cùng |
|
|
x |
|
14 |
15. Kênh 7 Phương |
1.000 |
Xã Tam Giang |
KX Cái Ngay - Cùng |
Cùng |
|
|
x |
|
88.365 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Đào |
1.000 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Kênh Hồ |
Kênh Năm |
|
|
x |
|
2 |
Kênh Mã |
1.000 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Kênh Hồ |
Kênh Năm |
|
|
x |
|
3 |
Rạch Đường Đào |
3.450 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Kênh Hồ |
Rạch Đường Kéo |
|
|
x |
|
4 |
Ngọn Chim Đẻ |
2.225 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Kênh Đào |
Kênh Công Kiều |
|
|
x |
|
5 |
Rạch Chim Đẻ |
1.675 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Ông Như |
Rạch Ông Định |
|
|
x |
|
6 |
kênh Đào |
2.375 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Kênh Năm |
Kênh Công Kiều |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Cóc |
2.375 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Kênh Năm |
Kênh Công Kiều |
|
|
x |
|
8 |
Rạch Ông Tà |
1.950 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Đường Đào |
Kênh Cóc |
|
|
x |
|
9 |
Rạch Con Chồn |
1.675 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Chim Đẻ |
Kênh Đào |
|
|
x |
|
10 |
Kênh Ngang |
1.775 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Kênh Ba |
Kênh Công Kiều |
|
|
x |
|
11 |
Kênh Ông Nam |
2.400 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Đường Kéo |
Kênh Hòm |
|
|
x |
|
12 |
Kênh Một |
2.525 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Đường Kéo |
Kênh Hòm |
|
|
x |
|
13 |
Kênh Quế |
2.425 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Đường Kéo |
Kênh Hòm |
|
|
x |
|
14 |
Rạch Xẻo Đước |
875 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Đường Kéo |
Cùng |
|
|
x |
|
15 |
Rạch Vọp |
675 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Đường Kéo |
Rạch Nỗng Cạn |
|
|
x |
|
16 |
Rạch Chạy Sim |
2.450 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Ông Định |
Kênh Hòm |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Ban Lến |
2.300 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Đường Kéo |
Rạch Chạy Sim |
|
|
x |
|
18 |
Rạch Xẻo Trà |
2.250 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Đường Kéo |
Rạch Chạy Sim |
|
|
x |
|
19 |
Rạch Chùm Rọng |
1.450 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Vinh Hạng |
Rạch Ngã Tư Nhỏ |
|
|
x |
|
20 |
Rạch Ngã Tư Nhỏ |
2.250 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Vinh Hạng |
Cùng |
|
|
x |
|
21 |
Rạch Cóc |
1.550 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Ông Kèn |
Cùng |
|
|
x |
|
22 |
Rạch Ông Tú |
465 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Hóc Năng |
Cùng |
|
|
x |
|
23 |
Kênh Đào |
2.025 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Ba Cậu |
Rạch Ông Tú |
|
|
x |
|
24 |
Rạch Xẻo Lạch |
1.675 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Ngã Ba Xẻo Nhái |
Cùng |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Chiến Sĩ |
975 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Xẻo Lá |
Rạch Ông Như |
|
|
x |
|
26 |
Rạch Xẻo Ngay |
1.500 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Xẻo Lá |
Rạch Xẻo Mắm |
|
|
x |
|
27 |
Rạch Xẻo Đước |
1.550 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
28 |
Kênh Hai Vàm |
1.000 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Biện Nhạn |
Rạch Con Miễu |
|
|
x |
|
29 |
Rạch Xẻo Đước |
2.275 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Xẻo Lá |
Rạch Cá Mú |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Cỏ |
825 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Xẻo Lá |
Rạch Xẻo Lá Nhỏ |
|
|
x |
|
31 |
Rạch Cá Mú |
2.900 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Biện Nhạn |
Cùng |
|
|
x |
|
32 |
Kênh Ba Hành |
1.225 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Cá Dồ |
Cùng |
|
|
x |
|
33 |
Rạch Cây Bần |
425 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Nhưng Miên |
Rạch Cá Dồ |
|
|
x |
|
34 |
Rạch Tắc |
650 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Biện Nhạn |
Kênh Nước Mặn |
|
|
x |
|
35 |
Kênh Nước Mặn |
2.600 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Biện Nhạn |
Rạch Ngã Tư |
|
|
x |
|
36 |
Rạch Ngã Tư |
5.850 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Nhưng Miên |
Cùng |
|
|
x |
|
37 |
Rạch Ngọn Cái |
1.375 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Biện Nhạn |
Ngã Ba Kỳ Đà |
|
|
x |
|
38 |
Rạch Kỳ Đà |
1.825 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Ngã Ba Kỳ Đà |
Cùng |
|
|
x |
|
39 |
Rạch Dây Cám |
800 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Ngã Ba Kỳ Đà |
Kênh Giao Đu |
|
|
x |
|
40 |
Rạch Tắc Đào |
525 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Nhưng Miên |
Cùng |
|
|
x |
|
41 |
Rạch Vọp |
1.875 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Ngã Ba Nhưng Miên |
Cùng |
|
|
x |
|
42 |
Kênh 5 |
1.375 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch So Đũa |
Rạch Cá Hường Nhỏ |
|
|
x |
|
43 |
Rạch Chủ Điệu |
1.675 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch So Đũa |
Rạch Mỏ Chài |
|
|
x |
|
44 |
Kênh Bảy Soạn |
1.625 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Ngã Tư So Đũa |
Rạch Cóc |
|
|
x |
|
45 |
Rạch Ngọn Mã |
3.825 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Ông Thuộc |
Cùng |
|
|
x |
|
46 |
Kênh Ranh |
875 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Cóc |
Rạch Nhưng Miên |
|
|
x |
|
47 |
Rạch Ông Trình |
1.075 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Nhưng Miên |
Cùng |
|
|
x |
|
48 |
Kênh Đào |
550 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Ông Thuộc |
Rạch Đốc Neo |
|
|
x |
|
49 |
Rạch Lão Nhược |
2.625 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
50 |
Rạch Tắc Tà Ma |
1.750 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
Rạch Cá Mú |
Rạch Con Miểu |
|
|
x |
|
112.450 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rạch Xẻo Mụ |
800 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
2 |
Rạch Quát Lá |
1.650 |
Xã Tân Ân |
Rạch Bà Bường |
Cùng |
|
|
x |
|
3 |
Kênh Ranh |
1.250 |
Xã Tân Ân |
Rạch Quát lá |
Rạch Bà Thanh |
|
|
x |
|
4 |
Rạch Tư An |
500 |
Xã Tân Ân |
Rạch Bà Bường |
Cùng |
|
|
x |
|
5 |
Rạch Xẻo Dừa |
1.000 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
6 |
Kênh Hai Vàm |
2.000 |
Xã Tân Ân |
Rạch Bà Thanh |
Rạch Ông Quyền |
|
|
x |
|
7 |
Kênh Ranh |
250 |
Xã Tân Ân |
Rạch Bà Thanh |
Rạch Ông Quyền |
|
|
x |
|
8 |
Rạch Cây Phước |
2.700 |
Xã Tân Ân |
Rạch Bà Thanh |
Kênh Ông Phi |
|
|
x |
|
9 |
Rạch Xẻo Nhớt |
2.325 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Kênh Máng Chim |
|
|
x |
|
10 |
Rạch Bỏ Võ |
1.825 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Rạch Xẻo Nhớt |
|
|
x |
|
11 |
Rạch Cây Mắm |
1.125 |
Xã Tân Ân |
Rạch Ông Quyền |
Cùng |
|
|
x |
|
12 |
Rạch Cháy Nổ |
2.300 |
Xã Tân Ân |
Rạch Ông Quyền |
Cùng |
|
|
x |
|
13 |
Rạch Cây Khô |
1.600 |
Xã Tân Ân |
Rạch Ông Quyền |
Kênh Ranh |
|
|
x |
|
14 |
Kênh Ranh |
2.375 |
Xã Tân Ân |
R. Ông Quyền |
Ngã Ba Kênh Ranh |
|
|
x |
|
15 |
Rạch Ba Thảo |
2.325 |
Xã Tân Ân |
Rạch Ông Nở |
Cùng |
|
|
x |
|
16 |
Rạch Xẻo Mập |
1.700 |
Xã Tân Ân |
Rạch Ông Nở - Cùng |
Cùng |
|
|
x |
|
17 |
Kênh Năm Lữa |
1.000 |
Xã Tân Ân |
Rạch Ông Nở - Cùng |
Cùng |
|
|
x |
|
18 |
Ngọn Ông Nở |
1.800 |
Xã Tân Ân |
Rạch Tắc Ông Cò |
Ngã Ba Ông Nở |
|
|
x |
|
19 |
Kênh Cụt |
2.700 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Rạch Bắc Dinh |
|
|
x |
|
20 |
Rạch Chạy Cháy |
2.350 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Rạch Tắc Ông Cò |
|
|
x |
|
21 |
Kênh Hù |
2.225 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Cùng |
|
|
x |
|
22 |
Kênh Hàng Khâu |
2.950 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Kênh Cụt |
|
|
x |
|
23 |
Kênh B41 |
1.875 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Cùng |
|
|
x |
|
24 |
Kênh B40 |
1.250 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Rạch Chà Là |
|
|
x |
|
25 |
Kênh mũi Tàu |
1.200 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Rạch Chà Là |
|
|
x |
|
26 |
Kênh Ranh |
1.900 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Ngã Ba Kênh Ranh |
|
|
x |
|
27 |
Rạch Xà Lang |
1.050 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
28 |
Rạch Cả Phến |
550 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
29 |
Rạch Xẻo Xụ |
1.300 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
30 |
Kênh Ranh |
975 |
Xã Tân Ân |
Rạch Ông Nở |
Rạch Ông Định |
|
|
x |
|
31 |
Rạch Ba Khía |
1.025 |
Xã Tân Ân |
Rạch Ông Quyến |
cùng |
|
|
x |
|
32 |
Rạch Tắc Ông Như |
600 |
Xã Tân Ân |
Rạch Ông Như |
Rạch Ông Định |
|
|
x |
|
33 |
Rạch Nước Lộn |
900 |
Xã Tân Ân |
Rạch Ông Như |
Rạch Ông Định |
|
|
x |
|
34 |
Kênh Cùng |
1.250 |
Xã Tân Ân |
Rạch Ông Như |
cùng |
|
|
x |
|
35 |
Kênh Cùng |
650 |
Xã Tân Ân |
Rạch Ông Như |
cùng |
|
|
x |
|
36 |
Kênh Xẻo Ngay |
1.700 |
Xã Tân Ân |
Sông Bồ Đề |
Cùng |
|
|
x |
|
37 |
Rạch Xẻo Mã |
2.100 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Cùng |
|
|
x |
|
38 |
Rạch Ông Gũi |
2.000 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Cùng |
|
|
x |
|
39 |
Rạch Bào Công |
2.500 |
Xã Tân Ân |
Sông Bồ Đề |
Cùng |
|
|
x |
|
40 |
Ngon Bào Công |
520 |
Xã Tân Ân |
Rạch Bào Công |
Cùng |
|
|
x |
|
41 |
Kênh Bào Công Nhỏ |
1.480 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
42 |
Rạch Bà Bưởi |
1.280 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
43 |
Rạch Voi Vàm |
1.820 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
44 |
Ngọn Voi Vàm |
1.350 |
Xã Tân Ân |
Rạch Voi Vàm |
Cùng |
|
|
x |
|
45 |
Kênh Nhà Hán |
3.470 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Rạch Đường Kéo |
|
|
x |
|
46 |
Kênh Ráng |
1.620 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
47 |
Kênh Xẻo Mắm |
530 |
Xã Tân Ân |
Kênh Ông Thơm |
Rạch Lão Nhược |
|
|
x |
|
48 |
Rạch Lão Nhược |
3.950 |
Xã Tân Ân |
R. Cái Chồn Lớn |
Kênh Ông Thơm |
|
|
x |
|
49 |
Rạch Ông Tình |
1.300 |
Xã Tân Ân |
Rạch Hàng Chèo |
Rạch Lão Nhược |
|
|
x |
|
50 |
Kênh Thầy Đội |
2.600 |
Xã Tân Ân |
R. Cái Chồn Lớn |
R. Đường Kéo |
|
|
x |
|
51 |
Kênh Tám Xạng |
1.400 |
Xã Tân Ân |
Kênh Thầy Đội |
R. Máng Chim |
|
|
x |
|
52 |
Rạch Cây Khô |
1.350 |
Xã Tân Ân |
Kênh Tám Xạng |
R. Đường Kéo |
|
|
x |
|
53 |
Rạch Cây U |
830 |
Xã Tân Ân |
Rạch Máng Chim |
Cùng |
|
|
x |
|
54 |
Rạch Máng Chim |
3.800 |
Xã Tân Ân |
Rạch Ông Kiểng |
R. Cái Chồn Lớn |
|
|
x |
|
55 |
Rạch Cây Còng |
1.000 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Cùng |
|
|
x |
|
56 |
Rạch Ông Ngãi |
4.500 |
Xã Tân Ân |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
57 |
Kênh Ranh |
430 |
Xã Tân Ân |
Rạch Cái Chồn Nhỏ |
Rạch Cả Nẩy |
|
|
x |
|
58 |
Rạch Cá Rô |
1.630 |
Xã Tân Ân |
Rạch Cả Nẩy |
Kênh Xí Nghiệp |
|
|
x |
|
59 |
Kênh Cùng |
750 |
Xã Tân Ân |
Rạch Cả nẩy |
Cùng |
|
|
x |
|
60 |
Kênh Cói Ngoài |
1.875 |
Xã Tân Ân |
Rạch Cái |
Rạch Cái Chồn Nhỏ |
|
|
x |
|
61 |
Kênh Chín Biện |
3.175 |
Xã Tân Ân |
Ngã Ba Cói Ngoài |
R. Cái Chồn Lớn |
|
|
x |
|
62 |
Rạch Cái |
2.180 |
Xã Tân Ân |
Rạch Kạy Lá |
Rạch Bà Của |
|
|
x |
|
63 |
Ngọn Cá Rô |
2.300 |
Xã Tân Ân |
Rạch Bà Củ |
K. Xí Nghiệp |
|
|
x |
|
64 |
Rạch Bà Nguyệt |
1.700 |
Xã Tân Ân |
Kênh Đội 9 |
Ngã Ba Võ Hà Thuật |
|
|
x |
|
65 |
Kênh Đội 9 |
1.630 |
Xã Tân Ân |
Kênh Võ Hà Thuật |
R. Ông Kiểng |
|
|
x |
|
66 |
Rạch Ông Lỗ |
730 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Cùng |
|
|
x |
|
67 |
Rạch Ông Thuyền |
1.125 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Cùng |
|
|
x |
|
68 |
Rạch Xóm Lò |
550 |
Xã Tân Ân |
Rạch Đường Kéo |
Cùng |
|
|
x |
|
88.535 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kênh Lồng Đèn |
1.600 |
Xã Đất Mũi |
Rạch Ông Linh |
Rạch Cái Hoảng |
|
|
x |
|
2 |
Rạch Xẻo Đước |
750 |
Xã Đất Mũi |
Rạch Cái Hoảng |
Cùng |
|
|
x |
|
3 |
Rạch Tắc Gốc |
2.550 |
Xã Đất Mũi |
Ngã Tư Tắc Gốc |
R. Ống Bọng |
|
|
x |
|
4 |
Rạch Ống Bọng |
1.500 |
Xã Đất Mũi |
R. Tắc Gốc |
R. Ống Bọng(Viên An) |
|
|
x |
|
5 |
Rạch Út Yến |
1.350 |
Xã Đất Mũi |
Ngã Tư Tắc Gốc |
Rạch Ống Bọng |
|
|
x |
|
6 |
Rạch Máng Gàu |
2.125 |
Xã Đất Mũi |
Rạch Cái Hoảng |
Kênh Cụt |
|
|
x |
|
7 |
Rạch Bà Hương Trong |
2.400 |
Xã Đất Mũi |
R. Bà Hương Bơm |
kênh Cụt |
|
|
x |
|
8 |
Rạch Bà Hương Bơm |
4.075 |
Xã Đất Mũi |
Rạch Cái Xếp |
kênh Cụt |
|
|
x |
|
9 |
Rạch Bà Hương Ngoài |
5.750 |
Xã Đất Mũi |
Rạch Cái Xếp |
Cùng |
|
|
x |
|
10 |
Rạch Cá Mú |
2.000 |
Xã Đất Mũi |
kênh Cụt |
Cùng |
|
|
x |
|
11 |
Rạch Bác Giới |
3.750 |
Xã Đất Mũi |
kênh Cụt |
Ngã Tư kênh Cụt |
|
|
x |
|
12 |
Rạch Xẻo Đôi |
2.875 |
Xã Đất Mũi |
Biển Đông |
Ngã Ba Xẻo Đôi |
|
|
x |
|
13 |
Rạch Cái Đôi Lớn |
2.925 |
Xã Đất Mũi |
kênh Cụt |
Ngã Ba Xẻo Đôi |
|
|
x |
|
14 |
Rạch Cái Đôi Nhỏ |
3.000 |
Xã Đất Mũi |
Ngã Ba K. Cụt |
Ngã Ba Xẻo Đôi |
|
|
x |
|
15 |
Rạch Cái Bát |
3.400 |
Xã Đất Mũi |
Biển Đông |
Cùng |
|
|
x |
|
16 |
Kênh 17 |
3.150 |
Xã Đất Mũi |
kênh Cụt |
Kênh Đào Đông |
|
|
x |
|
17 |
Rạch Trương Phi |
2.000 |
Xã Đất Mũi |
Sông Rạch Tàu |
Biển Đông |
|
|
x |
|
18 |
Rạch Trên |
2.425 |
Xã Đất Mũi |
Biển Đông |
Cùng |
|
|
x |
|
19 |
Rạch Ba Khâu |
1.650 |
Xã Đất Mũi |
Sông Rạch Tàu |
Kênh Đào Đông |
|
|
x |
|
20 |
Rạch Trảng Cò |
650 |
Xã Đất Mũi |
Sông Rạch Tàu |
Cùng |
|
|
x |
|
21 |
Rạch Mũi |
2.550 |
Xã Đất Mũi |
Biển Đông |
Kênh Đào |
|
|
x |
|
22 |
Rạch Bào Nhỏ |
2.750 |
Xã Đất Mũi |
Rạch Mũi |
Rạch Vàm |
|
|
x |
|
23 |
Rạch Bào Lớn |
550 |
Xã Đất Mũi |
Kênh Đào |
Rạch Bào Nhỏ |
|
|
x |
|
24 |
Kênh Đào |
1.850 |
Xã Đất Mũi |
Rạch Vàm |
Rạch Bào Lớn |
|
|
x |
|
25 |
Kênh Đào Đông |
6.500 |
Xã Đất Mũi |
Sông Rạch Tàu |
Cùng |
|
|
x |
|
26 |
Rạch Cồn Xò |
1.900 |
Xã Đất Mũi |
Rạch Bà Khuê |
Kênh Ranh Giữa |
|
|
x |
|
27 |
Kênh Ranh |
1.600 |
Xã Đất Mũi |
Rạch Cây Me |
Rạch Ông Thuộc |
|
|
x |
|
28 |
Rạch Hàng Chèo |
3.675 |
Xã Đất Mũi |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
29 |
Kênh Ranh Ngoài |
1.900 |
Xã Đất Mũi |
Rạch Bà Khuê |
Rạch Ông Đồi |
|
|
x |
|
30 |
Rạch Xẻo Bún |
3.500 |
Xã Đất Mũi |
Rạch So Đủa |
Cùng |
|
|
x |
|
31 |
Rạch Xẻo Cong |
1.035 |
Xã Đất Mũi |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
32 |
Rạch Xẻo Trên |
1.825 |
Xã Đất Mũi |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
33 |
Rạch Xẻo Giữa |
2.925 |
Xã Đất Mũi |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
34 |
Rạch Xẻo Còng Cọc |
3.000 |
Xã Đất Mũi |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
|
35 |
Kênh F8 |
3.050 |
Xã Đất Mũi |
Sông Cửa Lớn |
Cùng |
|
|
x |
Ghi chú:
-Vùng Bắc Cà Mau là vùng sinh thái ngọt, lợ được giới hạn bởi Kênh xáng Bạc Liêu - Cà Mau và Sông Ông Đốc về phía Bắc giáp tỉnh An Giang và thành phố cần Thơ.
-Vùng Nam Cà Mau là vùng sinh thái mặn được giới hạn bởi Kênh xáng Bạc Liêu - Cà Mau và Sông Ông Đốc về phía Nam giáp biển.
-Danh mục công trình kênh gồm: Cả phần đất và mặt nước (ngang và đứng) tiếp giáp với công trình và bờ kênh hai bên.
DANH MỤC CỐNG DO ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ QUẢN LÝ, KHAI THÁC
|
STT |
Tên công trình |
Loại cống |
Địa điểm |
Quy mô |
Toạ độ vị trí |
Thuộc hệ thống thuỷ lợi |
Phân loại |
|
|||||
|
B=nxb |
Cao trình |
Cao trình |
|
||||||||||
|
Lớn |
Vừa |
Nhỏ |
|
||||||||||
|
I XÃ ĐÁ BẠC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cống Giáo Bảy - T25 |
Cửa phẳng |
Xã Đá Bạc |
2,0 |
-1.50 |
+1.3 |
9.273283 |
104.83349 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
2 |
Cống T84 - T25 |
Cửa phẳng |
Xã Đá Bạc |
2,0 |
-1.50 |
+1.3 |
9.274287 |
104.849291 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
3 |
Cống T88 - T25 |
Cửa phẳng |
Xã Đá Bạc |
2,0 |
-1.50 |
+1.3 |
9.275233 |
104.879581 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
II |
XÃ SÔNG ĐỐC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cống Phủ Lý |
Tự động |
Xã Sông Đốc |
2,5 |
-2.50 |
+1.85 |
9.047694 |
104.854592 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
2 |
Cống Xã Thuần |
Tự động |
Xã Sông Đốc |
2,5 |
-2.50 |
+1.67 |
9.045158 |
104.842452 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
III |
XÃ KHÁNH LÂM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cống Bà Mụ |
Cửa phẳng |
Xã Khánh Lâm |
2,4 |
-3.00 |
+2.20 |
9.386094 |
104.915106 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
2 |
Cống Sáu Tiến |
Cửa phẳng |
Xã Khánh Lâm |
2,0 |
-3.00 |
+3.00 |
9.372413 |
104.882583 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
|
3 |
Cống Chệt Tửng |
Cửa phẳng |
Xã Khánh Lâm |
2,0 |
-3.70 |
+3.70 |
9.354251 |
104.852658 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
DANH MỤC TRẠM BƠM DO ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ QUẢN LÝ, KHAI THÁC
|
ST T |
Tên công trình |
Địa điểm |
Quy mô |
Thuộc hệ thống thuỷ lợi |
Phân loại |
||||
|
Công suất (m3/h Hoặc Kw) |
Loại máy |
Số máy |
Lớn |
Vừa |
Nhỏ |
||||
|
1 |
XÃ CHÂU THỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm Bơm Mỹ Trinh |
Xã Châu Thới |
1150-1275 |
Trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
2 |
Trạm bơm Nam Hưng |
Xã Châu Thới |
720-800 |
Trục đứng |
3 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
3 |
Trạm bơm Bà Nhung |
Xã Châu Thới |
1150-1275 |
Trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
4 |
Trạm bơm Ông Phi |
Xã Châu Thới |
720-800 |
Trục đứng |
3 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
5 |
Trạm Bơm Ông Phúc |
Xã Châu Thới |
720-800 |
Trục đứng |
3 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
6 |
Trạm bơm Ông Phước |
Xã Châu Thới |
800-900 |
Trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
7 |
Trạm bơm Tháp Cổ |
Xã Châu Thới |
1500 |
Trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
8 |
Trạm bơm 7 Sên |
Xã Châu Thới |
1200 |
Trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
9 |
Trạm bơm ông Vũ |
Xã Châu Thới |
1200 |
Trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
10 |
Trạm bơm Tư Chua |
Xã Châu Thới |
240 |
Mô tơ 5hp |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
11 |
Trạm bơm Bắc Hưng - Nguyễn Điền |
Xã Châu Thới |
240 |
Mô tơ 5hp |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
12 |
Trạm bơm Nguyễn Điền |
Xã Châu Thới |
240 |
Mô tơ 5hp |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
13 |
Trạm bơm Trung Hưng 1B |
Xã Châu Thới |
240 |
Mô tơ 5hp |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
14 |
Trạm bơm Ông Dồ |
Xã Châu Thới |
240 |
Mô tơ 5hp |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
15 |
Trạm bơm Ông Đoàn |
Xã Châu Thới |
240 |
Mô tơ 5hp |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
16 |
Trạm bơm Ông Út Long |
Xã Châu Thới |
240 |
Mô tơ 5hp |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
17 |
Trạm bơm Ông Du |
Xã Châu Thới |
120 |
Mô tơ 5hp |
1 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
18 |
Trạm bơm Ông Vui |
Xã Châu Thới |
240 |
Mô tơ 5hp |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
19 |
Trạm bơm Ông Hùng |
Xã Châu Thới |
120 |
Mô tơ 5hp |
1 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
2 |
XÃ PHƯỚC LONG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm bơm kênh 500, Mỹ 1 |
Xã Phước Long |
26Kw |
2 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
2 |
Trạm bơm kênh 1000, Mỹ 1 |
Xã Phước Long |
30Kw |
2 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
3 |
Trạm bơm ấp Mỹ 2 |
Xã Phước Long |
45Kw |
2 máy trục ngang + 1 máy trục đứng |
3 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
4 |
Trạm bơm ấp Mỹ 2A |
Xã Phước Long |
22Kw |
2 máy trục ngang |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
5 |
Trạm bơm ấp Vĩnh Phú A (nhà hai Ngân) |
Xã Phước Long |
26Kw |
2 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
6 |
Trạm bơm ấp Vĩnh Lộc |
Xã Phước Long |
36Kw |
2 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
7 |
Trạm bơm ấp Vĩnh Phú B |
Xã Phước Long |
36Kw |
1 máy trục đứng |
1 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
8 |
Trạm bơm ấp Vĩnh Phú B (Ông Rạng) |
Xã Phước Long |
18Kw |
2 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
9 |
Trạm bơm ấp Huê 3 (nhà ông Tặng) |
Xã Phước Long |
36Kw |
2 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
10 |
Trạm bơm ấp Long Đức (Ông Luận) |
Xã Phước Long |
36Kw |
2 máy trục ngang |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
11 |
Trạm bơm khu IV Long Đức |
Xã Phước Long |
36Kw |
3 máy trục ngang |
3 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
3 |
XÃ VĨNH PHƯỚC |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Trạm bơm ấp Bình Tốt A |
Xã Vĩnh Phước |
45Kw |
3 máy trục ngang |
3 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
2 |
Trạm bơm Ngô khị |
Xã Vĩnh Phước |
30 Kw |
2 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
3 |
Trạm bơm ấp Bình Bảo |
Xã Vĩnh Phước |
22Kw |
2 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
4 |
Trạm bơm ấp Bình Lễ |
Xã Vĩnh Phước |
22Kw |
3 máy trục đứng |
3 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
5 |
Trạm bơm kênh Vĩnh Phong |
Xã Vĩnh Phước |
45Kw |
3 máy trục ngang |
3 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
6 |
Trạm bơm kênh Bà Bếp |
Xã Vĩnh Phước |
33Kw |
3 máy trục đứng |
3 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
7 |
Trạm bơm ấp Phước Thạnh (kênh Ông Hội) |
Xã Vĩnh Phước |
74 Kw |
02 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
8 |
Trạm bơm ấp Phước Thạnh (nhà Ông Quýt) |
Xã Vĩnh Phước |
74 Kw |
02 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
9 |
Trạm bơm Tư Sơn, ấp Bình Bảo |
Xã Vĩnh Phước |
44 Kw |
02 máy trục đứng |
3 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
4 |
XÃ VĨNH THANH |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Trạm bơm ấp Tường 4 |
Xã Vĩnh Thanh |
45 Kw |
2 máy trục ngang; 1 máy trục đứng |
3 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
2 |
Trạm bơm ấp Mỹ Trinh |
Xã Vĩnh Thanh |
22 Kw |
2 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
3 |
Trạm bơm ấp Mỹ Phú Đông |
Xã Vĩnh Thanh |
22 Kw |
3 máy trục đứng |
3 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
4 |
Trạm bơm ấp Mỹ Tường 1 |
Xã Vĩnh Thanh |
30 Kw |
4 máy trục đứng |
4 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
5 |
Trạm bơm ấp Vĩnh Đông |
Xã Vĩnh Thanh |
30 Kw |
2 máy trục ngang |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
6 |
Trạm bơm ấp Huê 2 |
Xã Vĩnh Thanh |
30 Kw |
2 máy trục ngang |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
7 |
Trạm bơm ấp Huê 2B |
Xã Vĩnh Thanh |
45 Kw |
2 máy trục ngang |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
8 |
Trạm bơm ấp Vĩnh Hòa |
Xã Vĩnh Thanh |
30 Kw |
2 máy trục ngang |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
9 |
Trạm bơm Ông Nhàn |
Xã Vĩnh Thanh |
22 Kw |
2 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
10 |
Trạm bơm 5 Bắc |
Xã Vĩnh Thanh |
22 Kw |
3 máy trục đứng |
3 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
11 |
Trạm bơm ấp Tường 3A |
Xã Vĩnh Thanh |
45Kw |
3 máy trục ngang |
3 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
12 |
Trạm bơm ấp Vĩnh Bình A |
Xã Vĩnh Thanh |
30 Kw |
2 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
13 |
Trạm bơm ấp Bình Thiện |
Xã Vĩnh Thanh |
26 Kw |
2 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
14 |
Trạm bơm ấp 10 |
Xã Vĩnh Thanh |
30 Kw |
2 máy trục ngang |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
15 |
Trạm bơm ấp Tường 3B |
Xã Vĩnh Thanh |
52 Kw |
01 máy trục đứng; 02 máy trục ngang |
3 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
16 |
Trạm bơm ấp Vĩnh Bình B |
Xã Vĩnh Thanh |
37 Kw |
02 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
17 |
Trạm bơm ấp Huê I |
Xã Vĩnh Thanh |
30 Kw |
02 máy trục ngang |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
18 |
Trạm bơm ấp Huê 2A |
Xã Vĩnh Thanh |
22 Kw |
2 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
5 |
XÃ HOÀ BÌNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trạm bơm Tràm I |
|
45kw |
02 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
6 |
XÃ VĨNH LỢI |
|
|
|
|
|
|
|
x |
|
|
Trạm bơm Trà Ban II |
|
45kw |
02 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
7 |
PHƯỜNG HIỆP THÀNH |
|
|
|
|
|
|
|
x |
|
1 |
Trạm bơm Kênh Cần Thăng |
Phường Hiệp Thành |
22kw |
02 máy trục đứng |
2 |
Nam Cà Mau |
|
|
x |
|
2 |
Trạm bơm Kênh Om Trà Nỏ |
Phường Hiệp Thành |
45 kw |
02 máy trục đứng |
2 |
Nam Cà Mau |
|
|
x |
|
3 |
Trạm bơm Kênh Ruộng Muối |
Phường Hiệp Thành |
45 kw |
02 máy trục đứng |
2 |
Nam Cà Mau |
|
|
x |
|
4 |
Trạm bơm Kênh Sau Chùa |
Phường Hiệp Thành |
60Kw |
03 máy trục đứng |
2 |
Nam Cà Mau |
|
|
x |
|
5 |
Trạm bơm Kênh Nước Ngọt |
Phường Hiệp Thành |
60Kw |
03 máy trục đứng |
2 |
Nam Cà Mau |
|
|
x |
|
8 |
XÃ VĨNH MỸ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm bơm Ấp 33 |
Xã Vĩnh Mỹ |
22kw |
02 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
2 |
Trạm bơm Ấp 21 |
Xã Vĩnh Mỹ |
22kw |
02 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
3 |
Trạm bơm Ấp 18 |
Xã Vĩnh Mỹ |
22kw |
02 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
4 |
Trạm bơm Ấp 17 |
Xã Vĩnh Mỹ |
22kw |
02 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
5 |
Trạm bơm Ấp An Thành |
Xã Vĩnh Mỹ |
22kw |
02 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
6 |
Trạm bơm Ấp An Nghiệp |
Xã Vĩnh Mỹ |
22kw |
02 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
7 |
Trạm bơm Ấp An Khoa |
Xã Vĩnh Mỹ |
22kw |
02 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
8 |
Trạm bơm Ấp 18 (3 pha) |
Xã Vĩnh Mỹ |
45kw |
2 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
9 |
Trạm bơm Ấp Hậu Bối II |
Xã Vĩnh Mỹ |
11kw |
01 máy trục đứng |
1 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
9 |
XÃ HỒNG DÂN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm bơm Ba Tháo |
Xã Hồng Dân |
45KW |
02 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
2 |
Trạm bơm 14/10 |
Xã Hồng Dân |
45KW |
02 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
10 |
XÃ NINH QUỚI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm bơm 2 Hoạch |
Xã Ninh Quới |
45KW |
02 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
2 |
Trạm bơm Út Bon |
Xã Ninh Quới |
45KW |
02 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
|
3 |
Trạm bơm 5 Hải |
Xã Ninh Quới |
45KW |
02 máy trục đứng |
2 |
Bắc Cà Mau |
|
|
x |
DANH MỤC HỒ CHỨA DO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ, KHAI THÁC
|
TT |
Tên công trình |
Địa điểm |
Trữ lượng thiết kế (m3) |
Toạ độ |
Ghi chú |
|
|
1 |
Hồ chứa nước ngọt |
Xã Khánh An |
3.850.000 |
9.251600 |
105.020480 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh