Quyết định 74/2026/QĐ-UBND quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 74/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Dương Mah Tiệp |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 74/2026/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 31 tháng 5 năm 2026 |
BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 59/2020/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15, Luật số 54/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
Căn cứ Nghị định số 40/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 74/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định, Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN
CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 74/2026/QĐ-UBND)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này áp dụng đối với việc quản lý, khai thác công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
Đối với các công trình thủy lợi do tổ chức, cá nhân tự đầu tư xây dựng thì tổ chức, cá nhân đó có trách nhiệm quản lý, khai thác.
2. Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 74/2026/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 31 tháng 5 năm 2026 |
BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 59/2020/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15, Luật số 54/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
Căn cứ Nghị định số 40/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 74/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định, Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN
CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 74/2026/QĐ-UBND)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này áp dụng đối với việc quản lý, khai thác công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
Đối với các công trình thủy lợi do tổ chức, cá nhân tự đầu tư xây dựng thì tổ chức, cá nhân đó có trách nhiệm quản lý, khai thác.
2. Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Nguyên tắc phân cấp, quản lý
1. Bảo đảm phù hợp với các nguyên tắc quy định về phân cấp của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15.
2. Căn cứ vào quy mô, nhiệm vụ, mức độ phức tạp về kỹ thuật và tầm quan trọng của công trình để phân cấp, quản lý; phân định rõ trách nhiệm giữa chức năng quản lý nhà nước và hoạt động khai thác, kinh doanh của đơn vị khai thác công trình thủy lợi.
3. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi phải có đủ năng lực, kinh nghiệm phù hợp với quy mô, tính chất, yêu cầu kỹ thuật của từng công trình, hệ thống công trình theo quy định.
4. Đảm bảo an toàn công trình thủy lợi và phát huy hiệu quả khai thác đa mục tiêu các công trình thủy lợi trong đó có cấp nước tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp, dân sinh, các ngành kinh tế khác.
1. Chủ sở hữu công trình thủy lợi là Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) theo phân cấp.
2. Chủ quản lý công trình thủy lợi: Cấp tỉnh là cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh; cấp xã là cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp xã.
3. Chủ thể khai thác công trình thủy lợi: Doanh nghiệp, Đơn vị sự nghiệp công lập, Tổ chức thủy lợi cơ sở, cá nhân.
PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Điều 4. Phân cấp quản lý công trình thủy lợi
1. Công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh là các công trình thủy lợi lớn; các hồ chứa vừa, nhỏ có dung tích toàn bộ từ 1.000.000 m3 trở lên hoặc có diện tích tưới (thiết kế hoặc thực tế) từ 100 ha/vụ trở lên; các công trình thủy lợi vừa, nhỏ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) và Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) quản lý tính đến ngày 30/6/2025; đối với kênh tưới thì phạm vi quản lý tính từ vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi đến công trình thủy lợi đầu mối (việc xác định quy mô, vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi thực hiện theo Điều 6 của Quy định này).
2. Công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp xã là các công trình thủy lợi không thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Tổ chức, cá nhân tự đầu tư công trình thủy lợi thì tổ chức, cá nhân đó có trách nhiệm quản lý.
Điều 5. Phân cấp khai thác công trình thủy lợi
1. Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định, Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai khai thác các công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, trừ các hồ chứa do Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Trung tâm Giống nông nghiệp đang khai thác.
2. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh hiện quản lý hồ chứa nước Đăk Sơ Mei tiếp tục thực hiện nhiệm vụ khai thác hồ chứa nước này.
3. Trung tâm Giống nông nghiệp hiện khai thác các hồ Hóc Lách (xã Phù Mỹ Bắc), hồ Đồng Đèo 2 (xã Phù Mỹ Bắc), tiếp tục thực hiện nhiệm vụ nuôi trồng thủy sản.
4. Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc xã, Tổ chức thủy lợi cơ sở khai thác các công trình thủy lợi trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp xã giao.
(Chi tiết có Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII ban hành kèm theo Quy định này)
5. Công trình thủy lợi xây dựng mới bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định trên cơ sở đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 6. Điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
1. Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức, cá nhân khai thác công trình với tổ chức thủy lợi cơ sở là vị trí được xác định theo quy mô thủy lợi nội đồng quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Quy mô thủy lợi nội đồng quy định theo diện tích tưới, tiêu thiết kế hoặc theo thực tế của khu vực tưới, tiêu; đối với xã miền núi nhỏ hơn hoặc bằng 50 ha (việc xác định các xã miền núi thực hiện theo quy định của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi); đối với xã, phường còn lại nhỏ hơn hoặc bằng 200 ha.
3. Trường hợp không xác định được vị trí cụ thể thì tổ chức, cá nhân cung cấp và tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm dịch vụ thủy lợi tự thỏa thuận điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi. Trường hợp không tự thỏa thuận được điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi thì tổ chức, cá nhân cung cấp sản phẩm dịch vụ thủy lợi có văn bản báo cáo Chủ quản lý công trình thủy lợi để được xem xét, giải quyết.
Điều 7. Thẩm quyền phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi
1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định danh mục các công trình thủy lợi phân cấp quản lý cho các tổ chức trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định giao công trình được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho đơn vị sự nghiệp công lập thuộc xã hoặc tổ chức thủy lợi cơ sở.
3. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển cấp quản lý công trình thủy lợi.
Điều 8. Tổ chức và phương thức khai thác công trình thủy lợi
1. Các tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi phải bảo đảm về năng lực theo quy định tại Chương III, Nghị định số 40/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
2. Cơ quan được phân cấp quản lý công trình thủy lợi quyết định phương thức khai thác công trình thủy lợi như sau:
a) Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh có trách nhiệm tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu hoặc theo quy định của pháp luật.
b) Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp xã có trách nhiệm tham mưu, trình Ủy ban nhân dân xã quyết định phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu hoặc theo quy định của pháp luật.
Điều 9. Quản lý nhà nước về lĩnh vực thủy lợi
1. Thẩm quyền phê duyệt Phương án bảo vệ công trình thủy lợi
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Phương án đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.
b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt Phương án đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.
2. Thẩm quyền phê duyệt Quy trình vận hành công trình thủy lợi
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.
b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt, công bố công khai Quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.
3. Thẩm quyền phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi đối với công hình thủy lợi do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.
b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.
4. Thẩm quyền phê duyệt Phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Phương án đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.
b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt Phương án đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.
5. Thẩm quyền cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp mới, cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.
b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp mới, cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.
Điều 10. Sở Nông nghiệp và Môi trường
1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy định này.
2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về thủy lợi theo quy định của pháp luật về thủy lợi và pháp luật có liên quan.
3. Tổ chức thực hiện quyền hạn, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật về thủy lợi, pháp luật có liên quan và nhiệm vụ liên quan khác được cấp có thẩm quyền giao.
Điều 11. Ủy ban nhân dân cấp xã
1. Triển khai thực hiện trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã tại Quy định này.
2. Tổ chức thực hiện quyền và trách nhiệm chủ sở hữu, chủ quản lý công trình thủy lợi theo quy định.
3. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về thủy lợi theo quy định pháp luật về thủy lợi và các nhiệm vụ liên quan khác được cấp thẩm quyền giao.
4. Thực hiện sắp xếp, bố trí nhân sự tại các cơ quan hợp lý trong tổng số biên chế được giao, củng cố năng lực của đơn vị trực thuộc để đáp ứng yêu cầu quản lý, khai thác công trình thủy lợi được phân cấp quản lý theo quy định.
Điều 12. Các cơ quan, đơn vị được giao khai thác công trình thủy lợi
1. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm quản lý công trình thủy lợi theo quy định pháp luật về thủy lợi; quản lý, sử dụng tài sản công; quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và pháp luật khác có liên quan.
2. Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của đơn vị khai thác công trình thủy lợi trong công tác quản lý, khai thác vận hành công trình để đảm bảo cung cấp đủ nước phục vụ sản xuất và đảm bảo an toàn công trình.
3. Có trách nhiệm tiếp nhận, khai thác, bảo vệ tài sản, kết cấu hạ tầng thủy lợi bảo đảm an toàn và phát huy hiệu quả.
4. Thực hiện việc xác định các điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
(Ban hành kèm theo Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai)
DANH MỤC HỒ CHỨA PHÂN CẤP QUẢN LÝ
|
TT |
Tên hồ chứa |
Địa điểm theo xã mới |
W toàn bộ (triệu m3) |
H max (m) |
Tổng chiều dài đập (m) |
Xếp loại |
|
|
I |
UBND TỈNH QUẢN LÝ |
||||||
|
1 |
Hồ chứa do Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định đang khai thác (tính đến thời điểm ngày 30/6/2025) |
||||||
|
1.1 |
Đồng Mít |
An Vinh |
89,840 |
69,3 |
504,0 |
Lớn |
|
|
1.2 |
Trong Thượng |
An Vinh |
1,040 |
17,0 |
324,7 |
Lớn |
|
|
1.3 |
Sông Vố |
An Lão |
0,748 |
15,8 |
135,2 |
Lớn |
|
|
1.4 |
An Đỗ |
Hoài Nhơn Bắc |
0,149 |
10,0 |
521,0 |
Lớn |
|
|
1.5 |
Cẩn Hậu |
Hoài Nhơn Bắc |
3,690 |
30,0 |
818,0 |
Lớn |
|
|
1.6 |
Mỹ Bình |
Hoài Nhơn Tây |
5,208 |
18,4 |
550,0 |
Lớn |
|
|
1.7 |
Hố Giang |
Tam Quan |
1,525 |
13,0 |
910,0 |
Lớn |
|
|
1.8 |
Hóc Cau |
Bồng Sơn |
0,767 |
13,0 |
560,0 |
Lớn |
|
|
1.9 |
Văn Khánh Đức |
Bồng Sơn |
2,660 |
15,5 |
214,0 |
Lớn |
|
|
1.10 |
Cây Khế |
Hoài Nhơn Đông |
3,002 |
14,5 |
640,0 |
Lớn |
|
|
1.11 |
Phú Thuận (Hóc Sấu) |
Hoài Ân |
2,434 |
10,7 |
624,1 |
Lớn |
|
|
1.12 |
Vạn Hội |
Vạn Đức |
11,647 |
25,0 |
562,0 |
Lớn |
|
|
1.13 |
Mỹ Đức |
Ân Hữu |
3,300 |
10,8 |
530,0 |
Lớn |
|
|
1.14 |
Thạch Khê |
Hoài Ân |
7,555 |
18,5 |
907,0 |
Lớn |
|
|
1.15 |
An Đôn |
Hoài Ân |
2,126 |
17,0 |
485,0 |
Lớn |
|
|
1.16 |
Đá Bàn |
Hoài Ân |
1,150 |
13,0 |
510,0 |
Lớn |
|
|
1.17 |
Phú Hà |
Phù Mỹ Bắc |
4,919 |
17,0 |
230,0 |
Lớn |
|
|
1.18 |
Hội Khánh |
Phù Mỹ Tây |
6,933 |
23,6 |
218,6 |
Lớn |
|
|
1.19 |
Vạn Định |
Phù Mỹ Bắc |
3,300 |
10,5 |
870,0 |
Lớn |
|
|
1.20 |
Cây Sung |
Phù Mỹ Bắc |
0,871 |
12,0 |
867,0 |
Lớn |
|
|
1.21 |
An Tường |
Phù Mỹ Bắc |
0,584 |
10,0 |
650,0 |
Lớn |
|
|
1.22 |
Diêm Tiêu |
Phù Mỹ Tây |
5,379 |
16,5 |
530,0 |
Lớn |
|
|
1.23 |
Trinh Vân |
Phù Mỹ Tây |
2,330 |
10,2 |
919,0 |
Lớn |
|
|
1.24 |
Trung Sơn |
Phù Mỹ Tây |
1,150 |
13,7 |
709,0 |
Lớn |
|
|
1.25 |
Tây Dâu |
Phù Mỹ Tây |
0,294 |
10,0 |
675,0 |
Lớn |
|
|
1.26 |
Đại Sơn |
Phù Mỹ Nam |
2,421 |
12,0 |
1660,0 |
Lớn |
|
|
1.27 |
Chí Hòa 2 |
Phù Mỹ Nam |
0,672 |
10,4 |
590,4 |
Lớn |
|
|
1.28 |
Hóc Nhạn |
Phù Mỹ Đông |
2,420 |
11,6 |
1275,0 |
Lớn |
|
|
1.29 |
Hố Cùng (Suối Cùng ) |
Phù Mỹ Đông |
0,354 |
10,1 |
720,0 |
Lớn |
|
|
1.30 |
Chòi Hiền |
Phù Mỹ |
0,446 |
11,5 |
578,3 |
Lớn |
|
|
1.31 |
Hóc Mít |
Phù Mỹ |
0,390 |
10,2 |
610,0 |
Lớn |
|
|
1.32 |
Đập Lồi |
Phù Mỹ Tây |
0,600 |
19,7 |
207,5 |
Lớn |
|
|
1.33 |
Núi Miếu |
Bình Dương |
1,130 |
11,8 |
580,0 |
Lớn |
|
|
1.34 |
Đá Bàn |
Hoài Ân |
0,917 |
11,2 |
783,7 |
Lớn |
|
|
1.35 |
Hóc Hòm (thủy sản) |
Phù Mỹ Bắc |
0,596 |
16,4 |
250,0 |
Lớn |
|
|
1.36 |
Suối Chay |
Phù Cát |
1,947 |
12,6 |
1052,0 |
Lớn |
|
|
1.37 |
Tường Sơn |
Xuân An |
3,466 |
12,4 |
1755,0 |
Lớn |
|
|
1.38 |
Mỹ Thuận |
Ngô Mây |
5,600 |
14,3 |
702,0 |
Lớn |
|
|
1.39 |
Tam Sơn |
Hội Sơn |
0,748 |
11,5 |
605,0 |
Lớn |
|
|
1.40 |
Suối Tre |
Hội Sơn |
4,710 |
20,3 |
797,0 |
Lớn |
|
|
1.41 |
Hóc Cau |
Hòa Hội |
0,720 |
11,5 |
604,0 |
Lớn |
|
|
1.42 |
Bờ Sề |
Hòa Hội |
0,583 |
11,2 |
570,0 |
Lớn |
|
|
1.43 |
Thạch Bàn |
Hội Sơn |
0,772 |
12,1 |
897,3 |
Lớn |
|
|
1.44 |
Hội Sơn |
Hội Sơn |
45,650 |
29,2 |
980,0 |
Lớn |
|
|
1.45 |
Chánh Hùng |
Cát Tiến |
2,628 |
13,7 |
587,4 |
Lớn |
|
|
1.46 |
Tân Thắng |
Cát Tiến |
1,026 |
10,9 |
540,0 |
Lớn |
|
|
1.47 |
Hố Xoài |
Đề Gi |
0,570 |
6,1 |
247,2 |
Lớn |
|
|
1.48 |
Phú Dõng (Hóc Xeo) |
Đề Gi |
0,755 |
10,2 |
674,0 |
Lớn |
|
|
1.49 |
Núi Một |
An Nhơn Tây |
110,000 |
32,5 |
670,0 |
Lớn |
|
|
1.50 |
Cây Da |
Tuy Phước Tây |
0,894 |
10,3 |
960,0 |
Lớn |
|
|
1.51 |
Cây Thích |
Tuy Phước Tây |
1,068 |
13,1 |
821,0 |
Lớn |
|
|
1.52 |
Thuận Ninh |
Bình Hiệp |
35,360 |
28,7 |
492,0 |
Lớn |
|
|
1.53 |
Định Bình |
Vĩnh Thạnh |
226,210 |
52,3 |
571,0 |
Lớn |
|
|
1.54 |
Hòn Lập |
Vĩnh Thịnh |
3,130 |
17,9 |
654,0 |
Lớn |
|
|
1.55 |
Hà Nhe |
Vĩnh Quang |
3,750 |
22,0 |
256,4 |
Lớn |
|
|
1.56 |
Tà Niêng |
Vĩnh Quang |
0,393 |
17,5 |
214,0 |
Lớn |
|
|
1.57 |
Quang Hiển |
Canh Vinh |
5,660 |
27,9 |
550,0 |
Lớn |
|
|
1.58 |
Suối Đuốc |
Vân Canh |
1,072 |
17,1 |
810,0 |
Lớn |
|
|
1.59 |
Ông Lành |
Canh Vinh |
2,208 |
15,4 |
546,0 |
Lớn |
|
|
1.60 |
Long Mỹ |
Quy Nhơn Tây |
3,000 |
27,2 |
150,0 |
Lớn |
|
|
1.61 |
Cửa Khâu |
Xuân An |
0,716 |
14,9 |
136,0 |
Vừa |
|
|
1.62 |
Suối Sổ (Giao Hội) |
Bình Dương |
2,078 |
8,1 |
1377,0 |
Vừa |
|
|
2 |
Hồ chứa loại lớn do UBND cấp xã đang quản lý đề nghị điều chuyển sang UBND tỉnh quản lý, giao Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định khai thác |
||||||
|
|
UBND xã Kim Sơn đang quản lý |
|
|
|
|
||
|
2.1 |
Đồng Quang |
Kim Sơn |
0,228 |
14,7 |
545,2 |
Lớn |
|
|
|
UBND xã Phù Mỹ đang quản lý |
|
|
|
|
||
|
2.2 |
Nhà Hố |
Phù Mỹ |
0,520 |
10,3 |
590,0 |
Lớn |
|
|
3 |
Hồ chứa loại vừa, nhỏ có dung tích toàn bộ từ 1.000.000 m3 trở lên hoặc có diện tích tưới (thiết kế hoặc thực tế) từ 100 ha/vụ trở lên do UBND cấp xã đang quản lý đề nghị điều chuyển sang UBND tỉnh quản lý, giao Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định khai thác |
||||||
|
|
UBND xã An Hòa đang quản lý |
||||||
|
3.1 |
Hưng Long |
An Hòa |
1,627 |
11,7 |
450,0 |
Vừa |
|
|
|
UBND P.Hoài Nhơn Bắc đang quản lý |
||||||
|
3.2 |
Đồng Tranh |
P.Hoài Nhơn Bắc |
1,498 |
11,0 |
445,0 |
Vừa |
|
|
3.3 |
Suối Mới |
P.Hoài Nhơn Bắc |
0,496 |
7,8 |
707,0 |
Nhỏ |
|
|
|
UBND P.Bồng Sơn đang quản lý |
|
|
|
|
||
|
3.4 |
Thiết Đính |
P.Bồng Sơn |
1,036 |
11,2 |
261,4 |
Vừa |
|
|
|
UBND P.Hoài Nhơn Tây đang quản lý |
||||||
|
3.5 |
Phú Thạnh |
P.Hoài Nhơn Tây |
1,008 |
14,8 |
375,0 |
Vừa |
|
|
|
UBND xã Ân Hảo đang quản lý |
||||||
|
3.6 |
Hội Long |
Ân Hảo |
1,038 |
14,0 |
256,0 |
Vừa |
|
|
|
UBND xã Kim Sơn đang quản lý |
||||||
|
3.7 |
Kim Sơn |
Kim Sơn |
1,059 |
14,0 |
390,0 |
Vừa |
|
|
|
UBND xã Ân Tường đang quản lý |
||||||
|
3.8 |
Phú Hữu ( Suối Rùn ) |
Ân Tường |
2,110 |
13,8 |
380,0 |
Vừa |
|
|
|
UBND xã Phù Mỹ Bắc đang quản lý |
||||||
|
3.9 |
Hóc Môn |
Phù Mỹ Bắc |
2,770 |
13,5 |
383,0 |
Vừa |
|
|
|
UBND xã Tây Sơn đang quản lý |
||||||
|
3.10 |
Thủ Thiện |
Tây Sơn |
2,020 |
13,5 |
420,0 |
Vừa |
|
|
|
UBND xã Phù Mỹ Tây đang quản lý |
||||||
|
3.11 |
Chánh Thuận (Đập Thiết) |
Phù Mỹ Tây |
0,981 |
8,5 |
260,0 |
Vừa |
|
|
4 |
Hồ chứa do Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai đang khai thác (tính đến thời điểm ngày 30/6/2025) |
||||||
|
4.1 |
Ia Glai |
Chư Sê |
3,600 |
19,0 |
320,0 |
Lớn |
|
|
4.2 |
Chư Prông |
Chư Prông |
4,060 |
25,5 |
459,0 |
Lớn |
|
|
4.3 |
Tân Sơn |
Biển Hồ |
4,400 |
27,5 |
523,3 |
Lớn |
|
|
4.4 |
Hoàng Ân |
Chư Prông |
5,800 |
20,0 |
315,0 |
Lớn |
|
|
4.5 |
Ia Ring |
Bờ Ngoong |
10,760 |
24,0 |
512,2 |
Lớn |
|
|
4.6 |
Biển Hồ B |
Biển Hồ |
12,400 |
21,0 |
210,0 |
Lớn |
|
|
4.7 |
Plei Pai |
Ia Lâu |
13,280 |
16,5 |
1672,0 |
Lớn |
|
|
4.8 |
Ia Mlah |
Phú Túc |
54,150 |
34,2 |
403,0 |
Lớn |
|
|
4.9 |
Ayun Hạ |
Chư A Thai |
253,000 |
36,0 |
366,0 |
Lớn |
|
|
4.10 |
Hà ra Bắc |
Hà Ra |
0,745 |
19,6 |
178,0 |
Lớn |
|
|
4.11 |
Hà ra Nam |
Hà Ra |
2,390 |
22,0 |
212,0 |
Lớn |
|
|
4.12 |
Ia Dreh |
Ia Dreh |
5,316 |
19,1 |
438,5 |
Lớn |
|
|
4.13 |
Tầu Dầu 2 |
P.An Bình |
3,738 |
26,7 |
446,6 |
Lớn |
|
|
4.14 |
Ia Rtô |
Ia Sao |
3,831 |
20,5 |
592,7 |
Lớn |
|
|
4.15 |
Plei Thơ Ga |
Chư Pưh |
10,540 |
32,5 |
490,0 |
Lớn |
|
|
4.16 |
Ia Mơr |
Ia Mơr |
281,400 |
32,0 |
3146,0 |
Lớn |
|
|
4.17 |
Ia Hrung |
Xã Ia Hrung |
2,090 |
14,0 |
206,0 |
Vừa |
|
|
4.18 |
Phú Cần |
Phú Túc |
0,952 |
6,8 |
415,0 |
Vừa |
|
|
5 |
Hồ chứa loại lớn do UBND cấp xã đang quản lý đề nghị điều chuyển sang UBND tỉnh quản lý, giao Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai khai thác |
||||||
|
|
UBND xã Ia Grai đang quản lý |
||||||
|
5.1 |
Ia Năng |
Ia Grai |
0,450 |
17,4 |
177,5 |
Lớn |
|
|
|
UBND xã Sơn Lang đang quản lý |
||||||
|
5.2 |
Plei Tơ Kơn |
Sơn Lang |
1,800 |
15,8 |
302,7 |
Lớn |
|
|
|
UBND xã Đăk Pơ đang quản lý |
|
|
|
|
||
|
5.3 |
Cà Tung 4 |
Đăk Pơ |
0,692 |
18,0 |
97,0 |
Lớn |
|
|
5.4 |
Hà Tam |
Đăk Pơ |
0,613 |
16,5 |
107,0 |
Lớn |
|
|
|
UBND xã Ia Puch đang quản lý |
|
|
|
|
||
|
5.5 |
Ia Puch |
Ia Puch |
0,990 |
16,0 |
136,0 |
Lớn |
|
|
|
UBND xã Krong đang quản lý |
|
|
|
|
||
|
5.6 |
Mơ Trai |
Krong |
0,130 |
15,6 |
281,0 |
Lớn |
|
|
|
UBND xã Kbang đang quản lý |
||||||
|
5.7 |
Đăk Dăng |
Kbang |
0,770 |
11,0 |
620,0 |
Lớn |
|
|
6 |
Hồ chứa loại vừa, nhỏ có dung tích toàn bộ từ 1.000.000 m3 trở lên hoặc có diện tích tưới (thiết kế hoặc thực tế) từ 100 ha/vụ trở lên do UBND cấp xã đang quản lý đề nghị điều chuyển sang UBND tỉnh quản lý, giao Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai khai thác |
||||||
|
|
UBND xã Sơn Lang đang quản lý |
||||||
|
6.1 |
Buôn Lưới |
Sơn Lang |
1,300 |
14,0 |
360,0 |
Vừa |
|
|
|
UBND xã Ia Hrung đang quản lý |
||||||
|
6.2 |
C5 |
Ia Hrung |
0,940 |
8,0 |
250,0 |
Vừa |
|
|
6.3 |
Ia Thông |
Ia Hrung |
0,800 |
5,0 |
180,0 |
Vừa |
|
|
6.4 |
Đội 10 |
Ia Hrung |
|
3,0 |
100,0 |
Vừa |
|
|
|
UBND xã Bàu Cạn đang quản lý |
||||||
|
6.5 |
14 Tây Hồ |
Bàu Cạn |
|
|
|
Nhỏ |
|
|
7 |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
|
|
|
|
||
|
7.1 |
Đăk Sơ Mei |
Đak Sơmei |
3,377 |
22,4 |
146,3 |
Lớn |
|
|
8 |
Trung tâm Giống Nông nghiệp tỉnh |
|
|
|
|||
|
8.1 |
Hóc Lách (hồ thủy sản) |
Phù Mỹ Bắc |
0,087 |
6,5 |
185,0 |
Nhỏ |
|
|
8.2 |
Đồng Đèo 2 (hồ thủy sản) |
Phù Mỹ Bắc |
0,239 |
6,3 |
415,6 |
Nhỏ |
|
|
II |
UBND CẤP XÃ QUẢN LÝ |
||||||
|
1 |
UBND xã An Vinh |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đèo Cạnh |
An Vinh |
0,096 |
7,6 |
155,0 |
Nhỏ |
|
|
2 |
UBND xã An Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Hóc Tranh |
An Hòa |
0,208 |
12,0 |
420,0 |
Vừa |
|
|
3 |
UBND phường Hoài Nhơn Bắc |
|
|
|
|
||
|
3.1 |
Hóc Quăn |
P.Hoài Nhơn Bắc |
0,403 |
14,9 |
211,0 |
Vừa |
|
|
4 |
UBND phường Bồng Sơn |
|
|
|
|
||
|
4.1 |
Hóc Dài |
P.Bồng Sơn |
0,103 |
6,0 |
243,0 |
Nhỏ |
|
|
4.2 |
Lòng Bong |
P.Bồng Sơn |
0,261 |
7,1 |
125,0 |
Nhỏ |
|
|
5 |
UBND phường Hoài Nhơn Tây |
|
|
|
|
||
|
5.1 |
Cự Lễ |
P.Hoài Nhơn Tây |
0,410 |
12,0 |
412,0 |
Vừa |
|
|
6 |
UBND phường Hoài Nhơn |
|
|
|
|
||
|
6.1 |
Ông Trĩ |
P.Hoài Nhơn |
0,284 |
11,0 |
173,0 |
Vừa |
|
|
7 |
UBND phường Hoài Nhơn Nam |
|
|
|
|
||
|
7.1 |
Giao Hội |
P.Hoài Nhơn Nam |
0,550 |
9,6 |
669,3 |
Vừa |
|
|
8 |
UBND xã Ân Hảo |
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Đập Chùa |
Ân Hảo |
0,115 |
5,9 |
397,4 |
Nhỏ |
|
|
9 |
UBND xã Kim Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Bè Né |
Kim Sơn |
0,191 |
11,3 |
96,6 |
Vừa |
|
|
10 |
UBND xã Hoài Ân |
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Cây Điều |
Hoài Ân |
0,289 |
12,5 |
394,0 |
Vừa |
|
|
10.2 |
Hóc Hảo |
Hoài Ân |
0,991 |
11,3 |
388,0 |
Vừa |
|
|
10.3 |
Hóc Cau |
Hoài Ân |
0,145 |
11,4 |
229,0 |
Vừa |
|
|
10.4 |
Hóc Sim |
Hoài Ân |
0,702 |
12,6 |
376,8 |
Vừa |
|
|
10.5 |
Hóc Kỷ |
Hoài Ân |
0,322 |
14,4 |
135,0 |
Vừa |
|
|
11 |
UBND xã Ân Tường |
|
|
|
|
||
|
11.1 |
Phú Khương |
Ân Tường |
0,590 |
14,5 |
342,8 |
Vừa |
|
|
11.2 |
Hóc Mỹ |
Ân Tường |
0,731 |
9,5 |
864,0 |
Vừa |
|
|
11.3 |
Bờ Tích Xuân Sơn |
Ân Tường |
0,118 |
5,2 |
216,0 |
Nhỏ |
|
|
11.4 |
Hóc Tài |
Ân Tường |
0,385 |
8,0 |
529,0 |
nhỏ |
|
|
12 |
UBND xã Vạn Đức |
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Hố Chuối |
Vạn Đức |
0,300 |
13,3 |
153,0 |
Vừa |
|
|
12.2 |
Hóc Của |
Vạn Đức |
0,666 |
8,0 |
207,0 |
Vừa |
|
|
13 |
UBND xã Phù Mỹ Bắc |
|
|
|
|
||
|
13.1 |
Đồng Dụ |
Phù Mỹ Bắc |
0,614 |
13,0 |
395,0 |
Vừa |
|
|
13.2 |
Hóc Lách |
Phù Mỹ Bắc |
0,095 |
5,7 |
551,0 |
Nhỏ |
|
|
13.3 |
Đập Ký |
Phù Mỹ Bắc |
0,300 |
5,0 |
450,0 |
Nhỏ |
|
|
13.4 |
Đội 10 |
Phù Mỹ Bắc |
0,120 |
5,0 |
150,0 |
Nhỏ |
|
|
14 |
UBND xã Bình Dương |
|
|
|
|
||
|
14.1 |
Hải Lương |
Bình Dương |
0,214 |
5,0 |
150,0 |
Nhỏ |
|
|
14.2 |
Hóc Sình |
Bình Dương |
0,174 |
8,0 |
215,0 |
Nhỏ |
|
|
15 |
UBND xã Phù Mỹ Nam |
|
|
|
|
|
|
|
15.1 |
Đại Thuận |
Phù Mỹ Nam |
0,105 |
6,0 |
180,0 |
Nhỏ |
|
|
15.2 |
Hoà Nghĩa (Đập Phố ) |
Phù Mỹ Nam |
0,157 |
6,0 |
345,0 |
Nhỏ |
|
|
15.3 |
Chí Hòa 1 |
Phù Mỹ Nam |
0,129 |
7,0 |
100,0 |
Nhỏ |
|
|
15.4 |
Núi Giàu |
Phù Mỹ Nam |
0,394 |
7,0 |
340,0 |
Nhỏ |
|
|
15.5 |
Hóc Quảng |
Phù Mỹ Nam |
0,225 |
9,0 |
298,0 |
Nhỏ |
|
|
16 |
UBND xã Phù Mỹ |
|
|
|
|
|
|
|
16.1 |
Hóc Mẫn |
Phù Mỹ |
0,561 |
12,2 |
427,0 |
Vừa |
|
|
17 |
UBND xã Phù Mỹ Tây |
|
|
|
|
||
|
17.1 |
Giàn Tranh |
Phù Mỹ Tây |
0,230 |
9,6 |
382,9 |
Nhỏ |
|
|
17.2 |
Phước Thọ (Đập Quang) |
Phù Mỹ Tây |
0,065 |
3,5 |
400,0 |
Nhỏ |
|
|
17.3 |
Gò Miếu |
Phù Mỹ Tây |
0,056 |
5,0 |
200,0 |
Nhỏ |
|
|
17.4 |
Ông Rồng |
Phù Mỹ Tây |
0,102 |
4,3 |
540,0 |
Nhỏ |
|
|
17.5 |
Bàu Bạn |
Phù Mỹ Tây |
0,051 |
6,0 |
120,0 |
Nhỏ |
|
|
17.6 |
Dốc Đá |
Phù Mỹ Tây |
0,077 |
5,7 |
182,2 |
Nhỏ |
|
|
17.7 |
Hóc Xoài |
Phù Mỹ Tây |
0,195 |
5,0 |
180,0 |
Nhỏ |
|
|
18 |
UBND xã An Lương |
|
|
|
|
|
|
|
18.1 |
Cây Me |
An Lương |
0,244 |
9,6 |
222,0 |
Nhỏ |
|
|
18.2 |
Hố Trạnh |
An Lương |
0,312 |
8,7 |
333,8 |
Nhỏ |
|
|
19 |
UBND xã Phù Mỹ Đông |
|
|
|
|
||
|
19.1 |
Thuận An |
Phù Mỹ Đông |
0,130 |
3,5 |
220,0 |
Nhỏ |
|
|
19.2 |
Hoà Ninh |
Phù Mỹ Đông |
0,110 |
4,0 |
120,0 |
Nhỏ |
|
|
20 |
UBND xã Phù Cát |
|
|
|
|
|
|
|
20.1 |
Sân Bay |
Phù Cát |
0,664 |
6,7 |
540,0 |
Vừa |
|
|
20.2 |
Tân Lệ |
Phù Cát |
0,322 |
7,6 |
591,0 |
Nhỏ |
|
|
20.3 |
Hóc Sanh |
Phù Cát |
0,158 |
7,2 |
320,0 |
Nhỏ |
|
|
20.4 |
Hóc Ổi |
Phù Cát |
0,107 |
7,2 |
240,0 |
Nhỏ |
|
|
21 |
UBND xã Hòa Hội |
|
|
|
|
|
|
|
21.1 |
Hóc Chợ |
Hòa Hội |
0,204 |
8,3 |
208,0 |
Nhỏ |
|
|
22 |
UBND xã Xuân An |
|
|
|
|
|
|
|
22.1 |
Mương Chuông |
Xuân An |
0,250 |
11,7 |
143,0 |
Vừa |
|
|
22.2 |
Đại Ân (Hố Dội) |
Xuân An |
0,307 |
9,2 |
685,0 |
Nhỏ |
|
|
23 |
UBND xã Đề Gi |
|
|
|
|
|
|
|
23.1 |
Mu Rùa |
Đề Gi |
0,046 |
6,5 |
140,0 |
Nhỏ |
|
|
23.2 |
Hóc Huy (Ông Huy) |
Đề Gi |
0,126 |
10,0 |
320,0 |
Vừa |
|
|
24 |
UBND xã Cát Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
24.1 |
Đá Bàn |
Cát Tiến |
0,150 |
7,0 |
216,0 |
Nhỏ |
|
|
25 |
UBND xã Tuy Phước Tây |
|
|
|
|
||
|
25.1 |
Đá Vàng |
Tuy Phước Tây |
0,362 |
12,5 |
330,0 |
Vừa |
|
|
25.2 |
Hóc Ké |
Tuy Phước Tây |
0,410 |
8,2 |
880,0 |
Nhỏ |
|
|
26 |
UBND xã Canh Vinh |
|
|
|
|
|
|
|
26.1 |
Bà Thiền |
Canh Vinh |
0,970 |
12,6 |
421,0 |
Vừa |
|
|
26.2 |
Suối Cầu |
Canh Vinh |
0,159 |
5,8 |
560,0 |
Nhỏ |
|
|
27 |
UBND xã Vĩnh Thạnh |
|
|
|
|
||
|
27.1 |
Ông Vị |
Vĩnh Thạnh |
0,060 |
5,5 |
170,0 |
Nhỏ |
|
|
27.2 |
Bàu Làng |
Vĩnh Thạnh |
0,200 |
6,0 |
40,0 |
Nhỏ |
|
|
27.3 |
Bàu Trưng |
Vĩnh Thạnh |
0,200 |
4,5 |
50,0 |
Nhỏ |
|
|
28 |
UBND xã Vân Canh |
|
|
|
|
|
|
|
28.1 |
Suối Mây |
Vân Canh |
0,080 |
8,0 |
254,7 |
nhỏ |
|
|
28.2 |
Làng Trợi |
Vân Canh |
0,100 |
8,0 |
120,0 |
Nhỏ |
|
|
29 |
UBND xã Bình Khê |
|
|
|
|
|
|
|
29.1 |
Hóc Đèo |
Bình Khê |
0,848 |
12,5 |
310,2 |
Vừa |
|
|
29.2 |
Hải Nam |
Bình Khê |
0,035 |
6,5 |
260,0 |
Nhỏ |
|
|
29.3 |
Lỗ Môn |
Bình Khê |
0,292 |
9,5 |
577,0 |
Nhỏ |
|
|
29.4 |
Bàu Dài |
Bình Khê |
0,150 |
5,0 |
100,0 |
Nhỏ |
|
|
29.5 |
Truông Ổi |
Bình Khê |
0,060 |
5,5 |
320,0 |
Nhỏ |
|
|
29.6 |
Nam Hương |
Bình Khê |
|
Nhỏ |
|||
|
30 |
UBND xã Tây Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
30.1 |
Thủy Dẻ |
Tây Sơn |
0,042 |
5,5 |
302,7 |
Nhỏ |
|
|
30.2 |
Hóc Bông |
Tây Sơn |
0,060 |
6,0 |
215,0 |
Nhỏ |
|
|
31 |
UBND xã Bình Hiệp |
|
|
|
|
|
|
|
31.1 |
Đồng Quy |
Bình Hiệp |
0,300 |
10,0 |
195,0 |
Vừa |
|
|
31.2 |
Đập Làng |
Bình Hiệp |
0,240 |
8,0 |
150,0 |
Nhỏ |
|
|
31.3 |
Bàu Năng |
Bình Hiệp |
0,160 |
6,0 |
250,0 |
Nhỏ |
|
|
31.4 |
Hoà Mỹ |
Bình Hiệp |
0,100 |
6,0 |
125,0 |
Nhỏ |
|
|
32 |
UBND xã Bình An |
|
|
|
|
|
|
|
32.1 |
Lỗ Ổi |
Bình An |
0,310 |
9,0 |
245,0 |
Nhỏ |
|
|
Đề nghị UBND xã Bình An lập hồ sơ điều chuyển tài sản hồ Lỗ Ổi trình Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh ban hành Quyết định điều chuyển công trình sang Bộ Quốc phòng. |
|||||||
|
32.2 |
Rộc Đàng |
Bình An |
0,100 |
6,0 |
250,0 |
Nhỏ |
|
|
33 |
UBND xã Bình Phú |
|
|
|
|
|
|
|
33.1 |
Hóc Thánh |
Bình Phú |
0,390 |
13,0 |
440,0 |
Nhỏ |
|
|
33.2 |
Hóc Rộng |
Bình Phú |
0,050 |
9,0 |
130,0 |
Nhỏ |
|
|
33.3 |
Cây Sung |
Bình Phú |
0,210 |
8,4 |
520,0 |
Nhỏ |
|
|
33.4 |
Hòa Sơn (Bàu Làng) |
Bình Phú |
0,160 |
6,0 |
370,0 |
Nhỏ |
|
|
33.5 |
Bàu Sen |
Bình Phú |
0,060 |
6,0 |
175,0 |
Nhỏ |
|
|
33.6 |
Đồng Đo |
Bình Phú |
0,200 |
6,0 |
117,0 |
Nhỏ |
|
|
33.7 |
Ông Chánh |
Bình Phú |
0,070 |
6,0 |
0,0 |
Nhỏ |
|
|
34 |
UBND xã Nhơn Châu |
|
|
|
|
||
|
34.1 |
Nhơn Châu (nước ngọt) |
Nhơn Châu |
0,086 |
14,4 |
178,4 |
Vừa |
|
|
35 |
UBND phường Pleiku |
|
|
|
|
||
|
35.1 |
Trà Đa |
P.Pleiku |
0,500 |
11,2 |
|
Vừa |
|
|
36 |
UBND phường An Khê |
|
|
|
|
||
|
36.1 |
Bàu Dồn |
P.An Khê |
0,950 |
|
|
Vừa |
|
|
36.2 |
Bến Tuyết |
P. An Khê |
0,050 |
5,0 |
|
Nhỏ |
|
|
37 |
UBND xã Ya Hội |
|
|
|
|
|
|
|
37.1 |
Tờ Đo |
Ya Hội |
|
5,0 |
156,0 |
Vừa |
|
|
38 |
UBND xã Tơ Tung |
|
|
|
|
|
|
|
38.1 |
Gu Ga |
Tơ Tung |
0,250 |
8,5 |
|
Nhỏ |
|
|
39 |
UBND xã Ia O |
|
|
|
|
|
|
|
39.1 |
Làng Cúc |
Ia O |
0,250 |
5,5 |
|
Nhỏ |
|
|
40 |
UBND xã Ia Krái |
|
|
|
|
|
|
|
40.1 |
Ia Tá |
Ia Krái |
0,220 |
3,7 |
|
Nhỏ |
|
|
40.2 |
Ia Kley |
Ia Krái |
0,050 |
4,0 |
|
Nhỏ |
|
|
41 |
UBND xã Ia Hrung |
|
|
|
|
|
|
|
41.1 |
Đội 2 |
Ia Hrung |
|
5,0 |
135,0 |
Vừa |
|
|
41.2 |
Làng Me |
Ia Hrung |
0,522 |
3,4 |
|
Nhỏ |
|
|
41.3 |
Làng Tốt |
Ia Hrung |
0,776 |
4,1 |
|
Nhỏ |
|
|
41.4 |
Ia Bong |
Ia Hrung |
0,504 |
3,0 |
|
Nhỏ |
|
|
42 |
UBND xã Gào |
|
|
|
|
||
|
42.1 |
Ia Kring (Ia Jong) |
Gào |
0,250 |
5,6 |
|
Nhỏ |
|
|
42.2 |
Ku Tông |
Gào |
0,210 |
4,8 |
|
Nhỏ |
|
|
42.3 |
Dê Chí (Ia Lâm) |
Gào |
0,101 |
3,5 |
|
Nhỏ |
|
|
42.4 |
Xã Gào |
Gào |
0,100 |
6,5 |
|
Nhỏ |
|
|
42.5 |
Ia Nao |
Gào |
0,100 |
|
|
Nhỏ |
|
|
43 |
UBND xã Ia Pnôn |
|
|
|
|
|
|
|
43.1 |
C5 |
Ia Pnôn |
0,407 |
8,6 |
|
Nhỏ |
|
|
43.2 |
Ia Sấp |
Ia Pnôn |
0,078 |
5,5 |
|
Nhỏ |
|
|
43.3 |
C12 |
Ia Pnôn |
|
|
|
Nhỏ |
|
|
44 |
UBND xã Đức Cơ |
|
|
|
|
|
|
|
44.1 |
Tổ Dân Phố 5 |
Đức Cơ |
0,023 |
5,0 |
|
Nhỏ |
|
|
45 |
UBND xã Ia Dơk |
|
|
|
|
|
|
|
45.1 |
Làng Mới |
Ia Dơk |
0,205 |
9,8 |
|
Nhỏ |
|
|
46 |
UBND xã Đak Pơ |
|
|
|
|
|
|
|
46.1 |
Thôn Trang |
Đak Pơ |
|
7,0 |
|
Nhỏ |
|
|
47 |
UBND phường An Bình |
|
|
|
|
||
|
47.1 |
Tà Ly I |
P.An Bình |
|
4,0 |
|
Nhỏ |
|
|
47.2 |
Tà Ly II |
P.An Bình |
|
4,5 |
|
Nhỏ |
|
|
47.3 |
Bàu Lỡ |
P.An Bình |
|
|
|
Nhỏ |
|
|
48 |
UBND xã Mang Yang |
|
|
|
|
||
|
48.1 |
Đak Neun |
Mang Yang |
|
|
|
Nhỏ |
|
|
49 |
UBND xã Ia Nan |
|
|
|
|
|
|
|
49.1 |
Ia Pnôn (làng Tung) |
Ia Nan |
0,200 |
5,0 |
|
Nhỏ |
|
|
50 |
UBND xã Kông Chro |
|
|
|
|
||
|
50.1 |
Tông TPông |
Kông Chro |
0,340 |
8,8 |
|
Nhỏ |
|
|
51 |
UBND xã Ya Hội |
|
|
|
|
||
|
51.1 |
Bàu Ấu |
Ya Hội |
|
7,0 |
|
Nhỏ |
|
|
52 |
UBND xã Cửu An |
|
|
|
|
||
|
52.1 |
Hòn Cỏ |
Cửu An |
0,900 |
|
|
Vừa |
|
|
52.2 |
Bàu Làng |
Cửu An |
|
|
|
Nhỏ |
|
|
52.3 |
Làng Nhoi |
Cửu An |
|
|
|
Nhỏ |
|
|
52.4 |
Làng PNang |
Cửu An |
|
|
|
Nhỏ |
|
|
52.5 |
Suối Le |
Cửu An |
|
|
|
Nhỏ |
|
|
52.6 |
Bàu phụng |
Cửu An |
|
|
|
Nhỏ |
|
DANH MỤC ĐẬP DÂNG PHÂN CẤP QUẢN LÝ
|
TT |
Tên công trình |
Địa điểm xã mới |
Diện tích tưới thiết kế (ha/vụ) |
Diện tích tưới thực tế (ha/vụ) |
Chiều cao đập (m) |
Chiều dài đập (m) |
Lưu lượng tràn xả lũ TK (m3/s) |
Phân loại |
|
I |
UBND TỈNH QUẢN LÝ |
|||||||
|
1 |
Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định đang khai thác (tính đến thời điểm ngày 30/6/2025) |
|||||||
|
1.1 |
Đập ngăn mặn trên sông Lại Giang |
Phường Hoài Nhơn Đông |
- |
- |
10,50 |
152,30 |
7.114,00 |
Lớn |
|
1.2 |
Đập Văn Phong |
Xã Bình Phú |
10.815,00 |
8.533,40 |
27,70 |
565,01 |
12.422,00 |
Lớn |
|
1.3 |
Đập Phú Phong |
Xã Tây Sơn |
450,00 |
327,86 |
24,50 |
590,50 |
13.560,00 |
Lớn |
|
1.4 |
Đập Lại Giang |
Phường Bồng Sơn |
5.000,00 |
1.404,33 |
6,90 |
194,00 |
6.430,00 |
Nhỏ |
|
1.5 |
Đập ngăn mặn Trà Ổ |
Xã Phù Mỹ Bắc |
- |
- |
5,15 |
65,30 |
- |
Nhỏ |
|
1.6 |
Đập Ngăn mặn An Mỹ |
Xã An Lương |
130,00 |
- |
6,00 |
67,50 |
- |
Nhỏ |
|
1.7 |
Đập Ồ ồ |
Xã Đề Gi |
50,00 |
50,00 |
4,20 |
12,00 |
- |
Nhỏ |
|
1.8 |
Đập Cây Gai |
Xã Hội Sơn |
1.454,00 |
1.956,67 |
4,75 |
72,60 |
1.973,00 |
Nhỏ |
|
1.9 |
Đập Cây Ké |
Xã Đề Gi |
1.675,00 |
1.406,19 |
5,80 |
74,00 |
2.757,00 |
Nhỏ |
|
1.10 |
Đập Bảy Yển |
Phường Bình Định |
- |
558,04 |
5,50 |
220,00 |
|
Nhỏ |
|
1.11 |
Đập Bình Thạnh |
Phường An Nhơn |
2.918,00 |
3.935,03 |
8,60 |
86,00 |
1.570,69 |
Nhỏ |
|
1.12 |
Đập Gò Chàm |
Phường Bình Định |
Dâng nước Bình Thạnh, Bảy Yển |
Điều tiết nước về Tháp Mão |
4,80 |
36,50 |
459,20 |
Nhỏ |
|
1.13 |
Đập Tháp Mão |
Phường An Nhơn Đông |
- |
2.200,00 |
4,00 |
21,40 |
- |
Nhỏ |
|
1.14 |
Đập Gò Đậu |
Phường An Nhơn Đông |
1.144,20 |
458,00 |
5,20 |
23,40 |
142,10 |
Nhỏ |
|
1.15 |
Đập Thạch Đề |
Phường An Nhơn |
- |
2.454,54 |
3,80 |
77,00 |
- |
Nhỏ |
|
1.16 |
Đập Thuận Hạt |
Phường An Nhơn Bắc |
306,01 |
79,20 |
6,45 |
38,65 |
582,71 |
Nhỏ |
|
1.17 |
Đập Lão Tâm |
Xã Ngô Mây |
1.320,00 |
1.210,20 |
7,40 |
94,40 |
768,04 |
Nhỏ |
|
1.18 |
Đập Văn Mối |
Xã Ngô Mây |
- |
439,95 |
6,30 |
88,50 |
501,00 |
Nhỏ |
|
1.19 |
Đập Hạ Bạc |
Xã Tuy Phước Đông |
- |
639,00 |
3,25 |
22,40 |
- |
Nhỏ |
|
1.20 |
Đập Đồng Lợi |
Phường Bình Định |
460,00 |
460,00 |
3,00 |
24,60 |
- |
Nhỏ |
|
1.21 |
Đập Thạnh Hòa I |
Phường An Nhơn Nam |
- |
5.796,80 |
7,00 |
107,20 |
1.020,00 |
Nhỏ |
|
1.22 |
Đập Thạnh Hòa II |
Phường An Nhơn Nam |
- |
4.898,60 |
3,20 |
37,00 |
- |
Nhỏ |
|
1.23 |
Đập Cây Bứa |
Phường An Nhơn Nam |
1.140,00 |
1.133,02 |
4,00 |
33,00 |
487,63 |
Nhỏ |
|
1.24 |
Đập Phú Sơn |
Phường An Nhơn Nam |
- |
92,58 |
2,50 |
9,50 |
- |
Nhỏ |
|
1.25 |
Đập Thông Chín |
Xã Tuy Phước |
- |
2.600,00 |
6,90 |
80,10 |
933,52 |
Nhỏ |
|
1.26 |
Đập Cát |
Xã Tuy Phước Đông |
960,00 |
736,60 |
2,30 |
27÷34,2 |
- |
Nhỏ |
|
1.27 |
Đập Nha Phu |
Xã Tuy Phước Đông |
680,00 |
668,42 |
5,50 |
47,40 |
201,63 |
Nhỏ |
|
1.28 |
Đập Hương Hỏa |
Xã Tuy Phước Đông |
- |
563,60 |
2,00 |
19,00 |
- |
Nhỏ |
|
1.29 |
Đập An Thuận |
Xã Tuy Phước |
966,00 |
976,58 |
4,20 |
39,40 |
152,60 |
Nhỏ |
|
1.30 |
Đập Phú Hòa |
Phường Quy Nhơn Bắc |
224,37 |
64,75 |
6,60 |
72,00 |
- |
Nhỏ |
|
1.31 |
Đập Phú Xuân |
Phường Quy Nhơn Bắc |
- |
- |
5,79 |
59,50 |
432,00 |
Nhỏ |
|
1.32 |
Đập Hà Thanh 1.1 |
Xã Canh Vinh |
- |
- |
3,00 |
100,00 |
1.560,24 |
Nhỏ |
|
1.33 |
Đập Hà Thanh 1.2 |
Xã Canh Vinh |
- |
- |
2,10 |
100,00 |
1.575,66 |
Nhỏ |
|
1.34 |
Đập Hà Thanh 1.3 |
Xã Canh Vinh |
- |
- |
4,00 |
140,00 |
1.789,67 |
Nhỏ |
|
1.35 |
Đập Hà Thanh 1.4 |
Xã Canh Vinh |
- |
- |
2,80 |
170,00 |
2.032,87 |
Nhỏ |
|
1.36 |
Đập Thượng Sơn |
Xã Bình Khê |
3.500,00 |
600,27 |
6,00 |
32,00 |
266,00 |
Nhỏ |
|
1.37 |
Đập Nước Gộp |
Xã Bình Phú |
254,00 |
53,60 |
8,68 |
248,20 |
767,80 |
Nhỏ |
|
1.38 |
Đập Cây Dừa |
Xã Tuy Phước |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
2 |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai đang khai thác (tính đến thời điểm ngày 30/6/2025) |
|||||||
|
2.1 |
Đập dâng Ia Rbol |
Xã Ia Rbol |
200 |
|
4,3 |
66 |
|
Nhỏ |
|
2.2 |
Đập dâng Uar |
Xã Uar |
450 |
|
3 |
100 |
|
Nhỏ |
|
2.3 |
Đập dâng Iarsai |
Xã Ia Rsai |
150 |
|
5 |
55 |
|
Nhỏ |
|
2.4 |
Đập dâng Ia Sao |
Xã Ia Hrung |
|
|
5 |
300 |
|
Nhỏ |
|
2.5 |
Đập dâng Chư Jôr |
Xã Biển Hồ |
|
|
1,5 |
|
|
Nhỏ |
|
2.6 |
Đập dâng Ia Ring |
Xã Chư Sê |
814,64 |
|
3 |
32 |
|
Nhỏ |
|
2.7 |
Đập dâng Ia Luk |
Xã Chư Sê |
|
|
1,5 |
20 |
|
Nhỏ |
|
2.8 |
Đập dâng Greo pét |
Xã Chư Sê |
265,6 |
|
5 |
25 |
|
Nhỏ |
|
2.9 |
Đập dâng Ia Hlốp |
Xã Chư Sê |
160 |
|
2 |
30 |
|
Nhỏ |
|
2.10 |
Đập dâng Ia Pét |
Xã Bờ Ngoong |
530 |
|
3 |
18 |
|
Nhỏ |
|
2.11 |
Đập dâng Phạm Kleo |
Xã Bờ Ngoong |
40 |
|
1,2 |
27,6 |
|
Nhỏ |
|
2.12 |
Đập dâng Plei keo |
Xã Al Bá |
500 |
|
7,5 |
103,97 |
|
Nhỏ |
|
2.13 |
Đập dâng Plei Thơ Ga |
Xã Chư Pưh |
200 |
|
2 |
45 |
|
Nhỏ |
|
2.14 |
Đập dâng Ia Hlốp |
Xã Ia Le |
160 |
|
4,5 |
80 |
|
Nhỏ |
|
2.15 |
Đập dâng Hà Ra Bắc |
Xã Hra |
65 |
|
2 |
57 |
|
Nhỏ |
|
2.16 |
Đập dâng Đa Ha |
Xã Hra |
36,2 |
|
1,2 |
21 |
|
Nhỏ |
|
2.17 |
Đập dâng A Yun Thượng |
Xã Ayun |
100 |
|
1,2 |
25 |
|
Nhỏ |
|
2.18 |
Đập dâng Đăk Pa You |
Xã Kon Chiêng |
250 |
|
2,5 |
60 |
|
Nhỏ |
|
2.19 |
Đập dâng Ia Lôm |
Phường An Phú |
80 |
|
2,4 |
6,1 |
|
Nhỏ |
|
2.20 |
Đập dâng Bà Zĩ |
Phường An Phú |
150 |
|
2 |
5,4 |
|
Nhỏ |
|
2.21 |
Đập dâng Plei Wau |
Phường An Phú |
100 |
|
2,35 |
5,6 |
|
Nhỏ |
|
2.22 |
Đập dâng An Phú |
Phường An Phú |
500 |
|
2,2 |
14,7 |
|
Nhỏ |
|
2.23 |
Đập đất |
Phường An Phú |
120 |
|
1,1 |
7,4 |
|
Nhỏ |
|
2.24 |
Đập dâng Ia Lâu |
Xã Ia Lâu |
973 |
|
5,5 |
74,2 |
|
Nhỏ |
|
2.25 |
Đập dâng Ia Lốp |
Xã Ia Lâu |
970 |
|
7,5 |
1843,3 |
|
Nhỏ |
|
2.26 |
Đập dâng Ia Vê |
Xã Ia Pia |
120 |
|
4,5 |
35 |
|
Nhỏ |
|
2.27 |
Đập thôn 6 |
Xã Chư Prông |
|
|
3 |
114 |
|
Nhỏ |
|
2.28 |
Đập thôn 7 |
Xã Chư Prông |
|
|
4 |
95 |
|
Nhỏ |
|
II |
UBND CẤP XÃ QUẢN LÝ |
|||||||
|
1 |
UBND xã An Lão |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đập dâng Tà Loan |
An Lão |
67,00 |
39,00 |
4 |
40 |
|
Nhỏ |
|
1.2 |
Đập dâng Tà Loan (XD mới) |
An Lão |
30,00 |
16,00 |
3 |
22 |
|
Nhỏ |
|
1.3 |
Đập dâng Đá Nhảy |
An Lão |
31,10 |
31,10 |
2 |
6 |
|
Nhỏ |
|
1.4 |
Đập dâng Phần Trăm |
An Lão |
9,72 |
9,72 |
2 |
5 |
|
Nhỏ |
|
2 |
UBND xã An Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đập dâng Nước Uy |
An Hòa |
10,60 |
10,60 |
|
|
|
Nhỏ |
|
2.2 |
Đập dâng Bến Nhơn |
An Hòa |
26,81 |
26,81 |
|
|
|
Nhỏ |
|
2.3 |
Đập dâng An Dưỡng |
An Hòa |
46,22 |
46,22 |
|
|
|
Nhỏ |
|
2.4 |
Đập dâng Sông Xang |
An Hòa |
31,40 |
31,40 |
|
|
|
Nhỏ |
|
3 |
UBND xã An Vinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đập dâng Tà Ngang |
An Vinh |
25,73 |
25,73 |
|
|
|
Nhỏ |
|
3.2 |
Đập dâng Rà Ngâm |
An Vinh |
22,55 |
22,55 |
|
|
|
Nhỏ |
|
3.3 |
Đập dâng Kà Xa |
An Vinh |
7,76 |
7,76 |
|
|
|
Nhỏ |
|
3.4 |
Đập dâng Mang Gối |
An Vinh |
8,42 |
8,42 |
|
|
|
Nhỏ |
|
3.5 |
Đập dâng KDâu |
An Vinh |
13,01 |
13,01 |
|
|
|
Nhỏ |
|
3.6 |
Đập dâng Đồng Loi |
An Vinh |
12,48 |
12,48 |
|
|
|
Nhỏ |
|
3.7 |
Đập dâng Nước Bo 1 |
An Vinh |
9,08 |
9,08 |
|
|
|
Nhỏ |
|
3.8 |
Đập dâng ruộng Góp |
An Vinh |
8,00 |
8,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
4 |
UBND xã Ân Hảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Đập dâng Bình Hòa Nam |
Ân Hảo |
57,06 |
57,06 |
|
|
|
Nhỏ |
|
4.2 |
Đập Đá Châu Sơn |
Ân Hảo |
11,78 |
11,78 |
|
|
|
Nhỏ |
|
4.3 |
Đập Hóc Chùa |
Ân Hảo |
34,34 |
34,34 |
|
|
|
Nhỏ |
|
4.4 |
Đập Đồng Soi |
Ân Hảo |
8,86 |
8,86 |
|
|
|
Nhỏ |
|
4.5 |
Đập đầu |
Ân Hảo |
19,00 |
19,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
4.6 |
Đập đất |
Ân Hảo |
33,24 |
33,24 |
|
|
|
Nhỏ |
|
5 |
UBND xã Hoài Ân |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Đập Bàu Gia, Hóc Mót, Hóc Lớn, Ao Mạnh Dộn |
Hoài Ân |
58,19 |
58,19 |
|
|
|
Nhỏ |
|
5.2 |
Đập Đồng Đỗ, đập Làng |
Hoài Ân |
59,52 |
59,52 |
|
|
|
Nhỏ |
|
5.3 |
Đập dâng đập Đình |
Hoài Ân |
7,36 |
7,36 |
|
|
|
Nhỏ |
|
5.4 |
Đập Suối Trắng |
Hoài Ân |
62,15 |
62,15 |
|
|
|
Nhỏ |
|
6 |
UBND xã Ân Tường |
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Đập dâng Tận Thạnh |
Ân Tường |
29,80 |
29,80 |
|
|
|
Nhỏ |
|
6.2 |
Đập dâng Tân Thịnh |
Ân Tường |
58,78 |
58,78 |
|
|
|
Nhỏ |
|
6.3 |
Đập Hóc Thước |
Ân Tường |
9,61 |
9,61 |
|
|
|
Nhỏ |
|
6.4 |
Đập Thồ Lồ |
Ân Tường |
26,27 |
26,27 |
|
|
|
Nhỏ |
|
6.5 |
Đập Suối Ngang và trạm bơm đội 5 |
Ân Tường |
15,62 |
15,62 |
|
|
|
Nhỏ |
|
6.6 |
Đập Kim Linh và trạm bơm đội 7 |
Ân Tường |
19,11 |
19,11 |
|
|
|
Nhỏ |
|
6.7 |
Đập BaoZin |
Ân Tường |
28,00 |
28,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
6.8 |
Đập Suối Kot |
Ân Tường |
20,00 |
20,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
7 |
UBND xã Kim Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Đập Đồng Lớn |
Kim Sơn |
35,44 |
35,44 |
|
|
|
Nhỏ |
|
7.2 |
Đập Đa Khoa |
Kim Sơn |
10,40 |
10,40 |
|
|
|
Nhỏ |
|
7.3 |
Đập Đá Mồng |
Kim Sơn |
13,47 |
13,47 |
|
|
|
Nhỏ |
|
7.4 |
Đập Cây Sấu-Cù Lao |
Kim Sơn |
16,84 |
16,84 |
|
|
|
Nhỏ |
|
7.5 |
Đập Lớn Phú Trị |
Kim Sơn |
8,18 |
8,18 |
|
|
|
Nhỏ |
|
7.6 |
Đập Hà Ra-Bến Bè |
Kim Sơn |
13,12 |
13,12 |
|
|
|
Nhỏ |
|
7.7 |
Đập Vườn Gộp |
Kim Sơn |
20,00 |
20,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
7.8 |
Đập Cây Sơn và Cây sung |
Kim Sơn |
22,00 |
22,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
7.9 |
Đập Cây Cam |
Kim Sơn |
10,00 |
10,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
7.10 |
Đập Đất Thổ |
Kim Sơn |
12,00 |
12,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
7.11 |
Đập Cây Tùng |
Kim Sơn |
16,00 |
16,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
7.12 |
Đập BNăk |
Kim Sơn |
15,00 |
15,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
7.13 |
Đập T2 |
Kim Sơn |
12,00 |
12,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
7.14 |
Đập Bằng Lăng |
Kim Sơn |
10,00 |
10,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
8 |
UBND xã Ân Hảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Đập Hố Giang |
Ân Hảo |
12,00 |
12,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
8.2 |
Đập Cây Say+Tb.Chống hạn |
Ân Hảo |
37,29 |
37,29 |
|
|
|
Nhỏ |
|
9 |
UBND xã Vạn Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Đập Đá Bàn |
Vạn Đức |
16,21 |
16,21 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10 |
UBND phường Hoài Nhơn Bắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Đập Ông Pha |
Hoài Nhơn Bắc |
32,75 |
32,75 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.2 |
Đập Bàu Sấm |
Hoài Nhơn Bắc |
57,79 |
57,79 |
2,0 |
13,8 |
|
Nhỏ |
|
10.3 |
Đập Cầu Lệ |
Hoài Nhơn Bắc |
43,13 |
43,13 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.4 |
Đập Túy Sơn |
Hoài Nhơn Bắc |
6,68 |
6,68 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.5 |
Đập Ông Nhe |
Hoài Nhơn Bắc |
3,95 |
3,95 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.6 |
Đập Hóc Co |
Hoài Nhơn Bắc |
10,03 |
10,03 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.7 |
Đập Bà Quyến |
Hoài Nhơn Bắc |
15,65 |
15,65 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.8 |
Đập Đồng Tranh Thượng |
Hoài Nhơn Bắc |
8,70 |
8,70 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.9 |
Đập Ngõ Thiệt |
Hoài Nhơn Bắc |
6,14 |
6,14 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.10 |
Đập Ngõ Nghi |
Hoài Nhơn Bắc |
7,00 |
7,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.11 |
Đập Bù Lát |
Hoài Nhơn Bắc |
19,49 |
19,49 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.12 |
Đập Ngã Ba Cầu Tiến |
Hoài Nhơn Bắc |
30,60 |
30,60 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.13 |
Đập Dai |
Hoài Nhơn Bắc |
26,16 |
26,16 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.14 |
Đập Lỗ Xoi |
Hoài Nhơn Bắc |
29,55 |
29,55 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.15 |
Đập Sông Nỗm |
Hoài Nhơn Bắc |
25,30 |
25,30 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.16 |
Đập Ông Khéo |
Hoài Nhơn Bắc |
61,80 |
61,80 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.17 |
Đập Sông Mới |
Hoài Nhơn Bắc |
16,50 |
16,50 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.18 |
Đập Hy Thế |
Hoài Nhơn Bắc |
51,10 |
51,10 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.19 |
Đập Quy Thuận |
Hoài Nhơn Bắc |
8,00 |
8,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.20 |
Đập Bà Cảm |
Hoài Nhơn Bắc |
13,50 |
13,50 |
|
|
|
Nhỏ |
|
10.21 |
Đập Đồng Lầy |
Hoài Nhơn Bắc |
42,90 |
42,90 |
|
|
|
Nhỏ |
|
11 |
UBND phường Tam Quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Đập Cấm |
Tam Quan |
96,02 |
96,02 |
|
|
|
Nhỏ |
|
11.2 |
Đập Cầu Duyên |
Tam Quan |
21,64 |
21,64 |
|
|
|
Nhỏ |
|
12 |
UBND phường Hoài Nhơn Tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Đập Ông Gấm |
Hoài Nhơn Tây |
150,97 |
150,97 |
|
|
|
Nhỏ |
|
12.2 |
Đập Thuyền |
Hoài Nhơn Tây |
85,95 |
85,95 |
|
|
|
Nhỏ |
|
12.3 |
Đập Bà Họa |
Hoài Nhơn Tây |
49,00 |
49,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
12.4 |
Đập Bà Đá |
Hoài Nhơn Tây |
26,14 |
26,14 |
|
|
|
Nhỏ |
|
12.5 |
Đập Chợ |
Hoài Nhơn Tây |
24,82 |
24,82 |
|
|
|
Nhỏ |
|
12.6 |
Đập Bà Nguồn |
Hoài Nhơn Tây |
13,28 |
13,28 |
|
|
|
Nhỏ |
|
12.7 |
Đập Cứu |
Hoài Nhơn Tây |
27,31 |
27,31 |
|
|
|
Nhỏ |
|
12.8 |
Đập Dĩnh |
Hoài Nhơn Tây |
35,80 |
35,80 |
|
|
|
Nhỏ |
|
12.9 |
Đập Bà Dâu |
Hoài Nhơn Tây |
7,03 |
7,03 |
|
|
|
Nhỏ |
|
12.10 |
Đập Bánh Xe, Bà Lánh |
Hoài Nhơn Tây |
72,00 |
72,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
12.11 |
Đập Cây Bàng |
Hoài Nhơn Tây |
27,46 |
27,46 |
|
|
|
Nhỏ |
|
12.12 |
Đập Sa |
Hoài Nhơn Tây |
13,57 |
13,57 |
|
|
|
Nhỏ |
|
12.13 |
Đập Chùa |
Hoài Nhơn Tây |
|
|
2,0 |
15,2 |
|
Nhỏ |
|
13 |
UBND phường Hoài Nhơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Đập Bà Biên |
Hoài Nhơn |
22,30 |
22,30 |
|
|
|
Nhỏ |
|
14 |
UBND phường Bồng Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1 |
Đập Hóc Mua |
Bồng Sơn |
6,55 |
6,55 |
|
|
|
Nhỏ |
|
14.2 |
Đập Quốc Dinh |
Bồng Sơn |
55,70 |
55,70 |
|
|
|
Nhỏ |
|
14.3 |
Đập Cầu Dứa |
Bồng Sơn |
29,80 |
29,80 |
|
|
|
Nhỏ |
|
14.4 |
Đập Hóc Chuối |
Bồng Sơn |
5,50 |
5,50 |
|
|
|
Nhỏ |
|
15 |
UBND xã Phù Mỹ Tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1 |
Đập Mới |
Phù Mỹ Tây |
60,00 |
60,00 |
2,20 |
7,60 |
|
Nhỏ |
|
15.2 |
Đập Đồng Phó |
Phù Mỹ Tây |
10,81 |
10,81 |
|
|
|
Nhỏ |
|
15.3 |
Đập Đồng Đập |
Phù Mỹ Tây |
19,38 |
19,38 |
|
|
|
Nhỏ |
|
15.4 |
Đập thiết |
Phù Mỹ Tây |
100,24 |
100,24 |
|
|
|
Nhỏ |
|
15.5 |
Đập Bàu Cống |
Phù Mỹ Tây |
14,10 |
14,10 |
|
|
|
Nhỏ |
|
16 |
UBND xã Bình Dương |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1 |
Đập Cây Sung |
Bình Dương |
2,01 |
2,01 |
|
|
|
Nhỏ |
|
16.2 |
Đập Quýt |
Bình Dương |
3,60 |
3,60 |
|
|
|
Nhỏ |
|
16.3 |
Đập Mạch Đá |
Bình Dương |
10,40 |
10,40 |
|
|
|
Nhỏ |
|
16.4 |
Đập Đồng Bé |
Bình Dương |
11,30 |
11,30 |
|
|
|
Nhỏ |
|
16.5 |
Đập Đồng Vàng |
Bình Dương |
11,70 |
11,70 |
|
|
|
Nhỏ |
|
16.6 |
Đập Bà Chái |
Bình Dương |
7,30 |
7,30 |
|
|
|
Nhỏ |
|
16.7 |
Đập Hóc Lách |
Bình Dương |
4,60 |
4,60 |
|
|
|
Nhỏ |
|
16.8 |
Đập Nhi Giữa |
Bình Dương |
9,70 |
9,70 |
|
|
|
Nhỏ |
|
16.9 |
Đâp Ông Nô |
Bình Dương |
45,37 |
45,37 |
|
|
|
Nhỏ |
|
16.10 |
Đập Chái |
Bình Dương |
17,24 |
17,24 |
|
|
|
Nhỏ |
|
16.11 |
Đâp Quang |
Bình Dương |
79,12 |
79,12 |
|
|
|
Nhỏ |
|
16.12 |
Đập Vàng |
Bình Dương |
51,16 |
51,16 |
|
|
|
Nhỏ |
|
16.13 |
Đâp Hóc Lang |
Bình Dương |
22,78 |
22,78 |
|
|
|
Nhỏ |
|
16.14 |
Đập Bứa |
Bình Dương |
24,00 |
24,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
16.15 |
Đập Mới |
Bình Dương |
9,77 |
9,77 |
|
|
|
Nhỏ |
|
16.16 |
Đập Huyền |
Bình Dương |
4,00 |
4,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
16.17 |
Đập Bố |
Bình Dương |
17,00 |
17,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
17 |
UBND xã Phù Mỹ Bắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1 |
Đập Bé |
Phù Mỹ Bắc |
25,46 |
25,46 |
|
|
|
Nhỏ |
|
17.2 |
Đập Phiên |
Phù Mỹ Bắc |
7,25 |
7,25 |
|
|
|
Nhỏ |
|
17.3 |
Đập Ông Bằng |
Phù Mỹ Bắc |
42,92 |
42,92 |
|
|
|
Nhỏ |
|
17.4 |
Đập Vàng |
Phù Mỹ Bắc |
51,50 |
51,50 |
|
|
|
Nhỏ |
|
17.5 |
Đập Vực Lở - Lỗ Sôi |
Phù Mỹ Bắc |
31,17 |
31,17 |
|
|
|
Nhỏ |
|
17.6 |
Đập Hóc Bà Chồn |
Phù Mỹ Bắc |
8,26 |
8,26 |
|
|
|
Nhỏ |
|
17.7 |
Đập Hóc Đá |
Phù Mỹ Bắc |
24,72 |
24,72 |
|
|
|
Nhỏ |
|
17.8 |
Đập Tích thủy 12 và 13 |
Phù Mỹ Bắc |
37,53 |
37,53 |
|
|
|
Nhỏ |
|
17.9 |
Đập ngăn mặn (Vũng Bà Năm) |
Phù Mỹ Bắc |
28,05 |
28,05 |
|
|
|
Nhỏ |
|
18 |
UBND xã Phù Mỹ Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1 |
Đập dâng Bến Ngái |
Phù Mỹ Nam |
61,41 |
61,41 |
|
|
|
Nhỏ |
|
18.2 |
Đập đá |
Phù Mỹ Nam |
4,20 |
4,20 |
|
|
|
Nhỏ |
|
18.3 |
Đập Đồng Mọi |
Phù Mỹ Nam |
6,28 |
6,28 |
|
|
|
Nhỏ |
|
18.4 |
Đập Mương Sơn |
Phù Mỹ Nam |
21,60 |
21,60 |
|
|
|
Nhỏ |
|
18.5 |
Đập Bàu Tre |
Phù Mỹ Nam |
29,18 |
29,18 |
|
|
|
Nhỏ |
|
18.6 |
Đập Suối Mới |
Phù Mỹ Nam |
7,00 |
7,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
18.7 |
Đập Bàu |
Phù Mỹ Nam |
112,00 |
112,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
18.8 |
Đập Bàu Miếu |
Phù Mỹ Nam |
23,00 |
23,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
18.9 |
Cản Ô Rô |
Phù Mỹ Nam |
4,26 |
4,26 |
|
|
|
Nhỏ |
|
18.10 |
Cản Đường Ngang |
Phù Mỹ Nam |
12,09 |
12,09 |
|
|
|
Nhỏ |
|
18.11 |
Cản đầu gò |
Phù Mỹ Nam |
5,99 |
5,99 |
|
|
|
Nhỏ |
|
19 |
UBND xã An Lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1 |
Đâp Bờ Mun |
An Lương |
52,31 |
52,31 |
|
|
|
Nhỏ |
|
19.2 |
Đập Bờ Mun |
An Lương |
57,50 |
57,50 |
|
|
|
Nhỏ |
|
19.3 |
Đập Hòa Hội Bắc |
An Lương |
25,55 |
25,55 |
|
|
|
Nhỏ |
|
19.4 |
Muối (Đập ngăn mặn) |
An Lương |
22,50 |
22,50 |
|
|
|
Nhỏ |
|
20 |
UBND xã Phù Mỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1 |
Đập Cây Kê |
Phù Mỹ |
64,53 |
64,53 |
|
|
|
Nhỏ |
|
20.2 |
Đập Đồng Thuyền |
Phù Mỹ |
44,47 |
44,47 |
|
|
|
Nhỏ |
|
20.3 |
Đập Cầu Tre |
Phù Mỹ |
40,99 |
40,99 |
|
|
|
Nhỏ |
|
20.4 |
Đập Ông |
Phù Mỹ |
23,64 |
23,64 |
|
|
|
Nhỏ |
|
21 |
UBND xã Phù Mỹ Đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1 |
Đập Mù U |
Phù Mỹ Đông |
8,52 |
8,52 |
|
|
|
Nhỏ |
|
21.2 |
Đâp Chánh |
Phù Mỹ Đông |
8,41 |
8,41 |
|
|
|
Nhỏ |
|
21.3 |
Đập Duy |
Phù Mỹ Đông |
16,98 |
16,98 |
|
|
|
Nhỏ |
|
21.4 |
Đập Gò Lầu |
Phù Mỹ Đông |
10,88 |
10,88 |
|
|
|
Nhỏ |
|
22 |
UBND xã Hội Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1 |
Đập Làng |
Hội Sơn |
42,00 |
42,00 |
|
22,00 |
|
Nhỏ |
|
22.2 |
Đập Bình |
Hội Sơn |
15,93 |
15,93 |
0,95 |
33,00 |
|
Nhỏ |
|
22.3 |
Đập Cây Mít |
Hội Sơn |
110,00 |
110,00 |
4,00 |
25,40 |
|
Nhỏ |
|
22.4 |
Đập Toi Đó |
Hội Sơn |
7,88 |
7,88 |
1,50 |
10,00 |
|
Nhỏ |
|
23 |
UBND xã Hòa Hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1 |
Đập Cây Sơn |
Hòa Hội |
18,00 |
18,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
23.2 |
Đập Sa Sắn |
Hòa Hội |
22,50 |
22,50 |
|
|
|
Nhỏ |
|
23.3 |
Đập Bàu Cả |
Hòa Hội |
11,20 |
11,20 |
|
|
|
Nhỏ |
|
23.4 |
Đập Cữa Vĩ |
Hòa Hội |
11,15 |
11,15 |
|
|
|
Nhỏ |
|
23.5 |
Đập Chùa |
Hòa Hội |
23,70 |
23,70 |
|
|
|
Nhỏ |
|
23.6 |
Đập Cản Ớt |
Hòa Hội |
15,00 |
15,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
24 |
UBND xã Xuân An |
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1 |
Đập bờ Kịnh(nhận nguồn sông Côn) |
Xuân An |
16,00 |
16,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
21.2 |
Đập Lọ Nồi |
Xuân An |
38,00 |
38,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
25 |
UBND xã Đề Gi |
|
|
|
|
|
|
|
|
25.1 |
Đập Suối Chùa |
Đề Gi |
36,01 |
36,01 |
|
|
|
Nhỏ |
|
25.2 |
Đập Quang |
Đề Gi |
72,90 |
72,90 |
|
|
|
Nhỏ |
|
25.3 |
Đập Lò gạch- nguồn S3 Cây Gai |
Đề Gi |
15,00 |
15,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
25.4 |
Đập Thái Thuận- nguồn S4 Cây Gai |
Đề Gi |
48,00 |
48,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
25.5 |
Đập Kênh Quán Déo-sông La Tinh |
Đề Gi |
21,00 |
21,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
25.6 |
Đập Cây Sữa |
Đề Gi |
19,00 |
19,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
25.7 |
Đập Bờ cản Gia Thạnh- nguồn Sk1,Sk3 cây Ké |
Đề Gi |
122,90 |
122,90 |
|
|
|
Nhỏ |
|
25.8 |
Đập Bờ Cản Trung An |
Đề Gi |
27,00 |
27,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
25.9 |
Đập Đức Phổ |
Đề Gi |
300,00 |
300,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
25.10 |
Đập Bộ Tồn |
Đề Gi |
|
55,28 |
3,10 |
50,00 |
|
Nhỏ |
|
25.11 |
Đập Lùng |
Đề Gi |
13,51 |
13,51 |
|
|
|
Nhỏ |
|
25.12 |
Đập Cây Cam |
Đề Gi |
27,55 |
27,55 |
|
|
|
Nhỏ |
|
25.13 |
Đập Lò gạch |
Đề Gi |
2,29 |
2,29 |
|
|
|
Nhỏ |
|
25.14 |
Đập Ngã Ba |
Đề Gi |
8,63 |
8,63 |
|
|
|
Nhỏ |
|
25.15 |
Đập Mương Bảng |
Đề Gi |
16,31 |
16,31 |
|
|
|
Nhỏ |
|
25.16 |
Đập mương Thủy Lợi |
Đề Gi |
16,08 |
16,08 |
|
|
|
Nhỏ |
|
26 |
UBND xã Cát Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
26.1 |
Đập Cầu Điều(Chánh Thắng) |
Cát Tiến |
89,38 |
89,38 |
|
|
|
Nhỏ |
|
26.2 |
Đập Cây Me |
Cát Tiến |
35,54 |
35,54 |
|
|
|
Nhỏ |
|
26.3 |
Đập Làng |
Cát Tiến |
42,41 |
42,41 |
|
|
|
Nhỏ |
|
26.4 |
Đập Cây Gáo |
Cát Tiến |
17,00 |
17,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
26.5 |
Đập Trường Thế |
Cát Tiến |
47,40 |
47,40 |
|
|
|
Nhỏ |
|
26.6 |
Đập trục 5 |
Cát Tiến |
31,80 |
31,80 |
|
|
|
Nhỏ |
|
27 |
UBND xã Phù Cát |
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1 |
Đập Dừa |
Phù Cát |
62,00 |
62,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
27.2 |
Đập Cảnh |
Phù Cát |
36,00 |
36,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
27.3 |
Đập Cầu Ván |
Phù Cát |
39,00 |
39,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
27.4 |
Đập Cây Trâm1 |
Phù Cát |
5,53 |
5,53 |
|
|
|
Nhỏ |
|
27.5 |
Đập Bờ Niệm |
Phù Cát |
12,40 |
12,40 |
|
|
|
Nhỏ |
|
27.6 |
Đập Cây Trâm 2 |
Phù Cát |
35,46 |
35,46 |
|
|
|
Nhỏ |
|
27.7 |
Đập Làng |
Phù Cát |
12,00 |
12,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
28 |
UBND xã Ngô Mây |
|
|
|
|
|
|
|
|
28.1 |
Đập Dâng Hố Dội |
Ngô Mây |
86,00 |
86,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
28.2 |
Đập Vườn Thìn |
Ngô Mây |
10,00 |
10,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
28.3 |
Đập Cây Xoài |
Ngô Mây |
12,00 |
12,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
29 |
UBND xã Tuy Phước Bắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
29.1 |
Đập Bạn Như |
Tuy Phước Bắc |
20,00 |
20,00 |
3,60 |
30,00 |
|
Nhỏ |
|
29.2 |
Đập dâng Chủ Thành |
Tuy Phước Bắc |
17,97 |
17,97 |
2,20 |
30,00 |
|
Nhỏ |
|
30 |
UBND xã Tuy Phước Đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
30.1 |
Đập Cái Sơn |
Tuy Phước Đông |
116,74 |
116,74 |
2,60 |
20,00 |
|
Nhỏ |
|
30.2 |
Đập Lộc Thượng |
Tuy Phước Đông |
97,43 |
97,43 |
2,60 |
50,00 |
|
Nhỏ |
|
30.3 |
Đập Mỹ Cang |
Tuy Phước Đông |
94,89 |
94,89 |
2,40 |
15,20 |
|
Nhỏ |
|
30.4 |
Đập Bạn Giữa |
Tuy Phước Đông |
80,00 |
80,00 |
2,20 |
35,00 |
|
Nhỏ |
|
30.5 |
Đập Thanh Quang |
Tuy Phước Đông |
140,00 |
140,00 |
2,20 |
32,00 |
|
Nhỏ |
|
31 |
UBND xã Canh Vinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
31.1 |
Đập Suối Nhiên |
Canh Vinh |
36,47 |
36,47 |
|
|
|
Nhỏ |
|
32 |
UBND xã Canh Liên |
|
|
|
|
|
|
|
|
32.1 |
Ba Cây |
Canh Liên |
30,00 |
|
|
14,5 |
|
Nhỏ |
|
33 |
UBND xã Bình Khê |
|
|
|
|
|
|
|
|
33.1 |
Đập Ông Bốn |
Bình Khê |
10,00 |
5,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
33.2 |
Đập Bà Xuyến |
Bình Khê |
5,00 |
5,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
33.3 |
Đập dâng Thò Đo |
Bình Khê |
5,00 |
31,47 |
|
|
|
Nhỏ |
|
33.4 |
Đập nước Nhỉ |
Bình Khê |
31,47 |
5,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
34 |
UBND xã Bình Phú |
|
|
|
|
|
|
|
|
34.1 |
Đập dâng Thác Đổ |
Bình Phú |
83,12 |
83,12 |
|
|
|
Nhỏ |
|
34.2 |
Đập Xà Tang |
Bình Phú |
5,00 |
5,00 |
|
12,0 |
|
Nhỏ |
|
34.3 |
Đập Lộc Giang |
Bình Phú |
446,13 |
446,13 |
|
|
|
Nhỏ |
|
35 |
UBND xã Tây Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
35.1 |
Đập Thủy Làng 1 |
Tây Sơn |
50,00 |
52,53 |
2,0 |
100,0 |
|
Nhỏ |
|
35.2 |
Đập Thủy Làng 2 |
Tây Sơn |
27,45 |
27,45 |
1,5 |
120,0 |
|
Nhỏ |
|
35.3 |
Đập Thủy Làng 3 |
Tây Sơn |
30,00 |
31,33 |
2,0 |
270,0 |
|
Nhỏ |
|
35.4 |
Đập Ông Tổng |
Tây Sơn |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
35.5 |
Đập Đồng Nà |
Tây Sơn |
5,00 |
5,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
35.6 |
Đập Rộc Tụ |
Tây Sơn |
5,00 |
5,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
35.7 |
Đập nước Xanh |
Tây Sơn |
10,00 |
10,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
36 |
UBND xã Bình An |
|
|
|
|
|
|
|
|
36.1 |
Đập ông Mùa |
Bình An |
6,36 |
6,36 |
|
|
|
Nhỏ |
|
36.2 |
Đập Suối Nhiên |
Bình An |
14,56 |
14,56 |
|
|
|
Nhỏ |
|
36.3 |
Đập ông Cản |
Bình An |
10,00 |
10,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
36.4 |
Đập ông Can |
Bình An |
10,00 |
10,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
36.5 |
Đập Gò Chùa |
Bình An |
10,00 |
10,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
36.6 |
Đập Cây Sanh |
Bình An |
20,00 |
20,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
36.7 |
Đập Gò Da |
Bình An |
10,00 |
10,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
36.8 |
Đập An Dõng |
Bình An |
12,00 |
12,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
36.9 |
Đập Bốn Điền |
Bình An |
84,00 |
84,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
37 |
UBND xã Bình Hiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
37.1 |
Đập Cây Xoài |
Bình Hiệp |
3,20 |
3,20 |
|
|
|
Nhỏ |
|
38 |
UBND xã Vĩnh Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
38.1 |
Đập dâng Dakxin làng K6 |
Vĩnh Sơn |
12,48 |
12,48 |
|
|
|
Nhỏ |
|
38.2 |
Đập dâng K93 |
Vĩnh Sơn |
6,00 |
6,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
38.3 |
Đập tràn Đội 5 |
Vĩnh Sơn |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
38.4 |
Đập Gtranh |
Vĩnh Sơn |
4,20 |
4,20 |
|
|
|
Nhỏ |
|
38.5 |
Đập suối Tung |
Vĩnh Sơn |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
38.6 |
Đập Tu Dok |
Vĩnh Sơn |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
38.7 |
Đập Tỏ Ha |
Vĩnh Sơn |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
38.8 |
Đập Gní K3 |
Vĩnh Sơn |
15,17 |
15,17 |
|
|
|
Nhỏ |
|
38.9 |
Đập Gliêng |
Vĩnh Sơn |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
38.10 |
Đập Tu Mớ |
Vĩnh Sơn |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
38.11 |
Đập Tơ Manh Vong |
Vĩnh Sơn |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
38.12 |
Đập Hai |
Vĩnh Sơn |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
38.13 |
Đập Suối Quyên |
Vĩnh Sơn |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
39 |
UBND xã Vĩnh Thịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
39.1 |
Đập Nước Tấn |
Vĩnh Thịnh |
100,28 |
100,28 |
|
|
|
Nhỏ |
|
39.2 |
Đập Mù U |
Vĩnh Thịnh |
4,20 |
4,20 |
|
|
|
Nhỏ |
|
39.3 |
Đập Nước Hôm |
Vĩnh Thịnh |
2,94 |
2,94 |
|
|
|
Nhỏ |
|
39.4 |
Đập Tà Má |
Vĩnh Thịnh |
11,43 |
11,43 |
|
|
|
Nhỏ |
|
40 |
UBND phường Quy Nhơn Tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
40.1 |
Đập Bến Xe |
Quy Nhơn Tây |
14,00 |
14,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
40.2 |
Đập Ngã Hai |
Quy Nhơn Tây |
81,89 |
81,89 |
|
|
|
Nhỏ |
|
40.3 |
Đập Bà Lý |
Quy Nhơn Tây |
18,71 |
18,71 |
|
|
|
Nhỏ |
|
40.4 |
Đập Bà Ngôn |
Quy Nhơn Tây |
24,01 |
24,01 |
|
|
|
Nhỏ |
|
40.5 |
Đập Suối Khoai |
Quy Nhơn Tây |
22,96 |
22,96 |
|
|
|
Nhỏ |
|
40.6 |
Đập Sau |
Quy Nhơn Tây |
|
26,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
40.7 |
Đập Cây Sung |
Quy Nhơn Tây |
|
17,00 |
|
|
|
Nhỏ |
|
41 |
UBND phường Quy Nhơn Đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
41.1 |
Đập Lạc Trường |
Quy Nhơn Đông |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
42 |
UBND xã Bờ Ngoong |
|
|
|
|
|
|
|
|
42.1 |
Đập Hố Lang |
Bờ Ngoong |
20,00 |
|
1.5 |
10 |
|
Nhỏ |
|
42.2 |
Đập Ia Kơl |
Bờ Ngoong |
25,00 |
|
2 |
5 |
|
Nhỏ |
|
42.3 |
Đập Ia Ó |
Bờ Ngoong |
20,00 |
|
2 |
10 |
|
Nhỏ |
|
43 |
UBND phường An Phú |
|
|
|
|
|
|
|
|
43.1 |
Đập tràn thôn 2 |
An Phú |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
43.2 |
Đập Ia Bung |
An Phú |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
44 |
UBND xã Al Bá |
|
|
|
|
|
|
|
|
44.1 |
Đập dâng Dơ Mó |
Al Bá |
50,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
44.2 |
Đập dâng Klah |
Al Bá |
40,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
44.3 |
Đập dâng Nút Riêng |
Al Bá |
90,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
44.4 |
Đập dâng Tăng |
Al Bá |
80,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
44.5 |
Đập dâng Kjai |
Al Bá |
100,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
44.6 |
Đập dâng Ia Boòng |
Al Bá |
50,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
44.7 |
Đập dâng Ia Pết |
Al Bá |
40,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
45 |
UBND xã Ayun |
|
|
|
|
|
|
|
|
45.1 |
Đập nước Dâng ĐêBơTơk |
Ayun |
15,00 |
|
1 |
150 |
|
Nhỏ |
|
45.2 |
Đập Thanh niên |
Ayun |
55,00 |
|
1 |
150 |
|
Nhỏ |
|
45.3 |
Đập Si Ta |
Ayun |
80,00 |
|
1 |
200 |
|
Nhỏ |
|
45.4 |
Đập Ông Sốp |
Ayun |
22,00 |
|
1 |
300 |
|
Nhỏ |
|
45.5 |
Đập Ayun Thượng |
Ayun |
120,00 |
|
1 |
400 |
|
Nhỏ |
|
45.6 |
Đập Thôn 5 |
Ayun |
25,00 |
|
1 |
200 |
|
Nhỏ |
|
45.7 |
Đập Lò Than |
Ayun |
25,00 |
|
1 |
200 |
|
Nhỏ |
|
45.8 |
Đập HNgoi |
Ayun |
45,00 |
|
1 |
200 |
|
Nhỏ |
|
45.9 |
Đập Thông Ba La |
Ayun |
30,00 |
|
1 |
350 |
|
Nhỏ |
|
45.10 |
Đập Bờ Ngỗ |
Ayun |
45,00 |
|
1 |
200 |
|
Nhỏ |
|
45.11 |
Thủy lợi Tờ Kọt |
Ayun |
30,00 |
|
1 |
250 |
|
Nhỏ |
|
46 |
UBND xã Biển Hồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
46.1 |
Đập Ia Bơ |
Biển Hồ |
50,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
46.2 |
Đập Ia Tiêng 3 |
Biển Hồ |
36,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
46.3 |
Đập Ia Pơ Tâu |
Biển Hồ |
190,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
46.4 |
TL Ia Năng 1 |
Biển Hồ |
240,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
46.5 |
TL Ia Tiêng |
Biển Hồ |
107,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
47 |
UBND Xã Chư Krey |
|
|
|
|
|
|
|
|
47.1 |
Đập tràn Đăk Sơ rổ |
Chư Krey |
25,00 |
|
1,5 |
20 |
|
Nhỏ |
|
47.2 |
Đập tràn làng Châu |
Chư Krey |
25,00 |
|
3 |
15 |
|
Nhỏ |
|
47.3 |
Đập dâng làng Tdinh |
Chư Krey |
12,00 |
|
1,3 |
10 |
|
Nhỏ |
|
47.4 |
Đập dâng làng Lơ Bơ |
Chư Krey |
|
|
0,8 |
9 |
|
Nhỏ |
|
47.5 |
Đập dâng làng Vẻh |
Chư Krey |
20,00 |
|
1 |
20 |
|
Nhỏ |
|
48 |
UBND Xã Chơ Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
48.1 |
Đập Dy Rao |
Chơ Long |
20,00 |
13,00 |
|
30 |
|
Nhỏ |
|
49 |
UBND Xã Chư Prông |
|
|
|
|
|
|
|
|
49.1 |
Đập Ia Kly |
Chư Prông |
45,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
50 |
UBND Xã Chư Pưh |
|
|
|
|
|
|
|
|
50.1 |
Đập Ia Ke |
Chư Pưh |
26,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
50.2 |
Đập Ia Zô |
Chư Pưh |
40,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
51 |
UBND Xã Chư Sê |
|
|
|
|
|
|
|
|
51.1 |
Đập làng Mung Hlu |
Chư Sê |
36,00 |
|
2 |
20 |
|
Nhỏ |
|
51.2 |
Đập tràn làng Nhã |
Chư Sê |
50,00 |
|
4 |
15 |
|
Nhỏ |
|
51.3 |
Đập Choa Aneng |
Chư Sê |
40,00 |
|
2 |
10 |
|
Nhỏ |
|
51.4 |
Đập dâng Ia Grit |
Chư Sê |
65,00 |
|
2,5 |
25 |
|
Nhỏ |
|
51.5 |
Đập dâng Ia Grơn |
Chư Sê |
50,00 |
|
2 |
15 |
|
Nhỏ |
|
51.6 |
Đập Kueng Thoa |
Chư Sê |
50,00 |
|
0,8 |
45 |
|
Nhỏ |
|
51.7 |
Đập Dun Bêu |
Chư Sê |
33,00 |
|
4,5 |
400 |
|
Nhỏ |
|
52 |
UBND Xã Đak Sơmei |
|
|
|
|
|
|
|
|
52.1 |
Đập tràn Đak Kơ Dơk |
Đak Sơmei |
100,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
52.2 |
Đập tràn Đak Tim |
Đak Sơmei |
80,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
52.3 |
Đập tràn Đak Bok Lak |
Đak Sơmei |
50,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
52.4 |
Đập tràn Đak Glong |
Đak Sơmei |
50,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
52.5 |
Đập tràn Đak Pơ Nuk |
Đak Sơmei |
50,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
53 |
UBND Xã Đăk Song |
|
|
|
|
|
|
|
|
53.1 |
Thuỷ lợi làng Mèo |
Đăk Song |
20,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
53.2 |
Thủy lợi Đăk Tnăng |
Đăk Song |
15,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
53.3 |
Công trình thuỷ lợi làng Kliết |
Đăk Song |
30,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
54 |
UBND Xã Hra |
|
|
|
|
|
|
|
|
54.1 |
Đập dâng Đak Joong |
Hra |
18,00 |
|
0,8 |
22 |
|
Nhỏ |
|
54.2 |
Đập Chơ Mông |
Hra |
30,00 |
|
1,2 |
5 |
|
Nhỏ |
|
55 |
UBND Xã Ia Dơk |
|
|
|
|
|
|
|
|
55.1 |
Làng Pong |
Ia Dơk |
25,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
55.2 |
Ia Krêl |
Ia Dơk |
26,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
56 |
UBND Xã Ia Hrú |
|
|
|
|
|
|
|
|
56.1 |
Đập Tơ Đung |
Ia Hrú |
88,00 |
|
2,5 |
25 |
|
Nhỏ |
|
56.2 |
Đập Betel |
Ia Hrú |
60,00 |
|
3 |
25 |
|
Nhỏ |
|
56.3 |
Đập Khô Roa |
Ia Hrú |
25,00 |
|
2,5 |
30 |
|
Nhỏ |
|
56.4 |
Đập Tao Ôr |
Ia Hrú |
30,00 |
|
3 |
30 |
|
Nhỏ |
|
56.5 |
Đập tràn Ia Dreng |
Ia Hrú |
45,00 |
|
3 |
25 |
|
Nhỏ |
|
56.6 |
Đập thủy lợi Kte |
Ia Hrú |
75,00 |
|
3 |
30 |
|
Nhỏ |
|
57 |
UBND Xã Ia Khươl |
|
|
|
|
|
|
|
|
57.1 |
Thuỷ lợi Ia Tơ Ver |
Ia Khươl |
20,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
57.2 |
Thuỷ lợi làng Om |
Ia Khươl |
8,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
57.3 |
Thuỷ lợi Đăk Tơ |
Ia Khươl |
20,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
58 |
UBND Xã Ia Le |
|
|
|
|
|
|
|
|
58.1 |
Đập Ia Blư 4 |
Ia Le |
42,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
59 |
UBND Xã Kbang |
|
|
|
|
|
|
|
|
59.1 |
Đăk Tờ Kân |
Kbang |
27,00 |
|
7 |
68 |
|
Nhỏ |
|
59.2 |
Lơ Vi |
Kbang |
10,00 |
|
3 |
25 |
|
Nhỏ |
|
59.3 |
Đăk Plen |
Kbang |
35,00 |
|
3 |
24 |
|
Nhỏ |
|
60 |
UBND Xã Mang Yang |
|
|
|
|
|
|
|
|
60.1 |
Đập Đê Rơn |
Mang Yang |
32,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
60.2 |
Đập Đak Tơ Mach Hạ |
Mang Yang |
22,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
60.3 |
Đập Đak Tơ Mach thượng |
Mang Yang |
30,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
60.4 |
Đập Hnhang |
Mang Yang |
16,50 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
60.5 |
Đập Đăk Rớ |
Mang Yang |
60,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
61 |
UBND Xã Phú Túc |
|
|
|
|
|
|
|
|
61.1 |
Đập buôn Ma Giai |
Phú Túc |
25,00 |
|
1,65 |
16 |
|
Nhỏ |
|
62 |
UBND Xã Sơn Lang |
|
|
|
|
|
|
|
|
62.1 |
Đăk Lét |
Sơn Lang |
15,00 |
|
9 |
95 |
|
Nhỏ |
|
62.2 |
Suối Trà |
Sơn Lang |
12,00 |
|
5 |
50 |
|
Nhỏ |
|
62.3 |
Thôn 2 (Đăk Asêl) |
Sơn Lang |
25,00 |
|
8 |
90 |
|
Nhỏ |
|
62.4 |
thôn 3 (Srắt) |
Sơn Lang |
10,00 |
|
6 |
45 |
|
Nhỏ |
|
62.5 |
Đăk Phan |
Sơn Lang |
80,00 |
|
5 |
50 |
|
Nhỏ |
|
62.6 |
Đăk Bleo |
Sơn Lang |
5,00 |
|
6 |
35 |
|
Nhỏ |
|
63 |
UBND Xã Tơ Tung |
|
|
|
|
|
|
|
|
63.1 |
CTTL Đê Bar |
Tơ Tung |
70,00 |
|
8 |
70 |
|
Nhỏ |
|
63.2 |
CTTL Suối Khăm |
Tơ Tung |
20,00 |
|
5 |
36 |
|
Nhỏ |
|
64 |
UBND Xã Uar |
|
|
|
|
|
|
|
|
64.1 |
Đập dâng Eaur |
Uar |
95,00 |
|
6,8 |
45 |
|
Nhỏ |
|
65 |
UBND Xã Ya Hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
65.1 |
Đập thuỷ nông |
Ya Hội |
6,00 |
|
3 |
96 |
|
Nhỏ |
|
65.2 |
Đập dâng làng Ghép |
Ya Hội |
10,00 |
|
1,5 |
12 |
|
Nhỏ |
|
66 |
UBND Xã Ya Ma |
|
|
|
|
|
|
|
|
66.1 |
Đập dâng làng Brăng |
Ya Ma |
5,00 |
|
0,7 |
5 |
|
Nhỏ |
|
67 |
UBND Xã Ia Phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
67.1 |
Thuỷ lợi Ia Naih |
Ia Phí |
87,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
67.2 |
Thuỷ lợi Ia Rưng II |
Ia Phí |
45,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
67.3 |
Thuỷ lợi Ia Sen |
Ia Phí |
80,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
67.4 |
Thuỷ lợi Ia Jing Nhông |
Ia Phí |
90,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
68 |
UBND Xã Ia Tôr |
|
|
|
|
|
|
|
|
68.1 |
Đập Ia Tôr |
Ia Tôr |
40,00 |
|
|
26 |
|
Nhỏ |
|
69 |
UBND Xã Kon Gang |
|
|
|
|
|
|
|
|
69.1 |
Đập tràn Janan |
Kon Gang |
15,00 |
|
1,5 |
10 |
|
Nhỏ |
|
69.2 |
Đập tràn Đê Klanh |
Kon Gang |
10,00 |
|
2 |
8 |
|
Nhỏ |
|
69.3 |
Đập tràn Đê Thung |
Kon Gang |
10,00 |
|
2 |
7 |
|
Nhỏ |
|
69.4 |
Đập tràn Đê K Hoch |
Kon Gang |
10,00 |
|
2 |
7 |
|
Nhỏ |
|
69.5 |
Đê Klót |
Kon Gang |
73,00 |
|
2 |
5 |
|
Nhỏ |
|
69.6 |
Đak Tông 1 |
Kon Gang |
62,00 |
|
2 |
6 |
|
Nhỏ |
|
69.7 |
Đak Yang |
Kon Gang |
69,00 |
|
3 |
6 |
|
Nhỏ |
|
69.8 |
Đak Tông 2 |
Kon Gang |
36,00 |
|
3 |
6 |
|
Nhỏ |
|
70 |
UBND Xã Đak Rong |
|
|
|
|
|
|
|
|
70.1 |
Đak Tơ Kăt |
Đak Rong |
20,00 |
|
3,5 |
30 |
|
Nhỏ |
|
70.2 |
Đak Tơ Óc |
Đak Rong |
10,00 |
|
2 |
40 |
|
Nhỏ |
|
70.3 |
Đak Tơ Pớt |
Đak Rong |
30,00 |
|
3 |
100 |
|
Nhỏ |
|
70.4 |
Đak Hlim |
Đak Rong |
15,00 |
|
3 |
40 |
|
Nhỏ |
|
70.5 |
Đak Pne |
Đak Rong |
20,00 |
|
2 |
60 |
|
Nhỏ |
|
70.6 |
Đak Trút |
Đak Rong |
25,00 |
|
4 |
40 |
|
Nhỏ |
|
70.7 |
Hà Đừng 1 |
Đak Rong |
7,50 |
|
3 |
40 |
|
Nhỏ |
|
70.8 |
Hà Đừng 2 |
Đak Rong |
2,50 |
|
3 |
30 |
|
Nhỏ |
|
70.9 |
Kon Lốc 1 |
Đak Rong |
30,00 |
|
5 |
40 |
|
Nhỏ |
|
70.10 |
Kon Lốc 2 |
Đak Rong |
25,00 |
|
7 |
50 |
|
Nhỏ |
|
70.11 |
Kon Trang 2 |
Đak Rong |
20,00 |
|
3 |
16 |
|
Nhỏ |
|
70.12 |
Đak Book |
Đak Rong |
12,00 |
|
4 |
30 |
|
Nhỏ |
|
70.13 |
Đak Lung Lang |
Đak Rong |
12,00 |
|
4 |
45 |
|
Nhỏ |
|
70.14 |
Đak Dinh Dong |
Đak Rong |
20,00 |
|
4 |
65 |
|
Nhỏ |
|
70.15 |
Kon Von 2 |
Đak Rong |
12,00 |
|
4 |
35 |
|
Nhỏ |
|
70.16 |
Kon Bông 1 |
Đak Rong |
45,00 |
|
3 |
50 |
|
Nhỏ |
|
70.17 |
Kon Bông 2 |
Đak Rong |
15,00 |
|
3 |
55 |
|
Nhỏ |
|
70.18 |
Đak Briêng |
Đak Rong |
10,00 |
|
3 |
30 |
|
Nhỏ |
|
71 |
UBND Xã Krong |
|
|
|
|
|
|
|
|
71.1 |
Công trình Đăk Niar |
Krong |
25,00 |
|
9 |
95 |
|
Nhỏ |
|
71.2 |
Công trình Đăk Kpia |
Krong |
15,00 |
|
5 |
50 |
|
Nhỏ |
|
71.3 |
Công trình Đăk Kty |
Krong |
15,00 |
|
8 |
90 |
|
Nhỏ |
|
71.4 |
Công trình Đăk Book |
Krong |
12,00 |
|
6 |
45 |
|
Nhỏ |
|
71.5 |
Công trình Đăk Tơ Nang |
Krong |
20,00 |
|
5 |
50 |
|
Nhỏ |
|
71.6 |
Công trình Thôn 5 |
Krong |
7,00 |
|
6 |
35 |
|
Nhỏ |
|
71.7 |
Công trình Klah |
Krong |
7,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
72 |
UBND Xã Ia Nan |
|
|
|
|
|
|
|
|
72.1 |
Đập Ia Pnôn (làng Tung) |
Ia Nan |
55,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
72.2 |
Thủy lợi Làng Sơn (Ia Nan) |
Ia Nan |
10,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
73 |
UBND Xã Ia Hrung |
|
|
|
|
|
|
|
|
73.1 |
Đập Ia Tên |
Ia Hrung |
57,00 |
|
2,5 |
24 |
|
Nhỏ |
|
73.2 |
Đập làng Yét |
Ia Hrung |
20,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
73.3 |
Đập làng Grit |
Ia Hrung |
20,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
74 |
UBND Xã Ia Sao |
|
|
|
|
|
|
|
|
74.1 |
làng Ó - Lang Yang |
Ia Sao |
27,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
75 |
UBND Xã Ia Chia |
|
|
|
|
|
|
|
|
75.1 |
Đập dâng IaGrui |
Ia Chia |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
76 |
UBND Xã Ia Krái |
|
|
|
|
|
|
|
|
76.1 |
Đập Ia Blố |
Xã Ia Krái |
15,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
76.2 |
Đập dâng Ia Tô |
Xã Ia Krái |
85,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
76.3 |
Đập Ia Klẽ |
Xã Ia Krái |
40,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
76.4 |
Đập làng Nang |
Xã Ia Krái |
60,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
77 |
UBND Xã Ia Ly |
|
|
|
|
|
|
|
|
77.1 |
Thuỷ lợi Ia Roey |
Ia Ly |
250,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
77.2 |
Thuỷ lợi làng Yăh |
Ia Ly |
70,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
78 |
UBND Xã Kông Chro |
|
|
|
|
|
|
|
|
78.1 |
Đập tràn Đồn Chảo |
Kông Chro |
30,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
79 |
UBND Xã Ia Ko |
|
|
|
|
|
|
|
|
79.1 |
Đập Plong 1 |
Ia Ko |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
79.2 |
Đập Ia Lốp (Blin) |
Ia Ko |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
79.3 |
Đập Làng Á |
Ia Ko |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
79.4 |
Đập Làng Tol |
Ia Ko |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
79.5 |
Đập dâng làng O Rưng |
Ia Ko |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
79.6 |
Đập dâng làng O Bung |
Ia Ko |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
79.7 |
Đập dâng làng Tai Glai |
Ia Ko |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
80 |
UBND Xã Đak Pơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
80.1 |
Đập dâng suối Cát |
Đak Pơ |
9,00 |
|
2,2 |
43 |
|
Nhỏ |
|
80.2 |
Đập Cây Gòn |
Đak Pơ |
4,00 |
|
4 |
53 |
|
Nhỏ |
|
80.3 |
Đập Đăk Trang |
Đak Pơ |
15,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
80.4 |
Đập 3-1 |
Đak Pơ |
10,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
|
81 |
UBND Xã Ia Băng |
|
|
|
|
|
|
|
|
81.1 |
Thuỷ lợi Ia Krong |
Ia Băng |
60,00 |
|
1,5 |
100 |
|
Nhỏ |
|
81.2 |
Thuỷ lợi Ia Brong Goai |
Ia Băng |
70,00 |
|
1,5 |
150 |
|
Nhỏ |
|
81.3 |
Đập Ia No |
Ia Băng |
35,00 |
|
2,5 |
15 |
|
Nhỏ |
|
82 |
UBND Xã KDang |
|
|
|
|
|
|
|
|
82.1 |
Đập cống vôi |
KDang |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
82.2 |
Đập H'Nap |
KDang |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
82.3 |
Đập Đăk Kol |
KDang |
|
|
|
|
|
Nhỏ |
|
83 |
UBND Xã Ia Pia |
|
|
|
|
|
|
|
|
83.1 |
Đập thủy lợi Ia Ga |
Ia Pia |
15,00 |
|
|
16 |
|
Nhỏ |
|
84 |
UBND Xã Ia Băng |
|
|
|
|
|
|
|
|
84.1 |
Thuỷ lợi Ia Krong |
Ia Băng |
60,00 |
|
1,5 |
100 |
|
Nhỏ |
|
84.2 |
Thuỷ lợi Ia Brong Goai |
Ia Băng |
70,00 |
|
1,5 |
150 |
|
Nhỏ |
|
84.3 |
Đập Ia No |
Ia Băng |
35,00 |
|
2,5 |
15 |
|
Nhỏ |
|
85 |
UBND Xã Ia O |
|
|
|
|
|
|
|
|
85.1 |
Đập Ia Klây |
Ia O |
30,00 |
|
|
|
|
Nhỏ |
DANH MỤC TRẠM BƠM PHÂN CẤP QUẢN LÝ
|
TT |
Tên trạm bơm |
Địa điểm XD theo xã mới |
Phân loại trạm bơm theo: |
Nhiệm vụ TK/thực tế (ha) |
Số lượng máy bơm |
Tổng lượng TK Qtr.TK (m3/h) |
Công suất động cơ Nđc (Số máy x P 1máy) (kW) |
||
|
Nhiệm vụ |
Dạng năng lượng |
Quy mô |
|||||||
|
I |
UBND TỈNH QUẢN LÝ |
|
|||||||
|
1 |
Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định (tính đến thời điểm ngày 30/6/2025) |
|
|||||||
|
1.1 |
Chánh Khoan |
Phù Mỹ Bắc |
Tưới |
Điện |
Vừa |
300/235,92 |
7 |
6804 |
4x37 3x44,5 |
|
1.2 |
Vân Hà |
Quy Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Vừa |
.../69,92 |
3 |
2160 |
3x33 |
|
1.3 |
Hữu Giang |
Bình Khê |
Tiêu |
Điện |
Vừa |
37,5/44,21 |
2 |
2700 |
2x33 |
|
1.4 |
Ngọc Sơn |
Hoài Nhơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
chống hạn |
2 |
936 |
2 x 33 |
|
1.5 |
Gò Cốc |
Hoài Nhơn Tây |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
230/49,94 |
4 |
1429,2 |
4 x 33 |
|
1.6 |
Tân Lệ |
Phù Cát |
Tưới |
Điện |
nhỏ |
80/88,84 |
4 |
450 |
4x15 |
|
1.7 |
Gia Lạc |
Đề Gi |
Tưới |
Điện |
nhỏ |
240/102 |
4 |
1235 |
4x33 |
|
1.8 |
Trạm bơm N19 |
Bình Phú |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
279/59,29 |
3 |
1440 |
3x75 |
|
1.9 |
Chà Rang |
Bình Hiệp |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
50/36,4 |
3 |
288 |
3x15 |
|
1.10 |
Trạm bơm Mỹ Tài |
Phù Mỹ Nam |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
11/350 |
5 |
900 |
05x66 |
|
2 |
Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thủy lợi Gia Lai (tính đến thời điểm ngày 30/6/2025) |
||||||||
|
10 |
Trạm bơm điện B24 |
Xã Ia Pa |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
60/24,5 |
2 |
1400 |
|
|
11 |
Trạm bơm Buôn Bir |
Xã Ia Rbol |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
68/10,7 |
1 |
470 |
|
|
12 |
Trạm bơm K10 |
Xã Chư A Thai |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
18/46,55 |
1 |
470 |
|
|
13 |
Trạm bơm làng Mác |
Xã Chư A Thai |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
10/25,05 |
1 |
470 |
|
|
II |
UBND CẤP XÃ QUẢN LÝ |
||||||||
|
1 |
UBND xã An Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Cây Duối |
An Hòa |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
68,59/30 |
3 |
723,6 |
3x33 |
|
2 |
UBND xã Ân Hảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Phước Bình |
Ân Hảo |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/38,1672 |
2 |
|
2x15 |
|
2.2 |
Bình Hoà Bắc |
Ân Hảo |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/15 |
2 |
|
1x15 |
|
2.3 |
Bình Hoà Nam |
Ân Hảo |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/46 |
2 |
|
2x15 |
|
2.4 |
Hội Trung |
Ân Hảo |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/20 |
2 |
|
1x15 |
|
2.5 |
Vạn Trung |
Ân Hảo |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/51 |
2 |
|
2x15 |
|
2.6 |
Tân Sơn |
Ân Hảo |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/30 |
2 |
|
1x15 |
|
2.7 |
Châu Sơn |
Ân Hảo |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/15 |
2 |
|
1x15 |
|
2.8 |
Cấp 2 Vạn Trung |
Ân Hảo |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/35 |
2 |
|
1x15 +1x22 |
|
2.9 |
Tân Xuân |
Ân Hảo |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/22 |
2 |
|
1x22 |
|
2.10 |
Xe Gành |
Ân Hảo |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/46 |
2 |
|
2x15 |
|
2.11 |
Xe Đùi |
Ân Hảo |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/35 |
2 |
|
2x15 |
|
2.12 |
Đại Định |
Ân Hảo |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/28 |
2 |
|
1x15 |
|
2.13 |
Đội 10 Long Mỹ |
Ân Hảo |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/28 |
2 |
|
1x15 |
|
3 |
UBND xã Vạn Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đội 1 Vĩnh Đức (Đồng ruộng sâu) |
Vạn Đức |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/9 |
2 |
|
1x15 |
|
3.2 |
Đội 1 Vĩnh Đức |
Vạn Đức |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/41 |
2 |
|
2x15 |
|
3.3 |
Đội 2,3,4 |
Vạn Đức |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/35 |
2 |
|
1x15 +1x22 |
|
3.4 |
Đội 5 |
Vạn Đức |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/22 |
2 |
|
2x15 |
|
3.5 |
Đội 6 |
Vạn Đức |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/20 |
2 |
|
1x22 |
|
3.6 |
Bàu Sen |
Vạn Đức |
Tưới |
Điện |
Tạm |
/20 |
2 |
|
1x7 |
|
3.7 |
Đội 8+9 |
Vạn Đức |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/17 |
2 |
|
2x15 |
|
3.8 |
Bàu Bông |
Vạn Đức |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/15 |
2 |
|
1x15 |
|
3.9 |
Cây Thị |
Vạn Đức |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/45 |
2 |
|
1x33 + 1x20 |
|
3.10 |
Bàu Đá |
Vạn Đức |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/22 |
2 |
|
2x7,5 |
|
3.11 |
Đội 14 Phú Văn |
Vạn Đức |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/40 |
2 |
|
2x15 |
|
3.12 |
Đội 16 Phú Văn |
Vạn Đức |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/40 |
2 |
|
2x15 |
|
3.13 |
Xe Tư |
Vạn Đức |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/20 |
2 |
|
1x15 |
|
3.14 |
Xe Công |
Vạn Đức |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/21 |
2 |
|
2x15 |
|
3.15 |
Trà Du |
Vạn Đức |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/15,629 |
2 |
|
1x15 + 1x7,5 |
|
3.16 |
Gò Dê |
Vạn Đức |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/40 |
2 |
|
1x33 |
|
3.17 |
Đồng Tròn |
Vạn Đức |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/16 |
2 |
|
1x15 |
|
4 |
UBND xã Hoài Ân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Gành Đá |
Hoài Ân |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/90 |
2 |
|
2x15 +1x22 |
|
4.2 |
Vườn Nhờ |
Hoài Ân |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/27 |
2 |
|
2x15 |
|
4.3 |
Du Tự (Cầu ngã 3) |
Hoài Ân |
Tưới |
Điện |
Tạm |
/22 |
2 |
|
1x15 |
|
4.4 |
Đội 1 VH |
Hoài Ân |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/19,5 |
2 |
|
2x15 |
|
4.5 |
Đội 2 |
Hoài Ân |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/38,6 |
2 |
|
2x15 |
|
4.6 |
Đội 8 PT |
Hoài Ân |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/61,7 |
2 |
|
2x15 |
|
4.7 |
CH Đội 9 |
Hoài Ân |
Tưới |
Điện |
Tạm |
/14 |
2 |
|
2x15 |
|
4.8 |
Đội 3 GĐ |
Hoài Ân |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/38,52 |
2 |
|
2x15 |
|
4.9 |
Đội 4 |
Hoài Ân |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/22 |
2 |
|
1x22 |
|
4.10 |
Đội 5 |
Hoài Ân |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/20 |
2 |
|
2x15 |
|
4.11 |
Đội 6 (số 1,2) |
Hoài Ân |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/19,89 |
2 |
|
2x15 |
|
4.12 |
Đội 7 GT |
Hoài Ân |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/22 |
2 |
|
2x15 |
|
4.13 |
Đội 8 GT |
Hoài Ân |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/40 |
2 |
|
2x15 |
|
4.14 |
Thạch Long |
Hoài Ân |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/23 |
2 |
|
2x15 |
|
4.15 |
Truông Gò Bông |
Hoài Ân |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/73 |
2 |
|
2x22 |
|
5 |
UBND xã Ân Tường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Hà Tây |
Ân Tường |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/92 |
2 |
|
2x15 |
|
5.2 |
Phú Khương |
Ân Tường |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/27 |
2 |
|
1x15 |
|
5.3 |
Tân Thạnh |
Ân Tường |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/22 |
2 |
|
1x15 |
|
5.4 |
Vực Mái Gầm |
Ân Tường |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/42 |
2 |
|
2x15 |
|
5.5 |
Trạm bơm xóm 7 |
Ân Tường |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/17 |
2 |
|
1x15 |
|
5.6 |
Xóm 4 |
Ân Tường |
Tưới |
Điện |
Tạm |
/11 |
2 |
|
1x5 |
|
5.7 |
Liên Hội |
Ân Tường |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/25 |
2 |
|
2x15 |
|
5.8 |
Xuân Sơn |
Ân Tường |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/25 |
2 |
|
2x15 |
|
5.9 |
Đội 5 (TB Phú Văn 1) |
Ân Tường |
Tưới |
Điện |
Tạm |
/25 |
2 |
|
2x15 |
|
5.10 |
Đội 7 LH |
Ân Tường |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/43 |
2 |
|
2x15 |
|
5.11 |
Đội 1 Hà Đông |
Ân Tường |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/22 |
2 |
|
2x15 |
|
5.12 |
Nhơn Hiền |
Ân Tường |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/45 |
2 |
|
2x15 |
|
5.13 |
Đội 7 PV2 |
Ân Tường |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/27 |
2 |
|
2x15 |
|
6 |
UBND xã Kim Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Cây Sung |
Kim Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/16 |
2 |
|
2x20 |
|
6.2 |
Đồng Quang |
Kim Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/16,08 |
2 |
|
2x20 |
|
6.3 |
Nhơn Sơn |
Kim Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/33 |
2 |
|
2x15 |
|
6.4 |
Đồng Lâm |
Kim Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/30 |
2 |
|
1x15 |
|
6.5 |
Nhơn An (Ván Hương) |
Kim Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/22 |
2 |
|
1x15 |
|
7 |
UBND phường Hoài Nhơn Bắc |
|
|
|
|
|
|
||
|
7.1 |
Trạm bơm Hy Tường |
Hoài Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/5,82 |
1 |
|
1x 2,2 |
|
7.2 |
Trạm bơm Túy Sơn |
Hoài Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/5,7 |
2 |
|
2x 1,1 |
|
7.3 |
Trạm bơm Tường Sơn Nam |
Hoài Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/6,83 |
1 |
|
1x2,2 |
|
7.4 |
Trạm bơm Cây Dông |
Hoài Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
30/45 |
2 |
|
2x33 |
|
8 |
UBND phường Hoài Nhơn Tây |
|
|
|
|
|
|
||
|
8.1 |
TB Gò bà Tình |
Hoài Nhơn Tây |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
20/20,69 |
1 |
133,56 |
1x11 |
|
8.2 |
Trạm bơm 18 |
Hoài Nhơn Tây |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
22,66/22,66 |
2 |
|
2x3,75 |
|
9 |
UBND phường Hoài Nhơn Đông |
|
|
|
|
|
|
||
|
9.1 |
Trạm bơm Định Trị |
Hoài Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
vừa |
/618,76 |
6 |
|
6x33 |
|
9.2 |
Trạm bơm Cầu Náo |
Hoài Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/31,84 |
1 |
|
1x20 |
|
9.3 |
Trạm bơm Gò Chùa, Dông Đồng |
Hoài Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/33,14 |
2 |
|
2x20 |
|
9.4 |
Trạm bơm Gò Duối |
Hoài Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/80,16 |
2 |
|
2x20 |
|
9.5 |
Trạm bơm Gò Dứa |
Hoài Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/120 |
2 |
|
2x20 |
|
9.6 |
Trạm bơm Nam Công Lương |
Hoài Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/44 |
1 |
|
1x20 |
|
9.7 |
Trạm bơm Bắc Công Lương |
Hoài Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/81 |
2 |
|
2x20 |
|
9.8 |
Trạm bơm Lá Lân |
Hoài Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/44,26 |
1 |
|
1x20 |
|
9.9 |
Trạm bơm Hóc Cày |
Hoài Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/38 |
1 |
|
1x20 |
|
9.10 |
Trạm bơm Ao Mới |
Hoài Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/22,39 |
2 |
|
2x15 |
|
9.11 |
Trạm bơm Ba Bàu |
Hoài Nhơn Đông |
Tiêu |
Điện |
Vừa |
/50 |
3 |
2160 |
3x33 |
|
9.12 |
Trạm bơm cắp nước NTTS |
Hoài Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
Vừa |
|
8 |
|
5x18+3x11 |
|
10 |
UBND phường Bồng Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Trạm bơm Cầu Voi |
Bồng Sơn |
Tưới |
Điện |
Vừa |
164,31/ 164,31 |
3 |
|
2x20 1x15 |
|
10.2 |
Trạm bơm Văn Cang |
Bồng Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/22,45 |
1 |
|
1x15 |
|
10.3 |
Trạm bơm Phó Nga |
Bồng Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/12 |
1 |
|
1x15 |
|
10.4 |
Trạm bơm Xuân Đài |
Bồng Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/138,9 |
4 |
|
4x15 |
|
10.5 |
Trạm bơm Bình Chương |
Bồng Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/118,9 |
2 |
|
2x30 |
|
10.6 |
Trạm bơm Gò Tường |
Bồng Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/20,5 |
1 |
|
1x15 |
|
10.7 |
Trạm bơm Gò Bớm |
Bồng Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/6,22 |
1 |
|
1x15 |
|
10.8 |
Trạm bơm Gò Điếm |
Bồng Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/9,18 |
1 |
|
1x15 |
|
10.9 |
Trạm bơm Hóc Phiên |
Bồng Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/2,22 |
1 |
|
1x15 |
|
10.10 |
Trạm bơm Xóm 4 |
Bồng Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/38 |
1 |
|
1x30 |
|
11 |
UBND phường Hoài Nhơn Nam |
|
|
|
|
|
|
||
|
11.1 |
Trạm bơm Song Khánh |
Hoài Nhơn Nam |
Tưới |
Điện |
Vừa |
175,78/ 189,74 |
2 |
|
2x33 |
|
12 |
UBND xã Phù Mỹ Bắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Trạm bơm điện Mỹ Trang |
Phù Mỹ Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
150/129 |
3 |
|
03x33 |
|
12.2 |
Trạm bơm An Giang |
Phù Mỹ Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
60/56 |
2 |
|
02x33 |
|
13 |
UBND xã Phù Mỹ Đông |
|
|
|
|
|
|
||
|
13.1 |
Trạm bơm Phú Lộc |
Phù Mỹ Đông |
Tưới, tiêu kết hợp |
Điện |
Nhỏ |
200/152 |
4 |
|
04x33 |
|
14 |
UBND xã Bình Dương |
|
|
|
|
|
|
||
|
14.1 |
Trạm bơm Vực Đời |
Bình Dương |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
120/105 |
3 |
540 |
03x15 |
|
14.2 |
Trạm bơm đồng Thiên Tế |
Bình Dương |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
30/20 |
2 |
|
02x11 |
|
15 |
UBND xã Hội Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1 |
TB Thạch Bàn Tây |
Hội Sơn |
Tưới |
Điện |
nhỏ |
120/32,79 |
3 |
720 |
3x15 |
|
15.2 |
TB An Điềm |
Hội Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
320/306,9 |
2 |
1918,8 |
1x15-1x33 |
|
15.3 |
TB Hiệp Long |
Hội Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
240/182,3 |
1 |
1440 |
1x33 |
|
16 |
UBND xã Đề Gi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1 |
TB Thái Phú |
Đề Gi |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
240/203,39 |
3 |
1440 |
3x33 |
|
17 |
UBND xã Cát Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1 |
TB Đèo Nhỏ |
Cát Tiến |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
60/58 |
2 |
360 |
2x15 |
|
18 |
UBND xã Phù Cát |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1 |
TB Bình Đức |
Phù Cát |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
70/29 |
2 |
421,2 |
2x15 |
|
18.2 |
TB Cát Tân (TB Cây Sơn+Kiều Huyên+Bờ Niệm) |
Phù Cát |
Tưới, tiêu |
Điện |
Nhỏ |
100/55,98 |
2 |
601,2 |
2x14 |
|
18.3 |
Cát Nhơn 2 - (TB Bờ Hàn+TB Liên Trì+TB Thạch Đề) |
Phù Cát |
tưới,tiê u |
điện |
Nhỏ |
200/131,98 |
2 |
1198,8 |
2x15 |
|
19 |
UBND xã Xuân An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1 |
Cát Nhơn 1 - Chánh Mẫn (TBĐ Gò Rộng +TBĐ Đồng Cừ + TBĐ Gò Đình - Sở Tây+ TBĐ Sở Trung+ TBĐ Sở Đông) |
Xuân An |
tưới,tiê u |
điện |
Nhỏ |
240/243,9 |
8 |
1440 |
8x15 |
|
19.2 |
Cát Nhơn 3 - Đại Hữu (TBĐ Khai Thai - Bà bảy+ TBĐ HTX cũ+ TBĐ Cây Gáo) |
Xuân An |
tưới,tiê u |
điện |
Nhỏ |
200/67,19 |
3 |
1198,8 |
3x15 |
|
19.3 |
Cát Nhơn 4 - Đại Hào (TBĐ Soi Làng+TBĐ Miêu Bà Sừng) |
Xuân An |
tưới,tiê u |
điện |
Nhỏ |
200/102,51 |
3 |
1198,8 |
3x15 |
|
20 |
UBND phường An Nhơn Đông |
|
|
|
|
|
|
||
|
20.1 |
Bến Trâu |
An Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
30/35 |
2 |
|
1 x 30+1x20 |
|
20.2 |
Đội 1 |
An Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
17/10 |
1 |
|
1 x 20 |
|
20.3 |
Đội 8 |
An Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
12/10 |
1 |
|
1 x 14 |
|
20.4 |
Trạm bơm Gò nà |
An Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
26/20 |
2 |
1080 |
1 x 17,1x 33 |
|
20.5 |
Trạm bơm 2/9 |
An Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
nhỏ |
52/40 |
3 |
1620 |
01 x 33, 2x17 |
|
20.6 |
Trạm bơm đội 6 |
An Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
22/15 |
2 |
1080 |
02 x 14 |
|
20.7 |
Trạm bơm Tân dương |
An Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
12/10 |
2 |
540 |
02 x 14 |
|
21 |
UBND phường An Nhơn Bắc |
|
|
|
|
|
|
||
|
21.1 |
Trạm bom Trung Lý 1 |
An Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
150/53 |
3 |
|
3x25 |
|
21.2 |
Trạm Bơm Ngõ Quờn |
An Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
2.5/5 |
1 |
|
1x25 |
|
21.3 |
Trạm bơm Quai Ấm |
An Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
65/31.5 |
2 |
|
2x25 |
|
21.4 |
Trạm bơm Vĩnh Định |
An Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
45/30 |
2 |
|
2x20 |
|
21.5 |
Trạm bơm đội 15 |
An Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
20/10 |
2 |
1080 |
2 x 14 |
|
21.6 |
Trạm bơm đội 14 |
An Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
15/12 |
1 |
540 |
01 x 14 |
|
21.7 |
Trạm bơm đội 12 |
An Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
20/16 |
2 |
1080 |
02 x 14 |
|
21.8 |
Trạm bơm đội 11 |
An Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
25/15 |
2 |
1080 |
02 x 14 |
|
21.9 |
Trạm bơm đội 9 |
An Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
25/12 |
2 |
1080 |
02 x 14 |
|
21.10 |
Trạm bơm đội 2 |
An Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
55/36 |
2 |
1080 |
02 x 14 |
|
21.11 |
Trạm bơm số 1 |
An Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
35/33,38 |
2 |
|
1 x 33+1x14 |
|
21.12 |
Trạm bơm số 2 |
An Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
60/58,41 |
4 |
|
4 x 14 |
|
21.13 |
Trạm bơm số 3 |
An Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
45/37,5 |
2 |
|
2 x 20 |
|
21.14 |
Trạm bơm số 4 |
An Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
25/20,78 |
1 |
|
1 x 14 |
|
21.15 |
Trạm bơm số 5 |
An Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
15/13,61 |
1 |
|
1 x 14 |
|
21.16 |
Trạm bơm số 6 |
An Nhơn Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
6/5,75 |
1 |
|
1 x 14 |
|
22 |
UBND phường An Nhơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1 |
Trạm bơm đội 3 |
An Nhơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
80/66,63 |
2 |
|
|
|
22.2 |
Trạm bơm đội 5 |
An Nhơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
40/45,98 |
2 |
|
|
|
22.3 |
Trạm bơm đội 11 |
An Nhơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
17/15,41 |
1 |
|
|
|
22.4 |
Trạm Thị Lựa |
An Nhơn |
Tưới |
Điện |
Vừa |
140/121 |
3 |
|
2x33+1x22 |
|
22.5 |
Trạm Bến Gỗ |
An Nhơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
70/61 |
3 |
|
2x33+1x22 |
|
22.6 |
Trạm Bắc Nhạn Tháp |
An Nhơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
40/35 |
2 |
|
1x33+1x22 |
|
22.7 |
Trạm Bến Tranh |
An Nhơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
50/48 |
2 |
|
1x33+1x22 |
|
22.8 |
Trạm Đồng Giữa |
An Nhơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
15/12 |
1 |
|
1x22 |
|
22.9 |
Trạm Thạnh Danh |
An Nhơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
60/48 |
2 |
|
1x33+1x22 |
|
22.10 |
Trạm Tam Bích |
An Nhơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
40/35 |
0 |
|
1x33+1x22 |
|
22.11 |
Bình Thạnh |
An Nhơn |
Tưới |
Điện |
Vừa |
190/172 |
4 |
|
2 x 33+2x30 |
|
22.12 |
Đại Bình |
An Nhơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
50/43 |
1 |
|
1 x 33 |
|
22.13 |
Cây Me |
An Nhơn |
Tưới |
Điện |
Vừa |
200/190 |
4 |
|
4 x 30 |
|
22.14 |
Bầu Sấu |
An Nhơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
40/30 |
2 |
|
1 x 33+1x25 |
|
22.15 |
Tân Nghi |
An Nhơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
15/12 |
1 |
|
1 x 20 |
|
22.16 |
Ngãi Chánh |
An Nhơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
|
|
|
|
|
23 |
UBND phường Bình Định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1 |
Trạm bơm 7 Yển |
Bình Định |
Tưới |
Điện |
Vừa |
140/157,93 |
4 |
|
4x33 |
|
23.2 |
Trạm bơm xóm 8 dưới |
Bình Định |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
70/89.29 |
2 |
|
2 x 33 |
|
23.3 |
Trạm bơm xóm 8 trên |
Bình Định |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
50/54.35 |
2 |
|
2x25 |
|
23.4 |
Trạm bơm Hầm Nhẫm |
Bình Định |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
90/93.03 |
2 |
|
1x33+1x20 |
|
23.5 |
Trạm bơm An Hoà |
Bình Định |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
75/76.62 |
2 |
|
1x33+1x25 |
|
23.6 |
Trạm bơm Vực Dầu (xóm 12 An Hoà ) |
Bình Định |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
15/10 |
1 |
|
1 x 20 |
|
23.7 |
Trạm bơm số 01 Thắng Công |
Bình Định |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
20/31 |
2 |
|
1x22 |
|
23.8 |
Trạm bơm số 02 Thắng Công |
Bình Định |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
80/101 |
3 |
|
3x33 |
|
23.9 |
Trạm bơm Thái Thuận |
Bình Định |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
18/20 |
1 |
|
1x22 |
|
23.10 |
Trạm bơm Đồng Trong |
Bình Định |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
10/12 |
1 |
|
1x15 |
|
23.11 |
Trạm bơm Nhơn Nghĩa Tây |
Bình Định |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
40/55 |
2 |
|
2x22 |
|
23.12 |
Trạm bơm đội 12 Nhơn Nghĩa Đông |
Bình Định |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
20/25 |
1 |
|
1x22 |
|
23.13 |
Trạm bơm đội 13 Nhơn Nghĩa Đông |
Bình Định |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
20/25 |
1 |
|
1x22 |
|
23.14 |
Trạm bơm đội 16 |
Bình Định |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
8/11 |
1 |
|
1x22 |
|
23.15 |
Trạm bơm đội 17 |
Bình Định |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
20/30 |
1 |
|
1x22 |
|
24 |
UBND phường An Nhơn Nam |
||||||||
|
24.1 |
Bơm điện Đ2 – Huỳnh Kim |
An Nhơn Nam |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/ 29,73 |
2 |
|
2x33 |
|
24.2 |
Dầu Đ3 – Huỳnh Kim |
An Nhơn Nam |
Tưới |
Dầu |
Nhỏ |
/ 6,09 |
1 |
|
1x18 |
|
24.3 |
Điện Đ1 – Long Quang |
An Nhơn Nam |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/ 79,76 |
2 |
|
2x33 |
|
24.4 |
Điện Đ3 – Long Quang |
An Nhơn Nam |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/ 11,6 |
1 |
|
1x18 |
|
24.5 |
Điện Đ6 – An Lộc |
An Nhơn Nam |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/ 7,28 |
1 |
|
1x18 |
|
24.6 |
Dầu Đồng Núi – Phú Sơn |
An Nhơn Nam |
Tưới |
Dầu |
Nhỏ |
/ 3,75 |
1 |
|
1x18 |
|
24.7 |
Dầu Đ10 – Hoà nghi |
An Nhơn Nam |
Tưới |
Dầu |
Nhỏ |
/ 9,16 |
1 |
|
1x18 |
|
25 |
UBND phường An Nhơn Tây |
|
|
|
|
|
|
||
|
25.1 |
Đồng Sạ |
An Nhơn Tây |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
|
|
|
|
|
26 |
UBND xã Tuy Phước Tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26.1 |
Trạm bơm 2/9 |
Tuy Phước Tây |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
110/95 |
4 |
734,4 |
3x22 |
|
26.2 |
Trạm bơm Núi Đá |
Tuy Phước Tây |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
30/27 |
2 |
453,6 |
2x15 |
|
26.3 |
Trạm bơm An Trạch |
Tuy Phước Tây |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
290/285 |
4 |
1670,4 |
3x33 |
|
26.4 |
Trạm bơm bờ ca (Hà Trì) |
Tuy Phước Tây |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/12 |
5 |
|
1x7 +2x4 |
|
26.5 |
Trạm bơm Miễu Ngói |
Tuy Phước Tây |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
20/20 |
1 |
|
1x10 |
|
26.6 |
Trạm bơm Cầu Quán Cẩm |
Tuy Phước Tây |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
25/25 |
2 |
|
1x10+2x2 |
|
27 |
UBND xã Tuy Phước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1 |
Trạm bơm Biền Chức |
Tuy Phước |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/45 |
2 |
190,8 |
1x30+1x10 |
|
27.2 |
Trạm bơm số 3 |
Tuy Phước |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/45 |
2 |
190,8 |
1x30+1x15 |
|
27.3 |
Trạm bơm số 2 |
Tuy Phước |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/40 |
2 |
190,8 |
1x30+1x15 |
|
27.4 |
Trạm bơm Gốc Me |
Tuy Phước |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
15/21 |
1 |
147,6 |
1x20 |
|
27.5 |
Trạm bơm số 1 |
Tuy Phước |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/2 |
1 |
46,8 |
1x10 |
|
27.6 |
Trạm bơm Trung Tín 1 |
Tuy Phước |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
53/52,5 |
1 |
244,8 |
1x14 |
|
27.7 |
Trạm bơm Phong Thạnh |
Tuy Phước |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
35/16 |
1 |
244,8 |
1x14 |
|
27.8 |
Trạm bơm 3/2 |
Tuy Phước |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/11,5 |
2 |
0 |
2x22 |
|
27.9 |
Trạm bơm 19/5 |
Tuy Phước |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/17,33 |
1 |
|
2x22 |
|
27.10 |
Trạm bơm Cầu Gành (cống cây mít) |
Tuy Phước |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/8 |
1 |
|
1x15 |
|
27.11 |
Trạm bơm Thọ Nghĩa |
Tuy Phước |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
20/40,49 |
1 |
244,8 |
1x15 |
|
27.12 |
Trạm bơm Đồng Đèo |
Tuy Phước |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
15/15 |
1 |
244,8 |
1x15 |
|
27.13 |
Trạm bơm Huỳnh Mai |
Tuy Phước |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
27,68/27,68 |
1 |
244,8 |
1x15 |
|
28 |
UBND xã Tuy Phước Bắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.1 |
Trạm bơm Tổ 7 Giang Bắc |
Tuy Phước Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/14 |
1 |
|
12 |
|
28.2 |
Trạm bơm Tổ 5 Giang Bắc |
Tuy Phước Bắc |
Tưới |
Dầu |
Nhỏ |
/12,01 |
1 |
|
24 |
|
28.3 |
Trạm bơm Tổ 13 Xuân Mỹ |
Tuy Phước Bắc |
Tưới |
Dầu |
Nhỏ |
/19,03 |
1 |
|
33 |
|
28.4 |
Trạm bơm Hương Hỏa (Đội 8 Lục Lễ) |
Tuy Phước Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/20,03 |
1 |
|
33 |
|
28.5 |
Trạm bơm Bắc Gò Đậu xã Phước Hưng |
Tuy Phước Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/45 |
1 |
244,8 |
1x15 |
|
28.6 |
Trạm bơm Tri Thiện |
Tuy Phước Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
47/47 |
2 |
288 |
2x15 |
|
28.7 |
Trạm Bơm Lộc Ngãi |
Tuy Phước Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
55/55 |
3 |
345,6 |
3x15 |
|
28.8 |
Trạm bơm đội 9 (Định Thiện Đông) |
Tuy Phước Bắc |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
27/27 |
2 |
216 |
2x15 |
|
29 |
UBND xã Tuy Phước Đông |
||||||||
|
29.1 |
Trạm bơm Tân Mỹ |
Tuy Phước Đông |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/47,6 |
1 |
612 |
1 x 33 |
|
30 |
UBND xã Canh Vinh |
||||||||
|
30.1 |
Gò Bồi |
Canh Vinh |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
35/37 |
2 |
180 |
2x12 |
|
30.2 |
Cây Me |
Canh Vinh |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
35/32 |
2 |
180 |
2x12 |
|
31 |
UBND xã Bình Khê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31.1 |
Tiên Thuận (cấp 1) |
Bình Khê |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/99 |
3 |
1620 |
3 x 33 |
|
31.2 |
Tiên Thuận (cấp 2) |
Bình Khê |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/61,7 |
6 |
1296 |
6 x 18,5 |
|
31.3 |
Hòa Thuận |
Bình Khê |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/23 |
2 |
324 |
2 x 18,5 |
|
31.4 |
Tả Giang |
Bình Khê |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/118,6 |
5 |
1195,2 |
5x14 |
|
31.5 |
Thượng Giang |
Bình Khê |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/24,2 |
1 |
324 |
1x18,5 |
|
31.6 |
Hoàn Gành |
Bình Khê |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/37,68 |
3 |
597,6 |
3x14 |
|
32 |
UBND xã Bình Phú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32.1 |
Núi 1 (cấp 1) |
Bình Phú |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/153,2 |
2 |
961,2 |
2x33 |
|
32.2 |
Núi 1 (cấp 2) |
Bình Phú |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/95,8 |
2 |
597,6 |
2x14 |
|
32.3 |
Bờ Đỗ |
Bình Phú |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/76 |
3 |
597,6 |
3x14 |
|
32.4 |
Đồng Đo |
Bình Phú |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/64,91 |
2 |
961,2 |
2x33 |
|
33 |
UBND xã Tây Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.1 |
Đồng Lẫm |
Tây Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/22,45 |
2 |
961,2 |
2x33 |
|
33.2 |
Hạnh Lâm |
Tây Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/50,6 |
3 |
597,6 |
3x14 |
|
33.3 |
Thuận Nghĩa |
Tây Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/44,4 |
2 |
961,2 |
2x33 |
|
33.4 |
Đồng Chùa |
Tây Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/27,88 |
1 |
601,2 |
1x20 |
|
33.5 |
Ruộng Họ |
Tây Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/22 |
1 |
601,2 |
1x20 |
|
33.6 |
Cây Da |
Tây Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
45/ |
3 |
576 |
3x4,5 |
|
33.7 |
Đại Đồng |
Tây Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
60/ |
4 |
756 |
4x4,5 |
|
33.8 |
Xóm Bắc |
Tây Sơn |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
34/ |
2 |
432 |
2x5,5 |
|
34 |
UBND xã Bình An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34.1 |
Tây Vinh |
Bình An |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/216 |
2 |
961,2 |
2x33 |
|
34.2 |
An Dõng |
Bình An |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/15 |
1 |
298,8 |
1x14 |
|
35 |
UBND xã Vĩnh Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35.1 |
Trạm bơm điện Định Quang |
Vĩnh Quang |
Tưới |
Điện |
Vừa |
300/140 |
5 |
|
5x33 |
|
36 |
UBND phường Quy Nhơn Tây |
|
|||||||
|
36.1 |
Trạm Bơm Mỹ Lợi |
Quy Nhơn Tây |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
55/63 |
2 |
345,6 |
2x24 |
|
36.2 |
Trạm Bơm Cây Gáo |
Quy Nhơn Tây |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
35/35 |
2 |
|
2x15 |
|
37 |
UBND phường Quy Nhơn Đông |
|
|||||||
|
37.1 |
Trạm bơm tại đầu khẩu gò Ông Đốc phường Nhơn Bình |
Quy Nhơn Đông |
Tưới |
Điện |
Nhỏ |
/150 |
2 |
1044 |
2x33 |
|
38 |
UBND Phường An Bình |
|
|||||||
|
38.1 |
Trạm Bơm Tân Hội |
An Bình |
Tưới |
|
Nhỏ |
120/82,91 |
2 |
1375 |
|
|
39 |
UBND Phường An Phú |
|
|
|
|
|
|
||
|
39.1 |
Tram bơm thôn 2 |
An Phú |
Tưới |
|
Nhỏ |
|
|
|
|
|
40 |
UBND xã Ayun |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40.1 |
TB Nhơn Bông |
Ayun |
Tưới |
|
Nhỏ |
55/30 |
|
|
|
|
41 |
UBND xã Cửu An |
|
|
|
|
|
|
||
|
41.1 |
Trạm bơm Xuân An |
Cửu An |
Tưới |
|
Nhỏ |
35/35 |
|
|
|
|
42 |
UBND xã Ia Dreh |
|
|
|
|
|
|
||
|
42.1 |
Trạm bơm đầu mối |
Ia Dreh |
Tưới |
|
Nhỏ |
150/69,71 |
4 |
450 |
|
|
43 |
UBND xã Ia Le |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.1 |
Trạm bơm làng Kuăi (cũ) |
Ia Le |
Tưới |
|
Nhỏ |
/166 |
|
|
|
|
44 |
UBND xã Ya Hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.1 |
Trạm bơm An Quý |
Ya Hộ |
Tưới |
|
Nhỏ |
130/82,72 |
9 |
|
|
|
45 |
UBND Xã Kông Bờ La |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45.1 |
Trạm bơm thôn 6 Đăk Hlơ |
Kông Bơ La |
Tưới |
|
Nhỏ |
15/23,17 |
2 |
|
|
|
46 |
UBND xã Chư A Thai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46.1 |
Trạm bơm Glung C |
Chư A Thai |
Tưới |
|
Nhỏ |
10/ |
1 |
|
|
|
46.2 |
Trạm bơm điện K8 |
Chư A Thai |
Tưới |
|
Nhỏ |
215/ |
1 |
|
|
|
47 |
UBND xã Kông Chro |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47.1 |
Trạm bơm điện An Trung |
Kông Chro |
Tưới |
|
Nhỏ |
60/44 |
2 |
|
|
|
48 |
UBND Phường An Khê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48.1 |
Trạm bơm An Phước |
An Khê |
Tưới |
|
Nhỏ |
15/15 |
2 |
|
|
|
48.2 |
Trạm bơm Thành An |
An Khê |
Tưới |
|
Nhỏ |
17/17 |
2 |
|
|
|
49 |
UBND xã Phú Thiện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49.1 |
Trạm bơm Dniu |
Phú Thiện |
Tưới |
|
Nhỏ |
90/90 |
|
|
|
|
49.2 |
Trạm bơm Plei Amil |
Phú Thiện |
Tưới |
|
Nhỏ |
45/45 |
|
|
|
|
50 |
UBND xã Pờ Tó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50.1 |
Trạm bơm điện Chư Răng 1 |
Pờ Tó |
Tưới |
|
Nhỏ |
/28,1 |
1 |
|
|
|
50.2 |
Trạm bơm điện Chư Răng 2 |
Pờ Tó |
Tưới |
|
Nhỏ |
/161,67 |
4 |
|
|
|
50.3 |
Trạm bơm điện Đăk Pờ Tó |
Pờ Tó |
Tưới |
|
Nhỏ |
/129,5 |
3 |
|
|
|
51 |
UBND Xã Ia Mơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51.1 |
Trạm bơm nước làng Ring |
Ia Mơ |
Tưới |
|
Nhỏ |
40/103 |
1 |
|
|
|
52 |
UBND Xã Ia Tul |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52.1 |
Trạm bơm điện Bôn Jứ |
Ia Tul |
Tưới |
|
Nhỏ |
/95,5 |
3 |
|
|
|
52.2 |
Trạm bơm điện Ia Brơm: |
Ia Tul |
Tưới |
|
Nhỏ |
/35,88 |
3 |
|
|
|
52.3 |
Trạm bơm điện Ia Tul 1 |
Ia Tul |
Tưới |
|
Nhỏ |
/72,56 |
2 |
|
|
|
52.4 |
Trạm bơm điện Ia Tul 2 |
Ia Tul |
Tưới |
|
Nhỏ |
/140,78 |
3 |
|
|
|
52.5 |
Trạm bơm điện Ia Tul 3 |
Ia Tul |
Tưới |
|
Nhỏ |
/108,76 |
3 |
|
|
|
52.6 |
Trạm bơm điện Chư Mố 1 |
Ia Tul |
Tưới |
|
Nhỏ |
/199,82 |
5 |
|
|
|
52.7 |
Trạm bơm điện Chư Mố 2 |
Ia Tul |
Tưới |
|
Nhỏ |
/78,8 |
3 |
|
|
|
52.8 |
Trạm bơm điện Chư Mố 3 |
Ia Tul |
Tưới |
|
Nhỏ |
|
3 |
|
|
|
52.9 |
Trạm bơm điện Ia Kdăm |
Ia Tul |
Tưới |
|
Nhỏ |
/38,52 |
2 |
|
|
|
52.10 |
Trạm bơm điện Plei Toan |
Ia Tul |
Tưới |
|
Nhỏ |
/48,24 |
2 |
|
|
|
53 |
UBND Xã Ia Sao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53.1 |
Trạm bơm điện Ia Rtô (tín lập) |
Ia Sao |
Tưới |
|
Nhỏ |
29,29/29,9 |
|
|
|
DANH MỤC MỘT SỐ KÊNH TIÊU PHÂN CẤP QUẢN LÝ
|
TT |
Tên kênh tiêu |
Hệ thống kênh |
Địa điểm xây dựng |
Chiều dài kênh (m) |
Diện tích tiêu (ha) |
Kích thước kênh |
Điểm nhận nước tiêu |
||
|
B (m) |
H (m) |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
||||||
|
I |
UBND tỉnh quản lý |
||||||||
|
1 |
Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định đang khai thác |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kênh tiêu Lùng |
Lại Giang |
|
950 |
52,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường Tam Quan |
350 |
30,0 |
2,00 |
1,00 |
K0 |
K0+350 |
|
|
|
|
Phường Hoài Nhơn Bắc |
600 |
22,0 |
2,00 |
1,00 |
K0+350 |
K0+950 Đổ ra sông Nổm - ra biển |
|
1 |
Kênh tiêu Ba La - Bàu Sấu Thượng |
Lại Giang |
Phường Hoài Nhơn Nam |
2.550 |
129,0 |
2,50 |
1,00 |
K0 |
K2+550 Tiêu ra sông Xưởng |
|
3 |
Trục tiêu Sông Cạn |
Lại Giang |
|
15.600 |
416,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường Hoài Nhơn Nam |
3.000 |
50,0 |
6,0 |
2,0 |
K0 |
K3 |
|
|
|
|
Phường Hoài Hoài Nhơn |
3.000 |
50,0 |
6,0 |
2,0 |
K3 |
K6 |
|
|
|
|
Phường Hoài Hoài Nhơn |
1.000 |
50,0 |
6,0 |
2,0 |
K6 |
K7 |
|
|
|
|
Phường Hoài Hoài Nhơn |
5.300 |
131,0 |
4,0 |
1,8 |
K7 |
K12+300 |
|
|
|
|
Phường Hoài Hoài Nhơn |
3.300 |
135,0 |
3,0 |
1,5 |
K12+300 |
K15+600 Đổ ra sông Nổm |
|
4 |
Kênh tiêu Rộc Lặng |
Lại Giang |
|
2.600 |
225,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường Hoài Hoài Nhơn |
|
80,0 |
2,5 |
1,1 |
K0 |
K0+200 |
|
|
|
|
Phường Hoài Nhơn Nam |
2.600 |
145,0 |
3,0 |
1,2 |
K0+200 |
K2+800 Tiêu ra sông Lại Giang |
|
5 |
Kênh tưới tiêu Mương Bộng |
Cây Ké |
Xã Đề Gi |
1.300 |
127,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Đề Gi |
300 |
55,0 |
0,80 |
1,00 |
K0 |
K0+300 |
|
|
|
|
Xã Đề Gi |
1.000 |
72,0 |
1,50 |
1,20 |
K0+300 |
K1+300 Tiêu ra đập Bờ Cản - An Trị, đổ ra đập Đức Phổ. |
|
6 |
Kênh tưới tiêu Bàu Si - Mương Khai |
Cây Ké |
|
1.950 |
140,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Đề Gi |
1.600 |
95,0 |
1,20 |
1,10 |
K1+600 |
K3+200 |
|
|
|
|
Xã Đề Gi |
350 |
45,0 |
1,50 |
1,30 |
K3+200 |
K3+550 Tiêu ra đập Ồ Ồ, Chảy về sông Đức Phổ |
|
7 |
Kênh tưới tiêu dọc kênh SK3 (kênh mương Lỗ Sa) |
Cây Ké |
|
4.000 |
230,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Đề Gi |
300 |
60,0 |
1,1 |
1,0 |
K0 |
K0+300 |
|
|
|
|
Xã Đề Gi |
3.700 |
170,0 |
1,5 |
1,2 |
K0+300 |
K4 Tiêu về cầu Bến Đò, đổ ra sông Đức Phổ |
|
8 |
Kênh tiêu Ông Tường |
Lão Tâm |
|
295 |
80,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Ngô Mây |
|
30,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Ngô Mây |
295 |
50,0 |
2,00 |
1,00 |
K0 (giáp cống tiêu Quai Hiệu kênh Nam Lão Tâm) |
K0+295 (cống tiêu Ông Tường) Tiêu ra sông Đại An |
|
9 |
Kênh tiêu Nhị Huyện |
Thị Lựa |
|
1.410 |
60,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn |
|
20,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn Bắc |
1.410 |
40,0 |
3,00 |
1,50 |
K0 (giáp kênh Cầu Dài) |
K1+410 Tiêu ra sông Đại An tại Bến Trén |
|
10 |
Kênh tiêu Cây Gòn |
Thị Lựa |
|
550 |
55,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn |
|
40,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn Bắc |
550 |
15,0 |
2,00 |
1,50 |
K0 (giáp kênh Cây Sung) |
K0+550 Tiêu ra kênh Cầu Dài |
|
11 |
Kênh Miễu |
Thị Lựa |
|
540 |
55,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn |
|
40,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn Bắc |
540 |
15,0 |
2,00 |
1,50 |
K0 (giáp cuối kênh Cây Sung) |
K0+540 Tiêu ra kênh Cầu Dài |
|
12 |
Kênh tiêu Rộc Lá |
Thạch Đề |
|
4.250 |
110,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn Bắc |
230 |
30,0 |
|
|
K0 (giáp cuối kênh Bờ Bạn Láng) |
K0+230 |
|
|
|
|
Xã Xuân An |
2.260 |
50,0 |
1,50 |
1,00 |
K0+230 |
K2+490 |
|
|
|
|
Phường An Nhơn Bắc |
1.760 |
30,0 |
4,00 |
1,20 |
K2+490 |
K4+250 Tiêu ra kênh Cây Trảy |
|
13 |
Kênh Mương Khai |
Thạch Đề |
|
2.730 |
130,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn Đông |
780 |
50,0 |
3,00 |
1,20 |
K0 (giáp vị trí giao nhau kênh tưới Đ. Bờ Cầu kênh 19/5 và kênh tưới cống Bà Đèo kênh Bờ Dạy) |
K0+780 |
|
|
|
|
Phường An Nhơn Bắc |
1.950 |
80,0 |
4,00 |
1,20 |
K0+780 |
K2+730 Tiêu ra kênh Lão Huề |
|
14 |
Kênh tiêu Nam Thuận Hạt |
Thạch Đề |
|
1.640 |
105,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn Bắc |
|
25,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn Bắc |
|
30,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Xuân An |
1.640 |
50,0 |
2,00 |
1,00 |
K0 (giáp cuối nhánh hữu kênh tưới Nam Thuận Hạt) |
K1+640 (cống Ông Sư) Tiêu ra sông Đại An |
|
15 |
Kênh tiêu Văn Khám |
Thạch Đề |
|
360 |
140,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy Phước Đông |
|
90,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Ngô Mây |
360 |
50,0 |
4,00 |
1,20 |
K0 (giáp kênh Văn Khám) |
K0+360 (giáp kênh Ba Huyện) Tiêu ra kênh tiêu Ba Huyện |
|
16 |
Kênh tiêu GCX2 |
Tháp Mão |
|
2.310 |
170,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
P. Bình Định |
530 |
100,0 |
3,00 |
1,50 |
K0(giáp kênh tả đập Thạnh Hòa I) |
K0+530 |
|
|
|
|
Xã Tuy Phước Bắc |
1.780 |
70,0 |
3,00 |
1,60 |
K0+530 |
K2+310 Tiêu ra sông Tân An (Hạ lưu đập Thạnh Hòa I) |
|
17 |
Kênh tiêu Xã Rồng |
Thạch Đề |
|
2.460 |
160,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn Bắc |
120 |
40,0 |
2,00 |
1,20 |
K0 |
K0+120 |
|
|
|
|
Phường An Nhơn Bắc |
2.340 |
120,0 |
3,00 |
1,20 |
K0+120 |
K2+460 Tiêu ra kênh Nam 19/5 |
|
18 |
Kênh tiêu Tân Khai |
Bảy Yển |
|
2.830 |
220,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường Bình Định |
1.700 |
160,0 |
2,00 |
1,50 |
K0 |
K1+700 |
|
|
|
|
Phường Bình Định |
1.130 |
60,0 |
1,50 |
1,50 |
K1+700 |
K2+830 Tiêu ra sông Tân An (trên cầu đường sắt) |
|
19 |
Kênh tiêu Ổ Cá |
Tháp Mão |
|
1.720 |
210,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy Phước Bắc |
|
60,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy Phước Bắc |
1.720 |
150,0 |
3,00 |
1,70 |
K0 (giáp điều tiết Ổ Cá kênh TAX3) |
K1+720 (giáp kênh S1) Tiêu ra kênh S1 |
|
20 |
Kênh tiêu GCX4 |
Tháp Mão |
|
2.960 |
300,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy Phước Bắc |
|
150,0 |
3,50 |
2,00 |
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy Phước Bắc |
2.470 |
150,0 |
3,50 |
2,00 |
K0 (Bầu nước Phước Hưng) |
K2+470 |
|
|
|
|
Xã Tuy Phước Đông |
490 |
|
|
|
K2+470 |
K2+960 Tiêu ra sông Gò Chàm (hạ lưu đập Hạ Bạc) |
|
21 |
Kênh tiêu Bến Vấu (Bến Rẩu) |
Tháp Mão |
|
3.870 |
220,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy Phước Đông |
3.870 |
170,0 |
3,50 |
1,50 |
K0 (giáp đường qua UBND xã Phước Thắng) |
K3+870 Kênh giáp ranh 2 xã tiêu ra đầm Thị Nại tại cống qua đê Tân Giản |
|
|
|
|
Xã Tuy Phước Đông |
|
50,0 |
|
|
|
|
|
22 |
Kênh tiêu Mương Khai |
Thạch Đề |
|
4.080 |
280,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn Bắc |
280 |
50,0 |
|
|
K0 |
K0+280 |
|
|
|
|
Xã Tuy Phước Đông |
3.800 |
230,0 |
3,0 |
1,5 |
K0+280 |
K4+080 Tiêu ra đầm Thị Nại qua cống Hạ Gạch 3 cửa |
|
23 |
Kênh tiêu Đá Đen |
Thạch Đề |
|
760 |
220,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn Bắc |
|
220,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Xuân An |
760 |
|
3,0 |
2,0 |
K0 (giáp kênh Bờ Mọ) |
K0+760 (cống Ông Sư) Tiêu ra sông Đại An |
|
24 |
Kênh tiêu Sông Cái |
Lão Tâm |
|
6.020 |
240,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cát Tiến |
4.100 |
150,0 |
10,0 |
1,5 |
K0 (giáp rộc Bầu Thọ) |
K4+100 |
|
|
|
|
Xã Ngô Mây |
|
50,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy Phước Đông |
1.920 |
40,0 |
20,0 |
1,5 |
K4+100 |
K6+020 (đập Mới) Tiêu ra đầm Thị Nại |
|
25 |
Kênh tiêu Cầu Tống Võ |
Tháp Mão |
|
1.500 |
300,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy Phước Bắc |
|
100,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy Phước Bắc |
330 |
200,0 |
3,0 |
1,5 |
K0 (cầu Tống Võ) |
K0+330 |
|
|
|
|
Xã Tuy Phước Đông |
1.170 |
|
3,0 |
1,5 |
K0+330 |
K1+500 Tiêu ra sông Tân An (hạ lưu đập Nha Phu) |
|
26 |
Kênh HTX7-3 |
Thạnh Hòa |
|
3.000 |
92,0 |
1 ÷ 1,5 |
0,6 ÷ 0,8 |
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy Phước Bắc |
2.400 |
77,0 |
|
|
K0 |
K2+400 |
|
|
|
|
Xã Tuy Phước |
600 |
15,0 |
|
|
K2+400 |
K3 Tiêu ra kênh HTX7 |
|
27 |
Kênh Tân Lộc |
Hồ Núi Một |
|
5.094 |
65,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn Tây |
3.036 |
15,0 |
3,00 |
1,00 |
K0 |
K3+036 |
|
|
|
|
Phường An Nhơn Tây |
2.058 |
50,0 |
4,00 |
1,00 |
K3+036 |
K5+094 Tiêu ra sông Côn |
|
28 |
Kênh tiêu Cầu Ổ Gà |
Thạnh Hòa |
|
3.781 |
50,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn Tây |
2.178 |
28,0 |
2,50 |
1,50 |
K0 |
K2+178 |
|
|
|
|
Xã Tuy Phước |
1.603 |
22,0 |
2,50 |
1,50 |
K2+178 |
K3+781 Tiêu ra sông Trường Úc |
|
29 |
Kênh Mương Máng |
Quy Nhơn |
|
2.500 |
91,3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường Quy Nhơn Bắc |
2.500 |
37,0 |
2,00 |
1,50 |
K0 |
K2+500 |
|
30 |
Mương Cây Xanh |
Quy Nhơn |
|
600 |
114,8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường Quy Nhơn Bắc |
600 |
20,0 |
1,00 |
1,20 |
K0 |
K0+600 Tiêu ra giáp QL19 (cuối ống sắt kênh N8) |
|
31 |
Kênh tiêu từ Phước An đến thị trấn Tuy Phước |
Thạnh Hòa |
|
11.211 |
293,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy Phước Tây |
7.520 |
208,0 |
6 ÷ 20 |
1 ÷ 2 |
K0 |
K7+520 |
|
|
|
|
Xã Tuy Phước |
3.691 |
85,0 |
5 ÷ 6 |
1 ÷ 1,5 |
K7+520 |
K11+211 Tiêu ra đập Cây Dừa |
|
32 |
Kênh TNX16 |
Thạnh Hòa |
|
2.500 |
373,0 |
2,5 ÷ 3 |
1,2 ÷ 1,5 |
|
|
|
|
|
|
Xã Tuy Phước |
120 |
20,0 |
|
|
K0 |
K0+120 |
|
|
|
|
Xã Tuy Phước |
2.380 |
353,0 |
|
|
K0+120 |
K2+500 Tiêu ra Nhân Ân, sát Đê Đông |
|
33 |
Kênh tiêu Nhà Thờ - Bầu Già |
Văn Phong |
|
1.598 |
110,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Bình An |
993 |
40,0 |
2,50 |
1,50 |
K0 |
K0+993 |
|
|
|
|
Xã Bình An |
605 |
70,0 |
2,50 |
2,00 |
K0+993 |
K1+598 Đổ vào Bầu Già tại xóm 5 Bình An |
|
34 |
Kênh tiêu Rộc Giếng |
Văn Phong |
|
1.324 |
125,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Bình An |
1.094 |
95,0 |
3,00 |
1,50 |
K0 |
K1+094 |
|
|
|
|
Xã Bình An |
230 |
30,0 |
3,00 |
2,00 |
K1+094 |
K1+324 Tiêu ra sông Nhu Lâm, xóm 11 thôn An Chánh – Bình An |
|
35 |
Kênh tiêu Vĩnh Lộc |
Văn Phong |
|
2.400 |
220,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Bình An |
200 |
55,0 |
1,50 |
1,00 |
K0 |
K0+200 |
|
|
|
|
Xã Bình An |
1.200 |
70,0 |
1,70 |
1,50 |
K0+200 |
K1+400 |
|
|
|
|
Xã Bình An |
1.000 |
95,0 |
4,00 |
2,50 |
K1+400 |
K2+400 Tiêu ra sông Côn - Xóm 8 thôn Kiên Thạnh |
|
36 |
Kênh tiêu Suối Chàm - Suối Dấu |
Văn Phong |
|
3.500 |
400,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Bình Hiệp |
500 |
250,0 |
3,00 |
1,60 |
K0 |
K0+500 |
|
|
|
|
Xã Bình An |
200 |
60,0 |
3,00 |
1,60 |
K0+500 |
K0+700 |
|
|
|
|
Xã Bình An |
1.500 |
60,0 |
4,00 |
1,60 |
K0+700 |
K2+200 |
|
|
|
|
Phường An Nhơn |
1.300 |
30,0 |
6,00 |
1,60 |
K2+200 |
K3+500 Tiêu vào kênh tiêu Đồng Đưng tại thôn Tân Đức - Phường An Nhơn |
|
37 |
Kênh tiêu Mương Đồng |
Văn Phong |
|
2.380 |
250,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Bình An |
300 |
40,0 |
2,00 |
1,20 |
K0 |
K0+300 |
|
|
|
|
Xã Bình An |
1.420 |
140,0 |
1,50 |
1,20 |
K0+300 |
K1+720 |
|
|
|
|
Xã Bình An |
660 |
70,0 |
1,50 |
1,20 |
K1+720 |
K2+380 Vào Bầu Dừa tại xóm 5 Bình An |
|
38 |
Kênh tiêu Đồng Đưng |
Văn Phong |
|
5.500 |
333,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Bình Hiệp |
2.240 |
215,0 |
10,00 |
2,00 |
K0 |
K2+240 |
|
|
|
|
Xã Bình An |
400 |
49,0 |
8,00 |
2,00 |
K2+240 |
K2+640 |
|
|
|
|
Phường An Nhơn |
2.860 |
69,0 |
8,00 |
2,00 |
K2+640 |
K5+500 Tiêu ra sông Côn tại thôn Đại Bình, Thiết Tràng - Phường An Nhơn |
|
39 |
Kênh tiêu Bầu Dừa - Sông Côn |
Văn Phong |
|
3.000 |
215,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường An Nhơn |
500 |
60,0 |
5,00 |
2,00 |
K0 |
K0+500 |
|
|
|
|
Phường An Nhơn , xã Bình An |
2.500 |
155,0 |
8,00 |
2,50 |
K0+500 |
K3 Bên trái kênh của Phường An Nhơn, bên phải kênh của xã Bình An- Tiêu ra sông Côn tại Xóm 5 - xã Bình An và Xóm 8 Phường An Nhơn |
|
40 |
Kênh tiêu Bầu Dừa (Mương Lách) |
Văn Phong |
|
1.660 |
120,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
xã Bình An |
1.590 |
112,0 |
2,00 |
1,50 |
K0 |
K1+590 |
|
|
|
|
Phường An Nhơn |
70 |
8,0 |
2,00 |
1,50 |
K1+590 |
K1+660 Tiêu vào kênh tiêu Bầu Dừa - Sông Kôn |
|
41 |
Kênh tiêu Mương Đôi |
Văn Phong |
|
1.610 |
220,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
xã Bình An |
1.460 |
215,0 |
2,00 |
1,50 |
K0 |
K1+460 |
|
|
|
|
Phường An Nhơn |
150 |
5,0 |
2,00 |
1,50 |
K1+460 |
K1+610 Tiêu vào kênh tiêu Bầu Dừa - Sông Kôn |
|
42 |
Kênh tiêu Ngõ Dục - sông Bình Đê |
Hệ thống kênh tiêu hồ Hố Giang |
|
4.620,00 |
110,00 |
|
|
|
|
|
1.1 |
|
|
Phường Tam Quan |
1.620,00 |
30,00 |
0,4-0,8 |
0,5-0,9 |
K0 |
K1+620 |
|
1.2 |
|
|
Phường Hoài Nhơn Bắc |
3.000,00 |
80,00 |
0,4-3,0 |
0,5-1,0 |
K1+620 |
K4+620 (tiêu ra sông Bình Đê) |
|
43 |
Kênh tiêu Đồng Cát - Cầu Bộ |
Hệ thống kênh tiêu hồ Thạch Khê |
|
|
47,00 |
|
|
|
|
|
2.1 |
|
|
Xã Hoài Ân |
1.980,00 |
32,00 |
5 |
2,5 |
K0 |
K1+980 |
|
2.2 |
|
|
Xã Ân Tường |
20 |
15 |
5 |
2,5 |
K1+980 |
K2 tiêu ra suối Lớn |
|
44 |
Kênh tiêu Chính Phủ |
Hệ thống kênh tiêu hồ Mỹ Thuận |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
|
|
Xã Ngô Mây |
300 |
125 |
5 |
1,5 |
K0 (Cầu Bản xã Ngô Mây) |
K0+300 |
|
3.2 |
|
|
Xã Ngô Mây |
1.500,00 |
25,00 |
5 |
1,5 |
K0+300 |
K1+800 (Tiêu ra kênh Bắc Lão Tâm) |
|
45 |
Kênh tiêu TX2 |
Hệ thống kênh tiêu hồ Núi Một |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
|
|
Xã An Nhơn Tây |
3.600,00 |
210,00 |
4,5-6,0 |
1,5-2,0 |
K0 |
K3+600 |
|
4.2 |
|
|
Xã An Nhơn Tây |
2.130,00 |
160,00 |
4,5-6,0 |
1,5-2,0 |
K3+600 |
K5+730 |
|
4.3 |
|
|
Phường An Nhơn Nam |
2.670,00 |
190,00 |
4,5-6,0 |
1,5-2,0 |
K5+730 |
K8+400 (Tiêu ra cống tiêu Bờ Đùi) |
|
46 |
Kênh trục tiêu chính xã Bình Nghi |
|
Xã Tây Sơn |
3.200,00 |
211,70 |
5 |
1,5 |
K0 (Suối Rách) |
K3+200 (Tiêu ra sông Bờ Dường) |
|
47 |
Kênh tiêu TNX6 |
Hệ thống kênh tiêu đập Thạnh Hoà |
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
|
|
Xã Tuy Phước Bắc |
6.200,00 |
600,00 |
5,0-30,0 |
1,5-2,5 |
K0 |
K6+200 |
|
6.2 |
|
|
Xã Tuy Phước Đông |
4.400,00 |
400,00 |
15-30,0 |
2,0-3,0 |
K6+200 |
K10+600 tiêu ra biển |
|
48 |
Kênh tiêu HTX7-1 |
Hệ thống kênh tiêu đập Thạnh Hoà |
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
|
|
Xã Tuy Phước Bắc |
3.060,00 |
122,00 |
2,0-12,0 |
1,5-2,5 |
K0 (Cầu Ông Sư) |
K3+060 |
|
7.2 |
|
|
Xã Tuy Phước |
1.420,00 |
45,00 |
2,0-12,0 |
1,5-2,5 |
K3+060 |
K4+480 (Tiêu ra TL cầu Sông Tranh) |
|
49 |
Kênh trục tiêu chính xã Hoài Mỹ |
Hệ thống kênh tiêu hồ Cây Khế |
phường Hoài Nhơn Đông |
2.980 |
146 |
1,2x1 |
|
K0 |
K2+980 (Tiêu ra ngoài Công Lương ) |
|
50 |
Kênh Nhánh cấp 1 |
Hệ thống kênh tiêu hồ Cây Khế |
phường Hoài Nhơn Đông |
8.400 |
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến số 1 |
620 |
|
1,2x1 |
24 |
|
|
||
|
|
Tuyến số 2 |
600 |
|
1,4x1 |
7 |
|
|
||
|
|
Tuyến số 3 |
480 |
|
1,4x1, 2 |
7 |
|
|
||
|
|
Tuyến số 4 |
450 |
|
1,3x1 |
7 |
|
|
||
|
|
Tuyến số 5 |
600 |
|
1,3x1 |
7 |
|
|
||
|
|
Tuyến số 6 |
750 |
|
1,4x1 |
7 |
|
|
||
|
|
Tuyến số 7 |
650 |
|
1,35x 1 |
7 |
|
|
||
|
|
Tuyến số 8 |
950 |
|
1,4x1 |
7 |
|
|
||
|
|
Tuyến số 9 |
950 |
|
1,5x1 |
7 |
|
|
||
|
|
Tuyến số 10 |
950 |
|
1,5x1 |
15 |
|
|
||
|
|
Tuyến số 11 |
600 |
|
1,2x1 |
7 |
|
|
||
|
|
Tuyến số 12 (tưới tiêu kết hợp) |
600 |
|
1,25x1 |
7 |
|
|
||
|
|
Tuyến số 13 |
200 |
|
1,2x1 |
7 |
|
|
||
|
|
Tuyến số 14 |
1.315 |
|
1,2x1 |
30 |
|
|
||
|
51 |
Kênh tiêu Cây Xấu- Bến Đò |
Hệ thống kênh tiêu hồ Cẩn Hậu |
phường Hoài Nhơn Bắc |
|
31 |
2,0x1,5 |
|
Cây Xấu (Hoài Nhơn Bắc) |
Bến đò (Hoài Nhơn Bắc) |
|
52 |
Kênh tiêu Ngõ Bon – Bến Đò |
Hệ thống kênh tiêu hồ Cẩn Hậu |
phường Hoài Nhơn Bắc |
4.155 |
34 |
2,5x1,5 |
|
Ngõ Bon (Hoài Nhơn Bắc) |
Bến đò (Hoài Nhơn Bắc) |
|
53 |
Kênh tiêu Lù Cây Gáo |
|
Xã Xuân An |
1.620 |
105 |
1,5x1,0 |
|
|
|
Bảng 01: Đối với một số xã, phường phía Đông tỉnh Gia Lai
|
STT |
Tên công trình |
Hệ thống công trình |
Địa điểm |
Thông số kỹ thuật |
Lưu lượng thiết kế (m³/s) |
Chiều dài kênh (m) |
||||||
|
B (m) |
H (m) |
m |
D (m) |
Đã kiên cố hóa |
Kênh đất |
Đường ống |
Tổng cộng |
|||||
|
I |
UBND CẤP XÃ QUẢN LÝ |
|||||||||||
|
1 |
UBND phường Tam Quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Kênh N8 - Cầu máng ống thép Trùm Mùi |
Hệ thống Lại Giang |
Tam Quan |
0,3 |
0,5 |
|
0,4 |
|
24,0 |
|
16,0 |
40,0 |
|
1.2 |
Kênh N8 - Cầu máng ống thép Cây Sơn |
Hệ thống Lại Giang |
Tam Quan |
0,3 |
0,5 |
|
0,4 |
|
15,0 |
|
25,0 |
40,0 |
|
2 |
UBND phường Hoài Nhơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Kênh N2đ2 - Cầu máng ống Thép N2B |
Hệ thống Lại Giang |
Hoài Nhơn |
0,3 |
0,5 |
|
0,2 |
|
30,0 |
|
12,0 |
42,0 |
|
3 |
UBND xã Tuy Phước Bắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Kênh Nam Hạ Bạc |
Hệ thống Tháp Mão |
Tuy Phước Bắc |
2,00 |
2,00 |
1,5 |
|
|
460,0 |
|
|
460,0 |
|
4 |
UBND xã Tuy Phước Đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Kênh Bắc Bạn Giữa |
Hệ thống Tháp Mão |
Tuy Phước Đông |
1,95 |
0,90 |
0,25 |
|
|
|
615,0 |
|
615,0 |
|
4.2 |
Kênh TNX6 |
Hệ thống Thạnh Hòa |
|
|
|
|
|
|
2.120,0 |
0,0 |
|
2.120,0 |
|
|
Đoạn từ K8+480- K10+600 |
|
Tuy Phước Đông |
8,00 |
2,00 |
1 |
|
14,21 |
2.120,0 |
|
|
2.120,0 |
|
4.3 |
Kênh N8-5 |
Hệ thống Thạnh Hòa |
|
|
|
|
|
|
0,0 |
951,0 |
|
951,0 |
|
|
Đoạn từ K1+485÷K2+436 |
|
Tuy Phước Đông |
0,40 |
0,80 |
1 |
|
0,17 |
0,0 |
951,0 |
|
951,0 |
|
4.4 |
Kênh N6-8 |
Hệ thống Thạnh Hòa |
|
|
|
|
|
|
333,0 |
0,0 |
|
333,0 |
|
- |
Đoạn từ K0+537÷K0+870 |
|
Tuy Phước Đông |
0,60 |
0,85 |
|
|
0,156 |
333,0 |
0,0 |
|
333,0 |
|
5 |
UBND xã An Nhơn Bắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Kênh Nam Thuận Hạt |
Hệ thống Thạch Đề |
An Nhơn Bắc |
3,50 |
1,5-:- 1,6 |
0,5 |
|
|
|
1.779 |
|
1.779 từ K0÷K1+779m |
|
5.2 |
Kênh Mương Tre |
Hệ thống Thạch Đề |
An Nhơn Bắc |
2,10 |
1,2-:- 1,4 |
0-:- 0,25 |
|
|
682,0 |
758,0 |
|
1.440,0 |
|
5.3 |
Kênh Ba Trang |
Hệ thống Thị Lựa |
An Nhơn Bắc |
2,5 |
1,6 |
0,5 |
|
|
|
220,0 |
|
220,0 |
|
5.4 |
Kênh Máng Thủy |
Hệ thống Thị Lựa |
An Nhơn Bắc |
5,0 |
1,7 |
0,5 |
|
|
|
2.924,0 |
|
2.924,0 |
|
6 |
UBND xã An Nhơn Đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Kênh Bờ Máng |
Hệ thống Thạch Đề |
An Nhơn Đông |
0,8 |
1,0 |
0-:- 0,25 |
|
|
2.138,0 |
10,0 |
|
2.148,0 |
|
7 |
UBND xã Phù Cát |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Kênh Bờ Niệm |
Hệ thống Thị Lựa |
Phù Cát |
5,0 |
2,2 |
0,5 |
|
|
|
600,0 |
|
600,0 |
|
8 |
UBND xã Ngô Mây |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Kênh N1 |
Hệ thống Lão Tâm |
Ngô Mây |
0,65 |
0,7-:- 0,8 |
|
|
|
1.466,0 |
|
|
1.466,0 |
|
8.2 |
Kênh N1A |
Hệ thống Lão Tâm |
Ngô Mây |
0,55 |
0,8 |
|
|
|
735,0 |
|
|
735,0 |
|
8.3 |
Kênh N2 |
Hệ thống Lão Tâm |
Ngô Mây |
0,40 |
0,60 |
|
|
|
229,0 |
|
|
229,0 |
|
8.4 |
Kênh N3 (Tấn Hùng) |
Hệ thống Lão Tâm |
Ngô Mây |
0,65 |
0,7-:- 0,8 |
|
|
|
1.776,0 |
|
|
1.776,0 |
|
8.5 |
Kênh N4 |
Hệ thống Lão Tâm |
Ngô Mây |
0,5 |
0,7 |
|
|
|
325,0 |
|
|
325,0 |
|
8.6 |
Kênh Ngòi Ngang |
Hệ thống Lão Tâm |
Ngô Mây |
4,00 |
1,00 |
0,5 |
|
|
|
1.062,0 |
|
1.062,0 |
|
9 |
UBND xã Xuân An |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Kênh Nam Thuận Hạt |
Hệ thống Thạch Đề |
Xuân An |
3,50 |
1,5-:- 1,6 |
0,5 |
|
|
|
1.962 |
|
1.962 (gồm nhánh tả dài 892m, nhánh hữu 1.070m) |
|
10 |
UBND xã Vân Canh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Kênh N4-1 |
Hệ thống Suối Đuốc |
Vân Canh |
0,30 |
0,40 |
|
|
0,027 |
124,0 |
|
|
124,0 |
|
10.2 |
Kênh N4-3 |
Hệ thống Suối Đuốc |
|
|
|
|
|
|
431,0 |
|
|
431,0 |
|
- |
Đoạn từ K0÷K0+97 |
|
Vân Canh |
0,40 |
0,40 |
|
|
0,086 |
97,0 |
|
|
97,0 |
|
- |
Đoạn từ K0+97÷K0+431 |
|
Vân Canh |
0,30 |
0,40 |
|
|
0,086 |
334,0 |
|
|
334,0 |
|
11 |
UBND phường Quy Nhơn Bắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1 |
Kênh N2 |
Hệ thống Vân Hà |
Quy Nhơn Bắc |
0,3 |
0,3 |
|
|
0,019 |
136,0 |
0,0 |
|
136,0 |
|
11.2 |
Kênh N3 |
Hệ thống Vân Hà |
Quy Nhơn Bắc |
0,4 |
0,4 |
|
|
0,040 |
919,0 |
0,0 |
|
919,0 |
|
11.3 |
Kênh N5 |
Hệ thống Vân Hà |
Quy Nhơn Bắc |
0,4 |
0,5 |
|
|
0,058 |
153,0 |
0,0 |
|
153,0 |
|
11.4 |
Kênh N6 |
Hệ thống Vân Hà |
Quy Nhơn Bắc |
0,5 |
0,6 |
|
|
0,099 |
491,0 |
0,0 |
|
491,0 |
|
11.5 |
Kênh N7 |
Hệ thống Vân Hà |
Quy Nhơn Bắc |
0,6 |
0,6 |
|
|
0,125 |
521,0 |
0,0 |
|
521,0 |
|
11.6 |
Kênh N8 |
Hệ thống Vân Hà |
Quy Nhơn Bắc |
0,5 |
0,5 |
|
|
0,073 |
550,0 |
0,0 |
|
550,0 |
|
11.7 |
Cống vượt cấp |
Hệ thống Vân Hà |
Quy Nhơn Bắc |
|
|
|
0,2 |
0,010 |
|
0,0 |
125,0 |
125,0 |
|
11.8 |
Kênh vượt cấp |
Hệ thống Vân Hà |
Quy Nhơn Bắc |
0,3 |
0,3 |
|
|
0,019 |
96,0 |
0,0 |
|
96,0 |
|
12 |
UBND xã Vĩnh Thạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Kênh VC1 |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Thạnh |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
264,5 |
0,0 |
|
264,5 |
|
12.2 |
Kênh VC2A |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Thạnh |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
233,2 |
0,0 |
|
233,2 |
|
12.3 |
Kênh VC3 |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Thạnh |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
157,5 |
0,0 |
|
157,5 |
|
12.4 |
Kênh N1 |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Thạnh |
0,3 |
0,3 |
|
|
|
503,7 |
0,0 |
|
503,7 |
|
12.5 |
Kênh N1A |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Thạnh |
|
|
|
0,2 |
|
|
0,0 |
617,2 |
617,2 |
|
12.6 |
Kênh N1B |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Thạnh |
0,3 |
0,35 |
|
|
|
141,5 |
0,0 |
|
141,5 |
|
12.7 |
Kênh VC4A |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Thạnh |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
318,5 |
0,0 |
|
318,5 |
|
12.8 |
Kênh N3 |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Thạnh |
0,5 |
0,6 |
|
|
|
934,3 |
0,0 |
|
934,3 |
|
13 |
UBND xã Vĩnh Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
Kênh VC4B |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Quang |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
189,0 |
0,0 |
|
189,0 |
|
13.2 |
Kênh N5 |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Quang |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
279,1 |
0,0 |
|
279,1 |
|
13.3 |
Kênh VC4D |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Quang |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
579,0 |
0,0 |
|
579,0 |
|
13.4 |
Kênh VC5 |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Quang |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
345,1 |
0,0 |
|
345,1 |
|
13.5 |
Kênh VC6 |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Quang |
0,4 |
0,6 |
|
|
|
284,5 |
0,0 |
|
284,5 |
|
13.6 |
Kênh N7 |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Quang |
0,3 |
0,3 |
|
|
|
376,4 |
0,0 |
|
376,4 |
|
13.7 |
Kênh N7A |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Quang |
0,3 |
0,3 |
|
|
|
357,5 |
0,0 |
|
357,5 |
|
13.8 |
Kênh N7B |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Quang |
0,3 |
0,3 |
|
|
|
575,5 |
0,0 |
|
575,5 |
|
13.9 |
Kênh N7C |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Quang |
0,4 |
0,5 |
|
|
|
404,4 |
0,0 |
|
404,4 |
|
13.10 |
Kênh N9 |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Quang |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
635,5 |
0,0 |
|
635,5 |
|
13.11 |
Kênh N11A |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Quang |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
319,3 |
0,0 |
|
319,3 |
|
13.12 |
Kênh N11B |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Quang |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
424,4 |
0,0 |
|
424,4 |
|
13.13 |
Kênh N11 |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Quang |
0,5 |
0,6 |
|
|
|
188,5 |
0,0 |
|
188,5 |
|
13.14 |
Kênh N11C |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Quang |
0,3 |
0,5 |
|
|
|
875,3 |
0,0 |
|
875,3 |
|
13.15 |
Kênh N13 |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Vĩnh Quang |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
511,1 |
0,0 |
|
511,1 |
|
13.16 |
Kênh N1 |
Hệ thống kênh Hà Nhe |
Vĩnh Quang |
0,2 |
0,4 |
|
|
|
728,0 |
0,0 |
|
728,0 |
|
13.17 |
Kênh VC |
Hệ thống kênh Hà Nhe |
Vĩnh Quang |
0,4 |
0,6 |
|
|
|
168,0 |
0,0 |
|
168,0 |
|
13.18 |
Kênh N3-1 |
Hệ thống kênh Hà Nhe |
Vĩnh Quang |
0,2 |
0,5 |
|
|
|
1.205,0 |
0,0 |
|
1.205,0 |
|
13.19 |
Kênh N3-2 |
Hệ thống kênh Hà Nhe |
Vĩnh Quang |
0,3 |
0,6 |
|
|
|
1.525,0 |
0,0 |
|
1.525,0 |
|
13.20 |
Kênh N3-3 |
Hệ thống kênh Hà Nhe |
Vĩnh Quang |
0,3 |
0,6 |
|
|
|
696,0 |
0,0 |
|
696,0 |
|
14 |
UBND xã Vĩnh Thịnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1 |
Kênh N2 |
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp |
Vĩnh Thịnh |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
382,7 |
0,0 |
|
382,7 |
|
14.2 |
Kênh N4 |
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp |
Vĩnh Thịnh |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
337,5 |
0,0 |
|
337,5 |
|
14.3 |
Kênh N6 |
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp |
Vĩnh Thịnh |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
295,5 |
0,0 |
|
295,5 |
|
14.4 |
Kênh N8 |
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp |
Vĩnh Thịnh |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
204,0 |
0,0 |
|
204,0 |
|
14.5 |
Kênh N10 |
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp |
Vĩnh Thịnh |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
404,0 |
0,0 |
|
404,0 |
|
14.6 |
Kênh N12 |
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp |
Vĩnh Thịnh |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
322,1 |
0,0 |
|
322,1 |
|
14.7 |
Kênh N16 |
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp |
Vĩnh Thịnh |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
114,8 |
0,0 |
|
114,8 |
|
14.8 |
Kênh N18 |
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp |
Vĩnh Thịnh |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
197,3 |
0,0 |
|
197,3 |
|
14.9 |
Kênh N22 |
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp |
Vĩnh Thịnh |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
763,7 |
0,0 |
|
763,7 |
|
14.10 |
Kênh N24 |
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp |
Vĩnh Thịnh |
0,45 |
0,6 |
|
|
|
882,6 |
0,0 |
|
882,6 |
|
14.11 |
Kênh N26 |
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp |
Vĩnh Thịnh |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
504,0 |
0,0 |
|
504,0 |
|
14.12 |
Kênh N28 |
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp |
Vĩnh Thịnh |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
1.212,6 |
0,0 |
|
1.212,6 |
|
14.13 |
Kênh N30 |
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp |
Vĩnh Thịnh |
0,3 |
0,5 |
|
|
|
855,5 |
0,0 |
|
855,5 |
|
14.14 |
Kênh N24A |
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp |
Vĩnh Thịnh |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
298,7 |
0,0 |
|
298,7 |
|
14.15 |
Kênh N24B |
Hệ thống kênh Vĩnh Hiệp |
Vĩnh Thịnh |
0,3 |
0,4 |
|
|
|
264,5 |
0,0 |
|
264,5 |
|
15 |
UBND xã Bình Khê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1 |
Kênh N13A |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Bình Khê |
0,7 |
0,8 |
|
|
|
498,0 |
0,0 |
|
498,0 |
|
15.2 |
Kênh N15 |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Bình Khê |
0,25 |
0,4 |
|
|
|
2.011,0 |
0,0 |
|
2.011,0 |
|
15.3 |
Kênh N15-1 |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Bình Khê |
0,3 |
0,5 |
|
|
|
644,6 |
0,0 |
|
644,6 |
|
15.4 |
Kênh N15-2 |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Bình Khê |
0,4 |
0,5 |
|
|
|
193,7 |
0,0 |
|
193,7 |
|
15.5 |
Kênh N15-3 |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Bình Khê |
0,5 |
0,6 |
|
|
|
657,0 |
0,0 |
|
657,0 |
|
15.6 |
Kênh N15-4 |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Bình Khê |
0,2 |
0,3 |
|
|
|
781,7 |
0,0 |
|
781,7 |
|
15.7 |
Kênh N15-4-2 |
Hệ thống kênh Vĩnh Thạnh |
Bình Khê |
0,5 |
0,6 |
|
|
|
528,8 |
0,0 |
|
528,8 |
Bảng 02: Đối với một số xã, phường phía Tây tỉnh Gia Lai
|
TT |
Tên hệ thống |
Địa điểm |
Thông số kỹ thuật |
Lưu lượng thiết kế (m³/s) |
Chiều dài kênh (m) |
||||||
|
B (m) |
H (m) |
m |
D (m) |
Đã kiên cố hóa |
Kênh đất |
Đường ống |
Tổng cộng |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 100 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai) |
||||||||||
|
1 |
Hệ thống kênh N1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Kênh N1-1 |
Xã Chư A Thai |
0,60 |
0,9 |
0 |
|
|
|
|
|
1.580,00 |
|
1.2 |
Kênh N1-1-1 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
1.3 |
Kênh N1-1-2 |
Xã Chư A Thai |
0,50 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
350,00 |
|
1.4 |
Kênh N1-2 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
298,00 |
|
1.5 |
Kênh N1-3 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
536,00 |
|
1.6 |
Kênh N1-4 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
422,00 |
|
2 |
Hệ thống kênh vượt cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Kênh VCHK3 |
Xã Chư A Thai |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
740,00 |
|
2.2 |
VC1 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,57 |
0 |
|
|
|
|
|
800,00 |
|
2.3 |
VC2 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
3 |
Hệ thống kênh N3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Kênh N3-1 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
1.520,00 |
|
3.2 |
Kênh N3-2 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
720,00 |
|
3.3 |
Kênh N3-4 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
500,00 |
|
3.4 |
Kênh N3-5 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
510,00 |
|
3.5 |
Kênh N3-6 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
450,00 |
|
3.6 |
Kênh N3-7 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
220,00 |
|
3.7 |
Kênh N3-8 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,50 |
0 |
|
|
|
|
|
110,00 |
|
4 |
Hệ thống kênh N3Mr |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Kênh N3b-1 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
428,00 |
|
4.2 |
Kênh N3b-2 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
520,00 |
|
4.3 |
Kênh N3b-2-1 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,68 |
0 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
4.4 |
Kênh N3b-2' |
Xã Chư A Thai |
0,50 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
1.100,00 |
|
4.5 |
Kênh N3b-3 |
Xã Chư A Thai |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
1.000,00 |
|
4.6 |
Kênh N3b-3-1 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,68 |
0 |
|
|
|
|
|
1.500,00 |
|
4.7 |
Kênh N3b-3-2 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,68 |
0 |
|
|
|
|
|
200,00 |
|
4.8 |
Kênh N3b-3-3 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
400,00 |
|
4.9 |
Kênh N3b-4 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
646,00 |
|
4.10 |
Kênh N3b-5 |
Xã Chư A Thai |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
665,00 |
|
4.11 |
Kênh N3b-6 |
Xã Chư A Thai |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
498,00 |
|
4.12 |
Kênh N3b-6-1 |
Xã Chư A Thai |
0,37 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
317,00 |
|
4.13 |
Kênh N3b-6-2 |
Xã Chư A Thai |
0,32 |
0,65 |
0 |
|
|
|
|
|
360,00 |
|
4.14 |
Kênh N3b-6-6 |
Xã Chư A Thai |
0,32 |
0,56 |
0 |
|
|
|
|
|
573,00 |
|
4.15 |
Kênh N3b-7 |
Xã Chư A Thai |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
2.226,00 |
|
4.16 |
Kênh N3b-7-1 |
Xã Chư A Thai |
0,32 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
330,00 |
|
4.17 |
Kênh N3b-8 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
560,00 |
|
4.18 |
Kênh N3b-9 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
630,00 |
|
4.19 |
Kênh N3b-10 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
570,00 |
|
4.20 |
Kênh N3b-VC1 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
360,00 |
|
4.21 |
Kênh N3b-VC2 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
622,00 |
|
4.22 |
Kênh N3b-VC4 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
120,00 |
|
4.23 |
Kênh N3b-VC5 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
4.24 |
Kênh N3b-VC6 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
170,00 |
|
4.25 |
Kênh N3b-VC7 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
170,00 |
|
4.26 |
Kênh N3b-VC8 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
350,00 |
|
4.27 |
Kênh N3b-VC9 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
190,00 |
|
4.28 |
Kênh N3b-11 |
Xã Chư A Thai |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
1.140,00 |
|
5 |
Hệ thống kênh N5a |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Kênh N5a-1 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
450,00 |
|
5.2 |
Kênh N5a-2 |
Xã Chư A Thai |
0,32 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
380,00 |
|
5.3 |
Kênh N5a-2b |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
400,00 |
|
5.4 |
Kênh N5a-3 |
Xã Chư A Thai |
0,40 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
425,00 |
|
5.5 |
Kênh N5a-4 |
Xã Chư A Thai |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
750,00 |
|
5.6 |
Kênh N5a-4b |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,68 |
0 |
|
|
|
|
|
450,00 |
|
5.7 |
Kênh N5a-5 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
360,00 |
|
5.8 |
Kênh N5a-6 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,57 |
0 |
|
|
|
|
|
150,00 |
|
5.9 |
Kênh N5a-7 |
Xã Chư A Thai |
0,40 |
0,65 |
0 |
|
|
|
|
|
80,00 |
|
6 |
Hệ thống kênh N5b |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Kênh N5b-B1 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,57 |
0 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
6.2 |
Kênh N5b-B2 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,57 |
0 |
|
|
|
|
|
350,00 |
|
6.3 |
Kênh N5b-1 |
Xã Chư A Thai |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
640,00 |
|
6.4 |
Kênh N5b-2 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
750,00 |
|
6.5 |
Kênh N5b-3 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,61 |
0 |
|
|
|
|
|
440,00 |
|
6.6 |
Kênh N5b-4 |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,58 |
0 |
|
|
|
|
|
700,00 |
|
6.7 |
Kênh Na |
Xã Chư A Thai |
0,30 |
0,56 |
0 |
|
|
|
|
|
470,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 100 ha. ( theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai ) |
||||||||||
|
1 |
Hệ thống kênh N7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Kênh N2-2 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
320,00 |
|
1.2 |
Kênh N7-1b |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,58 |
0 |
|
|
|
|
|
500,00 |
|
1.3 |
Kênh N7-2-2 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
900,00 |
|
1.4 |
Kênh N7-2-3 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
800,00 |
|
1.5 |
Kênh N7-3-2 |
Xã Phú Thiện |
0,50 |
0,68 |
0 |
|
|
|
|
|
900,00 |
|
1.6 |
Kênh N7-3-3 |
Xã Phú Thiện |
0,60 |
1,00 |
0 |
|
|
|
|
|
1.350,00 |
|
1.7 |
Kênh N7-3-4 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,83 |
0 |
|
|
|
|
|
1.250,00 |
|
1.8 |
Kênh N7-4 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
1.250,00 |
|
1.9 |
Kênh N7-4-1 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,58 |
0 |
|
|
|
|
|
1.000,00 |
|
1.10 |
Kênh N7-4-2 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,58 |
0 |
|
|
|
|
|
1.100,00 |
|
1.11 |
Kênh N7-4-3 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,58 |
0 |
|
|
|
|
|
1.100,00 |
|
1.12 |
Kênh N7-6 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,65 |
0 |
|
|
|
|
|
800,00 |
|
1.13 |
Kênh N7-6-2a |
Xã Phú Thiện |
0,32 |
0,56 |
0 |
|
|
|
|
|
570,00 |
|
1.14 |
Kênh N7-6-3 |
Xã Phú Thiện |
0,29 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
570,00 |
|
1.15 |
Kênh N7-7 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,65 |
0 |
|
|
|
|
|
1.290,00 |
|
1.16 |
Kênh N7-7-2a |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,56 |
0 |
|
|
|
|
|
590,00 |
|
1.17 |
Kênh N7-8 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
1.200,00 |
|
1.18 |
Kênh N7-8-2a |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
400,00 |
|
1.19 |
Kênh N7-9 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
980,00 |
|
1.20 |
Kênh N7-9-1 |
Xã Phú Thiện |
0,36 |
0,63 |
0 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
1.21 |
Kênh N7-9-2 |
Xã Phú Thiện |
0,37 |
0,64 |
0 |
|
|
|
|
|
600,00 |
|
2 |
Hệ thống kênh N11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Kênh N11-1 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
560,00 |
|
2.2 |
Kênh N11-3 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
357,00 |
|
2.3 |
Kênh N11-4 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
320,00 |
|
2.4 |
Kênh N11-5 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
310,00 |
|
2.5 |
Kênh N11-6 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
523,00 |
|
2.6 |
Kênh N11-7 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
479,00 |
|
2.7 |
Kênh N11-9 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
588,00 |
|
2.8 |
Kênh N11-11 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
454,00 |
|
2.9 |
Kênh N11-12 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
729,00 |
|
2.10 |
Kênh N11-5-2 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
448,40 |
|
2.11 |
Kênh N11-6-1 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
345,00 |
|
2.12 |
Kênh N11-7-1 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
2.13 |
Kênh N11-8-1 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
440,00 |
|
2.14 |
Kênh N11-9-1 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
587,00 |
|
2.15 |
Kênh N11-10 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
489,00 |
|
3 |
Hệ thống kênh N13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Kênh N13-1 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
621,00 |
|
3.2 |
Kênh N13-1-2 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
479,50 |
|
3.3 |
Kênh N13-2 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
1.168,00 |
|
3.4 |
Kênh N13-2-2 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
452,00 |
|
3.5 |
Kênh N13-3 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
685,00 |
|
3.6 |
Kênh N13-3-1 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
710,00 |
|
3.7 |
Kênh N13-3-2 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
708,00 |
|
3.8 |
Kênh N13-4 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
1.391,00 |
|
3.9 |
Kênh N13-4-1 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
629,00 |
|
3.10 |
Kênh N13-4-2 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
846,00 |
|
3.11 |
Kênh N13-4-3 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
735,00 |
|
3.12 |
Kênh N13-5 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
815,00 |
|
3.13 |
Kênh N13-5-1 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
242,00 |
|
3.14 |
Kênh N13-5-2 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
383,00 |
|
3.15 |
Kênh N13-6 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
902,00 |
|
3.16 |
Kênh N13-6-1 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
267,00 |
|
3.17 |
Kênh N13-6-2 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
358,00 |
|
3.18 |
Kênh N13-6-3 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
690,00 |
|
3.19 |
Kênh N13-6-4 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
624,00 |
|
3.20 |
Kênh N13-7 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
908,00 |
|
3.21 |
Kênh N13-7-1 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
217,00 |
|
3.22 |
Kênh N13-7-2 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
318,00 |
|
3.23 |
Kênh N13-8 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
845,00 |
|
3.24 |
Kênh N13-9 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
437,00 |
|
3.25 |
Kênh N13-9-1 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
209,00 |
|
3.26 |
Kênh N13-10 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
714,00 |
|
3.27 |
Kênh N13-11 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
513,00 |
|
3.28 |
Kênh N13-11-1 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
120,00 |
|
3.29 |
Kênh N13-12b |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
1.123,70 |
|
3.30 |
Kênh N13-12 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,35 |
0 |
|
|
|
|
|
500,00 |
|
4 |
Hệ thống kênh N7- 5b |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Kênh N7-5b-1 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,67 |
0 |
|
|
|
|
|
2.100,00 |
|
4.2 |
Kênh N7-5b-2 |
Xã Phú Thiện |
0,50 |
0,68 |
0 |
|
|
|
|
|
1.880,00 |
|
4.3 |
Kênh N7-5b-3 |
Xã Phú Thiện |
0,50 |
0,68 |
0 |
|
|
|
|
|
1.650,00 |
|
4.4 |
Kênh N7-5b-4 |
Xã Phú Thiện |
0,50 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
1.700,00 |
|
4.5 |
Kênh N7-5b-5 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
1.550,00 |
|
4.6 |
Kênh N7-5b-6 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
1.248,00 |
|
5 |
Hệ thống kênh BV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Kênh BV1-2 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
772,00 |
|
5.2 |
Kênh BV1-4 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
541,00 |
|
5.3 |
Kênh BV1-6 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
122,60 |
|
5.4 |
Kênh BV2-1 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
835,00 |
|
5.5 |
Kênh BV2-3 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
852,00 |
|
5.6 |
Kênh BV3 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
420,00 |
|
5.7 |
Kênh BV4-1 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
1.223,40 |
|
5.8 |
Kênh BV4-3 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
988,00 |
|
5.9 |
Kênh BV6 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,63 |
0 |
|
|
|
|
|
1.000,00 |
|
5.10 |
Kênh BV7 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
700,00 |
|
5.11 |
Kênh BV4-4A |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
2.480,00 |
|
6 |
Hệ thống kênh B14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Kênh B14-1 |
Xã Phú Thiện |
0,20 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
642,00 |
|
6.2 |
Kênh B14-2 |
Xã Phú Thiện |
0,20 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
514,50 |
|
6.3 |
Kênh B14-3 |
Xã Phú Thiện |
0,20 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
240,00 |
|
6.4 |
Kênh B14-4 |
Xã Phú Thiện |
0,20 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
252,50 |
|
6.5 |
Kênh B14-5 |
Xã Phú Thiện |
0,20 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
254,00 |
|
6.6 |
Kênh B14-7 |
Xã Phú Thiện |
0,20 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
623,00 |
|
7 |
Hệ thống kênh B16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Kênh B16-1 |
Xã Phú Thiện |
0,20 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
144,00 |
|
7.2 |
Kênh B16-1-1 |
Xã Phú Thiện |
0,20 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
150,00 |
|
7.3 |
Kênh B16-1-3 |
Xã Phú Thiện |
0,20 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
120,00 |
|
7.4 |
Kênh B16-2 |
Xã Phú Thiện |
0,20 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
1.375,00 |
|
7.5 |
Kênh B16-3 |
Xã Phú Thiện |
0,20 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
680,00 |
|
7.6 |
Kênh B16-4 |
Xã Phú Thiện |
0,20 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
365,00 |
|
7.7 |
Kênh B16-5 |
Xã Phú Thiện |
0,20 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
320,00 |
|
7.8 |
Kênh B16-6 |
Xã Phú Thiện |
0,20 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
290,00 |
|
8 |
Hệ thống kênh B18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Kênh B18-1 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
841,00 |
|
8.2 |
Kênh B18-2 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
506,00 |
|
8.3 |
Kênh B18-3 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
441,00 |
|
8.4 |
Kênh B18-4 |
Xã Phú Thiện |
0,60 |
1,0 |
0 |
|
|
|
|
|
1.364,00 |
|
8.5 |
Kênh B18-4-1 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
653,00 |
|
8.6 |
Kênh B18-4-2 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
801,00 |
|
8.7 |
Kênh B18-4-2-1 |
Xã Phú Thiện |
0,20 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
400,00 |
|
8.8 |
Kênh B18-4-3 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
510,00 |
|
8.9 |
Kênh B18-5 |
Xã Phú Thiện |
0,50 |
0,8 |
0 |
|
|
|
|
|
1.160,00 |
|
8.10 |
Kênh B18-5-1 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
457,00 |
|
8.11 |
Kênh B18-5-2 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
600,00 |
|
8.12 |
Kênh B18-5-3 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
600,00 |
|
8.13 |
Kênh B18-6 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
1.051,00 |
|
8.14 |
Kênh B18-7 |
Xã Phú Thiện |
0,50 |
0,8 |
0 |
|
|
|
|
|
952,00 |
|
8.15 |
Kênh B18-7-1 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
518,00 |
|
8.16 |
Kênh B18-8 |
Xã Phú Thiện |
0,50 |
0,8 |
0 |
|
|
|
|
|
1.278,00 |
|
8.17 |
Kênh B18-8-1 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
1.058,00 |
|
8.18 |
Kênh B18-8-2 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
367,00 |
|
8.19 |
Kênh B18-8-3 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
415,00 |
|
8.20 |
Kênh B18-9 |
Xã Phú Thiện |
0,60 |
1,0 |
0 |
|
|
|
|
|
1.125,00 |
|
8.21 |
Kênh B18-9-3 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
1.203,00 |
|
8.22 |
Kênh B18-9-4 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
1.066,00 |
|
8.23 |
Kênh B18-10 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
887,00 |
|
8.24 |
Kênh B18-11 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
1.132,00 |
|
9 |
Hệ thống kênh vượt cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Kênh BV8-1 |
Xã Phú Thiện |
0,20 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
9.2 |
Hệ thống kênh VC18 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
1.016,00 |
|
9.4 |
Kênh BV9 |
Xã Phú Thiện |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
970,00 |
|
9.5 |
Kênh BV8 |
Xã Phú Thiện |
0,30 |
0,85 |
1,5 |
|
|
|
|
|
1.089,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 100 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai) |
||||||||||
|
1 |
Hệ thống kênh N15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Kênh N15-1 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
450,00 |
|
1.2 |
Kênh N15-2 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
250,00 |
|
1.3 |
Kênh N15-3 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
412,00 |
|
1.4 |
Kênh N15-4 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
429,00 |
|
1.5 |
Kênh N15-5 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
419,00 |
|
1.6 |
Kênh N15-6 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
498,00 |
|
1.7 |
Kênh N15-7 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
1.445,50 |
|
1.8 |
Kênh N15-7-1 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
510,00 |
|
1.9 |
Kênh N15-7-2 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
330,00 |
|
1.10 |
Kênh N15-7-3 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
360,00 |
|
2 |
Hệ thống kênh N17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Kênh N17-1 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
246,00 |
|
2.2 |
Kênh N17-3 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
175,00 |
|
2.3 |
Kênh N17-4 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
680,00 |
|
2.4 |
Kênh N17-5 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
310,00 |
|
2.5 |
Kênh N17-5A |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
328,00 |
|
2.6 |
Kênh N17-6 |
Xã Ia Hiao |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
671,00 |
|
2.7 |
Kênh N17-6-1 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
850,00 |
|
2.8 |
Kênh N17-6-2 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
320,00 |
|
2.9 |
Kênh N17-7 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,62 |
0 |
|
|
|
|
|
1.736,60 |
|
2.10 |
Kênh N17-2 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,54 |
0 |
|
|
|
|
|
420,00 |
|
3 |
Hệ thống kênh N19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Kênh N19-1 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
291,20 |
|
3.2 |
Kênh N19-2 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
440,00 |
|
3.3 |
Kênh N19-3 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
236,00 |
|
3.4 |
Kênh N19-4 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
3.5 |
Kênh N19-5 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
310,00 |
|
3.6 |
Kênh N19-6 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
700,00 |
|
3.7 |
Kênh N19-7 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
900,00 |
|
3.8 |
Kênh N19-8 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
507,90 |
|
3.9 |
Kênh N19-9 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
350,00 |
|
3.10 |
Kênh N19-10 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
353,00 |
|
3.11 |
Kênh NV1 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,51 |
0 |
|
|
|
|
|
1.000,00 |
|
4 |
Hệ thống kênh N21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Kênh N21-2 |
Xã Ia Hiao |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
133,20 |
|
4.2 |
Kênh N21-3 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
1.343,00 |
|
4.3 |
Kênh N21-4 |
Xã Ia Hiao |
0,20 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
192,00 |
|
4.4 |
Kênh N21-5 |
Xã Ia Hiao |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
474,00 |
|
4.5 |
Kênh N21-5-1 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
382,00 |
|
4.6 |
Kênh N21-5-2 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
772,00 |
|
4.7 |
Kênh N21-6 |
Xã Ia Hiao |
0,50 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
889,00 |
|
4.8 |
Kênh N21-7 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
983,00 |
|
4.9 |
Kênh N21-8 |
Xã Ia Hiao |
0,50 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
278,00 |
|
4.10 |
Kênh N21-9 |
Xã Ia Hiao |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
524,00 |
|
4.11 |
Kênh N21-10 |
Xã Ia Hiao |
0,50 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
284,00 |
|
4.12 |
Kênh N21-11 |
Xã Ia Hiao |
0,50 |
0,8 |
0 |
|
|
|
|
|
156,00 |
|
4.13 |
Kênh N21-12 |
Xã Ia Hiao |
0,50 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
367,00 |
|
4.14 |
Kênh N21-17 |
Xã Ia Hiao |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
1.070,00 |
|
5 |
Hệ thống kênh N23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Kênh N23-1 |
Xã Ia Hiao |
0,45 |
0,65 |
0 |
|
|
|
|
|
729,00 |
|
5.2 |
Kênh N23-1-1 |
Xã Ia Hiao |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
529,00 |
|
5.3 |
Kênh N23-1-2 |
Xã Ia Hiao |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
464,00 |
|
5.4 |
Kênh N23-2 |
Xã Ia Hiao |
0,45 |
0,65 |
0 |
|
|
|
|
|
501,00 |
|
5.5 |
Kênh N23-2-1 |
Xã Ia Hiao |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
402,00 |
|
5.6 |
Kênh N23-2-3 |
Xã Ia Hiao |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
100,00 |
|
5.7 |
Kênh N23-2-4 |
Xã Ia Hiao |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
301,00 |
|
5.8 |
Kênh N23-2-5 |
Xã Ia Hiao |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
150,00 |
|
5.9 |
Kênh N23-3 |
Xã Ia Hiao |
0,45 |
0,65 |
0 |
|
|
|
|
|
568,00 |
|
5.10 |
Kênh N23-3-1 |
Xã Ia Hiao |
0,20 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
200,00 |
|
5.11 |
Kênh N23-3A |
Xã Ia Hiao |
0,50 |
0,65 |
0 |
|
|
|
|
|
1.037,00 |
|
5.12 |
Kênh N23-4 |
Xã Ia Hiao |
0,45 |
0,64 |
0 |
|
|
|
|
|
697,00 |
|
5.13 |
Kênh N23-4A |
Xã Ia Hiao |
0,50 |
0,65 |
0 |
|
|
|
|
|
490,00 |
|
5.14 |
Kênh N23-5 |
Xã Ia Hiao |
0,45 |
0,65 |
0 |
|
|
|
|
|
1.468,00 |
|
5.15 |
Kênh N23-6 |
Xã Ia Hiao |
0,50 |
0,75 |
0 |
|
|
|
|
|
1.160,00 |
|
5.16 |
Kênh N23-7 |
Xã Ia Hiao |
0,50 |
0,75 |
0 |
|
|
|
|
|
1.147,00 |
|
5.17 |
Kênh N23-7-2 |
Xã Ia Hiao |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
474,00 |
|
5.18 |
Kênh N23-8 |
Xã Ia Hiao |
0,50 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
938,00 |
|
5.19 |
Kênh N23-8-1 |
Xã Ia Hiao |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
348,00 |
|
5.20 |
Kênh N23-8-3 |
Xã Ia Hiao |
0,40 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
520,00 |
|
5.21 |
Kênh N23-9 |
Xã Ia Hiao |
0,50 |
0,85 |
0 |
|
|
|
|
|
664,00 |
|
5.22 |
Kênh N23-10 |
Xã Ia Hiao |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
622,00 |
|
5.23 |
Kênh N23-11 |
Xã Ia Hiao |
0,50 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
967,00 |
|
5.24 |
Kênh N23-12 |
Xã Ia Hiao |
0,50 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
1.214,00 |
|
5.25 |
Kênh N23-12-1 |
Xã Ia Hiao |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
314,00 |
|
5.26 |
Kênh NV3 |
Xã Ia Hiao |
0,45 |
0,65 |
0 |
|
|
|
|
|
3.369,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 100 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai) |
||||||||||
|
1 |
Hệ thống kênh B20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Kênh B20-1 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
900,00 |
|
1.2 |
Kênh B20-2 |
Xã Ia Pa |
0,50 |
0,80 |
1 |
|
|
|
|
|
750,00 |
|
1.3 |
Kênh B20-2-1 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
200,00 |
|
1.4 |
Kênh B20-2-2 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
320,00 |
|
1.5 |
Kênh B20-3 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
950,00 |
|
1.6 |
Kênh B20-4 |
Xã Ia Pa |
0,50 |
0,80 |
1 |
|
|
|
|
|
200,00 |
|
1.7 |
Kênh B20-5 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
450,00 |
|
1.8 |
Kênh B20-6 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
500,00 |
|
1.9 |
Kênh B20-VC6 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
400,00 |
|
1.10 |
Kênh B20-7 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
1.200,00 |
|
1.11 |
Kênh B20-7-1 |
Xã Ia Pa |
0,50 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
620,00 |
|
1.12 |
Kênh B20-7-2 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
450,00 |
|
1.13 |
Kênh B20-7-3 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
400,00 |
|
1.14 |
Kênh B20-7-4 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
400,00 |
|
1.15 |
Kênh B20-8 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
550,00 |
|
1.16 |
Kênh B20-9 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
380,00 |
|
1.17 |
Kênh B20-10 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
900,00 |
|
1.18 |
Kênh B20-10-1 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
450,00 |
|
1.19 |
Kênh B20-11 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
1.20 |
Kênh B20-12 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
370,00 |
|
1.21 |
Kênh B20-6c |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,50 |
0 |
|
|
|
|
|
497,00 |
|
2 |
Hệ thống kênh B22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Kênh B22-1 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
1.721,00 |
|
2.2 |
Kênh B22-1-3 |
Xã Ia Pa |
0,20 |
0,30 |
1 |
|
|
|
|
|
450,00 |
|
2.3 |
Kênh B22-2 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,55 |
1 |
|
|
|
|
|
387,00 |
|
2.4 |
Kênh B22-2-1 |
Xã Ia Pa |
0,20 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
450,00 |
|
2.5 |
Kênh B22-2a |
Xã Ia Pa |
0,20 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
639,00 |
|
2.6 |
Kênh B22-2b |
Xã Ia Pa |
0,20 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
534,00 |
|
2.7 |
Kênh B22-3 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,80 |
1 |
|
|
|
|
|
1.608,00 |
|
2.8 |
Kênh B22-3-1 |
Xã Ia Pa |
0,50 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
1.175,00 |
|
2.9 |
Kênh B22-3-2 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
252,00 |
|
2.10 |
Kênh B22-3-3 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
658,00 |
|
2.11 |
Kênh B22-4-1a |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
897,00 |
|
2.12 |
Kênh B22-4-1a-1 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
282,00 |
|
2.13 |
Kênh B22-4-1b |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
605,00 |
|
2.14 |
Kênh B22-4-1 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
182,00 |
|
2.15 |
Kênh B22-4-1-1 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
2.16 |
Kênh B22-4-1-2a |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,55 |
1 |
|
|
|
|
|
470,00 |
|
2.17 |
Kênh B22-4-1-2b |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,55 |
1 |
|
|
|
|
|
400,00 |
|
2.18 |
Kênh B22-4-1-3 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,55 |
1 |
|
|
|
|
|
380,00 |
|
2.19 |
Kênh B22-4-1-4 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,55 |
1 |
|
|
|
|
|
470,00 |
|
2.20 |
Kênh B22-4-2 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
1.435,00 |
|
2.21 |
Kênh B22-4-2-5 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,55 |
1 |
|
|
|
|
|
420,00 |
|
2.22 |
Kênh B22-4-2-6 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,55 |
1 |
|
|
|
|
|
550,00 |
|
2.23 |
Kênh B22-4-2-7 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
527,00 |
|
2.24 |
Kênh B22-4-6 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
550,00 |
|
2.25 |
Kênh B22-4-7 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,55 |
1 |
|
|
|
|
|
410,00 |
|
2.26 |
Kênh B22-4-7b |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,65 |
1 |
|
|
|
|
|
710,00 |
|
2.27 |
Kênh B22-4-7b-1 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
320,00 |
|
2.28 |
Kênh B22-4-7c |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,65 |
1 |
|
|
|
|
|
890,00 |
|
2.29 |
Kênh B22-4-8 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
680,00 |
|
2.30 |
Kênh B22-4-8b |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
587,00 |
|
2.31 |
Kênh B22-5-1 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
558,00 |
|
2.32 |
Kênh B22-5-2 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
425,50 |
|
2.33 |
Kênh B22-5-3 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
1.025,00 |
|
2.34 |
Kênh B22-5-4 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
215,00 |
|
2.35 |
Kênh B22-5-5 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
199,50 |
|
2.36 |
Kênh B22-5-6 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
489,60 |
|
2.37 |
Kênh B22-5-7 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
320,00 |
|
2.38 |
Kênh B22-5-8 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
243,00 |
|
2.39 |
Kênh B22-5-9 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
261,50 |
|
2.40 |
Kênh B22-5-10 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
483,00 |
|
2.41 |
Kênh B22-5-11 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
410,00 |
|
2.42 |
Kênh B22-5-13 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
285,00 |
|
2.43 |
Kênh VC1 |
Xã Ia Pa |
0,20 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
440,00 |
|
2.44 |
Kênh VC2 |
Xã Ia Pa |
0,20 |
0,50 |
0 |
|
|
|
|
|
570,00 |
|
2.45 |
Kênh B22-7 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
918,00 |
|
2.46 |
Kênh B22-9 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
696,00 |
|
2.47 |
Kênh B22-10-1 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
320,00 |
|
2.48 |
Kênh B22-10-2 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
315,00 |
|
2.49 |
Kênh B22-10-3 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
2.50 |
Kênh B22-10-5 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
330,00 |
|
2.51 |
Kênh B22-10-7 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
390,00 |
|
2.52 |
Kênh B22-10-9 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
360,00 |
|
2.53 |
Kênh B22-11 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
310,00 |
|
2.54 |
Kênh B22-12 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
970,00 |
|
2.55 |
Kênh B22-13 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
590,00 |
|
2.56 |
Kênh B22-13a |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
135,00 |
|
2.57 |
Kênh B22-14 |
Xã Ia Pa |
0,50 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
2.561,00 |
|
2.58 |
Kênh B22-14-1 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
115,00 |
|
2.59 |
Kênh B22-14-2 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,60 |
1,5 |
|
|
|
|
|
750,00 |
|
2.60 |
Kênh B22-14-3 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
473,00 |
|
2.61 |
Kênh B22-5A |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,50 |
0 |
|
|
|
|
|
531,00 |
|
2.62 |
kênh B22-9A |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,50 |
0 |
|
|
|
|
|
220,00 |
|
2.63 |
Kênh B22-11A |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,50 |
0 |
|
|
|
|
|
103,00 |
|
2.64 |
Kênh B22-12A |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,50 |
0 |
|
|
|
|
|
240,00 |
|
2.65 |
Kênh VC5 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
276,88 |
|
3 |
Hệ thống kênh B24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Kênh B24-1 |
Xã Ia Pa |
0,20 |
0,85 |
1 |
|
|
|
|
|
388,00 |
|
3.2 |
Kênh B24-2 |
Xã Ia Pa |
0,20 |
0,80 |
1 |
|
|
|
|
|
368,00 |
|
3.3 |
Kênh B24-3 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,80 |
1 |
|
|
|
|
|
1.291,00 |
|
3.4 |
Kênh B24-3-2 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
495,00 |
|
3.5 |
Kênh B24-3-4 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
480,00 |
|
3.6 |
Kênh B24-3-6 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
720,00 |
|
3.7 |
Kênh B24-3-8 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
996,00 |
|
3.8 |
Kênh B24-4 |
Xã Ia Pa |
0,50 |
1,00 |
1 |
|
|
|
|
|
1.931,00 |
|
3.9 |
Kênh B24-4-1 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,50 |
0,5 |
|
|
|
|
|
588,00 |
|
3.10 |
Kênh B24-4-3 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
3.11 |
Kênh B24-5 |
Xã Ia Pa |
0,40 |
0,75 |
0 |
|
|
|
|
|
1.896,00 |
|
3.12 |
Kênh B24-5-4 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
610,00 |
|
3.13 |
Kênh B24-6 |
Xã Ia Pa |
0,50 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
821,00 |
|
3.14 |
Kênh B24-6-1 |
Xã Ia Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
164,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 100 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai) |
||||||||||
|
1 |
Hệ thống kênh N25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Kênh N25A-2 |
Phường Ayun Pa |
0,50 |
0,80 |
1 |
|
|
|
|
|
550,00 |
|
1.2 |
Kênh N25A-8 |
Phường Ayun Pa |
0,60 |
1,00 |
1 |
|
|
|
|
|
345,00 |
|
1.3 |
Kênh N25A-10 |
Phường Ayun Pa |
0,50 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
630,00 |
|
1.4 |
Kênh N25A-12 |
Phường Ayun Pa |
0,70 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
1.000,00 |
|
1.5 |
Kênh N25A-14 |
Phường Ayun Pa |
0,60 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
480,00 |
|
1.6 |
Kênh N25A-16 |
Phường Ayun Pa |
0,70 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
480,00 |
|
1.7 |
Kênh N25A-17 |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
170,00 |
|
1.8 |
Kênh N25A-18 |
Phường Ayun Pa |
0,70 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
420,00 |
|
1.9 |
Kênh N25A-20 |
Phường Ayun Pa |
0,60 |
0,80 |
0 |
|
|
|
|
|
1.000,00 |
|
1.10 |
Kênh N25A-15 |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
180,00 |
|
1.11 |
Kênh N25B-2 |
Phường Ayun Pa |
0,50 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
1.12 |
Kênh N25B-4 |
Phường Ayun Pa |
0,50 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
720,00 |
|
1.13 |
Kênh N25A-3 |
Phường Ayun Pa |
0,50 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
170,00 |
|
1.14 |
Kênh N25A-5 |
Phường Ayun Pa |
0,50 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
370,00 |
|
1.15 |
Kênh N25A-9 |
Phường Ayun Pa |
0,50 |
0,80 |
1 |
|
|
|
|
|
624,00 |
|
1.16 |
Kênh N25A-11 |
Phường Ayun Pa |
0,50 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
692,00 |
|
1.17 |
Kênh N25A-1a |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
350,00 |
|
1.18 |
Kênh N25A-1b |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
1.349,00 |
|
1.19 |
Kênh N25A-22 |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
100,00 |
|
1.20 |
Kênh N25A-24 |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
120,00 |
|
1.21 |
Kênh N25A-26 |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
120,00 |
|
1.22 |
Kênh N25A-26a |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
200,00 |
|
1.23 |
Kênh N25A-28 |
Phường Ayun Pa |
0,60 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
560,00 |
|
1.24 |
Kênh N25C-2 |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
312,00 |
|
1.25 |
Kênh N25C-4 |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
250,00 |
|
1.26 |
Kênh N25A-19 |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,60 |
1 |
|
|
|
|
|
140,00 |
|
1.27 |
Kênh N25A-21 |
Phường Ayun Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
1.28 |
Kênh N25A-21a |
Phường Ayun Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
100,00 |
|
1.29 |
Kênh N25A-21b |
Phường Ayun Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
100,00 |
|
1.30 |
Kênh N25A-21c |
Phường Ayun Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
100,00 |
|
1.31 |
Kênh N25A-21d |
Phường Ayun Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
100,00 |
|
1.32 |
Kênh N25A-23 |
Phường Ayun Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
50,00 |
|
1.33 |
Kênh N25A-23a |
Phường Ayun Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
50,00 |
|
1.34 |
Kênh N25A-30 |
Phường Ayun Pa |
0,50 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
748,00 |
|
1.35 |
Kênh N25A-32 |
Phường Ayun Pa |
0,50 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
310,00 |
|
1.36 |
Kênh N25A-34 |
Phường Ayun Pa |
0,50 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
326,00 |
|
1.37 |
Kênh N25A-36 |
Phường Ayun Pa |
0,50 |
0,70 |
1 |
|
|
|
|
|
305,00 |
|
1.38 |
Kênh N25A-38 |
Phường Ayun Pa |
0,50 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
1.130,00 |
|
1.39 |
Kênh N25A-40 |
Phường Ayun Pa |
0,60 |
0,80 |
0 |
|
|
|
|
|
180,00 |
|
1.40 |
Kênh N25A-42 |
Phường Ayun Pa |
0,60 |
0,80 |
0 |
|
|
|
|
|
200,00 |
|
1.41 |
Kênh N25A-42a |
Phường Ayun Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
150,00 |
|
1.42 |
Kênh N25A-42b |
Phường Ayun Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
50,00 |
|
1.43 |
Kênh N25A-44 |
Phường Ayun Pa |
0,30 |
0,50 |
1 |
|
|
|
|
|
680,00 |
|
1.44 |
Kênh N25A-25 |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
80,00 |
|
1.45 |
Kênh N25A-46 |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
70,00 |
|
1.46 |
Kênh N25A-48 |
Phường Ayun Pa |
0,50 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
80,00 |
|
1.47 |
Kênh N25A-50 |
Phường Ayun Pa |
0,50 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
120,00 |
|
2 |
Hệ thống kênh N27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Kênh N27-8 |
Phường Ayun Pa |
0,50 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
1.997,00 |
|
2.2 |
Kênh N27-8-1 |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
560,00 |
|
2.3 |
Kênh N27-8-2 |
Phường Ayun Pa |
0,50 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
200,00 |
|
2.4 |
Kênh N27-8-3 |
Phường Ayun Pa |
0,30 |
0,50 |
0 |
|
|
|
|
|
150,00 |
|
2.5 |
Kênh N27-8-4 |
Phường Ayun Pa |
0,30 |
0,50 |
0 |
|
|
|
|
|
165,00 |
|
2.6 |
Kênh N27-8-5 |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,50 |
0 |
|
|
|
|
|
307,00 |
|
2.7 |
Kênh N27-8-6 |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,50 |
0 |
|
|
|
|
|
45,00 |
|
2.8 |
Kênh N27-8-7 |
Phường Ayun Pa |
0,50 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
125,00 |
|
2.9 |
Kênh N27-9 |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
495,00 |
|
2.10 |
Kênh N27-9-1 |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
50,00 |
|
2.11 |
Kênh N27-9-2 |
Phường Ayun Pa |
0,20 |
0,30 |
0 |
|
|
|
|
|
250,00 |
|
2.12 |
Kênh N27-5 |
Phường Ayun Pa |
0,30 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
140,00 |
|
2.13 |
Kênh N27-7 |
Phường Ayun Pa |
0,40 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
462,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 100 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai) |
||||||||||
|
1 |
Hệ thống kênh N27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Kênh N27-4 |
Xã Ia Rbol |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
227,00 |
|
1.2 |
Kênh N27-6 |
Xã Ia Rbol |
0,30 |
0,50 |
0 |
|
|
|
|
|
259,00 |
|
1.3 |
Kênh NV4 |
Xã Ia Rbol |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
845,00 |
|
1.4 |
Kênh NV5 |
Xã Ia Rbol |
0,40 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
1.380,00 |
|
1.5 |
Kênh N27-1 |
Xã Ia Rbol |
0,40 |
0,50 |
0 |
|
|
|
|
|
60,00 |
|
1.6 |
Kênh N27-2 |
Xã Ia Rbol |
0,40 |
0,50 |
0 |
|
|
|
|
|
80,00 |
|
1.7 |
Kênh N27-3 |
Xã Ia Rbol |
0,35 |
0,40 |
0 |
|
|
|
|
|
140,00 |
|
1.8 |
Kênh N27-4 |
Xã Ia Rbol |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
227,00 |
|
1.9 |
Kênh N27-6 |
Xã Ia Rbol |
0,30 |
0,50 |
0 |
|
|
|
|
|
259,00 |
|
1.10 |
Kênh N27-4a |
Xã Ia Rbol |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
258,00 |
|
2 |
Hệ thống kênh N29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Kênh N29-1 |
Xã Ia Rbol |
0,50 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
483,00 |
|
2.2 |
Kênh N29-2 |
Xã Ia Rbol |
0,50 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
759,00 |
|
2.3 |
Kênh N29-1a |
Xã Ia Rbol |
0,50 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
1.334,00 |
|
2.4 |
Kênh N29-1b |
Xã Ia Rbol |
0,50 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
820,00 |
|
2.5 |
Kênh N29-3 |
Xã Ia Rbol |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
615,00 |
|
2.6 |
Kênh N29-3b |
Xã Ia Rbol |
0,50 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
800,00 |
|
2.7 |
Kênh N29-4 |
Xã Ia Rbol |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
1.157,00 |
|
2.8 |
Kênh N29-3a |
Xã Ia Rbol |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
600,00 |
|
2.9 |
Kênh N29-3a1 |
Xã Ia Rbol |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
500,00 |
|
2.10 |
Kênh N29-3a2 |
Xã Ia Rbol |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
2.11 |
Kênh N29-3c |
Xã Ia Rbol |
0,50 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
866,00 |
|
2.12 |
Kênh N29-3d |
Xã Ia Rbol |
0,50 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
850,00 |
|
2.13 |
Kênh N29-3e |
Xã Ia Rbol |
0,50 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
550,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI AYUN HẠ (DIỆN TÍCH TƯỚI: 13.500 Ha) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 100 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai) |
||||||||||
|
1 |
Hệ thống kênh N29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Kênh N29-5 |
Xã Ia Sao |
0,50 |
0,70 |
0 |
|
|
|
|
|
1.010,00 |
|
1.2 |
Kênh N29-5a |
Xã Ia Sao |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
338,00 |
|
1.3 |
Kênh N29-6 |
Xã Ia Sao |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
110,00 |
|
1.4 |
Kênh N29-7 |
Xã Ia Sao |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
442,00 |
|
1.5 |
Kênh N29-7a |
Xã Ia Sao |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
546,00 |
|
1.6 |
Kênh N29-8 |
Xã Ia Sao |
0,50 |
0,80 |
0 |
|
|
|
|
|
859,00 |
|
1.7 |
Kênh N29-5b |
Xã Ia Sao |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
225,00 |
|
1.8 |
Kênh N29-7b |
Xã Ia Sao |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
180,00 |
|
1.9 |
Kênh N29-7c |
Xã Ia Sao |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
309,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI IA MLAH (DIỆN TÍCH TƯỚI 5.150 HA)Quy mô thủy lợi nội đồng: là 50 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai) |
||||||||||
|
1 |
Kênh nhánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Kênh N1-1 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
550,00 |
|
1.2 |
Kênh N1-7 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
461,60 |
|
1.3 |
Kênh N1-9-4 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
550,00 |
|
1.4 |
Kênh N1-11 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
450,00 |
|
1.5 |
Kênh VC2 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
424,00 |
|
1.6 |
Kênh N9 -3 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
232,00 |
|
1.7 |
Kênh N11-1 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
626,00 |
|
1.8 |
Kênh N11-2 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
368,00 |
|
1.9 |
Kênh N11-7 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
380,00 |
|
1.10 |
Kênh N11-7-1 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
456,00 |
|
1.11 |
Kênh N11-10 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
736,00 |
|
1.12 |
Kênh N13-8-3V |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
0,00 |
|
1.13 |
Kênh N17 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
404,00 |
|
1.14 |
Kênh N19-1 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
434,20 |
|
1.15 |
Kênh VC8 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
320,80 |
|
1.16 |
Kênh N23 -1 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
490,50 |
|
1.17 |
Kênh VC2-1 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,3 |
0 |
|
|
|
|
|
546,00 |
|
1.18 |
Kênh N3-1 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,3 |
0 |
|
|
|
|
|
386,00 |
|
1.19 |
Kênh N3-2 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,3 |
0 |
|
|
|
|
|
405,00 |
|
1.20 |
Kênh N5-1 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
772,00 |
|
1.21 |
Kênh N9-1 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,3 |
0 |
|
|
|
|
|
222,00 |
|
1.22 |
Kênh VC3A |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,3 |
0 |
|
|
|
|
|
290,00 |
|
1.23 |
Kênh VC3 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,3 |
0 |
|
|
|
|
|
617,20 |
|
1.24 |
Kênh N3 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
763,00 |
|
1.25 |
Kênh N7 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
1.155,00 |
|
1.26 |
Kênh N9 -5 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
284,00 |
|
1.27 |
Kênh VC4 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
382,00 |
|
1.28 |
Kênh N11 -4 |
Xã Phú Túc |
0,50 |
0,7 |
0 |
|
|
|
|
|
504,00 |
|
1.29 |
Kênh N13-3 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
1.113,00 |
|
1.30 |
Kênh N13-10 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
743,00 |
|
1.31 |
Kênh N25 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
1.100,00 |
|
1.32 |
Kênh N11-6 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
220,00 |
|
1.33 |
Kênh N13-3-1 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
288,00 |
|
1.34 |
Kênh N13-3-2 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
261,50 |
|
1.35 |
Kênh N13-3V |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
351,70 |
|
1.36 |
Kênh N13-8-2 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,3 |
0 |
|
|
|
|
|
168,40 |
|
1.37 |
Kênh N13-8-3 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
286,00 |
|
1.38 |
Kênh N13-8-6 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
776,60 |
|
1.39 |
Kênh N13A-1 (13A- 2) |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
429,60 |
|
1.40 |
Kênh N13A-4 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
427,10 |
|
1.41 |
Kênh VC5A |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
570,00 |
|
1.42 |
Kênh VC5 (K0+405- K0+800 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
695,00 |
|
1.43 |
Kênh VC6 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
579,20 |
|
1.44 |
Kênh N19-2 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
661,00 |
|
1.45 |
Kênh N21-1 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
690,00 |
|
1.46 |
Kênh N11-12-2 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
670,00 |
|
1.47 |
Kênh N11-13 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
835,00 |
|
1.48 |
Kênh N11-V1 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
400,00 |
|
1.49 |
Kênh N11-14-1 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
980,00 |
|
1.50 |
Kênh N11-14-4 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
775,00 |
|
1.51 |
Kênh N11-16 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
197,00 |
|
1.52 |
Kênh N11-18 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
1.110,00 |
|
1.53 |
Kênh N11-13-1 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
372,00 |
|
1.54 |
Kênh N11-14-4A |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,3 |
0 |
|
|
|
|
|
450,00 |
|
1.55 |
Kênh N11-18-1 |
Xã Phú Túc |
0,50 |
0,3 |
0 |
|
|
|
|
|
232,00 |
|
1.56 |
Kênh N11-18-2 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,3 |
0 |
|
|
|
|
|
242,00 |
|
1.57 |
Kênh N29-7 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
1.238,00 |
|
1.58 |
Kênh N29-9 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
575,00 |
|
1.59 |
Kênh N27-2-1-3 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
530,00 |
|
1.60 |
Kênh N27-2-1-6 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
523,00 |
|
1.61 |
Kênh N27-2-1-2 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
415,00 |
|
1.62 |
Kênh N27-2-1-1 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
397,00 |
|
1.63 |
Kênh N27-3 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
918,00 |
|
1.64 |
Kênh N29-1-4 |
Xã Phú Túc |
0,50 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
526,00 |
|
1.65 |
Kênh N29-3 |
Xã Phú Túc |
0,50 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
1.089,00 |
|
1.66 |
Kênh N29-4-1 |
Xã Phú Túc |
0,5-0,6 |
0,3-0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
470,00 |
|
1.67 |
Kênh N29-8 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,3 |
0 |
|
|
|
|
|
144,00 |
|
1.68 |
Kênh N29-11-2 |
Xã Phú Túc |
0,60 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
346,00 |
|
1.69 |
Kênh N3-4. |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
0,00 |
|
1.70 |
Kênh VC5 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
695,00 |
|
1.71 |
Kênh VC4-1 (VC4A) |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
685,00 |
|
1.72 |
Kênh N1-4A |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.73 |
Kênh N1-5 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
0,00 |
|
1.74 |
Kênh N1-7A |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
0,00 |
|
1.75 |
Kênh N1-8 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
0,00 |
|
1.76 |
Kênh N1-12 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
442,00 |
|
1.77 |
Kênh N1-9-6-1A2 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
573,00 |
|
1.78 |
Kênh N5-2 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
191,00 |
|
1.79 |
Kênh N5-4 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
689,00 |
|
1.80 |
Kênh N9nd |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
230,00 |
|
1.81 |
Kênh N13-8-1 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
456,00 |
|
1.82 |
Kênh N13A-2 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
142,00 |
|
1.83 |
Kênh N17nd |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
212,00 |
|
1.84 |
Kênh N19nd |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
298,00 |
|
1.85 |
Kênh N21nd |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
442,00 |
|
1.86 |
Kênh N19-5 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
313,00 |
|
1.87 |
Kênh N19-4 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
270,00 |
|
1.88 |
Kênh N19-7 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
252,00 |
|
1.89 |
Kênh N19-6 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
140,00 |
|
1.90 |
Kênh N19-9 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
292,00 |
|
1.91 |
Kênh N19-11 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
163,00 |
|
1.92 |
Kênh N19-12 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
176,00 |
|
1.93 |
Kênh N1-10A |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,3 |
0 |
|
|
|
|
|
138,00 |
|
1.94 |
Kênh N1-11nd |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,3 |
0 |
|
|
|
|
|
182,00 |
|
1.95 |
Kênh N1-13nd |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,3 |
0 |
|
|
|
|
|
141,00 |
|
1.96 |
Kênh N11-11nd |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
763,00 |
|
1.97 |
Kênh N11-11-5 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
368,00 |
|
1.98 |
Kênh N11-11-2 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
325,00 |
|
1.99 |
Kênh N29-5 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
205,00 |
|
1.100 |
Kênh N29-V1 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
123,00 |
|
1.101 |
Kênh N29-6 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
217,00 |
|
1.102 |
Kênh N29-10 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
142,00 |
|
1.103 |
Kênh N29-12 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
236,00 |
|
1.104 |
Kênh N29-13 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
123,00 |
|
1.105 |
Kênh N29-15 |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
110,00 |
|
1.106 |
Kênh N6-TB |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
553,00 |
|
1.107 |
Kênh N3+ N3nd |
Xã Phú Túc |
0,4-0,3 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
633,40 |
|
1.108 |
Kênh N5 |
Xã Phú Túc |
0,60 |
0,8 |
0 |
|
|
|
|
|
592,00 |
|
2 |
TB ĐIỆN CẦU II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Kênh N4 |
Xã Phú Túc |
0,6-0,4 |
0,8-0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
911,00 |
|
2.2 |
Kênh VC4. |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
430,20 |
|
2.3 |
Kênh N2-2 |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
762,30 |
|
2.4 |
Kênh N2+N2nd |
Xã Phú Túc |
0,5-0,3 |
0,6-0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
1.526,40 |
|
2.5 |
Kênh chính TB-nd |
Xã Phú Túc |
0,40 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
881,00 |
|
2.6 |
Kênh VC2.. |
Xã Phú Túc |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
201,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI IA MLAH (DIỆN TÍCH TƯỚI 5.150 HA) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 50 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai) |
||||||||||
|
1 |
Kênh nhánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Kênh VC10 |
Xã Ia Rsai |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
583,00 |
|
1.2 |
Kênh VC11 |
Xã Ia Rsai |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
274,00 |
|
1.3 |
Kênh VC12 |
Xã Ia Rsai |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
1.100,00 |
|
1.4 |
Kênh N29-1-1-1 |
Xã Ia Rsai |
0,50 |
0,3 |
0 |
|
|
|
|
|
305,00 |
|
1.5 |
Kênh N29-2 |
Xã Ia Rsai |
0,40 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
2.243,00 |
|
1.6 |
Kênh N29-2-1 |
Xã Ia Rsai |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
643,00 |
|
1.7 |
Kênh N31 |
Xã Ia Rsai |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
1.168,00 |
|
2 |
TB ĐIỆN CHƯ GU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Kênh N2 |
Xã Ia Rsai |
0,6-0,4 |
0,8-0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
857,80 |
|
2.2 |
Kênh VC2. |
Xã Ia Rsai |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
222,00 |
|
2.3 |
Kênh VC2a |
Xã Ia Rsai |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
212,20 |
|
2.4 |
Kênh VC2-1. |
Xã Ia Rsai |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
225,80 |
|
2.5 |
Kênh N3-1a |
Xã Ia Rsai |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
249,00 |
|
2.6 |
Kênh N3-3-2 |
Xã Ia Rsai |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
216,80 |
|
2.7 |
Kênh VC1A |
Xã Ia Rsai |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
267,17 |
|
2.8 |
Kênh N3-4 |
Xã Ia Rsai |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
308,13 |
|
2.9 |
Kênh N3-5A |
Xã Ia Rsai |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
718,13 |
|
2.10 |
Kênh N3-5A-1 |
Xã Ia Rsai |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
125,43 |
|
2.11 |
Kênh N3-5A-2 |
Xã Ia Rsai |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
110,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
CÔNG TRÌNH ĐẬP DÂNG IA LÂU (DIỆN TÍCH TƯỚI THIẾT KẾ: 1.210 HA) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 50 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai) |
||||||||||
|
1.1 |
NVC1 |
Xã Ia Lâu |
0,20 |
0,6 |
1,25 |
|
|
240,00 |
|
|
240,00 |
|
1.2 |
N1-1 |
Xã Ia Lâu |
0,35 |
0,35 |
1,5 |
|
|
300,00 |
|
|
300,00 |
|
1.3 |
N1-2 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
850 |
|
850,00 |
|
1.4 |
N1-3 |
Xã Ia Lâu |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
300,00 |
|
|
300,00 |
|
1.5 |
N1-4 |
Xã Ia Lâu |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
380,00 |
|
|
380,00 |
|
1.6 |
N1-5 |
Xã Ia Lâu |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
400,00 |
|
|
400,00 |
|
1.7 |
N1-6 |
Xã Ia Lâu |
0,35 |
0,35 |
1,5 |
|
|
450,00 |
|
|
450,00 |
|
1.8 |
N1-7 |
Xã Ia Lâu |
0,40 |
0,3 |
0 |
|
|
200,00 |
|
|
200,00 |
|
1.9 |
N2-1 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
150 |
|
150,00 |
|
1.10 |
N2-2 |
Xã Ia Lâu |
0,40 |
0,5 |
0 |
|
|
750,00 |
|
|
750,00 |
|
1.11 |
N2-3 |
Xã Ia Lâu |
0,20 |
0,5 |
1 |
|
|
165,00 |
|
|
165,00 |
|
1.12 |
N2-4 |
Xã Ia Lâu |
0,20 |
0,5 |
1 |
|
|
345,00 |
|
|
345,00 |
|
1.13 |
N2-5 |
Xã Ia Lâu |
0,20 |
0,3 |
0 |
|
|
|
150 |
|
150,00 |
|
1.14 |
N2-6 |
Xã Ia Lâu |
0.35 |
0,35 |
1,5 |
|
|
300,00 |
|
|
300,00 |
|
1.15 |
N2-7 |
Xã Ia Lâu |
0,20 |
0,3 |
0 |
|
|
|
150 |
|
150,00 |
|
1.16 |
N3-1 |
Xã Ia Lâu |
0,20 |
0,3 |
0 |
|
|
|
40 |
|
40,00 |
|
1.17 |
N3-2 |
Xã Ia Lâu |
0,20 |
0,3 |
0 |
|
|
|
30 |
|
30,00 |
|
1.18 |
N3-3 |
Xã Ia Lâu |
0,20 |
0,3 |
0 |
|
|
|
40 |
|
40,00 |
|
1.19 |
N3-4 |
Xã Ia Lâu |
0,20 |
0,3 |
0 |
|
|
|
50 |
|
50,00 |
|
1.20 |
N4-2 |
Xã Ia Lâu |
0,20 |
0,3 |
0 |
|
|
|
70 |
|
70,00 |
|
1.21 |
N4-4 |
Xã Ia Lâu |
0.35 |
0,35 |
1.5 |
|
|
500,00 |
|
|
500,00 |
|
1.22 |
N5-1 |
Xã Ia Lâu |
0,20 |
0,3 |
0 |
|
|
|
30 |
|
30,00 |
|
1.23 |
N5-4 |
Xã Ia Lâu |
0.35 |
0,35 |
1,5 |
|
|
380,00 |
|
|
380,00 |
|
1.24 |
N5-3 |
Xã Ia Lâu |
0,20 |
0,3 |
0 |
|
|
|
35 |
|
35,00 |
|
1.25 |
N5-6 |
Xã Ia Lâu |
0,20 |
0,3 |
0 |
|
|
|
40 |
|
40,00 |
|
1.26 |
N6-1 |
Xã Ia Lâu |
0,20 |
0,3 |
0 |
|
|
|
380 |
|
380,00 |
|
1.27 |
N6-3 |
Xã Ia Lâu |
0,20 |
0,3 |
0 |
|
|
|
150 |
|
150,00 |
|
1.28 |
N6-5 |
Xã Ia Lâu |
0.4 |
0,5 |
0 |
|
|
100,00 |
|
|
100,00 |
|
1.29 |
N6-6 |
Xã Ia Lâu |
0,20 |
0,3 |
0 |
|
|
|
50 |
|
50,00 |
|
1.30 |
N7-2 |
Xã Ia Lâu |
0,40 |
0,6 |
1 |
|
|
717,00 |
|
|
717,00 |
|
1.31 |
N7-4 |
Xã Ia Lâu |
0,40 |
0,6 |
1 |
|
|
591,00 |
|
|
591,00 |
|
1.32 |
N7-1 |
Xã Ia Lâu |
0,40 |
0,6 |
1 |
|
|
|
580 |
|
580,00 |
|
1.33 |
N7-6 |
Xã Ia Lâu |
0,40 |
0,6 |
1 |
|
|
510,00 |
|
|
510,00 |
|
2 |
CÔNG TRÌNH PLEI PAI (DIỆN TÍCH TƯỚI THIẾT KẾ: 877 HA) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 10 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai) |
||||||||||
|
2.1 |
N1-2 |
Xã Ia Lâu |
0,40 |
0,5 |
0 |
|
|
741,00 |
|
|
741,10 |
|
2.2 |
N2-3 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
862,00 |
|
|
862,00 |
|
2.3 |
N4 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
437,00 |
|
|
437,00 |
|
2.4 |
NVC3 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
235,00 |
|
|
235,00 |
|
2.5 |
N5-1 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
494,00 |
|
|
494,40 |
|
2.6 |
N5-2 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
637,00 |
|
|
637,00 |
|
2.7 |
N5-3 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
775,00 |
|
|
774,60 |
|
2.8 |
N6 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
444,00 |
|
|
443,70 |
|
2.9 |
NVC4 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
564,00 |
|
|
564,30 |
|
2.10 |
NVC5 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
218,00 |
|
|
217,50 |
|
3 |
CÔNG TRÌNH ĐẬP DÂNG IA LỐP (DIỆN TÍCH TƯỚI THIẾT KẾ: 970 HA) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 10 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai) |
||||||||||
|
3.1 |
N1-2 |
Xã Ia Lâu |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
610,00 |
|
|
610,00 |
|
3.2 |
N1-4 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
480,00 |
|
|
480,00 |
|
3.3 |
N1-1 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
780,00 |
|
|
780,00 |
|
3.4 |
N3-1 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
365,00 |
|
|
365,00 |
|
3.5 |
N3-3 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
170,00 |
|
|
170,00 |
|
3.6 |
N5-1 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
300,00 |
|
|
300,00 |
|
3.7 |
N5-2 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
885,00 |
|
|
885,00 |
|
3.8 |
N5-3 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
520,00 |
|
|
520,00 |
|
3.9 |
N5-4 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
975,00 |
|
|
975,00 |
|
3.10 |
N5-6 |
Xã Ia Lâu |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
705,00 |
|
|
705,00 |
|
3.11 |
N8-2 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
396,00 |
|
|
396,00 |
|
3.12 |
N10-1 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
580,00 |
|
|
580,00 |
|
3.13 |
N10-3 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
530,00 |
|
|
530,00 |
|
3.14 |
N10-4 |
Xã Ia Lâu |
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
570,00 |
|
|
570,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
CÔNG TRÌNH HOÀNG ÂN (DIỆN TÍCH TƯỚI THIẾT KẾ: 800 HA) Quy mô thủy lợi nội đồng: là 10 ha. (theo quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai) |
||||||||||
|
1.1 |
VC2 |
Xã Chư Prông |
0.15-0.3 |
0,3 |
1 |
|
|
|
120 |
|
120,00 |
|
1.2 |
VC5 |
Xã Chư Prông |
0,50 |
1 |
1 |
|
|
|
350 |
|
350,00 |
|
1.3 |
N1-7 |
Xã Chư Prông |
0,30 |
0,5 |
1 |
|
|
|
500 |
|
500,00 |
|
1.4 |
N1-9 |
Xã Chư Prông |
0,30 |
0,5 |
1 |
|
|
|
500 |
|
500,00 |
|
1.5 |
N1-11 |
Xã Chư Prông |
0,30 |
0,5 |
1 |
|
|
|
1000 |
|
1.000,00 |
|
1.6 |
N1-13 |
Xã Chư Prông |
0,40 |
0,4 |
1 |
|
|
|
1000 |
|
1.000,00 |
|
1.7 |
N1-17 |
Xã Chư Prông |
0,50 |
0,5 |
1 |
|
|
|
800 |
|
800,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
H |
HỆ THỐNG IA RING (DIỆN TÍCH TƯỚI 2.300HA) Quy mô thủy lợi nội đồng là 50ha ( theo quyết định số 33/2020QĐ - UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai. |
||||||||||
|
1 |
Hồ chứa Ia Ring |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
VC1a |
Xã Bờ Ngoong |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
311,40 |
|
1.2 |
Kênh VC2a |
Xã Bờ Ngoong |
0,40 |
0,60 |
0 |
|
|
|
|
|
856,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
II |
Đập dâng Ia Ring |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kênh N10 |
Xã Chư Sê |
|
|
|
0,4 |
|
|
|
|
410,00 |
|
2 |
Kênh N5-3 |
Xã Chư Sê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đoạn K0-K0+121,5 |
|
|
|
|
0,4 |
|
|
|
|
121,50 |
|
- |
Đoạn K0+121,5- K0+738 |
|
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
616,50 |
|
3 |
Kênh N5-3a |
Xã Chư Sê |
0,00 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
1.085,00 |
|
4 |
Kênh N5-3a (nối dài) |
Xã Chư Sê |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
1.023,00 |
|
5 |
Kênh N5-VC2 |
Xã Chư Sê |
0,30 |
0,4 |
0 |
|
|
|
|
|
171,00 |
|
6 |
Kênh N5-VC4 |
Xã Chư Sê |
0,30 |
0,45 |
0 |
|
|
|
|
|
101,00 |
|
7 |
Kênh N5-VC5 |
Xã Chư Sê |
0,30 |
0,45 |
0 |
|
|
|
|
|
100,00 |
|
8 |
Kênh N5-VC7 |
Xã Chư Sê |
0,40 |
0,55 |
0 |
|
|
|
|
|
100,00 |
|
9 |
Kênh N12-2 |
Xã Chư Sê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đoạn K0-K0+132 |
|
0,30 |
0,45 |
0 |
|
|
|
|
|
132,00 |
|
- |
Đoạn K0+132- K0+877 |
|
|
|
|
0,4 |
|
|
|
|
745,00 |
|
10 |
Kênh N12-4a |
Xã Chư Sê |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
559,00 |
|
11 |
Kênh N12-VC2 (N12-6) |
Xã Chư Sê |
|
|
|
0,4 |
|
|
|
|
133,00 |
|
12 |
Kênh N12-2a |
Xã Chư Sê |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
1.053,00 |
|
13 |
Kênh N12-8 |
Xã Chư Sê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đoạn K0-K0+133 |
|
|
|
|
0,4 |
|
|
|
|
133,00 |
|
- |
Đoạn K0+134 - K0+495 |
|
0,30 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
362,00 |
|
14 |
Kênh N12-VC4 |
Xã Chư Sê |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
959,00 |
|
15 |
Kênh N12-VC7 |
Xã Chư Sê |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
420,00 |
|
16 |
Kênh N12-VC6 |
Xã Chư Sê |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
120,00 |
|
17 |
Kênh N12-VC8 |
Xã Chư Sê |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
120,00 |
|
18 |
Kênh N12-VC10 |
Xã Chư Sê |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
120,00 |
|
19 |
Kênh N12-VC12 |
Xã Chư Sê |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
160,00 |
|
20 |
Kênh N12-VC14 |
Xã Chư Sê |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
116,00 |
|
21 |
Kênh N12-VC16 |
Xã Chư Sê |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
120,00 |
|
22 |
Kênh N12-VC18 |
Xã Chư Sê |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
154,00 |
|
23 |
Kênh N12-VC20 |
Xã Chư Sê |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
290,00 |
|
24 |
Kênh N14-4 |
Xã Chư Sê |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
456,00 |
|
25 |
Kênh N14-6 |
Xã Chư Sê |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
416,00 |
|
26 |
Kênh N12-2a-1 |
Xã Chư Sê |
0,40 |
0,6 |
0 |
|
|
|
|
|
453,50 |
|
ĐẬP DÂNG IA LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kênh N1 |
Xã Chư Sê |
0,40 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
600,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
HỒ CHỨA IA GLAI (DIỆN TÍCH TƯỚI 300HA) Quy mô thủy lợi nội đồng là 10ha ( theo quyết định số 33/2020QĐ - UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai. |
||||||||||
|
1 |
Kênh đông đường |
Xã Ia Ko |
0,60 |
0,6 |
1 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
CÔNG TRÌNH BIỂN HỒ - IASAO DIỆN TÍCH TƯỚI 2.300HA) Quy mô thủy lợi nội đồng là 50ha (theo quyết định số 33/2020/QĐ - UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai. |
||||||||||
|
|
Kênh cấp 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
N2 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
265,00 |
|
2 |
N4 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
207,00 |
|
3 |
VC1 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
50,00 |
|
4 |
VC2 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
100,00 |
|
5 |
VC3 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
30,00 |
|
6 |
VC4 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
150,00 |
|
7 |
VC5 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
20,00 |
|
8 |
VC6 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
60,00 |
|
9 |
VC7 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
90,00 |
|
10 |
VC9 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
60,00 |
|
11 |
VC11 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
50,00 |
|
12 |
VC15 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
70,00 |
|
13 |
VC17 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
60,00 |
|
14 |
VC19 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
200,00 |
|
15 |
N6 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
490,00 |
|
16 |
N7 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
412,00 |
|
17 |
N7b |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
1.200,00 |
|
18 |
N7b' |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
1.020,00 |
|
19 |
N8 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
550,00 |
|
20 |
N12 |
Xã Ia Hrung |
0,60 |
0,8 |
0 |
|
|
|
|
|
900,00 |
|
21 |
N13a |
Xã Ia Hrung |
0,60 |
0,8 |
0 |
|
|
|
|
|
100,00 |
|
22 |
N13b |
Xã Ia Hrung |
0,60 |
0,8 |
0 |
|
|
|
|
|
1.200,00 |
|
23 |
N14 |
Xã Ia Hrung |
0,80 |
1,0 |
1 |
|
|
|
|
|
2.800,00 |
|
24 |
N15 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
1.500,00 |
|
25 |
N16 |
Xã Ia Hrung |
0,80 |
1,0 |
1 |
|
|
|
|
|
1.100,00 |
|
26 |
N18 |
Xã Ia Hrung |
0,80 |
1,0 |
1 |
|
|
|
|
|
600,00 |
|
27 |
VC8 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
640,00 |
|
28 |
VC10 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
1.100,00 |
|
29 |
VC14 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
340,00 |
|
30 |
VC16 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
31 |
VC18 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
32 |
VC20 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
350,00 |
|
33 |
VC23 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
255,00 |
|
34 |
VC24 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
550,00 |
|
35 |
VC25 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
250,00 |
|
36 |
VC26 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
600,00 |
|
37 |
VC27 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
480,00 |
|
38 |
VC28 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
600,00 |
|
39 |
VC29 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
500,00 |
|
40 |
VC30 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
800,00 |
|
41 |
VC31 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
300,00 |
|
42 |
VC32 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
900,00 |
|
43 |
VC33 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
600,00 |
|
44 |
VC34 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
600,00 |
|
45 |
VC35 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
500,00 |
|
46 |
VC36 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
1.000,00 |
|
47 |
VC37 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
100,00 |
|
48 |
VC39 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
400,00 |
|
49 |
VC41 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
1.000,00 |
|
50 |
VC42 |
Xã Ia Hrung |
0,50 |
0,5 |
0 |
|
|
|
|
|
300,00 |
DANH MỤC HỆ THỐNG KÊNH THƯỢNG SƠN PHÂN CẤP QUẢN LÝ
I. DANH MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG TY TNHH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI BÌNH ĐỊNH KHAI THÁC
1. Cụm công trình đầu mối (kênh N và kênh Nước Gộp)
|
TT |
Thông số |
Đơn vị |
Đầu mối kênh N |
Đầu mối kênh Nước Gộp |
|
1 |
Tràn tự do |
|
|
|
|
- |
Số khoang |
khoang |
2 |
1 |
|
- |
Chiều rộng 1 khoang |
m |
20,0 |
100 |
|
2 |
Tràn có cửa |
|
|
|
|
- |
Khẩu diện khoang cống |
m |
4,0 |
|
|
- |
Chiều cao khoang cống |
m |
4,0 |
|
|
- |
Số khoang cống |
khoang |
4,0 |
|
|
3 |
Cống lấy nước đầu kênh |
m |
2,0x2,0 |
1,0x1,5 |
2. Trạm bơm trên kênh N19
|
TT |
Địa điểm xây dựng |
Vị trí |
Thông số kỹ thuật chính |
Ghi chú |
||
|
Số máy |
Qtk (m3/s) |
Diện tích phục vụ (ha) |
||||
|
1 |
Thôn Hòa Hiệp, xã Bình Phú |
K3 kênh N19 |
3 |
0,4 |
259 |
Phục vụ HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường |
3. Kênh và các công trình trên kênh
|
TT |
Tên kênh |
Vị trí lấy nước trên kênh cấp trên |
Địa điểm XD (xã) |
Phạm vi phục vụ |
Thông số kỹ thuật chính |
Phục vụ (ha) |
Ghi chú |
||||||
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (m) |
(BxH)tk (m) |
Qtk (m3/s) |
Tưới |
Tạo nguồn |
|||||||
|
Đầu |
Cuối |
Đầu |
Cuối |
||||||||||
|
A |
Kênh N |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Kênh chính |
Công trình đầu mối trên kênh xả thủy điện An Khê- Ka nak |
Bình Khê |
Bình Phú |
Bình Khê, Bình Phú |
17.360 |
2,2x2,25 |
1,4x2,45 |
4,735 |
1,682 |
1.768 |
1.579 |
Tây Thuận cũ (K0-K3+700), Tây Giang cũ (K3+700-K14); Bình Tường cũ (K14-K17+360). Kết thúc tại ranh giới Bình Tường cũ - Vĩnh An cũ |
|
II |
Kênh cấp 1 |
Kênh chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
N1 |
K1+345 kênh N |
Bình Khê |
Bình Khê |
Bình Khê |
1.200,0 |
0,6x0,65 |
0,4x0,5 |
0,106 |
0,035 |
82,2 |
|
|
|
2 |
N9 |
K6+057 kênh N |
Bình Khê |
Bình Khê |
Bình Khê |
1.234,8 |
0,6x0,7 |
0,5x0,5 |
0,114 |
0,053 |
87,7 |
|
|
|
3 |
N9A |
K7+382 kênh N |
Bình Khê |
Bình Khê |
Bình Khê |
1.059,0 |
0,5x0,6 |
0,4x0,4 |
0,068 |
0,027 |
52,9 |
|
|
|
4 |
N11 |
K8+195 kênh N |
Bình Khê |
Bình Khê |
Bình Khê |
3.699,6 |
1,0x1,2 |
0,4x0,4 |
0,548 |
0,04 |
411,2 |
|
Thượng lưu thuộc Nam Giang nhưng Tả Giang lấy nước; Hạ lưu thuộc Tả Giang |
|
5 |
N19 |
K14+912 kênh N |
Bình Phú |
Bình Phú |
Bình Phú |
7.161,0 |
1,1x1,15 |
0,7x0,8 |
0,598 |
0,187 |
425,9 |
|
Hòa Hiệp (K0- K4); Hòa Sơn (K4-KC) |
|
III |
Kênh cấp 2 |
Kênh cấp 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
N11-2 |
K1+975 kênh N11 |
Bình Khê |
Bình Khê |
Bình Khê |
3.332,0 |
0,9x0,85 |
0,5x0,6 |
0,282 |
0,074 |
213,50 |
|
|
|
IV |
Kênh vượt cấp |
Kênh chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
VC1 |
K13+886 kênh N |
Bình Khê |
Bình Khê |
Bình Khê, Bình Phú |
265,0 |
0,4x0,4 |
|
0,027 |
0,027 |
21 |
|
|
|
B |
Kênh Nước Gộp |
Công trình đầu mối trên suối Nước Gộp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kênh Nước Gộp |
K0- K6+989,9 |
Bình Phú |
Tây Sơn, |
Tây Sơn, Bình Phú |
6.989,9 |
1,55x1,65 |
0,6x0,6 |
1,571 |
0,045 |
254 |
1.325 |
|
II. DANH MỤC PHÂN CẤP CHO UBND CẤP XÃ QUẢN LÝ
|
TT |
Tên kênh |
Vị trí điểm lấy nước |
Địa điểm (xã) |
Thông số kỹ thuật chính |
Phục vụ (ha) |
|||||
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Chiều dài (m) |
(BxH)tk (m) |
Qtk (m3/s) |
||||||
|
Đầu |
Cuối |
Đầu |
Cuối |
|||||||
|
I |
UBND xã Bình Khê quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kênh nhánh |
Kênh chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
N3 |
K2+935 kênh N |
Bình Khê |
Bình Khê |
938,7 |
0,6x0,6 |
0,4x0,55 |
0,090 |
0,047 |
70 |
|
1.2 |
N3-2 |
K0+219 kênh N3 |
Bình Khê |
Bình Khê |
803,3 |
0,4x0,35 |
|
0,020 |
0,020 |
15,52 |
|
1.3 |
N5 |
K3+839 kênh N |
Bình Khê |
Bình Khê |
996,0 |
0,5x0,6 |
0,4x0,45 |
0,069 |
0,003 |
53 |
|
1.4 |
N5-2 |
K0+695 N5 |
Bình Khê |
Bình Khê |
903,5 |
0,4x,35 |
|
0,018 |
0,018 |
14,00 |
|
1.5 |
N9-1 |
K0+656 kênh N9 |
Bình Khê |
Bình Khê |
725,1 |
0,4x0,35 |
|
0,021 |
0,021 |
15,90 |
|
1.6 |
N11-1 |
K1+127 kênh N11 |
Bình Khê |
Bình Khê |
179,0 |
0,4x0,55 |
|
0,042 |
0,042 |
32,65 |
|
1.7 |
N11-2-1 |
K2+952 kênh N11-2 |
Bình Khê |
Bình Khê |
657,5 |
0,4x0,5 |
0,4x0,4 |
0,036 |
0,025 |
27,9 |
|
1.8 |
N11-2-2 |
K1+455 kênh N11-2 |
Bình Khê |
Bình Khê |
825,0 |
0,5x0,6 |
0,44x0,4 |
0,067 |
0,040 |
51,6 |
|
1.9 |
N11-2-3 |
K0+931 kênh N11-2 |
Bình Khê |
Bình Khê |
230,0 |
0,4x0,35 |
|
0,020 |
0,020 |
18,6 |
|
1.10 |
N13 |
K9+043 kênh N |
Bình Khê |
Bình Khê |
875,0 |
0,4x0,5 |
0,4x0,5 |
0,044 |
0,044 |
34 |
|
1.11 |
N13-1 |
K0+139 kênh N13 |
Bình Khê |
Bình Khê |
390,2 |
0,4x0,3 |
|
0,013 |
0,013 |
10,32 |
|
1.12 |
N15 |
K10+537 kênh N |
Bình Khê |
Bình Khê |
64,4 |
0,4x0,85 |
|
0,088 |
0,088 |
67,6 |
|
1.13 |
N17 |
K12+066 kênh N |
Bình Khê |
Bình Khê |
978,8 |
0,5x0,6 |
0,4x0,45 |
0,067 |
0,033 |
52,2 |
|
2 |
Kênh B |
Kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Kênh B1 |
Từ cống lấy nước trên kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận |
Bình Khê |
Bình Khê |
1.594,0 |
0,5x0,6 |
0,4x0,6 |
0,112 |
0,080 |
70 |
|
2.2 |
Kênh B2 |
Từ cống lấy nước trên kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận |
Bình Khê |
Bình Khê |
3.564,0 |
0,8x0,9 |
0,6x0,6 |
0,264 |
0,168 |
165 |
|
2.3 |
Kênh B3 |
Từ cống lấy nước trên kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận |
Bình Khê |
Bình Khê |
2.273,0 |
0,45x0,45 |
0,4x0,6 |
0,080 |
0,008 |
50,04 |
|
II |
UBND xã Bình Phú quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kênh nhánh |
Kênh chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
N19-2 |
K5+845 kênh N19 |
Bình Phú |
Bình Phú |
2.278,0 |
0,7x0,7 |
0,4x0,5 |
0,146 |
0,037 |
111,86 |
|
1.2 |
N19-1 |
K1+421 kênh N19 |
Bình Phú |
Bình Phú |
926,5 |
0,4x0,5 |
|
0,040 |
0,004 |
31,08 |
|
2 |
Kênh trạm bơm Núi Một |
Sông Kôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Kênh cấp 1 |
HTX Hòa Sơn đang quản lý toàn bộ TB, kênh, CT trên kênh |
Bình Phú |
Bình Phú |
808 |
0,8x0,9 |
0,8x0,9 |
0,261 |
0,261 |
120 |
|
2.2 |
Kênh cấp 2 |
HTX Hòa Sơn đang quản lý toàn bộ TB, kênh, CT trên kênh |
Bình Phú |
Bình Phú |
967 |
0,6x0,8 |
0,5x0,7 |
0,15 |
0,088 |
30 |
|
TT |
Tên kênh |
Vị trí điểm giao nhận sản phẩm |
Phục vụ (ha) |
UBND cấp xã quản lý |
Chủ thể khai thác |
|
I |
Kênh cấp I |
|
|
|
|
|
1 |
N3 |
K2+935 kênh N (sau cống lấy nước kênh N3) |
70 |
UBND xã Bình Khê |
HTX Nông nghiệp - Dịch vụ Tây Thuận |
|
2 |
N5 |
K3+839 kênh N (sau cống lấy nước kênh N5) |
53 |
UBND xã Bình Khê |
HTX Nông nghiệp - Dịch vụ Tây Thuận |
|
3 |
N13 |
K9+043 kênh N (sau cống lấy nước kênh N13) |
34 |
UBND xã Bình Khê |
HTX NN Thượng Giang |
|
4 |
N15 |
K10+537 kênh N (sau cống lấy nước kênh N15) |
67,6 |
UBND xã Bình Khê |
HTX NN Thượng Giang |
|
5 |
N17 |
K12+066 kênh N (sau cống lấy nước kênh N17) |
52,2 |
UBND xã Bình Khê |
HTX NN Thượng Giang |
|
II |
Kênh cấp II |
|
|
|
|
|
1 |
N9-1 |
K0+656 kênh N9 (sau cống lấy nước kênh N9- 1) |
15,90 |
UBND xã Bình Khê |
HTXNN Thượng Giang |
|
2 |
N11-1 |
K1+127 kênh N11 (sau cống lấy nước kênh N11-1) |
32,65 |
UBND xã Bình Khê |
HTX NN Thượng Giang |
|
3 |
N19-2 |
K5+845 kênh N19 (sau cống lấy nước kênh N19-2) |
111,86 |
UBND xã Bình Phú |
HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường |
|
4 |
N19-1 |
K1+421 kênh N19 (sau cống lấy nước kênh N19-1) |
31,08 |
UBND xã Bình Phú |
HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường |
|
III |
Kênh cấp III |
|
|
|
|
|
1 |
N11-2-1 |
K1+455 kênh N11-2 (sau cống lấy nước kênh N11-2-1) |
27,9 |
UBND xã Bình Khê |
HTX NN Thượng Giang |
|
2 |
N11-2-2 |
K0+931 kênh N11-2 (sau cống lấy nước kênh N11-2-2) |
51,6 |
UBND xã Bình Khê |
HTX NN Thượng Giang |
|
3 |
N11-2-3 |
K2+952 kênh N11-2 (sau cống lấy nước kênh N11-2-3) |
18,6 |
UBND xã Bình Khê |
HTX NN Thượng Giang |
IV. DANH MỤC ĐIỂM NHẬN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI CỦA CÁC TỔ CHỨC THỦY LỢI CƠ SỞ
|
|
Tên kênh |
Vị trí điểm nhận sản phẩm |
Phục vụ (ha) |
Địa điểm xây dựng |
Chủ thể khai thác |
|
1 |
UBND xã Bình Khê |
|
|
||
|
1.1 |
Kênh B1 |
Từ cống lấy nước trên kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận |
70 |
UBND xã Bình Khê |
HTX Nông nghiệp - Dịch vụ Tây Thuận quản lý cả cống lấy nước đầu kênh |
|
1.2 |
Kênh B2 |
Từ cống lấy nước trên kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận |
165 |
UBND xã Bình Khê |
HTX Nông nghiệp - Dịch vụ Tây Thuận quản lý cả cống lấy nước đầu kênh |
|
1.3 |
Kênh B3 |
Từ cống lấy nước trên kênh dẫn thủy điện Tiên Thuận |
50,04 |
UBND xã Bình Khê |
HTX Nông nghiệp - Dịch vụ Tây Thuận quản lý cả cống lấy nước đầu kênh |
|
2 |
UBND xã Bình Phú |
|
|
||
|
2.1 |
Kênh trạm bơm Núi Một |
Văn Phong |
|
UBND xã Bình Phú |
HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường, đang quản lý vận hành trạm bơm |
|
- |
Kênh cấp 1 |
HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường đang quản lý toàn bộ TB, kênh, CT trên kênh |
120 |
UBND xã Bình Phú |
HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường |
|
- |
Kênh cấp 2 |
HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường đang quản lý toàn bộ TB, kênh, CT trên kênh |
30 |
UBND xã Bình Phú |
HTX Nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Bình Tường |
DANH MỤC HỆ THỐNG KÊNH TÀ LOAN PHÂN CẤP QUẢN LÝ
|
STT |
Tên kênh thuộc hệ thống tưới tiêu đập Tà Loan |
Địa điểm xây dựng |
Quy mô |
Toạ độ hệ VN2000 |
Tên tục danh điểm giao nhận (nếu có) |
||||
|
Chiều dài kênh (m) |
Quy mô (m) |
Diện tích tưới (ha/vụ) |
X |
Y |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
|||
|
I |
UBND CẤP XÃ QUẢN LÝ |
||||||||
|
1 |
UBND xã An Vinh |
||||||||
|
1.1 |
Kênh chính phía hữu đập Tà Loan |
xã An Vinh |
2.082,50 |
|
55 |
|
|
|
|
|
|
Km1+913,15 |
|
|
D200 |
|
1620812,600 |
569389,400 |
Cống chia nước số 01 |
|
|
|
Km1+995,19 |
|
|
D200 |
|
1620783,000 |
569315,000 |
Cống chia nước số 02 |
|
|
1.2 |
Kênh cấp 1 |
xã An Vinh |
2.291,30 |
|
50,49 |
|
|
|
|
|
|
Km0+46,22 |
|
|
D200 |
2 |
1620655,700 |
569353,900 |
Cống chia nước số 01 |
|
|
|
Km0+137,37 |
|
|
30x30 |
2,86 |
1620510,300 |
569432,200 |
Cống đầu kênh N1-7 và N1-2A |
|
|
|
Km0+216,18 |
|
|
D200 |
2 |
1620439,600 |
569451,700 |
Cống chia nước số 02 |
|
|
|
Km0+289,51 |
|
|
D200 |
1,2 |
1620181,800 |
569671,400 |
Cống chia nước số 03 |
|
|
|
Km0+382,09 |
|
|
30x30 |
3,42 |
1619865,700 |
569829,000 |
Cống đầu kênh N1-9 |
|
|
|
Km0+484,17 |
|
|
30x30 |
3,42 |
1619522,700 |
569797,100 |
Cống đầu kênh N1-11 |
|
|
|
Km0+643,68 |
|
|
30x40 |
2 |
1619409,200 |
569699,600 |
Cống đầu kênh N1-2 |
|
|
|
Km0+673,28 |
|
|
D200 |
1,1 |
1619267,500 |
569548,700 |
Cống chia nước số 04 |
|
|
|
Km0+850,00 |
|
|
30x30 |
6,6 |
1619192,000 |
569600,200 |
Cống đầu kênh N1-13 |
|
|
|
Km0+985,40 |
|
|
30x30 |
4,87 |
|
|
Cống đầu kênh N1-15 |
|
|
|
Km1+133,43 |
|
|
30x30 |
2,22 |
1620586,000 |
569411,400 |
Cống đầu kênh N1-17 |
|
|
|
Km1+345,31 |
|
|
30x30 |
2,7 |
1620383,900 |
569507,100 |
Cống đầu kênh N1-19 |
|
|
|
Km1+536,38 |
|
|
D200 |
1,11 |
1620301,400 |
569563,400 |
Cống chia nước số 05 |
|
|
|
Km1+654,38 |
|
|
30x30 |
2,96 |
1620225,900 |
569833,600 |
Cống đầu kênh N1-23 |
|
|
|
Km1+726,94 |
|
|
D200 |
1 |
1620130,900 |
569893,600 |
Cống chia nước số 06 |
|
|
|
Km1+821,68 |
|
|
30x30 |
1,49 |
1619989,800 |
569851,700 |
Cống đầu kênh N1-25 |
|
|
|
Km1+895,22 |
|
|
D200 |
1 |
1919865,750 |
569828,950 |
Cống chia nước số 07 |
|
|
|
Km1+981,68 |
|
|
30x30 |
3,54 |
1619671,700 |
569859,300 |
Cống đầu kênh N1-27 |
|
|
|
Km2+56,34 |
|
|
30x40 |
3 |
1619459,300 |
569768,300 |
Cống đầu kênh N1-4 |
|
|
|
Km2+115,79 |
|
|
D200 |
1 |
1619355,800 |
569638,100 |
Cống chia nước số 08 |
|
|
|
Km2+214,17 |
|
|
D200 |
1 |
1620586,000 |
569411,400 |
Cống chia nước số 09 |
|
|
1.3 |
Kênh tiêu số 7 |
xã An Vinh |
99,57 |
0,4 x1,2 |
1,7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1619465,826 |
569786,892 |
Đầu kênh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1619391,220 |
569894,812 |
|
Cuối kênh |
|
1.4 |
Kênh tiêu số 8 |
xã An Vinh |
104,79 |
1,7x1,42 |
11,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầu kênh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cuối kênh |
|
1.5 |
Kênh tiêu số 9 |
xã An Vinh |
333,66 |
1,0x1,3 |
7,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầu kênh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cuối kênh |
|
1.6 |
Kênh tiêu số 10 |
xã An Vinh |
102,87 |
2D1200 |
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầu kênh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1622424,987 |
570066,290 |
|
Cuối kênh |
|
1.7 |
Kênh tiêu số 11 |
xã An Vinh |
139,59 |
2D1000 |
6,5 |
1621414,443 |
569932,710 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầu kênh |
|
|
|
|
|
|
|
|
16193912,000 |
5698948,000 |
|
Cuối kênh |
|
2 |
UBND xã An Lão |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Kênh mương Nước Bo thôn 3 |
Xã An Lão |
539.53 |
0,25x0,40 |
8 |
|
|
|
|
|
2.2 |
Kênh mương đồng H36- Thôn 5 |
Xã An Lão |
311.56 |
0,20x0,35 |
5 |
|
|
|
|
|
2.3 |
Kênh mương Tà Loan – Thôn 1 và 2 |
Xã An Lão |
1896.71 |
|
115 |
|
|
|
|
|
|
Kênh chính đoạn 1 |
|
530,33 |
0,55x0,75 |
40 |
|
|
|
|
|
|
Kênh chính đoạn 3 |
|
242,74 |
0,45x0,5 |
25 |
|
|
|
|
|
|
Kênh chính đoạn 4 |
|
353,66 |
D300 |
25 |
|
|
|
|
|
|
Kênh chính đoạn 5 |
|
769,98 |
0,45x0,55 |
25 |
|
|
|
|
|
2.4 |
Kênh chính phía tả đập Tà Loan |
Xã An Lão |
1.230,16 |
Kênh có áp ống thép Ø450; và ống uPVC Ø450 |
60 |
|
|
|
|
|
|
Điểm đầu tuyến: |
|
|
|
|
1622424,000 |
5700662,000 |
K0 |
|
|
|
Điểm cuối tuyến: |
|
|
|
|
1621414,000 |
5699327,000 |
|
Kc |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh