Quyết định 1654/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Di sản văn hóa, lĩnh vực Mỹ thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm, lĩnh vực Điện ảnh, lĩnh vực Gia đình, lĩnh vực Hợp tác quốc tế, lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 1654/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 29/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Lê Hải Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1654/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 29 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 3657/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 3698/QĐ-BVHTTDL ngày 01 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 4184/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hợp tác quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VHTTDL;
Căn cứ Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân thẩm định;
Căn cứ Quyết định số 3101/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 8 tháng 2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 3257/QĐ-BVHTTDL ngày 10 tháng 9 tháng 2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 295/TTr-SVHTTDL ngày 25 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo các Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm 2022, Quyết định số 3657/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 11 năm 2023, Quyết định số 3698/QĐ-BVHTTDL ngày 01 tháng 12 năm 2023, Quyết định số 4184/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 12 năm 2023, Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 3 năm 2025, Quyết định số 2069/QĐ- BVHTTDL ngày 19 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 3101/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 8 tháng 2025 và Quyết định số 3257/QĐ-BVHTTDL ngày 10 tháng 9 tháng 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 19 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng công bố tại các Quyết định: Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023, Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2024, Quyết định số 54/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2024, Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 27 tháng 03 năm 2025 và Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025, cụ thể:
- Bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 15 tại tiểu mục A2, mục A, phần I; 05 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 16, 17, 18, 19, 20 tại tiểu mục A3, mục A, phần I Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
- Bãi bỏ danh mục 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 04, 05 tại tiểu mục A2, mục I, phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Du lịch, Văn hóa, Thư viện, Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
- Bãi bỏ danh mục 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 03 tại lĩnh vực gia đình, mục I, phần A; 03 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3 tại lĩnh vực hợp tác quốc tế, mục I, phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 54/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Gia đình, Hợp tác quốc tế, Quảng cáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
- Bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 05, phần I; 01 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 03 tại tiểu mục I, mục A, phần II; 01 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 03 tại tiểu mục II, mục A, phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 27 tháng 03 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực báo chí, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành, lĩnh vực thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng.
- Bãi bỏ danh mục 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 11, 12, 16 tại mục A, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1654/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 29 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 3657/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 3698/QĐ-BVHTTDL ngày 01 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 4184/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hợp tác quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VHTTDL;
Căn cứ Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân thẩm định;
Căn cứ Quyết định số 3101/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 8 tháng 2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 3257/QĐ-BVHTTDL ngày 10 tháng 9 tháng 2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 295/TTr-SVHTTDL ngày 25 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo các Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27 tháng 12 năm 2022, Quyết định số 3657/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 11 năm 2023, Quyết định số 3698/QĐ-BVHTTDL ngày 01 tháng 12 năm 2023, Quyết định số 4184/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 12 năm 2023, Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 3 năm 2025, Quyết định số 2069/QĐ- BVHTTDL ngày 19 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 3101/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 8 tháng 2025 và Quyết định số 3257/QĐ-BVHTTDL ngày 10 tháng 9 tháng 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 19 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng công bố tại các Quyết định: Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023, Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2024, Quyết định số 54/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2024, Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 27 tháng 03 năm 2025 và Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025, cụ thể:
- Bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 15 tại tiểu mục A2, mục A, phần I; 05 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 16, 17, 18, 19, 20 tại tiểu mục A3, mục A, phần I Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
- Bãi bỏ danh mục 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 04, 05 tại tiểu mục A2, mục I, phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Du lịch, Văn hóa, Thư viện, Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
- Bãi bỏ danh mục 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 03 tại lĩnh vực gia đình, mục I, phần A; 03 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3 tại lĩnh vực hợp tác quốc tế, mục I, phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 54/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Gia đình, Hợp tác quốc tế, Quảng cáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
- Bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 05, phần I; 01 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 03 tại tiểu mục I, mục A, phần II; 01 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 03 tại tiểu mục II, mục A, phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 27 tháng 03 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực báo chí, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành, lĩnh vực thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng.
- Bãi bỏ danh mục 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 11, 12, 16 tại mục A, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA, LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH, TRIỂN LÃM,
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH, LĨNH VỰC GIA ĐÌNH, LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ, LĨNH VỰC PHÁT
THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1654/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (02 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính (Mã thủ TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC) |
||||||
|
|
LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA (02 TTHC) |
||||||
|
1 |
Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú (1.014310) |
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật thể trong các Danh sách của UNESCO và Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể và chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể. |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc. |
|
2 |
Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú (1.014312) |
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Giấy đề nghị thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 215/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật thể trong các Danh sách của UNESCO và Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể và chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể. |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày làm việc xuống 12 ngày làm việc. |
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] ( 19 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính (Mã thủ TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (19 TTHC) |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH, TRIỂN LÃM (07 TTHC) |
|||||||
|
1 |
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) (1.001833) |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ. - Thông tư số 01/2018/TT-BVHTTDL ngày 18/01/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc |
|
|
2 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (1.001809) |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc. |
|
|
3 |
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ (1.001778) |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ. - Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc. |
|
|
4 |
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng (1.001755) |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật. - Thông tư số 01/2018/TT-BVHTTDL ngày 18 tháng 01 năm 2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc. |
|
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (1.001738) |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày xuống 05 ngày làm việc |
|
|
6 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) (1.001704) |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ. - Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày xuống 05 ngày làm việc |
|
|
7 |
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) (1.001671) |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ. - Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 07 ngày xuống 05 ngày làm việc |
|
|
II |
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH (01 TTHC) |
|||||||
|
8 |
Thủ tục cấp giấy phép phân loại phim (1.011454) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày làm việc xuống 10 ngày làm việc. |
|
|
III |
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH (02 TTHC) |
|||||||
|
9 |
Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình (1.012080) |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022; - Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 1/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 07 ngày làm việc. |
|
|
10 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình (1.012082) |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Chưa quy định |
- Luật phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022; - Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 1/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 07 ngày làm việc. |
|
|
IV |
LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ (03 TTHC) |
|||||||
|
11 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam (1.006412) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không quy định |
- Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 15 ngày làm việc xuống 10 ngày làm việc. |
|
|
12 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam (1.001082) |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không quy định |
- Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc. |
|
|
13 |
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam (1.001091) |
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không quy định |
- Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20/9/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 126/2018/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc. |
|
|
V |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (02 TTHC) |
|||||||
|
14 |
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (2.001098) |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 07 ngày làm việc. |
|
|
15 |
Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (1.004508) |
07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. - Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 10 ngày xuống 07 ngày. |
|
|
VI |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (01 TTHC) |
|||||||
|
16 |
Cho phép họp báo trong nước (địa phương) (2.001171) |
03 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: thay đổi thời hạn giải quyết. (Thời hạn giải quyết quy định tại Quyết định số 361/QĐ- UBND ngày 27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh là: Không quy định) |
|
|
17 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài (1.013699) |
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc |
|
|
18 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài (1.013700) |
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc |
|
|
19 |
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài (1.013701) |
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Đã cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc |
|
|
Tổng số TTHC công bố: |
|
21 |
TTHC |
|
Trong đó: |
|
|
TTHC |
|
- TTHC mới ban hành: |
Cấp xã |
02 |
TTHC |
|
- TTHC được sửa đổi, bổ sung: |
Cấp tỉnh |
19 |
TTHC |
|
Cụ thể: |
|
|
|
|
- Số TTHC thực hiện trực tiếp: |
|
21 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích: |
|
21 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: |
|
21 |
TTHC |
|
- Số TTHC cắt giảm thời hạn thời hạn giải quyết: |
|
21 |
TTHC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC DI SẢN VĂN HÓA, LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH, TRIỂN LÃM, LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH,
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH, LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ, LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH
VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1654/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
PHẦN I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (19 TTHC)
A. LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH, TRIỂN LÃM (07 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
Quy trình số: 01
1.2. Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) (Mã TTHC: 1.001704).
1.3. Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) (Mã TTHC: 1.001671).
1.4. Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ (Mã TTHC: 1.001778).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (VHTTDL) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ) |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
||
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
2.2. Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (Mã TTHC: 1.001738)
2.3. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng (Mã TTHC: 1.001755).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLVH&GĐ |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và lãnh đạo UBND tỉnh |
Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh |
1,75 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
||
B. LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH (01 TTHC)
Quy trình số: 03
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp giấy phép phân loại phim (Mã TTHC: 1.011454)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLVH&GĐ |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và lãnh đạo UBND tỉnh |
Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
||
C. LĨNH VỰC GIA ĐÌNH (02 TTHC)
Quy trình số: 04
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
1.2. Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình (Mã TTHC: 1.012082)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (VHTTDL) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh Cao Bằng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLVH&GĐ |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
||
D. LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ (03 TTHC)
Quy trình số: 05
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLVH&GĐ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và lãnh đạo UBND tỉnh |
Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
04 ngày làm việc |
||
Quy trình số 06:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLVH&GĐ |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và lãnh đạo UBND tỉnh |
Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh |
1,75 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
||
Quy trình số 07:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLVH&GĐ |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLVH&GĐ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và lãnh đạo UBND tỉnh |
Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
||
E. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (02 TTHC)
Quy trình số 08:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (VHTTDL) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB) |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLTTBCXB |
05 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
||
Quy trình số 09:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (VHTTDL) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB) |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLTTBCXB |
05 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
07 ngày |
||
Quy trình số 10:
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cho phép họp báo trong nước (địa phương) (2.001171)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLTTBCXB |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,25 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở VHTTDL |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở VHTTDL |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và lãnh đạo UBND tỉnh |
Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày |
||
H. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (03 TTHC)
Quy trình số 11:
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
1.2. Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài (Mã TTHC: 1.013700)
1.3. Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài (Mã TTHC: 1.013701).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về Sở VHTTDL để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng QLTTBCXB |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLTTBCXB |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở VHTTDL |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở VHTTDL |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và lãnh đạo UBND tỉnh |
Chuyên viên phòng KGVX, Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
04 ngày làm việc |
||
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ (02 TTHC)
A. LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA (02 TTHC)
Quy trình số: 12
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về phòng VH-XH để xem xét, giải quyết. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo phòng VH-XH |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng VH-XH |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo UBND xã, phường |
Lãnh đạo phòng VH-XH |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
04 ngày làm việc |
||
Quy trình số: 13
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ về phòng VH-XH để xem xét, giải quyết. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo phòng VH-XH |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, thụ lý hồ sơ |
Công chức phòng VH-XH |
09 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo UBND xã, phường |
Lãnh đạo phòng VH-XH |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thẩm định |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
12 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh