Quyết định 1811/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình nội bộ liên thông giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Điện ảnh, Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 1811/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Đào Mỹ |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1811/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1565/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Điện ảnh, Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 144/TTr-SVHTTDL ngày 01/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình nội bộ liên thông giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Điện ảnh, Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ, nội bộ liên thông được phê duyệt tại Quyết định này, chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính tương ứng tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 02407/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH, XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm
theo Quyết định số 1811/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim - 08 ngày làm việc
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời
gian |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình) để giải quyết theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở VHTTDL (Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở VHTTDL |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
03 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở VHTTDL |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh và các đơn vị liên quan |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở VHTTDL tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4,5 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Lãnh đạo Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý hồ sơ. |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,125 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo - Văn xã |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,25 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo - Văn xã |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,125 |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 03 |
||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 08 ngày làm việc |
|||
II. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản) để giải quyết theo quy định. |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở VHTTDL |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
1 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) 05 ngày làm việc |
|||
2. Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) - 10 ngày làm việc
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản) để giải quyết theo quy định. |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở VHTTDL |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
7 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 9,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) 10 ngày làm việc |
|||
3. Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương) - 08 ngày làm việc
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1811/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1565/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Điện ảnh, Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 144/TTr-SVHTTDL ngày 01/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình nội bộ liên thông giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Điện ảnh, Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ, nội bộ liên thông được phê duyệt tại Quyết định này, chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính tương ứng tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 02407/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH, XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm
theo Quyết định số 1811/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim - 08 ngày làm việc
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời
gian |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình) để giải quyết theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở VHTTDL (Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở VHTTDL |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
03 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở VHTTDL |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh và các đơn vị liên quan |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Chuyển hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở VHTTDL tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4,5 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Lãnh đạo Phòng Khoa giáo - Văn xã xử lý hồ sơ. |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,125 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo - Văn xã |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,25 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo - Văn xã |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,125 |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 03 |
||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 08 ngày làm việc |
|||
II. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản) để giải quyết theo quy định. |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở VHTTDL |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
1 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) 05 ngày làm việc |
|||
2. Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) - 10 ngày làm việc
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản) để giải quyết theo quy định. |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở VHTTDL |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
7 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
1 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 9,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) 10 ngày làm việc |
|||
3. Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương) - 08 ngày làm việc
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản) để giải quyết theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở VHTTDL |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
1 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC tại Sở VHTTDL |
(2) 7,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 08 ngày làm việc |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản) để giải quyết theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,25 |
|||
|
Sở VHTTDL |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
0,125 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,125 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 2,75 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) 03 ngày làm việc |
|||
5. Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm - 03 ngày làm việc
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Văn hóa, Thể thao và |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
|
Du lịch (Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản) để giải quyết theo quy định. |
|
|
||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,25 |
|||
|
Sở VHTTDL |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
0,125 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,125 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở VHTTDL (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 2,75 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) 03 ngày làm việc |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh