Quyết định 1634/QĐ-BTP năm 2026 về Danh mục dữ liệu gốc, danh mục dữ liệu chủ, danh mục dùng chung, danh mục dữ liệu mở và kế hoạch triển khai của Bộ Tư pháp
| Số hiệu | 1634/QĐ-BTP |
| Ngày ban hành | 30/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tư pháp |
| Người ký | Nguyễn Thanh Tịnh |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
BỘ TƯ PHÁP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1634/QĐ-BTP |
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Trách nhiệm của các đơn vị
1. Cục Công nghệ thông tin
a) Theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc việc triển khai thực hiện Quyết định này; tổng hợp, đề xuất việc sửa đổi, cập nhật Danh mục dữ liệu gốc, Danh mục dữ liệu chủ, Danh mục dùng chung, Danh mục dữ liệu mở và Kế hoạch triển khai của Bộ Tư pháp.
b) Triển khai Kho dữ liệu dùng chung của Bộ Tư pháp nhằm lưu trữ tập trung, tổng hợp, phân tích, xử lý dữ liệu phục vụ chính phủ số và phát triển kinh tế - xã hội từ các nguồn dữ liệu khác nhau.
c) Đánh giá định kỳ hằng năm việc xây dựng, cập nhật, quản lý, vận hành và khai thác các cơ sở dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu gốc, Danh mục dữ liệu chủ, Danh mục dùng chung; việc cung cấp dữ liệu mở của Bộ Tư pháp. Kịp thời tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng nhằm tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện.
2. Các đơn vị thuộc Bộ
a) Khi có sửa đổi, bổ sung, thay thế các nội dung tại Danh mục dữ liệu gốc, Danh mục dữ liệu chủ, Danh mục dùng chung, Danh mục dữ liệu mở và Kế hoạch triển khai của Bộ Tư pháp, kịp thời đề xuất các nội dung sửa đổi, bổ sung gửi Cục Công nghệ thông tin để tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo Bộ.
b) Định kỳ 06 tháng/lần (trước ngày 15/6 và trước ngày 15/12 hàng năm) thực hiện rà soát, cập nhật Danh mục dữ liệu mở do đơn vị quản lý, cung cấp gửi Cục Công nghệ thông tin để tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo Bộ. Cập nhật hoặc bổ sung (nếu có) trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm công bố đối với dữ liệu mở đã công bố theo Danh mục này.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC
(Kèm theo Quyết định số 1634/QĐ-BTP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp)
I. Danh mục dữ liệu dùng chung
1. Dữ liệu chủ
|
BỘ TƯ PHÁP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1634/QĐ-BTP |
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Trách nhiệm của các đơn vị
1. Cục Công nghệ thông tin
a) Theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc việc triển khai thực hiện Quyết định này; tổng hợp, đề xuất việc sửa đổi, cập nhật Danh mục dữ liệu gốc, Danh mục dữ liệu chủ, Danh mục dùng chung, Danh mục dữ liệu mở và Kế hoạch triển khai của Bộ Tư pháp.
b) Triển khai Kho dữ liệu dùng chung của Bộ Tư pháp nhằm lưu trữ tập trung, tổng hợp, phân tích, xử lý dữ liệu phục vụ chính phủ số và phát triển kinh tế - xã hội từ các nguồn dữ liệu khác nhau.
c) Đánh giá định kỳ hằng năm việc xây dựng, cập nhật, quản lý, vận hành và khai thác các cơ sở dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu gốc, Danh mục dữ liệu chủ, Danh mục dùng chung; việc cung cấp dữ liệu mở của Bộ Tư pháp. Kịp thời tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng nhằm tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện.
2. Các đơn vị thuộc Bộ
a) Khi có sửa đổi, bổ sung, thay thế các nội dung tại Danh mục dữ liệu gốc, Danh mục dữ liệu chủ, Danh mục dùng chung, Danh mục dữ liệu mở và Kế hoạch triển khai của Bộ Tư pháp, kịp thời đề xuất các nội dung sửa đổi, bổ sung gửi Cục Công nghệ thông tin để tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo Bộ.
b) Định kỳ 06 tháng/lần (trước ngày 15/6 và trước ngày 15/12 hàng năm) thực hiện rà soát, cập nhật Danh mục dữ liệu mở do đơn vị quản lý, cung cấp gửi Cục Công nghệ thông tin để tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo Bộ. Cập nhật hoặc bổ sung (nếu có) trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm công bố đối với dữ liệu mở đã công bố theo Danh mục này.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC
(Kèm theo Quyết định số 1634/QĐ-BTP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp)
I. Danh mục dữ liệu dùng chung
1. Dữ liệu chủ
|
STT |
Đơn vị chủ quản |
Dữ liệu chủ |
Thông tin cơ bản mô tả đối tượng |
Mã quản lý đối tượng |
|
1 |
Cục Hành chính tư pháp |
Thông tin hộ tịch của cá nhân |
Họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; giới tính, nơi sinh, dân tộc, quốc tịch, quê quán, số định danh cá nhân của người được đăng ký khai sinh/ghi chú khai sinh; ngày xác lập quan hệ hôn nhân lần đầu; ngày mất; nơi mất |
Mã số hộ tịch |
|
2 |
Cục Quản lý thi hành án dân sự |
Quyết định thi hành án (chủ động, theo yêu cầu)” |
Số quyết định thi hành án, ngày quyết định, Cơ quan thi hành án, tình trạng thi hành án. |
Mã quyết định THA |
|
3 |
Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (hoặc đơn vị được giao quản lý CSDL VBQPPL) |
Văn bản quy phạm pháp luật |
Tên văn bản, số ký hiệu, loại văn bản, cơ quan ban hành, ngày ban hành, ngày hiệu lực, lĩnh vực, trạng thái hiệu lực |
Số định danh văn bản |
2. Danh mục dùng chung
|
STT |
Tên danh mục |
Căn cứ |
Đơn vị chủ quản |
|
1. |
Danh mục hình thức trợ giúp pháp lý |
Luật trợ giúp pháp lý năm 2017 |
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và Trợ giúp pháp lý |
|
2. |
Danh mục lĩnh vực trợ giúp pháp lý |
Luật trợ giúp pháp lý năm 2017 |
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và Trợ giúp pháp lý |
|
3. |
Danh mục diện người được trợ giúp pháp lý |
Luật trợ giúp pháp lý năm 2017 |
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và Trợ giúp pháp lý |
|
4. |
Danh mục loại biện pháp bảo đảm |
Nghị định 99/2022/NĐ-CP về đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước |
|
5. |
Danh mục loại hợp đồng giao dịch bảo đảm |
Luật dân sự năm 2015 |
Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước |
|
6. |
Danh mục loại thay đổi quốc tịch |
Luật hộ tịch năm 2014 |
Cục Hành chính tư pháp |
|
7. |
Danh mục mã giấy tờ hộ tịch |
Luật hộ tịch năm 2014 |
Cục Hành chính tư pháp |
|
8. |
Danh mục tình trạng hôn nhân |
Luật hộ tịch năm 2014 |
Cục Hành chính tư pháp |
|
9. |
Danh mục mã sổ hộ tịch |
Luật hộ tịch năm 2014 |
Cục Hành chính tư pháp |
|
10. |
Danh mục loại đăng ký kết hôn |
Luật hộ tịch năm 2014 |
Cục Hành chính tư pháp |
|
11. |
Danh mục loại việc hộ tịch |
Luật hộ tịch năm 2014 |
Cục Hành chính tư pháp |
|
12. |
Danh mục loại việc đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung, hộ tịch, xác định lại dân tộc |
Luật hộ tịch năm 2014 |
Cục Hành chính tư pháp |
|
13. |
Danh mục loại mục đích sử dụng trong xác nhận tình trạng hôn nhân |
Luật hộ tịch năm 2014 |
Cục Hành chính tư pháp |
|
14. |
Danh mục loại đăng ký giám hộ |
Luật hộ tịch năm 2014 |
Cục Hành chính tư pháp |
|
15. |
Danh mục loại giám hộ |
Luật hộ tịch năm 2014 |
Cục Hành chính tư pháp |
|
16. |
Danh mục loại đăng ký nhận cha mẹ con |
Luật hộ tịch năm 2014 |
Cục Hành chính tư pháp |
|
17. |
Danh mục loại xác nhận cha mẹ con |
Luật hộ tịch năm 2014 |
Cục Hành chính tư pháp |
|
18. |
Danh mục loại đăng ký khai sinh |
Luật hộ tịch năm 2014 |
Cục Hành chính tư pháp |
|
19. |
Danh mục loại khai sinh |
Luật hộ tịch năm 2014 |
Cục Hành chính tư pháp |
|
20. |
Danh mục loại giấy báo tử |
Luật hộ tịch năm 2014 |
Cục Hành chính tư pháp |
|
21. |
Danh mục loại giao dịch công chứng |
Luật Công chứng 2024 |
Cục Bổ trợ tư pháp |
|
22. |
Danh mục hình thức tổ chức hành nghề công chứng |
Luật công chứng 2024 |
Cục Bổ trợ tư pháp |
|
23. |
Danh mục loại quyết định thi hành án |
Luật Thi hành án dân sự 2025; Thông Tư 06/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
Cục Quản lý Thi hành án dân sự |
|
24. |
Danh mục trạng thái thi hành án |
Nghị định số 152/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ |
Cục Quản lý Thi hành án dân sự |
II. Danh mục dữ liệu giao dịch
|
STT |
Nhóm dữ liệu |
Đơn vị chủ quản |
Cơ sở dữ liệu/hệ thống thông tin |
Nhóm dữ liệu |
|
1 |
Dữ liệu hành chính tư pháp |
Cục Hành chính tư pháp |
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
- Đăng ký khai sinh; - Đăng ký khai tử; - Đăng ký kết hôn; - Xác nhận tình trạng Hôn nhân; - Đăng ký nhận cha, mẹ, con; - Thay đổi, cải chính hộ tịch; - Giám hộ; - Ghi chú ly hôn; - Đăng ký nuôi con nuôi trong nước. |
|
Cơ sở dữ liệu quốc tịch |
- Nhập Quốc tịch - Thôi Quốc tịch - Trở lại Quốc tịch - Hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam - Hủy bỏ Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam - Tước Quốc tịch Việt Nam |
|||
|
2 |
Thi hành án |
Cục Quản lý thi hành án dân sự |
Nền tảng số trong lĩnh vực Thi hành án dân sự |
- Quyết định thi hành án; - Đương sự, người liên quan; - Yêu cầu thi hành án; - Nghĩa vụ thi hành án; - Biên lai; - Tài sản thi hành án; - Quyết định tạm hoãn xuất nhập cảnh. |
|
3 |
Hành chính tư pháp |
Cục ĐKGDBD &BTNN |
Hệ thống thông tin giao dịch bảo đảm và bồi thường nhà nước |
- Hợp đồng bảo đảm - Bên bảo đảm - Bên nhận bảo đảm - Tài sản bảo đảm - Vụ việc yêu cầu bồi thường |
|
4 |
Quan hệ quốc tế |
Cục Pháp luật quốc tế và Giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế |
Hệ thống thông tin tương trợ tư pháp về dân sự |
- Yêu cầu tương trợ tư pháp về dân sự của Việt Nam; - Yêu cầu tương trợ tư pháp về dân sự của nước ngoài. |
|
5 |
Xây dựng pháp |
Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính |
CSDL quốc gia về pháp luật |
- Văn bản quy phạm pháp luật |
|
6 |
Bổ trợ tư pháp |
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và Trợ giúp pháp lý |
Hệ thống thông tin trợ giúp pháp lý |
- Tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý - Trung tâm TGPL nhà nước - Chi nhánh TGPL - Người thực hiện TGPL - Việc trợ giúp pháp lý - Người được trợ giúp pháp lý |
|
7 |
Thi hành pháp luật |
|
CSDL phổ biến, giáo dục pháp luật và hoà giải cơ sở |
- Tuyên truyền viên pháp luật - Hòa giải viên ở cơ sở - Báo cáo viên pháp luật - Hội đồng phối hợp phổ biến giáo dục pháp luật - Phiên họp Hội đồng - Đề án phổ biến, giáo dục pháp luật - Thông tin hôi nghị, hội thảo - Tổ hoà giải - Vụ việc hoà giải - Tập huấn viên - Kinh phí PBGDPL trung ương, địa phương - Khó khăn, vướng mắc, kiến nghị |
|
8 |
Bổ trợ tư pháp |
Cục Bổ trợ tư pháp |
Phần mềm quản lý trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp |
- Dữ liệu Luật sư Việt Nam; - Dữ liệu Tổ chức hành nghề Luật sư Việt Nam; - Dữ liệu Chi nhánh Tổ chức hành nghề Luật sư Việt Nam; - Dữ liệu Luật sư nước ngoài; - Dữ liệu Tổ chức hành nghề Luật sư nước ngoài; - Dữ liệu Chi nhánh Tổ chức hành nghề Luật sư nước ngoài; - Dữ liệu Tư vấn viên pháp luật; - Dữ liệu Trung tâm tư vấn pháp luật; - Dữ liệu Chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật; - Dữ liệu Công chứng viên; - Dữ liệu Tổ chức hành nghề công chứng; - Dữ liệu Quản tài viên; - Dữ liệu Doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản; - Dữ liệu Chi nhánh Doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản; - Dữ liệu Văn phòng đại diện Doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản; - Dữ liệu Đấu giá viên; - Dữ liệu Doanh nghiệp đấu giá tài sản; - Dữ liệu Chi nhánh Doanh nghiệp đấu giá tài sản; - Dữ liệu Văn phòng đại diện Doanh nghiệp đấu giá tài sản; - Dữ liệu Giám định viên tư pháp; - Dữ liệu Văn phòng giám định tư pháp; - Dữ liệu Trọng tài viên thương mại; - Dữ liệu Trung tâm trọng tài thương mại; - Dữ liệu Chi nhánh Trung tâm trọng tài thương mại; - Dữ liệu Văn phòng đại diện Trung tâm trọng tài thương mại; - Dữ liệu Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam; - Dữ liệu Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam; - Dữ liệu Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam; - Dữ liệu về Hòa giải viên thương mại; - Dữ liệu Trung tâm hòa giải thương mại; - Dữ liệu Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại; - Dữ liệu Văn phòng đại diện Trung tâm hòa giải thương mại. |
|
9 |
Bổ trợ tư pháp |
Cục Bổ trợ tư pháp |
CSDL công chứng |
- Thông tin giao dịch đã công chứng - Thông tin ngăn chặn - Thông tin Cảnh báo rủi ro - Văn bản công chứng |
DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ VÀ KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI CỦA BỘ TƯ
PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1634/QĐ-BTP ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp)
|
TT |
Tên tập dữ liệu |
Mô tả |
Đơn vị chủ trì cung cấp |
Ngày cung cấp lần đầu |
Tần suất cung cấp |
Ghi chú |
|
1 |
Danh sách tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý |
Dữ liệu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý bao gồm thông tin của các Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước, các tổ chức ký hợp đông thực hiện trợ giúp pháp lý, các tổ chức đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý. Dữ liệu bao gồm thông tin về Tên tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý, người đại diện, Địa chỉ liên hệ được trích xuất từ Hệ thống quản lý tổ chức và hoạt động trợ giúp pháp lý. |
Cục Phổ biến, giáo dục, pháp luật và Trợ giúp pháp lý |
01/01/2019 |
Hàng ngày |
|
|
2 |
Danh sách người thực hiện trợ giúp pháp lý |
Dữ liệu cung cấp danh sách người thực hiện trợ giúp pháp lý giúp người được trợ giúp pháp lý có thể tham khảo và thực hiện quyền thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý khi người đó thuộc một trong các trường hợp quy định. Dữ liệu bao gồm thông tin về Họ tên, Số năm hành nghề, Vai trò, Tổ chức hành nghề, Địa chỉ tổ chức, số điện thoại tổ chức. |
Cục Phổ biến, giáo dục, pháp luật và Trợ giúp pháp lý |
01/01/2019 |
Hàng ngày |
|
|
3 |
Danh sách Luật sư Việt Nam |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Họ và tên, ngày sinh, giới tính, quốc tịch, số Chứng chỉ hành nghề luật sư, số Thẻ luật sư, nơi làm việc/nơi hành nghề, thành viên Đoàn Luật sư, tình trạng hành nghề |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hàng ngày |
|
|
4 |
Danh sách Tổ chức hành nghề Luật sư Việt Nam |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Tên tổ chức, số Giấy đăng ký hoạt động, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, trạng thái hoạt động |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hàng ngày |
|
|
5 |
Danh sách chi nhánh Tổ chức hành nghề Luật sư |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Tên chi nhánh, số Giấy đăng ký hoạt động, địa chỉ chi nhánh, Trưởng chi nhánh, trạng thái hoạt động |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hàng ngày |
|
|
6 |
Danh sách Luật sư nước ngoài |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Họ và tên, ngày sinh, quốc tịch, số Giấy phép, nơi hành nghề, tình trạng hành nghề |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hằng ngày |
|
|
7 |
Danh sách Tổ chức hành nghề Luật sư nước ngoài |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Tên tổ chức, địa chỉ trụ sở, số Giấy phép thành lập, số Giấy đăng ký hoạt động, quốc tịch, Giám đốc/Trưởng chi nhánh, trạng thái hoạt động |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hằng ngày |
|
|
8 |
Danh sách chi nhánh Tổ chức hành nghề Luật sư nước ngoài |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Tên chi nhánh, thuộc tổ chức hành nghề, địa chỉ, số Giấy phép thành lập, số Giấy đăng ký hoạt động, quốc tịch, Trưởng chi nhánh, trạng thái hoạt động |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hằng ngày |
|
|
9 |
Danh sách Tư vấn viên pháp luật |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Họ và tên, ngày sinh, số Thẻ tư vấn viên pháp luật, nơi làm việc, trạng thái hoạt động |
Cục Bổ trợ tu pháp |
01/01/2027 |
Hằng ngày |
|
|
10 |
Danh sách Trung tâm tư vấn pháp luật |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Tên tổ chức, địa chỉ trụ sở, số Giấy đăng ký hoạt động, Giám đốc trung tâm, trạng thái hoạt động |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hằng ngày |
|
|
11 |
Danh sách chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Tên chi nhánh, địa chỉ trụ sở, số Giấy đăng ký hoạt động, Trưởng chi nhánh, trạng thái hoạt động |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hằng ngày |
|
|
12 |
Danh sách công chứng viên Việt Nam |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Họ và tên công chứng viên, tổ chức công chứng viên đang hành nghề, tỉnh/thành phố, địa chỉ trụ sở tổ chức hành nghề công chứng, trạng thái hoạt động |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hằng ngày |
|
|
13 |
Danh sách tổ chức hành nghề công chứng |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Tỉnh/thành phố, tên tổ chức hành nghề công chứng, họ và tên trưởng đơn vị, địa chỉ trụ sở tổ chức hành nghề công chứng, số điện thoại, số công chứng viên, trạng thái hoạt động |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hằng ngày |
|
|
14 |
Danh sách quản tài viên Việt Nam |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Họ và tên, năm sinh, số Chứng chỉ hành nghề quản tài viên, địa chỉ giao dịch, số điện thoại, fax, email |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hằng ngày |
|
|
15 |
Danh sách doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Tên doanh nghiệp, số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở, số điện thoại, fax, email, danh sách quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp (họ và tên, năm sinh, số chứng chỉ hành nghề quản tài viên) |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hằng ngày |
|
|
16 |
Danh sách đấu giá viên |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Họ và tên đấu giá viên, ngày sinh, tên tổ chức đấu giá đang hành nghề, địa chỉ trụ sở nơi hành nghề, tỉnh/thành phố, số chứng chỉ hành nghề, trạng thái hoạt động |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hằng ngày |
|
|
17 |
Danh sách tổ chức hành nghề đấu giá |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: tỉnh/thành phố, phòng/ban quản lý, tên tổ chức hành nghề đấu giá, người đại diện pháp luật, địa chỉ trụ sở, số đấu giá viên, trạng thái hoạt động |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hằng ngày |
|
|
18 |
Danh sách giám định viên tư pháp |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Họ và tên, ngày sinh, ngày bổ nhiệm, lĩnh vực chuyên môn, tình trạng, bộ ngành, địa phương |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hằng ngày |
|
|
19 |
Danh sách tổ chức giám định tư pháp |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Tên tổ chức, ngày thành lập, địa chỉ, điện thoại, website, địa phương, bộ ngành, tình trạng, lĩnh vực, khen thưởng |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hằng ngày |
|
|
20 |
Danh sách trọng tài viên thương mại |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Họ và tên, năm sinh, giới tính, quốc tịch, số CCCD/Hộ chiếu/Nơi cấp, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, điện thoại liên lạc, nghề nghiệp, trình độ chuyên môn |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hằng ngày |
|
|
21 |
Danh sách trung tâm trọng tài thương mại |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Tên trung tâm trọng tài thương mại, tên viết tắt, quyết định thành lập/giấy phép thành lập, chủ tịch trung tâm, tổng số trọng tài viên, địa chỉ, danh sách trọng tài viên |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hằng ngày |
|
|
22 |
Danh sách hòa giải viên thương mại |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Họ và tên, năm sinh, trình độ, nơi làm việc hiện nay, nơi thường trú |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hằng ngày |
|
|
23 |
Danh sách trung tâm hòa giải thương mại |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Tên trung tâm hòa giải thương mại, tên viết tắt, quyết định thành lập/giấy phép thành lập, chủ tịch trung tâm, tổng số hòa giải viên, địa chỉ, số điện thoại, danh sách hòa giải viên |
Cục Bổ trợ tư pháp |
01/01/2027 |
Hằng ngày |
|
|
24 |
Danh sách Báo cáo viên pháp luật trung ương |
Dữ liệu bao gồm thông tin về: Họ và tên; Chức vụ, chức danh (nếu có) và cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác; Trình độ chuyên môn; Lĩnh vực pháp luật chuyên môn sâu dự kiến kiêm nhiệm thực hiện hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật |
Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật và Trợ giúp pháp lý |
01/01/2017 |
Hàng năm |
|
|
25 |
Dữ liệu thống kê ngành Tư pháp |
Dữ liệu bao gồm số liệu thống kê trong các lĩnh vực thực hiện chế độ báo cáo thống kê theo Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định một số nội dung về hoạt động thống kê của ngành Tư pháp: Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật; Rà soát văn bản quy phạm pháp luật; Tổ chức và người làm công tác pháp chế; Phổ biến, giáo dục pháp luật; Hòa giải ở cơ sở; Chuẩn tiếp cận pháp luật; Hộ tịch; Chứng thực; Lý lịch tư pháp; Nuôi con nuôi; Trợ giúp pháp lý; Đăng ký giao dịch bảo đảm; Luật sư; Công chứng; Giám định tư pháp; Đấu giá tài sản; Trọng tài thương mại; Hòa giải thương mại; Quản lý thanh lý tài sản; Tương trợ tư pháp. |
Cục Kế hoạch – Tài chính |
01/01/2015 |
Hàng năm |
|
|
26 |
Tài sản thi hành án được đưa ra bán đấu giá |
Thông tin về hiện, tình trạng pháp lý của tài sản thi hành án dân sự |
Cục Quản lý THADS |
1/7/2009 |
Thời gian thực |
|
|
27 |
Dữ liệu người phải thi hành án chưa có điều kiện thi hành |
thông tin họ tên, địa chỉ, nghĩa vụ chưa có điều kiện… của người phải thi hành án chưa có điều kiện thi hành |
Cục Quản lý THADS |
1/7/2015 |
Hằng ngày |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh