Quyết định 946/QĐ-BXD năm 2026 về Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu chuyên ngành dùng chung ngành xây dựng (Phiên bản 1.0) do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
| Số hiệu | 946/QĐ-BXD |
| Ngày ban hành | 17/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Xây dựng |
| Người ký | Phạm Minh Hà |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Xây dựng - Đô thị |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 946/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06 ban hành Kế hoạch hoạt động năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06;
Căn cứ Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Căn cứ Quyết định số 1641/QĐ-BXD ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành chiến lược dữ liệu đến năm 2030 của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1644/QĐ-BXD ngày 30 tháng 09 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành chiến lược chuyển đổi số của Bộ Xây dựng giai đoạn 2025 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 293/QĐ-BXD ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Bộ Xây dựng ban hành Kế hoạch triển khai năm 2026 của Bộ Xây dựng thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị và Nghị quyết số 11/NQ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC NGÀNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 946/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng)
|
STT |
Dữ liệu dùng chung |
CSDL chuyên ngành |
Tên dữ liệu gốc |
Mô tả chi tiết dữ liệu |
Ghi chú (phạm vi, tần suất, khối lượng, mức độ bảo mật) |
|
1 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện |
Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới |
Văn bản xác nhận phương tiện giao thông đường bộ đã được kiểm định và đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định để tham gia giao thông. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy chứng nhận, Số quản lý, Biển số xe, Mã đơn vị đăng kiểm, Ngày kiểm định, Ngày hết hạn, Trạng thái hiệu lực, Số khung, Số máy, Khối lượng bản thân, Tải trọng thiết kế, Kích thước thùng xe. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 5.591.155 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
2 |
Phương tiện |
CSDL cấp phép vận tải xe ô tô |
Biển hiệu, phù hiệu xe ô tô |
Mẫu giấy hoặc tem chứng nhận nhận diện phương tiện đáp ứng đủ điều kiện hoạt động kinh doanh vận tải hành khách hoặc hàng hóa theo tuyến cố định, hợp đồng hoặc loại hình chuyên dụng. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Doanh nghiệp kinh doanh vận tải ( Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức) + Dữ liệu chuyên ngành: Số phù hiệu/biển hiệu, Loại phù hiệu, Biển số xe, Ngày cấp, Ngày hết hạn, Trạng thái hiệu lực, Cơ quan ban hành. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 92.758 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
3 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện |
Giấy chứng nhận nguồn gốc xe cơ giới |
Văn bản chứng nhận phương tiện cơ giới phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Gồm các "Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc nhập khẩu" đối với xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc nhập khẩu; hoặc "Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe cơ giới" đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Doanh nghiệp nhập khẩu/Cơ sở sản xuất lắp ráp ( Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức, Địa chỉ) + Dữ liệu chuyên ngành: Số chứng nhận/Số phiếu xuất xưởng, Ngày chứng nhận, Nhãn hiệu, Kiểu loại (Model Code), Số khung, Số máy, Năm sản xuất/ Ngày xuất xưởng, Nước xuất xứ |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 3.236.193 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
4 |
Phương tiện |
CSDL cấp phép vận tải xe ô tô |
Giấy phép liên vận quốc tế |
Văn bản pháp lý cấp cho phương tiện thương mại hoặc phi thương mại để thực hiện hoạt động giao thông, vận tải qua lại biên giới giữa Việt Nam và các quốc gia lân cận Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy phép liên vận, Loại giấy phép, Biển số xe, Số khung, Tên doanh nghiệp chủ quản, Danh sách cửa khẩu được phép thông quan, Thời hạn hiệu lực. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
5 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện |
Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu |
Văn bản xác nhận các loại xe máy, thiết bị chuyên dụng phục vụ thi công công trình xây dựng, giao thông hoặc nông nghiệp nhập khẩu đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Doanh nghiệp nhập khẩu (Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức, Địa chỉ) + Dữ liệu chuyên ngành: Số chứng nhận, Ngày chứng nhận, Loại phương tiện, Nhãn hiệu, Kiểu loại (Model Code), Số khung, Số máy, Năm sản xuất, Nước xuất xứ. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 26.769 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
6 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện |
Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện đường sắt |
Văn bản xác nhận đầu máy, toa xe đạt tiêu chuẩn chất lượng an toàn kỹ thuật để vận hành trên mạng lưới đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy chứng nhận, Ngày cấp, Nơi cấp, Số hiệu phương tiện, Loại phương tiện đường sắt, Trọng tải, Khối lượng, Tốc độ vận hành tối đa, Ngày hết hạn. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 4.817 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
7 |
Phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện đường sắt |
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
Văn bản xác lập quyền sở hữu hợp pháp của tổ chức, cá nhân và cấp mã định danh cho phương tiện giao thông đường sắt lưu hành. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Chủ phương tiện là cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên) hoặc Chủ phương tiện là tổ chức (Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức) + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy đăng ký, Ngày cấp, Nơi cấp, Mã định danh, Loại phương tiện. Phương tiện, Số hiệu |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.360 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
8 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa |
Văn bản chứng nhận tàu, thuyền, sà lan hoạt động trên đường thủy nội địa đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Số đăng kiểm, Ký hiệu thiết kế, Kích thước cơ bản (Chiều dài, Chiều rộng, Chiều cao mạn), Trọng tải toàn phần, Công suất máy chính, Cấp phương tiện. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 17.270 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
9 |
Phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy nội địa |
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đường thủy nội địa |
Văn bản hành chính xác nhận quyền sở hữu hợp pháp và cấp biển số đăng ký quản lý cho phương tiện hoạt động trên đường thủy nội địa. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Chủ phương tiện là cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên) hoặc Chủ phương tiện là tổ chức (Mã định danh tổ chức/Mã số thuế, Tên tổ chức + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy, Số đăng ký, Ngày cấp, Nơi cấp, Phương tiện, Tên tàu, Phân loại phương tiện, Phân cấp. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 2.143 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
10 |
Phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy nội địa |
Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện tàu biển |
Các văn bản chứng nhận tàu biển, trang thiết bị hoặc hoạt động khai thác của tàu đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường theo quy chuẩn hàng hải. Gồm một số giấy như "Giấy chứng nhận phân cấp", "Giấy chứng nhận mạn khô", "Giấy chứng nhận dung tích", "Giấy chứng nhận ngăn ngừa ô nhiễm dầu", "Giấy chứng nhận an toàn tàu cao tốc",.. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy chứng nhận, Ngày cấp, Loại giấy chứng nhận đăng kiểm , Ngày hết hạn, Nơi cấp, Tên tàu, Số IMO, Hô hiệu, Số phân cấp |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 500 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
11 |
Phương tiện |
CSDL phương tiện hàng hải |
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển |
Các văn bản chứng nhận phục vụ công tác đăng ký và quản lý tàu biển theo quy định. Gồm có: "Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển", và "Giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu tàu biển". Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Chủ phương tiện là cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Quốc tịch) hoặc Chủ phương tiện là tổ chức (Mã định danh tổ chức/Mã số thuế, Tên tổ chức) + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy chứng nhận, Ngày cấp, Nơi cấp, Tên tổ chức, Loại giấy đăng ký phương tiện tàu biển, Phương tiện tàu biển, Tên tàu, Số IMO. Hô hiệu, Số phân cấp |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 3.469 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
12 |
Phương tiện |
CSDL phương tiện hàng không |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay |
Văn bản xác nhận tàu bay dân dụng đạt đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật và trạng thái an toàn quy định để thực hiện khai thác bay. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy chứng nhận, Ngày cấp, Nơi cấp, Thông tin tới phương tiện tàu bay, Mã hiệu tàu bay, Số hiệu đăng kí, Số chỗ tối đa |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 276 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
13 |
Phương tiện |
CSDL phương tiện hàng không |
Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay |
Văn bản ghi nhận quyền sở hữu tài sản pháp lý và công nhận quốc tịch hàng không Việt Nam chính thức cho tàu bay dân dụng. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy đăng ký phương tiện, Ngày cấp, Nơi cấp, Mã hiệu tàu bay, Chủng loại tàu bay, Kiểu tàu bay, Công dụng tàu bay, Số xuất xưởng, Mã hiệu động cơ, Số hiệu đăng kí, Số chỗ tối đa, Năm sản xuất. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 251 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
14 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện đường sắt |
Giấy phép lái tàu đường sắt |
Chứng chỉ hành nghề cấp cho cá nhân đủ điều kiện chuyên môn để điều khiển phương tiện đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Thông tin cá nhân người điều khiển (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh) + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy, Ngày cấp, Nơi cấp, Ngày hết hạn, Loại giấy phép, Trạng thái hiệu lực |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.082 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
15 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy nội địa |
Giấy phép chuyên môn thủy nội địa |
Các giấy chứng nhận, chứng chỉ xác nhận năng lực và trình độ chuyên môn của thuyền viên phương tiện thủy nội địa theo quy định. Bao gồm: "Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng", "Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng", "Chứng chỉ chuyên môn đặc biệt", "Chứng chỉ nghiệp vụ”. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Thông tin cá nhân thuyền viên (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Giới tính, Quốc tịch), + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy chứng nhận/ Số chứng chỉ, Ngày cấp, Nơi cấp, Loại giấy phép chuyên môn, Loại chuyên môn thuyền viên |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 20.663 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
16 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy hàng hải |
Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền viên hàng hải |
Chứng chỉ hành nghề cấp cho sĩ quan và thuyền viên tàu biển xác nhận cá nhân đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn năng lực về trình độ đào tạo, thời gian đi tàu và sát hạch. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Thông tin cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Giới tính, Quốc tịch), + Dữ liệu chuyên ngành: Số chứng nhận chuyên môn, Chức danh chuyên môn cấp phép (Thuyền trưởng, Sĩ quan), Hạn hiệu lực, Năng định bổ sung. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 72.351 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
17 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy hàng hải |
Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải |
Chứng chỉ hành nghề cấp cho chuyên gia dẫn tàu xác nhận cá nhân có đủ trình độ chuyên môn kỹ thuật để thực hiện việc dẫn tàu biển trong vùng nước cảng biển Việt Nam. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Thông tin cá nhân hoa tiêu (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Giới tính, Quốc tịch), + Dữ liệu chuyên ngành: Số chứng nhận hoa tiêu, Hạng hoa tiêu cấp phép (Hoa tiêu hạng ba, hạng hai, hạng nhất, ngoại hạng), Ngày cấp, Hạn hiệu lực. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 388 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
18 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy hàng hải |
Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải |
Văn bản pháp lý quy định giới hạn phạm vi địa lý tuyến luồng hàng hải hoặc khu nước cảng biển cụ thể mà hoa tiêu được quyền thực hiện nhiệm vụ dẫn tàu. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Thông tin cá nhân hoa tiêu (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Giới tính, Quốc tịch), + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy chứng nhận vùng, Tên tuyến luồng hàng hải/Khu vực cảng biển cấp phép tác nghiệp, Tên công ty hoa tiêu chủ quản, Thời hạn. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 403 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
19 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện hàng không |
Giấy phép nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay |
Chứng chỉ năng lực cấp cho nhân sự chuyên môn vận hành các loại xe và thiết bị đặc chủng trong khu vực sân đường cất hạ cánh. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Thông tin cá nhân nhân viên (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Giới tính, Quốc tịch), + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy phép, Loại thiết bị/phương tiện được phép vận hành, Tên cảng hàng không áp dụng, Thời hạn hiệu lực. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.778 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
20 |
Vận tải và an toàn giao thông |
CSDL vận tải và ATGT đường bộ |
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
Văn bản xác nhận doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh đáp ứng đủ các điều kiện quy định để thực hiện hoạt động kinh doanh vận tải hàng hóa hoặc hành khách. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Thông tin cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Giới tính, Quốc tịch) hoặc tổ chức (Mã định danh tổ chức/Mã số thuế, Tên tổ chức) + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy phép kinh doanh, Tên tổ chức/cá nhân, Loại hình kinh doanh vận tải, Người đại diện pháp luật, Ngày cấp, Ngày hết hạn. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 48.315 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
21 |
Vận tải và an toàn giao thông |
CSDL vận tải và ATGT đường bộ |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
Văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp vận tải quyền khai thác một luồng tuyến vận tải hành khách cụ thể. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Doanh nghiệp khai thác (Mã định danh tổ chức/Mã số thuế, Tên tổ chức) + Dữ liệu chuyên ngành: Mã số tuyến, Bến xe đi, Bến xe đến, Hành trình chạy xe, Biểu đồ giờ xuất bến (nốt giờ), Trạng thái tuyến |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 6.854 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
22 |
Hoạt động xây dựng |
CSDL năng lực hành nghề hoạt động xây dựng |
Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Văn bản chứng nhận năng lực chuyên môn của cá nhân tham gia các hoạt động thiết kế, giám sát, định giá xây dựng Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Thông tin cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Giới tính, Quốc tịch) + Dữ liệu chuyên ngành: Số chứng chỉ, Lĩnh vực hành nghề cấp phép, Hạng chứng chỉ , Cơ quan cấp, Ngày cấp, Ngày hết hạn. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 267.292 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
STT |
Dữ liệu dùng chung |
CSDL chuyên ngành |
Tên dữ liệu chủ |
Mô tả chi tiết dữ liệu |
Ghi chú (phạm vi, tần suất, khối lượng, mức độ bảo mật) |
|
1 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện; |
Xe cơ giới |
Thông tin định danh và đặc điểm kỹ thuật cơ bản của phương tiện cơ giới Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Biển số xe, Phân loại xe cơ giới, Số máy, Số khung, Nhãn hiệu, Số loại xe, Năm sản xuất,Tên thương mại, Màu sơn, Thông tin giấy đăng ký, Thông tin đăng kiểm, Chứng nhận về nguồn gốc, Biển hiệu phù hiệu, Liên vận quốc tế |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 5.832.185 bản ghi Hình thành từ: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới; Giấy chứng nhận nguồn gốc xe cơ giới |
|
2 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện |
Xe máy chuyên dụng |
Thông tin định danh và đặc điểm kỹ thuật cơ bản của phương tiện xe máy chuyên dụng Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Loại phương tiện, Biển số xe, Số khung, Số máy, Nhãn hiệu, Kiểu loại, Năm sản xuất |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 26.769 bản ghi Hình thành từ: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu |
|
3 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện; CSDL phương tiện đường sắt |
Đầu máy, toa xe |
Thông tin định danh và đặc điểm kỹ thuật cơ bản của phương tiện đầu máy, toa xe Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Số hiệu, Loại phương tiện đường sắt, Năm sản xuất, Nước sản xuất, Chiều dài, Chiều rộng, Chiều cao, Công suất, Trọng tải |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 5.630 bản ghi Hình thành từ: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện đường sắt; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
|
4 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện; CSDL phương tiện thủy nội địa |
Phương tiện thủy nội địa |
Thông tin định danh và đặc điểm kỹ thuật các loại tàu, thuyền hoạt động trên phạm vi đường thủy nội địa. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã phương tiện thủy, Số đăng ký, Tên tàu, Kích thước (L x B x H), Trọng tải toàn phần (DWT), Công suất máy chính. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 16.896 bản ghi Hình thành từ: Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đường thủy nội địa |
|
5 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện; CSDL phương tiện hàng hải |
Tàu biển |
Thông tin định danh và đặc điểm kỹ thuật cơ bản của tàu biển. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Số IMO, Số phân cấp, Hô hiệu, Tên tàu biển, Cảng đăng ký, Trọng tải toàn phần, Tổng dung tích. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.447 bản ghi Hình thành từ: Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện tàu biển; Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển |
|
6 |
Phương tiện |
CSDL phương tiện hàng không |
Tàu bay |
Thông tin định danh và đặc điểm kỹ thuật cơ bản của tàu bay. Thông tin cơ bản: Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã đăng ký quốc tịch, Số sê-ri của nhà sản xuất, Kiểu loại tàu bay, Hãng khai thác, Trọng lượng cất cánh tối đa. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 284 bản ghi Hình thành từ: Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay; Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay |
|
7 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện đường sắt |
Lái tàu đường sắt |
Thông tin, dữ liệu quản lý các cá nhân có đủ điều kiện năng lực chuyên môn để vận hành đầu máy, phương tiện đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Mã định danh cá nhân, Họ và tên. + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy phép lái tàu, Hạng đầu máy được điều khiển, Thời hạn hiệu lực giấy phép. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.024 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ: Giấy phép lái tàu đường sắt |
|
8 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy nội địa |
Thuyền viên thủy nội địa |
Thông tin, dữ liệu quản lý các chức danh chuyên môn làm việc trên phương tiện thủy nội địa (thuyền trưởng, máy trưởng, thủy thủ). Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Mã định danh cá nhân, Họ và tên. + Dữ liệu chuyên ngành: Danh sách chứng chỉ chuyên môn sở hữu, Chức danh đảm nhiệm, Trạng thái hành nghề. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 18.907 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ: Giấy phép chuyên môn thủy nội địa |
|
9 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy hàng hải |
Thuyền viên hàng hải |
Thông tin, dữ liệu quản lý của thuyền viên làm việc trên tàu biển Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Quốc tịch + Dữ liệu chuyên ngành: Sổ thuyền viên, Chức danh thuyền viên, Hạn chế chức danh thuyền viên, Chức năng chuyên môn |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 50.605 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền viên hàng hải |
|
10 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy hàng hải |
Hoa tiêu hàng hải |
Thông tin, dữ liệu quản lý của hoa tiêu hàng hải có nhiệm vụ dẫn tàu trong vùng nước cảng biển và các tuyến luồng hàng hải bắt buộc tại Việt Nam. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Quốc tịch + Dữ liệu chuyên ngành: Thông tin chuyên môn hoa tiêu, Thông tin chuyên môn vùng hoa tiêu, Danh sách tuyến luồng được dẫn. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 277 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải; Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải |
|
11 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện hàng không |
Nhân viên hàng không |
Thông tin quản lý nhân viên hàng không thuộc các lĩnh vực chuyên môn trong ngành hàng không dân dụng Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Quốc tịch + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy phép/năng định, Lĩnh vực chuyên môn, Sân bay tác nghiệp, Hạn hiệu lực. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.775 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ: Giấy phép nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay |
|
12 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Tuyến đường bộ |
Thông tin quản lý về tuyến đường bộ, bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đường cao tốc và các loại đường bộ khác, thể hiện ranh giới, phạm vi quản lý và đặc tính kỹ thuật toàn tuyến Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi tuyến đường, Điểm lý trình đầu (Km), Điểm lý trình cuối (Km), Cơ quan quản lý, Đơn vị khai thác, Địa phận hành chính, Ngày khai thác, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 2.942 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ. |
|
13 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Cầu đường bộ |
Dữ liệu quản lý các công trình cầu vượt sông, cầu vượt bộ hoặc cầu cạn nằm trên hệ thống tuyến đường bộ. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi cầu, Mã tuyến đường bộ trực thuộc, Điểm lý trình (vị trí giao cắt), Cấp công trình, Tải trọng thiết kế, Chiều dài cầu, Kết cấu mặt đường bộ, Năm xây dựng. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 8.089 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
14 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Bến phà đường bộ |
Cụm công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc trung chuyển người và phương tiện cơ giới vượt sông bằng phà. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên bến phà, Mã tuyến đường trực thuộc, Vị trí lý trình, Địa phận hành chính, Đơn vị khai thác, Khả năng tiếp nhận (cấp tải trọng). |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 15 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
15 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Nút giao đường bộ |
Vị trí giao nhau giữa hai hoặc nhiều tuyến đường bộ, được thiết kế tổ chức giao thông cùng mức hoặc khác mức. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã nút giao, Tên nút giao, Loại nút giao, Hình dạng nút giao |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 7.429 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
16 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Hầm đường bộ |
Dữ liệu các công trình hầm chui xuyên núi, hầm chui dân sinh hoặc hầm qua eo biển/sông thuộc mạng lưới đường bộ. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi hầm, Mã tuyến đường bộ trực thuộc, Cấp công trình, Chiều dài hầm, Chiều cao tĩnh không, Chiều rộng tĩnh không, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 29 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
17 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Cống hầm chui đường bộ |
Công trình phụ trợ dạng hộp hoặc vòm chạy ngầm dưới nền đường bộ phục vụ việc thoát nước hoặc làm đường chui dân sinh. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã cống, Vị trí (Km), Loại cống, Khẩu độ rộng lòng cống, Khẩu độ cao lòng cống, Chiều dài thân cống |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.261 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
18 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Công trình dọc tuyến đường bộ |
Các hạng mục hạ tầng kỹ thuật phụ trợ xây dựng dọc hai bên đường (hệ thống rào chắn, hộ lan, biển báo, cột tiêu, rãnh thoát nước). Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã nhóm công trình, Loại hạng mục, Vị trí từ Km đến Km, Tên tuyến đường bộ chủ quản, Tình trạng kỹ thuật. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 15.306 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
19 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Trạm thu phí đường bộ |
Thông tin định danh các trạm thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi trạm, Mã tuyến đường bộ trực thuộc, Vị trí (Km lý trình), Số làn thu phí, Tình trạng hoạt động |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 109 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
20 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Trạm kiểm soát trọng tải xe |
Địa điểm hạ tầng kỹ thuật được trang bị hệ thống cân tự động để phát hiện và xử lý phương tiện chở hàng vượt quá tải trọng đường bộ. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Vị trí, Loại cân tải trọng, Tải trọng trục lớn nhất, Diện tích khu vực lắp cân, Chiều dài đường dẫn, Chiều rộng đường dẫn |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 33 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
21 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Bến xe đường bộ |
Công trình hạ tầng đầu mối giao thông phục vụ xe ô tô khách đón trả khách và các dịch vụ vận tải thương mại phụ trợ. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Vị trí, Loại bến xe, Tình trạng hoạt động |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 397 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
22 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Tuyến đường sắt |
Thông tin toàn tuyến của mạng lưới đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, hoặc chuyên dùng. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Cơ quan quản lý, Đơn vị khai thác, Loại tuyến đường sắt, Chiều dài tuyến, Khổ đường sắt, Cấp kỹ thuật, Tốc độ tối đa, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 16 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
23 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Đoạn đường sắt |
Thông tin các phân đoạn nhỏ (khu gian) nối giữa các điểm nút hoặc nhà ga trên một tuyến đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã tuyến đường sắt trực thuộc, Điểm lý trình đầu, Điểm lý trình cuối, Loại đoạn đường sắt, Chiều dài đoạn, Trạng thái công trình. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 340 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
24 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Ghi đường sắt |
Thông tin định danh, vị trí lắp đặt, đặc tính kỹ thuật hình học và phương thức điều khiển của các bộ ghi (thiết bị chuyển làn ray) phục vụ việc chuyển hướng chạy tàu thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Số hiệu bộ ghi, Chiều dài của bộ ghi, Tuyến đường sắt trực thuộc, Ga đường sắt hoặc khu gian trực thuộc, Vị trí lắp đặt, Loại bộ ghi, Tình trạng chất lượng kỹ thuật, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 2.343 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
25 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Cầu đường sắt |
Thông tin công trình cầu dành riêng cho đường sắt hoặc cầu đi chung với đường bộ. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã tuyến đường sắt trực thuộc, Cấp công trình cầu, Loại cầu, Chiều dài cầu, Tải trọng thiết kế, Tốc độ khai thác. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.895 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
26 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Hầm đường sắt |
Thông tin công trình hầm xuyên núi, hầm ngầm đô thị phục vụ cho tàu chạy qua. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã tuyến đường sắt trực thuộc, Cấp công trình, Bán kính cong, Độ dốc, Chiều dài hầm, Chiều cao tĩnh không, Kết cấu vỏ hầm. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 41 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
27 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Cống hầm chui đường sắt |
Thông tin định danh và đặc tính kỹ thuật của các cống chui, hầm chui dân sinh và các công trình giao cắt ngầm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã tuyến đường sắt trực thuộc, Lý trình điểm, Loại cống hầm chui đường sắt, Chiều dài công trình, Khổ tĩnh không (chiều cao, chiều rộng), Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 5.133 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
28 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Công trình dọc tuyến đường sắt |
Thông tin định danh và đặc tính kỹ thuật của các công trình xây dựng nằm dọc theo các tuyến đường sắt (như kè, hàng rào, tường chắn,...) thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Tuyến đường sắt trực thuộc, Lý trình (điểm đầu, điểm cuối), Loại công trình dọc tuyến đường sắt, Kích thước công trình, Vị trí trên tuyến, Kết cấu vật liệu xây dựng, Thông tin khoảng cách. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 4.879 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
29 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Công trình chức năng đường sắt |
Thông tin định danh và đặc tính kỹ thuật của các nhà trạm, phòng ban và các hạng mục công trình phục vụ các chức năng chuyên biệt trong hoạt động khai thác đường sắt (như phòng chỉ huy chạy tàu, phòng đợi tàu, chòi gác ghi, trạm thông tin tín hiệu, nhà gác chắn,...). Thông tin cơ bản: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Tuyến đường sắt trực thuộc, Địa phận hành chính, Vị trí (lý trình), Loại công trình chức năng, Mô tả chức năng, Tính chất phục vụ chạy tàu, Cấp công trình, Kết cấu vật liệu xây dựng. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
30 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Đường ngang |
Thông tin định danh, đặc tính kỹ thuật và tổ chức phòng vệ của các điểm giao cắt cùng mức giữa tuyến đường sắt và đường bộ. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Tuyến đường sắt trực thuộc, Địa phận hành chính, Lý trình, Tính chất đường ngang, Cấp kỹ thuật, Hình thức và hệ thống tổ chức phòng vệ, Các thông số hình học và kỹ thuật . |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.500 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
31 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Nhà ga Depot |
Thông tin định danh và đặc tính khai thác của các ga hành khách, ga hàng hóa, và trạm depot bảo dưỡng đầu máy toa xe. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã tuyến đường sắt trực thuộc, Lý trình điểm, Loại nhà ga đường sắt, Tổng công suất phục vụ hành khách, Tổng công suất phục vụ hàng hóa, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
32 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Thiết bị thông tin đường sắt |
Thông tin định danh và đặc tính kỹ thuật của các loại thiết bị thông tin, tín hiệu, báo hiệu được lắp đặt dọc tuyến, tại các nhà ga, trạm depot hoặc khu vực đường ngang thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Tuyến đường sắt trực thuộc, Vị trí lắp đặt (lý trình trên tuyến, thuộc nhà ga depot hoặc đường ngang), Loại thiết bị thông tin/báo hiệu đường sắt, Nhãn hiệu thiết bị, Mô tả chức năng, Số lượng. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
33 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Đường sắt ga Depot |
Thông tin định danh và đặc tính kỹ thuật của các đoạn đường sắt nằm trong phạm vi khu vực nhà ga hoặc trạm depot. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Thuộc nhà ga/depot trực thuộc, Các thông số chiều dài (chiều dài toàn bộ, chiều dài đặt ray, chiều dài sử dụng), Thông tin cấu thành (ray đường sắt, tà vẹt), Tình trạng hoạt động (khai thác). |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
34 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Kè ga Depot |
Thông tin định danh và đặc tính kỹ thuật của các công trình ke ga (hành lang, bục đỗ hành khách/hàng hóa) nằm trong phạm vi nhà ga hoặc trạm depot thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Thuộc nhà ga trực thuộc, Loại công trình ke ga, Các thông số kích thước (chiều dài ke, chiều rộng ke), Kiểu thiết kế ke ga, Thông tin vật liệu , Tình trạng hoạt động . |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
35 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Đường truyền tải đường sắt |
Thông tin định danh, vị trí và đặc tính kỹ thuật của hệ thống đường dây truyền tải, cáp thông tin tín hiệu (cáp trần, cáp quang,...) chạy dọc theo các tuyến đường sắt thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Tuyến đường sắt trực thuộc, Vị trí (điểm lý trình đầu, điểm lý trình cuối), Thông tin kết cấu hạ tầng, Thông tin hệ thống dây/cáp, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
36 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Cảng hàng không |
Thông tin định danh, quy mô, phân cấp và năng lực khai thác của các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Mã hiệu quốc tế , Cấp sân bay , Tính chất phục vụ, Tổng công suất phục vụ, Tổng sức chứa kho xăng dầu, Số vị trí đỗ tàu bay, Cấp cứu hỏa. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 22 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
37 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Ga hành khách sân bay |
Thông tin định danh, quy mô hạ tầng và năng lực khai thác của các nhà ga phục vụ hành khách tại các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Vị trí bản đồ, Cảng hàng không trực thuộc, Tính chất phục vụ, Công suất phục vụ , Quy mô xây dựng , Năng lực khai thác chi tiết , Điểm kiểm tra an ninh và các phòng chức năng. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 35 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
38 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Ga hàng hóa sân bay |
Thông tin định danh, quy mô hạ tầng và năng lực khai thác của các nhà ga phục vụ hàng hóa tại các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính , Thuộc cảng hàng không trực thuộc, Tính chất của nhà ga hàng hóa, Công suất phục vụ , Quy mô xây dựng, Năng lực khai thác chi tiết, Các điểm kiểm tra an ninh và các phòng chức năng. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 15 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
39 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Đường cất hạ cánh |
Thông tin định danh, đặc tính kỹ thuật và năng lực khai thác của các đường băng phục vụ tàu bay cất cánh và hạ cánh tại các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi/Số hiệu đường cất hạ cánh, Mã số quản lý, Cảng hàng không trực thuộc, Hướng cất hạ cánh, Các thông số kích thước , Kết cấu mặt đường, Sức chịu tải của mặt đường, Hệ thống trang thiết bị hỗ trợ cất/hạ cánh, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 52 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
40 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Đường lăn sân bay |
Thông tin định danh, đặc tính kỹ thuật và năng lực khai thác của các tuyến đường lăn kết nối giữa đường cất hạ cánh, sân đỗ tàu bay và các khu vực chức năng khác tại các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi/Số hiệu đường lăn, Mã số quản lý, Cảng hàng không trực thuộc, Phân loại đường lăn, Các thông số kích thước, Kết cấu mặt đường, Sức chịu tải của mặt đường (chỉ số PCN), Hệ thống trang thiết bị hỗ trợ, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 176 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
41 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Sân đỗ tàu bay |
Thông tin định danh, đặc tính kỹ thuật và quy mô khai thác của các khu vực sân đỗ dành cho tàu bay tại các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính , Cảng hàng không trực thuộc, Loại tàu bay tối đa, Diện tích sân đỗ, Số vị trí đỗ tàu bay, Sức chịu tải, Loại tầng phủ mặt sân đỗ, Tổng diện tích khu tập kết trang thiết bị. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 25 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
42 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Bãi đỗ xe ô tô |
Thông tin định danh, vị trí và quy mô của các bãi đỗ xe ô tô phục vụ tại các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính , Cảng hàng không trực thuộc, Mô tả vị trí bãi đỗ xe, Số chỗ đỗ xe. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 38 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
43 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Công trình phụ trợ cảng hàng không |
Thông tin định danh, vị trí và quy mô khai thác của các hạng mục công trình phụ trợ (như trạm cấp điện, trạm cấp nước, khu xử lý chất thải, trạm khí tượng...) phục vụ hoạt động tại các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Cảng hàng không trực thuộc, Loại công trình phụ trợ, Vị trí công trình, Công suất thiết kế. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 372 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
44 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Thiết bị đảm bảo bay |
Thông tin định danh, vị trí và đặc tính kỹ thuật của hệ thống các trang thiết bị phục vụ và đảm bảo an toàn cho hoạt động bay tại các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Cảng hàng không trực thuộc, Loại thiết bị đảm bảo bay, Mục đích sử dụng, Phạm vi hoạt động/tầm phủ, Xuất xứ, Nơi lắp đặt sử dụng, Thông số/tính năng thiết bị, Giới hạn khai thác. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
45 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Tuyến luồng thủy nội địa |
Thông tin định danh, vị trí và đặc tính kỹ thuật của các tuyến luồng thuộc mạng lưới giao thông đường thủy nội địa. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên luồng, Mã số quản lý, Vùng miền, Địa phận hành chính, Lý trình (điểm đầu, điểm cuối), Loại đường thủy nội địa, Chiều dài luồng tuyến, Chiều rộng đáy luồng, Chiều sâu (lớn nhất, nhỏ nhất), Tình trạng quy hoạch. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 143 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
46 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Luồng, đoạn luồng thủy nội địa |
Thông tin định danh, vị trí, quy mô kỹ thuật, tình trạng chất lượng cũng như các thông tin về tài sản, khấu hao của các luồng và đoạn luồng thuộc hệ thống tuyến đường thủy nội địa. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên luồng/đoạn luồng, Mã số quản lý, Mã ký hiệu luồng, Số thứ tự đoạn, Loại đường thủy nội địa, Tuyến đường thủy nội địa trực thuộc, Địa phận hành chính, Vị trí bản đồ, Điểm lý trình (đầu, cuối), Vị trí nối vào tuyến, Cấp kỹ thuật (theo quy hoạch, hiện trạng). |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 309 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
47 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Cảng bến thủy nội địa |
Thông tin định danh, vị trí, quy mô kỹ thuật, năng lực tiếp nhận và thông tin pháp lý của các cảng, bến thuộc hệ thống kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên cảng/bến, Mã số quản lý, Luồng/đoạn luồng trực thuộc, Địa phận hành chính, Vị trí, Loại cảng/bến, Cấp kỹ thuật, Các thông số quy mô , Năng lực khai thác , Thông tin chủ sở hữu, Tình trạng khai thác. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 2.940 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
48 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Báo hiệu thủy nội địa |
Thông tin định danh, vị trí, công năng và tình trạng hoạt động của hệ thống các phao tiêu, biển báo, cột báo và đèn tín hiệu lắp đặt trên các tuyến luồng thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Mã/Tên báo hiệu, Mã số quản lý, Loại báo hiệu, Công dụng báo hiệu, Luồng/đoạn luồng trực thuộc, Số thứ tự báo hiệu, Địa phận hành chính, Vị trí, Tình trạng. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 24.320 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
49 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Trạm đo mực nước |
Thông tin định danh, vị trí và đặc tính kỹ thuật của các trạm quan trắc, cột thủy chí đo mực nước phục vụ công tác đảm bảo an toàn và điều hành giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên trạm đo, Mã số quản lý, Loại trạm đo (thủ công, tự động), Luồng/đoạn luồng trực thuộc, Địa phận hành chính, Vị trí, Cao độ trạm, Chu kỳ đo đạc, Các thông số đo đạc chính, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 141 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
50 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Nhà trạm thủy nội địa |
Thông tin định danh, vị trí, quy mô xây dựng, tình trạng chất lượng và thông tin quản lý tài sản của các công trình nhà, trạm thuộc hệ thống kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên nhà trạm, Mã số quản lý, Loại nhà trạm, Luồng/đoạn luồng trực thuộc, Địa phận hành chính, Vị trí, Thông tin quy mô xây dựng (cấp nhà trạm, kết cấu, số tầng, diện tích sàn sử dụng, diện tích đất), Tình trạng. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 145 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
51 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Cảng biển |
Thông tin định danh, vị trí, phân cấp và năng lực khai thác của các cảng biển thuộc hệ thống kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Loại cảng biển, Cỡ tàu tiếp nhận, Công suất cảng bến. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 32 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
52 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Bến cảng, cầu cảng |
Thông tin định danh, vị trí, đặc tính kỹ thuật và năng lực khai thác của các bến cảng, cầu cảng nằm trong phạm vi vùng nước cảng biển thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên bến cảng/cầu cảng, Mã số quản lý, Cảng biển trực thuộc, Địa phận hành chính, Vị trí, Loại bến cảng/cầu cảng, Các thông số quy mô kích thước (chiều dài, chiều rộng, độ sâu), Cỡ tàu tiếp nhận lớn nhất (trọng tải DWT), Công suất thiết kế, Tình trạng khai thác. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 920 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
53 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Luồng hàng hải |
Thông tin định danh, phân cấp quản lý và các đặc tính kỹ thuật về quy mô hình học, chiều sâu thiết kế cũng như hiện trạng của các tuyến luồng thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Thông tin đoạn luồng hàng hải trực thuộc, Loại tuyến luồng hàng hải, Phân cấp luồng hàng hải, Chiều dài luồng hàng hải, Chiều rộng luồng, Độ sâu luồng, Mái dốc thiết kế luồng, Bán kính cong của luồng. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 70 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
54 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Vùng nước hàng hải |
Thông tin định danh, vị trí, đặc tính kỹ thuật hình học và năng lực tiếp nhận tàu của các khu vực vùng nước (như vùng nước trước bến, vùng quay trở tàu, khu neo đậu, khu chuyển tải...) thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Tình trạng khai thác, Loại khu vùng nước, Hình dạng thiết kế, Cỡ tàu tiếp nhận, Độ sâu khu nước thiết kế, Độ sâu khu nước hiện tại, Mái dốc thiết kế luồng, Bán kính khu nước. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 293 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
55 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Đê kè hàng hải |
Thông tin định danh, vị trí, phân loại và đặc tính kỹ thuật hình học của các công trình đê chắn sóng, đê chắn cát, kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ nhằm bảo vệ vùng nước cảng biển và luồng hàng hải thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi công trình, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Thuộc cảng biển/tuyến luồng trực thuộc, Vị trí (tọa độ bản đồ), Loại công trình đê kè hàng hải, Các thông số kích thước (chiều dài, chiều rộng đỉnh, cao trình đỉnh đê/kè), Loại kết cấu vật liệu xây dựng, Tình trạng khai thác. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 63 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
56 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Hệ thống phao tiêu báo hiệu trên luồng |
Thông tin định danh, vị trí lắp đặt, công năng, đặc tính kỹ thuật hình học và phương thức vận hành của hệ thống phao tiêu nhằm bảo đảm an toàn hàng hải trên các tuyến luồng thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Tuyến luồng hàng hải trực thuộc, Vị trí trên tuyến, Loại phao tiêu báo hiệu, Tác dụng báo hiệu. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.900 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
57 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Hệ thống đèn biển |
Thông tin định danh, vị trí địa lý, đặc tính kỹ thuật công trình tháp đèn, đặc tính kỹ thuật ánh sáng và tình trạng vận hành của các đèn biển nhằm báo hướng, báo vị trí và bảo đảm an toàn hàng hải cho tàu thuyền hoạt động trong vùng biển Việt Nam thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Loại đèn biển hàng hải, Tác dụng báo hiệu, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Tọa độ địa lý, Đặc tả ánh sáng, Tầm hiệu lực ánh sáng, Mô tả hình dáng, Mô tả kết cấu, Tình trạng hoạt động |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 85 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
58 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Nhà trạm dịch vụ VTS |
Thông tin định danh, vị trí, quy mô xây dựng và năng lực trang thiết bị công nghệ của các nhà trạm phục vụ hệ thống quản lý, điều tiết và giám sát lưu chuyển giao thông tàu thuyền (VTS) thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Loại nhà trạm VTS, Cấp quản lý, Khu vực hàng hải/Cảng biển trực thuộc, Quy mô xây dựng, Hệ thống trang thiết bị công nghệ tích hợp, Tình trạng chất lượng, Tình trạng hoạt động |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
59 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Đài thông tin duyên hải |
Thông tin định danh, vị trí, quy mô hạ tầng trang thiết bị và năng lực thông tin liên lạc phục vụ công tác an toàn, tìm kiếm cứu nạn và điều hành hàng hải của các đài thông tin duyên hải thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Đơn vị trực tiếp quản lý/vận hành, Địa phận hành chính, Vị trí , Loại đài thông tin duyên hải, Hệ thống trang thiết bị thông tin chuyên ngành , Các tần số khai thác, Tầm phủ sóng/Cự ly thông tin liên lạc, Thông số đài anten , Nguồn điện dự phòng, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 34 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
60 |
Hoạt động xây dựng |
CSDL năng lực hành nghề hoạt động xây dựng |
Người hành nghề xây dựng |
Thông tin định danh, trình độ chuyên môn và năng lực hành nghề của các cá nhân được cơ quan nhà nước cấp chứng chỉ để tham gia các hoạt động xây dựng (khảo sát, thiết kế, giám sát, định giá, quản lý dự án...) Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Mã định danh cá nhân, Họ và tên. + Dữ liệu chuyên ngành: Số chứng chỉ hành nghề, Lĩnh vực hành nghề, Hạng chứng chỉ (Hạng I, II, III), Cơ quan cấp, Ngày cấp, Ngày hết hạn, Trạng thái chứng chỉ. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 267.289 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
61 |
Vận tải và an toàn giao thông |
CSDL vận tải và ATGT đường bộ |
Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải |
Thông tin định danh, và năng lực của doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia kinh doanh dịch vụ vận tải đường bộ. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Doanh nghiệp hoặc hợp tác xã (Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức, Địa chỉ) + Dữ liệu chuyên ngành: Loại hình kinh doanh vận tải (Hành khách/Hàng hóa), Địa chỉ hoạt động, Giấy phép kinh doanh vận tải, Trạng thái hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 45.293 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
62 |
Vận tải và an toàn giao thông |
CSDL vận tải và ATGT đường bộ |
Tuyến vận tải đường bộ |
Thông tin định danh và quản lý mạng lưới luồng tuyến vận tải hành khách hoặc hàng hóa cố định trên đường bộ Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh tuyến, Tên tuyến, Bến xe đi, Bến xe đến, Hành trình chạy xe, Cự ly (km), Phân loại tuyến, Trạng thái khai thác. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 13.026 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
63 |
Xây dựng đô thị |
CSDL KCHT đô thị |
Doanh nghiệp cấp thoát nước |
Thông tin định danh, năng lực của các đơn vị, công ty chịu trách nhiệm sản xuất, cung cấp nước sạch và xử lý nước thải đô thị/nông thôn. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Doanh nghiệp cấp thoát nước (Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức, Địa chỉ) + Dữ liệu chuyên ngành: Lĩnh vực hoạt động, Tổng công suất vận hành, Vùng phục vụ |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 263 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
64 |
Xây dựng đô thị |
CSDL KCHT đô thị |
Nhà máy cấp nước |
Thông tin nhà máy cung cấp nước sạch. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Mã nhà máy cấp nước, Tên nhà máy, Địa chỉ, Vị trí (Tọa độ), Công suất thiết kế, Công suất khai thác thực tế, Trạng thái hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
65 |
Xây dựng đô thị |
CSDL KCHT đô thị |
Nhà máy xử lý nước thải |
Thông tin quản lý của nhà máy thu gom và xử lý nước thải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Mã nhà máy cấp nước, Tên nhà máy, Địa chỉ , Vị trí (Tọa độ), Công suất thiết kế, Công suất khai thác, Phạm vi thu gom/xử lý, Trạng thái hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
66 |
Hoạt động xây dựng |
CSDL dự án, công trình xây dựng |
Ranh giới quy hoạch |
Thông tin định danh và dữ liệu không gian xác định phạm vi của các đồ án quy hoạch đã được phê duyệt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã hồ sơ quy hoạch, Tên đồ án. Vị trí (tọa độ), Địa điểm quy hoạch, Diện tích quy hoạch , Loại quy hoạch, Cấp độ quy hoạch, Số quyết định phê duyệt, Ngày quyết định phê duyệt, Cơ quan phê duyệt, Trạng thái đồ án. |
Hình thành từ nghiệp vụ |
|
67 |
Hoạt động xây dựng |
CSDL dự án, công trình xây dựng |
Dự án đầu tư xây dựng |
Thông tin định danh, hồ sơ pháp lý, quy mô vốn và tiến độ thực hiện của một dự án đầu tư xây dựng Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Chủ đầu tư là cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Giới tính, Quốc tịch) hoặc Chủ đầu tư là tổ chức (Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức) + Dữ liệu chuyên ngành: Mã dự án, Tên dự án đầu tư xây dựng, Nhóm dự án, Loại dự án đầu tư xây dựng, Cấp công trình cao nhất thuộc dự án, Địa điểm xây dựng, Giá trị tổng mức đầu tư dự án, Nguồn vốn đầu tư, Ngày phê duyệt, Trạng thái. |
Hình thành từ nghiệp vụ Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân |
|
68 |
Hoạt động xây dựng |
CSDL dự án, công trình xây dựng |
Công trình xây dựng |
Thông tin định danh, đặc tính kỹ thuật và trạng thái khai thác của một hạng mục công trình vật lý thực tế Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Chủ đầu tư là cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Giới tính, Quốc tịch) hoặc Chủ đầu tư là tổ chức (Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức) + Dữ liệu chuyên ngành: Mã công trình xây dựng, Tên công trình, Mã thông tin dự án đầu tư, Loại hình công trình xây dựng, Cấp công trình (theo quy mô kết cấu), Địa điểm xây dựng, Diện tích xây dựng, Tổng diện tích sàn, Trạng thái dự án. |
Hình thành từ nghiệp vụ Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 946/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06 ban hành Kế hoạch hoạt động năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06;
Căn cứ Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Căn cứ Quyết định số 1641/QĐ-BXD ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành chiến lược dữ liệu đến năm 2030 của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1644/QĐ-BXD ngày 30 tháng 09 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành chiến lược chuyển đổi số của Bộ Xây dựng giai đoạn 2025 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 293/QĐ-BXD ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Bộ Xây dựng ban hành Kế hoạch triển khai năm 2026 của Bộ Xây dựng thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị và Nghị quyết số 11/NQ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC NGÀNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 946/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng)
|
STT |
Dữ liệu dùng chung |
CSDL chuyên ngành |
Tên dữ liệu gốc |
Mô tả chi tiết dữ liệu |
Ghi chú (phạm vi, tần suất, khối lượng, mức độ bảo mật) |
|
1 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện |
Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới |
Văn bản xác nhận phương tiện giao thông đường bộ đã được kiểm định và đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định để tham gia giao thông. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy chứng nhận, Số quản lý, Biển số xe, Mã đơn vị đăng kiểm, Ngày kiểm định, Ngày hết hạn, Trạng thái hiệu lực, Số khung, Số máy, Khối lượng bản thân, Tải trọng thiết kế, Kích thước thùng xe. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 5.591.155 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
2 |
Phương tiện |
CSDL cấp phép vận tải xe ô tô |
Biển hiệu, phù hiệu xe ô tô |
Mẫu giấy hoặc tem chứng nhận nhận diện phương tiện đáp ứng đủ điều kiện hoạt động kinh doanh vận tải hành khách hoặc hàng hóa theo tuyến cố định, hợp đồng hoặc loại hình chuyên dụng. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Doanh nghiệp kinh doanh vận tải ( Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức) + Dữ liệu chuyên ngành: Số phù hiệu/biển hiệu, Loại phù hiệu, Biển số xe, Ngày cấp, Ngày hết hạn, Trạng thái hiệu lực, Cơ quan ban hành. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 92.758 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
3 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện |
Giấy chứng nhận nguồn gốc xe cơ giới |
Văn bản chứng nhận phương tiện cơ giới phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Gồm các "Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc nhập khẩu" đối với xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc nhập khẩu; hoặc "Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe cơ giới" đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Doanh nghiệp nhập khẩu/Cơ sở sản xuất lắp ráp ( Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức, Địa chỉ) + Dữ liệu chuyên ngành: Số chứng nhận/Số phiếu xuất xưởng, Ngày chứng nhận, Nhãn hiệu, Kiểu loại (Model Code), Số khung, Số máy, Năm sản xuất/ Ngày xuất xưởng, Nước xuất xứ |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 3.236.193 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
4 |
Phương tiện |
CSDL cấp phép vận tải xe ô tô |
Giấy phép liên vận quốc tế |
Văn bản pháp lý cấp cho phương tiện thương mại hoặc phi thương mại để thực hiện hoạt động giao thông, vận tải qua lại biên giới giữa Việt Nam và các quốc gia lân cận Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy phép liên vận, Loại giấy phép, Biển số xe, Số khung, Tên doanh nghiệp chủ quản, Danh sách cửa khẩu được phép thông quan, Thời hạn hiệu lực. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
5 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện |
Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu |
Văn bản xác nhận các loại xe máy, thiết bị chuyên dụng phục vụ thi công công trình xây dựng, giao thông hoặc nông nghiệp nhập khẩu đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Doanh nghiệp nhập khẩu (Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức, Địa chỉ) + Dữ liệu chuyên ngành: Số chứng nhận, Ngày chứng nhận, Loại phương tiện, Nhãn hiệu, Kiểu loại (Model Code), Số khung, Số máy, Năm sản xuất, Nước xuất xứ. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 26.769 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
6 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện |
Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện đường sắt |
Văn bản xác nhận đầu máy, toa xe đạt tiêu chuẩn chất lượng an toàn kỹ thuật để vận hành trên mạng lưới đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy chứng nhận, Ngày cấp, Nơi cấp, Số hiệu phương tiện, Loại phương tiện đường sắt, Trọng tải, Khối lượng, Tốc độ vận hành tối đa, Ngày hết hạn. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 4.817 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
7 |
Phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện đường sắt |
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
Văn bản xác lập quyền sở hữu hợp pháp của tổ chức, cá nhân và cấp mã định danh cho phương tiện giao thông đường sắt lưu hành. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Chủ phương tiện là cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên) hoặc Chủ phương tiện là tổ chức (Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức) + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy đăng ký, Ngày cấp, Nơi cấp, Mã định danh, Loại phương tiện. Phương tiện, Số hiệu |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.360 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
8 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa |
Văn bản chứng nhận tàu, thuyền, sà lan hoạt động trên đường thủy nội địa đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Số đăng kiểm, Ký hiệu thiết kế, Kích thước cơ bản (Chiều dài, Chiều rộng, Chiều cao mạn), Trọng tải toàn phần, Công suất máy chính, Cấp phương tiện. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 17.270 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
9 |
Phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy nội địa |
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đường thủy nội địa |
Văn bản hành chính xác nhận quyền sở hữu hợp pháp và cấp biển số đăng ký quản lý cho phương tiện hoạt động trên đường thủy nội địa. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Chủ phương tiện là cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên) hoặc Chủ phương tiện là tổ chức (Mã định danh tổ chức/Mã số thuế, Tên tổ chức + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy, Số đăng ký, Ngày cấp, Nơi cấp, Phương tiện, Tên tàu, Phân loại phương tiện, Phân cấp. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 2.143 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
10 |
Phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy nội địa |
Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện tàu biển |
Các văn bản chứng nhận tàu biển, trang thiết bị hoặc hoạt động khai thác của tàu đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường theo quy chuẩn hàng hải. Gồm một số giấy như "Giấy chứng nhận phân cấp", "Giấy chứng nhận mạn khô", "Giấy chứng nhận dung tích", "Giấy chứng nhận ngăn ngừa ô nhiễm dầu", "Giấy chứng nhận an toàn tàu cao tốc",.. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy chứng nhận, Ngày cấp, Loại giấy chứng nhận đăng kiểm , Ngày hết hạn, Nơi cấp, Tên tàu, Số IMO, Hô hiệu, Số phân cấp |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 500 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
11 |
Phương tiện |
CSDL phương tiện hàng hải |
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển |
Các văn bản chứng nhận phục vụ công tác đăng ký và quản lý tàu biển theo quy định. Gồm có: "Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển", và "Giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu tàu biển". Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Chủ phương tiện là cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Quốc tịch) hoặc Chủ phương tiện là tổ chức (Mã định danh tổ chức/Mã số thuế, Tên tổ chức) + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy chứng nhận, Ngày cấp, Nơi cấp, Tên tổ chức, Loại giấy đăng ký phương tiện tàu biển, Phương tiện tàu biển, Tên tàu, Số IMO. Hô hiệu, Số phân cấp |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 3.469 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
12 |
Phương tiện |
CSDL phương tiện hàng không |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay |
Văn bản xác nhận tàu bay dân dụng đạt đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật và trạng thái an toàn quy định để thực hiện khai thác bay. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy chứng nhận, Ngày cấp, Nơi cấp, Thông tin tới phương tiện tàu bay, Mã hiệu tàu bay, Số hiệu đăng kí, Số chỗ tối đa |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 276 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
13 |
Phương tiện |
CSDL phương tiện hàng không |
Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay |
Văn bản ghi nhận quyền sở hữu tài sản pháp lý và công nhận quốc tịch hàng không Việt Nam chính thức cho tàu bay dân dụng. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy đăng ký phương tiện, Ngày cấp, Nơi cấp, Mã hiệu tàu bay, Chủng loại tàu bay, Kiểu tàu bay, Công dụng tàu bay, Số xuất xưởng, Mã hiệu động cơ, Số hiệu đăng kí, Số chỗ tối đa, Năm sản xuất. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 251 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
14 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện đường sắt |
Giấy phép lái tàu đường sắt |
Chứng chỉ hành nghề cấp cho cá nhân đủ điều kiện chuyên môn để điều khiển phương tiện đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Thông tin cá nhân người điều khiển (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh) + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy, Ngày cấp, Nơi cấp, Ngày hết hạn, Loại giấy phép, Trạng thái hiệu lực |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.082 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
15 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy nội địa |
Giấy phép chuyên môn thủy nội địa |
Các giấy chứng nhận, chứng chỉ xác nhận năng lực và trình độ chuyên môn của thuyền viên phương tiện thủy nội địa theo quy định. Bao gồm: "Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng", "Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng", "Chứng chỉ chuyên môn đặc biệt", "Chứng chỉ nghiệp vụ”. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Thông tin cá nhân thuyền viên (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Giới tính, Quốc tịch), + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy chứng nhận/ Số chứng chỉ, Ngày cấp, Nơi cấp, Loại giấy phép chuyên môn, Loại chuyên môn thuyền viên |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 20.663 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
16 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy hàng hải |
Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền viên hàng hải |
Chứng chỉ hành nghề cấp cho sĩ quan và thuyền viên tàu biển xác nhận cá nhân đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn năng lực về trình độ đào tạo, thời gian đi tàu và sát hạch. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Thông tin cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Giới tính, Quốc tịch), + Dữ liệu chuyên ngành: Số chứng nhận chuyên môn, Chức danh chuyên môn cấp phép (Thuyền trưởng, Sĩ quan), Hạn hiệu lực, Năng định bổ sung. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 72.351 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
17 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy hàng hải |
Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải |
Chứng chỉ hành nghề cấp cho chuyên gia dẫn tàu xác nhận cá nhân có đủ trình độ chuyên môn kỹ thuật để thực hiện việc dẫn tàu biển trong vùng nước cảng biển Việt Nam. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Thông tin cá nhân hoa tiêu (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Giới tính, Quốc tịch), + Dữ liệu chuyên ngành: Số chứng nhận hoa tiêu, Hạng hoa tiêu cấp phép (Hoa tiêu hạng ba, hạng hai, hạng nhất, ngoại hạng), Ngày cấp, Hạn hiệu lực. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 388 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
18 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy hàng hải |
Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải |
Văn bản pháp lý quy định giới hạn phạm vi địa lý tuyến luồng hàng hải hoặc khu nước cảng biển cụ thể mà hoa tiêu được quyền thực hiện nhiệm vụ dẫn tàu. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Thông tin cá nhân hoa tiêu (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Giới tính, Quốc tịch), + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy chứng nhận vùng, Tên tuyến luồng hàng hải/Khu vực cảng biển cấp phép tác nghiệp, Tên công ty hoa tiêu chủ quản, Thời hạn. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 403 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
19 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện hàng không |
Giấy phép nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay |
Chứng chỉ năng lực cấp cho nhân sự chuyên môn vận hành các loại xe và thiết bị đặc chủng trong khu vực sân đường cất hạ cánh. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Thông tin cá nhân nhân viên (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Giới tính, Quốc tịch), + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy phép, Loại thiết bị/phương tiện được phép vận hành, Tên cảng hàng không áp dụng, Thời hạn hiệu lực. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.778 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
20 |
Vận tải và an toàn giao thông |
CSDL vận tải và ATGT đường bộ |
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
Văn bản xác nhận doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh đáp ứng đủ các điều kiện quy định để thực hiện hoạt động kinh doanh vận tải hàng hóa hoặc hành khách. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Thông tin cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Giới tính, Quốc tịch) hoặc tổ chức (Mã định danh tổ chức/Mã số thuế, Tên tổ chức) + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy phép kinh doanh, Tên tổ chức/cá nhân, Loại hình kinh doanh vận tải, Người đại diện pháp luật, Ngày cấp, Ngày hết hạn. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 48.315 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
|
21 |
Vận tải và an toàn giao thông |
CSDL vận tải và ATGT đường bộ |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
Văn bản chấp thuận cho doanh nghiệp vận tải quyền khai thác một luồng tuyến vận tải hành khách cụ thể. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Doanh nghiệp khai thác (Mã định danh tổ chức/Mã số thuế, Tên tổ chức) + Dữ liệu chuyên ngành: Mã số tuyến, Bến xe đi, Bến xe đến, Hành trình chạy xe, Biểu đồ giờ xuất bến (nốt giờ), Trạng thái tuyến |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 6.854 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
22 |
Hoạt động xây dựng |
CSDL năng lực hành nghề hoạt động xây dựng |
Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Văn bản chứng nhận năng lực chuyên môn của cá nhân tham gia các hoạt động thiết kế, giám sát, định giá xây dựng Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Thông tin cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Giới tính, Quốc tịch) + Dữ liệu chuyên ngành: Số chứng chỉ, Lĩnh vực hành nghề cấp phép, Hạng chứng chỉ , Cơ quan cấp, Ngày cấp, Ngày hết hạn. |
Tần suất cập nhật dữ liệu: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 267.292 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ nghiệp vụ |
DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ NGÀNH
XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 946/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng)
|
STT |
Dữ liệu dùng chung |
CSDL chuyên ngành |
Tên dữ liệu chủ |
Mô tả chi tiết dữ liệu |
Ghi chú (phạm vi, tần suất, khối lượng, mức độ bảo mật) |
|
1 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện; |
Xe cơ giới |
Thông tin định danh và đặc điểm kỹ thuật cơ bản của phương tiện cơ giới Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Biển số xe, Phân loại xe cơ giới, Số máy, Số khung, Nhãn hiệu, Số loại xe, Năm sản xuất,Tên thương mại, Màu sơn, Thông tin giấy đăng ký, Thông tin đăng kiểm, Chứng nhận về nguồn gốc, Biển hiệu phù hiệu, Liên vận quốc tế |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 5.832.185 bản ghi Hình thành từ: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới; Giấy chứng nhận nguồn gốc xe cơ giới |
|
2 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện |
Xe máy chuyên dụng |
Thông tin định danh và đặc điểm kỹ thuật cơ bản của phương tiện xe máy chuyên dụng Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Loại phương tiện, Biển số xe, Số khung, Số máy, Nhãn hiệu, Kiểu loại, Năm sản xuất |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 26.769 bản ghi Hình thành từ: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu |
|
3 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện; CSDL phương tiện đường sắt |
Đầu máy, toa xe |
Thông tin định danh và đặc điểm kỹ thuật cơ bản của phương tiện đầu máy, toa xe Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Số hiệu, Loại phương tiện đường sắt, Năm sản xuất, Nước sản xuất, Chiều dài, Chiều rộng, Chiều cao, Công suất, Trọng tải |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 5.630 bản ghi Hình thành từ: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện đường sắt; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
|
4 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện; CSDL phương tiện thủy nội địa |
Phương tiện thủy nội địa |
Thông tin định danh và đặc điểm kỹ thuật các loại tàu, thuyền hoạt động trên phạm vi đường thủy nội địa. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã phương tiện thủy, Số đăng ký, Tên tàu, Kích thước (L x B x H), Trọng tải toàn phần (DWT), Công suất máy chính. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 16.896 bản ghi Hình thành từ: Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đường thủy nội địa |
|
5 |
Phương tiện |
CSDL đăng kiểm phương tiện; CSDL phương tiện hàng hải |
Tàu biển |
Thông tin định danh và đặc điểm kỹ thuật cơ bản của tàu biển. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Số IMO, Số phân cấp, Hô hiệu, Tên tàu biển, Cảng đăng ký, Trọng tải toàn phần, Tổng dung tích. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.447 bản ghi Hình thành từ: Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện tàu biển; Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển |
|
6 |
Phương tiện |
CSDL phương tiện hàng không |
Tàu bay |
Thông tin định danh và đặc điểm kỹ thuật cơ bản của tàu bay. Thông tin cơ bản: Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã đăng ký quốc tịch, Số sê-ri của nhà sản xuất, Kiểu loại tàu bay, Hãng khai thác, Trọng lượng cất cánh tối đa. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 284 bản ghi Hình thành từ: Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay; Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay |
|
7 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện đường sắt |
Lái tàu đường sắt |
Thông tin, dữ liệu quản lý các cá nhân có đủ điều kiện năng lực chuyên môn để vận hành đầu máy, phương tiện đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Mã định danh cá nhân, Họ và tên. + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy phép lái tàu, Hạng đầu máy được điều khiển, Thời hạn hiệu lực giấy phép. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.024 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ: Giấy phép lái tàu đường sắt |
|
8 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy nội địa |
Thuyền viên thủy nội địa |
Thông tin, dữ liệu quản lý các chức danh chuyên môn làm việc trên phương tiện thủy nội địa (thuyền trưởng, máy trưởng, thủy thủ). Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Mã định danh cá nhân, Họ và tên. + Dữ liệu chuyên ngành: Danh sách chứng chỉ chuyên môn sở hữu, Chức danh đảm nhiệm, Trạng thái hành nghề. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 18.907 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ: Giấy phép chuyên môn thủy nội địa |
|
9 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy hàng hải |
Thuyền viên hàng hải |
Thông tin, dữ liệu quản lý của thuyền viên làm việc trên tàu biển Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Quốc tịch + Dữ liệu chuyên ngành: Sổ thuyền viên, Chức danh thuyền viên, Hạn chế chức danh thuyền viên, Chức năng chuyên môn |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 50.605 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền viên hàng hải |
|
10 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy hàng hải |
Hoa tiêu hàng hải |
Thông tin, dữ liệu quản lý của hoa tiêu hàng hải có nhiệm vụ dẫn tàu trong vùng nước cảng biển và các tuyến luồng hàng hải bắt buộc tại Việt Nam. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Quốc tịch + Dữ liệu chuyên ngành: Thông tin chuyên môn hoa tiêu, Thông tin chuyên môn vùng hoa tiêu, Danh sách tuyến luồng được dẫn. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 277 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải; Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải |
|
11 |
Người điều khiển phương tiện |
CSDL người điều khiển phương tiện hàng không |
Nhân viên hàng không |
Thông tin quản lý nhân viên hàng không thuộc các lĩnh vực chuyên môn trong ngành hàng không dân dụng Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Quốc tịch + Dữ liệu chuyên ngành: Số giấy phép/năng định, Lĩnh vực chuyên môn, Sân bay tác nghiệp, Hạn hiệu lực. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.775 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ: Giấy phép nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay |
|
12 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Tuyến đường bộ |
Thông tin quản lý về tuyến đường bộ, bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đường cao tốc và các loại đường bộ khác, thể hiện ranh giới, phạm vi quản lý và đặc tính kỹ thuật toàn tuyến Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi tuyến đường, Điểm lý trình đầu (Km), Điểm lý trình cuối (Km), Cơ quan quản lý, Đơn vị khai thác, Địa phận hành chính, Ngày khai thác, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 2.942 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ. |
|
13 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Cầu đường bộ |
Dữ liệu quản lý các công trình cầu vượt sông, cầu vượt bộ hoặc cầu cạn nằm trên hệ thống tuyến đường bộ. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi cầu, Mã tuyến đường bộ trực thuộc, Điểm lý trình (vị trí giao cắt), Cấp công trình, Tải trọng thiết kế, Chiều dài cầu, Kết cấu mặt đường bộ, Năm xây dựng. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 8.089 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
14 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Bến phà đường bộ |
Cụm công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ việc trung chuyển người và phương tiện cơ giới vượt sông bằng phà. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên bến phà, Mã tuyến đường trực thuộc, Vị trí lý trình, Địa phận hành chính, Đơn vị khai thác, Khả năng tiếp nhận (cấp tải trọng). |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 15 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
15 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Nút giao đường bộ |
Vị trí giao nhau giữa hai hoặc nhiều tuyến đường bộ, được thiết kế tổ chức giao thông cùng mức hoặc khác mức. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã nút giao, Tên nút giao, Loại nút giao, Hình dạng nút giao |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 7.429 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
16 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Hầm đường bộ |
Dữ liệu các công trình hầm chui xuyên núi, hầm chui dân sinh hoặc hầm qua eo biển/sông thuộc mạng lưới đường bộ. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi hầm, Mã tuyến đường bộ trực thuộc, Cấp công trình, Chiều dài hầm, Chiều cao tĩnh không, Chiều rộng tĩnh không, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 29 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
17 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Cống hầm chui đường bộ |
Công trình phụ trợ dạng hộp hoặc vòm chạy ngầm dưới nền đường bộ phục vụ việc thoát nước hoặc làm đường chui dân sinh. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã cống, Vị trí (Km), Loại cống, Khẩu độ rộng lòng cống, Khẩu độ cao lòng cống, Chiều dài thân cống |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.261 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
18 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Công trình dọc tuyến đường bộ |
Các hạng mục hạ tầng kỹ thuật phụ trợ xây dựng dọc hai bên đường (hệ thống rào chắn, hộ lan, biển báo, cột tiêu, rãnh thoát nước). Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã nhóm công trình, Loại hạng mục, Vị trí từ Km đến Km, Tên tuyến đường bộ chủ quản, Tình trạng kỹ thuật. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 15.306 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
19 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Trạm thu phí đường bộ |
Thông tin định danh các trạm thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi trạm, Mã tuyến đường bộ trực thuộc, Vị trí (Km lý trình), Số làn thu phí, Tình trạng hoạt động |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 109 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
20 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Trạm kiểm soát trọng tải xe |
Địa điểm hạ tầng kỹ thuật được trang bị hệ thống cân tự động để phát hiện và xử lý phương tiện chở hàng vượt quá tải trọng đường bộ. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Vị trí, Loại cân tải trọng, Tải trọng trục lớn nhất, Diện tích khu vực lắp cân, Chiều dài đường dẫn, Chiều rộng đường dẫn |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 33 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
21 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT đường bộ |
Bến xe đường bộ |
Công trình hạ tầng đầu mối giao thông phục vụ xe ô tô khách đón trả khách và các dịch vụ vận tải thương mại phụ trợ. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Vị trí, Loại bến xe, Tình trạng hoạt động |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 397 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
22 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Tuyến đường sắt |
Thông tin toàn tuyến của mạng lưới đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, hoặc chuyên dùng. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Cơ quan quản lý, Đơn vị khai thác, Loại tuyến đường sắt, Chiều dài tuyến, Khổ đường sắt, Cấp kỹ thuật, Tốc độ tối đa, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 16 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
23 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Đoạn đường sắt |
Thông tin các phân đoạn nhỏ (khu gian) nối giữa các điểm nút hoặc nhà ga trên một tuyến đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã tuyến đường sắt trực thuộc, Điểm lý trình đầu, Điểm lý trình cuối, Loại đoạn đường sắt, Chiều dài đoạn, Trạng thái công trình. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 340 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
24 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Ghi đường sắt |
Thông tin định danh, vị trí lắp đặt, đặc tính kỹ thuật hình học và phương thức điều khiển của các bộ ghi (thiết bị chuyển làn ray) phục vụ việc chuyển hướng chạy tàu thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Số hiệu bộ ghi, Chiều dài của bộ ghi, Tuyến đường sắt trực thuộc, Ga đường sắt hoặc khu gian trực thuộc, Vị trí lắp đặt, Loại bộ ghi, Tình trạng chất lượng kỹ thuật, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 2.343 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
25 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Cầu đường sắt |
Thông tin công trình cầu dành riêng cho đường sắt hoặc cầu đi chung với đường bộ. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã tuyến đường sắt trực thuộc, Cấp công trình cầu, Loại cầu, Chiều dài cầu, Tải trọng thiết kế, Tốc độ khai thác. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.895 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
26 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Hầm đường sắt |
Thông tin công trình hầm xuyên núi, hầm ngầm đô thị phục vụ cho tàu chạy qua. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã tuyến đường sắt trực thuộc, Cấp công trình, Bán kính cong, Độ dốc, Chiều dài hầm, Chiều cao tĩnh không, Kết cấu vỏ hầm. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 41 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
27 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Cống hầm chui đường sắt |
Thông tin định danh và đặc tính kỹ thuật của các cống chui, hầm chui dân sinh và các công trình giao cắt ngầm thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã tuyến đường sắt trực thuộc, Lý trình điểm, Loại cống hầm chui đường sắt, Chiều dài công trình, Khổ tĩnh không (chiều cao, chiều rộng), Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 5.133 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
28 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Công trình dọc tuyến đường sắt |
Thông tin định danh và đặc tính kỹ thuật của các công trình xây dựng nằm dọc theo các tuyến đường sắt (như kè, hàng rào, tường chắn,...) thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Tuyến đường sắt trực thuộc, Lý trình (điểm đầu, điểm cuối), Loại công trình dọc tuyến đường sắt, Kích thước công trình, Vị trí trên tuyến, Kết cấu vật liệu xây dựng, Thông tin khoảng cách. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 4.879 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
29 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Công trình chức năng đường sắt |
Thông tin định danh và đặc tính kỹ thuật của các nhà trạm, phòng ban và các hạng mục công trình phục vụ các chức năng chuyên biệt trong hoạt động khai thác đường sắt (như phòng chỉ huy chạy tàu, phòng đợi tàu, chòi gác ghi, trạm thông tin tín hiệu, nhà gác chắn,...). Thông tin cơ bản: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Tuyến đường sắt trực thuộc, Địa phận hành chính, Vị trí (lý trình), Loại công trình chức năng, Mô tả chức năng, Tính chất phục vụ chạy tàu, Cấp công trình, Kết cấu vật liệu xây dựng. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
30 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Đường ngang |
Thông tin định danh, đặc tính kỹ thuật và tổ chức phòng vệ của các điểm giao cắt cùng mức giữa tuyến đường sắt và đường bộ. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Tuyến đường sắt trực thuộc, Địa phận hành chính, Lý trình, Tính chất đường ngang, Cấp kỹ thuật, Hình thức và hệ thống tổ chức phòng vệ, Các thông số hình học và kỹ thuật . |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.500 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
31 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Nhà ga Depot |
Thông tin định danh và đặc tính khai thác của các ga hành khách, ga hàng hóa, và trạm depot bảo dưỡng đầu máy toa xe. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã tuyến đường sắt trực thuộc, Lý trình điểm, Loại nhà ga đường sắt, Tổng công suất phục vụ hành khách, Tổng công suất phục vụ hàng hóa, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
32 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Thiết bị thông tin đường sắt |
Thông tin định danh và đặc tính kỹ thuật của các loại thiết bị thông tin, tín hiệu, báo hiệu được lắp đặt dọc tuyến, tại các nhà ga, trạm depot hoặc khu vực đường ngang thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Tuyến đường sắt trực thuộc, Vị trí lắp đặt (lý trình trên tuyến, thuộc nhà ga depot hoặc đường ngang), Loại thiết bị thông tin/báo hiệu đường sắt, Nhãn hiệu thiết bị, Mô tả chức năng, Số lượng. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
33 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Đường sắt ga Depot |
Thông tin định danh và đặc tính kỹ thuật của các đoạn đường sắt nằm trong phạm vi khu vực nhà ga hoặc trạm depot. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Thuộc nhà ga/depot trực thuộc, Các thông số chiều dài (chiều dài toàn bộ, chiều dài đặt ray, chiều dài sử dụng), Thông tin cấu thành (ray đường sắt, tà vẹt), Tình trạng hoạt động (khai thác). |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
34 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Kè ga Depot |
Thông tin định danh và đặc tính kỹ thuật của các công trình ke ga (hành lang, bục đỗ hành khách/hàng hóa) nằm trong phạm vi nhà ga hoặc trạm depot thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Thuộc nhà ga trực thuộc, Loại công trình ke ga, Các thông số kích thước (chiều dài ke, chiều rộng ke), Kiểu thiết kế ke ga, Thông tin vật liệu , Tình trạng hoạt động . |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
35 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Đường truyền tải đường sắt |
Thông tin định danh, vị trí và đặc tính kỹ thuật của hệ thống đường dây truyền tải, cáp thông tin tín hiệu (cáp trần, cáp quang,...) chạy dọc theo các tuyến đường sắt thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Tuyến đường sắt trực thuộc, Vị trí (điểm lý trình đầu, điểm lý trình cuối), Thông tin kết cấu hạ tầng, Thông tin hệ thống dây/cáp, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
36 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Cảng hàng không |
Thông tin định danh, quy mô, phân cấp và năng lực khai thác của các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Mã hiệu quốc tế , Cấp sân bay , Tính chất phục vụ, Tổng công suất phục vụ, Tổng sức chứa kho xăng dầu, Số vị trí đỗ tàu bay, Cấp cứu hỏa. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 22 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
37 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Ga hành khách sân bay |
Thông tin định danh, quy mô hạ tầng và năng lực khai thác của các nhà ga phục vụ hành khách tại các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Vị trí bản đồ, Cảng hàng không trực thuộc, Tính chất phục vụ, Công suất phục vụ , Quy mô xây dựng , Năng lực khai thác chi tiết , Điểm kiểm tra an ninh và các phòng chức năng. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 35 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
38 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Ga hàng hóa sân bay |
Thông tin định danh, quy mô hạ tầng và năng lực khai thác của các nhà ga phục vụ hàng hóa tại các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính , Thuộc cảng hàng không trực thuộc, Tính chất của nhà ga hàng hóa, Công suất phục vụ , Quy mô xây dựng, Năng lực khai thác chi tiết, Các điểm kiểm tra an ninh và các phòng chức năng. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 15 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
39 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Đường cất hạ cánh |
Thông tin định danh, đặc tính kỹ thuật và năng lực khai thác của các đường băng phục vụ tàu bay cất cánh và hạ cánh tại các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi/Số hiệu đường cất hạ cánh, Mã số quản lý, Cảng hàng không trực thuộc, Hướng cất hạ cánh, Các thông số kích thước , Kết cấu mặt đường, Sức chịu tải của mặt đường, Hệ thống trang thiết bị hỗ trợ cất/hạ cánh, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 52 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
40 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Đường lăn sân bay |
Thông tin định danh, đặc tính kỹ thuật và năng lực khai thác của các tuyến đường lăn kết nối giữa đường cất hạ cánh, sân đỗ tàu bay và các khu vực chức năng khác tại các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi/Số hiệu đường lăn, Mã số quản lý, Cảng hàng không trực thuộc, Phân loại đường lăn, Các thông số kích thước, Kết cấu mặt đường, Sức chịu tải của mặt đường (chỉ số PCN), Hệ thống trang thiết bị hỗ trợ, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 176 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
41 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Sân đỗ tàu bay |
Thông tin định danh, đặc tính kỹ thuật và quy mô khai thác của các khu vực sân đỗ dành cho tàu bay tại các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính , Cảng hàng không trực thuộc, Loại tàu bay tối đa, Diện tích sân đỗ, Số vị trí đỗ tàu bay, Sức chịu tải, Loại tầng phủ mặt sân đỗ, Tổng diện tích khu tập kết trang thiết bị. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 25 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
42 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Bãi đỗ xe ô tô |
Thông tin định danh, vị trí và quy mô của các bãi đỗ xe ô tô phục vụ tại các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính , Cảng hàng không trực thuộc, Mô tả vị trí bãi đỗ xe, Số chỗ đỗ xe. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 38 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
43 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Công trình phụ trợ cảng hàng không |
Thông tin định danh, vị trí và quy mô khai thác của các hạng mục công trình phụ trợ (như trạm cấp điện, trạm cấp nước, khu xử lý chất thải, trạm khí tượng...) phục vụ hoạt động tại các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Cảng hàng không trực thuộc, Loại công trình phụ trợ, Vị trí công trình, Công suất thiết kế. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 372 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
44 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Thiết bị đảm bảo bay |
Thông tin định danh, vị trí và đặc tính kỹ thuật của hệ thống các trang thiết bị phục vụ và đảm bảo an toàn cho hoạt động bay tại các cảng hàng không, sân bay thuộc kết cấu hạ tầng hàng không. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Cảng hàng không trực thuộc, Loại thiết bị đảm bảo bay, Mục đích sử dụng, Phạm vi hoạt động/tầm phủ, Xuất xứ, Nơi lắp đặt sử dụng, Thông số/tính năng thiết bị, Giới hạn khai thác. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
45 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Tuyến luồng thủy nội địa |
Thông tin định danh, vị trí và đặc tính kỹ thuật của các tuyến luồng thuộc mạng lưới giao thông đường thủy nội địa. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên luồng, Mã số quản lý, Vùng miền, Địa phận hành chính, Lý trình (điểm đầu, điểm cuối), Loại đường thủy nội địa, Chiều dài luồng tuyến, Chiều rộng đáy luồng, Chiều sâu (lớn nhất, nhỏ nhất), Tình trạng quy hoạch. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 143 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
46 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Luồng, đoạn luồng thủy nội địa |
Thông tin định danh, vị trí, quy mô kỹ thuật, tình trạng chất lượng cũng như các thông tin về tài sản, khấu hao của các luồng và đoạn luồng thuộc hệ thống tuyến đường thủy nội địa. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên luồng/đoạn luồng, Mã số quản lý, Mã ký hiệu luồng, Số thứ tự đoạn, Loại đường thủy nội địa, Tuyến đường thủy nội địa trực thuộc, Địa phận hành chính, Vị trí bản đồ, Điểm lý trình (đầu, cuối), Vị trí nối vào tuyến, Cấp kỹ thuật (theo quy hoạch, hiện trạng). |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 309 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
47 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Cảng bến thủy nội địa |
Thông tin định danh, vị trí, quy mô kỹ thuật, năng lực tiếp nhận và thông tin pháp lý của các cảng, bến thuộc hệ thống kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên cảng/bến, Mã số quản lý, Luồng/đoạn luồng trực thuộc, Địa phận hành chính, Vị trí, Loại cảng/bến, Cấp kỹ thuật, Các thông số quy mô , Năng lực khai thác , Thông tin chủ sở hữu, Tình trạng khai thác. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 2.940 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
48 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Báo hiệu thủy nội địa |
Thông tin định danh, vị trí, công năng và tình trạng hoạt động của hệ thống các phao tiêu, biển báo, cột báo và đèn tín hiệu lắp đặt trên các tuyến luồng thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Mã/Tên báo hiệu, Mã số quản lý, Loại báo hiệu, Công dụng báo hiệu, Luồng/đoạn luồng trực thuộc, Số thứ tự báo hiệu, Địa phận hành chính, Vị trí, Tình trạng. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 24.320 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
49 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Trạm đo mực nước |
Thông tin định danh, vị trí và đặc tính kỹ thuật của các trạm quan trắc, cột thủy chí đo mực nước phục vụ công tác đảm bảo an toàn và điều hành giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên trạm đo, Mã số quản lý, Loại trạm đo (thủ công, tự động), Luồng/đoạn luồng trực thuộc, Địa phận hành chính, Vị trí, Cao độ trạm, Chu kỳ đo đạc, Các thông số đo đạc chính, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 141 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
50 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Nhà trạm thủy nội địa |
Thông tin định danh, vị trí, quy mô xây dựng, tình trạng chất lượng và thông tin quản lý tài sản của các công trình nhà, trạm thuộc hệ thống kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên nhà trạm, Mã số quản lý, Loại nhà trạm, Luồng/đoạn luồng trực thuộc, Địa phận hành chính, Vị trí, Thông tin quy mô xây dựng (cấp nhà trạm, kết cấu, số tầng, diện tích sàn sử dụng, diện tích đất), Tình trạng. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 145 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
51 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Cảng biển |
Thông tin định danh, vị trí, phân cấp và năng lực khai thác của các cảng biển thuộc hệ thống kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Loại cảng biển, Cỡ tàu tiếp nhận, Công suất cảng bến. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 32 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
52 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Bến cảng, cầu cảng |
Thông tin định danh, vị trí, đặc tính kỹ thuật và năng lực khai thác của các bến cảng, cầu cảng nằm trong phạm vi vùng nước cảng biển thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên bến cảng/cầu cảng, Mã số quản lý, Cảng biển trực thuộc, Địa phận hành chính, Vị trí, Loại bến cảng/cầu cảng, Các thông số quy mô kích thước (chiều dài, chiều rộng, độ sâu), Cỡ tàu tiếp nhận lớn nhất (trọng tải DWT), Công suất thiết kế, Tình trạng khai thác. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 920 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
53 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Luồng hàng hải |
Thông tin định danh, phân cấp quản lý và các đặc tính kỹ thuật về quy mô hình học, chiều sâu thiết kế cũng như hiện trạng của các tuyến luồng thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Thông tin đoạn luồng hàng hải trực thuộc, Loại tuyến luồng hàng hải, Phân cấp luồng hàng hải, Chiều dài luồng hàng hải, Chiều rộng luồng, Độ sâu luồng, Mái dốc thiết kế luồng, Bán kính cong của luồng. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 70 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
54 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Vùng nước hàng hải |
Thông tin định danh, vị trí, đặc tính kỹ thuật hình học và năng lực tiếp nhận tàu của các khu vực vùng nước (như vùng nước trước bến, vùng quay trở tàu, khu neo đậu, khu chuyển tải...) thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Tình trạng khai thác, Loại khu vùng nước, Hình dạng thiết kế, Cỡ tàu tiếp nhận, Độ sâu khu nước thiết kế, Độ sâu khu nước hiện tại, Mái dốc thiết kế luồng, Bán kính khu nước. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 293 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
55 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Đê kè hàng hải |
Thông tin định danh, vị trí, phân loại và đặc tính kỹ thuật hình học của các công trình đê chắn sóng, đê chắn cát, kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ nhằm bảo vệ vùng nước cảng biển và luồng hàng hải thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi công trình, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Thuộc cảng biển/tuyến luồng trực thuộc, Vị trí (tọa độ bản đồ), Loại công trình đê kè hàng hải, Các thông số kích thước (chiều dài, chiều rộng đỉnh, cao trình đỉnh đê/kè), Loại kết cấu vật liệu xây dựng, Tình trạng khai thác. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 63 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
56 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Hệ thống phao tiêu báo hiệu trên luồng |
Thông tin định danh, vị trí lắp đặt, công năng, đặc tính kỹ thuật hình học và phương thức vận hành của hệ thống phao tiêu nhằm bảo đảm an toàn hàng hải trên các tuyến luồng thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Tuyến luồng hàng hải trực thuộc, Vị trí trên tuyến, Loại phao tiêu báo hiệu, Tác dụng báo hiệu. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 1.900 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
57 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Hệ thống đèn biển |
Thông tin định danh, vị trí địa lý, đặc tính kỹ thuật công trình tháp đèn, đặc tính kỹ thuật ánh sáng và tình trạng vận hành của các đèn biển nhằm báo hướng, báo vị trí và bảo đảm an toàn hàng hải cho tàu thuyền hoạt động trong vùng biển Việt Nam thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Loại đèn biển hàng hải, Tác dụng báo hiệu, Cấp quản lý, Địa phận hành chính, Tọa độ địa lý, Đặc tả ánh sáng, Tầm hiệu lực ánh sáng, Mô tả hình dáng, Mô tả kết cấu, Tình trạng hoạt động |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 85 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
58 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Nhà trạm dịch vụ VTS |
Thông tin định danh, vị trí, quy mô xây dựng và năng lực trang thiết bị công nghệ của các nhà trạm phục vụ hệ thống quản lý, điều tiết và giám sát lưu chuyển giao thông tàu thuyền (VTS) thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Loại nhà trạm VTS, Cấp quản lý, Khu vực hàng hải/Cảng biển trực thuộc, Quy mô xây dựng, Hệ thống trang thiết bị công nghệ tích hợp, Tình trạng chất lượng, Tình trạng hoạt động |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
59 |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Đài thông tin duyên hải |
Thông tin định danh, vị trí, quy mô hạ tầng trang thiết bị và năng lực thông tin liên lạc phục vụ công tác an toàn, tìm kiếm cứu nạn và điều hành hàng hải của các đài thông tin duyên hải thuộc kết cấu hạ tầng hàng hải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Tên gọi, Mã số quản lý, Cấp quản lý, Đơn vị trực tiếp quản lý/vận hành, Địa phận hành chính, Vị trí , Loại đài thông tin duyên hải, Hệ thống trang thiết bị thông tin chuyên ngành , Các tần số khai thác, Tầm phủ sóng/Cự ly thông tin liên lạc, Thông số đài anten , Nguồn điện dự phòng, Tình trạng hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 34 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
60 |
Hoạt động xây dựng |
CSDL năng lực hành nghề hoạt động xây dựng |
Người hành nghề xây dựng |
Thông tin định danh, trình độ chuyên môn và năng lực hành nghề của các cá nhân được cơ quan nhà nước cấp chứng chỉ để tham gia các hoạt động xây dựng (khảo sát, thiết kế, giám sát, định giá, quản lý dự án...) Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Mã định danh cá nhân, Họ và tên. + Dữ liệu chuyên ngành: Số chứng chỉ hành nghề, Lĩnh vực hành nghề, Hạng chứng chỉ (Hạng I, II, III), Cơ quan cấp, Ngày cấp, Ngày hết hạn, Trạng thái chứng chỉ. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 267.289 bản ghi Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân Hình thành từ: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
61 |
Vận tải và an toàn giao thông |
CSDL vận tải và ATGT đường bộ |
Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ vận tải |
Thông tin định danh, và năng lực của doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia kinh doanh dịch vụ vận tải đường bộ. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Doanh nghiệp hoặc hợp tác xã (Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức, Địa chỉ) + Dữ liệu chuyên ngành: Loại hình kinh doanh vận tải (Hành khách/Hàng hóa), Địa chỉ hoạt động, Giấy phép kinh doanh vận tải, Trạng thái hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 45.293 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
62 |
Vận tải và an toàn giao thông |
CSDL vận tải và ATGT đường bộ |
Tuyến vận tải đường bộ |
Thông tin định danh và quản lý mạng lưới luồng tuyến vận tải hành khách hoặc hàng hóa cố định trên đường bộ Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh tuyến, Tên tuyến, Bến xe đi, Bến xe đến, Hành trình chạy xe, Cự ly (km), Phân loại tuyến, Trạng thái khai thác. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 13.026 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
63 |
Xây dựng đô thị |
CSDL KCHT đô thị |
Doanh nghiệp cấp thoát nước |
Thông tin định danh, năng lực của các đơn vị, công ty chịu trách nhiệm sản xuất, cung cấp nước sạch và xử lý nước thải đô thị/nông thôn. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Doanh nghiệp cấp thoát nước (Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức, Địa chỉ) + Dữ liệu chuyên ngành: Lĩnh vực hoạt động, Tổng công suất vận hành, Vùng phục vụ |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Khối lượng dữ liệu: 263 bản ghi Hình thành từ nghiệp vụ |
|
64 |
Xây dựng đô thị |
CSDL KCHT đô thị |
Nhà máy cấp nước |
Thông tin nhà máy cung cấp nước sạch. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Mã nhà máy cấp nước, Tên nhà máy, Địa chỉ, Vị trí (Tọa độ), Công suất thiết kế, Công suất khai thác thực tế, Trạng thái hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
65 |
Xây dựng đô thị |
CSDL KCHT đô thị |
Nhà máy xử lý nước thải |
Thông tin quản lý của nhà máy thu gom và xử lý nước thải. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh, Mã nhà máy cấp nước, Tên nhà máy, Địa chỉ , Vị trí (Tọa độ), Công suất thiết kế, Công suất khai thác, Phạm vi thu gom/xử lý, Trạng thái hoạt động. |
Tần suất cập nhật: Hàng ngày Hình thành từ nghiệp vụ |
|
66 |
Hoạt động xây dựng |
CSDL dự án, công trình xây dựng |
Ranh giới quy hoạch |
Thông tin định danh và dữ liệu không gian xác định phạm vi của các đồ án quy hoạch đã được phê duyệt. Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: không có + Dữ liệu chuyên ngành: Mã hồ sơ quy hoạch, Tên đồ án. Vị trí (tọa độ), Địa điểm quy hoạch, Diện tích quy hoạch , Loại quy hoạch, Cấp độ quy hoạch, Số quyết định phê duyệt, Ngày quyết định phê duyệt, Cơ quan phê duyệt, Trạng thái đồ án. |
Hình thành từ nghiệp vụ |
|
67 |
Hoạt động xây dựng |
CSDL dự án, công trình xây dựng |
Dự án đầu tư xây dựng |
Thông tin định danh, hồ sơ pháp lý, quy mô vốn và tiến độ thực hiện của một dự án đầu tư xây dựng Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Chủ đầu tư là cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Giới tính, Quốc tịch) hoặc Chủ đầu tư là tổ chức (Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức) + Dữ liệu chuyên ngành: Mã dự án, Tên dự án đầu tư xây dựng, Nhóm dự án, Loại dự án đầu tư xây dựng, Cấp công trình cao nhất thuộc dự án, Địa điểm xây dựng, Giá trị tổng mức đầu tư dự án, Nguồn vốn đầu tư, Ngày phê duyệt, Trạng thái. |
Hình thành từ nghiệp vụ Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân |
|
68 |
Hoạt động xây dựng |
CSDL dự án, công trình xây dựng |
Công trình xây dựng |
Thông tin định danh, đặc tính kỹ thuật và trạng thái khai thác của một hạng mục công trình vật lý thực tế Thông tin cơ bản: + Tham chiếu quốc gia: Chủ đầu tư là cá nhân (Mã định danh cá nhân, Họ và tên, Giới tính, Quốc tịch) hoặc Chủ đầu tư là tổ chức (Mã định danh tổ chức/ Mã số thuế, Tên tổ chức) + Dữ liệu chuyên ngành: Mã công trình xây dựng, Tên công trình, Mã thông tin dự án đầu tư, Loại hình công trình xây dựng, Cấp công trình (theo quy mô kết cấu), Địa điểm xây dựng, Diện tích xây dựng, Tổng diện tích sàn, Trạng thái dự án. |
Hình thành từ nghiệp vụ Yêu cầu bảo mật: Dữ liệu cá nhân |
DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU CHUYÊN
NGÀNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 946/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng)
|
STT |
Cơ sở dữ liệu chuyên ngành |
Dữ liệu dùng chung |
Mô tả nghiệp vụ |
Đơn vị quản lý CSDL chuyên ngành |
Cơ quan chủ quản dữ liệu |
|
1 |
CSDL quy hoạch, kiến trúc |
Hoạt động xây dựng |
Nghiệp vụ chính: Quản lý hồ sơ, đồ án, nhiệm vụ quy hoạch, kiến trúc; thẩm định, cho ý kiến, phê duyệt/chấp thuận; theo dõi điều chỉnh, hiệu lực và kết quả xử lý hồ sơ. Dữ liệu chính: Hồ sơ, đồ án, bản đồ, ranh giới quy hoạch; chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc; cơ quan lập/thẩm định/phê duyệt; ý kiến thẩm định, văn bản pháp lý, trạng thái hiệu lực và lịch sử điều chỉnh. |
Vụ Quy hoạch kiến trúc |
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng |
|
2 |
CSDL dự án, công trình xây dựng |
Quản lý các dự án đầu tư và công trình xây dựng từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư, phê duyệt, cấp phép, thi công đến khi hoàn thành, bàn giao. Cung cấp dữ liệu về chủ đầu tư, quy mô, loại công trình và trạng thái tiến độ thực hiện. |
Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng |
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng |
|
|
3 |
CSDL định mức, đơn giá xây dựng |
Quản lý, cập nhật và số hóa hệ thống định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá xây dựng, chỉ số giá và suất vốn đầu tư xây dựng. Làm cơ sở cho việc lập, thẩm định tổng mức đầu tư và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. |
Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng |
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng |
|
|
4 |
CSDL năng lực hành nghề hoạt động xây dựng |
Nghiệp vụ chính: Quản lý cấp, điều chỉnh, thu hồi chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; công khai năng lực; kiểm tra điều kiện hành nghề và trạng thái hoạt động của tổ chức, cá nhân. Dữ liệu chính: Thông tin cá nhân, tổ chức hành nghề; chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ năng lực; lĩnh vực, hạng, phạm vi hoạt động; hồ sơ cấp/chỉnh sửa/thu hồi; thời hạn, trạng thái hiệu lực và lịch sử xử lý. |
Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
|
5 |
CSDL giám định nhà nước về công trình xây dựng |
Quản lý tổ chức được cấp phép kiểm định kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng; theo dõi tổ chức, cá nhân đủ điều kiện thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực xây dựng; lưu trữ thông tin về hoạt động kiểm tra, kết luận nghiệm thu công trình do Bộ chủ trì. |
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng |
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng |
|
|
6 |
CSDL KCHT đường bộ |
Kết cấu hạ tầng giao thông |
Quản lý thông tin tài sản, hiện trạng, cấp kỹ thuật của các công trình đường bộ đang trong quá trình khai thác. Quản lý thông tin, bản đồ, ranh giới quy hoạch mạng lưới; lưu trữ dữ liệu, tiến độ, nguồn vốn đầu tư và xây dựng các dự án hạ tầng đường bộ. |
Cục Đường bộ Việt Nam |
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng |
|
7 |
CSDL KCHT giao thông đường sắt |
Dữ liệu tuyến, ga, cầu, hầm và thiết bị kỹ thuật đường sắt quốc gia. |
Cục Đường sắt Việt Nam |
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng |
|
|
8 |
CSDL KCHT giao thông hàng không |
Dữ liệu cảng hàng không, đường băng, đài kiểm soát không lưu, trung tâm kiểm soát không lưu, hệ thống thông tin dẫn đường giám sát. |
Cục Hàng không Việt Nam |
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng |
|
|
9 |
CSDL KCHT hàng hải - đường thủy |
Quản lý cảng, luồng tàu, đèn biển, hệ thống VTS và khu neo đậu. |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng |
|
|
10 |
CSDL đăng kiểm phương tiện |
Phương tiện |
Nghiệp vụ chính: Quản lý hoạt động đăng kiểm, kiểm định, kiểm tra, chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện theo từng loại hình: đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa và hàng hải. Dữ liệu chính: Gồm các CSDL đăng kiểm theo loại hình phương tiện: phương tiện đường bộ, phương tiện đường sắt, phương tiện thủy nội địa, tàu biển; lưu trữ thông tin phương tiện, hồ sơ kiểm định/đăng kiểm, kết quả kiểm tra, chứng nhận, trạng thái kỹ thuật, hiệu lực chứng nhận và lịch sử đăng kiểm. |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
Bộ Xây dựng |
|
11 |
CSDL cấp phép vận tải xe ô tô |
Quản lý thông tin cấp phép, điều kiện kinh doanh và hồ sơ năng lực tổ chức kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe ô tô. |
Cục Đường bộ Việt Nam |
Sở Xây dựng |
|
|
12 |
CSDL phương tiện đường sắt |
Nghiệp vụ chính: Quản lý đăng ký, cấp phép, điều chỉnh, thu hồi giấy phép và theo dõi trạng thái khai thác của phương tiện đường sắt. Dữ liệu chính: Thông tin định danh phương tiện đường sắt; chủ sở hữu/đơn vị quản lý; đặc tính kỹ thuật; hồ sơ đăng ký, cấp phép; giấy phép/chứng nhận; thời hạn hiệu lực, trạng thái khai thác và lịch sử thay đổi. |
Cục Đường sắt Việt Nam |
Bộ Xây dựng |
|
|
13 |
CSDL phương tiện hàng không |
Nghiệp vụ chính: Quản lý đăng ký, cấp phép, điều chỉnh, thu hồi giấy phép/chứng nhận và theo dõi trạng thái khai thác tàu bay. Dữ liệu chính: Thông tin định danh tàu bay; chủ sở hữu/người khai thác; đặc tính kỹ thuật; hồ sơ đăng ký, cấp phép; giấy phép/chứng nhận; thời hạn hiệu lực, trạng thái khai thác và lịch sử thay đổi. |
Cục Hàng không Việt Nam |
Bộ Xây dựng |
|
|
14 |
CSDL phương tiện thủy nội địa |
Nghiệp vụ chính: Quản lý đăng ký, cấp phép, điều chỉnh, thu hồi giấy phép/chứng nhận và theo dõi trạng thái hoạt động của phương tiện thủy nội địa. Dữ liệu chính: Thông tin định danh phương tiện; chủ sở hữu/đơn vị quản lý; đặc tính kỹ thuật; hồ sơ đăng ký, cấp phép; giấy phép/chứng nhận; vùng hoạt động, trạng thái hoạt động và lịch sử thay đổi. |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
Sở Xây dựng |
|
|
15 |
CSDL phương tiện hàng hải |
Nghiệp vụ chính: Quản lý đăng ký, cấp phép, điều chỉnh, thu hồi giấy phép/chứng nhận và theo dõi trạng thái khai thác tàu biển. Dữ liệu chính: Thông tin định danh tàu biển; chủ sở hữu/người khai thác; đặc tính kỹ thuật; hồ sơ đăng ký, cấp phép; giấy phép/chứng nhận; quốc tịch, vùng hoạt động, trạng thái khai thác và lịch sử thay đổi. |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
Bộ Xây dựng |
|
|
16 |
CSDL đào tạo lái xe ô tô |
Người điều khiển phương tiện |
Quản lý các cơ sở đào tạo lái xe ô tô |
Cục Đường bộ Việt Nam |
Sở Xây dựng |
|
17 |
CSDL người điều khiển phương tiện đường sắt |
Quản lý hồ sơ định danh, điều kiện năng lực chuyên môn, quá trình đào tạo và theo dõi việc cấp mới, gia hạn, thu hồi giấy phép lái tàu đối với đội ngũ nhân sự trực tiếp điều khiển, vận hành đầu máy trên mạng lưới đường sắt. |
Cục Đường sắt Việt Nam |
Bộ Xây dựng |
|
|
18 |
CSDL người điều khiển phương tiện hàng không |
Quản lý hồ sơ năng lực chuyên môn, quá trình huấn luyện định kỳ, kết quả khám sức khỏe chuyên ngành và việc cấp giấy phép hành nghề cho đội ngũ người lái tàu bay (phi công) cùng các nhân viên hàng không trực tiếp tham gia bảo đảm an toàn bay. |
Cục Hàng không Việt Nam |
Bộ Xây dựng |
|
|
19 |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy nội địa |
Theo dõi và quản lý thông tin định danh, quá trình đào tạo, việc cấp phát chứng chỉ chuyên môn và giấy chứng nhận khả năng chuyên môn cho các chức danh làm việc trên phương tiện thủy nội địa (thuyền trưởng, máy trưởng, thủy thủ). |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
Sở Xây dựng |
|
|
20 |
CSDL người điều khiển phương tiện thủy hàng hải |
Quản lý hồ sơ cấp phát sổ thuyền viên, giấy chứng nhận khả năng chuyên môn và chứng chỉ nghiệp vụ đối với đội ngũ thuyền viên làm việc trên tàu biển và lực lượng hoa tiêu hàng hải. |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
Bộ Xây dựng |
|
|
21 |
CSDL vận tải và ATGT đường bộ |
Vận tải và an toàn giao thông |
Quản lý doanh nghiệp, tuyến vận tải, phương tiện và giấy phép hoạt động. Lưu trữ dữ liệu tổng hợp tình hình tai nạn, vi phạm, điểm đen, và cảnh báo nguy cơ giao thông. |
Cục Đường bộ Việt Nam |
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng |
|
22 |
CSDL vận tải và ATGT đường sắt |
Lưu trữ thông tin vận chuyển hành khách, hàng hóa đường sắt. Thống kê tai nạn, cảnh báo nguy cơ, đánh giá rủi ro đường sắt. |
Cục Đường sắt Việt Nam |
Bộ Xây dựng |
|
|
23 |
CSDL vận tải và ATGT hàng không |
Thông tin về hãng bay, tuyến bay, lịch bay và sản lượng vận tải. Thống kê sự cố kỹ thuật, tai nạn, nguy cơ và biện pháp khắc phục. |
Cục Hàng không Việt Nam |
Bộ Xây dựng |
|
|
24 |
CSDL vận tải và ATGT đường thủy nội địa |
Thông tin vận chuyển, logistics, dịch vụ bến thủy. Thông tin tàu đến/đi, thời gian, đơn vị vận hành và thủ tục cảng vụ. Dữ liệu tàu cứu nạn, ca trực, vùng rủi ro và báo cáo xử lý sự cố. |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng |
|
|
25 |
CSDL vận tải và ATGT hàng hải |
Thông tin vận chuyển, logistics, dịch vụ cảng biển. Thông tin tàu đến/đi, thời gian, đơn vị vận hành và thủ tục cảng vụ. Dữ liệu tàu cứu nạn, ca trực, vùng rủi ro và báo cáo xử lý sự cố. |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
Bộ Xây dựng |
|
|
26 |
CSDL phát triển đô thị |
Xây dựng đô thị |
Lưu trữ thông tin chương trình phát triển đô thị, khu vực quy hoạch, nội dung thẩm định. Quản lý dữ liệu về phân loại, tiêu chí, hồ sơ công nhận loại đô thị theo quy định. |
Cục Phát triển đô thị |
Sở Xây dựng |
|
27 |
CSDL nhà ở và thị trường bất động sản |
Nghiệp vụ chính: Quản lý dữ liệu về nhà ở, bất động sản, thị trường bất động sản và giao dịch bất động sản; theo dõi nguồn cung, tình trạng sử dụng, tình trạng pháp lý, giao dịch, giá cả và biến động thị trường. Dữ liệu chính: Thông tin nhà ở, căn hộ chung cư, nhà liền kề, nhà ở riêng lẻ, nhà ở xã hội, nhà công vụ, condotel và các loại hình bất động sản lưu trú; thông tin sàn giao dịch, giao dịch bất động sản, giá giao dịch, lượng giao dịch, tồn kho, chỉ tiêu thị trường và lịch sử biến động. |
Cục Quản lý nhà và thị trường Bất động sản |
Sở Xây dựng |
|
|
28 |
CSDL KCHT đô thị |
Theo dõi hệ thống cấp nước, thoát nước đô thị, trạm xử lý. Quản lý vị trí, quy mô, trạng thái vận hành của nghĩa trang và cơ sở hỏa táng đô thị. |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng |
Sở Xây dựng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh