Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1871/QĐ-BGDĐT năm 2026 về Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu danh mục dùng chung ngành giáo dục và đào tạo (Phiên bản 1.0) do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

Số hiệu 1871/QĐ-BGDĐT
Ngày ban hành 30/06/2026
Ngày có hiệu lực 30/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Giáo dục và Đào tạo
Người ký Hoàng Minh Sơn
Lĩnh vực Công nghệ thông tin,Giáo dục

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1871/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC, DỮ LIỆU CHỦ, DỮ LIỆU DANH MỤC DÙNG CHUNG NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (PHIÊN BẢN 1.0)

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;

Căn cứ Nghị định số 88/2026/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định quản lý dữ liệu giáo dục và đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);

Căn cứ Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;

Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 02 năm 2026 ban hành kế hoạch hoạt động năm 2026 của Ban chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06;

Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;

Căn cứ Quyết định số 3009/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Phê duyệt Chiến lược dữ liệu đến năm 2030 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 2920/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Chiến lược chuyển đổi số của Bộ Giáo dục và Đào tạo giai đoạn 2025 - 2030, định hướng đến năm 2035;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu danh mục dùng chung ngành giáo dục và đào tạo (Phiên bản 1.0).

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- BCĐ của Chính phủ về phát triển KHCN, ĐMST, CĐS và Đề án 06 (để báo cáo);
- BCĐ quốc gia về dữ liệu (để báo cáo);
- Tổ công tác triển khai Đề án 06; cải cách hành chính, CĐS gắn với Đề án 06;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Công an, KHCN (để phối hợp);
- Các Thứ trưởng (để chỉ đạo t/h);
- Các đơn vị thuộc Bộ (để t/h);
- Cổng TTĐT Bộ GDĐT;
- Sở GDĐT các tỉnh, thành phố (để t/h);
- Các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp (để t/h);
- Lưu: VT, KHCNTT.

BỘ TRƯỞNG




Hoàng Minh Sơn

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1871/QĐ-BGDĐT ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

STT

Dữ liệu dùng chung

Tên CSDL

Tên dữ liệu gốc

Mô tả chi tiết dữ liệu

1

Cơ sở giáo dục

CSDL về Giáo dục đại học, CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường xuyên

Thông tin cấp học, trình độ đào tạo của cơ sở giáo dục

-Tham chiếu quốc gia: Cơ sở giáo dục (số định danh của cơ quan, tổ chức; tên cơ quan, tổ chức; ngày, tháng, năm thành lập; loại hình tổ chức).

-Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh cơ sở giáo dục, mã cấp học, tên cấp học, mã nhóm cấp học, mã trình độ, tên nhóm cấp học, tên trình độ đào tạo.

2

Cơ sở giáo dục

CSDL về Giáo dục đại học, CSDL về Giáo dục nghề nghiệp

Ngành đào tạo của cơ sở giáo dục

-Tham chiếu quốc gia: Cơ sở giáo dục (số định danh của cơ quan, tổ chức; tên cơ quan, tổ chức; ngày, tháng, năm thành lập; loại hình tổ chức).

-Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh cơ sở giáo dục, thông tin về khối ngành đào tạo (mã khối ngành, tên khối ngành); thông tin nhóm ngành đào tạo (danh sách nhóm ngành, mã ngành, tên ngành); thông tin ngành đào tạo (trình độ đào tạo, mã ngành đào tạo, tên ngành đào tạo, số quyết định/văn bản cho phép mở ngành, ngày ban hành quyết định/văn bản cho phép mở ngành, số quyết định/văn bản cho phép đổi tên ngành, ngày ban hành quyết định/văn bản cho phép đổi tên ngành) của cơ sở giáo dục.

3

Cơ sở giáo dục

CSDL về Giáo dục đại học, CSDL về Giáo giáo dục nghề nghiệp

Chương trình đào tạo của cơ sở giáo dục

- Tham chiếu quốc gia: Cơ sở giáo dục (số định danh của cơ quan, tổ chức; tên cơ quan, tổ chức; ngày, tháng, năm thành lập; loại hình tổ chức).

- Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh cơ sở giáo dục, mã chương trình, tên chương trình, số quyết định/văn bản phê duyệt, ngày ban hành quyết định/văn bản phê duyệt, loại hình chương trình đào tạo, loại chương trình đào tạo, loại hình đào tạo, hình thức đào tạo, phương thức đào tạo (khi là hình thức đào tạo từ xa), học chế đào tạo (niên chế/tín chỉ/kết hợp), tổng số tín chỉ/đơn vị học trình, danh sách các môn học/học phần, số lượng tiết lý thuyết/thực hành, số lượng các điểm thành phần, cách đánh giá kết quả học tập, chuẩn đầu ra, năm bắt đầu tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh hàng năm, kết quả tuyển sinh hàng năm.

4

Cơ sở giáo dục

CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông -Thường xuyên

Thông tin điểm trường của cơ sở giáo dục

-Tham chiếu quốc gia: Cơ sở giáo dục (số định danh của cơ quan, tổ chức; tên cơ quan, tổ chức; ngày, tháng, năm thành lập; loại hình tổ chức).

-Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh cơ sở giáo dục, mã điểm trường, tên điểm trường, số điện thoại, địa chỉ, khoảng cách đến điểm trường chính, phương tiện có thể đi lại, diện tích.

5

Cơ sở giáo dục

CSDL về Giáo dục đại học, CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường xuyên

Thông tin lớp học

- Tham chiếu quốc gia: Cơ sở giáo dục (số định danh của cơ quan, tổ chức; tên cơ quan, tổ chức; ngày, tháng, năm thành lập; loại hình tổ chức).

- Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh cơ sở giáo dục, niên khóa, năm học, học kỳ, mã khối, mã lớp, mã chương trình đào tạo, tên lớp, là lớp ghép, số buổi học/tuần, lớp học bán trú, lớp học ngoại ngữ, lớp có học sinh học hòa nhập.

6

Cơ sở giáo dục

CSDL về Giáo dục đại học, CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục mầm non – phổ thông- Thường xuyên

Chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục

- Tham chiếu quốc gia: Cơ sở giáo dục (số định danh của cơ quan, tổ chức; tên cơ quan, tổ chức; ngày, tháng, năm thành lập; loại hình tổ chức).

- Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh cơ sở giáo dục; thông tin kiểm định chất lượng giáo dục (cấp độ/kết quả đạt kiểm định chất lượng, tổ chức kiểm định, năm đánh giá, số quyết định, ngày quyết định, thời hạn kiểm định); thông tin đạt chuẩn quốc gia (cấp độ đạt chuẩn quốc gia, năm đánh giá, số quyết định, ngày quyết định); thông tin kiểm định chất lượng giáo dục chương trình đào tạo (tên tổ chức kiểm định, kết quả kiểm định, ngày chứng nhận kiểm định, thời hạn kiểm định).

7

Cơ sở giáo dục

CSDL về Giáo dục đại học, CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về giáo dục Mầm non – phổ thông – Thường xuyên

Cơ sở vật chất, thiết bị phục vụ dạy học, đào tạo của cơ sở giáo dục

Dữ liệu về điều kiện bảo đảm cơ sở vật chất, thiết bị phục vụ dạy học, đào tạo. Thông tin cơ bản:

+ Tham chiếu quốc gia: Cơ sở giáo dục (số định danh tổ chức, tên, loại hình), thông tin đất đai (tham chiếu CSDL quốc gia về đất đai: hình thức sở hữu, người sở hữu, số chứng nhận sở hữu đất)

+ Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh cơ sở giáo dục, thông tin đất đai (Tên cơ sở, diện tích đất, diện tích xây dựng, diện tích sân chơi, bãi tập, mục đích sử dụng đất, năm bắt đầu sử dụng), thông tin về phòng học - nhà vệ sinh, phòng thí nghiệm, phòng/xưởng thực hành, ký túc xá, thư viện - trung tâm học liệu (số lượng, diện tích), cơ sở giáo dục có đủ thiết bị dạy học tối thiểu.

8

Cơ sở giáo dục

CSDL về Giáo dục đại học

Hoạt động, sản phẩm nghiên cứu khoa học của cơ sở giáo dục đại học

Dữ liệu về nguồn lực, hoạt động và sản phẩm khoa học công nghệ gắn với cơ sở giáo dục đại học, trong phạm vi quản lý của hệ thống giáo dục quốc dân. Thông tin cơ bản:

+ Tham chiếu quốc gia: Cơ sở giáo dục (số định danh tổ chức); cá nhân tham gia (số định danh cá nhân); nhiệm vụ/đề tài KHCN, tổ chức KHCN, công bố khoa học, doanh nghiệp KHCN dùng chung: tham chiếu CSDL quốc gia về khoa học và công nghệ.

+ Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh cơ sở giáo dục; thông tin về sáng chế, giải pháp của đơn vị (tên tổ chức, mã loại sáng chế, giải pháp, năm được cấp bằng, tổ chức cấp bằng, số bằng, ngày cấp, số đơn, công bố bằng, IPC, chủ bằng, tác giả sáng chế/giải pháp, tóm tắt sáng chế/giải pháp, người chủ trì, danh sách cán bộ tham gia); thông tin về chuyển giao công nghệ (tên, tổng chi phí thực hiện, tổng thời gian thực hiện, hình thức chuyển giao công nghệ, phương thức chuyển giao công nghệ, chủ sở hữu, đơn vị chủ trì/ phối hợp, đơn vị nhận chuyển giao, tóm tắt).

9

Cơ sở giáo dục

CSDL về Giáo dục đại học

Hợp tác quốc tế, hợp tác doanh nghiệp

Là thông tin về các hoạt động liên kết, hợp tác giữa cơ sở giáo dục với các doanh nghiệp, tổ chức, cơ sở giáo dục và cá nhân ở trong nước và quốc tế, nhằm mục đích hỗ trợ đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, trao đổi học thuật, thu hút đầu tư và phát triển sự nghiệp giáo dục. Thông tin cơ bản:

+ Tham chiếu quốc gia: Cơ sở giáo dục (số định danh tổ chức).

+ Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh cơ sở giáo dục, tên đơn vị hợp tác, quốc gia hợp tác, nội dung hợp tác, ngày ký kết, kết quả hợp tác, loại tổ chức.

10

Cán bộ/ Nhà giáo

CSDL về Giáo dục đại học, CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường xuyên

Thông tin tuyển dụng, vị trí việc làm và quá trình giảng dạy của cán bộ/nhà giáo

- Tham chiếu quốc gia: Cán bộ/nhà giáo (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).

- Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh cán bộ/nhà giáo; Thông tin tuyển dụng (ngày tuyển dụng, ngày vào trường, hình thức tuyển dụng); thông tin vị trí việc làm (vị trí việc làm, chức vụ, vị trí kiêm nhiệm); quá trình giảng dạy (mã môn học, mã trình độ giảng dạy, mã ngành giảng dạy, mã chương trình đào tạo, mã đơn vị thỉnh giảng).

11

Cán bộ/ Nhà giáo

CSDL về Giáo dục đại học, CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường xuyên

Quá trình công tác của cán bộ/nhà giáo

- Tham chiếu quốc gia: Cán bộ/nhà giáo (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).

- Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh cán bộ/nhà giáo, ngày bắt đầu/kết thúc công tác, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, trạng thái của cán bộ/nhà giáo, ngày chuyển trạng thái.

12

Cán bộ/ Nhà giáo

CSDL về Giáo dục đại học,

CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non – Phổ thông - Thường xuyên

Trình độ chuyên môn của cán bộ/ nhà giáo

- Tham chiếu quốc gia: Cán bộ/nhà giáo (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).

- Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh cán bộ/nhà giáo, Mã trình độ chuyên môn, Tên trình độ chuyên môn nghiệp vụ, mã trình độ ngoại ngữ, tên trình độ ngoại ngữ, mã trình độ tin học, tên trình độ tin học.

13

Cán bộ/ Nhà giáo

CSDL về Giáo dục đại học, CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Thường xuyên

Quá trình đào tạo và bồi dưỡng của cán bộ/nhà giáo

- Tham chiếu quốc gia: Cán bộ/nhà giáo (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).

- Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh cán bộ/nhà giáo; Quá trình đào tạo (tên cơ sở đào tạo, chuyên môn được đào tạo, thời gian bắt đầu/kết thúc, chuyên ngành đào tạo, thời gian tốt nghiệp, tên luận văn/luận án, tên văn bằng/chứng chỉ (nếu có), ngày cấp bằng/chứng chỉ); quá trình bồi dưỡng (tên khóa bồi dưỡng tập huấn, tên đơn vị tổ chức, địa điểm, thời gian bắt đầu/kết thúc, tên chứng chỉ, ngày cấp).

14

Cán bộ/ Nhà giáo

CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường xuyên

Thông tin lương và phụ cấp cán bộ/nhà giáo

- Tham chiếu quốc gia: Cán bộ/nhà giáo (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).

- Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh cán bộ/nhà giáo, mã ngạch/ hạng công chức, viên chức, mã bậc lương, hệ số lương, ngày hưởng lương, phần trăm vượt khung, phụ cấp thu hút, phụ cấp thâm niên, phụ cấp ưu đãi nghề.

15

Cán bộ/ Nhà giáo

CSDL về Giáo dục đại học, CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường xuyên

Thông tin đánh giá chuẩn nghề nghiệp của cán bộ/ nhà giáo

- Tham chiếu quốc gia: Cán bộ/nhà giáo (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).

- Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh cán bộ/nhà giáo, xếp loại đánh giá, ngày đánh giá, cấp đánh giá.

16

Cán bộ/ Nhà giáo

CSDL về Giáo dục đại học

Hoạt động và kết quả nghiên cứu khoa học của cán bộ/ nhà giáo

- Tham chiếu quốc gia: Cán bộ/nhà giáo (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).

- Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh cán bộ/nhà giáo, vai trò của cán bộ/nhà giáo tham gia vào các hoạt động đề tài khoa học, sáng chế/giải pháp, bài báo khoa học đã công bố, đào tạo chuyển giao công nghệ.

17

Cán bộ/ Nhà giáo

CSDL về Giáo dục đại học, CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường xuyên

Thông tin khen thưởng, kỷ luật của cán bộ/nhà giáo

- Tham chiếu quốc gia: Cán bộ/nhà giáo (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).

- Dữ liệu chuyên ngành: Mã định danh cán bộ/nhà giáo, loại khen thưởng/kỷ luật, cấp quyết định, số quyết định, ngày quyết định, năm quyết định, lý do.

18

Người học

CSDL về Giáo dục đại học, CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường xuyên

Tình trạng học tập của người học

- Tham chiếu quốc gia: Người học (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).

- Dữ liệu chuyên ngành: Mã số hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân, tên tình trạng học tập, ngày vào trường, ngày chuyển trạng thái, lý do.

19

Người học

CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường xuyên

Thông tin chính sách và hỗ trợ người học

- Tham chiếu quốc gia: Người học (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).

- Dữ liệu chuyên ngành: Mã số hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân, loại hỗ trợ: miễn học phí, giảm học phí, hỗ trợ ăn trưa, hỗ trợ chi phí học tập.

20

Người học

CSDL về Giáo dục đại học, CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường xuyên

Quá trình học tập, rèn luyện của người học

Dữ liệu kết quả học tập, đánh giá năng lực, phẩm chất, rèn luyện, bảng điểm của người học. Thông tin cơ bản:

+ Tham chiếu quốc gia: Người học (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).

+ Dữ liệu chuyên ngành: Mã số hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân, số quyết định nhập học, ngày quyết định nhập học, niên khóa/năm học/học kỳ, mã khối, mã lớp, mã ngành, mã chương trình đào tạo, khóa học, tên khoa, tên lớp, ngày nhập học, môn học/học phần, điểm thành phần, điểm tổng kết, học lực, hạnh kiểm, kết quả học tập, kết quả rèn luyện, mức đạt được, đánh giá năng lực - phẩm chất, điểm trung bình tích lũy học kỳ, điểm trung bình tích lũy toàn khóa, đánh giá hoàn thành chương trình, được lên lớp.

21

Người học

CSDL về Giáo dục đại học, CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường xuyên

Kết quả, quyết định công nhận tốt nghiệp của người học

- Tham chiếu quốc gia: Người học (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).

- Dữ liệu chuyên ngành: Mã số hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân, ngày tốt nghiệp, mã loại tốt nghiệp, kết quả tuyển sinh, số quyết định tốt nghiệp, ngày ban hành quyết định công nhận tốt nghiệp, thông tin luận văn/ đồ án, số quyết định công nhận học vị tiến sĩ/ thạc sĩ, ngày ban hành quyết định học vị tiến sĩ/ thạc sĩ.

22

Người học

CSDL về Giáo dục đại học

Hoạt động và kết quả nghiên cứu khoa học của người học

- Tham chiếu quốc gia: Người học (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).

- Dữ liệu chuyên ngành: Mã số hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân, mã đề tài, tên đề tài, thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc, sản phẩm đề tài.

23

Người học

CSDL về Giáo dục đại học, CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường xuyên

Thông tin khen thưởng, kỷ luật của người học

- Tham chiếu quốc gia: Người học (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).

- Dữ liệu chuyên ngành: Mã số hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân, loại khen thưởng/kỷ luật, cấp quyết định, số quyết định, ngày quyết định, năm quyết định, lý do.

24

Người học

CSDL về Giáo dục đại học

Thông tin về việc làm của người học

- Tham chiếu quốc gia: Người học (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).

- Dữ liệu chuyên ngành: Mã số hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân, ngành đào tạo, tên đơn vị cấp bằng, khóa học, thời gian tốt nghiệp, đơn vị tuyển dụng, hình thức tuyển dụng, thời gian tuyển dụng, vị trí việc làm.

 

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1871/QĐ-BGDĐT ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...