Quyết định 466/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 466/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Thiên Văn |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 466/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 66/TTr-SNNMT ngày 27/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 2 mục I phần A và số thứ tự 2 mục I phần B Phụ lục I kèm theo Quyết định số 01830/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (Mã số TTHC: 1.013040)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Chi cục Bảo vệ Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận tờ khai, chuyển cho phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, phân cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định tờ khai, Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý |
27 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
(2) 29,5 |
||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 30 |
|||
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (Mã số TTHC: 1.013040)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận Tờ khai và chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm định Tờ khai, Dự thảo kết quả giải quyết trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý |
27 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã |
(2) 29,5 |
||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 30 |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 466/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 66/TTr-SNNMT ngày 27/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 2 mục I phần A và số thứ tự 2 mục I phần B Phụ lục I kèm theo Quyết định số 01830/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (Mã số TTHC: 1.013040)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Chi cục Bảo vệ Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận tờ khai, chuyển cho phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, phân cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định tờ khai, Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý |
27 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
(2) 29,5 |
||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 30 |
|||
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (Mã số TTHC: 1.013040)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm
PVHCC cấp xã |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận Tờ khai và chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm định Tờ khai, Dự thảo kết quả giải quyết trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý |
27 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã |
(2) 29,5 |
||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 30 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh