Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1552/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu 1552/QĐ-UBND
Ngày ban hành 11/05/2026
Ngày có hiệu lực 11/05/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Khánh Hòa
Người ký Nguyễn Thanh Hà
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1552/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 11 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT MỘT SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ- CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Căn cứ Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 293/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 4 năm 2026;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết một số thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phương án).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường trong phạm vi thẩm quyền có trách nhiệm:

1. Triển khai thực hiện theo đúng nội dung và thời hạn quy định tại Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua tại Điều 1 của Quyết định này.

2. Theo dõi, đôn đốc, tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện để kịp thời báo cáo, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Hà

 

PHƯƠNG ÁN

CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT MỘT SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1552/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hoà)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Quyết định công bố TTHC của tỉnh

Thời gian giải quyết TTHC theo quy định (ngày/ngày làm việc)

Thời gian cắt giảm (ngày/ngày làm việc)

Thời gian giải quyết TTHC sau khi cắt giảm (ngày/ngày làm việc)

Tỷ lệ thời gian cắt giảm (%)

I

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN

1

1.003111

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

1328/QĐ-UBND ngày 26/9/2025

35

7

28

20

2

1.003082

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005

1328/QĐ-UBND ngày 26/9/2025

30

6

24

20

3

1.003058

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

1328/QĐ-UBND ngày 26/9/2025

35

7

28

20

4

2.001254

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước

1328/QĐ-UBND ngày 26/9/2025

35

7

28

20

II

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

1

1.002549

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

812/QĐ-UBND ngày 12/3/2026

8

1

7

13

2

1.014777

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

812/QĐ-UBND ngày 12/3/2026

8

1

7

13

3

1.002432

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có

812/QĐ-UBND ngày 12/3/2026

5

0,5

4,5

10

4

1.013813

Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

812/QĐ-UBND ngày 12/3/2026

8

1

7

13

5

1.013811

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

812/QĐ-UBND ngày 12/3/2026

5

0,5

4,5

10

6

1.002409

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

812/QĐ-UBND ngày 12/3/2026

8

1

7

13

7

1.014778

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

812/QĐ-UBND ngày 12/3/2026

8

1

7

13

8

1.002373

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

812/QĐ-UBND ngày 12/3/2026

5

0,5

4,5

10

III

LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

 

 

 

 

 

1

1.013863

Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh

1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

19

5

14

26

2

1.000970

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)

1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

17

5

12

29

IV

LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1

1.003727

Công nhận làng nghề truyền thống

1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

30

5

25

17

2

1.003712

Công nhận nghề truyền thống

1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

30

5

25

17

3

1.003397

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)

1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

25

5

20

20

V

LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

 

 

 

 

 

1

1.013992

Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

1229/QĐ-UBND ngày 17/9/2025

7

2

5

29

2

1.013947

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp

1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

7

2

5

29

3

1.013833

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

5

1

4

20

4

1.012791

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

25

5

20

20

5

1.012784

Tách thửa hoặc hợp thửa đất.

1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

12

2

10

17

6

1.012790

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp.

1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

8

2

6

25

7

1.012756

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.

1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

17

2

15

12

VI

LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

1

1.014846

Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

775/QĐ-UBND ngày 10/3/2026

20

7

13

35

VII

LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC

1

1.004232

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3 /ngày đêm.

696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

30

5

25

17

2

1.004228

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3 /ngày đêm.

696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

24

3

21

13

3

1.004223

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm.

696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

30

5

25

17

4

1.004211

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm.

696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

24

3

21

13

5

1.004179

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP).

696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

30

5

25

17

6

1.004167

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển.

696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

24

3

21

13

7

1.000824

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.

696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

11

2

9

18

8

1.011518

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.

696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

11

2

9

18

9

1.012500

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.

696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

11

2

9

18

10

1.004122

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.

696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

13

2

11

15

11

2.001770

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành.

696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

30

5

25

17

12

1.004283

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

24

3

21

13

13

1.012503

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất.

696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

12

2

10

17

14

1.012504

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất.

696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

12

2

10

17

15

2.001850

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện.

696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

29

9

20

31

16

1.013799

Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước.

696/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

26

5

21

19

VIII

LĨNH VỰC THUỶ LỢI

 

 

 

 

 

1

1.014847

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026

22

4

18

18

2

1.004427

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026

15

3

12

20

3

2.001796

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

728/QĐ-UBND ngày 06/3/2027

10

2

8

20

4

2.001426

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026

10

2

8

20

5

2.001795

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026

10

2

8

20

6

2.001791

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026

10

2

8

20

7

1.003867

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt

728/QĐ-UBND ngày 06/3/2027

20

5

15

25

8

2.001804

Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt

728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026

18

3

15

17

9

1.003232

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

728/QĐ-UBND ngày 06/3/2027

30

7

23

23

10

1.003221

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

728/QĐ-UBND ngày 06/3/2027

15

3

12

20

11

1.003211

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026

20

5

15

25

12

1.003203

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026

20

5

15

25

IX

LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ

1

1.004921

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) - Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: trong thời hạn

405/QĐ-UBND ngày 31/01/2026

33

5

28

15

X

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

1

1.007926

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026

20

2

18

10

2

1.004363

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026

16

2

14

13

3

1.004346

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026

16

2

14

13

4

1.012063

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026

18

2

16

11

5

1.012062

Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026

13

2

11

15

6

1.012004

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

559/QĐ-UBND ngày 12/02/2026

10

2

8

20

7

1.012003

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

559/QĐ-UBND ngày 12/02/2026

15

2

13

13

8

1.012002

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

559/QĐ-UBND ngày 12/02/2026

10

2

8

20

9

1.012001

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

559/QĐ-UBND ngày 12/02/2026

15

2

13

13

10

1.012000

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

559/QĐ-UBND ngày 12/02/2026

30

17

13

57

11

1.011999

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

559/QĐ-UBND ngày 12/02/2026

30

17

13

57

12

1.011998

Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng

650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026

10

2

8

20

13

1.010090

Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

20

2

18

10

14

1.007998

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026

20

2

18

10

15

1.007994

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại

650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026

10

1

9

10

16

2.001427

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026

25

3

22

12

17

1.002560

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026

25

3

22

12

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...