Quyết định 643/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính mới, 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh, cấp xã) và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 643/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 643/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 04 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 154/TTr-SNN&MT ngày 02/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
- Mới ban hành: 01 thủ tục hành chính.
- Sửa đổi, bổ sung: 03 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025.
- Bãi bỏ: 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025.
2. Thủ tục hành chính cấp xã
- Bãi bỏ: 01 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại và Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 20/5/2025.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 643/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 04 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 154/TTr-SNN&MT ngày 02/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
- Mới ban hành: 01 thủ tục hành chính.
- Sửa đổi, bổ sung: 03 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025.
- Bãi bỏ: 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025.
2. Thủ tục hành chính cấp xã
- Bãi bỏ: 01 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại và Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 20/5/2025.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ
- Nội dung 04 thủ tục hành chính có số thứ tự số 2, 3, 4, 5 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1318/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và 01 thủ tục hành chính có số thứ tự số 1 Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 20/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 04 quy trình nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ tự số 4, 5, 6, 7 Mục A và 01 quy trình nội bộ có số thứ tự số 1 Mục B Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 02 thủ tục hành chính có số thứ tự số 502, 1621 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2411/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 100% thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC |
||||||
|
1 |
|
Cấp lại giấy phép tiếp cận nguồn gen |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Điều 24 Nghị định 43/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều 7 Nghị định số 59/2017/NĐ- CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động tiếp cận để sử dụng và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen). |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
I |
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC |
|||||
|
1 |
1.004150.H61 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luậtsố 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nôngnghiệp và môi trường; - Điều 23 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động tiếp cận để sử dụng và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen). |
|
2 |
1.004096.H61 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Điều 25 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều 8 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động tiếp tiếp cận để sử dụng và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen). |
|
3 |
1.004117.H61 |
Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan giải quyết TTHC: - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh. |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường - Điều 27 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều 10 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động tiếp cận để sử dụng và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen). |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC |
||
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
1.004160.H61 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị định số số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học. |
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
2 |
1.004082.000.00.00.H61 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích |
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị định số số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 643/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Tên TTHC: Cấp lại giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mã TTHC: 1.014833.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, kiểm tra, đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xem xét trình Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình UBND tỉnh quyết định cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
2. Tên TTHC : Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mã TTHC: 1.004150.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, tiếp nhận hồ sơ và chuyển về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, kiểm tra, đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
08 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục dự thảo Tờ trình cấp Giấy phép hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xem xét trình Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình UBND tỉnh quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
18 ngày làm việc |
||
3. Tên TTHC: Gia hạn giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mã TTHC 1.004096.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, tiếp nhận hồ sơ và chuyển về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, kiểm tra, đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xem xét trình Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình UBND tỉnh quyết định |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, chuyển Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại và trình Lãnh đạo Phòng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục dự thảo Tờ trình kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục kiểm tra kết quả và trình ký Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Dự thảo Quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình trình Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh