Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1597/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Số hiệu 1597/QĐ-UBND
Ngày ban hành 04/06/2025
Ngày có hiệu lực 04/06/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Người ký Nguyễn Công Vinh
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1597/QĐ-UBND

Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày 04 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 HUYỆN LONG ĐẤT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Quy hoạch so 21/2017/QH14 ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 8 năm 2018;

Căn cứ Nghị Quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc Hội về việc Tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 16/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BTNMT ngày 31/7/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 1322/UBND-VP ngày 05/2/2025 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đền năm 2050 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Long Đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Đất tại Tờ trình số 130/TTr-UBND ngày 23/52025, Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến Hội đồng thẩm định số 250/BC-UBND ngày 27/5/2025 của UBND huyện Long Đất; Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 363/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 5 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Long Đất với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2024 (ha)

Chỉ tiêu ĐC QHSDĐ được duyệt(*)
ha

Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Chênh lệch so với chỉ tiêu được duyệt (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

(10)=(8)-(5)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.741,59

26.741,59

26.741

1,00

26.741,59

100

-

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

20.161,94

19.000,48

19.001

-39,00

18.961,59

70,91

-38,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.023,05

5.914,01

5.914

-

5.914,01

22,12

-

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

5.695,47

5.649,58

5.650

-

5.649,58

21,13

-

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

327,58

264,43

 

264,43

264,43

0,99

-

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

2.796,71

2.600,87

 

2.583,92

2.583,92

9,66

-16,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.424,11

6.856,58

6.660

205,00

6.865,31

25,67

8,72

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

 

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.148,77

2.092,23

2.006

86,00

2.092,23

7,82

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

 

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

 

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.261,92

1.097,56

 

1.066,86

1.066,86

3,99

-30,70

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

36,72

8,11

 

8,11

8,11

0,03

-

1.9

Đất làm muối

LMU

450,53

359,93

 

359,93

359,93

1,35

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,12

71,22

 

71,22

71,22

0,27

-

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

6.417,96

7.668,10

7.668

39,00

7.707,00

28,82

38,90

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

792,30

1.118,36

1.009

49,00

1.057,65

3,96

-60,71

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

681,37

811,48

764

108,00

872,19

3,26

60,71

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

34,83

36,59

34

3,00

36,59

0,14

-

2.4

Đất quốc phòng

CQP

158,34

194,27

194

-

194,27

0,73

-

2.5

Đất an ninh

CAN

19,07

33,73

34

-

33,73

0,13

-

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

292,07

362,52

 

362,52

362,52

1,36

-

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

34,34

37,78

41

-3,00

37,78

0,14

-

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2,77

2,77

 

2,77

2,77

0,01

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

20,66

24,50

29

-4,00

24,50

0,09

-

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

121,92

123,58

125

-1,00

123,58

0,46

-

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

105,71

167,33

39

128,00

167,33

0,63

-

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

 

-

-

-

-

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

0,01

0,01

 

0,01

0,01

-

-

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

-

-

 

-

-

-

-

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

 

-

-

-

-

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

6,66

6,53

5

2,00

6,53

0,02

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.058,27

1.328,27

 

1.328,27

1.328,27

4,97

-

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

495,86

495,86

496

-

495,86

1,85

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,33

137,33

137

-

137,33

0,51

-

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

-

 

-

-

-

-

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

219,58

456,92

486

-29,00

456,92

1,71

-

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

144,13

140,36

168

-28,00

140,36

0,52

-

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

123,37

97,81

88

10,00

97,81

0,37

-

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

2.073,42

2.524,38

 

2.542,74

2.542,74

9,51

18,36

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

1.425,80

1.815,30

1.834

-

1.833,65

6,86

18,35

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

399,81

408,08

711

-303,00

408,08

1,53

-

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

13,72

17,57

 

17,57

17,57

0,07

-

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

9,97

37,25

 

37,25

37,25

0,14

-

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

27,52

27,51

28

-

27,51

0,10

-

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

25,21

4,99

30

-25,00

4,99

0,02

-

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

141,66

147,04

255

-108,00

147,04

0,55

-

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,23

1,20

2

-1,00

1,20

-0

-

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

13,96

13,45

 

13,45

13,45

0,05

-

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

14,54

52,00

 

52,00

52,00

0,19

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

81,53

82,87

84

-1,00

82,87

0,31

-

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

19,02

18,87

 

18,87

18,87

0,07

-

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

90,50

119,25

120

-1,00

119,25

0,45

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1.054,89

976,82

 

997,36

997,36

3,73

20,54

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

334,81

 

 

355,35

355,35

1,33

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

720,08

 

 

642,01

642,01

2,40

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

62,35

60,69

 

60,69

60,69

0,23

-

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

161,69

73

73

-

73,00

0,27

-

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

-

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

161,69

73

 

73,00

73,00

0,27

-

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

-

 

 

-

-

-

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

 

 

-

-

-

-

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

-

 

 

-

-

-

-

(*) Tổng hợp từ các Quyết định số 3441/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 và số 3442/QĐ- UBND ngày 23/12/2024 của UBND tỉnh

1.2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích đất đưa vào sử dụng được duyệt (ha)

Diện tích đất đưa vào sử dụng trong kỳ ĐCQH (ha)

Chênh lệch (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

Tổng cộng

 

88,74

88,69

0,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

27,17

27,12

0,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

-

-

-

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,17

27,12

0,05

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

61,57

61,57

-

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

2.4

Đất quốc phòng

CQP

5,78

5,78

-

2.5

Đất an ninh

CAN

-

-

-

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

-

-

-

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

-

-

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

-

-

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

-

-

-

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

2.6.10

Đất xây dựng cóng trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

48,37

47,46

0,91

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

-

-

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,37

47,46

0,91

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

7,42

8,33

-0,91

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

1,32

2,23

-0,91

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

0,87

0,87

-

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

-

-

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

1,10

1,10

-

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

-

-

-

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

-

-

-

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

-

-

-

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

-

-

-

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

-

-

-

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

4,13

4,13

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

-

-

-

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

-

-

-

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

-

-

-

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

1.3. Diện tích đất cần thu hồi trong thời kỳ điều chỉnh quy hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng cộng

 

743,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

680,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

58,76

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

28,30

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

30,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

101,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

391,22

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

30,45

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

72,25

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

-

1.9

Đất làm muối

LMU

25,93

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

62,47

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,40

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

24,80

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,75

2.5

Đất an ninh

CAN

-

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

8,30

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,53

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,34

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,04

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,36

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

-

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,03

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

12,25

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,63

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,62

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

2,04

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

-

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

-

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

-

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,01

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,39

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,67

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,03

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,51

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,43

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,44

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,15

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

1,49

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

-

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phả

MNC

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,50

1.4. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong thời kỳ điều chỉnh quy hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích CMĐ được duyệt (ha)

Diện tích CMĐ trong kỳ ĐCQH (ha)

Chênh lệch (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

1

Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.307,11

1.253,03

-54,08

 

Trong đó:

 

-

 

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

108,07

105,33

-2,74

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK/PNN

183,42

208,60

25,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

643,18

617,44

-25,74

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

55,04

36,01

-19,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

181,34

195,06

13,72

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

136,06

90,60

-45,46

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

25,54

24,24

-1,30

 

Trong đó:

 

-

 

-

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

5,01

3,71

-1,30

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RDD/NNP

-

-

-

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

20,53

20,53

-

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NNP

-

-

-

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NNP

-

-

-

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

-

-

-

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

19,08

60,68

41,60

 

Trong đó:

 

-

 

-

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai

MHT/PNC

-

33,77

33,77

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OCT

19,08

20,73

1,65

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

-

2,78

2,78

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

-

-

-

4.5

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

-

3,40

3,40

Ghi chú:

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...