Quyết định 1597/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
| Số hiệu | 1597/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Người ký | Nguyễn Công Vinh |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1597/QĐ-UBND |
Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày 04 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 HUYỆN LONG ĐẤT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch so 21/2017/QH14 ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 8 năm 2018;
Căn cứ Nghị Quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc Hội về việc Tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 16/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BTNMT ngày 31/7/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 1322/UBND-VP ngày 05/2/2025 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đền năm 2050 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Long Đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Đất tại Tờ trình số 130/TTr-UBND ngày 23/52025, Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến Hội đồng thẩm định số 250/BC-UBND ngày 27/5/2025 của UBND huyện Long Đất; Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 363/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Long Đất với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Hiện trạng năm 2024 (ha) |
Chỉ tiêu ĐC
QHSDĐ được duyệt(*) |
Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 |
||||
|
Cấp tỉnh phân bổ (ha) |
Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) |
Tổng số |
|||||||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu |
Chênh lệch so với chỉ tiêu được duyệt (ha) |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8)=(6)+(7) |
(9) |
(10)=(8)-(5) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
26.741,59 |
26.741,59 |
26.741 |
1,00 |
26.741,59 |
100 |
- |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
20.161,94 |
19.000,48 |
19.001 |
-39,00 |
18.961,59 |
70,91 |
-38,90 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
6.023,05 |
5.914,01 |
5.914 |
- |
5.914,01 |
22,12 |
- |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
5.695,47 |
5.649,58 |
5.650 |
- |
5.649,58 |
21,13 |
- |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
327,58 |
264,43 |
|
264,43 |
264,43 |
0,99 |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
2.796,71 |
2.600,87 |
|
2.583,92 |
2.583,92 |
9,66 |
-16,95 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
7.424,11 |
6.856,58 |
6.660 |
205,00 |
6.865,31 |
25,67 |
8,72 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
2.148,77 |
2.092,23 |
2.006 |
86,00 |
2.092,23 |
7,82 |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
1.261,92 |
1.097,56 |
|
1.066,86 |
1.066,86 |
3,99 |
-30,70 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
36,72 |
8,11 |
|
8,11 |
8,11 |
0,03 |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
450,53 |
359,93 |
|
359,93 |
359,93 |
1,35 |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
20,12 |
71,22 |
|
71,22 |
71,22 |
0,27 |
- |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
6.417,96 |
7.668,10 |
7.668 |
39,00 |
7.707,00 |
28,82 |
38,90 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
792,30 |
1.118,36 |
1.009 |
49,00 |
1.057,65 |
3,96 |
-60,71 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
681,37 |
811,48 |
764 |
108,00 |
872,19 |
3,26 |
60,71 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
34,83 |
36,59 |
34 |
3,00 |
36,59 |
0,14 |
- |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
158,34 |
194,27 |
194 |
- |
194,27 |
0,73 |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
19,07 |
33,73 |
34 |
- |
33,73 |
0,13 |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
292,07 |
362,52 |
|
362,52 |
362,52 |
1,36 |
- |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
34,34 |
37,78 |
41 |
-3,00 |
37,78 |
0,14 |
- |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
2,77 |
2,77 |
|
2,77 |
2,77 |
0,01 |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
20,66 |
24,50 |
29 |
-4,00 |
24,50 |
0,09 |
- |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
121,92 |
123,58 |
125 |
-1,00 |
123,58 |
0,46 |
- |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
105,71 |
167,33 |
39 |
128,00 |
167,33 |
0,63 |
- |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
0,01 |
0,01 |
|
0,01 |
0,01 |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
6,66 |
6,53 |
5 |
2,00 |
6,53 |
0,02 |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1.058,27 |
1.328,27 |
|
1.328,27 |
1.328,27 |
4,97 |
- |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
495,86 |
495,86 |
496 |
- |
495,86 |
1,85 |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
75,33 |
137,33 |
137 |
- |
137,33 |
0,51 |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
219,58 |
456,92 |
486 |
-29,00 |
456,92 |
1,71 |
- |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
144,13 |
140,36 |
168 |
-28,00 |
140,36 |
0,52 |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
123,37 |
97,81 |
88 |
10,00 |
97,81 |
0,37 |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
2.073,42 |
2.524,38 |
|
2.542,74 |
2.542,74 |
9,51 |
18,36 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
1.425,80 |
1.815,30 |
1.834 |
- |
1.833,65 |
6,86 |
18,35 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
399,81 |
408,08 |
711 |
-303,00 |
408,08 |
1,53 |
- |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
13,72 |
17,57 |
|
17,57 |
17,57 |
0,07 |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
9,97 |
37,25 |
|
37,25 |
37,25 |
0,14 |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
27,52 |
27,51 |
28 |
- |
27,51 |
0,10 |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
25,21 |
4,99 |
30 |
-25,00 |
4,99 |
0,02 |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
141,66 |
147,04 |
255 |
-108,00 |
147,04 |
0,55 |
- |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
1,23 |
1,20 |
2 |
-1,00 |
1,20 |
-0 |
- |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
13,96 |
13,45 |
|
13,45 |
13,45 |
0,05 |
- |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
14,54 |
52,00 |
|
52,00 |
52,00 |
0,19 |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
81,53 |
82,87 |
84 |
-1,00 |
82,87 |
0,31 |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
19,02 |
18,87 |
|
18,87 |
18,87 |
0,07 |
- |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
90,50 |
119,25 |
120 |
-1,00 |
119,25 |
0,45 |
- |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
1.054,89 |
976,82 |
|
997,36 |
997,36 |
3,73 |
20,54 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
334,81 |
|
|
355,35 |
355,35 |
1,33 |
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
720,08 |
|
|
642,01 |
642,01 |
2,40 |
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
62,35 |
60,69 |
|
60,69 |
60,69 |
0,23 |
- |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
161,69 |
73 |
73 |
- |
73,00 |
0,27 |
- |
|
|
Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
161,69 |
73 |
|
73,00 |
73,00 |
0,27 |
- |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
(*) Tổng hợp từ các Quyết định số 3441/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 và số 3442/QĐ- UBND ngày 23/12/2024 của UBND tỉnh
1.2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích đất đưa vào sử dụng được duyệt (ha) |
Diện tích đất đưa vào sử dụng trong kỳ ĐCQH (ha) |
Chênh lệch (ha) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(5)-(4) |
|
|
Tổng cộng |
|
88,74 |
88,69 |
0,05 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
27,17 |
27,12 |
0,05 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
- |
- |
- |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
27,17 |
27,12 |
0,05 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
- |
- |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
61,57 |
61,57 |
- |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
5,78 |
5,78 |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
- |
- |
- |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
- |
- |
- |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
- |
- |
- |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
- |
- |
- |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng cóng trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
48,37 |
47,46 |
0,91 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
48,37 |
47,46 |
0,91 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
7,42 |
8,33 |
-0,91 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
1,32 |
2,23 |
-0,91 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
0,87 |
0,87 |
- |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
1,10 |
1,10 |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
- |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
- |
- |
- |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
- |
- |
- |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
- |
- |
- |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
4,13 |
4,13 |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
- |
- |
- |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
- |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
1.3. Diện tích đất cần thu hồi trong thời kỳ điều chỉnh quy hoạch:
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
Tổng cộng |
|
743,03 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
680,56 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
58,76 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
28,30 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
30,46 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
101,95 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
391,22 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
30,45 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
72,25 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
25,93 |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
62,47 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
11,40 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
24,80 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,36 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
0,75 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
8,30 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,53 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,34 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2,04 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
4,36 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
0,03 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
12,25 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
3,63 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
8,62 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
2,04 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
- |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
- |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,01 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
0,39 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,67 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,03 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,51 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
0,43 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
0,44 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,15 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
1,49 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
- |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phả |
MNC |
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,50 |
1.4. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong thời kỳ điều chỉnh quy hoạch:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích CMĐ được duyệt (ha) |
Diện tích CMĐ trong kỳ ĐCQH (ha) |
Chênh lệch (ha) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(5)-(4) |
|
1 |
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.307,11 |
1.253,03 |
-54,08 |
|
|
Trong đó: |
|
- |
|
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
108,07 |
105,33 |
-2,74 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK/PNN |
183,42 |
208,60 |
25,18 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
643,18 |
617,44 |
-25,74 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
55,04 |
36,01 |
-19,03 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
181,34 |
195,06 |
13,72 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
136,06 |
90,60 |
-45,46 |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
25,54 |
24,24 |
-1,30 |
|
|
Trong đó: |
|
- |
|
- |
|
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
5,01 |
3,71 |
-1,30 |
|
2.2 |
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RDD/NNP |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RPH/NNP |
20,53 |
20,53 |
- |
|
2.4 |
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RSX/NNP |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NNP |
- |
- |
- |
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
MHT/CNT |
- |
- |
- |
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
19,08 |
60,68 |
41,60 |
|
|
Trong đó: |
|
- |
|
- |
|
4.1 |
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai |
MHT/PNC |
- |
33,77 |
33,77 |
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OCT |
19,08 |
20,73 |
1,65 |
|
4.3 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
- |
2,78 |
2,78 |
|
4.4 |
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
- |
- |
- |
|
4.5 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
MHT/TMD |
- |
3,40 |
3,40 |
Ghi chú:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1597/QĐ-UBND |
Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày 04 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 HUYỆN LONG ĐẤT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch so 21/2017/QH14 ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 8 năm 2018;
Căn cứ Nghị Quyết 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc Hội về việc Tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 16/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BTNMT ngày 31/7/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 1322/UBND-VP ngày 05/2/2025 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đền năm 2050 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Long Đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Đất tại Tờ trình số 130/TTr-UBND ngày 23/52025, Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến Hội đồng thẩm định số 250/BC-UBND ngày 27/5/2025 của UBND huyện Long Đất; Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 363/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Long Đất với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Hiện trạng năm 2024 (ha) |
Chỉ tiêu ĐC
QHSDĐ được duyệt(*) |
Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 |
||||
|
Cấp tỉnh phân bổ (ha) |
Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) |
Tổng số |
|||||||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu |
Chênh lệch so với chỉ tiêu được duyệt (ha) |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8)=(6)+(7) |
(9) |
(10)=(8)-(5) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
26.741,59 |
26.741,59 |
26.741 |
1,00 |
26.741,59 |
100 |
- |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
20.161,94 |
19.000,48 |
19.001 |
-39,00 |
18.961,59 |
70,91 |
-38,90 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
6.023,05 |
5.914,01 |
5.914 |
- |
5.914,01 |
22,12 |
- |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
5.695,47 |
5.649,58 |
5.650 |
- |
5.649,58 |
21,13 |
- |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
327,58 |
264,43 |
|
264,43 |
264,43 |
0,99 |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
2.796,71 |
2.600,87 |
|
2.583,92 |
2.583,92 |
9,66 |
-16,95 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
7.424,11 |
6.856,58 |
6.660 |
205,00 |
6.865,31 |
25,67 |
8,72 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
2.148,77 |
2.092,23 |
2.006 |
86,00 |
2.092,23 |
7,82 |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
1.261,92 |
1.097,56 |
|
1.066,86 |
1.066,86 |
3,99 |
-30,70 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
36,72 |
8,11 |
|
8,11 |
8,11 |
0,03 |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
450,53 |
359,93 |
|
359,93 |
359,93 |
1,35 |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
20,12 |
71,22 |
|
71,22 |
71,22 |
0,27 |
- |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
6.417,96 |
7.668,10 |
7.668 |
39,00 |
7.707,00 |
28,82 |
38,90 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
792,30 |
1.118,36 |
1.009 |
49,00 |
1.057,65 |
3,96 |
-60,71 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
681,37 |
811,48 |
764 |
108,00 |
872,19 |
3,26 |
60,71 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
34,83 |
36,59 |
34 |
3,00 |
36,59 |
0,14 |
- |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
158,34 |
194,27 |
194 |
- |
194,27 |
0,73 |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
19,07 |
33,73 |
34 |
- |
33,73 |
0,13 |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
292,07 |
362,52 |
|
362,52 |
362,52 |
1,36 |
- |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
34,34 |
37,78 |
41 |
-3,00 |
37,78 |
0,14 |
- |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
2,77 |
2,77 |
|
2,77 |
2,77 |
0,01 |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
20,66 |
24,50 |
29 |
-4,00 |
24,50 |
0,09 |
- |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
121,92 |
123,58 |
125 |
-1,00 |
123,58 |
0,46 |
- |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
105,71 |
167,33 |
39 |
128,00 |
167,33 |
0,63 |
- |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
0,01 |
0,01 |
|
0,01 |
0,01 |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
6,66 |
6,53 |
5 |
2,00 |
6,53 |
0,02 |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1.058,27 |
1.328,27 |
|
1.328,27 |
1.328,27 |
4,97 |
- |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
495,86 |
495,86 |
496 |
- |
495,86 |
1,85 |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
75,33 |
137,33 |
137 |
- |
137,33 |
0,51 |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
219,58 |
456,92 |
486 |
-29,00 |
456,92 |
1,71 |
- |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
144,13 |
140,36 |
168 |
-28,00 |
140,36 |
0,52 |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
123,37 |
97,81 |
88 |
10,00 |
97,81 |
0,37 |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
2.073,42 |
2.524,38 |
|
2.542,74 |
2.542,74 |
9,51 |
18,36 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
1.425,80 |
1.815,30 |
1.834 |
- |
1.833,65 |
6,86 |
18,35 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
399,81 |
408,08 |
711 |
-303,00 |
408,08 |
1,53 |
- |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
13,72 |
17,57 |
|
17,57 |
17,57 |
0,07 |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
9,97 |
37,25 |
|
37,25 |
37,25 |
0,14 |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
27,52 |
27,51 |
28 |
- |
27,51 |
0,10 |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
25,21 |
4,99 |
30 |
-25,00 |
4,99 |
0,02 |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
141,66 |
147,04 |
255 |
-108,00 |
147,04 |
0,55 |
- |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
1,23 |
1,20 |
2 |
-1,00 |
1,20 |
-0 |
- |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
13,96 |
13,45 |
|
13,45 |
13,45 |
0,05 |
- |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
14,54 |
52,00 |
|
52,00 |
52,00 |
0,19 |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
81,53 |
82,87 |
84 |
-1,00 |
82,87 |
0,31 |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
19,02 |
18,87 |
|
18,87 |
18,87 |
0,07 |
- |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
90,50 |
119,25 |
120 |
-1,00 |
119,25 |
0,45 |
- |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
1.054,89 |
976,82 |
|
997,36 |
997,36 |
3,73 |
20,54 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
334,81 |
|
|
355,35 |
355,35 |
1,33 |
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
720,08 |
|
|
642,01 |
642,01 |
2,40 |
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
62,35 |
60,69 |
|
60,69 |
60,69 |
0,23 |
- |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
161,69 |
73 |
73 |
- |
73,00 |
0,27 |
- |
|
|
Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
161,69 |
73 |
|
73,00 |
73,00 |
0,27 |
- |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
- |
|
|
- |
- |
- |
- |
(*) Tổng hợp từ các Quyết định số 3441/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 và số 3442/QĐ- UBND ngày 23/12/2024 của UBND tỉnh
1.2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích đất đưa vào sử dụng được duyệt (ha) |
Diện tích đất đưa vào sử dụng trong kỳ ĐCQH (ha) |
Chênh lệch (ha) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(5)-(4) |
|
|
Tổng cộng |
|
88,74 |
88,69 |
0,05 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
27,17 |
27,12 |
0,05 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
- |
- |
- |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
27,17 |
27,12 |
0,05 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
- |
- |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
61,57 |
61,57 |
- |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
5,78 |
5,78 |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
- |
- |
- |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
- |
- |
- |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
- |
- |
- |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
- |
- |
- |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng cóng trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
48,37 |
47,46 |
0,91 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
48,37 |
47,46 |
0,91 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
7,42 |
8,33 |
-0,91 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
1,32 |
2,23 |
-0,91 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
0,87 |
0,87 |
- |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
1,10 |
1,10 |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
- |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
- |
- |
- |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
- |
- |
- |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
- |
- |
- |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
4,13 |
4,13 |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
- |
- |
- |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
- |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
1.3. Diện tích đất cần thu hồi trong thời kỳ điều chỉnh quy hoạch:
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Tổng diện tích |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
Tổng cộng |
|
743,03 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
680,56 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
58,76 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
28,30 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
30,46 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
101,95 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
391,22 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
30,45 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
72,25 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
25,93 |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
62,47 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
11,40 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
24,80 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,36 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
0,75 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
8,30 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,53 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,34 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2,04 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
4,36 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
0,03 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
12,25 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
3,63 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
8,62 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
2,04 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
- |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
- |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,01 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
0,39 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,67 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,03 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,51 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
0,43 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
0,44 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,15 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
1,49 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
- |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phả |
MNC |
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,50 |
1.4. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong thời kỳ điều chỉnh quy hoạch:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích CMĐ được duyệt (ha) |
Diện tích CMĐ trong kỳ ĐCQH (ha) |
Chênh lệch (ha) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(5)-(4) |
|
1 |
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.307,11 |
1.253,03 |
-54,08 |
|
|
Trong đó: |
|
- |
|
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
108,07 |
105,33 |
-2,74 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK/PNN |
183,42 |
208,60 |
25,18 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
643,18 |
617,44 |
-25,74 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
55,04 |
36,01 |
-19,03 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
181,34 |
195,06 |
13,72 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
136,06 |
90,60 |
-45,46 |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
25,54 |
24,24 |
-1,30 |
|
|
Trong đó: |
|
- |
|
- |
|
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
5,01 |
3,71 |
-1,30 |
|
2.2 |
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RDD/NNP |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RPH/NNP |
20,53 |
20,53 |
- |
|
2.4 |
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RSX/NNP |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NNP |
- |
- |
- |
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
MHT/CNT |
- |
- |
- |
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
19,08 |
60,68 |
41,60 |
|
|
Trong đó: |
|
- |
|
- |
|
4.1 |
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai |
MHT/PNC |
- |
33,77 |
33,77 |
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OCT |
19,08 |
20,73 |
1,65 |
|
4.3 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
- |
2,78 |
2,78 |
|
4.4 |
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
- |
- |
- |
|
4.5 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
MHT/TMD |
- |
3,40 |
3,40 |
Ghi chú:
- NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
- PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
- MHT là mã loại đất theo hiện trạng sử dụng đất;
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất quy hoạch được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Long Đất tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Long Đất.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Đất có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai và chịu trách nhiệm về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai, quy hoạch và pháp luật khác có liên quan. Tổ chức, triển khai rà soát quy hoạch các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp tỉnh đến cấp huyện và quy hoạch các ngành; có giải pháp cụ thể để huy động nguồn vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện.
2. Tổ chức công khai diện tích đất trồng lúa, quản lý chặt chẽ quy hoạch sử dụng đất trồng lúa và thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất lúa theo quy định pháp luật; đối với diện tích đất lâm nghiệp phải thực hiện theo đúng quy hoạch và thường xuyên phối hợp với kiểm lâm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quản lý rừng, sử dụng rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo đúng quy định pháp luật về lâm nghiệp.
3. Điều tiết, phân bổ nguồn lực bảo đảm hài hòa lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển phát triển cơ sở hạ tầng, công nghiệp, đô thị, thương mại dịch vụ, du lịch với các khu vực sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp.
4. Chủ động thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch được duyệt, trong đó cần phải thu hồi đất vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội; đồng thời đảm bảo các điều kiện đầy đủ cho việc thu hồi đất, bồi thường hỗ trợ, tái định cư theo quy định, đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
5. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch nhất là khu vực có chuyển mục đích sử dụng; giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ, du lịch; thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không hoặc chậm đưa đất vào sử dụng gây lãng phí và sử dụng đất không hiệu quả.
6. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
7. Ủy ban nhân dân huyện Long Đất có trách nhiệm xây dựng kế hoạch sử dụng đất hằng năm theo quy định và đảm bảo tuân thủ đầy đủ, chính xác theo quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Đồng thời, xây dựng và cập nhật dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hằng năm của huyện vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
8. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân huyện Long Đất có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại khoản 1 Điều 77 Luật Đất đai và để Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo Chính phủ.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Đất, Thủ trưởng các Sở, ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên cổng thông tin điện tử của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh