Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1512/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực: Viễn thông và Internet; Sở hữu trí tuệ; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu 1512/QĐ-UBND
Ngày ban hành 15/04/2026
Ngày có hiệu lực 15/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lâm Đồng
Người ký Nguyễn Ngọc Phúc
Lĩnh vực Công nghệ thông tin,Sở hữu trí tuệ,Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1512/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 15 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: VIỄN THÔNG VÀ INTERNET; SỞ HỮU TRÍ TUỆ; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2074/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1365/TTr-SKHCN ngày 11 tháng 4 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Viễn thông và Internet; Sở hữu trí tuệ; hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Phúc

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG  VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: VIỄN THÔNG VÀ INTERNET; SỞ HỮU TRÍ TUỆ;  HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH  TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 1512/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

1

Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù

Mã TTHC: 1.014987

 

- 43 ngày đối với trường hợp không cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế

- 78 ngày đối với trường hợp cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế

 

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14;

- Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;

- Luật số 115/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;

- Thông tư số 11/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công nghệ.

 

2

Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Mã TTHC: 1.014986

40 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15;

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 12/2026/TT-BKHCN.

3

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

Mã TTHC: 1.014988

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.

4

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

Mã TTHC: 1.014989

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

 

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026.

5

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

Mã TTHC: 1.014990

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026.

6

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

Mã TTHC: 1.014991

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026.

7

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

Mã TTHC: 1.014992

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026.

8

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

Mã TTHC: 1.014993

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026.

 

II. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (25 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

1. Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

1

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Mã TTHC: 1.011937

30 ngày

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.

2

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Mã TTHC: 1.011938

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.

3

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Mã TTHC: 1.011939

30 ngày

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.

4

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Mã TTHC: 1.013916

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng

- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).

- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn).

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.

5

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Mã TTHC: 1.013919

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng

- Lệ phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).

- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).

- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn)

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

 - Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.

6

Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Mã TTHC: 1.013922

- 30 ngày (Trong trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc trong trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề);

- 60 ngày (Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp)

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Chưa có

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.

7

Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Mã TTHC: 1.013924

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng

- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn)

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.

8

Thủ tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp

Mã TTHC: 1.013925

14 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.

9

Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Mã TTHC: 1.013928

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng;

- Lệ phí công bố Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);

- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.

10

Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Mã TTHC: 1.013942

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);

- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.

11

Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp.

Mã TTHC: 1.013954

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng;

- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);

- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.

12

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Mã TTHC: 1.013955

13 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

- Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đồng

- Phí phúc tra kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đồng

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.

13

Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Mã TTHC: 1.013956

08 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.

14

Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Mã TTHC: 1.013958

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.

15

Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Mã TTHC: 1.013959

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.

16

Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

Mã TTHC: 1.013966

 

30 ngày

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng

- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.

17

Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.

Mã TTHC: 1.013968

60 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

- Phí thẩm định hồ sơ: 230.000 đồng/văn bằng;

- Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 60.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 120.000 đồng/đơn); Trường hợp thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID thì được miễn lệ phí cấp GCN ĐKHĐ từ ngày 01/4/2026 đến 31/12/2026

- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng;

- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu.

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.

- Thông tư số 29/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ cho việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID

18

Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.

Mã TTHC: 1.013970

30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

- Phí thẩm định hồ sơ: 160.000 đồng/văn bằng

- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng

- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.

19

Thủ tục cấp phó bản, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

Mã TTHC: 1.013972

30 ngày

 

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng

- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023;

- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.

20

Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế.

Mã TTHC: 1.013973

30 ngày kể từ ngày nhận đơn hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

21

Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc

Mã TTHC: 1.013974

30 ngày

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.

- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.

- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

2. Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ

1

Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ

Mã TTHC: 1.013918

30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

10.000.000 đồng

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;

- Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;

- Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;

- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.

 

2

Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ

Mã TTHC: 1.013927

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;

- Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 169/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN.

3

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Mã TTHC: 2.002248

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.

 

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;

- Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 169/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN.

4

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Mã TTHC: 2.002249

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 (ba) triệu đồng.

- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;

- Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 169/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN.

 

III. DANH MỤC TTHC BÃI BỎ (19 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ

Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC

1. Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ

1

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

Mã TTHC: 1.013931

Nghị định số 101/2026/NĐ-CP

2

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

Mã TTHC: 1.013933

Nghị định số 101/2026/NĐ-CP

3

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

Mã TTHC: 1.013936

Nghị định số 101/2026/NĐ-CP

4

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

Mã TTHC: 1.013939

Nghị định số 101/2026/NĐ-CP

5

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

Mã TTHC: 1.013940

Nghị định số 101/2026/NĐ-CP

6

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

Mã TTHC: 1.013943

Nghị định số 101/2026/NĐ-CP

7

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ

Mã TTHC: 2.001137

Nghị định số 101/2026/NĐ-CP

8

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ

Mã TTHC: 1.002690

Nghị định số 101/2026/NĐ-CP

9

Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Mã TTHC: 2.001643

Nghị định số 101/2026/NĐ-CP

10

Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ

Mã TTHC: 2.001143

Nghị định số 101/2026/NĐ-CP

11

Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực

Mã TTHC: 1.011816

Nghị định số 101/2026/NĐ-CP

12

Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến

Mã TTHC: 1.011815

Nghị định số 101/2026/NĐ-CP

13

Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Mã TTHC: 1.01181

Nghị định số 101/2026/NĐ-CP

14

Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tổ chức, cá nhân

Mã TTHC: 1.011812

 

Nghị định số 101/2026/NĐ-CP

2. Lĩnh vực sở hữu trí tuệ

1

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp

Mã TTHC: 1.013963

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP

3. Lĩnh vực Viễn thông và Internet

1

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Mã TTHC: 1.013913

Nghị định số 116/2026/NĐ-CP

2

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Mã TTHC: 1.013914

Nghị định số 116/2026/NĐ-CP

3

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Mã TTHC: 1.013917

Nghị định số 116/2026/NĐ-CP

4

Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Mã TTHC: 1.013915

Nghị định số 116/2026/NĐ-CP

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...