Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2075/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

Số hiệu 2075/QĐ-BKHCN
Ngày ban hành 09/04/2026
Ngày có hiệu lực 01/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Khoa học và Công nghệ
Người ký Hoàng Minh
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ,Bộ máy hành chính

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2075/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 09 tháng 04 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ và Chánh Văn phòng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ có hiệu lực.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở KH&CN các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để đưa tin);
- Lưu: VT, SHTT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Minh

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A

Thủ tục hành chính cấp trung ương

1.

1.011898

Thủ tục đền bù cho chủ sở hữu sáng chế vì sự chậm trễ trong việc cấp phép lưu hành dược phẩm.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

B

Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1.

1.011937

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

2.

1.011938

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

3.

1.011939

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

4.

1.013916

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

5.

1.013919

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

6.

1.013922

Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

7.

1.013924

Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

8.

1.013925

Thủ tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

9.

1.013928

Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

10.

1.013942

Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

11.

1.013954

Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

12.

1.013955

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

13.

1.013956

Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

14.

1.013958

Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

15.

1.013959

Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

16.

1.013966

Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

17.

1.013968

Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

18.

1.013970

Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

19.

1.013972

Thủ tục cấp phó bản, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

20.

1.013973

Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

21.

1.013974

Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A

Thủ tục hành chính cấp trung ương

1.

1.011934

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Cục Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

2.

1.011935

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Cục Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

3.

1.011936

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Cục Sở hữu trí tuệ

Cục Sở hữu trí tuệ

B

Thủ tục hành chính cấp tỉnh

4.

1.013963

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Sở hữu trí tuệ

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG TTHC

I. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

A. Thủ tục hành chính cấp trung ương:

1. Thủ tục đền bù cho chủ sở hữu sáng chế vì sự chậm trễ trong việc cấp phép lưu hành dược phẩm

Trình tự thực hiện

Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ

Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ yêu cầu đền bù cho chủ sở hữu sáng chế vì sự chậm trễ trong việc cấp phép lưu hành dược phẩm đến Bộ phận một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Bước 2: Thẩm định hồ sơ

Cục Sở hữu trí tuệ thông báo cho chủ Bằng độc quyền sáng chế về phương án đền bù và thực hiện các thủ tục sau:

+ Không thu phí sử dụng Bằng độc quyền sáng chế cho khoảng thời gian thủ tục đăng ký lưu hành dược phẩm được sản xuất theo Bằng độc quyền sáng chế đó bị chậm trong quá trình xử lý yêu cầu duy trì hiệu lực;

+ Trong trường hợp phí sử dụng Bằng độc quyền sáng chế cho khoảng thời gian đó đã được nộp, khấu trừ số phí đã được nộp trong quá trình xử lý yêu cầu duy trì hiệu lực ở kỳ tiếp theo;

+ Trong trường hợp chủ Bằng độc quyền sáng chế không tiếp tục duy trì hiệu lực hoặc Bằng độc quyền sáng chế hết hiệu lực, hoàn trả phí sử dụng cho chủ Bằng độc quyền sáng chế trong vòng 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu theo quy định.

Cách thức thực hiện

- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia;

- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Bộ phận một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Thành phần, số lượng hồ sơ

Thành phần hồ sơ bao gồm:

+ Tờ khai yêu cầu đền bù do chậm cấp phép lưu hành lần đầu đối với dược phẩm sản xuất theo bằng độc quyền sáng chế theo Mẫu số 27 tại Phụ lục I của Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ;

+ Tài liệu xác nhận của cơ quan có thẩm quyền cấp phép lưu hành dược phẩm về việc thủ tục đăng ký lưu hành dược phẩm được sản xuất theo Bằng độc quyền sáng chế đó bị chậm.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

Thời hạn giải quyết

60 ngày

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

Cá nhân, tổ chức

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính

Cục Sở hữu trí tuệ

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

Thông báo về phương án đền bù và thủ tục được Cục Sở hữu trí tuệ thực hiện.

Phí, lệ phí (nếu có)

Không quy định

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)

Tờ khai yêu cầu đền bù do chậm cấp phép lưu hành lần đầu đối với dược phẩm sản xuất theo bằng độc quyền sáng chế theo Mẫu số 27 tại tại Phụ lục I của Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)

- Thủ tục đăng ký lưu hành lần đầu của dược phẩm được sản xuất theo Bằng độc quyền sáng chế đó tại Việt Nam bị chậm và được cơ quan có thẩm quyền cấp phép lưu hành cấp Giấy xác nhận thủ tục đăng ký lưu hành dược phẩm lần đầu bị chậm.

- Yêu cầu phải được nộp cho Cục Sở hữu trí tuệ trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày dược phẩm được cấp phép lưu hành.

- Đối với dược phẩm được sản xuất theo nhiều Bằng độc quyền sáng chế khác nhau thì được miễn phí sử dụng của tất cả các Bằng độc quyền sáng chế liên quan.

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.

- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...