Quyết định 1493/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
| Số hiệu | 1493/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Trần Hữu Thùy Giang |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1493/QĐ-UBND |
Huế, ngày 11 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2050/TTr-SKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 16 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
(Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các công việc sau:
Thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ.
(Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).
Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố đáp ứng yêu cầu thực hiện phi địa giới hành chính, tiêu chí kỹ thuật, chữ ký số và các điều kiện có liên quan để triển khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC phi địa giới hành chính được thuận lợi, đồng thời hướng dẫn các sở, ngành có liên quan tiếp tục thực hiện tái cấu trúc quy trình điện tử để triển khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC phi địa giới hành chính phù hợp với tình hình thực tế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 01 đến số thứ tự 16 tại Danh mục kèm theo Quyết định số 507/QĐ-UBND ngày 31/01/2026 của UBND thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố uỷ quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO GIÁM ĐỐC SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm
theo Quyết định 1493/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành
phố Huế)
|
STT |
Tên TTHC (Mã số TTHC) |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
|
A |
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ |
|
|
1. |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (2.002777) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
2. |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (2.002778) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
3. |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (2.002775) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
4. |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (2.002779) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
5. |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002781) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
6. |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002782) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
7. |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002776) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
8. |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002787) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
9. |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002783) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
10. |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002784) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
11. |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002785) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
12. |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002786) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
13. |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002788) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
14. |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002789) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
15. |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002780) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
16. |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002790) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1493/QĐ-UBND |
Huế, ngày 11 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2050/TTr-SKHCN ngày 07 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 16 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
(Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các công việc sau:
Thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ.
(Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).
Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố đáp ứng yêu cầu thực hiện phi địa giới hành chính, tiêu chí kỹ thuật, chữ ký số và các điều kiện có liên quan để triển khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC phi địa giới hành chính được thuận lợi, đồng thời hướng dẫn các sở, ngành có liên quan tiếp tục thực hiện tái cấu trúc quy trình điện tử để triển khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC phi địa giới hành chính phù hợp với tình hình thực tế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 01 đến số thứ tự 16 tại Danh mục kèm theo Quyết định số 507/QĐ-UBND ngày 31/01/2026 của UBND thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố uỷ quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO GIÁM ĐỐC SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm
theo Quyết định 1493/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành
phố Huế)
|
STT |
Tên TTHC (Mã số TTHC) |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
|
A |
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ |
|
|
1. |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (2.002777) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
2. |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (2.002778) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
3. |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (2.002775) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
4. |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. (2.002779) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
5. |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002781) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
6. |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002782) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
7. |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002776) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
8. |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002787) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
9. |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002783) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
10. |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002784) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
11. |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002785) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
12. |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) (2.002786) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
13. |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002788) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
14. |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002789) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
15. |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002780) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
16. |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ (2.002790) |
Quyết định 1403/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số Vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ |
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (giờ) |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
08 giờ |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
08 giờ |
|
II |
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
80 giờ |
|
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số |
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng |
56 giờ |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. |
8 giờ |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
Ký Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do. |
8 giờ |
|
Bước 2.4 |
Bộ phận văn thư của KH&CN |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
8 giờ |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3.1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Bước 3.2 |
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có). - Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
88 giờ |
||
- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (giờ) |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
8 giờ |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
8 giờ |
|
II |
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
48 giờ |
|
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số |
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng |
24 giờ |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. |
8 giờ |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
Ký Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do. |
8 giờ |
|
Bước 2.4 |
Bộ phận văn thư của KH&CN |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
8 giờ |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3.1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Bước 3.2 |
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có). - Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
56 giờ |
||
- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (giờ) |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
8 giờ |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
8 giờ |
|
II |
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
48 giờ |
|
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số |
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng |
24 giờ |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. |
8 giờ |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
Ký Giấy phép được cấp đổi hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được cấp đổi và nêu rõ lý do. |
8 giờ |
|
Bước 2.4 |
Bộ phận văn thư của KH&CN |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
8 giờ |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3.1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Bước 3.2 |
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có). - Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
56 giờ |
||
- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (giờ) |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
8 giờ |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
8 giờ |
|
II |
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
80 giờ |
|
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số |
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng |
56 giờ |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. |
8 giờ |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
Ký sửa đổi, bổ sung giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung được và nêu rõ lý do. |
8 giờ |
|
Bước 2.4 |
Bộ phận văn thư của KH&CN |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
8 giờ |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3.1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Bước 3.2 |
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có). - Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
88 giờ |
||
- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (giờ) |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
8 giờ |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
8 giờ |
|
II |
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
80 giờ |
|
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số |
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng |
56 giờ |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. |
8 giờ |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
Ký Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do. |
8 giờ |
|
Bước 2.4 |
Bộ phận văn thư của KH&CN |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
8 giờ |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3.1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Bước 3.2 |
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có). - Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
88 giờ |
||
- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (giờ) |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
8 giờ |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
8 giờ |
|
II |
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
48 giờ |
|
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số |
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng |
24 giờ |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. |
8 giờ |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
Ký Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do. |
8 giờ |
|
Bước 2.4 |
Bộ phận văn thư của KH&CN |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
8 giờ |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3.1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Bước 3.2 |
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có). - Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
56 giờ |
||
- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (giờ) |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
8 giờ |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
8 giờ |
|
II |
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
48 giờ |
|
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số |
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng |
24 giờ |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. |
8 giờ |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
Ký cấp đổi Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do. |
8 giờ |
|
Bước 2.4 |
Bộ phận văn thư của KH&CN |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
8 giờ |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3.1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Bước 3.2 |
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có). - Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
56 giờ |
||
- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (giờ) |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
8 giờ |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
8 giờ |
|
II |
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
80 giờ |
|
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số |
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng |
56 giờ |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. |
8 giờ |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
Ký sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do. |
8 giờ |
|
Bước 2.4 |
Bộ phận văn thư của KH&CN |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
8 giờ |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3.1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Bước 3.2 |
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có). - Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
88 giờ |
||
- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (giờ) |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
8 giờ |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
8 giờ |
|
II |
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
80 giờ |
|
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số |
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng |
56 giờ |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. |
8 giờ |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
Ký Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép và nêu rõ lý do. |
8 giờ |
|
Bước 2.4 |
Bộ phận văn thư của KH&CN |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
8 giờ |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3.1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Bước 3.2 |
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có). - Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
88 giờ |
||
- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (giờ) |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
8 giờ |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
8 giờ |
|
II |
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|
|
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số |
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng |
24 giờ |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. |
8 giờ |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
Ký Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do. |
8 giờ |
|
Bước 2.4 |
Bộ phận văn thư của KH&CN |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
8 giờ |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3.1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Bước 3.2 |
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có). - Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
56 giờ |
||
- Thời hạn giải quyết: Bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (giờ) |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
8 giờ |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
8 giờ |
|
II |
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
48 giờ |
|
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số |
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng |
24 giờ |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. |
8 giờ |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
Ký cấp đổi Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do. |
8 giờ |
|
Bước 2.4 |
Bộ phận văn thư của KH&CN |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
8 giờ |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3.1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Bước 3.2 |
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có). - Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
56 giờ |
||
- Thời hạn giải quyết: Mười một ngày (11) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (giờ) |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
8 giờ |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
8 giờ |
|
II |
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
80 giờ |
|
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số |
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng |
56 giờ |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. |
8 giờ |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
Ký Giấy phép được sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do. |
8 giờ |
|
Bước 2.4 |
Bộ phận văn thư của KH&CN |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
8 giờ |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3.1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Bước 3.2 |
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có). - Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
88 giờ |
||
- Thời hạn giải quyết: Hai mươi hai (22) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (giờ) |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
8 giờ |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
8 giờ |
|
II |
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
168 giờ |
|
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số |
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng |
112 giờ |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. |
24 giờ |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
Ký Giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được và nêu rõ lý do. |
16 giờ |
|
Bước 2.4 |
Bộ phận văn thư của KH&CN |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
16 giờ |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3.1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Bước 3.2 |
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có). - Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
176 giờ |
||
- Thời hạn giải quyết: Bảy (7) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (giờ) |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
8 giờ |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
8 giờ |
|
II |
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
48 giờ |
|
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số |
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng |
24 giờ |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. |
8 giờ |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
Ký Giấy phép được gia hạn hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép được gia hạn và nêu rõ lý do. |
8 giờ |
|
Bước 2.4 |
Bộ phận văn thư của KH&CN |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
8 giờ |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3.1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Bước 3.2 |
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có). - Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
56 giờ |
||
- Thời hạn giải quyết: Bảy (7) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (giờ) |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
8 giờ |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
8 giờ |
|
II |
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
48 giờ |
|
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số |
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng |
24 giờ |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. |
8 giờ |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
Ký cấp đổi giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp đổi giấy phép được và nêu rõ lý do. |
8 giờ |
|
Bước 2.4 |
Bộ phận văn thư của KH&CN |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
8 giờ |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3.1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Bước 3.2 |
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có). - Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
56 giờ |
||
- Thời hạn giải quyết: Hai mươi hai (22) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (giờ) |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
8 giờ |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
8 giờ |
|
II |
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
168 giờ |
|
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số |
Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng |
112 giờ |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số |
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. |
24 giờ |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
Ký sửa đổi, bổ sung giấy phép hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung và nêu rõ lý do. |
16 giờ |
|
Bước 2.4 |
Bộ phận văn thư của KH&CN |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
16 giờ |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3.1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Bước 3.2 |
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có). - Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
176 giờ |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh