Quyết định 1443/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục dữ liệu thành phố Huế
| Số hiệu | 1443/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/05/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 20/05/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Nguyễn Thanh Bình |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1443/QĐ-UBND |
Huế, ngày 20 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU THÀNH PHỐ HUẾ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Kế hoạch số 134/KH-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc cung cấp dữ liệu mở trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1039/SKHCN-CĐS ngày 06 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục cơ sở dữ liệu thành phố Huế” (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu của thành phố để kết nối, chia sẻ dữ liệu, khai thác hiệu quả các hệ thống thông tin thuộc Danh mục cơ sở dữ liệu của thành phố.
- Tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố kịp thời điều chỉnh, bổ sung Danh mục cơ sở dữ liệu của thành phố theo nhu cầu ứng dụng công nghệ thông tin của từng giai đoạn phát triển Chính quyền điện tử thành phố hoặc khi có đề nghị của các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân thành phố.
- Tổ chức hướng dẫn các cơ quan liên quan thực hiện các yêu cầu kỹ thuật về kết nối, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống cơ sở dữ liệu của thành phố đảm bảo đồng bộ và an toàn thông tin.
2. Các đơn vị có cơ sở dữ liệu thuộc Danh mục cơ sở dữ liệu của thành phố Huế có trách nhiệm:
a) Chủ trì triển khai, duy trì, hoàn thiện các hệ thống thông tin sẵn sàng chia sẻ dữ liệu mở cho cơ quan, tổ chức, người dân khai thác, sử dụng trên môi trường mạng bằng nhiều hình thức: (1) Cung cấp dữ liệu đóng gói và cho phép tải về sử dụng; (2) Chia sẻ qua các dịch vụ chia sẻ dữ liệu; (3) Cung cấp trên cổng thông tin điện tử của đơn vị, Cổng dữ liệu thành phố.
b) Đảm bảo nguyên tắc cung cấp dữ liệu mở theo quy định tại khoản 1, Điều 17, Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối, chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước.
c) Rà soát đưa ra trường thông tin cụ thể đối với từng dữ liệu đơn vị quản lý, cung cấp thuộc danh mục dữ liệu mở của thành phố để cơ quan, tổ chức, người dân khai thác, sử dụng.
d) Định kỳ 06 tháng/lần (trước ngày 20 tháng 6 và trước ngày 20 tháng 12 hằng năm) thực hiện rà soát, cập nhật danh mục dữ liệu mở do đơn vị quản lý, cung cấp (bao gồm: đề xuất mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế); gửi Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành cập nhật Danh mục dữ liệu mở của thành phố Huế.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 4. Điều khoản thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết số 1443/QĐ-UBND ngày 20/5/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Huế)
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ |
TÊN CƠ SỞ DỮ LIỆU |
|
1. |
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố |
1.1. CSDL Thủ tục hành chính; 1.2. CSDL Công báo điện tử Thành phố; 1.3. CSDL Đơn thư phản ánh kiến nghị Khiếu nại Tố cáo; 1.4. CSDL Hệ thống thông tin báo cáo Thành phố Huế. |
|
2. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
2.1. CSDL Bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp 2.2. CSDL Nhiệm vụ khoa học công nghệ 2.3. CSDL An toàn bức xạ 2.4. CSDL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng 2.5. CSDL Bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện 2.6. CSDL Công nghệ thông tin; điện tử 2.7. CSDL Mã định danh 2.8. CSDL Quản lý biểu mẫu 2.9. CSDL Hạ tầng thông tin truyền thông |
|
3. |
Sở Công Thương |
3.1. CSDL Xuất khẩu, nhập khẩu; thương mại biên giới 3.2. CSDL Lưu thông hàng hóa trên địa bàn thành phố 3.3. CSDL Xúc tiến thương mại; thương mại điện tử; dịch vụ thương mại, hội nhập kinh tế quốc tế 3.4. CSDL Quản lý cạnh tranh, chống bán phá giá; chống trợ cấp, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 3.5. CSDL Quản lý Cơ khí; luyện kim 3.6. CSDL Quản lý Công nghiệp hỗ trợ 3.7. CSDL Quản lý Công nghiệp tiêu dùng 3.8. CSDL Quản lý Công nghiệp thực phẩm; công nghiệp chế biến khác 3.9. CSDL Quản lý Khuyến công 3.10. CSDL Quản lý Tiểu thủ công nghiệp 3.11. CSDL Quản lý Cụm công nghiệp 3.12. CSDL Quản lý nhà máy điện 3.13. CSDL Quản lý đường dây và TBA truyền tải và phân phối 3.14. CSDL Quản lý cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm 3.15. CSDL Quản lý điện mặt trời mái nhà 3.16. CSDL Quản lý Vật liệu nổ công nghiệp 3.17. CSDL Quản lý An toàn thực phẩm 3.18. CSDL Quản lý An toàn hóa chất 3.19. CSDL Quản lý Công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản |
|
4. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
4.1. CSDL Cơ sở ngành Giáo dục thành phố Huế |
|
5. |
Sở Xây dựng |
5.1. CSDL Giá vật liệu xây dựng trên địa bàn thành phố 5.2. CSDL Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn thành phố 5.3. CSDL Chỉ số giá nhà ở, bất động sản 5.4. CSDL Các dự án nhà ở thương mại, nhà ở xã hội, khu đô thị đang triển khai 5.5. CSDL Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị 5.6. CSDL suất vốn đầu tư xây dựng 5.7. CSDL chỉ số xây dựng quốc gia, trên địa bàn 5.8. CSDL định mức xây dựng 5.9. CSDL định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù 5.10. CSDL giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn 5.11. CSDL đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn 5.12. CSDL xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, trật tự đô thị 5.13. CSDL mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên địa bàn 5.14. CSDL các luồng, tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô 5.15. CSDL về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định 5.16. CSDL Dữ liệu danh sách các hãng taxi trên địa bàn 5.17. CSDL Dữ liệu danh sách các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải 5.18. CSDL Dữ liệu các cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu 5.19. CSDL Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
|
6. |
Sở Du lịch |
6.1. CSDL Địa điểm du lịch tự nhiên về cảnh quan thiên nhiên trên địa bàn 6.2. CSDL Các khu, điểm dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí trên địa bàn 6.3. CSDL Cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn 6.4. CSDL Các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành 6.5. CSDL Hướng dẫn viên du lịch 6.6. CSDL Địa điểm ăn uống 6.7. CSDL Điểm vệ sinh công cộng 6.8. CSDL Dữ liệu Tour du lịch |
|
7. |
Sở Ngoại vụ |
7.1. CSDL Quản lý thông tin lễ tân đối ngoại 7.2. CSDL Quản lý thông tin các thỏa thuận quốc tế 7.3. CSDL Quản lý tổ chức phi chính phủ nước ngoài 7.4. CSDL Quản lý hợp tác địa phương với nước ngoài 7.5. CSDL Quản lý thông tin hội thảo quốc tế 7.6. CSDL Quản lý xuất cảnh 7.7. CSDL Quản lý nhập cảnh 7.8. CSDL Quản lý thông tin về hợp tác Lào 7.9. CSDL Quản lý người Việt Nam ở nước ngoài |
|
8. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
8.1. CSDL Cơ sở đủ điều kiện vệ sinh thú y 8.2. CSDL Cơ sở đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y 8.3. CSDL Cơ sở được cấp Giấy chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật 8.4. CSDL Cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi 8.5. CSDL Cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng 8.6. CSDL Giống vật nuôi 8.7. CSDL Cơ sở chăn nuôi 8.8. CSDL Cơ sở chăn nuôi trang trại quy mô lớn được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi 8.9. CSDL Cơ sở giết mổ tập trung 8.10. CSDL Cơ sở chế biến sản phẩm động vật (phục vụ trong công nghiệp, và thức ăn chăn nuôi) 8.11. CSDL Chứng chỉ hành nghề thú y của cá nhân 8.12. CSDL Sản xuất trồng trọt 8.13. CSDL Sản xuất ứng dụng công nghệ cao 8.14. CSDL Vùng trồng được chứng nhận VietGAP, sản xuất hữu cơ, và tương đương 8.15. CSDL Mã số vùng trồng 8.16. CSDL Cơ sở đủ điều kiện sản xuất, buôn bán giống cây trồng nông nghiệp 8.17. CSDL Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng 8.18. CSDL Sinh vật gây hại cây lúa 8.19. CSDL Sinh vật gây hại trên cây ăn quả 8.20. CSDL Sinh vật gây hại trên cây rau màu các loại 8.21. CSDL Sinh vật gây hại trên cây đậu các loại 8.22. CSDL Sinh vật gây hại trên cây sen 8.23. CSDL Sinh vật gây hại trên cây cao su 8.24. CSDL Cơ sở kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và phân bón 8.25. CSDL Kênh mương thủy lợi 8.26. CSDL Hồ chứa thủy lợi 8.27. CSDL Đập dâng thủy lợi 8.28. CSDL Cống thủy lợi 8.29. CSDL Tuyến đê 8.30. CSDL Tuyến kè 8.31. CSDL Trạm bơm thủy lợi 8.32. CSDL Đăng ký tàu cá 8.33. CSDL Khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản 8.34. CSDL Hệ thống công trình phòng cháy rừng 8.35. CSDL Hệ thống các trạm Kiểm lâm và trạm bảo vệ rừng 8.36. CSDL vườn ươm 8.37. CSDL Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp 8.38. CSDL Cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh nông, lâm, thủy sản 8.39. CSDL Sản phẩm OCOP 8.40. CSDL Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống đã được công nhận 8.41. CSDL Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thành phố Huế. 8.42. CSDL Kết quả kiểm kê đất đai thành phố Huế. 8.43. CSDL Kết quả thống kê đất đai thành phố Huế. 8.44. CSDL Danh sách Giấy chứng nhận (GCN) quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã bị hủy. 8.45. CSDL Điểm khai thác nước mặt. 8.46. CSDL Điểm khai thác nước biển. 8.47. CSDL Điểm khai thác nước dưới đất. 8.48. CSDL Điểm xả nước thải. 8.49. CSDL Hiện trạng mỏ khoáng sản. 8.50. CSDL Dữ liệu quy hoạch mỏ khoáng sản. 8.51. CSDL Hiện trạng đất làm vật liệu san lấp. 8.52. CSDL Quy hoạch đất làm vật liệu san lấp. 8.53. CSDL Danh mục khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản. 8.54. CSDL Danh mục khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khai thác khoáng sản. 8.55. CSDL Danh mục quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. 8.56. CSDL Chất lượng môi trường không khí. 8.57. CSDL Chất lượng môi trường nước. 8.58. CSDL Sự cố môi trường trên địa bàn thành phố. 8.59. CSDL Quan trắc môi trường thành phố Huế. 8.60. CSDL Quan trắc tự động. 8.61. CSDL Danh mục khu vực ô nhiễm môi trường đất. 8.62. CSDL Danh mục tổ chức, đơn vị tái chế sản phẩm, bao bì. 8.63. CSDL Báo cáo tổng quan hiện trạng môi trường thành phố. 8.64. CSDL Báo cáo chuyên đề về hiện trạng môi trường thành phố. 8.65. CSDL Danh mục cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. 8.66. CSDL quan trắc, điều tra, khảo sát về khí tượng thủy văn. 8.67. CSDL Danh mục cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia. 8.68. CSDL Dữ liệu khai thác, sử dụng tài nguyên biển. 8.69. CSDL Kết luận thanh tra thuộc phạm vi, thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
|
9. |
Sở Tư pháp |
9.1. CSDL Danh sách Luật sư thuộc Đoàn luật sư thành phố 9.2. CSDL Danh sách các tổ chức Đấu giá tài sản 9.3. CSDL Danh sách tổ chức thừa phát lại 9.4. CSDL Danh sách các tổ chức hành nghề luật sư, văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư 9.5. CSDL Danh sách công chứng viên 9.6. CSDL Danh sách tổ chức và người giám định viên tư pháp 9.7. CSDL Danh sách đấu giá viên 9.8. CSDL Danh sách tư vấn viên pháp luật 9.9. CSDL Danh sách tổ chức hành nghề công chứng 9.10. CSDL Danh sách tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý và người thực hiện trợ giúp pháp lý 9.11. CSDL Danh sách tập sự hành nghề công chứng 9.12. CSDL Danh sách trung tâm hòa giải thương mại |
|
10. |
Sở Y tế |
10.1. CSDL Quản lý công tác dân số kế hoạch hóa gia đình 10.2. CSDL Quản lý bệnh truyền nhiễm 10.3. CSDL Quản lý bệnh không lây nhiễm 10.4. CSDL Quản lý tiêm chủng và sử dụng vắc xin phòng bệnh 10.5. CSDL Quản lý uống vitamin A 10.6. CSDL Quản lý phòng, chống suy dinh dưỡng 10.7. CSDL Quản lý thông tin tử vong 10.8. CSDL Quản lý an toàn thực phẩm 10.9. CSDL Quản lý vệ sinh môi trường 10.10. CSDL Quản lý hành nghề y, dược 10.11. CSDL Quản lý Hồ sơ sức khỏe điện tử 10.12. CSDL Quản lý bệnh viện: quản lý KCB và thanh toán BHYT 10.13. CSDL Quản lý bệnh lây nhiễm 10.14. CSDL Quản lý cơ sở y tế; cơ sở kinh doanh trong lĩnh vực y tế. |
|
11. |
Sở Tài Chính |
11.1. CSDL Quản lý Điều hành Ngân sách Thành phố; 11.2. CSDL Quản lý Tài sản công; 11.3. CSDL Các quỹ quản lý tài chính nhà nước; 11.4. CSDL Quản lý Đầu tư tài chính đầu tư công; 11.5. CSDL Quản lý Tài chính doanh nghiệp; 11.6. CSDL Quản lý Kế toán; kiểm toán độc lập; 11.7. CSDL Quản lý Lĩnh vực giá Thành phố Huế; 11.8. CSDL Quản lý quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; tổ chức thực hiện và đề xuất về cơ chế, chính sách quản lý kinh tế - xã hội trên địa bàn Thành phố; 11.9. CSDL Quản lý Đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài ở địa phương; 11.10. CSDL Quản lý nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ, nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài; 11.11. CSDL Quản lý Đấu thầu; 11.12. CSDL Quản lý Đăng ký doanh nghiệp trong phạm vi địa phương; 11.13. CSDL Quản lý các vấn đề về doanh nghiệp, kinh tế tập thể, hợp tác xã, kinh tế tư nhân; 11.14. CSDL về công khai ngân sách nhà nước |
|
12. |
Sở Nội vụ |
12.1. CSDL Quản lý Tổ chức bộ máy; vị trí việc làm; biên chế công chức, cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập; 12.2. CSDL Quản lý Tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; 12.3. CSDL Quản lý Cải cách hành chính, cải cách chế độ công vụ, công chức; chính quyền địa phương; 12.4. CSDL Quản lý danh mục Địa giới hành chính; 12.5. CSDL Quản lý Cán bộ, công chức, viên chức 12.6. CSDL Quản lý Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và cán bộ, công chức cấp xã; những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; tổ chức hội, tổ chức phi chính phủ; 12.7. CSDL Quản lý Văn thư, lưu trữ nhà nước; 12.8. CSDL Quản lý Tôn giáo; 12.9. CSDL Quản lý Thi đua - khen thưởng và công tác thanh niên; 12.10. Quản lý Thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao cho đồng bào dân tộc thiểu số; 12.11. CSDL Quản lý Chương trình, đề án, dự án, mô hình thí điểm đầu tư phát triển kinh tế - xã hội đặc thù, hỗ trợ ổn định cuộc sống cho đồng bào dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn; 12.12. CSDL Quản lý cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin, lưu trữ phục vụ công tác quản lý nhà nước về dân tộc; 12.13. CSDL Quản lý cơ sở dữ liệu Dân tộc tiểu số Thành phố Huế. 12.14. Dữ liệu về số người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp được hỗ trợ học nghề 12.15. Dữ liệu về số người lao động hưởng trợ cấp thất nghiệp được tư vấn, giới thiệu việc làm 12.16. Dữ liệu về số doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm được cấp giấy phép 12.17. Dữ liệu về doanh nghiệp được cấp phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc nước ngoài 12.18. Dữ liệu về số người lao động đi làm việc ở nước ngoài trong năm theo hợp đồng 12.19. Dữ liệu về doanh nghiệp được cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy phép cho thuê lại lao động 12.20. Dữ liệu về quỹ đền ơn, đáp nghĩa 12.21. Dữ liệu về hỗ trợ người có công cải thiện nhà ở 12.22. Dữ liệu về người hưởng trợ cấp ưu đãi người có công |
|
13. |
Sở Văn hóa và Thể thao |
13.1. CSDL Quản lý Văn hóa, gia đình; 13.2. CSDL Quản lý Thể dục, thể thao; 13.3. CSDL Quản lý Quảng cáo (trừ quảng cáo trên báo chí, mạng thông tin máy tính và xuất bản phẩm) trên địa bàn Thành phố; 13.4. CSDL Quản lý Di sản; 13.5. CSDL Quản lý Báo chí; 13.6. CSDL Quản lý xuất bản; |
|
14. |
Thanh tra Thành phố |
14.1. CSDL Quản lý công tác thanh tra trên địa bàn; 14.2. CSDL Hệ thống CSDL quốc gia báo cáo công tác thanh tra, khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng; 14.3. CSDL Tiếp công dân, xử lý, giải quyết đơn thư khiếu nại, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn Thành phố. 14.4. CSDL Cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập. |
|
15. |
Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp Thành phố |
15.1 CSDL Quản lý đối với Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Khu kinh tế cửa khẩu A Đớt và các Khu công nghiệp Phú Bài, Phú Đa, La Sơn, Phong Điền, Tứ Hạ, Quảng Vinh trên địa bàn Thành phố Huế; |
|
16. |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị thành phố Huế |
16.1. CSDL Các dự án sử dụng vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác) để đầu tư xây dựng các công trình dân dụng (trụ sở, các cơ sở giáo dục, y tế, xã hội, văn hóa, công trình hạ tầng công cộng,...) trên địa bàn Thành phố; 16.2. CSDL Các công trình hoàn thành thực hiện bàn giao. 16.3. CSDL Quản lý, giám sát quá trình đầu tư phát triển đô thị theo quy hoạch và kế hoạch; đảm bảo sự kết nối đồng bộ và quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật khung, kết nối hạ tầng kỹ thuật giữa các dự án trong giai đoạn đầu tư xây dựng; 16.4. CSDL Tiếp nhận, quản lý, vận hành khai thác và tổ chức bảo trì các công trình hạ tầng trong Khu vực phát triển đô thị. |
|
17. |
Nhà Xuất bản Thuận Hóa |
17.1. CSDL quản lý Kế hoạch, đề tài xuất bản hàng năm của đơn vị; 17.2. CSDL Các loại sách, văn hóa phẩm phục vụ cho công tác giáo dục tư tưởng, chính trị và nhu cầu về văn hóa, khoa học kỹ thuật, nghệ thuật... của nhân dân được xuất bản; 17.3. CDSL Các loại sách nhà xuất bản tổ chức biên soạn, biên dịch, biên tập và xuất bản. |
|
18. |
Trung tâm Công nghệ thông tin |
18.1. CSDL Đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin, đào tạo ngoại ngữ theo các chương trình quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; 18.2. CSDL sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực CNTT cho các cơ quan nhà nước; 18.3. CSDL Quản lý Khu Công viên phần mềm, công nghệ thông tin tập trung. |
|
19. |
Trường Cao đẳng Huế |
19.1. CSDL Danh sách sinh viên tốt nghiệp 19.2. CSDL Khóa học và chương trình đào tạo 19.3. CSDL Nghiên cứu khoa học 19.4. CSDL Sự kiện và hội thảo 19.5. CSDL Hợp tác doanh nghiệp 19.6. CSDL Cơ sở vật chất |
|
20. |
Viện Nghiên cứu và phát triển Thành phố |
20.1. CSDL quản lý Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, thu hút đầu tư trên địa bàn Thành phố; nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực phát triển kinh tế - xã hội; 20.2. CSDL về kinh tế - xã hội trong nước, ngoài nước và của Thành phố; xuất bản các ấn phẩm thông tin của Viện. |
|
21. |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
21.1. CSDL quản lý sử dụng vốn để đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật; 21.2. CSDL quản lý công trình hoàn thành cho chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình khi kết thúc xây dựng dự án. |
|
22. |
Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế |
22.1. CSDL tài liệu khoa học phục vụ cho công tác bảo tồn, tôn tạo và phục hồi các công trình di tích; đồng thời, làm phong phú giá trị di sản văn hóa Huế. 22.2. CSDL quản lý giá trị văn hóa phi vật thể, nghệ thuật truyền thống văn hóa cung đình Huế. 22.3. CSDL Quản lý, bảo vệ toàn bộ quần thể di tích được Nhà nước giao, các di tích động sản, bất động sản... 22.4. CSDL giá vé tham quan các điểm Di tích. 22.5. CSDL lượt khách tham quan hàng ngày tại các điểm Di tích 22.6. CSDL Nhã nhạc Cung Đình Huế 22.7. CSDL Tuồng Huế |
|
23. |
Trường Cao đẳng Y tế Huế |
23.1. CSDL Quản lý Đào tạo và bồi dưỡng nguồn nhân lực Y tế đa ngành có trình độ cao đẳng và thấp hơn về các chuyên ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe. |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1443/QĐ-UBND |
Huế, ngày 20 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU THÀNH PHỐ HUẾ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Kế hoạch số 134/KH-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc cung cấp dữ liệu mở trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1039/SKHCN-CĐS ngày 06 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục cơ sở dữ liệu thành phố Huế” (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu của thành phố để kết nối, chia sẻ dữ liệu, khai thác hiệu quả các hệ thống thông tin thuộc Danh mục cơ sở dữ liệu của thành phố.
- Tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố kịp thời điều chỉnh, bổ sung Danh mục cơ sở dữ liệu của thành phố theo nhu cầu ứng dụng công nghệ thông tin của từng giai đoạn phát triển Chính quyền điện tử thành phố hoặc khi có đề nghị của các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân thành phố.
- Tổ chức hướng dẫn các cơ quan liên quan thực hiện các yêu cầu kỹ thuật về kết nối, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống cơ sở dữ liệu của thành phố đảm bảo đồng bộ và an toàn thông tin.
2. Các đơn vị có cơ sở dữ liệu thuộc Danh mục cơ sở dữ liệu của thành phố Huế có trách nhiệm:
a) Chủ trì triển khai, duy trì, hoàn thiện các hệ thống thông tin sẵn sàng chia sẻ dữ liệu mở cho cơ quan, tổ chức, người dân khai thác, sử dụng trên môi trường mạng bằng nhiều hình thức: (1) Cung cấp dữ liệu đóng gói và cho phép tải về sử dụng; (2) Chia sẻ qua các dịch vụ chia sẻ dữ liệu; (3) Cung cấp trên cổng thông tin điện tử của đơn vị, Cổng dữ liệu thành phố.
b) Đảm bảo nguyên tắc cung cấp dữ liệu mở theo quy định tại khoản 1, Điều 17, Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối, chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước.
c) Rà soát đưa ra trường thông tin cụ thể đối với từng dữ liệu đơn vị quản lý, cung cấp thuộc danh mục dữ liệu mở của thành phố để cơ quan, tổ chức, người dân khai thác, sử dụng.
d) Định kỳ 06 tháng/lần (trước ngày 20 tháng 6 và trước ngày 20 tháng 12 hằng năm) thực hiện rà soát, cập nhật danh mục dữ liệu mở do đơn vị quản lý, cung cấp (bao gồm: đề xuất mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế); gửi Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành cập nhật Danh mục dữ liệu mở của thành phố Huế.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 2878/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 4. Điều khoản thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết số 1443/QĐ-UBND ngày 20/5/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Huế)
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ |
TÊN CƠ SỞ DỮ LIỆU |
|
1. |
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố |
1.1. CSDL Thủ tục hành chính; 1.2. CSDL Công báo điện tử Thành phố; 1.3. CSDL Đơn thư phản ánh kiến nghị Khiếu nại Tố cáo; 1.4. CSDL Hệ thống thông tin báo cáo Thành phố Huế. |
|
2. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
2.1. CSDL Bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp 2.2. CSDL Nhiệm vụ khoa học công nghệ 2.3. CSDL An toàn bức xạ 2.4. CSDL Tiêu chuẩn đo lường chất lượng 2.5. CSDL Bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện 2.6. CSDL Công nghệ thông tin; điện tử 2.7. CSDL Mã định danh 2.8. CSDL Quản lý biểu mẫu 2.9. CSDL Hạ tầng thông tin truyền thông |
|
3. |
Sở Công Thương |
3.1. CSDL Xuất khẩu, nhập khẩu; thương mại biên giới 3.2. CSDL Lưu thông hàng hóa trên địa bàn thành phố 3.3. CSDL Xúc tiến thương mại; thương mại điện tử; dịch vụ thương mại, hội nhập kinh tế quốc tế 3.4. CSDL Quản lý cạnh tranh, chống bán phá giá; chống trợ cấp, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 3.5. CSDL Quản lý Cơ khí; luyện kim 3.6. CSDL Quản lý Công nghiệp hỗ trợ 3.7. CSDL Quản lý Công nghiệp tiêu dùng 3.8. CSDL Quản lý Công nghiệp thực phẩm; công nghiệp chế biến khác 3.9. CSDL Quản lý Khuyến công 3.10. CSDL Quản lý Tiểu thủ công nghiệp 3.11. CSDL Quản lý Cụm công nghiệp 3.12. CSDL Quản lý nhà máy điện 3.13. CSDL Quản lý đường dây và TBA truyền tải và phân phối 3.14. CSDL Quản lý cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm 3.15. CSDL Quản lý điện mặt trời mái nhà 3.16. CSDL Quản lý Vật liệu nổ công nghiệp 3.17. CSDL Quản lý An toàn thực phẩm 3.18. CSDL Quản lý An toàn hóa chất 3.19. CSDL Quản lý Công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản |
|
4. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
4.1. CSDL Cơ sở ngành Giáo dục thành phố Huế |
|
5. |
Sở Xây dựng |
5.1. CSDL Giá vật liệu xây dựng trên địa bàn thành phố 5.2. CSDL Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn thành phố 5.3. CSDL Chỉ số giá nhà ở, bất động sản 5.4. CSDL Các dự án nhà ở thương mại, nhà ở xã hội, khu đô thị đang triển khai 5.5. CSDL Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị 5.6. CSDL suất vốn đầu tư xây dựng 5.7. CSDL chỉ số xây dựng quốc gia, trên địa bàn 5.8. CSDL định mức xây dựng 5.9. CSDL định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù 5.10. CSDL giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn 5.11. CSDL đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn 5.12. CSDL xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng, trật tự đô thị 5.13. CSDL mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên địa bàn 5.14. CSDL các luồng, tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô 5.15. CSDL về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định 5.16. CSDL Dữ liệu danh sách các hãng taxi trên địa bàn 5.17. CSDL Dữ liệu danh sách các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải 5.18. CSDL Dữ liệu các cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu 5.19. CSDL Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
|
6. |
Sở Du lịch |
6.1. CSDL Địa điểm du lịch tự nhiên về cảnh quan thiên nhiên trên địa bàn 6.2. CSDL Các khu, điểm dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí trên địa bàn 6.3. CSDL Cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn 6.4. CSDL Các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành 6.5. CSDL Hướng dẫn viên du lịch 6.6. CSDL Địa điểm ăn uống 6.7. CSDL Điểm vệ sinh công cộng 6.8. CSDL Dữ liệu Tour du lịch |
|
7. |
Sở Ngoại vụ |
7.1. CSDL Quản lý thông tin lễ tân đối ngoại 7.2. CSDL Quản lý thông tin các thỏa thuận quốc tế 7.3. CSDL Quản lý tổ chức phi chính phủ nước ngoài 7.4. CSDL Quản lý hợp tác địa phương với nước ngoài 7.5. CSDL Quản lý thông tin hội thảo quốc tế 7.6. CSDL Quản lý xuất cảnh 7.7. CSDL Quản lý nhập cảnh 7.8. CSDL Quản lý thông tin về hợp tác Lào 7.9. CSDL Quản lý người Việt Nam ở nước ngoài |
|
8. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
8.1. CSDL Cơ sở đủ điều kiện vệ sinh thú y 8.2. CSDL Cơ sở đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y 8.3. CSDL Cơ sở được cấp Giấy chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật 8.4. CSDL Cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi 8.5. CSDL Cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng 8.6. CSDL Giống vật nuôi 8.7. CSDL Cơ sở chăn nuôi 8.8. CSDL Cơ sở chăn nuôi trang trại quy mô lớn được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi 8.9. CSDL Cơ sở giết mổ tập trung 8.10. CSDL Cơ sở chế biến sản phẩm động vật (phục vụ trong công nghiệp, và thức ăn chăn nuôi) 8.11. CSDL Chứng chỉ hành nghề thú y của cá nhân 8.12. CSDL Sản xuất trồng trọt 8.13. CSDL Sản xuất ứng dụng công nghệ cao 8.14. CSDL Vùng trồng được chứng nhận VietGAP, sản xuất hữu cơ, và tương đương 8.15. CSDL Mã số vùng trồng 8.16. CSDL Cơ sở đủ điều kiện sản xuất, buôn bán giống cây trồng nông nghiệp 8.17. CSDL Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng 8.18. CSDL Sinh vật gây hại cây lúa 8.19. CSDL Sinh vật gây hại trên cây ăn quả 8.20. CSDL Sinh vật gây hại trên cây rau màu các loại 8.21. CSDL Sinh vật gây hại trên cây đậu các loại 8.22. CSDL Sinh vật gây hại trên cây sen 8.23. CSDL Sinh vật gây hại trên cây cao su 8.24. CSDL Cơ sở kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và phân bón 8.25. CSDL Kênh mương thủy lợi 8.26. CSDL Hồ chứa thủy lợi 8.27. CSDL Đập dâng thủy lợi 8.28. CSDL Cống thủy lợi 8.29. CSDL Tuyến đê 8.30. CSDL Tuyến kè 8.31. CSDL Trạm bơm thủy lợi 8.32. CSDL Đăng ký tàu cá 8.33. CSDL Khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản 8.34. CSDL Hệ thống công trình phòng cháy rừng 8.35. CSDL Hệ thống các trạm Kiểm lâm và trạm bảo vệ rừng 8.36. CSDL vườn ươm 8.37. CSDL Nguồn giống cây trồng lâm nghiệp 8.38. CSDL Cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh nông, lâm, thủy sản 8.39. CSDL Sản phẩm OCOP 8.40. CSDL Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống đã được công nhận 8.41. CSDL Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thành phố Huế. 8.42. CSDL Kết quả kiểm kê đất đai thành phố Huế. 8.43. CSDL Kết quả thống kê đất đai thành phố Huế. 8.44. CSDL Danh sách Giấy chứng nhận (GCN) quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã bị hủy. 8.45. CSDL Điểm khai thác nước mặt. 8.46. CSDL Điểm khai thác nước biển. 8.47. CSDL Điểm khai thác nước dưới đất. 8.48. CSDL Điểm xả nước thải. 8.49. CSDL Hiện trạng mỏ khoáng sản. 8.50. CSDL Dữ liệu quy hoạch mỏ khoáng sản. 8.51. CSDL Hiện trạng đất làm vật liệu san lấp. 8.52. CSDL Quy hoạch đất làm vật liệu san lấp. 8.53. CSDL Danh mục khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản. 8.54. CSDL Danh mục khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khai thác khoáng sản. 8.55. CSDL Danh mục quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. 8.56. CSDL Chất lượng môi trường không khí. 8.57. CSDL Chất lượng môi trường nước. 8.58. CSDL Sự cố môi trường trên địa bàn thành phố. 8.59. CSDL Quan trắc môi trường thành phố Huế. 8.60. CSDL Quan trắc tự động. 8.61. CSDL Danh mục khu vực ô nhiễm môi trường đất. 8.62. CSDL Danh mục tổ chức, đơn vị tái chế sản phẩm, bao bì. 8.63. CSDL Báo cáo tổng quan hiện trạng môi trường thành phố. 8.64. CSDL Báo cáo chuyên đề về hiện trạng môi trường thành phố. 8.65. CSDL Danh mục cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. 8.66. CSDL quan trắc, điều tra, khảo sát về khí tượng thủy văn. 8.67. CSDL Danh mục cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia. 8.68. CSDL Dữ liệu khai thác, sử dụng tài nguyên biển. 8.69. CSDL Kết luận thanh tra thuộc phạm vi, thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
|
9. |
Sở Tư pháp |
9.1. CSDL Danh sách Luật sư thuộc Đoàn luật sư thành phố 9.2. CSDL Danh sách các tổ chức Đấu giá tài sản 9.3. CSDL Danh sách tổ chức thừa phát lại 9.4. CSDL Danh sách các tổ chức hành nghề luật sư, văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư 9.5. CSDL Danh sách công chứng viên 9.6. CSDL Danh sách tổ chức và người giám định viên tư pháp 9.7. CSDL Danh sách đấu giá viên 9.8. CSDL Danh sách tư vấn viên pháp luật 9.9. CSDL Danh sách tổ chức hành nghề công chứng 9.10. CSDL Danh sách tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý và người thực hiện trợ giúp pháp lý 9.11. CSDL Danh sách tập sự hành nghề công chứng 9.12. CSDL Danh sách trung tâm hòa giải thương mại |
|
10. |
Sở Y tế |
10.1. CSDL Quản lý công tác dân số kế hoạch hóa gia đình 10.2. CSDL Quản lý bệnh truyền nhiễm 10.3. CSDL Quản lý bệnh không lây nhiễm 10.4. CSDL Quản lý tiêm chủng và sử dụng vắc xin phòng bệnh 10.5. CSDL Quản lý uống vitamin A 10.6. CSDL Quản lý phòng, chống suy dinh dưỡng 10.7. CSDL Quản lý thông tin tử vong 10.8. CSDL Quản lý an toàn thực phẩm 10.9. CSDL Quản lý vệ sinh môi trường 10.10. CSDL Quản lý hành nghề y, dược 10.11. CSDL Quản lý Hồ sơ sức khỏe điện tử 10.12. CSDL Quản lý bệnh viện: quản lý KCB và thanh toán BHYT 10.13. CSDL Quản lý bệnh lây nhiễm 10.14. CSDL Quản lý cơ sở y tế; cơ sở kinh doanh trong lĩnh vực y tế. |
|
11. |
Sở Tài Chính |
11.1. CSDL Quản lý Điều hành Ngân sách Thành phố; 11.2. CSDL Quản lý Tài sản công; 11.3. CSDL Các quỹ quản lý tài chính nhà nước; 11.4. CSDL Quản lý Đầu tư tài chính đầu tư công; 11.5. CSDL Quản lý Tài chính doanh nghiệp; 11.6. CSDL Quản lý Kế toán; kiểm toán độc lập; 11.7. CSDL Quản lý Lĩnh vực giá Thành phố Huế; 11.8. CSDL Quản lý quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; tổ chức thực hiện và đề xuất về cơ chế, chính sách quản lý kinh tế - xã hội trên địa bàn Thành phố; 11.9. CSDL Quản lý Đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài ở địa phương; 11.10. CSDL Quản lý nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ, nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài; 11.11. CSDL Quản lý Đấu thầu; 11.12. CSDL Quản lý Đăng ký doanh nghiệp trong phạm vi địa phương; 11.13. CSDL Quản lý các vấn đề về doanh nghiệp, kinh tế tập thể, hợp tác xã, kinh tế tư nhân; 11.14. CSDL về công khai ngân sách nhà nước |
|
12. |
Sở Nội vụ |
12.1. CSDL Quản lý Tổ chức bộ máy; vị trí việc làm; biên chế công chức, cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập; 12.2. CSDL Quản lý Tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; 12.3. CSDL Quản lý Cải cách hành chính, cải cách chế độ công vụ, công chức; chính quyền địa phương; 12.4. CSDL Quản lý danh mục Địa giới hành chính; 12.5. CSDL Quản lý Cán bộ, công chức, viên chức 12.6. CSDL Quản lý Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và cán bộ, công chức cấp xã; những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; tổ chức hội, tổ chức phi chính phủ; 12.7. CSDL Quản lý Văn thư, lưu trữ nhà nước; 12.8. CSDL Quản lý Tôn giáo; 12.9. CSDL Quản lý Thi đua - khen thưởng và công tác thanh niên; 12.10. Quản lý Thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao cho đồng bào dân tộc thiểu số; 12.11. CSDL Quản lý Chương trình, đề án, dự án, mô hình thí điểm đầu tư phát triển kinh tế - xã hội đặc thù, hỗ trợ ổn định cuộc sống cho đồng bào dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn; 12.12. CSDL Quản lý cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin, lưu trữ phục vụ công tác quản lý nhà nước về dân tộc; 12.13. CSDL Quản lý cơ sở dữ liệu Dân tộc tiểu số Thành phố Huế. 12.14. Dữ liệu về số người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp được hỗ trợ học nghề 12.15. Dữ liệu về số người lao động hưởng trợ cấp thất nghiệp được tư vấn, giới thiệu việc làm 12.16. Dữ liệu về số doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm được cấp giấy phép 12.17. Dữ liệu về doanh nghiệp được cấp phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc nước ngoài 12.18. Dữ liệu về số người lao động đi làm việc ở nước ngoài trong năm theo hợp đồng 12.19. Dữ liệu về doanh nghiệp được cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy phép cho thuê lại lao động 12.20. Dữ liệu về quỹ đền ơn, đáp nghĩa 12.21. Dữ liệu về hỗ trợ người có công cải thiện nhà ở 12.22. Dữ liệu về người hưởng trợ cấp ưu đãi người có công |
|
13. |
Sở Văn hóa và Thể thao |
13.1. CSDL Quản lý Văn hóa, gia đình; 13.2. CSDL Quản lý Thể dục, thể thao; 13.3. CSDL Quản lý Quảng cáo (trừ quảng cáo trên báo chí, mạng thông tin máy tính và xuất bản phẩm) trên địa bàn Thành phố; 13.4. CSDL Quản lý Di sản; 13.5. CSDL Quản lý Báo chí; 13.6. CSDL Quản lý xuất bản; |
|
14. |
Thanh tra Thành phố |
14.1. CSDL Quản lý công tác thanh tra trên địa bàn; 14.2. CSDL Hệ thống CSDL quốc gia báo cáo công tác thanh tra, khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng; 14.3. CSDL Tiếp công dân, xử lý, giải quyết đơn thư khiếu nại, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn Thành phố. 14.4. CSDL Cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập. |
|
15. |
Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp Thành phố |
15.1 CSDL Quản lý đối với Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Khu kinh tế cửa khẩu A Đớt và các Khu công nghiệp Phú Bài, Phú Đa, La Sơn, Phong Điền, Tứ Hạ, Quảng Vinh trên địa bàn Thành phố Huế; |
|
16. |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị thành phố Huế |
16.1. CSDL Các dự án sử dụng vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác) để đầu tư xây dựng các công trình dân dụng (trụ sở, các cơ sở giáo dục, y tế, xã hội, văn hóa, công trình hạ tầng công cộng,...) trên địa bàn Thành phố; 16.2. CSDL Các công trình hoàn thành thực hiện bàn giao. 16.3. CSDL Quản lý, giám sát quá trình đầu tư phát triển đô thị theo quy hoạch và kế hoạch; đảm bảo sự kết nối đồng bộ và quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật khung, kết nối hạ tầng kỹ thuật giữa các dự án trong giai đoạn đầu tư xây dựng; 16.4. CSDL Tiếp nhận, quản lý, vận hành khai thác và tổ chức bảo trì các công trình hạ tầng trong Khu vực phát triển đô thị. |
|
17. |
Nhà Xuất bản Thuận Hóa |
17.1. CSDL quản lý Kế hoạch, đề tài xuất bản hàng năm của đơn vị; 17.2. CSDL Các loại sách, văn hóa phẩm phục vụ cho công tác giáo dục tư tưởng, chính trị và nhu cầu về văn hóa, khoa học kỹ thuật, nghệ thuật... của nhân dân được xuất bản; 17.3. CDSL Các loại sách nhà xuất bản tổ chức biên soạn, biên dịch, biên tập và xuất bản. |
|
18. |
Trung tâm Công nghệ thông tin |
18.1. CSDL Đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin, đào tạo ngoại ngữ theo các chương trình quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; 18.2. CSDL sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực CNTT cho các cơ quan nhà nước; 18.3. CSDL Quản lý Khu Công viên phần mềm, công nghệ thông tin tập trung. |
|
19. |
Trường Cao đẳng Huế |
19.1. CSDL Danh sách sinh viên tốt nghiệp 19.2. CSDL Khóa học và chương trình đào tạo 19.3. CSDL Nghiên cứu khoa học 19.4. CSDL Sự kiện và hội thảo 19.5. CSDL Hợp tác doanh nghiệp 19.6. CSDL Cơ sở vật chất |
|
20. |
Viện Nghiên cứu và phát triển Thành phố |
20.1. CSDL quản lý Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, thu hút đầu tư trên địa bàn Thành phố; nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực phát triển kinh tế - xã hội; 20.2. CSDL về kinh tế - xã hội trong nước, ngoài nước và của Thành phố; xuất bản các ấn phẩm thông tin của Viện. |
|
21. |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
21.1. CSDL quản lý sử dụng vốn để đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật; 21.2. CSDL quản lý công trình hoàn thành cho chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình khi kết thúc xây dựng dự án. |
|
22. |
Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế |
22.1. CSDL tài liệu khoa học phục vụ cho công tác bảo tồn, tôn tạo và phục hồi các công trình di tích; đồng thời, làm phong phú giá trị di sản văn hóa Huế. 22.2. CSDL quản lý giá trị văn hóa phi vật thể, nghệ thuật truyền thống văn hóa cung đình Huế. 22.3. CSDL Quản lý, bảo vệ toàn bộ quần thể di tích được Nhà nước giao, các di tích động sản, bất động sản... 22.4. CSDL giá vé tham quan các điểm Di tích. 22.5. CSDL lượt khách tham quan hàng ngày tại các điểm Di tích 22.6. CSDL Nhã nhạc Cung Đình Huế 22.7. CSDL Tuồng Huế |
|
23. |
Trường Cao đẳng Y tế Huế |
23.1. CSDL Quản lý Đào tạo và bồi dưỡng nguồn nhân lực Y tế đa ngành có trình độ cao đẳng và thấp hơn về các chuyên ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh