Quyết định 705/QĐ-UBND về danh mục dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh năm 2026
| Số hiệu | 705/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Mai Sơn |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 705/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ TỈNH BẮC NINH NĂM 2026
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ Quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Thông tư số 13/2017/TT-BTTTT ngày 23/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định các yêu cầu kỹ thuật về kết nối các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 132/TTr-SKHCN ngày 27/3/2026.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh năm 2026 (có Danh mục kèm theo).
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, phát triển, quản lý, vận hành Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh tại địa chỉ: https://opendata.bacninh.gov.vn đảm bảo quy định tại Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
b) Chủ trì, phối hợp, hỗ trợ các cơ quan chủ quản dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh năm 2026 chia sẻ dữ liệu lên Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh.
2. Các cơ quan, đơn vị có dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh năm 2026:
a) Bố trí cán bộ làm đầu mối phụ trách chia sẻ, đăng tải dữ liệu lên Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh.
b) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ chia sẻ, đăng tải dữ liệu mở của đơn vị mình lên Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh theo Quyết định này và đảm bảo an toàn, an ninh thông tin khi dữ liệu được quản lý; lưu trữ, xử lý, truyền tải trên hệ thống của đơn vị mình theo quy định tại Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
c) Tiếp nhận ý kiến phản hồi của tổ chức, cá nhân để xác định mức độ ưu tiên và thực hiện công bố dữ liệu mở phù hợp với nhu cầu.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
TT |
Tên tập dữ liệu |
Mô tả |
Đơn vị chủ trì cung cấp |
Cung cấp lần đầu |
Tần suất |
Nguồn CSDL |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
Dữ liệu số lượng thuê bao điện thoại di động |
Các trường thông tin: - Tổng số thuê bao điện thoại di động - Số lượng thuê bao điện thoại di động từng nhà mạng - Ngày cập nhật |
Sở KH&CN |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
2 |
Dữ liệu số lượng thuê bao điện thoại cố định |
Các trường thông tin: - Tổng số thuê bao cố định - Số lượng thuê bao cố định theo từng nhà mạng - Ngày cập nhật |
Sở KH&CN |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
3 |
Dữ liệu số lượng thuê bao băng rộng cố định |
Các trường thông tin: - Tổng số thuê bao băng rộng cố định - Số lượng thuê bao băng rộng cố định từng nhà mạng - Ngày cập nhật |
Sở KH&CN |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
4 |
Dữ liệu số lượng thuê bao băng rộng di động mặt đất |
Các trường thông tin: - Tổng số thuê bao băng rộng di động mặt đất - Số lượng thuê bao băng rộng di động mặt đất theo từng nhà mạng - Ngày cập nhật |
Sở KH&CN |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
5 |
Số lượng cơ sở hạ tầng điểm phục vụ bưu chính |
Các trường thông tin: - STT - Tên điểm phục vụ - Địa chỉ - Số điện thoại - Người đại diện - Ghi chú |
Sở KH&CN |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
6 |
Dữ liệu vị trí các cột an-ten lắp đặt trạm BTS |
Các trường thông tin: - STT - Tên trạm - Vị trí - Nhà mạng quản lý - Ghi chú |
Sở KH&CN |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
7 |
Số lượng cơ sở hạ tầng điểm phục vụ viễn thông |
Các trường thông tin: - STT - Tên điểm phục vụ - Địa chỉ - Số điện thoại - Người đại diện - Ghi chú |
Sở KH&CN |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
8 |
Danh sách ứng dụng, cổng thông tin, kênh thông tin phục vụ công dân tổ chức tỉnh Bắc Ninh |
- Tên ứng dụng, cổng, kênh - Đơn vị quản lý - Địa chỉ truy cập Giới thiệu, Hướng dẫn sử dụng cơ bản, quy định |
Sở KH&CN |
2026 |
Quý |
API, Excel |
|
|
9 |
Dữ liệu Số tổ chức khoa học - công nghệ |
-Tên tổ chức - Địa chỉ - Ngày thành lập - Số điện thoại - Thủ trưởng - Lĩnh vực nghiên cứu Sở KH&CN |
Sở KH&CN |
01/01/2025 |
Năm |
API |
|
|
10 |
Dữ liệu quản lý Danh sách đề tài dự án |
- Tên nhiệm vụ - Cơ quan chủ quản - Lĩnh vực - Thời gian bắt đầu - Thời gian kết thúc |
Sở KH&CN |
01/01/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
11 |
Dữ liệu quản lý Danh sách chi cho khoa học Công nghệ theo từng năm |
- Tổng số chi - Nguồn chi - Thời gian |
Sở KH&CN |
01/01/2025 |
Năm |
Excel |
|
|
12 |
Dữ liệu quản lý Danh sách sáng kiến |
- Tên sáng kiến - Họ và tên người sáng kiến - Đơn vị công tác |
Sở KH&CN |
01/01/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
13 |
Dữ liệu đánh giá trình độ và năng lực công nghệ sản xuất của Doanh nghiệp tỉnh Bắc Ninh |
- Tên doanh nghiệp - Địa chỉ - Loại hình doanh nghiệp - Quy mô doanh nghiệp - Địa chỉ - Thông tin thiết bị, công nghệ của doanh nghiệp - Thông tin sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp - Thông tin nhân lực, quản lý, thông tin và môi trường của doanh nghiệp - Thông tin hoạt động nghiên cứu và phát triển của doanh nghiệp - Năng lực đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp - Điểm số 5 thành phần công nghệ T,E,O,R,I của doanh nghiệp - Hệ số đồng bộ của doanh nghiệp, của ngành đánh giá |
Sở KH&CN |
01/01/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
14 |
Dữ liệu mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên tuyến - Mã tuyến - Loại phương tiện - Biểu đồ chạy tuyến - Giá vé - Thời gian hoạt động |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
15 |
Dữ liệu các luồng, tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô |
Các trường thông tin: - Tên tuyến - Mã tuyến - Điểm xuất phát - Điểm đến - Khoảng cách - Loại phương tiện - Biểu đồ chạy tuyến - Giá vé - Thời gian hoạt động |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
16 |
Dữ liệu thông tin trên đường Quốc lộ, đường liên tỉnh |
Các trường thông tin: - Vị trí - Chiều dài, chiều rộng - Diện tích - Tình trạng - Biển báo - Đèn |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
17 |
Dữ liệu các điểm đỗ xe công cộng trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Địa chỉ - Sức chứa - Giờ hoạt động - Giá |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
18 |
Dữ liệu các cơ sở đào tạo lái xe ô tô và trung tâm sát hạch lái xe |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Địa chỉ - Thời gian làm việc - Loại hình đào tạo - Phí đào tạo - Thông tin liên lạc |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
19 |
Dữ liệu vị trí các công trình báo hiệu đường bộ gồm đèn tín hiệu giao thông, biển báo hiệu |
Các trường thông tin: - Vị trí - Loại báo hiệu - Nội dung báo hiệu - Hướng dẫn |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
20 |
Dữ liệu bến xe khách và giá dịch vụ ra vào bến |
Các trường thông tin: - Tên điểm trong giữ xe - Đơn vị quản lý - Vị trí - Giá dịch vụ - Thời gian hoạt động |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
21 |
Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định |
Các trường thông tin: - Tên tuyến - Điểm xuất phát - Điểm đến - Khoảng cách 2 điểm - Giá cước - Thời gian di chuyển - Tần suất di chuyển |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
22 |
Dữ liệu về danh sách các tuyến đường cấm đỗ xe trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Mã tuyến - Tên tuyến - Điểm đầu - Điểm cuối - Loại xe bị cấm đỗ - Lý do cấm đỗ |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
23 |
Dữ liệu danh sách các hãng taxi trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Mã số hãng - Tên hãng taxi - Số điện thoại - Địa chỉ chủ sở chính - Thời gian hoạt động - Phạm vi hoạt động - Loại xe sử dụng - Giá cước |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
24 |
Dữ liệu danh sách các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải |
Các trường thông tin: - Mã số doanh nghiệp - Tên doanh nghiệp - Địa chỉ - Số điện thoại - Loại hình vận tải - Phạm vi hoạt động - Phương tiện vận chuyển - Giá cước |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
Chỉ cung cấp tới các cơ quan chuyên môn theo quy định của pháp luật |
|
25 |
Dữ liệu các cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
Các trường thông tin: - Mã số cảng - Tên cảng - Địa chỉ - Số điện thoại liên hệ - Loại hình cảng - Khả năng tiếp nhận tàu |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
Chỉ cung cấp tới các cơ quan chuyên môn theo quy định của pháp luật |
|
26 |
Dữ liệu giá vật liệu xây dựng trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Sản phẩm VLXD/Vật tư - Đơn vị tính - Đơn giá (VNĐ) |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Tháng |
API |
|
|
27 |
Dữ liệu đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh |
Các trường thông tin: - Nhân công xây dựng - Cấp bậc bình quân - Đơn giá nhân công XD bình quân khu vực (đồng/ngày công) + Khu vực III + Khu vực IV |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
API |
|
|
28 |
Dữ liệu các dự án nhà ở thương mại, nhà ở xã hội, khu đô thị đang triển khai thực hiện trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên dự án - Chủ đầu tư dự án - Địa điểm xây dựng - Địa chỉ liên lạc - Tổng số lượng căn hộ của dự án - Ghi chú |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
29 |
Dữ liệu quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị |
Các trường thông tin: - Tên quy hoạch - Số quyết định - Địa điểm - File đính kèm - Ghi chú |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
XML, PDF |
|
|
30 |
Dữ liệu về việc cấp phép xây dựng trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên chủ đầu tư - Tên dự án - Mục đích sử dụng - Địa điểm - Quy mô - Thời gian cấp phép |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
API, PDF |
|
|
31 |
Dữ liệu chỉ số xây dựng trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Chỉ số giá xây dựng - So với năm n-1 - So với năm n |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Quý |
API, PDF |
|
|
32 |
Dữ liệu giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên máy thi công - Đơn vị - Giá (đồng) |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
API, PDF |
|
|
33 |
Dữ liệu đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Mã hiệu - Danh mục đơn giá - Đơn vị - Vật liệu - Nhân công - Máy |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
API, PDF |
|
|
34 |
Dữ liệu về Hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
Các trường thông tin: - Thông tin ban vận động thành lập Hội, Quỹ - Thông tin hồ sơ đề nghị thành lập Hội, Quỹ - Thông tin về nhân sự ban chấp hành Hội, Quỹ - Thông tin về tài sản, tài chính của Hội, Quỹ - Các thông tin liên quan khác - Thông tin về Quỹ: - Thông tin nhân sự Hội đồng quản lý Quỹ; giám đốc, phó giám đốc Quỹ; cơ cấu tổ chức, trụ sở, số điện thoại, nhiệm kỳ của Quỹ. - Thông tin về tài sản, tài chính của Quỹ -Thông tin tổ chức phi chính phủ: - Thông tin cơ bản của tổ chức - Thông tin quản lý nhà nước - Thông tin quản lý khác |
Sở Nội vụ |
01/7/2025 |
Năm |
Excel |
|
|
35 |
Dữ liệu doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Các trường thông tin: - Thông tin doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng: - Thông tin cơ bản của doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức - Thông tin về giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng - Thông tin về cán bộ, viên chức, người lao động - Thông tin về cơ sở vật chất - Thông tin quản lý khác |
Sở Nội vụ |
01/9/2025 |
Năm |
Excel |
|
|
36 |
Dữ liệu tổ chức kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
Thông tin cơ bản của tổ chức kiểm định: - Thông tin về giấy phép hoạt động - Thông tin về hoạt động kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động - Thông tin về cán bộ, viên chức, người lao động - Thông tin về cơ sở vật chất - Thông tin quản lý khác |
Sở Nội vụ |
01/9/2025 |
Năm |
Excel |
|
|
37 |
Dữ liệu kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động |
- Thông tin cơ bản của kiểm định viên - Thông tin về chứng nhận kiểm định (số kiểm định viên; ngày cấp; ngày hết hạn; phạm vi kiểm định được cấp) - Thông tin quản lý khác |
Sở Nội vụ |
01/9/2025 |
Năm |
Excel |
|
|
38 |
Dữ liệu tổ chức huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
- Thông tin cơ bản của tổ chức huấn luyện an toàn vệ sinh lao động - Thông tin về giấy phép hoạt động - Thông tin về hoạt động huấn luyện vệ sinh an toàn lao động - Thông tin về cán bộ, viên chức người lao động - Thông tin về cơ sở vật chất - Thông tin quản lý khác |
Sở Nội vụ |
01/9/2025 |
Năm |
Excel |
|
|
39 |
Dữ liệu cơ sở thuỷ sản |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở: - hình thức hành nghề (cá nhân/tổ chức): - Số GP hành nghề (nếu có) - Tên người phụ trách chuyên môn - Phạm vi dịch vụ: - Địa chỉ và tọa độ cơ sở: - Thông tin liên hệ: - Thời hạn giấy phép: - CNĐKKD (nếu có): |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/01/2026 |
Quý |
Excel; API |
|
|
40 |
Quản lý thông tin dịch bệnh động vật Việt Nam |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở: - hình thức hành nghề (cá nhân/tổ chức): - Số GP hành nghề (nếu có) - Tên người phụ trách chuyên môn - Phạm vi dịch vụ: - Địa chỉ và tọa độ cơ sở: - Thông tin liên hệ: - Thời hạn giấy phép: - CNĐKKD (nếu có): |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/01/2026 |
Quý |
Excel; API |
|
|
41 |
Dữ liệu điểm đến và tài nguyên du lịch trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên địa điểm - Vị trí - Mô tả - Hoạt động - Cơ sở hạ tầng - Giá vé - Thời gian hoạt động - Hướng dẫn viên - Đặc điểm nổi bật - Đánh giá của khách hàng |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
42 |
Dữ liệu các khu, điểm dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí, nhà hàng trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên địa điểm - Vị trí - Mô tả - Thời gian hoạt động - Giá vé - Hình ảnh của địa điểm - Thông tin liên hệ |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
43 |
Dữ liệu các cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở lưu trú - Vị trí - Loại hình cơ sở lưu trú - Mô tả - Giá - Hình ảnh của cơ sở - Thông tin liên hệ |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
44 |
Dữ liệu doanh nghiệp/công ty lữ hành được cấp phép |
Các trường thông tin: - Tên doanh nghiệp - Địa chỉ - Mô tả chi tiết các tour - Thời gian khởi hành - Thời gian kết thúc - Giá - Hình ảnh, video về tour du lịch - Thông tin liên hệ |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
45 |
Dữ liệu các điểm cung cấp thông tin phục vụ khách du lịch (Điểm hỗ trợ thông tin du lịch) |
Các trường thông tin: - Tên địa điểm - Địa chỉ - Mô tả (Thông tin về các điểm đến, địa danh, di tích lịch sử, văn hoá, ẩm thực, các sự kiện, lễ hội trên địa bàn) - Các dịch vụ hỗ trợ (Hướng dẫn viên du lịch, chỗ đỗ xe, cửa hàng tiện lợi …) - Thông tin liên hệ - Thời gian hoạt động |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
46 |
Dữ liệu danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia |
Các trường thông tin: - Mã số - Tên di sản - Địa điểm (Nơi di sản đang được bảo tồn) - Tên tổ chức, cá nhân quản lý - Ngày công bố - Mô tả về di sản - Tình trạng bảo tồn - Thông tin liên hệ |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
47 |
Dữ liệu các di tích lịch sử - văn hóa |
Các trường thông tin: - Tên di tích - Mô tả - Vị trí - Giá vé - Thời gian hoạt động - Quy mô - Tình trạng - Các hoạt động và sự kiện (nếu có) |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
48 |
Dữ liệu các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Các trường thông tin: - Tên - Ngày phát hiện - Mô tả - Nguồn gốc - Vị trí hiện tại - Tình trạng |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
49 |
Dữ liệu các bảo tàng thuộc phân cấp quản lý |
Các trường thông tin: - Tên bảo tàng - Địa chỉ - Mô tả - Thời gian hoạt động - Giá vé |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
50 |
Dữ liệu về lịch các chương trình sự kiện cộng đồng và lễ hội |
Các trường thông tin: - Tên - Thời gian - Địa điểm tổ chức - Mô tả - Thông tin liên hệ |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
51 |
Dữ liệu về thành tích thi đấu thể thao |
Các trường thông tin: - Tên vận động viên/ đội thi đấu - Môn thi đấu quốc tế - Thời gian - Địa điểm tổ chức - Thành tích |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
52 |
Dữ liệu các thư viện trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên thư viện - Địa chỉ - Số điện thoại - Ngày thành lập - Thời gian hoạt động - Loại hình thư viện - Loại hình sách - Chính sách của thư viện |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
53 |
Dữ liệu về Hướng dẫn viên du lịch |
Các trường thông tin: - Họ và tên - Số thẻ - Ngày hết hạn - Nơi cấp - Loại thẻ - Địa điểm du lịch |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
54 |
Dữ liệu Địa điểm sân Golf trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên sân golf - Địa chỉ - Thông tin liên hệ - Thời gian hoạt động - Giá vé - Các dịch vụ - Diện tích |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
55 |
Danh sách cơ quan báo chí trung ương và địa phương |
Các trường thông tin: - Tên cơ quan - Địa chỉ - Số điện thoại - Trang web - Tên người đại diện |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
56 |
Dữ liệu danh sách các cơ sở in được cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Địa chỉ - Số điện thoại - Ghi chú |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
57 |
Dữ liệu đường dẫn tour du lịch thực tế ảo VR360 |
- Tên điểm du lịch - Địa điểm - Vị trí (link) và các thông tin, thuộc tính của các địa điểm du lịch - Đường dẫn |
Sở VHTT&DL |
01/01/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
58 |
Dữ liệu danh sách các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của địa phương |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Giấy phép hoạt động - Ngày cấp - Tên người đại diện - Số điện thoại |
Sở Y tế |
01/01/2025 |
Năm |
Excel |
Ẩn số điện thoại |
|
59 |
Các cơ sở được cấp chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu thực hành sản xuất tốt (GMP), chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền Bộ Y tế |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Giấy phép hoạt động - Ngày cấp - Tên người đại diện - Số điện thoại - Ghi chú |
Sở Y tế |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
Ẩn số điện thoại |
|
60 |
Dữ liệu các cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, các cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Giấy phép hoạt động - Giấy phép kinh doanh dược - Ngày cấp - Tên người phụ trách chuyên môn - Số điện thoại - Ghi chú |
Sở Y tế |
01/01/2024 |
Tháng |
Excel |
Ẩn số điện thoại |
|
61 |
Dữ liệu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và số giường bệnh của từng cơ sở trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Số giường bệnh - Ghi chú |
Sở Y tế |
01/01/2025 |
Năm |
Excel |
Ẩn thông tin số giường bệnh, chỉ các cơ quan nhà nước có thể truy cập |
|
62 |
Dữ liệu cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Người đứng đầu - Số điện thoại - Thời gian công bố - Ghi chú |
Sở Y tế |
01/01/2025 |
6 tháng |
Excel |
|
|
63 |
Dữ liệu về thông báo công khai việc lựa chọn tổ chức đấu giá |
Các trường thông tin: - Tên dự án - Địa điểm - Thời gian - Phương thức đấu giá - Giá khởi điểm - Tiêu chí lựa chọn nhà thầu - Điều kiện tham gia đấu giá - Thông tin liên hệ - Thông tin khác - Các văn bản đính kèm |
Sở Tư pháp |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
API |
|
|
64 |
Dữ liệu về các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh |
Các trường thông tin: - Tên tổ chức - Địa chỉ - Số điện thoại - Website - Số giấy phép - Ngày cấp - Ngày hiệu lực - Người đại diện - Thông tin khác |
Sở Tư pháp |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
API |
|
|
65 |
Danh sách công chứng viên trên địa bàn tỉnh |
Các trường thông tin: - Họ và tên - Địa chỉ hành nghề - Số quyết định bổ nhiệm công chứng viên |
Sở Tư pháp |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
API |
|
|
66 |
Danh sách trợ giúp viên pháp lý, luật sư ký HĐ với Trung tâm TGPL |
Các trường thông tin: - Họ và tên - Chức vụ - Địa chỉ - Số điện thoại - Ghi chú |
Sở Tư pháp |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
API |
|
|
67 |
Dữ liệu danh sách các tổ chức hành nghề luật sư |
Các trường thông tin: - Tên tổ chức - Địa chỉ - Số điện thoại - Website - Giấy phép hoạt động - Ngày cấp - Ngày hiệu lực - Người đại diện - Chi nhánh - Thông tin khác |
Sở Tư pháp |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
API |
|
|
68 |
Dữ liệu danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
Các trường thông tin: - Tên tổ chức - Địa chỉ - Số điện thoại - Website - Giấy phép hoạt động - Ngày cấp - Ngày hiệu lực - Ngày hết hạn - Người đại diện - Chi nhánh - Thông tin khác |
Sở Tư pháp |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
API |
|
|
69 |
Dữ liệu danh sách Giám định viên Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
- Họ và tên - Ngày, tháng, năm, sinh - Tình trạng: Chuyên trách/Kiêm nhiệm - Lĩnh vực chuyên môn - Ngày, tháng, năm bổ nhiệm - Địa chỉ nơi làm việc hoặc nơi cư trú - Ghi chú |
Sở Tư pháp |
01/01/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
70 |
Dữ liệu danh sách quản tài viên hành nghề với tư cách cá nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
- Họ và tên - Năm sinh - Chứng chỉ hành nghề quản tài viên (ghi rõ số, ngày cấp) - Địa chỉ giao dịch - Số điện thoại, fax - Ghi chú |
Sở Tư pháp |
01/01/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
71 |
Dữ liệu danh sách đấu giá viên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
- Họ và tên - Ngày, tháng, năm, sinh - Chứng chỉ hành nghề đấu giá viên (ghi rõ số, ngày cấp) - Số thẻ đấu giá viên - Ngày cấp - Nơi hành nghề - Ghi chú |
Sở Tư pháp |
01/01/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
72 |
Dữ liệu danh sách báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh |
- Họ và tên - Giới tính - Chức vụ/đơn vị công tác - Trình độ chuyên môn - Lĩnh vực pháp luật chuyên sâu - Ghi chú |
Sở Tư pháp |
01/01/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
73 |
Danh sách hội đồng phối hợp phổ biến giáo dục pháp luật cấp tỉnh |
- Họ tên - Chức vụ/đơn vị công tác - Trình độ chuyên môn - Ghi chú |
Sở Tư pháp |
01/01/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
74 |
Dữ liệu về danh sách các chợ trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên chợ - Địa chỉ - Loại hình chợ - Thời gian hoạt động - Số lượng gian hàng - Sản phẩm bán - Quản lý chợ - Số điện thoại liên hệ |
Sở Công Thương |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
75 |
Dữ liệu về danh sách các siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên - Địa chỉ - Diện tích - Số tầng - Số lượng cửa hàng - Thời gian hoạt động - Sản phẩm và dịch vụ - Đơn vị quản lý - Số điện thoại liên hệ |
Sở Công Thương |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
76 |
Dữ liệu các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu |
Các trường thông tin: - STT - Tên sản phẩm - Đơn vị - Địa chỉ - Ghi chú |
Sở Công Thương |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
77 |
Dữ liệu về danh sách Nghệ nhân trong lĩnh vực nghề thủ công |
Tên: - Địa chỉ: - Lĩnh vực ngành nghề |
Sở Công Thương |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
78 |
Dữ liệu về danh sách Cụm công nghiệp |
- Tên Cụm công nghiệp - Địa chỉ - Diện tích - Ngành nghề thu hút đầu tư |
Sở Công Thương |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
79 |
Dữ liệu danh sách các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và Giáo dục thường xuyên thuộc thẩm quyền của địa phương |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Tên người đại diện - Số điện thoại - Loại hình - Quy mô |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
01/01/2025 |
Năm |
Excel |
Ẩn số điện thoại |
|
80 |
Dữ liệu danh sách các trung tâm ngoại ngữ, tin học thuộc thẩm quyền quản lý của Sở GDĐT |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Giấy phép hoạt động - Ngày cấp - Tên người đại diện - Số điện thoại - Loại hình - Quy mô - Ghi chú |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
01/01/2025 |
Tháng |
Excel |
Ẩn số điện thoại |
|
81 |
Dữ liệu danh sách các trung tâm giáo dục kỹ năng sống thuộc thẩm quyền quản lý của Sở GDĐT |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Giấy phép hoạt động - Ngày cấp - Tên người đại diện - Số điện thoại - Loại hình - Quy mô - Ghi chú |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
01/01/2026 |
Tháng |
Excel |
Ẩn số điện thoại |
|
82 |
Dữ liệu danh sách các trung tâm giáo dục hòa nhập thuộc thẩm quyền quản lý của Sở GDĐT |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Giấy phép hoạt động - Ngày cấp - Tên người đại diện - Số điện thoại - Loại hình - Quy mô - Ghi chú |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
01/01/2025 |
Tháng |
Excel |
|
|
83 |
Dữ liệu danh sách các trung tâm tư vấn du học thuộc thẩm quyền quản lý của Sở GDĐT |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Giấy phép hoạt động - Ngày cấp - Tên người đại diện - Số điện thoại - Loại hình - Quy mô - Ghi chú |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
01/01/2025 |
Tháng |
Excel |
|
|
84 |
Dữ liệu thông tin doanh nghiệp |
Tên doanh nghiệp (tên TV, tên tiếng nước ngoài, tên viết tắt) - Địa chỉ - Mã số thuế - Tình trạng hoạt động - Ngày bắt đầu thành lập - Tên người đại diện pháp luật |
Sở Tài chính |
|
Khi có phát sinh |
API; Excel |
Thông tin dữ liệu được cung cấp bởi Hệ thống đăng ký doanh nghiệp của Bộ Tài chính |
|
85 |
Dữ liệu thông tin Hợp tác xã và hộ kinh doanh |
- Tên đơn vị - Địa chỉ - Mã số thuế - Tình trạng hoạt động - Ngày bắt đầu thành lập - Tên người đại diện pháp luật |
Sở Tài chính |
|
Khi có phát sinh |
API; Excel |
Thông tin dữ liệu được cung cấp bởi Hệ thống đăng ký HTX và Hộ kinh doanh của Bộ Tài chính |
|
86 |
Dữ liệu quy hoạch trong khu công nghiệp |
Các trường thông tin: - Tên quy hoạch - Số quyết định - Địa điểm - File đính kèm - Ghi chú |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01/11/2025 |
Năm |
Excel, PDF |
|
|
87 |
Dữ liệu về việc thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi trong các khu công nghiệp |
Các trường thông tin: - Tên chủ đầu tư - Tên dự án - Mục đích sử dụng - Địa điểm - Quy mô - Thời gian thẩm định |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01/11/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel, PDF |
|
|
88 |
Dữ liệu về việc cấp phép xây dựng trong các khu công nghiệp |
Các trường thông tin: - Tên chủ đầu tư - Tên dự án - Mục đích sử dụng - Địa điểm - Quy mô - Thời gian cấp phép |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01/11/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel, PDF |
|
|
89 |
Dữ liệu về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong các khu công nghiệp |
Các trường thông tin: - Tên chủ đầu tư - Tên dự án - Mục tiêu và quy mô dự án - Tổng vốn đầu tư - Địa điểm và diện tích sử dụng |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01/11/2025 |
Tháng |
Excel |
|
|
90 |
Dữ liệu về việc chấm dứt dự án đầu tư trong các khu công nghiệp |
Các trường thông tin: - Tên chủ đầu tư - Tên dự án - Số thông báo chấm dứt/thu hồi |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01/11/2025 |
Tháng |
Excel |
|
|
91 |
Dữ liệu thông tin về Giấy phép môi trường của các khu công nghiệp |
Các trường thông tin: - Tên khu công nghiệp - Tên chủ đầu tư - Tên dự án - Địa điểm - Số Giấy phép môi trường - Thời gian cấp phép - Đơn vị cấp phép |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01/11/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
92 |
Dữ liệu thông tin về tình hình đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung tại các khu công nghiệp |
Các trường thông tin: - Tên khu công nghiệp - Tình trạng hoạt động - Địa điểm - Tên chủ đầu tư - Công suất hệ thống xử lý nước thải đã xây dựng - Tổng lượng nước thải phát sinh thu về hệ thống xử lý - Hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01/11/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 705/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ TỈNH BẮC NINH NĂM 2026
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ Quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Thông tư số 13/2017/TT-BTTTT ngày 23/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định các yêu cầu kỹ thuật về kết nối các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 132/TTr-SKHCN ngày 27/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh năm 2026 (có Danh mục kèm theo).
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, phát triển, quản lý, vận hành Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh tại địa chỉ: https://opendata.bacninh.gov.vn đảm bảo quy định tại Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
b) Chủ trì, phối hợp, hỗ trợ các cơ quan chủ quản dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh năm 2026 chia sẻ dữ liệu lên Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh.
2. Các cơ quan, đơn vị có dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh năm 2026:
a) Bố trí cán bộ làm đầu mối phụ trách chia sẻ, đăng tải dữ liệu lên Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh.
b) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ chia sẻ, đăng tải dữ liệu mở của đơn vị mình lên Cổng dữ liệu mở tỉnh Bắc Ninh theo Quyết định này và đảm bảo an toàn, an ninh thông tin khi dữ liệu được quản lý; lưu trữ, xử lý, truyền tải trên hệ thống của đơn vị mình theo quy định tại Quy chế Quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
c) Tiếp nhận ý kiến phản hồi của tổ chức, cá nhân để xác định mức độ ưu tiên và thực hiện công bố dữ liệu mở phù hợp với nhu cầu.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ
TỈNH BẮC NINH NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số 705/QĐ-UBND ngày 31/3/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
|
TT |
Tên tập dữ liệu |
Mô tả |
Đơn vị chủ trì cung cấp |
Cung cấp lần đầu |
Tần suất |
Nguồn CSDL |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
Dữ liệu số lượng thuê bao điện thoại di động |
Các trường thông tin: - Tổng số thuê bao điện thoại di động - Số lượng thuê bao điện thoại di động từng nhà mạng - Ngày cập nhật |
Sở KH&CN |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
2 |
Dữ liệu số lượng thuê bao điện thoại cố định |
Các trường thông tin: - Tổng số thuê bao cố định - Số lượng thuê bao cố định theo từng nhà mạng - Ngày cập nhật |
Sở KH&CN |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
3 |
Dữ liệu số lượng thuê bao băng rộng cố định |
Các trường thông tin: - Tổng số thuê bao băng rộng cố định - Số lượng thuê bao băng rộng cố định từng nhà mạng - Ngày cập nhật |
Sở KH&CN |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
4 |
Dữ liệu số lượng thuê bao băng rộng di động mặt đất |
Các trường thông tin: - Tổng số thuê bao băng rộng di động mặt đất - Số lượng thuê bao băng rộng di động mặt đất theo từng nhà mạng - Ngày cập nhật |
Sở KH&CN |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
5 |
Số lượng cơ sở hạ tầng điểm phục vụ bưu chính |
Các trường thông tin: - STT - Tên điểm phục vụ - Địa chỉ - Số điện thoại - Người đại diện - Ghi chú |
Sở KH&CN |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
6 |
Dữ liệu vị trí các cột an-ten lắp đặt trạm BTS |
Các trường thông tin: - STT - Tên trạm - Vị trí - Nhà mạng quản lý - Ghi chú |
Sở KH&CN |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
7 |
Số lượng cơ sở hạ tầng điểm phục vụ viễn thông |
Các trường thông tin: - STT - Tên điểm phục vụ - Địa chỉ - Số điện thoại - Người đại diện - Ghi chú |
Sở KH&CN |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
8 |
Danh sách ứng dụng, cổng thông tin, kênh thông tin phục vụ công dân tổ chức tỉnh Bắc Ninh |
- Tên ứng dụng, cổng, kênh - Đơn vị quản lý - Địa chỉ truy cập Giới thiệu, Hướng dẫn sử dụng cơ bản, quy định |
Sở KH&CN |
2026 |
Quý |
API, Excel |
|
|
9 |
Dữ liệu Số tổ chức khoa học - công nghệ |
-Tên tổ chức - Địa chỉ - Ngày thành lập - Số điện thoại - Thủ trưởng - Lĩnh vực nghiên cứu Sở KH&CN |
Sở KH&CN |
01/01/2025 |
Năm |
API |
|
|
10 |
Dữ liệu quản lý Danh sách đề tài dự án |
- Tên nhiệm vụ - Cơ quan chủ quản - Lĩnh vực - Thời gian bắt đầu - Thời gian kết thúc |
Sở KH&CN |
01/01/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
11 |
Dữ liệu quản lý Danh sách chi cho khoa học Công nghệ theo từng năm |
- Tổng số chi - Nguồn chi - Thời gian |
Sở KH&CN |
01/01/2025 |
Năm |
Excel |
|
|
12 |
Dữ liệu quản lý Danh sách sáng kiến |
- Tên sáng kiến - Họ và tên người sáng kiến - Đơn vị công tác |
Sở KH&CN |
01/01/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
13 |
Dữ liệu đánh giá trình độ và năng lực công nghệ sản xuất của Doanh nghiệp tỉnh Bắc Ninh |
- Tên doanh nghiệp - Địa chỉ - Loại hình doanh nghiệp - Quy mô doanh nghiệp - Địa chỉ - Thông tin thiết bị, công nghệ của doanh nghiệp - Thông tin sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp - Thông tin nhân lực, quản lý, thông tin và môi trường của doanh nghiệp - Thông tin hoạt động nghiên cứu và phát triển của doanh nghiệp - Năng lực đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp - Điểm số 5 thành phần công nghệ T,E,O,R,I của doanh nghiệp - Hệ số đồng bộ của doanh nghiệp, của ngành đánh giá |
Sở KH&CN |
01/01/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
14 |
Dữ liệu mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên tuyến - Mã tuyến - Loại phương tiện - Biểu đồ chạy tuyến - Giá vé - Thời gian hoạt động |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
15 |
Dữ liệu các luồng, tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô |
Các trường thông tin: - Tên tuyến - Mã tuyến - Điểm xuất phát - Điểm đến - Khoảng cách - Loại phương tiện - Biểu đồ chạy tuyến - Giá vé - Thời gian hoạt động |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
16 |
Dữ liệu thông tin trên đường Quốc lộ, đường liên tỉnh |
Các trường thông tin: - Vị trí - Chiều dài, chiều rộng - Diện tích - Tình trạng - Biển báo - Đèn |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
17 |
Dữ liệu các điểm đỗ xe công cộng trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Địa chỉ - Sức chứa - Giờ hoạt động - Giá |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
18 |
Dữ liệu các cơ sở đào tạo lái xe ô tô và trung tâm sát hạch lái xe |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Địa chỉ - Thời gian làm việc - Loại hình đào tạo - Phí đào tạo - Thông tin liên lạc |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
19 |
Dữ liệu vị trí các công trình báo hiệu đường bộ gồm đèn tín hiệu giao thông, biển báo hiệu |
Các trường thông tin: - Vị trí - Loại báo hiệu - Nội dung báo hiệu - Hướng dẫn |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
20 |
Dữ liệu bến xe khách và giá dịch vụ ra vào bến |
Các trường thông tin: - Tên điểm trong giữ xe - Đơn vị quản lý - Vị trí - Giá dịch vụ - Thời gian hoạt động |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
21 |
Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định |
Các trường thông tin: - Tên tuyến - Điểm xuất phát - Điểm đến - Khoảng cách 2 điểm - Giá cước - Thời gian di chuyển - Tần suất di chuyển |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
22 |
Dữ liệu về danh sách các tuyến đường cấm đỗ xe trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Mã tuyến - Tên tuyến - Điểm đầu - Điểm cuối - Loại xe bị cấm đỗ - Lý do cấm đỗ |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
23 |
Dữ liệu danh sách các hãng taxi trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Mã số hãng - Tên hãng taxi - Số điện thoại - Địa chỉ chủ sở chính - Thời gian hoạt động - Phạm vi hoạt động - Loại xe sử dụng - Giá cước |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
24 |
Dữ liệu danh sách các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải |
Các trường thông tin: - Mã số doanh nghiệp - Tên doanh nghiệp - Địa chỉ - Số điện thoại - Loại hình vận tải - Phạm vi hoạt động - Phương tiện vận chuyển - Giá cước |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
Chỉ cung cấp tới các cơ quan chuyên môn theo quy định của pháp luật |
|
25 |
Dữ liệu các cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
Các trường thông tin: - Mã số cảng - Tên cảng - Địa chỉ - Số điện thoại liên hệ - Loại hình cảng - Khả năng tiếp nhận tàu |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
Chỉ cung cấp tới các cơ quan chuyên môn theo quy định của pháp luật |
|
26 |
Dữ liệu giá vật liệu xây dựng trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Sản phẩm VLXD/Vật tư - Đơn vị tính - Đơn giá (VNĐ) |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Tháng |
API |
|
|
27 |
Dữ liệu đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh |
Các trường thông tin: - Nhân công xây dựng - Cấp bậc bình quân - Đơn giá nhân công XD bình quân khu vực (đồng/ngày công) + Khu vực III + Khu vực IV |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
API |
|
|
28 |
Dữ liệu các dự án nhà ở thương mại, nhà ở xã hội, khu đô thị đang triển khai thực hiện trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên dự án - Chủ đầu tư dự án - Địa điểm xây dựng - Địa chỉ liên lạc - Tổng số lượng căn hộ của dự án - Ghi chú |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
29 |
Dữ liệu quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị |
Các trường thông tin: - Tên quy hoạch - Số quyết định - Địa điểm - File đính kèm - Ghi chú |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
XML, PDF |
|
|
30 |
Dữ liệu về việc cấp phép xây dựng trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên chủ đầu tư - Tên dự án - Mục đích sử dụng - Địa điểm - Quy mô - Thời gian cấp phép |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
API, PDF |
|
|
31 |
Dữ liệu chỉ số xây dựng trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Chỉ số giá xây dựng - So với năm n-1 - So với năm n |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Quý |
API, PDF |
|
|
32 |
Dữ liệu giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên máy thi công - Đơn vị - Giá (đồng) |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Năm |
API, PDF |
|
|
33 |
Dữ liệu đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Mã hiệu - Danh mục đơn giá - Đơn vị - Vật liệu - Nhân công - Máy |
Sở Xây dựng |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
API, PDF |
|
|
34 |
Dữ liệu về Hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
Các trường thông tin: - Thông tin ban vận động thành lập Hội, Quỹ - Thông tin hồ sơ đề nghị thành lập Hội, Quỹ - Thông tin về nhân sự ban chấp hành Hội, Quỹ - Thông tin về tài sản, tài chính của Hội, Quỹ - Các thông tin liên quan khác - Thông tin về Quỹ: - Thông tin nhân sự Hội đồng quản lý Quỹ; giám đốc, phó giám đốc Quỹ; cơ cấu tổ chức, trụ sở, số điện thoại, nhiệm kỳ của Quỹ. - Thông tin về tài sản, tài chính của Quỹ -Thông tin tổ chức phi chính phủ: - Thông tin cơ bản của tổ chức - Thông tin quản lý nhà nước - Thông tin quản lý khác |
Sở Nội vụ |
01/7/2025 |
Năm |
Excel |
|
|
35 |
Dữ liệu doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Các trường thông tin: - Thông tin doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng: - Thông tin cơ bản của doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức - Thông tin về giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng - Thông tin về cán bộ, viên chức, người lao động - Thông tin về cơ sở vật chất - Thông tin quản lý khác |
Sở Nội vụ |
01/9/2025 |
Năm |
Excel |
|
|
36 |
Dữ liệu tổ chức kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
Thông tin cơ bản của tổ chức kiểm định: - Thông tin về giấy phép hoạt động - Thông tin về hoạt động kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động - Thông tin về cán bộ, viên chức, người lao động - Thông tin về cơ sở vật chất - Thông tin quản lý khác |
Sở Nội vụ |
01/9/2025 |
Năm |
Excel |
|
|
37 |
Dữ liệu kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động |
- Thông tin cơ bản của kiểm định viên - Thông tin về chứng nhận kiểm định (số kiểm định viên; ngày cấp; ngày hết hạn; phạm vi kiểm định được cấp) - Thông tin quản lý khác |
Sở Nội vụ |
01/9/2025 |
Năm |
Excel |
|
|
38 |
Dữ liệu tổ chức huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
- Thông tin cơ bản của tổ chức huấn luyện an toàn vệ sinh lao động - Thông tin về giấy phép hoạt động - Thông tin về hoạt động huấn luyện vệ sinh an toàn lao động - Thông tin về cán bộ, viên chức người lao động - Thông tin về cơ sở vật chất - Thông tin quản lý khác |
Sở Nội vụ |
01/9/2025 |
Năm |
Excel |
|
|
39 |
Dữ liệu cơ sở thuỷ sản |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở: - hình thức hành nghề (cá nhân/tổ chức): - Số GP hành nghề (nếu có) - Tên người phụ trách chuyên môn - Phạm vi dịch vụ: - Địa chỉ và tọa độ cơ sở: - Thông tin liên hệ: - Thời hạn giấy phép: - CNĐKKD (nếu có): |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/01/2026 |
Quý |
Excel; API |
|
|
40 |
Quản lý thông tin dịch bệnh động vật Việt Nam |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở: - hình thức hành nghề (cá nhân/tổ chức): - Số GP hành nghề (nếu có) - Tên người phụ trách chuyên môn - Phạm vi dịch vụ: - Địa chỉ và tọa độ cơ sở: - Thông tin liên hệ: - Thời hạn giấy phép: - CNĐKKD (nếu có): |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/01/2026 |
Quý |
Excel; API |
|
|
41 |
Dữ liệu điểm đến và tài nguyên du lịch trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên địa điểm - Vị trí - Mô tả - Hoạt động - Cơ sở hạ tầng - Giá vé - Thời gian hoạt động - Hướng dẫn viên - Đặc điểm nổi bật - Đánh giá của khách hàng |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
42 |
Dữ liệu các khu, điểm dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí, nhà hàng trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên địa điểm - Vị trí - Mô tả - Thời gian hoạt động - Giá vé - Hình ảnh của địa điểm - Thông tin liên hệ |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
43 |
Dữ liệu các cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở lưu trú - Vị trí - Loại hình cơ sở lưu trú - Mô tả - Giá - Hình ảnh của cơ sở - Thông tin liên hệ |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
44 |
Dữ liệu doanh nghiệp/công ty lữ hành được cấp phép |
Các trường thông tin: - Tên doanh nghiệp - Địa chỉ - Mô tả chi tiết các tour - Thời gian khởi hành - Thời gian kết thúc - Giá - Hình ảnh, video về tour du lịch - Thông tin liên hệ |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
45 |
Dữ liệu các điểm cung cấp thông tin phục vụ khách du lịch (Điểm hỗ trợ thông tin du lịch) |
Các trường thông tin: - Tên địa điểm - Địa chỉ - Mô tả (Thông tin về các điểm đến, địa danh, di tích lịch sử, văn hoá, ẩm thực, các sự kiện, lễ hội trên địa bàn) - Các dịch vụ hỗ trợ (Hướng dẫn viên du lịch, chỗ đỗ xe, cửa hàng tiện lợi …) - Thông tin liên hệ - Thời gian hoạt động |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
46 |
Dữ liệu danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia |
Các trường thông tin: - Mã số - Tên di sản - Địa điểm (Nơi di sản đang được bảo tồn) - Tên tổ chức, cá nhân quản lý - Ngày công bố - Mô tả về di sản - Tình trạng bảo tồn - Thông tin liên hệ |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
47 |
Dữ liệu các di tích lịch sử - văn hóa |
Các trường thông tin: - Tên di tích - Mô tả - Vị trí - Giá vé - Thời gian hoạt động - Quy mô - Tình trạng - Các hoạt động và sự kiện (nếu có) |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
48 |
Dữ liệu các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Các trường thông tin: - Tên - Ngày phát hiện - Mô tả - Nguồn gốc - Vị trí hiện tại - Tình trạng |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
49 |
Dữ liệu các bảo tàng thuộc phân cấp quản lý |
Các trường thông tin: - Tên bảo tàng - Địa chỉ - Mô tả - Thời gian hoạt động - Giá vé |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
50 |
Dữ liệu về lịch các chương trình sự kiện cộng đồng và lễ hội |
Các trường thông tin: - Tên - Thời gian - Địa điểm tổ chức - Mô tả - Thông tin liên hệ |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
51 |
Dữ liệu về thành tích thi đấu thể thao |
Các trường thông tin: - Tên vận động viên/ đội thi đấu - Môn thi đấu quốc tế - Thời gian - Địa điểm tổ chức - Thành tích |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
52 |
Dữ liệu các thư viện trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên thư viện - Địa chỉ - Số điện thoại - Ngày thành lập - Thời gian hoạt động - Loại hình thư viện - Loại hình sách - Chính sách của thư viện |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
53 |
Dữ liệu về Hướng dẫn viên du lịch |
Các trường thông tin: - Họ và tên - Số thẻ - Ngày hết hạn - Nơi cấp - Loại thẻ - Địa điểm du lịch |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
54 |
Dữ liệu Địa điểm sân Golf trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên sân golf - Địa chỉ - Thông tin liên hệ - Thời gian hoạt động - Giá vé - Các dịch vụ - Diện tích |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Quý |
Excel |
|
|
55 |
Danh sách cơ quan báo chí trung ương và địa phương |
Các trường thông tin: - Tên cơ quan - Địa chỉ - Số điện thoại - Trang web - Tên người đại diện |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
56 |
Dữ liệu danh sách các cơ sở in được cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Địa chỉ - Số điện thoại - Ghi chú |
Sở VHTT&DL |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
|
|
57 |
Dữ liệu đường dẫn tour du lịch thực tế ảo VR360 |
- Tên điểm du lịch - Địa điểm - Vị trí (link) và các thông tin, thuộc tính của các địa điểm du lịch - Đường dẫn |
Sở VHTT&DL |
01/01/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
58 |
Dữ liệu danh sách các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của địa phương |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Giấy phép hoạt động - Ngày cấp - Tên người đại diện - Số điện thoại |
Sở Y tế |
01/01/2025 |
Năm |
Excel |
Ẩn số điện thoại |
|
59 |
Các cơ sở được cấp chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu thực hành sản xuất tốt (GMP), chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền Bộ Y tế |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Giấy phép hoạt động - Ngày cấp - Tên người đại diện - Số điện thoại - Ghi chú |
Sở Y tế |
01/01/2024 |
Năm |
Excel |
Ẩn số điện thoại |
|
60 |
Dữ liệu các cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, các cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Giấy phép hoạt động - Giấy phép kinh doanh dược - Ngày cấp - Tên người phụ trách chuyên môn - Số điện thoại - Ghi chú |
Sở Y tế |
01/01/2024 |
Tháng |
Excel |
Ẩn số điện thoại |
|
61 |
Dữ liệu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và số giường bệnh của từng cơ sở trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Số giường bệnh - Ghi chú |
Sở Y tế |
01/01/2025 |
Năm |
Excel |
Ẩn thông tin số giường bệnh, chỉ các cơ quan nhà nước có thể truy cập |
|
62 |
Dữ liệu cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Người đứng đầu - Số điện thoại - Thời gian công bố - Ghi chú |
Sở Y tế |
01/01/2025 |
6 tháng |
Excel |
|
|
63 |
Dữ liệu về thông báo công khai việc lựa chọn tổ chức đấu giá |
Các trường thông tin: - Tên dự án - Địa điểm - Thời gian - Phương thức đấu giá - Giá khởi điểm - Tiêu chí lựa chọn nhà thầu - Điều kiện tham gia đấu giá - Thông tin liên hệ - Thông tin khác - Các văn bản đính kèm |
Sở Tư pháp |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
API |
|
|
64 |
Dữ liệu về các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh |
Các trường thông tin: - Tên tổ chức - Địa chỉ - Số điện thoại - Website - Số giấy phép - Ngày cấp - Ngày hiệu lực - Người đại diện - Thông tin khác |
Sở Tư pháp |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
API |
|
|
65 |
Danh sách công chứng viên trên địa bàn tỉnh |
Các trường thông tin: - Họ và tên - Địa chỉ hành nghề - Số quyết định bổ nhiệm công chứng viên |
Sở Tư pháp |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
API |
|
|
66 |
Danh sách trợ giúp viên pháp lý, luật sư ký HĐ với Trung tâm TGPL |
Các trường thông tin: - Họ và tên - Chức vụ - Địa chỉ - Số điện thoại - Ghi chú |
Sở Tư pháp |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
API |
|
|
67 |
Dữ liệu danh sách các tổ chức hành nghề luật sư |
Các trường thông tin: - Tên tổ chức - Địa chỉ - Số điện thoại - Website - Giấy phép hoạt động - Ngày cấp - Ngày hiệu lực - Người đại diện - Chi nhánh - Thông tin khác |
Sở Tư pháp |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
API |
|
|
68 |
Dữ liệu danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
Các trường thông tin: - Tên tổ chức - Địa chỉ - Số điện thoại - Website - Giấy phép hoạt động - Ngày cấp - Ngày hiệu lực - Ngày hết hạn - Người đại diện - Chi nhánh - Thông tin khác |
Sở Tư pháp |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
API |
|
|
69 |
Dữ liệu danh sách Giám định viên Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
- Họ và tên - Ngày, tháng, năm, sinh - Tình trạng: Chuyên trách/Kiêm nhiệm - Lĩnh vực chuyên môn - Ngày, tháng, năm bổ nhiệm - Địa chỉ nơi làm việc hoặc nơi cư trú - Ghi chú |
Sở Tư pháp |
01/01/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
70 |
Dữ liệu danh sách quản tài viên hành nghề với tư cách cá nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
- Họ và tên - Năm sinh - Chứng chỉ hành nghề quản tài viên (ghi rõ số, ngày cấp) - Địa chỉ giao dịch - Số điện thoại, fax - Ghi chú |
Sở Tư pháp |
01/01/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
71 |
Dữ liệu danh sách đấu giá viên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
- Họ và tên - Ngày, tháng, năm, sinh - Chứng chỉ hành nghề đấu giá viên (ghi rõ số, ngày cấp) - Số thẻ đấu giá viên - Ngày cấp - Nơi hành nghề - Ghi chú |
Sở Tư pháp |
01/01/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
72 |
Dữ liệu danh sách báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh |
- Họ và tên - Giới tính - Chức vụ/đơn vị công tác - Trình độ chuyên môn - Lĩnh vực pháp luật chuyên sâu - Ghi chú |
Sở Tư pháp |
01/01/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
73 |
Danh sách hội đồng phối hợp phổ biến giáo dục pháp luật cấp tỉnh |
- Họ tên - Chức vụ/đơn vị công tác - Trình độ chuyên môn - Ghi chú |
Sở Tư pháp |
01/01/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
74 |
Dữ liệu về danh sách các chợ trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên chợ - Địa chỉ - Loại hình chợ - Thời gian hoạt động - Số lượng gian hàng - Sản phẩm bán - Quản lý chợ - Số điện thoại liên hệ |
Sở Công Thương |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
75 |
Dữ liệu về danh sách các siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên - Địa chỉ - Diện tích - Số tầng - Số lượng cửa hàng - Thời gian hoạt động - Sản phẩm và dịch vụ - Đơn vị quản lý - Số điện thoại liên hệ |
Sở Công Thương |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
76 |
Dữ liệu các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu |
Các trường thông tin: - STT - Tên sản phẩm - Đơn vị - Địa chỉ - Ghi chú |
Sở Công Thương |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
77 |
Dữ liệu về danh sách Nghệ nhân trong lĩnh vực nghề thủ công |
Tên: - Địa chỉ: - Lĩnh vực ngành nghề |
Sở Công Thương |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
78 |
Dữ liệu về danh sách Cụm công nghiệp |
- Tên Cụm công nghiệp - Địa chỉ - Diện tích - Ngành nghề thu hút đầu tư |
Sở Công Thương |
01/01/2024 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
79 |
Dữ liệu danh sách các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và Giáo dục thường xuyên thuộc thẩm quyền của địa phương |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Tên người đại diện - Số điện thoại - Loại hình - Quy mô |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
01/01/2025 |
Năm |
Excel |
Ẩn số điện thoại |
|
80 |
Dữ liệu danh sách các trung tâm ngoại ngữ, tin học thuộc thẩm quyền quản lý của Sở GDĐT |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Giấy phép hoạt động - Ngày cấp - Tên người đại diện - Số điện thoại - Loại hình - Quy mô - Ghi chú |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
01/01/2025 |
Tháng |
Excel |
Ẩn số điện thoại |
|
81 |
Dữ liệu danh sách các trung tâm giáo dục kỹ năng sống thuộc thẩm quyền quản lý của Sở GDĐT |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Giấy phép hoạt động - Ngày cấp - Tên người đại diện - Số điện thoại - Loại hình - Quy mô - Ghi chú |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
01/01/2026 |
Tháng |
Excel |
Ẩn số điện thoại |
|
82 |
Dữ liệu danh sách các trung tâm giáo dục hòa nhập thuộc thẩm quyền quản lý của Sở GDĐT |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Giấy phép hoạt động - Ngày cấp - Tên người đại diện - Số điện thoại - Loại hình - Quy mô - Ghi chú |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
01/01/2025 |
Tháng |
Excel |
|
|
83 |
Dữ liệu danh sách các trung tâm tư vấn du học thuộc thẩm quyền quản lý của Sở GDĐT |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Xã, phường - Địa chỉ - Giấy phép hoạt động - Ngày cấp - Tên người đại diện - Số điện thoại - Loại hình - Quy mô - Ghi chú |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
01/01/2025 |
Tháng |
Excel |
|
|
84 |
Dữ liệu thông tin doanh nghiệp |
Tên doanh nghiệp (tên TV, tên tiếng nước ngoài, tên viết tắt) - Địa chỉ - Mã số thuế - Tình trạng hoạt động - Ngày bắt đầu thành lập - Tên người đại diện pháp luật |
Sở Tài chính |
|
Khi có phát sinh |
API; Excel |
Thông tin dữ liệu được cung cấp bởi Hệ thống đăng ký doanh nghiệp của Bộ Tài chính |
|
85 |
Dữ liệu thông tin Hợp tác xã và hộ kinh doanh |
- Tên đơn vị - Địa chỉ - Mã số thuế - Tình trạng hoạt động - Ngày bắt đầu thành lập - Tên người đại diện pháp luật |
Sở Tài chính |
|
Khi có phát sinh |
API; Excel |
Thông tin dữ liệu được cung cấp bởi Hệ thống đăng ký HTX và Hộ kinh doanh của Bộ Tài chính |
|
86 |
Dữ liệu quy hoạch trong khu công nghiệp |
Các trường thông tin: - Tên quy hoạch - Số quyết định - Địa điểm - File đính kèm - Ghi chú |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01/11/2025 |
Năm |
Excel, PDF |
|
|
87 |
Dữ liệu về việc thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi trong các khu công nghiệp |
Các trường thông tin: - Tên chủ đầu tư - Tên dự án - Mục đích sử dụng - Địa điểm - Quy mô - Thời gian thẩm định |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01/11/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel, PDF |
|
|
88 |
Dữ liệu về việc cấp phép xây dựng trong các khu công nghiệp |
Các trường thông tin: - Tên chủ đầu tư - Tên dự án - Mục đích sử dụng - Địa điểm - Quy mô - Thời gian cấp phép |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01/11/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel, PDF |
|
|
89 |
Dữ liệu về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong các khu công nghiệp |
Các trường thông tin: - Tên chủ đầu tư - Tên dự án - Mục tiêu và quy mô dự án - Tổng vốn đầu tư - Địa điểm và diện tích sử dụng |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01/11/2025 |
Tháng |
Excel |
|
|
90 |
Dữ liệu về việc chấm dứt dự án đầu tư trong các khu công nghiệp |
Các trường thông tin: - Tên chủ đầu tư - Tên dự án - Số thông báo chấm dứt/thu hồi |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01/11/2025 |
Tháng |
Excel |
|
|
91 |
Dữ liệu thông tin về Giấy phép môi trường của các khu công nghiệp |
Các trường thông tin: - Tên khu công nghiệp - Tên chủ đầu tư - Tên dự án - Địa điểm - Số Giấy phép môi trường - Thời gian cấp phép - Đơn vị cấp phép |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01/11/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
|
92 |
Dữ liệu thông tin về tình hình đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung tại các khu công nghiệp |
Các trường thông tin: - Tên khu công nghiệp - Tình trạng hoạt động - Địa điểm - Tên chủ đầu tư - Công suất hệ thống xử lý nước thải đã xây dựng - Tổng lượng nước thải phát sinh thu về hệ thống xử lý - Hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục - Công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
01/11/2025 |
Khi có phát sinh |
Excel |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh