Quyết định 1404/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1404/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Đặng Văn Chính |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1404/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 (Sáu) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 (chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 1404/QĐ-UBND ngày 30/6//2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
LĨNH VỰC LUẬT SƯ |
|||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
|||
|
1 |
1.000828.H61 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.000688.H61 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.008614.H61 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư |
Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.008624.H61 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.008628.H61 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.001928.H61 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC LUẬT SƯ
1. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư (Mã TTHC: 1.000828)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Tư pháp |
7,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt; trình UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
06 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
2. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư (Mã TTHC: 1.000688)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1404/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 (Sáu) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 (chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 1404/QĐ-UBND ngày 30/6//2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
LĨNH VỰC LUẬT SƯ |
|||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
|||
|
1 |
1.000828.H61 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.000688.H61 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.008614.H61 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư |
Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.008624.H61 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.008628.H61 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.001928.H61 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC LUẬT SƯ
1. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư (Mã TTHC: 1.000828)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Tư pháp |
7,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt; trình UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
06 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
2. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư (Mã TTHC: 1.000688)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Tư pháp |
7,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt; trình UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
06 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
3. Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư (Mã TTHC: 1.008614)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Tư pháp |
05 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt; trình UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
5,5 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
4. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư (Mã TTHC: 1.008624)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Tư pháp |
7,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt; trình UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
06 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
5. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý (Mã TTHC: 1.008628)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Tư pháp |
7,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt; trình UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
06 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
6. Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài (Mã TTHC: 1.001928)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Tư pháp |
6,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt; trình UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
06 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
14 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh