Quyết định 1330/QĐ-UBND về đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Quản lý, Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong tỉnh Tây Ninh năm 2026 (áp dụng với 60 xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Long An trước sáp nhập)
| Số hiệu | 1330/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Huỳnh Văn Sơn |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1330/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 78/2024/NĐ-CP ngày 01/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá về thẩm định giá;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 39/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về hướng dẫn phương pháp xây dựng phương án giá, quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và dịch vụ vận hành khai thác bến phà đường bộ trên hệ thống quốc lộ sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách trung ương khi thực hiện phương thức đặt hàng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc Ban hành định mức xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BXD ngày 30/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BXD ngày 30/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 6076/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) về việc ban hành quy định phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong lĩnh vực bình ổn giá, định giá, kê khai giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá và kiểm tra chấp hành pháp luật về giá trên địa bàn tỉnh Long An;
Căn cứ Quyết định số 12085/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) về việc phê duyệt dự toán hoạt động Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ trong tỉnh năm 2025-2027;
Căn cứ Quyết định số 5451/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc áp dụng, bãi bỏ các quyết định cá biệt về lĩnh vực Xây dựng - Giao thông của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Căn cứ Quyết định số 7106/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc áp dụng, bãi bỏ các quyết định cá biệt về lĩnh vực Tài chính của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Căn cứ Quyết định số 9720/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc phân công công việc Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh và các Ủy viên UBND tỉnh Tây Ninh, nhiệm kỳ 2021-2026;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 6135/TTr-SXD ngày 19/12/2025 và Báo cáo thẩm định số 4531/SXD-TĐPTGT ngày 12/11/2025; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 8509/STC-GCS ngày 09/12/2025 và Sở Tư pháp tại Công văn số 79/STP-XDVB ngày 08/01/2026; Báo cáo số 485/BC-SXD ngày 15/01/2026 và Tờ trình số 624/TTr-SXD ngày 19/01/2026 của Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh năm 2026 (áp dụng đối với 60 xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Long An trước sáp nhập).
Đối với các xã, phường còn lại, giao Sở Xây dựng chủ trì rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phương án quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, bảo đảm đồng bộ, hợp lý, khoa học, phù hợp điều kiện thực tế trong năm 2026.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng:
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1330/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 78/2024/NĐ-CP ngày 01/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá về thẩm định giá;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 39/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về hướng dẫn phương pháp xây dựng phương án giá, quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và dịch vụ vận hành khai thác bến phà đường bộ trên hệ thống quốc lộ sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách trung ương khi thực hiện phương thức đặt hàng;
Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc Ban hành định mức xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BXD ngày 30/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BXD ngày 30/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc sửa đổi, bổ sung một số định mức xây dựng ban hành tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 6076/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) về việc ban hành quy định phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong lĩnh vực bình ổn giá, định giá, kê khai giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá và kiểm tra chấp hành pháp luật về giá trên địa bàn tỉnh Long An;
Căn cứ Quyết định số 12085/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) về việc phê duyệt dự toán hoạt động Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ trong tỉnh năm 2025-2027;
Căn cứ Quyết định số 5451/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc áp dụng, bãi bỏ các quyết định cá biệt về lĩnh vực Xây dựng - Giao thông của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Căn cứ Quyết định số 7106/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc áp dụng, bãi bỏ các quyết định cá biệt về lĩnh vực Tài chính của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Căn cứ Quyết định số 9720/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc phân công công việc Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh và các Ủy viên UBND tỉnh Tây Ninh, nhiệm kỳ 2021-2026;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 6135/TTr-SXD ngày 19/12/2025 và Báo cáo thẩm định số 4531/SXD-TĐPTGT ngày 12/11/2025; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 8509/STC-GCS ngày 09/12/2025 và Sở Tư pháp tại Công văn số 79/STP-XDVB ngày 08/01/2026; Báo cáo số 485/BC-SXD ngày 15/01/2026 và Tờ trình số 624/TTr-SXD ngày 19/01/2026 của Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh năm 2026 (áp dụng đối với 60 xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Long An trước sáp nhập).
Đối với các xã, phường còn lại, giao Sở Xây dựng chủ trì rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phương án quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, bảo đảm đồng bộ, hợp lý, khoa học, phù hợp điều kiện thực tế trong năm 2026.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng:
1. Chịu trách nhiệm về cơ sở pháp lý, tính chính xác, trung thực của các thông tin, số liệu, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; kịp thời tổng hợp những khó khăn, vướng mắc, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp theo quy định; chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu để xảy ra sai sót.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ
DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN KẾT CẤU
HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRONG TỈNH NĂM 2026 (ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 60 XÃ, PHƯỜNG
THUỘC ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN TRƯỚC SÁP NHẬP)
(Kèm theo Quyết định số 1330/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của UBND
tỉnh)
1. Nguyên tắc xây dựng đơn giá
- Tuân thủ các quy định của pháp luật về giá, định mức kinh tế - kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
- Tuân thủ quy định của Nhà nước về định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu trong sử dụng ngân sách nhà nước.
- Bảo đảm yêu cầu tiết kiệm, hiệu quả trong quản lý sử dụng ngân sách nhà nước.
- Phù hợp thực tế thị trường về giá cả các loại vật tư, vật liệu tiêu hao và các chi phí khác tham gia quá trình cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong tỉnh năm 2026.
- Kịp thời điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi.
2. Phương pháp xây dựng đơn giá:
Phương pháp xây dựng đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong tỉnh năm 2026 được xây dựng theo phương pháp chi phí theo Thông tư số 39/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận hướng dẫn phương pháp xây dựng phương án giá, quản lý giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và dịch vụ vận hành khai thác bến phà đường bộ trên hệ thống quốc lộ sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách trung ương khi thực hiện phương thức đặt hàng:
a) Chi phí nhân công (CNC): Tính theo Quyết định số 512/QĐ-SXD ngày 06/06/2025 của Sở Xây dựng về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng, bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh năm 2025.
![]()
Trong đó:
- CNC: Chi phí nhân công trực tiếp.
- ĐMNC(s): Là mức hao phí nhân công trực tiếp theo cấp bậc (s).
- GNC(S): Là đơn giá nhân công theo cấp bậc (s).
b) Xác định chi phí vật liệu (CVL).
![]()
Trong đó:
- CVL: Chi phí vật liệu.
- ĐMVL(z): Là mức hao phí vật liệu sử dụng của loại vật liệu thứ (z).
- GVL(z): Là giá vật liệu sử dụng của loại vật liệu thứ (z).
c) Xác định chi phí máy, thiết bị, phần mềm (CPB):
Tính theo Quyết định số 512/QĐ-SXD ngày 06/06/2025 của Sở Xây dựng về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng, bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên điạ bàn tỉnh năm 2025.
![]()
Trong đó:
- CPB: Là chi phí máy, thiết bị, phần mềm.
- ĐMM(j): Là mức hao phí ca máy sử dụng đối với máy, thiết bị, phần mềm thứ (j).
- GM(j): Là giá ca máy của loại máy thứ (j).
Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong tỉnh năm 2026 ban hành tại quyết định này là giá cụ thể làm cơ sở để đặt hàng cung ứng dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong tỉnh được áp dụng cho năm 2026.
(áp dụng đối với 60 xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Long An trước sáp nhập)
ĐVT: đồng
|
STT |
NỘI DUNG CÔNG VIỆC |
ĐƠN VỊ |
ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP VÙNG 1 |
ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP VÙNG 2 |
ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP VÙNG 3 |
ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP VÙNG 4 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tuần đường, đường cấp I, II |
1km/ tháng |
800.311 |
787.408 |
773.968 |
737.948 |
|
2 |
Tuần đường, đường cấp III |
1km/ tháng |
558.095 |
549.162 |
539.857 |
514.920 |
|
3 |
Tuần đường cấp IV, V, VI |
1km/ tháng |
430.056 |
423.223 |
416.106 |
397.030 |
|
4 |
Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối |
1km/ tháng |
96.395 |
94.804 |
93.147 |
88.707 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đắp phụ lề, nền đường |
m3 |
294.709 |
294.588 |
294.448 |
294.073 |
|
2 |
Bạt lề đường bằng máy |
100m dài |
6.820 |
6.807 |
6.783 |
6.718 |
|
3 |
Cắt cỏ bằng máy cắt cỏ cầm tay động cơ xăng-công suất 1,6Hp |
1km/ lần |
451.570 |
445.395 |
438.963 |
421.726 |
|
4 |
Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) |
1km/ lần |
1.715.052 |
1.686.753 |
1.657.275 |
1.578.273 |
|
5 |
Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, Đường cấp I-II |
lần/ km |
3.662.556 |
3.602.260 |
3.539.451 |
3.371.122 |
|
6 |
Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI |
lần/ km |
1.831.278 |
1.801.130 |
1.769.725 |
1.685.561 |
|
7 |
Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H |
1 cọc |
24.362 |
23.960 |
23.541 |
22.419 |
|
8 |
Nắn sửa cọc Km |
1 cột |
48.723 |
47.919 |
47.082 |
44.837 |
|
9 |
Nắn chỉnh, tu sửa biển báo |
1 cột |
87.702 |
86.254 |
84.747 |
80.707 |
|
10 |
Thay thế cột biển báo L=3m |
trụ |
1.240.951 |
1.232.831 |
1.224.373 |
1.201.705 |
|
11 |
Thay thế cột biển báo L=3,2m |
trụ |
1.285.713 |
1.277.593 |
1.269.135 |
1.246.467 |
|
12 |
Thay thế cột biển báo L=4m |
trụ |
1.464.760 |
1.456.640 |
1.448.181 |
1.425.513 |
|
13 |
Thay thế cột biển báo L=4,1m |
trụ |
1.487.141 |
1.479.021 |
1.470.562 |
1.447.894 |
|
14 |
Thay thế biển báo tam giác 70cm |
cái |
563.883 |
563.079 |
562.242 |
559.997 |
|
15 |
Thay thế biển báo tam giác 90cm |
cái |
792.843 |
792.039 |
791.202 |
788.957 |
|
16 |
Thay thế biển báo tròn 70cm |
cái |
792.843 |
792.039 |
791.202 |
788.957 |
|
17 |
Thay thế biển báo tròn 90cm |
cái |
1.250.763 |
1.249.959 |
1.249.122 |
1.246.877 |
|
18 |
Thay thế biển báo chữ nhật 40x60cm |
cái |
502.064 |
501.260 |
500.422 |
498.178 |
|
19 |
Thay thế biển báo vuông 90x90cm |
cái |
1.764.206 |
1.763.402 |
1.762.564 |
1.760.320 |
|
20 |
Thay thế biển báo chữ nhật 100x120cm |
cái |
2.590.179 |
2.589.375 |
2.588.538 |
2.586.293 |
|
21 |
Thay thế biển báo chữ nhật 100x160cm |
cái |
3.437.331 |
3.436.527 |
3.435.690 |
3.433.445 |
|
22 |
Bổ sung, thay thế cọc tiêu |
1 cọc |
444.603 |
440.734 |
436.705 |
425.906 |
|
23 |
Bổ sung, thay thế cọc MLG |
1 cọc |
530.463 |
526.594 |
522.565 |
511.766 |
|
24 |
Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga |
1 nắp (tấm) |
|
|
|
|
|
24.1 |
+ Bổ sung nắp rãnh bê tông, hố ga (nhân công) |
1 nắp (tấm) |
53.595 |
52.711 |
51.790 |
49.321 |
|
24.2 |
+ Sản xuất tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
m3 |
2.272.055 |
2.251.079 |
2.222.408 |
2.204.773 |
|
24.3 |
+ Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan |
Tấn |
25.205.702 |
25.014.006 |
24.752.767 |
24.597.756 |
|
25 |
Nạo vét bùn hố ga (xây, BT) |
m3 bùn |
1.227.399 |
1.227.399 |
1.227.399 |
1.227.399 |
|
26 |
Vét rãnh kín bằng thủ công |
10m |
165.518 |
161.992 |
157.198 |
154.443 |
|
27 |
Vét rãnh kín bằng máy |
10m |
73.834 |
73.344 |
72.625 |
71.814 |
|
28 |
Sơn, kẻ chữ cột Km |
1m2 |
304.243 |
299.319 |
292.627 |
288.781 |
|
29 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang 2mm (màu trắng) |
m2 |
336.602 |
334.790 |
332.141 |
329.221 |
|
30 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang 2mm (màu vàng) |
m2 |
336.602 |
334.790 |
332.141 |
329.221 |
|
31 |
Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát |
1 m dài |
198.691 |
195.420 |
190.974 |
188.419 |
|
32 |
Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương |
10m2 |
|
|
|
|
|
32.1 |
ĐVC Vàm Cỏ Tây - Km17+500 - Km19+513,25 đường Vành Đai TPTA |
10m2 |
2.863.475 |
- |
- |
- |
|
32.2 |
ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 |
10m2 |
2.851.720 |
- |
- |
- |
|
32.3 |
ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 |
10m2 |
- |
2.918.784 |
- |
- |
|
32.4 |
ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 |
10m2 |
- |
2.931.121 |
- |
- |
|
32.5 |
ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 |
10m2 |
- |
2.928.114 |
- |
- |
|
32.6 |
ĐT.817 - Km16+649 - Km31+443 |
10m2 |
- |
2.936.657 |
- |
- |
|
32.7 |
ĐT.817 - Km31+443 - Km32+846 |
10m2 |
- |
- |
2.875.648 |
- |
|
32.8 |
ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 |
10m2 |
- |
2.923.211 |
- |
- |
|
32.9 |
ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 |
10m2 |
- |
2.918.784 |
- |
- |
|
32.10 |
ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 |
10m2 |
- |
2.911.404 |
- |
- |
|
32.11 |
ĐT.818 - Km7+005 - Km19+273,8 |
10m2 |
- |
2.926.163 |
- |
- |
|
32.12 |
ĐT.826 - Km0+000 - Km1+770 |
10m2 |
2.891.012 |
- |
- |
- |
|
32.13 |
ĐT.826 - Km1+770 - K3+860 |
10m2 |
- |
2.939.608 |
- |
- |
|
32.14 |
ĐT.826 - Km3+860 - Km5+872 & Km8+682 - Km15+145 |
10m2 |
- |
2.939.608 |
- |
- |
|
32.15 |
ĐT.826 - Km5+872 - Km8+682 |
10m2 |
- |
2.939.608 |
- |
- |
|
32.16 |
ĐT.826B - Km0+000 - Km4+800 & Km5+520 - Km7+027 & Km7+795 - Km12+364 |
10m2 |
- |
2.925.217 |
- |
- |
|
32.17 |
ĐT.826B - Km4+800 - Km5+520 & Km7+027 - Km7+795 |
10m2 |
- |
2.916.362 |
- |
- |
|
32.18 |
ĐT.826D - Km0+000 - Km2+976 |
10m2 |
2.887.204 |
- |
- |
- |
|
32.19 |
ĐT.826D - Km2+976 - Km5+786 |
10m2 |
2.887.204 |
- |
- |
- |
|
32.20 |
ĐT.827 - Km0+000 - Km0+640 |
10m2 |
2.853.498 |
- |
- |
- |
|
32.21 |
ĐT.827 - Km0+640 - Km2+042 |
10m2 |
2.859.494 |
- |
- |
- |
|
32.22 |
ĐT.827 - Km2+042 - Km2+700 |
10m2 |
2.865.489 |
- |
- |
- |
|
32.23 |
ĐT.827 - Km2+700 - Km6+270 |
10m2 |
- |
- |
2.909.317 |
- |
|
32.24 |
ĐT.827 - Km6+270 - Km6+900 |
10m2 |
- |
- |
2.911.190 |
- |
|
32.25 |
ĐT.827 - Km6+900 - Km10+227 |
10m2 |
- |
- |
2.905.295 |
- |
|
32.26 |
ĐT.827 - Km10+227 - Km11+604 |
10m2 |
- |
- |
2.908.243 |
- |
|
32.27 |
ĐT.827 - Km11+604 - Km13+450 |
10m2 |
- |
- |
2.908.243 |
- |
|
32.28 |
ĐT.827 - Km13+450 - Km22+700; Km23+300 - Km26+796 |
10m2 |
- |
- |
2.908.243 |
- |
|
32.29 |
ĐT.827 - Km22+700 - Km23+300 |
10m2 |
- |
- |
2.908.243 |
- |
|
32.30 |
ĐT.827B - Km0+000 - Km3+560; Km5+760 - Km12+150 |
10m2 |
- |
- |
2.908.243 |
- |
|
32.31 |
ĐT.827B - Km3+560 - Km5+760 |
10m2 |
- |
- |
2.899.401 |
- |
|
32.32 |
ĐT.827B - Km12+150 - Km14+821 |
10m2 |
- |
- |
2.898.516 |
- |
|
32.33 |
ĐT.827C - Km0+000 - Km0+632 |
10m2 |
- |
- |
2.904.588 |
- |
|
32.34 |
ĐT.827C - Km0+632 - Km4+026 |
10m2 |
- |
- |
2.908.596 |
- |
|
32.35 |
ĐT.827D - Km0+000 - Km1+780 |
10m2 |
- |
- |
2.905.295 |
- |
|
32.36 |
ĐT.827D - Km1+780 - Km4+689,78 |
10m2 |
- |
- |
2.928.874 |
- |
|
32.37 |
ĐT.827D - Km4+689,78 - Km7+800 |
10m2 |
- |
- |
2.915.611 |
- |
|
32.38 |
ĐT.827D - Km7+800 - Km8+580 |
10m2 |
- |
- |
2.928.874 |
- |
|
32.39 |
ĐT.830 - Km0+000 - Km13+305 |
10m2 |
2.877.380 |
- |
- |
- |
|
32.40 |
ĐT.830 - Km13+305 - Km31+240 |
10m2 |
2.882.094 |
- |
- |
- |
|
32.41 |
ĐT.830 - Km31+240 - Km32+360 |
10m2 |
2.851.846 |
- |
- |
- |
|
32.42 |
ĐT.830B - Km0+000 - Km2+796 |
10m2 |
2.838.983 |
- |
- |
- |
|
32.43 |
ĐT.830B - Km2+796 - Km8+732 |
10m2 |
- |
2.918.830 |
- |
- |
|
32.44 |
ĐT.830B - Km8+732 - Km9+537 |
10m2 |
- |
2.918.830 |
- |
- |
|
32.45 |
ĐT.832 - Km0+000 - Km10+253 |
10m2 |
- |
- |
2.889.858 |
- |
|
32.46 |
ĐT.832 - Km11+760 - Km20+522 |
10m2 |
- |
- |
2.902.504 |
- |
|
32.47 |
ĐT.832 - Km10+253 - Km11+760 |
10m2 |
- |
- |
2.887.131 |
- |
|
32.48 |
ĐT.833 -Km0+000 - Km2+700 |
10m2 |
2.854.477 |
- |
- |
- |
|
32.49 |
ĐT.833 -Km2+700 - Km5+560 |
10m2 |
- |
- |
2.895.549 |
- |
|
32.50 |
ĐT.833 - Km5+560 - Km12+445 |
10m2 |
- |
- |
2.895.371 |
- |
|
32.51 |
ĐT.833 - Km12+445 - Km14+780 |
10m2 |
- |
- |
2.892.424 |
- |
|
32.52 |
ĐT.833 - Km14+780- Km15+255,54 ; Km17+860 - Km18+116,85 |
10m2 |
- |
- |
2.895.371 |
- |
|
32.53 |
ĐT.833 - Km15+255,54 - Km17+860 |
10m2 |
- |
- |
2.896.491 |
- |
|
32.54 |
ĐT.833 - Km18+116,85 - Km20+715 |
10m2 |
- |
- |
2.886.529 |
- |
|
32.55 |
ĐT.833B - Km0+000 - Km5+000 |
10m2 |
- |
2.923.140 |
- |
- |
|
32.56 |
ĐT.833B - Km5+000 - Km6+875 |
10m2 |
- |
2.915.760 |
- |
- |
|
32.57 |
ĐT.833B - Km6+875 - Km7+553 |
10m2 |
- |
2.912.808 |
- |
- |
|
32.58 |
ĐT.833B - Km7+553 - Km8+043 |
10m2 |
- |
- |
2.919.758 |
- |
|
32.59 |
ĐT.833B - Km8+043 - Km13+217 |
10m2 |
- |
- |
2.895.371 |
- |
|
32.60 |
ĐT.833B - Km13+217 - Km13+717 |
10m2 |
- |
- |
2.895.371 |
- |
|
32.61 |
ĐT.833C - Km0+000 - Km0+900 & Km4+900 - Km5+280 |
10m2 |
- |
- |
2.915.779 |
- |
|
32.62 |
ĐT.833C - Km0+900 - Km4+900 |
10m2 |
- |
- |
2.907.822 |
- |
|
32.63 |
ĐT.833D - Km0+00 - Km3+317 |
10m2 |
- |
- |
2.894.809 |
- |
|
32.64 |
ĐT.833D - Km3+317 - Km3+817 |
10m2 |
- |
- |
2.900.704 |
- |
|
32.65 |
ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 |
10m2 |
- |
2.928.748 |
- |
- |
|
32.66 |
ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 |
10m2 |
- |
2.916.067 |
- |
- |
|
32.67 |
ĐT.834B - Km3+100 - Km4+200 |
10m2 |
- |
2.924.479 |
- |
- |
|
32.68 |
ĐT.834B - Km4+200 - Km5+863,06 |
10m2 |
- |
2.928.612 |
- |
- |
|
32.69 |
ĐT.835 - Km0+000 - Km14+450 |
10m2 |
2.890.188 |
- |
- |
- |
|
32.70 |
ĐT.835 - Km14+450 - Km16+390 |
10m2 |
2.905.306 |
- |
- |
- |
|
32.71 |
ĐT.835B - Km0+000 - Km0+625,18; Km4+880 - Km5+600; Km11+600 - Km11+880 |
10m2 |
2.884.810 |
- |
- |
- |
|
32.72 |
ĐT.835B - Km0+625,18 - Km4+880; Km5+600 - Km7+732,98; Km8+440 - Km11+600 |
10m2 |
2.884.810 |
- |
- |
- |
|
32.73 |
ĐT.835B - Km7+732,98 - Km8+440 |
10m2 |
2.886.168 |
- |
- |
- |
|
32.74 |
ĐT.835C - Km0+880 - Km2+900; Km3+592 - Km4+000 |
10m2 |
2.881.083 |
- |
- |
- |
|
32.75 |
ĐT.835C - Km0+000 - Km0+259; Km4+000 - Km4+420; Km3+00 - Km3+400 |
10m2 |
2.881.083 |
- |
- |
- |
|
32.76 |
ĐT.835C - Km0+259 - Km0+880; Km2+900 - Km3+000; Km3+400 - Km3+592 |
10m2 |
2.881.083 |
- |
- |
- |
|
32.77 |
ĐT.835D - Km0+000 - Km0+280; Km4+582,2 - Km5+010 |
10m2 |
- |
2.934.061 |
- |
- |
|
32.78 |
ĐT.835D - Km0+280 - Km4+582,2 |
10m2 |
- |
2.932.585 |
- |
- |
|
32.79 |
Đường gom (đoạn 3) - Thạnh Đức - B.Lức |
10m2 |
2.862.798 |
- |
- |
- |
|
32.80 |
Đường gom (đoạn 4) - Thủ Thừa |
10m2 |
- |
2.932.067 |
- |
- |
|
32.81 |
Đường gom (đoạn 5) - H T.Phú - TP.TA |
10m2 |
2.856.128 |
- |
- |
- |
|
32.82 |
Đường gom (đoạn 6) - LB. Nhơn - TP.TA |
10m2 |
2.858.114 |
- |
- |
- |
|
32.83 |
Quốc lộ 1 - Km0+000 - Km5+325 |
10m2 |
2.855.497 |
- |
- |
- |
|
32.84 |
Đường vào khu di tích Vàm Nhựt Tảo - K0+000 - Km0+497 |
10m2 |
- |
- |
2.899.879 |
- |
|
33 |
Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công |
10m2 |
|
|
|
|
|
33.1 |
ĐVC Vàm Cỏ Tây - Km17+500 - Km19+513,25 đường Vành Đai TPTA |
10m2 |
1.035.943 |
- |
- |
- |
|
33.2 |
ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 |
10m2 |
1.030.618 |
- |
- |
- |
|
33.3 |
ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 |
10m2 |
- |
1.046.346 |
- |
- |
|
33.4 |
ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 |
10m2 |
- |
1.051.941 |
- |
- |
|
33.5 |
ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 |
10m2 |
- |
1.050.617 |
- |
- |
|
33.6 |
ĐT.817 - Km16+649 - Km31+443 |
10m2 |
- |
1.054.526 |
- |
- |
|
33.7 |
ĐT.817 - Km31+443 - Km32+846 |
10m2 |
- |
- |
1.032.099 |
- |
|
33.8 |
ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 |
10m2 |
- |
1.048.352 |
- |
- |
|
33.9 |
ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 |
10m2 |
- |
1.046.346 |
- |
- |
|
33.10 |
ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 |
10m2 |
- |
1.043.003 |
- |
- |
|
33.11 |
ĐT.818 - Km7+005 - Km19+273,8 |
10m2 |
- |
1.049.689 |
- |
- |
|
33.12 |
ĐT.826 - Km0+000 - Km1+770 |
10m2 |
1.049.027 |
- |
- |
- |
|
33.13 |
ĐT.826 - Km1+770 - K3+860 |
10m2 |
- |
1.055.796 |
- |
- |
|
33.14 |
ĐT.826 - Km3+860 - Km5+872 & Km8+682 - Km15+145 |
10m2 |
- |
1.055.796 |
- |
- |
|
33.15 |
ĐT.826 - Km5+872 - Km8+682 |
10m2 |
- |
1.055.796 |
- |
- |
|
33.16 |
ĐT.826B - Km0+000 - Km4+800 & Km5+520 - Km7+027 & Km7+795 - Km12+364 |
10m2 |
- |
1.049.267 |
- |
- |
|
33.17 |
ĐT.826B - Km4+800 - Km5+520 & Km7+027 - Km7+795 |
10m2 |
- |
1.045.255 |
- |
- |
|
33.18 |
ĐT.826D - Km0+000 - Km2+976 |
10m2 |
1.047.312 |
- |
- |
- |
|
33.19 |
ĐT.826D - Km2+976 - Km5+786 |
10m2 |
1.047.312 |
- |
- |
- |
|
33.20 |
ĐT.827 - Km0+000 - Km0+640 |
10m2 |
1.031.420 |
- |
- |
- |
|
33.21 |
ĐT.827 - Km0+640 - Km2+042 |
10m2 |
1.034.135 |
- |
- |
- |
|
33.22 |
ĐT.827 - Km2+042 - Km2+700 |
10m2 |
1.036.851 |
- |
- |
- |
|
33.23 |
ĐT.827 - Km2+700 - Km6+270 |
10m2 |
- |
- |
1.045.768 |
- |
|
33.24 |
ĐT.827 - Km6+270 - Km6+900 |
10m2 |
- |
- |
1.046.614 |
- |
|
33.25 |
ĐT.827 - Km6+900 - Km10+227 |
10m2 |
- |
- |
1.043.943 |
- |
|
33.26 |
ĐT.827 - Km10+227 - Km11+604 |
10m2 |
- |
- |
1.045.278 |
- |
|
33.27 |
ĐT.827 - Km11+604 - Km13+450 |
10m2 |
- |
- |
1.045.278 |
- |
|
33.28 |
ĐT.827 - Km13+450 - Km22+700; Km23+300 - Km26+796 |
10m2 |
- |
- |
1.045.278 |
- |
|
33.29 |
ĐT.827 - Km22+700 - Km23+300 |
10m2 |
- |
- |
1.045.278 |
- |
|
33.30 |
ĐT.827B - Km0+000 - Km3+560; Km5+760 - Km12+150 |
10m2 |
- |
- |
1.045.278 |
- |
|
33.31 |
ĐT.827B - Km3+560 - Km5+760 |
10m2 |
- |
- |
1.041.273 |
- |
|
33.32 |
ĐT.827B - Km12+150 - Km14+821 |
10m2 |
- |
- |
1.040.873 |
- |
|
33.33 |
ĐT.827C - Km0+000 - Km0+632 |
10m2 |
- |
- |
1.043.623 |
- |
|
33.34 |
ĐT.827C - Km0+632 - Km4+026 |
10m2 |
- |
- |
1.045.439 |
- |
|
33.35 |
ĐT.827D - Km0+000 - Km1+780 |
10m2 |
- |
- |
1.043.943 |
- |
|
33.36 |
ĐT.827D - Km1+780 - Km4+689,78 |
10m2 |
- |
- |
1.054.624 |
- |
|
33.37 |
ĐT.827D - Km4+689,78 - Km7+800 |
10m2 |
- |
- |
1.048.616 |
- |
|
33.38 |
ĐT.827D - Km7+800 - Km8+580 |
10m2 |
- |
- |
1.054.624 |
- |
|
33.39 |
ĐT.830 - Km0+000 - Km13+305 |
10m2 |
1.042.833 |
- |
- |
- |
|
33.40 |
ĐT.830 - Km13+305 - Km31+240 |
10m2 |
1.044.977 |
- |
- |
- |
|
33.41 |
ĐT.830 - Km31+240 - Km32+360 |
10m2 |
1.029.289 |
- |
- |
- |
|
33.42 |
ĐT.830B - Km0+000 - Km2+796 |
10m2 |
1.023.429 |
- |
- |
- |
|
33.43 |
ĐT.830B - Km2+796 - Km8+732 |
10m2 |
- |
1.046.371 |
- |
- |
|
33.44 |
ĐT.830B - Km8+732 - Km9+537 |
10m2 |
- |
1.046.371 |
- |
- |
|
33.45 |
ĐT.832 - Km0+000 - Km10+253 |
10m2 |
- |
- |
1.039.407 |
- |
|
33.46 |
ĐT.832 - Km11+760 - Km20+522 |
10m2 |
- |
- |
1.045.144 |
- |
|
33.47 |
ĐT.832 - Km10+253 - Km11+760 |
10m2 |
- |
- |
1.038.176 |
- |
|
33.48 |
ĐT.833 -Km0+000 - Km2+700 |
10m2 |
1.031.867 |
- |
- |
- |
|
33.49 |
ĐT.833 -Km2+700 - Km5+560 |
10m2 |
- |
- |
1.041.989 |
- |
|
33.50 |
ĐT.833 - Km5+560 - Km12+445 |
10m2 |
- |
- |
1.041.913 |
- |
|
33.51 |
ĐT.833 - Km12+445 - Km14+780 |
10m2 |
- |
- |
1.040.578 |
- |
|
33.52 |
ĐT.833 - Km14+780- Km15+255,54 ; Km17+860 - Km18+116,85 |
10m2 |
- |
- |
1.041.913 |
- |
|
33.53 |
ĐT.833 - Km15+255,54 - Km17+860 |
10m2 |
- |
- |
1.042.420 |
- |
|
33.54 |
ĐT.833 - Km18+116,85 - Km20+715 |
10m2 |
- |
- |
1.037.907 |
- |
|
33.55 |
ĐT.833B - Km0+000 - Km5+000 |
10m2 |
- |
1.048.324 |
- |
- |
|
33.56 |
ĐT.833B - Km5+000 - Km6+875 |
10m2 |
- |
1.044.981 |
- |
- |
|
33.57 |
ĐT.833B - Km6+875 - Km7+553 |
10m2 |
- |
1.043.644 |
- |
- |
|
33.58 |
ĐT.833B - Km7+553 - Km8+043 |
10m2 |
- |
- |
1.052.955 |
- |
|
33.59 |
ĐT.833B - Km8+043 - Km13+217 |
10m2 |
- |
- |
1.041.913 |
- |
|
33.60 |
ĐT.833B - Km13+217 - Km13+717 |
10m2 |
- |
- |
1.041.913 |
- |
|
33.61 |
ĐT.833C - Km0+000 - Km0+900 & Km4+900 - Km5+280 |
10m2 |
- |
- |
1.051.153 |
- |
|
33.62 |
ĐT.833C - Km0+900 - Km4+900 |
10m2 |
- |
- |
1.047.548 |
- |
|
33.63 |
ĐT.833D - Km0+00 - Km3+317 |
10m2 |
- |
- |
1.041.650 |
- |
|
33.64 |
ĐT.833D - Km3+317 - Km3+817 |
10m2 |
- |
- |
1.044.320 |
- |
|
33.65 |
ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 |
10m2 |
- |
1.050.864 |
- |
- |
|
33.66 |
ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 |
10m2 |
- |
1.045.122 |
- |
- |
|
33.67 |
ĐT.834B - Km3+100 - Km4+200 |
10m2 |
- |
1.048.932 |
- |
- |
|
33.68 |
ĐT.834B - Km4+200 - Km5+863,06 |
10m2 |
- |
1.050.804 |
- |
- |
|
33.69 |
ĐT.835 - Km0+000 - Km14+450 |
10m2 |
1.048.660 |
- |
- |
- |
|
33.70 |
ĐT.835 - Km14+450 - Km16+390 |
10m2 |
1.055.555 |
- |
- |
- |
|
33.71 |
ĐT.835B - Km0+000 - Km0+625,18; Km4+880 - Km5+600; Km11+600 - Km11+880 |
10m2 |
1.046.216 |
- |
- |
- |
|
33.72 |
ĐT.835B - Km0+625,18 - Km4+880; Km5+600 - Km7+732,98; Km8+440 - Km11+600 |
10m2 |
1.046.216 |
- |
- |
- |
|
33.73 |
ĐT.835B - Km7+732,98 - Km8+440 |
10m2 |
1.046.836 |
- |
- |
- |
|
33.74 |
ĐT.835C - Km0+880 - Km2+900; Km3+592 - Km4+000 |
10m2 |
1.044.511 |
- |
- |
- |
|
33.75 |
ĐT.835C - Km0+000 - Km0+259; Km4+000 - Km4+420; Km3+00 - Km3+400 |
10m2 |
1.044.511 |
- |
- |
- |
|
33.76 |
ĐT.835C - Km0+259 - Km0+880; Km2+900 - Km3+000; Km3+400 - Km3+592 |
10m2 |
1.044.511 |
- |
- |
- |
|
33.77 |
ĐT.835D - Km0+000 - Km0+280; Km4+582,2 - Km5+010 |
10m2 |
- |
1.053.271 |
- |
- |
|
33.78 |
ĐT.835D - Km0+280 - Km4+582,2 |
10m2 |
- |
1.052.602 |
- |
- |
|
33.79 |
Đường gom (đoạn 3) - Thạnh Đức - B.Lức |
10m2 |
1.034.222 |
- |
- |
- |
|
33.80 |
Đường gom (đoạn 4) - Thủ Thừa |
10m2 |
- |
1.052.363 |
- |
- |
|
33.81 |
Đường gom (đoạn 5) - H T.Phú - TP.TA |
10m2 |
1.032.615 |
- |
- |
- |
|
33.82 |
Đường gom (đoạn 6) - LB. Nhơn - TP.TA |
10m2 |
1.033.519 |
- |
- |
- |
|
33.83 |
Quốc lộ 1 - Km0+000 - Km5+325 |
10m2 |
1.032.325 |
- |
- |
- |
|
33.84 |
Đường vào khu di tích Vàm Nhựt Tảo - K0+000 - Km0+497 |
10m2 |
- |
- |
1.043.946 |
- |
|
34 |
Xử lý cao su sình lún (bao gồm cắt mặt đường nhựa, đào 30cm, lu lèn nền đường cũ K>0,98, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa lót 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) |
|
|
|
|
|
|
34.1 |
+ Cắt mặt đường nhựa |
100md |
1.429.064 |
1.406.001 |
1.374.291 |
1.353.386 |
|
34.2 |
+ Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II |
100m3 |
2.764.698 |
2.735.674 |
2.704.201 |
2.619.825 |
|
34.3 |
+ Lu lèn lại nền đường cũ sau khi đào xử lý xình lún K>0,98 |
100m2 |
1.139.440 |
1.128.769 |
1.113.714 |
1.108.491 |
|
34.4 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Bù phụ CPĐD loại 1) |
100m3 |
|
|
|
|
|
34.4.1 |
ĐVC Vàm Cỏ Tây - Km17+500 - Km19+513,25 đường Vành Đai TPTA |
100m3 |
80.592.136 |
- |
- |
- |
|
34.4.2 |
ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 |
100m3 |
78.262.418 |
- |
- |
- |
|
34.4.3 |
ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 |
100m3 |
- |
79.234.096 |
- |
- |
|
34.4.4 |
ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 |
100m3 |
- |
81.681.806 |
- |
- |
|
34.4.5 |
ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 |
100m3 |
- |
81.102.585 |
- |
- |
|
34.4.6 |
ĐT.817 - Km16+649 - Km31+443 |
100m3 |
- |
82.812.629 |
- |
- |
|
34.4.7 |
ĐT.817 - Km31+443 - Km32+846 |
100m3 |
- |
- |
84.037.539 |
- |
|
34.4.8 |
ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 |
100m3 |
- |
80.111.577 |
- |
- |
|
34.4.9 |
ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 |
100m3 |
- |
79.234.096 |
- |
- |
|
34.4.10 |
ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 |
100m3 |
- |
77.771.627 |
- |
- |
|
34.4.11 |
ĐT.818 - Km7+005 - Km19+273,8 |
100m3 |
- |
80.696.564 |
- |
- |
|
34.4.12 |
ĐT.826 - Km0+000 - Km1+770 |
100m3 |
88.645.348 |
- |
- |
- |
|
34.4.13 |
ĐT.826 - Km1+770 - K3+860 |
100m3 |
- |
88.176.577 |
- |
- |
|
34.4.14 |
ĐT.826 - Km3+860 - Km5+872 & Km8+682 - Km15+145 |
100m3 |
- |
88.176.577 |
- |
- |
|
34.4.15 |
ĐT.826 - Km5+872 - Km8+682 |
100m3 |
- |
88.176.577 |
- |
- |
|
34.4.16 |
ĐT.826B - Km0+000 - Km4+800 & Km5+520 - Km7+027 & Km7+795 - Km12+364 |
100m3 |
- |
85.319.991 |
- |
- |
|
34.4.17 |
ĐT.826B - Km4+800 - Km5+520 & Km7+027 - Km7+795 |
100m3 |
- |
83.565.029 |
- |
- |
|
34.4.18 |
ĐT.826D - Km0+000 - Km2+976 |
100m3 |
87.894.780 |
- |
- |
- |
|
34.4.19 |
ĐT.826D - Km2+976 - Km5+786 |
100m3 |
87.894.780 |
- |
- |
- |
|
34.4.20 |
ĐT.827 - Km0+000 - Km0+640 |
100m3 |
78.613.102 |
- |
- |
- |
|
34.4.21 |
ĐT.827 - Km0+640 - Km2+042 |
100m3 |
79.801.258 |
- |
- |
- |
|
34.4.22 |
ĐT.827 - Km2+042 - Km2+700 |
100m3 |
80.989.414 |
- |
- |
- |
|
34.4.23 |
ĐT.827 - Km2+700 - Km6+270 |
100m3 |
- |
- |
81.452.877 |
- |
|
34.4.24 |
ĐT.827 - Km6+270 - Km6+900 |
100m3 |
- |
- |
81.823.015 |
- |
|
34.4.25 |
ĐT.827 - Km6+900 - Km10+227 |
100m3 |
- |
- |
80.654.806 |
- |
|
34.4.26 |
ĐT.827 - Km10+227 - Km11+604 |
100m3 |
- |
- |
81.238.911 |
- |
|
34.4.27 |
ĐT.827 - Km11+604 - Km13+450 |
100m3 |
- |
- |
81.238.911 |
- |
|
34.4.28 |
ĐT.827 - Km13+450 - Km22+700; Km23+300 - Km26+796 |
100m3 |
- |
- |
81.238.911 |
- |
|
34.4.29 |
ĐT.827 - Km22+700 - Km23+300 |
100m3 |
- |
- |
81.238.911 |
- |
|
34.4.30 |
ĐT.827B - Km0+000 - Km3+560; Km5+760 - Km12+150 |
100m3 |
- |
- |
81.238.911 |
- |
|
34.4.31 |
ĐT.827B - Km3+560 - Km5+760 |
100m3 |
- |
- |
79.486.598 |
- |
|
34.4.32 |
ĐT.827B - Km12+150 - Km14+821 |
100m3 |
- |
- |
79.311.366 |
- |
|
34.4.33 |
ĐT.827C - Km0+000 - Km0+632 |
100m3 |
- |
- |
80.514.621 |
- |
|
34.4.34 |
ĐT.827C - Km0+632 - Km4+026 |
100m3 |
- |
- |
81.309.003 |
- |
|
34.4.35 |
ĐT.827D - Km0+000 - Km1+780 |
100m3 |
- |
- |
80.654.806 |
- |
|
34.4.36 |
ĐT.827D - Km1+780 - Km4+689,78 |
100m3 |
- |
- |
85.327.641 |
- |
|
34.4.37 |
ĐT.827D - Km4+689,78 - Km7+800 |
100m3 |
- |
- |
82.699.171 |
- |
|
34.4.38 |
ĐT.827D - Km7+800 - Km8+580 |
100m3 |
- |
- |
85.327.641 |
- |
|
34.4.39 |
ĐT.830 - Km0+000 - Km13+305 |
100m3 |
85.935.518 |
- |
- |
- |
|
34.4.40 |
ĐT.830 - Km13+305 - Km31+240 |
100m3 |
86.873.536 |
- |
- |
- |
|
34.4.41 |
ĐT.830 - Km31+240 - Km32+360 |
100m3 |
85.293.994 |
- |
- |
- |
|
34.4.42 |
ĐT.830B - Km0+000 - Km2+796 |
100m3 |
82.730.078 |
- |
- |
- |
|
34.4.43 |
ĐT.830B - Km2+796 - Km8+732 |
100m3 |
- |
84.053.340 |
- |
- |
|
34.4.44 |
ĐT.830B - Km8+732 - Km9+537 |
100m3 |
- |
84.053.340 |
- |
- |
|
34.4.45 |
ĐT.832 - Km0+000 - Km10+253 |
100m3 |
- |
- |
80.272.801 |
- |
|
34.4.46 |
ĐT.832 - Km11+760 - Km20+522 |
100m3 |
- |
- |
82.782.605 |
- |
|
34.4.47 |
ĐT.832 - Km10+253 - Km11+760 |
100m3 |
- |
- |
79.734.196 |
- |
|
34.4.48 |
ĐT.833 -Km0+000 - Km2+700 |
100m3 |
78.808.737 |
- |
- |
- |
|
34.4.49 |
ĐT.833 -Km2+700 - Km5+560 |
100m3 |
- |
- |
81.402.398 |
- |
|
34.4.50 |
ĐT.833 - Km5+560 - Km12+445 |
100m3 |
- |
- |
81.369.073 |
- |
|
34.4.51 |
ĐT.833 - Km12+445 - Km14+780 |
100m3 |
- |
- |
80.784.969 |
- |
|
34.4.52 |
ĐT.833 - Km14+780 - Km15+255,54; Km17+860 - Km18+116,85 |
100m3 |
- |
- |
81.369.073 |
- |
|
34.4.53 |
ĐT.833 - Km15+255,54 - Km17+860 |
100m3 |
- |
- |
81.591.032 |
- |
|
34.4.54 |
ĐT.833 - Km18+116,85 - Km20+715 |
100m3 |
- |
- |
79.616.760 |
- |
|
34.4.55 |
ĐT.833B - Km0+000 - Km5+000 |
100m3 |
- |
84.907.421 |
- |
- |
|
34.4.56 |
ĐT.833B - Km5+000 - Km6+875 |
100m3 |
- |
83.444.953 |
- |
- |
|
34.4.57 |
ĐT.833B - Km6+875 - Km7+553 |
100m3 |
- |
82.859.965 |
- |
- |
|
34.4.58 |
ĐT.833B - Km7+553 - Km8+043 |
100m3 |
- |
- |
86.200.231 |
- |
|
34.4.59 |
ĐT.833B - Km8+043 - Km13+217 |
100m3 |
- |
- |
81.369.073 |
- |
|
34.4.60 |
ĐT.833B - Km13+217 - Km13+717 |
100m3 |
- |
- |
81.369.073 |
- |
|
34.4.61 |
ĐT.833C - Km0+000 - Km0+900 & Km4+900 - Km5+280 |
100m3 |
- |
- |
85.411.690 |
- |
|
34.4.62 |
ĐT.833C - Km0+900 - Km4+900 |
100m3 |
- |
- |
83.834.608 |
- |
|
34.4.63 |
ĐT.833D - Km0+00 - Km3+317 |
100m3 |
- |
- |
81.254.097 |
- |
|
34.4.64 |
ĐT.833D - Km3+317 - Km3+817 |
100m3 |
- |
- |
82.422.305 |
- |
|
34.4.65 |
ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 |
100m3 |
- |
81.210.737 |
- |
- |
|
34.4.66 |
ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 |
100m3 |
- |
78.698.370 |
- |
- |
|
34.4.67 |
ĐT.834B - Km3+100 - Km4+200 |
100m3 |
- |
80.365.585 |
- |
- |
|
34.4.68 |
ĐT.834B - Km4+200 - Km5+863,06 |
100m3 |
- |
81.184.567 |
- |
- |
|
34.4.69 |
ĐT.835 - Km0+000 - Km14+450 |
100m3 |
88.484.720 |
- |
- |
- |
|
34.4.70 |
ĐT.835 - Km14+450 - Km16+390 |
100m3 |
91.501.398 |
- |
- |
- |
|
34.4.71 |
ĐT.835B - Km0+000 - Km0+625,18; Km4+880 - Km5+600; Km11+600 - Km11+880 |
100m3 |
87.415.502 |
- |
- |
- |
|
34.4.72 |
ĐT.835B - Km0+625,18 - Km4+880; Km5+600 - Km7+732,98; Km8+440 - Km11+600 |
100m3 |
87.415.502 |
- |
- |
- |
|
34.4.73 |
ĐT.835B - Km7+732,98 - Km8+440 |
100m3 |
87.686.485 |
- |
- |
- |
|
34.4.74 |
ĐT.835C - Km0+880 - Km2+900; Km3+592 - Km4+000 |
100m3 |
86.669.379 |
- |
- |
- |
|
34.4.75 |
ĐT.835C - Km0+000 - Km0+259; Km4+000 - Km4+420; Km3+00 - Km3+400 |
100m3 |
86.669.379 |
- |
- |
- |
|
34.4.76 |
ĐT.835C - Km0+259 - Km0+880; Km2+900 - Km3+000; Km3+400 - Km3+592 |
100m3 |
86.669.379 |
- |
- |
- |
|
34.4.77 |
ĐT.835D - Km0+000 - Km0+280; Km4+582,2 - Km5+010 |
100m3 |
- |
87.071.875 |
- |
- |
|
34.4.78 |
ĐT.835D - Km0+280 - Km4+582,2 |
100m3 |
- |
86.779.381 |
- |
- |
|
34.4.79 |
Đường gom (đoạn 3) - Thạnh Đức - B.Lức |
100m3 |
87.452.049 |
- |
- |
- |
|
34.4.80 |
Đường gom (đoạn 4) - Thủ Thừa |
100m3 |
- |
81.866.539 |
- |
- |
|
34.4.81 |
Đường gom (đoạn 5) - H T.Phú - TP.TA |
100m3 |
79.136.062 |
- |
- |
- |
|
34.4.82 |
Đường gom (đoạn 6) - LB. Nhơn - TP.TA |
100m3 |
79.531.501 |
- |
- |
- |
|
34.4.83 |
Quốc lộ 1 - Km0+000 - Km5+325 |
100m3 |
79.009.154 |
- |
- |
- |
|
34.4.84 |
Đường vào khu di tích Vàm Nhựt Tảo - K0+000 - Km0+497 |
100m3 |
- |
- |
82.258.756 |
- |
|
34.5 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) |
100m3 |
|
|
|
|
|
34.5.1 |
ĐVC Vàm Cỏ Tây - Km17+500 - Km19+513,25 đường Vành Đai TPTA |
100m3 |
80.787.502 |
- |
- |
- |
|
34.5.2 |
ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 |
100m3 |
78.457.784 |
- |
- |
- |
|
34.5.3 |
ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 |
100m3 |
- |
79.286.421 |
- |
- |
|
34.5.4 |
ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 |
100m3 |
- |
81.734.132 |
- |
- |
|
34.5.5 |
ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 |
100m3 |
- |
81.154.910 |
- |
- |
|
34.5.6 |
ĐT.817 - Km16+649 - Km31+443 |
100m3 |
- |
82.864.954 |
- |
- |
|
34.5.7 |
ĐT.817 - Km31+443 - Km32+846 |
100m3 |
- |
- |
84.089.756 |
- |
|
34.5.8 |
ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 |
100m3 |
- |
80.163.902 |
- |
- |
|
34.5.9 |
ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 |
100m3 |
- |
79.286.421 |
- |
- |
|
34.5.10 |
ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 |
100m3 |
- |
77.823.953 |
- |
- |
|
34.5.11 |
ĐT.818 - Km7+005 - Km19+273,8 |
100m3 |
- |
80.748.890 |
- |
- |
|
34.5.12 |
ĐT.826 - Km0+000 - Km1+770 |
100m3 |
88.697.359 |
- |
- |
- |
|
34.5.13 |
ĐT.826 - Km1+770 - K3+860 |
100m3 |
- |
88.228.903 |
- |
- |
|
34.5.14 |
ĐT.826 - Km3+860 - Km5+872 & Km8+682 - Km15+145 |
100m3 |
- |
88.228.903 |
- |
- |
|
34.5.15 |
ĐT.826 - Km5+872 - Km8+682 |
100m3 |
- |
88.228.903 |
- |
- |
|
34.5.16 |
ĐT.826B - Km0+000 - Km4+800 & Km5+520 - Km7+027 & Km7+795 - Km12+364 |
100m3 |
- |
85.372.317 |
- |
- |
|
34.5.17 |
ĐT.826B - Km4+800 - Km5+520 & Km7+027 - Km7+795 |
100m3 |
- |
83.617.355 |
- |
- |
|
34.5.18 |
ĐT.826D - Km0+000 - Km2+976 |
100m3 |
87.946.791 |
- |
- |
- |
|
34.5.19 |
ĐT.826D - Km2+976 - Km5+786 |
100m3 |
87.946.791 |
- |
- |
- |
|
34.5.20 |
ĐT.827 - Km0+000 - Km0+640 |
100m3 |
78.665.113 |
- |
- |
- |
|
34.5.21 |
ĐT.827 - Km0+640 - Km2+042 |
100m3 |
79.996.624 |
- |
- |
- |
|
34.5.22 |
ĐT.827 - Km2+042 - Km2+700 |
100m3 |
81.041.425 |
- |
- |
- |
|
34.5.23 |
ĐT.827 - Km2+700 - Km6+270 |
100m3 |
- |
- |
81.505.094 |
- |
|
34.5.24 |
ĐT.827 - Km6+270 - Km6+900 |
100m3 |
- |
- |
81.875.232 |
- |
|
34.5.25 |
ĐT.827 - Km6+900 - Km10+227 |
100m3 |
- |
- |
80.707.023 |
- |
|
34.5.26 |
ĐT.827 - Km10+227 - Km11+604 |
100m3 |
- |
- |
81.291.127 |
- |
|
34.5.27 |
ĐT.827 - Km11+604 - Km13+450 |
100m3 |
- |
- |
81.291.127 |
- |
|
34.5.28 |
ĐT.827 - Km13+450 - Km22+700; Km23+300 - Km26+796 |
100m3 |
- |
- |
81.438.854 |
- |
|
34.5.29 |
ĐT.827 - Km22+700 - Km23+300 |
100m3 |
- |
- |
81.291.127 |
- |
|
34.5.30 |
ĐT.827B - Km0+000 - Km3+560; Km5+760 - Km12+150 |
100m3 |
- |
- |
81.291.127 |
- |
|
34.5.31 |
ĐT.827B - Km3+560 - Km5+760 |
100m3 |
- |
- |
79.538.814 |
- |
|
34.5.32 |
ĐT.827B - Km12+150 - Km14+821 |
100m3 |
- |
- |
79.363.583 |
- |
|
34.5.33 |
ĐT.827C - Km0+000 - Km0+632 |
100m3 |
- |
- |
80.714.565 |
- |
|
34.5.34 |
ĐT.827C - Km0+632 - Km4+026 |
100m3 |
- |
- |
81.361.220 |
- |
|
34.5.35 |
ĐT.827D - Km0+000 - Km1+780 |
100m3 |
- |
- |
80.707.023 |
- |
|
34.5.36 |
ĐT.827D - Km1+780 - Km4+689,78 |
100m3 |
- |
- |
85.379.858 |
- |
|
34.5.37 |
ĐT.827D - Km4+689,78 - Km7+800 |
100m3 |
- |
- |
82.751.388 |
- |
|
34.5.38 |
ĐT.827D - Km7+800 - Km8+580 |
100m3 |
- |
- |
85.379.858 |
- |
|
34.5.39 |
ĐT.830 - Km0+000 - Km13+305 |
100m3 |
85.987.529 |
- |
- |
- |
|
34.5.40 |
ĐT.830 - Km13+305 - Km31+240 |
100m3 |
86.925.547 |
- |
- |
- |
|
34.5.41 |
ĐT.830 - Km31+240 - Km32+360 |
100m3 |
85.346.005 |
- |
- |
- |
|
34.5.42 |
ĐT.830B - Km0+000 - Km2+796 |
100m3 |
82.782.089 |
- |
- |
- |
|
34.5.43 |
ĐT.830B - Km2+796 - Km8+732 |
100m3 |
- |
84.105.665 |
- |
- |
|
34.5.44 |
ĐT.830B - Km8+732 - Km9+537 |
100m3 |
- |
84.105.665 |
- |
- |
|
34.5.45 |
ĐT.832 - Km0+000 - Km10+253 |
100m3 |
- |
- |
80.325.018 |
- |
|
34.5.46 |
ĐT.832 - Km11+760 - Km20+522 |
100m3 |
- |
- |
82.834.822 |
- |
|
34.5.47 |
ĐT.832 - Km10+253 - Km11+760 |
100m3 |
- |
- |
79.934.139 |
- |
|
34.5.48 |
ĐT.833 -Km0+000 - Km2+700 |
100m3 |
78.860.748 |
- |
- |
- |
|
34.5.49 |
ĐT.833 -Km2+700 - Km5+560 |
100m3 |
- |
- |
81.454.614 |
- |
|
34.5.50 |
ĐT.833 - Km5+560 - Km12+445 |
100m3 |
- |
- |
81.421.290 |
- |
|
34.5.51 |
ĐT.833 - Km12+445 - Km14+780 |
100m3 |
- |
- |
80.837.185 |
- |
|
34.5.52 |
ĐT.833 - Km14+780 - Km15+255,54; Km17+860 - Km18+116,85 |
100m3 |
- |
- |
81.421.290 |
- |
|
34.5.53 |
ĐT.833 - Km15+255,54 - Km17+860 |
100m3 |
- |
- |
81.643.249 |
- |
|
34.5.54 |
ĐT.833 - Km18+116,85 - Km20+715 |
100m3 |
- |
- |
79.816.703 |
- |
|
34.5.55 |
ĐT.833B - Km0+000 - Km5+000 |
100m3 |
- |
84.959.747 |
- |
- |
|
34.5.56 |
ĐT.833B - Km5+000 - Km6+875 |
100m3 |
- |
83.497.278 |
- |
- |
|
34.5.57 |
ĐT.833B - Km6+875 - Km7+553 |
100m3 |
- |
82.912.291 |
- |
- |
|
34.5.58 |
ĐT.833B - Km7+553 - Km8+043 |
100m3 |
- |
- |
86.252.447 |
- |
|
34.5.59 |
ĐT.833B - Km8+043 - Km13+217 |
100m3 |
- |
- |
81.421.290 |
- |
|
34.5.60 |
ĐT.833B - Km13+217 - Km13+717 |
100m3 |
- |
- |
81.569.016 |
- |
|
34.5.61 |
ĐT.833C - Km0+000 - Km0+900 & Km4+900 - Km5+280 |
100m3 |
- |
- |
85.463.906 |
- |
|
34.5.62 |
ĐT.833C - Km0+900 - Km4+900 |
100m3 |
- |
- |
83.886.825 |
- |
|
34.5.63 |
ĐT.833D - Km0+00 - Km3+317 |
100m3 |
- |
- |
81.306.313 |
- |
|
34.5.64 |
ĐT.833D - Km3+317 - Km3+817 |
100m3 |
- |
- |
82.474.522 |
- |
|
34.5.65 |
ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 |
100m3 |
- |
81.414.006 |
- |
- |
|
34.5.66 |
ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 |
100m3 |
- |
78.750.696 |
- |
- |
|
34.5.67 |
ĐT.834B - Km3+100 - Km4+200 |
100m3 |
- |
80.417.910 |
- |
- |
|
34.5.68 |
ĐT.834B - Km4+200 - Km5+863,06 |
100m3 |
- |
81.236.892 |
- |
- |
|
34.5.69 |
ĐT.835 - Km0+000 - Km14+450 |
100m3 |
88.536.731 |
- |
- |
- |
|
34.5.70 |
ĐT.835 - Km14+450 - Km16+390 |
100m3 |
91.696.764 |
- |
- |
- |
|
34.5.71 |
ĐT.835B - Km0+000 - Km0+625,18; Km4+880 - Km5+600; Km11+600 - Km11+880 |
100m3 |
87.467.513 |
- |
- |
- |
|
34.5.72 |
ĐT.835B - Km0+625,18 - Km4+880; Km5+600 - Km7+732,98; Km8+440 - Km11+600 |
100m3 |
87.467.513 |
- |
- |
- |
|
34.5.73 |
ĐT.835B - Km7+732,98 - Km8+440 |
100m3 |
87.738.496 |
- |
- |
- |
|
34.5.74 |
ĐT.835C - Km0+880 - Km2+900; Km3+592 - Km4+000 |
100m3 |
86.721.390 |
- |
- |
- |
|
34.5.75 |
ĐT.835C - Km0+000 - Km0+259; Km4+000 - Km4+420; Km3+00 - Km3+400 |
100m3 |
86.864.745 |
- |
- |
- |
|
34.5.76 |
ĐT.835C - Km0+259 - Km0+880; Km2+900 - Km3+000; Km3+400 - Km3+592 |
100m3 |
86.721.390 |
- |
- |
- |
|
34.5.77 |
ĐT.835D - Km0+000 - Km0+280; Km4+582,2 - Km5+010 |
100m3 |
- |
87.124.200 |
- |
- |
|
34.5.78 |
ĐT.835D - Km0+280 - Km4+582,2 |
100m3 |
- |
86.831.707 |
- |
- |
|
34.5.79 |
Đường gom (đoạn 3) - Thạnh Đức - B.Lức |
100m3 |
87.504.059 |
- |
- |
- |
|
34.5.80 |
Đường gom (đoạn 4) - Thủ Thừa |
100m3 |
- |
81.918.865 |
- |
- |
|
34.5.81 |
Đường gom (đoạn 5) - H T.Phú - TP.TA |
100m3 |
79.188.073 |
- |
- |
- |
|
34.5.82 |
Đường gom (đoạn 6) - LB. Nhơn - TP.TA |
100m3 |
79.583.512 |
- |
- |
- |
|
34.5.83 |
Quốc lộ 1 - Km0+000 - Km5+325 |
100m3 |
79.061.165 |
- |
- |
- |
|
34.5.84 |
Đường vào khu di tích Vàm Nhựt Tảo - K0+000 - Km0+497 |
100m3 |
- |
- |
82.310.973 |
- |
|
34.6 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 |
100m2 |
2.267.042 |
2.262.862 |
2.256.635 |
2.248.983 |
|
34.7 |
Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 |
10m2 |
|
|
|
|
|
34.7.1 |
ĐVC Vàm Cỏ Tây - Km17+500 - Km19+513,25 đường Vành Đai TPTA |
10m2 |
989.085 |
- |
- |
- |
|
34.7.2 |
ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 |
10m2 |
982.711 |
- |
- |
- |
|
34.7.3 |
ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 |
10m2 |
- |
993.267 |
- |
- |
|
34.7.4 |
ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 |
10m2 |
- |
999.964 |
- |
- |
|
34.7.5 |
ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 |
10m2 |
- |
998.379 |
- |
- |
|
34.7.6 |
ĐT.817 - Km16+649 - Km31+443 |
10m2 |
- |
1.003.057 |
- |
- |
|
34.7.7 |
ĐT.817 - Km31+443 - Km32+846 |
10m2 |
- |
- |
975.297 |
- |
|
34.7.8 |
ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 |
10m2 |
- |
995.668 |
- |
- |
|
34.7.9 |
ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 |
10m2 |
- |
993.267 |
- |
- |
|
34.7.10 |
ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 |
10m2 |
- |
989.266 |
- |
- |
|
34.7.11 |
ĐT.818 - Km7+005 - Km19+273,8 |
10m2 |
- |
997.268 |
- |
- |
|
34.7.12 |
ĐT.826 - Km0+000 - Km1+770 |
10m2 |
1.007.634 |
- |
- |
- |
|
34.7.13 |
ĐT.826 - Km1+770 - K3+860 |
10m2 |
- |
1.004.578 |
- |
- |
|
34.7.14 |
ĐT.826 - Km3+860 - Km5+872 & Km8+682 - Km15+145 |
10m2 |
- |
1.004.578 |
- |
- |
|
34.7.15 |
ĐT.826 - Km5+872 - Km8+682 |
10m2 |
- |
1.004.578 |
- |
- |
|
34.7.16 |
ĐT.826B - Km0+000 - Km4+800 & Km5+520 - Km7+027 & Km7+795 - Km12+364 |
10m2 |
- |
996.763 |
- |
- |
|
34.7.17 |
ĐT.826B - Km4+800 - Km5+520 & Km7+027 - Km7+795 |
10m2 |
- |
991.962 |
- |
- |
|
34.7.18 |
ĐT.826D - Km0+000 - Km2+976 |
10m2 |
1.005.580 |
- |
- |
- |
|
34.7.19 |
ĐT.826D - Km2+976 - Km5+786 |
10m2 |
1.005.580 |
- |
- |
- |
|
34.7.20 |
ĐT.827 - Km0+000 - Km0+640 |
10m2 |
983.671 |
- |
- |
- |
|
34.7.21 |
ĐT.827 - Km0+640 - Km2+042 |
10m2 |
986.921 |
- |
- |
- |
|
34.7.22 |
ĐT.827 - Km2+042 - Km2+700 |
10m2 |
990.172 |
- |
- |
- |
|
34.7.23 |
ĐT.827 - Km2+700 - Km6+270 |
10m2 |
- |
- |
996.033 |
- |
|
34.7.24 |
ĐT.827 - Km6+270 - Km6+900 |
10m2 |
- |
- |
997.045 |
- |
|
34.7.25 |
ĐT.827 - Km6+900 - Km10+227 |
10m2 |
- |
- |
993.850 |
- |
|
34.7.26 |
ĐT.827 - Km10+227 - Km11+604 |
10m2 |
- |
- |
995.448 |
- |
|
34.7.27 |
ĐT.827 - Km11+604 - Km13+450 |
10m2 |
- |
- |
995.448 |
- |
|
34.7.28 |
ĐT.827 - Km13+450 - Km22+700; Km23+300 - Km26+796 |
10m2 |
- |
- |
995.448 |
- |
|
34.7.29 |
ĐT.827 - Km22+700 - Km23+300 |
10m2 |
- |
- |
995.448 |
- |
|
34.7.30 |
ĐT.827B - Km0+000 - Km3+560; Km5+760 - Km12+150 |
10m2 |
- |
- |
995.448 |
- |
|
34.7.31 |
ĐT.827B - Km3+560 - Km5+760 |
10m2 |
- |
- |
990.654 |
- |
|
34.7.32 |
ĐT.827B - Km12+150 - Km14+821 |
10m2 |
- |
- |
990.174 |
- |
|
34.7.33 |
ĐT.827C - Km0+000 - Km0+632 |
10m2 |
- |
- |
993.466 |
- |
|
34.7.34 |
ĐT.827C - Km0+632 - Km4+026 |
10m2 |
- |
- |
995.639 |
- |
|
34.7.35 |
ĐT.827D - Km0+000 - Km1+780 |
10m2 |
- |
- |
993.850 |
- |
|
34.7.36 |
ĐT.827D - Km1+780 - Km4+689,78 |
10m2 |
- |
- |
1.006.633 |
- |
|
34.7.37 |
ĐT.827D - Km4+689,78 - Km7+800 |
10m2 |
- |
- |
999.442 |
- |
|
34.7.38 |
ĐT.827D - Km7+800 - Km8+580 |
10m2 |
- |
- |
1.006.633 |
- |
|
34.7.39 |
ĐT.830 - Km0+000 - Km13+305 |
10m2 |
1.000.220 |
- |
- |
- |
|
34.7.40 |
ĐT.830 - Km13+305 - Km31+240 |
10m2 |
1.002.787 |
- |
- |
- |
|
34.7.41 |
ĐT.830 - Km31+240 - Km32+360 |
10m2 |
974.118 |
- |
- |
- |
|
34.7.42 |
ĐT.830B - Km0+000 - Km2+796 |
10m2 |
967.104 |
- |
- |
- |
|
34.7.43 |
ĐT.830B - Km2+796 - Km8+732 |
10m2 |
- |
993.298 |
- |
- |
|
34.7.44 |
ĐT.830B - Km8+732 - Km9+537 |
10m2 |
- |
993.298 |
- |
- |
|
34.7.45 |
ĐT.832 - Km0+000 - Km10+253 |
10m2 |
- |
- |
988.420 |
- |
|
34.7.46 |
ĐT.832 - Km11+760 - Km20+522 |
10m2 |
- |
- |
995.286 |
- |
|
34.7.47 |
ĐT.832 - Km10+253 - Km11+760 |
10m2 |
- |
- |
986.946 |
- |
|
34.7.48 |
ĐT.833 -Km0+000 - Km2+700 |
10m2 |
984.206 |
- |
- |
- |
|
34.7.49 |
ĐT.833 -Km2+700 - Km5+560 |
10m2 |
- |
- |
991.510 |
- |
|
34.7.50 |
ĐT.833 - Km5+560 - Km12+445 |
10m2 |
- |
- |
991.419 |
- |
|
34.7.51 |
ĐT.833 - Km12+445 - Km14+780 |
10m2 |
- |
- |
989.821 |
- |
|
34.7.52 |
ĐT.833 - Km14+780 - Km15+255,54; Km17+860 - Km18+116,85 |
10m2 |
- |
- |
991.419 |
- |
|
34.7.53 |
ĐT.833 - Km15+255,54 - Km17+860 |
10m2 |
- |
- |
992.026 |
- |
|
34.7.54 |
ĐT.833 - Km18+116,85 - Km20+715 |
10m2 |
- |
- |
986.625 |
- |
|
34.7.55 |
ĐT.833B - Km0+000 - Km5+000 |
10m2 |
- |
995.634 |
- |
- |
|
34.7.56 |
ĐT.833B - Km5+000 - Km6+875 |
10m2 |
- |
991.633 |
- |
- |
|
34.7.57 |
ĐT.833B - Km6+875 - Km7+553 |
10m2 |
- |
990.033 |
- |
- |
|
34.7.58 |
ĐT.833B - Km7+553 - Km8+043 |
10m2 |
- |
- |
1.004.636 |
- |
|
34.7.59 |
ĐT.833B - Km8+043 - Km13+217 |
10m2 |
- |
- |
991.419 |
- |
|
34.7.60 |
ĐT.833B - Km13+217 - Km13+717 |
10m2 |
- |
- |
991.419 |
- |
|
34.7.61 |
ĐT.833C - Km0+000 - Km0+900 & Km4+900 - Km5+280 |
10m2 |
- |
- |
1.002.478 |
- |
|
34.7.62 |
ĐT.833C - Km0+900 - Km4+900 |
10m2 |
- |
- |
998.164 |
- |
|
34.7.63 |
ĐT.833D - Km0+00 - Km3+317 |
10m2 |
- |
- |
991.104 |
- |
|
34.7.64 |
ĐT.833D - Km3+317 - Km3+817 |
10m2 |
- |
- |
994.300 |
- |
|
34.7.65 |
ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 |
10m2 |
- |
998.675 |
- |
- |
|
34.7.66 |
ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 |
10m2 |
- |
991.802 |
- |
- |
|
34.7.67 |
ĐT.834B - Km3+100 - Km4+200 |
10m2 |
- |
996.363 |
- |
- |
|
34.7.68 |
ĐT.834B - Km4+200 - Km5+863,06 |
10m2 |
- |
998.603 |
- |
- |
|
34.7.69 |
ĐT.835 - Km0+000 - Km14+450 |
10m2 |
1.007.194 |
- |
- |
- |
|
34.7.70 |
ĐT.835 - Km14+450 - Km16+390 |
10m2 |
1.015.447 |
- |
- |
- |
|
34.7.71 |
ĐT.835B - Km0+000 - Km0+625,18; Km4+880 - Km5+600; Km11+600 - Km11+880 |
10m2 |
1.004.269 |
- |
- |
- |
|
34.7.72 |
ĐT.835B - Km0+625,18 - Km4+880; Km5+600 - Km7+732,98; Km8+440 - Km11+600 |
10m2 |
1.004.269 |
- |
- |
- |
|
34.7.73 |
ĐT.835B - Km7+732,98 - Km8+440 |
10m2 |
1.005.011 |
- |
- |
- |
|
34.7.74 |
ĐT.835C - Km0+880 - Km2+900; Km3+592 - Km4+000 |
10m2 |
1.002.228 |
- |
- |
- |
|
34.7.75 |
ĐT.835C - Km0+000 - Km0+259; Km4+000 - Km4+420; Km3+00 - Km3+400 |
10m2 |
1.002.228 |
- |
- |
- |
|
34.7.76 |
ĐT.835C - Km0+259 - Km0+880; Km2+900 - Km3+000; Km3+400 - Km3+592 |
10m2 |
1.002.228 |
- |
- |
- |
|
34.7.77 |
ĐT.835D - Km0+000 - Km0+280; Km4+582,2 - Km5+010 |
10m2 |
- |
1.001.556 |
- |
- |
|
34.7.78 |
ĐT.835D - Km0+280 - Km4+582,2 |
10m2 |
- |
1.000.755 |
- |
- |
|
34.7.79 |
Đường gom (đoạn 3) - Thạnh Đức - B.Lức |
10m2 |
980.022 |
- |
- |
- |
|
34.7.80 |
Đường gom (đoạn 4) - Thủ Thừa |
10m2 |
- |
1.000.469 |
- |
- |
|
34.7.81 |
Đường gom (đoạn 5) - H T.Phú - TP.TA |
10m2 |
985.101 |
- |
- |
- |
|
34.7.82 |
Đường gom (đoạn 6) - LB. Nhơn - TP.TA |
10m2 |
986.183 |
- |
- |
- |
|
34.7.83 |
Quốc lộ 1 - Km0+000 - Km5+325 |
10m2 |
984.754 |
- |
- |
- |
|
34.7.84 |
Đường vào khu di tích Vàm Nhựt Tảo - K0+000 - Km0+497 |
10m2 |
- |
- |
993.853 |
- |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kiểm tra cầu L<50m (Cầu BT) |
cầu/ tháng |
197.043 |
193.862 |
190.548 |
181.668 |
|
2 |
Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) |
cầu/ tháng |
584.052 |
574.509 |
564.568 |
537.926 |
|
3 |
Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) |
cầu/ tháng |
1.742.218 |
1.713.588 |
1.683.765 |
1.603.840 |
|
4 |
Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) |
cầu/ tháng |
2.320.586 |
2.282.412 |
2.242.648 |
2.136.081 |
|
5 |
Kiểm tra cầu L= 400 - 500m (Cầu BT) |
cầu/ tháng |
3.886.997 |
3.822.977 |
3.756.290 |
3.577.567 |
|
6 |
Kiểm tra cầu L<50m (Cầu sắt) |
cầu/ tháng |
197.043 |
193.862 |
190.548 |
181.668 |
|
7 |
Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu sắt) |
cầu/ tháng |
1.742.218 |
1.713.588 |
1.683.765 |
1.603.840 |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước |
10m2 |
23.391 |
23.005 |
22.603 |
21.526 |
|
2 |
Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) |
100m2 |
2.088.271 |
2.053.813 |
2.017.920 |
1.921.726 |
|
3 |
Thay gỗ mặt cầu |
m3 |
22.648.166 |
22.569.911 |
22.488.395 |
22.269.931 |
|
4 |
Thay nẹp cầu |
cái |
16.745 |
16.563 |
16.373 |
15.866 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh