Quyết định 1602/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt đơn giá dịch vụ quản lý, phát quang, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đảm bảo giao thông công trình giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 1602/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Nguyễn Văn Hòa |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1602/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 10 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 39/2025/TT-BXD ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 3513/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá nhân lập phương án giá; thẩm định phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá; xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, tiếp nhận kê khai giá;
Căn cứ Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 180/TTr-SXD ngày 01 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Đơn giá dịch vụ Quản lý, phát quang, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đảm bảo giao thông công trình giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này áp dụng cho việc Quản lý, phát quang, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đảm bảo giao thông công trình giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ, đã bao gồm chi phí quản lý chung và thuế giá trị gia tăng.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện dịch vụ Quản lý, phát quang, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đảm bảo giao thông công trình giao thông trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá dịch vụ Quản lý, phát quang, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đảm bảo giao thông công trình giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ. (Kèm theo Phụ lục chi tiết).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1602/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 10 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 39/2025/TT-BXD ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 3513/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá nhân lập phương án giá; thẩm định phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá; xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, tiếp nhận kê khai giá;
Căn cứ Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 180/TTr-SXD ngày 01 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Đơn giá dịch vụ Quản lý, phát quang, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đảm bảo giao thông công trình giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này áp dụng cho việc Quản lý, phát quang, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đảm bảo giao thông công trình giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ, đã bao gồm chi phí quản lý chung và thuế giá trị gia tăng.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện dịch vụ Quản lý, phát quang, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đảm bảo giao thông công trình giao thông trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá dịch vụ Quản lý, phát quang, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đảm bảo giao thông công trình giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Cần Thơ. (Kèm theo Phụ lục chi tiết).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ QUẢN LÝ, PHÁT QUANG, DUY TU,
BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số 1602/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Ủ y ban
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
HẠNG MỤC CÔNG VIỆC |
ĐƠN VỊ |
ĐƠN GIÁ |
|
|
|
||
|
1 |
CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG |
|
|
|
1.1 |
Tuần đường cấp II |
km/tháng |
611.426 |
|
1.2 |
Tuần đường cấp III |
km/tháng |
427.905 |
|
1.3 |
Tuần đường cấp IV, V, VI |
km/tháng |
330.916 |
|
1.4 |
Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV |
01 lần/trạm đếm |
9.724.466 |
|
1.5 |
Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI |
01 lần/trạm đếm |
4.869.903 |
|
1.6 |
Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II |
01 km/1 lần |
33.449 |
|
1.7 |
Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III |
01 km/1 lần |
22.507 |
|
1.8 |
Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI |
01 km/1 lần |
16.758 |
|
1.9 |
Trực bão lũ |
01 km/năm |
1.511.659 |
|
1.10 |
Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối |
01 km/năm |
873.432 |
|
2 |
CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG |
|
|
|
2.1 |
Cắt cỏ bằng máy |
01 km/1 lần |
433.699 |
|
2.2 |
Phát quang cây cỏ bằng thủ công |
01 km/1 lần |
1.824.733 |
|
2.3 |
Láng nhựa mặt đường rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 2 lớp) |
10m² |
969.602 |
|
2.4 |
Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm |
10m² |
16.407.795 |
|
2.5 |
Vá ổ gà cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm |
10m² |
3.644.817 |
|
2.6 |
Vét rãnh kín bằng máy lòng rãnh ≤ 60cm |
10m |
78.399 |
|
2.7 |
Bổ sung nắp rãnh bê tông |
tấm |
657.314 |
|
2.8 |
Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước |
m² |
54.649 |
|
2.9 |
Sơn cột Km |
m² |
209.900 |
|
2.10 |
Sơn cọc H |
m² |
163.008 |
|
2.11 |
Nắn sửa cột Km |
cột |
34.560 |
|
2.12 |
Nắn chỉnh, tu sửa biển báo |
cột |
62.206 |
|
2.13 |
Thay thế cột biển báo |
cột |
1.064.551 |
|
2.14 |
Thay thế biển báo |
cái |
850.802 |
|
2.15 |
Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc H, cột thuỷ chí... |
cọc (cột) |
174.958 |
|
2.16 |
Dán màng phản quang biển báo |
m² |
663.044 |
|
2.17 |
Vệ sinh mặt biển phản quang |
m² |
17.280 |
|
2.18 |
Sơn dặm vạch kẻ đường |
m² |
126.737 |
|
|
|
||
|
1 |
QUẢN LÝ CẦU CÓ CHIỀU DÀI ≤ 300m |
|
|
|
1.1 |
Kiểm tra cầu có chiều dài từ 200m đến dưới 300m hoặc bằng 300m |
cầu/năm |
21.102.605 |
|
1.2 |
Kiểm tra cầu có chiều dài từ 100m đến dưới 200m |
cầu/năm |
15.862.013 |
|
1.3 |
Kiểm tra cầu có chiều dài từ 50m đến dưới 100m |
cầu/năm |
5.352.210 |
|
1.4 |
Kiểm tra cầu chiều dài cầu nhỏ hơn 50m |
cầu/năm |
1.829.862 |
|
1.5 |
Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có chiều dài từ 200m đến nhỏ hơn 300m hoặc bằng 300m |
cầu/năm |
5.368.867 |
|
1.6 |
Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có chiều dài từ 100m đến dưới 200m |
cầu/năm |
4.495.435 |
|
1.7 |
Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có chiều dài từ 50m đến dưới 100m |
cầu/năm |
2.254.635 |
|
1.8 |
Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có chiều dài nhỏ 50m |
cầu/năm |
450.554 |
|
1.9 |
Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy tính cầu có chiều dài từ 200m đến dưới 300m hoặc bằng 300m |
cầu/năm |
1.869.962 |
|
1.10 |
Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy tính cầu có chiều dài từ 100m đến dưới 200m |
cầu/năm |
934.981 |
|
1.11 |
Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy tính cầu có chiều dài từ 50m đến dưới 100m |
cầu/năm |
467.491 |
|
1.12 |
Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy tính cầu có chiều dài nhỏ hơn 50m |
cầu/năm |
467.491 |
|
2 |
BẢO DƯỠNG CẦU CÓ CHIỀU DÀI ≤ 300m |
|
|
|
2.1 |
Sơn lan can cầu |
m² |
157.946 |
|
2.2 |
Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước |
10m² |
16.592 |
|
2.3 |
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm |
m² |
349.865 |
|
2.4 |
Phát quang cây dại |
100m² |
1.481.214 |
|
|
|
||
|
1 |
QUẢN LÝ CẦU CÓ CHIỀU DÀI > 300m |
|
|
|
1.1 |
Kiểm tra định kỳ kỹ thuật cầu có chiều dài lớn hơn 300m đến dưới 400m hoặc bằng 400m |
cầu/năm |
28.264.746 |
|
1.2 |
Kiểm tra định kỳ kỹ thuật cầu có chiều dài lớn hơn 400m đến dưới 500m hoặc bằng 500m |
cầu/năm |
35.295.874 |
|
1.3 |
Kiểm tra định kỳ kỹ thuật cầu có chiều dài lớn hơn 500m đến dưới 600m hoặc bằng 600m |
cầu/năm |
42.327.001 |
|
1.4 |
Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy tính cầu có chiều dài lớn hơn 300m đến dưới 400m hoặc bằng 400m |
cầu/năm |
2.243.955 |
|
1.5 |
Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy tính cầu có chiều dài lớn hơn 400m đến dưới 500m hoặc bằng 500m |
cầu/năm |
2.804.944 |
|
1.6 |
Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy tính cầu có chiều dài lớn hơn 500m đến dưới 600m hoặc bằng 600m |
cầu/năm |
3.365.932 |
|
2 |
BẢO DƯỠNG CẦU CÓ CHIỀU DÀI > 300m |
|
|
|
2.1 |
Vệ sinh dải phân cách trên cầu, hai đầu cầu |
100md |
151.529 |
|
2.2 |
Vệ sinh khe co giãn |
md |
17.280 |
|
2.3 |
Vệ sinh mặt cầu |
100m |
4.872 |
|
2.4 |
Vệ sinh lề bộ hành |
10m² |
17.349 |
|
2.5 |
Vệ sinh hệ thống thoát nước |
10 lỗ ống |
31.863 |
|
2.6 |
Vệ sinh lan can |
100md |
13.340 |
|
2.7 |
Vá ổ gà mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường lèn ép 6cm |
10m² |
3.710.245 |
|
2.8 |
Bảo dưỡng khe co giãn thép |
md |
204.157 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh