Quyết định 133/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 133/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Lê Hải Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 133/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 137/QĐ-BCT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 53/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 315/TTr-SCT ngày 23 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ 18 thủ tục hành chính, số thứ tự 01 đến 06, 09 đến 20, Lĩnh vực hóa chất, Mục I Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần A Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành được công bố tại Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 06 thủ tục hành chính, số thứ tự 02, 03, 05, 06, 08, 09, Lĩnh vực hóa chất, Mục I Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần B Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng được công bố tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính, Lĩnh vực công nghiệp địa phương, Phần A Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; 05 thủ tục hành chính, Lĩnh vực hóa chất, Mục I Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; 01 thủ tục hành chính, Lĩnh vực công nghiệp địa phương, Mục II Danh mục thủ tục hành chính cấp xã, Phần B Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng được công bố tại Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 133/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (21 TTHC)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 133/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 137/QĐ-BCT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 53/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 315/TTr-SCT ngày 23 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ 18 thủ tục hành chính, số thứ tự 01 đến 06, 09 đến 20, Lĩnh vực hóa chất, Mục I Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần A Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành được công bố tại Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 06 thủ tục hành chính, số thứ tự 02, 03, 05, 06, 08, 09, Lĩnh vực hóa chất, Mục I Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần B Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng được công bố tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính, Lĩnh vực công nghiệp địa phương, Phần A Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; 05 thủ tục hành chính, Lĩnh vực hóa chất, Mục I Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; 01 thủ tục hành chính, Lĩnh vực công nghiệp địa phương, Mục II Danh mục thủ tục hành chính cấp xã, Phần B Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng được công bố tại Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 133/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (21 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC (Mã TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014722) |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất; - Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất; |
|
|
2 |
Cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014724) |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương. |
|
|
3 |
Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014726) |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương. |
|
|
4 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014728) |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trục tuyến toàn trình. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. |
|
|
5 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất càn kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014732) |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trục tuyến toàn trình. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
6 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014735) |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
7 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014734) |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trục tuyến toàn trình. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
8 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014733) |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trục tuyến toàn trình. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
9 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014731) |
7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
10 |
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014730) |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trục tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
11 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014729) |
7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
12 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (2.002836) |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Không |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
13 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (1.014727) |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trục tuyến toàn trình. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
14 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (1.014725) |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
15 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (1.014723) |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
16 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện (1.014721) |
12 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trục tuyến toàn trình. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014720) |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
18 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014714) |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
19 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (2.002834) |
5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
20 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014710) |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; - Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ; - Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương. |
|
|
21 |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất |
45 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương. |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (31 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC (mã TTHC) |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
Văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
I |
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh (30 TTHC) |
||
|
1 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 (1.003820) |
Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng |
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học. - Nghị định số 146/2026/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025. |
|
2 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 (1.003775) |
||
|
3 |
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 (2.001585) |
||
|
4 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, Bảng 3 (1.003724) |
||
|
5 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (2.001722) |
||
|
6 |
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (1.004031) |
||
|
7 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (1.012429) |
||
|
8 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (1.012430) |
||
|
9 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (1.012431) |
||
|
10 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (1.012432) |
||
|
11 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (1.012433) |
||
|
12 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (1.012434) |
||
|
13 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (1.012438) |
||
|
14 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (1.012439) |
||
|
15 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (1.012440) |
||
|
16 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 (1.012441) |
||
|
17 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 (1.012442) |
||
|
18 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 (1.012443) |
||
|
19 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (2.001175) |
Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng |
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022. |
|
20 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (2.001172) |
||
|
21 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (2.001161) |
||
|
22 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (2.000652) |
||
|
23 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (1.011507) |
||
|
24 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (1.011508) |
||
|
25 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng (2.000431) |
Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng. |
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Câm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học. - Nghị định số 146/2026/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025. |
|
26 |
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (2.000257) |
||
|
27 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (2.001547) |
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022. |
|
|
28 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (1.002758) |
||
|
29 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (1.011506) |
||
|
30 |
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh (2.000331) |
Thông tư số 63/2025/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu. |
|
|
II |
Danh mục thủ tục hành chính cấp xã (01 TTHC) |
||
|
31 |
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã (2.0002096) |
Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Băng. |
Thông tư số 63/2025/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu. |
|
Tổng số danh mục TTHC công bố: |
52 |
TTHC |
|
Trong đó: |
|
|
|
- Công bố mới: |
21 |
TTHC |
|
- Bãi bỏ: |
31 |
TTHC |
|
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình: |
21 |
TTHC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ TỈNH
CAO BẰNG
Kèm theo Quyết định số: 133/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (22 TTHC)
I. Lĩnh vực hóa chất (21 TTHC)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
- Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014726).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số); - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh |
2 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết 06 TTHC:
- Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014734);
- Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014730);
- Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (2.002836);
- Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (1.014725);
- Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (2.002834).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số); - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
- Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014728);
- Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014732);
- Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014735);
- Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014733).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp |
11,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số); - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc |
||
Quy trình số: 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
- Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014731);
- Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014729).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số); - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
Quy trình số: 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết 06 TTHC:
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (1.014727);
- Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (1.014723);
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện (1.014721);
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014720);
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014714);
- Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014710).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp |
08 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số); - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
Quy trình số: 06
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp |
38 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
- Văn thư đóng dấu (hoặc ký số); - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày làm việc |
||
II. Lĩnh vực công sản (01 TTHC)
Quy trình số: 01
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày |
|
|
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
|
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý Năng lượng (QLNL) |
1 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ; gửi lãnh đạo phòng xem xét |
Công chức phòng QLNL |
58 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét duyệt trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo phòng QLNL |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả, ký chuyển, văn thư đóng dấu trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
1 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu trình UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
1 ngày |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt, chuyển kết quả về TTPVHCC |
Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh |
4,75 ngày |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
67 ngày |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
I. Lĩnh vực công sản (01 TTHC)
Quy trình số: 01
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có tham quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế |
1 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ; gửi lãnh đạo phòng xem xét |
Công chức Phòng Kinh tế |
60 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xã xem xét phê duyệt kết quả trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế |
1 ngày |
|
Bước 5 |
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt |
Lãnh đạo UBND xã |
4 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về TTPVHCC. Công chức phòng kinh tế tích chuyển kết quả TTHC trên phần mềm một cửa điện tử. |
Văn thư UBND xã |
0,75 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
67 ngày |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh