Quyết định 735/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 735/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Đức Tiến |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 735/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 03 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 13/TTr-SCT ngày 27/01/2025 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 117 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Công Thương và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Công Thương:
Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
2. Sở Công Thương, UBND các xã, phường đặc khu thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
4. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ
TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ
CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày
03 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên, mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
|
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (111) |
||||||
|
I |
Lĩnh vực Kinh doanh khí (13) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. 2.000304.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải 2.000387.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG 1.000475.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn 2.000194.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
5 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải 2.000163.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
6 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai 2.000073.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải 2.000196.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
8 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG 2.001424.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định: 300.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
9 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG 1.005184.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
10 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG 1.000706.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
11 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG 2.000354.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG 2.000166.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
13 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG 2.000142.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
II |
Lĩnh vực An toàn thực phẩm (07) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm 2.000591.H50 |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 1.250.000 đồng/lần/cơ sở; - Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025: - Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở; - Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm 2.000535.H50 |
a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ. b) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực Trong thời gian 25 ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). c) Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất; mặt hàng kinh doanh Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 1.250.000 đồng/lần/cơ sở; - Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.00 đồng/lần/cơ sở. * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025: - Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở; - Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm 2.000117.H50 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025: Phí thẩm định cơ sở: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
4 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 2.001660.H50 |
30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở: 14.250.000 đồng/lần/ đơn vị * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025: - Phí thẩm định cơ sở: 28.500.000 đồng/lần/đơn vị |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
5 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm 1.003860.H50 |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở: 14.250.000 đồng/lần/ đơn vị * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025: - Phí thẩm định cơ sở: 28.500.000 đồng/lần/ đơn vị |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
6 |
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 2.001682.H50 |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở: 14.250.000 đồng/lần/ đơn vị * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025: - Phí thẩm định cơ sở: 28.500.000 đồng/lần/ đơn vị |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
7 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm 2.000115.H50 |
- Cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực; Điều chỉnh Giấy chứng nhận trong trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ. - Các trường hợp cấp lại khác: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
III |
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (03) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định 1.000878.H50 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận 1.001292.H50 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm 1.001271.H50 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
IV |
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (14) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) 2.001646.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ. (Theo Điều 3 Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) 1.004021.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
4.500.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ. (Theo Điều 3 Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) 2.001630.H50 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ. (Theo Điều 3 Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
4 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) 1.003992.H50 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
4.500.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ. (Theo Điều 3 Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
5 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 2.001624.H50 |
15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
6 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu 1.003977.H50 |
15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương 2.000648.H50 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
8 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu 2.000673.H50 |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
9 |
Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá 2.000167.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh. * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
10 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá 2.000598.H50 |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
11 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá 1.001338.H50 |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
12 |
Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá 2.000190.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
13 |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá 2.000626.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
14 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá 2.000637.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ (theo Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
V |
Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa (01) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định 2.000604.H50 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
VI |
Lĩnh vực xuất nhập khẩu (32) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI 2.000303.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AK 1.000603.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK 1.007968.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AANZ 1.000694.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
5 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AJ 1.000432.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
6 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA 1.010056.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ 1.003400.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
8 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU 1.008361.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
9 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu A 1.000490.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
10 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu Venezuela 1.002960.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 2 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
11 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VK 1.000431.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu) |
Có |
|
12 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ 1.000686.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
13 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu E 1.000695.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
14 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B 1.000450.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
15 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu RCEP 1.010762.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
16 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau 1.001380.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
17 |
Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM) 1.001274.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
18 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa 1.001370.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
19 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S 1.000676.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
20 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EAV 1.000382.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
21 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu X 2.000260.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
22 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D 1.000665.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
23 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VC 1.000664.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
24 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO 1.000398.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
25 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru 1.000477.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
26 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập 1.001298.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
27 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP 2.001372.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
28 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 1.008667.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
29 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 1.000430.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
30 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng 1.003522.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
31 |
Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới 2.001264.H50 |
17 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
32 |
Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới 1.002939.H50 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
VII |
Lĩnh vực Thương mại quốc tế (15) |
|||||
|
1 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000129.H50 |
05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành); 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 1.000376.H50 |
07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành); 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000063.H50 |
07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành); 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
4 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP 2.000351.H50 |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
5 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa 2.000255.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
6 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 2.000330.H50 |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
7 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí 2.000362.H50 |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
8 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 2.000340.H50 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
9 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn 2.000370.H50 |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
10 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP 2.000272.H50 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
11 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) 2.000361.H50 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
12 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) 1.000774.H50 |
28 ngày làm việc và 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
13 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ 1.001441.H50 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
14 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động 2.000662.H50 |
55 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
15 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000347.H50 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
VIII |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (03) |
|||||
|
1 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương 2.000309.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương 2.000631.H50 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp 2.001573.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
IX |
Lĩnh vực giám định thương mại (02) |
|||||
|
1 |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại 2.000110.H50 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại 1.005190.H50 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
X |
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (08) |
|||||
|
1 |
Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế 1.001419.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu 1.001238.H50 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác 1.000957.H50 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
4 |
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất 1.001062.H50 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
5 |
Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập 1.000905.H50 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
6 |
Cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) 1.003438.H50 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Theo quy định của Bộ Tài chính. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
7 |
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu 1.000890.H50 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
8 |
Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào 2.001272.H50 |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
XI |
Lĩnh vực công nghiệp địa phương (01) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh 2.000331.H50 |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
XII |
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (01) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá 1.000981.H50 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
4.500.000 đồng (Theo quy định tại Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
XIII |
Lĩnh vực Điện (08) |
|||||
|
1 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng 1.013420.H50 |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013401.H50 |
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013419.H50 |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
4 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013418.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
5 |
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013416.H50 |
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
6 |
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 1.013411.H50 |
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
7 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) 1.013417.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (20 ngày đối với trường hợp hồ sơ phức tạp) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
8 |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 1.013412.H50 |
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Thông tư số 106/2020/TT-BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân và các văn bản sửa đổi, thay thế. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
XIV |
Lĩnh vực điện lực (01) |
|||||
|
1 |
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp 1.013394.H50 |
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Công Thương lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản 2 Điều 13, Nghị định số 56/2025/NĐ-CP - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, UBND cấp tỉnh xem xét phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
XV |
Lĩnh vực Thương mại điện tử (02) |
|||||
|
1 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử 1.000880.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng thông tin quản lý hoạt động thương mại điện tử tại địa chỉ www.online.gov .vn |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử 1.000799.H50 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng thông tin quản lý hoạt động thương mại điện tử tại địa chỉ www.online.gov .vn |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (06) |
||||||
|
I |
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (05) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. 2.000633.H50 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã |
Phí thẩm định: 1.100.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ (Theo Thông tư 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. 1.001279.H50 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã |
Phí thẩm định: 1.100.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ (Theo Thông tư 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu. 2.000620.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
4 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 2.000181.H50 |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
5 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 2.000150.H50 |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
II |
Lĩnh vực công nghiệp địa phương (01) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã 2.002096.H50 |
Theo Kế hoạch tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo từng kỳ bình chọn. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 735/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 03 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 13/TTr-SCT ngày 27/01/2025 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 117 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Công Thương và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Công Thương:
Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
2. Sở Công Thương, UBND các xã, phường đặc khu thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
4. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ
TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ
CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày
03 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên, mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
|
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (111) |
||||||
|
I |
Lĩnh vực Kinh doanh khí (13) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. 2.000304.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải 2.000387.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG 1.000475.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn 2.000194.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
5 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải 2.000163.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
6 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai 2.000073.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải 2.000196.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
8 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG 2.001424.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định: 300.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
9 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG 1.005184.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
10 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG 1.000706.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
11 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG 2.000354.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
12 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG 2.000166.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
13 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG 2.000142.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
II |
Lĩnh vực An toàn thực phẩm (07) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm 2.000591.H50 |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 1.250.000 đồng/lần/cơ sở; - Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025: - Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở; - Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm 2.000535.H50 |
a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ. b) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực Trong thời gian 25 ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). c) Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất; mặt hàng kinh doanh Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 1.250.000 đồng/lần/cơ sở; - Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.00 đồng/lần/cơ sở. * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025: - Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở; - Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm 2.000117.H50 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025: Phí thẩm định cơ sở: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
4 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 2.001660.H50 |
30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở: 14.250.000 đồng/lần/ đơn vị * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025: - Phí thẩm định cơ sở: 28.500.000 đồng/lần/đơn vị |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
5 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm 1.003860.H50 |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở: 14.250.000 đồng/lần/ đơn vị * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025: - Phí thẩm định cơ sở: 28.500.000 đồng/lần/ đơn vị |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
6 |
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 2.001682.H50 |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở: 14.250.000 đồng/lần/ đơn vị * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025: - Phí thẩm định cơ sở: 28.500.000 đồng/lần/ đơn vị |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
7 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm 2.000115.H50 |
- Cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực; Điều chỉnh Giấy chứng nhận trong trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ. - Các trường hợp cấp lại khác: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
III |
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (03) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định 1.000878.H50 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận 1.001292.H50 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm 1.001271.H50 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
IV |
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (14) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) 2.001646.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ. (Theo Điều 3 Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) 1.004021.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
4.500.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ. (Theo Điều 3 Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) 2.001630.H50 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ. (Theo Điều 3 Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
4 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) 1.003992.H50 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
4.500.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ. (Theo Điều 3 Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
5 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 2.001624.H50 |
15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
6 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu 1.003977.H50 |
15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương 2.000648.H50 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
8 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu 2.000673.H50 |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
9 |
Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá 2.000167.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh. * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
10 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá 2.000598.H50 |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
11 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá 1.001338.H50 |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
12 |
Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá 2.000190.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
13 |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá 2.000626.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
14 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá 2.000637.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ (theo Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
V |
Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa (01) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định 2.000604.H50 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
VI |
Lĩnh vực xuất nhập khẩu (32) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI 2.000303.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AK 1.000603.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK 1.007968.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AANZ 1.000694.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
5 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AJ 1.000432.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
6 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA 1.010056.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ 1.003400.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
8 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU 1.008361.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
9 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu A 1.000490.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
10 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu Venezuela 1.002960.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 2 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
11 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VK 1.000431.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu) |
Có |
|
12 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ 1.000686.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
13 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu E 1.000695.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
14 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B 1.000450.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
15 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu RCEP 1.010762.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
16 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau 1.001380.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
17 |
Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM) 1.001274.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
18 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa 1.001370.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
19 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S 1.000676.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
20 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EAV 1.000382.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
21 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu X 2.000260.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
22 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D 1.000665.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
23 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VC 1.000664.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
24 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO 1.000398.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
25 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru 1.000477.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
26 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập 1.001298.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
27 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP 2.001372.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
28 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 1.008667.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
29 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 1.000430.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
30 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng 1.003522.H50 |
- Trực tuyến: 6 giờ làm việc - Trực tiếp: 8 giờ làm việc - Bưu điện: 24 giờ làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
31 |
Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới 2.001264.H50 |
17 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
32 |
Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới 1.002939.H50 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
VII |
Lĩnh vực Thương mại quốc tế (15) |
|||||
|
1 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000129.H50 |
05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành); 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 1.000376.H50 |
07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành); 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000063.H50 |
07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành); 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
4 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP 2.000351.H50 |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
5 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa 2.000255.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
6 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 2.000330.H50 |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
7 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí 2.000362.H50 |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
8 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 2.000340.H50 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
9 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn 2.000370.H50 |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
10 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP 2.000272.H50 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
11 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) 2.000361.H50 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
12 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) 1.000774.H50 |
28 ngày làm việc và 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
13 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ 1.001441.H50 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
14 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động 2.000662.H50 |
55 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
15 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 2.000347.H50 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
VIII |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (03) |
|||||
|
1 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương 2.000309.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương 2.000631.H50 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp 2.001573.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
IX |
Lĩnh vực giám định thương mại (02) |
|||||
|
1 |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại 2.000110.H50 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại 1.005190.H50 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
X |
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (08) |
|||||
|
1 |
Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế 1.001419.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu 1.001238.H50 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác 1.000957.H50 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
4 |
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất 1.001062.H50 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
5 |
Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập 1.000905.H50 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
6 |
Cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) 1.003438.H50 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Theo quy định của Bộ Tài chính. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
7 |
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu 1.000890.H50 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
8 |
Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào 2.001272.H50 |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
XI |
Lĩnh vực công nghiệp địa phương (01) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh 2.000331.H50 |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
XII |
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (01) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá 1.000981.H50 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã |
4.500.000 đồng (Theo quy định tại Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
XIII |
Lĩnh vực Điện (08) |
|||||
|
1 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng 1.013420.H50 |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013401.H50 |
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013419.H50 |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
4 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013418.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
5 |
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.013416.H50 |
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
6 |
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 1.013411.H50 |
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
7 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) 1.013417.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (20 ngày đối với trường hợp hồ sơ phức tạp) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
8 |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 1.013412.H50 |
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Thông tư số 106/2020/TT-BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân và các văn bản sửa đổi, thay thế. |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
XIV |
Lĩnh vực điện lực (01) |
|||||
|
1 |
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp 1.013394.H50 |
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Công Thương lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản 2 Điều 13, Nghị định số 56/2025/NĐ-CP - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, UBND cấp tỉnh xem xét phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
XV |
Lĩnh vực Thương mại điện tử (02) |
|||||
|
1 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử 1.000880.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng thông tin quản lý hoạt động thương mại điện tử tại địa chỉ www.online.gov .vn |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử 1.000799.H50 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng thông tin quản lý hoạt động thương mại điện tử tại địa chỉ www.online.gov .vn |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (06) |
||||||
|
I |
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (05) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. 2.000633.H50 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã |
Phí thẩm định: 1.100.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ (Theo Thông tư 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
2 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. 1.001279.H50 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã |
Phí thẩm định: 1.100.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ (Theo Thông tư 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
3 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu. 2.000620.H50 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
4 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 2.000181.H50 |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
5 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 2.000150.H50 |
15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã |
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. * Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Phí thẩm định: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
|
II |
Lĩnh vực công nghiệp địa phương (01) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã 2.002096.H50 |
Theo Kế hoạch tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo từng kỳ bình chọn. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã |
Không quy định |
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
Có |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh