Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 735/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Số hiệu 735/QĐ-UBND
Ngày ban hành 03/03/2026
Ngày có hiệu lực 03/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Trị
Người ký Lê Đức Tiến
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 735/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 03 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 13/TTr-SCT ngày 27/01/2025 đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 117 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Công Thương và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Công Thương:

Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.

Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

2. Sở Công Thương, UBND các xã, phường đặc khu thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.

3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.

4. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đức Tiến


PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

STT

Tên, TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (111)

I

Lĩnh vực Kinh doanh khí (13)

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.

2.000304.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

2

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

2.000387.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

3

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

1.000475.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

4

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

2.000194.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

5

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

2.000163.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

6

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

2.000073.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

7

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

2.000196.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

8

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

2.001424.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định: 300.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

9

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

1.005184.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

10

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

1.000706.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

11

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

2.000354.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

12

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

2.000166.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

13

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

2.000142.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

II

Lĩnh vực An toàn thực phẩm (07)

1

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

2.000591.H50

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 1.250.000 đồng/lần/cơ sở;

- Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:

- Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở;

- Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

2.000535.H50

a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.

b) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực

Trong thời gian 25 ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).

c) Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất; mặt hàng kinh doanh

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 1.250.000 đồng/lần/cơ sở;

- Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.00 đồng/lần/cơ sở.

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:

- Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở;

- Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

3

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

2.000117.H50

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025: Phí thẩm định cơ sở: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

4

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

2.001660.H50

30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở: 14.250.000 đồng/lần/ đơn vị

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:

- Phí thẩm định cơ sở: 28.500.000 đồng/lần/đơn vị

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

5

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

1.003860.H50

45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở: 14.250.000 đồng/lần/ đơn vị

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:

- Phí thẩm định cơ sở: 28.500.000 đồng/lần/ đơn vị

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

6

Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

2.001682.H50

45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở: 14.250.000 đồng/lần/ đơn vị

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:

- Phí thẩm định cơ sở: 28.500.000 đồng/lần/ đơn vị

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

7

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

2.000115.H50

- Cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực; Điều chỉnh Giấy chứng nhận trong trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.

- Các trường hợp cấp lại khác: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục 25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

III

Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (03)

1

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

1.000878.H50

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

2

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

1.001292.H50

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

3

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

1.001271.H50

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

IV

Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (14)

1

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

2.001646.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ.

(Theo Điều 3 Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

2

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

1.004021.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

4.500.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ.

(Theo Điều 3 Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

3

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

2.001630.H50

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ.

(Theo Điều 3 Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

4

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

1.003992.H50

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

4.500.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ.

(Theo Điều 3 Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

5

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

2.001624.H50

15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

6

Cấp Giấy phép phân phối rượu

1.003977.H50

15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

7

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

2.000648.H50

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

8

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

2.000673.H50

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

9

Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

2.000167.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh.

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

10

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

2.000598.H50

15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

11

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

1.001338.H50

15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

12

Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

2.000190.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

13

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

2.000626.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

14

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

2.000637.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ (theo Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

V

Lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa (01)

1

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

2.000604.H50

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

VI

Lĩnh vực xuất nhập khẩu (32)

1

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI

2.000303.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

2

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AK

1.000603.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

3

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK

1.007968.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

4

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AANZ

1.000694.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

5

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AJ

1.000432.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

6

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA

1.010056.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

7

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ

1.003400.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

8

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU

1.008361.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

9

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu A

1.000490.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

10

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu Venezuela

1.002960.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 2 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

11

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VK

1.000431.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu)

12

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ

1.000686.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

13

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu E

1.000695.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

14

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B

1.000450.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

15

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu RCEP

1.010762.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

16

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau

1.001380.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

17

Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM)

1.001274.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

18

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa

1.001370.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

19

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S

1.000676.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

20

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EAV

1.000382.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

21

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu X

2.000260.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

22

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D

1.000665.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

23

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VC

1.000664.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

24

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO

1.000398.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

25

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru

1.000477.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

26

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập

1.001298.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

27

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP

2.001372.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

28

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1

1.008667.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

29

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59

1.000430.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

30

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng

1.003522.H50

- Trực tuyến: 6 giờ làm việc

- Trực tiếp: 8 giờ làm việc

- Bưu điện: 24 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

60.000 đồng - Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

31

Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới

2.001264.H50

17 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

32

Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới

1.002939.H50

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

VII

Lĩnh vực Thương mại quốc tế (15)

1

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

2.000129.H50

05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành); 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

2

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

1.000376.H50

07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành); 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

3

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

2.000063.H50

07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành); 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành).

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Theo quy định của Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

4

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

2.000351.H50

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

5

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

2.000255.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

6

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

2.000330.H50

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

7

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

2.000362.H50

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

8

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

2.000340.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

9

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

2.000370.H50

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

10

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

2.000272.H50

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

11

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

2.000361.H50

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

12

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

1.000774.H50

28 ngày làm việc và 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

13

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

1.001441.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

14

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

2.000662.H50

55 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

15

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

2.000347.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

VIII

Lĩnh vực Quản bán hàng đa cấp (03)

1

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

2.000309.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

2

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

2.000631.H50

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

3

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

2.001573.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

IX

Lĩnh vực giám định thương mại (02)

1

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

2.000110.H50

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

2

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

1.005190.H50

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

X

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (08)

1

Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

1.001419.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Theo quy định của Bộ Tài chính

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

2

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

1.001238.H50

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

3

Cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

1.000957.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

4

Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

1.001062.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

5

Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

1.000905.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

6

Cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)

1.003438.H50

17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Theo quy định của Bộ Tài chính.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

7

Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

1.000890.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

8

Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào

2.001272.H50

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

XI

Lĩnh vực công nghiệp địa phương (01)

1

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh

2.000331.H50

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

XII

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (01)

1

Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

1.000981.H50

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã

4.500.000 đồng (Theo quy định tại Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

XIII

Lĩnh vực Điện (08)

1

Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

1.013420.H50

10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

2

Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013401.H50

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

3

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013419.H50

10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

4

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013418.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

5

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013416.H50

14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

6

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

1.013411.H50

14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

7

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

1.013417.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (20 ngày đối với trường hợp hồ sơ phức tạp)

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định tại Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

8

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

1.013412.H50

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Thông tư số 106/2020/TT-BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân và các văn bản sửa đổi, thay thế.

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

XIV

Lĩnh vực điện lực (01)

1

Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

1.013394.H50

- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Công Thương lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản 2 Điều 13, Nghị định số 56/2025/NĐ-CP

- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, UBND cấp tỉnh xem xét phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

XV

Lĩnh vực Thương mại điện tử (02)

1

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

1.000880.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng thông tin quản lý hoạt động thương mại điện tử tại địa chỉ www.online.gov .vn

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

2

Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

1.000799.H50

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng thông tin quản lý hoạt động thương mại điện tử tại địa chỉ www.online.gov .vn

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP (06)

I

Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (05)

1

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.

2.000633.H50

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

Phí thẩm định: 1.100.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ (Theo Thông 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

2

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.

1.001279.H50

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

Phí thẩm định: 1.100.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ (Theo Thông 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

3

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu.

2.000620.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

4

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

2.000181.H50

15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

5

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

2.000150.H50

15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định: 100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

II

Lĩnh vực công nghiệp địa phương (01)

1

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã

2.002096.H50

Theo Kế hoạch tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo từng kỳ bình chọn.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...