Quyết định 87/QĐ-BCT năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương
| Số hiệu | 87/QĐ-BCT |
| Ngày ban hành | 18/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 18/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Công thương |
| Người ký | Phan Thị Thắng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 87/QĐ-BCT |
Hà Nội, ngày 18 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật Hóa chất ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Căn cứ Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất.
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Hóa chất.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Hóa chất và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BCT ngày tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG
THƯƠNG
I. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
Thủ tục hành chính cấp trung ương |
||||
|
1. |
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. |
Hoá chất |
Cục Hóa chất |
|
2. |
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
Hoá chất |
Cục Hóa chất |
|
|
3. |
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
Hoá chất |
Cục Hóa chất |
|
|
4. |
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
Hoá chất |
Cục Hóa chất |
|
|
5. |
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
6. |
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
7. |
|
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
8. |
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
9. |
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
10. |
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cấm |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
11. |
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất cấm |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
12. |
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất cấm |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
13. |
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
14. |
|
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
15. |
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
16. |
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
17. |
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
18. |
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
19. |
|
Đăng ký hóa chất mới |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
II. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
20. |
|
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất. |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
21. |
|
Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
22. |
|
Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
23. |
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
24. |
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
25. |
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
26. |
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
27. |
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
28. |
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
UBND cấp tỉnh |
|
|
29. |
|
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
UBND cấp tỉnh |
|
|
30. |
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
UBND cấp tỉnh |
|
|
31. |
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
UBND cấp tỉnh |
|
|
32. |
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
|
UBND cấp tỉnh |
|
|
33. |
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
34. |
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
35. |
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
36. |
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
37. |
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
38. |
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
39. |
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
II. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
|
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất |
Nghị định số 25/2026/NĐ- CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất. Thông tư số 02/2026/TT- BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất. |
Hóa chất |
Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
|
Khai báo hóa chất nhập khẩu |
Nghị định số 26/2026/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng |
Hóa chất |
Cục Hóa chất |
|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 87/QĐ-BCT |
Hà Nội, ngày 18 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật Hóa chất ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Căn cứ Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất.
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Hóa chất.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Hóa chất và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BCT ngày tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG
THƯƠNG
I. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
Thủ tục hành chính cấp trung ương |
||||
|
1. |
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. |
Hoá chất |
Cục Hóa chất |
|
2. |
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
Hoá chất |
Cục Hóa chất |
|
|
3. |
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
Hoá chất |
Cục Hóa chất |
|
|
4. |
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
Hoá chất |
Cục Hóa chất |
|
|
5. |
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
6. |
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
7. |
|
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
8. |
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa. |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
9. |
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
10. |
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cấm |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
11. |
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất cấm |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
12. |
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất cấm |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
13. |
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
14. |
|
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
15. |
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
16. |
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
17. |
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
18. |
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
19. |
|
Đăng ký hóa chất mới |
Hoá chất |
Cục Hoá chất |
|
|
II. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
20. |
|
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất. |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
21. |
|
Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
22. |
|
Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
23. |
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
24. |
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
25. |
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
26. |
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
27. |
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
28. |
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
UBND cấp tỉnh |
|
|
29. |
|
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
UBND cấp tỉnh |
|
|
30. |
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
UBND cấp tỉnh |
|
|
31. |
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
UBND cấp tỉnh |
|
|
32. |
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
|
UBND cấp tỉnh |
|
|
33. |
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
34. |
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
35. |
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
36. |
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
37. |
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
38. |
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
39. |
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
Hoá chất |
UBND cấp tỉnh |
|
II. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
|
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất |
Nghị định số 25/2026/NĐ- CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất. Thông tư số 02/2026/TT- BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất. |
Hóa chất |
Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
|
Khai báo hóa chất nhập khẩu |
Nghị định số 26/2026/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng |
Hóa chất |
Cục Hóa chất |
III. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
1.003980 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022. Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Hóa chất |
Cục Hóa chất |
|
2. |
1.003891 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. |
|||
|
3. |
2.001614 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
|||
|
4. |
2.002093 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
Cục Hóa chất |
|
|
5. |
2.002094 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
Cục Hóa chất |
|
|
6. |
2.002095 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
Cục Hóa chất |
|
|
7. |
1.011503 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
Cục Hóa chất |
|
|
8. |
1.011504 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
Cục Hóa chất |
|
|
9. |
1.011505 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
Cục Hóa chất |
|
|
10. |
1.003820 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học. Nghị định số 146/2026/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
11. |
1.003775 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
12. |
2.001585 |
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
13. |
1.003724 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
14. |
2.001722 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
15. |
1.004031 |
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
16. |
2.000431 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
17. |
1.012429 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
18. |
1.012430 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
19. |
1.012431 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
20. |
2.000257 |
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
21. |
1.012432 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
22. |
1.012433 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
23. |
1.012434 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
24. |
1.012438 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
25. |
1.012439 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
26. |
1.012440 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
27. |
1.012441 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
28. |
1.012442 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
29. |
1.012443 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
30. |
2.001547 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022. |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
31. |
2.001175 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
32. |
2.001172 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
33. |
1.002758 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
34. |
2.001161 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
35. |
2.000652 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
36. |
1.011506 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022. |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
37. |
1.011507 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
38. |
1.011508 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
Hóa chất |
UBND cấp tỉnh |
|
|
39. |
2.001550 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
Cục Hóa chất |
|
|
40. |
2.002091 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
Cục Hóa chất |
|
|
41. |
1.005375 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
Cục Hóa chất |
|
|
42. |
1.005374 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp |
Hóa chất |
Cục Hóa chất |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
