Quyết định 53/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 53/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Hoàng Văn Thạch |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 53/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 21 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 150/TTr-STC ngày 13 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành; 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 2. Sở Tài chính, Sở Công Thương theo phạm vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết, chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung 01 thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính số thứ tự 01 phần I và số thứ tự 01 phần II tại Phụ lục kèm Quyết định số 900/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý công sản và lĩnh vực Tài chính đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng;
Thay thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính số thứ tự 01 Phần A và số thứ tự 02 phần B tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1619/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính công bố mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH,
SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 53/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC (Mã TTHC) |
Cơ quan thực hiện |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
||||||||
|
1 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất (3.000291) |
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng đô thị Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã. |
30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. |
- Trực tiếp - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (05 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC) |
Cơ quan thực hiện |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC) |
||||||||
|
1 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế. (3.000410) |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng đô thị thuộc UBND cấp xã, Sở Tài chính. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh. |
36 ngày kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
Điều 28 Nghị định số 77/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân; Điều 3 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
* Sửa đổi nội dung: - Trình tự thực hiện; - Căn cứ pháp lý. |
|
2 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước (3.000257) |
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Công Thương; Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh. |
67 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. |
- Trực tiếp - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ quy định về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang tập đoàn điện lực Việt Nam; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
* Sửa đổi nội dung: - Trình tự thực hiện; - Căn cứ pháp lý. |
|
3 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất (3.000291) |
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Tài chính Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh. |
30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. |
- Trực tiếp - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
* Sửa đổi nội dung: - Trình tự thực hiện; - Căn cứ pháp lý. |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC) |
||||||||
|
1 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế. (3.000410) |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng đô thị thuộc UBND cấp xã, Sở Tài chính. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã. |
29 ngày kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
Điều 28 Nghị định số 77/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân; Điều 3 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
* Sửa đổi nội dung: - Trình tự thực hiện; - Căn cứ pháp lý. |
|
2 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước (3.000257) |
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng đô thị thuộc UBND cấp xã (lĩnh vực Công Thương) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã. |
67 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. |
- Trực tiếp - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ quy định về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang tập đoàn điện lực Việt Nam; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
* Sửa đổi nội dung: - Trình tự thực hiện; - Căn cứ pháp lý. |
Tổng số danh mục TTHC công bố: 06 TTHC
Trong đó: - TTHC mới ban hành : 01 TTHC
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 53/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 21 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 150/TTr-STC ngày 13 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành; 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 2. Sở Tài chính, Sở Công Thương theo phạm vi chức năng quản lý và thẩm quyền giải quyết, chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung 01 thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính số thứ tự 01 phần I và số thứ tự 01 phần II tại Phụ lục kèm Quyết định số 900/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý công sản và lĩnh vực Tài chính đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Uỷ ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng;
Thay thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính số thứ tự 01 Phần A và số thứ tự 02 phần B tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1619/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính công bố mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH,
SỞ CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 53/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC (Mã TTHC) |
Cơ quan thực hiện |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
||||||||
|
1 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất (3.000291) |
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng đô thị Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã. |
30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. |
- Trực tiếp - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (05 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC) |
Cơ quan thực hiện |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC) |
||||||||
|
1 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế. (3.000410) |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng đô thị thuộc UBND cấp xã, Sở Tài chính. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh. |
36 ngày kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
Điều 28 Nghị định số 77/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân; Điều 3 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
* Sửa đổi nội dung: - Trình tự thực hiện; - Căn cứ pháp lý. |
|
2 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước (3.000257) |
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Công Thương; Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh. |
67 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. |
- Trực tiếp - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ quy định về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang tập đoàn điện lực Việt Nam; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
* Sửa đổi nội dung: - Trình tự thực hiện; - Căn cứ pháp lý. |
|
3 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất (3.000291) |
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Tài chính Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh. |
30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. |
- Trực tiếp - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
* Sửa đổi nội dung: - Trình tự thực hiện; - Căn cứ pháp lý. |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC) |
||||||||
|
1 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế. (3.000410) |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng đô thị thuộc UBND cấp xã, Sở Tài chính. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã. |
29 ngày kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
Điều 28 Nghị định số 77/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân; Điều 3 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
* Sửa đổi nội dung: - Trình tự thực hiện; - Căn cứ pháp lý. |
|
2 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước (3.000257) |
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Phòng Kinh tế/Kinh tế hạ tầng đô thị thuộc UBND cấp xã (lĩnh vực Công Thương) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã. |
67 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. |
- Trực tiếp - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ quy định về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang tập đoàn điện lực Việt Nam; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
* Sửa đổi nội dung: - Trình tự thực hiện; - Căn cứ pháp lý. |
Tổng số danh mục TTHC công bố: 06 TTHC
Trong đó: - TTHC mới ban hành : 01 TTHC
- TTHC sửa đổi, bổ sung: 05 TTHC
TTHC thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính: 06 TTHC
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh