Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1319/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Nội vụ tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu 1319/QĐ-UBND
Ngày ban hành 20/05/2026
Ngày có hiệu lực 20/05/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Tuyên Quang
Người ký Phan Huy Ngọc
Lĩnh vực Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1319/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 20 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH TUYÊN QUANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;

Căn cứ Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 427/TTr-SNV ngày 18/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục 66 vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Nội vụ tỉnh Tuyên Quang (cụ thể tại phụ lục 01, 02 kèm theo).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ:

1. Căn cứ Quyết định này và quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm và phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đối với phòng chuyên môn, nghiệp vụ và tương đương; chi cục và tương đương thuộc sở.

2. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với công chức được tuyển dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc phạm vi quản lý.

3. Thực hiện công tác tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, người lao động theo quy định của pháp luật và vị trí việc làm. Rà soát, đề xuất điều chỉnh biên chế gắn với vị trí việc làm sau khi có quyết định điều chỉnh biên chế của cấp có thẩm quyền.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Nội vụ tỉnh Tuyên Quang.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Người đứng đầu cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Lưu: VT, NC.

CHỦ TỊCH




Phan Huy Ngọc

 

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 1319/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 66 vị trí, trong đó:

- Nhóm VTVL công chức lãnh đạo, quản lý: 10 vị trí

- Nhóm VTVL công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 52 vị trí

- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 04 vị trí.

2. Sắp xếp theo thứ tự như sau:

Stt

Danh mục vị trí việc làm

Mã vị trí việc làm

Biên chế và số lượng hợp đồng lao động cần có tương ứng với biên chế giao năm 2026

I

Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý

 

43

1

Giám đốc Sở

SNV-LĐ.01.01

01

2

Phó Giám đốc Sở

SNV-LĐ.02.02

07

3

Trưởng phòng thuộc Sở

SNV-LĐ.03.03

08

4

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

SNV-LĐ.04.04

17

5

Chánh Văn phòng Sở

SNV-LĐ.05.05

01

6

Phó Chánh Văn phòng Sở

SNV-LĐ.06.06

02

7

Trưởng ban

SNV-LĐ.07.07

01

8

Phó Trưởng ban

SNV-LĐ.08.08

02

9

Trưởng phòng thuộc Ban thuộc Sở

SNV-LĐ.09.09

02

10

Phó Trưởng phòng thuộc Ban thuộc Sở

SNV-LĐ.10.10

02

II

Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ

 

101

1

Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế

SNV-NV.01.11

04

2

Chuyên viên về tổ chức - biên chế

SNV-NV.02.12

05

3

Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ

SNV-NV.03.13

04

4

Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ

SNV-NV.04.14

09

5

Chuyên viên chính về chính quyền địa phương

SNV-NV.05.15

03

6

Chuyên viên về chính quyền địa phương

SNV-NV.06.16

03

7

Chuyên viên chính về cải cách hành chính

SNV-NV.07.17

03

8

Chuyên viên về cải cách hành chính

SNV-NV.08.18

06

9

Chuyên viên chính về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

SNV-NV.09.19

01

10

Chuyên viên về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ

SNV-NV.10.20

01

11

Chuyên viên về công tác thanh niên

SNV-NV.11.21

01

12

Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng

SNV-NV.12.22

02

13

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

SNV-NV.13.23

04

14

Chuyên viên chính về văn thư, lưu trữ

SNV-NV.14.24

03

15

Chuyên viên về văn thư, lưu trữ

SNV-NV.15.25

06

16

Chuyên viên chính về tiền lương

SNV-NV.16.26

03

17

Chuyên viên về tiền lương

SNV-NV.17.27

04

18

Chuyên viên về bảo hiểm xã hội

SNV-NV.18.28

01

19

Chuyên viên về bình đẳng giới

SNV-NV.19.29

01

20

Chuyên viên chính về quản lý lao động ngoài nước

SNV-NV.20.30

01

21

Chuyên viên về quản lý lao động ngoài nước

SNV-NV.21.31

01

22

Chuyên viên chính về an toàn, vệ sinh lao động

SNV-NV.22.32

01

23

Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động

SNV-NV.23.33

01

24

Chuyên viên chính về người có công

SNV-NV.24.34

03

25

Chuyên viên về người có công

SNV-NV.25.35

06

26

Chuyên viên chính về việc làm

SNV-NV.26.36

01

27

Chuyên viên về việc làm

SNV-NV.27.37

01

28

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

SNV-NV.28.38

01

29

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

SNV-NV.29.39

30

Pháp chế viên

SNV-NV.30.40

01

31

Chuyên viên chính về tổng hợp

SNV-NV.31.41

01

32

Chuyên viên về tổng hợp

SNV-NV.32.42

03

33

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

SNV-NV.33.43

01

34

Chuyên viên về quản trị công sở

SNV-NV.34.44

Kiêm nhiệm

35

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

SNV-NV.35.45

01

36

Văn thư viên

SNV-NV.36.46

03

37

Chuyên viên về Lưu trữ

SNV-NV.37.47

Kiêm nhiệm

38

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

SNV-NV.38.48

01

39

Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo

SNV-NV.39.49

Kiêm nhiệm

40

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

SNV-NV.40.50

Kiêm nhiệm

41

Chuyên viên chính về kiểm soát thủ tục hành chính

SNV-NV.41.51

01

42

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính

SNV-NV.42.52

43

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

SNV-NV.43.53

02

44

Kế toán viên chính

SNV-NV.44.54

45

Kế toán viên

SNV-NV.45.55

04

46

Thống kê viên

SNV-NV.46.56

Kiêm nhiệm

47

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

SNV-NV.47.57

01

48

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

SNV-NV.48.58

49

Chuyên viên về quản lý đầu tư

SNV-NV.49.59

01

50

Chuyên viên về quản lý tài sản công

SNV-NV.50.60

01

51

Chuyên viên về quản lý quy hoạch

SNV-NV.51.61

Kiêm nhiệm

52

Chuyên viên thủ quỹ

SNV-NV.52.62

Kiêm nhiệm

III

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

08

1

Nhân viên kỹ thuật

SNV-PV.01.63

Kiêm nhiệm

2

Nhân viên lái xe

SNV-PV.02.64

06

3

Nhân viên phục vụ

SNV-PV.03.65

02

4

Nhân viên bảo vệ

SNV-PV.04.66

Thuê khoán

 

TỔNG CỘNG

 

152

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...