Quyết định 1319/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Nội vụ tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 1319/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Phan Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1319/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 20 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 427/TTr-SNV ngày 18/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục 66 vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Nội vụ tỉnh Tuyên Quang (cụ thể tại phụ lục 01, 02 kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ:
1. Căn cứ Quyết định này và quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm và phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đối với phòng chuyên môn, nghiệp vụ và tương đương; chi cục và tương đương thuộc sở.
2. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với công chức được tuyển dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc phạm vi quản lý.
3. Thực hiện công tác tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, người lao động theo quy định của pháp luật và vị trí việc làm. Rà soát, đề xuất điều chỉnh biên chế gắn với vị trí việc làm sau khi có quyết định điều chỉnh biên chế của cấp có thẩm quyền.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Nội vụ tỉnh Tuyên Quang.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Người đứng đầu cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH
TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 1319/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 66 vị trí, trong đó:
- Nhóm VTVL công chức lãnh đạo, quản lý: 10 vị trí
- Nhóm VTVL công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 52 vị trí
- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 04 vị trí.
2. Sắp xếp theo thứ tự như sau:
|
Stt |
Danh mục vị trí việc làm |
Mã vị trí việc làm |
Biên chế và số lượng hợp đồng lao động cần có tương ứng với biên chế giao năm 2026 |
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
|
43 |
|
1 |
Giám đốc Sở |
SNV-LĐ.01.01 |
01 |
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
SNV-LĐ.02.02 |
07 |
|
3 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
SNV-LĐ.03.03 |
08 |
|
4 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
SNV-LĐ.04.04 |
17 |
|
5 |
Chánh Văn phòng Sở |
SNV-LĐ.05.05 |
01 |
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng Sở |
SNV-LĐ.06.06 |
02 |
|
7 |
Trưởng ban |
SNV-LĐ.07.07 |
01 |
|
8 |
Phó Trưởng ban |
SNV-LĐ.08.08 |
02 |
|
9 |
Trưởng phòng thuộc Ban thuộc Sở |
SNV-LĐ.09.09 |
02 |
|
10 |
Phó Trưởng phòng thuộc Ban thuộc Sở |
SNV-LĐ.10.10 |
02 |
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
|
101 |
|
1 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
SNV-NV.01.11 |
04 |
|
2 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
SNV-NV.02.12 |
05 |
|
3 |
Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
SNV-NV.03.13 |
04 |
|
4 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
SNV-NV.04.14 |
09 |
|
5 |
Chuyên viên chính về chính quyền địa phương |
SNV-NV.05.15 |
03 |
|
6 |
Chuyên viên về chính quyền địa phương |
SNV-NV.06.16 |
03 |
|
7 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
SNV-NV.07.17 |
03 |
|
8 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
SNV-NV.08.18 |
06 |
|
9 |
Chuyên viên chính về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
SNV-NV.09.19 |
01 |
|
10 |
Chuyên viên về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
SNV-NV.10.20 |
01 |
|
11 |
Chuyên viên về công tác thanh niên |
SNV-NV.11.21 |
01 |
|
12 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
SNV-NV.12.22 |
02 |
|
13 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
SNV-NV.13.23 |
04 |
|
14 |
Chuyên viên chính về văn thư, lưu trữ |
SNV-NV.14.24 |
03 |
|
15 |
Chuyên viên về văn thư, lưu trữ |
SNV-NV.15.25 |
06 |
|
16 |
Chuyên viên chính về tiền lương |
SNV-NV.16.26 |
03 |
|
17 |
Chuyên viên về tiền lương |
SNV-NV.17.27 |
04 |
|
18 |
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội |
SNV-NV.18.28 |
01 |
|
19 |
Chuyên viên về bình đẳng giới |
SNV-NV.19.29 |
01 |
|
20 |
Chuyên viên chính về quản lý lao động ngoài nước |
SNV-NV.20.30 |
01 |
|
21 |
Chuyên viên về quản lý lao động ngoài nước |
SNV-NV.21.31 |
01 |
|
22 |
Chuyên viên chính về an toàn, vệ sinh lao động |
SNV-NV.22.32 |
01 |
|
23 |
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động |
SNV-NV.23.33 |
01 |
|
24 |
Chuyên viên chính về người có công |
SNV-NV.24.34 |
03 |
|
25 |
Chuyên viên về người có công |
SNV-NV.25.35 |
06 |
|
26 |
Chuyên viên chính về việc làm |
SNV-NV.26.36 |
01 |
|
27 |
Chuyên viên về việc làm |
SNV-NV.27.37 |
01 |
|
28 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
SNV-NV.28.38 |
01 |
|
29 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
SNV-NV.29.39 |
|
|
30 |
Pháp chế viên |
SNV-NV.30.40 |
01 |
|
31 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
SNV-NV.31.41 |
01 |
|
32 |
Chuyên viên về tổng hợp |
SNV-NV.32.42 |
03 |
|
33 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
SNV-NV.33.43 |
01 |
|
34 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
SNV-NV.34.44 |
Kiêm nhiệm |
|
35 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
SNV-NV.35.45 |
01 |
|
36 |
Văn thư viên |
SNV-NV.36.46 |
03 |
|
37 |
Chuyên viên về Lưu trữ |
SNV-NV.37.47 |
Kiêm nhiệm |
|
38 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
SNV-NV.38.48 |
01 |
|
39 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
SNV-NV.39.49 |
Kiêm nhiệm |
|
40 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
SNV-NV.40.50 |
Kiêm nhiệm |
|
41 |
Chuyên viên chính về kiểm soát thủ tục hành chính |
SNV-NV.41.51 |
01 |
|
42 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
SNV-NV.42.52 |
|
|
43 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
SNV-NV.43.53 |
02 |
|
44 |
Kế toán viên chính |
SNV-NV.44.54 |
|
|
45 |
Kế toán viên |
SNV-NV.45.55 |
04 |
|
46 |
Thống kê viên |
SNV-NV.46.56 |
Kiêm nhiệm |
|
47 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
SNV-NV.47.57 |
01 |
|
48 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
SNV-NV.48.58 |
|
|
49 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
SNV-NV.49.59 |
01 |
|
50 |
Chuyên viên về quản lý tài sản công |
SNV-NV.50.60 |
01 |
|
51 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
SNV-NV.51.61 |
Kiêm nhiệm |
|
52 |
Chuyên viên thủ quỹ |
SNV-NV.52.62 |
Kiêm nhiệm |
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
08 |
|
1 |
Nhân viên kỹ thuật |
SNV-PV.01.63 |
Kiêm nhiệm |
|
2 |
Nhân viên lái xe |
SNV-PV.02.64 |
06 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ |
SNV-PV.03.65 |
02 |
|
4 |
Nhân viên bảo vệ |
SNV-PV.04.66 |
Thuê khoán |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
152 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1319/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 20 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 427/TTr-SNV ngày 18/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục 66 vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Nội vụ tỉnh Tuyên Quang (cụ thể tại phụ lục 01, 02 kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ:
1. Căn cứ Quyết định này và quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm và phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đối với phòng chuyên môn, nghiệp vụ và tương đương; chi cục và tương đương thuộc sở.
2. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với công chức được tuyển dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc phạm vi quản lý.
3. Thực hiện công tác tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, người lao động theo quy định của pháp luật và vị trí việc làm. Rà soát, đề xuất điều chỉnh biên chế gắn với vị trí việc làm sau khi có quyết định điều chỉnh biên chế của cấp có thẩm quyền.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Nội vụ tỉnh Tuyên Quang.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Người đứng đầu cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH
TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 1319/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 66 vị trí, trong đó:
- Nhóm VTVL công chức lãnh đạo, quản lý: 10 vị trí
- Nhóm VTVL công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 52 vị trí
- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 04 vị trí.
2. Sắp xếp theo thứ tự như sau:
|
Stt |
Danh mục vị trí việc làm |
Mã vị trí việc làm |
Biên chế và số lượng hợp đồng lao động cần có tương ứng với biên chế giao năm 2026 |
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
|
43 |
|
1 |
Giám đốc Sở |
SNV-LĐ.01.01 |
01 |
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
SNV-LĐ.02.02 |
07 |
|
3 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
SNV-LĐ.03.03 |
08 |
|
4 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
SNV-LĐ.04.04 |
17 |
|
5 |
Chánh Văn phòng Sở |
SNV-LĐ.05.05 |
01 |
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng Sở |
SNV-LĐ.06.06 |
02 |
|
7 |
Trưởng ban |
SNV-LĐ.07.07 |
01 |
|
8 |
Phó Trưởng ban |
SNV-LĐ.08.08 |
02 |
|
9 |
Trưởng phòng thuộc Ban thuộc Sở |
SNV-LĐ.09.09 |
02 |
|
10 |
Phó Trưởng phòng thuộc Ban thuộc Sở |
SNV-LĐ.10.10 |
02 |
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
|
101 |
|
1 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
SNV-NV.01.11 |
04 |
|
2 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
SNV-NV.02.12 |
05 |
|
3 |
Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
SNV-NV.03.13 |
04 |
|
4 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
SNV-NV.04.14 |
09 |
|
5 |
Chuyên viên chính về chính quyền địa phương |
SNV-NV.05.15 |
03 |
|
6 |
Chuyên viên về chính quyền địa phương |
SNV-NV.06.16 |
03 |
|
7 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
SNV-NV.07.17 |
03 |
|
8 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
SNV-NV.08.18 |
06 |
|
9 |
Chuyên viên chính về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
SNV-NV.09.19 |
01 |
|
10 |
Chuyên viên về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
SNV-NV.10.20 |
01 |
|
11 |
Chuyên viên về công tác thanh niên |
SNV-NV.11.21 |
01 |
|
12 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
SNV-NV.12.22 |
02 |
|
13 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
SNV-NV.13.23 |
04 |
|
14 |
Chuyên viên chính về văn thư, lưu trữ |
SNV-NV.14.24 |
03 |
|
15 |
Chuyên viên về văn thư, lưu trữ |
SNV-NV.15.25 |
06 |
|
16 |
Chuyên viên chính về tiền lương |
SNV-NV.16.26 |
03 |
|
17 |
Chuyên viên về tiền lương |
SNV-NV.17.27 |
04 |
|
18 |
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội |
SNV-NV.18.28 |
01 |
|
19 |
Chuyên viên về bình đẳng giới |
SNV-NV.19.29 |
01 |
|
20 |
Chuyên viên chính về quản lý lao động ngoài nước |
SNV-NV.20.30 |
01 |
|
21 |
Chuyên viên về quản lý lao động ngoài nước |
SNV-NV.21.31 |
01 |
|
22 |
Chuyên viên chính về an toàn, vệ sinh lao động |
SNV-NV.22.32 |
01 |
|
23 |
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động |
SNV-NV.23.33 |
01 |
|
24 |
Chuyên viên chính về người có công |
SNV-NV.24.34 |
03 |
|
25 |
Chuyên viên về người có công |
SNV-NV.25.35 |
06 |
|
26 |
Chuyên viên chính về việc làm |
SNV-NV.26.36 |
01 |
|
27 |
Chuyên viên về việc làm |
SNV-NV.27.37 |
01 |
|
28 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
SNV-NV.28.38 |
01 |
|
29 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
SNV-NV.29.39 |
|
|
30 |
Pháp chế viên |
SNV-NV.30.40 |
01 |
|
31 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
SNV-NV.31.41 |
01 |
|
32 |
Chuyên viên về tổng hợp |
SNV-NV.32.42 |
03 |
|
33 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
SNV-NV.33.43 |
01 |
|
34 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
SNV-NV.34.44 |
Kiêm nhiệm |
|
35 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
SNV-NV.35.45 |
01 |
|
36 |
Văn thư viên |
SNV-NV.36.46 |
03 |
|
37 |
Chuyên viên về Lưu trữ |
SNV-NV.37.47 |
Kiêm nhiệm |
|
38 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
SNV-NV.38.48 |
01 |
|
39 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
SNV-NV.39.49 |
Kiêm nhiệm |
|
40 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
SNV-NV.40.50 |
Kiêm nhiệm |
|
41 |
Chuyên viên chính về kiểm soát thủ tục hành chính |
SNV-NV.41.51 |
01 |
|
42 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
SNV-NV.42.52 |
|
|
43 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
SNV-NV.43.53 |
02 |
|
44 |
Kế toán viên chính |
SNV-NV.44.54 |
|
|
45 |
Kế toán viên |
SNV-NV.45.55 |
04 |
|
46 |
Thống kê viên |
SNV-NV.46.56 |
Kiêm nhiệm |
|
47 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
SNV-NV.47.57 |
01 |
|
48 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
SNV-NV.48.58 |
|
|
49 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
SNV-NV.49.59 |
01 |
|
50 |
Chuyên viên về quản lý tài sản công |
SNV-NV.50.60 |
01 |
|
51 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
SNV-NV.51.61 |
Kiêm nhiệm |
|
52 |
Chuyên viên thủ quỹ |
SNV-NV.52.62 |
Kiêm nhiệm |
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
08 |
|
1 |
Nhân viên kỹ thuật |
SNV-PV.01.63 |
Kiêm nhiệm |
|
2 |
Nhân viên lái xe |
SNV-PV.02.64 |
06 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ |
SNV-PV.03.65 |
02 |
|
4 |
Nhân viên bảo vệ |
SNV-PV.04.66 |
Thuê khoán |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
152 |
TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ NỘI
VỤ TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 1319/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
STT |
Danh mục vị trí việc làm |
Số lượng công chức tương ứng với các ngạch theo biên chế được giao |
Tỷ lệ% |
|
I |
Chuyên viên cao cấp và tương đương |
06 |
4,2% so với số biên chế được giao |
|
1 |
Giám đốc Sở |
01 |
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
05 |
|
|
II |
Chuyên viên chính và tương đương |
72 |
50% so với số biên chế được giao |
|
1 |
Phó Giám đốc Sở |
02 |
|
|
2 |
Trưởng phòng |
08 |
|
|
3 |
Phó Trưởng phòng |
17 |
|
|
4 |
Chánh Văn phòng Sở |
01 |
|
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng Sở |
02 |
|
|
6 |
Trưởng ban |
01 |
|
|
7 |
Phó Trưởng ban |
02 |
|
|
8 |
Trưởng phòng thuộc Ban thuộc Sở |
02 |
|
|
9 |
Phó Trưởng phòng thuộc Ban thuộc Sở |
02 |
|
|
10 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
04 |
|
|
11 |
Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
04 |
|
|
12 |
Chuyên viên chính về chính quyền địa phương |
03 |
|
|
13 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
03 |
|
|
14 |
Chuyên viên chính về hội, quỹ, tổ chức phi chính chủ |
01 |
|
|
15 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
02 |
|
|
16 |
Chuyên viên chính về văn thư, lưu trữ |
03 |
|
|
17 |
Chuyên viên chính về tiền lương |
03 |
|
|
18 |
Chuyên viên chính về quản lý lao động ngoài nước |
01 |
|
|
19 |
Chuyên viên chính về an toàn, vệ sinh lao động |
01 |
|
|
20 |
Chuyên viên chính về người có công |
03 |
|
|
21 |
Chuyên viên chính về việc làm |
01 |
|
|
22 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
01 |
|
|
23 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
01 |
|
|
24 |
Kế toán viên chính |
02 |
|
|
25 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
01 |
|
|
26 |
Chuyên viên chính về kiểm soát thủ tục hành chính |
01 |
|
|
III |
Ngạch chuyên viên và tương đương |
66 |
45,8% so với số lượng biên chế được giao |
|
1 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
05 |
|
|
2 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
09 |
|
|
3 |
Chuyên viên về chính quyền địa phương |
03 |
|
|
4 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
06 |
|
|
5 |
Chuyên viên về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
01 |
|
|
6 |
Chuyên viên về công tác thanh niên |
01 |
|
|
7 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
04 |
|
|
8 |
Chuyên viên về văn thư, lưu trữ |
06 |
|
|
9 |
Chuyên viên về tiền lương |
04 |
|
|
10 |
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội |
01 |
|
|
11 |
Chuyên viên về bình đẳng giới |
01 |
|
|
12 |
Chuyên viên về quản lý lao động ngoài nước |
01 |
|
|
13 |
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động |
01 |
|
|
14 |
Chuyên viên về người có công |
06 |
|
|
15 |
Chuyên viên về việc làm |
01 |
|
|
16 |
Pháp chế viên |
01 |
|
|
17 |
Chuyên viên về tổng hợp |
03 |
|
|
18 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
01 |
|
|
19 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
01 |
|
|
20 |
Văn thư viên |
03 |
|
|
21 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn thư |
01 |
|
|
22 |
Kế toán viên |
04 |
|
|
23 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
01 |
|
|
24 |
Chuyên viên về quản lý tài sản công |
01 |
|
|
|
Tổng cộng (I+II+III) |
144 |
100% |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh