Quyết định 1324/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 1324/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Phan Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1324/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 20 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 181/TTr-SNNMT ngày 19/3/2026 và Sở Nội vụ tại Tờ trình số 428/TTr-SNV ngày 19/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục 103 vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang (cụ thể tại phụ lục 01, 02 kèm theo).
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Căn cứ Quyết định này và quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm và và phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc lảm đối với phòng chuyên môn, nghiệp vụ và tương đương, chi cục thuộc sở.
b) Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với công chức được tuyển dụng trước này 01 tháng 7 năm 2025 thuộc phạm vi quản lý.
c) Thực hiện tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, người lao động theo vị trí việc làm. Rà soát, đề xuất điều chỉnh biên chế gắn với vị trí việc làm sau khi có quyết định điều chỉnh biên chế của cấp có thẩm quyền.
2. Giám đốc Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1817/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Nội vụ; Người đứng đầu cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1324/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 103 vị trí, trong đó:
- Nhóm VTVL công chức lãnh đạo, quản lý: 17 vị trí.
- Nhóm VTVL công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 82 vị trí.
- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 04 vị trí.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1324/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 20 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 181/TTr-SNNMT ngày 19/3/2026 và Sở Nội vụ tại Tờ trình số 428/TTr-SNV ngày 19/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục 103 vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang (cụ thể tại phụ lục 01, 02 kèm theo).
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Căn cứ Quyết định này và quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm và và phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc lảm đối với phòng chuyên môn, nghiệp vụ và tương đương, chi cục thuộc sở.
b) Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với công chức được tuyển dụng trước này 01 tháng 7 năm 2025 thuộc phạm vi quản lý.
c) Thực hiện tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, người lao động theo vị trí việc làm. Rà soát, đề xuất điều chỉnh biên chế gắn với vị trí việc làm sau khi có quyết định điều chỉnh biên chế của cấp có thẩm quyền.
2. Giám đốc Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1817/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Nội vụ; Người đứng đầu cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1324/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 103 vị trí, trong đó:
- Nhóm VTVL công chức lãnh đạo, quản lý: 17 vị trí.
- Nhóm VTVL công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 82 vị trí.
- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 04 vị trí.
2. Sắp xếp theo thứ tự như sau:
|
STT |
Danh mục vị trí việc làm |
Mã vị trí việc làm |
Biên chế và số lượng hợp đồng lao động cần có tương ứng biên chế được giao năm 2026 |
|
I |
Vị trí việc làm công chúc lãnh đạo, quản lý |
162 |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
SNN&MT-LĐ.01.01 |
01 |
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
SNN&MT-LĐ.02.02 |
07[1] |
|
3 |
Chánh Văn phòng Sở |
SNN&MT-LĐ.03.03 |
01 |
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
SNN&MT-LĐ.04.04 |
03 |
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng Sở |
SNN&MT-LĐ.05.05 |
03 |
|
6 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
SNN&MT-LĐ.06.06 |
11 |
|
7 |
Chi Cục trưởng thuộc Sở |
SNN&MT-LĐ.07.07 |
07 |
|
8 |
Phó Chi cục trưởng thuộc Sở |
SNN&MT-LĐ.08.08 |
15 |
|
9 |
Phó Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
SNN&MT-LĐ.09.09 |
01 |
|
10 |
Trưởng phòng thuộc Chi cục thuộc Sở |
SNN&MT-LĐ.10.10 |
23 |
|
11 |
Đội trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở |
SNN&MT-LĐ.11.11 |
02 |
|
12 |
Hạt trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở |
SNN&MT-LĐ.12.12 |
16 |
|
13 |
Trưởng phòng thuộc Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
SNN&MT-LĐ.13.13 |
03 |
|
14 |
Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục thuộc Sở |
SNN&MT-LĐ.14.14 |
33 |
|
15 |
Phó Đội trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở |
SNN&MT-LĐ.15.15 |
03 |
|
16 |
Phó Hạt trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở |
SNN&MT-LĐ.16.16 |
30 |
|
17 |
Phó Trưởng phòng thuộc Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
SNN&MT-LĐ.17.17 |
03 |
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
596 |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý đất đai |
SNN&MT-NV.01.18 |
04 |
|
2 |
Chuyên viên về quản lý đất đai |
SNN&MT-NV.02.19 |
04 |
|
3 |
Chuyên viên chính về đo đạc và bản đồ |
SNN&MT-NV.03.20 |
05 |
|
4 |
Chuyên viên về đo đạc và bản đồ |
SNN&MT-NV.04.21 |
05 |
|
5 |
Chuyên viên chính về viễn thám |
SNN&MT-NV.05.22 |
01 |
|
6 |
Chuyên viên về viễn thám |
SNN&MT-NV.06.23 |
01 |
|
7 |
Chuyên viên chính về địa chất, khoáng sản |
SNN&MT-NV.07.24 |
07 |
|
8 |
Chuyên viên về địa chất, khoáng sản |
SNN&MT-NV.08.25 |
07 |
|
9 |
Chuyên viên chính về tài nguyên nước |
SNN&MT-NV.09.26 |
03 |
|
10 |
Chuyên viên về tài nguyên nước |
SNN&MT-NV.10.27 |
04 |
|
11 |
Chuyên viên chính về môi trường |
SNN&MT-NV.11.28 |
06 |
|
12 |
Chuyên viên về môi trường |
SNN&MT-NV.12.29 |
06 |
|
13 |
Chuyên viên chính về khí tượng thủy văn |
SNN&MT-NV.13.30 |
01 |
|
14 |
Chuyên viên về khí tượng thủy văn |
SNN&MT-NV.14.31 |
01 |
|
15 |
Chuyên viên chính về biến đổi khí hậu |
SNN&MT-NV.15.32 |
01 |
|
16 |
Chuyên viên về biến đổi khí hậu |
SNN&MT-NV.16.33 |
01 |
|
17 |
Chuyên viên chính về quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật |
SNN&MT-NV.17.34 |
03 |
|
18 |
Chuyên viên về quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật |
SNN&MT-NV.18.35 |
03 |
|
19 |
Chuyên viên chính về quản lý thuốc bảo vệ thực vật |
SNN&MT-NV.19.36 |
03 |
|
20 |
Chuyên viên về quản lý thuốc bảo vệ thực vật |
SNN&MT-NV.20.37 |
03 |
|
21 |
Kiểm dịch viên chính thực vật |
SNN&MT-NV.21.38 |
03 |
|
22 |
Kiểm dịch viên thực vật |
SNN&MT-NV.22.39 |
02 |
|
23 |
Chuyên viên chính về quản lý chăn nuôi |
SNN&MT-NV.23.40 |
03 |
|
24 |
Chuyên viên về quản lý chăn nuôi |
SNN&MT-NV.24.41 |
02 |
|
25 |
Chuyên viên chính về quản lý thú y (bao gồm: quản lý thú y, thuốc thú y; kiểm dịch động vật) |
SNN&MT-NV.25.42 |
02 |
|
26 |
Chuyên viên về quản lý thú y (bao gồm: quản lý thú y, thuốc thú y; kiểm dịch động vật) |
SNN&MT-NV.26.43 |
02 |
|
27 |
Kiểm dịch viên chính động vật |
SNN&MT-NV.27.44 |
05 |
|
28 |
Kiểm dịch viên động vật |
SNN&MT-NV.28.45 |
05 |
|
29 |
Chuyên viên chính về quản lý thủy sản |
SNN&MT-NV.29.46 |
01 |
|
30 |
Chuyên viên về quản lý thủy sản |
SNN&MT-NV.30.47 |
01 |
|
31 |
Chuyên viên về quản lý lâm nghiệp |
SNN&MT-NV.31.48 |
Kiêm nhiệm |
|
32 |
Kiểm lâm viên chính |
SNN&MT-NV.32.49 |
88 |
|
33 |
Kiểm lâm viên |
SNN&MT-NV.33.50 |
263 |
|
34 |
Kiểm lâm viên trung cấp |
SNN&MT-NV.34.51 |
|
|
35 |
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
SNN&MT-NV.35.52 |
Kiêm nhiệm |
|
36 |
Chuyên viên chính về quản lý thủy lợi |
SNN&MT-NV 36.53 |
03 |
|
37 |
Chuyên viên về quản lý thủy lợi |
SNN&MT-NV.37.54 |
03 |
|
38 |
Chuyên viên chính về quản lý nước sạch nông thôn |
SNN&MT-NV.38.55 |
02 |
|
39 |
Chuyên viên về quản lý nước sạch nông thôn |
SNN&MT-NV.39.56 |
03 |
|
40 |
Chuyên viên chính về quản lý đê điều |
SNN&MT-NV.40.57 |
01 |
|
41 |
Chuyên viên về quản lý đê điều |
SNN&MT-NV.41.58 |
01 |
|
42 |
Chuyên viên chính về phòng chống thiên tai |
SNN&MT-NV.42.59 |
02 |
|
43 |
Chuyên viên về phòng chống thiên tai |
SNN&MT-NV.43.60 |
02 |
|
44 |
Chuyên viên chính quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
SNN&MT-NV.44.61 |
01 |
|
45 |
Chuyên viên quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
SNN&MT-NV.45.62 |
01 |
|
46 |
Chuyên viên chính về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
SNN&MT-NV.46.63 |
06 |
|
47 |
Chuyên viên về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
SNN&MT-NV.47.64 |
06 |
|
48 |
Chuyên viên chính về giảm nghèo |
SNN&MT-NV.48.65 |
02 |
|
49 |
Chuyên viên về giảm nghèo |
SNN&MT-NV.49.66 |
02 |
|
50 |
Chuyên viên chính về phát triển nông thôn |
SNN&MT-NV.50.67 |
11 |
|
51 |
Chuyên viên về phát triển nông thôn |
SNN&MT-NV.51.68 |
13 |
|
52 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
SNN&MT-NV.52.69 |
06 |
|
53 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
SNN&MT-NV.53.70 |
07 |
|
54 |
Chuyên viên về truyền thông |
SNN&MT-NV.54.71 |
01 |
|
55 |
Chuyên viên chính về kiểm soát thủ tục hành chính |
SNN&MT-NV.55.72 |
01 |
|
56 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
SNN&MT-NV.56.73 |
01 |
|
57 |
Pháp chế viên chính |
SNN&MT-NV.57.74 |
01 |
|
58 |
Pháp chế viên |
SNN&MT-NV.58.75 |
01 |
|
59 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn. |
SNN&MT-NV.59.76 |
01 |
|
60 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
SNN&MT-NV.60.77 |
02 |
|
61 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
SNN&MT-NV.61.77 |
02 |
|
62 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
SNN&MT-NV.62.79 |
01 |
|
63 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
SNN&MT-NV.63.80 |
01 |
|
64 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
SNN&MT-NV.64.81 |
01 |
|
65 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
SNN&MT-NV.65.82 |
03 |
|
66 |
Chuyên viên về tổng hợp |
SNN&MT-NV.66.83 |
02 |
|
67 |
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế tổng hợp |
SNN&MT-NV.67.84 |
02 |
|
68 |
Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp |
SNN&MT-NV.68.85 |
02 |
|
69 |
Thống kê viên chính |
SNN&MT-NV.69.86 |
02 |
|
70 |
Thống kê viên |
SNN&MT-NV.70.87 |
02 |
|
71 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
SNN&MT-NV.71.88 |
01 |
|
72 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
SNN&MT-NV.72.89 |
01 |
|
73 |
Chuyên viên về đối ngoại và hội nhập quốc tế |
SNN&MT-NV.73.90 |
01 |
|
74 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch |
SNN&MT-NV.74.91 |
01 |
|
75 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
SNN&MT-NV.75.92 |
01 |
|
76 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
SNN&MT-NV.76.93 |
03 |
|
77 |
Kế toán viên chính |
SNN&MT-NV.77.94 |
|
|
78 |
Kế toán viên |
SNN&MT-NV.78.95 |
30 |
|
79 |
Cán sự về Thủ quỹ |
SNN&MT-NV.79.96 |
04 |
|
80 |
Văn thư viên |
SNN&MT-NV.80.97 |
10 |
|
81 |
Văn thư viên trung cấp |
SNN&MT-NV.81.98 |
|
|
82 |
Cán sự về lưu trữ |
SNN&MT-NV. 82.99 |
Kiêm nhiệm |
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
46 |
|
|
1 |
Nhân viên kỹ thuật |
SNN&MT-PV.01.100 |
Kiêm nhiệm |
|
2 |
Nhân viên lái xe |
SNN&MT-PV.02.101 |
40 |
|
3 |
Nhân viên phục vụ |
SNN&MT-PV.03.102 |
06 |
|
4 |
Nhân viên bảo vệ |
SNN&MT-PV.04.103 |
Thuê khoán |
|
|
Tổng cộng (I+II+III) |
|
804 |
TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1324/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Danh mục vị trí việc làm |
Số lượng công chức tương ứng với các ngạch theo biên chế được giao |
Tỷ lệ |
|
I |
Chuyên viên cao cấp và tương đương |
3 |
0,40% so với biên chế giao |
|
1 |
Giám đốc Sở |
01 |
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
02 |
50% so với số Phó Giám đốc sở theo quy định |
|
II |
Chuyên viên chính và tương đương |
346 |
45,64% so với biên chế giao |
|
1 |
Phó Giám đốc Sở |
05 |
|
|
2 |
Chánh Văn phòng Sở |
01 |
|
|
3 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
03 |
|
|
4 |
Phó Chánh Văn phòng Sở |
03 |
|
|
5 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
11 |
|
|
6 |
Chi Cục trưởng thuộc Sở |
07 |
|
|
7 |
Phó Chi cục trưởng thuộc Sở |
15 |
|
|
8 |
Phó Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
01 |
|
|
9 |
Trưởng phòng thuộc Chi cục thuộc Sở |
23 |
|
|
10 |
Đội trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở |
02 |
|
|
11 |
Hạt trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở |
16 |
|
|
12 |
Trưởng phòng thuộc Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
03 |
|
|
13 |
Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục thuộc Sở |
33 |
|
|
14 |
Phó Đội trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở |
03 |
|
|
15 |
Phó Hạt trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở |
30 |
|
|
16 |
Phó Trưởng phòng thuộc Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
03 |
|
|
17 |
Chuyên viên chính về Quản lý đất đai |
04 |
|
|
18 |
Chuyên viên chính về Đo đạc và bản đồ |
05 |
|
|
19 |
Chuyên viên chính về Viễn thám |
01 |
|
|
20 |
Chuyên viên chính về địa chất, khoáng sản |
07 |
|
|
21 |
Chuyên viên chính về tài nguyên nước |
03 |
|
|
22 |
Chuyên viên chính về Môi trường |
06 |
|
|
23 |
Chuyên viên chính về Khí tượng thủy văn |
01 |
|
|
24 |
Chuyên viên chính về Biến đổi khí hậu |
01 |
|
|
25 |
Chuyên viên chính về quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật |
03 |
|
|
26 |
Chuyên viên chính về quản lý thuốc bảo vệ thực vật |
03 |
|
|
27 |
Kiểm dịch viên chính thực vật |
03 |
|
|
28 |
Chuyên viên chính về Quản lý chăn nuôi |
03 |
|
|
29 |
Chuyên viên chính về quản lý thú y (bao gồm: quản lý thú y, thuốc thú y; kiểm dịch động vật) |
02 |
|
|
30 |
Kiểm dịch viên chính động vật |
05 |
|
|
31 |
Chuyên viên chính về Quản lý thủy sản |
01 |
|
|
32 |
Kiểm lâm viên chính |
88 |
|
|
33 |
Chuyên viên chính về quản lý thủy lợi |
03 |
|
|
34 |
Chuyên viên chính về quản lý nước sạch nông thôn |
02 |
|
|
35 |
Chuyên viên chính về Quản lý đê điều |
01 |
|
|
36 |
Chuyên viên chính về phòng chống thiên tai |
02 |
|
|
37 |
Chuyên viên chính Quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
01 |
|
|
38 |
Chuyên viên chính về Quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
06 |
|
|
39 |
Chuyên viên chính về giảm nghèo |
02 |
|
|
40 |
Chuyên viên chính về Phát triển nông thôn |
11 |
|
|
41 |
Chuyên viên chính về Tổ chức cán bộ |
06 |
|
|
42 |
Chuyên viên chính về Kiểm soát thủ tục hành chính |
01 |
|
|
43 |
Pháp chế viên chính |
01 |
|
|
44 |
Chuyên viên chính về hành chính văn phòng |
02 |
|
|
45 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
01 |
|
|
46 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
03 |
|
|
47 |
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế tổng hợp |
02 |
|
|
49 |
Thống kê viên chính |
02 |
|
|
50 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
01 |
|
|
51 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch |
01 |
|
|
52 |
Kế toán viên chính |
03 |
|
|
III |
Chuyên viên và tương đương trở xuống |
409 |
53,96% so với biên chế giao |
|
1 |
Chuyên viên về Quản lý đất đai |
04 |
|
|
2 |
Chuyên viên về Đo đạc và bản đồ |
05 |
|
|
3 |
Chuyên viên về Viễn thám |
01 |
|
|
4 |
Chuyên viên về địa chất, khoáng sản |
07 |
|
|
5 |
Chuyên viên về tài nguyên nước |
04 |
|
|
6 |
Chuyên viên về Môi trường |
06 |
|
|
7 |
Chuyên viên về Khí tượng thủy văn. |
01 |
|
|
8 |
Chuyên viên về Biến đổi khí hậu |
01 |
|
|
9 |
Chuyên viên về quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật |
03 |
|
|
10 |
Chuyên viên về quản lý thuốc bảo vệ thực vật |
03 |
|
|
11 |
Kiểm dịch viên thực vật |
02 |
|
|
12 |
Chuyên viên về Quản lý chăn nuôi |
02 |
|
|
13 |
Chuyên viên về quản lý thú y (bao gồm: quản lý thú y, thuốc thú y; kiểm dịch động vật) |
02 |
|
|
14 |
Kiểm dịch viên động vật |
05 |
|
|
15 |
Chuyên viên về Quản lý thủy sản |
01 |
|
|
17 |
Kiểm lâm viên |
263 |
|
|
18 |
Kiểm lâm viên trung cấp |
|
|
|
20 |
Chuyên viên về quản lý thủy lợi |
03 |
|
|
21 |
Chuyên viên về quản lý nước sạch nông thôn |
03 |
|
|
22 |
Chuyên viên về quản lý đê điều |
01 |
|
|
23 |
Chuyên viên về phòng chống thiên tai |
02 |
|
|
24 |
Chuyên viên Quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
01 |
|
|
25 |
Chuyên viên về Quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
06 |
|
|
26 |
Chuyên viên về giảm nghèo |
02 |
|
|
27 |
Chuyên viên về Phát triển nông thôn |
13 |
|
|
28 |
Chuyên viên về Tổ chức cán bộ |
07 |
|
|
29 |
Chuyên viên về Truyền thông |
01 |
|
|
30 |
Chuyên viên về Kiểm soát thủ tục hành chính |
01 |
|
|
31 |
Pháp chế viên |
01 |
|
|
32 |
Chuyên viên về Tiếp công dân và xử lý đơn |
01 |
|
|
33 |
Chuyên viên về hành chính văn phòng |
02 |
|
|
34 |
Chuyên viên về Quản trị công sở |
01 |
|
|
35 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
01 |
|
|
36 |
Chuyên viên về tổng hợp |
02 |
|
|
37 |
Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp |
02 |
|
|
38 |
Thống kê viên |
02 |
|
|
39 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
01 |
|
|
40 |
Chuyên viên về đối ngoại và hội nhập quốc tế |
01 |
|
|
41 |
Chuyên viên về Quản lý quy hoạch |
01 |
|
|
42 |
Kế toán viên |
30 |
|
|
43 |
Cán sự về Thủ quỹ |
04 |
|
|
44 |
Văn thư viên |
10 |
|
|
45 |
Văn thư viên trung cấp |
|
|
|
|
Tổng (I+II+III) |
758 |
|
[1] Biên chế công chức gắn với vị trí việc làm bằng số Phó Giám đốc hiện có; đến tháng 7/2030 phải bố trí, sắp xếp số Phó Giám đốc đảm bảo không quá 05 Phó Giám đốc theo đúng quy định.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh