Quyết định 1300/QĐ-UBND thông qua Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai năm 2025
| Số hiệu | 1300/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 15/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1300/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 15 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 50/TTr- SKHCN ngày 11 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa 24 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai năm 2025 (Phụ lục danh mục và nội dung đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị liên quan đến các lĩnh vực kiến nghị đơn giản hóa nêu tại Điều 1 của Quyết định này, có trách nhiệm:
1. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương xem xét, phê duyệt: Thường xuyên theo dõi, chủ động tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.
2. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa thuộc thẩm quyền giải quyết: khẩn trương phối hợp tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc thực hiện các nội dung nhiệm vụ để triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị phù hợp với các quy phạm pháp luật hiện hành.
3. Đối với các nội dung đề xuất giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Chủ động triển khai, đôn đốc thực hiện giảm thời gian xử lý hồ sơ trên thực tế nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 1300/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hoặc nhóm TTHC |
Văn bản, quy định kiến nghị đơn giản hóa |
Nội dung đề xuất đơn giản hóa |
|
I |
Hoạt động Khoa học và Công nghệ |
|
||
|
1. |
1.001770 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 24 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
2. |
1.001747 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 25 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
3. |
1.001716 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 26 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
4. |
1.001693 |
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 27 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
5. |
1.001677 |
Thủ tục Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 28 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
6. |
2.001137 |
Thủ tục Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 33 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
7. |
1.002690 |
Thủ tục Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 34 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
8. |
2.001179 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 37 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
9. |
1.011816 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 31 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
10. |
1.012353 |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ). |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 19 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
II |
Sở hữu trí tuệ |
|||
|
11. |
1.011938 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 1 Mục IV Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
12 |
1.011937 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 3 Mục IV Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
13. |
1.011939 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh). |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 3 Mục IV Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
III |
An toàn bức xã và hạt nhân |
|||
|
14. |
2.002380 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 2 Mục II Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
15. |
2.002384 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 6 Mục II Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
16. |
2.002381 |
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 3 Mục II Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
IV |
Tiêu chuẩn đo lường và chất lượng |
|||
|
17. |
2.002253 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 2 Mục III Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
18. |
2.001208 |
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 5 Mục III Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
19. |
2.001100 |
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 6 Mục III Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4//2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
V |
Bưu chính |
|||
|
20. |
1.010902 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính cấp tỉnh. |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 7 Mục V Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
21. |
1.003659 |
Thủ tục cấp giấy phép bưu chính |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 1 Mục V Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
22. |
1.003687 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 2 Mục V Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
23. |
1.003633 |
Thủ tục cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 3 Mục V Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
24. |
1.004470 |
Thủ tục cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 5 Mục V Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TTHC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 1300/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
+ Nội dung đơn giản hóa
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1300/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 15 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 50/TTr- SKHCN ngày 11 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa 24 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai năm 2025 (Phụ lục danh mục và nội dung đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị liên quan đến các lĩnh vực kiến nghị đơn giản hóa nêu tại Điều 1 của Quyết định này, có trách nhiệm:
1. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương xem xét, phê duyệt: Thường xuyên theo dõi, chủ động tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.
2. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa thuộc thẩm quyền giải quyết: khẩn trương phối hợp tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh trong việc thực hiện các nội dung nhiệm vụ để triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị phù hợp với các quy phạm pháp luật hiện hành.
3. Đối với các nội dung đề xuất giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Chủ động triển khai, đôn đốc thực hiện giảm thời gian xử lý hồ sơ trên thực tế nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 1300/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hoặc nhóm TTHC |
Văn bản, quy định kiến nghị đơn giản hóa |
Nội dung đề xuất đơn giản hóa |
|
I |
Hoạt động Khoa học và Công nghệ |
|
||
|
1. |
1.001770 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 24 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
2. |
1.001747 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 25 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
3. |
1.001716 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 26 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
4. |
1.001693 |
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 27 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
5. |
1.001677 |
Thủ tục Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 28 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
6. |
2.001137 |
Thủ tục Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 33 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
7. |
1.002690 |
Thủ tục Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 34 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
8. |
2.001179 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 37 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
9. |
1.011816 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 31 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
10. |
1.012353 |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ). |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 19 Mục I Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
II |
Sở hữu trí tuệ |
|||
|
11. |
1.011938 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 1 Mục IV Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
12 |
1.011937 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 3 Mục IV Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
13. |
1.011939 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh). |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 3 Mục IV Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
III |
An toàn bức xã và hạt nhân |
|||
|
14. |
2.002380 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 2 Mục II Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
15. |
2.002384 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 6 Mục II Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
16. |
2.002381 |
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 3 Mục II Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
IV |
Tiêu chuẩn đo lường và chất lượng |
|||
|
17. |
2.002253 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 2 Mục III Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
18. |
2.001208 |
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 5 Mục III Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
19. |
2.001100 |
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 6 Mục III Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4//2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
V |
Bưu chính |
|||
|
20. |
1.010902 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính cấp tỉnh. |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 7 Mục V Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
21. |
1.003659 |
Thủ tục cấp giấy phép bưu chính |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 1 Mục V Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
22. |
1.003687 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 2 Mục V Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
23. |
1.003633 |
Thủ tục cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 3 Mục V Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
24. |
1.004470 |
Thủ tục cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
Kiến nghị sửa đổi điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính này được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Khoản 5 Mục V Phần B thủ tục hành chính cấp tỉnh phụ lục kèm theo Quyết định 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TTHC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 1300/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (02 ngày làm việc) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 10 ngày làm việc theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc.
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 19,75% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 3.866.130 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 3.102.450 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 763.680 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 19,75%.
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (02 ngày làm việc) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 10 ngày làm việc theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc.
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 19,75% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 3.866.130 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 3.102.450 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 763.680 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 19,75%.
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (02 ngày làm việc) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 15 ngày làm việc theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày làm việc xuống còn 13 ngày làm việc.
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 13,22% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 5.775.330 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 5.011.650 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 763.680 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 13,22%.
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (02 ngày làm việc) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 10 ngày làm việc theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc.
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 19,75% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 3.866.130 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 3.102.450 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 763.680 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 19,75%.
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (02 ngày làm việc) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 10 ngày làm việc theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc.
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 19,75% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 3.866.130 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 3.102.450 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 763.680 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 19,75%.
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (10 ngày làm việc) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 53 ngày làm việc theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 53 ngày làm việc xuống còn 43 ngày làm việc.
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 18,82% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 20.285.250 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 16.466.850 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 3.818.400 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 32,0%.
7. Thủ tục Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ. (Mã TTHC: 1.002690)
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (10 ngày làm việc) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 42 ngày làm việc theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 42 ngày làm việc xuống còn 32 ngày làm việc.
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 23,73% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 16.085.010 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 12.266.610 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 3.818.400 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 23,33%.
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (02 ngày) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 10 ngày theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày xuống còn 08 ngày làm việc.
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 19,75% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 3.866.130 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 3.102.450 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 763.680 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 19,75%.
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (02 ngày làm việc) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 25 ngày làm việc theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 25 ngày làm việc xuống còn
23 ngày làm việc.
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 11,94% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 9.593.730 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 8.488.210 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.145.520 đồng/năm. - Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 11,94%.
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (03 ngày làm việc) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 23 ngày làm việc theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 23 ngày làm việc xuống còn 20 ngày làm việc.
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 12,97% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 8.830.050 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 7.684.530 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.145.520 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 12,97%.
11. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh). (Mã TTHC: 1.011937)
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (05 ngày) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 30 ngày theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 30 ngày xuống còn 25 ngày.
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 16.67% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 11.502.930 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 8.830.050 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 2.672.880 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 23,23%.
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (03 ngày) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 20 ngày theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 20 ngày xuống còn 17 ngày.
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 15% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 7.684.530 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 5.775.330 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.909.200 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 24,84%.
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (20 ngày) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 90 ngày theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 90 ngày xuống còn 70 ngày.
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 22,19% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 34.413.330 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 26.776.530 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 7.636.800 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 22,19%.
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (04 ngày) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 25 ngày theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 25 ngày xuống còn 21 ngày làm việc.
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 16% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 9.593.730 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 7.684.530 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.909.200 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 16%.
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (01 ngày làm việc) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 10 ngày làm việc theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 09 ngày làm việc.
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 9.87% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 3.866.130 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 3.484.290 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 381.840 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 9.87%.
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (02 ngày) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 25 ngày theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 25 ngày xuống còn 23 ngày làm việc.
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 11,94% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 9.593.730 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 8.488.210 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.145.520 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 11,94%.
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (02 ngày làm việc) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 15 ngày làm việc theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 15 ngày làm việc xuống còn 13 ngày làm việc.
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 13,22% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 5.775.330 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 5.011.650 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 763.680 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 13,22%.
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (03 ngày làm việc) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 28 ngày làm việc theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 28 ngày làm việc xuống còn 25 ngày làm việc.
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 10,71% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 10.739.250 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 9.593.730 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.145.520 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 10,71%.
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (03 ngày làm việc) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 28 ngày làm việc theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 28 ngày làm việc xuống còn 25 ngày làm việc
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 10,71% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 10.739.250 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 7.593.730 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.145.520 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 10,71%.
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (05 ngày làm việc) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 10 ngày làm việc theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 05 ngày làm việc
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 50% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 3.866.130 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 1.933.065 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.933.065 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50%.
21. Thủ tục cấp giấy phép bưu chính. (Mã TTHC: 1.003659)
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (10 ngày làm việc) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 20 ngày làm việc theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 20 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 50% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 7.684.530 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 3.842.265 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 3.842.265 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50%.
22. Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính. (Mã TTHC: 1.003687)
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (05 ngày làm việc) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 10 ngày làm việc theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 05 ngày làm việc
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 19,75% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 3.866.130 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 1.933.065 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.933.065 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50%.
23. Thủ tục cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn. (Mã TTHC: 1.003633)
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (05 ngày làm việc) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 10 ngày làm việc theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 05 ngày làm việc
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 50% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 3.866.130 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 1.933.065 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.933.065 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50%.
24. Thủ tục cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính. (Mã TTHC: 1.004470)
+ Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian (05 ngày làm việc) thực hiện thủ tục hành chính.
(i) Lý do: có thể giải quyết xong thủ tục hành chính này trước 10 ngày làm việc theo quy định.
(ii) Phương án xử lý: giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày làm việc xuống còn 05 ngày làm việc
+ Lợi ích phương án đơn giản hóa
Giúp doanh nghiệp giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính. Giảm 50% chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa.
- Chi phí thực hiện trước khi đơn giản hóa: 3.866.130 đồng/năm.
- Chi phí thực hiện sau khi đơn giản hóa: 1.933.065 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 1.933.065 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50%.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh