Quyết định 1292/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 1292/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Văn Lương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1292/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 23 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 28 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên (có Quy trình nội bộ cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ: số 01, 03, 04, 05, 06, 08, 10,11 được ban hành kèm theo Quyết định số 2469/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên; số 01, 02, 03,07, 10, 11, 15, 16, 17, 22 tại Mục IV được ban hành kèm theo Quyết định số 2580/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên; số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 tại Mục V được ban hành kèm theo Quyết định số 2747/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm
theo Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG CẤP XÃ – TỈNH – TRUNG ƯƠNG
1. Quy trình số 01: Thủ tục: “Cấp Bằng Tổ quốc ghi công”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, dự thảo Tờ trình đề nghị trình UBND tỉnh, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công, Sở Nội vụ |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình đề nghị trình UBND tỉnh |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Tờ trình đề nghị trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị trình UBND tỉnh |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị trình UBND tỉnh. |
|
|
UBND tỉnh (35 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt dự thảo tờ trình |
UBND tỉnh |
30 ngày làm việc |
Tờ trình, trình Thủ tướng Chính phủ danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
|
UBND cấp xã (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Tổ chức lễ truy điệu và trao Bằng “Tổ quốc ghi công” cho đại diện thân nhân liệt sĩ; bàn giao hồ sơ liệt sĩ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú. |
Phòng Văn hoá – Xã hội và Lãnh đạo UBND cấp xã |
10 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công; bàn giao hồ sơ liệt sĩ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú. |
|
Tổng thời gian thực hiện: 55 ngày làm việc |
||||
|
|
UBND cấp xã (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh, Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệ |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
17 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
02 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị kèm hồ sơ. |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
3,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh - Dự thảo Văn bản thông báo lý do không phê duyệt. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh - Văn bản thông báo lý do không phê duyệt. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
- Văn bản trình UBND tỉnh kèm hồ sơ - Văn bản thông báo lý do không phê duyệt. |
|
|
UBND tỉnh (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt dự thảo tờ trình |
UBND tỉnh |
09 ngày làm việc |
Tờ trình, trình Thủ tướng Chính phủ danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
|
UBND cấp xã (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng Tổ quốc ghi công. Bàn giao hồ sơ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú |
Phòng Văn hoá – Xã hội và Lãnh đạo UBND cấp xã |
10 ngày làm việc |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng và bàn giao hồ sơ |
|
Tổng thời gian thực hiện: 45 ngày làm việc |
||||
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị cấp trích lục hồ sơ thương binh, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị cấp trích lục hồ sơ thương binh |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị cấp trích lục hồ sơ thương binh |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị cấp trích lục hồ sơ thương binh |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị cấp trích lục hồ sơ thương binh |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Trích lục hồ sơ thương binh, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Trích lục hồ sơ thương binh |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Trích lục hồ sơ thương binh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Trích lục hồ sơ thương binh |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND cấp xã |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Trích lục hồ sơ thương binh |
|
|
UBND cấp xã (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo xã phê duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ; |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị kèm hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh/Văn bản thông báo lý do không phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh. - Dự thảo Văn bản thông báo lý do không phê duyệt. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh/Văn bản thông báo lý do không phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
- Văn bản trình UBND tỉnh. - Văn bản thông báo lý do không phê duyệt. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản trình UBND tỉnh kèm hồ sơ. - Văn bản thông báo lý do không phê duyệt. |
|
|
UBND tỉnh (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt dự thảo văn bản đề nghị |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
Tờ trình văn bản đề nghị gửi Bộ Nội vụ |
|
Bước 2 |
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
|
UBND cấp xã (Giờ hành chính) |
|||
|
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng Tổ quốc ghi công. Bàn giao hồ sơ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú |
Phòng Văn hoá – Xã hội và Lãnh đạo UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng và bàn giao hồ sơ |
|
Tổng thời gian thực hiện: 35 ngày làm việc |
||||
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Trích lục hồ sơ thương binh, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Trích lục hồ sơ thương binh |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Trích lục hồ sơ thương binh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Trích lục hồ sơ thương binh |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND cấp xã; |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Trích lục hồ sơ thương binh |
|
|
UBND cấp xã (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo xã phê duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ; |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị kèm hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh/Văn bản thông báo lý do không phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh. - Dự thảo Văn bản thông báo lý do không phê duyệt. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh/Văn bản thông báo lý do không phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
- Văn bản trình UBND tỉnh. - Văn bản thông báo lý do không phê duyệt. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản trình UBND tỉnh kèm hồ sơ. - Văn bản thông báo lý do không phê duyệt. |
|
|
UBND tỉnh 05 ngày làm việc |
|
|
|
|
Bước 1 |
Phê duyệt dự thảo văn bản đề nghị |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
Tờ trình văn bản đề nghị gửi Bộ Nội vụ |
|
Bước 2 |
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
|
UBND cấp xã (Giờ hành chính) |
|||
|
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 7 |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng Tổ quốc ghi công. Bàn giao hồ sơ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú |
Phòng Văn hoá – Xã hội và Lãnh đạo UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng và bàn giao hồ sơ |
|
Tổng thời gian thực hiện: 35 ngày làm việc |
||||
2. Quy trình số 02: Thủ tục: “Cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Trường hợp Bằng Tổ quốc ghi công đã được cấp trước ngày Nghị quyết số 24/2026/NQQ-CP có hiệu lực |
||||
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
|
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
|
Sở Nội vụ (30 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
18 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Bộ Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 5 |
Tiếp nhận Bằng được cấp lại |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công – Sở Nội vụ |
10 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công được cấp lại |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công được cấp lại |
|
Tổng thời gian thực hiện: 35 ngày làm việc |
||||
|
Trường hợp Bằng Tổ quốc ghi công được cấp kể từ ngày Nghị quyết số 24/2026/NQQ-CP có hiệu lực |
||||
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
|
Sở Nội vụ (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
18 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
UBND tỉnh (25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt dự thảo tờ trình |
UBND tỉnh |
23 ngày làm việc |
Tờ trình, trình Thủ tướng Chính phủ danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận Bằng được cấp lại |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công – Sở Nội vụ |
10 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công được cấp lại |
|
Bước 2 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công được cấp lại |
|
Tổng thời gian thực hiện: 60 ngày làm việc |
||||
3. Quy trình số 03: Thủ tục: “Cấp Bằng Tổ quốc ghi công đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Trường hợp người hy sinh hoặc mất tích thuộc quân đội, công an |
||||
|
|
UBND cấp xã (45 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo nội dung niêm yết công khai, Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ), trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
- Dự thảo nội dung niêm yết công khai. - Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ) |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo nội dung niêm yết công khai, Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ) |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
- Nội dung niêm yết công khai. - Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ) |
|
Bước 4 |
Niêm yết công khai danh sách tại địa phương. Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
- Danh sách niêm yết công khai. - Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ) |
|
Bước 5 |
Niêm yết công khai tại địa phương. Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy ý kiến nhân dân. |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
30 ngày làm việc |
Danh sách. Biên bản kết quả niêm yết |
|
Bước 6 |
Họp Hội đồng xác nhận người có công cấp xã. |
UBND xã |
10 ngày làm việc |
Biên bản |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Biên bản, hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy xác nhận mộ liệt sĩ, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy xác nhận mộ liệt sĩ |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Giấy xác nhận mộ liệt sĩ |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Giấy xác nhận mộ liệt sĩ |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND xã |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy xác nhận mộ liệt sĩ |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng tổ quốc ghi công |
|
Tổng thời gian thực hiện: 55 ngày làm việc |
||||
|
Trường hợp người hy sinh hoặc mất tích không thuộc quân đội, công an |
||||
|
|
UBND cấp xã (45 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ, thẩm định hồ sơ và dự thảo nội dung niêm yết công khai, Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ), trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
- Dự thảo nội dung niêm yết công khai. - Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ) |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo nội dung niêm yết công khai, Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ) |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
- Nội dung niêm yết công khai. - Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ) |
|
Bước 4 |
Niên yết công khai danh sách tại địa phương. Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
- Danh sách niêm yết công khai. - Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ) |
|
Bước 5 |
Niêm yết công khai tại địa phương. Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy ý kiến nhân dân. |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
30 ngày làm việc |
Danh sách. Biên bản kết quả niêm yết |
|
Bước 6 |
Họp Hội đồng xác nhận người có công cấp xã. Cấp giấy chứng nhận hy sinh trong trường hợp thuộc thẩm quyền của xã và chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ |
UBND xã |
10 ngày làm việc |
Biên bản. Giấy chứng nhận hy sinh |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận hy sinh, hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy xác nhận mộ liệt sĩ, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy xác nhận mộ liệt sĩ |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Giấy xác nhận mộ liệt sĩ |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Giấy xác nhận mộ liệt sĩ |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND xã |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy xác nhận mộ liệt sĩ |
|
Bước 5 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 6 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Bước 7 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
UBND tỉnh (35 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt dự thảo tờ trình |
UBND tỉnh |
30 ngày làm việc |
Tờ trình, trình Thủ tướng Chính phủ danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
|
UBND cấp xã (Giờ hành chính) |
|||
|
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng Tổ quốc ghi công. Bàn giao hồ sơ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú |
Phòng Văn hoá – Xã hội và Lãnh đạo UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng và bàn giao hồ sơ |
|
Tổng thời gian thực hiện: 100 ngày làm việc |
||||
4. Quy trình số 04: Thủ tục: “Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Cục Người có công |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định tiếp nhận |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc |
||||
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|
|
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Cục Người có công |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định tiếp nhận |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc |
||||
5. Quy trình số 05: Thủ tục: “Cấp đổi Bằng Tổ quốc ghi công”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
UBND cấp xã (35 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ, thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
2,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Niêm yết công khai tại địa phương, lấy ý kiến của nhân dân trong trường hợp Bằng gốc bị mờ chữ hoặc bị hư hại |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
20 ngày làm việc |
Danh sách, Biên bản kết quả niêm yết |
|
Bước 4 |
Họp Hội đồng xác nhận người có công cấp xã |
UBND xã |
10 ngày làm việc |
Biên bản họp |
|
Bước 5 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo UBND xã duyệt Dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo phòng Văn hoá – Xã hội |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 6 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị/Văn bản trưng cầu giám định, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
07 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị/Văn bản trưng cầu giám định |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản đề nghị/Văn bản trưng cầu giám định |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị/Văn bản trưng cầu giám định |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Cục Người có công |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị/Văn bản trưng cầu giám định |
|
Bước 5 |
Tiếp nhận Bằng được cấp lại |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công – Sở Nội vụ |
10 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công được cấp lại |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công được cấp lại |
|
Tổng thời gian thực hiện: 55 ngày làm việc |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1292/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 23 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 28 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên (có Quy trình nội bộ cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ: số 01, 03, 04, 05, 06, 08, 10,11 được ban hành kèm theo Quyết định số 2469/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên; số 01, 02, 03,07, 10, 11, 15, 16, 17, 22 tại Mục IV được ban hành kèm theo Quyết định số 2580/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên; số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 tại Mục V được ban hành kèm theo Quyết định số 2747/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm
theo Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG CẤP XÃ – TỈNH – TRUNG ƯƠNG
1. Quy trình số 01: Thủ tục: “Cấp Bằng Tổ quốc ghi công”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, dự thảo Tờ trình đề nghị trình UBND tỉnh, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công, Sở Nội vụ |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình đề nghị trình UBND tỉnh |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Tờ trình đề nghị trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị trình UBND tỉnh |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị trình UBND tỉnh. |
|
|
UBND tỉnh (35 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt dự thảo tờ trình |
UBND tỉnh |
30 ngày làm việc |
Tờ trình, trình Thủ tướng Chính phủ danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
|
UBND cấp xã (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Tổ chức lễ truy điệu và trao Bằng “Tổ quốc ghi công” cho đại diện thân nhân liệt sĩ; bàn giao hồ sơ liệt sĩ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú. |
Phòng Văn hoá – Xã hội và Lãnh đạo UBND cấp xã |
10 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công; bàn giao hồ sơ liệt sĩ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú. |
|
Tổng thời gian thực hiện: 55 ngày làm việc |
||||
|
|
UBND cấp xã (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh, Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệ |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
17 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
02 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị kèm hồ sơ. |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
3,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh - Dự thảo Văn bản thông báo lý do không phê duyệt. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh - Văn bản thông báo lý do không phê duyệt. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
- Văn bản trình UBND tỉnh kèm hồ sơ - Văn bản thông báo lý do không phê duyệt. |
|
|
UBND tỉnh (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt dự thảo tờ trình |
UBND tỉnh |
09 ngày làm việc |
Tờ trình, trình Thủ tướng Chính phủ danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
|
UBND cấp xã (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng Tổ quốc ghi công. Bàn giao hồ sơ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú |
Phòng Văn hoá – Xã hội và Lãnh đạo UBND cấp xã |
10 ngày làm việc |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng và bàn giao hồ sơ |
|
Tổng thời gian thực hiện: 45 ngày làm việc |
||||
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị cấp trích lục hồ sơ thương binh, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị cấp trích lục hồ sơ thương binh |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị cấp trích lục hồ sơ thương binh |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị cấp trích lục hồ sơ thương binh |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị cấp trích lục hồ sơ thương binh |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Trích lục hồ sơ thương binh, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Trích lục hồ sơ thương binh |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Trích lục hồ sơ thương binh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Trích lục hồ sơ thương binh |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND cấp xã |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Trích lục hồ sơ thương binh |
|
|
UBND cấp xã (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo xã phê duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ; |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị kèm hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh/Văn bản thông báo lý do không phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh. - Dự thảo Văn bản thông báo lý do không phê duyệt. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh/Văn bản thông báo lý do không phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
- Văn bản trình UBND tỉnh. - Văn bản thông báo lý do không phê duyệt. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản trình UBND tỉnh kèm hồ sơ. - Văn bản thông báo lý do không phê duyệt. |
|
|
UBND tỉnh (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt dự thảo văn bản đề nghị |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
Tờ trình văn bản đề nghị gửi Bộ Nội vụ |
|
Bước 2 |
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
|
UBND cấp xã (Giờ hành chính) |
|||
|
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng Tổ quốc ghi công. Bàn giao hồ sơ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú |
Phòng Văn hoá – Xã hội và Lãnh đạo UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng và bàn giao hồ sơ |
|
Tổng thời gian thực hiện: 35 ngày làm việc |
||||
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Trích lục hồ sơ thương binh, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Trích lục hồ sơ thương binh |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Trích lục hồ sơ thương binh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Trích lục hồ sơ thương binh |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND cấp xã; |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Trích lục hồ sơ thương binh |
|
|
UBND cấp xã (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo xã phê duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ; |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận hy sinh và Văn bản đề nghị kèm hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh/Văn bản thông báo lý do không phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh. - Dự thảo Văn bản thông báo lý do không phê duyệt. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh/Văn bản thông báo lý do không phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
- Văn bản trình UBND tỉnh. - Văn bản thông báo lý do không phê duyệt. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Văn bản trình UBND tỉnh kèm hồ sơ. - Văn bản thông báo lý do không phê duyệt. |
|
|
UBND tỉnh 05 ngày làm việc |
|
|
|
|
Bước 1 |
Phê duyệt dự thảo văn bản đề nghị |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
Tờ trình văn bản đề nghị gửi Bộ Nội vụ |
|
Bước 2 |
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
|
UBND cấp xã (Giờ hành chính) |
|||
|
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 7 |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng Tổ quốc ghi công. Bàn giao hồ sơ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú |
Phòng Văn hoá – Xã hội và Lãnh đạo UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng và bàn giao hồ sơ |
|
Tổng thời gian thực hiện: 35 ngày làm việc |
||||
2. Quy trình số 02: Thủ tục: “Cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Trường hợp Bằng Tổ quốc ghi công đã được cấp trước ngày Nghị quyết số 24/2026/NQQ-CP có hiệu lực |
||||
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
|
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
|
Sở Nội vụ (30 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
18 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Bộ Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 5 |
Tiếp nhận Bằng được cấp lại |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công – Sở Nội vụ |
10 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công được cấp lại |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công được cấp lại |
|
Tổng thời gian thực hiện: 35 ngày làm việc |
||||
|
Trường hợp Bằng Tổ quốc ghi công được cấp kể từ ngày Nghị quyết số 24/2026/NQQ-CP có hiệu lực |
||||
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
|
Sở Nội vụ (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
18 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
UBND tỉnh (25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt dự thảo tờ trình |
UBND tỉnh |
23 ngày làm việc |
Tờ trình, trình Thủ tướng Chính phủ danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận Bằng được cấp lại |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công – Sở Nội vụ |
10 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công được cấp lại |
|
Bước 2 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công được cấp lại |
|
Tổng thời gian thực hiện: 60 ngày làm việc |
||||
3. Quy trình số 03: Thủ tục: “Cấp Bằng Tổ quốc ghi công đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Trường hợp người hy sinh hoặc mất tích thuộc quân đội, công an |
||||
|
|
UBND cấp xã (45 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo nội dung niêm yết công khai, Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ), trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
- Dự thảo nội dung niêm yết công khai. - Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ) |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo nội dung niêm yết công khai, Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ) |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
- Nội dung niêm yết công khai. - Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ) |
|
Bước 4 |
Niêm yết công khai danh sách tại địa phương. Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
- Danh sách niêm yết công khai. - Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ) |
|
Bước 5 |
Niêm yết công khai tại địa phương. Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy ý kiến nhân dân. |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
30 ngày làm việc |
Danh sách. Biên bản kết quả niêm yết |
|
Bước 6 |
Họp Hội đồng xác nhận người có công cấp xã. |
UBND xã |
10 ngày làm việc |
Biên bản |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Biên bản, hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy xác nhận mộ liệt sĩ, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy xác nhận mộ liệt sĩ |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Giấy xác nhận mộ liệt sĩ |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Giấy xác nhận mộ liệt sĩ |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND xã |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy xác nhận mộ liệt sĩ |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng tổ quốc ghi công |
|
Tổng thời gian thực hiện: 55 ngày làm việc |
||||
|
Trường hợp người hy sinh hoặc mất tích không thuộc quân đội, công an |
||||
|
|
UBND cấp xã (45 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ, thẩm định hồ sơ và dự thảo nội dung niêm yết công khai, Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ), trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
- Dự thảo nội dung niêm yết công khai. - Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ) |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo nội dung niêm yết công khai, Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ) |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
- Nội dung niêm yết công khai. - Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ) |
|
Bước 4 |
Niên yết công khai danh sách tại địa phương. Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
- Danh sách niêm yết công khai. - Văn bản đề nghị xác nhận phần mộ (nếu đã xác định được phần mộ) |
|
Bước 5 |
Niêm yết công khai tại địa phương. Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy ý kiến nhân dân. |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
30 ngày làm việc |
Danh sách. Biên bản kết quả niêm yết |
|
Bước 6 |
Họp Hội đồng xác nhận người có công cấp xã. Cấp giấy chứng nhận hy sinh trong trường hợp thuộc thẩm quyền của xã và chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ |
UBND xã |
10 ngày làm việc |
Biên bản. Giấy chứng nhận hy sinh |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận hy sinh, hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy xác nhận mộ liệt sĩ, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy xác nhận mộ liệt sĩ |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Giấy xác nhận mộ liệt sĩ |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Giấy xác nhận mộ liệt sĩ |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND xã |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy xác nhận mộ liệt sĩ |
|
Bước 5 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 6 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Bước 7 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
UBND tỉnh (35 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt dự thảo tờ trình |
UBND tỉnh |
30 ngày làm việc |
Tờ trình, trình Thủ tướng Chính phủ danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
|
UBND cấp xã (Giờ hành chính) |
|||
|
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng Tổ quốc ghi công. Bàn giao hồ sơ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú |
Phòng Văn hoá – Xã hội và Lãnh đạo UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng và bàn giao hồ sơ |
|
Tổng thời gian thực hiện: 100 ngày làm việc |
||||
4. Quy trình số 04: Thủ tục: “Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Cục Người có công |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định tiếp nhận |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc |
||||
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|
|
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Cục Người có công |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định tiếp nhận |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc |
||||
5. Quy trình số 05: Thủ tục: “Cấp đổi Bằng Tổ quốc ghi công”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
UBND cấp xã (35 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ, thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
2,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Niêm yết công khai tại địa phương, lấy ý kiến của nhân dân trong trường hợp Bằng gốc bị mờ chữ hoặc bị hư hại |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
20 ngày làm việc |
Danh sách, Biên bản kết quả niêm yết |
|
Bước 4 |
Họp Hội đồng xác nhận người có công cấp xã |
UBND xã |
10 ngày làm việc |
Biên bản họp |
|
Bước 5 |
Xem xét, thẩm định trình lãnh đạo UBND xã duyệt Dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo phòng Văn hoá – Xã hội |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 6 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị/Văn bản trưng cầu giám định, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
07 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị/Văn bản trưng cầu giám định |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản đề nghị/Văn bản trưng cầu giám định |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị/Văn bản trưng cầu giám định |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Cục Người có công |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị/Văn bản trưng cầu giám định |
|
Bước 5 |
Tiếp nhận Bằng được cấp lại |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công – Sở Nội vụ |
10 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công được cấp lại |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công được cấp lại |
|
Tổng thời gian thực hiện: 55 ngày làm việc |
||||
6. Quy trình số 06: Thủ tục: “Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 |
||||
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi các cơ quan có thẩm quyền |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Cơ quan có thẩm quyền tỉnh (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt văn bản đề nghị, tờ trình Quyết định |
Cơ quan có thẩm quyền tỉnh |
09 ngày làm việc |
Quyết định công nhận người hoạt động cách mạng |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận Quyết định công nhận người hoạt động cách mạng, chuyển hồ sơ về đơn vị có thẩm quyền giải quyết |
Cơ quan có thẩm quyền tỉnh |
01 ngày làm việc |
Quyết định công nhận người hoạt động cách mạng |
|
|
Sở Nội vụ (03 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1,5 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định cấp giấy chứng nhận |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định cấp giấy chứng nhận |
|
Tổng thời gian thực hiện: 18 ngày làm việc |
||||
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
|
Tiếp nhận hồ sơ |
|
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
Bước 1 |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi các cơ quan có thẩm quyền |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Cơ quan có thẩm quyền tỉnh (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt văn bản đề nghị, tờ trình Quyết định |
Cơ quan có thẩm quyền tỉnh |
09 ngày làm việc |
Quyết định công nhận người hoạt động cách mạng |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận Quyết định công nhận người hoạt động cách mạng, chuyển hồ sơ về đơn vị có thẩm quyền giải quyết |
Cơ quan có thẩm quyền tỉnh |
01 ngày làm việc |
Quyết định công nhận người hoạt động cách mạng |
|
|
Sở Nội vụ (03 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1,5 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định cấp giấy chứng nhận |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định cấp giấy chứng nhận |
|
Tổng thời gian thực hiện: 18 ngày làm việc |
||||
7. Quy trình số 07: Thủ tục: “Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Sở Nội vụ (25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
22 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND xã và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
UBND cấp xã (45 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định trình lãnh đạo UBND xã duyệt Dự thảo nội dung niêm yết công khai, trình Lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
02 ngày làm việc |
Nội dung niêm yết công khai |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo nội dung niêm yết công khai |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
Nội dung niêm yết công khai |
|
Bước 4 |
Niêm yết công khai tại địa phương. Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy ý kiến nhân dân. |
UBND xã |
30 ngày làm việc |
Biên bản kết quả niêm yết công khai |
|
Bước 5 |
Họp Hội đồng xác nhận người có công cấp xã. |
UBND xã |
10 ngày làm việc |
Biên bản họp |
|
Bước 6 |
Dự thảo Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo UBND xã |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
1,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị |
|
Bước 7 |
Phê duyệt Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Văn bản trình UBND tỉnh |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản trình UBND tỉnh |
|
|
UBND tỉnh (25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt dự thảo tờ trình |
UBND tỉnh |
23 ngày làm việc |
Tờ trình, trình Thủ tướng Chính phủ danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
|
UBND cấp xã (Giờ hành chính) |
|||
|
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng Tổ quốc ghi công. Bàn giao hồ sơ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú |
Phòng Văn hoá – Xã hội và Lãnh đạo UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng và bàn giao hồ sơ |
|
Tổng thời gian thực hiện: 100 ngày làm việc |
||||
|
|
Sở Nội vụ (25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động – Việc làm – Người có công |
18 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi cơ quan, đơn vị có thẩm quyền |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 5 |
Tiếp nhận hồ sơ do cơ quan có thẩm quyền gửi tới, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 6 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh |
|
Bước 7 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Văn bản trình UBND tỉnh |
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản trình UBND tỉnh |
|
|
UBND tỉnh (25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt dự thảo tờ trình quyết định |
UBND tỉnh |
23 ngày làm việc |
Tờ trình, trình Thủ tướng Chính phủ danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
|
UBND cấp xã (Giờ hành chính) |
|||
|
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng Tổ quốc ghi công. Bàn giao hồ sơ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú |
Phòng Văn hoá – Xã hội và Lãnh đạo UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng và bàn giao hồ sơ |
|
Tổng thời gian thực hiện: 50 ngày làm việc |
||||
|
|
Sở Nội vụ (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
17 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
Văn bản trình UBND tỉnh |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản trình UBND tỉnh |
|
|
UBND tỉnh (25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt dự thảo tờ trình, quyết định |
UBND tỉnh |
23 ngày làm việc |
Tờ trình, trình Thủ tướng Chính phủ danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
|
UBND cấp xã (Giờ hành chính) |
|||
|
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng Tổ quốc ghi công. Bàn giao hồ sơ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú |
Phòng Văn hoá – Xã hội và Lãnh đạo UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng và bàn giao hồ sơ |
|
Tổng thời gian thực hiện: 45 ngày làm việc |
||||
|
4.1 |
Bia ghi danh liệt sĩ do UBND cấp xã nơi người đề nghị ở quản lý |
|||
|
|
UBND xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Giấy xác nhận thông tin liệt sĩ trên bia ghi danh liệt sĩ, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy xác nhận thông tin liệt sĩ trên bia ghi danh liệt sĩ |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Giấy xác nhận thông tin liệt sĩ trên bia ghi danh liệt sĩ |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Giấy xác nhận thông tin liệt sĩ trên bia ghi danh liệt sĩ. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Giấy xác nhận thông tin liệt sĩ trên bia ghi danh liệt sĩ. |
|
|
Sở Nội vụ (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản gửi UBND xã, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động – Việc làm – Người có công |
17 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
Văn bản |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND xã |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản |
|
|
UBND xã (45 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định trình lãnh đạo UBND xã duyệt Dự thảo nội dung niêm yết công khai, trình Lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
02 ngày làm việc |
Nội dung niêm yết công khai |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo nội dung niêm yết công khai |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
Nội dung niêm yết công khai |
|
Bước 4 |
Niêm yết công khai tại địa phương. Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy ý kiến nhân dân. |
UBND xã |
30 ngày làm việc |
Biên bản kết quả niêm yết công khai |
|
Bước 5 |
Họp Hội đồng xác nhận người có công cấp xã. |
UBND xã |
10 ngày làm việc |
Biên bản họp |
|
Bước 6 |
Dự thảo Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo UBND xã |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
1,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị |
|
Bước 7 |
Phê duyệt Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận hy sinh, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động – Việc làm – Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận hy sinh |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận hy sinh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận hy sinh |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi cơ quan, đơn vị có thẩm quyền |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. cấp giấy chứng nhận hy sinh |
|
Bước 5 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 6 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh |
|
Bước 7 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Văn bản trình UBND tỉnh |
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản trình UBND tỉnh |
|
|
UBND tỉnh (25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt dự thảo tờ trình, quyết định |
UBND tỉnh |
23 ngày làm việc |
Tờ trình, trình Thủ tướng Chính phủ danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
|
UBND cấp xã (Giờ hành chính) |
|||
|
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng Tổ quốc ghi công. Bàn giao hồ sơ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú |
Phòng Văn hoá – Xã hội và Lãnh đạo UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng và bàn giao hồ sơ |
|
Tổng thời gian thực hiện: 105 ngày làm việc |
||||
|
4.2 |
Bia ghi danh liệt sĩ không do UBND cấp xã nơi người đề nghị ở quản lý |
|||
|
|
UBND xã nơi quản lý người đề nghị (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị cấp Giấy xác nhận thông tin liệt sĩ trên bia ghi danh liệt sĩ, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị cấp Giấy xác nhận thông tin liệt sĩ trên bia ghi danh liệt sĩ |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị cấp Giấy xác nhận thông tin liệt sĩ trên bia ghi danh liệt sĩ |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị cấp Giấy xác nhận thông tin liệt sĩ trên bia ghi danh liệt sĩ. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND nơi đặt bia ghi danh liệt sĩ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị cấp Giấy xác nhận thông tin liệt sĩ trên bia ghi danh liệt sĩ. |
|
|
UBND xã nơi đặt bia ghi danh liệt sĩ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Dự thảo Giấy xác nhận thông tin liệt sĩ trên bia ghi danh liệt sĩ, trình Lãnh đạo UBND xã |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy xác nhận thông tin liệt sĩ trên bia ghi danh liệt sĩ |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Giấy xác nhận thông tin liệt sĩ trên bia ghi danh liệt sĩ |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Giấy xác nhận thông tin liệt sĩ trên bia ghi danh liệt sĩ |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND xã nơi quản lý người đề nghị |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Giấy xác nhận thông tin liệt sĩ trên bia ghi danh liệt sĩ |
|
|
UBND xã nơi quản lý người đề nghị (03 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Dự thảo Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo UBND xã |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
1,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
|
Sở Nội vụ (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản gửi UBND xã, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động – Việc làm – Người có công |
17 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
Văn bản |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND xã |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản |
|
|
UBND xã (45 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định trình lãnh đạo UBND xã duyệt Dự thảo nội dung niêm yết công khai, trình Lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
02 ngày làm việc |
Nội dung niêm yết công khai |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo nội dung niêm yết công khai |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
Nội dung niêm yết công khai |
|
Bước 4 |
Niêm yết công khai tại địa phương. Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy ý kiến nhân dân. |
UBND xã |
30 ngày làm việc |
Biên bản kết quả niêm yết công khai |
|
Bước 5 |
Họp Hội đồng xác nhận người có công cấp xã. |
UBND xã |
10 ngày làm việc |
Biên bản họp |
|
Bước 6 |
Dự thảo Văn bản đề nghị, trình Lãnh đạo UBND xã |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
1,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị |
|
Bước 7 |
Phê duyệt Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận hy sinh, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động – Việc làm – Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận hy sinh |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận hy sinh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận hy sinh |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi cơ quan, đơn vị có thẩm quyền |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. cấp giấy chứng nhận hy sinh |
|
Bước 5 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 6 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh |
|
Bước 7 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Văn bản trình UBND tỉnh |
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản trình UBND tỉnh |
|
|
UBND tỉnh (25 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt dự thảo tờ trình, quyết định |
UBND tỉnh |
23 ngày làm việc |
Tờ trình, trình Thủ tướng Chính phủ danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
|
UBND cấp xã (Giờ hành chính) |
|||
|
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng Tổ quốc ghi công. Bàn giao hồ sơ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú |
Phòng Văn hoá – Xã hội và Lãnh đạo UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng và bàn giao hồ sơ |
|
Tổng thời gian thực hiện: 113 ngày làm việc |
||||
II. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG CẤP TỈNH – TRUNG ƯƠNG
1. Quy trình số 01: Thủ tục: “Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển đơn vị chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ về Cơ quan thường trực Hội đồng GĐYK tỉnh |
Công chức tiếp nhận hồ sơ |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Cơ quan thường trực Hội đồng GĐYK tỉnh (Sở Y tế) |
Cơ quan thường trực Hội đồng GĐYK tỉnh |
10 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị khám giám định phúc quyết, gửi cơ quan thường trực Hội đồng GĐYK cấp trung ương |
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản đề nghị |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc |
||||
2. Quy trình số 02: Thủ tục: “Khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển đơn vị chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ về Cơ quan thường trực Hội đồng GĐYK cấp trung ương |
Công chức tiếp nhận hồ sơ |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận đơn đề nghị, dự thảo văn bản đề nghị khám giám định phúc quyết lần cuối |
Cơ quan thường trực Hội đồng GĐYK cấp trung ương/cơ quan thường trực Hội đồng GĐYK các bộ đã khám phúc quyết tiếp nhận Đơn đề nghị từ cá nhân |
07 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị khám giám định phúc quyết lần cuối gửi Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Bộ Y tế |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận văn bản đề nghị khám giám định phúc quyết lần cuối |
Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Bộ Y tế |
07 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị khám giám định phúc quyết lần cuối gửi Bộ trưởng Bộ Y tế |
|
Bước 5 |
Thành lập hội đồng giám định y khoa phúc quyết lần cuối và tổ chức khám |
Hội đồng GĐYK Bộ Y tế |
15 ngày làm việc |
Biên bản giám định y khoa phúc quyết lần cuối |
|
Bước 6 |
Nhận hồ sơ, biên bản khám giám định y khoa, chuyển hồ sơ về cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Biên bản giám định y khoa phúc quyết lần cuối |
|
|
Cơ quan thường trực Hội đồng GĐYK tỉnh |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận Biên bản giám định y khoa phúc quyết lần cuối để lưu, theo dõi. Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Biên bản giám định |
|
Bước 2 |
Chuyển Biên bản về Cơ quan thường trực Hội đồng GĐYK tỉnh (Sở Y tế), Sở Nội vụ và cá nhân đề nghị |
Công chức tiếp nhận hồ sơ |
Giờ hành chính |
Biên bản giám định |
|
Tổng thời gian thực hiện: 29 ngày làm việc |
||||
3. Quy trình số 03: Thủ tục: “Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Sở Nội vụ (07 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
05 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Văn bản trình UBND tỉnh |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản trình UBND tỉnh kèm hồ sơ và sao y danh sách chi trả |
|
|
UBND tỉnh (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt dự thảo tờ trình, quyết định |
UBND tỉnh |
09 ngày làm việc |
Tờ trình, trình Thủ tướng Chính phủ danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” |
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
|
UBND cấp xã (Giờ hành chính) |
|||
|
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bằng Tổ quốc ghi công |
|
Bước 2 |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng Tổ quốc ghi công. Bàn giao hồ sơ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú |
Phòng Văn hoá – Xã hội và Lãnh đạo UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
Tổ chức Lễ truy điệu, trao Bằng và bàn giao hồ sơ |
|
Tổng thời gian thực hiện: 17 ngày làm việc |
||||
III. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG CẤP XÃ - TỈNH
1. Quy trình số 01: Thủ tục: “Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 |
||||
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi các cơ quan có thẩm quyền |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Cơ quan có thẩm quyền tỉnh (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt văn bản đề nghị |
Cơ quan có thẩm quyền tỉnh |
10 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, văn bản đề nghị, chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ |
Cơ quan có thẩm quyền tỉnh |
Giờ hành chính |
Văn bản đề nghị, hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (03 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1,5 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định cấp giấy chứng nhận |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định cấp giấy chứng nhận |
|
Tổng thời gian thực hiện: 18 ngày làm việc |
||||
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi các cơ quan có thẩm quyền |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Cơ quan có thẩm quyền tỉnh (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt văn bản đề nghị, tờ trình quyết định |
Cơ quan có thẩm quyền tỉnh |
10 ngày làm việc |
Quyết định công nhận người hoạt động cách mạng |
|
Bước 2 |
Nhận Quyết định công nhận người hoạt động cách mạng, chuyển hồ sơ Sở Nội vụ |
Cơ quan có thẩm quyền tỉnh |
Giờ hành chính |
Quyết định công nhận người hoạt động cách mạng, hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (03 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
1,5 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định cấp giấy chứng nhận |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định cấp giấy chứng nhận |
|
Tổng thời gian thực hiện: 18 ngày làm việc |
||||
2. Quy trình số 02: Thủ tục: “Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú đồng thời quản lý hồ sơ gốc |
||||
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp tuất, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động – Việc làm – Người có công |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định trợ cấp tuất |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định trợ cấp tuất |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp tuất |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp tuất |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc |
||||
|
|
Sở Nội vụ nơi cá nhân thường trú (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Văn bản đề nghị cung cấp bản trích lục hồ sơ liệt sĩ kèm văn bản xác nhận chưa giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động – Việc làm – Người có công |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị cung cấp bản trích lục hồ sơ liệt sĩ kèm văn bản xác nhận chưa giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định trợ cấp tuất |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị cung cấp bản trích lục hồ sơ liệt sĩ kèm văn bản xác nhận chưa giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị cung cấp bản trích lục hồ sơ liệt sĩ kèm văn bản xác nhận chưa giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi |
|
|
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Bản trích lục hồ sơ liệt sĩ kèm văn bản xác nhận chưa giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Bản trích lục hồ sơ liệt sĩ kèm văn bản xác nhận chưa giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Bản trích lục hồ sơ liệt sĩ kèm văn bản xác nhận chưa giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ nơi cá nhân thường trú |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Bản trích lục hồ sơ liệt sĩ kèm văn bản xác nhận chưa giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi |
|
|
Sở Nội vụ nơi cá nhân thường trú (Giờ hành chính) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, ban hành Quyết định trợ cấp tuất. Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định trợ cấp tuất |
|
Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc |
||||
3. Quy trình số 03: Thủ tục: “Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sĩ, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc |
||||
4. Quy trình số 04: Thủ tục: “Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định trợ cấp |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định trợ cấp |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc |
||||
5. Quy trình số 05: Thủ tục: “Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
UBND cấp xã (15 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 5 |
Thực hiện chi trả tiền, lập danh sách quản lý tại địa phương |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
05 ngày làm việc |
Chi tiền trợ cấp |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Văn bản đề nghị, hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định trợ cấp |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định trợ cấp |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Tổng thời gian thực hiện: 25 ngày làm việc |
||||
|
|
UBND cấp xã (Giờ hành chính) |
|||
|
Bước 1 |
Lập danh sách người đến niên hạn được cấp dụng cụ chỉnh hình, gửi Sở Nội vụ |
UBND xã |
Giờ hành chính |
Văn bản đề nghị kèm danh sách |
|
Bước 2 |
Thực hiện chi trả tiền trợ cấp |
UBND xã |
Giờ hành chính |
Chi trả tiền trợ cấp |
|
Bước 3 |
Văn thư gửi văn bản danh sách, hồ sơ về Sở Nội vụ |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Văn bản đề nghị kèm danh sách, hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (07 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
05 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định trợ cấp |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định trợ cấp |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi UBND xã. Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc |
||||
6. Quy trình số 06: Thủ tục: “Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận |
|
Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc |
||||
7. Quy trình số 07: Thủ tục: “Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (07 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
05 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Hội đồng GĐYK cấp tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
|
Hội đồng giám định y khoa tỉnh (15 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt biên bản giám định |
Hội đồng giám định y khoa tỉnh |
15 ngày làm việc |
Biên bản khám giám định y khoa |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, biên bản khám giám định y khoa, chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ |
Hội đồng giám định y khoa tỉnh |
Giờ hành chính |
Biên bản khám giám định y khoa, hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (07 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp/Văn bản thông báo không đủ điều kiện giải quyết, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
05 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định trợ cấp/Văn bản thông báo không đủ điều kiện giải quyết |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định trợ cấp/Văn bản thông báo không đủ điều kiện giải quyết |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp/Văn bản thông báo không đủ điều kiện giải quyết |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp/Văn bản thông báo không đủ điều kiện giải quyết |
|
Tổng thời gian thực hiện: 34 ngày làm việc |
||||
|
2.1 |
Trường hợp bị bệnh, tật đúng theo danh mục |
|||
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định trợ cấp |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định trợ cấp |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc |
||||
|
2.2 |
Trường hợp còn vướng mắc về tình trạng bệnh |
|||
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Hội đồng GĐYK cấp tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
|
Hội đồng giám định y khoa tỉnh (40 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt Biên bản giám định y khoa |
Hội đồng giám định y khoa tỉnh |
40 ngày làm việc |
Biên bản khám giám định y khoa |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, biên bản khám giám định y khoa, chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ |
Hội đồng giám định y khoa tỉnh |
Giờ hành chính |
Biên bản khám giám định y khoa, hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định trợ cấp |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định trợ cấp |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Tổng thời gian thực hiện: 60 ngày làm việc |
||||
|
Đối với trường hợp người hoạt động kháng chiến có vợ hoặc có chồng nhưng không có con đẻ |
||||
|
|
UBND xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định trợ cấp |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định trợ cấp |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc |
||||
8. Quy trình số 08: Thủ tục: “Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
UBND xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (07 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
05 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Hội đồng GĐYK cấp tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
|
Hội đồng giám định y khoa tỉnh (15 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt biên bản giám định y khoa |
Hội đồng giám định y khoa tỉnh |
15 ngày làm việc |
Biên bản khám giám định y khoa |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, biên bản khám giám định y khoa, chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ |
Hội đồng giám định y khoa tỉnh |
Giờ hành chính |
Biên bản khám giám định y khoa, hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp/Văn bản thông báo không đủ điều kiện giải quyết, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định trợ cấp/Văn bản thông báo không đủ điều kiện giải quyết |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định trợ cấp/Văn bản thông báo không đủ điều kiện giải quyết |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp/Văn bản thông báo không đủ điều kiện giải quyết |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp/Văn bản thông báo không đủ điều kiện giải quyết |
|
Tổng thời gian thực hiện: 32 ngày làm việc |
||||
9. Quy trình số 09: Thủ tục: “Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (07 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
05 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định trợ cấp |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định trợ cấp |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Tổng thời gian thực hiện: 12 ngày làm việc |
||||
10. Quy trình số 10: Thủ tục: “Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (07 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
05 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định trợ cấp |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định trợ cấp |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Tổng thời gian thực hiện: 12 ngày làm việc |
||||
11. Quy trình số 11: Thủ tục: “Công nhận và giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (07 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
05 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định trợ cấp |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định trợ cấp |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Tổng thời gian thực hiện: 12 ngày làm việc |
||||
12. Quy trình số 12: Thủ tục: “Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (03 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định trợ cấp |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định trợ cấp |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Tổng thời gian thực hiện: 08 ngày làm việc |
||||
13. Quy trình số 13: Thủ tục: “Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
UBND cấp xã (45 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, Dự thảo nội dung niêm yết công khai, trình Lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
04 ngày làm việc |
Dự thảo nội dung niêm yết công khai |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo nội dung niêm yết công khai |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Nội dung niêm yết công khai |
|
Bước 4 |
Niêm yết công khai tại địa phương. Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương để lấy ý kiến nhân dân. |
UBND xã |
30 ngày làm việc |
Biên bản kết quả niêm yết công khai |
|
Bước 5 |
Họp Hội đồng xác nhận người có công cấp xã. |
UBND xã |
07 ngày làm việc |
Biên bản họp |
|
Bước 6 |
Cấp giấy chứng nhận bị thương theo thẩm quyền, chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ |
UBND xã |
03 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận bị thương kèm hồ sơ |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận bị thương kèm hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (07 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
05 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Hội đồng GĐYK cấp tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
|
Hội đồng giám định y khoa tỉnh (15 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt biên bản giám định |
Hội đồng giám định y khoa tỉnh |
15 ngày làm việc |
Biên bản khám giám định y khoa |
|
Bước 2 |
Nhận Biên bản giám định y khoa, hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ |
Hội đồng giám định y khoa tỉnh |
Giờ hành chính |
Biên bản khám giám định y khoa, hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định trợ cấp |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định trợ cấp |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Tổng thời gian thực hiện: 72 ngày làm việc |
||||
14. Quy trình số 14: Thủ tục: “Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
UBND cấp xã (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị, trình lãnh đạo UBND xã duyệt |
Phòng Văn hoá – Xã hội |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản đề nghị. |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo Văn bản đề nghị |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị. |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định tiếp nhận, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
3,5 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định tiếp nhận |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định tiếp nhận |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định tiếp nhận |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định tiếp nhận |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc |
||||
15. Quy trình số 15: Thủ tục: “Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương (20 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, Dự thảo giấy chứng nhận bị thương, trình Lãnh đạo cơ quan duyệt |
Phòng chuyên môn (thuộc cơ quan có thẩm quyền) |
18 ngày làm việc |
Dự thảo giấy chứng nhận bị thương |
|
Bước 3 |
Phê duyệt dự thảo giấy chứng nhận bị thương |
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận bị thương |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Sở Nội vụ |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận bị thương |
|
|
Sở Nội vụ (07 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
05 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Hội đồng GĐYK cấp tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
|
Hội đồng giám định y khoa tỉnh (40 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt biên bản giám định |
Hội đồng giám định y khoa tỉnh |
40 ngày làm việc |
Biên bản khám giám định y khoa |
|
Bước 2 |
Nhận Biên bản giám định y khoa, hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ |
Hội đồng giám định y khoa tỉnh |
Giờ hành chính |
Biên bản khám giám định y khoa, hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định trợ cấp, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định trợ cấp |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định trợ cấp |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Tổng thời gian thực hiện: 72 ngày làm việc |
||||
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG CẤP TỈNH
1. Quy trình số 01: Thủ tục: “Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, Dự thảo Quyết định trợ cấp, trình Lãnh đạo sở duyệt |
Phòng Lao động – Việc làm – Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định trợ cấp |
|
Bước 3 |
Trường hợp không còn giấy tờ thì bổ sung văn bản đề nghị cấp trích lục hồ sơ thương binh |
Phòng Lao động – Việc làm – Người có công |
05 ngày làm việc |
Trích lục hồ sơ |
|
Bước 4 |
Phê duyệt dự thảo Quyết định trợ cấp |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Quyết định trợ cấp |
|
Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc |
||||
2. Quy trình số 02: Thủ tục: “Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Sở Nội vụ (07 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
05 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Hội đồng GĐYK cấp tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
|
Hội đồng giám định y khoa tỉnh (15 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt biên bản giám định y khoa |
Hội đồng giám định y khoa tỉnh |
15 ngày làm việc |
Biên bản khám giám định y khoa |
|
Bước 2 |
Nhận Biên bản giám định y khoa, hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ |
Hội đồng giám định y khoa tỉnh |
Giờ hành chính |
Biên bản khám giám định y khoa, hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định điều chỉnh trợ cấp, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định điều chỉnh trợ cấp |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định điều chỉnh trợ cấp |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định điều chỉnh trợ cấp |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Quyết định điều chỉnh trợ cấp |
|
Tổng thời gian thực hiện: 27 ngày làm việc |
||||
3. Quy trình số 03: Thủ tục: “Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Sở Nội vụ (07 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định; chuyển phòng chuyên môn xử lý. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
05 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu gửi Hội đồng GĐYK cấp tỉnh |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Giấy giới thiệu khám giám định y khoa |
|
|
Hội đồng giám định y khoa tỉnh ( 22 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Phê duyệt biên bản giám định y khoa |
Hội đồng giám định y khoa tỉnh |
22 ngày làm việc |
Biên bản khám giám định y khoa |
|
Bước 2 |
Nhận Biên bản giám định y khoa, hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ |
Hội đồng giám định y khoa tỉnh |
Giờ hành chính |
Biên bản khám giám định y khoa, hồ sơ |
|
|
Sở Nội vụ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Văn thư |
Giờ hành chính |
Hồ sơ |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định điều chỉnh trợ cấp, trình Lãnh đạo Sở duyệt |
Phòng Lao động - Việc làm - Người có công |
03 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định điều chỉnh trợ cấp |
|
Bước 3 |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định điều chỉnh trợ cấp |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định điều chỉnh trợ cấp |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công dân |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 ngày làm việc |
Quyết định điều chỉnh trợ cấp |
|
Tổng thời gian thực hiện: 34 ngày làm việc |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh