Quyết định 1122/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 1122/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Văn Lương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1122/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 02 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghi định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi lĩnh vực người có công thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên.
(có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1122/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL quy định sửa đổi, bổ sung |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
Phi địa giới |
||||||
|
I |
Thủ tục hành chính liên thông (xã – tỉnh – trung ương) |
|
|||||||
|
1 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” |
- Trường hợp hy sinh không thuộc quân đội, công an quản lý do Bộ trưởng hoặc Chủ tịch UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận hy sinh: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Trường hợp hy sinh không thuộc quân đội, công an quản lý do Chủ tịch UBND cấp xã cấp giấy chứng nhận hy sinh: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 30 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 15 ngày làm việc). - Trường hợp thương binh từ vong do vết thương tái phát đang sống tại gia đình: 105 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ - Trường hợp thương binh từ vong do vết thương tái phát đang sống tại cơ sở nuôi dưỡng: 95 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 10 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 25 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp trung ương: 60 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CР ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hang (Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ) |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
2 |
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” |
- Trường hợp Bằng đã được cấp trước ngày Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP có hiệu lực: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 30 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp trung ương: 25 ngày làm việc). - Trường hợp Bằng được cấp kể từ ngày Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP có hiệu lực: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 55 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
3 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh |
- Trường hợp người hy sinh hoặc mất tích thuộc quân đội, công an: 100 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 45 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 10 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp trung ương: 30 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cơ quan quân sự, công an: 15 ngày làm việc). - Trường hợp người hy sinh hoặc mất tích không thuộc quân đội, công an: 100 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 45 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 55 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
4 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý |
- 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp trung ương: 03 ngày làm việc). - Đối với trường hợp đặc biệt, người có công đang hưởng trợ cấp hằng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 111 Nghị định số 131: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp trung ương: 06 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
5 |
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” |
80 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 35 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 20 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp trung ương: 25 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
6 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
- Đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 13 ngày làm việc). - Đối với người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày Khởi nghĩa tháng Tám năm 1945: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 13 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
7 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước |
- Đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 32: 130 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 45 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 55 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cơ quan khác: 30 ngày làm việc). - Đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 32: 80 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 50 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cơ quan khác: 30 ngày làm việc). - Đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 32: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 45 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cơ quan khác: 10 ngày làm việc). - Đối với trường hợp quy định tại điểm đ khoản 32: + Trường hợp bia ghi danh liệt sĩ do U B N D cấp xã nơi người đề nghị quản lý là 135 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 50 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 55 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cơ quan khác: 30 ngày làm việc); + Trường hợp bia ghi danh liệt sĩ không do UBND cấp xã nơi người đề nghị quản lý là 143 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 58 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 55 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cơ quan khác: 30 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
II |
Thủ tục hành chính liên thông (tỉnh – trung ương) |
||||||||
|
1 |
Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 10 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp trung ương: 15 ngày làm việc) |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
2 |
Khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng |
29 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp trung ương: 29 ngày làm việc; cấp tỉnh là đơn vị nhận kết quả cuối cùng và giải quyết chế độ chính sách (nếu có)). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
3 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 dến ngày 30 tháng 9 năm 2006 |
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 17 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cơ quan khác: 10 ngày làm việc) |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
III |
Thủ tục hành chính liên thông (xã – tỉnh) |
||||||||
|
1 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
- Đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 13 ngày làm việc). - Đối với người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày Khởi nghĩa tháng Tám năm 1945: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 13 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
2 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
- Trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú đồng thời quản lý hồ sơ gốc: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú không quản lý hồ sơ gốc: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
3 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 05 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
4 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng " |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 05 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
5 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
- Đối với trường hợp cấp lần đầu: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 15 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 10 ngày làm việc). - Đồi với trường hợp cấp tiếp hằng năm: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. (Cấp tỉnh thực hiện) |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
6 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 10 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
7 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
- Đối với trường hợp Người HĐKC bị nhiễm CĐHH quy định tại Điều 56 Nghị định 131: 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 29 ngày làm việc). - Đối với trường hợp có con đẻ bị dị dạng, dị tật mà bố (mẹ) chưa được công nhận là người HĐKC bị nhiễm CĐHH: + Bị bệnh, tật đúng theo danh mục: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 10 ngày làm việc); + Còn vướng mắc về tình trạng bệnh: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 55 ngày làm việc). - Đối với trường hợp Người HĐKC có vợ (chồng) nhưng không có con đẻ: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 05 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
8 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
32 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 27 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
9 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 07 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
10 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 07 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
11 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 07 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
12 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 03 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
13 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
72 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 45 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 27 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
14 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 05 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
15 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
72 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cơ quan khác: 20 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 52 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
IV |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|
|||||||
|
1 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
2 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
3 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
34 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
Lưu ý: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
1.010773.H18 |
Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh |
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 2407/QĐ-UBND ngày 13/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1122/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 02 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghi định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi lĩnh vực người có công thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên.
(có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1122/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL quy định sửa đổi, bổ sung |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
Phi địa giới |
||||||
|
I |
Thủ tục hành chính liên thông (xã – tỉnh – trung ương) |
|
|||||||
|
1 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” |
- Trường hợp hy sinh không thuộc quân đội, công an quản lý do Bộ trưởng hoặc Chủ tịch UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận hy sinh: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Trường hợp hy sinh không thuộc quân đội, công an quản lý do Chủ tịch UBND cấp xã cấp giấy chứng nhận hy sinh: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 30 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 15 ngày làm việc). - Trường hợp thương binh từ vong do vết thương tái phát đang sống tại gia đình: 105 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ - Trường hợp thương binh từ vong do vết thương tái phát đang sống tại cơ sở nuôi dưỡng: 95 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 10 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 25 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp trung ương: 60 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CР ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hang (Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ) |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
2 |
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” |
- Trường hợp Bằng đã được cấp trước ngày Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP có hiệu lực: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 30 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp trung ương: 25 ngày làm việc). - Trường hợp Bằng được cấp kể từ ngày Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP có hiệu lực: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 55 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
3 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh |
- Trường hợp người hy sinh hoặc mất tích thuộc quân đội, công an: 100 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 45 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 10 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp trung ương: 30 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cơ quan quân sự, công an: 15 ngày làm việc). - Trường hợp người hy sinh hoặc mất tích không thuộc quân đội, công an: 100 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 45 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 55 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
4 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý |
- 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp trung ương: 03 ngày làm việc). - Đối với trường hợp đặc biệt, người có công đang hưởng trợ cấp hằng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 111 Nghị định số 131: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp trung ương: 06 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
5 |
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” |
80 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 35 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 20 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp trung ương: 25 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
6 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
- Đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 13 ngày làm việc). - Đối với người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày Khởi nghĩa tháng Tám năm 1945: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 13 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
7 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước |
- Đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 32: 130 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 45 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 55 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cơ quan khác: 30 ngày làm việc). - Đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 32: 80 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 50 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cơ quan khác: 30 ngày làm việc). - Đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 32: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 45 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cơ quan khác: 10 ngày làm việc). - Đối với trường hợp quy định tại điểm đ khoản 32: + Trường hợp bia ghi danh liệt sĩ do U B N D cấp xã nơi người đề nghị quản lý là 135 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 50 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 55 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cơ quan khác: 30 ngày làm việc); + Trường hợp bia ghi danh liệt sĩ không do UBND cấp xã nơi người đề nghị quản lý là 143 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 58 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 55 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cơ quan khác: 30 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
II |
Thủ tục hành chính liên thông (tỉnh – trung ương) |
||||||||
|
1 |
Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 10 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp trung ương: 15 ngày làm việc) |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
2 |
Khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng |
29 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp trung ương: 29 ngày làm việc; cấp tỉnh là đơn vị nhận kết quả cuối cùng và giải quyết chế độ chính sách (nếu có)). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
3 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 dến ngày 30 tháng 9 năm 2006 |
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 17 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cơ quan khác: 10 ngày làm việc) |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
III |
Thủ tục hành chính liên thông (xã – tỉnh) |
||||||||
|
1 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
- Đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 13 ngày làm việc). - Đối với người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày Khởi nghĩa tháng Tám năm 1945: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 13 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
2 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
- Trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú đồng thời quản lý hồ sơ gốc: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. - Trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú không quản lý hồ sơ gốc: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
3 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 05 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
4 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng " |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 05 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
5 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
- Đối với trường hợp cấp lần đầu: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 15 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 10 ngày làm việc). - Đồi với trường hợp cấp tiếp hằng năm: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. (Cấp tỉnh thực hiện) |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
6 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 10 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
7 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
- Đối với trường hợp Người HĐKC bị nhiễm CĐHH quy định tại Điều 56 Nghị định 131: 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 29 ngày làm việc). - Đối với trường hợp có con đẻ bị dị dạng, dị tật mà bố (mẹ) chưa được công nhận là người HĐKC bị nhiễm CĐHH: + Bị bệnh, tật đúng theo danh mục: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 10 ngày làm việc); + Còn vướng mắc về tình trạng bệnh: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 55 ngày làm việc). - Đối với trường hợp Người HĐKC có vợ (chồng) nhưng không có con đẻ: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 05 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
8 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
32 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 27 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
9 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 07 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
10 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 07 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
11 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 07 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
12 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 03 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
13 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
72 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 45 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 27 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
14 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cấp xã: 05 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 05 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
15 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
72 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (thời gian thực hiện tại cơ quan khác: 20 ngày làm việc; thời gian thực hiện tại cấp tỉnh: 52 ngày làm việc). |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
IV |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|
|||||||
|
1 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT toàn trình |
X |
X |
|
2 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
|
3 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
34 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã. |
Không |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
X |
Lưu ý: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
1.010773.H18 |
Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh |
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính |
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 2407/QĐ-UBND ngày 13/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh