Quyết định 1319/QĐ-UBND năm 2026 thông qua Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 1319/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Thị Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1319/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 01 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Công điện số 78/CĐ-TTg ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về tập trung cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực xây dựng;
Căn cứ Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01 tháng 5 năm 2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I) về phát động đợt thi đua đặc biệt 500 ngày đêm “Đoàn kết - Kỷ cương - Hiệu quả - Bứt phá, xây dựng Đồng Nai phát triển văn minh, hiện đại”, tiếp tục duy trì, nâng cao chất lượng thực hiện đến năm 2030;
Căn cứ Kế hoạch số 47/KH-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Đồng Nai năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 98/TTr-SXD ngày 12 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa đối với các thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai.
(Phụ lục Danh mục và nội dung phương án đơn giản hóa đính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan đến các lĩnh vực kiến nghị đơn giản hóa nêu tại Điều 1 của Quyết định này, có trách nhiệm:
1. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị Chính phủ, Bộ Xây dựng xem xét, phê duyệt: Thường xuyên theo dõi, chủ động tham mưu Chủ tịch UBND thành phố trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách TTHC theo nội dung kiến nghị sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.
2. Đối với các nội dung kiến nghị đơn giản hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng: Khẩn trương rà soát, phối hợp tham mưu Chủ tịch UBND thành phố trong việc thực hiện các nội dung nhiệm vụ theo thẩm quyền được giao để kịp thời triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách TTHC theo nội dung kiến nghị bảo đảm phù hợp với các quy phạm pháp luật hiện hành.
3. Đối với các nội dung đề xuất giảm thời gian giải quyết TTHC: Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan chủ động triển khai, đôn đốc thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết trên thực tế nhằm tạo thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp trong quá trình xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính.
4. Văn phòng UBND thành phố có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc các đơn vị, địa phương liên quan trong việc tổ chức thực thi các phương án đơn giản hóa TTHC sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh hoặc ban hành mới.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TTHC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 1319/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đồng Nai)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hoặc nhóm TTHC |
Nội dung kiến nghị, đề xuất đơn giản hóa/ Thực thi đơn giản hóa |
Văn bản, quy định kiến nghị đơn giản hóa |
|
1 |
1.010707 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
Giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm b, khoản 4, Điều 34 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ về quy định về hoạt động vận tải đường bộ, trong đó có quy định điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi điểm 5.4, mục 5, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày 21/08/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
2 |
1.009464 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm b, khoản 3, Điều 40 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa” - mã số: 1.009464 tại Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
3 |
1.009461 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
Giảm thời gian giải quyết từ 03 ngày làm việc xuống 02 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm d, khoản 5, Điều 11 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
|
4 |
1.009460 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
Giảm thời gian giải quyết từ 03 ngày làm việc xuống 02 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm d, khoản 5, Điều 11 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng” - mã số: 1.009460 tại Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
5 |
1.009459 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm c, d, khoản 4, Điều 9 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương” - mã số: 1.009459 tại Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
6 |
1.009450 |
Công bố đóng khu neo đậu |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm d, khoản 4, Điều 27 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
|
7 |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm b, khoản 3, Điều 26 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố hoạt động khu neo đậu” - mã số: 1.009449 tại Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
8 |
1.009448 |
Thiết lập khu neo đậu |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm b, khoản 4, Điều 25 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
|
9 |
1.009443 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 2, Điều 17 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
|
10 |
1.009442 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 5, Điều 8 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
|
11 |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 4, Điều 18 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố hoạt động cảng thủy nội địa” - mã số: 1.009456 tại Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
12 |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 5, Điều 38 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa” - mã số: 1.009463 tại Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
13 |
1.009451 |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 5, Điều 29 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
|
14 |
1.009459 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
Giảm thời gian giải quyết từ 07 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm c, d, khoản 4, Điều 9 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương” - mã số: 1.009459 tại Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
15 |
1.001737 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
Giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm b, khoản 4, Điều 49 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
16 |
2.000795 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo |
Giảm thời gian giải quyết từ 09 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 2, Điều 1 Thông tư số 10/2024/TT-BGTVT ngày 20/04/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng)về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo” - mã số: 2.000795 tại Quyết định số 902/QĐ-BXD ngày 24/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý Bộ Xây dựng. |
|
17 |
1.002046 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
Giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 4, Điều 39 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
18 |
1.002357 |
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
Giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 5, Điều 45 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
19 |
2.001034 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
Giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 5, Điều 45 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
20 |
2.002001 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
Giảm thời gian giải quyết từ 07 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi Điều 61 Nghị định số 16/2025/NĐ-CP ngày 13/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa” - mã số: 2.002001 tại Quyết định số 55/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1319/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 01 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Công điện số 78/CĐ-TTg ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về tập trung cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực xây dựng;
Căn cứ Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01 tháng 5 năm 2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I) về phát động đợt thi đua đặc biệt 500 ngày đêm “Đoàn kết - Kỷ cương - Hiệu quả - Bứt phá, xây dựng Đồng Nai phát triển văn minh, hiện đại”, tiếp tục duy trì, nâng cao chất lượng thực hiện đến năm 2030;
Căn cứ Kế hoạch số 47/KH-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Đồng Nai năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 98/TTr-SXD ngày 12 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa đối với các thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai.
(Phụ lục Danh mục và nội dung phương án đơn giản hóa đính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan đến các lĩnh vực kiến nghị đơn giản hóa nêu tại Điều 1 của Quyết định này, có trách nhiệm:
1. Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị Chính phủ, Bộ Xây dựng xem xét, phê duyệt: Thường xuyên theo dõi, chủ động tham mưu Chủ tịch UBND thành phố trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách TTHC theo nội dung kiến nghị sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.
2. Đối với các nội dung kiến nghị đơn giản hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng: Khẩn trương rà soát, phối hợp tham mưu Chủ tịch UBND thành phố trong việc thực hiện các nội dung nhiệm vụ theo thẩm quyền được giao để kịp thời triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách TTHC theo nội dung kiến nghị bảo đảm phù hợp với các quy phạm pháp luật hiện hành.
3. Đối với các nội dung đề xuất giảm thời gian giải quyết TTHC: Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan chủ động triển khai, đôn đốc thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết trên thực tế nhằm tạo thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp trong quá trình xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính.
4. Văn phòng UBND thành phố có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc các đơn vị, địa phương liên quan trong việc tổ chức thực thi các phương án đơn giản hóa TTHC sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh hoặc ban hành mới.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TTHC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 1319/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đồng Nai)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hoặc nhóm TTHC |
Nội dung kiến nghị, đề xuất đơn giản hóa/ Thực thi đơn giản hóa |
Văn bản, quy định kiến nghị đơn giản hóa |
|
1 |
1.010707 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
Giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm b, khoản 4, Điều 34 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ về quy định về hoạt động vận tải đường bộ, trong đó có quy định điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi điểm 5.4, mục 5, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày 21/08/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
2 |
1.009464 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm b, khoản 3, Điều 40 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa” - mã số: 1.009464 tại Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
3 |
1.009461 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
Giảm thời gian giải quyết từ 03 ngày làm việc xuống 02 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm d, khoản 5, Điều 11 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
|
4 |
1.009460 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
Giảm thời gian giải quyết từ 03 ngày làm việc xuống 02 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm d, khoản 5, Điều 11 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng” - mã số: 1.009460 tại Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
5 |
1.009459 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm c, d, khoản 4, Điều 9 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương” - mã số: 1.009459 tại Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
6 |
1.009450 |
Công bố đóng khu neo đậu |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm d, khoản 4, Điều 27 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
|
7 |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm b, khoản 3, Điều 26 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố hoạt động khu neo đậu” - mã số: 1.009449 tại Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
8 |
1.009448 |
Thiết lập khu neo đậu |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm b, khoản 4, Điều 25 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
|
9 |
1.009443 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 2, Điều 17 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
|
10 |
1.009442 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 5, Điều 8 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
|
11 |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 4, Điều 18 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố hoạt động cảng thủy nội địa” - mã số: 1.009456 tại Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
12 |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 5, Điều 38 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa” - mã số: 1.009463 tại Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
13 |
1.009451 |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa |
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 5, Điều 29 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. |
|
14 |
1.009459 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
Giảm thời gian giải quyết từ 07 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm c, d, khoản 4, Điều 9 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương” - mã số: 1.009459 tại Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
15 |
1.001737 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
Giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm b, khoản 4, Điều 49 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
16 |
2.000795 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo |
Giảm thời gian giải quyết từ 09 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 2, Điều 1 Thông tư số 10/2024/TT-BGTVT ngày 20/04/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng)về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo” - mã số: 2.000795 tại Quyết định số 902/QĐ-BXD ngày 24/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý Bộ Xây dựng. |
|
17 |
1.002046 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
Giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 4, Điều 39 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
18 |
1.002357 |
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
Giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 5, Điều 45 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
19 |
2.001034 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
Giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc |
Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 5, Điều 45 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
20 |
2.002001 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
Giảm thời gian giải quyết từ 07 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc |
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi Điều 61 Nghị định số 16/2025/NĐ-CP ngày 13/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa” - mã số: 2.002001 tại Quyết định số 55/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA TTHC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số: 1319/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đồng Nai)
a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm 01 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ; Bộ Xây dựng.
b. Kiến nghị thực thi:
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm b, khoản 4, Điều 34 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ về quy định về hoạt động vận tải đường bộ, trong đó có quy định điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô.
- Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi điểm 5.4, mục 5, Phần II nội dung cụ thể của thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày 21/08/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng[1] (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 02 ngày = 1.142.878 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.142.878 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.142.878 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 01 ngày = 571.439 đồng /1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 571.439 đồng x 1 (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 571.439 đồng .
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 1.142.878 đồng - 571.439 đồng = 571.439 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 571.439 đồng x 1 hồ sơ = 571.439 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50%.
2. Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009464
a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ, Bộ Xây dựng
b. Kiến nghị thực thi:
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm b, khoản 3, Điều 40 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.
- Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa” - mã số: 1.009464 tại Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 05 ngày = 2.857.195 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 2.857.195 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 2.857.195đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 03 ngày = 1.714.317 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.714.317 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.714.317 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 2.857.195 đồng - 1.714.317 đồng = 1.142.878 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 1.142.878 đồng x 1 hồ sơ = 1.142.878 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 40%.
3. Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng - Mã TTHC: 1.009461
a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm 01 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ
b. Kiến nghị thực thi: Kiến nghị Chính phủ sửa đổi điểm d, khoản 5, Điều 13 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 03 ngày = 1.714.317 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.714.317 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.714.317 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 02 ngày = 1.142.878 đồng /1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.142.878 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.142.878 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 1.714.317 đồng - 1.142.878 đồng = 571.439 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 571.439 đồng x 1 hồ sơ = 571.439 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 33,3%.
4. Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng - Mã TTHC: 1.009460
a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm 01 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ, Bộ Xây dựng
b. Kiến nghị thực thi:
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm d, khoản 5, Điều 11 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.
- Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng” - mã số: 1.009460 tại Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 03 ngày = 1.714.317 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.714.317 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.714.317 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 02 ngày = 1.142.878 đồng /1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.142.878 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.142.878 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 1.714.317 đồng - 1.142.878 đồng = 571.439 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 571.439 đồng x 1 hồ sơ = 571.439 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 33,3%.
a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm 02 ngày làm việc đối với bước giải quyết thủ tục hành chính của Sở Xây dựng, cụ thể: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ, Bộ Xây dựng
b. Kiến nghị thực thi:
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi điểm d, khoản 4, Điều 9 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa, cụ thể:
“Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Giao thông vận tải thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” thành “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh”.
- Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương” - mã số: 1.009459 tại điểm b, tiểu mục 15.1, mục 15, phần B Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính của Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng, cụ thể:
“Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” thành “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh”.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 05 ngày = 2.857.195 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 2.857.195 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 2.857.195 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 03 ngày = 1.714.317 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.714.317 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.714.317đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 2.857.195 đồng - 1.714.317 đồng = 1.142.878 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 1.142.878 đồng x 1 hồ sơ = 1.142.878 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 40%.
6. Công bố đóng khu neo đậu - Mã TTHC: 1.009450
a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ
b. Kiến nghị thực thi: Kiến nghị Chính phủ sửa đổi điểm d, khoản 4, Điều 27 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 05 ngày = 2.857.195 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 2.857.195 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 2.857.195 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 03 ngày = 1.714.317 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.714.317 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.714.317 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 2.857.195 đồng - 1.714.317 đồng = 1.142.878 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 1.142.878 đồng x 1 hồ sơ = 1.142.878 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 40%.
7. Công bố hoạt động khu neo đậu - Mã TTHC: 1.009449
a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ
b. Kiến nghị thực thi: Kiến nghị Chính phủ sửa đổi điểm d, khoản 4, Điều 27 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 05 ngày = 2.857.195 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 2.857.195 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 2.857.195 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 03 ngày = 1.714.317 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.714.317 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.714.317 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 2.857.195 đồng - 1.714.317 đồng = 1.142.878 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 1.142.878 đồng x 1 hồ sơ = 1.142.878 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 40%.
08. Thiết lập khu neo đậu - Mã TTHC: 1.009448
a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ
b. Kiến nghị thực thi: Kiến nghị Chính phủ sửa đổi điểm b, khoản 4, Điều 25 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 05 ngày = 2.857.195 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 2.857.195 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 2.857.195 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 03 ngày = 1.714.317 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.714.317 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.714.317 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 2.857.195 đồng - 1.714.317 đồng = 1.142.878 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 1.142.878 đồng x 1 hồ sơ = 1.142.878 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 40%.
09. Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu - Mã TTHC: 1.009443
a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ
b. Kiến nghị thực thi: Kiến nghị Chính phủ sửa đổi khoản 2, Điều 17 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 05 ngày = 2.857.195 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 2.857.195 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 2.857.195 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 03 ngày = 1.714.317 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.714.317 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.714.317 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 2.857.195 đồng - 1.714.317 đồng = 1.142.878 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 1.142.878 đồng x 1 hồ sơ = 1.142.878 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 40%.
10. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009442
a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ
b. Kiến nghị thực thi: Kiến nghị Chính phủ sửa đổi khoản 5, Điều 8 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 05 ngày = 2.857.195 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 2.857.195 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 2.857.195 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 03 ngày = 1.714.317 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.714.317 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.714.317 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 2.857.195 đồng - 1.714.317 đồng = 1.142.878 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 1.142.878 đồng x 1 hồ sơ = 1.142.878 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 40%.
11. Công bố hoạt động cảng thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009456
a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ, Bộ Xây dựng
b. Kiến nghị thực thi:
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 4, Điều 18 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.
- Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Công bố hoạt động cảng thủy nội địa” - mã số: 1.009456 tại Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 05 ngày = 2.857.195 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 2.857.195 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 2.857.195 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 03 ngày = 1.714.317 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.714.317 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.714.317 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 2.857.195 đồng - 1.714.317 đồng = 1.142.878 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 1.142.878 đồng x 1 hồ sơ = 1.142.878 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 40%.
a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ, Bộ Xây dựng
b. Kiến nghị thực thi:
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi khoản 5, Điều 38 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.
- Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa” - mã số: 1.009463 tại Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 05 ngày = 2.857.195 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 2.857.195 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 2.857.195 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 03 ngày = 1.714.317 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.714.317 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.714.317 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 2.857.195 đồng - 1.714.317 đồng = 1.142.878 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 1.142.878 đồng x 1 hồ sơ = 1.142.878 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 40%.
a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ
b. Kiến nghị thực thi: Kiến nghị Chính phủ sửa đổi khoản 5, Điều 29 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ về Quy định quản lý hoạt động của đường thủy nội địa.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 05 ngày = 2.857.195 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 2.857.195 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 2.857.195 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 03 ngày = 1.714.317 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.714.317 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.714.317 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 2.857.195 đồng - 1.714.317 đồng = 1.142.878 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 1.142.878 đồng x 1 hồ sơ = 1.142.878 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 40%.
14. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc - Mã TTHC: 1.001737
a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm 01 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ.
b. Kiến nghị thực thi: Kiến nghị Chính phủ sửa đổi điểm b, khoản 4, Điều 49 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 02 ngày = 1.142.878 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.142.878 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.142.878 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 01 ngày = 571.439 đồng /1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 571.439 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 571.439 đồng .
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 1.142.878 đồng - 571.439 đồng = 571.439 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 571.439 đồng x 1 hồ sơ = 571.439 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50%.
15. Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo - Mã TTHC: 2.000795
a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm 04 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Bộ Xây dựng
b. Kiến nghị thực thi:
Kiến nghị Bộ Xây dựng:
+ Sửa đổi khoản 2, Điều 1 Thông tư số 10/2024/TT-BGTVT ngày 20/04/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam.
+ Sửa đổi thủ tục hành chính “Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo” - mã số: 2.000795 tại Quyết định số 902/QĐ-BXD ngày 24/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 09 ngày = 5.142.951 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 5.142.951 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 5.142.951 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 05 ngày = 2.857.195 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 2.857.195 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 2.857.195 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 5.142.951 đồng - 2.857.195 đồng = 2.285.756 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 2.285.756 đồng x 1 hồ sơ = 2.285.756 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 44,44%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
Giảm 01 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ.
b. Kiến nghị thực thi: Kiến nghị Chính phủ sửa đổi khoản 4, Điều 39 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 02 ngày = 1.142.878 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.142.878 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.142.878 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 01 ngày = 571.439 đồng /1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 571.439 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 571.439 đồng .
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 1.142.878 đồng - 571.439 đồng = 571.439 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 571.439 đồng x 1 hồ sơ = 571.439 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50%.
a. Nội dung đơn giản hóa:
Giảm 01 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ.
b. Kiến nghị thực thi: Kiến nghị Chính phủ sửa đổi khoản 5, Điều 45 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 02 ngày = 1.142.878 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.142.878 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.142.878 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 01 ngày = 571.439 đồng /1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 571.439 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 571.439 đồng .
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 1.142.878 đồng - 571.439 đồng = 571.439 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 571.439 đồng x 1 hồ sơ = 571.439 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50%.
a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm 01 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ.
b. Kiến nghị thực thi: Kiến nghị Chính phủ sửa đổi khoản 5, Điều 45 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 02 ngày = 1.142.878 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 1.142.878 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 1.142.878 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 01 ngày = 571.439 đồng /1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 571.439 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 571.439 đồng .
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 1.142.878 đồng - 571.439 đồng = 571.439 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 571.439 đồng x 1 hồ sơ = 571.439 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50%.
a. Nội dung đơn giản hóa: Giảm 03 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Lý do:
+ Giảm thời gian trong việc giải quyết hồ sơ, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân.
+ Thực hiện mục tiêu năm 2026 theo chỉ đạo của Chính phủ (về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 50% chi phí tuân thủ thủ tục hành chính so với năm 2024) tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026.
+ Thực hiện mục tiêu “đơn giản hóa quy trình, rút ngắn tối thiểu 30% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, nâng cao sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp” theo chỉ đạo tại Nghị quyết 05-NQ/TU ngày 01/5/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố Đồng Nai (Khóa I).
+ Trong thời gian triển khai thực hiện vận hành chính quyền địa phương hai cấp từ 01/7/2025 đến nay, thủ tục hành chính nêu trên chưa phát sinh hồ sơ.
- Thẩm quyền đơn giản hóa: Chính phủ, Bộ Xây dựng
b. Kiến nghị thực thi:
- Kiến nghị Chính phủ: Sửa đổi Điều 61 Nghị định số 16/2025/NĐ-CP ngày 13/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Kiến nghị Bộ Xây dựng: Sửa đổi thủ tục hành chính “Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa” - mã số: 2.002001 tại Quyết định số 55/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
c. Lợi ích phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 07 ngày = 4.000.073 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 4.000.073 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 4.000.073đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa:
+ Chi phí thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 571.439 đồng (thu nhập bình quân 1 người/1 ngày/ năm 2025) x 04 ngày = 2.285.756 đồng/1 hồ sơ.
+ Tổng cộng năm 2026: 2.285.756 đồng x 1 hồ sơ (ước hồ sơ phát sinh năm 2026) = 2.285.756 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Chi phí tiết kiệm/1 hồ sơ: 4.000.073 đồng - 2.285.756 đồng = 1.714.317 đồng/1 hồ sơ.
+ Chi phí tiết kiệm năm 2026: 1.714.317 đồng x 1 hồ sơ = 1.714.317 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 42,8%./.
[1] Thu nhập bình quân đầu người tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) năm 2025 (nguồn theo Cục Thống kê thành phố Đồng Nai: https://thongke.dongnai.gov.vn): 150.860.000 đồng/1 người/1 năm = 150.860.000/12 tháng = 571.439 đồng/1 người/1 ngày.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh