Quyết định 126/QĐ-BXD về Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2026 của Bộ Xây dựng
| Số hiệu | 126/QĐ-BXD |
| Ngày ban hành | 29/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Xây dựng |
| Người ký | Trần Hồng Minh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 126/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT NĂM 2026 CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đơn vị chủ trì soạn thảo, đơn vị tham mưu trình có thể trình sớm dự thảo văn bản trước thời hạn trong kế hoạch nhưng phải bảo đảm thực hiện đúng, đầy đủ quy trình, thủ tục theo quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Trong quá trình soạn thảo, trường hợp cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo có thể báo cáo Lãnh đạo Bộ phụ trách việc gộp nhiều văn bản cùng cấp có thẩm quyền ban hành thành một văn bản để giảm số lượng văn bản ban hành.
2. Trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, có thể được thay đổi tên văn bản, hình thức văn bản (văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế). Đơn vị chủ trì soạn thảo, đơn vị tham mưu trình (đối với trường hợp có đơn vị tham mưu trình) phải báo cáo về sự thay đổi và được sự đồng ý của Bộ trưởng hoặc được thuyết minh cụ thể tại Tờ trình Bộ trưởng (đối với trường hợp xây dựng, ban hành Thông tư).
3. Các văn bản không có trong Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2026 của Bộ thì không đủ điều kiện trình xem xét, ban hành, trừ trường hợp có văn bản chỉ đạo giao nhiệm vụ của cơ quan nhà nước cấp trên hoặc được Bộ trưởng giao nhiệm vụ.
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các Thứ trưởng và các đơn vị:
1. Các đồng chí Thứ trưởng theo lĩnh vực được phân công có trách nhiệm giám sát chặt chẽ, chỉ đạo kịp thời các đơn vị hoàn thành nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được giao đảm bảo tiến độ và chất lượng của văn bản.
2. Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo, đơn vị tham mưu trình các văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm:
a) Trực tiếp chỉ đạo việc xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật; đề cao tinh thần, trách nhiệm, bám sát tiến độ đã đề ra, chủ động chuẩn bị, phối hợp chặt chẽ, thực hiện hiệu quả các bước trong quy trình xây dựng văn bản theo đúng quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
b) Tổ chức, tham mưu thực hiện nghiêm Quy định số 178-QĐ/TW ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Bộ Chính trị về kiểm soát quyền lực, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong công tác xây dựng pháp luật; tuân thủ việc xin ý kiến các cơ quan có thẩm quyền của Đảng đối với chính sách, dự thảo văn bản theo quy định của Đảng, pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Quy chế làm việc của Đảng ủy Bộ Xây dựng và Quy chế soạn thảo, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
c) Cập nhật thông tin về tình hình thực hiện, những khó khăn, vướng mắc trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, gửi Bộ Xây dựng (qua Vụ Pháp chế) để tổng hợp, báo cáo.
3. Các đơn vị thuộc Bộ:
a) Phối hợp chặt chẽ với đơn vị chủ trì soạn thảo, đơn vị tham mưu trình trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật đối với những nội dung thuộc phạm vi, lĩnh vực quản lý của đơn vị mình;
b) Vụ Pháp chế có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, tổng hợp tình hình thực hiện Chương trình.
4. Vụ Kế hoạch - Tài chính, Văn phòng Bộ, các Cục thuộc Bộ:
a) Tổng hợp, lập, giao dự toán theo quy định của pháp luật về ngân sách; bố trí kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trong phạm vi dự toán được giao và các nguồn kinh phí hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có);
b) Văn phòng Bộ theo dõi, đôn đốc, tổng hợp, báo cáo chung trong Chương trình công tác của Bộ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 126/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT NĂM 2026 CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đơn vị chủ trì soạn thảo, đơn vị tham mưu trình có thể trình sớm dự thảo văn bản trước thời hạn trong kế hoạch nhưng phải bảo đảm thực hiện đúng, đầy đủ quy trình, thủ tục theo quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Trong quá trình soạn thảo, trường hợp cần thiết, đơn vị chủ trì soạn thảo có thể báo cáo Lãnh đạo Bộ phụ trách việc gộp nhiều văn bản cùng cấp có thẩm quyền ban hành thành một văn bản để giảm số lượng văn bản ban hành.
2. Trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, có thể được thay đổi tên văn bản, hình thức văn bản (văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế). Đơn vị chủ trì soạn thảo, đơn vị tham mưu trình (đối với trường hợp có đơn vị tham mưu trình) phải báo cáo về sự thay đổi và được sự đồng ý của Bộ trưởng hoặc được thuyết minh cụ thể tại Tờ trình Bộ trưởng (đối với trường hợp xây dựng, ban hành Thông tư).
3. Các văn bản không có trong Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2026 của Bộ thì không đủ điều kiện trình xem xét, ban hành, trừ trường hợp có văn bản chỉ đạo giao nhiệm vụ của cơ quan nhà nước cấp trên hoặc được Bộ trưởng giao nhiệm vụ.
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các Thứ trưởng và các đơn vị:
1. Các đồng chí Thứ trưởng theo lĩnh vực được phân công có trách nhiệm giám sát chặt chẽ, chỉ đạo kịp thời các đơn vị hoàn thành nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được giao đảm bảo tiến độ và chất lượng của văn bản.
2. Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo, đơn vị tham mưu trình các văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm:
a) Trực tiếp chỉ đạo việc xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật; đề cao tinh thần, trách nhiệm, bám sát tiến độ đã đề ra, chủ động chuẩn bị, phối hợp chặt chẽ, thực hiện hiệu quả các bước trong quy trình xây dựng văn bản theo đúng quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
b) Tổ chức, tham mưu thực hiện nghiêm Quy định số 178-QĐ/TW ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Bộ Chính trị về kiểm soát quyền lực, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong công tác xây dựng pháp luật; tuân thủ việc xin ý kiến các cơ quan có thẩm quyền của Đảng đối với chính sách, dự thảo văn bản theo quy định của Đảng, pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Quy chế làm việc của Đảng ủy Bộ Xây dựng và Quy chế soạn thảo, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
c) Cập nhật thông tin về tình hình thực hiện, những khó khăn, vướng mắc trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, gửi Bộ Xây dựng (qua Vụ Pháp chế) để tổng hợp, báo cáo.
3. Các đơn vị thuộc Bộ:
a) Phối hợp chặt chẽ với đơn vị chủ trì soạn thảo, đơn vị tham mưu trình trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật đối với những nội dung thuộc phạm vi, lĩnh vực quản lý của đơn vị mình;
b) Vụ Pháp chế có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, tổng hợp tình hình thực hiện Chương trình.
4. Vụ Kế hoạch - Tài chính, Văn phòng Bộ, các Cục thuộc Bộ:
a) Tổng hợp, lập, giao dự toán theo quy định của pháp luật về ngân sách; bố trí kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trong phạm vi dự toán được giao và các nguồn kinh phí hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có);
b) Văn phòng Bộ theo dõi, đôn đốc, tổng hợp, báo cáo chung trong Chương trình công tác của Bộ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN LUẬT, NGHỊ QUYẾT
TRÌNH QUỐC HỘI, ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 126/QĐ-BXD ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT |
Tên văn bản |
Đơn vị soạn thảo |
Đơn vị tham mưu trình/Đơn vị phối hợp |
Thời gian Bộ trình Chính phủ |
Thời gian trình UBTVQH/ Quốc hội |
Thứ trưởng phụ trách |
Ghi chú |
|
I |
XÂY DỰNG LUẬT CỦA QUỐC HỘI |
||||||
|
1. |
Bộ luật Hàng hải Việt Nam |
Cục HH&ĐTVN |
Vụ PC Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 5 |
Tháng 7 |
Nguyễn Xuân Sang |
Quyết định số 2352/QĐ-TTg ngày 24/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ |
|
2. |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kiến trúc |
Vụ QH-KT |
Vụ QH-KT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 6 |
Tháng 8 |
Nguyễn Tường Văn |
Quyết định số 2352/QĐ-TTg ngày 24/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ |
|
3. |
Luật Nhà ở (sửa đổi) |
Cục QLN&TTBĐS |
Cục QLN&TTBĐS Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 6 |
Tháng 8 |
Nguyễn Văn Sinh |
Thực hiện theo Chương trình lập pháp năm 2026 |
|
4. |
Luật Kinh doanh bất động sản (sửa đổi) |
Cục QLN&TTBĐS |
Cục QLN&TTBĐS Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 6 |
Tháng 8 |
Nguyễn Văn Sinh |
Thực hiện theo Chương trình lập pháp năm 2026 |
|
5. |
Luật Cấp, thoát nước[1] |
Cục KCHTXD |
Cục KCHTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 12 |
Tháng 4/2027 |
Nguyễn Tường Văn |
|
DANH MỤC CÁC VĂN BẢN TRÌNH CHÍNH
PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 126/QĐ-BXD ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT |
Tên văn bản |
Đơn vị soạn thảo |
Đơn vị tham mưu trình/đơn vị phối hợp |
Thời gian đơn vị soạn thảo trình |
Thời gian gửi Bộ TP thẩm định |
Thời gian trình Chính phủ |
Thứ trưởng phụ trách |
Ghi chú |
|
A. NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ |
||||||||
|
6. |
Nghị định quy định chính sách hỗ trợ nhà ở, đất ở cho cán bộ cao cấp của Đảng và Nhà nước |
Cục QLN&TTB ĐS |
Cục QLN&TTBĐS Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 02 |
Tháng 3 |
Nguyễn Văn Sinh |
|
|
7. |
Nghị định quy định về điều kiện cơ sở đào tạo, huấn luyện và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải (thay thế Nghị định số 29/2017/NĐ-CP của Chính phủ đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 147/2018/NĐ-CP và Nghị định số 74/2023/NĐ-CP) |
Cục HH&ĐTVN |
Vụ VT&ATGT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Đã trình (Văn bản số 6806/CHHĐT VN-TCCB ngày 20/11/2025) |
Tháng 02 |
Tháng 6 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
8. |
Nghị định về quản lý cấp, thoát nước |
Cục KCHTXD |
Cục KCHTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 8 |
Tháng 9 |
Nguyễn Tường Văn |
|
|
9. |
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ quy định về thu phí sử dụng đường bộ cao tốc đối với phương tiện lưu thông trên tuyến đường bộ cao tốc thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và trực tiếp quản lý, khai thác |
Cục ĐBVN |
Vụ KHTC Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 7 |
Tháng 8 |
Tháng 10 |
Lê Anh Tuấn |
|
|
10. |
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 87/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 về vận tải đa phương thức (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 89/2011/NĐ CP ngày 10/10/2011 và Nghị định số 144/2018/NĐ-CP ngày 16/10/2018) |
Vụ VT&ATGT |
Vụ VT&ATGT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 9 |
Tháng 11 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
11. |
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quản lý hạ tầng kỹ thuật |
Cục KCHTXD |
Cục KCHTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 10 |
Tháng 12 |
Nguyễn Tường Văn |
|
|
12. |
Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 85/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc |
Vụ QH-KT |
Vụ QH-KT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 10 |
Tháng 12 |
Nguyễn Tường Văn |
|
|
13. |
Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
Cục HKVN |
Vụ PC Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 6 |
Tháng 11 |
Tháng 12 |
Lê Anh Tuấn |
|
|
B. QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ |
||||||||
|
14. |
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ Quyết định số 22/2017/QĐ-TTg ngày 22/6/2017 về tổ chức và hoạt động của Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia và Ban An toàn giao thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Quyết định số 19/2020/QĐ-TTg ngày 17/6/2020 về việc thu phí dịch vụ sử dụng đường bộ theo hình thức điện tử không dừng |
Vụ VT&ATGT (Cục ĐBVN chịu trách nhiệm soạn thảo nội dung bãi bỏ Quyết định số 19/2020/QĐ-TTg gửi Vụ VT&ATGT tổng hợp trước ngày 05/02/2026) |
Vụ VT&ATGT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 02 |
Tháng 3 |
Lê Anh Tuấn |
|
DANH MỤC CÁC THÔNG TƯ CỦA BỘ TRƯỞNG
BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 126/QĐ-BXD ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT |
Tên văn bản |
Đơn vị soạn thảo |
Đơn vị tham mưu trình/đơn vị phối hợp |
Thời gian đơn vị soạn thảo trình |
Thời gian gửi thẩm định |
Thời gian trình Bộ trưởng |
Thứ trưởng phụ trách |
Ghi chú |
|
I. LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG |
||||||||
|
15. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2025 quy định cơ chế, chính sách quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không |
Cục HKVN |
Vụ VT&ATGT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 02 |
Tháng 4 |
Tháng 5 |
Lê Anh Tuấn |
|
|
16. |
Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ có tính đến tàu bay dự bị sử dụng ngân sách Nhà nước |
Cục HKVN |
Vụ VT&ATGT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 02 |
Tháng 5 |
Tháng 6 |
Lê Anh Tuấn |
|
|
17. |
Thông tư quy định việc xác định chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp, chi phí dùng chung liên quan đến việc quản lý, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không do nhà nước đầu tư, quản lý |
Cục HKVN |
Cục HKVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 5 |
Tháng 6 |
Lê Anh Tuấn |
|
|
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT |
||||||||
|
18. |
Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia |
Cục ĐSVN |
Cục ĐSVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 01 Đã trình (Văn bản số 64/CĐSVN- QLXD&KC HT ngày 12/01/2026) |
Tháng 01 Đã trình (Tờ trình số 166/TTr- CĐSVN ngày 22/01/2026) |
Nguyễn Danh Huy |
|
|
19. |
Thông tư hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng |
Viện KTXD |
Cục KT- QLĐTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 02 |
Tháng 3 |
Tháng 4 |
Nguyễn Danh Huy |
|
|
20. |
Thông tư ban hành Định mức dự toán áp dụng cho Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng |
Viện KTXD |
Cục KT- QLĐTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 02 |
Tháng 3 |
Tháng 4 |
Nguyễn Danh Huy |
|
|
III. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA |
||||||||
|
21. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan đến kiểm tra, đánh giá và cấp Giấy chứng nhận về an ninh tàu biển, lao động hàng hải và quản lý an toàn tàu biển |
Cục HH&ĐTVN |
Cục HH&ĐTVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 01 Đã trình (Văn bản số 342/CHHĐT VN-VTATPT ngày 20/01/2026) |
Tháng 01 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
22. |
Thông tư quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
Cục HH&ĐTVN |
Cục HH&ĐTVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Đã thẩm định |
Tháng 3 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
23. |
Thông tư quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa |
Cục HH&ĐTVN |
Cục HH&ĐTVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Đã thẩm định |
Tháng 3 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
24. |
Thông tư quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải |
Cục HH&ĐTVN |
Cục KCHTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 3 |
Tháng 4 |
Tháng 5 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
25. |
Thông tư quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm các công việc có tính chất đặc biệt trên biển trong lĩnh vực hàng hải |
Cục HH&ĐTVN |
Vụ TCCB Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Đã trình (Tờ trình 6601/TTr- CHHĐTVN ngày 14/11/2025) |
Tháng 5 |
Tháng 6 |
Nguyễn Xuân Sang |
Văn bản giao nhiệm vụ số 13326/BXD-TCCB 12/11/2025 |
|
26. |
Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác nạo vét công trình hàng hải (thay thế Thông tư số 44/2018/TT-BGTVT ngày 03/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) |
Cục HH&ĐTVN |
Cục KCHTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 3 |
Tháng 5 |
Tháng 7 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
27. |
Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật khảo sát đo sâu (thay thế Thông tư số 18/2017/TT-BGTVT ngày 01/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) |
Cục HH&ĐTVN |
Vụ KHCNMT& VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 3 |
Tháng 5 |
Tháng 7 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
28. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2023/TT- BGTVT ngày 31/12/2023 quy định về chương trình đào tạo, huấn luyện thuyền viên, hoa tiêu hàng hải |
Cục HH&ĐTVN |
Vụ VT&ATGT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 4 |
Tháng 6 |
Tháng 8 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
29. |
Thông tư quy định thi, cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn người lái phương tiện thủy nội địa (thay thế Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và các Thông tư được sửa đổi, bổ sung) |
Cục HH&ĐTVN |
Vụ VT&ATGT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 5 |
Tháng 7 |
Tháng 8 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
30. |
Thông tư quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn đào tạo, huấn luyện thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam (thay thế Thông tư số 20/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) |
Cục HH&ĐTVN |
Vụ VT&ATGT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 5 |
Tháng 7 |
Tháng 9 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
31. |
Thông tư ban hành định mức chi phí áp dụng cho dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải thực hiện theo phương thức đặt hàng sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên |
Cục HH&ĐTVN |
Vụ KHTC Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 5 |
Tháng 7 |
Tháng 9 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
IV. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM |
||||||||
|
32. |
Thông tư quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; việc cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ (thay thế Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024) |
Cục ĐKVN |
Cục ĐKVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 3 |
Tháng 4 |
Lê Anh Tuấn |
|
|
33. |
Thông tư quy định về chứng nhận phù hợp và kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thiết bị xếp dỡ, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải (thay thế Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT ngày 06/5/2011 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 21/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023) |
Cục ĐKVN |
Vụ KHCNMT& VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 02 |
Tháng 4 |
Tháng 5 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
34. |
Thông tư quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa (thay thế Thông tư số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2023/TT- BGTVT) |
Cục ĐKVN |
Vụ KHCNMT& VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 02 |
Tháng 4 |
Tháng 5 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
35. |
Thông tư quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của lãnh đạo, đăng kiểm viên, nhân viên nghiệp vụ của đơn vị đăng kiểm phương tiện thủy nội địa (thay thế Thông tư số 49/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2024/TT-BGTVT) |
Cục ĐKVN |
Vụ TCCB Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 02 |
Tháng 4 |
Tháng 6 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
36. |
Thông tư quy định về đăng kiểm phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác, vận chuyển dầu khí trên biển (thay thế Thông tư số 33/2011/TT- BGTVT ngày 19/4/2011 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2023/TT-BGTVT) |
Cục ĐKVN |
Vụ KHCNMT& VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 02 |
Tháng 4 |
Tháng 6 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
37. |
Thông tư quy định về đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ đăng kiểm tàu biển (thay thế Thông tư số 51/2017/TT-BGTVT ngày 06/12/2016 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 17/2023/TT- BGTVT ngày 30/6/2023) |
Cục ĐKVN |
Vụ TCCB Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 02 |
Tháng 4 |
Tháng 6 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
38. |
Thông tư quy định về đăng kiểm tàu biển Việt Nam (thay thế Thông tư số 40/2016/TT-BGTVT ngày 06/12/2016 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2022/TT-BGTVT ngày 30/6/2022 và Thông tư số 17/2023/TT-BGTVT ngày 30/6/2023) |
Cục ĐKVN |
Vụ KHCNMT& VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 02 |
Tháng 5 |
Tháng 6 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
39. |
Thông tư quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy; quản lý sử dụng cơ sở dữ liệu về đăng kiểm xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (thay thế Thông tư số 47/2024/TT- BGTVT ngày 15/11/2025). |
Cục ĐKVN |
Vụ KHCNMT& VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 3 |
Tháng 4 |
Tháng 5 |
Lê Anh Tuấn |
|
|
V. LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG |
||||||||
|
40. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2021/TT- BXD hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng |
Vụ KHCNMT& VLXD |
Vụ KHCNMT& VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 02 |
Tháng 3 |
Nguyễn Văn Sinh |
|
|
41. |
Thông tư quy định Danh mục, quy cách và chỉ tiêu kỹ thuật đối với chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng |
Vụ KHCNMT& VLXD |
Vụ KHCNMT& VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 5 |
Tháng 6 |
Nguyễn Văn Sinh |
|
|
42. |
Thông tư về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng (thay thế Thông tư số 10/2024/TT- BXD ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) |
Vụ KHCNMT& VLXD |
Vụ KHCNMT& VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 4 |
Tháng 5 |
Nguyễn Văn Sinh |
|
|
43. |
Thông tư ban hành Danh mục vật liệu xây dựng phải dán nhãn năng lượng và lộ trình thực hiện thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
Vụ KHCNMT& VLXD |
Vụ KHCNMT& VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 9 |
Tháng 10 |
Nguyễn Văn Sinh |
|
|
VI. LĨNH VỰC QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC |
||||||||
|
44. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2020/TT- BXD quy định về hồ sơ thiết kế kiến trúc và mẫu chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
Vụ QH-KT |
Vụ QH-KT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 10 |
Tháng 12 |
Nguyễn Tường Văn |
|
|
VII. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ |
||||||||
|
45. |
Thông tư hướng dẫn việc xác định và quản lý các chi phí liên quan đến việc xây dựng, điều chỉnh chương trình, kế hoạch phát triển đô thị, tổ chức lập, thẩm định đề án công nhận loại đô thị, báo cáo đánh giá trình độ phát triển đô thị và công bố loại đô thị |
Viện KTXD |
Cục KT- QLĐTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 02 |
Tháng 3 |
Tháng 4 |
Nguyễn Tường Văn |
|
|
46. |
Thông tư hướng dẫn tiêu chí đánh giá khả năng chống chịu biến đổi khí hậu của các đô thị |
Cục PTĐT |
Cục PTĐT Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 9 |
Tháng 11 |
Nguyễn Tường Văn |
|
|
VIII. LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN |
||||||||
|
47. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản |
Cục QLN& TTBĐS |
Cục QLN&TTBĐS Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 02 |
Tháng 3 |
Nguyễn Văn Sinh |
|
|
IX. LĨNH VỰC KINH TẾ - QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG |
||||||||
|
48. |
Thông tư ban hành định mức xây dựng (thay thế Thông tư số 12/2021/TT-BXD, Thông tư số 09/2024/TT-BXD, Thông tư số 08/2025/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Thông tư 60/2025/TT- BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) |
Viện KTXD |
Cục KT-QLĐTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 3 |
Tháng 4 |
Tháng 5 |
Bùi Xuân Dũng |
|
|
49. |
Thông tư hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình (thay thế Thông tư số 13/2021/TT- BXD, Thông tư số 01/2025/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) |
Viện KTXD |
Cục KT-QLĐTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 3 |
Tháng 4 |
Tháng 5 |
Bùi Xuân Dũng |
|
|
50. |
Thông tư hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng (thay thế Thông tư số 14/2021/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) |
Viện KTXD |
Cục KT-QLĐTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 3 |
Tháng 4 |
Tháng 5 |
Bùi Xuân Dũng |
|
|
51. |
Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng (thay thế Thông tư số 11/2021/TT-BXD, Thông tư số 14/2023/TT-BXD, Thông tư số 01/2025/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) |
Cục KT- QLĐTXD |
Cục KT-QLĐTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 4 |
Tháng 5 |
Bùi Xuân Dũng |
|
|
52. |
Thông tư hướng dẫn một số thông tin chi tiết trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng (thay thế Thông tư số 24/2025/TT-BXD) |
Cục KT- QLĐTXD |
Cục KT-QLĐTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 4 |
Tháng 5 |
Bùi Xuân Dũng |
|
|
53. |
Thông tư hướng dẫn một số nội dung về hợp đồng xây dựng |
Cục KT-QLĐTXD |
Cục KT-QLĐTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 4 |
Tháng 5 |
Bùi Xuân Dũng |
|
|
54. |
Thông tư hướng dẫn cơ chế, nguyên tắc và phương pháp xác định giá thuê; quy định việc miễn, giảm giá phục vụ hoạt động công ích quốc phòng, an ninh theo quy định pháp luật đối với công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung |
Viện KTXD |
Cục KT- QLĐTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 9 |
Tháng 11 |
Tháng 12 |
Bùi Xuân Dũng |
|
|
X. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG |
||||||||
|
55. |
Thông tư hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Nghị định quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng và Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động (thay thế Thông tư số 10/2021/TT-BXD) |
Cục GĐNN về CLCTXD |
Cục GĐNN về CLCTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 3 |
Tháng 4 |
Phạm Minh Hà |
|
|
56. |
Thông tư ban hành quy trình đánh giá an toàn công trình trong quá trình khai thác, sử dụng (thay thế Thông tư số 14/2024/TT-BXD) |
Cục GĐNN về CLCTXD |
Cục GĐNN về CLCTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 3 |
Tháng 4 |
Phạm Minh Hà |
|
|
57. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng (Thông tư số: 29/2016/TT-BXD; 11/2017/TT BXD; 09/2018/TT-BXD) |
Cục GĐNN về CLCTXD |
Cục GĐNN về CLCTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 5 |
Tháng 6 |
Phạm Minh Hà |
|
|
XI. LĨNH VỰC CHUNG |
||||||||
|
58. |
Thông tư quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Xây dựng |
Vụ KHTC |
Vụ KHTC Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 4 |
Tháng 5 |
Nguyễn Danh Huy |
|
|
59. |
Thông tư phân cấp thẩm quyền cho cơ quan sử dụng công chức thuộc phạm vi quản lý thực hiện các nội dung theo quy định liên quan đến: tuyển dụng, thay đổi vị trí công tác, thăng hạng, thực hiện chế độ tiền lương, giải quyết chế độ, chính sách |
Vụ TCCB |
Vụ TCCB Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 5 |
Tháng 6 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
60. |
Thông tư hướng dẫn một số nội dung tại Nghị định số 289/2025/NĐ- CP ngày 06/11/2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17/5/2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật |
Vụ PC |
Vụ PC Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 5 |
Tháng 6 |
Nguyễn Văn Sinh |
|
|
61. |
Thông tư quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý và viên chức trực tiếp tiếp xúc và giải quyết công việc trong lĩnh vực xây dựng |
Vụ TCCB |
Vụ TCCB Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 5 |
Tháng 6 |
Nguyễn Văn Sinh |
|
|
62. |
Thông tư quy định tiêu chí, phân loại, điều kiện thành lập, tổ chức lại, giải thể các đơn vị sự nghiệp công lập, hướng dẫn về Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập hoặc thuộc ngành, lĩnh vực xây dựng và giao thông vận tải |
Vụ TCCB |
Vụ TCCB Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 8 |
Tháng 10 |
Nguyễn Văn Sinh |
|
|
63. |
Thông tư quy định Hệ thống chỉ tiêu và chế độ báo cáo thống kê ngành Xây dựng |
Vụ KHTC |
Vụ KHTC Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 11 |
Tháng 12 |
Nguyễn Việt Hùng |
|
DANH MỤC BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ
THUẬT QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 126/QĐ-BXD ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT |
Tên văn bản |
Đơn vị soạn thảo |
Đơn vị trình/ Đơn vị phối hợp |
Thời gian đơn vị soạn thảo trình |
Thời gian gửi thẩm định |
Thời gian trình Bộ trưởng |
Thứ trưởng phụ trách |
Ghi chú |
|
64. |
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện, số hiệu quy chuẩn QCVN 91:2025/BXD |
Cục ĐKVN |
Cục ĐKVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 02 |
Tháng 3 |
Lê Anh Tuấn |
|
|
65. |
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện, số hiệu quy chuẩn QCVN 90:2025/BXD |
Cục ĐKVN |
Cục ĐKVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 02 |
Tháng 3 |
Lê Anh Tuấn |
|
|
66. |
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt đô thị |
Cục ĐSVN |
Cục ĐSVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 4 |
Tháng 5 |
Nguyễn Danh Huy |
|
|
67. |
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng (thay thế Thông tư số 04/2023/TT-BXD ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) |
Viện VLXD |
Vụ KHCNMT&VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 3 |
Tháng 4 |
Tháng 5 |
Nguyễn Văn Sinh |
|
|
68. |
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất, trang thiết bị đào tạo của cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải (thay thế Thông tư số 15/2019/TT- BGTVT ngày 26/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất, trang thiết bị đào tạo của cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải) |
Cục HH& ĐTVN |
Vụ KHCNMT&VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 3 |
Tháng 5 |
Tháng 6 |
Nguyễn Xuân Sang |
|
|
69. |
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các Công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả (thay thế Thông tư số 15/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) |
Viện KHCNXD |
Vụ KHCNMT&VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 3 |
Tháng 6 |
Tháng 7 |
Nguyễn Văn Sinh |
|
|
70. |
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09:2026/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình công nghiệp |
Viện KHCNXD |
Cục KT-QLĐTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 8 |
Tháng 10 |
Tháng 11 |
Phạm Minh Hà |
|
|
71. |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BXD ngày 26/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành QCVN 02:2022/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng |
Viện KHCNXD |
Vụ KHCNMT&VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 9 |
Tháng 10 |
Tháng 11 |
Phạm Minh Hà |
|
|
72. |
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Yêu cầu kỹ thuật chung đối với công trình dân dụng |
Viện KHCNXD |
Vụ KHCNMT&VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 9 |
Tháng 10 |
Tháng 11 |
Phạm Minh Hà |
|
|
73. |
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống điện trong nhà (thay thế Thông tư số 20/2014/TT-BXD ngày 29/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) |
Viện KHCNXD |
Vụ KHCNMT&VLXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
Tháng 9 |
Tháng 10 |
Tháng 11 |
Phạm Minh Hà |
|
|
74. |
Thông tư sửa đổi QCVN 04:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà chung cư |
Cục QLN& TTBĐS |
Cục QLN&TTBĐS Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 10 |
Tháng 11 |
Nguyễn Văn Sinh |
|
|
75. |
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2024/BGTVT (thay thế Thông tư số 51/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024) |
Cục ĐBVN |
Cục ĐBVN Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 11 |
Tháng 12 |
Lê Anh Tuấn |
|
|
76. |
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công viên, cây xanh |
Cục KCHTXD |
Cục KCHTXD Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ |
|
Tháng 11 |
Tháng 12 |
Nguyễn Tường Văn |
|
[1] Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng chủ động tham mưu Lãnh đạo Bộ về xây dựng chính sách, soạn thảo Luật theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh