Quyết định 1254/QĐ-UBND về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn thành phố Bắc Ninh năm 2025 và năm 2026
| Số hiệu | 1254/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | thành phố Bắc Ninh |
| Người ký | Ngô Tân Phượng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1254/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 14 tháng 10 năm 2026 |
VỀ GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BẮC NINH NĂM 2025 VÀ NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 115/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và chính sách hỗ trợ của Nhà nước trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi; Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi; số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Công văn số 4946/BTC-QLG ngày 16/4/2025 của Bộ Tài chính về việc giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng cho năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1076/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đối với đất trồng lúa được tính theo biểu sau:
|
TT |
Vùng và biện pháp công trình |
Giá |
|
I |
Miền núi |
|
|
1 |
Tưới tiêu bằng động lực |
1.811.000 |
|
2 |
Tưới tiêu bằng trọng lực |
1.267.000 |
|
3 |
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
1.539.000 |
|
II |
Trung du |
|
|
1 |
Tưới tiêu bằng động lực |
1.433.000 |
|
2 |
Tưới tiêu bằng trọng lực |
1.003.000 |
|
3 |
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
1.218.000 |
|
III |
Đồng bằng sông Hồng |
|
|
1 |
Tưới tiêu bằng động lực |
1.646.000 |
|
2 |
Tưới tiêu bằng trọng lực |
1.152.000 |
|
3 |
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
1.399.000 |
Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại biểu trên.
Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá tại biểu trên.
Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá tại biểu trên.
Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại biểu trên.
Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu bằng 30% mức giá quy định tại biểu trên.
2. Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông thì mức giá bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.
3. Đối với cấp nước nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu được tính theo biểu sau:
|
TT |
Các đối tượng dùng nước |
Đơn vị |
Mức giá theo các biện pháp công trình |
|
|
Bơm |
Hồ đập, kênh cống |
|||
|
1 |
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản |
đồng/m3 |
840 |
600 |
|
đồng/m2 mặt thoáng/năm |
250 |
|||
|
2 |
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu |
đồng/m3 |
1.020 |
840 |
Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha); mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm theo quy định.
4. Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị được tính theo biểu sau:
|
TT |
Vùng và biện pháp công trình |
Giá |
|
I |
Miền núi |
|
|
1 |
Tiêu bằng động lực |
63.385 |
|
2 |
Tiêu bằng trọng lực |
44.345 |
|
3 |
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
53.865 |
|
II |
Trung du |
|
|
1 |
Tiêu bằng động lực |
50.155 |
|
2 |
Tiêu bằng trọng lực |
35.105 |
|
3 |
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
42.630 |
|
III |
Đồng bằng sông Hồng |
|
|
1 |
Tiêu bằng động lực |
57.610 |
|
2 |
Tiêu bằng trọng lực |
40.320 |
|
3 |
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
48.965 |
5. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi như trên áp dụng đối với từng biện pháp tưới, tiêu và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
6. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1254/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 14 tháng 10 năm 2026 |
VỀ GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BẮC NINH NĂM 2025 VÀ NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 115/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và chính sách hỗ trợ của Nhà nước trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi; Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi; số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Công văn số 4946/BTC-QLG ngày 16/4/2025 của Bộ Tài chính về việc giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng cho năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1076/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đối với đất trồng lúa được tính theo biểu sau:
|
TT |
Vùng và biện pháp công trình |
Giá |
|
I |
Miền núi |
|
|
1 |
Tưới tiêu bằng động lực |
1.811.000 |
|
2 |
Tưới tiêu bằng trọng lực |
1.267.000 |
|
3 |
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
1.539.000 |
|
II |
Trung du |
|
|
1 |
Tưới tiêu bằng động lực |
1.433.000 |
|
2 |
Tưới tiêu bằng trọng lực |
1.003.000 |
|
3 |
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
1.218.000 |
|
III |
Đồng bằng sông Hồng |
|
|
1 |
Tưới tiêu bằng động lực |
1.646.000 |
|
2 |
Tưới tiêu bằng trọng lực |
1.152.000 |
|
3 |
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
1.399.000 |
Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại biểu trên.
Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá tại biểu trên.
Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá tại biểu trên.
Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại biểu trên.
Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu bằng 30% mức giá quy định tại biểu trên.
2. Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông thì mức giá bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.
3. Đối với cấp nước nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu được tính theo biểu sau:
|
TT |
Các đối tượng dùng nước |
Đơn vị |
Mức giá theo các biện pháp công trình |
|
|
Bơm |
Hồ đập, kênh cống |
|||
|
1 |
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản |
đồng/m3 |
840 |
600 |
|
đồng/m2 mặt thoáng/năm |
250 |
|||
|
2 |
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu |
đồng/m3 |
1.020 |
840 |
Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha); mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm theo quy định.
4. Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị được tính theo biểu sau:
|
TT |
Vùng và biện pháp công trình |
Giá |
|
I |
Miền núi |
|
|
1 |
Tiêu bằng động lực |
63.385 |
|
2 |
Tiêu bằng trọng lực |
44.345 |
|
3 |
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
53.865 |
|
II |
Trung du |
|
|
1 |
Tiêu bằng động lực |
50.155 |
|
2 |
Tiêu bằng trọng lực |
35.105 |
|
3 |
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
42.630 |
|
III |
Đồng bằng sông Hồng |
|
|
1 |
Tiêu bằng động lực |
57.610 |
|
2 |
Tiêu bằng trọng lực |
40.320 |
|
3 |
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ |
48.965 |
5. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi như trên áp dụng đối với từng biện pháp tưới, tiêu và được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
6. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh