Quyết định 1182/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
| Số hiệu | 1182/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Nguyễn Thị Loan |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1182/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1126/QĐ-BNNMT ngày 01/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4091/TTr-SNNMT ngày 23/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ TỪNG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ cho đơn vị/bộ phận giải quyết (thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường) theo chức năng, nhiệm vụ được giao: - Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản (đối với cơ sở chế biến, kinh doanh sản phẩm nông lâm thủy sản; cơ sở sản xuất, kinh doanh muối ăn). - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (đối với cơ sở trồng trọt, kể cả hoạt động sơ chế được thực hiện tại cơ sở trồng trọt). - Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản (đối với cơ sở chăn nuôi; cơ sở sơ chế, giết mổ động vật; cơ sở chuyên kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật; cơ sở nuôi trồng, khai thác/đánh bắt thủy sản) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1,0 ngày |
1,0 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công phòng chuyên môn/chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1,0 ngày |
1,0 ngày |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ tham mưu văn bản thông báo cho cơ sở và nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tham mưu Quyết định thành lập Đoàn thẩm định thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở. |
Phòng chuyên môn/Chuyên viên được giao nhiệm vụ tham mưu xử lý hồ sơ thuộc Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1,5 ngày |
1,5 ngày |
|
Bước 4 |
- Xem xét, ký văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. - Xem xét, ký Quyết định thành lập Đoàn thẩm định. |
Lãnh đạo Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
- Thẩm định tại cơ sở. - Căn cứ kết quả thẩm định, dự thảo Giấy chứng nhận ATTP hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận ATTP, nêu rõ lý do. |
Đoàn thẩm định |
7,5 ngày |
7,5 ngày |
|
Bước 6 |
- Thẩm tra biên bản thẩm định - Kiểm duyệt nội dung dự thảo Giấy chứng nhận ATTP hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận ATTP. - Trình Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét. |
Lãnh đạo Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1,0 ngày |
1,0 ngày |
|
Bước 7 |
- Xem xét, ký Giấy chứng nhận ATTP hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận ATTP. - Chuyển kết quả cho chuyên viên được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ tại các Chi cục. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 ngày |
1,5 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết đến bộ phận 1 cửa để trả cho tổ chức/cá nhân |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ tại các Chi cục, Chuyên viên tại Bộ phận một cửa |
1,0 ngày |
1,0 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
|||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ cho đơn vị/bộ phận giải quyết (thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường) theo chức năng, nhiệm vụ được giao: - Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản (đối với hàng hóa là sản phẩm trong nuôi trồng, thu hoạch, chế biến, bảo quản, vận chuyển nông sản, lâm sản, thủy sản, muối). - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (đối với hàng hóa là giống cây trồng; phân bón; thuốc bảo vệ thực vật; vật tư, phụ gia, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật). - Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản (đối với hàng hóa là giống vật nuôi, giống thủy sản; thuốc thú y; vật tư, phụ gia, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y, thủy sản; hóa chất xử lý, cải tạo môi trường, dụng cụ, thiết bị chuyên dùng trong nuôi trồng thủy sản) - Chi cục Kiểm lâm (đối với hàng hóa là lâm sản; vật tư, phụ gia, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực lâm nghiệp) - Phòng chuyên môn thuộc Sở (đối với hàng hóa là tài nguyên, khoáng sản; đo đạc bản đồ) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công phòng chuyên môn/chuyên viên xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Kiểm lâm - Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Tổ chức kiểm tra hồ sơ. - Hoặc tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS. - Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc văn bản thông báo và nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp Giấy chứng nhận. |
- Phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu xử lý hồ sơ thuộc Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản - Chuyên viên được giao nhiệm vụ tham mưu xử lý hồ sơ thuộc phòng chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,0 ngày làm việc |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
- Kiểm duyệt nội dung dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo và nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp Giấy chứng nhận. - Trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định. |
- Lãnh đạo Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Kiểm lâm - Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
- Ký, ban hành Quyết định cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo và nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp Giấy chứng nhận. - Chuyển kết quả cho chuyên viên được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ tại các Chi cục, phòng thuộc Sở. |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết đến bộ phận 1 cửa để trả cho tổ chức/cá nhân |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ tại các Chi cục, phòng thuộc Sở và Chuyên viên tại Bộ phận 1 cửa |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ cho đơn vị/bộ phận giải quyết (thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường) theo chức năng, nhiệm vụ được giao: - Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản (đối với hàng hóa là sản phẩm trong nuôi trồng, thu hoạch, chế biến, bảo quản, vận chuyển nông sản, lâm sản, thủy sản, muối). - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (đối với hàng hóa là giống cây trồng; phân bón; thuốc bảo vệ thực vật; vật tư, phụ gia, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật). - Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản (đối với hàng hóa là giống vật nuôi, giống thủy sản; thuốc thú y; vật tư, phụ gia, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y, thủy sản; hóa chất xử lý, cải tạo môi trường, dụng cụ, thiết bị chuyên dùng trong nuôi trồng thủy sản) - Chi cục Kiểm lâm (đối với hàng hóa là lâm sản; vật tư, phụ gia, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực lâm nghiệp) - Phòng chuyên môn thuộc Sở (đối với hàng hóa là tài nguyên, khoáng sản; đo đạc bản đồ) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công phòng chuyên môn/chuyên viên xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Kiểm lâm - Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Tổ chức kiểm tra hồ sơ. - Hoặc tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS. - Dự thảo Quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc văn bản thông báo và nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp Giấy chứng nhận. |
- Phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu xử lý hồ sơ thuộc Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản - Chuyên viên được giao nhiệm vụ tham mưu xử lý hồ sơ thuộc phòng chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
- Kiểm duyệt nội dung dự thảo Quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo và nêu rõ lý do trong trường hợp không bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận. - Trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định. |
- Lãnh đạo Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Kiểm lâm - Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
- Ký, ban hành Quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo và nêu rõ lý do trong trường hợp không bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận. - Chuyển kết quả cho chuyên viên được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ tại các Chi cục, phòng thuộc Sở. |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết đến bộ phận 1 cửa để trả cho tổ chức/cá nhân |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ tại các Chi cục, phòng thuộc Sở và Chuyên viên tại Bộ phận 1 cửa |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1182/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1126/QĐ-BNNMT ngày 01/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4091/TTr-SNNMT ngày 23/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
|
2 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ TỪNG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ cho đơn vị/bộ phận giải quyết (thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường) theo chức năng, nhiệm vụ được giao: - Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản (đối với cơ sở chế biến, kinh doanh sản phẩm nông lâm thủy sản; cơ sở sản xuất, kinh doanh muối ăn). - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (đối với cơ sở trồng trọt, kể cả hoạt động sơ chế được thực hiện tại cơ sở trồng trọt). - Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản (đối với cơ sở chăn nuôi; cơ sở sơ chế, giết mổ động vật; cơ sở chuyên kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật; cơ sở nuôi trồng, khai thác/đánh bắt thủy sản) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1,0 ngày |
1,0 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công phòng chuyên môn/chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1,0 ngày |
1,0 ngày |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ tham mưu văn bản thông báo cho cơ sở và nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, tham mưu Quyết định thành lập Đoàn thẩm định thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở. |
Phòng chuyên môn/Chuyên viên được giao nhiệm vụ tham mưu xử lý hồ sơ thuộc Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1,5 ngày |
1,5 ngày |
|
Bước 4 |
- Xem xét, ký văn bản thông báo hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. - Xem xét, ký Quyết định thành lập Đoàn thẩm định. |
Lãnh đạo Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
- Thẩm định tại cơ sở. - Căn cứ kết quả thẩm định, dự thảo Giấy chứng nhận ATTP hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận ATTP, nêu rõ lý do. |
Đoàn thẩm định |
7,5 ngày |
7,5 ngày |
|
Bước 6 |
- Thẩm tra biên bản thẩm định - Kiểm duyệt nội dung dự thảo Giấy chứng nhận ATTP hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận ATTP. - Trình Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét. |
Lãnh đạo Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1,0 ngày |
1,0 ngày |
|
Bước 7 |
- Xem xét, ký Giấy chứng nhận ATTP hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận ATTP. - Chuyển kết quả cho chuyên viên được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ tại các Chi cục. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 ngày |
1,5 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết đến bộ phận 1 cửa để trả cho tổ chức/cá nhân |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ tại các Chi cục, Chuyên viên tại Bộ phận một cửa |
1,0 ngày |
1,0 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
|||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ cho đơn vị/bộ phận giải quyết (thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường) theo chức năng, nhiệm vụ được giao: - Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản (đối với hàng hóa là sản phẩm trong nuôi trồng, thu hoạch, chế biến, bảo quản, vận chuyển nông sản, lâm sản, thủy sản, muối). - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (đối với hàng hóa là giống cây trồng; phân bón; thuốc bảo vệ thực vật; vật tư, phụ gia, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật). - Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản (đối với hàng hóa là giống vật nuôi, giống thủy sản; thuốc thú y; vật tư, phụ gia, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y, thủy sản; hóa chất xử lý, cải tạo môi trường, dụng cụ, thiết bị chuyên dùng trong nuôi trồng thủy sản) - Chi cục Kiểm lâm (đối với hàng hóa là lâm sản; vật tư, phụ gia, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực lâm nghiệp) - Phòng chuyên môn thuộc Sở (đối với hàng hóa là tài nguyên, khoáng sản; đo đạc bản đồ) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công phòng chuyên môn/chuyên viên xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Kiểm lâm - Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Tổ chức kiểm tra hồ sơ. - Hoặc tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS. - Dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc văn bản thông báo và nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp Giấy chứng nhận. |
- Phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu xử lý hồ sơ thuộc Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản - Chuyên viên được giao nhiệm vụ tham mưu xử lý hồ sơ thuộc phòng chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,0 ngày làm việc |
1,0 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
- Kiểm duyệt nội dung dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo và nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp Giấy chứng nhận. - Trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định. |
- Lãnh đạo Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Kiểm lâm - Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
- Ký, ban hành Quyết định cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo và nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp Giấy chứng nhận. - Chuyển kết quả cho chuyên viên được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ tại các Chi cục, phòng thuộc Sở. |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết đến bộ phận 1 cửa để trả cho tổ chức/cá nhân |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ tại các Chi cục, phòng thuộc Sở và Chuyên viên tại Bộ phận 1 cửa |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại Bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ theo quy định. Chuyển hồ sơ cho đơn vị/bộ phận giải quyết (thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường) theo chức năng, nhiệm vụ được giao: - Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản (đối với hàng hóa là sản phẩm trong nuôi trồng, thu hoạch, chế biến, bảo quản, vận chuyển nông sản, lâm sản, thủy sản, muối). - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (đối với hàng hóa là giống cây trồng; phân bón; thuốc bảo vệ thực vật; vật tư, phụ gia, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật). - Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản (đối với hàng hóa là giống vật nuôi, giống thủy sản; thuốc thú y; vật tư, phụ gia, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, thú y, thủy sản; hóa chất xử lý, cải tạo môi trường, dụng cụ, thiết bị chuyên dùng trong nuôi trồng thủy sản) - Chi cục Kiểm lâm (đối với hàng hóa là lâm sản; vật tư, phụ gia, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực lâm nghiệp) - Phòng chuyên môn thuộc Sở (đối với hàng hóa là tài nguyên, khoáng sản; đo đạc bản đồ) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công phòng chuyên môn/chuyên viên xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Kiểm lâm - Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
- Tổ chức kiểm tra hồ sơ. - Hoặc tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS. - Dự thảo Quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc văn bản thông báo và nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp Giấy chứng nhận. |
- Phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ tham mưu xử lý hồ sơ thuộc Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản - Chuyên viên được giao nhiệm vụ tham mưu xử lý hồ sơ thuộc phòng chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
- Kiểm duyệt nội dung dự thảo Quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo và nêu rõ lý do trong trường hợp không bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận. - Trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định. |
- Lãnh đạo Chi cục: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Kiểm lâm - Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
- Ký, ban hành Quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo và nêu rõ lý do trong trường hợp không bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận. - Chuyển kết quả cho chuyên viên được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ tại các Chi cục, phòng thuộc Sở. |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết đến bộ phận 1 cửa để trả cho tổ chức/cá nhân |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ tại các Chi cục, phòng thuộc Sở và Chuyên viên tại Bộ phận 1 cửa |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh