Quyết định 1145/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2025 của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 1145/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Văn Lương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1145/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/07/2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;
Tiếp theo Quyết định số 2879/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án “Xác định Chỉ số cải cách hành chính năm 2025 của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Điện Biên”;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
KẾT QUẢ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2025 CỦA CÁC CƠ
QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1145/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên)
|
STT |
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ |
KẾT QUẢ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH |
XẾP LOẠI |
|
1 |
Sở Tư pháp |
86.790% |
Tốt |
|
2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
85.988% |
Tốt |
|
3 |
Sở Nội vụ |
85.562% |
Tốt |
|
4 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
85.551% |
Tốt |
|
5 |
Sở Tài chính |
84.823% |
Tốt |
|
6 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
83.772% |
Tốt |
|
7 |
Thanh tra tỉnh |
83.154% |
Tốt |
|
8 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
82.855% |
Tốt |
|
9 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
82.821% |
Tốt |
|
10 |
Sở Y tế |
82.381% |
Tốt |
|
11 |
Sở Công Thương |
82.365% |
Tốt |
|
12 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
81.954% |
Tốt |
|
13 |
Sở Ngoại vụ |
81.942% |
Tốt |
|
14 |
Sở Xây dựng |
81.083% |
Tốt |
KẾT QUẢ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2025 CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1145/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên)
|
STT |
TÊN UBND XÃ, PHƯỜNG |
KẾT QUẢ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH |
XẾP LOẠI |
|
1 |
UBND xã Mường Ảng |
87.570% |
Tốt |
|
2 |
UBND xã Tủa Chùa |
87.344% |
Tốt |
|
3 |
UBND xã Tuần Giáo |
85.618% |
Tốt |
|
4 |
UBND xã Thanh Yên |
85.559% |
Tốt |
|
5 |
UBND phường Mường Lay |
85.320% |
Tốt |
|
6 |
UBND xã Sính Phình |
84.649% |
Tốt |
|
7 |
UBND xã Mường Pồn |
84.331% |
Tốt |
|
8 |
UBND xã Sam Mứn |
84.105% |
Tốt |
|
9 |
UBND xã Mường Chà |
83.862% |
Tốt |
|
10 |
UBND xã Nà Hỳ |
83.744% |
Tốt |
|
11 |
UBND xã Núa Ngam |
83.568% |
Tốt |
|
12 |
UBND xã Chiềng Sinh |
83.425% |
Tốt |
|
13 |
UBND xã Chà Tở |
83.253% |
Tốt |
|
14 |
UBND xã Xa Dung |
83.009% |
Tốt |
|
15 |
UBND xã Si Pa Phìn |
81.975% |
Tốt |
|
16 |
UBND xã Sín Thầu |
81.564% |
Tốt |
|
17 |
UBND xã Quài Tở |
81.286% |
Tốt |
|
18 |
UBND xã Mường Mùn |
80.938% |
Tốt |
|
19 |
UBND xã Nà Tấu |
80.746% |
Tốt |
|
20 |
UBND xã Sín Chải |
80.713% |
Tốt |
|
21 |
UBND xã Na Son |
80.425% |
Tốt |
|
22 |
UBND xã Thanh An |
80.385% |
Tốt |
|
23 |
UBND xã Tủa Thàng |
80.365% |
Tốt |
|
24 |
UBND phường Mường Thanh |
78.790% |
Trung bình |
|
25 |
UBND xã Nậm Kè |
78.234% |
Trung bình |
|
26 |
UBND xã Pú Nhung |
77.116% |
Trung bình |
|
27 |
UBND xã Mường Lạn |
76.933% |
Trung bình |
|
28 |
UBND xã Na Sang |
76.655% |
Trung bình |
|
29 |
UBND xã Tìa Dình |
76.640% |
Trung bình |
|
30 |
UBND xã Pa Ham |
75.990% |
Trung bình |
|
31 |
UBND xã Sáng Nhè |
75.138% |
Trung bình |
|
32 |
UBND xã Mường Phăng |
73.563% |
Trung bình |
|
33 |
UBND xã Mường Nhé |
73.369% |
Trung bình |
|
34 |
UBND xã Mường Luân |
72.924% |
Trung bình |
|
35 |
UBND xã Mường Nhà |
70.524% |
Trung bình |
|
36 |
UBND xã Thanh Nưa |
70.072% |
Trung bình |
|
37 |
UBND phường Điện Biên Phủ |
67.471% |
Thấp |
|
38 |
UBND xã Pu Nhi |
67.161% |
Thấp |
|
39 |
UBND xã Phình Giàng |
66.137% |
Thấp |
|
40 |
UBND xã Mường Toong |
65.657% |
Thấp |
|
41 |
UBND xã Búng Lao |
64.141% |
Thấp |
|
42 |
UBND xã Quảng Lâm |
63.248% |
Thấp |
|
43 |
UBND xã Nà Bủng |
59.102% |
Thấp |
|
44 |
UBND xã Mường Tùng |
56.740% |
Thấp |
|
45 |
UBND xã Nậm Nèn |
45.013% |
Thấp |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1145/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/07/2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;
Tiếp theo Quyết định số 2879/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án “Xác định Chỉ số cải cách hành chính năm 2025 của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Điện Biên”;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
KẾT QUẢ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2025 CỦA CÁC CƠ
QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1145/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên)
|
STT |
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ |
KẾT QUẢ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH |
XẾP LOẠI |
|
1 |
Sở Tư pháp |
86.790% |
Tốt |
|
2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
85.988% |
Tốt |
|
3 |
Sở Nội vụ |
85.562% |
Tốt |
|
4 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
85.551% |
Tốt |
|
5 |
Sở Tài chính |
84.823% |
Tốt |
|
6 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
83.772% |
Tốt |
|
7 |
Thanh tra tỉnh |
83.154% |
Tốt |
|
8 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
82.855% |
Tốt |
|
9 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
82.821% |
Tốt |
|
10 |
Sở Y tế |
82.381% |
Tốt |
|
11 |
Sở Công Thương |
82.365% |
Tốt |
|
12 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
81.954% |
Tốt |
|
13 |
Sở Ngoại vụ |
81.942% |
Tốt |
|
14 |
Sở Xây dựng |
81.083% |
Tốt |
KẾT QUẢ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2025 CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1145/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của UBND tỉnh Điện
Biên)
|
STT |
TÊN UBND XÃ, PHƯỜNG |
KẾT QUẢ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH |
XẾP LOẠI |
|
1 |
UBND xã Mường Ảng |
87.570% |
Tốt |
|
2 |
UBND xã Tủa Chùa |
87.344% |
Tốt |
|
3 |
UBND xã Tuần Giáo |
85.618% |
Tốt |
|
4 |
UBND xã Thanh Yên |
85.559% |
Tốt |
|
5 |
UBND phường Mường Lay |
85.320% |
Tốt |
|
6 |
UBND xã Sính Phình |
84.649% |
Tốt |
|
7 |
UBND xã Mường Pồn |
84.331% |
Tốt |
|
8 |
UBND xã Sam Mứn |
84.105% |
Tốt |
|
9 |
UBND xã Mường Chà |
83.862% |
Tốt |
|
10 |
UBND xã Nà Hỳ |
83.744% |
Tốt |
|
11 |
UBND xã Núa Ngam |
83.568% |
Tốt |
|
12 |
UBND xã Chiềng Sinh |
83.425% |
Tốt |
|
13 |
UBND xã Chà Tở |
83.253% |
Tốt |
|
14 |
UBND xã Xa Dung |
83.009% |
Tốt |
|
15 |
UBND xã Si Pa Phìn |
81.975% |
Tốt |
|
16 |
UBND xã Sín Thầu |
81.564% |
Tốt |
|
17 |
UBND xã Quài Tở |
81.286% |
Tốt |
|
18 |
UBND xã Mường Mùn |
80.938% |
Tốt |
|
19 |
UBND xã Nà Tấu |
80.746% |
Tốt |
|
20 |
UBND xã Sín Chải |
80.713% |
Tốt |
|
21 |
UBND xã Na Son |
80.425% |
Tốt |
|
22 |
UBND xã Thanh An |
80.385% |
Tốt |
|
23 |
UBND xã Tủa Thàng |
80.365% |
Tốt |
|
24 |
UBND phường Mường Thanh |
78.790% |
Trung bình |
|
25 |
UBND xã Nậm Kè |
78.234% |
Trung bình |
|
26 |
UBND xã Pú Nhung |
77.116% |
Trung bình |
|
27 |
UBND xã Mường Lạn |
76.933% |
Trung bình |
|
28 |
UBND xã Na Sang |
76.655% |
Trung bình |
|
29 |
UBND xã Tìa Dình |
76.640% |
Trung bình |
|
30 |
UBND xã Pa Ham |
75.990% |
Trung bình |
|
31 |
UBND xã Sáng Nhè |
75.138% |
Trung bình |
|
32 |
UBND xã Mường Phăng |
73.563% |
Trung bình |
|
33 |
UBND xã Mường Nhé |
73.369% |
Trung bình |
|
34 |
UBND xã Mường Luân |
72.924% |
Trung bình |
|
35 |
UBND xã Mường Nhà |
70.524% |
Trung bình |
|
36 |
UBND xã Thanh Nưa |
70.072% |
Trung bình |
|
37 |
UBND phường Điện Biên Phủ |
67.471% |
Thấp |
|
38 |
UBND xã Pu Nhi |
67.161% |
Thấp |
|
39 |
UBND xã Phình Giàng |
66.137% |
Thấp |
|
40 |
UBND xã Mường Toong |
65.657% |
Thấp |
|
41 |
UBND xã Búng Lao |
64.141% |
Thấp |
|
42 |
UBND xã Quảng Lâm |
63.248% |
Thấp |
|
43 |
UBND xã Nà Bủng |
59.102% |
Thấp |
|
44 |
UBND xã Mường Tùng |
56.740% |
Thấp |
|
45 |
UBND xã Nậm Nèn |
45.013% |
Thấp |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh