Quyết định 1114/QĐ-SXD-HTKT năm 2026 giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật (thoát nước đô thị, chiếu sáng đô thị và công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (không bao gồm khối lượng hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) do Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
| Số hiệu | 1114/QĐ-SXD-HTKT |
| Ngày ban hành | 01/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Trần Quang Lâm |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1114/QĐ-SXD-HTKT |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 4 năm 2026 |
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 06 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28 tháng 09 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chiếu sáng đô thị;
Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 08 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;
Căn cứ Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 1801/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 1754/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân Thành phố trong quản lý nhà nước về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (không bao gồm khối lượng hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế);
Căn cứ báo cáo, tài liệu của các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận, huyện, thành phố thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ; báo cáo của các Trung tâm, đơn vị thuộc Sở Xây dựng về giao tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật; Biên bản rà soát tài sản hạ tầng kỹ thuật giữa đơn vị đang quản lý tài sản và đơn vị dự kiến giao quản lý tài sản;
Xét Phiếu trình số 688/PTr-HTKT ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Phòng Hạ tầng kỹ thuật về việc giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật (thoát nước đô thị, chiếu sáng đô thị và công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (không bao gồm khối lượng hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế).
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục tài sản giao quản lý (đính kèm các Phụ lục)
a) Phụ lục 1: Tổng hợp tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật
b) Phụ lục 2: Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật cấp xã quản lý (trừ Đặc khu Côn Đảo)
c) Phụ lục 3: Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật cấp Thành phố quản lý
d) Phụ lục 4: Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật do Đặc khu Côn Đảo quản lý
2. Cơ quan được giao quản lý tài sản
a) Ủy ban nhân dân các phường, xã quản lý tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật thuộc cấp xã quản lý trong phạm vi địa giới hành chính của phường, xã theo danh mục chi tiết của Phụ lục 02 (gồm 167 phụ lục chi tiết danh mục tài sản) và thực hiện thanh toán kinh phí tiền điện, lắp đặt điện kế của hệ thống đèn chiếu sáng dân lập theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tại Công văn số 3331/UBND-ĐT ngày 30 tháng 10 năm 2025.
b) Trung tâm Quản lý giao thông và hạ tầng kỹ thuật Thành phố: quản lý tài sản theo danh mục chi tiết gồm: Phụ lục 03.01 của Phụ lục 03.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1114/QĐ-SXD-HTKT |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 4 năm 2026 |
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 06 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28 tháng 09 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chiếu sáng đô thị;
Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 08 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;
Căn cứ Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 1801/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 1754/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân Thành phố trong quản lý nhà nước về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (không bao gồm khối lượng hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế);
Căn cứ báo cáo, tài liệu của các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận, huyện, thành phố thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ; báo cáo của các Trung tâm, đơn vị thuộc Sở Xây dựng về giao tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật; Biên bản rà soát tài sản hạ tầng kỹ thuật giữa đơn vị đang quản lý tài sản và đơn vị dự kiến giao quản lý tài sản;
Xét Phiếu trình số 688/PTr-HTKT ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Phòng Hạ tầng kỹ thuật về việc giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật (thoát nước đô thị, chiếu sáng đô thị và công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (không bao gồm khối lượng hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế).
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục tài sản giao quản lý (đính kèm các Phụ lục)
a) Phụ lục 1: Tổng hợp tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật
b) Phụ lục 2: Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật cấp xã quản lý (trừ Đặc khu Côn Đảo)
c) Phụ lục 3: Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật cấp Thành phố quản lý
d) Phụ lục 4: Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật do Đặc khu Côn Đảo quản lý
2. Cơ quan được giao quản lý tài sản
a) Ủy ban nhân dân các phường, xã quản lý tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật thuộc cấp xã quản lý trong phạm vi địa giới hành chính của phường, xã theo danh mục chi tiết của Phụ lục 02 (gồm 167 phụ lục chi tiết danh mục tài sản) và thực hiện thanh toán kinh phí tiền điện, lắp đặt điện kế của hệ thống đèn chiếu sáng dân lập theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tại Công văn số 3331/UBND-ĐT ngày 30 tháng 10 năm 2025.
b) Trung tâm Quản lý giao thông và hạ tầng kỹ thuật Thành phố: quản lý tài sản theo danh mục chi tiết gồm: Phụ lục 03.01 của Phụ lục 03.
c) Trung tâm Quản lý Điều hành giao thông đô thị: quản lý tài sản theo danh mục chi tiết Phụ lục 03.2 của Phụ lục 03.
d) Ủy ban nhân dân đặc khu Côn Đảo quản lý toàn bộ tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi địa giới hành chính của đặc khu Côn Đảo theo danh mục chi tiết Phụ lục 04.
3. Hình thức giao quản lý tài sản: giao trực tiếp quản lý, khai thác tài sản được giao theo quy định.
Điều 2. Trách nhiệm các cơ quan được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật
1. Tổ chức tiếp nhận hệ thống hạ tầng kỹ thuật do các đơn vị đang quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật hoặc các chủ đầu tư dự án bàn giao theo quy định bao gồm: danh mục tài sản, hồ sơ, dữ liệu quản lý.
2. Rà soát, kiểm tra khối lượng thực tế so với khối lượng được giao để quản lý, thực hiện báo cáo, đề xuất và điều chỉnh (nếu có).
3. Tổ chức lưu trữ hồ sơ theo quy định để cập nhật xây dựng dữ liệu hệ thống hạ tầng kỹ thuật một cách khoa học, có ứng dụng công nghệ thông tin, đảm bảo việc tìm kiếm hồ sơ, truy xuất dữ liệu thuận tiện, kịp thời khi có yêu cầu.
4. Tổ chức thực hiện quản lý, sử dụng, khai thác và bảo trì hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Nghị định số 79/2009/NĐ-CP, Nghị định số 80/2014/NĐ-CP, Nghị định số 258/2025/NĐ- CP, Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố và quy định pháp luật hiện hành liên quan.
5. Thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên theo quy định tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu và các quy định có liên quan.
6. Các đơn vị được giao tài sản có trách nhiệm kịp thời xác định giá trị tài sản được giao quản lý tại quyết định này theo quy định sau khi có hướng dẫn về quản lý tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật (hướng dẫn về xác định giá trị tài sản) của cơ quan có thẩm quyền và triển khai hạch toán nguyên giá tài sản, chi phí, giá trị tài sản, khấu hao tài sản theo quy định hiện hành.
7. Trường hợp bàn giao quản lý tài sản hệ thống chiếu sáng đô thị giữa các đơn vị nhưng chưa đủ điều kiện để thực hiện việc sang tên điện kế, đơn vị được giao tiếp nhận quản lý tài sản hệ thống chiếu sáng liên hệ cơ quan quản lý điện lực để được thực hiện việc lắp đặt, đứng tên điện kế mới. Trong thời gian các đơn vị điện lực lắp đặt điện kế mới, đơn vị đang đứng tên điện kế có trách nhiệm tiếp tục duy trì hệ thống chiếu sáng hoạt động thông suốt, ổn định.
8. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có điều chỉnh, bổ sung, các cơ quan được giao quản lý có trách nhiệm tổng hợp báo cáo, đề xuất gửi Sở Xây dựng (đối với khối lượng do cấp Thành phố quản lý) hoặc Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu Côn Đảo (đối với khối lượng do cấp xã quản lý) để tổng hợp, đề xuất cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định.
Điều 3. Trách nhiệm của các đơn vị đang quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật hoặc các chủ đầu tư dự án
- Bàn giao đầy đủ hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng và bảo trì công trình (nếu có) cho các đơn vị được giao quản lý để làm cơ sở quản lý, bảo trì công trình.
- Chịu trách nhiệm về chất lượng, quy mô công trình đã xây dựng; tổ chức bảo hành, bảo trì các công trình bàn giao đúng theo quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (Đối với các chủ đầu tư dự án).
- Chịu trách nhiệm quản lý, duy tu, bảo trì công trình cho đến khi công tác bàn giao hoàn thành cho đơn vị tiếp nhận quản lý theo quy định.
- Chịu trách nhiệm về chất lượng, tính chính xác, sự phù hợp với quy định pháp luật đối với các số liệu, hồ sơ, tài liệu hệ thống hạ tầng kỹ thuật đề nghị tiếp nhận, bàn giao.
- Đối với các tài sản kết cấu hạ tầng được tiếp nhận từ các dự án đầu tư xây dựng, các Chủ đầu tư của các dự án có trách nhiệm cung cấp giá trị (nguyên giá) của tài sản cho các đơn vị được giao quản lý và các hồ sơ pháp lý đính kèm theo nguyên tắc như sau:
Nguyên giá được xác định theo giá trị quyết toán được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng. Trường hợp đã hoàn thành nghiệm thu nhưng chưa có quyết toán thì xác định theo thứ tự ưu tiên sau:
+ Giá trị đề nghị quyết toán;
+ Giá trị xác định theo Biên bản nghiệm thu A-B;
+ Giá trị theo hợp đồng hoặc hợp đồng điều chỉnh lần gần nhất đã ký kết;
+ Giá trị tổng mức đầu tư hoặc dự toán dự án được phê duyệt hoặc dự toán dự án được điều chỉnh lần gần nhất (trong trường hợp dự toán dự án được điều chỉnh).
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu Côn Đảo, Giám đốc Trung tâm Quản lý Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật Thành phố, Trung tâm Quản lý Điều hành Giao thông đô thị, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Sở Xây dựng và cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
TỔNG HỢP TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
KỸ THUẬT
(Kèm theo Quyết định số 1114/QĐ-SXD-HTKT ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Sở Xây
dựng)
I. Hạ tầng thoát nước mưa
|
STT |
CẤP QUẢN LÝ |
Mạng lưới cống (bao gồm các công trình phụ trợ trên tuyến) |
Cửa xả (cái) |
Cống kiểm soát triều và trạm bơm cố định |
Trạm bơm di động |
Hồ điều hòa |
||||||
|
Số lượng (tuyến) |
Tỷ lệ (%) |
Chiều dài (m) |
Tỷ lệ (%) |
Số lượng (công trình) |
Công suất (m3/h) |
Số lượng (công trình) |
Công suất (m3/h) |
Số lượng (công trình) |
Diện tích (m2) |
|||
|
TỔNG CỘNG, trong đó: |
31.588 |
100% |
9.519.606,75 |
100% |
1.571 |
30 |
574.337 |
17 |
19.500 |
13 |
664.516,56 |
|
|
1. |
Cấp Thành phố quản lý |
2.089 |
7% |
3.936.875,58 |
41% |
1.569 |
30 |
574.337 |
17 |
19.500 |
8 |
575.796,56 |
|
2. |
Cấp xã quản lý |
29.499 |
93% |
5.582.731,17 |
59% |
2 |
- |
- |
- |
- |
5 |
88.720,00 |
|
PHÂN CHIA THEO KHU VỰC |
||||||||||||
|
I.1 KHU VỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
27.026 |
|
6.545.384,51 |
|
1.322 |
13 |
574.337 |
17 |
19.500 |
3 |
36,56 |
|
|
1. |
Cấp Thành phố quản lý |
1.253 |
|
2.252.787,58 |
|
1.322 |
13 |
574.337 |
17 |
19.500 |
3 |
36,56 |
|
2. |
Cấp xã quản lý |
25.773 |
|
4.292.596,93 |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
I.2 KHU VỰC BÌNH DƯƠNG |
2.620 |
|
1.659.057,24 |
|
30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
148.760,00 |
|
|
1. |
Cấp Thành phố quản lý |
233 |
|
779.997,00 |
|
30 |
- |
- |
- |
- |
1 |
148.760,00 |
|
2. |
Cấp xã quản lý |
2.387 |
|
879.060,24 |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
I.3 KHU VỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
1.942 |
|
1.315.165,00 |
|
219 |
17 |
0 |
0 |
0 |
9 |
515.720,00 |
|
|
1. |
Cấp Thành phố quản lý |
603 |
|
904.091,00 |
|
217 |
17 |
- |
- |
- |
4 |
427.000 |
|
2. |
Cấp xã quản lý |
1.276 |
|
357.403,00 |
|
2 |
- |
- |
- |
- |
2 |
40.000 |
|
3. |
Đặc khu Côn Đảo quản lý |
63 |
|
53.671,00 |
|
- |
- |
- |
- |
- |
3 |
48.720 |
II. Hạ tầng chiếu sáng đô thị:
|
STT |
CẤP QUẢN LÝ |
Tổng chiều dài tuyến chiếu sáng (md) |
Tỷ lệ (%) |
Tổng số đèn (bộ) |
Tỷ lệ (%) |
|
TỔNG CỘNG, trong đó: |
14.241.083 |
100% |
481.244 |
100% |
|
|
1. |
Cấp Thành phố quản lý |
14.205.289 |
99,75% |
476.704 |
99,06% |
|
2. |
Cấp xã quản lý (chiếu sáng không gian công cộng) |
35.794 |
0,25% |
4.540 |
0,94% |
|
PHÂN CHIA THEO KHU VỰC |
|||||
|
II.1 KHU VỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
6.982.586 |
|
245.808 |
|
|
|
A |
Chiếu sáng đô thị |
|
|
|
|
|
1. |
Cấp Thành phố quản lý |
6.946.792 |
|
243.904 |
|
|
2. |
Cấp xã quản lý (chiếu sáng không gian công cộng) |
35.794 |
|
1.904 |
|
|
B |
Trung tâm điều khiển |
|
|
|
|
|
1. |
Trung tâm điều khiển (184/5 Lê văn Sỹ, phường Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh): gồm 01 trung tâm và 33 bộ máy chủ ( máy tính chủ điều khiển; máy lưu dữ liệu; Bộ chuyển mạch; máy trạm điều khiển) |
|
|||
|
II.3 KHU VỰC BÌNH DƯƠNG |
2.631.003 |
|
71.844 |
|
|
|
1. |
Cấp Thành phố quản lý |
2.631.003 |
|
71.830 |
|
|
2. |
Cấp xã quản lý (chiếu sáng không gian công cộng) |
- |
|
14 |
|
|
II.4 KHU VỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
4.627.494 |
|
163.592 |
|
|
|
1. |
Cấp Thành phố quản lý |
4.627.494 |
|
160.970 |
|
|
2. |
Cấp xã quản lý (chiếu sáng không gian công cộng) |
- |
|
- |
|
|
3. |
Đặc khu Côn Đảo quản lý |
- |
|
2.622 |
|
III. Hạ tầng công viên, cây xanh
|
STT |
CẤP QUẢN LÝ |
Công viên (bao gồm công viên cây xanh, vườn hoa, công viên trong các khu dân cư (đơn vị ở)) |
Mảng xanh |
Cây xanh (bao gồm cây xanh đường phố và cây xanh trong các không gian công cộng) |
|||||||
|
Số lượng (công viên) |
Tỷ lệ (%) |
Diện tích (ha) |
Tỷ lệ (%) |
Số lượng (mảng xanh) |
Tỷ lệ (%) |
Diện tích (ha) |
Tỷ lệ (%) |
Số lượng (cây) |
Tỷ lệ (%) |
||
|
TỔNG CỘNG, trong đó |
862 |
100% |
787,065 |
100% |
1.280 |
100% |
430,992 |
100% |
620.357 |
100% |
|
|
1. |
Cấp Thành phố quản lý |
29 |
3% |
158,860 |
20% |
232 |
18% |
312,393 |
72% |
334.027 |
54% |
|
2. |
Cấp xã quản lý |
833 |
97% |
628,205 |
80% |
1.048 |
82% |
118,599 |
28% |
286.330 |
46% |
|
PHÂN CHIA THEO KHU VỰC |
|||||||||||
|
III.1 KHU VỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
510 |
|
381,875 |
|
902 |
|
318,865 |
|
312.071 |
|
|
|
1. |
Cấp Thành phố quản lý |
27 |
|
131,060 |
|
93 |
|
233,049 |
|
148.292 |
|
|
2. |
Cấp xã quản lý |
483 |
|
250,815 |
|
809 |
|
85,816 |
|
163.779 |
|
|
III.2 KHU VỰC BÌNH DƯƠNG |
191 |
|
99,699 |
|
250 |
|
46,721 |
|
116.461 |
|
|
|
1. |
Cấp Thành phố quản lý |
1 |
|
8,600 |
|
73 |
|
21,084 |
|
82.977 |
|
|
2. |
Cấp xã quản lý |
190 |
|
91,099 |
|
177 |
|
25,637 |
|
33.484 |
|
|
III.3 KHU VỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
161 |
|
305,491 |
|
128 |
|
65,406 |
|
191.825 |
|
|
|
1. |
Cấp Thành phố quản lý |
1 |
|
19,200 |
|
66 |
|
58,260 |
|
102.758 |
|
|
2. |
Cấp xã quản lý |
147 |
|
275,550 |
|
51 |
|
5,314 |
|
81.074 |
|
|
3 |
Đặc khu Côn Đảo quản lý |
13 |
|
10,741 |
|
11 |
|
1,832 |
|
7.993 |
|
IV. Hạ tầng thoát nước thải
|
STT |
CẤP QUẢN LÝ |
Cống bao, cống thu gom |
Trạm bơm |
Nhà máy XLNT tập trung |
Nhà máy XLNT phân tán |
||||||||
|
Số lượng (tuyến) |
Tỷ lệ (%) |
Chiều dài (m) |
Tỷ lệ (%) |
Số lượng (công trình) |
Công suất (m3/h) |
Số lượng (công trình) |
Tỷ lệ (%) |
Công suất (m3/ngày) |
Số lượng (công trình) |
Tỷ lệ (%) |
Công suất (m3/ngày) |
||
|
TỔNG CỘNG, trong đó: |
670 |
100% |
1.409.940,40 |
100% |
80 |
95.879,84 |
10 |
100% |
645.700,00 |
6 |
100% |
8.855 |
|
|
1. |
Cấp Thành phố quản lý |
638 |
95% |
1.390.165,86 |
98,6% |
78 |
95.300 |
8 |
80,0% |
637.700 |
1 |
16,7% |
3.000 |
|
2. |
Cấp xã quản lý |
32 |
5% |
19.774,54 |
1,4% |
2 |
580 |
2 |
20,0% |
8.000 |
5 |
83,3% |
5.855 |
|
PHÂN CHIA THEO KHU VỰC |
|||||||||||||
|
IV.1 KHU VỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
18 |
|
84.397,72 |
|
4 |
2.517,00 |
3 |
|
506.000,00 |
6 |
|
8.855 |
|
|
1. |
Cấp Thành phố quản lý |
8 |
|
78.202,72 |
|
4 |
2.517,00 |
2 |
|
499.000,00 |
1 |
|
3.000 |
|
2. |
Cấp xã quản lý |
10 |
|
6.195,00 |
|
- |
- |
1 |
|
7.000 |
5 |
|
5.855 |
|
IV.2 KHU VỰC BÌNH DƯƠNG |
401 |
|
1.125.005,22 |
|
62 |
87.000,00 |
4 |
|
87.000,00 |
- |
|
- |
|
|
1. |
Cấp Thành phố quản lý |
401 |
|
1.125.005,22 |
|
62 |
87.000 |
4 |
|
87.000 |
- |
|
- |
|
2. |
Cấp xã quản lý |
- |
|
- |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
- |
|
IV.3 KHU VỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
251 |
|
200.537,46 |
|
14 |
6.362,84 |
3 |
|
52.700,00 |
- |
|
- |
|
|
1. |
Cấp Thành phố quản lý |
229 |
|
186.957,92 |
|
12 |
5.782,84 |
2 |
|
51.700,00 |
- |
|
- |
|
2. |
Cấp xã quản lý |
18 |
|
5.215,19 |
|
- |
- |
- |
|
- |
- |
|
- |
|
3. |
Đặc khu Côn Đảo |
4 |
|
8.364,35 |
|
2 |
580,00 |
1 |
|
1.000,00 |
- |
|
- |
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
KỸ THUẬT CẤP XÃ QUẢN LÝ (TRỪ ĐẶC KHU CÔN ĐẢO)
(Kèm theo Quyết định số 1114/QĐ-SXD-HTKT ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Sở Xây
dựng)
|
STT |
Tên Ủy ban nhân dân phường, xã |
Phụ lục chi tiết |
|
1 |
Phường Sài Gòn |
Phụ lục 02.01 |
|
2 |
Phường Tân Định |
Phụ lục 02.02 |
|
3 |
Phường Bến Thành |
Phụ lục 02.03 |
|
4 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
Phụ lục 02.04 |
|
5 |
Phường Bàn Cờ |
Phụ lục 02.05 |
|
6 |
Phường Xuân Hòa |
Phụ lục 02.06 |
|
7 |
Phường Nhiêu Lộc |
Phụ lục 02.07 |
|
8 |
Phường Xóm Chiếu |
Phụ lục 02.08 |
|
9 |
Phường Khánh Hội |
Phụ lục 02.09 |
|
10 |
Phường Vĩnh Hội |
Phụ lục 02.10 |
|
11 |
Phường Chợ Quán |
Phụ lục 02.11 |
|
12 |
Phường An Đông |
Phụ lục 02.12 |
|
13 |
Phường Chợ Lớn |
Phụ lục 02.13 |
|
14 |
Phường Bình Tây |
Phụ lục 02.14 |
|
15 |
Phường Bình Tiên |
Phụ lục 02.15 |
|
16 |
Phường Bình Phú |
Phụ lục 02.16 |
|
17 |
Phường Phú Lâm |
Phụ lục 02.17 |
|
18 |
Phường Tân Thuận |
Phụ lục 02.18 |
|
19 |
Phường Phú Thuận |
Phụ lục 02.19 |
|
20 |
Phường Tân Mỹ |
Phụ lục 02.20 |
|
21 |
Phường Tân Hưng |
Phụ lục 02.21 |
|
22 |
Phường Chánh Hưng |
Phụ lục 02.22 |
|
23 |
Phường Phú Định |
Phụ lục 02.23 |
|
24 |
Phường Bình Đông |
Phụ lục 02.24 |
|
25 |
Phường Diên Hồng |
Phụ lục 02.25 |
|
26 |
Phường Vườn Lài |
Phụ lục 02.26 |
|
27 |
Phường Hòa Hưng |
Phụ lục 02.27 |
|
28 |
Phường Minh Phụng |
Phụ lục 02.28 |
|
29 |
Phường Bình Thới |
Phụ lục 02.29 |
|
30 |
Phường Hòa Bình |
Phụ lục 02.30 |
|
31 |
Phường Phú Thọ |
Phụ lục 02.31 |
|
32 |
Phường Đông Hưng Thuận |
Phụ lục 02.32 |
|
33 |
Phường Trung Mỹ Tây |
Phụ lục 02.33 |
|
34 |
Phường Tân Thới Hiệp |
Phụ lục 02.34 |
|
35 |
Phường Thới An |
Phụ lục 02.35 |
|
36 |
Phường An Phú Đông |
Phụ lục 02.36 |
|
37 |
Phường An Lạc |
Phụ lục 02.37 |
|
38 |
Phường Bình Tân |
Phụ lục 02.38 |
|
39 |
Phường Tân Tạo |
Phụ lục 02.39 |
|
40 |
Phường Bình Trị Đông |
Phụ lục 02.40 |
|
41 |
Phường Bình Hưng Hòa |
Phụ lục 02.41 |
|
42 |
Phường Gia Định |
Phụ lục 02.42 |
|
43 |
Phường Bình Thạnh |
Phụ lục 02.43 |
|
44 |
Phường Bình Lợi Trung |
Phụ lục 02.44 |
|
45 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
Phụ lục 02.45 |
|
46 |
Phường Bình Quới |
Phụ lục 02.46 |
|
47 |
Phường Hạnh Thông |
Phụ lục 02.47 |
|
48 |
Phường An Nhơn |
Phụ lục 02.48 |
|
49 |
Phường Gò Vấp |
Phụ lục 02.49 |
|
50 |
Phường An Hội Đông |
Phụ lục 02.50 |
|
51 |
Phường Thông Tây Hội |
Phụ lục 02.51 |
|
52 |
Phường An Hội Tây |
Phụ lục 02.52 |
|
53 |
Phường Đức Nhuận |
Phụ lục 02.53 |
|
54 |
Phường Cầu Kiệu |
Phụ lục 02.54 |
|
55 |
Phường Phú Nhuận |
Phụ lục 02.55 |
|
56 |
Phường Tân Sơn Hòa |
Phụ lục 02.56 |
|
57 |
Phường Tân Sơn Nhất |
Phụ lục 02.57 |
|
58 |
Phường Tân Hòa |
Phụ lục 02.58 |
|
59 |
Phường Bảy Hiền |
Phụ lục 02.59 |
|
60 |
Phường Tân Bình |
Phụ lục 02.60 |
|
61 |
Phường Tân Sơn |
Phụ lục 02.61 |
|
62 |
Phường Tây Thạnh |
Phụ lục 02.62 |
|
63 |
Phường Tân Sơn Nhì |
Phụ lục 02.63 |
|
64 |
Phường Phú Thọ Hòa |
Phụ lục 02.64 |
|
65 |
Phường Tân Phú |
Phụ lục 02.65 |
|
66 |
Phường Phú Thạnh |
Phụ lục 02.66 |
|
67 |
Phường Hiệp Bình |
Phụ lục 02.67 |
|
68 |
Phường Thủ Đức |
Phụ lục 02.68 |
|
69 |
Phường Tam Bình |
Phụ lục 02.69 |
|
70 |
Phường Linh Xuân |
Phụ lục 02.70 |
|
71 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
Phụ lục 02.71 |
|
72 |
Phường Long Bình |
Phụ lục 02.72 |
|
73 |
Phường Long Phước |
Phụ lục 02.73 |
|
74 |
Phường Long Trường |
Phụ lục 02.74 |
|
75 |
Phường Cát Lái |
Phụ lục 02.75 |
|
76 |
Phường Bình Trưng |
Phụ lục 02.76 |
|
77 |
Phường Phước Long |
Phụ lục 02.77 |
|
78 |
Phường An Khánh |
Phụ lục 02.78 |
|
79 |
Phường Đông Hòa |
Phụ lục 02.79 |
|
80 |
Phường Dĩ An |
Phụ lục 02.80 |
|
81 |
Phường Tân Đông Hiệp |
Phụ lục 02.81 |
|
82 |
Phường An Phú |
Phụ lục 02.82 |
|
83 |
Phường Bình Hòa |
Phụ lục 02.83 |
|
84 |
Phường Lái Thiêu |
Phụ lục 02.84 |
|
85 |
Phường Thuận An |
Phụ lục 02.85 |
|
86 |
Phường Thuận Giao |
Phụ lục 02.86 |
|
87 |
Phường Thủ Dầu Một |
Phụ lục 02.87 |
|
88 |
Phường Phú Lợi |
Phụ lục 02.88 |
|
89 |
Phường Chánh Hiệp |
Phụ lục 02.89 |
|
90 |
Phường Bình Dương |
Phụ lục 02.90 |
|
91 |
Phường Hòa Lợi |
Phụ lục 02.91 |
|
92 |
Phường Phú An |
Phụ lục 02.92 |
|
93 |
Phường Tây Nam |
Phụ lục 02.93 |
|
94 |
Phường Long Nguyên |
Phụ lục 02.94 |
|
95 |
Phường Bến Cát |
Phụ lục 02.95 |
|
96 |
Phường Chánh Phú Hòa |
Phụ lục 02.96 |
|
97 |
Phường Vĩnh Tân |
Phụ lục 02.97 |
|
98 |
Phường Bình Cơ |
Phụ lục 02.98 |
|
99 |
Phường Tân Uyên |
Phụ lục 02.99 |
|
100 |
Phường Tân Hiệp |
Phụ lục 02.100 |
|
101 |
Phường Tân Khánh |
Phụ lục 02.101 |
|
102 |
Phường Vũng Tàu |
Phụ lục 02.102 |
|
103 |
Phường Tam Thắng |
Phụ lục 02.103 |
|
104 |
Phường Rạch Dừa |
Phụ lục 02.104 |
|
105 |
Phường Phước Thắng |
Phụ lục 02.105 |
|
106 |
Phường Long Hương |
Phụ lục 02.106 |
|
107 |
Phường Bà Rịa |
Phụ lục 02.107 |
|
108 |
Phường Tam Long |
Phụ lục 02.108 |
|
109 |
Phường Tân Hải |
Phụ lục 02.109 |
|
110 |
Phường Tân Phước |
Phụ lục 02.110 |
|
111 |
Phường Phú Mỹ |
Phụ lục 02.111 |
|
112 |
Phường Tân Thành |
Phụ lục 02.112 |
|
113 |
Xã Vĩnh Lộc |
Phụ lục 02.113 |
|
114 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
Phụ lục 02.114 |
|
115 |
Xã Bình Lợi |
Phụ lục 02.115 |
|
116 |
Xã Tân Nhựt |
Phụ lục 02.116 |
|
117 |
Xã Bình Chánh |
Phụ lục 02.117 |
|
118 |
Xã Hưng Long |
Phụ lục 02.118 |
|
119 |
Xã Bình Hưng |
Phụ lục 02.119 |
|
120 |
Xã Bình Khánh |
Phụ lục 02.120 |
|
121 |
Xã An Thới Đông |
Phụ lục 02.121 |
|
122 |
Xã Cần Giờ |
Phụ lục 02.122 |
|
123 |
Xã Củ Chi |
Phụ lục 02.123 |
|
124 |
Xã Tân An Hội |
Phụ lục 02.124 |
|
125 |
Xã Thái Mỹ |
Phụ lục 02.125 |
|
126 |
Xã An Nhơn Tây |
Phụ lục 02.126 |
|
127 |
Xã Nhuận Đức |
Phụ lục 02.127 |
|
128 |
Xã Phú Hòa Đông |
Phụ lục 02.128 |
|
129 |
Xã Bình Mỹ |
Phụ lục 02.129 |
|
130 |
Xã Đông Thạnh |
Phụ lục 02.130 |
|
131 |
Xã Hóc Môn |
Phụ lục 02.131 |
|
132 |
Xã Xuân Thới Sơn |
Phụ lục 02.132 |
|
133 |
Xã Bà Điểm |
Phụ lục 02.133 |
|
134 |
Xã Nhà Bè |
Phụ lục 02.134 |
|
135 |
Xã Hiệp Phước |
Phụ lục 02.135 |
|
136 |
Xã Thường Tân |
Phụ lục 02.136 |
|
137 |
Xã Bắc Tân Uyên |
Phụ lục 02.137 |
|
138 |
Xã Phú Giáo |
Phụ lục 02.138 |
|
139 |
Xã Phước Hòa |
Phụ lục 02.139 |
|
140 |
Xã Phước Thành |
Phụ lục 02.140 |
|
141 |
Xã An Long |
Phụ lục 02.141 |
|
142 |
Xã Trừ Văn Thố |
Phụ lục 02.142 |
|
143 |
Xã Bàu Bàng |
Phụ lục 02.143 |
|
144 |
Xã Long Hòa |
Phụ lục 02.144 |
|
145 |
Xã Thanh An |
Phụ lục 02.145 |
|
146 |
Xã Dầu Tiếng |
Phụ lục 02.146 |
|
147 |
Xã Minh Thạnh |
Phụ lục 02.147 |
|
148 |
Xã Châu Pha |
Phụ lục 02.148 |
|
149 |
Xã Long Hải |
Phụ lục 02.149 |
|
150 |
Xã Long Điền |
Phụ lục 02.150 |
|
151 |
Xã Phước Hải |
Phụ lục 02.151 |
|
152 |
Xã Đất Đỏ |
Phụ lục 02.152 |
|
153 |
Xã Nghĩa Thành |
Phụ lục 02.153 |
|
154 |
Xã Ngãi Giao |
Phụ lục 02.154 |
|
155 |
Xã Kim Long |
Phụ lục 02.155 |
|
156 |
Xã Châu Đức |
Phụ lục 02.156 |
|
157 |
Xã Bình Giã |
Phụ lục 02.157 |
|
158 |
Xã Xuân Sơn |
Phụ lục 02.158 |
|
159 |
Xã Hồ Tràm |
Phụ lục 02.159 |
|
160 |
Xã Xuyên Mộc |
Phụ lục 02.160 |
|
161 |
Xã Hòa Hội |
Phụ lục 02.161 |
|
162 |
Xã Bàu Lâm |
Phụ lục 02.162 |
|
163 |
Xã Bình Châu |
Phụ lục 02.163 |
|
164 |
Xã Hòa Hiệp |
Phụ lục 02.164 |
|
165 |
Xã Long Sơn |
Phụ lục 02.165 |
|
166 |
Xã Thạnh An |
Phụ lục 02.166 |
|
167 |
Phường Thới Hòa |
Phụ lục 02.167 |
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
KỸ THUẬT CẤP THÀNH PHỐ QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 1114/QĐ-SXD-HTKT ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Sở Xây
dựng)
|
STT |
Đơn vị trực tiếp quản lý |
Phụ lục chi tiết |
|
1 |
Trung tâm Quản lý Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật Thành phố |
Phụ lục 03.01 |
|
2 |
Trung tâm Quản lý Điều hành Giao thông đô thị |
Phụ lục 03.02 |
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
KỸ THUẬT DO ĐẶC KHU CÔN ĐẢO QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 1114 /QĐ-SXD-HTKT ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Sở
Xây dựng)
|
STT |
Tên đường/công trình |
Địa điểm (Phường/ Xã) |
Năm đưa vào sử dụng |
Loại/ cấp |
Số lượng / Chiều dài/ Công suất (công trình/mét dài/m3/h) |
Khối lượng/Diện tích (cây/ha/m²/bộ đèn) |
Giá trị (triệu đồng) (nếu có) |
Tình trạng sử dụng của tài sản |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị đang quản lý/tạm quản lý tài sản |
|
|
Nguyên giá |
Giá trị còn lại (nếu có) |
|
|
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
I.1 |
Mạng lưới cống |
|
|
|
53.671 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tôn Đức Thắng |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 1 |
1.550 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
2 |
Phan Chu Trinh |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
1.850 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
3 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
2.974 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
4 |
Nguyễn Văn Cừ |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
930 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
5 |
Nguyễn Huệ |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
1.420 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
6 |
Trần Phú |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
1.050 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
7 |
Phạm Văn Đồng |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
1.410 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
8 |
Nguyễn Văn Linh |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
2.600 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
9 |
Lê Hồng Phong |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
560 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
10 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
620 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
11 |
Lê Duẩn |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
650 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
12 |
Võ Thị Sáu |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
1.250 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
13 |
Tô Hiệu |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
300 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
14 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
660 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
15 |
Nguyễn An Ninh |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
939 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
16 |
Lê Đức Thọ |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
240 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
17 |
Lê Văn Việt |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
400 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
18 |
Hồ Thanh Tòng |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
776 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
19 |
Nội bộ chợ Côn Đảo |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
98 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
20 |
Lê Văn Lương |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
460 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
21 |
Nguyễn Bình |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
130 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
22 |
Lê Thanh Nghị |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
100 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
23 |
Nguyễn Hữu Tiến |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
105 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
24 |
Dương Văn Mạnh |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
140 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
25 |
Song Hành |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
739 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
26 |
Vũ Văn Hiếu |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
510 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
27 |
Lương Thế Trân |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
480 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
28 |
Ngô Gia Tự |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
460 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
29 |
Nguyễn Duy Trinh |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
410 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
30 |
Phạm Hùng |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
570 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
31 |
Hoàng Quốc Việt |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
750 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
32 |
Nguyễn Đức Thuận |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
750 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
33 |
Hoàng Phi Yến |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
826 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
34 |
Cao Văn Ngọc |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
90 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
35 |
Hồ Văn Mịch |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
1.290 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
36 |
Trần Văn Thời |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
447 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
37 |
Đường Đầm Trầu |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
800 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
38 |
Nguyễn Văn Tiếp |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
62 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
39 |
Đặng Văn Thiều |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
63 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
40 |
Trần Xuân Độ |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
73 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
41 |
Đường Nội bộ N8 |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
400 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
42 |
Đ.bên hông Trường Lê Hồng Phong |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
417 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
43 |
Đ.kéo dài Trường Lê Hồng Phong |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
211 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
44 |
Đường Bến Đầm 6, 7 |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
366 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
45 |
Đường X49 |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
306 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
46 |
Lưu Chí Hiếu |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
411 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
47 |
Lương Văn Can |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
1.537 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
48 |
Ngô Đức Kế |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
1.805 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
49 |
Tạ Uyên |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
297 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
50 |
Trục bắc Nghĩa trang Hàng Dương |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
290 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
51 |
Dương Thanh Khiết |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
193 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
52 |
Tuyến đường nối đường Phan Chu Trinh và công trình đường Trục Bắc |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
226 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
53 |
Tuyến đường nối KDC 9A đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
396 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
54 |
Đường nội bộ KDC 9A |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
260 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
55 |
Đường D5 |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
2.270 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
56 |
Đường N1 |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
263 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
57 |
Đường N3 |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
371 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
58 |
Đường N5 |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
402 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
59 |
Đường Trục Bắc |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
5.868 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
60 |
Mương thoát nước Khu dân cư số 1 |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
1.625,28 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
61 |
Mương thoát nước Khu dân cư số 2 |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
1.941,40 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
62 |
Mương thoát nước Khu dân cư số 3 |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
3.495,37 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
63 |
Mương thoát nước Khu dân cư số 9 |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Tuyến cống cấp 2 |
788,06 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
I.2 |
Cửa xả |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.3 |
Cống kiểm soát triều và trạm bơm cố định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.4 |
Trạm bơm di động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Kênh, mương thoát nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Hồ điều hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hồ An Hải |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Cấp 2 |
|
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
2 |
Hồ Quang Trung I |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Cấp 1 |
|
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
3 |
Hồ Quang Trung II |
Đặc khu Côn Đảo |
|
Cấp 3 |
|
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
STT |
Tên đường/công trình |
Địa điểm (Phường/ Xã) |
Năm đưa vào sử dụng |
Loại/ cấp |
Số lượng / Chiều dài/ Công suất (công trình/mét dài/m3/h) |
Khối lượng/ Diện tích (cây/ha /m²/bộ đèn) |
Giá trị (triệu đồng) (nếu có) |
Tình trạng sử dụng của tài sản |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị đang quản lý/tạm quản lý tài sản |
|
|
Nguyên giá |
Giá trị còn lại (nếu có) |
|||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
B |
Chiếu sáng đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Chiếu sáng đường phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chiếu sáng led công cộng |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
1.401 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
2 |
Đèn năng lượng |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
790 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
II |
Chiếu sáng trong các không gian công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hệ thống đèn chiếu sáng tại các khu vực công viên, |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
431 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
III |
Trung tâm điều khiển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tủ điều khiển |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
22 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
III. Hạ tầng công viên, cây xanh
|
STT |
Tên đường/công trình |
Địa điểm (Phường/ Xã) |
Năm đưa vào sử dụng |
Loại/ cấp |
Số lượng / Chiều dài/ Công suất (công trình/mét dài/m3/h) |
Khối lượng/Diện tích (cây/ha/m2/bộ đèn) |
Giá trị (triệu đồng) (nếu có) |
Tình trạng sử dụng của tài sản |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị đang quản lý/tạm quản lý tài sản |
|
|
Nguyên giá |
Giá trị còn lại (nếu có) |
|||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
I |
Công viên |
|
|
13 |
10,741 |
|
|
|
|
|
|
I.1 |
Công viên cây xanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công viên đường Song Hành |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
0,73 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
2 |
Công viên N8 |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
0,242 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
3 |
Công viên Nguyễn Đức Thuận |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
0,387 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
4 |
Công viên Nguyễn Huệ |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
0,058 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
5 |
Công viên Phạm Văn Đồng |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
0,334 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
6 |
Công Viên Tôn Đức Thắng |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
0,214 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
7 |
Công viên trước TTVH (GĐ 1) |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
0,199 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
8 |
Công viên trước TTVH (GĐ 2) |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
0,32 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
9 |
Công viên trước TTVH (GĐ 3) |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
0,075 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
10 |
Công viên Võ Thị Sáu |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
0,365 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
11 |
Hoa viên Lê Hồng Phong |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
0,148 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
12 |
Hồ Quang Trung |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
7,276 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
13 |
Hồ Quang Trung 2 |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
0,393 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
I.2 |
Vườn hoa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.3 |
Công viên trong các khu dân cư (đơn vị ở) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Cây xanh |
|
|
|
|
7.993 |
|
|
|
|
|
II.1 |
Cây xanh đường phố |
|
|
|
|
6.480 |
|
|
|
|
|
1 |
Đ. Hà Huy Giáp |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
180 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
2 |
Đ. Lê Đức Thọ |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
19 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
3 |
Đ. Lê Hồng Phong |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
170 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
4 |
Đ. Nguyễn An Ninh |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
133 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
5 |
Đ. Nguyễn Huệ |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
113 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
6 |
Đ. Tôn Đức Thắng |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
107 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
7 |
Đ. Trần Phú |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
260 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
8 |
Đ. Đặng Xuân Thiều |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
7 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
9 |
Đ. Dương Văn Mạnh |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
8 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
10 |
Đ. Hồ Thanh Tòng |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
144 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
11 |
Đ. Hoàng Quốc Việt |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
226 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
12 |
Đ. Lê Duẩn |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
69 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
13 |
Đ. Lê Thanh Nghị (N9B) |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
12 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
14 |
Đ. Lê Văn Lương |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
90 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
15 |
Đ. Lê Văn Việt |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
75 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
16 |
Đ. Lương Thế Trân |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
116 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
17 |
Đ. Ngô Gia Tự |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
91 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
18 |
Đ. Nguyễn Bính (N9A) |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
9 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
19 |
Đ. Nguyễn Đức Thuận |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
33 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
20 |
Đ. Nguyễn Duy Trinh |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
91 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
21 |
Đ. Nguyễn Hữu Tiến (Lò Bánh mì) |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
24 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
22 |
Đ. Nguyễn Thị Minh Khai |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
98 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
23 |
Đ. Nguyễn Văn Linh |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
674 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
24 |
Đ. Nguyễn Văn Tiếp |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
7 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
25 |
Đ. Nguyễn Văn Trỗi |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
92 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
26 |
Đ. Phạm Hùng |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
107 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
27 |
Đ. Phạm Văn Đồng |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
403 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
28 |
Đ. Tô Hiệu |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
33 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
29 |
Đ. Trần Văn Thời |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
65 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
30 |
Đ. Trần Xuân Độ |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
6 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
31 |
Đ. Võ Thị Sáu |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
125 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
32 |
Đ. Vũ Văn Hiếu |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
126 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
33 |
Đường N8 |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
76 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
34 |
Đ. Bến Đầm |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
154 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
35 |
Đ. Cỏ Ống |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
202 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
36 |
Đường Xung quanh Trường Lê Hồng Phong |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
27 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
37 |
Đường kết nối từ khu dân cư N9A tới Nguyễn Văn Cừ |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
82 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
38 |
Đ. Nguyễn Văn Cừ |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
167 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
39 |
Đ. Phan Chu Trinh |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
170 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
40 |
Hạ Tầng Khu 3 |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
195 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
41 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
437 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
42 |
Đường vào lô K |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
18 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
43 |
Đường Trục phía Bắc |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
1.121 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
44 |
Đường vào Chung cư tái định cư |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
16 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
45 |
Đ. Dương Thanh Khiết |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
12 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
46 |
Đ. Lưu Chí Hiếu |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
90 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
II.2 |
Cây xanh trong các không gian công cộng |
|
|
|
|
1.513 |
|
|
|
|
|
1 |
Công viên đường Song Hành |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
91 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
2 |
Công viên N8 |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
26 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
3 |
Công viên Nguyễn Đức Thuận |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
140 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
4 |
Công viên Nguyễn Huệ |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
9 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
5 |
Công viên Phạm Văn Đồng |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
109 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
6 |
Công Viên Tôn Đức Thắng |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
72 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
7 |
Công viên trước TTVH (GĐ 1) |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
82 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
8 |
Công viên trước TTVH (GĐ 3) |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
40 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
9 |
Công viên Võ Thị Sáu |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
89 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
10 |
Hoa viên Lê Hồng Phong |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
22 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
11 |
Hồ Quang Trung |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
730 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
12 |
Hồ Quang Trung 2 |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
103 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
III.3 |
Mảng xanh |
|
|
|
11 |
1,83 |
|
|
|
|
|
1 |
Đ. Hà Huy Giáp |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
0,12 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
2 |
Đ. Lê Đức Thọ |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
0,12 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
3 |
Đ. Lê Hồng Phong |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
0,16 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
4 |
Đ. Nguyễn An Ninh |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
0,07 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
5 |
Đ. Nguyễn Huệ |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
0,21 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
6 |
Đ. Tôn Đức Thắng |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
0,01 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
7 |
Đ. Võ Thị Sáu |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
0,00 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
8 |
Đường kết nối từ khu dân cư N9A tới Nguyễn Văn Cừ |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
0,01 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
9 |
Đ. Nguyễn Văn Cừ |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
0,11 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
10 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
0,03 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
11 |
Đường Trục phía Bắc |
Đặc khu Côn Đảo |
|
|
|
0,99 |
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo |
|
STT |
Tên đường/công trình |
Địa điểm (Phường/ Xã) |
Năm đưa vào sử dụng |
Loại/ cấp |
Số lượng / Chiều dài/ Công suất (công trình/mét dài/m3/h) |
Khối lượng/Diện tích (cây/ha/m²/bộ đèn) |
Giá trị (triệu đồng) (nếu có) |
Tình trạng sử dụng của tài sản |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị đang quản lý/tạm quản lý tài sản |
|
|
Nguyên giá |
Giá trị còn lại (nếu có) |
|
|
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
II |
Hệ thống thoát nước thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.1 |
Cống bao, cống thu gom |
|
|
|
8.364,35 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tuyến ống thu gom HDPE DN200 PN8 |
Đặc khu Côn Đảo |
2024 |
|
2.929,03 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Ban Quản lý Công trình công cộng |
|
2 |
Tuyến ống thu gom HDPE DN300 PN8 |
Đặc khu Côn Đảo |
2024 |
|
1.837,81 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Ban Quản lý Công trình công cộng |
|
3 |
Tuyến ống thu gom HDPE DN300 từ CSO về PS1 |
Đặc khu Côn Đảo |
2024 |
|
1.592,01 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Ban Quản lý Công trình công cộng |
|
4 |
Tuyến ống có áp HDPE DN200 PN10 |
Đặc khu Côn Đảo |
2024 |
|
2.005,50 |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Ban Quản lý Công trình công cộng |
|
II.2 |
Trạm bơm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm bơm PS1 |
Đặc khu Côn Đảo |
2024 |
|
60 m3/h |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Ban Quản lý Công trình công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyên giá |
Giá trị còn lại (nếu có) |
|
|
|
2 |
Trạm bơm PS2 |
Đặc khu Côn Đảo |
2024 |
|
15 - 520 m3/h |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Ban Quản lý Công trình công cộng |
|
II.3 |
Nhà máy xử lý nước thải tập trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhà máy xử lý nước thải khu trung tâm giai đoạn 1 |
Đặc khu Côn Đảo |
2024 |
|
1.000 m3/ngày đêm |
|
|
|
Đang sử dụng bình thường |
Ban Quản lý Công trình công cộng |
|
II.4 |
Nhà máy xử lý nước thải phân tán có hệ thống thu gom đi qua địa giới hành chính của 02 đơn vị hành chính cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh