Quyết định 11/QĐ-UBND năm 2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị (phần xây dựng mới) do tỉnh Gia Lai ban hành
| Số hiệu | 11/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Nguyễn Hữu Quế |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 11/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 05 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 12/2024/TT-BXD ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;
Căn cứ các Quyết định số 37/QĐ-BXD; số 38/QĐ-BXD; số 39/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ Xây dựng ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 318/TTr-SXD ngày 26 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH
1. 05 định mức kinh tế - kỹ thuật thoát nước đô thị;
2. 32 định mức kinh tế - kỹ thuật cây xanh đô thị;
3. 35 định mức kinh tế - kỹ thuật chiếu sáng đô thị.
(Có Định mức kinh tế - kỹ thuật chi tiết kèm theo)
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Công Thương; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ, CÂY XANH ĐÔ THỊ, CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(PHẦN XÂY DỰNG MỚI)
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2026 của
UBND tỉnh Gia Lai)
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị. Trong đó:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 11/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 05 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 12/2024/TT-BXD ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;
Căn cứ các Quyết định số 37/QĐ-BXD; số 38/QĐ-BXD; số 39/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ Xây dựng ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 318/TTr-SXD ngày 26 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH
1. 05 định mức kinh tế - kỹ thuật thoát nước đô thị;
2. 32 định mức kinh tế - kỹ thuật cây xanh đô thị;
3. 35 định mức kinh tế - kỹ thuật chiếu sáng đô thị.
(Có Định mức kinh tế - kỹ thuật chi tiết kèm theo)
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Công Thương; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ, CÂY XANH ĐÔ THỊ, CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(PHẦN XÂY DỰNG MỚI)
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2026 của
UBND tỉnh Gia Lai)
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị. Trong đó:
a) Mức hao phí vật liệu:
Là số lượng vật liệu (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy, thiết bị thi công và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị. Mức hao phí vật liệu quy định trong tập định mức này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.
b) Mức hao phí nhân công:
Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị.
Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
Cấp bậc nhân công trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị.
c) Mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công:
Là số ca xe, máy, thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị.
Định mức được trình bày theo nhóm, loại công tác dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị. Mỗi định mức được trình bày gồm: thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị gồm 3 chương:
- Chương I: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị
- Chương II: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị
- Chương III: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
TN.GL.1.100 - Tuần tra, quản lý thường xuyên trên mặt cống
Thành phần công việc:
- Quản lý hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải bao gồm các hố ga, cửa thu, các điểm đấu nối hộ gia đình, quản lý mạng lưới thoát nước (bao gồm cả 2 bên tuyến cống trên cùng trục giao thông).
- Thường xuyên kiểm tra, theo dõi và bảo trì nắp hố ga, đan mương.
- Đề xuất biện pháp thay thế, sữa chữa định kỳ mạng lưới thoát nước.
- Lập kế hoạch nạo vét, sửa chữa cống và các công trình trên mạng lưới.
Đơn vị tính: km
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
TN.GL.1.100 |
Tuần tra, quản lý thường xuyên trên mặt cống |
Nhân công: - Nhân công bậc 4/7 |
công |
0,201 |
|
|
10 |
|||
TN.GL.2.100 - Phun chế phẩm xử lý mùi hôi (Mương hở và Hồ điều hoà)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ.
- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
TN.GL.2.100 |
Phun chế phẩm xử lý mùi hôi (Mương hở và Hồ điều hoà) |
Vật liệu: |
|
|
|
- Chế phẩm xử lý mùi |
lít |
0,020 |
||
|
- Nước |
m3 |
0,010 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 |
công |
0,111 |
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
||
|
- Máy bơm dung dịch 15m3/h |
ca |
0,056 |
||
|
|
10 |
|||
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị điều kiện làm việc.
- Tháo mở, vệ sinh động cơ; bôi mỡ hộp số, các trục, vị trí các khớp động.
- Vệ sinh, thu gom rác trên cửa phai và bề mặt sàn công tác.
- Kiểm tra, giám sát tại các vị trí cửa nhằm phát hiện, ngăn chặn kịp thời các hành vi xâm hại, đảm bảo an toàn.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc, tập kết dụng cụ về nơi quy định.
Đơn vị tính: 01 cửa phai/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
TN.GL.3.100 |
Quản lý vận hành cửa phai điều tiết nước hồ điều hòa, phai ngăn triều vào hệ thống thoát nước |
Vật liệu: |
|
|
|
- Mỡ bảo dưỡng |
kg |
2 |
||
|
- Điện |
kwh |
2 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
1,875 |
||
|
|
10 |
|||
TN.GL.4.100 - Kiểm tra, vớt rác các giếng tách nước thải
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tại nơi làm việc.
- Đặt biển cảnh báo.
- Tháo dỡ nắp đan giếng tách để kiểm tra và vớt rác.
- Thu dọn rác đem đổ đúng nơi quy định, vệ sinh vị trí giếng tách.
- Lắp đặt lại nắp đan.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập kết công cụ về nơi quy định.
Đơn vị tính: 01 giếng tách
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
TN.GL.4.100 |
Kiểm tra, vớt rác các giếng tách nước thải |
Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 |
công |
0,424 |
||
|
|
10 |
|||
TN.GL.5.100 - Khơi thông cống rãnh, cửa thu trong mùa mưa
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí cửa thu nước.
- Dùng chổi, cào sắt thu gom rác, đất, đá và đổ đúng nơi quy định.
- Thu dọn dụng cụ và di chuyển đến vị trí khác theo quy định.
Đơn vị tính: 01 cửa thu
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
TN.GL.5.100 |
Khơi thông cống rãnh, cửa thu trong mùa mưa |
Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 |
công |
0,042 |
||
|
|
10 |
|||
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ
CX.GL.1.100 - Bảo vệ công viên, quảng trường, khu vực tượng đài và mảng xanh
Thành phần công việc:
- Tuần tra, canh gác phát hiện, ngăn ngừa sự phá hoại, các hành vi lấn chiếm (đậu đỗ xe, để vật dụng, buôn bán,…).
- Lập biên bản, báo cáo thủ trưởng đơn vị đồng thời liên hệ và phối hợp với cơ quan chức năng xử lý khi có vi phạm khu bảo vệ.
- Ghi chép nội dung công việc và diễn biến ca trực vào sổ trực.
- Bàn giao và báo cáo tình hình cho ca trực mới.
Yêu cầu kỹ thuật: Bố trí lực lượng bảo vệ cho phù hợp, đảm bảo trật tự khu vực và tài sản mà đơn vị được giao quản lý.
Đơn vị tính: công/ha/8 giờ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX.GL.1.100 |
Bảo vệ công viên, quảng trường, khu vực tượng đài và mảng xanh |
Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 |
công |
1 |
||
|
|
10 |
|||
Ghi chú: Hao phí nhân công trên áp dụng đối với thời gian trực bảo vệ 8 giờ/ngày. Đối với các thời gian trực khác ngoài quy định nêu trên, đơn vị áp dụng hệ số hao phí nhân công theo công thức sau: k=h/8 (với h là tổng thời gian trực của bảo vệ).
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ lao động.
- Thực hiện quét rác và thu dọn rác đến vị trí tập kết.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc; chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo khu vực vệ sinh phải sạch sẽ.
Đơn vị tính: ha/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX.GL.2.100 |
Vệ sinh các tuyến đường dạo bộ trong công viên, quảng trường, khu vực tượng đài và mảng xanh |
Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 |
công |
1,510 |
||
|
|
10 |
|||
CX.GL.3.100 - Duy trì tượng, tiểu cảnh
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ lao động.
- Lau chùi, cọ rửa tượng, tiểu cảnh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo tượng, tiểu cảnh được vệ sinh sạch sẽ.
Đơn vị tính: 1 tượng/lần (đối với tượng)
100 m2 (đối với tiểu cảnh)
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
Tượng |
Tiểu cảnh |
||||
|
CX.GL.3.100 |
Duy trì tượng, tiểu cảnh |
Nhân công: |
|
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 |
công |
0,250 |
0,361 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
CX.GL.4.100 - Thay nước hồ cảnh
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ lao động.
- Bơm sạch nước cũ bẩn; cọ rửa xung quanh hồ vét sạch bùn đất trong đáy hồ, vận chuyển rác bùn đổ tại nơi quy định, cấp nước mới cho hồ.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công; chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo hồ nước sạch, không có rác và bùn đất lắng đọng.
Đơn vị tính: 100m2/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX.GL.4.100 |
Thay nước hồ cảnh |
Vật liệu: |
|
|
|
- Nước máy |
m3 |
60 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 |
công |
2,086 |
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
||
|
- Máy bơm nước 3CV |
ca |
1,328 |
||
|
|
10 |
|||
CX.GL.5.100 - Duy trì nhà vệ sinh công cộng
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ tại nơi làm việc.
- Vệ sinh rác thải khuôn viên nhà vệ sinh; chà rửa, vệ sinh các bồn cầu, lavabo, gương và các dụng cụ khác.
- Thu phí dịch vụ và bảo vệ tài sản thuộc phạm vi nhà vệ sinh.
Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo nhà vệ sinh sạch sẽ sau khi vệ sinh
Đơn vị tính: nhà/ngày
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX.GL.5.100 |
Duy trì nhà vệ sinh công cộng |
Vật liệu: |
|
|
|
- Giấy vệ sinh |
cuộn |
3 |
||
|
- Xà phòng |
gam |
17 |
||
|
- Nước tẩy cầu |
ml |
137 |
||
|
- Nước lau sàn |
ml |
273 |
||
|
- Nước lau kính |
ml |
9 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 |
công |
3 |
||
|
|
10 |
|||
Ghi chú: Hao phí nhân công trên áp dụng đối với thời gian trực duy trì nhà vệ sinh 24 giờ/ngày. Đối với các thời gian trực duy trì khác nhau ngoài quy định nêu trên, đơn vị áp dụng hệ số hao phí nhân công theo công thức sau: k=h/24 (h là tổng thời gian trực duy trì nhà vệ sinh).
CX.GL.6.100 - Duy trì mô hình trò chơi trẻ em, dụng cụ tập thể dục
CX.GL.6.110 - Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng của thiết bị không chuyển động
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ tại vị trí đặt thiết bị.
- Thực hiện thao tác kiểm tra: xiết chặt ốc, kiểm tra độ chắc chắn của các mối hàn, bôi trơn các khớp xoay để đảm bảo thiết bị vận hành an toàn.
- Thu dọn dụng cụ sau khi hoàn thành công việc.
- Kiểm tra thường xuyên 2 tuần/lần nhằm kịp thời phát hiện tình trạng hư hỏng thiết bị, đề xuất sửa chữa.
Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường.
Đơn vị tính: 1 thiết bị/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX.GL.6.110 |
Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng của thiết bị không chuyển động |
Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 |
công |
0,100 |
||
|
|
10 |
|||
CX.GL.6.120 - Kiểm tra, thay bu lông, ốc bị hư, mất của thiết bị không chuyển động
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Thay thế bu lông bị mất hoặc bị hư hỏng.
- Thu dọn dụng cụ.
Yêu cầu kỹ thuật: Bu lông và ốc được thay thế đúng chủng loại, đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường.
Đơn vị tính: 10 bu lông/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX.GL.6.120 |
Kiểm tra, thay bu lông, ốc bị hư, mất của thiết bị không chuyển động |
Vật liệu: |
|
|
|
- Bu lông |
cái |
10 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 |
công |
0,118 |
||
|
|
10 |
|||
CX.GL.6.130 - Tra dầu mỡ thiết bị chuyển động
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư tại khu vực trò chơi.
- Tháo các khớp nối; lau chùi vệ sinh khớp nối; tra dầu mỡ vào các khớp nối trên dụng cụ. Lắp khớp nối.
- Thu dọn dụng cụ sau khi hoàn thành công việc.
Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo sau khi tra dầu mỡ thiết bị hoạt động bình thường.
Đơn vị tính: 1 thiết bị/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX.GL.6.130 |
Tra dầu mỡ thiết bị chuyển động |
Vật liệu: |
|
|
|
- Mỡ bôi trơn |
kg |
0,025 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 |
công |
0,100 |
||
|
|
10 |
|||
CX.GL.7.100 - Thay thế lá cờ (lá cờ Đảng, lá cờ tổ quốc, lá cờ chuối)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ tại nơi làm việc.
- Hạ cờ cũ, tháo dây/móc treo.
- Gắn và kéo cờ mới lên đúng vị trí.
- Kiểm tra, cố định dây, dọn dẹp hiện trường.
Yêu cầu kỹ thuật: Cờ treo đảm bảo chất lượng, vị trí và hướng treo đúng theo quy định
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
Bằng thủ công |
Có sử dụng cơ giới |
||||
|
CX.GL.7.100 |
Thay thế lá cờ (lá cờ Đảng, lá cờ Tổ quốc, lá cờ chuối) |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Lá cờ |
cái |
1 |
1 |
||
|
Nhân công: |
|
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 |
công |
0,5 |
0,5 |
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
||
|
- Xe nâng 12 m |
ca |
- |
0,100 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
Ghi chú: Đối với trường hợp thay thế các lá cờ có kích thước ≤ 0,32 m2, hao phí định mức được điều chỉnh theo hệ số k = 0,5 so với hao phí định mức đang áp dụng.
CX.GL.8.100 - Lắp dựng cổng hơi
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ và đặt cổng hơi vào vị trí cần lắp đặt.
- Lắp quạt vào cổng hơi, kết nối điện.
- Cố định, neo giữ cổng hơi, kiểm tra an toàn.
- Cảnh giới giao thông khi lắp dựng, tháo dỡ.
- Thu dọn sau sự kiện, tháo chữ khẩu hiệu và vệ sinh, lau chùi keo dán decal trên cổng hơi…
Yêu cầu kỹ thuật: Cổng hơi được lắp phải cố định chắc chắn, thẩm mỹ, nguồn điện ổn định và không bị cản trở tầm nhìn.
Đơn vị tính: cổng
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX.GL.8.100 |
Lắp dựng cổng hơi |
Vật liệu: |
|
|
|
- Chữ decal dán khẩu hiệu lên cổng hơi |
bộ |
1 |
||
|
- Dây dù |
m |
40 |
||
|
- Kẽm |
kg |
0,1 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3,5/7 |
công |
13 |
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
||
|
- Xe nâng 12 m |
ca |
0,5 |
||
|
|
10 |
|||
CX.GL.9.100 - Bứng di dời cây xanh
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.
- Lắp đặt rào chắn, biển báo, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.
- Cắt tỉa cành lá (cắt đọt non, tỉa bớt lá để giảm thoát hơi nước), bôi keo liền sẹo (trên các vết cắt rễ và cành).
- Làm bầu (xác định kích thước, đào đất xung quanh, cắt rễ, giữ bầu chắc chắn), bó bầu (dùng bao bố để giữ cho bầu đất không bị vỡ khi vận chuyển).
- Vận chuyển cây đến điểm tập kết trong phạm vi 30m (đảm bảo cây đứng thẳng, tránh tác động mạnh lên bầu đất).
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công; chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật: Cây sau khi bứng không được bể bầu, được bó kỹ bầu và quấn thân bằng bao bố.
Đơn vị tính: 1 cây
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
||
|
Cây loại 1 |
Cây loại 2 |
Cây loại 3 |
||||
|
CX.GL.9.100 |
Bứng di dời cây xanh |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Bao PE |
cái |
2 |
4 |
6 |
||
|
- Bao bố |
cái |
4 |
6 |
8 |
||
|
- Dây kẽm buộc |
kg |
0,1 |
0,2 |
0,3 |
||
|
- Keo liền sẹo |
gam |
15 |
20 |
25 |
||
|
Nhân công: |
|
|
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3,5/7 |
công |
2,5 |
4 |
5,056 |
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
|
||
|
Xe cẩu 5 tấn |
ca |
0,104 |
0,201 |
0,302 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
Ghi chú: Phân loại cây
- Cây loại 1: Cây cao < = 6m và có đường kính gốc cây < = 20 cm
- Cây loại 2: Cây cao < = 12m và có đường kính gốc < = 50 cm.
- Cây loại 3: Cây cao > 12m hoặc có đường kính gốc > 50 cm.
CX.GL.10.100 - Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.
- Sắp xếp, cẩu cây lên xe ngay ngắn, không bị gãy dập.
- Vận chuyển cơ giới: Bốc lên xe bằng cẩu, vận chuyển đến điểm tập kết, cẩu hạ cây xuống, sắp xếp tại vị trí tập kết an toàn.
Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo cây sắp xếp lên xe ngay ngắn, vận chuyển không bị gãy dập.
Đơn vị tính: 1 cây
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
Kích thước bầu 40<D ≤60 cm |
Kích thước bầu 60<D≤100 cm |
||||
|
CX.GL.10.100 |
Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới |
Nhân công: |
|
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 |
công |
0,103 |
0,160 |
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
||
|
Xe cẩu 5 tấn |
ca |
0,044 |
0,075 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
Ghi chú: Cự ly vận chuyển bình quân 5 km, nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5 km, thì hao phí xe cẩu được điều chỉnh với hệ số k = 1,15 với 1 km tiếp theo.
CX.GL.11.100 - Trồng cây bóng mát
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ tại nơi làm việc.
- Đào hố, vận chuyển đất, phân bón, cây vào hố trồng.
- Trồng cây vào hố, lấp đất. Lèn chặt đất, làm bồn, đóng cọc chống theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển đất thừa đổ đúng nơi quy định (nếu có).
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh khu vực sau khi hoàn thành công việc.
Yêu cầu kỹ thuật: Cây sau khi trồng xanh tốt bình thường, cây không bị nghiêng, cọc chống phải thẳng, các cây cọc phải cắt dài bằng nhau và tương đối đồng đều.
Đơn vị tính: 1 cây
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
||
|
Cây loại 1 |
Cây loại 2 |
Cây loại 3 |
||||
|
CX.GL.11.100 |
Trồng cây bóng mát |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Cây trồng |
cây |
1 |
1 |
1 |
||
|
- Đất |
m3 |
0,015 |
0,050 |
0,100 |
||
|
- Phân hữu cơ |
kg |
1,5 |
5 |
7,5 |
||
|
- Dây dù |
m |
5 |
5 |
5 |
||
|
- Thuốc kích thích ra rễ |
gam |
20 |
20 |
20 |
||
|
- Thuốc kích thích lá |
ml |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
||
|
- Bao bố |
cái |
1 |
1 |
1 |
||
|
- Nẹp gỗ |
cây |
3 |
3 |
3 |
||
|
- Cọc chống |
cây |
3 |
3 |
3 |
||
|
- Đinh |
kg |
0,025 |
0,025 |
0,025 |
||
|
Nhân công: |
|
|
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3,5/7 |
công |
0,514 |
0,868 |
1,190 |
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
|
||
|
- Xe cẩu 5 tấn |
ca |
|
0,2 |
0,3 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
Ghi chú: Phân loại cây bóng mát
- Cây bóng mát loại 1: Cây cao < = 6m và có đường kính gốc cây < = 20 cm
- Cây bóng mát loại 2: Cây cao < = 12m và có đường kính gốc < = 50 cm.
- Cây bóng mát loại 3: Cây cao > 12m hoặc có đường kính gốc > 50 cm.
CX.GL.12.100 - Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng
Thành phần công việc:
- Được tính từ sau khi trồng xong đến lúc chăm sóc được 90 ngày để nghiệm thu. Bao gồm: Tưới nước, vun bồn, làm cỏ dại, sữa cọc chống, dọn dẹp vệ sinh.
Yêu cầu kỹ thuật: Cây sinh trưởng và phát triển bình thường, được cắt tỉa gọn theo quy định
Đơn vị tính: 1 cây/90 ngày
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
Bằng nước giếng khoan, máy bơm điện |
Bằng xe bồn |
||||
|
CX.GL.12.100 |
Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Nước |
m3 |
- |
1,2 |
||
|
Nhân công: |
|
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 |
công |
0,708 |
0,708 |
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
||
|
- Máy bơm điện 1,5kw |
ca |
0,083 |
- |
||
|
- Xe bồn 5 m3 |
ca |
- |
0,062 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
CX.GL.13.100 - Trồng cây cảnh tạo hình, cây trổ hoa
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.
- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.
- Cho phân vào hố.
- Vận chuyển cây bằng thủ công đến các hố trồng.
- Trồng thẳng cây, lèn chặt gốc, đóng cọc chống cây; buộc giữ cọc vào thân cây bằng dây nilon, tưới nước.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.
Yêu cầu kỹ thuật: Cây sau khi trồng đảm bảo không bị gãy cành, vỡ bầu
Đơn vị tính: 1 cây
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Kích thước bầu |
||
|
≤20cm |
20cm<đk ≤60cm |
>60cm |
||||
|
CX.GL.13.100 |
Trồng cây cảnh tạo hình, cây trổ hoa |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Cây trồng |
cây |
1 |
1 |
1 |
||
|
- Dây nilong |
kg |
0,03 |
0,06 |
0,10 |
||
|
- Cọc chống |
cây |
1 |
3 |
3 |
||
|
- Nước |
m3 |
0,005 |
0,010 |
0,016 |
||
|
- Phân hữu cơ |
kg |
2,5 |
7,5 |
9 |
||
|
Nhân công: |
|
|
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3,5/7 |
công |
0,038 |
0,146 |
0,199 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
CX.GL.14.100 - Trồng hoa công viên (bao gồm hoa ngắn ngày và hoa dài ngày)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.
- Cào, nhặt cỏ rác, xà bần.
- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.
- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.
- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.
Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX.GL.14.100 |
Trồng hoa công viên (bao gồm hoa ngắn ngày và hoa dài ngày) |
Vật liệu: |
|
|
|
- Hoa cây |
cây |
250 |
||
|
- Nước |
m3 |
0,15 |
||
|
- Phân hữu cơ |
kg |
30 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3,5/7 |
công |
1 |
||
|
|
10 |
|||
CX.GL.15.100 - Trồng cây hàng rào
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.
- Cào, nhặt cỏ rác, xà bần.
- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.
- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.
- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.
Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX.GL.15.100 |
Trồng cây hàng rào |
Vật liệu: |
|
|
|
- Cây hàng rào |
cây |
4.000 |
||
|
- Nước |
m3 |
1,5 |
||
|
- Phân hữu cơ |
kg |
300 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3,5/7 |
công |
4 |
||
|
|
10 |
|||
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.
- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.
- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.
- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, xới đất trước khi trồng, xong phải dầm dẻ, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước.
Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo sau khi trồng đạt độ phủ kín đều, phát triển bình thường, cỏ xanh tươi, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
Dạng bó/cấy |
Loại rải thảm |
||||
|
CX.GL.16.100 |
Trồng cỏ |
Vật liệu: |
|
|
|
|
- Cỏ giống |
kg |
250 |
- |
||
|
- Cỏ giống |
m2 |
- |
105 |
||
|
- Nước |
m3 |
1,5 |
1,5 |
||
|
- Phân hữu cơ |
kg |
200 |
200 |
||
|
Nhân công: |
|
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3,5/7 |
công |
6,424 |
6,424 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
CX.GL.17.100 - Đánh số quản lý cây xanh
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ tại nơi làm việc.
- Cạo sơ vỏ cây để đánh số tại độ cao 1,3 m tính từ mặt đất gốc cây. Dùng bộ số, cọ sơn, sơn đánh số cây.
- Thu dọn dụng cụ, dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo các số vẽ trên cây rõ ràng, sắc nét.
Đơn vị tính: 100 cây/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX.GL.17.100 |
Đánh số quản lý cây xanh |
Vật liệu: |
|
|
|
- Sơn màu |
kg |
0,6 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 |
công |
1,7 |
||
|
|
10 |
|||
CX.GL.18.100 - Chăm sóc thú nuôi (cá sấu) trong hồ, chuồng
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.
- Nhận, chế biến và cho động vật ăn uống.
- Lên khẩu phần ăn hàng ngày.
- Kiểm tra bên ngoài chuồng như: Tường, rào, lưới, song sắt... Kiểm tra động vật trong chuồng (số lượng, sống, chết, bệnh...).
- Thu dọn, vệ sinh dụng cụ. Ghi nhật ký.
- Vệ sinh cá nhân, thay bảo hộ lao động.
Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo động vật phát triển khỏe mạnh
Đơn vị tính: Con/ngày
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX.GL.18.100 |
Chăm sóc thú nuôi (cá sấu) trong hồ, chuồng |
Vật liệu: |
|
|
|
Thức ăn |
kg |
0,130 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 |
công |
0,021 |
||
|
|
10 |
|||
CX.GL.19.100 - Vệ sinh chuồng trại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.
- Vệ sinh nền chuồng, sân bãi, đường đi, bể nước…
- Vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định.
- Thu dọn, vệ sinh dụng cụ.
Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo nền chuồng sạch sẽ, không còn rác sau khi vệ sinh
Đơn vị tính: Chuồng/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CX.GL.19.100 |
Vệ sinh chuồng trại |
Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 3/7 |
công |
2 |
||
|
|
10 |
|||
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
1. Đèn chiếu sáng, trang trí CS.GL.1.100 - Lắp đặt cáp vặn xoắn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, đưa mặt bằng vào vị trí.
- Cảnh giới, giám sát an toàn.
- Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, chỉnh tăng đơ.
- Lắp đặt cáp.
- Hoàn chỉnh thu dọn, bàn giao.
- Vệ sinh dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
≤25mm2 |
>25mm2 |
||||
|
CS.GL.1.100 |
Lắp đặt cáp vặn xoắn |
Vật liệu: |
|
|
|
|
Dây, cáp điện |
m |
101,5 |
101,5 |
||
|
Băng dính |
cuộn |
1 |
1 |
||
|
Nhân công: |
|
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
|
|
|
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
công |
1,5 |
2,5 |
||
|
- Xe nâng 12m |
ca |
0,250 |
1,000 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
CS.GL.2.100 - Quản lý, kiểm tra trạm biến áp đèn chiếu sáng công cộng
Thành phần công việc:
- Hàng ngày kiểm tra máy, ghi nhật ký.
- Kiến nghị sửa chữa khi có sự cố.
Đơn vị tính: 1 trạm/ngày
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS.GL.2.100 |
Quản lý, kiểm tra trạm biến áp đèn chiếu sáng công cộng |
Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
0,204 |
||
|
|
10 |
|||
CS.GL.3.100 - Duy trì trung tâm điều khiển và giám sát hệ thống chiếu sáng
Thành phần công việc:
- Trực vận hành tại Phòng điều khiển và giám sát Trung tâm (thực hiện 24h/24h).
- Theo dõi tình trạng hoạt động của trung tâm điều khiển và giám sát.
- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các thiết bị tại trung tâm (máy tính, bộ điều khiển trung tâm, các phím điều khiển, đèn báo...).
- Ghi chép kết quả vận hành, sự cố, kiến nghị sửa chữa…
Đơn vị tính: 1 trung tâm/ngày
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
|
|||||
|
CS.GL.3.100 |
Duy trì trung tâm điều khiển và giám sát hệ thống chiếu sáng |
Nhân công: |
|
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
3 |
|
||
|
|
10 |
|
|||
CS.GL.4.100 - Thay kẹp cáp các loại (Kẹp PS, kẹp PA, kẹp TTD)
Thành phần công việc:
- Ngắt nguồn điện an toàn trước khi tháo.
- Đặt kẹp mới vào vị trí và siết chặt để đảm bảo an toàn và kết nối chắc chắn.
- Hoàn chỉnh thu dọn, bàn giao.
Đơn vị tính: Cái
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
||
|
Kẹp treo (kẹp PS) |
Kẹp dừng (kẹp PA) |
Kẹp răng (kẹp TTD) |
||||
|
CS.GL.4.100 |
Thay kẹp cáp các loại (Kẹp PS, kẹp PA, kẹp TTD) |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
Kẹp treo (kẹp PS) |
Cái |
1 |
|
|
||
|
Kẹp dừng (kẹp PA) |
Cái |
|
1 |
|
||
|
Kẹp răng (kẹp TTD) |
Cái |
|
|
1 |
||
|
Nhân công: |
|
|
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3,5/7 |
công |
0,185 |
0,240 |
0,080 |
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
|
||
|
- Xe nâng 12m |
ca |
0,052 |
0,060 |
0,025 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
Thành phần công việc:
- Ngắt nguồn điện an toàn trước khi thay thế.
- Lắp đặt vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: Cái
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
||
|
Aptomat 3 pha ≤50A hoặc Khởi động từ ≤50A |
Aptomat 3 pha >50A; Thay Khởi động từ >50A |
Rơle thời gian |
||||
|
CS.GL.5.100 |
Thay thiết bị trong tủ điều khiển đèn chiếu sáng (Aptomat , Khởi động từ, Rơle thời gian) |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
- Aptomat 3 pha ≤50A hoặc Khởi động từ ≤50A |
Cái |
1 |
|
|
||
|
- Aptomat 3 pha >50A hoặc |
Cái |
|
1 |
|
||
|
Khởi động từ >50A |
|
|
|
|
||
|
- Rơle thời gian |
Cái |
|
|
1 |
||
|
Nhân công: |
|
|
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3,5/7 |
công |
0,417 |
0,584 |
0,883 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
CS.GL.6.100 - Xử lý chạm chập lưới điện chiếu sáng
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra mặt bằng làm việc.
- Giám sát, kiểm tra an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc.
- Tìm, phát hiện vị trí chạm chập.
- Xử lý chạm chập.
- Thử điện hoặc đo thông mạch (nếu có).
- Kiểm tra hoàn thiện.
- Vệ sinh, thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 1 lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
Chạm chập cáp ngầm |
Chạm chập cáp treo |
||||
|
CS.GL.6.100 |
Xử lý chạm chập lưới điện chiếu sáng |
Vật liệu: |
|
|
|
|
Cáp |
m |
5 |
5 |
||
|
Hộp nối cáp |
hộp |
1 |
|
||
|
Bitum |
kg |
7 |
|
||
|
Băng keo điện |
cuộn |
2 |
2 |
||
|
Băng keo vải |
cuộn |
2 |
2 |
||
|
Kẹp TTĐ |
cái |
|
1 |
||
|
Nhân công: |
|
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
6 |
3 |
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
||
|
- Xe nâng 12m |
ca |
|
0,250 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
CS.GL.7.100 - Duy trì cột đèn pha có giàn nâng hạ
Thành phần công việc:
- Đóng ngắt nguồn điện trước khi thao tác.
- Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống nâng hạ (dây cáp, hệ thống cơ khí, bôi trơn bộ phận chuyển động).
- Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống điện (bộ điều khiển).
Đơn vị tính: 1 lần/cột
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS.GL.7.100 |
Duy trì cột đèn pha có giàn nâng hạ |
Vật liệu: |
|
|
|
Mỡ máy |
kg |
0,5 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
1,5 |
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
||
|
- Xe nâng 12m |
ca |
0,150 |
||
|
|
10 |
|||
CS.GL.8.100 - Duy trì khung (cụm) hoa văn trang trí trên đường phố và khu vực công cộng
Thành phần công việc:
- Hằng ngày kiểm tra khung (cụm) hoa văn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối.
- Kiến nghị sửa chữa thay thế.
Đơn vị tính: khung/cụm/ngày
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
Khung đèn hoa văn trang trí |
Cụm đèn trang trí tại các đảo giao thông, dải phân cách, khu vực công cộng |
||||
|
CS.GL.8.100 |
Duy trì khung (cụm) hoa văn trang trí trên đường phố và khu vực công cộng |
Nhân công: |
|
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
0,02 |
0,04 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
CS.GL.9.100 - Thay thiết bị trong tủ điều khiển đèn trang trí (Aptomat, bộ nguồn, main điều khiển)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật tư và mặt bằng làm việc.
- Giám sát, kiểm tra an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc.
- Tháo và lắp thiết bị mới.
- Thử điện hoặc đo thông mạch (nếu có).
- Kiểm tra hoàn thiện.
- Vệ sinh, thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: Cái
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
||
|
Aptomat 1 pha ≤ 15A |
Bộ nguồn AC/DC |
Main điều khiển |
||||
|
CS.GL.9.100 |
Thay thiết bị trong tủ điều khiển đèn trang trí (Aptomat, bộ nguồn, main điều khiển) |
Vật liệu: |
|
|
|
|
|
Aptomat 1 pha ≤ 15A |
Cái |
1 |
|
|
||
|
Bộ nguồn AC/DC |
Cái |
|
1 |
|
||
|
Main điều khiển |
Cái |
|
|
1 |
||
|
Nhân công: |
|
|
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
0,150 |
0,702 |
1,500 |
||
|
|
10 |
20 |
30 |
|||
CS.GL.10.100 - Thay dây đèn LED trang trí viền biểu tượng, khung hoa văn
Thành phần công việc:
- Kiểm tra mặt bằng làm việc.
- Giám sát, kiểm tra an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc.
- Chuẩn bị vật tư và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.
- Thay dây đèn.
- Kiểm tra, đấu nguồn, hoàn chỉnh.
- Vệ sinh thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 10m
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
Trong khung hộp Alu |
Viền biểu tượng |
||||
|
CS.GL.10.100 |
Thay dây đèn LED trang trí viền biểu tượng, khung hoa văn |
Vật liệu: |
|
|
|
|
Dây LED |
m |
10 |
10 |
||
|
Nhân công: |
|
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
|
|
|
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
công |
1 |
0,7 |
||
|
- Xe nâng 12m |
ca |
0,150 |
0,105 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
2. Hệ thống đèn tín hiệu giao thông
CS.GL.11.100 - Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ đến nơi làm việc.
- Kiểm tra hoạt động của chốt đèn, cập nhật khối lượng hư hỏng, báo cáo sửa chữa.
- Kiểm tra thông số kỹ thuật.
- Ghi lại dữ liệu đã thực hiện vào sổ nhật ký.
Đơn vị tính: 1 nút (chốt)/ngày
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
|
|||||
|
CS.GL.11.100 |
Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông |
Nhân công: |
|
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
0,410 |
|
||
|
|
10 |
|
|||
CS.GL.12.100 - Duy tu, bảo dưỡng đèn tín hiệu giao thông
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật tư, công cụ lao động.
- Lắp đặt cảnh giới, giám sát an toàn lao động (an toàn giao thông, an toàn điện).
- Tiến hành sơn, kiểm tra, thu dọn, hoàn thành công tác.
Đơn vị tính: tủ/cột/lần
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
Tủ điều khiển tín hiệu giao thông |
Cột đèn tín hiệu giao thông |
||||
|
CS.GL.12.100 |
Duy tu, bảo dưỡng đèn tín hiệu giao thông |
Vật liệu: |
|
|
|
|
Sơn màu |
kg |
0,5 |
0,6 |
||
|
Xăng pha sơn |
lít |
0,3 |
0,3 |
||
|
Chổi sơn |
cái |
1 |
1 |
||
|
Bàn chải sắt (hoặc Giấy nhám) |
cái |
1 |
1 |
||
|
Nhân công: |
|
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 3,5/7 |
công |
1,5 |
2 |
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
||
|
- Xe nâng 12m |
ca |
|
0,3 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
CS.GL.13.100 -Thay bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, cắt điện, tháo dỡ bộ điều khiển tín hiệu giao thông cũ, lắp đặt bộ điều khiển tín hiệu giao thông mới.
- Vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, kiểm tra và chạy thử, giám sát an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc.
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS.GL.13.100 |
Thay bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông |
Vật liệu: |
|
|
|
Bộ điều khiển đèn THGT |
bộ |
1 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
1,670 |
||
|
|
10 |
|||
CS.GL.14.100 - Thay module đèn LED tín hiệu giao thông (Xanh-Vàng-Đỏ)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, cắt điện, tháo dây kết nối đến thiết bị.
- Tháo dỡ module cần thay thế, lắp đặt module mới, đấu nối dây đến thiết bị.
- Đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
|
|||||
|
CS.GL.14.100 |
Thay module đèn LED tín hiệu giao thông (Xanh- Vàng-Đỏ) |
Vật liệu: |
|
|
|
|
Module đèn tín hiệu giao thông |
cái |
1 |
|
||
|
Nhân công: |
|
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
0,840 |
|
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
||
|
- Xe nâng 12m |
ca |
0,150 |
|
||
|
|
10 |
|
|||
CS.GL.15.100 - Thay board đèn LED đếm ngược tín hiệu giao thông
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, cắt điện, tháo dây kết nối đến thiết bị.
- Tháo dỡ thiết bị cần thay thế, lắp đặt thiết bị mới, đấu nối dây đến thiết bị.
- Đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS.GL.15.100 |
Thay board đèn LED đếm ngược tín hiệu giao thông |
Vật liệu: |
|
|
|
Board đèn LED đếm ngược THGT |
cái |
1 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
0,840 |
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
||
|
- Xe nâng 12m |
ca |
0,150 |
||
|
|
10 |
|||
CS.GL.16.100 - Thay kính đèn tín hiệu giao thông
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật tư, dụng cụ lao động.
- Tháo gỡ kính đèn bể, gãy, mờ không đảm bảo ánh sáng.
- Lắp đặt lại kính đèn mới.
- Kiểm tra, thu dọn, hoàn thành.
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS.GL.16.100 |
Thay kính đèn tín hiệu giao thông |
Vật liệu: |
|
|
|
Kính đèn tín hiệu giao thông |
cái |
1 |
||
|
Nhân công: |
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
0,180 |
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
||
|
- Xe nâng 12m |
ca |
0,050 |
||
|
|
10 |
|||
CS.GL.17.100 - Sửa chữa chạm chập, sự cố lưới điện hệ thống đèn tín hiệu giao thông
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra mặt bằng làm việc.
- Giám sát, kiểm tra an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc.
- Tìm, phát hiện vị trí chạm chập.
- Xử lý chạm chập.
- Thử điện hoặc đo thông mạch (nếu có).
- Kiểm tra hoàn thiện.
- Vệ sinh, thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 1 lần sự cố
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
Chạm chập cáp ngầm |
Chạm chập cáp treo |
||||
|
CS.GL.17.100 |
Xử lý chạm chập lưới điện chiếu sáng |
Vật liệu: |
|
|
|
|
Cáp |
m |
5 |
5 |
||
|
Hộp nối cáp |
hộp |
1 |
|
||
|
Bitum |
kg |
7 |
|
||
|
Băng keo điện |
cuộn |
2 |
2 |
||
|
Băng keo vải |
cuộn |
2 |
2 |
||
|
Kẹp TTĐ |
cái |
|
1 |
||
|
Nhân công: |
|
|
|
||
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
6 |
3 |
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
|
||
|
- Xe nâng 12m |
ca |
|
0,250 |
||
|
|
10 |
20 |
|||
CS.GL.18.100 - Sửa chữa bộ điều khiển tín hiệu giao thông
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, cắt điện, tháo dây kết nối đến thiết bị.
- Tháo dỡ thiết bị cần sửa chữa, sửa chữa và lắp đặt thiết bị , đấu nối dây đến thiết bị.
- Đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
|
|||||
|
CS.GL.18.100 |
Sửa chữa bộ điều khiển tín hiệu giao thông |
Nhân công: |
|
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
10 |
|
||
|
|
10 |
|
|||
CS.GL.19.100 - Sửa chữa module đèn LED tín hiệu giao thông (Xanh- Vàng-Đỏ)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, cắt điện, tháo dây kết nối đến thiết bị.
- Tháo dỡ thiết bị cần sửa chữa, sửa chữa và lắp đặt thiết bị, đấu nối dây đến thiết bị.
- Đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS.GL.19.100 |
Sửa chữa module đèn LED tín hiệu giao thông (Xanh- Vàng-Đỏ) |
Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
1,9 |
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
||
|
- Xe nâng 12m |
ca |
0,150 |
||
|
|
10 |
|||
CS.GL.20.100 - Sửa chữa board đèn LED đếm ngược tín hiệu giao thông
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, cắt điện, tháo dây kết nối đến thiết bị.
- Tháo dỡ thiết bị cần sửa chữa, sửa chữa và lắp đặt thiết bị, đấu nối dây đến thiết bị.
- Đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: bộ
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS.GL.20.100 |
Sửa chữa board đèn LED đếm ngược tín hiệu giao thông |
Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
1,340 |
||
|
Xe, máy, thiết bị thi công: |
|
|
||
|
- Xe nâng 12m |
ca |
0,150 |
||
|
|
10 |
|||
3. Hệ thống điện trang trí HTKT khác
Thành phần công việc:
- Kiểm tra, duy trì vận hành.
- Cập nhật, điều chỉnh các nội dung trên màn hình.
Đơn vị tính: cụm/ngày
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
|
|
|||||
|
CS.GL.21.100 |
Duy trì cổng chào, màn hình tuyên truyền điện tử (bảng điện tử, màn hình bằng module LED) |
Nhân công: |
|
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
0,602 |
|
||
|
|
10 |
|
|||
CS.GL.22.100 - Duy trì cụm bảng chữ LED lắp đặt trên núi
Thành phần công việc:
- Kiểm tra, duy trì vận hành tủ tự động.
- Xử lý các sự cố nhỏ gây ảnh hưởng tới hệ thống điện cụm bảng chữ: rơ le thời gian bị sai lệch giờ, đấu tiếp xúc…
Đơn vị tính: cụm/ngày
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS.GL.22.100 |
Duy trì cụm bảng chữ LED lắp đặt trên núi. |
Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
1 |
||
|
|
10 |
|||
CS.GL.23.100 - Duy trì Hồ phun nước nghệ thuật
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ lao động, dọn vớt sạch rác trên mặt hồ.
- Duy trì tủ điều khiển.
- Vận hành máy bơm hồ phun.
Đơn vị tính: Hồ/buổi
|
Mã hiệu |
Tên công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
|
CS.GL.23.100 |
Duy trì Hồ phun nước nghệ thuật |
Nhân công: |
|
|
|
- Bậc thợ bình quân 4/7 |
công |
1 |
||
|
|
10 |
|||
MỤC LỤC
|
Mã hiệu |
Nội dung |
Trang |
|
|
Phần I: NỘI DUNG VÀ KẾT CẤU ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ, CÂY XANH ĐÔ THỊ , CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ |
2 |
|
|
Phần II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT |
3 |
|
|
Chương I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ |
3 |
|
TN.GL.1.100 |
Tuần tra, quản lý thường xuyên trên mặt cống |
3 |
|
TN.GL.2.100 |
Phun chế phẩm xử lý mùi hôi (Mương hở và Hồ điều hoà) |
3 |
|
TN.GL.3.100 |
Quản lý vận hành cửa phai điều tiết nước hồ điều hòa, phai ngăn triều vào hệ thống thoát nước |
4 |
|
TN.GL.4.100 |
Kiểm tra, vớt rác các giếng tách nước thải |
5 |
|
TN.GL.5.100 |
Khơi thông cống rãnh, cửa thu trong mùa mưa |
5 |
|
|
Chương II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ |
6 |
|
CX.GL.1.100 |
Bảo vệ công viên, quảng trường, khu vực tượng đài và mảng xanh |
6 |
|
CX.GL.2.100 |
Vệ sinh các tuyến đường dạo bộ trong công viên, quảng trường, khu vực tượng đài và mảng xanh |
6 |
|
CX.GL.3.100 |
Duy trì tượng, tiểu cảnh |
7 |
|
CX.GL.4.100 |
Thay nước hồ cảnh |
8 |
|
CX.GL.5.100 |
Duy trì nhà vệ sinh công cộng |
8 |
|
CX.GL.6.100 |
Duy trì mô hình trò chơi trẻ em, dụng cụ tập thể dục |
9 |
|
CX.GL.7.100 |
Thay thế lá cờ (lá cờ Đảng, lá cờ tổ quốc, là cờ chuối) |
11 |
|
CX.GL.8.100 |
Lắp dựng cổng hơi |
12 |
|
CX.GL.9.100 |
Bứng di dời cây xanh |
13 |
|
CX.GL.10.100 |
Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới |
14 |
|
CX.GL.11.100 |
Trồng cây bóng mát |
15 |
|
CX.GL.12.100 |
Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng |
16 |
|
CX.GL.13.100 |
Trồng cây cảnh tạo hình, cây trổ hoa |
17 |
|
CX.GL.14.100 |
Trồng hoa công viên (bao gồm hoa ngắn ngày và hoa dài ngày) |
18 |
|
CX.GL.15.100 |
Trồng cây hàng rào |
19 |
|
CX.GL.16.100 |
Trồng cỏ |
19 |
|
CX.GL.17.100 |
Đánh số quản lý cây xanh |
20 |
|
CX.GL.18.100 |
Chăm sóc thú nuôi (cá sấu) trong hồ, chuồng |
21 |
|
CX.GL.19.100 |
Vệ sinh chuồng trại |
22 |
|
|
Chương III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ |
23 |
|
|
1. Đèn chiếu sáng, trang trí |
23 |
|
CS.GL.1.100 |
Lắp đặt cáp vặn xoắn |
23 |
|
CS.GL.2.100 |
Quản lý, kiểm tra trạm biến áp đèn chiếu sáng công cộng |
24 |
|
CS.GL.3.100 |
Duy trì trung tâm điều khiển và giám sát hệ thống chiếu sáng |
24 |
|
CS.GL.4.100 |
Thay kẹp cáp các loại (Kẹp PS, kẹp PA, kẹp TTD) |
25 |
|
CS.GL.5.100 |
Thay thiết bị trong tủ điều khiển đèn chiếu sáng (Aptomat, Khởi động từ, Rơle thời gian) |
26 |
|
CS.GL.6.100 |
Xử lý chạm chập lưới điện chiếu sáng |
27 |
|
CS.GL.7.100 |
Duy trì cột đèn pha có giàn nâng hạ |
28 |
|
CS.GL.8.100 |
Duy trì khung (cụm) hoa văn trang trí trên đường phố và khu vực công cộng |
29 |
|
CS.GL.9.100 |
Thay thiết bị trong tủ điều khiển đèn trang trí (Aptomat, bộ nguồn, main điều khiển) |
29 |
|
CS.GL.10.100 |
Thay dây đèn LED trang trí viền biểu tượng, khung hoa văn |
30 |
|
|
2. Hệ thống đèn tín hiệu giao thông |
31 |
|
CS.GL.11.100 |
Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông |
31 |
|
CS.GL.12.100 |
Duy tu, bảo dưỡng đèn tín hiệu giao thông |
32 |
|
CS.GL.13.100 |
Thay bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông |
33 |
|
CS.GL.14.100 |
Thay module đèn LED tín hiệu giao thông (Xanh-Vàng- Đỏ) |
33 |
|
CS.GL.15.100 |
Thay board đèn LED đếm ngược tín hiệu giao thông |
34 |
|
CS.GL.16.100 |
Thay kính đèn tín hiệu giao thông |
35 |
|
CS.GL.17.100 |
Sửa chữa chạm chập, sự cố lưới điện hệ thống đèn tín hiệu giao thông |
36 |
|
CS.GL.18.100 |
Sửa chữa bộ điều khiển tín hiệu giao thông |
36 |
|
CS.GL.19.100 |
Sửa chữa module đèn LED tín hiệu giao thông (Xanh- Vàng-Đỏ) |
37 |
|
CS.GL.20.100 |
Sửa chữa board đèn LED đếm ngược tín hiệu giao thông |
37 |
|
|
3. Hệ thống điện trang trí hạ tầng kỹ thuật khác |
38 |
|
CS.GL.21.100 |
Duy trì cổng chào, màn hình tuyên truyền điện tử (bảng điện tử, màn hình bằng module LED) |
38 |
|
CS.GL.22.100 |
Duy trì cụm bảng chữ LED lắp đặt trên núi. |
39 |
|
CS.GL.23.100 |
Duy trì Hồ phun nước nghệ thuật |
39 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh